Tiểu luận Tái cơ cấu ngành nông nghiệp trong lĩnh vực thủy lợi tỉnh Đồng Nai, nhiệm vụ và giải pháp trình bày nội dung qua 3 chương: Tổng quan; Phân tích thực trạng, đề xuất giải pháp; Kết luận và kiến nghị,... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ
TRƯỜNG Đ I H C CÔNG NGH Đ NG NAIẠ Ọ Ệ Ồ
TI U LU N H C PH N Ể Ậ Ọ Ầ KINH T TH Ế ƯƠ NG M I Ạ
Đ TÀI: Ề
Tái c c u ngành nông nghi p trong lĩnh v c th y l i ơ ấ ệ ự ủ ợ
t nh Đ ng Nai, nhi m v và gi i pháp ỉ ồ ệ ụ ả
Trang 2Đ ng Nai, tháng 9 năm 2017 ồ
Trang 3M C L CỤ Ụ
Chương 1: T ng quanổ Trang 61.1 Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề Trang 61.2 C s pháp lýơ ở Trang 71.3 M c tiêu nghiên c uụ ứ Trang 81.4 Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ Trang 81.5 Phương pháp nghiên c uứ Trang 8
Chương 2: Phân tích
th c tr ng, đ xu tự ạ ề ấ
gi i phápả
Trang 9
2.1 Đánh giá hi n tr ng công tác qu n lý, khai thác công trìnhệ ạ ả
th y l i trên đ a bàn t nh Đ ng Naiủ ợ ị ỉ ồ
Trang 9
2.2 Khó khăn, t n t iồ ạ Trang 122.3 Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n hi u qu ho t đ ng c a cácế ệ ả ạ ộ ủ
công trình th y l iủ ợ Trang 132.4 M c tiêu, nhi m v và gi i phápụ ệ ụ ả Trang 142.4.1 M c tiêuụ Trang 142.4
3
Trang 4M Đ U Ở Ầ
T nh Đ ng Nai thu c trung tâm vùng Mi n Đông Nam b , v i di n tíchỉ ồ ộ ề ộ ớ ệ
t nhiên kho ng 5.907,236 kmự ả 2, dân s tính đ n h t năm 2016 kho ng 2.963.700ố ế ế ả
người.
V trí đ a lý r t thu n l i: ti p giáp v i Tp. H Chí Minh và trung tâmị ị ấ ậ ợ ế ớ ồ ở
c a vùng kinh t tr ng đi m phía Nam, đây là vùng kinh t l n nh t và sôi đ ngủ ế ọ ể ế ớ ấ ộ
nh t c a c nấ ủ ả ước. H th ng giao thông thu n l i c v : hàng không, đệ ố ậ ợ ả ề ườ ng
s t, đắ ường b , độ ường th y, là đ u m i giao thông trong khu v c Đông namủ ầ ố ự
b Đi u ki n đ t đai, khí h u khá thu n l i cho s n xu t nông nghi p nói riêngộ ề ệ ấ ậ ậ ợ ả ấ ệ
và các ngành kinh t khác nói chung.ế
Ngu n nồ ước m t t nh Đ ng Nai đặ ỉ ồ ược cung c p b i các sông l n thu cấ ở ớ ộ
