1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Kinh tế lượng: Chương 3 - TS. Nguyễn Minh Đức

10 91 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 123,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Kinh tế lượng: Chương 3 do TS. Nguyễn Minh Đức biên soạn cung cấp cho các bạn những kiến thức về phân phối của hệ số ước lượng, hệ số xác định R2, hàm hồi quy hai biến, hệ số tương quan r, dự báo bằng mô hình hồi quy hai biến.

Trang 1

Nguyen Minh Duc 2009 1

KINH TẾ LƯỢNG

Chương 3

TS Nguyễn Minh Đức

( )ˆ2 2

n 1 i

2 i

n 1 i

2 i 1

x n

X ˆ

=

=

σ

=

1 i

2 i

2 2

x

ˆ var

σ β

=

=

=

i i

n

i i

x n

X se

1 2 1 2

^ 1

=

=

n i i

x se

1 2

^ 2

σ β

σ β

β

=

n 1 i 2 i

n 1 i

2 i 1 1

x n

X , N

~ ˆ

σ β β

= n 1 i 2 i

2 2 2

x , N

~ ˆ

2

σ

Phương sai

Sai số chuẩn

Phân phối

Phân phối của hệ số ước lượng E( )βˆ1 =β1

Trang 2

Nguyen Minh Duc 2009 3

Hệ số xác định R2

(coefficient of determination)

i

i

i

i i

i

i

e

y

e Y

Y

Y

e

Y

+

=

+

=

+

=

Y Y

=

=

=

=

+ +

1 i i i n

1 i

2 i n

1 i

2 i n

1

i

2

i yˆ e 2 yˆ e y

=

=

=

+

1 i

2 i n

1 i

2 i n

1

i

2

y

Vậy

TSS = ESS + RSS

Y

Yi

Yi

Xi

Yi - Y

Yi - Yi

Yi -Y

X Y

SRF

Trang 3

Nguyen Minh Duc 2009 5

Hệ số xác định R2

TSS

RSS 1

TSS

ESS

R2= = −

2 y

2 2 n

1 i

2 i

n

1 i

2 i

2 n

1 i

2 i

n

1 i

2 i 2

2

n

1

i

2

i

n

1

i

2

i

2

S

S ˆ

1 n y

1 n x

ˆ y

x ˆ

y

− β

=

β

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

1 i

2 i

n

1 i i i

2

x

x y ˆ

2 Y , X n

1 i

2 i n

1

i

2

i

2 n

1

i

i i

2

r y x

y

x

=

=

=

=

Hàm hồi quy hai biến

Thuộc tính của R 2

2. 0≤ R2≤1:

Hệ số tương quan r 2

Y

Y i= =

= ^1

^

^

2 0 ; β β

Trang 4

Nguyen Minh Duc 2009 7

Hệ số tương quan r

1

1 ≤ ≤

r

( ) ( )

=

2

^ 2

^

2

) (Y Y Y

Y

Y Y Y Y r

i i

i i

Dự báo bằng mô hình hồi quy hai biến

0 2 1

0 ˆ ˆ X

Yˆ =β β

Ước lượng của Yolà

2 0 1 0

2 1

0 var ˆ ˆ X var ˆ X var ˆ 2X covˆ ,ˆ

var = β +β = β + β + β β

( )

− + σ

=

=

n

1 i

2 i

2 0 2

0

x

) X X ( n

1

var

Dự báo giá trị cụ thể của Yo

0

E 0− 0 = β1−β1 + 0 −β2 + 0 =

Trang 5

Nguyen Minh Duc 2009 9

Dự báo bằng mô hình hồi quy hai biến

( ) ( ) ( )2 0 ( )1 2 ( )0

2 0 1 0

0 Yˆ varˆ X varˆ 2X covˆ ,ˆ vare

Y

var − = β + β + β β +

0

e

var = σ

− + + σ

=

= n

1 i

2 i

2 0 2

0

0

x

) X X ( n

1 1

Y

var

Sai số chuẩn của dự báo

( )

2

n

1 i

2 i

2 0 0

x

) X X ( n

1 1

Yˆ se

− + + σ

=

=

o ) 2 / 1 , 2 n (

o ± − − α

Khoảng tin cậy của các hệ số hồi quy

2 n

e

ˆ

n

1

i

2 i 2

=

=

=

σ

= β

n

1 i

2 i

2

x

ˆ ) ( se

ˆ 2

2~N , 2 ˆ

β

σ β

= β

σ

=

σ n

1 i

2 i

2

ˆ

x

2

2 2 β

σ β β

=

2 2

~

ˆ ) 2 n ( − σ χ

Sai số chuẩn của hệ số hồi quy

Phương sai mẫu

Ta có

Trang 6

Nguyen Minh Duc 2009 11

Kiểm định giả thiết về hệ số hồi quy

*

2

1

*

2

0

2

2

:

H

:

H

β

β

β

=

β

α

=

≤ β

β

− β

α

) ˆ se

ˆ t

P (n 2,1 /2)

2

2 2 )

2

/

,

2

n

(

) 2 / , 2 n ( 2

* 2 2

t ) ˆ se

ˆ

α

<

β

β

− β

) 2 / 1 , 2 n ( 2

* 2

) ˆ se

ˆ

α

>

β

β

− β

) 2 / 1 , 2 n ( 2

* 2 2 ) 2 / , 2 n

) ˆ se

ˆ

β

β

− β

Không thể bác bỏ Ho nếu:

Kiểm định giả thiết về hệ số hồi quy

Khi thực hiện hồi quy chúng ta kỳvọng

0

2≠

β

Giả thiết

0 : H

0 : H

2 1

2 0

≠ β

= β

= ^

2

^ 2

*

β

β

se t

Nếu t*> t(n-2,97,5%)thì bác bỏ Ho

Nếu t* ≤t(n-2,97,5%)thì không thể bác bỏ H0

thường khi bậc tự do n trên 20 thì t ≈ 2

Trang 7

Nguyen Minh Duc 2009 13

Khoảng tin cậy của các hệ số hồi quy

) ˆ se ˆ

x

* ˆ

ˆ ˆ

ˆ

2 n

ˆ 2

n

(

ˆ

2 2 2

n

1 i

2 i

2 2 2 2 2

2 2 2 2 2

2 2

2 2

2

2

β β

− β

= σ σ σ

β

− β

= σ σ σ

β

− β

=

σ

σ

β

β

=

β

β

) 2 n ( 2

2 2

t

~ ) ˆ

se

ˆ

β

β

β

) 2 n ( 1

1

1 ~t ) ˆ se

ˆ

β

β

− β

) ˆ se t

ˆ )

ˆ se t

ˆ

1 ) 2 / 1 , 2 n ( 1 1 1 ) 2 / 1

,

2

n

(

) ˆ se t

ˆ )

ˆ se t

ˆ

2 ) 2 / 1 , 2 n ( 2 2 2 ) 2 / 1

,

2

n

(

Hệ số hồi quy với mức ý nghĩa α

2.256096 0.9171

0.104 0.00575787

0.00060108

LACPO

2.076691 0

-4.62 0.01896464

-0.0876261

LPC

9.597595 0.253

-1.15 0.06971172

-0.08016897

LIC

0.0446 2.035

0.67162349 1.36672993

Constant

Mean of X P[|T|>t]

t-ratio

Standard Error Coefficient

Variable

Trang 8

Nguyen Minh Duc 2009 15

Một số dạng hàm thông dụng

Dạng hàm Double log

Ví dụ: đường cầu với độ co dãn không đổi hoặc hàm sản xuất Cobb-Douglas

thể biến đổi

ε β

β

1

ε β

ε + β + β

2

*

*

X

β

=

Y X Y

0 X 0 ln(X)

Y Y = β1Xβ 2 ln(Y) ln(Y) = ln(β1) + β2ln(X)

Trang 9

Nguyen Minh Duc 2009 17

Một số dạng hàm thông dụng

Dạng hàm semilog: Log-linear; Linear-Log

cá nhân, dân số, cung tiền tệ, năng suất, thiếu hụt thương mại

đối của X thay đổi

ε β

β + +

LnYt 1 2

t

Y

2

β

0

) 1

( r Y

Yt = + t ln ( ) Yt = t ln ( ) ( ) 1 + r + ln Yo

ε + β

+

β

= β

0 X 0 ln(X)

Trang 10

Nguyen Minh Duc 2009 19

Một số dạng hàm thông dụng

Dạng hàm nghịch đảo (Hyperbol)

theo thu nhập Engel

ε + β + β

=

X

1

Y 1 2

X X X

Y Y Y

β1>0 β2>0 β1>0 β2<0 β1<0 β2>0

Đường chi phí đơn vị Đường tiêu dùng Đường Philip

Lựa chọn dạng hàm số

giải thích để so sánh các dạng hàm

biến, tăng r2)

Ngày đăng: 03/02/2020, 20:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm