1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Bài giảng Quản lý và phát triển tổ chức hành chính nhà nước: Chương 2 - Nguyễn Thị Ngọc Lan

31 121 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 667,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 2 - Tổ chức hành chính nhà nước. Những nội dung chính trong chương này gồm có: Hệ thống tổ chức nhà nước, phân loại tổ chức HCNN, đặc trưng cơ bản của tổ chức HCNN, những nguyên tắc tổ chức và hoạt động của các cơ quan HCNN, các nguyên tắc cơ bản trong mối quan hệ giữa tổ chức HCNN ở trung ương và tổ chức HCNN ở địa phương, chức năng cơ bản của tổ chức HCNN, cơ cấu tổ chức hành chính nhà nước.

Trang 2

1­ H  th ng t  ch c nhà n ệ ố ổ ứ

1­ H  th ng t  ch c nhà n ệ ố ổ ứ ư ớ ớ c c

Nhà n ư ớ ớ c là t  ch c l n nh t,  c là t  ch c l n nh t,  ổ ổ ứ ớ ứ ớ ấ ấ đ ặ ặ c bi t nh t: c bi t nh t: ệ ệ ấ ấ

­ Quy mô

­ Ph m vi lĩnh v c ho t  Ph m vi lĩnh v c ho t  ạ ạ ự ự ạ ạ đ ộ ộ ng ng

­ Có nhi u m c tiêu nh t Có nhi u m c tiêu nh t ề ề ụ ụ ấ ấ

­ Có quy n l c  Có quy n l c  ề ự ề ự đ ặ ặ c bi t c bi t ệ ệ

Nhà n ư ớ ớ c  c  đư ợ ổ ợ ổ c t  ch c ch t ch (BMNN) c t  ch c ch t ch (BMNN) ứ ứ ặ ặ ẽ ẽ

T i sao ng T i sao ng ạ ạ ư ờ ờ i ta dùng phép  n d   i ta dùng phép  n d   ẩ ẩ ụ ụ đ ể ể  mô t  Nhà   mô t  Nhà  ả ả

n ư ớ ớ c là b  máy nhà n c là b  máy nhà n ộ ộ ư ớ ớ c? ý nghĩa? c? ý nghĩa?

TCNN = BMNN = {H  th ng các CQNN….}=  TCNN = BMNN = {H  th ng các CQNN….}=  ệ ố ệ ố {H  th ng các CQ th c thi quy n: LP;HP;TP} ệ ố ự ề

{H  th ng các CQ th c thi quy n: LP;HP;TP} ệ ố ự ề

Trang 3

1­ H  th ng t  ch c nhà n ệ ố ổ ứ

1­ H  th ng t  ch c nhà n ệ ố ổ ứ ư ớ ớ c c

1.1­ Quy n l c nhà n ề ự

1.1­ Quy n l c nhà n ề ự ư ớ ớ c? c?

 Nhà nướớc có 3 công vi c l n, theo c có 3 công vi c l n, theo ệ ớệ ớ đó quy n l c nhà ó quy n l c nhà ề ựề ự

nướớc bao g m: quy n LP,HP và quy n TPc bao g m: quy n LP,HP và quy n TPồồ ềề ềề

 Vi c nh n di n phân l p các quy n là quá trình l ch Vi c nh n di n phân l p các quy n là quá trình l ch ệệ ậậ ệệ ậậ ềề ịị

th c hi n b i m t cự ệ ở ộ ơ quan duy nh t th quan duy nh t thấấ ườờng ng đượợc c 

g i v i tên là QH(Ngh  vi n…)ọ ớ ị ệ

g i v i tên là QH(Ngh  vi n…)ọ ớ ị ệ

Trang 4

không gi ng nhau   các qu c gia *ố ở ố

 H  th ng t  ch c QH: 1 vi n ho c lH  th ng t  ch c QH: 1 vi n ho c lệ ốệ ố ổổ ứứ ệệ ặặ ưỡỡng vi n (m i ng vi n (m i ệệ ỗỗ

vi n ệ

vi n ệ đượợc trao nh ng quy n nh t c trao nh ng quy n nh t ữữ ềề ấấ địịnh *)  nh *)  