h th ng sông Đ ng Nai g m các dòng sông chính: Sông Đ ng Nai, sông Laệ ố ồ ồ ồ Ngà, sông Bé. Bên c nh nh ng dòng sông chính này, t nh Đ ng Nai còn có cácạ ữ ỉ ồ nhánh sông l n đáng k nh : sông Buông, sông Th V i, sông Ray, sông Dinh.ớ ể ư ị ả
T ng lổ ượng nước m t hàng năm t nh Đ ng Nai nh n đặ ỉ ồ ậ ượ ừ ệ ốc t h th ng sông
Đ ng Nai và các su i nh khác là 26,545 t mồ ố ỏ ỷ 3
Đ ng Nai là t nh có n n nông nghi p phát tri n v i di n tích đ t nôngồ ỉ ề ệ ể ớ ệ ấ nghi p chi m 60% di n tích t nhiên, v i các lo i cây tr ng đa d ng phong phúệ ế ệ ự ớ ạ ồ ạ bao g m các lo i cây công nghi p nh cao su, cà phê, ca cao, đi u, tiêu;các lo iồ ạ ệ ư ề ạ cây nông nghi p nh : lúa, b p, khoai lang, đ u ph ngvà nhi u lo i trái cây cóệ ư ắ ậ ộ ề ạ giá tr nh s u riêng, xoài, cam, quýt, chôm chôm, nhãn, mítcũng nh các s nị ư ầ ư ả
ph m rau màu, s n ph m chăn nuôi nh : heo, gà, bò th t và bò s a…ẩ ả ẩ ư ị ữ
Trong nh ng năm g n đây, t nh Đ ng Nai đã đ y m nh phát tri n cácữ ầ ỉ ồ ẩ ạ ể khu công nghi p t p trung đ phát huy l i th v v trí c a mình. Hàng lo t cácệ ậ ể ợ ế ề ị ủ ạ khu công nghi p m i đệ ớ ược thành l p đã thu hút đậ ược nhi u ngu n v n đ u tề ồ ố ầ ư
c a c trong và ngoài nủ ả ước đã t o thêm đạ ược nhi u vi c làm và tăng thêmề ệ ngu n thu cho n n kinh t trong t nh và c nồ ề ế ỉ ả ước. N n kinh t c a Đ ng Nai đãề ế ủ ồ
và đang chuy n d ch t nông nghi p đóng vai trò ch y u (năm 1990) sang côngể ị ừ ệ ủ ế nghi p là ch y u (2003) và hi n nay hai ngành công nghi p và d ch v đangệ ủ ế ệ ệ ị ụ đóng vai trò ch đ o đ i v i tăng trủ ạ ố ớ ưởng và phát tri n kinh t c a t nh. Đ ngể ế ủ ỉ ồ
Trang 5th i v i phát tri n công nghi p và d ch v , phát tri n nông nghi p v n luônờ ớ ể ệ ị ụ ể ệ ẫ
đượ ỉc t nh h t s c quan tâm, công tác chuy n đ i c c u cây tr ng, v t nuôi theoế ứ ể ổ ơ ấ ồ ậ
hướng nâng cao giá tr gia tăng và phát tri n b n v ng đang đị ể ề ữ ượ ỉc t nh t p trungậ
th c hi n, s phát tri n và m r ng các khu v c s n xu t nông nghi p truy nự ệ ự ể ở ộ ự ả ấ ệ ề
th ng, kinh t h p tác, kinh t trang tr i và đã và đang bi n đ i theo hố ế ợ ế ạ ế ổ ướng tích
c c và ngày càng đòi h i cao v ngu n nự ỏ ề ồ ước ph c v tụ ụ ưới, tiêu và b o v môiả ệ
trường.
