1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Công nghệ thông tin và chuỗi cung ứng - TS. Bùi Quang Xuân

41 159 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 3,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Công nghệ thông tin và chuỗi cung ứng trình bày tổng quan về chuỗi cung ứng và quản lý chuỗi cung ứng, những đối tượng tham gia vào chuỗi cung ứng cũng như quan hệ của chuỗi cung ứng với chiến lược của công ty,... Mời các bạn tham khảo nội dung chi tiết!

Trang 2

3 S   d ng  công  ngh   ử ụ ệ

thông  tin  h   tr   và  t o  ỗ ợ ạ

ra  s   h p  tác  hi u  qu   ự ợ ệ ả trong chu i cung  ng ỗ ứ

Trang 8

HI U  NG   Ệ Ứ

BULLWHIP ? hi n tệ ượTrong  Chu i  cung  ng,  có  m t ng r t hay đấ ỗ ược nh c đ n đó ứ ắ ế ộ

là  Hi u  ng  “Cái  roi  da”­  Bullwhip ệ ứEffect.  Hi n  tệ ượng  này  xu t  hi n ấ ệtrong  quá  trình  d   đoán  nhu  c u  c a ự ầ ủcác  kênh  phân  ph i  trong  Chu i  cung ố ỗng

Bi u hi n c  th  là thông tin v  ể ệ ụ ể ềnhu c u th  trầ ị ường cho m t s n ph m ộ ả ẩ

b  bóp méo hay khu ch đ i lên qua các ị ế ạkhâu. 

Đi u này d n đ n s  d  th a t n ề ẫ ế ự ư ừ ồkho,  nh hả ưởng đ n chính sách giá và ế

t o  ra  các  ph n  ánh  không  chính  xác ạ ảtrong nhu c u th  trầ ị ường. 

