1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Kinh tế vĩ mô: Chương 2 - ThS. Quan Minh Quốc Bình

62 93 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

  Bài giảng "Kinh tế vĩ mô - Chương 2: Đo lường sản lượng quốc gia" cung cấp cho người học các kiến thức: Các khái niệm chung, tổng sản phẩm trong nước, các phương pháp tiếp cận tính GDP, ba phương pháp tính GDP, GDP danh nghĩa và GDP thực, đo lường tỷ lệ lạm phát, tốc độ tăng trưởng,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết 

Trang 2

Ca c nôi dung chi nh cua  ́ ̣ ́ ̉

1. Ca c kha i niêm chung ́ ́ ̣

2. Tông San Phâm Trong N ̉ ̉ ̉ ươ ́ c?

3. Ca c ph ́ ươ ng pha p tiê p cân ti nh GDP? ́ ́ ̣ ́

4. Ba Ph ươ ng Pha p Ti nh GDP? ́ ́

5. GDP danh nghi a va  GDP th c? ̃ ̀ ự

6. Đo l ươ ̀ ng ty lê lam pha t, tô c đô tăng tr ̉ ̣ ̣ ́ ́ ̣ ưở ng?

7. GDP theo gia  thi tr ́ ̣ ươ ̀ ng va  theo gia  c  ban ̀ ́ ơ ̉

8. Tông san phâm (thu nhâp) quô c gia ̉ ̉ ̉ ̣ ́

9. Ca c đô ng nhâ t th c vi  mô căn ban ́ ̀ ́ ư ́ ̃ ̉ 2

Trang 3

1 Các khái niệm

•  Kh u hao (Depreciation – De) :  là  s   hao  mòn ựgiá tr  c a tài s n c  đ nh theo th i gian.ị ủ ả ố ị ờ

•  T ng  đ u t  (Investment  – I) ổ ầ ư :  bao  g m  ti n ồ ềmua hàng t  b n m i và đâ u t  va o ha ng tô n kho.ư ả ớ ̀ ư ̀ ̀ ̀

•  Đ u t  ròng ( Net investment – In) ầ ư :  là  t ng ổ

đ u t  tr  kh u hao.ầ ư ừ ấ

In = I ­ De

Trang 5

 Thu  tr c thu (Direct Tax – Td):  ế ự là lo i thu   đánh  ạ ế

tr c  ti p  vào  thu  nh p  ho c  tài  s n  ch u  thu   c a  ng ự ế ậ ặ ả ị ế ủ ườ ộ i  n p  thu  Vd: Thu  thu nh p cá nhân, thu  thu nh p doanh nghi p,  ế ế ậ ế ậ ệ thu  nhà đ t… ế ấ

Trang 7

• Nh p kh u  ậ ẩ (Import – Z): là lượng hh­dv s n xu t ả ấ

 n c ngoài và đ c tiêu th  trong n c

• Xu t kh u ròng (Net Export – NX):  ấ ẩ là chênh 

l ch  gi a  xu t  kh u  và  nh p  kh u,  th   hi n  cán  cân ệ ữ ấ ẩ ậ ẩ ể ệ

thương m i.ạ

Trang 8

1 Các khái niệm

• Ti n l ề ươ ng (Wage – W): là thu nh p nh n đậ ậ ược do cung c p s c lao đ ng.ấ ứ ộ

• Ti n thuê (Rent – R):  là thu nh p nh n đậ ậ ược do cho thuê tài s n.ả

• Ti n lãi (Interest – i):  là thu nh p nh n đậ ậ ược do cho vay

• L i nhu n ( Profit – Pr):  ợ ậ chênh l ch gi a doanh thu ệ ữ

và chi phí

Trang 9

2 Tổng Sản Phẩm Trong Nước

§ T ng  s n  ph m  trong  n ổ ả ẩ ươ ́ c  (Gross  Domestic  Product – GDP):  là giá tr  tính b ng ti n c a t t c   ị ằ ề ủ ấ ả

ha ng  ho a  va   dich  vu  cu i  cùng  đ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ố ượ c  s n  xu t  ả ấ trong lãnh th  m t qu c gia trong 1 kho ng th i gian  ổ ộ ố ả ờ

nh t đ nh, th ấ ị ườ ng là 1 năm.

Trang 10

Định nghĩa GDP

• “GDP là giá trị tính bằng tiền…”

– Giá trị tính bằng tiền – phản ánh giá trị của hàng hóa đó.

• “… của tất cả…”

– Tất cả những hàng hóa được sản xuất và bán hợp pháp trên thị trường.

– Không tính tới những hàng hóa

• Sản xuất và bán bất hợp pháp

• Sản xuất và tiêu dùng ở nhà Ví dụ?

Trang 11

Định nghĩa GDP

• “… hàng hóa và dịch vụ…”

– áo, thực phẩm & cắt tóc, dạy học.

– Nếu ta tính giá trị hàng hóa trung gian thì dẫn đến tính trùng.

• 11

Trang 12

Định nghĩa GDP

• “… trong một quốc gia…”

– GDP đo lường giá trị hàng hóa dịch vụ được sản xuất trong một quốc gia

• Không kể đến quốc tịch của người sản xuất

• “… trong một thời gian nhất định”

– GDP được tính theo 1 năm hoặc 1 quý.

Trang 13

Một số lưu ý khi tính GDP

• Lưu ý:

– Đối với hàng hóa đã sử dụng: không tính vào GDP

– Đối với hàng hóa trung gian: không tính vào GDP

– Hàng hóa, dịch vụ sản xuất, tiêu thụ tại gia: không tính vào GDP

Trang 14

• 14

Hai Phương Pháp Tiếp Cận Để Tính GDP

3 Các PP Tiếp Cận Tính GDP

tính bằng giá thị trường.

khu vực trong nền kinh tế.

+ Thể hiện trong sơ đồ chu chuyển kinh tế

t i

n

i

t i

Trang 15

Sơ Đồ Chu Chuyển Kinh Tế

Các chủ thể tham gia hoạt động kinh tế

• Hộ gia đình

• Doanh nghiệp

• Chính phủ

• Nước ngoài

Trang 16

Sơ Đồ Chu Chuyển Kinh Tế

• Hộ gia đình

− Cung ứng yếu tố sản xuất (lao động, vốn, đất đai…)

− Nhận thu nhập (tiền lương, tiền lãi tiền thuê, lợi

nhuận)

− Chi tiêu mua hh-dv tiêu dùng

− Tiết kiệm

Trang 17

Sơ Đồ Chu Chuyển Kinh Tế

Trang 18

Sơ Đồ Chu Chuyển Kinh Tế

• Chính Phủ

− Thu thuế

− Chi trợ cấp

− Chi tiêu mua hh-dv

− Vay tiền tài trợ thâm hụt ngân sách

Trang 19

Sơ Đồ Chu Chuyển Kinh Tế

• Nước ngoài

− Mua hh-dv sản xuất trong nước

− Bán hh-dv sản xuất ở nước ngoài vào trong nước

− Cho các chủ thể kinh tế trong nước vay

− Vay của các chủ thể kinh tế trong nước

Trang 20

20

Trang 22

Dòng chu chuy n kinh t  ­ ví d   ể ế ụ

1

Doanh nghiệp Y=10.000

Chính phủ Tx=2000

Hộ gia đình

DI=8000

C+I+G+NX=10.000

Nước ngoài

Tr=0

8000

M=4000

Trang 23

Dòng chu chuy n kinh t  ­ ví d   ể ế ụ

2

Doanh nghiệp GDP=10.000

Chính phủ Tx=2.500

Hộ gia đình

DI=5.500

C+I+G=10.000

Nước ngoài

W+R+i+Pr=6.000

De=2500

X=800

M=800 I=De+In=3000

Ti=1.500 Td=1.000

Tr=500

5000

Trang 24

• 24

4 Phương Pháp Tính GDP

pháp tính GDP, và 3 phương pháp này mang lại cùng 1 kết quả:

a Phương pháp sản xuất

b Phương pháp thu nhập

c Phương pháp chi tiêu

Trang 25

a) Ph ươ ng pha p san xuâ t ́ ̉ ́

• Ti nh GDP theo ph ́ ươ ng pha p san xuâ t la  ti nh  ́ ̉ ́ ̀ ́

tâ t ca nh ng ha ng ho a ma  doanh nghiêp trong  ́ ̉ ư ̃ ̀ ́ ̀ ̣

nê n kinh tê  san xuâ t ra ̀ ́ ̉ ́

• Doanh nghiêp se  san xuâ t đ ̣ ̃ ̉ ́ ượ c ha ng ho a cuô i  ̀ ́ ́

cu ng  thông  qua  1  qui  tri nh  san  xuâ t  v i  ca c  ̀ ̀ ̉ ́ ơ ́ ́ giai đoan san xuâ t kha c nhau ̣ ̉ ́ ́

• Theo  ph ươ ng  pha p  san  xuâ t,  GDP  cua  nê n  ́ ̉ ́ ̉ ̀ kinh  tê   la   tông  gia   tri  gia  tăng  cua  tâ t  ca  ́ ̀ ̉ ́ ̣ ̉ ́ ̉

đ n vi thê chê  trong nê n kinh tê ơ ̣ ̉ ́ ̀ ́

Trang 26

a) Ph ươ ng pha p san xuâ t ́ ̉ ́

• Gia  tri gia tăng (Value Added­VA):  ́ ̣

­  La   s   gia  tăng  gia   tri  san  phâm  trong  qua   ̀ ự ́ ̣ ̉ ̉ ́ tri nh san xuâ t ̀ ̉ ́

• Gia  tri gia tăng = Gia  tri san l ́ ̣ ́ ̣ ̉ ượ ng – chi phi   ́

cho ca c ha ng ho a trung gian ́ ̀ ́

Trang 27

a) Ph ươ ng pha p san xuâ t ́ ̉ ́

V i  ph ơ ́ ươ ng  pha p  san  xuâ t  (hay  ph ́ ̉ ́ ươ ng  pha p  ́ gia  tri gia tăng), GDP se  đ ́ ̣ ̃ ượ c ti nh bă ng:  ́ ̀

• GDP  đ ượ c  ti nh  bă ng  ca ch  công  gia   tri  gia  ́ ̀ ́ ̣ ́ ̣ tăng cua tâ t ca doanh nghiêp san xuâ t trên la nh  ̉ ́ ̉ ̣ ̉ ́ ̃ thô 1 n ̉ ươ ́ c.

Trang 28

a) Ph ươ ng pha p san xuâ t ́ ̉ ́

• NSX • Qui tri nh SX ̀ • Sô  tiê n  ́ ̀

trả

• Sô  tiê n  ́ ̀

nhâṇ

• GTGT

• 1 • Ng ươ ̀ i trô ng dâu ba n la   ̀ ́ ́

dâu cho ng ươ ̀ i nuôi tă m ̀

• 0 • 100.000 • 100.000

• 2 • Ng ươ ̀ i nuôi tă m mua la   ̀ ́

dâu, ba n t  cho ng ́ ơ ươ ̀ i dêt  ̣

• 5 • C a ha ng quâ n a o nhân 10  ử ̀ ̀ ́ ̣

ca i a o, ba n le cho ng ́ ́ ́ ̉ ươ ̀ i 

tiêu du ng ̀

• 1.200.000 • 1.500.000 • 300.000

• GDP = Tông gia  tri gia tăng cua 5 nha  SX =̉ ́ ̣ ̉ ̀ • 1.500.000

Trang 29

b) Ph ươ ng pha p thu nhâp ́ ̣

• GDP  được  ti nh  bă ng  ca ch  công  tâ t  ca  ca c  thu  nhâp ́ ̀ ́ ̣ ́ ̉ ́ ̣cua ca c tha nh phâ n tham gia va o qua  tri nh san xuâ t ̉ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ̉ ́

Trang 30

b) Ph ươ ng pha p thu nhâp ́ ̣

• Doanh  thu  =  lương  +  la i  suâ t  +  tiê n  thuê  +  chi  phi  ̃ ́ ̀ ́

ha ng ho a trung gian + thuê  gia n thu + khâ u hao + l i ̀ ́ ́ ́ ́ ợnhuân.̣

• Tông gia  tri gia tăng = Doanh thu cua doanh nghiêp – ̉ ́ ̣ ̉ ̣chi phi  cho ha ng ho a trung gian.́ ̀ ́

• GDP  =  tông  gia   tri  gia  tăng  cua  tâ t  ca  ca c  doanh ̉ ́ ̣ ̉ ́ ̉ ́nghiêp.̣

GDP = lương + la i suâ t + tiê n thuê + thuê  gia n thu ̃ ́ ̀ ́ ́

+ khâ u hao + l i nhuân.́ ợ ̣

Tông thu nhâp trong nê n kinh tê  = tông ca c san ̉ ̣ ̀ ́ ̉ ́ ̉

phâm đâ u rả ̀

Trang 31

Dòng chu chuy n kinh t  ­ ví d  2 ể ế ụ

Doanh nghiệp GDP=10.000

Chính phủ Tx=2.500

Hộ gia đình

DI=5.500

C+I+G=10.000

Nước ngoài

W+R+i+Pr=6.000

De=2500

X=800

M=800 I=De+In=3000

Ti=1.500 Td=1.000

Tr=500

5000

Trang 32

Ti nh  tông  chi  tiêu  cuô i  cu ng  cua  tâ t  ca  khu  ́ ̉ ́ ̀ ̉ ́ ̉

v c trong nê n kinh tê   ự ̀ ́

Chi tiêu cuô i cu ng trong n ́ ̀ ươ ́ c bao gô m ̀

§  Chi tiêu cua hô gia đi nh  ̉ ̣ ̀ ( C )

§  Chi đâ u t  cua doanh nghiêp  ̀ ư ̉ ̣ ( I )

§  Chi mua ha ng cua chi nh phu  ̀ ̉ ́ ̉ ( G )

§  Xuâ t khâu ro ng  ́ ̉ ̀ ( NX ), NX = X – M

GDP = C + I + G + NX GDP = C + I + G + X ­ M

Trang 33

CA C THA NH PHÂ N CUA GDP ́ ̀ ̀ ̉

Tiêu du ng cua hô gia đi nh ̀ ̉ ̣ ̀   (C):

• Tiêu du ng cua hô gia đi nh đê mua ha ng ho a va  ̀ ̉ ̣ ̀ ̉ ̀ ́ ̀dich vu, không bao gô m chi đê mua nha  m i.̣ ̣ ̀ ̉ ̀ ớ

Chi đâ u t ̀ ư   (I):

• Chi  tiêu  đâ u  t   vê   ma y  mo c,  thiê t  bi,  nha  ̀ ư ̀ ́ ́ ́ ̣ ̀

xưởng , ha ng tô n kho, cua doanh nghiêp, va  bao ̀ ̀ ̉ ̣ ̀

gô m chi đê mua nha  m i.̀ ̉ ̀ ớ

Trang 34

Chi tiêu chi nh phu ́ ̉   (G):

– Chi tiêu đê mua ha ng ho a va  dich vu cua chi nh ̉ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ̉ ́

quyê n trung ̀ ương va  đia ph̀ ̣ ương, hoăc chi tra ̣ ̉

lương

– Khi ti nh GDP, không bao gô m ca c khoan chi ́ ̀ ́ ̉

chuyên giao (transfer payments) vi  chi chuyên giao ̉ ̀ ̉

được th c hiên ma  không đo i hoi phai cung  ng lai ự ̣ ̀ ̀ ̉ ̉ ứ ̣

ha ng ho a va  dich vu.̀ ́ ̀ ̣ ̣

Xuâ t khâu ro ng ́ ̉ ̀   (NX):

– Xuâ t khâu tr  nhâp khâu.́ ̉ ừ ̣ ̉

Trang 35

S  đô  chu chuy n kinh t  đâ y  ơ ̀ ể ế ̀

đu­ Vi  du 2 ̉ ́ ̣

Doanh nghiệp GDP=10.000

Chính phủ Tx=2.500

Hộ gia đình

DI=5.500

C+I+G=10.000

Nước ngoài

W+R+i+Pr=6.000

De=2500

X=800

M=800 I=De+In=3000

Ti=1.500 Td=1.000

Tr=500

5000

Trang 36

Vi  du vê  3 ph ́ ̣ ̀ ươ ng pha p ti nh GDP  ́ ́

Trang 37

Vi  du vê  3 ph ́ ̣ ̀ ươ ng pha p ti nh GDP  ́ ́

• Vi  du trong 1 nê n kinh tê  đ n gian, chi co  va i ng ́ ̣ ̀ ́ ơ ̉ ̉ ́ ̀ ươ ̀ i, va  nê n  ̀ ̀ kinh tê  co  3 khu v c san xuâ t ́ ́ ự ̉ ́

1.  Ng ươ ̀ i  nông  dân  bă t  đ ́ ượ c  con  thu   co   tu i  va   ba n  cho  ́ ́ ́ ̀ ́

ng ươ ̀ i la m ba nh v i gia  $1000 ̀ ́ ơ ́ ́

2. Ng ươ ̀ i la m ba nh mua con thu  na y va  v i s  giu p đ  cua  ̀ ́ ́ ̀ ̀ ơ ́ ự ́ ơ ̃ ̉

ng ươ ̀ i  tr   ly   la m  tha nh  50  ca i  ba nh,  sau  đo   ba n  toa n  bô  sô   ợ ́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ̣ ́

ba nh cho nha  phân phô i v i gia  $4000, ng ́ ̀ ́ ơ ́ ́ ươ ̀ i la m ba nh na y tra  ̀ ́ ̀ ̉

l ươ ng cho tr  ly  cua ông ta la  $1000 ợ ́ ̉ ̀

3. Nha  phân phô i mua sô  ba nh na y, va  v i s  giu p đ  cua  ̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ơ ́ ự ́ ơ ̃ ̉

nh ng  nhân  viên  ba n  ha ng,  đa   ba n  toa n  bô  sô   ba nh  na y  cho  ư ̃ ́ ̀ ̃ ́ ̀ ̣ ́ ́ ̀

ng ươ ̀ i  tiêu  du ng  v i  gia   $7000,  va   tra  l ̀ ơ ́ ́ ̀ ̉ ươ ng  cho  ng ươ ̀ i  ba n  ́

ha ng $1000 ̀

Trang 38

5. GDP danh nghi a va  GDP th c ̃ ̀ ự

GDP   danh nghi a (nominal GDP)̃

­  Đo  lường  gia   tri  cua  ha ng  ho a  va   dich  vu  cuô i ́ ̣ ̉ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ́

cu ng tai ̀ ̣ m c gia  năm hiên ha nh  ứ ́ ̣ ̀ (current prices). 

­ La  gia  tri ti nh bă ng tiê n.̀ ́ ̣ ́ ̀ ̀

GDP th c (real GDP) ự

­  Đo  lường  gia   tri  cua  ha ng  ho a  va   dich  vu  cuô i ́ ̣ ̉ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ́

cu ng tai ̀ ̣ m c gia  cua 1 năm đ ứ ́ ̉ ượ c chon la m năm gô c  ̣ ̀ ́

(constant prices).

­  Năm  g c  là  năm  tham  chi u,  đố ế ược  thay  đ i  không ổ

thường xuyên (Vi t Nam đang s  d ng 1994).ệ ử ụ

­  Là giá tr  tính theo s  lị ố ượng

Trang 39

5. GDP danh nghĩa và GDP th c

• GDP danh nghĩa: tính theo giá hi n hành ệ

GDPdanhnghĩa =Giá hi n hành * S n lệ ả ượng

• GDP th c ự : tính theo giá c a th i k  g c.  ủ ờ ỳ ố

Dùng đ  phân tích, đo l ể ườ ng ho t đ ng c a  ạ ộ ủ

n n kinh t  (giá đã đ ề ế ượ ố ị c c  đ nh)

GDPth c = Giá k  g c * S n lự ỳ ố ả ượng

t i

n

i

t i

GDP nominal .

t i

n i

0 i

GDP real

39

Trang 40

5. GDP danh nghi a va  GDP th c ̃ ̀ ự

• Gia  va  sô  l ́ ̀ ́ ượ ng

• Năm • Gia  ́

laptop

• Sô  ́

l ượ ng  laptop

• Gia  ́ CD

• Sô  ́

l ượ ng  CD

• 2012 • $1800 • 1 • $15 • 50

• 2013 • $1850 • 1.2 • $17 • 45

Trang 41

41

Trang 42

5. GDP th c ti nh theo đâ u ng ́ ̀ ươ ̀ i 

(GDP per capita)

• Là  th ướ c  đo  bình  quân  đ u  ng ầ ườ i  xét  theo 

l ượ ng  hh­dv  mà  m i  ng ỗ ườ i  dân  có  th   mua  ể

đ ượ c.

42

Trang 43

GDP danh nghi a va  GDP th c  ̃ ̀ ự

Trang 44

6. Đo l ươ ̀ ng ty lê lam pha t ̉ ̣ ̣ ́

• Chi sô  gia  (t)= P(t) = GDP Deflator(t) ̉ ́ ́

• GDP  deflator(t)  =  [GDP  danh  nghi a(t)/  GDP  ̃

th c(t)]*100 ự

• Ch   s   đi u  ch nh  GDP  ỉ ố ề ỉ (GDP  deflator):  th   ể

hi n s  bi n đ ng m c giá trung bình c a hàng  ệ ự ế ộ ứ ủ hóa,  d ch  v   cu i  cùng  đ ị ụ ố ượ c  n n  kinh  t   s n  ề ế ả

xu t ra ấ

•   GDP  th c  (t)  =  GDP  danh  nghi a(t)/chi  sô   ự ̃ ̉ ́ gia (t) ́

• Ty lê lam pha t = [P(t)­P(t­1)/P(t­1)]*100 ̉ ̣ ̣ ́

Trang 45

6. Đo l ươ ̀ ng tô c đô tăng tr ́ ̣ ưở ng

• Tô c  đô  tăng  tr ́ ̣ ưở ng  kinh  tê ́ :  là  t   l   ph n  ỷ ệ ầ trăm gia tăng hàng năm c a  ủ s n l ả ượ ng qu c gia  ố

th c  ự hay  c a  s n  l ủ ả ượ ng  th c  bình  quân  đ u  ự ầ

ng ườ i.

• T c đ  tăng tr ố ộ ưở ng kinh t  hàng năm (g ế t)

Trang 46

46

Trang 48

Gi i

• T  l  l m phát = (Ch  s  giá 2013 ­ Ch  s  giá  ỉ ệ ạ ỉ ố ỉ ố 2012) / Ch  s  giá 2012 x 100 ỉ ố

Trang 49

• T  l  tăng tr ỉ ệ ưở ng kinh t  = (GDP th c 2013 ­  ế ự GDP th c 2012) / GDP th c 2012 x 100% ự ự

= (105.000 ­ 100.000)/ 100.000 x 100%

= 5.000 / 100.000 x 100%

=  5 % 

• 49

Trang 50

7 GDP theo giá thị trường và GDP

theo giá cơ bản

• GDP theo giá thị trường.

– Đo lường sản lượng trong nước bao gồm cả thuế gián thu đánh vào hàng hóa và dịch vụ

GDP theo giá thị trường = chi tiêu cuối cùng = C + I + G + NX

• GDP theo giá cơ bản

– Đo lường sản lượng trong nước không bao gồm thuế gián thu đánh vào hàng hóa và dịch vụ

GDP theo giá cơ bản = (C + I + G + NX)- Ti

Trang 51

Ưu điểm GDP

• GDP – “là chỉ tiêu đo lường phúc lợi kinh tế của toàn bộ xã hội”

– Tổng thu nhập của nền kinh tế

– Tổng chi tiêu của nền kinh tế

– Nếu GDP lớn hơn

• Cuộc sống tốt hơn, chăm sóc sức khỏe tốt hơn

• Hệ thống giáo dục tốt hơn

Trang 52

• GDP – cũng chưa phải là 1 chỉ tiêu hoàn hảo để đo lường phúc lợi kinh tế, bởi vì

– GDP không đo lường

• Giá trị thời gian nghỉ ngơi

• Mức độ hạnh phúc của con người

• Giá trị của những hoạt động không diễn ra trong nền kinh tế

• Chất lượng môi trường

Trang 53

• 53

8 Tổng Sản Phẩm Quốc Gia (GNP/ GNI)

giá trị tính bằng tiền của tất cả hh-dv cuối cùng thuộc quyền sở hữu của công dân 1 nước, sản xuất ra trong 1 khoảng thời gian nhất định, thường là 1 năm

GNP = GDP + thu nhập ròng từ nước ngoài (NIA)

NIA = TN nước ngoài chuyển vào – TN trong nước

chuyển ra

Trang 54

và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong nội địa của 1 quốc gia Điều đó có nghĩa là dù quốc tịch người đó là người trong nước hay nước ngoài, miễn họ có sản xuất trong nước thì giá trị sản phẩm của họ sẽ được tính vào GDP nước đó.

dịch vụ cuối cùng do công dân 1 quốc gia sản xuất trong 1 thời kỳ nhất định.

Ví dụ1: khi Mỹ Tâm đi hát ở Mỹ, thì giá trị dịch vụ do cô tạo ra thuộc GDP của Mỹ, nhưng lại thuộc GNP của Việt Nam

Ví dụ 2: Ban nhạc Westlife (quốc tịch Ireland) đến Việt Nam biểu diễn thì được tính vào : GNP của Ireland, và GDP của Việt Nam

Trang 55

- Ở nước đang phát triển, đầu tư nước ngoài ít, nhưng nhận đầu tư nước ngoài nhiều, nếu tính GNP thì thu nhập từ trong nước chuyển ra sẽ lớn hơn, nên GNP<GDP.

Trang 56

• 56

8 GDP và GNP

• Các khoản sau được tính vào GDP hay GNP??

1) Thu nhập của người lao động xuất khẩu VN tại Đức?

2) Lương của chuyên gia y tế VN tại Angola?

3) Doanh thu của nhà máy Honda ở Vĩnh Phúc, Việt Nam?

4) Giá trị

5) Học bổng của SV Việt Nam tại Úc

6) Lương của cầu thủ bóng đá Brazil tại Việt nam

7) Giá trị xuất khẩu của hợp đồng thiết bị y tế của Mỹ vào việt

Nam.

Trang 57

NNP = GNP – Khấu hao (De)

• Thu nhập quốc gia (national income)

NI = NNI – thuế sản xuất và thuế nhập khẩu

Trang 58

• 58

9 Các đồng nhất thức vĩ mô căn bản

Trang 59

• 59

9 Các đồng nhất thức vĩ mô căn bản

Trang 60

• 60

9 Các đồng nhất thức vĩ mô căn bản

Trang 61

• 61

9 Các đồng nhất thức vĩ mô căn bản

Trang 62

• 62

9 Các đồng nhất thức vĩ mô căn bản

Ngày đăng: 04/02/2020, 01:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm