Bài tập môn Kinh tế quốc tế gồm có 5 bài tập tự luận dạng tính toán và có kèm theo lời giải chi tiết để các bạn dễ dàng đối chiếu với kết quả bài làm của mình. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình học tập. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1BÀI T P MÔN KINH T QU C TẬ Ế Ố Ế
Bài 1. Các s li u v năng su t lao đ ng (đ u ra tính b ng giố ệ ề ấ ộ ầ ằ ờ lao đ ng cho m t s n ph m) nh sau:ộ ộ ả ẩ ư
S n ph mả ẩ Qu c giaố
a. Xác đ nh l i th tuy t đ i và l i th so sánh c a các nị ợ ế ệ ố ợ ế ủ ước
b. Phân tích l i ích thợ ương m i (quy đ i thành gi lao đ ng) c a 2ạ ổ ờ ộ ủ bên và th gi i d a trên l i th tuy t đ i n u t l trao đ i là 1chai vangế ớ ự ợ ế ệ ố ế ỷ ệ ổ
= 1 chi c đ ng h ế ồ ồ
Bài làm
a. Xác đ nh l i th tuy t đ i và l i th so sánh c a các nị ợ ế ệ ố ợ ế ủ ước
L i th tuy t đ i c a 2 n ợ ế ệ ố ủ ướ c:
Nước Pháp s n xu t 01 chai rả ấ ượu vang m t 1h công lao đ ng.ấ ộ
Nước Nh t s n xu t 01 chai rậ ả ấ ượu vang m t 3 h công lao đ ngấ ộ
n c Pháp có l i th tuy t đ i trong s n xu t r u vang
Nước Pháp s n xu t 01 chi c đ ng h m t 4h công lao đ ng.ả ấ ế ồ ồ ấ ộ
Nước Nh t s n xu t 01 chi c đ ng h m t 2h công lao đ ngậ ả ấ ế ồ ồ ấ ộ
n c Nh t có l i th tuy t đ i trong s n xu t đ ng h
* Xác đ nh l i th so sánh:ị ợ ế
nỞ ước Pháp: 1 chai rượu vang = 1/4 chi c đ ng h và 01 chi cế ồ ồ ế
đ ng h = 4 chai rồ ồ ượu vang
nỞ ước Nh t: 01 chai rậ ượu vang = 3/2 chi c đ ng h và 01 chi cế ồ ồ ế
đ ng h = 2/3 chai rồ ồ ượu vang
Trang 2Giá t→ ương đ i c a rố ủ ượu vang t i Pháp th p h n t i Nh t vì t iạ ấ ơ ạ ậ ạ Pháp 01 chai rượu vang = 1/4 chi c đ ng h < t i Nh t 1 chai rế ồ ồ ạ ậ ượu vang
= 3/2 chi c đ ng h ế ồ ồ
Và giá tương đ i c a đ ng h t i Nh t th p h n t i Pháp vì: t iố ủ ồ ồ ạ ậ ấ ơ ạ ạ
Nh t 01 chi c đ ng h = 3/2 chai rậ ế ồ ồ ượu vang < t i Pháp 01 chi c đ ng hạ ế ồ ồ
= 4 chai rượu vang
Vì v y, Pháp là nậ ước có l i th so sánh v rợ ế ề ượu vang do Pháp rở ẻ
h n Nh t. Nơ ở ậ ước Nh t có l i th so sánh vậ ợ ế ề đ ng h do Nh t r h nồ ồ ở ậ ẻ ơ Pháp
ở
b. Ban đ u ta có:ầ
S n ph mả ẩ Qu c giaố
Th gi iế ớ
