Bài giảng "Kinh tế vĩ mô - Chương 2: Đo lường sản lượng quốc gia" cung cấp cho người học các kiến thức: Các khái niệm chung, tổng sản phẩm trong nước, các phương pháp tiếp cận tính GDP, ba phương pháp tính GDP, GDP danh nghĩa và GDP thực, đo lường tỷ lệ lạm phát, tốc độ tăng trưởng,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết
Trang 2Ca c nôi dung chi nh cua ́ ̣ ́ ̉
1. Ca c kha i niêm chung ́ ́ ̣
2. Tông San Phâm Trong N ̉ ̉ ̉ ươ ́ c?
3. Ca c ph ́ ươ ng pha p tiê p cân ti nh GDP? ́ ́ ̣ ́
4. Ba Ph ươ ng Pha p Ti nh GDP? ́ ́
5. GDP danh nghi a va GDP th c? ̃ ̀ ự
6. Đo l ươ ̀ ng ty lê lam pha t, tô c đô tăng tr ̉ ̣ ̣ ́ ́ ̣ ưở ng?
7. GDP theo gia thi tr ́ ̣ ươ ̀ ng va theo gia c ban ̀ ́ ơ ̉
8. Tông san phâm (thu nhâp) quô c gia ̉ ̉ ̉ ̣ ́
9. Ca c đô ng nhâ t th c vi mô căn ban ́ ̀ ́ ư ́ ̃ ̉ 2
Trang 31 Các khái niệm
• Kh u hao (Depreciation – De) ấ : là s hao mòn ựgiá tr c a tài s n c đ nh theo th i gian.ị ủ ả ố ị ờ
• T ng đ u t (Investment – I) ổ ầ ư : bao g m ti n ồ ềmua hàng t b n m i và đâ u t va o ha ng tô n kho.ư ả ớ ̀ ư ̀ ̀ ̀
• Đ u t ròng ( Net investment – In) ầ ư : là t ng ổ
đ u t tr kh u hao.ầ ư ừ ấ
In = I De
Trang 5Thu tr c thu (Direct Tax – Td): ế ự là lo i thu đánh ạ ế
tr c ti p vào thu nh p ho c tài s n ch u thu c a ng ự ế ậ ặ ả ị ế ủ ườ ộ i n p thu Vd: Thu thu nh p cá nhân, thu thu nh p doanh nghi p, ế ế ậ ế ậ ệ thu nhà đ t… ế ấ
Trang 7• Nh p kh u ậ ẩ (Import – Z): là lượng hhdv s n xu t ả ấ
n c ngoài và đ c tiêu th trong n c
• Xu t kh u ròng (Net Export – NX): ấ ẩ là chênh
l ch gi a xu t kh u và nh p kh u, th hi n cán cân ệ ữ ấ ẩ ậ ẩ ể ệ
thương m i.ạ
Trang 81 Các khái niệm
• Ti n l ề ươ ng (Wage – W): là thu nh p nh n đậ ậ ược do cung c p s c lao đ ng.ấ ứ ộ
• Ti n thuê (Rent – R): ề là thu nh p nh n đậ ậ ược do cho thuê tài s n.ả
• Ti n lãi (Interest – i): ề là thu nh p nh n đậ ậ ược do cho vay
• L i nhu n ( Profit – Pr): ợ ậ chênh l ch gi a doanh thu ệ ữ
và chi phí
Trang 92 Tổng Sản Phẩm Trong Nước
§ T ng s n ph m trong n ổ ả ẩ ươ ́ c (Gross Domestic Product – GDP): là giá tr tính b ng ti n c a t t c ị ằ ề ủ ấ ả
ha ng ho a va dich vu cu i cùng đ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ố ượ c s n xu t ả ấ trong lãnh th m t qu c gia trong 1 kho ng th i gian ổ ộ ố ả ờ
nh t đ nh, th ấ ị ườ ng là 1 năm.
Trang 10Định nghĩa GDP
• “GDP là giá trị tính bằng tiền…”
– Giá trị tính bằng tiền – phản ánh giá trị của hàng hóa đó.
• “… của tất cả…”
– Tất cả những hàng hóa được sản xuất và bán hợp pháp trên thị trường.
– Không tính tới những hàng hóa
• Sản xuất và bán bất hợp pháp
• Sản xuất và tiêu dùng ở nhà Ví dụ?
