Bài giảng Phương pháp nghiên cứu kinh tế: Chương 1 cung cấp cho người học các kiến thức: Một số khái niệm, phương pháp nghiên cứu khoa học, nội dung cần chú ý khi nghiên cứu khoa học. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Hoặc thuanktl@hua.edu.vn
Trang 3M c tiêu ụ
- Cung c p cho H c viên nh ng ki n th c c ấ ọ ữ ế ứ ơ
b n v nghiên c u khoa h c, ph ả ề ứ ọ ươ ng pháp
nghiên c u khoa h c, t ch c công tác nghiên ứ ọ ổ ứ
c u khoa h c nói chung ứ ọ
- Gi i thi u m t s ph ớ ệ ộ ố ươ ng pháp nghiên c u ứ
kinh t ch y u ang s d ng hi n nay ế ủ ế đ ử ụ ệ
- H c viên v n d ng các ki n th c và ph ọ ậ ụ ế ứ ươ ng
pháp nghiên c u ứ để th c hi n lu n v n t t ự ệ ậ ă ố
nghi p ệ
Trang 4- B sung ki n th c các môn liên quan ổ ế ứ để hi u ể
rõ môn h c này (toán kinh t , kinh t l ọ ế ế ượ ng, lý thuy t th ng kê, tài chính) ế ố
Nhi m v c a H c viên ệ ụ ủ ọ
Trang 51 Agnes C Rola và Lê Thành Nghi p (2005), ệ Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
Kinh t nông nghi p ế ệ , ngườ i d ch Nguy n Qu c Ch nh, Nguy n Th ị ễ ố ỉ ễ ị
Minh Hi n, Nguy n V n Song và Nguy n Tu n S n, Nhà xu t b n ề ễ ă ễ ấ ơ ấ ả
NN.
2 Anaman, Kwabena A., 2003 Research Methods in Applied Economics
and Other Social Sciences, Brunei Press Sendirian Berhad, Brunei
Darussalam.
3 Blaug, Mark, 1992 The Methodology of Economics: or, How
Economists Explain, Second Edition, Cambridge University Press.
4 Bromley, D., 1997 ‘Rethinking markets’, American Journal of
Agricultural Economics, Vol 79, 1383-1393.
4 Hicks, John Richard, 1987 Methods of Dynamic Economics, Oxford:
Oxford University Press.
5 Johnson, Glenn Leroy, 1986 Research methodology for economists:
philosophy and practice, New York: Macmillan.
6 Nguy n Th Cành, 2004 ễ ị Giáo trình Ph ươ ng pháp và Ph ươ ng pháp lu n ậ
ứ ọ ế, Nhà xu t b n ấ ả Đạ ọ ố
Tài li u tham kh o ệ ả
Trang 66
7 Ph m V n Hùng và Nguy n Qu c Ch nh, 2005 ‘ ng d ng ph n ạ ă ễ ố ỉ Ứ ụ ầ
m m FRONTIER 4.1 và LIMDEP trong phân tích d li u kinh t nông ề ữ ệ ế
nghi p’, trong sách ‘ ệ Tin h c ng d ng trong ngành nông nghi p’ ọ ứ ụ ệ ,
Nguy n H i Thanh ch biên Nhà xu t b n Khoa h c và K thu t, Hà ễ ả ủ ấ ả ọ ỹ ậ
N i, trang 86-114 ộ
8 Pham Van Hung, T Gordon MacAulay and Sally P Marsh, 2007; 'The economics of land fragmentation in the north of Vietnam', Australian
Journal of Agricultural & Resource Economics; 51(2), 195-211.
