Bài giảng Kinh tế lượng - Chương 1 Bis: Phân phối xác suất cung cấp cho người học các kiến thức về luật nhị thức, các phân phối xác suất cơ bản như phân phối Poisson, phân phối chuẩn, bảng tra phân phối chuẩn,... Cuối chương có phần bài tập để người học ôn tập và củng cố kiến thức.
Trang 1Chương 1bis: Phân phối xác suất (ơn)
PGS TS Nguyễn Thống
Khoa Kinh tế & Quản trị Kinh doanh
Giảng viên: PGS TS NGUYỄN THỐNG
E-mail: nguyenthong@hcmut.edu.vn or nthong56@yahoo.fr
Web: http://www4.hcmut.edu.vn/~nguyenthong/
Tél (08) 38 640 979 - 098 99 66 719
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ơn)
PGS TS Nguyễn Thống
NỘI DUNG MƠN HỌC
Chương 1 : Thống kê mơ tả & Phân phối xác
suất cơ bản (ơn).
Chương 2: Kiểm định giả thiết thống kê.
Chương 3: Hồi quy tuyến tính (HQTT) đơn.
Chương 4: Hồi quy tuyến tính bội.
Chương 5: Hồi quy tuyến tính với biến giả & giả
tuyến tính.
Chương 6: Đánh giá chất lượng hồi quy.
Chương 7: Phân tích chuỗi thời gian.
Chương 8: Giới thiệu phần mềm SPSS áp dụng
cho HQTT & Chuỗi thời gian
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ơn)
CÁC PHÂN PHỐI TK CƠ BẢN
• Luật nhị thức.
• Phân phối Poisson.
• Phân phối chuẩn (Laplace-Gauss).
• Phân phối Student.
• Phân phối 2.
• Phân phối Fisher.
Chương 1bis: Phân phối xác suất
PGS TS Nguyễn Thống
LUẬT NHỊ THỨC
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ơn)
PGS TS Nguyễn Thống
TỔ HỢP
Số tổ hợp chập k của N phần tử (k<=N), khơng phân biệt thứ
tự được xác định:
This image cannot currently be display ed.
N k !
! k
! N
CkN
N 1 N 2 2 1 N
! N
1
!
0
Quy ước
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ơn) Bài tập:
1 Mỗi đề thi gồm 5 câu lấy ngẫu nhiên trong ngân hàng đề gồm 25 câu Hỏi cĩ thể lập bao nhiêu đề khác nhau.
2 Mỗi đề thi gồm 10 câu lấy ngẫu nhiên trong ngân hàng đề gồm 20 câu Hỏi cĩ thể lập bao nhiêu đề khác nhau.
Trang 2KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ơn)
PGS TS Nguyễn Thống
LUẬT NHỊ THỨC (biến rời rạc)
n số lần thử
p xác suất thử thành cơng hiện tượng
nghiên cứu và q=1-p
k số lần thử thành cơng trong số n
thử (k=0 n)
k n k k
n k k
! k n
! k
! n q
p C k p
k
X
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ơn)
PGS TS Nguyễn Thống
hiện.
hiện.
hiện.
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ơn)
PGS TS Nguyễn Thống
sĩ chữa lành một bệnh nhân là 0.8.
người đến Bác sĩ này chữa bệnh
p=0.8, q=0.2, n=10, k=8 Sai
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất
PGS TS Nguyễn Thống
PHÂN PHỐI POISSON
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ơn)
PGS TS Nguyễn Thống
PHÂN PHỐI POISSON
Đây là phân phối liên quan đến biến rời rạc.
: giá trị trung bình của phân phối Poisson.
k: giá trị biến xác suất nghiên cứu.
! k e k X Pr
k
718 2 e
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ơn)
PGS TS Nguyễn Thống
PHÂN PHỐI POISSON Nhận xét: các hiện tượng như số lỗi trong các trang sách, số tai nạn xảy
ra trong sản xuất trong một chu kỳ quan sát (ngày, tháng, ) thường có dạng phân phối Poisson.
Trang 3Chương 1bis: Phân phối xác suất (ơn)
PGS TS Nguyễn Thống
PHÂN PHỐI POISSON VỚI GÍA TRỊ TRUNG BÌNH
p (%)
X
DẠNG HÀM MẬT ĐỘ XÁC SUẤT POISSON
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ơn)
PGS TS Nguyễn Thống
PHÂN PHỐI POISSON VỚI GIÁ TRỊ TB
k
0 0,9512 0,9048 0,8607 0,8187 0,7788 0,7408 0,7047 0,6703 0,6376
1 0,0476 0,0905 0,1291 0,1637 0,1947 0,2222 0,2466 0,2681 0,2869
2 0,0012 0,0045 0,0097 0,0164 0,0243 0,0333 0,0432 0,0536 0,0646
3 0,0000 0,0002 0,0005 0,0011 0,0020 0,0033 0,0050 0,0072 0,0097
4 0,0000 0,0000 0,0001 0,0001 0,0003 0,0004 0,0007 0,0011
5 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0001 0,0001
Giá trị biến nghiên cứu
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ơn)
k
0 0,6065 0,5769 0,5488 0,5220 0,4966 0,4724 0,4493 0,4274 0,4066
1 0,3033 0,3173 0,3293 0,3393 0,3476 0,3543 0,3595 0,3633 0,3659
2 0,0758 0,0873 0,0988 0,1103 0,1217 0,1329 0,1438 0,1544 0,1647
3 0,0126 0,0160 0,0198 0,0239 0,0284 0,0332 0,0383 0,0437 0,0494
4 0,0016 0,0022 0,0030 0,0039 0,0050 0,0062 0,0077 0,0093 0,0111
5 0,0002 0,0002 0,0004 0,0005 0,0007 0,0009 0,0012 0,0016 0,0020
6 0,0000 0,0000 0,0000 0,0001 0,0001 0,0001 0,0002 0,0002 0,0003
Chương 1bis: Phân phối xác suất (ơn)
PGS TS Nguyễn Thống
k
0 0.37 0.22 0.14 0.08 0.05 0.03 0.02 0.01 0.01
1 0.37 0.33 0.27 0.21 0.15 0.11 0.07 0.05 0.03
2 0.18 0.25 0.27 0.26 0.22 0.19 0.15 0.11 0.08
3 0.06 0.13 0.18 0.21 0.22 0.22 0.20 0.17 0.14
4 0.02 0.05 0.09 0.13 0.17 0.19 0.20 0.19 0.18
5 0.00 0.01 0.04 0.07 0.10 0.13 0.16 0.17 0.18
6 0.00 0.00 0.01 0.03 0.05 0.08 0.10 0.13 0.15
7 0.00 0.00 0.00 0.01 0.02 0.04 0.06 0.08 0.10
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ơn)
PGS TS Nguyễn Thống
Xem tiếp trong : /KinhTeLuong/
Bang tra pp Poisson.xls
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ơn)
khứ cho thấy tuân theo phân phối Poisson cĩ giá trị trung
được: 1, 3, 4 (vỏ xe/ngày).
được: 2 hoặc 3 (vỏ xe/ngày).
Trang 4KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ơn)
PGS TS Nguyễn Thống
của Cửa hàng X trong quá khứ cho
thấy số lượng xe bán trong ngày
trị trung bình là 3 (xe/ngày).
2 (xe/ngày).
3 (xe/ngày).
2 hoặc 5 (xe/ngày).