Trang 11Định nghĩa GDP
• “… hàng hóa và dịch vụ…”
– áo, thực phẩm & cắt tóc, dạy học.
– Nếu ta tính giá trị hàng hóa trung gian thì dẫn đến tính trùng.
• 11
Trang 12Định nghĩa GDP
• “… trong một quốc gia…”
– GDP đo lường giá trị hàng hóa dịch vụ được sản xuất trong một quốc gia
• Không kể đến quốc tịch của người sản xuất
• “… trong một thời gian nhất định”
– GDP được tính theo 1 năm hoặc 1 quý.
Trang 13Một số lưu ý khi tính GDP
• Lưu ý:
– Đối với hàng hóa đã sử dụng: không tính vào GDP
– Đối với hàng hóa trung gian: không tính vào GDP
– Hàng hóa, dịch vụ sản xuất, tiêu thụ tại gia: không tính vào GDP
Trang 14• 14
Hai Phương Pháp Tiếp Cận Để Tính GDP
3 Các PP Tiếp Cận Tính GDP
tính bằng giá thị trường.
khu vực trong nền kinh tế.
+ Thể hiện trong sơ đồ chu chuyển kinh tế
t i
n
i
t i
Trang 15Sơ Đồ Chu Chuyển Kinh Tế
Các chủ thể tham gia hoạt động kinh tế
• Hộ gia đình
• Doanh nghiệp
• Chính phủ
• Nước ngoài
Trang 16Sơ Đồ Chu Chuyển Kinh Tế
• Hộ gia đình
− Cung ứng yếu tố sản xuất (lao động, vốn, đất đai…)
− Nhận thu nhập (tiền lương, tiền lãi tiền thuê, lợi
nhuận)
− Chi tiêu mua hh-dv tiêu dùng
− Tiết kiệm
Trang 17Sơ Đồ Chu Chuyển Kinh Tế
Trang 18Sơ Đồ Chu Chuyển Kinh Tế
• Chính Phủ
− Thu thuế
− Chi trợ cấp
− Chi tiêu mua hh-dv
− Vay tiền tài trợ thâm hụt ngân sách
Trang 19Sơ Đồ Chu Chuyển Kinh Tế
• Nước ngoài
− Mua hh-dv sản xuất trong nước
− Bán hh-dv sản xuất ở nước ngoài vào trong nước
− Cho các chủ thể kinh tế trong nước vay
− Vay của các chủ thể kinh tế trong nước
Trang 2020
Trang 22Dòng chu chuy n kinh t ví d ể ế ụ
1
Doanh nghiệp Y=10.000
Chính phủ Tx=2000
Hộ gia đình
DI=8000
C+I+G+NX=10.000
Nước ngoài
Tr=0
8000
M=4000
Trang 23Dòng chu chuy n kinh t ví d ể ế ụ
2
Doanh nghiệp GDP=10.000
Chính phủ Tx=2.500
Hộ gia đình
DI=5.500
C+I+G=10.000
Nước ngoài
W+R+i+Pr=6.000
De=2500
X=800
M=800 I=De+In=3000
Ti=1.500 Td=1.000
Tr=500
5000
Trang 24• 24
4 Phương Pháp Tính GDP
pháp tính GDP, và 3 phương pháp này mang lại cùng 1 kết quả:
a Phương pháp sản xuất
b Phương pháp thu nhập
c Phương pháp chi tiêu
Trang 25a) Ph ươ ng pha p san xuâ t ́ ̉ ́
• Ti nh GDP theo ph ́ ươ ng pha p san xuâ t la ti nh ́ ̉ ́ ̀ ́
tâ t ca nh ng ha ng ho a ma doanh nghiêp trong ́ ̉ ư ̃ ̀ ́ ̀ ̣
nê n kinh tê san xuâ t ra ̀ ́ ̉ ́
• Doanh nghiêp se san xuâ t đ ̣ ̃ ̉ ́ ượ c ha ng ho a cuô i ̀ ́ ́
cu ng thông qua 1 qui tri nh san xuâ t v i ca c ̀ ̀ ̉ ́ ơ ́ ́ giai đoan san xuâ t kha c nhau ̣ ̉ ́ ́