9 Ph m V n Quy t và Nguy n Quý Thanh, 2001 ạ ă ế ễ Ph ươ ng pháp nghiên
Trang 7Tiêu chu n ánh giá ẩ đ
Trang 8N i dung chính c a môn h c ộ ủ ọ
Ch ươ n
g N i dung c a ch ộ ủ ươ ng S ti t ố ế
1 Ph ươ ng pháp lu n nghiên c u khoa h c ậ ứ ọ 5 (2)
2 T ng quan v quá trình nghiên c u khoa h c ổ ề ứ ọ 8 (3)
3 Ph ươ ng pháp thu th p s li u/thông tin ậ ố ệ 8 (3)
4 X lý & phân tích thông tin- m t s ph ử ộ ố ươ ng
pháp chính s d ng trong nghiên c u kinh t ử ụ ứ ế
NN
12 (4)
5 Trình bày nghiên c u khoa h c ứ ọ 7 (2)
6 Lu n v n th c s , lu n án Ti n s ậ ă ạ ỹ ậ ế ỹ 5 (1)
Trang 9Câu h i ỏ
Trang 10Ch ươ ng 1:
Trang 11Làm nghiên c u khoa h c nói ứ ọ
Làm nghiên c u khoa h c nói ứ ọ
chung và nghiên c u khoa h c ứ ọ
chung và nghiên c u khoa h c ứ ọ
kinh t -xã h i b t ế ộ ắ đầ u t âu? ừ đ
kinh t -xã h i b t ế ộ ắ đầ u t âu? ừ đ
Trang 13– Ví d : Ví d : ụ ụ Con h t i ai? Con h t i ai? ư ạ ư ạ
Không an toàn th c ph m do âu? Không an toàn th c ph m do âu? ự ự ẩ ẩ đ đ
Vì sao nghèo ói? Vì sao nghèo ói? đ đ
Trang 155 câu h i quan tr ng nh t: ỏ ọ ấ
5 câu h i quan tr ng nh t: ỏ ọ ấ
0 Tên đề tài c a tôi? ủ
0 Tên đề tài c a tôi? ủ
và 4 câu h i: ỏ
và 4 câu h i: ỏ
1 Tôi nh làm (nghiên c u) cái gì?Tôi nh làm (nghiên c u) cái gì?địđị ứứ
2 Tôi ph i tr l i câu h i nào?Tôi ph i tr l i câu h i nào?ả ả ờả ả ờ ỏỏ
3 Quan i m c a tôi ra sao?Quan i m c a tôi ra sao?đ ểđ ể ủủ
4 Tôi s ch ng minh quan i m c a tôi b ng Tôi s ch ng minh quan i m c a tôi b ng ẽẽ ứứ đ ểđ ể ủủ ăă
Trang 162 Ph ươ ng pháp nghiên c u khoa h c ứ ọ
3 N i dung c n chú ý khi nghiên c u khoa ộ ầ ứ
h c ọ
Trang 171.1 Khoa h c ọ
a) Khoa h c là h th ng các trí th c, các hi u bi t ọ ệ ố ứ ể ế
v th gi i khách quan, v quy lu t v n ề ế ớ ề ậ ậ độ ng và phát tri n c a th gi i khách quan ể ủ ế ớ
b) Quy lu t hình thành và phát tri n c a khoa h cậ ể ủ ọ
– Do s phát ki n ra các tiên ự ế đề
– Do s phân l p các b môn khoa h cự ậ ộ ọ
– Do s tích h p các khoa h cự ợ ọ
Trang 191.2 Nghiên c u khoa h c ứ ọ
a) Khái ni m ệ : có r t nhi u nh ngh a khác nhau v ấ ề đị ĩ ề
nghiên c u khoa h c (hay nghiên c u):ứ ọ ứ
1) NCKH có th ể đượ c nh ngh a đị ĩ đơ n gi n là ả nh ng cái ữ
gì chúng ta làm khi chúng ta có m t câu h i c n tr ộ ỏ ầ ả
l i ho c m t v n ờ ặ ộ ấ đề ầ c n gi i quy tả ế ;
2) NCKH là m t cách có t ch c và h th ngộ ổ ứ ệ ố nh m ằ