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất
PGS TS Nguyễn Thống
PHÂN PHỐI CHUẨN
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ơn)
PGS TS Nguyễn Thống
PHÂN PHỐI CHUẨN N(0,1) biến liên tục
0
-2.5 -1.5 -0.5 0.5 1.5 2.5
p(t)
t
t 0
với Hàm mật độ xác suất
S 1
S 2
t 1 t 2
2 t
2
1
2
t [ , ]
chuẩn
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ơn)
PGS TS Nguyễn Thống
Tính chất: Hàm mật độ xác suất p(t) luôn có tính chất:
- Xác suất để t1<t<t2:
- Xác suất để t> t0:
p(t)dt 1
2
1
t
t
0
t
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ơn)
PGS TS Nguyễn Thống
- Tính đối xứng:
- Xét một hàm mật độ xác suất của một biến liên tục t:
Hay:
0 0
t t
0 0
t t
0 0
t t
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ơn)
PGS TS Nguyễn Thống
HÀM PHÂN PHỐI CHUẨN N(, )
Xác suất để biến t nằm trong khoảng từ đến là 0.34
Trang 5Chương 1bis: Phân phối xác suất (ơn)
PGS TS Nguyễn Thống
BẢNG TRA HÀM PHÂN PHỐI CHUẨN
N(0,1)
0
-2.5 -1.5 -0.5 0.5 1.5 2.5
p(t)
t
t 0
Với t0là giá trị >=0
Hàm mật độ xác suất
) t t
Pr( 0
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ơn)
PGS TS Nguyễn Thống
t 0 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
0 5000 4960 4920 4880 4840 4801 4761 4721 4681 4641
0.1 4602 4562 4522 4483 4443 4404 4364 4325 4686 4247
0.2 4207 4168 4129 4090 4052 4013 3974 3936 3897 3859
0.3 3821 3873 3745 3707 3669 3632 3594 3557 3520 3483
0.4 3446 3409 3372 3336 3300 3264 3228 3192 3156 3121
0.5 3085 3050 3015 2981 2946 2912 2877 2843 2810 2776
0.6 2743 2709 2676 2643 2611 2578 2546 2514 2483 2451
0.7 2420 2389 2358 2327 2296 2266 2236 2206 2217 2148
0.8 2119 2090 2061 2033 2005 1977 1949 1922 1894 1867
0.9 1841 1814 1788 1762 1736 1711 1685 1660 1635 1611
1.0 1587 1562 1539 1515 1492 1469 1446 1423 1401 1379
1.1 1357 1335 1314 1292 1271 1251 1230 1210 1190 1170
1.2 1151 1131 1112 1093 1075 1056 1038 1020 1003 985
1.3 968 951 934 918 901 885 869 853 838 823
1.4 808 793 778 764 749 735 721 708 694 681
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ơn)
Ví dụ tra bảng:
Xác suất để t > t0=0.35 là:
=3632/ 10000 =0.3632 = 36.32%
Hoặc tìm t0 để có giá trị xác suất
cho trước ( cho trước).
Ví dụ với =0.166 t0=0.97
Chương 1bis: Phân phối xác suất (ơn)
PGS TS Nguyễn Thống
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất
PGS TS Nguyễn Thống
DẠNG KHÁC BẢNG TRA PHÂN PHỐI CHUẨN N(0,1)
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ơn)
t 0
Trang 6KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ôn)
PGS TS Nguyễn Thống
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ôn)
PGS TS Nguyễn Thống
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ôn)
PGS TS Nguyễn Thống
Bài tập 0 Một biến thống kê t tuân theo
phân phối chuẩn N(0;1) Tính xác suất
để:
a t > t 0 = 1.28 [Tìm a =Pr(t>1.28)]
b t < t 0 = 0.1
c 0.1 < t < 1.28
d Tìm giá trị t 0 để Pr(t > t 0 ) = 5%
e Tìm giá trị t 0 để Pr(t < t 0 ) = 5%
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ôn)
PGS TS Nguyễn Thống
Bài tập 1 Một biến thống kê x tuân theo phân phối chuẩn N(x 0 =1.60;=0.1)
Tính xác suất để:
a x > 1.75
b x < 1.50
c 1.50 < x < 1.75
d Tìm giá trị x1 để Pr(x > x1) = 5%
e Tìm giá trị x2 để Pr(x < x2) = 5%
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ôn)
PGS TS Nguyễn Thống
Ta có:
Với:
This image cannot currently be display ed.
1 0
6 1 75 1 t Pr x x t Pr
x x x x Pr x x Pr
0 1
0 1 0 1
0 , 1 N phoi phan theo tuan : x x
Giá trị TB
Độ lệch chuẩn
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ôn)
PGS TS Nguyễn Thống
Bài tập 2 Một biến thống kê x tuân theo phân phối chuẩn N(50;3)
Tính giá trị x0để:
a.
b.
Trang 7Chương 1bis: Phân phối xác suất (ơn)
PGS TS Nguyễn Thống
Bài tập 3 Một biến thống kê x tuân theo
phân phối chuẩn N(x 0 =10;=1.2) Tính
xác suất để:
a x > 6.
b x < 4.
c X > 14.
d Tìm giá trị x1 để Pr(x > x1) = 5%
e Tìm giá trị x2 để Pr(x < x2) = 5%
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ơn)
PGS TS Nguyễn Thống
Bài tập 4 Một biến thống kê x tuân
theo phân phối chuẩn N(15;1).
Tính giá trị x0để:
a.
b.
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất
PHÂN PHỐI STUDENT
Chương 1bis: Phân phối xác suất (ơn)
PGS TS Nguyễn Thống
PHÂN PHỐI STUDENT VỚI BẬC TỰ DO
df biến liên tục
0 -2 5 -1 5 -0 5 0 5 1 5 2 5
p(t)
t
t0
Phân phối chuẩn N(0,1)
Phân phối Student bậc tự do df
df tăng Phân phối Student Phân phối chuẩn
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ơn)
PGS TS Nguyễn Thống
Hàm mật độ xác suất phân phối Student bậc tự do n:
n 1
2 2 n
n 1
n
2
x u 1 0
(u) e x dx
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ơn)
0
p(t)
t
t 0
0
-t0
Trang 8KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ôn)
PGS TS Nguyễn Thống
Giá trị t0
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ôn)
PGS TS Nguyễn Thống
13 0.259 0.538 0.87 1.35 1.771 2.16 2.65 3.012
14 0.258 0.537 0.868 1.345 1.761 2.145 2.624 2.977
15 0.258 0.536 0.866 1.341 1.753 2.131 2.602 2.947
16 0.258 0.535 0.865 1.337 1.746 2.12 2.583 2.921
17 0.257 0.534 0.863 1.333 1.74 2.11 2.567 2.898
18 0.257 0.534 0.862 1.33 1.734 2.101 2.552 2.878
19 0.257 0.533 0.861 1.328 1.729 2.093 2.539 2.861
20 0.257 0.533 0.86 1.325 1.725 2.086 2.528 2.845
21 0.257 0.532 0.859 1.323 1.721 2.08 2.518 2.831
22 0.256 0.532 0.858 1.321 1.717 2.074 2.508 2.819
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ôn)
PGS TS Nguyễn Thống
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ôn)
PGS TS Nguyễn Thống
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ôn)
PGS TS Nguyễn Thống
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ôn)
PGS TS Nguyễn Thống
Bài tập3 Một biến thống kê x tuân theo phân phối Student với bậc
tự do df () = 10.
a Tính giá trị t0để
b Tính xác suất
0
Pr( x t ) 5%
Trang 9Chương 1bis: Phân phối xác suất (ôn)
PGS TS Nguyễn Thống
Bài tập 4:
1 Một biến thống kê x tuân theo phân
phối chuẩn N(0,1) Tính xác suất để:
a abs(x) > 2
b abs(x) > 1
2 Tương tự bài tập trên nhưng với
phân phối Student có bậc tự do là 8.
Nhận xét 2 kết quả.