Rượu vang 1(chai) 1h 1(chai) 3h 2(chai) 4h
Đ ng hồ ồ 1(chi c) 4hế 1(chi c) 2hế 2 (chi c) 6hế
N u chuyên môn hóa s n xu t và trao đ i qu c t s có l i choế ả ấ ổ ố ế ẽ ợ
t ng nừ ước và th gi i nh sau:ế ớ ư
S n ph mả ẩ Qu c giaố
Th gi iế ớ
Rượu vang 5(chai) 5h 0 5(chai) 5h
Đ ng hồ ồ 0 2,5(chi c) 5hế 2,5 (chi c) 5hế
Khi trao đ i v i t l 1 đ ng h = 1 rổ ớ ỷ ệ ồ ồ ượu vang thì:
* T i nạ ước Pháp:
+ Trước khi trao đ i: 5 rổ ượu vang + 0 đ ng h = 5hồ ồ
+ Sau khi trao đ i: 1 rổ ượu vang + 1 đ ng h + 3 rồ ồ ượu vang = 5h
n c Pháp sau khi tr tiêu dùng còn th a 03 chai r u vang
tương đương 03 gi công lao đ ng.ờ ộ
* T i nạ ước Nh t:ậ
+ Trước khi trao đ i: 0 rổ ượu vang + 2,5 đ ng h = 5hồ ồ
+ Sau khi trao đ i: 1 rổ ượu vang + 1 đ ng h + 0,5 đ ng h = 5hồ ồ ồ ồ
Trang 3→ Nước Nh t sau khi tr tiêu dùng còn th a 0,5 đ ng h tậ ừ ừ ồ ồ ươ ng
đương 01 gi công lao đ ng.ờ ộ
* Th gi i:ế ớ
+ Trước khi chuyên môn hóa:
2 rượu vang + 2 đ ng h <=> 4h (2 vang) + 6h (2 đ ng h ) = 10hồ ồ ồ ồ
+ Sau khi chuyên môn hóa:
5 rượu vang + 2,5 đ ng h <=> 5h (5 vang) + 5h (2,5 đ ng h ) =ồ ồ ồ ồ 10h.
=> Sau khi chuyên môn hóa s n lả ượng c a th gi i tăng 3 rủ ế ớ ượ u vang và 0,5 đ ng h ồ ồ
Trang 4
Bài 2. Các s li u trong b ng dố ệ ả ưới đây cho bi t s gi công laoế ố ờ
đ ng c n thi t đ s n xu t 1m v i và 1kg thép Vi t Nam và Nh tộ ầ ế ế ả ấ ả ở ệ ậ
B nả
M t hàngặ Vi t Namệ Nh t B nậ ả
a. Xác đ nh l i th tuy t đ i và l i th so sánh c a các nị ợ ế ệ ố ợ ế ủ ước
b. Xác đ nh t l trao đ i qu c t h p lýị ỷ ệ ổ ố ế ợ đ 2 bên cùng có l i.ể ợ
Bài làm
a. Xác đ nh l i th tuy t đ i và l i th so sánh c a các nị ợ ế ệ ố ợ ế ủ ước
* L i th tuy t đ i c a hai nợ ế ệ ố ủ ước:
T i i t Nam s n xu t 1m v i m t 3h.ạ ệ ả ấ ả ấ
T i Nh t B n s n xu t 1m v i m t 2h.ạ ậ ả ả ấ ả ấ
Nh t B n là n c có l i th tuy t đ i trong s n xu t v i, vì s n
xu t 1m v i ch m t 2h so v i Vi t Nam là 3h.ấ ả ỉ ấ ớ ệ
Vi t Nam s n xu t 1kg thép m t 5h.ệ ả ấ ấ
Nh t B n s n xu t 1kg thép m t 2,5h.ậ ả ả ấ ấ
Nh t B n là n c có l i th tuy t đ i trong s n xu t thép, vì s n
xu t 1kg thép ch m t 2,5h so v i Vi t Nam là 5h.ấ ỉ ấ ớ ệ
*L i th so sánh:ợ ế
T l trao đ i n i đ a cùa 2 nỷ ệ ổ ộ ị ước nh nhau:ư
T i Vi t Nam: 1m v i = 3/5kg thép và 1kg thép = 5/3m v i.ạ ệ ả ả
T i Nh t B n: 1m v i = 2/2,5kg thép và 1kg thép = 2,5/2m v i.ạ ậ ả ả ả
Trang 5Vi t Nam là n c có l i th trong s n xu t v i vì: t i Vi t Nam
1m v i = 3/5kg thép < t i Nh t B n 1m v i =ả ạ ậ ả ả 2/2,5kg thép
Và Nh t B n là nậ ả ước có l i th so sánh trong s n xu t thép vì: t iợ ế ả ấ ạ
Nh t 1kg thép = 2,5/2m v i < h n t i Vi t Nam 1kg thép = 5/3m v i.ậ ả ơ ạ ệ ả
b. T l trao đ i h p lý là t l n m trong kho ng 2 t l trao đ iỷ ệ ổ ợ ỷ ệ ằ ả ỷ ệ ổ
n i đ a, nghĩa là n m trong kho ng: 2/2,5 kg thép > 1m v i > 3/5 kg thép.ộ ị ằ ả ả
Ch trao đ i theo t l này thì thỉ ổ ỷ ệ ương m i m i x y ra vì đem l i l i íchạ ớ ả ạ ợ cho c 2 nả ước, ngoài t l này, l i ích ch thu c 01 bên, bên còn l i s tỷ ệ ợ ỉ ộ ạ ẻ ừ
ch i trao đ i.ố ổ
_
Bài 3. Trong đi u ki n các nhân t khác không đ i, t giáề ệ ố ổ ỷ USD/VND s thay đ i th nào trong các trẽ ổ ế ường h p sau:ợ
a. T c đ tăng thu nh p qu c dân c a Vi t Nam cao h n c a Mố ộ ậ ố ủ ệ ơ ủ ỹ
b. L m phát Vi t Nam cao h n Mạ ở ệ ơ ở ỹ
c. M c lãi su t c a VND cao h n c a USD t i Vi t Namứ ấ ủ ơ ủ ạ ệ
d. M tăng ngu n FDI vào Vi t Namỹ ồ ệ
Bài làm Trong đi u ki n các nhân t khác không đ i, t giá USD/VND s ề ệ ố ổ ỷ ẽ thay đ i nh sau:ổ ư
a. T c đ tăng thu nh p qu c dân c a Vi t Nam cao h n c a M ố ộ ậ ố ủ ệ ơ ủ ỹ thì t giá USD/ VND s gi m do s c mua c a VND tăng nhanh h n USDỷ ẽ ả ứ ủ ơ
b. L m phát Vi t Nam cao h n M thì t giá USD/ VND tăng ạ ở ệ ơ ở ỹ ỷ
do s c mua c a VND gi m nhanh h n USD.ứ ủ ả ơ
c. M c lãi su t c a VND cao h n c a USD t i Vi t Nam, c u v ứ ấ ủ ơ ủ ạ ệ ầ ề USD s gi m do đó giá USD gi m, t giá USD/VND gi mẽ ả ả ỷ ả
d. M tăng ngu n FDI vào Vi t Nam, làm tăng ngu n cung USD, ỹ ồ ệ ồ kéo theo xu hướng gi m t giá USD/ VND.ả ỷ
Trang 6Bài 4. T i ngân hàng c ph n ngo i thạ ổ ầ ạ ương Vi t Nam, t giáệ ỷ
gi a đ ng ti n c a Canada (CAD) và đ ng USD, gi a USDữ ồ ề ủ ồ ữ và VND
được niêm y t nh sau: ế ư
CAD/ USD = 0,936/ 46 và USD/ VND = 21000 / 500. Hãy xác
đ nh t giá CAD/VND ( choị ỷ Mk và Bk)?
Bài làm Theo bài ra ta có:
CAD/USD= 0,936/46 , suy ra:
CAD/USD = 0,936 (Mn) / 0,946 (Bn)
Và USD/CAD = (1/0,946) (Mn)/ (1/0,936) (Bn)
T c là: ứ
Có 1 CAD thì ngân hàng mua vào 0,936 USD và bán ra 0,946 USD
Có 1USD thì ngân hàng mua vào 1/0,946 CAD và bán ra 1/0,936 CAD
USD/VND = 21000/500, USD/VND = 21000 (Mn) / 21.500 (Bn)→
Trang 7T c là: ứ
Có 1USD thì ngân hàng mua vào 21000 VND và bán ra 21500 VND
Có 1VND thì ngân hàng mua vào 1/21500USD và bán ra 1/21000 USD
* Hành vi c a khách có VND c n mua CAD (mua khách): Theo tủ ầ ỷ giá trên, ta có:
Khách dùng VND đ mua USD: Bn (USD/VND), v y:ể ậ
Đ mua 1USD khách m t 21.500 VND:ể ấ 1USD = 21.500VND
Sau đó khách đ i USD sang CAD: Mn(USD/CAD)ổ
Đ mua 1CAD khách m t 1/0,946 USD: 1USD= 1/0,946 CAD =ể ấ 1,05708 CAD
V y Mk (CAD/VND)ậ = Bn (USD/VND) / Mn (USD/CAD) = 21500/1,05708 = 20.339
1CAD = 20.339 VND
→
* Hành vi khách có CAD c n mua VND (bán khách)ầ
Khách đ i tổ ừ CAD sang USD: Bn (USD/CAD)
Đ mua 1USD khách m t 1/0,936 CAD: 1USD = 1/0,936 CAD =ể ấ 1,06837 CAD
Sau đó khách đ i USD sang VND: Mn (USD/VND)ổ
1USD = 21000 VND
V y Bk (CAD/VND) = Mn(USD/VND)/ Bn(USD/CAD) =ậ 21000/1,06837 = 19.656
1CAD = 19656 VND
→
Trang 85. M t hàng hóa có giá t i M là 5USD,ộ ạ ỹ t i VN có giá 110000ạ VND, t l l m phát t i M là 15%, t i VN là 10% ỷ ệ ạ ạ ỹ ạ
a. Tính Er ( USD/VND)?
b. T k t qu c a ph n trên, hãy ch ra tác đ ng c a tình hình tàiừ ế ả ủ ầ ỉ ộ ủ chính c a m t qu c gia đ n s c mua c a đ ng ti n nủ ộ ố ế ứ ủ ồ ề ước đó
Bài làm Theo bài toán ra ta có:
Er (USD/VND) = 110000/5 = 22000
1USD = 22000 VND
→
Vì t l l m phát Vi t Nam là 10%: CPId = 110% = 1,1ỷ ệ ạ ở ệ
T l l m phát M là 15%: CPIf = 115% = 1,15ỷ ệ ạ ở ỹ
V y t giá h i đoái th c t là:ậ ỷ ố ự ế
Er (USD/VND) = En (USD/VND) x (CPId/CPIf) = 22000 x (1,1/ 1,15) = 21.043
Trang 9V y 1USD = 21.043 VNDậ
b. T l l m phát Vi t Nam là 10% th p h n so v i M làỷ ệ ạ ở ệ ấ ơ ớ ở ỹ 15%
Và Er (USD/VND) = 21.043 < h n En (USD/VND) = 22.000ơ
T k t qu trên ta th y, n u m t nừ ế ả ấ ế ộ ước có tình hình tài chính t tố
h n, t l l m phát th p h n thì s c mua c a đ ng ti n nơ ỷ ệ ạ ấ ơ ứ ủ ồ ề ước đó s tăngẽ
tương đ i so v i nố ớ ước kia. Trong trường h p trên s c mua c a VND làợ ứ ủ tăng lên.
_