Hi n  tệ ượng  này  còn  được  g i  là ọ

hi u  ng BULLWHIP.ệ ứ

Trang 9

The Dynamics of the Supply

Customer Demand

Retailer Orders Distributor Orders

Production Plan

Trang 10

The Dynamics of the Supply

Customer Demand

Production Plan

Trang 11

Khi có thay đ i nh  v  nhu  ổ ỏ ề

  Các  công  ty    nh ng  giai  ở ữ

đo n  khác  nhau  trong  chu i  ạ ỗ

Trang 15

N GUYÊN  NHÂN GÂY 

RA  TÁC Đ NG  Ộ BULLWHIP

N GUYÊN  NHÂN GÂY 

RA  TÁC Đ NG  Ộ BULLWHIP

Trang 16

CHUỖI CUNG ỨNG ĐIỆN TỬ

Trang 17

D  BÁO NHU  Ự

C U Ầ

1 D   báo  nhu  c u  d a ự ầ ự trên  nh ng 

đ n hàng thay vì s  li u v  lơ ố ệ ề ượng 

c u  c a  ngầ ủ ườ ử ụi  s   d ng  cu i  cùng 

s   cho  ra  nh ng  k t  qu   có  đ  ẽ ữ ế ả ộ

chính xác gi m d n khi ti n sâu vào ả ầ ế

chu i cung  ng.ỗ ứ

2 Khi  tham  gia  vào  chu i  cung  ng, ỗ ứ

các  công  ty  làm  tăng  thêm  đ   l ch ộ ệ

khi d  báo nhu c u và th  hi n qua ự ầ ể ệ

nh ng  đ n  đ t  hàng  v i  nhà  cung ữ ơ ặ ớ

c p

3  Công ty có th  kháng l i tác đ ng ể ạ ộ

“Roi  da”  trong  d   báo  nhu  c u  là ự ầ

chia  s   t p  d   li u  cho  t t  c   các ẻ ậ ữ ệ ấ ả

công  ty  đ   có  th   d   báo  nhu  c u ể ể ự ầ

chính xác h nơ

4   Chia  s   đi m  bán  hàng  ­POS ẻ ể

(Point­Of­Sales)  gi a  các  công  ty 

trong  chu i  cung  ng  có  th   ki m ỗ ứ ể ể

soát tác đ ng “Roi da” thành công

Trang 18

ph i  và  nhà  bán  l   trong  chu i  cung ố ẻ ỗ

ng  s   gia  tăng  l ng  đ t  hàng  c a 

h  m t cách gi  t o nh m tăng thọ ộ ả ạ ằ êm 

lượng s n ph m đả ẩ ược phân b  cho h  ổ ọ

     Nhà  s n  xu t  có  th   d a  vào  d  ả ấ ể ự ữ

li u  đ t  hàng quá khệ ặ ứ,  Nhà s n  xu t ả ấ

và  nhà  phân  ph i  đ ng  th i  có  th  ố ồ ờ ểthông  tin  trước  cho  khách  hàng  n u ếnhu c u vầ ượt xa kh  năng cung c p ả ấ

Trang 19

PH M Ph n  ng c a nhà s n xu t khi h  ả ứ ủ ả ấ ọ

ph i đ i m t v i tình tr ng lả ố ặ ớ ạ ượng c u ầcao h n m c h  có th  đáp  ngơ ứ ọ ể ứ  N u ế

c a  h   m t  cách  gi   t o  nh m  tăng ủ ọ ộ ả ạ ằthêm  lượng  s n  ph m  đả ẩ ược  phân  b  ổcho h  ọ

Nhà s n xu t có th  d a vào d  ả ấ ể ự ữ

li u  đ t  hàng quá khệ ặ ứ, Nhà s n  xu t ả ấ

và  nhà  phân  ph i  đ ng  th i  có  th  ố ồ ờ ểthông  tin  trước  cho  khách  hàng  n u ếnhu c u vầ ượt xa kh  năng cung c p ả ấ

Trang 20

Đi u nàyề  d  nh n th y b i các ho t ễ ậ ấ ở ạ

đ ng  xúc  ti n  mua  khi  các  doanh ộ ếnghi p  th c  hi n  chệ ự ệ ương  trình  c  ổ

đ ng  và  chi t  kh u  theo  s   lộ ế ấ ố ượng   ở

m t vài th i đi m then ch t trong năm ộ ờ ể ố

 Giá r  m i ngày (n u tin r ng mình ẻ ỗ ế ằ

s   nh n  đẽ ậ ược  m c  giá  ph i  chăng ứ ả

m i khi mua m t s n ph m thì ngỗ ộ ả ẩ ười tiêu dùng cu i cùng s  th c hi n mua ố ẽ ự ệhàng d a trên nhu c u th c)ự ầ ự

Trang 21

Đ NG L C  Ộ Ự

GIA TĂNG 

Khi  k t  thúc  m i  tháng  hay  quý,  công ế ỗ

ty đ a ra m c chi t kh uư ứ ế ấ+  Đi u  này  làm  cho ề nhi u ề s n  ph m ả ẩkhông  có  nhu  c u  th c ầ ự b   kéo  vào ịchu i  cung  ng.ỗ ứ  Vi c  k t  h p  các ệ ế ợ

đ ng l c gia tăng năng su t cùng hi u ộ ự ấ ệnăng  chu i  cung  ng  th c  s   là  m t ỗ ứ ự ự ộthách th c.ứ

+  Các  công  ty  c n  ph i  đánh  giá  chi ầ ảphí  phát  sinh  do  giao  nh n  hàng  hóa ậvào  cu i  m i  tháng  hay  quý  đ   t o ố ỗ ể ạ

đ ng c  bán hàng. ộ ơ+ Các công ty cũng c n ph i nh n ra ầ ả ậtác  đ ng  ngộ ược  c a  đ ng  th c  hi n ủ ộ ự ệ

đ n n i b ế ộ ộ

Trang 22

TIN H  TR  CHU I Ỗ Ợ Ỗ

TIN H  TR  CHU I Ỗ Ợ Ỗ

CUNG  NG

CUNG  NG

Trang 23

H  TH NG THÔNG TIN H  TR  CHU I CUNG  NGỆ Ố Ỗ Ợ Ỗ Ứ

H  TH NG THÔNG TIN H  TR  CHU I CUNG  NGỆ Ố Ỗ Ợ Ỗ Ứ

Trang 24

CH C NĂNG CHÍNH C A CÔNG  Ứ Ủ

CH C NĂNG CHÍNH C A CÔNG  Ứ Ủ

NGH  THÔNG TIN Ệ

NGH  THÔNG TIN Ệ

Trang 25

Trao Đ i D  Li u Đi n T   ổ ữ ệ ệ ử

Trang 27

Ch c  năng  này  h at  đ ng  ch  ứ ọ ộ ủ

y u d a vào công ngh  c  s  d  li u ế ự ệ ơ ở ữ ệ(CSDL) 

M t  c   s   d   li u  là  m t  mô ộ ơ ở ữ ệ ộhình các quy trình kinh doanh ph c v  ụ ụcho vi c thu th p và l u tr  d  li uệ ậ ư ữ ữ ệ

Khi  có  s   ki n  phát  sinh  trong ự ệquá  trình  kinh  doanh  thì  s   có  nhi u ẽ ềgiao  d ch  gi a  các  CSDL.  D   li u ị ữ ữ ệtrong  mô  hình  CSDL  xác  đ nh  nh ng ị ữgiao d ch nào và đị ược ghi nh n vào h  ậ ồ

s  CSDL ơ

M t  CSDL  cũng  đ ng  th i  cung ộ ồ ờ

c p  cho  ngấ ườ ử ụi  s   d ng  nhu  c u ầ truy 

xu t ấ d  li u khác nhau. Nh ng ngữ ệ ữ ười làm  công  vi c  khác  nhau  s   mong ệ ẽ

mu n  có  nhi u  s   k t  h p  t   m t ố ề ự ế ợ ừ ộCSDL gi ng nhau. S  k t h p này còn ố ự ế ợ

được g i là “s  quan sát” ọ ự

Trang 29

NH NG KHUYNH HỮ ƯỚNG 

NH NG KHUYNH HỮ ƯỚNG 

M I TRONG  NG D NG Ớ Ứ Ụ

M I TRONG  NG D NG Ớ Ứ Ụ

CÔNG NGH  VÀO CHU I Ệ Ỗ

CÔNG NGH  VÀO CHU I Ệ Ỗ

Có  b n  công  ngh   đ y  h a  h n  có ố ệ ầ ứ ẹ

th  để ượ ử ục s  d ng vào vi c tri n khai ệ ể

h  th ng chu i cung  ng hi n t i:ệ ố ỗ ứ ệ ạ+ Công ngh  nh n d ng t n s  b ng ệ ậ ạ ầ ố ằsóng vô tuy n(RFID)ế

+Qu n tr  quy trình kinh doanhả ị (BPM –  Business Process Management)

+  Gi i  pháp  qu n  tr   doanh  nghi p ả ả ị ệthông  minh(  BI  –  Business Intelligence)

+ Mô hình mô ph ngỏ

Trang 30

Công ngh  nh n  ệ ậ

d ng t n s  b ng  ạ ầ ố ằ

sóng vô tuy n(RFID ế

Trang 31

CÔNG NGH  NH N D NG T N S  B NG SÓNG Ệ Ậ Ạ Ầ Ố Ằ

CÔNG NGH  NH N D NG T N S  B NG SÓNG Ệ Ậ Ạ Ầ Ố Ằ

VÔ TUY N(RFID

VÔ TUY N(RFID

Trang 32

FREQUENCY 

IDENTIFICATION)  là công ngh  nh n  ệ ậ

d ng  b ng  sóng  ạ ằ radio. 

Công ngh  này cho  ệ phép  các  máy  tính 

nh n  bi t  các  đ i  ậ ế ố

t ượ ng  thông  qua 

h   th ng  thu  nh n  ệ ố ậ sóng radio

Trang 33

CH C NĂNG Ứ 1 ­ Qu n lý hàng hóa  ả

bán  l   trong  siêu  ẻ thị, d  tr ự ữ

2 ­ Qu n lý hàng hóa  ả

trong xí ngh êp, nhà  ị kho  

3 ­ Qu n lý trong quá  ả

trình  giao  nh n,  ậ

v n chuy n  ậ ể

4 ­ Qu n lý cung  ng ả ứ

Trang 34

L I ÍCH Ợ 1 ­  Các  th   có  th   đ ẻ ể ượ c  đ c  g n  nh   ọ ầ ư

đ ng  th i  v i  kh i  l ồ ờ ớ ố ượ ng  l n.  Các 

đ i t ố ượ ng đ ượ c g n th  có th  n m  ắ ẻ ể ằ

trong  kho  ch a  ho c  thùng  ch a  ứ ặ ứ

4 ­  Th   RFID  có  th   ch a  đ ẻ ể ứ ượ c  m t 

l ượ ng thông tin l n h n nhi u so v i  ớ ơ ề ớ

mã v ch. 

5 Vi c  đ c  mã  v ch  yêu  c u  tác  đ ng  ệ ọ ạ ầ ộ

c a con ng ủ ườ i, th  RFID thì không

Trang 35

Th ươ ng  m i  đi n  t   là  m t  t p  h p  ạ ệ ử ộ ậ ợ

bi n  đ i  bao  g m  nhi u  quy  t c  và  ế ổ ồ ề ắ minh h a th c ti n mà các công ty v n  ọ ự ễ ậ

d ng  đ   đ t  đ ụ ể ạ ượ c  hi u  qu   t t  h n  ệ ả ố ơ trong  quá  trình  tích  h p  chu i  cung  ợ ỗ ng.

Th ươ ng m i đi n t   tác đ ng đ n kh   ạ ệ ử ộ ế ả năng  tích  h p  chu i  cung  ng  thông  ợ ỗ ứ qua b n đi m: ố ể

 Tích h p thông tin ợ

 Đ ng b  hóa quá trình ho ch đ nh ồ ộ ạ ị

 Đi u ph i dòng ch y công vi c ề ố ả ệ

 Nh ng mô hình kinh doanh m i ữ ớ

Trang 36

Đ T Đ N  Ạ Ế

H P T i  sao  chúng  nên  h p  tác?  T i  sao S  h p tác và mâu thu nự ợ

m t  doanh  nghi p ộ ệ l i  ho t  đ ng  đ  ạ ạ ộ ể

t o ra l i ích cho doanh nghi p khác? ạ ợ ệCâu  tr   l i  chính  là  vi c  tích  h p  bênả ờ ệ ợ  ngoài s  mang l i l i ích có th  đẽ ạ ợ ể ược chia  s   trong  s   các  thành ẻ ố viên  c a ủchu i cung c pỗ ấ , 

Kh c  ph c  quan  đi m  truy n  th ngắ ụ ể ề ố  nhìn nh n các t  ch c nh  là các đ i ậ ổ ứ ư ố

th  c nh tranhủ ạ       các doanh nghi p  nên nhìn nh n ệ ậ

v  nó và chuy n hề ể ướng quan tâm dài 

h n  đ   thay  th   xung  đ t  thành  các ạ ể ế ộ

th a thu nỏ ậ

Trang 37

Đ T Đ N VI C TÍCH H P Ạ Ế Ệ Ợ

S  h p tác và mâu thu n ự ợ ẫ

T i sao chúng nên h p tác? T i sao m t doanh nghi p  ạ ợ ạ ộ ệ l i ho t đ ng  ạ ạ ộ

đ  t o ra l i ích cho doanh nghi p khác?  ể ạ ợ ệ

Câu tr  l i chính là vi c tích h p bên ả ờ ệ ợ  ngoài s  mang l i l i ích có th   ẽ ạ ợ ể

đ ượ c  chia  s   trong  s   các  thành  ẻ ố viên  c a  chu i  cung  c p ủ ỗ ấ ,  Kh c  ắ

ph c quan đi m truy n th ng ụ ể ề ố  nhìn nh n các t  ch c nh  là các đ i  ậ ổ ứ ư ố

th  c nh tranh ủ ạ

 các doanh nghi p nên nhìn nh n v  nó và chuy n h ệ ậ ề ể ướ ng quan  tâm  dài h n đ  thay th  xung đ t thành các th a thu n ạ ể ế ộ ỏ ậ

(đ c tình hu ng 4.2) ọ ố

Trang 39

S  c ng tác nhà cung c p  ự ộ ấ là m i quan h  đang phát tri n liên t c  ố ệ ể ụ

gi a  các  doanh ữ nghiệp, bao hàm sự cam kết qua thời gian, và chia sẻ thông tin, rủi ro và lợi ích từ mối quan hệ.

Ngày đăng: 04/02/2020, 00:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w