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất
PGS TS Nguyễn Thống
PHÂN PHỐI
2
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ôn)
hàm gamma
2
( 1)
2 2
( ) 2
1
2
2
x u 1
0
Chương 1bis: Phân phối xác suất (ôn)
PGS TS Nguyễn Thống
Phân phối 2 dùng trong nghiên cứu biến xác suất có dạng là
tổng của các giá trị
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ôn)
PGS TS Nguyễn Thống
HÀM MẬT ĐỘ XÁC SUẤT 2
2 0
2 0
0
p
H 0
(đại lượng kiểm tra=0)
H 1 (đại lượng kiểm tra khác 0)
x
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ôn)
99.5 99 97.5 95 90 10 5 2.5 1 0.5
1 0 0.0002 0.001 0.0039 0.0158 2.71 3.84 5.02 6.63 7.88
2 0.01 0.0201 0.0506 0.1026 0.2107 4.61 5.99 7.38 9.21 10.6
3 0.0717 0.115 0.216 0.352 0.584 6.25 7.81 9.35 11.34 12.84
2
Trang 10KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ôn)
PGS TS Nguyễn Thống
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất
PGS TS Nguyễn Thống
DẠNG KHÁC BẢNG TRA LUẬT
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ôn)
PGS TS Nguyễn Thống
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ôn)
PGS TS Nguyễn Thống
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ôn)
PGS TS Nguyễn Thống
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ôn)
PGS TS Nguyễn Thống
Trang 11Chương 1bis: Phân phối xác suất (ơn)
PGS TS Nguyễn Thống
Bài tập 1: Tìm xác suất để một biến
thống kê tuân theo phân phối 2
với bậc tự do là 10 lớn hơn giá trị
3.2.
Bài tập 2: Tìm giá trị A để xác suất để
một biến thống kê tuân theo phân
phối 2 với bậc tự do là 20 cĩ giá
trị p=5%.
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ơn)
PGS TS Nguyễn Thống
Bài tập 3: Tìm xác suất để một biến
thống kê tuân theo phân phối 2
với bậc tự do là 5 lớn hơn giá trị 5.
Bài tập 4: Tìm giá trị A để xác suất để
một biến thống kê tuân theo phân
phối 2 với bậc tự do là 10 cĩ giá
trị p=5%.
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất
PHÂN PHỐI FISHER
Chương 1bis: Phân phối xác suất (ơn)
PGS TS Nguyễn Thống
PHÂN PHỐI LUẬT FISHER
n1,n2 bậc tự do
1 2
2 2
1 2 2t 2
1 2
e 2
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ơn)
PGS TS Nguyễn Thống
Phân phối Fisher dùng trong nghiên cứu biến xác suất cĩ dạng là TỶ số của 2
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ơn)
Fisher với α=5%
1 161 200 216 225 230 234 237 239 241
2 18.5 19 19.2 19.2 19.3 19.3 19.4 19.4 19.4
3 10.1 9.55 9.28 9.12 9.01 8.94 8.89 8.85 8.81
4 7.71 6.94 6.59 6.39 6.26 6.16 6.09 6.04 6
