1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Chương 2: Lý thuyết cổ điển về mậu dịch quốc tế

51 269 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 751,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Chương 2: Lý thuyết cổ điển về mậu dịch quốc tế có nội dung trình bày về quan điểm của trường phái trọng thương về mậu dịch quốc tế, lý thuyết lợi thế tuyệt đối của A.Dam S.Mith, quy luật lợi thế so sánh của D.Ricardo, Haberler với lý thuyết chi phí cơ hội.

Trang 1

CH ƯƠ NG 

2

CHƯƠNG II: LÝ THUYẾT CỔ ĐIỂN

VỀ MẬU DỊCH QUỐC TẾ

Trang 2

2.2.  Lý thuy t l i th  tuy t đ i c a A.Dam S.Mithế ợ ế ệ ố ủ

Quan đi m kinh t  c  b n c a A.Dam S.Mith và lý  ể ế ơ ả ủ

thuy t l i th  tuy t đ i ế ợ ế ệ ố

Minh h a b ng s  c a lý thuy t l i th  tuy t đ i ọ ằ ố ủ ế ợ ế ệ ố

2.3. Quy lu t l i th  so sánh c a D.Ricardoậ ợ ế ủ

2.3.1. B n ch t quy lu t l i th  so sánh ả ấ ậ ợ ế

2.3.2. Phân tích l i ích m u d ch ợ ậ ị

2.4. Haberler v i lý thuy t chi phí c  h iớ ế ơ ộ

Lý thuy t v  chi phí c  h i ế ề ơ ộ

Gi i h n kh  năng s n xu t v i chi phí c  h i không đ i ớ ạ ả ả ấ ớ ơ ộ ổ

Trang 3

2.1. Quan đi m c a tr ể ủ ườ ng phái tr ng 

th ươ ng v  m u d ch qu c t ề ậ ị ố ế

Trang 4

2.1.1 Cơ sở hình thành quan

điểm

• Chủ nghĩa trọng thương xuất hiện và phát

triển ở Châu Âu, mạnh mẽ nhất là ở Anh và

Pháp từ giữa thế kỷ 15, 16 Chủ nghĩa

Trọng thương kết thúc thời kỳ hoàng kim

của mình vào giữa thế kỷ 18.

Trang 5

T p h p các quan đi m c a các nhà KT chính tr  h c và  ậ ợ ể ủ ị ọ tri t  h c  ( ế ọ John  Stewart,  Thomas  Mum,  Jean  Bodin,  …) 

xu t hi n   châu Âu ấ ệ ở

§ C  s  ra đ i: ơ ở ờ

§ Xu t hi n vào th  k  15­17, g n v i các phát ki n  ấ ệ ế ỷ ắ ớ ế

đ a lý vĩ đ i ( ị ạ Colombo, Magielang, G.De gamma).

§ Vàng và b c đ ạ ượ ử ụ c s  d ng làm ti n t  trong thanh  ề ệ toán gi a các qu c gia ữ ố

§ Vàng và b c đ ạ ượ c coi là c a c i, th  hi n s  giàu  ủ ả ể ệ ự

có c a qu c gia ủ ố

§ Tích lũy đ ượ c nhi u vàng và b c giúp cho qu c gia  ề ạ ố

có  đ ượ c  các  ngu n  l c  c n  thi t  đ   ti n  hành  ồ ự ầ ế ể ế chi n tranh ế

2.1.1 Cơ sở hình thành quan

điểm

Trang 6

v Đ  đ t đ ể ạ ượ c m c tiêu và s  th nh v ụ ự ị ượ ng:  

§ Nhà  n ướ c  ph i  can  thi p  vào  n n  kinh  t   thông  qua  ả ệ ề ế

lu t pháp và chính sách kinh t ậ ế

§ Thi hành chính sách b o h  m u d ch (thu  quan, h n  ả ộ ậ ị ế ạ

ng ch, h  tr  xu t kh u…) ạ ỗ ợ ấ ẩ

. 2.1.2.  Nh ng n i dung c  b n c a quan đi m ữ ộ ơ ả ủ ể

Trang 7

§ Ch  nghĩa tr ng th ủ ọ ươ ng và CSKT trong n ướ c:

§ Đi u ti t s n xu t ch t ch , b o h  các ngành công  ề ế ả ấ ặ ẽ ả ộ nghi p (ệ mi n tr  thu , tr  c p, trao các  u tiên đ c  ễ ừ ế ợ ấ ư ặ

bi t) ệ

§ Ki m soát lao đ ng thông qua các ph ể ộ ườ ng h i th   ộ ủ công

Nâng  cao  ch t  l ấ ượ ng  LĐ  và  ch t  l ấ ượ ng  s n  ả

ph m  ẩtăng XK và s  giàu có c a đ t n ự ủ ấ ướ c

§ Gi  ti n công   m c th p ữ ề ở ứ ấ

§ Chi phí s n xu t th p ­> s n ph m xu t kh u có  ả ấ ấ ả ẩ ấ ẩ

kh  năng c nh tranh cao h n ả ạ ơ

  Trên th c t  gi  m c ti n công th p đ  nâng cao s c  ự ế ữ ứ ề ấ ể ứ

c nh tranh c a s n ph m trên th  tr ạ ủ ả ẩ ị ườ ng th  gi i? ế ớ

2.1.2.  Nh ng n i dung c  b n c a quan đi m ữ ộ ơ ả ủ ể

Trang 8

§  Nh ng  u đi m: ữ ư ể

v Kh ng đ nh đ ẳ ị ượ c vai trò c a th ủ ươ ng m i qu c t   ạ ố ế

đ i v i vi c làm giàu c a các qu c gia ố ớ ệ ủ ố

– Tích lũy vàng và ngo i t  đ  d  phòng ạ ệ ể ự

– Gia  tăng vàng  và b c (cung v   ti n) s  có tác  ạ ề ề ẽ

d ng kích thích ho t đ ng sx trong n ụ ạ ộ ướ c

– Đ y m nh xu t kh u có tác d ng c i thi n cán  ẩ ạ ấ ẩ ụ ả ệ cân th ươ ng m i và t o vi c làm ạ ạ ệ

v Nêu đ ượ c vai trò c a nhà n ủ ướ c trong vi c đi u ti t  ệ ề ế các ho t đ ng th ạ ộ ươ ng m i qu c t ạ ố ế

– H  tr  c a nhà n ỗ ợ ủ ướ c

– Các bi n pháp thu  và phi thu ệ ế ế

– Quan đi m ch  nghĩa tân tr ng th ể ủ ọ ươ ng

Đánh giá chung Ch  nghĩa tr ng thủ ọ ương 

Trang 9

§ Nh ng h n ch : ữ ạ ế

§ Ch  coi vàng b c là là hình th c c a c i duy nh t c a  ỉ ạ ứ ủ ả ấ ủ

qu c gia.  ố Nh ng trên th c t , c a c i c a qu c gia  ư ự ế ủ ả ủ ố còn bao g m c  nh ng ngu n l c phát tri n ồ ả ữ ồ ự ể

§ Coi  ho t  đ ng  th ạ ộ ươ ng  m i  là  móc  túi  l n  nhau.  ạ ẫ

Nh ng trên th c t  TMQT đem l i l i ích cho c  hai  ư ự ế ạ ợ ả bên tham gia

§ N u m t qu c gia n m gi  quá nhi u vàng hay b c  ế ộ ố ắ ữ ề ạ (ti n) trong đi u ki n hi n nay,  ề ề ệ ệ s  d  d n đ n l m  ẽ ễ ẫ ế ạ phát

§ Ch a  gi i  thích  đ ư ả ượ c  c   c u  hàng  hóa  xu t  kh u  ơ ấ ấ ẩ trong TMQT.

§ Ch a  th y  đ ư ấ ượ ợ c  l i  ích  c a  quá  trình  chuyên  môn  ủ hóa s n xu t và trao đ i ( ả ấ ổ vì ngu n l c có h n ồ ự ạ )

Đánh giá chung Ch  nghĩa tr ng thủ ọ ương 

Trang 10

2.2. Lý thuy t l i th  tuy t đ i c a A.Dam ế ợ ế ệ ố ủ

S.Mith

2.2.1.Quan  đi m  kinh  t   c   b n  c a  A.Dam ể ế ơ ả ủS.Mith và lý thuy t l i th  tuy t đ iế ợ ế ệ ố

Lý  thuy t  l i  th   tuy t  đ i  đế ợ ế ệ ố ược  Adam  Smith 

đ a ra trong tác ph m “S  th nh vư ẩ ự ị ượng c a các ủ

qu c gia” (The wealth of Nation) năm 1776. ố

Trang 11

v Đặc điểm tình hình:

• Từ một xã hội nông nghiệp đơn giản phát triển thành một xã hội kinh tế phức tạp

• Công nghiệp phát triển

• Mậu dịch từ nội bộ địa phương được mở rộng

ra toàn quốc và toàn cầu

• Hệ thống ngân hàng phát triển, hệ thống thương phiếu ra đời và bắt đầu phát hành tiền tệ

• Vai trò doanh nghiệp được đề cao

2.2.1.Quan đi m kinh t  c  b n c a A.Dam ể ế ơ ả ủ

S.Mith và lý thuy t l i th  tuy t đ iế ợ ế ệ ố

Trang 12

§ S   giàu  có  c a  các  qu c  gia  đ ự ủ ố ượ c  th   hi n    ể ệ ở

kh   năng  sx  hàng  hóa  ch   không  ph i  trong  ả ứ ả

§ Nh  cmh sx và xk nh ng m t hàng có l i th   ờ ữ ặ ợ ế tuy t đ i mà c  qu c gia đ u thu đ ệ ố ả ố ề ượ ợ c l i ích.  

§ Ủ ng h  chính sách th ộ ươ ng m i t  do  ạ ự

2.2.1.Quan đi m kinh t  c  b n c a A.Dam ể ế ơ ả ủ

S.Mith và lý thuy t l i th  tuy t đ iế ợ ế ệ ố

Trang 13

v Những giả thiết:

• Hai quốc gia – 2 sản phẩm

• Một yếu tố sản xuất (lao động)

• Giá trị hàng hóa tính theo lao động

• Chi phí sản xuất không đổi

• Thị trường hàng hóa và yếu tố sản xuất là cạnh tranh hoàn hảo

• Chi phí vận chuyển bằng 0

• Lao động có thể di chuyển tự do trong 1 quốc gia nhưng không thể di chuyển giữa các quốc gia

• Mậu dịch tự do, không có thuế quan, và các rào cản mậu dịch

2.2.1.Quan đi m kinh t  c  b n c a A.Dam ể ế ơ ả ủ

S.Mith và lý thuy t l i th  tuy t đ iế ợ ế ệ ố

Trang 14

Gi  công/s n ph m ờ ả ẩ Mỹ Anh Lúa mì (gi /ng ạ ườ i/gi ) L ờ 6 1

V i (mét/ng ả ườ i/gi ) V ờ 4 5

•    M  có l i th  tuy t đ i trong s n xu t lúa mì ỹ ợ ế ệ ố ả ấ

•   Anh có l i th  tuy t đ i trong s n xu t v i ợ ế ệ ố ả ấ ả

•   Theo Adam Smith, M  nên cmh sx lúa mì, Anh nên  ỹ

cmh sx v i. Sau khi trao đ i, c  hai qu c gia đ u thu  ả ổ ả ố ề

đ ượ ợ c l i ích.