• Theo ph ươ ng pha p san xuâ t, GDP cua nê n ́ ̉ ́ ̉ ̀ kinh tê la tông gia tri gia tăng cua tâ t ca ́ ̀ ̉ ́ ̣ ̉ ́ ̉
đ n vi thê chê trong nê n kinh tê ơ ̣ ̉ ́ ̀ ́
Trang 26a) Ph ươ ng pha p san xuâ t ́ ̉ ́
• Gia tri gia tăng (Value AddedVA): ́ ̣
La s gia tăng gia tri san phâm trong qua ̀ ự ́ ̣ ̉ ̉ ́ tri nh san xuâ t ̀ ̉ ́
• Gia tri gia tăng = Gia tri san l ́ ̣ ́ ̣ ̉ ượ ng – chi phi ́
cho ca c ha ng ho a trung gian ́ ̀ ́
Trang 27a) Ph ươ ng pha p san xuâ t ́ ̉ ́
V i ph ơ ́ ươ ng pha p san xuâ t (hay ph ́ ̉ ́ ươ ng pha p ́ gia tri gia tăng), GDP se đ ́ ̣ ̃ ượ c ti nh bă ng: ́ ̀
• GDP đ ượ c ti nh bă ng ca ch công gia tri gia ́ ̀ ́ ̣ ́ ̣ tăng cua tâ t ca doanh nghiêp san xuâ t trên la nh ̉ ́ ̉ ̣ ̉ ́ ̃ thô 1 n ̉ ươ ́ c.
Trang 28a) Ph ươ ng pha p san xuâ t ́ ̉ ́
• NSX • Qui tri nh SX ̀ • Sô tiê n ́ ̀
trả
• Sô tiê n ́ ̀
nhâṇ
• GTGT
• 1 • Ng ươ ̀ i trô ng dâu ba n la ̀ ́ ́
dâu cho ng ươ ̀ i nuôi tă m ̀
• 0 • 100.000 • 100.000
• 2 • Ng ươ ̀ i nuôi tă m mua la ̀ ́
dâu, ba n t cho ng ́ ơ ươ ̀ i dêt ̣
• 5 • C a ha ng quâ n a o nhân 10 ử ̀ ̀ ́ ̣
ca i a o, ba n le cho ng ́ ́ ́ ̉ ươ ̀ i
tiêu du ng ̀
• 1.200.000 • 1.500.000 • 300.000
• GDP = Tông gia tri gia tăng cua 5 nha SX =̉ ́ ̣ ̉ ̀ • 1.500.000
Trang 29b) Ph ươ ng pha p thu nhâp ́ ̣
• GDP được ti nh bă ng ca ch công tâ t ca ca c thu nhâp ́ ̀ ́ ̣ ́ ̉ ́ ̣cua ca c tha nh phâ n tham gia va o qua tri nh san xuâ t ̉ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ̉ ́
Trang 30b) Ph ươ ng pha p thu nhâp ́ ̣
• Doanh thu = lương + la i suâ t + tiê n thuê + chi phi ̃ ́ ̀ ́
ha ng ho a trung gian + thuê gia n thu + khâ u hao + l i ̀ ́ ́ ́ ́ ợnhuân.̣
• Tông gia tri gia tăng = Doanh thu cua doanh nghiêp – ̉ ́ ̣ ̉ ̣chi phi cho ha ng ho a trung gian.́ ̀ ́
• GDP = tông gia tri gia tăng cua tâ t ca ca c doanh ̉ ́ ̣ ̉ ́ ̉ ́nghiêp.̣
GDP = lương + la i suâ t + tiê n thuê + thuê gia n thu ̃ ́ ̀ ́ ́
+ khâ u hao + l i nhuân.́ ợ ̣
Tông thu nhâp trong nê n kinh tê = tông ca c san ̉ ̣ ̀ ́ ̉ ́ ̉
phâm đâ u rả ̀
Trang 31Dòng chu chuy n kinh t ví d 2 ể ế ụ
Doanh nghiệp GDP=10.000
Chính phủ Tx=2.500
Hộ gia đình
DI=5.500
C+I+G=10.000
Nước ngoài
W+R+i+Pr=6.000
De=2500
X=800
M=800 I=De+In=3000
Ti=1.500 Td=1.000
Tr=500
5000
Trang 32Ti nh tông chi tiêu cuô i cu ng cua tâ t ca khu ́ ̉ ́ ̀ ̉ ́ ̉
v c trong nê n kinh tê ự ̀ ́
Chi tiêu cuô i cu ng trong n ́ ̀ ươ ́ c bao gô m ̀
§ Chi tiêu cua hô gia đi nh ̉ ̣ ̀ ( C )
§ Chi đâ u t cua doanh nghiêp ̀ ư ̉ ̣ ( I )
§ Chi mua ha ng cua chi nh phu ̀ ̉ ́ ̉ ( G )
§ Xuâ t khâu ro ng ́ ̉ ̀ ( NX ), NX = X – M
GDP = C + I + G + NX GDP = C + I + G + X M
Trang 33CA C THA NH PHÂ N CUA GDP ́ ̀ ̀ ̉
• Tiêu du ng cua hô gia đi nh ̀ ̉ ̣ ̀ (C):
• Tiêu du ng cua hô gia đi nh đê mua ha ng ho a va ̀ ̉ ̣ ̀ ̉ ̀ ́ ̀dich vu, không bao gô m chi đê mua nha m i.̣ ̣ ̀ ̉ ̀ ớ
• Chi đâ u t ̀ ư (I):
• Chi tiêu đâ u t vê ma y mo c, thiê t bi, nha ̀ ư ̀ ́ ́ ́ ̣ ̀
xưởng , ha ng tô n kho, cua doanh nghiêp, va bao ̀ ̀ ̉ ̣ ̀
gô m chi đê mua nha m i.̀ ̉ ̀ ớ
Trang 34• Chi tiêu chi nh phu ́ ̉ (G):
– Chi tiêu đê mua ha ng ho a va dich vu cua chi nh ̉ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ̉ ́
quyê n trung ̀ ương va đia ph̀ ̣ ương, hoăc chi tra ̣ ̉
lương
– Khi ti nh GDP, không bao gô m ca c khoan chi ́ ̀ ́ ̉
chuyên giao (transfer payments) vi chi chuyên giao ̉ ̀ ̉
được th c hiên ma không đo i hoi phai cung ng lai ự ̣ ̀ ̀ ̉ ̉ ứ ̣
ha ng ho a va dich vu.̀ ́ ̀ ̣ ̣
• Xuâ t khâu ro ng ́ ̉ ̀ (NX):
– Xuâ t khâu tr nhâp khâu.́ ̉ ừ ̣ ̉
Trang 35S đô chu chuy n kinh t đâ y ơ ̀ ể ế ̀
đu Vi du 2 ̉ ́ ̣
Doanh nghiệp GDP=10.000
Chính phủ Tx=2.500
Hộ gia đình
DI=5.500
C+I+G=10.000
Nước ngoài
W+R+i+Pr=6.000
De=2500
X=800
M=800 I=De+In=3000
Ti=1.500 Td=1.000
Tr=500
5000
Trang 36Vi du vê 3 ph ́ ̣ ̀ ươ ng pha p ti nh GDP ́ ́
Trang 37Vi du vê 3 ph ́ ̣ ̀ ươ ng pha p ti nh GDP ́ ́
• Vi du trong 1 nê n kinh tê đ n gian, chi co va i ng ́ ̣ ̀ ́ ơ ̉ ̉ ́ ̀ ươ ̀ i, va nê n ̀ ̀ kinh tê co 3 khu v c san xuâ t ́ ́ ự ̉ ́
1. Ng ươ ̀ i nông dân bă t đ ́ ượ c con thu co tu i va ba n cho ́ ́ ́ ̀ ́
ng ươ ̀ i la m ba nh v i gia $1000 ̀ ́ ơ ́ ́
2. Ng ươ ̀ i la m ba nh mua con thu na y va v i s giu p đ cua ̀ ́ ́ ̀ ̀ ơ ́ ự ́ ơ ̃ ̉
ng ươ ̀ i tr ly la m tha nh 50 ca i ba nh, sau đo ba n toa n bô sô ợ ́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ̣ ́
ba nh cho nha phân phô i v i gia $4000, ng ́ ̀ ́ ơ ́ ́ ươ ̀ i la m ba nh na y tra ̀ ́ ̀ ̉
l ươ ng cho tr ly cua ông ta la $1000 ợ ́ ̉ ̀
3. Nha phân phô i mua sô ba nh na y, va v i s giu p đ cua ̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ơ ́ ự ́ ơ ̃ ̉
nh ng nhân viên ba n ha ng, đa ba n toa n bô sô ba nh na y cho ư ̃ ́ ̀ ̃ ́ ̀ ̣ ́ ́ ̀
ng ươ ̀ i tiêu du ng v i gia $7000, va tra l ̀ ơ ́ ́ ̀ ̉ ươ ng cho ng ươ ̀ i ba n ́
ha ng $1000 ̀
Trang 385. GDP danh nghi a va GDP th c ̃ ̀ ự
• GDP danh nghi a (nominal GDP)̃
Đo lường gia tri cua ha ng ho a va dich vu cuô i ́ ̣ ̉ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ́
cu ng tai ̀ ̣ m c gia năm hiên ha nh ứ ́ ̣ ̀ (current prices).
