Bài giảng cung cấp cho người học các kiến thức: Các học thuyết kinh tế của trường phái tân cổ điển (Neoclassicism). Hi vọng đây sẽ là một tài liệu hữu ích dành cho các bạn sinh viên đang theo học môn dùng làm tài liệu học tập và nghiên cứu.
Trang 1CH ƯƠ NG 7
CÁC H C THUY T KINH T Ọ Ế Ế
C A TR Ủ ƯỜ NG PHÁI TÂN C ĐI N Ổ Ể
(NEOCLASSICISM)
Trang 2N i dung ộ
1. Hoàn c nh ra đ i và đ c đi m ch y u ả ờ ặ ể ủ ế
2. Các h c thuy t kinh t ch y u c a trọ ế ế ủ ế ủ ường phái
“ Gi i h n ” Thành Viên (ÁO)ớ ạ
3. Các h c thuy t kinh t ch y u c a trọ ế ế ủ ế ủ ường phái
C n Biên Mậ ỹ
4. Trường phái Thành Lausanne Th y Sĩụ
5. Trường phái CAMBRIDGE ( ANH)
Trang 31. Hoàn c nh ra đ i và đ c đi m ch y u ả ờ ặ ể ủ ế
Giai c p t s n c n ph i xây d ng m t lý lu n ấ ư ả ầ ả ự ộ ậ
kinh t m i đ b o v l i ích trong tình hình m i.ế ớ ể ả ệ ợ ớ
Trang 4Đ c đi m ph ặ ể ươ ng pháp lu n: ậ
Th nh t, ứ ấ cách ti p c n ế ậ duy tâm, tâm lý – ch quan ủ đ i ố
v i các hi n tớ ệ ượng và hành vi kinh t ế
Th hai ứ , nguyên t c ắ hành vi h p lý (con ngợ ười duy lý) trong t i đa hĩa l i ích c a mình (hành vi ngố ợ ủ ười
s n xu t, hành vi ngả ấ ười tiêu dùng) đ phân tích các ể
quá trình kinh t ế
Trang 5Đ c di m ph ặ ể ươ ng pháp lu n c a ậ ủ
tr ườ ng phái Tân c đi n ổ ể
Th ba ứ , phân tích kinh t lĩnh v c trao đ i, l u ế ở ự ổ ưthông, cung c u; tiêu dùng quy t đ nh s n xu t; đ i ầ ế ị ả ấ ố
tượng nghiên c u là các đ n v kinh t đ c l p.ứ ơ ị ế ộ ậ
Th t ứ ư, nguyên t c khan hi m: ngu n tài nguyên có ắ ế ồ
gi i h n và s đánh giá ch quan đ i v i giá tr c a ớ ạ ự ủ ố ớ ị ủ
c i. M t v t càng khan hi m thì giá tr càng caoả ộ ậ ế ị
Trang 6Đ c đi m ph ặ ể ươ ng pháp lu n ậ
Th năm ứ , đ cao phề ương th c s n xu t TBCN là hoàn ứ ả ấthi n nh t và t n t i vĩnh vi n vì g n v i c ch th ệ ấ ồ ạ ễ ắ ớ ơ ế ị
trường – phương th c ho t đ ng t t nh t. ứ ạ ộ ố ấ
Th sáu ứ , s d ng các công c toán h c trong phân tích ử ụ ụ ọkinh t : c ng th c, đ th , b ng bi u, hàm s …ế ơ ứ ồ ị ả ể ố
Trang 72. H C THUY T KINH T CH Y U C A Ọ Ế Ế Ủ Ế Ủ
TRƯỜNG PHÁI C N BIÊN ÁO (MARGINALLISM)Ậ
Trường phái gi i h n ÁO đớ ạ ược đ i bi u b i ba nhà ạ ể ởkinh t :ế
Carl Menger ( 1840 1921),
Bohm Bawerk (1851 1914),
Won Wieser (1851 – 1926)
Trang 8 Lý thuy t giá tr l i ích biên ế ị ợ
Ph ươ ng pháp lu n kinh t h c: di n d ch nh ng k t qu ậ ế ọ ễ ị ữ ế ả rút ra t các gi đ nh đ ừ ả ị ượ c coi là đúng
Trang 9Lý lu n giá tr ích l i ậ ị ợ
Giá tr đ ị ượ c xác đ nh b i y u t ch quan (l i ích hay c u) ị ở ế ố ủ ợ ầ
h n là nh ng nhân t khách quan (nhân t s n xu t hay cung). ơ ữ ố ố ả ấ Giá tr xu t phát t s th a mãn nhu c u c a con ng ị ấ ừ ự ỏ ầ ủ ườ i.
Th nh t, V Giá tr ch quan d a trên c s “ích l i c n ứ ấ ề ị ủ ự ơ ở ợ ậ
biên” (Marginal Utility):
+ Lợi ích cận biên của của cải được quy định bởi hai nhân tố: (i) cường độ thoả mãn nhu cầu và (ii) tính khan hiếm của no ù.
+ Vật phẩm đưa ra sau cùng để thoả mãn nhu cầu lơiï
ích cận biên nhỏ nhất và nó quyết định lợi ích cận biên của toàn bộ các vật phẩm.
Trang 10 l i ích c n biên là l i ích c a ợ ậ ợ ủ
v t cu i cùng đ a ra tho ậ ố ư ả
mãn nhu c u. V t đó có l i ầ ậ ợ
ích nh nh t, l i ích đó quy t ỏ ấ ợ ế
đ nh l i ích c a các v t ph m ị ợ ủ ậ ẩ
khác.
Trang 11Lý lu n giá tr ích l i ậ ị ợ
Th hai, V giá tr trao đ i: d a trên y u t tâm lý ứ ề ị ổ ự ế ố
ch quan. ủ
“ng ườ i ta ch ti n hành trao đ i v t ph m cho nhau ỉ ế ổ ậ ẩ
ch khi th y mình có l i. L i ích t trao đ i d a trên ỉ ấ ợ ợ ừ ổ ự đánh giá ch quan c a ng ủ ủ ườ i tham gia trao đ i” ổ
Trang 12VD: s trao đ i gi a hai n ng dân: A & B ự ổ ữ ơ
Trang 13Lý lu n giá tr ích l i ậ ị ợ
Th ba, V giá tr c n biên (value utility): ứ ề ị ậ l i ích ợ
c n biên ậ giá tr c n biên: ị ậ
“l i ích c n biên c a s n ph m c n biên (s n ợ ậ ủ ả ẩ ậ ả
ph m sau cùng) s quy t đ nh giá tr c n biên c a ẩ ẽ ế ị ị ậ ủ
s n ph m đó. Và giá tr c n biên s quy t đ nh giá ả ẩ ị ậ ẽ ế ị
tr c a t t c s n ph m khá ị ủ ấ ả ả ẩ c”
Trang 163. CÁC H C THUY T KINH T CH Y U Ọ Ế Ế Ủ Ế
C A TRỦ ƯỜNG PHÁI C N BIÊN MẬ Ỹ
John Bates Clark (1847 1938) giáo s ĐH t ng h p ư ổ ợColombia
Trang 17Lý thuy t phân ph i theo năng su t ế ố ấ biên
S d ng lý thuy t năng su t biên đ l p lu n phân ử ụ ế ấ ể ậ ậ
ph i thu nh p hi n t i là công b ng mi n là thu ố ậ ệ ạ ằ ễ
nh p nh n đậ ậ ược là m t ph n c a quá trình c nh ộ ầ ủ ạtranh
M c đích là đ ch ng l i nh ng quan đi m cho ụ ể ố ạ ữ ể
r ng phân ph i c a CNTB là không công b ng ằ ố ủ ằ
(Marx, George)
Trang 18Lý thuy t năng su t biên ế ấ
Năng su t c n biên c a các nhân t s n xu t trên ấ ậ ủ ố ả ấ
c s quy lu t v xu h ơ ở ậ ề ướ ng gi m c a năng su t ả ủ ấ
lao đ ng và t b n. Vì v y ộ ư ả ậ Khi các nhân t s n ố ả
xu t khác không đ i thì năng su t c a nhân t ấ ổ ấ ủ ố
tăng thêm s gi m ẽ ả
Trang 20L ý thuy t năng su t biên đ lý gi i phân ế ấ ể ả
Ph i đ i m t v i câu h i: Công nhân không có góp ả ố ặ ớ ỏ
ph n vào l i nhu n c a nhà t b n?ầ ợ ậ ủ ư ả
Trang 214. TRƯỜNG PHÁI THÀNH LAUSANNE TH Y SĨỤ
Trang 23 Leon Walras có hai lý thuy t quan tr ng là : ế ọ Giá c ả
và thuy t cân b ng t ng quát.ế ằ ổ
Trang 24Lý thuy t giá c ế ả
Khi nghiên c u trao đ i gi a hai s n ph m: “ ứ ổ ữ ả ẩ giá c hay ả
t ươ ng quan trao đ i, ngang b ng v i t ổ ằ ớ ươ ng quan ng ượ c
đ o c a s hàng hóa trao đ i. C hai đ u t l ả ủ ố ổ ả ề ỷ ệ
ngh ch.” ị
Ví d : trong trao đ i 2 hàng hóa X, Y v i kh i l ụ ổ ớ ố ượ ng
hàng hóa X là Qx, kh i l ố ượ ng hàng hóa Y là Qy. Giá c ả hàng hóa X là Px, giá c hàng hóa Y là Py ả
Ta có đ ng th c: Qx/Qy = Py/Px ẳ ứ
Trang 25Lý thuy t cân b ng t ng quát ế ằ ổ
Trang 265. TR ƯỜ NG PHÁI CAMBRIDGE (ANH)
Trang 27
Tr ng tâm nghiên c u c a Marshall là th trọ ứ ủ ị ường và
c ch hình thành giá c th trơ ế ả ị ường.
Th tr ị ườ ng là t ng th nh ng ng ổ ể ữ ườ i có quan h ệ
mua bán hay là n i g p g c a cung và c u ơ ặ ỡ ủ ầ
khái ni m giá cung và giá c u.ệ ầ
Trang 28 Giá cung là giá c mà ng ả ườ ả i s n xu t có th ti p ấ ể ế
t c s n xu t m c đ ụ ả ấ ở ứ ươ ng th i. ờ
Giá cung được quy t đ nh b i chi phí s n xu t.ế ị ở ả ấ
Chi phí s n xu t bao g m chi phí ban đ u và chi ả ấ ồ ầphí tăng thêm.
Chi phí ban đ u là chi phí mà doanh nghi p ph i ầ ệ ả
ch u b t k có hay không có s n lị ấ ể ả ượng.
Chi phí tăng thêm bao g m chi phí v nguyên li u, ồ ề ệ
Trang 29Giá c u ầ
Giá c u là m c giá mà ng ầ ứ ườ i mua có th mua s ể ố
l ượ ng hàng hóa hi n t i. ệ ạ
Giá c u v n đ ng theo nguyên lý l i ích c n biên. ầ ậ ộ ợ ậNghĩa là giá c u s gi m d n khi s lầ ẽ ả ầ ố ượng hàng hóa
đó tăng lên
Trang 30Giá c u, giá cung và cân b ng cung c u ầ ằ ầ
Giá c u ầ
P
Q 0
Giá cung Giá cân b ng ằ
E PE
QE P
Q
Trang 32Đ ï co dãn c a c u theo giá ộ ủ ầ
Di n t s tác đ ng c a m c giá đ i v i c u: ễ ả ự ộ ủ ứ ố ớ ầ
Giá thay đ i c u thay đ i: m nh, nh , kh ng đ i ổ ầ ổ ạ ẹ ơ ổ
Là t l ph n trăm c a s thay đ i s lỷ ệ ầ ủ ự ổ ố ượng tiêu th ụchia cho t l ph n trăm c a s thay đ i giá c ỷ ệ ầ ủ ự ổ ả
E d = % ∆ Q/ %∆ P
E d : h s co dãn c a c u đ i v i giá c ệ ố ủ ầ ố ớ ả
% ∆ Q: ph n trăm thay đ i trong s lầ ổ ố ượng c u.ầ
Trang 33Đ ï co dãn c a c u theo giá ộ ủ ầ