5 6.61 5.79 5.41 5.19 5.05 4.95 4.88 4.82 4.77
6 5.99 5.14 4.76 4.53 4.39 4.28 4.21 4.15 4.1
7 5.59 4.74 4.35 4.12 3.97 3.87 3.79 3.73 3.68
8 5.32 4.46 4.07 3.84 3.69 3.58 3.5 3.44 3.39
9 5.12 4.26 3.86 3.63 3.48 3.37 3.29 3.23 3.18
10 4.96 4.1 3.71 3.48 3.33 3.22 3.14 3.07 3.02
11 4.84 3.98 3.59 3.36 3.2 3.09 3.01 2.95 2.9
12 4.75 3.89 3.49 3.26 3.11 3 2.91 2.85 2.8
13 4.67 3.81 3.41 3.18 3.03 2.92 2.83 2.77 2.71
14 4.6 3.74 3.34 3.11 2.96 2.85 2.76 2.7 2.65
Trang 12KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ôn)
PGS TS Nguyễn Thống Fisher với α=5%
15 4.54 3.68 3.29 3.06 2.9 2.79 2.71 2.64 2.59
16 4.49 3.63 3.24 3.01 2.85 2.74 2.66 2.59 2.54
17 4.45 3.59 3.2 2.96 2.81 2.7 2.61 2.55 2.48
18 4.41 3.55 3.16 2.93 2.77 2.66 2.58 2.51 2.46
19 4.38 3.52 3.13 2.9 2.74 2.63 2.54 2.48 2.42
20 4.35 3.49 3.1 2.87 2.71 2.6 2.51 2.45 2.39
21 4.32 3.47 3.07 2.84 2.68 2.57 2.49 2.42 2.37
22 4.3 3.44 3.05 2.82 2.66 2.55 2.46 2.4 2.34
23 4.28 3.42 3.03 2.8 2.64 2.53 2.44 2.37 2.32
24 4.26 3.4 3.01 2.78 2.62 2.51 2.42 2.36 2.3
25 4.24 3.39 2.99 2.76 2.6 2.49 2.4 2.34 2.28
30 4.17 3.32 2.92 2.69 2.53 2.42 2.33 2.27 2.21
40 4.08 3.23 2.84 2.61 2.45 2.34 2.25 2.18 2.12
60 4 3.15 2.76 2.53 2.37 2.25 2.17 2.1 2.04
120 3.92 3.07 2.68 2.45 2.29 2.18 2.09 2.02 1.96
3.84 3 2.6 2.37 2.21 2.1 2.01 1.94 1.88
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ôn)
PGS TS Nguyễn Thống
10 12 15 20 24 30 40 60 120
242 244 246 248 249 250 251 252 253 254
19.4 19.4 19.4 19.5 19.5 19.5 19.5 19.5 19.5 19.5
8.79 8.74 8.7 8.66 8.64 8.62 8.59 8.57 8.55 8.53
5.96 5.91 5.86 5.8 5.77 5.75 5.72 5.69 5.66 5.63
4.74 4.68 4.62 4.56 4.53 4.5 4.46 4.43 4.4 4.37
4.06 4 3.94 3.87 3.84 3.81 3.77 3.74 3.7 3.67
3.64 3.57 3.51 3.44 3.41 3.38 3.34 3.3 3.27 3.23
3.35 3.28 3.22 3.15 3.12 3.08 3.04 3.01 2.97 2.93
3.14 3.07 3.01 2.94 2.9 2.86 2.83 2.79 2.75 2.71
2.98 2.91 2.85 2.77 2.74 2.7 2.66 2.62 2.58 2.54
2.85 2.79 2.72 2.65 2.61 2.57 2.53 2.49 2.45 2.4
2.75 2.69 2.62 2.54 2.51 2.47 2.43 2.38 2.34 2.3
2.67 2.6 2.53 2.46 2.42 2.38 2.34 2.3 2.25 2.21
2.6 2.53 2.46 2.39 2.35 2.31 2.27 2.22 2.18 2.13
2.54 2.48 2.4 2.33 2.29 2.25 2.2 2.16 2.11 2.07
Fisher với α =5%
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ôn)
PGS TS Nguyễn Thống
2.49 2.42 2.35 2.28 2.24 2.19 2.15 2.11 2.06 2.01
2.45 2.38 2.31 2.23 2.19 2.15 2.1 2.06 2.01 1.96
2.41 2.34 2.27 2.19 2.15 2.11 2.06 2.02 1.97 1.92
2.39 2.31 2.23 2.16 2.11 2.07 2.03 1.98 1.93 1.88
2.35 2.28 2.2 2.12 2.08 2.04 1.99 1.95 1.9 1.84