C c u kinh t đang chuy n d ch tích c c theo hơ ấ ế ể ị ự ướng công nghi p hóaệ
hi n đ i hóa, k t qu năm 2015 ngành công nghi p xây d ng chi m 56,7%;ệ ạ ế ả ệ ự ế ngành d ch v chi m 37,7%; ngành nông, lâm nghi p và thu s n chi mị ụ ế ệ ỷ ả ế 5,6%;đ nh hị ướng đ n năm 2020, ngành công nghi p xây d ng chi m 55 56%,ế ệ ự ế
d ch v chi m 39,5 40,5%, nông lâm nghi p và th y s n chi m 4,5 5,5%.ị ụ ế ệ ủ ả ế
V i m c tiêu đ t ra giai đo n 20162020, giá tr s n xu t nông nghi pớ ụ ặ ạ ị ả ấ ệ tăng bình quân 6,0 6,5%/năm, ngành nông nghi p t nh Đ ng Nai đang tri n khaiệ ỉ ồ ể
th c hi n tái c c u theo hự ệ ơ ấ ướng nâng cao giá tr gia tăng và phát tri n b n v ngị ể ề ữ
đ n năm 2020, t m nhìn đ n năm 2030, nh m nâng cao l i th canh tranh c aế ầ ế ằ ợ ế ủ các ngành hàng nông nghi p. Do đó, c n th c hi n đ ng b các n i dung: t táiệ ầ ự ệ ồ ộ ộ ừ
c c u s d ng các ngu n l c, tái c c u công ngh s n xu t, tái c c u vơ ấ ử ụ ồ ự ơ ấ ệ ả ấ ơ ấ ề hình th c t ch c s n xu t và đ c bi t là tái c c u v các ch th s n xu tứ ổ ứ ả ấ ặ ệ ơ ấ ề ủ ể ả ấ kinh doanh nh m gia tăng v hi u qu và ch t lằ ề ệ ả ấ ượng s n ph m, đáp ng nhuả ẩ ứ
c u khách hàng V i các n i dung này, c n có s tham gia c a t t c các thànhầ ớ ộ ầ ự ủ ấ ả
ph n kinh t , xã h i vào quá trình tái c c u ngành. Nông dân và doanh nghi pầ ế ộ ơ ấ ệ
tr c ti p đ u t đ i m i quy trình s n xu t, công ngh và thi t b đ nâng caoự ế ầ ư ổ ớ ả ấ ệ ế ị ể
hi u qu s n xu t kinh doanh và s d ng tài nguyên hi u qu h n.ệ ả ả ấ ử ụ ệ ả ơ
Đ góp ph n th c hi n hi u qu tái c c u ngành nông nghi p, công tácể ầ ự ệ ệ ả ơ ấ ệ
l p quy ho ch, k ho ch đ u t xây d ng phát tri nth y l i b n v ng trongậ ạ ế ạ ầ ư ự ể ủ ợ ề ữ lĩnh v c th y l i, phòng ch ng thiên tai ng phó v i bi n đ i khí h u, nự ủ ợ ố ứ ớ ế ổ ậ ướ c
bi n dâng đã để ược đ t ra và đang đặ ược các ngành, các c p trong t nh t p trungấ ỉ ậ
th c hi n.Công tác qu n lý, khai thác, s d ng khai thác công trình, nh m đ mự ệ ả ử ụ ằ ả
b o n đ nh b n v ng đã đả ổ ị ề ữ ược chú tr ng;các c ch , chính sách trong lĩnh v cọ ơ ế ự
th y l i c a t nh đã và đang đủ ợ ủ ỉ ược hoàn thi n, b sung; nhi u công trình đã vàệ ổ ề đang phát huy hi u qu cao, bên c nh đó không ít công trình còn t n t i, nh : ýệ ả ạ ồ ạ ư
5
Trang 6th c b o v công trình, vi c s d ng nứ ả ệ ệ ử ụ ước còn lãng phí, nhi u h dân ch aề ộ ư
th c hi n nghĩa v đóng góp phí th y nông n i đ ng, nên cũng nh hự ệ ụ ủ ộ ồ ả ưởng đ nế
s an toàn công trình, cũng nh hi u qu ph c v ự ư ệ ả ụ ụ
