1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ebook Giới thiệu thị trường hội đồng hợp tác vùng vịnh: Phần 2

88 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 3,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nối tiếp phần 1 của ebook Giới thiệu thị trường hội đồng hợp tác vùng vịnh phần 2 tiếp tục trình bày các nội dung chính sau: Cơ hội đẩy mạnh xuất khẩu sang các nước thành viên hội đồng hợp tác vùng vịnh, nhu cầu nhập khẩu của thị trường GCC, một số vấn đề cần lưu ý khi giao dịch với đối tác GCC, các địa chỉ cơ quan đại diện ngoại giao Việt Nam tại GCC. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm nội dung chi tiết.

Trang 1

hương

Ạ X S

Ê

1 h ầ nh h thị trường

a ng n nh ầ nh h s ệ củ ng tâ ng ạ Q c tế nt n t n d nt nă 2013 k ngạc n p k ẩ củ các n ớc đạt k ảng 499,6 tỷ SD c ế 2,59% tổng n p k ẩ củ t n t ế g ớ ớc n p k ẩ n n t

vớ k ngạc 226,1 tỷ SD c ế 45,2% tổng k ngạc n p k ẩ củ ; t ếp t Ả- p X - t vớ k ngạc 163,7 tỷ SD c ế 32,7% : ngạ h nh h nư

n v : tỷ USD hị trường trị nh h 2012 trị nh h 01

ng/g

n 2012 (%) ỷ trọng tr ng t ng

th g (%)

Trang 2

142 iới thi u th t ư ng Hội ng H t v ng nh

HS 8471 là 8,1 tỷ SD; k ngạc n p k ẩ ạt đ ện các

ạ áy t n ếp t c ã S 8414 2,7 tỷ SD;

k ngạc n p k ẩ đ ò n ệt đ 2 4 tỷ SD; k ngạc n p k ẩ áy ạn tủ ạn 1 9 tỷ SD ;

- ng t ện v n tả t c c ng 87 58,9 tỷ SD

c ế 11,9%);

- g c t đá ý k ạ ý 49,4 tỷ SD c ế 10,1%);

- S t t p v sản p ẩ s t t p 29,7 tỷ SD c ế 5,9%);

Trang 3

hội ẩy m nh xuất khẩu … hội ng h t v ng nh 143

SD ; g y v sản p ẩ g y 3,9 tỷ SD ; gỗ v sản p ẩ gỗ

t c c ng 44 3,3 tỷ SD ; sản p ẩ g sứ 2 tỷ SD ; đồng ồ các ạ 2 4 tỷ SD ; t c á 2,6 tỷ SD ; kín v sản p ẩ kín 1 9 tỷ SD ; đồ c dụng cụ t ể dục t ể t

g ả t í 1 3 tỷ SD ; ng tạp ó từ k ạ t ng 1 3

Trang 4

144 iới thi u th t ư ng Hội ng H t v ng nh

tỷ SD ; x p òng c t tẩy ử t n đán óng nến sáp (1,7 tỷ SD (1).

n p k ẩ củ nă 2010 ng đó k ngạc n p k ẩ t ực

p ẩ củ sẽ đạt 8 4 tỉ SD tăng 133% s vớ ức 3 tỷ

1

(1) Ngu n: Trade Map, International Trade Center

Trang 5

hội ẩy m nh xuất khẩu … hội ng h t v ng nh 145

SD củ nă 2010; k ngạc n p k ẩ t ực p ẩ củ Ả- p Xê- t ện tạ đ ng c ế 4 % tổng ức t t ụ t ực p ẩ các n ớc sẽ đạt 35 2 tỉ SD tăng 105% s vớ ức 1 8

tỷ SD củ nă 2010; k ngạc n p k ẩ t ực p ẩ củ Cô- t sẽ đạt 5 3 tỷ SD tăng 130%; k ngạc n p k ẩ

Ngu n: GCC Food Industry Report, Alpencapital

ột số xu hướng ảnh hưởng đến thị trường thực phẩm

ác n ớc đ ng có x ớng t y đổ từ c ế đ ăn

c ủ yế dự v các ạ t ực p ẩ c ản n ngũ c c có

t n p ần c ứ n c n yd te, sang c ế đ ăn có t n

p ần g đạ gồ các ạ t t v sản p ẩ sữ

Trang 6

146 iới thi u th t ư ng Hội ng H t v ng nh

K ợng t t ụ t ực p ẩ củ các n ớc n -ta, Ô-man

v có t c đ tăng t ởng t ng đ c d t c đ g tăng

Trang 7

hội ẩy m nh xuất khẩu … hội ng h t v ng nh 147 dân s ở các n ớc n y c vớ tỷ ệ g tăng ng nă ần ợt 4% 3 2% 3% t ng g đ ạn 2012 - 2015

ức t t ụ t ực p ẩ ìn ân đầ ng tạ các n ớc tăng k ảng 2 1% t ng g đ ạn 2011 - 2015 c ủ yế

d t n p tăng ổng ợng t ực p ẩ t d ng tạ các n ớc tăng k ảng 4 % nă t ng g đ ạn 2011 - 2015 đạt

k ảng 51 5 t ệ t n v nă 2015

S vớ các ạ ngũ c c t ng t ng ức t t ụ các sản p ẩ có g á t c v g p t n n t t t á cây sữ v các sản p ẩ sữ dầ ăn cá t ứng g cầ … sẽ có t c đ tăng

Trang 8

148 iới thi u th t ư ng Hội ng H t v ng nh

Trang 9

hội ẩy m nh xuất khẩu … hội ng h t v ng nh 149 ũng n Ả- p X - t v Ô- n sản x t k ảng 70% ợng t á cây t t ụ y v y cũng g ng n -ta và Ba- n củ t t ụ tạ c g n y c ủ yế vẫn củ

ầ ết các t ng n ng sản t ực p ẩ n p k ẩ v

đ Sân y c tế D v ng đ ng ển tạ ảng t n ón ăn đ ợc c ng tạ các c

g đạ ồ nó c ng v nó ng đ ợc d ng t vớ các ạ t t n t t cừ cá c t p nđ n n ng t t g vẫn

ạ đ ợc sử dụng p ổ ến ần ớn g đ ng ạn có t ng ợng từ 800 g đến 1 2kg án tạ t t ng đ ợc n p

k ẩ từ B -x n c áp y n n t t g t sản x t

t ng n ớc cũng c ế t t p ần k ng n ỏ đ ợc án tạ các t t ng đ p ng cử ng t t v

: thụ th h

n v : ngàn tấn

h h 2011 2013 2015

ng trưởng trung bình

2011 - 2015

Sữ v sản p ẩ sữ 1.151 1.287 1.428 5,5%

Trang 10

150 iới thi u th t ư ng Hội ng H t v ng nh

p ẩ t ực p ẩ k ác các ạ đ đ ng dầ ăn cá t ứng v

k tây có t c đ tăng t ởng c n t đạt %

N ầ t p ẩ ủa a-ta

t ụ t ực p ẩ tạ -t sẽ tăng k ảng 3% nă tính tr ng ìn c cả g đ ạn 2011-2015 đây ức tăng

2011 - 2015

Trang 11

hội ẩy m nh xuất khẩu … hội ng h t v ng nh 151

Trang 12

152 iới thi u th t ư ng Hội ng H t v ng nh

Trang 13

hội ẩy m nh xuất khẩu … hội ng h t v ng nh 153

c ế tỷ t ng 70,1%; áy v tín sản p ẩ đ ện tử v n

Trang 14

154 iới thi u th t ư ng Hội ng H t v ng nh

k ện đạt 285,8 t ệ SD c ế tỷ t ng 5,4%; t ủy sản đạt 149,3 t ệ SD c ế 2,8%; áy óc t ết p ụ t ng đạt 271,7 t ệ SD c ế 4,1%; ạt t đạt 100,4 t ệ SD

Trang 15

hội ẩy m nh xuất khẩu … hội ng h t v ng nh 155

: t h ng ất h h nh t ng

n 014 STT Tên hàng rị g ( SD) ỷ trọng

Trang 16

156 iới thi u th t ư ng Hội ng H t v ng nh

t ng c tớ 1% ng k đó x t v d ng ợng t t ng Ô- n có dân s ớn t ứ 3 trong 6 n ớc (3,2 t ệ ng

Trang 17

hội ẩy m nh xuất khẩu … hội ng h t v ng nh 157

Trang 18

158 iới thi u th t ư ng Hội ng H t v ng nh

ng dân đã c ý n n tớ n cầ d n d ỡng từ t ủy sản ng n ững t ực p ẩ t y n t ng k ác L đ ng n ớc

ng tạ cũng t n ân t c n cầ ả sản tạ các n ớc t y đổ ó n sử dụng ả sản củ n ững

c tt s cá s ss cá ò s d n cá z d s cá ladyfish, cá thu (kingfish), cá chim (pomfret), tôm hùm, tôm

Trang 19

hội ẩy m nh xuất khẩu … hội ng h t v ng nh 159

Trang 20

160 iới thi u th t ư ng Hội ng H t v ng nh

Trang 21

hội ẩy m nh xuất khẩu … hội ng h t v ng nh 161

Trang 22

162 iới thi u th t ư ng Hội ng H t v ng nh

Ba-ranh 39,9 23,3 20,1 25,0 63,0 40,8 Ô-man 57,1 54,7 54,3 57,3 60,4 64,8

Ngu n: Trade Map, ITC

ng g đ ạn từ nă 2008 đến ết nă 2013 x t k ẩ

g y d p củ ệt s ng các n ớc n ìn c ng có ức tăng t ởng ổn đ n c d k ngạc còn ạn c ế v t p t ng

c ủ yế v t t ng ă 2013 x t k ẩ g y d p củ

ệt s ng đạt 63,6 t ệ SD c ế 2 3% tổng k ngạc n p k ẩ g y d p củ ă 2014, x t k ẩ t

ng n y đạt 4 2 t ệ SD tăng 48 1% s vớ nă 2013

t ng đ ợc đán g á có n t năng c sản p ẩ g y d p x t k ẩ củ ệt d n cầ t

Trang 23

hội ẩy m nh xuất khẩu … hội ng h t v ng nh 163 Ba-ranh ~ ~ 0,06 ~ ~ 0,04 ~ 0,2 0,1 Cô-oét ~ 0,03 1,5 ~ 0,007 0,05 ~ 0,4 0,5

g ớ c d dân s ít n n s vớ Ả- p X -út, n ng

n p k ẩ g y d p n n Ả- p X - t n p ục vụ

đ t ợng ng t d ng k ác d c v để tá x t s ng các n ớc t ng k vực Đáng c ý t ng nă 2011 k ngạc x t k ẩ g y d p củ ệt s ng tăng đ t

k ể dáng ẫ ã c p ng p v c p ợp vớ đ c

đ ể t ế t d ng củ các n ớc c tự đả ả

Trang 24

164 iới thi u th t ư ng Hội ng H t v ng nh

v t t ng y n ệ đầ v g á t n còn t ng đ c n n t

k ó cạn t n vớ các sản p ẩ c ng ạ củ ng Q c v

t s n ớc c â k ác v B z ì v y t ng t ng

n đẩy ạn x t k ẩ t ng n y s ng các n ớc các d n ng ệp ệt cần p ả đầ t ện đạ ó dây

c y n sản x t áp dụng kỹ t t c ng ng ệ ện đạ c ủ đ ng

v ổn đ n ng ồn c ng c p ng y n ệ v t t đầ v n nâng c c t ợng sản p ẩ g ả g á t n sản x t đ

ức c g á cạn t n n c các n n p k ẩ tạ các

n ớc Đồng t các d n ng ệp ạt đ ng t ng n vực n y cần c ủ đ ng tì k ế các c ợp tác tíc cực tham dự c ợ t ển ã c y n ng n d g y c tế tạ

Trang 25

hội ẩy m nh xuất khẩu … hội ng h t v ng nh 165

t ế n p k ẩ t ể t ế n d st s

St t s các n ớc áp dụng ức t ế s t 5% đ vớ t n các sản p ẩ dệt y n p k ẩ t c các

KNNK

n h

y hương 6

KNNK

n h

y hương 6

ng

n h

th hương 61,62,63

ế g ớ 199.362,2 196.330,9 54.676,0 450.369,0

GCC 6.163,3 6.503,1 1.739,5 14.405,9

UAE 4.573,7 3.484,6 1.166,1 9.224,4 Ả- p X -út 811,7 2.215,1 372,1 3.398,9

Trang 26

166 iới thi u th t ư ng Hội ng h t v ng nh

Trang 27

hội ẩy m nh xuất khẩu … hội ng h t v ng nh 167

Trang 28

168 iới thi u th t ư ng Hội ng h t v ng nh

24 3 t ệ SD tăng 71 % s vớ nă 2013) ín ng sản

p ẩ dệt y nă 2013 ệt x t k ẩ sang GCC 83,1

t ệ SD c ỉ c ế 0 5% tổng k ngạc n p k ẩ sản p ẩ dệt y t c các C ng 1 2 3 củ ; nă 2014 x t

k ẩ t ng n y đạt 17 5 t ệ SD ín ng t ng

vả nă 2013 các n ớc n p k ẩ 1 49 tỷ SD t ng

k đó ệt x t k ẩ s ng 62,1 t ệ SD t ng

đ ng vớ 4,4% tổng k ngạc n âp k ẩ t ng n y củ GCC; nă 2014 ệt x t k ẩ t ng n y đạt 69,7

t ệ SD ững c n s n y c t y sản p ẩ dệt y củ

ệt ện c ỉ c ế t t p ần t n ỏ tạ ế có

Trang 29

hội ẩy m nh xuất khẩu… thành viên h t v ng nh 169

S n

h

d t may

Xê-út 12.271 35.376 25.942 38.629 28.079 31.698 53.933 37.113 Cô-oét 3 478 ~ ~ 980 106 916 325 Ca-ta 3.938 ~ ~ 232.497 ~ 331.838 ~ Ba-ranh 77.223 98.341 ~ ~ 11.334 71.110 219.352 37.379

ng

ng 36.226 65.688 56.503 66.152 83.121 62.145 179.576 69.736

Ngu n: ổng cục ả n

Trang 30

170 iới thi u th t ư ng Hội ng h t v ng nh

Ca-ta t á cây g cầ sản p ẩ sữ t t ò cá

Ba-ranh tt n ng gạ ng đ đỗ n t á cây rau,

gia súc

Ô-man c n c ạc đ g s c cá

Trang 31

hội ẩy m nh xuất khẩu… thành viên h t v ng nh 171

s ệ củ nă 2013 các n ớc n p

k ẩ k ảng 40 tỷ SD các t ng n ng sản t ực p ẩ

t ủy sản ng đó đứng đầ t ng ngũ c c vớ k ngạc 8,4 tỷ SD c ế tỷ t ng 21% t ng tổng k ngạc

n p k ẩ n ó t ng n ng sản t ực p ẩ t ủy sản củ

ếp t n ó ng t t v p ụ p ẩ t t vớ k ngạc 5 tỷ SD c ế 14% Ở v t í kế t ếp sản p ẩ sữ

t ứng t ng vớ k ngạc 4,9 tỷ SD c ế 12% Kim ngạc n p k ẩ t á cây đạt 3,3 tỷ SD c ế 8% n p k ẩ

cầ n đ v t t g s c còn ạ p ả n p k ẩ -oét và Ba- n sản x t đ ợc 70% n cầ n đ v t t g s c v 25% n cầ n đ v t t g cầ Ô- n v -t

n p k ẩ 70% n cầ n đ đ vớ ạ t t n y t

ng t t n p k ẩ v p ả t ân t ủ t các y đ n

c ng v yế t ồ g á đ c ệt các y đ n n n đến t c ẩn ă 2013 các n ớc n p k ẩ

Trang 32

172 iới thi u th t ư ng Hội ng h t v ng nh

c p p n p k ẩ ễn t ế các t ng gạ yến

ạc ng ạc ác sản p ẩ t t g s c ò cừ d ngự … t c ớp ạn đ ợc n p k ẩ ễn t ế; sản

p ẩ đ ng ạn c ức t ế s t 5% t g cầ các ạ

t v đ ng ạn đ c ức t ế s t 5% ác sản p ẩ

sữ t ứng t ng đ ợc n p k ẩ ễn t ế ác ạ t á cây

n c c dứ x ăng cụt ổ c ít n

Trang 33

hội ẩy m nh xuất khẩu… thành viên h t v ng nh 173

Trang 34

174 iới thi u th t ư ng Hội ng h t v ng nh

Trang 35

hội ẩy m nh xuất khẩu… thành viên h t v ng nh 175

Xê-út 4.090.977 9.245.201 10.935.662 10.503.797 18.264.031

Trang 36

176 iới thi u th t ư ng Hội ng h t v ng nh

Cô-oét 617.718 1.267.540 2.226.506 2.024.832 2.215.195 Ô-man 112.000 148.750 166.915 276.600 647.633 Ba-ranh 91.743 135.810 ~ 89.019 700.491

2012 (USD)

2013 (USD)

2014 (USD)

Trang 37

hội ẩy m nh xuất khẩu… thành viên h t v ng nh 177

- ơ dừ ấy h

s ệ củ ổng cục ả n ệt nă 2013,

ệt x t k ẩ k ảng 2,5 t ệ SD t ng c dừ s y

k s ng t ng đó n p k ẩ 1,3 t ệ SD Ả- p Xê- t n p k ẩ 0 1 t ệ SD - t n p k ẩ 0 1 t ệ SD

ă 2014 ệt x t k ẩ t ng n y s ng đạt

k ảng 2 3 t ệ SD t ng đó n p k ẩ k ảng 1 5 t ệ

SD v Ả- p X -út, Cô- t c ng k ảng 0 3 t ệ SD

ế n p k ẩ c dừ s y k củ các n ớc 5% t ng k củ tổng k ngạc n p k ẩ c

Trang 38

178 iới thi u th t ư ng Hội ng h t v ng nh

s ệ củ ổng cục ả n ệt nă 2013,

ệt x t k ẩ sữ v các sản p ẩ sữ s ng các n ớc đạt 0,6 t ệ SD t ng đó t t ng c ín n p

t p ần c è v c p n p k ẩ v đ ợc tá

x t ng g đ ạn 2010 - 2011 ợng c è tá x t củ

Trang 39

hội ẩy m nh xuất khẩu… thành viên h t v ng nh 179

s ng các n ớc k ác đạt 18 000 t n ng 5 nă từ 2007 - 2012, ợng c è tá x t củ c ế 0% t t ng c è tá x t

Trang 40

180 iới thi u th t ư ng Hội ng h t v ng nh

2012 (USD)

2013 (USD)

2014 (USD)

Ả- p X -út 5.108.227 6.999.782 6.574.431 5,682.224 5.954.441 UAE 7.225.108 6.363.280 7.093.391 8.027.844 6.646.690 Cô-oét 245.203 251.086 638.111 3.015.459 3.240.881

Trang 41

hội ẩy m nh xuất khẩu… thành viên h t v ng nh 181

07 000 t n t ng đ ng vớ 555 t ệ SD ng s gạ tá

x t củ nă 200 75% gạ củ Ấn Đ 21% củ Pakist n v % củ á Lan

Trang 42

182 iới thi u th t ư ng Hội ng h t v ng nh

sang GCC nă 2013 đạt 21,5 t ệ SD c ế 0 7% tổng k ngạc n p k ẩ củ ă 2014 ệt x t k ẩ gạ đạt 28 t ệ SD t n đã p ân tíc c ủ yế n p

n ớc Có thể t k ả tạ đ c ỉ s đây:

http://www.fca.gov.ae/en/HomeRightMenu/Pages/hscodeDefinition.aspx?SelectedTab=Unified Customs Tariffe

Ngày đăng: 03/02/2020, 21:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w