2.32 2.25 2.18 2.1 2.05 2.01 1.96 1.92 1.87 1.81
2.3 2.23 2.15 2.07 2.03 1.98 1.94 1.89 1.84 1.78
2.27 2.2 2.13 2.05 2.01 1.96 1.91 1.86 1.81 1.76
2.25 2.18 2.11 2.03 1.98 1.94 1.89 1.84 1.79 1.73
2.24 2.16 2.09 2.01 1.96 1.92 1.87 1.82 1.77 1.71
2.16 2.09 2.01 1.93 1.89 1.84 1.79 1.74 1.68 1.62
2.08 2 1.92 1.84 1.79 1.74 1.69 1.64 1.58 1.51
1.99 1.92 1.84 1.75 1.7 1.65 1.59 1.53 1.47 1.39
1.91 1.83 1.75 1.66 1.61 1.55 1.5 1.43 1.35 1.25
1.83 1.75 1.67 1.57 1.52 1.46 1.39 1.32 1.22 1
Fisher với α =5%
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ôn)
PGS TS Nguyễn Thống Fisher với α=1%
2\1
1
405 2.2 4999 5 5403 4 5624 6 5763 6 5859 0 5928 4 5981 1 6022 5 6055 8
2 98.5 99.0 99.2 99.2 99.3 99.3 99.4 99.4 99.4 99.4
3 34.1 30.8 29.5 28.7 28.2 27.9 27.7 27.5 27.3 27.2
4 21.2 18.0 16.7 16.0 15.5 15.2 15.0 14.8 14.7 14.5
5 16.3 13.3 12.1 11.4 11.0 10.7 10.5 10.3 10.2 10.1
6 13.7 10.9 9.8 9.1 8.7 8.5 8.3 8.1 8.0 7.9
7 12.2 9.5 8.5 7.8 7.5 7.2 7.0 6.8 6.7 6.6
8 11.3 8.6 7.6 7.0 6.6 6.4 6.2 6.0 5.9 5.8
9 10.6 8.0 7.0 6.4 6.1 5.8 5.6 5.5 5.4 5.3
10 10.0 7.6 6.6 6.0 5.6 5.4 5.2 5.1 4.9 4.8
11 9.6 7.2 6.2 5.7 5.3 5.1 4.9 4.7 4.6 4.5
12 9.3 6.9 6.0 5.4 5.1 4.8 4.6 4.5 4.4 4.3
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ôn)
PGS TS Nguyễn Thống Fisher với α=1%
2\1 12 15 20 24 30 40 60 120 1000
1
6106 3 6157.
3 6208.
7 6234.
6 6260.
6 6286.
8 6313.
0 6339.
4 6362.
7
2 99.4 99.4 99.4 99.5 99.5 99.5 99.5 99.5 99.5
3 27.1 26.9 26.7 26.6 26.5 26.4 26.3 26.2 26.1
4 14.4 14.2 14.0 13.9 13.8 13.7 13.7 13.6 13.5
5 9.9 9.7 9.6 9.5 9.4 9.3 9.2 9.1 9.0
6 7.7 7.6 7.4 7.3 7.2 7.1 7.1 7.0 6.9
7 6.5 6.3 6.2 6.1 6.0 5.9 5.8 5.7 5.7
8 5.7 5.5 5.4 5.3 5.2 5.1 5.0 4.9 4.9
9 5.1 5.0 4.8 4.7 4.6 4.6 4.5 4.4 4.3
10 4.7 4.6 4.4 4.3 4.2 4.2 4.1 4.0 3.9
11 4.4 4.3 4.1 4.0 3.9 3.9 3.8 3.7 3.6
12 4.2 4.0 3.9 3.8 3.7 3.6 3.5 3.4 3.4
KINH TẾ LƯỢNG Chương 1bis: Phân phối xác suất (ôn)
PGS TS Nguyễn Thống Fisher với α=1%
2\1
13 9.1 6.7 5.7 5.2 4.9 4.6 4.4 4.3 4.2 4.1
14 8.9 6.5 5.6 5.0 4.7 4.5 4.3 4.1 4.0 3.9
15 8.7 6.4 5.4 4.9 4.6 4.3 4.1 4.0 3.9 3.8
16 8.5 6.2 5.3 4.8 4.4 4.2 4.0 3.9 3.8 3.7
17 8.4 6.1 5.2 4.7 4.3 4.1 3.9 3.8 3.7 3.6
18 8.3 6.0 5.1 4.6 4.2 4.0 3.8 3.7 3.6 3.5
19 8.2 5.9 5.0 4.5 4.2 3.9 3.8 3.6 3.5 3.4
20 8.1 5.8 4.9 4.4 4.1 3.9 3.7 3.6 3.5 3.4
21 8.0 5.8 4.9 4.4 4.0 3.8 3.6 3.5 3.4 3.3
22 7.9 5.7 4.8 4.3 4.0 3.8 3.6 3.5 3.3 3.3
24 7.8 5.6 4.7 4.2 3.9 3.7 3.5 3.4 3.3 3.2
26 7.7 5.5 4.6 4.1 3.8 3.6 3.4 3.3 3.2 3.1