La gia tri ti nh bă ng tiê n.̀ ́ ̣ ́ ̀ ̀
• GDP th c (real GDP) ự
Đo lường gia tri cua ha ng ho a va dich vu cuô i ́ ̣ ̉ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ́
cu ng tai ̀ ̣ m c gia cua 1 năm đ ứ ́ ̉ ượ c chon la m năm gô c ̣ ̀ ́
(constant prices).
Năm g c là năm tham chi u, đố ế ược thay đ i không ổ
thường xuyên (Vi t Nam đang s d ng 1994).ệ ử ụ
Là giá tr tính theo s lị ố ượng
Trang 395. GDP danh nghĩa và GDP th c ự
• GDP danh nghĩa: tính theo giá hi n hành ệ
GDPdanhnghĩa =Giá hi n hành * S n lệ ả ượng
• GDP th c ự : tính theo giá c a th i k g c. ủ ờ ỳ ố
Dùng đ phân tích, đo l ể ườ ng ho t đ ng c a ạ ộ ủ
n n kinh t (giá đã đ ề ế ượ ố ị c c đ nh)
GDPth c = Giá k g c * S n lự ỳ ố ả ượng
t i
n
i
t i
GDP nominal .
t i
n i
0 i
GDP real
39
Trang 405. GDP danh nghi a va GDP th c ̃ ̀ ự
• Gia va sô l ́ ̀ ́ ượ ng
• Năm • Gia ́
laptop
• Sô ́
l ượ ng laptop
• Gia ́ CD
• Sô ́
l ượ ng CD
• 2012 • $1800 • 1 • $15 • 50
• 2013 • $1850 • 1.2 • $17 • 45
Trang 4141
Trang 425. GDP th c ti nh theo đâ u ng ự ́ ̀ ươ ̀ i
(GDP per capita)
• Là th ướ c đo bình quân đ u ng ầ ườ i xét theo
l ượ ng hhdv mà m i ng ỗ ườ i dân có th mua ể
đ ượ c.
42
Trang 43GDP danh nghi a va GDP th c ̃ ̀ ự
Trang 446. Đo l ươ ̀ ng ty lê lam pha t ̉ ̣ ̣ ́
• Chi sô gia (t)= P(t) = GDP Deflator(t) ̉ ́ ́
• GDP deflator(t) = [GDP danh nghi a(t)/ GDP ̃
th c(t)]*100 ự
• Ch s đi u ch nh GDP ỉ ố ề ỉ (GDP deflator): th ể
hi n s bi n đ ng m c giá trung bình c a hàng ệ ự ế ộ ứ ủ hóa, d ch v cu i cùng đ ị ụ ố ượ c n n kinh t s n ề ế ả
xu t ra ấ
• GDP th c (t) = GDP danh nghi a(t)/chi sô ự ̃ ̉ ́ gia (t) ́
• Ty lê lam pha t = [P(t)P(t1)/P(t1)]*100 ̉ ̣ ̣ ́
Trang 456. Đo l ươ ̀ ng tô c đô tăng tr ́ ̣ ưở ng
• Tô c đô tăng tr ́ ̣ ưở ng kinh tê ́ : là t l ph n ỷ ệ ầ trăm gia tăng hàng năm c a ủ s n l ả ượ ng qu c gia ố
th c ự hay c a s n l ủ ả ượ ng th c bình quân đ u ự ầ
ng ườ i.
