L I C M N Ờ Ả Ơ
Sau th i gian th c t p t i Ngân hàng Th ng m i c ph n Tiênờ ự ậ ạ ươ ạ ổ ầPhong, chi nhánh Thăng Long Đ c s h ng d n, giúp đ t n tình c aượ ự ướ ẫ ỡ ậ ủ
th y cô giáo và các anh ch nhân viên ngân hàng trong quá trình nghiênầ ị
c u, em đã hoàn thành khóa lu n t t nghi p v i đ tài: ứ ậ ố ệ ớ ề “ Ho t đ ng cho ạ ộ vay khách hàng doanh nghi p v a và nh t i Ngân hàng th ệ ừ ỏ ạ ươ ng m i ạ
c ph n Tiên Phong, chi nhánh Thăng Long.” ổ ầ
Tr c h t, em xin g i l i c m n chân thành t i các th y cô gi ngướ ế ử ờ ả ơ ớ ầ ảviên tr ng Đ i H c Th ng M i, đ c bi t là th y cô trong khoa Tàiườ ạ ọ ươ ạ ặ ệ ầchính- Ngân hàng, nh ng ng i đã t n tình d y b o em su t b n nămữ ườ ậ ạ ả ố ố
h c v a qua và truy n d y cho em nh ng n n t ng v ng ch c v kinhọ ừ ề ạ ữ ề ả ữ ắ ề
t , ki n th c chuyên sâu v ngành Tài chính- Ngân hàng và nhi u lĩnhế ế ứ ề ề
v c khác có liên quan.ự
Đ c bi t, em xin g i l i c m n sâu s c t i gi ng viên Ths Đinhặ ệ ử ờ ả ơ ắ ớ ả
Ph ng Anh- b môn Ngân hàng Ch ng khoán Em chân thành c m n côươ ộ ứ ả ơ
vì cô đã dành th i gian quý báu và tâm huy t c a mình đ h ng d n emờ ế ủ ể ướ ẫhoàn thành bài khóa lu n t t nghi p này.ậ ố ệ
Cu i cùng, em xin g i l i c m n đ n ch Nguy n Hoài Th ng, phóố ử ờ ả ơ ế ị ễ ươgiám đ c Ngân hàng th ng m i c ph n Tiên Phong, chi nhánh Thăngố ươ ạ ổ ầLong cùng các anh ch trong chi nhánh đã t o đi u ki n đ em đ c th cị ạ ề ệ ể ượ ự
t p và có c h i h c h i thêm ki n th c, đ c tr i nghi m th c t trongậ ơ ộ ọ ỏ ế ứ ượ ả ệ ự ế
th i gian v a qua t i Chi nhánh.ờ ừ ạ
M c dù đã c g ng h t s c nh ng do th i gian có h n và ki n th c,ặ ố ắ ế ứ ư ờ ạ ế ứ
hi u bi t c a b n thân em còn ch a đ c hoàn thi n nên bài khóa lu nể ế ủ ả ư ượ ệ ậ
t t nghi p không th tránh kh i nh ng thi u sót.Em mong nh n đ cố ệ ể ỏ ữ ế ậ ượ
Trang 2nh ng ý ki n , s ch b o thêm c a các th y cô đ bài khóa lu n c a emữ ế ự ỉ ả ủ ầ ể ậ ủ
đ c hoàn thi n h n.ượ ệ ơ
Em xin chân thành c m n! ả ơ
M C L C Ụ Ụ
L I M Đ U Ờ Ở Ầ 1
1 Tính c p thi t c a đ tài ấ ế ủ ề 1
2 M c đích nghiên c u ụ ứ 2
3 Đ i t ố ượ ng, ph m vi nghiên c u ạ ứ 3
4 Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ 3
5 K t c u khóa lu n ế ấ ậ 4
CH ƯƠ NG 1: M T S LÝ LU N C B N V CHO VAY KHÁCH HÀNG Ộ Ố Ậ Ơ Ả Ề DOANH NGHI P V A VÀ NH C A NGÂN HÀNG Ệ Ừ Ỏ Ủ 5
TH ƯƠ NG M I Ạ 5
1.1 NHTM và ho t đ ng cho vay c a Ngân hàng Th ạ ộ ủ ươ ng m i ạ 5
1.1.1 Khái quát v Ngân hàng th ề ươ ng m i ạ 5
1.1.2 Ho t đ ng cho vay c a ngân hàng th ạ ộ ủ ươ ng m i ạ 8
1.2 Ho t đ ng cho vay đ i v i khách hàng doanh nghi p v a và nh c a ạ ộ ố ớ ệ ừ ỏ ủ ngân hàng th ươ ng m i ạ 11
1.2.1 T ng quan v doanh nghi p v a và nh ổ ề ệ ừ ỏ 11
1.2.2 Ho t đ ng cho vay đ i v i khách hàng DNVVN c a ngân hàng th ạ ộ ố ớ ủ ươ ng m i ạ 14
1.2.3 Các ch tiêu đánh giá ho t đ ng cho vay các khách hàng DNVVN c a ỉ ạ ộ ủ ngân hàng th ươ ng m i ạ 17
1.3 Nh ng nhân t nh h ữ ố ả ưở ng đ n ho t đ ng cho vay các doanh nghi p ế ạ ộ ệ v a và nh c a NHTM ừ ỏ ủ 23
1.3.1 Nhân t ch quan ố ủ 23
1.3.2 Nhân t khách quan ố 28
Trang 3CH ƯƠ NG 2: TH C TR NG HO T Đ NG CHO VAY KHÁCH HÀNG DOANH Ự Ạ Ạ Ộ NGHI P V A VÀ NH T I NGÂN HÀNG TH Ệ Ừ Ỏ Ạ ƯƠ NG M I Ạ C PH N TIÊN Ổ Ầ
PHONG - CHI NHÁNH THĂNG LONG 31
2.1 Gi i thi u chung v Tiên Phong Bank- chi nhánh Thăng Long ớ ệ ề 31
2.1.1 Quá trình hình thành và phát tri n c a chi nhánh ể ủ 31
2.1.2 M t s k t qu hoat đ ng kinh doanh c a chi nhánh ộ ố ế ả ộ ủ 35
2.2 Th c tr ng cho vay doanh nghi p v a và nh c a chi nhánh ự ạ ệ ừ ỏ ủ 43
2.2.1 Chính sách cho vay khách hàng doanh nghi p v a và nh c a Ngân ệ ừ ỏ ủ hàng TMCP Tiên Phong 43
2.2.2 Th c tr ng ho t đ ng cho vay DNVVN c a chi nhánh ự ạ ạ ộ ủ 44
2.2.3 Các ch tiêu v ch t l ỉ ề ấ ượ ng cho vay. 52
2.2.4 Các ch tiêu v hi u qu cho vay ỉ ề ệ ả 53
2.3 Đánh giá th c tr ng cho vay doanh nghi p v a và nh c a chi nhánh ự ạ ệ ừ ỏ ủ 57
2.3.1 Thành t u ự 57
2.3.2 H n ch ạ ế 59
2.3.3 Nguyên nhân c a h n ch ủ ạ ế 60
CH ƯƠ NG 3: M T S Đ XU T, KI N NGH NH M M R NG HOAT Ộ Ố Ề Ấ Ế Ị Ằ Ở Ộ Đ NG CHO VAY DOANH NGHI P V A VÀ NH C A NGÂN HÀNG Ộ Ệ Ừ Ỏ Ủ TH ƯƠ NG M I C PH N TIÊN PHONG Ạ Ổ Ầ 64
CHI NHÁNH THĂNG LONG 64
3.1 M t s đ nh h ộ ố ị ướ ng phát tri n ho t đ ng cho vay DNVVN c a chi ể ạ ộ ủ nhánh 64
3.1.1 Ph ươ ng h ướ ng, nhi m v chung trong 5 năm t i c a Ngân hàng ệ ụ ớ ủ TMCP Tiên Phong- chi nhánh Thăng Long 64
3.1.2 Đ nh h ị ướ ng phát tri n hoat đ ng cho vay DNVVN ể ộ 66
3.2 M t s đ xu t, ki n ngh nh m m r ng ho t đ ng cho vay doanh ộ ố ề ấ ế ị ằ ở ộ ạ ộ nghi p v a và nh c a chi nhánh ệ ừ ỏ ủ 67
3.2.1 Đ xu t ề ấ 67
Trang 43.2.2 M t s ki n ngh ộ ố ế ị 73
K T LU N Ế Ậ 76 DANH M C TÀI LI U THAM KH O Ụ Ệ Ả 77
Trang 5DANH MỤC BẢNG BIỂU, SƠ ĐỒ HÌNH VẼ
Bảng 2.1: Tổng nguồn vốn huy động toàn chi nhánh giai đoạn 2015-2017 35
Bảng 2.2 : Cơ cấu nguồn vốn huy động toàn chi nhánh giai đoạn 2015-2017 37
Bảng 2.3: Tổng doanh số cho vay toàn chi nhánh qua các năm 2015-2017 39
Bảng 2.5 Cơ cấu dư nợ cho vay toàn chi nhánh giai đoạn năm 2015- 2017 40
Bảng 2.6 :Một số chỉ tiêu hoạt động dịch vụ toàn chi nhánh giai đoạn năm 2015-2017 42
Bảng 2.7: Doanh số cho vay và số lượng khách hàng DNVVN được vay vốn giai đoạn 2015-2017 44
Bảng 2.8 : Cơ cấu cho vay DNVVN theo thời hạn giai đoạn năm 2015- 2017 46
Bảng 2.9: Doanh số và dư nợ cho vay DNVVN trong giai đoạn năm 2015-2017 48
Bảng 2.10: Cơ cấu dư nợ cho vay DNVVN trong giai đoạn năm 2015-2017 49
Bảng 2.11 :Tỷ lệ nợ quá hạn cho vay DNVVN trong giai đoạn năm 2015-2017 53
Bảng 2.12: Hiệu suất sử dụng vốn 54
Bảng 2.13: Lợi nhuận từ cho vay DNVVN 55
Biểu đồ 2.1 Doanh số cho vay khách hàng DNVVN được vay vốn giai đoạn năm 2015- 2017 45
Biểu đồ 2.2 Doanh số cho vay khách hàng DNVVN được vay vốn giai đoạn năm 2015- 2017 46
Biểu đồ 2.3: Cơ cấu cho vay DNVVN theo thời hạn giai đoạn năm 2015-2017 47
Biểu đồ 2.4: Dư nợ cho vay DNVVN trong giai đoạn năm 2015- năm 2017 48
Biểu đồ 2.5 :Cơ cấu dư nợ cho vay DNVVN theo thời hạn giai đoạn 50
năm 2015-2017 50
Biểu đồ 2.6: Lợi nhuận từ cho vay DNVVN trong giai đoạn năm 2015 -2017 55
Biểu đồ 2.7.: Cơ cấu dư nợ cho vay DNVVN theo lĩnh vực kinh doanh giai đoạn năm 2015-2017 51
Biểu đồ 2.8: Cơ cấu dư nợ cho vay DNVVN theo loại tiền giai đoạn 52
năm 2015-2017 52
Sơ đồ 1.1: Quy trình cho vay DNVVN của NHTM 17
Sơ đồ 2.1: Sơ đồ bộ máy tổ chức tại Ngân hàng TMCP Tiên Phong, chi nhánh Thăng Long 32
Trang 7L I M Đ U Ờ Ở Ầ
1 Tính c p thi t c a đ tài ấ ế ủ ề
Trong th i đ i xã h i ngày này,vi c h i nh p kinh t qu c t , th cờ ạ ộ ệ ộ ậ ế ố ế ự
hi n n n kinh t chuy n đ i, các doanh nghi p v a và nh (DNVVN)ệ ề ế ể ổ ệ ừ ỏđóng m t vai trò quan tr ng cho s phát tri n c a đ t n c Phát tri nộ ọ ự ể ủ ấ ướ ểDNVVN là vi c làm quan tr ng trong quá trình xóa đói gi m nghèo và đápệ ọ ả
ng nh ng m c tiêu phát tri n chung c a toàn xã h i Th c t trên th
t ng s các doanh nghi p đang ho t đ ng trên lãnh th S phát tri nổ ố ệ ạ ộ ổ ự ể
c a các DNVVN đóng góp nhi u ý nghĩa quan tr ng cho n n kinh t n củ ề ọ ề ế ướ
ta, đó là: giúp huy đ ng đ c ngu n v n nhàn r i t dân c , giúp t oộ ượ ồ ố ỗ ừ ư ạcông ăn vi c làm, gi i quy t l c l ng lao đ ng t i ch , đào t o ngh ,ệ ả ế ự ượ ộ ạ ỗ ạ ềgóp ph n n đ nh kinh t , xã h i đ a ph ng,…T tr ng GDP cung c pầ ổ ị ế ộ ị ươ ỷ ọ ấcho n n kinh t c a các DNVVN có xu h ng ngày càng tăng cao và ề ế ủ ướ ở
Trang 8Nh n th c đ c đi u này, trong th i gian v a qua các ngân hàngậ ứ ượ ề ờ ừ
th ng m i (NHTM) đã trú tr ng quan tâm đ n các doanh nghi p này.ươ ạ ọ ế ệ
Nh t là khi môi tr ng kinh doanh gi a các ngân hàng ngày càng tr nênấ ườ ữ ở
kh c li t thì vi c nh m t i các DNVVN nh là m t đ i t ng khách hàngố ệ ệ ắ ớ ư ộ ố ượ
đ y ti m năng, là chi n l c phát tri n t t y u c a các NHTM.ầ ề ế ượ ể ấ ế ủ
M r ng và nâng cao ch t l ng ho t đ ng cho vay gi a các ngânở ộ ấ ượ ạ ộ ữhàng v i các DNVVN nh m đáp ng yêu c u v v n đ các doanh nghi pớ ằ ứ ầ ề ố ể ệ
đ i m i máy móc, thi t b , ng d ng khoa h c, kỹ thu t, quy trình côngổ ớ ế ị ứ ụ ọ ậngh hi n đ i vào s n xu t, kinh doanh là c s đ tăng s c c nh tranh,ệ ệ ạ ả ấ ơ ở ể ứ ạphát huy vai trò quan tr ng đ i v i phát tri n kinh t c a đ t n cọ ố ớ ể ế ủ ấ ướtrong th i kỳ h i nh p kinh t qu c t ờ ộ ậ ế ố ế
Ngân hàng th ng m i c ph n (TMCP)Tiên Phong- chi Nhánhươ ạ ổ ầThăng Long n m trên đ a ph n Ph ng Nghĩa Đô, qu n C u gi y, thànhằ ị ậ ườ ậ ầ ấ
ph Hà N i Đây là đ a ph ng có v trí đ a lý r t thu n l i, n m phíaố ộ ị ươ ị ị ấ ậ ợ ằ ởTây c a thành ph Hà N i; có th tr ng r ng l n đ cung c p và tiêuủ ố ộ ị ườ ộ ớ ể ấ
th hàng hóa, có h th ng giao thông thu n ti n, Do v y là n i có l ngụ ệ ố ậ ệ ậ ơ ượDNVVN chi m m t t l khá l n, đã có nh ng đóng góp không nh vàoế ộ ỷ ệ ớ ữ ỏ
s nghi p phát tri n kinh t xã h i c a toàn qu n C u Gi y Cùng v i xuự ệ ể ế ộ ủ ậ ầ ấ ớ
th phát tri n, n m đ c ch tr ng c a Đ ng và nhà n c, Ngân hàngế ể ắ ượ ủ ươ ủ ả ướTMCP Tiên Phong- chi nhánh Thăng Long trong th i gian qua đã đ yờ ẩ
m nh tín d ng đ i v i đ i t ng là khách hàng DNVVN Ho t đ ng nàyạ ụ ố ớ ố ượ ạ ộ
đã thu hút đ c r t nhi u k t qu r t kh quan Tuy nhiên, bên c nh đóượ ấ ề ế ả ấ ả ạcòn b c l nhi u h n ch , khó khăn đòi h i ngân hàng ph i n l c tìmộ ộ ề ạ ế ỏ ả ỗ ựcác gi i quy t đ ngân hàng có th phát tri n h n n a và tăng tính c nhả ế ể ể ể ơ ữ ạtranh trên th tr ng Chính vì v y, em xin l a ch n đ tài: “ị ườ ậ ự ọ ề Ho t đ ng ạ ộ cho vay khách hàng doanh nghi p v a và nh t i Ngân hàng th ệ ừ ỏ ạ ươ ng
Trang 9m i c ph n Tiên Phong-chi nhánh Thăng Long ạ ổ ầ ” đ làm khóa lu n t tể ậ ốnghi p.ệ
Đ a ra m t s đ xu t, ki n ngh nh m m r ng ho t đ ng choư ộ ố ề ấ ế ị ằ ở ộ ạ ộvay đ i v i khách hàng doanh nghi p v a và nh c a ngân hàng TMCPố ớ ệ ừ ỏ ủTiên Phong- chi nhánh Thăng Long
3 Đ i t ố ượ ng, ph m vi nghiên c u ạ ứ
Đ i t ng nghiên c u: Ho t đ ng cho vay khách hàng doanhố ượ ứ ạ ộnghi p v a và nh c a ngân hàng TMCP Tiên Phong- Chi nhánh Thăngệ ừ ỏ ủLong
Ph m vi nghiên c u:ạ ứ
Ph m vi th i gian: Ba năm t năm 2015 đ n năm 2017.ạ ờ ừ ế
Ph m vi không gian: Ngân hàng TMCP Tiên Phong- Chi nhánh ThăngạLong
4 Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
Ph ng pháp nghiên c u: S d ng phép duy v t bi n ch ng làmươ ứ ử ụ ậ ệ ứ
ph ng pháp nghiên c u chính trong quá trình nghiên c u, làm khóaươ ứ ứ
lu n.ậ
Ph ng pháp so sánh, mô t , đ i chi u, và t ng h p đ c s d ngươ ả ố ế ổ ợ ượ ử ụ
đ có th đ a ra m t cái nhìn t ng quát, xác th c và đ đo l ng các k tể ể ư ộ ổ ự ể ườ ế
qu đ t đ c cũng nh nh ng t n t i c n kh c ph c và nh ng nguyênả ạ ượ ư ữ ồ ạ ầ ắ ụ ữnhân c a s t n t i đó.ủ ự ồ ạ
Trang 10Ph ng pháp phân tích, t ng h p nh m đánh giá ho t đ ng choươ ổ ợ ằ ạ ộvay đ i v i khách hàng doanh nghi p v a và nh thông qua m t s chố ớ ệ ừ ỏ ộ ố ỉtiêu đánh giá nh m lu n gi i cho các v n đ có liên quan đ n ho t đ ngằ ậ ả ấ ề ế ạ ộcho vay c a chi nhánh đ i v i khách hàng DNVVV.ủ ố ớ
Trang 115 K t c u khóa lu n ế ấ ậ
Ngoài các m c: L i c m n, danh m c b ng bi u, danh m c s đ ,ụ ờ ả ơ ụ ả ể ụ ơ ồdanh m c t vi t t t, m c l c, tài i u tham kh o, ph l c và k t lu n thìụ ừ ế ắ ụ ụ ệ ả ụ ụ ế ậbài khóa lu n sẽ t p trung ch y u vào 3 ch ng chính:ậ ậ ủ ế ươ
Ch ng 1 ươ : M t s lý lu n c b n v ho t đ ng cho vay đ i v iộ ố ậ ơ ả ề ạ ộ ố ớkhách hàng doanh nghi p v a và nh c a các ngân hàng th ng m i.ệ ừ ỏ ủ ươ ạ
Ch ng 2 ươ : Th c tr ng và ho t đ ng cho vay khách hàng doanhự ạ ạ ộnghi p v a và nh t i ngân hàng TMCP Tiên Phong- Chi nhánh Thăngệ ừ ỏ ạLong
Ch ng 3 ươ : M t s đ xu t, ki n ngh nh m m r ng ho t đ ng choộ ố ề ấ ế ị ằ ở ộ ạ ộvay đ i v iố ớ
khách hàng doanh nghi p v a và nh t i ngân hàng TMCP Tiênệ ừ ỏ ạPhong- Chi nhánh Thăng Long
Trang 12CH ƯƠ NG 1: M T S LÝ LU N C B N V CHO VAY KHÁCH HÀNG Ộ Ố Ậ Ơ Ả Ề
DOANH NGHI P V A VÀ NH C A NGÂN HÀNG Ệ Ừ Ỏ Ủ
TH ƯƠ NG M I Ạ
1.1NHTM và ho t đ ng cho vay c a Ngân hàng Th ạ ộ ủ ươ ng m i ạ
1.1.1 Khái quát v Ngân hàng th ề ươ ng m i ạ
1.1.1.1Khái ni m Ngân hàng th ng m i ệ ươ ạ
Ngân hàng th ng m i đã hình thành, t n t i và phát tri n hàngươ ạ ồ ạ ểtrăm năm.Cùng v i s phát tri n c a n n kinh t hàng hóa, h th ngớ ự ể ủ ề ế ệ ốNHTM cũng ngày càng đ c hoàn thi n, phát tri n và tr thành nh ngượ ệ ể ở ữ
đ nh ch tài chính không th thi u trong n n kinh t b i vai trò quanị ế ể ế ề ế ở
tr ng c a nó đ i v i n n kinh t nói chung và đ i v i t ng c ng đ ng,ọ ủ ố ớ ề ế ố ớ ừ ộ ồ
đ a ph ng nói riêng.ị ươ
n c Mỹ: Ngân hàng th ng m i là công ty kinh doanh ti n t ,
chuyên cung c p d ch v tài chính và ho t đ ng trong ngành công nghi pấ ị ụ ạ ộ ệ
d ch v tài chính.ị ụ
Theo Đ o lu t ngân hàng c a Pháp (năm 1941) cũng đã đ nh nghĩa :ạ ậ ủ ị
