Bài giảng "Kinh tế lượng: Chương 7: Phương sai của sai số thay đổi" cung cấp cho người học các kiến thức: Nguyên nhân của phương sai sai số thay đổi , ước lượng OLS khi phương sai của sai số thay đổi, phương pháp bình phương nhỏ nhất tổng quát,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1Ch ươ ng 6
Ph ươ ng sai c a sai s thay ủ ố
đ i ổ (Heteroskedasticity)
Trang 3Sai s thu n nh t ố ầ ấ
Trang 4Sai s thay đ i ố ổ
Trang 56.1. Nguyên nhân c a ph ủ ươ ng sai sai s ố thay đ i ổ
Do b n ch t v n đ kinh t , ví d trong nghiên c u tiêu ả ấ ấ ề ế ụ ứ
dùng, ng ườ i giàu có th ch n tiêu nhi u ti n vào các m c ể ọ ề ề ụ tiêu dùng xa x , nh ng ng ỉ ư ườ i nghèo thì không nh th ư ế
Trong các nghiên c u, các công ty l n có th có nhi u l a ứ ớ ể ề ự
Trang 66.2. Ướ ượ c l ng OLS khi ph ươ ng sai c a ủ sai s thay đ i ố ổ
Khi xem xét tác đ ng c a PSSS thay đ i, ộ ủ ổ
chúng ta ph i phân bi t gi a tác đ ng lên ả ệ ữ ộ
trung bình (tính ch ch) và phệ ương sai (tính
hi u qu ).ệ ả
K t qu chung là:ế ả
PSSS thay đ i không có tác đ ng lên trung bình ổ ộ
c a các ủ ướ ượ c l ng.
PSSS thay đ i làm thay đ i ph ổ ổ ươ ng sai c a các ủ
c l ng (Kđ T và F không tin c y n a).
Trang 9 Ta nh n đậ ược
Trang 10quát
Xét mô hình Yi= 1+ 2Xi+ui v i .ớ
T c là Yứ i= 1X0i+ 2Xi+ui v i Xớ 0i=1.
Gi s ả ử i2 đã bi t, ta có:ế
Hay t/m CLRM
trong đó
Trang 11 Đ/N: GLS là phương pháp bi n đ i các bi n ế ổ ế
s c a mô hình ban đ u v mô hình m i, ố ủ ầ ề ớ ở
đó các gi thi t c a OLS đ u đả ế ủ ề ược th a ỏ
mãn
Trang 136.4. Phát hi n PSSS thay đ i ệ ổ
1. Phân tích kinh tế
Căn c vào n i dung kinh t c a các bi n ứ ộ ế ủ ế
s có trong mô hình đ đoán nhân kh năng ố ể ả
x y ra phả ương sai c a sai s thay đ i.ủ ố ổ
Khi làm vi c v i s li u chéo, ta đ c bi t ệ ớ ố ệ ặ ệ
quan tâm đ n phế ương sai c a sai s ủ ố
2. Dùng đ th c a ph n dồ ị ủ ầ ư
Dùng OLS ướ ược l ng bình thường và tính
được ph n d tầ ư ương ng eứ i
V đ th ph n d |eẽ ồ ị ầ ư i| ho c eặ i2
Trang 14 V đ th ph n d ẽ ồ ị ầ ư
Trang 1515
Trang 174. Ki m đ nh Glejser ể ị
Glejser đ a ra m t s d ng hàmư ộ ố ạ
Trang 18 Chú ý: …
Glejser thường dùng cho m u l n.ẫ ớ
Ki m đ nh tể ị ương quan h ng c a Spearman ạ ủ(T đ c)ự ọ
Ki m đ nh GoldfeldQuandt (t đ c)ể ị ự ọ
Ki m đ nh BreuschPaganGodfrey (t đ c)ể ị ự ọ
Trang 19H1: PSSStđ 2
qs=nR2~ 2(df) df=s h s (2) 1ố ệ ố
B4: N u ế 2
qs> 2(df) thì bác b Hỏ 0
Trang 20qs.
Trang 22Yi= 1+ 2Xi+ui
Trang 23E(Yi)= 1+ 2Xi
Có th th y var(vể ấ i)= 2. Vì E(Yi) ch a bi t nên ư ế
ta dùng là ướ ược l ng c a E(Yủ i).
Ta ti n hành qua hai bế ước:
B1: Ch y OLS mô hình g c thu đạ ố ược
B2: L Ư