 Đánh giá lý thuy t l i th  tuy t đ i? ế ợ ế ệ ố

2.2.2. Minh h a b ng s  c a lý thuy t l i th  tuy t đ iọ ằ ố ủ ế ợ ế ệ ố

Trang 15

 *Xét Lúa trong 1 gi , 1 ngờ ười:

        M  sx đỹ ược 6  gi  > Anh  sx đạ ược 1 giạ

    M  có LTTĐ v  lúa, không có LTTĐ v  ỹ ề ề

v i ả *Xét V i trong 1 gi , 1 ngả ờ ười:

         M  sx đỹ ược 4 m < Anh sx được 5 m

    Anh có LTTĐ v  v i, không có LTTĐ v  ề ả ề

lúa 

       (2)  mô hình MD c a 2 QG:  

 . M     CMH  s.x Lúa     XK Lúa , NK V i→

 . Anh CMH  s.x  V i     XK  V i , NK Lúa 

2.2.1.Quan đi m kinh t  c  b n c a A.Dam ể ế ơ ả ủ

S.Mith và lý thuy t l i th  tuy t đ iế ợ ế ệ ố

Trang 16

 @ Khi ch a có M u d ch t  do:  ư ậ ị ự

T ng s n l ổ ả ượ ng:  Lúa 6 + 1 = 7 & V i = 4 + 5 = 

@ Khi có M u d ch t  do:  ậ ị ự

T ng s n l ổ ả ượ ng: Lúa 6+6 = 12 & V i = 5+5 = 

10

 K t Lu n: *  ế ậ V  lúa M  th ng d  = 12 ­ 7 = 5 ề ỹ ặ ư

       * V  V i Anh th ng d  = 10  – 9 = 1 ề ả ặ ư

  Nh  v y: C  hai n ư ậ ả ướ c cùng có l i 

2.2.1.Quan đi m kinh t  c  b n c a A.Dam ể ế ơ ả ủ

S.Mith và lý thuy t l i th  tuy t đ iế ợ ế ệ ố

Trang 17

Theo lý thuy t l i th  tuy t đ i c a Adam Smith ế ợ ế ệ ố ủthì M  s n xu t lúa mì có hi u qu  h n hay có ỹ ả ấ ệ ả ơ

l i th  tuy t đ i so v i Anh, còn Anh có l i th  ợ ế ệ ố ớ ợ ếtuy t đ i so v i M  trong s n xu t v i. ệ ố ớ ỹ ả ấ ả

Nh   v y,  M   s   chuyên  môn  hóa  s n  xu t  lúa ư ậ ỹ ẽ ả ấ

mì,  Anh  chuyên  môn  hóa  s n  xu t  v i  và  trao ả ấ ả

đ i cho nhau. M  xu t kh u lúa mì, nh p kh u ổ ỹ ấ ẩ ậ ẩ

v i. Anh xu t kh u v i, nh p kh u lúa mì. Sau ả ấ ẩ ả ậ ẩkhi  trao  đ i,  c   hai  qu c  gia  đ u  thu  đổ ả ố ề ượ ợc  l i ích. 

2.2.1.Quan đi m kinh t  c  b n c a A.Dam ể ế ơ ả ủ

S.Mith và lý thuy t l i th  tuy t đ iế ợ ế ệ ố

Trang 18

v Ưu đi m

Ø Công c  phát tri n cac lý thuy t kinh t  khac ụ ể ế ế

Ø  Phân công lao đ ngộ

v Nhược đi m 

Ø Không  gi i  thích  hi n  tả ệ ượng:  M t  nộ ước  có  l i ợ

th  tuy t đ i m i s n ph m và m t nế ệ ố ọ ả ẩ ộ ước không 

có  l i  th   tuy t  đ i  nào  c ,  li u  thợ ế ệ ố ả ệ ương  m i ạ

qu c t  có x y ra gi a 2 nố ế ả ữ ước này không?

vƯ u đi m, Nh ể ượ c đi m 

Trang 19

3.3. LÝ THUY T L I TH  SO  Ế Ợ Ế

 (THE THEORY OF COMPARATIVE ADVANTAGE)

Trang 20

• Đ   gi i  quy t  nh ng  h n  ch   trong  lý  thuy t ể ả ế ữ ạ ế ế

l i th  tuy t đ i c a A.Smith, ợ ế ệ ố ủ

• Năm  1817  D.Ricardo  xu t  b n  cu n  “Nh ng ấ ả ố ữnguyên  t c  chính  tr   và  thu ”ắ ị ế  trong  đó  ông  đ  ề

c p đ n l i th  so sánh, coi đó là c  s  đ  các ậ ế ợ ế ơ ở ể

qu c gia giao thố ương v i nhau.ớ

  Quy lu t này là m t trong nh ng q.lu t  ậ ộ ữ ậ

quan tr ng c a KTH nói chung và KTQT  ọ ủ

nói riêng, cho đ n nay v n còn giá tr ế ẫ ị.

Trang 22

­ Các gi  thi t c a Ricardo ả ế ủ

­ M i n ọ ướ c có l i v  m t lo i tài nguyên và t t c  các tài  ợ ề ộ ạ ấ ả nguyên đã đ ượ c xác đ nh ị

­ Các  y u  t   s n  xu t  d ch  chuy n  trong  ph m  vi  1  qu c  ế ố ả ấ ị ể ạ ố gia

­ Các y u t  s n xu t không đ ế ố ả ấ ượ c d ch chuy n ra bên ngoài ị ể

­ Mô  hình  c a  Ricardo  d a  trên  h c  thuy t  v   giá  tr   lao  ủ ự ọ ế ề ị

­ Chính ph  không can thi p vào n n kinh t ủ ệ ề ế

­ Chi phí v n chuy n b ng không ậ ể ằ

­ Phân tích mô hình th ươ ng m i có hai qu c gia và hai hàng  ạ ố hoá

2.3 Lý thuyết lợi thế so

sánh

Trang 23

Quy  lu t  l i  th   so  sánh  mà  Ricardo  ậ ợ ế rút ra là: m i qu c gia nên chuyên môn  ỗ ố hoá  vào  s n  xu t  và  xu t  kh u  s n  ả ấ ấ ẩ ả

ph m  mà  qu c  gia  đó  có  l i  th   so  ẩ ố ợ ế sánh và nh p kh u s n ph m mà qu c  ậ ẩ ả ẩ ố gia đó không có l i th  so sánh ợ ế

2.3 Lý thuyết lợi thế so

sánh

Trang 24

2.3 Lý thuyết lợi thế so

sánh

Trang 25

Gi  công/s n ph m ờ ả ẩ Mỹ Anh

Lúa mì (gi /ng ạ ườ i/gi ) L ờ 6 1

V i (mét/ng ả ườ i/gi ) V ờ 4 2

2.3. Lý thuy t l i th  so sánh ế ợ ế

Bây  gi   1  gi  ờ ờ Anh ch  s n 

xu t đấ ược 2m 

v i thay vì 5m ả

nh  ư trước đây

Trong trường h p này, Anh không có l i th  ợ ợ ếtuy t  đ i  so  v i  M   đ   s n  xu t  c   2  s n ệ ố ớ ỹ ể ả ấ ả ả

ph m (lúa mì và v i)ẩ ả

Trang 28

M  trao đ i v i anh  6 gi  lúa l y 6 mét v i . N u đ i  ỹ ổ ớ ạ ấ ả ế ổ trong  n ướ c  6  gi   lúa  l y  4  mét  v i,  v y  M   có  l i  2  ạ ấ ả ậ ỹ ợ mét v i  ả

 Nh  v y M  ti t ki m 1/2 gi  lao đ ng ư ậ ỹ ế ệ ờ ộ

Anh không s n xu t lúa mì n a thay vì dùng 6 gi  đ   ả ấ ữ ờ ể sàn xu t 6 gi  lúa, dùng 6 gi  đ  SX v i thì s  đ ấ ạ ờ ể ả ẽ ượ c 12  mét v i ả

 Sau đó đem 6 mét v i đ i 6 gi  lúa ph n còn l i là 6  ả ổ ạ ầ ạ mét v i  ả

Nh  v y Anh ti t ki m 3 gi  lao đ ng ư ậ ế ệ ờ ộ

2.3. Lý thuy t l i th  so sánh ế ợ ế

Trang 29

 M : CMH s n xu t lúa mì đ  xu t  ỹ ả ấ ể ấ

Trang 30

Mô hình mậu  dịch:

Hoa kỳ sxlúa mì 

Trang 31

Tyû leä trao

US UK Th  gi i ế ớ The World

8C 7C 6C 5C 4C 3C 2C 1C 0C

8C 8C 8C 8C 8C 8C 8C 8C 8C

Không có mậu dịch

giữa 2 nước

Lợi ích 2 nước như nhau

Không có mậu dịch

giữa 2 nước

Trang 32

­  N u  so  sánh  gi a  lúa  mì  và  v i  thì  Anh  có ế ữ ả

l i th  so sánh v  v i, vì NSLĐ s n xu t v i ợ ế ề ả ả ấ ả

c a Anh ch  b ng 1 n a NSLĐ s n xu t c a ủ ỉ ằ ử ả ấ ủ

M  (2 so v i 4), trong khi NSLĐ s n xu t lúa ỹ ớ ả ấ

c a Anh nh  h n 6 l n so v i NSLĐ s n xu t ủ ỏ ơ ầ ớ ả ấlúa c a M  (1 so v i 6).ủ ỹ ớ

2.3 Lý thuyết lợi thế so

sánh

Trang 33

N u trong 1 th i gian nh t đ nh, QG 1 s n xu t ế ờ ấ ị ả ấ

được a1 s n ph m A, b1 s n ph m B; QG 2 s n ả ẩ ả ẩ ả

xu t đấ ược a2 s n ph m A và b2 s n ph m B thì ả ẩ ả ẩ

QG 1 s  Xu t kh u  A, Nh p kh u B và QG 2 ẽ ấ ẩ ậ ẩ

s  Xu t kh u B, Nh p kh u A, n u:ẽ ấ ẩ ậ ẩ ế

a1 a2 a1 b1

b1 b2 a2 b2

> hoặc >

2.3 Lý thuyết lợi thế so

sánh

Trang 34

a1 a2 a1 b1

b1 b2 a2 b2

< hoặc <

thì:    QG 1 s  Nh p kh u A, Xu t kh u ẽ ậ ẩ ấ ẩB; QG 2 s  Xu t kh u A, Nh p kh u Bẽ ấ ẩ ậ ẩ

Ngượ ạ ếc l i n u: 

2.3 Lý thuyết lợi thế so

sánh

Trang 35

    *Tích c c:

v       Là  m t  trong  nh ng  quy  lu t  ộ ữ ậ quan tr ng nh t c a k.t ,đ t c  s   ọ ấ ủ ế ặ ơ ở

Trang 37

Trong CFSX ch  m i tính đ n y u  ỉ ớ ế ế

Trang 38

         Nh m kh c ph c nh ng h n ch   ằ ắ ụ ữ ạ ế

trong  quy  lu t  l i  th   so  sánh  c a  ậ ợ ế ủ

Ricardo v  lý thuy t tính giá tr  b ng lao  ề ế ị ằ

đ ng

         Năm  1936 Haberler  đã đ a ra l p  ư ậ

lu n  v   quy  lu t  l i  th   so  sánh  d a  ậ ề ậ ợ ế ự

trên  lý  thuy t  chi  phí  c   h i  đ   gi i  ế ơ ộ ể ả

thích

 2.4.  LÝ THUY T CHI PHÍ C   Ế Ơ

H I C A   HABERLER Ộ Ủ  

Trang 39

 2.4.Lý thuy t v  chi phí c  h i ế ề ơ ộ

         CPCH c a m t s n ph m là  ủ ộ ả ẩ

s   l ố ượ ng  s n  ph m  này  c a  ả ẩ ủ

m t  qu c  gia  ph i  hy  sinh  đ   ộ ố ả ể

có đ  tài nguyên làm tăng thêm  ủ

m t đ n v  s n ph m khác ộ ơ ị ả ẩ

     

Trang 40

• Theo lý thuyết chi phí cơ hội thì chi phí cơ hội của 1 sản phẩm là số lượng của một sản phẩm khác mà người ta phải hy sinh

để có đủ tài nguyên làm tăng thêm 1 đơn

vị sản phẩm thứ nhất

 2.4.Lý thuy t v  chi phí c  h i ế ề ơ ộ

Trang 41

   NSLĐ     M     Anh  Lúa (  W  )       6     1

 V i  ả ( C  )       4     2

 2.4.Lý thuy t v  chi phí c  h i ế ề ơ ộ

Phân tích l i ích m u d ch ợ ậ ị  

 Khi ch a có m u d ch x y ra ư ậ ị ả

Trang 42

 2.4.Lý thuy t v  chi phí c  h i ế ề ơ ộ

        

Anh:1W  &  2C =>  10W  t’đ ươ ng  20C

• N u b t đi 20C thì  M  sx thêm đ ế ớ ỹ ượ c 30W

• N u b t đi 20C thì Anh sx thêm đ ế ớ ượ c 10W

      Vì vậy : 30W > 10W

• Nên:  M  CMH  W XK  W & NK Cỹ

      Anh CMH C XK  C & NK W

Trang 43

có l i ợ

 2.4.Lý thuy t v  chi phí c  h i ế ề ơ ộ

Trang 45

Khi chưa có mậu dịch xảy ra ( PPF )

Trang 46

Khi chưa có mậu dịch xảy ra

       (đường PPF: M : Ỹ Xanh; Anh Tím)

• @   Khi chư a  có m u d ch ậ ị , 1 qu c gia ch  có ố ỉ

th   tiêu  dùng  nh ng  gì  h   sx  để ữ ọ ược  cho  nên 

đường PPF cũng chính là gi i h n tiêu dùng c a ớ ạ ủ

qu c gia.ố

  C  th  khi ch a có m u d ch x y ra: ụ ể ư ậ ị ả

 > M  k t h p sx và tiêu dùng t i   ỹ ế ợ ạ J(90A, 60B)

 > Anh k t h p sx và tiêu dùng t i ế ợ ạ J’(40A, 40B)

Trang 47

PW =2/3 Pc

Trang 48

      Anh  s  trao đ i 70 vai  ( XK vai & NK  ẽ ổ

lúa) l y 70lua c a M ấ ủ ỹ

Khi mậu dịch mở ra

Trang 49

@ M  bây gi  đã tiêu dùng ỹ ờ

       T i  E (110 W + 70C = 180).ạ

    So v i trớ ước  t i  J  ( 90 W+ 60 C = 150)ạ

    =>Tiêu dùng tăng lên 20W +10C  =   30

 @Anh bây gi  đã tiêu dùng ờ

      T i E’ ( 70W + 50C = 120)ạ

     So v i trớ ước  t i J’ ( 40W+ 40C =   80)ạ    =>Tiêu dùng tăng lên 30W + 10C =   40

      

       

       

       

Khi mậu dịch mở ra

Trang 51

d/ Gi  s  1 gi  lđ=40bat (Thái), 1 gi  LĐ=9000 yên (Nh t), Xác  ả ử ờ ờ ậ

đ nh khung t  l  trao đ  gi a 2 đ ng ti n đ  m u d ch có th   ị ỷ ệ ổ ữ ồ ề ể ậ ị ể

x y ra ả

    NSLĐ     Thái      Nh t ậ

    G o ạ        8      3

    thép         2       6

Ngày đăng: 03/02/2020, 16:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w