“ Ngân hàng th ng m i là nh ng xí nghi p hay c s mà ngh nghi pươ ạ ữ ệ ơ ở ề ệ
th ng xuyên là nh n ti n b c c a công chúng d i hình th c ký thác,ườ ậ ề ạ ủ ướ ứ
ho c d c các hình th c khác và s d ng tài nguyên đó cho chính hặ ướ ứ ử ụ ọtrong các nghi p v v chi t kh u, tín d ng và tài chính”.ệ ụ ề ế ấ ụ
Vi t Nam,theo kho n 3, đi u 4, lu t các t ch c tín d ng năm
2010, s 47/2010/QH12 thì NHTM đ c đ nh nghĩa nh sau: “ ố ượ ị ư Ngân hàng th ng m i ươ ạ là lo i hình ngân hàng đ c th c hi n t t c các ho tạ ượ ự ệ ấ ả ạ
đ ng c a ngân hàng và các hoat đ ng kinh doanh khác theo quy đ nh c aộ ủ ộ ị ủ
Lu t này nh m m c tiêu l i nhu n”.ậ ằ ụ ợ ậ
Trang 13Nh v y, NHTM là m t doanh nghi p đ c bi t, ho t đ ng kinhư ậ ộ ệ ặ ệ ạ ộdoanh ti n t , v i nghi p v th ng xuyên là nh n ti n g i, c p tínề ệ ớ ệ ụ ườ ậ ề ử ấ
d ng và cung ng d ch v liên quan đ n lĩnh v c tài chính - ngân hàngụ ứ ị ụ ế ự
nh m m c tiêu l i nhu n NHTM có 3 ch c năng chính đó là: trung gianằ ụ ợ ậ ứtín d ng; trung gian thanh toán và t o bút t ụ ạ ệ
1.1.1.2 Các ho t đ ng c b n c a Ngân hàng Th ng M i ạ ộ ơ ả ủ ươ ạ
Theo kho n 12, đi u 4 c a Lu t các t ch c tín d ng năm 2010, sả ề ủ ậ ổ ứ ụ ố4747/2010/QH12 đ nh nghĩa “ ị Ho t đ ng ngân hàng ạ ộ là vi c kinh doanh,ệcung ng th ng xuyên m t ho c m t s các nghi p v nh : nhân ti nứ ườ ộ ặ ộ ố ệ ụ ư ề
g i, c p tín d ng và cung ng d ch v thanh toán qua tài kho n”.ử ấ ụ ứ ị ụ ả
có tài s n đ m b o và cho vay không có tài s n đ m b o, cho vay t ngả ả ả ả ả ả ừ
l n, cho vay theo h n m c tín d ng, ầ ạ ứ ụ
- B o lãnh: NHTM đ c b o lãnh vay, b o lãnh thanh toán, b o lãnhả ượ ả ả ả
th c hi n h p đ ng, b o lãnh đ u th u và các hình th c b o lãnh ngânự ệ ợ ồ ả ấ ầ ứ ảhàng khác b ng uy tín và b ng kh năng tài chính c a mình đ i v iằ ằ ả ủ ố ớ
ng i nh n b o lãnh M c b o lãnh đ i v i m t khách hàng và t ng m cườ ậ ả ứ ả ố ớ ộ ổ ứ
b o lãnh c a m t NHTM không đ c v t quá t l so v i v n t có c aả ủ ộ ượ ượ ỷ ệ ớ ố ự ủNHTM
- Chi t kh u: NHTM đ c chi t kh u th ng phi u và các gi y tế ấ ượ ế ấ ươ ế ấ ờ
có giá ng n h n đ i v i các t ch c, cá nhân và có th tái chi t kh u cácắ ạ ố ớ ổ ứ ể ế ấ
th ng phi u và các gi y t có giá ng n h n khác đ i v i các t ch c tínươ ế ấ ờ ắ ạ ố ớ ổ ứ
d ng khác.ụ
Trang 14- Cho thuê tài chính: NHTM đ c ho t đ ng cho thuê tài chínhượ ạ ộ
nh ng ph i thành l p cho thuê tài chính riêng Vi c thành l p, t ch c vàư ả ậ ệ ậ ổ ứ
ho t đ ng c a công ty cho thuê tài chính th c hi n theo Ngh đ nh c aạ ộ ủ ự ệ ị ị ủChính ph v t ch c và ho t đ ng c a công ty cho thuê tài chính.ủ ề ổ ứ ạ ộ ủ
Ho t đ ng huy đ ng v n: NHTM đ c c p phép huy đ ng v nạ ộ ộ ố ượ ấ ộ ố
d i hình th c:ướ ứ
- Nh n ti n g i c a các t ch c, cá nhân và các t ch c tín d ngậ ề ử ủ ổ ứ ổ ứ ụkhác d i hình th c ti n g i không kỳ h n, ti n g i có kỳ h n và các lo iướ ứ ề ử ạ ề ử ạ ạ
ti n g i khác.ề ử
- Phát hành ch ng ch ti n g i, trái phi u và các gi y t có giá khácứ ỉ ề ử ế ấ ờ
đ huy đ ng c a t ch c, cá nhân trong và ngoài n c.ể ộ ủ ổ ứ ướ
- Vay v n c a các t ch c tín d ng khác ho t đ ng t i Vi t Nam vàố ủ ổ ứ ụ ạ ộ ạ ệcác t ch c n c ngoài.ổ ứ ướ
- Vay v n ng n h n Ngân hàng Nhà n c.ố ắ ạ ướ
- Các hình th c huy đ ng v n khác theo quy đ nh c a Ngân hàng nhàứ ộ ố ị ủ
n c.ướ
Ho t đ ng d ch v và thanh toán ngân quỹ : NHTM đ c phép th cạ ộ ị ụ ượ ự
hi n các nghi p v :ệ ệ ụ
- Cung ng các ph ng ti n thanh toán.ứ ươ ệ
- Th c hi n các d ch v thanh toán trong n c cho khách hàng.ự ệ ị ụ ướ
- Th c hi n các d ch v thanh toán khác theo quy đ nh c a NHNN.ự ệ ị ụ ị ủ
Trang 15- T ch c h th ng thanh toán n i b và tham gia h th ng thanhổ ứ ệ ố ộ ộ ệ ốtoán liên ngân hàng trong n c Vi c tham gia các h th ng thanh toánướ ệ ệ ố
qu c t ph i đ c s cho phép c a NHNN.ố ế ả ượ ự ủ
Trên đây là nh ng ho t đ ng c b n c a NHTM Trong s các ho tữ ạ ộ ơ ả ủ ố ạ
đ ng trên, thì cho vay là ho t đ ng c b n, chi m t tr ng l n nh t,ộ ạ ộ ơ ả ế ỷ ọ ớ ấphong phú và đa d ng v i nhi u hình th c khác nhau Vi c áp d ng t ngạ ớ ề ứ ệ ụ ừ
lo i cho vay ra sao? Căn c vào đâu đ phân lo i cho vay nh th nào đạ ứ ể ạ ư ế ể
đ m b o ch t l ng kho n vay?ả ả ấ ượ ả
1.1.2 Ho t đ ng cho vay c a ngân hàng th ạ ộ ủ ươ ng m i ạ
Theo kho n 16, đi u 4, Lu t các t ch c tín d ng năm 2010 đ nhả ề ậ ổ ứ ụ ị
nghĩa: “ Cho vay là hình th c c p tín d ng, theo đó bên cho vay giao ho cứ ấ ụ ặcam k t cho khách hàng m t kho n ti n đ s d ng vào m c đích xácế ộ ả ề ể ử ụ ụ
đ nh trong m t th i gian nh t đ nh theo th a thu n v i nguyên t c cóị ộ ờ ấ ị ỏ ậ ớ ắhoàn tr c g c và lãi”.ả ả ố
Nh v y, ho t đ ng cho vay là ho t đ ng sinh l i nh t c a ngânư ậ ạ ộ ạ ộ ờ ấ ủhàng, nh ng đ ng th i cũng là ho t đ ng đem l i nhi u r i ro nh t.ư ồ ờ ạ ộ ạ ề ủ ấNHTM khi cho khách hàng vay v n sẽ thu đ c m t kho n l i nhu n tố ượ ộ ả ợ ậ ừ
ti n lãi vay mà khách hàng tr Tuy nhiên, ngân hàng cũng ph i đ i m tề ả ả ố ặ
v i r i ro v lãi su t, v kỳ h n, v thanh kho n,…Vì th , ngân hàng nênớ ủ ề ấ ề ạ ề ả ếxây d ng nh ng chính sách , bi n pháp qu n lý phù h p đ tránh đ cự ữ ệ ả ợ ể ượcác r i ro mà ho t đ ng cho vay gây ra.ủ ạ ộ
1.1.2.2 Phân lo i cho vay ạ
Trang 16Có nhi u tiêu chí khác nhau đ phân lo i cho vay sao cho phù h pề ể ạ ợ
v i ph ng th c qu n lý c a NHTM Thông th ng có nh ng cách phânớ ươ ứ ả ủ ườ ữ
lo i nh sau:ạ ư
- Theo tiêu chí lo i vay khách hàng, bao g m: Cho vay khách hàng cáạ ồnhân, cho vay doanh nghi p, cho vay khách hàng t ch c, ệ ổ ứ
- Theo tiêu chí tính ch t đ m b o, bao g m: Cho vay th ch p, tínấ ả ả ồ ế ấ
ch p, c m c , cho vay có s b o lãnh c a bên th 3,…ấ ầ ố ự ả ủ ứ
- Theo tiêu chí th i h n vay, bao g m: Cho vay ng n h n, cho vayờ ạ ồ ắ ạtrung h n và cho vay dài h n.ạ ạ
- Theo tiêu chí cách th c tr n , bao g m: Tr m t l n c g c l nứ ả ợ ồ ả ộ ầ ả ố ẫlãi, tr lãi và g c đ u nhi u l n trong kỳ, tr lãi đ u, g c theo th i h n, ả ố ề ề ầ ả ề ố ờ ạ
- Theo tiêu chí tính ch t lãi su t, bao g m: Cho vay theo c đ nh, choấ ấ ồ ố ịvay lãi su t th n i, ấ ả ổ
- Theo tiêu chí lo i ti n vay, bao g m: Cho vay b ng n i t , ngo i t ,ạ ề ồ ằ ộ ệ ạ ệcho vay b ng vàng, ằ
- Theo tiêu chí ph ng pháp c p ti n vay, bao g m: Cho vay t ngươ ấ ề ồ ừ
l n, cho vay theo h n m c, cho vay luân chuy n, cho vay th u chi,…ầ ạ ứ ể ấ
- Theo tiêu chí m c đích s d ng ti n vay, bao g m: Cho vay kinhụ ử ụ ề ồdoanh, cho vay tiêu dùng
- Theo tiêu chí s bên tham gia vay, bao g m: Cho vay tr c ti p, choố ồ ự ếvay gián ti p thông qua t nhóm, thông qua nhà cung ng, ế ổ ứ
- Theo đ i t ng tr n vay, bao g m: cho vay tr c ti p và cho vayố ượ ả ợ ồ ự ếgián ti pế
1.1.2.3 Nguyên t c, đi u ki n và đ i t ng cho vay ắ ề ệ ố ượ
Nguyên t c cho vay.ắ
Các nguyên t c cho vay đ c xây d ng d a trên yêu c u v đ mắ ượ ự ự ầ ề ả
b o tính an toàn và kh năng sinh l i c a v n cho vay Nguyên t c choả ả ờ ủ ố ắ
Trang 17vay mang tính b t bu c đ i v i b t kì m t t ch c hay cá nhân vay v nắ ộ ố ớ ấ ộ ổ ứ ốnào, nó đ c th hi n trong các quy đ nh pháp lý c a ngân hàng Vi cượ ể ệ ị ủ ệ
c p phát v n cho ng i vay d a trên các nguyên t c sau:ấ ố ườ ự ắ
M t là, s d ng v n vay đúng m c đích đã th a thu n trong h pộ ử ụ ố ụ ỏ ậ ợ
đ ng tín d ng.ồ ụ
Hai là, ph i hoàn toàn tr n g c và lãi đúng h n đã th a thu nả ả ợ ố ạ ỏ ậtrong h p đ ng tín d ngợ ồ ụ
Ba là, cho vay d a trên ph ng án, d án có hi u qu ự ươ ự ệ ả
Đi u ki n cho vay.ề ệ
Đi u ki n cho vay là nh ng quy đ nh c th , chu n m c kinh t c nề ệ ữ ị ụ ể ẩ ự ế ầthi t giúp cho ngân hàng h n ch , ngăn ng a r i ro và ki m soát khế ạ ế ừ ủ ể ảnăng th c hi n các nguyên t c cho vay Các đi u ki n c th hóa vàự ệ ắ ề ệ ụ ểmang tính b t bu c đ i v i ng i vay bao g m:ắ ộ ố ớ ườ ồ
- Có năng l c dân s , năng l c hành vi dân s và ch u trách nhi mự ự ự ự ị ệdân s theo quy đ nh c a pháp lu tự ị ủ ậ
- Có đ kh năng tài chính đ m b o tr n trong th i h n cam k tủ ả ả ả ả ợ ờ ạ ế
- Có m c đích s d ng v n vay h p phámụ ử ụ ố ợ
- S n xu t kinh doanh ph i có hi u qu , ho c ph i có ph ng án trả ấ ả ệ ả ặ ả ươ ả
n kh thi.ợ ả
- Th c hi n các quy đ nh v b o đ m ti n vay theo quy đ nh.ự ệ ị ề ả ả ề ị
Đ i t ng cho vayố ượ
Đ i t ng cho vay c a ngân hàng là các t ch c, cá nhân có nhu c uố ượ ủ ổ ứ ầtrong ho t đ ng s n xu t kinh doanh, đ u t , tiêu dùng nh : vay v n đạ ộ ả ấ ầ ư ư ố ể
b sung v n l u đ ng thi u h t trong quá trình s n xu t kinh doanh,ổ ố ư ộ ế ụ ả ấcung c p d ch v , vay v n đ thanh toán các kho n chi phí th c hi n cácấ ị ụ ố ể ả ự ệ
d án đ u t ph c v đ i s ng đã đ c ngân hàng th m đ nh và ch pự ầ ư ụ ụ ờ ố ượ ẩ ị ấ
nh n cho vay, vay v n đ tài tr s n xu t, ch bi n hàng xu t kh u, ậ ố ể ợ ả ấ ế ế ấ ẩ
Trang 18Các nhu c u vay v n không đ c coi là không tái h p pháp và b tầ ố ượ ợ ị ừ
ch i cho vay bao g m: vay v n đ mua s m các tài s n, thanh toán cácố ồ ố ể ắ ảchi phí ho c th c hi n các giao d ch và tài s n mà pháp lu t c m giaoặ ự ệ ị ả ậ ấ
d ch mua bán và chuy n nh ng.ị ể ượ
Vi t Nam, đ đ m b o nguyên t c công b ng, công khai và an
toàn cho ho t đ ng c a NHTM, Lu t tín d ng quy đ nh NHTM khôngạ ộ ủ ậ ụ ị
đ c cho vay đ i v i nh ng ng i là:ượ ố ớ ữ ườ
- Thành viên h i đ ng qu n tr , Ban ki m soát, T ng giám đ c, Phóộ ồ ả ị ể ổ ố
t ng giám đ cổ ố
- Ng i th m đ nh xét duy t cho vay.ườ ẩ ị ệ
- B , m , v ch ng, con c a thành viên h i đ ng qu n tr , Ban ki mố ẹ ợ ồ ủ ộ ồ ả ị ểsoát, T ng giám đ c, Phó t ng giám đ cổ ố ổ ố
1.1.2.4 T m quan tr ng c a ho t đ ng cho vay trong NHTM ầ ọ ủ ạ ộ
Cho vay mang l i thu nh p chính, l i nhu n cao cho ngân hàng, dùngạ ậ ợ ậchi tr các kho n lãi ti n g i hay huy đ ng và các kho n chi phí qu n lý,ả ả ề ử ộ ả ảtrang thi t b , ti n l ng và các kho n chi phí khác đ duy trì ho t đ ngế ị ề ươ ả ể ạ ộ
c a ngân hàng Cho vay DNVVN chi m m t t tr ng không nh trongủ ế ộ ỷ ọ ỏkho n m c cho vay c a ngân hàng Vì v y, vi c đi u ch nh phát tri nả ụ ủ ậ ệ ề ỉ ể
ho t đ ng cho vay DNVVN là m t trong nh ng tr ng tâm phát tri n c aạ ộ ộ ữ ọ ể ủNHTM Ngoài ra, b ng vi c cho vay v i lãi su t u đãi cho m t d ánằ ệ ớ ấ ư ộ ựphát tri n mang tính ch t chi n l c cũng là ho t đ ng tài tr nh mể ấ ế ượ ạ ộ ợ ằnâng cao uy th c a ngân hàng trên th tr ng và là m t trong nh ngế ủ ị ườ ộ ữchính sách c a chính ph đ phát tri n đ t n c.ủ ủ ể ể ấ ướ
1.2 Ho t đ ng cho vay đ i v i khách hàng doanh nghi p v a và ạ ộ ố ớ ệ ừ
nh c a ngân hàng th ỏ ủ ươ ng m i ạ
1.2.1 T ng quan v doanh nghi p v a và nh ổ ề ệ ừ ỏ
1.2.1.1 Khái ni m doanh nghi p v a và nh ệ ệ ừ ỏ
Trang 19Trên th gi i, đ nh nghĩa v DNVVN đ c hi u và quy đ nh khácế ớ ị ề ượ ể ịnhau tùy theo t ng khu v c Đ đ nh nghĩa DNVVN, ng i ta d a chừ ự ể ị ườ ự ủ
y u vào các tiêu chí đ phân lo i doanh nghi p, bao g m hai nhóm: tiêuế ể ạ ệ ồchí đ nh tính và tiêu chí đ nh l ng Nhóm tiêu chí đ nh tính d a trênị ị ượ ị ự
nh ng đ c tr ng c b n c a doanh nghi p nh chuyên môn hóa th p,ữ ặ ư ơ ả ủ ệ ư ấ
s đ u m i qu n lý ít, m c đ ph c t p c a qu n lý th p,…Các tiêu chíố ầ ố ả ứ ộ ứ ạ ủ ả ấnày có u th là ph n ánh đúng b n ch t c a v n đ nh ng th ng khóư ế ả ả ấ ủ ấ ề ư ườkhăn đ xác đ nh trên th c t Do đó chúng th ng đ c dùng làm c sể ị ự ế ườ ượ ơ ở
đ tham kh o, ki m ch ng mà ít đ c s d ng đ phân lo i trong th cể ả ể ứ ượ ử ụ ể ạ ự
t Trong khi đó, nhóm ch tiêu đ nh l ng l i đ c s d ng ph bi nế ỉ ị ượ ạ ượ ử ụ ổ ế
h n Các ch tiêu đ nh l ng có th d a vào ch s nh lao đ ng, giá trơ ỉ ị ượ ể ự ỉ ố ư ộ ịtài s n hay v n, doanh thu, l i nhu n,…ả ố ợ ậ
Vi t Nam, theo quy đ nh t i kho n 1, đi u 3, Ngh đ nh s
56/2009/NĐ-CP c a Chính ph v tr giúp phát tri n doanh nghi p v aủ ủ ề ợ ể ệ ừ
và nh , thì đ nh nghĩa DNVVN nh sau: Doanh nghi p v a và nh là c sỏ ị ư ệ ừ ỏ ơ ởkinh doanh đã đăng ký kinh doanh theo quy đ nh pháp lu t, đ c chiaị ậ ượthành ba c p: siêu nh , nh , v a theo quy mô t ng ngu n v n (t ngấ ỏ ỏ ừ ổ ồ ố ổngu n v n t ng đ ng t ng tài s n đ c xác đ nh trong b ng cân đ iồ ố ươ ươ ổ ả ượ ị ả ố
k toán c a doanh nghi p) ho c s lao đ ng bình quân năm( t ng ngu nế ủ ệ ặ ố ộ ổ ồ
Doanh nghi p nhệ ỏ Doanh nghi p v aệ ừ
S laoố
đ ngộ
T ngổngu nồ
v nố
S laoố
đ ngộ
T ngổngu nồ
v nố
S laoố
đ ngộI.Nông,lâm 10 ng iườ 20 tỷ T trênừ T trênừ T trênừ
Trang 201.2.1.2 Đ c đi m doanh nghi p v a và nh ặ ể ệ ừ ỏ
Th nh tứ ấ : V n nh ố ỏ n c ta hi n nay, m t DNVVN ra đ i th ngỞ ướ ệ ộ ờ ườ
có v n đi u l r t ít, ch y u là vay v n đ s n xu t kinh doanh, v n đố ề ệ ấ ủ ế ố ể ả ấ ố ể
đ u t s n xu t kinh doanh r t nh , ngu n v n kinh doanh ch y u làầ ư ả ấ ấ ỏ ồ ố ủ ế
t có Theo k t qu đi u tra nh ng năm g n đây, n u đem tiêu chíự ế ả ề ữ ầ ếDNVVN là d i 300 lao đ ng và v n d i 10 t đ ng thì có đ n 96,81%ướ ộ ố ướ ỷ ồ ếdoanh nghi p c a Vi t Nam thu c nhóm này Trong đó, xét quy mô vệ ủ ệ ộ ề
v n thì doanh nghi p có s v n d i 1 t đ ng chi m 41,8%; t 1-5 tố ệ ố ố ướ ỷ ồ ế ừ ỷ
đ ng chi m 37,03%; doanh nghi p có v n t 5-10 t đ ng ch chi mồ ế ệ ố ừ ỷ ồ ỉ ế8,18% Nh v y có th th y h u h t các DNVVN đ u có quy mô v n r tư ậ ể ấ ầ ế ề ố ấ
th p.ấ
Th hai,ứ lao đ ng trong DNVVN h n ch c v s l ng và ch t ộ ạ ế ả ề ố ượ ấ
l ng ượ Ch t l ng đ c th hi n m t b ph n không nh lao đ ng cóấ ượ ượ ể ệ ở ộ ộ ậ ỏ ộ
Trang 21trình đ th p, nh ng ch doanh nghi p có nh ng ng i theo cha truy nộ ấ ữ ủ ệ ữ ườ ềcon n i, nên trình đ chuyên môn nhìn chung c a ch doanh nghi pố ộ ủ ủ ệ
ch a cao, c s s n xu t nh Ng i lao đ ng ch y u là lao đ ng phư ơ ở ả ấ ỏ ườ ộ ủ ế ộ ổthông, trình đ văn hóa, kỹ năng chuyên môn còn th p.ộ ấ
Vi t Nam, m t doanh nghi p nh đi n hình có kho ng 19 lao
đ ng, doanh nghi p v a có kho ng 112 lao đ ng; trong đó có 25% laoộ ệ ừ ả ộ
đ ng chuyên môn, ch có 6% lao đ ng có trình đ cao đ ng-đ i h c, 2%ộ ỉ ộ ộ ẳ ạ ọ
ch doanh nghi p có trình đ đ i h c.ủ ệ ộ ạ ọ
Th ba,ứ C s v t ch t kỹ thu t l c h u ơ ở ậ ấ ậ ạ ậ H u h t các doanh nghi pầ ế ệ
có c s s n xu t nh thì m t b ng s n xu t đang là tr ng i, h khôngơ ở ả ấ ỏ ặ ằ ả ấ ở ạ ọdám đ u t lâu dài vào nhà x ng, l p đ t máy móc kiên c , đ ng th iầ ư ưở ắ ặ ố ồ ờ
di n tích m t b ng ch a đáp ng đ c nhu c u s n xu t, nhu c u đ mệ ặ ằ ư ứ ượ ầ ả ấ ầ ả
b o an toàn v sinh, nh h ng đ n môi tr ng lao đ ng c a doanhả ệ ả ưở ế ườ ộ ủnghi p Các công ngh đang s d ng t i Vi t Nam h u h t đ c đánh giáệ ệ ử ụ ạ ệ ầ ế ượ
là l c h u, không đ c c i ti n đ i m i nên còn nhi u b t c p.ạ ậ ượ ả ế ổ ớ ề ấ ậ
Th t ,ứ ư C c u t ch c g n nh ơ ấ ổ ứ ọ ẹ.Xu t phát t quy mô c a DNVVN làấ ừ ủ
s l ng lao đ ng ít d n đ n c c u t ch c đ n gi n, không ph c t p,ố ượ ộ ẫ ế ơ ấ ổ ứ ơ ả ứ ạchính vì s nh g n nên khi c n có s thay đ i sẽ r t d thích ng, thayự ỏ ọ ầ ự ổ ấ ễ ứ
1.2.2 Ho t đ ng cho vay đ i v i khách hàng DNVVN c a ngân ạ ộ ố ớ ủ hàng th ươ ng m i ạ
1.2.2.1 Khái ni m cho vay DNVVN ệ
Trang 22NHTM có th cho vay v i nhi u đ i t ng khác nhau Tuy nhiên,ể ớ ề ố ượtheo t ng đ i t ng vay v n, khái ni m cho vay có th hi u theo nhi uừ ố ượ ố ệ ể ể ềkhía c nh khác nhau Hi n nay trong s các khách hàng c a NHTM thì cácạ ệ ố ủDNVVN là đ i t ng khách hàng ti m năng nh t V y, cho vay DNVVN làố ượ ề ấ ậgì?
Căn c và khái ni m cho vay đ c quy đ nh trong Lu t các t ch cứ ệ ượ ị ậ ổ ứtín d ng năm 2010, chúng ta có th hi u m t cách khái quát: ụ ể ể ộ Cho vay DNVVN là hình th c cho vay, theo đó, ngân hàng th ng m i giao choứ ươ ạDNVVN s d ng m t kho n ti n đ s d ng vào m c đích và th i gianử ụ ộ ả ề ể ử ụ ụ ờ
nh t đ nh theo th a thu n v i nguyên t c hoàn tr c g c l n lãi.ấ ị ỏ ậ ớ ắ ả ả ố ẫ
Khái ni m cho vay DNVVN là căn c đ xác đ nh các ph ng th cệ ứ ể ị ươ ứcho vay và đ i t ng cho vay c a NHTM.ố ượ ủ
1.2.2.2 Các ph ng th c cho vay doanh nghi p v a và nh ươ ứ ệ ừ ỏ
Cho vay DNVVN có r t nhi u ph ng th c khác nhau,ta có th kấ ề ươ ứ ể ể
đ n các ph ng th c nh sau:ế ươ ứ ư
Cho vay ng n h n đ i v i DNVVN: đây là ph ng th c cho vayắ ạ ố ớ ươ ứ
nh m đáp ng nhu c u v n th ng xuyên hay nhu c u v n do đ c đi mằ ứ ầ ố ườ ầ ố ặ ể
s n xu t kinh doanh theo th i v c a doanh nghi p Cho vay ng n h nả ấ ờ ụ ủ ệ ắ ạbao g m các ph ng th c sau:ồ ươ ứ
- Cho vay ng n h n t ng l n: Đây là hình th c cho vay t ng đ iắ ạ ừ ầ ứ ươ ố
ph bi n c a ngân hàng đ i v i các khách hàng không có nhu c u vayổ ế ủ ố ớ ầ
th ng xuyên, không có đi u ki n đ c p h n m c th u chi Cho vayườ ề ệ ể ấ ạ ứ ấ
t ng l n th ng áp d ng cho các kho n vay dài h n ho c cho vay các dừ ầ ườ ụ ả ạ ặ ựán
S ti n cho vay = T ng nhu c u v n theo d án- VCSH- V n t ố ề ổ ầ ố ự ố ự
có khác
Trang 23- Cho vay theo h n m c tín d ng: Là ph ng th c cho vay mà ngânạ ứ ụ ươ ứhàng xác đ nh và th a thu n v i khách hàng m t h n m c tín d ng duyị ỏ ậ ớ ộ ạ ứ ụtrì trong m t th i gian nh t đ nh V i ph ng th c này, m t h s xinộ ờ ấ ị ớ ươ ứ ộ ồ ơvay dùng đ xin vay nhi u món Ph ng th c này th ng áp d ng đ iể ề ươ ứ ườ ụ ố
v i khách hàng có nhu c u vay v n th ng xuyên, có uy tín trong giaoớ ầ ố ườ
ch th c hi n m t l n cho nhi u l n vay Tuy nhiên, n u khách hàng g pỉ ự ệ ộ ầ ề ầ ế ặkhó khăn trong tiêu th hàng hóa thì ngân hàng sẽ khó khăn cho vi c thuụ ệ
h i v n do th i h n c a kho n vay không đ c quy đ nh rõ ràng.ồ ố ờ ạ ủ ả ượ ị
Cho vay trung và dài h n: Đây là ph ng th c cho vay nh m đápạ ươ ứ ằ
ng nhu c u dài h n đ mua s m thi t b , xây d ng, c i ti n kỹ thu t,
mua công ngh ,…V nguyên t c, doanh nghi p có th s d ng v n dàiệ ề ắ ệ ể ử ụ ố
h n đ tài tr cho nh ng lo i tài s n này (bao g m v n ch s h u vàạ ể ợ ữ ạ ả ồ ố ủ ở ữ
n dài h n) Tuy nhiên, v n ch s h u có gi i h n trên doanh nghi pợ ạ ố ủ ở ữ ớ ạ ệ
th ng ph i s d ng đ n ngu n v n vay dài h n Doanh nghi p có thườ ả ử ụ ế ồ ố ạ ệ ểvay dài h n t ngân hàng, ho c phát hành trái phi u, c phi u đ huyạ ừ ặ ế ổ ế ể
đ ng trên th tr ng.ộ ị ườ
Nhu c u đ u t vào d án = nhu c u đ u t vào TSCĐ+ nhu c u ầ ầ ư ự ầ ầ ư ầ
đ u t vào TSLĐ ầ ư
Trang 24S ti n có th vay = nhu c u đ u t vào d án- các ngu n khác ố ề ể ầ ầ ư ự ồ tham gia tài trợ
Cho vay trung và dài h n bao g m r t nhi u các hình th c khácạ ồ ấ ề ứnhau nh :ư
- Cho vay tr góp: Đây là hình th c cho vay trong đó ngânả ứ
hàng cho phép khách hàng tr g c làm nhi u l n trong th i h n choả ố ề ầ ờ ạvay đã th a thu n Cho vay tr góp có r i ro cao do khách hàng th ngỏ ậ ả ủ ườxuyên th ch p b ng hàng hóa mua tr góp Ph ng th c vay nàyế ấ ằ ả ươ ứ
th ng áp d ng v i ng i vay có ph ng án tr n g c và lãi vay kh thiườ ụ ớ ườ ươ ả ợ ố ả
b ng các kho n thu nh p ch c ch n, n đ nh.ằ ả ậ ắ ắ ổ ị
- Cho vay theo d án đ u t : Xét v hình th c, d án đ u t là m tự ầ ư ề ứ ự ầ ư ộ
t p h s tài li u trình bày m t cách chi ti t và có h th ng v tính khậ ồ ơ ệ ộ ế ệ ố ề ảthi c a m t ch ng trình hành đ ng và các chi phí t ng ng đ đ tủ ộ ươ ộ ươ ứ ể ạ
đ c nh ng m c đích trong t ng lai Căn c vào h s xin vay v n,ượ ữ ụ ươ ứ ồ ơ ốngân hàng sẽ ti n hành th m đ nh d án vay v n, n u ch p nh n, ngânế ẩ ị ự ố ế ấ ậhàng và khách hàng sẽ ti n hành ký h p đ ng tín d ng và th a thu nế ợ ồ ụ ỏ ậ
m c v n đ u t duy trì cho các th i gian d án, phân đ nh các kỳ h n trứ ố ầ ư ờ ự ị ạ ả
