Cố vấn dịch vụ Toyota• CVDV là đại diện của Đại lý trong mối quan hệ với khách hàng • CVDV là người tạo ấn tượng đầu tiên và cũng là người để lại ấn tượng cuối cùng cho khách hàng • T
Trang 1Kỹ năng phục vụ khách hàng
Trang 23-4 Kỹ năng giao tiếp
4 Kỹ năng điện thoại
5 Hoạt động kiểm soát
3-4 Kỹ năng giao tiếp
4 Kỹ năng điện thoại
5 Hoạt động kiểm soát
6 Tổng kết
Trang 42 Cố vấn dịch vụ Toyota
• CVDV là đại diện của Đại lý trong mối quan hệ
với khách hàng
• CVDV là người tạo ấn tượng đầu tiên và cũng
là người để lại ấn tượng cuối cùng cho khách hàng
• Tác động mạnh nhất tới cảm nhận của khách
hàng thông qua chỉ số CSI.
• CVDV là đại diện của Đại lý trong mối quan hệ
với khách hàng
• CVDV là người tạo ấn tượng đầu tiên và cũng
là người để lại ấn tượng cuối cùng cho khách hàng
• Tác động mạnh nhất tới cảm nhận của khách
hàng thông qua chỉ số CSI
M i ng ọi người cã thể quªn nh ười cã thể quªn nh i cã th quªn nh ể quªn nh ững gì b n nãi ạn nãi
M i ng ọi người cã thể quªn nh ười cã thể quªn nh i cã th quªn nh ể quªn nh ững gì b n làm ạn nãi
Nh ng h s kh«ng quªn c m gi¸c mà b n ư ọi người cã thể quªn nh ẽ kh«ng quªn cảm gi¸c mà bạn ảm gi¸c mà bạn ạn nãi
t o cho h (Thành ki n) ạn nãi ọi người cã thể quªn nh ến)
(Tham khảo thêm trang 4 tài liệu “Kỹ năng phục vụ khách hàng)
Trang 52 Chỉ số JD-power:
Trang 62.2 Vai trò của Cố vấn dịch vụ
• Thực hiện tốt các bước mà theo chính sách
Đại lý quy định cho CVDV trong quy trình dịch
vụ 6 bước.
• Tiếp nhận những thắc mắc về dịch vụ, xe
• Thực hiện tốt 3 bước đầu tiên của quy trình 7
bước giải quyết khiếu nại cho các khiếu nại đơn giản (Tiếp nhận, lắng nghe và Thu thập
dữ liệu)
• Thực hiện tốt các bước mà theo chính sách
Đại lý quy định cho CVDV trong quy trình dịch
vụ 6 bước.
• Tiếp nhận những thắc mắc về dịch vụ, xe
• Thực hiện tốt 3 bước đầu tiên của quy trình 7
bước giải quyết khiếu nại cho các khiếu nại đơn giản (Tiếp nhận, lắng nghe và Thu thập
dữ liệu)
Trang 7Ki n th c ến thức ức c ơ
b n ản v K ề Kỹ ỹ thu t và s n ật và sản ản
ph m ẩm
Ki n th c ến thức ức c ơ
b n ản v K ề Kỹ ỹ thu t và s n ật và sản ản
ph m ẩm
K năng ỹ
con ng K năng ỹ ười i tốt
con ng ười i tốt
2.3 Yêu cầu của CVDV
(Tham khảo thêm trang 6->7 tài liệu “Kỹ năng phục vụ khách hàng)
Trang 83 Cấu trúc hỗ trợ kỹ năng chăm sóc KH
Chăm sóc khách hàng Quan tâm, Mong Muốn của KH
Kỹ năng
giao tiếp
4 Hoạt động cơ bản về dịch vụ
Tác phong và
thái độ
Trang 93.1 Bốn hoạt động cơ bản về dịch vụ
Thúc đẩy
Tư vấn Xây dựng Xây dựng quan hệ quan hệ
Hài lòng
Trang 10Chào đón khách hàng, lắng nghe cẩn thận yêu cầu của
khách hàng, giải thích sự cần thiết, và đưa ra lời khuyên tốt nhất cho KH
Xây dựng mối quan hệ
Tạo niềm tin cho khách hàng đối với CVDV của Toyota
Hoạt động làm hài lòng
Luôn luôn đặt mục tiêu vượt lên trên sự hài lòng của khách hàng Sửa chữa đúng ngay từ lần đầu tiên, cung cấp thông tin đầy đủ, giải thích rõ ràng và liên hệ để xác nhận sự hài lòng của khách hàng
3.1 Bốn hoạt động cơ bản về dịch vụ
Trang 11Chăm sóc khách hàng
Quan tâm, Mong Muốn của KH
Kỹ năng
giao tiếp
4 Hoạt động làm hài lòng KH
Tác phong
và thái độ
(Tham khảo thêm trang 12->14 tài liệu “Kỹ năng phục vụ khách hàng)
3.2 Quan tâm và mong muốn của KH
Trang 123.2 Quan tâm và mong muốn của KH
+ Nội dung công việc phải thực hiện cho xe? + Tại sao lại cần thiết và có lợi ích gì?
+ Chi phí công việc hết bao nhiêu?
+ Công việc đó mất bao lâu và khi nào thì có thể nhận lại xe?
- Những vấn đề khách hàng quan tâm
Trang 13Chào đón khách hàng với tư cách cá nhânGiao tíếp lịch sự nhã nhặn, thể hiện sự quan tâm
Tư vấn chính xác dựa vào yêu cầu của khách hàng
Tư vấn những gì cần thiết, giải thích rõ những gì cần làmĐưa ra thông tin đầy đủ về chi phí, thời gian
Tư vấn cho KH những dịch vụ liên quan
Đảm bảo chi phí là hoàn toàn hợp lýĐảm bảo chất lượng công việc
Thực hiện đúng như cam kết và giải thích rõ khi nào thì
có thể nhận được xe
Tư vấn dịch vụ đúng thời điểm, và gần nhà
Tư vấn các dịch vụ khác cũng như các sản phẩm phù hợp với việc sử dụng xe của khách hàng
- Bốn mong muốn chính của khách hàng
3.2 Quan tâm và mong muốn của KH
Trang 143.3 Tác phong và thái độ
Chăm sóc khách hàng Quan tâm, Mong Muốn của KH
Kỹ năng
giao tiếp
4 Hoạt động cơ bản về dịch vụ
Tác phong
và thái độ
(Tham khảo thêm trang 8->11 tài liệu “Kỹ năng phục vụ khách hàng)
Trang 15- Trang phục sạch sẽ gọn gàng (quần áo, giầy dép,
cavạt, ), tóc tai gọn gàng, sạch sẽ, không đeo chìa khóa leng keng,…
- Đeo biển tên để hỗ trợ giao tiếp
- Trang phục sạch sẽ gọn gàng (quần áo, giầy dép,
cavạt, ), tóc tai gọn gàng, sạch sẽ, không đeo chìa khóa leng keng,…
- Đeo biển tên để hỗ trợ giao tiếp
Trang 16CVDV phải nổi bật để khách hàng dễ nhận ra
3.3.1 Tác phong
Ai là CVDV?
Trang 17Những hành động khách hàng cảm thấy được chào đón:
• Nhận biết và chào đón khách hàng nồng nhiệt
• Tự giới thiệu và chào đón với tư cách cá nhân
• Sử dụng tên khách hàng một cách trân trọng.
Những hành động khách hàng cảm thấy được chào đón:
• Nhận biết và chào đón khách hàng nồng nhiệt
• Tự giới thiệu và chào đón với tư cách cá nhân
Trang 183.4 Kỹ năng giao tiếp
(Tham khảo thêm trang 20->33 tài liệu “Kỹ năng phục vụ khách hàng)
Chăm sóc khách hàng Quan tâm, Mong Muốn của KH
Kỹ năng
giao tiếp
4 Hoạt động cơ bản về dịch vụ
Tác phong
và thái độ
Trang 19Các ví dụ về kỹ năng giao tiếp
• Khả năng đón tiếp khách hàng
• Khả năng thể hiện tác phong lịch sự chuyên nghiệp
• Khả năng nghe năng động và có kỹ năng đặt câu hỏi tốt.
• Khả năng viết, giải thích và tư vấn cho KH một cách rõ
• Khả năng thể hiện tác phong lịch sự chuyên nghiệp
• Khả năng nghe năng động và có kỹ năng đặt câu hỏi tốt
• Khả năng viết, giải thích và tư vấn cho KH một cách rõ
Trang 20Loại No Kỹ năng Mục đích
Cảm tính 1 Lắng nghe
Nắm bắt cảm nhận của khách hàng
2 Phản hồi
3 Giao tiếp không lời
Logical 4 Đặt câu hỏi
Lọc và thu thập thông tin
Làm rõ và trả lời yêu cầu của khách hàng bằng ngôn ngữ dể hiểu
5 Viết
6 Giải thích
Để đạt tới dịch vụ hoàn hảo, kỹ năng giao tiếp hiệu quả phải
kết hợp với tác phong và thái độ chuyên nghiệp
3.4 Kỹ năng giao tiếp
Trang 21TT Kỹ năng Phương pháp giao tiếp
Mặt đối mặt Điện thoại Viết
Có thể phản hồi lại các yêu cầu khách hàng và phản ứng của họ
Có thể phản hồi tùy thuộc vào yêu cầu khách hàng
Có thể truyền tải một số thông tin phụ thuộc thời gian
Có thể giao tiếp với khách hàng mà không cần phải lo lắng về thời gian
Có thể thu thập được rất nhiều thông tin trong một lần
3.4 Kỹ năng giao tiếp
Trang 22Loại No Kỹ năng Cấp độ bắt buộc Trong trường hợp xử lý khiếu nại
Cảm tính 1 Lắng nghe
Lắng nghe cẩn thận yêu cầu KH và mối quan tâm của họ
Chắt lọc, diễn giải và tổng kết những gì KH nói
Làm dịu sự tức giận
3 Giao tiếp không lời
Thỉnh thoảng cười
Giao tiếp bằng mắt
Hướng về khách hàng Như bên cạnh
Logical 4 Đặt câu hỏi Chắt lọc thông tin Như bên cạnh
5 Viết Ghi chép trong khi nghe, phản hồi và đặt
câu hỏi Như bên cạnh
6 Giải thích Giải thích nội dung Giải thích lợi ích
Tập trung vào giải pháp
Cung cấp sự lựa chọn cho KH
3.4 Kỹ năng giao tiếp
Trang 23- Lắng nghe một cách cẩn thận yêu cầu
khách hàng và mối quan tâm của họ
- Để giao tiếp hiệu quả cần phải có kỹ năng
nghe năng động và tích cực (Phản hồi)
Nhân viên liên hệ với khách hàng của Toyota đều phải bắt đầu thực hiện hành động đầu tiên trong giao tiếp với tất
cả các khách hàng đó là “lắng nghe”
Trang 24Phản hồi là hoạt động nhắc lại những gì khách hàng nói
để xác nhận bạn đã hiểu đúng và thể hiện bạn đang
Được anh ah,
Anh cứ tiếp tục đi ah,
3-4-2 Kỹ năng phản hồi
3-4-2 Kỹ năng phản hồi
Trang 253-4-2 Kỹ năng nghe và phản hồi
3-4-2 Kỹ năng nghe và phản hồi
Trang 271 Chµo nhËn biÕt kh¸ch hµng:
3-4-3 Giao tiếp không lời
Trang 30• Kỹ năng đặt câu hỏi và lắng nghe liên quan với
nhau.
• Có kỹ năng đặt câu hỏi để thu thập thông tin rõ ràng súc tích, để KTV có thể thực hiện CV chuẩn xác ngay lần đầu
Loại câu hỏi
1 Mở
2 Đóng
3 Thăm dò
4 Dẫn hướng 3-4-4 Kỹ năng đặt câu hỏi
Trang 31Ví dụ:
Xin cho tôi biết tiếng ồn nghe được khi nào?
• Câu hỏi mở nhằm lấy nhiều thông tin và người
được hỏi không thể trả lời có, không hoặc có thể.
• Câu hỏi thường được dùng khi cần lấy nhiều
thông tin về KT, khiếu nại KH và theo dõi sau SC
Câu hỏi mở
3-4-4 Kỹ năng đặt câu hỏi
Trang 32• Ngư thế mởời nghe có thể có thể trả lời có, không
hoặc có thể
• Câu hỏi này dùng để kế mởt thúc sự đồng ý hoặc xác nhận hiểu vấn đề
Ví dụ: Vậy là xe của anh có hiện tượng kêu khi
tốc độ cao và đười cã thể quªn nhng xấu đúng không?
Câu hỏi đóng
3-4-4 Kỹ năng đặt câu hỏi
Trang 33• Câu hỏi thăm dò đư thế mởợc sử dụng để biế mởt chính xác hơn hoặc chi tiế mởt hơn.
• Thư thế mởờng đư thế mởợc sử dụng sau câu hỏi mở để đào
sâu thêm thông tin
• Đốc công dùng loại câu hỏi này khi làm việc
với KH để khẳng định chính xác việc chẩn đoán
Ví dụ:
Chính xác là ở tốc độ nào anh nghe thấy tiến)ng ồn?
Câu hỏi thăm dò
3-4-4 Kỹ năng đặt câu hỏi
Trang 34• Được sử dụng để giúp đỡ hay hướng dẫn KH
trong việc quyết định khi họ gặp khó khăn
• Bằng câu hỏi dạng này, CVDV có thể hiểu
KH đang lưỡng lự hoặc không thể quyết định.
Ví dụ:
Theo anh ngoài tốc độ cao còn yến)u tố nào khác không??
Câu hỏi dẫn hướng
3-4-4 Kỹ năng đặt câu hỏi
Trang 35• Tôi có thể hỏi…
• Nhân tiện…
• Xin vui lòng nói cho chúng tôi biế mởt….
• Xin vui lòng nói cho chúng tôi biế mởt….
Để làm nhẹ câu hỏi chúng ta nên dùng một câu đệm trước câu hỏi Ví dụ :
3-4-4 Kỹ năng đặt câu hỏi
Trang 363-4-5 Kỹ năng viết
Q/C R/O
Trang 374.Chi phí là bao nhiêu?
5.Khi nào có thể nhận lại xe?
5 điểm chính khi giải thích cho KH
Trang 384 Kỹ năng điện thoại
I Trả lời điện thoại
- Chuẩn bị sẵn bút và
giấy ghi chép
- Đặt điện thoại ở phía
tay không thuận viết
- Kiểm tra tư thế ngồi
- Giới thiệu tên công
ty, tên phòng và tên của bạn
Trang 39B1 Giới thiệu bản thân
B3 Chuyển máy
B2 Xác nhận sự có mặt của người thứ ba
- Giới thiệu tên phòng và tên của bạn
- Hỏi tên người gọi
- Sử dụng tên người gọi
- Kiểm tra sự có mặt của người thứ ba
trước khi chuyển cuộc gọi
- Nếu có, nói với người thứ ba tên của
người gọi
- Trong thời gian chờ nối máy, bật nút
nhạc hoặc nút im lặng
- Nhẹ nhàng đặt máy xuống bề mặt mềm
4 Kỹ năng điện thoại
II Nhận và chuyển cuộc gọi
Trang 40B1 Trả lời điện thoại
B2 Đưa ra sự lựa chọn cho người gọi
- Xác nhận đây là điện thoại của ai
- Giới thiệu bản thân
- Xác định người gọi
- Giải thích với người gọi là người mà họ cần gặp đi vắng
- Hỏi xem họ có muốn để lại lời nhắn,…
4 Kỹ năng điện thoại
III Nhận và ghi lời nhắn
B3 Ghi lại lời nhắn
B4 Nhắc lại lời nhắn
- Ghi lại các thông tin quan trọng như nhắn cho ai, ai nhắn, SĐT,…
- Ghi nội dung lời nhắn, các yêu cầu cần thực hiện
- Ghi tên mình vào phiếu nhận lời nhắn
- Trước khi kết thúc, hãy nhắc lại với KH nội dung lời nhắn
Trang 415 Hoạt động kiểm soát
Điểm CSI
Số lượng khách hàng khiếu nại
Kết quả đánh giá Đại lý
Kết quả theo dõi sau sửa chữa
Điểm CSI
Số lượng khách hàng khiếu nại
Kết quả đánh giá Đại lý
Kết quả theo dõi sau sửa chữa
6 Summary
Mong muốn của KH là khác nhau và CVDV phải luôn hướng tới họ
Áp dụng các phương pháp linh hoạt cho từng KH
Hiểu rõ cấu trúc về kỹ năng chăm sóc KH
3-1 Hoạt động cơ bản về dịch vụ
3-2 Bốn mong muốn chính của khách hàng
3-3 Tác phong và thái độ
3-4 Kỹ năng giao tiếp
Mong muốn của KH là khác nhau và CVDV phải luôn hướng tới họ
Áp dụng các phương pháp linh hoạt cho từng KH
Hiểu rõ cấu trúc về kỹ năng chăm sóc KH