Bài Viết này sử dụng lý thuyết Mô hình tăng trưởng nội sinh của Barro (1990) để xây dựng 3 mô hình thực nghiệm với mục đích đánh giá tác động của chính sách tài khóa đến tăng trưởng kinh tế, lạm phát và thất nghiệp ở Việt Nam. Kết quả nghiên cứu cho thấy chính sách tài khóa có tác động làm giảm tăng trưởng kinh tế, gia tăng lạm phát và thất nghiệp.
Trang 1TÁC Đ NG C A CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA Đ N TĂNG Ộ Ủ Ế
TR ƯỞ NG KINH T , L M PHÁT VÀ TH T NGHI P VI T NAM Ế Ạ Ấ Ệ Ở Ệ
Lê quang T ườ ng Tóm t t: Bài Vi t này s d ng lý thuy t Mô hình tăng tr ắ ế ử ụ ế ưở ng n i sinh c a Barro ộ ủ (1990) đ xây d ng 3 mô hình th c nghi m v i m c đích đánh giá tác đ ng c a chính sách tài ể ự ự ệ ớ ụ ộ ủ khóa đ n tăng tr ế ưở ng kinh t , l m phát và th t nghi p Vi t Nam. K t qu nghiên c u cho ế ạ ấ ệ ở ệ ế ả ứ
th y chính sách tài khóa có tác đ ng làm gi m tăng tr ấ ộ ả ưở ng kinh t , gia tăng l m phát và th t ế ạ ấ nghi p. ệ
T khóa: Chính sách tài khóa; chi ngân sách; thu ngân sách; thâm h t ngân sách; tăngừ ụ
trưởng kinh t ; l m phát; th t nghi p.ế ạ ấ ệ
1. Gi i thi u: ớ ệ Trong nhi u th p k qua, chính sách tài khóa đề ậ ỷ ược chính ph các nủ ướ c
s d ng nh là m t trong nh ng công c quan tr ng đ chèo lái n n kinh t v i k v ng làử ụ ư ộ ữ ụ ọ ể ề ế ớ ỳ ọ thúc đ y tăng trẩ ưởng kinh t , gi i quy t vi c làm; nh ng cũng đã có nhi u nế ả ế ệ ư ề ước đ l i hể ạ ệ
l y là thâm h t ngân sách, l m phát và n công tăng cao, th m chí có nụ ụ ạ ợ ậ ước đã x y ra kh ngả ủ
ho ng n công. Đây cũng là m t ch đ quan tr ng đả ợ ộ ủ ề ọ ược các nhà kinh t trong và ngoài nế ướ c nghiên c u trên nhi u góc đ , khía c nh, s d ng các phứ ề ộ ạ ử ụ ương pháp nghiên c u khác nhau vàứ
có nh ng tranh lu n trái chi u nhau v v n đ này.ữ ậ ề ề ấ ề
Vi t Nam, nhi u th p niên qua chính sách tài khóa có chi u h ng nghiêng v n i
l ng, t l thu ngân sách và chi tiêu c a Nhà nỏ ỷ ệ ủ ước trên GDP cao, v i k v ng là thúc đ y tăngớ ỳ ọ ẩ
trưởng kinh t nh ng đ l i h l y là thâm h t ngân sách, l m phát và n công ngày càngế ư ể ạ ệ ụ ụ ạ ợ tăng. T c đ tăng trố ộ ưởng kinh t , so v i các nế ớ ước phát tri n h n là khá n tể ơ ấ ượng song so v iớ các nước trong khu v c có đi u ki n tự ề ệ ương đ ng, nh Trung Qu c, Campuchia và Lào thìồ ư ố kém h n nhi u; tính theo s li u c a Ngân hàng th gi i giai đo n t năm 1996 đ n 2014,ơ ề ố ệ ủ ế ớ ạ ừ ế
Vi t Nam có t c đ tăng GDP bình quân năm là 6,51%, trong khi đó cùng th i k Trung Qu cệ ố ộ ờ ỳ ố
là 9,49%, Campuchia là 7,66% và Lào là 7,06%. Câu h i đ t ra có ph i chính sách tài khóa đãỏ ặ ả làm gi m t c đ tăng trả ố ộ ưởng kinh t , làm tăng l m phát và th p nghi p không? Gi thuy t trế ạ ấ ệ ả ế ả
l i là có th Đ làm rõ gi thuy t này tác gi s d ng lý thuy t Mô hình tăng trờ ể ể ả ế ả ử ụ ế ưởng n i sinhộ
c a Barro (1990) đ xây d ng 3 mô hình th c nghi m v i m c đích làm rõ v n đ chính sáchủ ể ự ự ệ ớ ụ ấ ề tài khóa tác đ ng đ n tăng trộ ế ưởng, l m phát và th t nghi p Vi t Namạ ấ ệ ở ệ 1. Phương pháp và n iộ dung c a v n đ nghiên c u đã đủ ấ ề ứ ượ ậc t p trung gi i quy t th a đáng, đó là 3 mô hình đả ế ỏ ượ c
ti n hành ki m đ nh và vế ể ị ượt qua được ki m đ nh tính d ng c a các bi n chu i th i gian; ti nể ị ừ ủ ế ỗ ờ ế hành th c hi n ự ệ ướ ược l ng các mô hình h i qui, ti n hành các ki m đ nh và vồ ế ể ị ượt qua được các
ki m đ nh v d ng hàm, th a ho c thi u bi n, sai s đ c tr ng, đa c ng tuy n, ể ị ề ạ ừ ặ ế ế ố ặ ư ộ ế phương sai thay đ i, t tổ ự ương quan. Trên c s k t qu ơ ở ế ả ướ ược l ng 3 mô hình th c nghi m, nghiên c u đãự ệ ứ
Th c sĩ, nghiên c u sinh, thanh tra viên cao c p, Thanh tra Chính ph ạ ứ ấ ủ
Đi n tho i: 0932031237, email: ệ ạ tuong59@gmail.com ; facebook: 0932031237
Nghiên c u này đã đăng trên T p chí Nghiên c u kinh t c a Vi n Kinh t Vi t Nam thu c Vi n Hàn lâm khoa h c xã h i Vi t Nam, ứ ạ ứ ế ủ ệ ế ệ ộ ệ ọ ộ ệ s 2 ố
(465), tháng 2 năm 2017, tr. 2430)
1
1
Trang 2ti n hành th o lu n k t qu nghiên c u và ki n ngh các chính sách phù h p v s d ng chínhế ả ậ ế ả ứ ế ị ợ ề ử ụ sách tài khóa trong th i gian t i.ờ ớ
2. C s lý thuy t và phơ ở ế ương pháp nghiên c uứ
2.1. C s lý thuy t và khung phân tíchơ ở ế
2.1.1. Ngu n g c lý thuy t và các công trình nghiên c u có liên quanồ ố ế ứ
Lý thuy t c a Keynes (1936) cho r ng gia tăng các kho n chi tiêu c a chính ph có thế ủ ằ ả ủ ủ ể thúc đ y tăng trẩ ưởng kinh t nh làm tăng t ng c u c a n n kinh t khi n n kinh t lâm vàoế ờ ổ ầ ủ ề ế ề ế suy thoái, k c vay n ch p nh n thâm h t ngân sách. Nhi u nhà kinh t cho r ng Lý thuy tể ả ợ ấ ậ ụ ề ế ằ ế Keynes ch là gi i pháp c u nguy n n kinh t trong ng n h n khi n n kinh lâm vào suy thoáiỉ ả ứ ề ế ắ ạ ề nên không thích h p v i vi c thúc đ y tăng trợ ớ ệ ẩ ưởng kinh t trong dài h n.ế ạ
Đ đánh giá hi u qu chính sách tài khóa trong dài h n ngể ệ ả ạ ười ta thường dùng Mô hình tăng trưởng n i sinh. Mô hình kh i đ u độ ở ầ ược nghiêu c u b i Romer (1986), ti p theo là c aứ ở ế ủ Lucas (1988), sau đó Barro (1990), Barro, SalaiMartin (1992), SalaiMartin (1995) Mendosa, MilesiFerreti và Asea (1997) phát tri n và hoàn thi n thêmể ệ Mô hình tăng trưởng n i sinh xácộ
l p các m i quan h tăng trậ ố ệ ưởng kinh t trong dài h n g n v i các y u t ti n b công ngh ,ế ạ ắ ớ ế ố ế ộ ệ
s gia tăng ti t ki m và tích lũy các y u t s n xu t; s gia tăng hi u qu c a quá trình s nự ế ệ ế ố ả ấ ự ệ ả ủ ả
xu t; g n các tác nhân kinh t v i tăng trấ ắ ế ớ ưởng kinh t , đ a khu v c chính ph vào mô hình vàế ư ự ủ
kh ng đ nh chính ph có th tác đ ng lên các ngu n l c liên quan đ n tăng trẳ ị ủ ể ộ ồ ự ế ưởng kinh tế thông qua các chính sách tài khóa và các chính sách kinh t ế
Các k t qu nghiên c u lý thuy t và th c nghi m d a trên mô hình tăng trế ả ứ ế ự ệ ự ưởng n i sinhộ cho th y chính sách tài khóa có th tác đ ng tích c c ho c tiêu c c tùy thu c vào m c đ , tấ ể ộ ự ặ ự ộ ứ ộ ỷ
l thu, chi ngân sách trên GDP, c c u các lo i thu, chi ngân sách, kh năng qu n lý đi u hànhệ ơ ấ ạ ả ả ề
v chính sách tài khóa. Các nghiên c u tìm th y nh ng tác đ ng tích c c c a chính sách tàiề ứ ấ ữ ộ ự ủ khóa đ n đ u t , tăng trế ầ ư ưởng GDP, gi m l m phát và gi m th t nghi p: Barro (1990) nh nả ạ ả ấ ệ ậ
th y r ng trong dài h n khi cân b ng ngân sách gi a thu và chi thì thu khoán có tác đ ng tíchấ ằ ạ ằ ữ ế ộ
c c đ n tăng trự ế ưởng kinh t , nh ng thu su t theo t l tác đ ng đ n tăng trế ư ế ấ ỷ ệ ộ ế ưởng kinh tế theo hình ch U ngữ ược, ng ý r ng chính ph thu thu ch đ n m t m c gi i h n nh t đ nhụ ằ ủ ế ỉ ế ộ ứ ớ ạ ấ ị thì không tác đ ng tiêu c c đ n tăng trộ ự ế ưởng kinh t ; ế Agenor, MorenoDodson (2006) tìm th yấ
đ u t công vào k t c u h t ng s kích thích đ u t t nhân, qua đó tác đ ng đ n tăngầ ư ế ấ ạ ầ ẽ ầ ư ư ộ ế
trưởng kinh t , Myles (2009) chính sách thu phù h p s tác đ ng đ n quy t đ nh m r ngế ế ợ ẽ ộ ế ế ị ở ộ
đ u t c a khu v c t nhân t đó thúc đ y tăng trầ ư ủ ự ư ừ ẩ ưởng kinh t , Howitt (2000) tìm th y chiế ấ tiêu công, khuy n khích, hế ướng vào nghiên c u và phát tri n, đ i m i công ngh các doanhứ ể ổ ớ ệ ở nghi p tác đ ng đ n tăng trệ ộ ế ưởng kinh t ; Agenor, MorenoDodson (2006), Feldstein (1995)ế
th y r ng thông qua vi c tiêu dùng, đ u t và thu m t cách h p lý c a chính ph vào cácấ ằ ệ ầ ư ế ộ ợ ủ ủ lĩnh v c y t , giáo d c, đào t o làm gia tăng tích lũy ngu n v n con ngự ế ụ ạ ồ ố ười tác đ ng tích c cộ ự
đ n tăng trế ưởng kinh t ; Aghazadeh, ế Akhoondzadeh, Babazadeh (2014) tìm th y chi ngân sách có ấ tác đ ng làm gi m th t nghi p; ộ ả ấ ệ Bakare, Adesanya (2014) tìm th y thâm h t ngân sách tác đ ng làm ấ ụ ộ
gi m l m phát ả ạ Bên c nh đó, các nghiên c u tìm th y tác đ ng tiêu c c đ n tăng trạ ứ ấ ộ ự ế ưởng kinh
t , l m phát và th t nghi p trong các trế ạ ấ ệ ường h p x y raợ ả thâm h t ngân sách,ụ đ u t công quáầ ư
m c; t l chi tiêu c a chính ph trên GDP cao…, nh Borro (1991) ứ ỷ ệ ủ ủ ư tìm th y t l chi tiêu c aấ ỷ ệ ủ chính ph trên GDP có tác đ ng tiêu c c đ n m c tăng trủ ộ ự ế ứ ưởng kinh t bình quân đ u ngế ầ ười và
t l đ u t khu v c t nhân trên GDP; đ u t công h u nh không có tác đ ng đáng k đ nỷ ệ ầ ư ự ư ầ ư ầ ư ộ ể ế
Trang 3thúc đ y tăng trẩ ưởng kinh t , đi u này đế ề ược gi i thích là do thu su t cao đã bóp méo vi cả ế ấ ệ kích thích đ u t khu v c t nhân, trong khi đ u t khu v c công kém hi u qu ;ầ ư ự ư ầ ư ự ệ ả Devarajan, Swaroop và Zou (1996) tìm th y v n đ u t phát tri n c a chính ph , nh xây d ng h t ngấ ố ầ ư ể ủ ủ ư ự ạ ầ giao thông, vi n th ng, y t , giáo d c không có ý nghĩa th ng kê ho c tác đ ng tiêu c c đ nễ ố ế ụ ố ặ ộ ự ế tăng trưởng kinh t ; đi u này đế ề ược lý gi i v n đ u t phát tri n có th không có tác d ngả ố ầ ư ể ể ụ kích thích s n xu t khi nó vả ấ ượt quá m c và thứ ường hay x y ra đ i v i các nả ố ớ ước đang phát tri n;ể Fatima, Ahmed, Rehman (2012) tìm th y thâm h t ngân sách tác đ ng tiêu c c đ n tăngấ ụ ộ ự ế
trưởng kinh t ; ế Mehrara, Soufiani, Rezaei (2016) tìm th y chi tiêu c a chính ph tác đ ng làmấ ủ ủ ộ tăng l m phát; ạ Aghazadeh, Akhoondzadeh, Babazadeh (2014) tìm th y ấ thu ngân sách có tác
đ ng làm tăng th t nghi p. Tuy v y, các nghiên c u trên ch y u nghiên c u trên t ng khíaộ ấ ệ ậ ứ ủ ế ứ ừ
c nh c a chính sách tài khóa, nh thu ngân sách ho c chi ngân sách ho c thu ho c đ u tạ ủ ư ặ ặ ế ặ ầ ư công… tác đ ng đ n tăng trộ ế ưởng kinh t ho c tác đ ng đ n l m phát ho c tác đ ng đ n th tế ặ ộ ế ạ ặ ộ ế ấ nghi p. Ít có nghiên c u cùng m t lúc đ a đ y đ các bi n t ng quát c a chính sách tài khóa,ệ ứ ộ ư ầ ủ ế ổ ủ
g m chi ngân sách, thu ngân sách, thâm h t ngân sách vào m t mô hình nghiên c u nh m tìmồ ụ ộ ứ ằ
hi u tác đ ng đ y đ c a các bi n tài khóa lên tăng trể ộ ầ ủ ủ ế ưởng kinh t đ th y đế ể ấ ược b c tranhứ toàn c nh c a chính sách tài khóa tác đ ng lên tăng trả ủ ộ ưởng, l m phát và th t nghi p.ạ ấ ệ
2.1.2. Khung lý thuy t ế
Mô hình tăng trưởng n i sinh độ ược phát tri n b i Barro (1990), Barro and SalaiMartinể ở (1992), SalaiMartin (1995), Mendosa, MilesiFerreti and Asea (1997). Mô hình này đã đ a khuư
v c chính ph (G) vào hàm s n xu t c a Cobb Douglas; t o khuôn kh nghiên c u m i quanự ủ ả ấ ủ ạ ổ ứ ố
h gi aệ ữ chính sách tài khóa v i m c s n lớ ứ ả ượng và tăng trưởng kinh t trong dài h n.ế ạ Phươ ng trình có d ng:ạ
Y= F(K,G)= A (1)
Trong đó 0< <1; Kα là v n c a khu v c t nhân, ố ủ ự ư G là cung c p đ u vào c a khu v cấ ầ ủ ự công. Phương trình (1) bi n đ i thành (xem chi ti t t i Bleaney, Gemmell, Kneller (2001ế ổ ế ạ ):
= + + + (2)
Trong đó là t c đ tăng trố ộ ưởng kinh t , là nh ng bi n không thu c lĩnh v c tài chính,ế ữ ế ộ ự
là nh ng bi n thu c lĩnh v c tài chính; bi n không thu c lĩnh tài chính là nh ng bi n v l mữ ế ộ ự ế ộ ữ ế ề ạ phát, đ u t , th t nghi p, nh p kh u, xu t kh u.v.v ầ ư ấ ệ ậ ẩ ấ ẩ
Phương trình (2) có th vi t thành d ng đ n gi n h n nh sau ể ế ạ ơ ả ơ ư (Xem thêm d ng phạ ươ ng trình tương t t i Milova, Vokshi Abazi (2014)):ư ạ
= ++ …++ (3)
Trong đó: (k =1,2,3,…, k) là các h s h i qui, là sai s ,ệ ố ồ ố là bi n ph thu c đ i di n choế ụ ộ ạ ệ
bi n tăng trế ưởng kinh t , ho c m t bi n th thu c nào đó có liên quan đ n tăng trế ặ ộ ế ụ ộ ế ưởng kinh
t , các bi n là nh ng bi n tài chính, nh các bi n v thu ngân sách, chi ngân sách, thâm h tế ế ữ ế ư ế ề ụ ngân sách ho c nh ng bi n không thu c tài chính nh đ u t , th t nghi p, ti t ki m v.v Đóặ ữ ế ộ ư ầ ư ấ ệ ế ệ
là n n t ng lý thuy t đ nghiên c u này đ a ra 3 mô hình th c nghi m, trong đó m i mô hìnhề ả ế ể ứ ư ự ệ ỗ
đ a vào đ y đ các bi n t ng quát c a chính sách tài khóa, g m các bi n v thu ngân sách,ư ầ ủ ế ổ ủ ồ ế ề chi ngân sách, thâm h t ngân sách đ tìm hi u đ y đ v tác đ ng chính sách tài khóa đ nụ ể ể ầ ủ ề ộ ế tăng trưởng kinh t , l m phát và th t nghi p Vi t Nam (Tr trế ạ ấ ệ ở ệ ừ ường h p m t trong các bi nợ ộ ế trên có th b lo i b vì không phù h p v i các ki m đ nh gi thuy t c a mô hình h i qui). ể ị ạ ỏ ợ ớ ể ị ả ế ủ ồ
2. 2. Phương pháp nghiên c uứ
3
Trang 4Xu t phát t quan sát hình hình th c t Vi t Nam, nhi u th p niên qua chính sách tàiấ ừ ự ế Ở ệ ề ậ khóa có chi u hề ướng nghiêng v n i l ng, t l thu ngân sách và chi ngân sách trên GDP cao,ề ớ ỏ ỷ ệ
nh ng chi tiêu công kém hi u qu , h s ICOR cao, tham nhũng, lãng phí trong đ u t côngư ệ ả ệ ố ầ ư
đ l i h l y là thâm h t ngân sách, l m phát và n công ngày càng tăng làm cho t c đ tăngể ạ ệ ụ ụ ạ ợ ố ộ
trưởng kinh t không đáp ng đế ứ ược mong mu n; không b t k p v i các nố ắ ị ớ ước trong khu v c cóự
đi u ki n tề ệ ương đ ng. Tính theo s li u c a Ngân hàng th gi i giai đo n t năm 1996 đ nồ ố ệ ủ ế ớ ạ ừ ế
2014, trong vòng 18 năm, GDP c a Trung Qu c đã tăng lên 5,6 l n, bình quân m i năm tăngủ ố ầ ỗ 9,49%, Campuchia tăng 4,07 l n, bình quân m i năm tăng 7,66%; Lào tăng 3,65 l n, bình quânầ ỗ ầ
m i năm tăng 7,06%, trong khi đó Vi t Nam ch tăng 3,31 l n, bình quân m i năm tăng 6,51%.ỗ ệ ỉ ầ ỗ
T tình hình trên câu h i đ t ra là có ph i chính sách tài khóa đã làm gi m t c đ tăng trừ ỏ ặ ả ả ố ộ ưở ng kinh t , làm tăng l m phát và th p nghi p không? Gi thuy t tr l i là có th Đ làm rõ giế ạ ấ ệ ả ế ả ờ ể ể ả thuy t này tác gi s d ng lý thuy t Mô hình tăng trế ả ử ụ ế ưởng n i sinh c a Borro (1990) đ xâyộ ủ ể
d ng 3 mô hình th c nghi m đánh giá tác đ ng c a chính sách tài khóa đ n tăng trự ự ệ ộ ủ ế ưởng kinh
t , l m phát và th t nghi p.ế ạ ấ ệ 3 mô hình th c nghi m k t n i đ y đ các bi n tài chính t ngự ệ ế ố ầ ủ ế ổ quát, nh các bi n v thu ngân sách, chi ngân sách, thâm h t ngân sách và các bi n kinh t vĩư ế ề ụ ế ế
mô có liên quan v i các bi n tăng trớ ế ưởng kinh t , l m phát và th t nghi p sau khi đã th c hi nế ạ ấ ệ ự ệ các ki m đ nh tính d ng c a các bi n chu i th i, l y sai phân m t s bi n, ki m đ nh các giể ị ừ ủ ế ỗ ờ ấ ộ ố ế ể ị ả thuy t v mô hình h i qui đ xác l p các bi n và mô hình cho phù h p. 3 mô hình có các bi nế ề ồ ể ậ ế ợ ế
nh sau: T c đ tăng trư ố ộ ưởng GDP=GG; t l đ u t trên GDP =RI; t c đ tăng GDP bìnhỷ ệ ầ ư ố ộ quân đ u ngầ ười=GPI; t l thâm h t ngân sách trên GDP=RD; t c đ tăng l m phát=ING; t cỷ ệ ụ ố ộ ạ ố
đ tăng lao đ ng=EG; t c đ tăng năng su t lao đ ng=GP; t l thu ngân sách nhà nộ ộ ố ộ ấ ộ ỷ ệ ước trên GDP=RR; t l ti t ki m trên GDP=SR; t c đ tăng thu ngân sách nhà nỷ ệ ế ệ ố ộ ước=GR; t l chiỷ ệ ngân sách nhà nước trên GDP=ER; t l th t nghi p=UR; t l nh p kh u trên GDP=IR; t cỷ ệ ấ ệ ỷ ệ ậ ẩ ố
đ tăng đ u t =IG). ộ ầ ư
Hàm Mô hình 1 là: GG=F(GPI, RD, SR, UR, RR, IG) và phương trình h i qui là:ồ
GG= +GPI + RD+ dSR+ dUR+RR+ IG +U
Trong đó (k=1,…7) là h s h i qui, d là l y sai phân b c 1 c a bi n tệ ố ồ ấ ậ ủ ế ương ng và U ứ
là sai s ố
Hàm mô hình 2 là: ING=F(ER, RD, RI, IR, GPI) và phương trình h i qui là:ồ
d2ING = + d2ER + d2RD + d2RI +d2IR + d2GPI +U
Trong đó (k=1,…6) là h s h i qui, d2 là l y sai phân b c 2 c a các bi n tệ ố ồ ấ ậ ủ ế ương ng, ứ
U là sai s ố
Hàm mô hình 3 là: UR=F(SR, GR, IR, ER, EG, RD, GP) và phương trình h i qui là:ồ
d2UR= + dSR + d2GR + dIR + dER + dEG + dRD + dGP + U
Trong đó (k=1,…8) là h s h i qui, d, d2 là l y sai phân b c1, b c 2 c a các bi n ệ ố ồ ấ ậ ậ ủ ế
tương ng, U là sai s ứ ố
Đ th c hi n ể ự ệ ướ ược l ng và ki m đ nh 3 mô hình, tác gi s d ng eviews 8.0.ể ị ả ử ụ
Về thu th p ậ d li u, ự ệ Nghiên c u thu th p d li u t 6 ngu n khác nhau, đó là c aứ ậ ữ ệ ừ ồ ủ
Qu c h i, T ng C c Th ng kê, ố ộ ổ ụ ố Quĩ ti n t Qu c t , Ngân hàng th gi i, Ngân hàng Phátề ệ ố ế ế ớ tri n Châu Á và EOCD. Ngu n c a Qu c h i và T ng c c Th ng kê g m có: T ng thu ngânể ồ ủ ố ộ ổ ụ ố ồ ổ sách nhà nước, t ng chi ngân sách nhà nổ ước giai đo n 19912013. Ngu n c a Ngân hàng Thạ ồ ủ ế
gi i, g m có: T c đ tăng GDP hàng năm; dân s gi a năm; GDP giá hi n hành b ng Vi tớ ồ ố ộ ố ữ ệ ằ ệ Nam đ ng và b ng USD; t l nh p kh u trên GDP hàng năm giai đo n giai đo n 19862014;ồ ằ ỷ ệ ậ ẩ ạ ạ
t c đ tăng lao đ ng th i k 19922014; t l th t nghi p hàng năm giai đo n 19002013ố ộ ộ ờ ỳ ỷ ệ ấ ệ ạ Ngu n c a Qu ti n t Qu c t , g m có: GDP giá c đ nh tính b ng Vi t Nam Đ ng; t lồ ủ ỹ ề ệ ố ế ồ ố ị ằ ệ ồ ỷ ệ
l m phát theo giá tiêu dùng; t l ti t ki m trên GDP giai đo n 19962013. Ngu n Ngân hàngạ ỷ ệ ế ệ ạ ồ Phát tri n Châu Á g m có: T c đ tăng đ u t giai đo n 1986 đ n 2014. Ngu n EOCD, g mể ồ ố ộ ầ ư ạ ế ồ ồ
Trang 5có: Năng su t lao đ ng giai đo n 19912010. Căn c vào các ngu n s li u trên, nh ng bi n đãấ ộ ạ ứ ồ ố ệ ữ ế
có s n t l ho c t c đ t các ngu n trên thì tác gi s d ng tr c ti p các ngu n s li uẵ ỷ ệ ặ ố ộ ừ ồ ả ử ụ ự ế ồ ố ệ
này, đ i v i nh ng bi n ch a có s n t l ho c t c đ thì căn c vào s tuy t đ i t cácố ớ ữ ế ư ẵ ỷ ệ ặ ố ộ ứ ố ệ ố ừ
ngu n trên đ tính t l ho c t c đ cho m i bi n. Khi ch y d li u eviews s t đ ng đi uồ ể ỷ ệ ặ ố ộ ỗ ế ạ ữ ệ ẽ ự ộ ề
ch nh s quan sát phù h p v i m i mô hình.ỉ ố ợ ớ ỗ
3. K t qu và th o lu nế ả ả ậ
3.1. K t qu nghiên c uế ả ứ
3.1.1. K t qu ế ả ướ ược l ng 3 mô hình h i quiồ
B ng 1: K t qu ả ế ả ướ ược l ng 3 mô hình b ng phằ ương pháp OLS trên eviews 8.0. Các
bi n ph thu c Mô hình 1 là ế ụ ộ GG, Mô hình 2 là D(ING,2), Mô hình 3 là D(UR,2). * là Prob t iạ
m c ý nghĩa 1%, ** là prob t i m c ý nghĩa 5%.ứ ạ ứ
Mô hình 1
(Model 1) Mô hình 2 (Model 2) Mô hình 3 (Moldel 3)
Bi n ế
(Variable)
H s h i ệ ố ồ
qui
(Coefficien
t)
Giá tr ị
th ng kê t ố (tStatistic)
Bi n ế (Variable)
H s h i ệ ố ồ qui (Coefficien t)
Giá tr ị
th ng kê t ố (tStatistic)
Bi n ế (Variable)
H s h i ệ ố ồ qui (Coefficien t)
Giá tr ị
th ng kê t ố (tStatistic)
C 2,489582 6,344503* C 1,3661 0,775455 C 0,04648 0,197267 GPI 0,958059 17,97655* D(ER,2) 4,89316 5,262165* D(SR,2) 0,14141 3,230172*
RD 0,098822 2,392995** D(RD,2) 3,9153 5,496476* D(GR,2) 0,03717 2,797910** D(SR) 0,044572 2,583513** D(RI,2) 1,954 5,005947* D(IR,2) 0,15092 3,288073* D(UR) 0,142402 3,014349* D(IR) 1,41375 3,964532* D(ER,2) 0,5486 5,063044*
RR 0,037801 2,878020* D(GPI) 2,9862 2,562014* D(EG) 1,7926 5,459568*
IG 0,014285 2,351569** D(RD) 0,71457 4,265670* D(GP,2) 0,1595 2,407449**
H s xác đ nh mô hình ệ ố ị
(Rsquared)
0,974187
H s xác đ nh mô hình ệ ố ị
H s xác đ nh mô hình ệ ố ị
3.1.2. K t qu ki m đ nh tính d ng c a các bi nế ả ể ị ừ ủ ế
K t qu ki m đ nh tính d ng b ng phế ả ể ị ừ ằ ương pháp Augmented DickeyFuller Unit Root
Test cho t t c 14 b n bi n, có ấ ả ố ế 9 bi n d ng quá trình I (0), 5 bi n d ng sai phân b c 1,ế ừ ở ế ừ ở ậ
b c I (1), v i ậ ớ Prob.* =1% ho c = 5 ặ %
3.1.3. K t qu ki m đ nh bi n th a ế ả ể ị ế ừ
K t qu ki m đ nh bi n th a b ng ế ả ể ị ế ừ ằ Ki m đ nh Waldể ị th y Probability(Fstatistic) t t c cácấ ấ ả
bi n và 2 bi n có m c ý nghĩa th ng kê th p h n v i các bi n khác c a 3 mô hình đ u nhế ế ứ ố ấ ơ ớ ế ủ ề ỏ
h n = 0.05. ơ
3.1.4. K t qu ki m đ nh sai s đ c tr ng, thi u bi n, d ng hàmế ả ể ị ố ặ ư ế ế ạ
K t qu ki m đ nh sai s đ c tr ng, thi u bi n, d ng hàm b ng Ki m đ nh Ramseyế ả ể ị ố ặ ư ế ế ạ ằ ể ị
RESETcho th y ấ Mô hình 1có Probability(Fstatistic) = 0,2644; Mô hình 2 có Probability(Fstatistic)=
0,9574; Mô hình 3 có Probability(Fstatistic)= 0,3139.
3.1.5. K t qu ki m tra đa c ng tuy nế ả ể ộ ế
Ki m tra h i qui g c và h i qui ph c a 3 mô hình, cho th y c a t t c các h i qui ể ồ ố ồ ụ ủ ấ ủ ấ ả ồ
ph c a 3 mô hình đ u nh h n c a h i qui g c.ụ ủ ề ỏ ơ ủ ổ ố
5
Trang 63.1.6. K t qu ki m đ nh phế ả ể ị ương sai thay đ iổ
Ki m đ nh phể ị ương sai thay đ i b ng BreuschPagan Godfrey, th y r ng ổ ằ ấ ằ Mô hình 1có Probability(Obs*Rsquared)=0,8123; Mô hình 2 có Probability(Obs*Rsquared)=0,2983; Mô hình 3=0,1212
3.1.7. K t qu ki m đ nh t tế ả ể ị ự ương quan
Ki m đ nh t tể ị ự ương quan b ng BreuschGodfrey Serial Correlation LM Test, cho th y ằ ấ Mô hình
1 có Probability(Obs*Rsquared)=0,2895; Mô hình 2 có Probability(Obs*Rsquared)=0,9001;
Mô hình 3 có Probability(Obs*Rsquared)=0,1500
3.2. Th o lu n k t qu nghiên c u ả ậ ế ả ứ
Cái m i c a nghiên c u này so v i các nghiên c u trớ ủ ứ ớ ứ ước là đã đ a ra 3 mô hình th cư ự nghi m, trong đó m i mô hình đ a vào đ y đ các bi n t ng quát c a chính sách tài khóa,ệ ỗ ư ầ ủ ế ổ ủ
g m các bi n v thu ngân sách, chi ngân sách, thâm h t ngân sách đ tìm hi u đ y đ v tácồ ế ề ụ ể ể ầ ủ ề
đ ng chính sách tài khóa đ n tăng trộ ế ưởng kinh t , l m phát và th t nghi p Vi t Nam (Trế ạ ấ ệ ở ệ ừ
trường h p m t trong các bi n trên có th b lo i b vì không phù h p v i các ki m đ nh giợ ộ ế ể ị ạ ỏ ợ ớ ể ị ả thuy t c a mô hình h i qui, nh bi n ế ủ ồ ư ế t l thu ngân sách trên GDP đã b lo i kh i Mô hình I,ỷ ệ ị ạ ỏ
vì qua th c hi n các ki m đ nh bi n này không phù h p; bi n t l thu ngân sách trên GDPự ệ ể ị ế ợ ế ỷ ệ (RR) b lo i kh i Mô hình 2 vì khi ị ạ ỏ ướ ược l ng mô hình có m c ý nghĩa th ng kê >5% khôngứ ố
đ t chu n thông thạ ẩ ường. Vi c 2 bi n này b lo i kh i 2 mô hình trên nói lên r ng là nó khôngệ ế ị ạ ỏ ằ
có quan h tệ ương ng đ n tăng trứ ế ưởng kinh t hay l m phát; ch không ph i là nó có quanế ạ ứ ả
h nh ng không đệ ư ược đ a vào mô hìnhư ).
K t qu ế ả ướ ược l ng B ng 1 cho th y 3 mô hình có h s cao, Mô hình 1 đ t 97,42%,ở ả ấ ệ ố ạ
Mô hình 2 đ t 78,88%, Mô hình 3 đ t 87,98%, các bi n đ c l p có Prob đ t m c ý nghĩaạ ạ ế ộ ậ ạ ứ
th ng kê b ng 1% ho c 5%. Nhìn vào các k t qu ki m đ nh t M c 3.1.2 đ n 3.1.7 cho th yố ằ ặ ế ả ể ị ừ ụ ế ấ
3 mô hình đ u đ t chu n c a các ki m đ nh.ề ạ ẩ ủ ể ị
V n i dung, kề ộ ết qu ả ướ ược l ng Mô hình 1, B ng 1, cho th y bi n t l thu ngânả ấ ế ỷ ệ sách trên GDP (RR) có tác đ ng làm gi m t c đ tăng GDP, đi u này gi ng v i nghiên c uộ ả ố ộ ề ố ớ ứ
c a Borro (1991); bi n thâm th t ngân sách ngân sách trên GDP (RD) cũng có tác đ ng làmủ ế ụ ộ
gi m t c đ tăng GDP, đi u này gi ng v i nghiên c u c a ả ố ộ ề ố ớ ứ ủ Fatima, Ahmed, Rehman (2012). Bi nế
t l chi ngân sách trên GDP (ER) không có tác đ ng đ n t c đ tăng GDP, đi u này gi ngỷ ệ ộ ế ố ộ ề ố
v i nghiên c u c a ớ ứ ủ Kormendi và Meguire (1985). (Bi n ER đã b lo i kh i Mô hình I, vì quaế ị ạ ỏ
th c hi n các ki m đ nh bi n này không phù h p). T k t qu trên cho th y chính sách tàiự ệ ể ị ế ợ ừ ế ả ấ khóa có tác đ ng làm gi m tăng trộ ả ưởng kinh t (vì bi n RR và bi n RD mang d u tr , trongế ế ế ấ ừ khi bi n ER không có tác đ ng). Các bi n t l th t nghi p (UR) có tác đ ng làm gi m t c đế ộ ế ỷ ệ ấ ệ ộ ả ố ộ tăng GDP; các bi n t c đ tăng đ u t (IG), t c đ tăng thu nh p bình quân đ u ngế ố ộ ầ ư ố ộ ậ ầ ười (GPI),
t l ti t ki m trên GDP có tác đ ng làm tăng t c đ tăng GDP.ỷ ệ ế ệ ộ ố ộ
K t qu ế ả ướ ược l ng Mô hình 2, B ng 1, cho th y bi n t l chi ngân sách trên GDPả ấ ế ỷ ệ (ER) có tác đ ng làm tăng t c tăng l m phát, đi u này gi ng v i nghiên c u c a Mehrara,ộ ố ạ ề ố ớ ứ ủ
Soufiani, Rezaei (2016); bi n t l thâm h t ngân sách trên GDP (RD) tác đ ng làm gi m t c đế ỷ ệ ụ ộ ả ố ộ tăng l m phát đi u này gi ng v i nghiên c u c a Bakareạ ề ố ớ ứ ủ , Adesanya (2014). Nhìn h s c aệ ố ủ
bi n ER mang d u c ng tác đ ng làm tăng t c đ tăng l m phát m nh h n bi n RD mang d uế ấ ộ ộ ố ộ ạ ạ ơ ế ấ
tr tác đ ng làm gi m t c đ tăng l m phát. (Bi n t l thu ngân sách trên GDP (RR) khôngừ ộ ả ố ộ ạ ế ỷ ệ
Trang 7có tác đ ng đ n t c đ tăng l m phát. Bi n này đã t ng đ a vào Mô hình 2, nh ng qua ộ ế ố ộ ạ ế ừ ư ư ướ c
lượng có m c ý nghĩa th ng kê > 5%, không đ t chu n thông thứ ố ạ ẩ ường nên đã lo i). T k t quạ ừ ế ả trên cho th y chính sách tài khóa có tác đ ng làm tăng l m phát (Vì bi n ER mang d u c ngấ ộ ạ ế ấ ộ tác đ ng m nh h n bi n RD mang d u tr , trong khi bi n RR không có tác đ ng). Các bi n tộ ạ ơ ế ấ ừ ế ộ ế ỷ
l đ u t trên GDP (RI), bi n t c đ tăng thu nh p bình quân đ u ngệ ầ ư ế ố ộ ậ ầ ười (GPI) có tác đ ngộ làm gi m t c đ tăng l m phát, trong khi đó bi n t l nh p kh u trên GDP (IR) làm tăng t cả ố ộ ạ ế ỷ ệ ậ ẩ ố
đ tăng l m phát (Ch y u là do giá nh p kh u m t s m t hàng đ u vào tăng trong nhi uộ ạ ủ ế ậ ẩ ộ ố ặ ầ ề năm, nh t là xăng d u làm tăng ph m phát). ấ ầ ạ
K t qu ế ả ướ ược l ng Mô hình 3, B ng 1, cho th y bi n t l bi n chi ngân sách trênả ấ ế ỷ ệ ế GDP (ER) có tác đ ng làm gi m t l th t nghi p, đi u này gi ng v i nghiên c u c aộ ả ỷ ệ ấ ệ ề ố ớ ứ ủ Aghazadeh, Akhoondzadeh, Babazadeh (2014); nh ng bi n t l thâm h t ngân sách trên GDPư ế ỷ ệ ụ (RD), bi n t c đ tăng thu ngân sách (GR) có tác đ ng làm tăng t l th t nghi p, đi u nàyế ố ộ ộ ỷ ệ ấ ệ ề
gi ng v i nghiên c u ố ớ ứ c aủ Chigbu, E.E and Njoku, C.O (2015), c a Wosowei Elizabeth (2013ủ ). Nhìn h s c a bi n RD và bi n GR mang d u c ng tác đ ng m nh h n h s c a bi n ERệ ố ủ ế ế ấ ộ ộ ạ ơ ệ ố ủ ế mang d u tr Vì v y, chính sách tài khóa có tác đ ng làm tăng t l th t nghi p. Các bi n t cấ ừ ậ ộ ỷ ệ ấ ệ ế ố
đ tăng năng su t lao đ ng (GP), t c đ tăng lao đ ng (EG) có tác đ ng làm gi m th tộ ấ ộ ố ộ ộ ộ ả ấ nghi p; các bi n t l ti t ki m trên GDP (SR), t l nh p kh u trên GDP (IR) có tác đ ngệ ế ỷ ệ ế ệ ỷ ệ ậ ẩ ộ làm tăng th t nghi p.ấ ệ
4. K t lu n và ki n ngh chính sáchế ậ ế ị
M c đích c a nghiên c u này là làm rõ chính sách tài khóa, thông qua các bi n thuụ ủ ứ ế ngân sách, chi ngân sách, thâm h t ngân sách tác đ ng đ n tăng trụ ộ ế ưởng kinh t , l m phát vàế ạ
th t nghi p Vi t Nam. K t qu nghiên c u rút ra t Mô hình 1, Mô hình 2, và Mô hình 3 choấ ệ ở ệ ế ả ứ ừ
th y chính sách tài khóa có tác đ ng làm gi m t c đ tăng trấ ộ ả ố ộ ưởng kinh t , làm tăng t c đ l mế ố ộ ạ phát và làm tăng t l th t nghi p. ỷ ệ ấ ệ
Đ nâng cao hi u qu c a chính sách tài khóa trong th i gian t i nghiên c u này đ aể ệ ả ủ ờ ớ ứ ư
ra các khuy n ngh nh sau:ế ị ư
M t là, đ i v i thúc đ y tăng trộ ố ớ ẩ ưởng kinh t : Do thu ngân sách và thâm h t ngân sáchế ụ tác đ ng làm gi m tăng trộ ả ưởng GDP, trong khi đó đ u t toàn xã h i có tác đ ng tích c c đ nầ ư ộ ộ ự ế tăng trưởng GDP, do đó đ tăng trể ưởng kinh t Nhà nế ước c n gi m t l thu ngân sách trênầ ả ỷ ệ GDP; gi m t l thâm h t ngân sách trên GDP; chi ngân sách trong khuôn kh thu ngân sách,ả ỷ ệ ụ ổ
vì n u vế ượt quá thu ngân sách làm thâm h t ngân sách s làm gi m tăng trụ ẽ ả ưởng GDP. Do t lỷ ệ thu ngân sách trên GDP và t l thâm h t ngân sách trên GDP c n ph i gi m xu ng và chiỷ ệ ụ ầ ả ả ố ngân sách không được làm tăng thâm h t ngân sách, đ đ y m nh t c đ tăng đ u t toàn xãụ ể ẩ ạ ố ộ ầ ư
h i, thúc đ y tăng trộ ẩ ưởng GDP, trong khi ngu n chi ngân sách có h n, Nhà nồ ạ ướ ầ ạc c n t o đi uề
ki n thu n l i trên t t c các m t đ khuy n khích thúc đ y khu v c t nhân đ u t xâyệ ậ ợ ấ ả ặ ể ế ẩ ự ư ầ ư
d ng k t c u h t ng, đ u t phá tri n kinh t xã h i. ự ế ấ ạ ầ ầ ư ể ế ộ
Hai là, đ i v i vi c ch ng l m phát: Do chi ngân sách làm tăng l m phát, trong khi đóố ớ ệ ố ạ ạ
đ u t toàn xã h i đ u làm gi m l m phát, đ ch ng l m phát, Nhà nầ ư ộ ầ ả ạ ể ố ạ ước c n gi m chi ngânầ ả sách. Khuy n khích tăng đ u t toàn xã h i đ t o thêm hàng hóa, cân đ i ti n hàng. Tăngế ầ ư ộ ể ạ ố ề
cường qu n lý vi c nh p kh u, qu n lý t giá h i đoái, đi u ch nh thu nh p kh u và cácả ệ ậ ẩ ả ỷ ố ề ỉ ế ậ ẩ
bi n pháp qu n lý khác, nh t là đ i v i các m t hàng đ u vào s n xu t đ bình n giá.ệ ả ấ ố ớ ặ ầ ả ấ ể ổ
7
Trang 8Ba là, đ i v i vi c ch ng th t nghi p: Do t l thâm h t ngân sách trên GDP và t cố ớ ệ ố ấ ệ ỷ ệ ụ ố
đ tăng thu ngân sách làm tăng th t nghi p, đ ch ng th t nghi p, nhà nộ ấ ệ ể ố ấ ệ ước c n gi m t lầ ả ỷ ệ thâm h t ngân sách trên GDP, gi m t c đ tăng thu ngân sách. Khi không thâm h t ngân sáchụ ả ố ộ ụ Nhà nước có th tăng chi ngân sách (nh ng không làm thâm h t ngân sách). Do t l nh pể ư ụ ỷ ệ ậ
kh u trên GDP có tác đ ng làm tăng t l th t nghi p nên Nhà nẩ ộ ỷ ệ ấ ệ ước c n có các gi i pháp cóầ ả
th để ược (v i đi u ki n không vi ph m các cam k t c a Vi t Nam và các nớ ề ệ ạ ế ủ ệ ước v t do hóaề ự
thương m i) nh m h n ch nh p kh u, khuy n khích s n xu t hàng hóa đ u vào cho s nạ ằ ạ ế ậ ẩ ế ả ấ ầ ả
xu t và hàng hóa tiêu dùng trong nấ ước có ch t lấ ượng có th c nh tranh v i hàng nh p kh uể ạ ớ ậ ẩ
đ h n ch , thay th hàng hóa nh p kh u; có bi n pháp khuy n khích ngể ạ ế ế ậ ẩ ệ ế ười dân tiêu dùng hàng hóa s n xu t trong nả ấ ước có ch t lấ ượng; tránh tâm lý sính hàng ngo i k c hàng ngo iạ ể ả ạ
mà ch t lấ ượng, giá c không t t h n hàng s n xu t t i Vi t Nam.ả ố ơ ả ấ ạ ệ
B n là, đ cao k lu t thu, chi ngân sách và ki m soát ch t ch k lu t này đ khôngố ề ỷ ậ ể ặ ẽ ỷ ậ ể
x y ra b i chi và thâm h t ngân sách ti p t c gia tăng; đi đôi v i vi c sả ộ ụ ế ụ ớ ệ ắp x p l i,ế ạ tinh gi mả biên ch b máy nhà nế ộ ước, đ ng, đoàn th và các t ch c, đ n v ho t đ ng b ng ngu n ngânả ể ổ ứ ơ ị ạ ộ ằ ồ sách nhà nước th c s tinh g n và ho t đ ng có hi u qu đ gi m b t gánh n ng và tránhự ự ọ ạ ộ ệ ả ể ả ớ ặ lãng phí trong chi thường xuyên; nâng cao hi u qu đ u t công, xây d ng các gi i pháp đệ ả ầ ư ự ả ủ
m nh đ ch ng đạ ể ố ược lãng phí, tham nhũng, tiêu c c và tùy tiự ệ trong phân b chi ngân sách vàn ổ chi đ u t công.ầ ư
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
1. Agenor, P.R, & MorenoDodson, B. (2006). Public Infrastructure and Growth: New Channels
and Policy Implication. World Bank Policy Research working paper, WPS4064, November.
2. Aghazadeh, E., Akhoondzadeh, T., & Babazadeh, M. (2014). Unemployment and taxes in Iran: An
empirical study of the effects of corporate and labour income tax on unemployment. Indian Journal of
Fundamental and Applied Life Sciences, ISSN: 2231– 6345.
3. Bakare, I.A.O., & Adesanya, O.A. (2014). Empirical investigation between budget deficit, infation and
money supply in Nigeria. European Journal of Business and Social Sciences, Vol. 2, No.12 , pp 120134,
March 2014.
4. Baier, S.L., & Glomm, G. (2001). Longrun growth and welfare effects of public policies with
distortionary taxation. Journal of Economic Dynamics and Control, Elsevier, vol. 25(12), pages
20072042, December.
5 Barro, R.J (1991) Economic Growth in a Cross Section of Countries NBER Working
Papers3120. National Bureau of Economic Research, Inc.
6. Barro, R.J., & SalaiMartin, X. (1990). Public finance in models of economics growth. NBER
WorkingPaper Series, WP No. 3362.
7. Barro, R.J., & SalaiMartin, X. (1992). Convergence across countries and regions. Journal of
Political Economy University ofChicago Press, vol. 100(2), pages 22351, April.
8. Barro, R.J., & SalaiMartin, X. (1997). Technological Diffusion, Convergence, and Growth.
Journal of Economic Growth, Springer, vol. 2(1), pages 126, March.
9. Blankenau, F., & Simpson, N.B. (2004). Public education expenditures and growth. Journal of
Development Economics, Elsevier, vol. 73(2), pages 583605, April.
Trang 910. Bleaney, M., Gemmell, N., & Kneller, R. (2001). Testing the Endogenuos Growth Model: government expenditure, taxation and growth over the long run. Canadian Journal of
Economics, Vol.34, No.1, February.
11 Chigbu, E.E and Njoku, C.o (2015), Taxation and the Nigerian Economy19942012, Management studies and Economic Systems (MSES), 2(2), Autumn 2015.
12. Devarajan, S., Swaroop, V., & Hengfu, Z. (1996). The composition of public expenditure
and economic growth. Journal of Monetary Economics, Elsevier, vol. 37(23), pages 313344,
April.
13. Fatima, G., Ahmed, M., & Rehman, W. R. (2012). Consequential Effects of Budget Deficit on
Economic Growth of Pakistan. International Journal of Business and Social Science, Vol. 3 No. 7; April 2012
14. Feldstein, M. (1995). Tax Avoidance and the Deadweight Loss of the Income Tax. National
Bureau of Economic Research, NBER Working Papers 5055, Inc.
15. Howitt, P. (2000) Endogenous Growth and CrossCountry Income Differences. American
EconomicReview, American EconomicAssociation, vol. 90(4), pages 829846, September.
16. Keynes, J. M. (1936). The General Theory of Employment, Interest and Money, Marxists.org,
2002
17. Kormendi, R.C. & Meguire, P.G. (1985). Macroeconomic determinants of growth. Journal of
Monetary, Economics 16, 141–163.
18. Lucas, R. E. (1988). On the mechanics of ecomomic development. Journal of Monetary Economics,
22 (1988) 342. NorthHolland.
19 Mehrara, M., Soufiani, M B., & Rezaei, S (2016) The Impact of Government Spending on
Inflation through the Inflationary Environment. World Scientific News, TR approach,37 (2016) 153167.
20. Mendoza, E.G., MilesiFerretti, G. M., & Asea, P. (1997) On the ineffectiveness of tax
policy in altering longrun growth: Harberger's superneutrality conjecture Journal of Public
Economics, Elsevier, vol.66(1), pages 99126, October.
21. Milova, O., & Vokshi – Abazi, A. (2014). Empirical Evidence of Fiscal Policy Impact on
Endogenuos Models of Economic Growth the Case of Albania Journal of Knowledge
Management, Economics and Information Technology. Vol.IV, Issue 1 February 2014. Scientific
Papers
22. Myles, D. G. (2009) Economic Growth and the Role of Taxation –Theory. Economics
Department Working Paper, No 713, ECO/WKP(2009)54, july.
23. Poulson, B.W. & Gordon, J. K. (2008). State Income Taxes and Economic Growth. Cato
Journal, Vol. 28, No. 1 (Winter 2008). Copyright © Cato Institute. All rights reserved.
23 Romer, P.M (1986) Increasing Returns and Long Run Growth Journal of Political
Economy, 94, 1002–37.
24 SalaiMartin, X (1995) Economics Working Paper 117, The Classical Approach to
convergence Analysis, jun 1995. Journal of Economic, Literature classification: 040, 041, 051,
052, 053
9
Trang 1025 Wosowei Elizabeth (2013), “Fiscal deficits and macroecomomic aggregate in Nigeria”,
Kuwait Chapter of Arabian Journal of Business and Management Review ,Vol. 2, No.9; May,
2013. http://www.arabianjbmr.com/pdfs/KD_VOL_2_9/9.pdf