n Ngu n v n cho vay đ c gi i ngân theo ti n đ th c hi n d án.ợ ồ ố ượ ả ế ộ ự ệ ựTrên đây là m t s ph ng th c cho vay DNVVN c a các NHTM.ộ ố ươ ứ ủ
M c dù m i ph ng th c cho vay có nh ng đ c đi m khách nhau, tuyặ ỗ ươ ứ ữ ặ ểnhiên chúng đ u tuân theo m t quy trình cho vay th ng nh t, đ m b oề ộ ố ấ ả ảtính đ ng b trong quy trình cho vay.ồ ộ
1.2.2.3 Quy trình cho vay doanh nghi p v a và nh ệ ừ ỏ
Quy trình cho vay DNVVN là t ng h p các nguyên t c, quy đ nh c aổ ợ ắ ị ủngân hàng trong vi c c p tín d ng Trong đó, các giai đo n đ c xâyệ ấ ụ ạ ượ
d ng theo m t trình t nh t đ nh k t khi chu n b h s c p tín d ngự ộ ự ấ ị ể ừ ẩ ị ồ ơ ấ ụ
đ n khi ch m d t m i quan h tín d ng Đây là môt quá trình bao g mế ấ ứ ố ệ ụ ồ
Trang 25nhi u giai đo n mang tính ch t liên hoàn theo m t tr t t có quan hề ạ ấ ộ ậ ự ệ
ch t chẽ, g n bó v i nhau.ặ ắ ớ
S đ 1.1: Quy trình cho vay DNVVN c a NHTM ơ ồ ủ
(Ngu n: Giáo trình qu n tr tác nghi p ngân hàng- Đ i h c Th ng M i) ồ ả ị ệ ạ ọ ươ ạ
1.2.3 Các ch tiêu đánh giá ho t đ ng cho vay các khách hàng ỉ ạ ộ DNVVN c a ngân hàng th ủ ươ ng m i ạ
1.2.3.1 Các ch tiêu đánh giá v quy mô cho vay ỉ ề
Doanh s cho vay ố
Trang 26Doanh s cho vay khách hàng DNVVN trong kỳ ố : T ng s ti n đã choổ ố ềcác DNVVN vay trong kỳ, ph n ánh dung l ng ho t đ ng cho vay trongả ượ ạ ộ
kỳ c a NHTM, ph n ánh k t qu v vi c phát tri n, m r ng ho t đ ngủ ả ế ả ề ệ ể ở ộ ạ ộcho vay và t c đ tăng tr ng tín d ng c a ngân hàng N u nh các nhânố ộ ưở ụ ủ ế ư
t khác c đ nh thì doanh s cho vay càng cao càng ph n ánh vi c mố ố ị ố ả ệ ở
r ng ho t đ ng cho vay c a ngân hàng càng t t, ng c l i n u doanh sộ ạ ộ ủ ố ượ ạ ế ốcho vay c a ngân hàng mà gi m trong khi c đ nh các y u t khác thìủ ả ố ị ế ố
ch ng t ho t đ ng c a ngân hàng là không t t.ứ ỏ ạ ộ ủ ố
- M c tăng tr ng doanh s cho vay DNVVN:ứ ưở ố
∆DS = DS (n) – DS (n-1)
Trong đó:
∆DS: M c tăng tr ng doanh s cho vay DNVVN c a ngân hàng.ứ ưở ố ủ
DS (n): Doanh s cho vay DNVVN năm n.ố
DS (n-1): Doanh s cho vay DNVVN năm (n-1).ố
N u ∆DS>0: doanh s cho vay DNVVN tăng trong năm n.ế ố
∆DS<0: doanh s cho vay DNVVN gi m trong năm n.ố ả
Ch tiêu này ph n ánh kh năng cho vay DNVVN c a ngân hàng quaỉ ả ả ủcác th i kỳ Vi c tăng doanh s cho vay cho th y ngân hàng đang r t t tờ ệ ố ấ ấ ốtrong vi c tìm ki m khách hàng và cho vay c a mình.ệ ế ủ
- T l tăng tr ng doanh s cho vay DNVVN:ỷ ệ ưở ố
TL(ds)= ∆ DS
DS(n−1)∗100 %
Trong đó:
TL(ds) là t l tăng tr ng doanh s cho vay DNVVN c a ngân hàng.ỷ ệ ưở ố ủ
Ch tiêu này dùng đ so sánh s tăng tr ng tín d ng qua các nămỉ ể ự ưở ụ
đ đánh giá kh năng cho vay, tìm ki m khách hàng DNVVN và đánh giáể ả ếtình hình th c hi n k ho ch tín d ng c a ngân hàng Ch tiêu này càngự ệ ế ạ ụ ủ ỉ
Trang 27∆DN: M c tăng tr ng d n cho vay DNVVN c a ngân hàng.ứ ưở ư ợ ủ
DS (n): D n cho vay DNVVN năm n.ư ợ
DS (n-1): D n cho vay DNVVN năm (n-1).ư ợ
M c tăng d n cho vay DNVVN th hi n s thay đ i v quy mô choứ ư ợ ể ệ ự ổ ềvay c a DNVVN c a ngân hàng t i m t th i đi m.ủ ủ ạ ộ ờ ể
N u ∆DS>0 thì ngân hàng tăng quy mô cho vay DNVVN c a mìnhế ủtrong năm n
∆DS<0: thì ngân hàng gi m quy mô cho vay DNVVN c a mình trongả ủnăm n
Trang 28Ch tiêu này ph n ánh t c đ tăng d n tín d ng cho vay DNVVNỉ ả ố ộ ư ợ ụ
DN: D n cho vay DNVVN c a ngân hàng.ư ợ ủ
Ch tiêu này ph n ánh m c đ quan tâm, quan tr ng đ i t ngỉ ả ứ ộ ọ ố ượkhách hàng là các DNVVN c a ngân hàng đang m c đ nào.ủ ở ứ ộ
- C c u d n cho vay DNVVN: ơ ấ ư ợ
Ch tiêu này ph n ánh m t danh m c cho vay các DNVVN c a ngânỉ ả ộ ụ ủhàng phân theo kỳ h n, đ ng ti n cho vay hay lĩnh v c kinh doanh c aạ ồ ề ự ủcác DNVVN Qua ch tiêu này có th th y rõ h n v m c tiêu mà ngânỉ ể ấ ơ ề ụhàng đang theo đu i là gì trong quá trình cho vay các DNVVN.ổ
Trang 29N u: ∆M>0: S l ng khách hàng DNVVN đ c vay v n tăng trong nămế ố ượ ượ ốn.
∆M<0 : S l ng khách hàng DNVVN đ c vay v n t i ngân hàngố ượ ượ ố ạnăm (n- 1)
Ch tiêu này h n ánh s l ng khách hàng DNVVN đ c vay v n,ỉ ả ố ượ ượ ố
th hi n kh năng thu hút khách hàng DNVVN c a ngân hàng qua các kỳể ệ ả ủ
th i kỳ Tuy nhiên, ch tiêu này c n k t h p v i các ch tiêu khác đ đánhờ ỉ ầ ế ợ ớ ỉ ểgiá hi u qu cho vay DNVVN c a NHTM.ệ ả ủ
- T l tăng s l ng khách hàng đ c vay v n t i ngân hàngỷ ệ ố ượ ượ ố ạ
1.2.3.2 Các ch tiêu đánh giá v ch t l ng cho vay ỉ ề ấ ượ
Ch tiêu v n quá h n cho vay doanh nghi p v a và nh ỉ ề ợ ạ ệ ừ ỏ
Trang 30h p đ ng tín d ng Khách hàng n u r i vào nhóm n quá h n sẽ g p khóợ ồ ụ ế ơ ợ ạ ặkhăn khi vay n ngân hàng ho c t ch c tín d ng khác.ợ ở ặ ổ ứ ụ
N x u ợ ấ :
Theo quy t đ nh 493/2005/QĐế ị -NHNN ngày 22/4/2005 và quy tế
đ nhị
18/2007/QĐ – NHNN, ngày 25/4/2007, n x u bao g m các kho nợ ấ ồ ả
n tợ hu cộ nhóm 3 (n d i tiợ ướ êu chu n), n nhóm 4 (n nghi ng ), nẩ ợ ợ ờ ợnhóm 5 (n có khợ ả năng m t v nấ ố )
T l n x u = N x u / ỷ ệ ợ ấ ợ ấ ∑ D n ư ợ
T l n x u trỷ ệ ợ ấ ên t ng d n lổ ư ợ à t l đánh giá ch t l ng tín d ngỷ ệ ấ ượ ụ
c a tủ ổ
ch c tín d ng N x u m c cao cho th y ứ ụ ợ ấ ở ứ ấ công tác t ch c qu n lýổ ứ ả ,
ki m tra,ể giám sát n kém, ợ kh năng thu h i n gi m xu ng, ả ồ ợ ả ố hi u quệ ảcho vay vì th mế à cũng b suy gi m.ị ả
N nhóm 2 ợ :
Vi c theo dệ õi và quan tâm t i n nhóm 2 cũng lớ ợ à m t ộ yêu c u c pầ ấthi t,ế
giúp c nh báo s m nh ng r i ro tín d ng cho Ngân hả ớ ữ ủ ụ àng N nhómợ
2 là nhóm n ợ c n chú ý, ầ có th i gian quá h n d i 90 ngờ ạ ướ ày ho c đánh giáặtheo t l t nỷ ệ ổ th t giá tr n g c, m c đ suy gi m kh năng tr n ấ ị ợ ố ứ ộ ả ả ả ợ C nầtheo dõi, phân tích nh ng nguyên nhân làm gia tăng n nhóm 2, đ s mữ ợ ể ớ
Trang 31Hi u su t ệ ấ s d ng v n ử ụ ố c a Ngân hủ àng đ i v i DNVVN ố ớ cho bi t ế c 1ứ
đ ngồ v n huy đ ng đ c, Ngân hố ộ ượ àng sẽ s d ng bao nhiêu đ cho vayử ụ ểDNVVN
Hi u su t ệ ấ s d ng v n ử ụ ố càng cao, th hi n ể ệ Ngân hàng càng quan tâm
và u tiênư cho vay đ i v i đ i t ng lố ớ ố ượ à các DNVVN M t khác, n u ặ ế t lỷ ệnày quá cao thì r i ro cho Ngân hủ àng cũng theo đó mà tăng lên Vì v y,ậ
vi c m r ng D nệ ở ộ ư ợ đ i v i các DNVVN c n có ố ớ ầ bi n pháp ệ ki m tra, giámểsát, th m đ nh, ẩ ị qu n lýả ch t chẽ, ph i h p đ ng b gi a các phặ ố ợ ồ ộ ữ òng banliên quan đ ể h n ch r i ro choạ ế ủ Ngân hàng, duy trì và nâng cao đ cượ
hi u qu cho vay c a ệ ả ủ Ngân hàng
T l L i nhu n t cho vay Doanh nghi p v a v ỷ ệ ợ ậ ừ ệ ừ à nhỏ.
T l L i nhu n t cho vay DNVVN = L i nhu n t cho vay ỷ ệ ợ ậ ừ ợ ậ ừ DNVVN/∑D n cho vay DNVVN ư ợ
Đây là m t trong nh ng ch tiộ ữ ỉ êu quan tr ng đ đánh giá hi u quọ ể ệ ảcho vay
Doanh nghi p v a vệ ừ à nh Cỏ h tiỉ êu này ph n ánh m c sinh l i tả ứ ờ ừ
ho t đ ng choạ ộ vay DNVVN, theo đó ch tiỉ êu này càng cao thì L i nhu n tợ ậ ừcho vay DNVVN đóng góp vào L i nhu n c a Ngân hợ ậ ủ àng càng l n vớ à thể
hi n hi u qu cho vayệ ệ ả
DNVVN càng t t.ố
Ho t đ ng cho vay lạ ộ à m t trong nh ng ho t đ ng mang l iộ ữ ạ ộ ạ thu
nh p l n cho Ngân hậ ớ àng, nên thông qua ch tiỉ êu L i nhu n t cho vayợ ậ ừDNVVN không nh ng đánh giá đ c hi u qu c a ho t đ ng cho vayữ ượ ệ ả ủ ạ ộDNVVN mà còn đánh giá đ c c ch t l ng c a ho t đ ng tín d ngượ ả ấ ượ ủ ạ ộ ụchung c a Ngân hủ àng
1.3 Nh ng nhân t nh h ữ ố ả ưở ng đ n ho t đ ng cho vay các ế ạ ộ doanh nghi p v a và nh c a NHTM ệ ừ ỏ ủ
Trang 321.3.1 Nhân t ch quan ố ủ
1.3.1.1 Nhân t thu c v phía NHTM ố ộ ề
Do s l ng, đ c đi m và vai trò quan tr ng c a các DNVVN ngàyố ượ ặ ể ọ ủcàng đ c nâng cao trong s nghi p phát tri n kinh t đ t n c Nh nượ ự ệ ể ế ấ ướ ậ
th c đ c đi u này, hi n nay đã có r t nhi u NHTM chuy n m c tiêuứ ượ ề ệ ấ ề ể ụ
c a mình sang ho t đ ng cho vay các DNVVN, xem đây nh m t đ iủ ạ ộ ư ộ ố
t ng ti m năng c n t p trung trú tr ng và xây d ng cho mình nh ngượ ề ầ ậ ọ ự ữ
b c đi đúng đ n trong vi c thi t l p m i quan h tín d ng v i cácướ ắ ệ ế ậ ố ệ ụ ớDNVVN b n v ng và phát tri n.ề ữ ể
Chính sách cho vay c a NHTM ủ
Trong m i m t th i kỳ, m i ngân hàng sẽ có nh ng chính sách choỗ ộ ờ ỗ ữvay riêng c a mình, nh h ng tr c ti p đ n quy mô, tính ch t cácủ ả ưở ự ế ế ấkho n vay cũng nh các ph ng th c cho vay c a ngân hàng Đi u nàyả ư ươ ứ ủ ềlàm nh h ng đ n các s n ph m cho vay đ i v i các DNVVN, đ c bi tả ưở ế ả ẩ ố ớ ặ ệ
là tài s n đ m b o và lãi su t Vì tài s n đ m b o là n i dung nh m h nả ả ả ấ ả ả ả ộ ằ ạ
ch r i ro cho ho t đ ng ngân hàng trong khi là khó khăn c a DNVVN, lãiế ủ ạ ộ ủ
su t là thu nh p c a ngân hàng nh ng l i là chi phí c a DNVVN Vì v y,ấ ậ ủ ư ạ ủ ậchính sách cho vay là nhân t quan tr ng nh h ng đ n ho t đ ng choố ọ ả ưở ế ạ ộvay đ i v i các DNVVN c a NHTM.ố ớ ủ
Quy trình cho vay c a NHTM ủ
Quy trình cho vay ph n ánh các th t c c n làm đ các DNVVN cóả ủ ụ ầ ể
th vay v n đ c t các NHTM Vì v y, các NHTM c n thi p l p m t quyể ố ượ ừ ậ ầ ế ậ ộtrình cho vay h p lý, đ n gi n nh ng ch t chẽ đ tránh r i ro cho ngânợ ơ ả ư ặ ể ủhàng và các b t ti n cho khách hàng.ấ ệ
Kh năng tài chính c a NHTM ả ủ
M t trong nh ng đi u ki n đ NHTM có th cho khách hàng c aộ ữ ề ệ ể ể ủmình vay v n đó là ph thu c vào kh năng tài chính c a NHTM đó Cácố ụ ộ ả ủ
Trang 33NHTM cũng ho t đ ng d a trên vi c đi vay đ cho vay Do v y, vi c huyạ ộ ự ệ ể ậ ệ
đ ng v n t các ngu n khác trong xã h i t o kh năng tài chính cho cácộ ố ừ ồ ộ ạ ảNHTM trong vi c cho vay các khách hàng c a mình N u đ kh năng tàiệ ủ ế ủ ảchính, ngân hàng s n lòng cho các khách hàng c a mình vay Và ng cẵ ủ ượ
l i, ngân hàng sẽ t ch i đ đ m b o cho kh năng thanh kho n, đ mạ ừ ố ể ả ả ả ả ả
b o m c an toàn cho chính mình.ả ứ
Trang 34C s v t ch t, thi t b ph c v c a NHTM ơ ở ậ ấ ế ị ụ ụ ủ
V trí chi nhánh, phòng giao d ch ngân hàng v tr thu n l i, thi tị ị ở ị ị ậ ợ ế
b hi n đ i sẽ giúp ph c v các khách hàng thu n ti n và nhanh chóng.ị ệ ạ ụ ụ ậ ệTrình đ công ngh c a ngân hàng hi n đ i giúp cho vi c th c hi nộ ệ ủ ệ ạ ệ ự ệnghi p v c a nhân viên ngân hàng hi u qu và vi c ti p c n các d chệ ụ ủ ệ ả ệ ế ậ ị
v khách hàng sẽ thu n l i h n.ụ ậ ợ ơ
Trình đ đ i ngũ các b nhân viên c a NHTM ộ ộ ộ ủ
Đây là m t trong nh ng y u t quan tr ng nh t c a t t c cácộ ữ ế ố ọ ấ ủ ấ ảNHTM, y u t ngu n nhân l c M t ngân hàng có đ c m t đ i ngũ cánế ố ồ ự ộ ượ ộ ộ
b nhân viên có trình đ , có ph m ch t t t, kh năng giao ti p gi i, tinhộ ộ ẩ ấ ố ả ế ỏ
th n trách nhi m sẽ giúp cho ngân hàng có đ c nh ng kho n vay v iầ ệ ượ ữ ả ớ
ch t l ng cao, đ a ra nh ng ý ki n th m đ nh các d án cho vay chínhấ ượ ư ữ ế ẩ ị ựxác sẽ giúp ngân hàng gi m thi u r i ro trong m i h p đ ng tín d ng, ả ể ủ ỗ ợ ồ ụ
M t ngu n nhân l c có ch t l ng t t sẽ giúp ngân hàng phát tri n ho tộ ồ ự ấ ượ ố ể ạ
đ ng kinh doanh c a mình và ghi đ c d u n t t đ p trong lòng kháchộ ủ ượ ấ ấ ố ẹhàng
Ho t đ ng Marketing ngân hàng ạ ộ
Đây là nh ng y u t liên quan đ n vi c nghiên c u th tr ng,ữ ế ố ế ệ ứ ị ườkhách hàng và h th ng thông tin marketing Các ho t đ ng marketing sẽệ ố ạ ộgiúp ngân hàng xác đ nh đ c v th c nh tranh trên th tr ng, kháchị ượ ị ế ạ ị ườhàng m c tiêu, giá c , s đa d ng hóa v s n ph m,… T t c đ u quanụ ả ự ạ ề ả ẩ ấ ả ề
tr ng trong vi c cho vay c a ngân hàng đ i v i khách hàng, đ c bi tọ ệ ủ ố ớ ặ ệtrong b i c nh s c nh tranh gay g t gi a các ngân hàng trong ngànhố ả ự ạ ắ ữ
hi n nay Vì v y, m t chi n l c marketing hi u qu sẽ giúp ngân hàngệ ậ ộ ế ượ ệ ảnâng cao uy tín c a mình và thu hút khách hàng nhi u h n.ủ ề ơ
1.3.1.2 Nhân t thu c v phía các DNVVN ố ộ ề
Trang 35Đ NHTM có th đ a ra m t quy t đ nh cho vay v i b t c kháchể ể ư ộ ế ị ớ ấ ứhàng nào thì công vi c phân tích và th m đ nh khách hàng là vô cùngệ ẩ ịquan tr ng, cho vay đ i v i các DNVVN cũng không ngo i l Trong quáọ ố ớ ạ ệtrình th m đ nh cho vay v i các DNVVN, các cán b tín d ng sẽ tìm hi uẩ ị ớ ộ ụ ể
và phân tích, đánh giá v năng l c s n xu t kinh doanh, năng l c qu n lýề ự ả ấ ự ả
đi u hành và năng l c tài chính c a chính doanh nghi p đó Do v y,ề ự ủ ệ ậ
nh ng y u t thu c v n i t i các DNVVN cũng chính là nhân t tác đ ngữ ế ố ộ ề ộ ạ ố ộ
đ n ho t đ ng cho vay c a NHTM.ế ạ ộ ủ
V n t có c a DNVVN ố ự ủ
V n t có đ c tính cho t ng nhu c u v n s n xu t kinh doanhố ự ượ ổ ầ ố ả ấ
ho c t ng l n cho m t d án ho c ph ng án s n xu t kinh doanh Đâyặ ừ ầ ộ ự ặ ươ ả ấ
là nhân t đánh giá kh năng bù đ p r i ro trong ho t đ ng s n xu tố ả ắ ủ ạ ộ ả ấkinh doanh c a các DNVVN N u nh m t DNVVN có l ng v n t cóủ ế ư ộ ượ ố ựquá th p sẽ có ít kh năng ch ng ch i khi có bi n c l n x y ra Trongấ ả ố ọ ế ố ớ ảkhi đó, vi c đi vay v n ch là ngu n b sung cho ho t đ ng s n xu t kinhệ ố ỉ ồ ổ ạ ộ ả ấdoanh c a DNVVN N u v n đi vay quá l n và chi phí lãi cao có th làmủ ế ố ớ ểcho ho t đ ng kinh doanh c a DNVVN thua l và kh năng thanh toán nạ ộ ủ ỗ ả ợngân hàng khi đ n h n b h n ch ế ạ ị ạ ế
Năng l c tài chính c a các DNVVN ự ủ
Năng l c tài chính c a m t doanh nghi p đ c th hi n qua các chự ủ ộ ệ ượ ể ệ ỉtiêu nh v n t có, t tr ng v n t có trong t ng ngu n v n, kh năngư ố ự ỷ ọ ố ự ổ ồ ố ảsinh l i, hi u qu ho t đ ng, tình hình công n và kh năng thanh toán.ờ ệ ả ạ ộ ợ ảKhi m t doanh nghi p đ xu t h s xin vay v n thì đây là nh ng chộ ệ ề ấ ồ ơ ố ữ ỉtiêu mà ngân hàng sẽ phân tích và đánh giá, th m đ nh, là căn c đ ngânẩ ị ứ ểhàng xác đ nh đ c kh năng tr n c a doanh nghi p và đánh giá đ cị ượ ả ả ợ ủ ệ ượ
r i ro trong ho t đ ng cho vay c a mình, là nhân t nh h ng đ nủ ạ ộ ủ ố ả ưở ếchính sách cho vay c a ngân hàng Tuy nhiên, đ ngân hàng có th đánhủ ể ể
Trang 36giá m t cách chính các năng l c tài chính c a DNVVN đ đ a ra quy tộ ự ủ ể ư ế
đ nh cho vay thì các DNVVN ph i có đ y đ các báo cáo tài chính và cácị ả ầ ủbáo cáo này ph i trung th c, khách quan.ả ự
Trang 37Năng l c s n xu t c a các DNVVN ự ả ấ ủ
Năng l c s n xu t c a DNVVN th hi n giá tr máy móc, nhàự ả ấ ủ ể ệ ở ị
x ng và công ngh s n xu t, bi u hi n quá trình s n xu t, c c u vàưở ệ ả ấ ể ệ ở ả ấ ơ ấgiá thành s n ph m Vi c nghiên c u năng l c s n xu t c a DNVVN sẽả ẩ ệ ứ ự ả ấ ủcho ngân hàng cái nhìn trong vi c c n đ u t m i c a DNVVN, t đó nhệ ầ ầ ư ớ ủ ừ ả
h ng đ n quy t đ nh cho vay c a ngân hàng v i các doanh nghi p.ưở ế ế ị ủ ớ ệ
Năng l c th tr ự ị ườ ng c a DNVVN ủ
Năng l c th tr ng c a DNVVN th hi n kh năng đáp ng nhu c uự ị ườ ủ ể ệ ả ứ ầ
th tr ng v kh năng tiêu th s n ph m c v s l ng và ch t l ng,ị ườ ề ả ụ ả ẩ ả ề ố ượ ấ ượ
v v th c nh tranh trên th tr ng, v m ng l i tiêu th và m i quanề ị ế ạ ị ườ ề ạ ướ ụ ố
Năng l c đi u ch nh, qu n lý th hi n qua vi c ngân hàng t ch cự ề ỉ ả ể ệ ệ ổ ứ
h th ng h ch toán k toán và qu n lý tài chính phù h p v i các quyệ ố ạ ế ả ợ ớ
đ nh pháp lu t M t h th ng qu n lý tài chính t t, sẽ cung c p cho ngânị ậ ộ ệ ố ả ố ấhàng nh ng thông tin h u ích v doanh nghi p đó, ngân hàng sẽ ki mữ ữ ề ệ ểsoát kho n cho vay c a mình.ả ủ
Đ o đ c kinh doanh c a DNVVN ạ ứ ủ
Đ o đ c kinh doanh c a doanh nghi p th hi n vi c doanhạ ứ ủ ệ ể ệ ở ệnghi p có dùng v n vay vào đúng m c đích, có trung th c trong vi c trệ ố ụ ự ệ ả
n cho ngân hàng hay có ý th c đ nh “xù” h p đ ng Vi c đánh giá đ oợ ứ ị ợ ồ ệ ạ
đ c kinh doanh c a doanh nghi p sẽ giúp ngân hàng yên tâm h n trongứ ủ ệ ơ
vi c ra quy t đ nh cho vay khi có lòng tin vào doanh nghi p vay v n.ệ ế ị ệ ố
Trang 381.3.2 Nhân t khách quan ố
Ngoài nh ng nhân t ch quan trên, ho t đ ng cho vay c a NHTMữ ố ủ ạ ộ ủnói chung và cho vay DNVVN nói riêng còn ch u nh h ng sâu s c tị ả ưở ắ ừnhân t khách quan t môi tr ng kinh t -xã h i, môi tr ng kinhố ừ ườ ế ộ ườdoanh Vì v y, chúng ta c n tìm hi u thêm v các nhân t khách quanậ ầ ể ề ốnày
1.3.2.1 Môi tr ng chính tr - pháp lu t ườ ị ậ
Các nhân t nh phong t c, t p quán, thói quen s d ng các d ch vố ư ụ ậ ử ụ ị ụngân hàng, ti t ki m, đ u t ,…t t c đ u tác đ ng đ n vi c cung c p cácế ệ ầ ư ấ ả ề ộ ế ệ ấ
d ch v ngân hàng đ c bi t là là ho t đ ng cho vay.ị ụ ặ ệ ạ ộ
Các y u t chính tr tuy có tác đ ng không th ng xuyên, nh ngế ố ị ộ ườ ư
ch v i m t thay đ i nh trong h th ng chính tr , thì c h th ng ngânỉ ớ ộ ổ ỏ ệ ố ị ả ệ ốhàng sẽ có nh ng thay đ i tác đ ng đ n n n kinh t và c m i quan hữ ổ ộ ế ề ế ả ố ệtín d ng v i các DNVVN.ụ ớ
Pháp lu t: ậ Đ đ m b o an toàn cho các kho n vay, đ m b o ngu nể ả ả ả ả ả ồ
v n cho vay không m t cân đ i trong ố ấ ố ho t đ ng kinh doanh c a ngânạ ộ ủhàng; đ m bả ảo cho vay đúng đ i t ng, đ ố ượ ủ đi u ki n vay, ki m soátề ệ ể
đư c r i ro, h u h t các ợ ủ ầ ế qu c gố ia có h ệ th ng ngân hàng th ngố ươ
m i đ u ban hành các quy đạ ề ịnh pháp lu t v ậ ề ho t đ ng cho vay Doạ ộ
đó, pháp lu t điậ ều ch nh ho t đ ng cho vay c a t ỉ ạ ộ ủ ổ ch c tín d ng baoứ ụ
g m b ồ ộ ph n pháp lu t đi u ch nh các ch ậ ậ ề ỉ ủ th tham gia vào quan hể ệcho vay; đi u ch nh hình th c pháp lý c a ho t đề ỉ ứ ủ ạ ộng cho vay và các bi nệpháp đ m b o an toàn trong ho t đ ng cho vay c a t ả ả ạ ộ ủ ổ ch c tín d ng.ứ ụTheo đó, pháp luật v ề ho t đ ng cho vay c a ngân hàng th ngạ ộ ủ ươ
m i đ c hiạ ượ ểu là t ng th các quy ph m pháp lu t đi u ch nh các quanổ ể ạ ậ ề ỉ
h xã h i phát sinh trong quá trình ngân hàng th ng m i c p tínệ ộ ươ ạ ấ
d ng cho khách hàng thông qua nghi p v cho vay Hình th c pháp lýụ ệ ụ ứ
Trang 39của ho t đ ng cho vay đ c th ạ ộ ượ ể hi n ch y u trong h p đ ng tínệ ủ ế ợ ồ
d ng vụ ới nh ng n i dung quan tr ng trong vi c t o l p hành langữ ộ ọ ệ ạ ậpháp lý an toàn cho s phát tri n c a ho t đ ng này ự ể ủ ạ ộ Ho t đ ng cho vayạ ộ
c a ngân hàng th ng m i ủ ươ ạ nh t thi t ph i đ c điấ ế ả ượ ều ch nh b i các quyỉ ở
t ng nghi p ượ ệ vụ cho vay là ti n t - m t lo i hàng hóa có tính nh y c mề ệ ộ ạ ạ ả
và r i ro cao Vi c thuủ ệ h i v n c a ngân hàng th ng m i th ng ph iồ ố ủ ươ ạ ườ ả
ph thu c vào kh ụ ộ ả năng kinh doanh và thi n chí tr n c a khách hàng.ệ ả ợ ủ
1.3.2.2 Môi tr ng pháp lý ườ
Ho t đ ng ngân hàng là ho t đ ng ph i tuân theo hi n pháp vàạ ộ ạ ộ ả ếpháp lu t, ch u s ki m soát c a pháp lu t m t cách kh t khe Các chínhậ ị ự ể ủ ậ ộ ắsách ti n t , chính sách thu , t giá,…t t c đ u tác đ ng m nh mẽ đ nề ệ ế ỷ ấ ả ề ộ ạ ế
ho t đ ng ngân hàng, t đó tác đ ng gián ti p đ n ho t đ ng cho vayạ ộ ừ ộ ế ế ạ ộ
c a ngân hàng th ng m i đ n các DNVVN.ủ ươ ạ ế
1.3.2.3 Môi tr ng kinh t ườ ế
Môi tr ng kinh t là m t trong nh ng nhân t khách quan tác đ ngườ ế ộ ữ ố ộ
đ n các ho t đ ng c a các ch th trong n n kinh t N n kinh t phùế ạ ộ ủ ủ ể ề ế ề ế
h p và phát tri n sẽ giúp cho các DNVVN m r ng ho t đ ng đ u t , nhuợ ể ở ộ ạ ộ ầ ư
c u v v n tăng cao, tác đ ng đ n các ho t đ ng cho vay c a ngân hàng.ầ ề ố ộ ế ạ ộ ủTuy nhiên, môi tr ng kinh t luôn có nh ng bi n đ ng b t ng , nhườ ế ữ ế ộ ấ ờ ả
Trang 40h ng đ n các ho t đ ng ngân hàng Vì v y, vi c d báo và phân tíchưở ế ạ ộ ậ ệ ựtình hình n n kinh t là vi c vô cùng quan tr ng đ i v i m i ngân hàng.ề ế ệ ọ ố ớ ỗ