tìm ki m câu tr l i cho các câu h i đ t ra;ế ả ờ ỏ ặ
3) NCKH là ph ươ ng pháp tìm tòi hay ph ươ ng pháp
Trang 23Ho t đ ng ch a đ ạ ộ ư ượ c coi là nghiên c u ứ
• Nghiên c u ứ không ph i là s t p h p c a ả ự ậ ợ ủ
thông tin
• Nghiên c u ứ không ph i là ch chuy n các ả ỉ ể
d ki n hay thông tin t d ng này sang ữ ệ ừ ạ
Trang 24• NCKH đượ địc nh hướng b i v n ở ấ đề nghiên c u c ứ ụ
th , các câu h i nghiên c u và gi thuy t nghiên c u;ể ỏ ứ ả ế ứ
• NCKH ch p nh n m t s gi thuy t then ch t;ấ ậ ộ ố ả ế ố
• NCKH òi h i thu th p và phân tích d li u nh m gi i đ ỏ ậ ữ ệ ằ ả
quy t v n ế ấ đề nêu ra ban đầu;
• V b n ch t, quá trình NCKH là “con ề ả ấ đường phát tri n ể
xo n c”ắ ố
Trang 26c) Trình t và Các thành ph n quan tr ng c a ự ầ ọ ủ
NCKH?
Trang 27c) Trình t và Các thành ph n quan tr ng c a ự ầ ọ ủ
NCKH
1) L a ch n ự ọ đề tài khoa h c ọ : Phát hi n v n ệ ấ đề , Câu h i ỏ
nghiên c u, ứ M c tiêu và M c ích nghiên c u ụ ụ đ ứ
2) Hình thành quan i m nghiên c u đ ể ứ : Lý thuy t, Gi thi t ế ả ế ,
Tài li u t ng quan ệ ổ
3) Thu th p thông tin ậ để ứ ch ng minh: Các bi n s , Thông s , ế ố ố
và Gi thuy t ả ế , Ch tiêu, ch s , d ki n, hienj t ỉ ỉ ố ữ ệ ượ ng, s v t, ự ậ
quan i m, Th đ ể ướ đ c o,
4) Trình bày đề tài nghiên c u khoa h c ứ ọ
• Thi t k ế ế đề ươ c ng nghiên c u ứ và Ph ươ ng pháp lu n ậ
• Tri n khai các b ể ướ c & Công c nghiên c u, ụ ứ Phân tích s li u ố ệ
• Vi t báo cáo ế , các trích d n, ẫ K t lu n ế ậ & đề ấ xu t
Trang 29e) Ch c n ng nghiên c u khoa h c ứ ă ứ ọ
Trang 30f) Phân lo i nghiên c u khoa h c ạ ứ ọ
F1) Phân lo i nghiên c u theo ch c n ng ạ ứ ứ ă
– Nghiên c u mô t : ứ ả Hi n tr ngệ ạ
– Nghiên c u gi i thích: ứ ả Nguyên nhân
– Nghiên c u gi i pháp: ứ ả Gi i phápả
– Nghiên c u d báo: ứ ự Nhìn trước
Trang 31F2). Theo lo i hình Nghiên c u và Tri n khai ạ ứ ể
Trang 3232
Ho t ạ độ ng R&D
Ho t ạ độ ng R&D
theo khái ni m c a UNESCO (1) ệ ủ
theo khái ni m c a UNESCO (1) ệ ủ
D Tri n khai Tri n khai ể ể
(Thu t ng c a T Quang B u, nguyên T ng Th ậ ữ ủ ạ ử ổ ư
(Thu t ng c a T Quang B u, nguyên T ng Th ậ ữ ủ ạ ử ổ ư
ký, Phó ch nhi m U ban Khoa h c Nhà n ủ ệ ỷ ọ ướ c)
ký, Phó ch nhi m U ban Khoa h c Nhà n ủ ệ ỷ ọ ướ c)
Trang 33T o v t m u ạ ậ ẫ (Prototype)
T o quy trình ạ s/x v t m u ậ ẫ
S n xu t th ả ấ ử Série Nº 0
L u ý:ư
Tri n khai = ể Technological Experimental Development, g i ọ
t t là Development ắ
Trang 3434
Ho t ạ độ ng R&D
Ho t ạ độ ng R&D
theo khái ni m c a UNESCO (2) ệ ủ
theo khái ni m c a UNESCO (2) ệ ủ
Trang 35g) Các ho t ạ độ ng KH&CN
g) Các ho t ạ độ ng KH&CN
Bao g m: ồ
Bao g m: ồ
Nghiên c u và Triên khai (R&D)Nghiên c u và Triên khai (R&D)ứứ ̉̉
Chuyên giao tri th c, bao gô m chuyên giao Chuyên giao tri th c, bao gô m chuyên giao ̉̉ ứứ ̀̀ ̉̉
công nghệ
công nghệ
Phát triên công ngh (UNESCO và UNIDO)Phát triên công ngh (UNESCO và UNIDO)̉̉ ệệ
D ch v KH&CND ch v KH&CNịị ụụ
• UNESCO: Manuel pour les statistiques relatives
aux activités scientifiques et techniques, 1982
• De Hemptinne: Questions clées de la politique
scientifique et technique, 1982
Trang 3636
Ho t ạ độ ng KH&CN
Ho t ạ độ ng KH&CN
theo khái ni m c a UNESCO (1) ệ ủ
theo khái ni m c a UNESCO (1) ệ ủ
T Chuy n giao tri th c (bao g m CGCN) Chuy n giao tri th c (bao g m CGCN) ể ể ứ ứ ồ ồ
TD Phát tri n công ngh Phát tri n công ngh ể ể ệ ệ trong s n xu t trong s n xu t ả ả ấ ấ (Technology
Development) STS D ch v khoa h c và công ngh D ch v khoa h c và công ngh ị ị ụ ụ ọ ọ ệ ệ
Trang 37h) S n phâm nghiên c u khoa h c ả ̉ ứ ọ
h) S n phâm nghiên c u khoa h c ả ̉ ứ ọ
1 Nghiên c u c b n: Nghiên c u c b n: ứ ứ ơ ả ơ ả
Khám phá quy lu t & t o ra các lý thuy t ậ ạ ế
Khám phá quy lu t & t o ra các lý thuy t ậ ạ ế
Nga là Razrabotka, ch không là Razvitije): ứ
Nga là Razrabotka, ch không là Razvitije): ứ
Trang 3838
Một số thành tựu của khoa học
có tên gọi riêng
Phát hi nệ
Phát hi nệ (Discovery), nh n ra cái vô n có: nh n ra cái vô n có: ậậ ́́
• Quy lu t xã h i Quy lu t giá tr th ng dQuy lu t xã h i Quy lu t giá tr th ng dậậ ộộ ậậ ị ặị ặ ưư
• V t thê / trV t thê / trậậ ̉̉ ườường Nguyên tô radium; T trng Nguyên tô radium; T tŕ́ ừ ườừ ườngng
• Hi n tHi n tệ ượệ ượng Trái â t quay quanh m t tr i.ng Trái â t quay quanh m t tr i.đđ ́́ ặ ờặ ờ
Phát minh (Invention), nh n ra cái vô n có:nh n ra cái vô n có:ậậ ́́
Quy lu t t nhiên ậ ự Định lu t v n v t hâ p dâ n.ậ ạ ậ ́ ̃
Quy lu t t nhiên ậ ự Định lu t v n v t hâ p dâ n.ậ ạ ậ ́ ̃
Sáng chế
Sáng chế (Initiation/Invention), t o ra cái ch a t ng t o ra cái ch a t ng ạạ ư ừư ừ
có:
m i v nguyên lý k thu t và có thê áp d ng ớ ề ỹ ậ ̉ ụ được
m i v nguyên lý k thu t và có thê áp d ng ớ ề ỹ ậ ̉ ụ được
Máy h i nơ ướ Đ ệc; i n tho i.*ạ
Máy h i nơ ướ Đ ệc; i n tho i.*ạ
Trang 39– S thay ự đổ i hoàn toàn c a t p h p các ủ ậ ợ
k thu t theo 1 quy trình s n xu t, ỹ ậ ả ấ
(thay đổ i toàn b quy trình SX) ộ
Trang 40V i công ngh không ớ ệ đổ i
(Q 0 ) – các h ộ đạ t bình quân Q tb thì c n k thu t ầ ỹ ậ để đạ t Q 0
( i m xanh) đ ể
N u các h ế ộ đạ t BQ g n Q ầ 0
thì c n thay ầ đổ i công ngh lên Q ệ 2
( i m vàng) đ ể
Trang 41II PH Ư Ơ NG PHÁP
Trang 42• C s ơ ở để xây d ng lên các PP NCKH g i là phự ọ ươ ng
pháp lu n nghiên c u khoa h c ó là lý thuy t v các ậ ứ ọ Đ ế ề
phương pháp nghiên c u khoa h cứ ọ
• PP NCKH g m:ồ
- Phươ ng pháp ti p c nế ậ
– Phươ ng pháp thu th p & x lý s li u/thông tinậ ử ố ệ
– Phươ ng pháp phân tích s li u nghiên c u khoa h c ố ệ ứ ọ
– Phươ ng pháp trình bày m t NCKHộ
Trang 43a) Ph ươ ng pháp ti p c n ế ậ a) Ph ươ ng pháp ti p c n ế ậ
Khái ni m: i ni m: ệ ệ
Ti p c n = Approach (E) / Approche (F) ế ậ
Ti p c n = Approach (E) / Approche (F) ế ậ
T iên Oxford (1994): A way of dealing with ừ đ ̉
T iên Oxford (1994): A way of dealing with ừ đ ̉
person or thing
T iên Le Petit Larousse (2002): Manie re dừ đ ̉ ̀
T iên Le Petit Larousse (2002): Manie re dừ đ ̉ ̀ ’
Trang 44M« h×nhQuan s¸t
TiÕp cËn DiÔn
dÞch(phân tích)
TiÕp cËn Qui
n¹p(t ng h p)ổ ợ
Trang 47 Nghiên c u khoa h c là quá trình thu th p và ch bi n thông tinNghiên c u khoa h c là quá trình thu th p và ch bi n thông tinứ ứ ọ ọ ậ ậ ế ế ế ế
Thông tin v a là ”nguyên li u”, v a là “s n phâm” c a nghiên c u Thông tin v a là ”nguyên li u”, v a là “s n phâm” c a nghiên c u ừ ừ ệ ệ ừ ừ ả ả ̉ ̉ ủ ủ ứ ứ
Trang 50Trình bày nghiên c u khoa h c ứ ọ
Trình bày nghiên c u khoa h c ứ ọ
Trang 52– Ở đ âu? Th c hi n NC âu? (c theo ngh a r ng)ự ệ ở đ ả ĩ ộ
– Khi nào? Là kho ng th i gian (s li u và th i gian ả ờ ố ệ ờ
Trang 53T ng quan, các câu h i r ng, ổ ỏ ộ
lĩnh v c c n NCự ầTên đ tài NCề
Trang 54• Có nhi u cách phân chia quá trình nghiên c u khác ề ứ
nhau – cho nên có th có các bể ước khác nhau
Trang 55Nhận thức vấn đề Khuyến cáo Đánh giá Kết luận
Tìm kiếm Suy luận
+ Hoạt động và mục tiêu kiến
Trang 56Quá trình nghiên c u Kinh t - xã h i ứ ế ộ
XÂY DỰNG CÁC GIẢ THUYẾT
THU THẬP SỐ LIỆU, PHÂN TÍCH VÀ GIẢI THÍCH
QUI NẠP Liệu giả thuyết đã được chứng minh?
Liệu câu hỏi NC đã được trả lời?
THI T K NC Ế Ế
Trang 57Các bước của quá trình nghiên cứu
1 Xác định lĩnh vực cần nghiên cứu
2 Lựa chọn tên đề tài nghiên cứu
3. Xỏc đ nhị mục tiêu, hướng tiếp cận, phương pháp, câu hỏi và giả thiết
4 Xây dựng kế hoạch & cỏc cụng vi cệ NC
5 Thu thập dữ liệu, số liệu, thông tin
6 Phân tích dữ liệu và kết quả, thảo luận
7 Viết, trình bày kết quả, phổ biến
Trang 585 Hướng ti p c n và phế ậ ương pháp nghiên c uứ
6 N i dung, ộ đố ượi t ng và ph m vi nghiên c uạ ứ
7 Xây d ng k ho ch nghiên c uự ế ạ ứ
Trang 593.6 Yêu c u ầ đố ớ i v i ng ườ i nghiên c u khoa h c ứ ọ
* “ Đạ đứ o c” trong nghiên c u khoa h c ứ ọ
* Tri t lý c a ng ế ủ ườ i nghiên c u ứ
- Có quan i m chính ki n, t tin, có l p tr đ ể ế ự ậ ườ ng v ng ữ
vàng, t ch u trách nhi m ự ị ệ
– Đánh giá úng k t qu nghiên c uđ ế ả ứ
– K th a, liên t c ế ừ ụ
* Các v n ấ đề khác: Th i gian, kinh phí, ờ độ i ng … ũ
Trang 60Câu h i th o lu n ỏ ả ậ
1 Theo anh ch , nghiên c u khoa h c nh m m c ị ứ ọ ằ ụ
ích gì? L y ví d ch ng minh?
2 Theo anh ch , có nh ng d ng nghiên c u khoa ị ữ ạ ứ
h c công ngh nào? Cho ví d c th ? ọ ệ ụ ụ ể
3 Theo anh ch , s n ph m c a nghiên c u khoa h c ị ả ẩ ủ ứ ọ
công ngh là gì? Cho ví d ? ệ ụ
4 Theo anh ch , trình t nghiên c u khoa h c nói ị ự ứ ọ
chung đượ c th c hi n ra sao? Cho ví d ? ự ệ ụ
5 Anh ch hãy k 10 công trình nghiên c u khoa h c ị ể ứ ọ
công ngh có tên tu i trong n ệ ổ ông nghi p ệ mà anh ch ị
bi t? ế
Trang 61Bài t p chung c l p ậ ả ớ
1 M i H c viên s u t m 1 phát minh, sang ch ã ỗ ọ ư ầ ế đ đư a vào
SX c a 1 nhà nghiên c u có tên tu i trong n ủ ứ ổ ướ c và th ế
Ghi chú: Cách ghi phát minh sáng ch c a tác gi ế ủ ả
Tên tác gi , n m công b , tên công trình, ng d ng vào th c ả ă ố ứ ụ ự
ti n l nh v c nào ễ ở ĩ ự
TD:
1 Nguy n Th Châm (2009): “T o gi ng lúa lai 2 dòng”; ễ ị ạ ố
Trang 62- Nhóm tr ưở ng thu l i và ạ đọ c cho c nhóm nghe ả
- C nhóm cùng phân lo i ý ki n theo các quan i m ả ạ ế đ ể
gi ng ho c g n gi ng nhau, dán lên kh gi y Ao ố ặ ầ ố ổ ấ
5 Nhóm tr ưở ng c ng ử ườ i báo cáo
Trang 63CÂU H I ? Ỏ