Vi c th c hi n đ tài “Tái c c u ngành nông nghi p trong lĩnh v cệ ự ệ ề ơ ấ ệ ự
th y l i t nh Đ ng Nai, nhi m v và gi i pháp”, v i cách nghiên c u, ti p c nủ ợ ỉ ồ ệ ụ ả ớ ứ ế ậ
m t cách khoa h c, sát v i th c ti n, s góp ph n quan tr ng đ i v i s phátộ ọ ớ ự ễ ẽ ầ ọ ố ớ ự tri n lĩnh v c th y l i nói riêng và phát tri n kinh t nông nghi p nói chung trênể ự ủ ợ ể ế ệ
đ a bàn t nh Đ ng Nai trong nh ng năm ti p theo.ị ỉ ồ ữ ế
Trang 7T NG QUANỔ
1.1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Đ ng Nai là m t t nh có n n nông nghi p phát tri n. Đ n nay v i di nồ ộ ỉ ề ệ ể ế ớ ệ tích đ t nông nghi p chi m kho ng 60% di n tích t nhiên và có các lo i câyấ ệ ế ả ệ ự ạ
tr ng đa d ng phong phú. S phát tri n nông nghi p c a t nh trong nh ng nămồ ạ ự ể ệ ủ ỉ ữ qua luôn g n li n v i phát tri n c a ngành Th y l i.ắ ề ớ ể ủ ủ ợ
Trong quá trình phát tri n kinh t xã h i, các ho t đ ng liên quan đ nể ế ộ ạ ộ ế phát tri n tài nguyên nể ước di n ra ngày càng m nh m do nhu c u s d ngễ ạ ẽ ầ ử ụ
nước c a các đ n v s d ng nủ ơ ị ử ụ ước không ng ng tăng cao k c ch t và lừ ể ả ấ ượng. Các ho t đ ng nh m cung c p, phân ph i ngu n nạ ộ ằ ấ ố ồ ước cho các nhu c u s d ngầ ử ụ
nước là m t trong nh ng y u t quan tr ng cho s phát tri n c a xã h i. V nộ ữ ế ố ọ ự ể ủ ộ ấ
đ đ t ra là làm th nào đ khai thác s d ng hi u qu ngu n tài nguyên nề ặ ế ể ử ụ ệ ả ồ ướ c
ph c v tái c c u ngành nông nghi p giai đo n 20172020, đ nh hụ ụ ơ ấ ệ ạ ị ướng đ nế năm 2030
Qua nghiên c u đánh giá các k t qu th c hi n đ u t xây d ng, qu nứ ế ả ự ệ ầ ư ự ả
lý, khai thác, s d ng h th ng th y l i trong các giai đo n t 1975 đ n nay choử ụ ệ ố ủ ợ ạ ừ ế
th y t n t i l n nh t trong công tác thu l i là đ u t xây d ng ch a đ ng b ,ấ ồ ạ ớ ấ ỷ ợ ầ ư ự ư ồ ộ công tác qu n lý khai thác ch a đáp ng yêu c u. S ph i h p gi a đ n v qu nả ư ứ ầ ự ố ợ ữ ơ ị ả
lý công trình v i đ a phớ ị ương c p xã, n i có công trình th y l i ch a ch t ch ,ấ ơ ủ ợ ư ặ ẽ nên còn x y ra hi n tả ệ ượng vi ph m hành lang an toàn b o v công trình. ạ ả ệ
Vi c phân c p đ u t , t ch c qu n lý, khai thác công trình còn ch aệ ấ ầ ư ổ ứ ả ư
đ ng b và th ng nh t, quy trình v n hành, qu n lý không đồ ộ ố ấ ậ ả ược xây d ng k pự ị
th i. Công trình khi xây d ng xong thờ ự ường được bàn giao qua nhi u đ n v qu nề ơ ị ả
lý, m i quan h gi a đ n v qu n lý và chính quy n đ a phố ệ ữ ơ ị ả ề ị ương ch a ch t ch ,ư ặ ẽ nên còn x y ra hi n tả ệ ượng l n chi m đ t công trình. T ch c qu n lý, đi u ti tấ ế ấ ổ ứ ả ề ế
nướ ởc trên m t ru ng ch a đặ ộ ư ược xây d ng ho c quy n h n ch a đự ặ ề ạ ư ược rõ ràng, c th , nên còn ho t đ ng c m ch ng. Công tác tuyên truy n giáo d c choụ ể ạ ộ ầ ừ ề ụ nhân dân nói chung và ngườ ử ụi s d ng nước nói riêng v ý th c b o v côngề ứ ả ệ
7
Trang 8trình, s d ng nử ụ ước ti t ki m và nghĩa v đóng góp phí th y l i nông n i đ ngế ệ ụ ủ ợ ộ ồ
ch a đư ược sâu r ng, nên nh hộ ả ưởng l n đ n s an toàn và hi u qu ho t đ ng.ớ ế ự ệ ả ạ ộ
Nhu c u nầ ước ngày càng tăng theo yêu c u phát tri n c a xã h i, dầ ể ủ ộ ướ itác đ ng c a c a bi n đ i khí h u nộ ủ ủ ế ổ ậ ước bi n dâng làm di n bi n ngu n nể ễ ế ồ ướ cngày càng thay đ i theo chi u hổ ề ướng b t l i làm cho năng l c ph c v c a côngấ ợ ự ụ ụ ủ trình không còn đúng nh thi t k ban đ u. M t khác, do bi n đ ng v chuy nư ế ế ầ ặ ế ộ ề ể
đ i m c đích s d ng đ t các công trình, làm cho di n tích ph c v gi m d nổ ụ ử ụ ấ ở ệ ụ ụ ả ầ
d n đ n hi u qu c a công trình có s thay đ i.ẫ ế ệ ả ủ ự ổ
Vì nh ng lý do trên vi c nghiên c u, xây d ng th c hi n đ tài “Tái cữ ệ ứ ự ự ệ ề ơ
c u ngành nông nghi p trong lĩnh v c th y l i t nh Đ ng Nai, nhi m v và gi iấ ệ ự ủ ợ ỉ ồ ệ ụ ả pháp” có v trí r t quan tr ng và c n thi t đ i v i s phát tri n ngành nôngị ấ ọ ầ ế ố ớ ự ể nghi p nói chung, cũng nh trong lĩnh v c phát tri n th y l i nói riêng trongệ ư ự ể ủ ợ
nh ng năm s p t i.ữ ắ ớ
1.2. C s pháp lýơ ở
Quy t đ nh s 794/QĐBNNTCTL ngày 21 tháng 4 năm 2014 c a Bế ị ố ủ ộ
trưởng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn Phê duy t Đ án tái c c uộ ệ ể ệ ề ơ ấ ngành th y l i;ủ ợ
Quy t đ nh s 802/QĐBNNTCTL ngày 22 tháng 4 năm 2014 c a Bế ị ố ủ ộ
trưởng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn ban hành Chộ ệ ể ương trình hành
đ ng th c hi n Đ án tái c c u ngành th y l i;ộ ự ệ ề ơ ấ ủ ợ
Quy t đ nh s 4335/QĐUBND ngày 31/12/2014 c a UBND t nh Đ ngế ị ố ủ ỉ ồ Nai v vi c phê duy t đ án th c hi n “Chề ệ ệ ề ự ệ ương trình hành đ ng ng phó v iộ ứ ớ
bi n đ i khí h u ngành nông nghi p t nh Đ ng Nai giai đo n 20112015, t mế ổ ậ ệ ỉ ồ ạ ầ nhìn đ n năm 2050;ế
Quy t đ nh s 4227/QĐUBND ngày 21/12/2014 c a UBND t nh Đ ngế ị ố ủ ỉ ồ Nai v vi c phê duy t quy ho ch s n xu t nông nghi p t nh Đ ng Nai đ n nămề ệ ệ ạ ả ấ ệ ỉ ồ ế
2020, t m nhìn đ n năm 2030;ầ ế
Quy t đ nh s 869/QĐUBND ngày 13/4/2015 c a UBND t nh Đ ng Naiế ị ố ủ ỉ ồ
v vi c phê duy t Đ án tái c c u ngành nông nghi p t nh Đ ng Nai theoề ệ ệ ề ơ ấ ệ ỉ ồ
hướng nâng cao giá tr gia tăng và phát tri n b n v ng đ n năm 2020, t m nhìnị ể ề ữ ế ầ
đ n năm 2030.ế
Trang 101.3. M c tiêu nghiên c uụ ứ
Đánh giá hi n tr ng công tác t ch c, ngu n nhân l c trong công tácệ ạ ổ ứ ồ ự
qu n lý, khai thác công trình th y l i trên đ a bàn t nh Đ ng Nai; nh ng khóả ủ ợ ị ỉ ồ ữ khăn, t n t i.ồ ạ
Đánh giá công tác đ u t xây d ng, qu n lý, v n hành, khai thác, sầ ư ự ả ậ ử
1.4. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
1.4.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
Đ i tố ượng nghiên c u là các y u t liên quan đ th c hi n tái c c uứ ế ố ể ự ệ ơ ấ trong lĩnh v c th y l i.ự ủ ợ
1.4.2. Ph m vi nghiên c uạ ứ
Ph m vi nghiên c u là các ho t đ ng trong lĩnh v c th y l i trên đ a bànạ ứ ạ ộ ự ủ ợ ị
t nh Đ ng Nai.ỉ ồ
1.5. Phương pháp nghiên c uứ
Phương pháp đi u tra, thu th p b sung tài li u, s li u; phề ậ ổ ệ ố ệ ương pháp kế
th a; phừ ương pháp t ng h p, phân tích, x lý s li u.ổ ợ ử ố ệ
Trang 11Chương 2PHÂN TÍCH TH C TR NG, Đ XU T GI I PHÁPỰ Ạ Ề Ấ Ả
2.1. Phân tích th c tr ngự ạ
2.1.1. C c u t ch c b máy ho t đ ng trong lĩnh v c th y l iơ ấ ổ ứ ộ ạ ộ ự ủ ợ
Đ i v i c p t nh, c quan qu n lý nhà nố ớ ấ ỉ ơ ả ước là S Nông nghi p và PTNT,ở ệ trong đó tr c ti p là ự ế Chi c cụ Th y l i.ủ ợ Đ n v qu n lý khai thác ơ ị ả công trình th yủ
l i ợ c p t nh là ấ ỉ Công ty TNHH M t thành viên Khai thác công trình th y l iộ ủ ợ
Đ i v i c p huy n: Đã có 9 đ a phố ớ ấ ệ ị ương thành l p Ban Qu n lý khai thácậ ả công trình th y l i là: Tân Phú, Đ nh Quán, Th ng Nh t, Tr ng Bom, Vĩnh C u,ủ ợ ị ố ấ ả ử Xuân L c, C m M , Nh n Tr ch, TX. Long Khánh. Đ i v i Tộ ẩ ỹ ơ ạ ố ớ p. Biên Hòa, UBND thành ph giao công trình th y l i cho ố ủ ợ 02 h p tác xã qu n lý. Riêng t iợ ả ạ huy n Long Thành, ch a ệ ư thành l pậ đ n v ơ ị qu n lý ả khai thác công trình th y l i,ủ ợ Phòng Kinh t hi n đang đ m nh n nhi m v qu n lý, khai thác các công trìnhế ệ ả ậ ệ ụ ả
th y l i trên đ a bàn theo phân c p.ủ ợ ị ấ
Đ i v i c p xã: ố ớ ấ Nh ng công trình do xã qu n lý, UBND xã c ữ ả ử 01 cán bộ
ph trách, theo dõi. Đ i v i nh ng tuy n kênh mụ ố ớ ữ ế ương t sau c ng đ u kênh n iừ ố ầ ộ
đ ng đ n m t ru ng đồ ế ặ ộ ược phân c p qu n lý, UBND xã thành l p các t th yấ ả ậ ổ ủ nông c s đ qu n lý khai thác và s d ng. ơ ở ể ả ử ụ
2.1.2 Tình hình ho t đ ng c a các đ n v qu n lý, khai thác côngạ ộ ủ ơ ị ả trình th y l i ủ ợ
Công ty TNHH M t thành viên Khai thác công trình th y l i Đ ng Nai, làộ ủ ợ ồ doanh nghi p có 100% v n nhà nệ ố ước, đ n v đã th c hi n nh ng nhi m v chơ ị ự ệ ữ ệ ụ ủ
y u nh : Qu n lý khai thác t ng h p các công trình th y l i trên đ a bàn: C pế ư ả ổ ợ ủ ợ ị ấ
nướ ước t i, ngăn m n, x phèn ph c v s n xu t nông nghi p; c p nặ ả ụ ụ ả ấ ệ ấ ước ph cụ
v s n xu t công nghi p, sinh ho t; h p đ ng thuê m t nụ ả ấ ệ ạ ợ ồ ặ ước nuôi tr ng th yồ ủ
s n; ch đ u t các d án xây d ng m i, s a ch a, nâng c p công trình th y l i;ả ủ ầ ư ự ự ớ ử ữ ấ ủ ợ
t v n d án đ u t , kh o sát, thi t k , giám sát thi công công trình th y l i,ư ấ ự ầ ư ả ế ế ủ ợ giao thông dân d ng; nh n th u thi công các công trình th y l i, giao thông dânụ ậ ầ ủ ợ
d ng thu c d án nhóm C.ụ ộ ự Kinh phí thu đượ ừc t các ho t đ ng kinh doanh, thuạ ộ
11
Trang 12ti n c p nề ấ ướ công nghi p, c ệ sinh ho t, ngu n mi n th y l i phí… đ m b o choạ ồ ễ ủ ợ ả ả các ho t đ ng qu n lý, khai thác, ạ ộ ả duy tu b o dả ưỡng và s a ch a nh công trình.ử ữ ỏ
Ban Qu n lý và khai thác công trình th y l i các huy n: H u h t m iả ủ ợ ệ ầ ế ớ thành l p trong ậ giai đo n ạ năm 2012 2013, đ n nay ế c b n đã t p trung vào th cơ ả ậ ự
hi n nh ng nhi m v ch y u trong ệ ữ ệ ụ ủ ế qu n lý khai thác công trình th y l iả ủ ợ nh :ư
Qu n lý, b o v công trình, qu n lý đi u ti t nả ả ệ ả ề ế ước. Tuy nhiên do còn khó khăn
v kinh phí ho t đ ng, thi u và y u v nhân l c nên nh ng nhi m v nh : ề ạ ộ ế ế ề ự ữ ệ ụ ư Tổ
ch c, qu n lý kinh t đang t ng bứ ả ế ừ ướ hoàn thi nc ệ theo quy đ nh.ị
Các t th y nông c s do UBND xã thành l p v i s lổ ủ ơ ở ậ ớ ố ượng theo quy mô
ph c v c a t ng công trình (m i công trình có t 01 đ n 04 ngụ ụ ủ ừ ỗ ừ ế ười) đ u là laoề
đ ng tr c ti p, trong đó 01 ngộ ự ế ười th c hi n qu n lý, b o v công trình 12 thángự ệ ả ả ệ trong năm, s còn l i đố ạ ược h p đ ng theo th i v đ làm nhi m v đi u ti tợ ồ ờ ụ ể ệ ụ ề ế
nướ ướ ạc t i t i khu tưới trong m i v s n xu t (6 tháng mùa khô). ỗ ụ ả ấ
H u h t cầ ế ác công trình th y l i ho t đ ng ủ ợ ạ ộ ch y u c p nủ ế ấ ướ ph c vc ụ ụ
s n xu t nông nghi pả ấ ệ , m t s ít có ph c v công nghi p nênộ ố ụ ụ ệ ngu n thu c a cácồ ủ
đ n vơ ị qu n lý công trình ả ch tỉ ừ ngu n kinh phí c p bù th c hi n mi n th y l iồ ấ ự ệ ễ ủ ợ phí đ chi tr ti n công, ti n đi n, ti n duy tu s a ch a nh ; k t qu thu phíể ả ề ề ệ ề ử ữ ỏ ế ả
S d án công trình ph c v tố ự ụ ụ ưới là 14 d án, v i t ng kinh phí đ u tự ớ ổ ầ ư
là 424.185 tri u đ ng, chi m t l ệ ồ ế ỷ ệ 41,16% so v i t ng s v n đ u t ớ ổ ố ố ầ ư