 T  ch c QH các nT  ch c QH các nổổ ứứ ướớc có nh ng nét gi ng nhau c có nh ng nét gi ng nhau ữữ ốố đềều u chia thành các UB, ti u ban *ể

chia thành các UB, ti u ban *ể

 QH đềều có các cu có các cơ quan giúp vi c. Nhi u n quan giúp vi c. Nhi u nệệ ềề ướớc, t ng c, t ng ừừ

đạại bi u QH có m t CQ giúp vi ci bi u QH có m t CQ giúp vi cểể ộộ ệệ

Trang 5

1­ H  th ng t  ch c nhà n ệ ố ổ ứ

1­ H  th ng t  ch c nhà n ệ ố ổ ứ ư ớ ớ c c

1.2­ H  th ng các t  ch c th c thi quy n t ệ ố ổ ứ ự ề

1.2­ H  th ng các t  ch c th c thi quy n t ệ ố ổ ứ ự ề ư   pháp

 Quy n  TP  g m  các  ho t Quy n  TP  g m  các  ho t ềề ồồ ạạ độộng  xét  x   và  các  ho t ng  xét  x   và  các  ho t ửử ạạ

độộng khác liên quan tr c ti p t i xét x (…)*;ng khác liên quan tr c ti p t i xét x (…)*;ựự ế ớế ớ ửử

 Ch c  nCh c  nứứ ăng  c a  BM  tng  c a  BM  tủủ ư pháp  là  độ ậộ ậc  l p  xét  xc  l p  xét  xửử(ch  ỉ

tuân theo PL; không ch u s  ch  ị ự ỉ

tuân theo PL; không ch u s  ch  ị ự ỉ đạ ạo c a Toà c p o c a Toà c p ủ ủ ấ ấ

trên)=> không hình thành h  th ng th  b c nhệ ố ứ ậ

trên)=> không hình thành h  th ng th  b c nhệ ố ứ ậ ư HP

 Các nư ớ ớc c đề ều c  g ng t o l p TP có v  th  u c  g ng t o l p TP có v  th  ố ắ ố ắ ạ ậ ạ ậ ị ị ế ế độ ộc c 

l p,  phi 

l p,  phi  đả ảng  phái,  n ng  phái,  n ổ ổ đị ịnh  phù  h p  v i  ch c nh  phù  h p  v i  ch c ợ ợ ớ ớ ứ ứ

năng xét xử

 V   t   ch c:  có  nhi u  tên  g i,  nhi u  lo i  toà V   t   ch c:  có  nhi u  tên  g i,  nhi u  lo i  toà ề ổ ề ổ ứ ứ ề ề ọ ọ ề ề ạ ạ

khác nhau v i nh ng quy ớ ữ

khác nhau v i nh ng quy ớ ữ đị ịnh v  th m quy n nh v  th m quy n ề ề ẩ ẩ ề ề

xét x , tiêu chu n th m phán… tu  thu c t ng ử ẩ ẩ ỳ ộ ừ

xét x , tiêu chu n th m phán… tu  thu c t ng ử ẩ ẩ ỳ ộ ừ

qu c gia. Tuy nhiên, cũng có s  gi ng nhau   các ố ự ố ở

qu c gia. Tuy nhiên, cũng có s  gi ng nhau   các ố ự ố ở

nư ớ ớc c *

Trang 6

TOÀ ÁN T I CAO TI U BANG Ố Ể

TOÀ ÁN PHÚC TH M TI U BANG Ẩ Ể

TOÀ ÁN SƠ TH M TI U BANG Ẩ Ể

TOÀ ÁN T I CAO LIÊN BANG Ố

TOÀ ÁN PHÚC TH M(L Ẩ ƯU Đ NG) LIÊN BANG(11) Ộ

TOÀ ÁN KHU V C (S Ự Ơ TH M) LIÊN BANG(87) Ẩ

H  Th ng t ệ ố ư pháp Hoa Kỳ

• Anh: h  th ng toà án trung  ệ ố ương và đ a ph ị ưong:

­Toà đ a ph ị ương: Toà hoà gi i ả ; T.A vùng 

­Toà TW: Toà kháng án; Toà nhà vua;Toà t i cao c a toà án t i cao Anh qu c ố ủ ố ố

•  Pháp:  Toà  sơ  th m(456);  Toà  s ẩ ơ  th m  m   r ng(175);  Toà  th ẩ ở ộ ư ng  th m;  ợ ẩ Toà phá án(Toà t i cao nhà n ố ư c Pháp) ớ

•  Vi t  Nam:  H   th ng  T ệ ệ ố ư  pháp  g m  h   th ng  Toà  án  và  h   th ng  Vi n  ồ ệ ố ệ ố ệ

ki m sát nhân dân ể

Trang 7

ch c th c hi nứ ự ệ  nh ng chính sách c nh ng chính sách cữữ ơ b n v   b n v  ảả ềề đố ộố ội n i, i n i, 

đốối ngo i và i ngo i và ạạ đi u hànhi u hànhề ề  các công vi c chính s  hàng  các công vi c chính s  hàng ệệ ựựngày c a qu c giaủ ố

ngày c a qu c giaủ ố

 Đ  thi hành PL=> Hành pháp có Đ  thi hành PL=> Hành pháp có ểể quy n l p quyquy n l p quyề ề ậ ậ  và quy n hành chính 

Trang 8

gi a các qu c gia; có th  thay ữ ố ể

gi a các qu c gia; có th  thay ữ ố ể đổổi nh m i nh m ằằ đáp  ng yêu áp  ng yêu ứứ

c u, ầ

c u, ầ đòi h i c a th c ti n *òi h i c a th c ti n *ỏ ủỏ ủ ựự ễễ

­ T   ch c  hành  pháp  TW T   ch c  hành  pháp  TW ổổ ứứ đượợc  thành  l p  theo  nh ng c  thành  l p  theo  nh ng ậậ ữữnguyên t c do lu t pháp quy ắ ậ

nguyên t c do lu t pháp quy ắ ậ địịnh(cách th c l a ch n nh(cách th c l a ch n ứ ựứ ự ọọ

ngườời i đứứng ng đầầu HP; các b )u HP; các b )ộộ

Trang 9

1.3­ H  th ng các t  ch c th c thi quy n  ệ ố ổ ứ ự ề

1.3­ H  th ng các t  ch c th c thi quy n  ệ ố ổ ứ ự ề

hành pháp

 T  ch c th c thi quy n hành pháp T  ch c th c thi quy n hành pháp ổ ổ ứ ứ ự ự ề ề đị ịa pha phương

­ Hình thành theo các nguyên t c lu t Hình thành theo các nguyên t c lu t ắắ ậậ địịnh, tnh, tương  ng ng  ng ứứ

quy n trong cề ơ c u BMNN; HCNN ti p c n t  giác  c u BMNN; HCNN ti p c n t  giác ấấ ếế ậ ừậ ừ

độộ ch c n ch c nứứ ăng. Nó nh n m nh nh ng y u t  c a khoa ng. Nó nh n m nh nh ng y u t  c a khoa ấấ ạạ ữữ ế ố ủế ố ủ

h c qu n lýọ ả

h c qu n lýọ ả

Trang 10

nhau(  c ng  nh c;  m m  d o;  quy n  l c  nhà  nứ ắ ề ẻ ề ự ướớc c th.nh t)ấ

th.nh t)ấ

­ H   th ng  CQHCNN  t/ch c  theo  các  phân  h (các H   th ng  CQHCNN  t/ch c  theo  các  phân  h (các ệệ ốố ứứ ệệvùng lãnh th ); các phân h  = {h  con}ổ ệ ệ

vùng lãnh th ); các phân h  = {h  con}ổ ệ ệ

Trang 11

Theo ph ươ ng th c ho t  ng th c ho t  ứ ứ ạ ạ đ ộ ộ ng ng

Theo ngu n tài chính  Theo ngu n tài chính  ồ ồ đư ợ ử ụ ợ ử ụ c s  d ng c s  d ng

Trang 12

­ Đ i t Đ i t ố ố ư ợ ợ ng ph c v  c a HCNN * ng ph c v  c a HCNN * ụ ụ ụ ủ ụ ủ

­ MT c a các TCHCNN khó l MT c a các TCHCNN khó l ủ ủ ư ợ ợ ng hoá c  th   ng hoá c  th   ụ ể ụ ể

*

­ M t  s   t/ch c  thành  l p  nh m  MTCT  c a  M t  s   t/ch c  thành  l p  nh m  MTCT  c a  ộ ố ộ ố ứ ứ ậ ậ ằ ằ ủ ủ nh/n ư ớ ớ c * c *

­ Nh m ph c v  l i ích công * Nh m ph c v  l i ích công * ằ ằ ụ ụ ụ ợ ụ ợ

­ Quá nhi u MT; tiêu chu n * Quá nhi u MT; tiêu chu n * ề ề ẩ ẩ

Trang 13

quan c a QLXH)ủ

 Nhà nướớc ban hành lu t => c ban hành lu t => ậậ đặặt mình t mình  dư ớ ớii PL; ho t  PL; ho t ạạ

độộng ng  theo  PL;  QLXH  b ngb ngằ ằ  PL  =>  TCHCNN  đềều u 

đượợc PL quy c PL quy địịnh trình t , cách th c thành l p(xác l p nh trình t , cách th c thành l p(xác l p ựự ứứ ậậ ậậ

Có  nướớc  quy c  quy  địịnh  chi  ti t  s   b   trong  HP,  lu t;  có nh  chi  ti t  s   b   trong  HP,  lu t;  có ế ố ộế ố ộ ậậ

nướớc không quy c không quy địịnh nhnh như v y. * v y. *ậậ

Trang 14

+ Ti n hành các bi n pháp GD, thuy t ph c, gi i  ế ệ ế ụ ả

+ Ti n hành các bi n pháp GD, thuy t ph c, gi i  ế ệ ế ụ ả

thích,  khen  th ư ở ở ng,  KL  trong  th c  hi n  các  ng,  KL  trong  th c  hi n  các  ự ự ệ ệ QĐQL & có th  áp d ng các bi n pháp c ể ụ ệ

QĐQL & có th  áp d ng các bi n pháp c ể ụ ệ ư ỡ ỡ ng  ng  chế

Trang 15

còn)=> thành l p; t/ch c l i; gi i th  TCHCNN ph i ậ ứ ạ ả ể ả

đượợc  xác c  xác  địịnh  rõ  ràng,  chính  xác  v   n i  dung,  cách nh  rõ  ràng,  chính  xác  v   n i  dung,  cách ề ộề ộ

th c  th c  hi n(tránh  trùng  l p)  và  ph i  xu t  phát  t  ứ ự ệ ắ ả ấ ừ

th c  th c  hi n(tránh  trùng  l p)  và  ph i  xu t  phát  t  ứ ự ệ ắ ả ấ ừ

nhu c u c a ầ ủ

nhu c u c a ầ ủ đ/sxh

­ CQHCNN  đượợc  trao  th m  quy n  tc  trao  th m  quy n  tẩẩ ềề ương  x ng­  là  cng  x ng­  là  cứứ ơ 

s  ở

s  ở đểể phân bi t  phân bi t ệệ địịa v  pháp lý & t o ra quy n l c pháp a v  pháp lý & t o ra quy n l c pháp ịị ạạ ề ựề ự

lý th c t  => ch ng l m quy n, tr n tránh…ự ế ố ạ ề ố

lý th c t  => ch ng l m quy n, tr n tránh…ự ế ố ạ ề ố

­ Th m  quy n  c a  CQHCNN  chia  thành  2  lo i:  CQ Th m  quy n  c a  CQHCNN  chia  thành  2  lo i:  CQ ẩẩ ềề ủủ ạạ

th m quy n chung & CQ th m quy n riêng *ẩ ề ẩ ề

th m quy n chung & CQ th m quy n riêng *ẩ ề ẩ ề

­ Th m quy n c a nhà QL công Th m quy n c a nhà QL công ẩẩ ềề ủủ đố ớ ấố ớ ấi v i c p di v i c p dướ ếớ ếi y u i y u 

hơn nhà QL khu v c tn nhà QL khu v c tựự ư; ít đượợc quy n t  quy t…*c quy n t  quy t…*ề ựề ự ếế

Trang 16

3­ Đ c tr ặ

3­ Đ c tr ặ ư ng c ơ  b n c a t  ch c HCNN  b n c a t  ch c HCNN ả ả ủ ổ ủ ổ ứ ứ

3.4­ Quy mô ho t 

3.4­ Quy mô ho t  độ ộng c  các TCHCNNng c  các TCHCNNả ả        

      

      

      

Quy mô

Cơ c u các b  ph n c u thành c u các b  ph n c u thànhấấ ộộ ậậ ấấ

Ngu n l cồ ự

Ngu n l cồ ự

TW ĐP nhân l cự

nhân l cự

v t l cậ ự

v t l cậ ự

tài l cự

tài l cự

Trang 17

công *

Trang 18

t  ch c dân c  & cổ ứ ử ơ quan l p pháp quan l p phápậậ

 Ch u  s   tác Ch u  s   tác ịị ựự độộng  c a  chính  tr   và  báo  cáo  mang  tính ng  c a  chính  tr   và  báo  cáo  mang  tính ủủ ịịch/tr  *ị

Trang 19

4­ Nh ng nguyên t c t  ch c và ho t  ữ ắ ổ ứ ạ

4­ Nh ng nguyên t c t  ch c và ho t  ữ ắ ổ ứ ạ đ ộ ộ ng  ng 

c a các c ủ

c a các c ủ ơ  quan HCNN

 4.1­ Đ i v i các TCHCNN nói chung4.1­ Đ i v i các TCHCNN nói chungố ớ ố ớ

(1) N n  HC  phù  h p  v i  yêu  c u,  ch c  nN n  HC  phù  h p  v i  yêu  c u,  ch c  nềề ợợ ớớ ầầ ứứ ăng  th c  thi ng  th c  thi ựự

(5) S  phù h p tS  phù h p tựự ợợ ương x ng: ng x ng: ứứ gi agi aữ ữ  ch c n ch c nứứ ăng, nhi m v  ng, nhi m v  ệệ ụụ

v i quy n h n & th m quy n; ớ ề ạ ẩ ề

v i quy n h n & th m quy n; ớ ề ạ ẩ ề gi agi aữ ữ  quy n h n v i  quy n h n v i ềề ạạ ớớtrách  nhi m; ệ

trách  nhi m; ệ gi agi aữ ữ  nhi m  v   trách  nhi m  v i  nhi m  v   trách  nhi m  v i ệệ ụụ ệệ ớớ

phương ti nng ti nệệ

(6) Ti t ki m, hi u quTi t ki m, hi u quếế ệệ ệệ ảả

(7) Công dân tham gia vào công vi c qu n lý m t cách Công dân tham gia vào công vi c qu n lý m t cách ệệ ảả ộộ

dân chủ

(8) Phát huy tính tích c c c a con ngPhát huy tính tích c c c a con ngự ủự ủ ườời  i  

Trang 20

4­ Nh ng nguyên t c t  ch c và ho t  ữ ắ ổ ứ ạ

4­ Nh ng nguyên t c t  ch c và ho t  ữ ắ ổ ứ ạ đ ộ ộ ng  ng 

c a các c ủ

c a các c ủ ơ  quan HCNN

 4.2­ Đ i v i TCHCNN CHXHCN Vi t Nam4.2­ Đ i v i TCHCNN CHXHCN Vi t Namố ớ ố ớ ệ ệ

(1) Đ ng lãnh Đ ng lãnh ảả đạạo, nhân dân làm ch , nhà no, nhân dân làm ch , nhà nủủ ướớc qu n lýc qu n lýảả

(2) M  r ng s  tham gia c a nhân dânM  r ng s  tham gia c a nhân dânở ộở ộ ựự ủủ

(3) QLHCNN b ng PL và tQLHCNN b ng PL và tằằ ăng cườờng pháp ch  XHCNng pháp ch  XHCNếế

(4) T p trung dân ch (T p trung dân ch (ậậ ủủ đi u 6­ Lu t TCCP)i u 6­ Lu t TCCP)ềề ậậ

(5) K t h p QL theo  ngành,  lĩnh  v c v i QL theo lãnh K t h p QL theo  ngành,  lĩnh  v c v i QL theo lãnh ế ợế ợ ựự ớớ

Trang 21

 Ph i h p các ho t Ph i h p các ho t ố ợố ợ ạạ độộng c a ng c a ủủ địịa pha phương   t m chi n ng   t m chi n ở ầở ầ ếế

lượợc; dung hoà l i ích trái ngc; dung hoà l i ích trái ngợợ ượợc gi a các c gi a các ữữ địịa pha phương

 Có  đầầy y  đủủ  ph  phương  ti n;  ngu n  l c;  k   thu t  công ng  ti n;  ngu n  l c;  k   thu t  công ệệ ồồ ựự ỹỹ ậậngh  ệ

ngh  ệ đểể ho t  ho t ạạ độộng hng hơn các địịa pha phương

Trang 23

 Là xu th  phân tán các quy n trong cLà xu th  phân tán các quy n trong cếế ềề ơ c u t/ch c; là  c u t/ch c; là ấấ ứứ

cơ  s   c a  vi c  giao  phó  quy n  h n(TW  chuy n  s   c a  vi c  giao  phó  quy n  h n(TW  chuy n ở ủở ủ ệệ ềề ạạ ểểgiao=>  CQĐP  theo  lu t ậ

giao=>  CQĐP  theo  lu t ậ địịnh).  Phân  quy n  ph n  ánh nh).  Phân  quy n  ph n  ánh ềề ảả

m t ộ

m t ộ đườờng l i v  t/ch c & QLng l i v  t/ch c & QLố ềố ề ứứ

 Có  2  hình  th c:  Phân  quy n  lãnh  th   và  phân  quy n Có  2  hình  th c:  Phân  quy n  lãnh  th   và  phân  quy n ứứ ềề ổổ ềềcông sở

 Phân quy n Phân quy n ềề đòi h i ph i có lu t pháp và các quy òi h i ph i có lu t pháp và các quy ỏỏ ảả ậậ địịnh nh 

h  tr :ỗ ợ

h  tr :ỗ ợ

 Trao  cho  các  đ/v   c   th   c p /v   c   th   c p ị ụị ụ ể ấể ấ địịa  pha  phương  đượợc c quy n(l p KH; ngân sách, k  toán; t  ch c & nhân s ; ề ậ ế ổ ứ ự

quy n(l p KH; ngân sách, k  toán; t  ch c & nhân s ; ề ậ ế ổ ứ ự

QĐ và qu n lý) theo m t quy ch  nh t ả ộ ế ấ

QĐ và qu n lý) theo m t quy ch  nh t ả ộ ế ấ địịnhnh

 Thi t l p rõ th m quy n và ranh gi i ch c nThi t l p rõ th m quy n và ranh gi i ch c nế ậế ậ ẩẩ ềề ớớ ứứ ăng cho các đ/vị

 Thi t l p các quy t c v  quan h  ho t Thi t l p các quy t c v  quan h  ho t ế ậế ậ ắắ ềề ệệ ạạ độộng tng tương tác 

c a các ủ

c a các ủ đơn v  trong h  th ngn v  trong h  th ngịị ệ ốệ ố

Trang 24

 Có công vi c, quy n l i, nhu c u khác bi t v i công Có công vi c, quy n l i, nhu c u khác bi t v i công ệệ ề ợề ợ ầầ ệ ớệ ớ

vi c, quy n l i, nhu c u c a CQTWệ ề ợ ầ ủ

vi c, quy n l i, nhu c u c a CQTWệ ề ợ ầ ủ

 Có quy n b u c  các nhà ch c trách Có quy n b u c  các nhà ch c trách ềề ầầ ửử ứứ địịa pha phương(đạại i 

di n  cho  nhân  dân ệ

di n  cho  nhân  dân ệ địịa  pha  phương)  đểể  th c  thi  các  ho t   th c  thi  các  ho t ựự ạạ

