Bài giảng Kinh tế lượng: Chương Mở đầu do Nguyễn Thị Thùy Trang biên soạn với các nội dung chính như sau: Lịch sử ra đời của kinh tế lượng, Kinh tế lượng là gì, phương pháp luận của Kinh tế lượng, số liệu cho phân tích Kinh tế lượng.
Trang 2[2]. Nguy n Cao Văn, Bùi D ễ ươ ng H i, (2009), H ả ướ ng
d n tr l i lý thuy t và gi i bài t p Kinh t l ẫ ả ờ ế ả ậ ế ượ ng
3 D. Gujarati. Basic Econometrics. Third Edition.
McGrawHill,Inc 1996
Trang 4L ch s ra đ i c a Kinh t l ị ử ờ ủ ế ượ ng
4
Cu c kh ng ho ng kinh t 19291933: tan rã ộ ủ ả ế
t t ư ưở ng “t do kinh t ” ự ế lý gi i nguyên ả nhân
tìm cách kh c ph c ắ ụ
Các nhà kinh t : s d ng các ph ế ử ụ ươ ng pháp
th ng kê đ đo l ố ể ườ ng và ki m đ nh các hi n ể ị ệ
t ượ ng kinh t mang tính quy lu t ế ậ
Trang 6Đ nh nghĩa:ị
• KTL bao g m vi c áp d ng th ng kê toán ồ ệ ụ ố
cho các s li u kinh t đ c ng c v ố ệ ế ể ủ ố ề
m t th c nghi m cho các mô hình do các ặ ự ệnhà kinh t đ xu t và tìm ra l i gi i ế ề ấ ờ ả
Trang 7B n ch t: th c ch ng cho các lý thuy t ả ấ ự ứ ếkinh t và qua đó ch ng minh ho c bác b ế ứ ặ ỏcác lý thuy t kinh t này.ế ế
M c đích: tìm ra các k t lu n v m t đ nh ụ ế ậ ề ặ ị
lượng cho các lý thuy t kinh t trong đi u ế ế ề
ki n, hoàn c nh c th đ ph c v cho ệ ả ụ ể ể ụ ụ
vi c phân tích, d báo và ho ch đ nh chính ệ ự ạ ịsách
Trang 9II. Ph ươ ng pháp lu n c a KTL ậ ủ
9
B ướ c 1: Nêu ra gi thuy t ả ế
B ướ c 2: Thi t l p mô hình toán h c ế ậ ọ Đ nh d ng ị ạ
mô hình KTL
B ướ c 3: Thu th p s li u ậ ố ệ
B ướ c 4: Ướ ượ c l ng tham s ố
B ướ c 5: Phân tích k t qu ế ả
B ướ c 6: D báo ự
B ướ c 7: S d ng mô hình đ ki m tra ho c ra chính ử ụ ể ể ặ sách
Trang 10B ướ c 1: Nêu ra gi thuy t ả ế
Trang 11B ướ c 2: Thi t l p MH lý thuy t ế ậ ế
Trang 12B ướ c 3: Thu th p s li u ậ ố ệ
Trang 13B ướ c 4: Ướ ượ c l ng các tham s ố
13
S d ng ph ử ụ ươ ng pháp OLS (Ordinary Least Squares) tìm đ ượ c các ướ ượ c l ng đi m c a ể ủ 1, 2:
Trang 14B ướ c 5: Phân tích k t qu ế ả
=
<
Trang 15N u sai quay tr l i bế ở ạ ước 1 xem xét l i lý ạthuy t kinh t ế ế
Trang 16 Sai s d báo là 173 t $ (kho ng 1,5% GDP năm ố ự ỷ ả 2006)
8 , 7870 4
, 11319
72 ,
0 6
, 299
ˆ ˆ
2 1
Y
Trang 17B ướ c 7: Ki m tra ho c ra chính ể ặ
T mô hình ừ ướ ượ c l ng đ ượ c ta có:
V y GDP c n đ t m c 12537 t usd đ duy ậ ầ ạ ứ ỷ ể trì t l th t nghi p m c 4,2% ỷ ệ ấ ệ ở ứ
Trang 183. Thu th p s li u ậ ố ệ B ng s li u ả ố ệ
4. Ướ ượ c l ng các tham s ố
Trang 19III. S li u dùng trong phân tích KTL ố ệ
a. Các lo i s li u ạ ố ệ
-S li u theo th i gian (Time series data)ố ệ ờ
Ví d : CPI, GDP,…ụ
-S li u chéo (Undate – Cross section data)ố ệ
Ví d : Doanh thu, l i nhu n (c a các DN)ụ ợ ậ ủ
-S li u k t h p (Pooled data)ố ệ ế ợ
-S li u b ng (Panel data)ố ệ ả
19
Trang 21c. B n ch t chung c a s li u KT – XH ả ấ ủ ố ệ
Ph n l n là các s li u phi th c nghi m, ầ ớ ố ệ ự ệmang tính ng u nhiên, kém tin c y.ẫ ậ
Có s n đ thu th p, tính toán phù h p v i ẵ ể ậ ợ ớ
m c đích nghiên c u.ụ ứ
Ghi nhớ: K t qu c a nghiên c u s ế ả ủ ứ ẽ
không ch ph thu c vào mô hình đ ỉ ụ ộ ượ c
l a ch n mà còn ph thu c r t nhi u vào ự ọ ụ ộ ấ ề
ch t l ấ ượ ng c a s li u ủ ố ệ
21
Trang 22CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH H I QUY B IỒ Ộ
CHƯƠNG 3: SUY DI N TH NG KÊỄ Ố
CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH H I QUY V I BI N Ồ Ớ Ế
Đ NH TÍNHỊ
CHƯƠNG 5: KI M Đ NH VÀ L A CH N MÔ Ể Ị Ự Ọ
HÌNH
CHƯƠNG 6: MÔ HÌNH H I QUY V I S LI U Ồ Ớ Ố Ệ
CHU I TH I GIANỖ Ờ
CHƯƠNG 7: V N Đ T TẤ Ề Ự ƯƠNG QUAN
TRONG MÔ HÌNH H I QUY CHU I TH I Ồ Ỗ Ờ
GIAN