• T c đ tăng tr ố ộ ưở ng kinh t hàng năm (g ế t)
Trang 4646
Trang 48Gi i ả
• T l l m phát = (Ch s giá 2013 Ch s giá ỉ ệ ạ ỉ ố ỉ ố 2012) / Ch s giá 2012 x 100 ỉ ố
Trang 49• T l tăng tr ỉ ệ ưở ng kinh t = (GDP th c 2013 ế ự GDP th c 2012) / GDP th c 2012 x 100% ự ự
= (105.000 100.000)/ 100.000 x 100%
= 5.000 / 100.000 x 100%
= 5 %
• 49
Trang 507 GDP theo giá thị trường và GDP
theo giá cơ bản
• GDP theo giá thị trường.
– Đo lường sản lượng trong nước bao gồm cả thuế gián thu đánh vào hàng hóa và dịch vụ
GDP theo giá thị trường = chi tiêu cuối cùng = C + I + G + NX
• GDP theo giá cơ bản
– Đo lường sản lượng trong nước không bao gồm thuế gián thu đánh vào hàng hóa và dịch vụ
GDP theo giá cơ bản = (C + I + G + NX)- Ti
Trang 51Ưu điểm GDP
• GDP – “là chỉ tiêu đo lường phúc lợi kinh tế của toàn bộ xã hội”
– Tổng thu nhập của nền kinh tế
– Tổng chi tiêu của nền kinh tế
– Nếu GDP lớn hơn
• Cuộc sống tốt hơn, chăm sóc sức khỏe tốt hơn
• Hệ thống giáo dục tốt hơn
Trang 52• GDP – cũng chưa phải là 1 chỉ tiêu hoàn hảo để đo lường phúc lợi kinh tế, bởi vì
– GDP không đo lường
• Giá trị thời gian nghỉ ngơi
• Mức độ hạnh phúc của con người
• Giá trị của những hoạt động không diễn ra trong nền kinh tế
• Chất lượng môi trường
Trang 53• 53
8 Tổng Sản Phẩm Quốc Gia (GNP/ GNI)
giá trị tính bằng tiền của tất cả hh-dv cuối cùng thuộc quyền sở hữu của công dân 1 nước, sản xuất ra trong 1 khoảng thời gian nhất định, thường là 1 năm
GNP = GDP + thu nhập ròng từ nước ngoài (NIA)
NIA = TN nước ngoài chuyển vào – TN trong nước
chuyển ra
Trang 54và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong nội địa của 1 quốc gia Điều đó có nghĩa là dù quốc tịch người đó là người trong nước hay nước ngoài, miễn họ có sản xuất trong nước thì giá trị sản phẩm của họ sẽ được tính vào GDP nước đó.
dịch vụ cuối cùng do công dân 1 quốc gia sản xuất trong 1 thời kỳ nhất định.
Ví dụ1: khi Mỹ Tâm đi hát ở Mỹ, thì giá trị dịch vụ do cô tạo ra thuộc GDP của Mỹ, nhưng lại thuộc GNP của Việt Nam
Ví dụ 2: Ban nhạc Westlife (quốc tịch Ireland) đến Việt Nam biểu diễn thì được tính vào : GNP của Ireland, và GDP của Việt Nam
Trang 55- Ở nước đang phát triển, đầu tư nước ngoài ít, nhưng nhận đầu tư nước ngoài nhiều, nếu tính GNP thì thu nhập từ trong nước chuyển ra sẽ lớn hơn, nên GNP<GDP.
Trang 56• 56
8 GDP và GNP
• Các khoản sau được tính vào GDP hay GNP??
1) Thu nhập của người lao động xuất khẩu VN tại Đức?
2) Lương của chuyên gia y tế VN tại Angola?
3) Doanh thu của nhà máy Honda ở Vĩnh Phúc, Việt Nam?
4) Giá trị
5) Học bổng của SV Việt Nam tại Úc
6) Lương của cầu thủ bóng đá Brazil tại Việt nam
7) Giá trị xuất khẩu của hợp đồng thiết bị y tế của Mỹ vào việt
Nam.
Trang 57NNP = GNP – Khấu hao (De)
• Thu nhập quốc gia (national income)
NI = NNI – thuế sản xuất và thuế nhập khẩu
Trang 58• 58
9 Các đồng nhất thức vĩ mô căn bản
Trang 59• 59
9 Các đồng nhất thức vĩ mô căn bản
Trang 60• 60
9 Các đồng nhất thức vĩ mô căn bản
Trang 61• 61
9 Các đồng nhất thức vĩ mô căn bản
Trang 62• 62
9 Các đồng nhất thức vĩ mô căn bản