Trang 25

 B o  v   và  phát  tri n  quy n  l i,  nhu  c u  c a B o  v   và  phát  tri n  quy n  l i,  nhu  c u  c a ảả ệệ ểể ềề ợợ ầầ ủủ địịa a 

phương,  tôn  tr ng  nh ng ng,  tôn  tr ng  nh ng ọọ ữữ đặặc c  đi m i m ểể đặặc  thù  c a c  thù  c a ủủ

t ng ừ

t ng ừ địịa pha phương

 Phù h p v i tinh th n dân ch , thu hút s  tham gia Phù h p v i tinh th n dân ch , thu hút s  tham gia ợợ ớớ ầầ ủủ ựự

c a nhân dân vào công v êc ủ ị

c a nhân dân vào công v êc ủ ị địịa pha phương và qu c giang và qu c giaốố

 Các  nhà  hành  chính  địịa  pha  phương(đượợc  b u;  hc  b u;  hầầ ưởởng ng quy n  t   tr )=>  có  th   b o  v  ề ự ị ể ả ệ

quy n  t   tr )=>  có  th   b o  v  ề ự ị ể ả ệ đượợc  l i  ích c  l i  ích ợợ địịa a 

phương h u hi u hng h u hi u hữữ ệệ ơn

 Chia s  b t kh i lChia s  b t kh i lẻ ớẻ ớ ốố ượợng công vi c CQTW=> CQTW ng công vi c CQTW=> CQTW ệệ

t p trung vào các công vi c vĩ mô, t m chi n lậ ệ ầ ế

t p trung vào các công vi c vĩ mô, t m chi n lậ ệ ầ ế ượợc c QG

Trang 26

công vi c HCệ

 Các nhà HC địịa pha phương đượợc b u(th  lĩnh c a các c b u(th  lĩnh c a các ầầ ủủ ủủnhóm XH, đảảng phái…)=> có th  không vô tng phái…)=> có th  không vô tểể ư trong công vi cệ

công vi cệ

 Do ki m soát c a TW l ng l o=> l m chi công qu  Do ki m soát c a TW l ng l o=> l m chi công qu  ểể ủủ ỏỏ ẻẻ ạạ ỹỹ

ho c s  d ng không hi u qu  ngân sách ặ ử ụ ệ ả

ho c s  d ng không hi u qu  ngân sách ặ ử ụ ệ ả địịa pha phương

 N u  nhà  ch c  trách N u  nhà  ch c  trách ếế ứứ địịa  pha  phương  quá  chú  tr ng  l i ng  quá  chú  tr ng  l i ọọ ợợích địịa pha phương=> có th  sao nhãng l i ích qu c giang=> có th  sao nhãng l i ích qu c giaểể ợợ ốố

Trang 27

song  quy n  l c  v   pháp  lý  v n  là  c a  Chính  ph  ề ự ề ẫ ủ ủ

trung ương 

 Là ng/t c  n m gi a  2 thái  c c:  t p quy n & phân Là ng/t c  n m gi a  2 thái  c c:  t p quy n & phân ắắ ằằ ữữ ựự ậậ ềềquy n*ề

quy n*ề

VD­ Pháp: h n h p phân quy n và t n quy n. Các T nh  Pháp: h n h p phân quy n và t n quy n. Các T nh ỗỗ ợợ ềề ảả ềề ỉỉ

trưởởng(100 t nh) & Vùng trng(100 t nh) & Vùng trỉỉ ưởởng do T ng th ng b  ng do T ng th ng b  ổổ ốố ổổnhi m. H  th ng t nh trệ ệ ố ỉ

nhi m. H  th ng t nh trệ ệ ố ỉ ưởởng c a Pháp là ví d  ng c a Pháp là ví d  ủủ ụụ đi n i n ểểhình  c a  s   t n  quy n,  nó  áp  d ng  h   th ng  c p ủ ự ả ề ụ ệ ố ấ

hình  c a  s   t n  quy n,  nó  áp  d ng  h   th ng  c p ủ ự ả ề ụ ệ ố ấ

b c và ki m soát  quân s  ki u Napoléon vào  vi c ậ ể ự ể ệ

b c và ki m soát  quân s  ki u Napoléon vào  vi c ậ ể ự ể ệ

cai tr  v  HC­ là tuy n thông tin ch  y u gi a quan ị ề ế ủ ế ữ

cai tr  v  HC­ là tuy n thông tin ch  y u gi a quan ị ề ế ủ ế ữ

ch c khu v c v i th  ứ ự ớ ủ

ch c khu v c v i th  ứ ự ớ ủ đô

Ngày đăng: 03/02/2020, 15:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm