Chương 2 - Tổ chức hành chính nhà nước. Những nội dung chính trong chương này gồm có: Hệ thống tổ chức nhà nước, phân loại tổ chức HCNN, đặc trưng cơ bản của tổ chức HCNN, những nguyên tắc tổ chức và hoạt động của các cơ quan HCNN, các nguyên tắc cơ bản trong mối quan hệ giữa tổ chức HCNN ở trung ương và tổ chức HCNN ở địa phương, chức năng cơ bản của tổ chức HCNN, cơ cấu tổ chức hành chính nhà nước.
Trang 21 H th ng t ch c nhà n ệ ố ổ ứ
1 H th ng t ch c nhà n ệ ố ổ ứ ư ớ ớ c c
Nhà n ư ớ ớ c là t ch c l n nh t, c là t ch c l n nh t, ổ ổ ứ ớ ứ ớ ấ ấ đ ặ ặ c bi t nh t: c bi t nh t: ệ ệ ấ ấ
Quy mô
Ph m vi lĩnh v c ho t Ph m vi lĩnh v c ho t ạ ạ ự ự ạ ạ đ ộ ộ ng ng
Có nhi u m c tiêu nh t Có nhi u m c tiêu nh t ề ề ụ ụ ấ ấ
Có quy n l c Có quy n l c ề ự ề ự đ ặ ặ c bi t c bi t ệ ệ
Nhà n ư ớ ớ c c đư ợ ổ ợ ổ c t ch c ch t ch (BMNN) c t ch c ch t ch (BMNN) ứ ứ ặ ặ ẽ ẽ
T i sao ng T i sao ng ạ ạ ư ờ ờ i ta dùng phép n d i ta dùng phép n d ẩ ẩ ụ ụ đ ể ể mô t Nhà mô t Nhà ả ả
n ư ớ ớ c là b máy nhà n c là b máy nhà n ộ ộ ư ớ ớ c? ý nghĩa? c? ý nghĩa?
TCNN = BMNN = {H th ng các CQNN….}= TCNN = BMNN = {H th ng các CQNN….}= ệ ố ệ ố {H th ng các CQ th c thi quy n: LP;HP;TP} ệ ố ự ề
{H th ng các CQ th c thi quy n: LP;HP;TP} ệ ố ự ề
Trang 31 H th ng t ch c nhà n ệ ố ổ ứ
1 H th ng t ch c nhà n ệ ố ổ ứ ư ớ ớ c c
1.1 Quy n l c nhà n ề ự
1.1 Quy n l c nhà n ề ự ư ớ ớ c? c?
Nhà nướớc có 3 công vi c l n, theo c có 3 công vi c l n, theo ệ ớệ ớ đó quy n l c nhà ó quy n l c nhà ề ựề ự
nướớc bao g m: quy n LP,HP và quy n TPc bao g m: quy n LP,HP và quy n TPồồ ềề ềề
Vi c nh n di n phân l p các quy n là quá trình l ch Vi c nh n di n phân l p các quy n là quá trình l ch ệệ ậậ ệệ ậậ ềề ịị
th c hi n b i m t cự ệ ở ộ ơ quan duy nh t th quan duy nh t thấấ ườờng ng đượợc c
g i v i tên là QH(Ngh vi n…)ọ ớ ị ệ
g i v i tên là QH(Ngh vi n…)ọ ớ ị ệ
Trang 4không gi ng nhau các qu c gia *ố ở ố
H th ng t ch c QH: 1 vi n ho c lH th ng t ch c QH: 1 vi n ho c lệ ốệ ố ổổ ứứ ệệ ặặ ưỡỡng vi n (m i ng vi n (m i ệệ ỗỗ
vi n ệ
vi n ệ đượợc trao nh ng quy n nh t c trao nh ng quy n nh t ữữ ềề ấấ địịnh *) nh *)
T ch c QH các nT ch c QH các nổổ ứứ ướớc có nh ng nét gi ng nhau c có nh ng nét gi ng nhau ữữ ốố đềều u chia thành các UB, ti u ban *ể
chia thành các UB, ti u ban *ể
QH đềều có các cu có các cơ quan giúp vi c. Nhi u n quan giúp vi c. Nhi u nệệ ềề ướớc, t ng c, t ng ừừ
đạại bi u QH có m t CQ giúp vi ci bi u QH có m t CQ giúp vi cểể ộộ ệệ
Trang 51 H th ng t ch c nhà n ệ ố ổ ứ
1 H th ng t ch c nhà n ệ ố ổ ứ ư ớ ớ c c
1.2 H th ng các t ch c th c thi quy n t ệ ố ổ ứ ự ề
1.2 H th ng các t ch c th c thi quy n t ệ ố ổ ứ ự ề ư pháp
Quy n TP g m các ho t Quy n TP g m các ho t ềề ồồ ạạ độộng xét x và các ho t ng xét x và các ho t ửử ạạ
độộng khác liên quan tr c ti p t i xét x (…)*;ng khác liên quan tr c ti p t i xét x (…)*;ựự ế ớế ớ ửử
Ch c nCh c nứứ ăng c a BM tng c a BM tủủ ư pháp là độ ậộ ậc l p xét xc l p xét xửử(ch ỉ
tuân theo PL; không ch u s ch ị ự ỉ
tuân theo PL; không ch u s ch ị ự ỉ đạ ạo c a Toà c p o c a Toà c p ủ ủ ấ ấ
trên)=> không hình thành h th ng th b c nhệ ố ứ ậ
trên)=> không hình thành h th ng th b c nhệ ố ứ ậ ư HP
Các nư ớ ớc c đề ều c g ng t o l p TP có v th u c g ng t o l p TP có v th ố ắ ố ắ ạ ậ ạ ậ ị ị ế ế độ ộc c
l p, phi ậ
l p, phi ậ đả ảng phái, n ng phái, n ổ ổ đị ịnh phù h p v i ch c nh phù h p v i ch c ợ ợ ớ ớ ứ ứ
năng xét xử
V t ch c: có nhi u tên g i, nhi u lo i toà V t ch c: có nhi u tên g i, nhi u lo i toà ề ổ ề ổ ứ ứ ề ề ọ ọ ề ề ạ ạ
khác nhau v i nh ng quy ớ ữ
khác nhau v i nh ng quy ớ ữ đị ịnh v th m quy n nh v th m quy n ề ề ẩ ẩ ề ề
xét x , tiêu chu n th m phán… tu thu c t ng ử ẩ ẩ ỳ ộ ừ
xét x , tiêu chu n th m phán… tu thu c t ng ử ẩ ẩ ỳ ộ ừ
qu c gia. Tuy nhiên, cũng có s gi ng nhau các ố ự ố ở
qu c gia. Tuy nhiên, cũng có s gi ng nhau các ố ự ố ở
nư ớ ớc c *
Trang 6TOÀ ÁN T I CAO TI U BANG Ố Ể
TOÀ ÁN PHÚC TH M TI U BANG Ẩ Ể
TOÀ ÁN SƠ TH M TI U BANG Ẩ Ể
TOÀ ÁN T I CAO LIÊN BANG Ố
TOÀ ÁN PHÚC TH M(L Ẩ ƯU Đ NG) LIÊN BANG(11) Ộ
TOÀ ÁN KHU V C (S Ự Ơ TH M) LIÊN BANG(87) Ẩ
H Th ng t ệ ố ư pháp Hoa Kỳ
• Anh: h th ng toà án trung ệ ố ương và đ a ph ị ưong:
Toà đ a ph ị ương: Toà hoà gi i ả ; T.A vùng
Toà TW: Toà kháng án; Toà nhà vua;Toà t i cao c a toà án t i cao Anh qu c ố ủ ố ố
• Pháp: Toà sơ th m(456); Toà s ẩ ơ th m m r ng(175); Toà th ẩ ở ộ ư ng th m; ợ ẩ Toà phá án(Toà t i cao nhà n ố ư c Pháp) ớ
• Vi t Nam: H th ng T ệ ệ ố ư pháp g m h th ng Toà án và h th ng Vi n ồ ệ ố ệ ố ệ
ki m sát nhân dân ể
Trang 7ch c th c hi nứ ự ệ nh ng chính sách c nh ng chính sách cữữ ơ b n v b n v ảả ềề đố ộố ội n i, i n i,
đốối ngo i và i ngo i và ạạ đi u hànhi u hànhề ề các công vi c chính s hàng các công vi c chính s hàng ệệ ựựngày c a qu c giaủ ố
ngày c a qu c giaủ ố
Đ thi hành PL=> Hành pháp có Đ thi hành PL=> Hành pháp có ểể quy n l p quyquy n l p quyề ề ậ ậ và quy n hành chính ề
Trang 8gi a các qu c gia; có th thay ữ ố ể
gi a các qu c gia; có th thay ữ ố ể đổổi nh m i nh m ằằ đáp ng yêu áp ng yêu ứứ
c u, ầ
c u, ầ đòi h i c a th c ti n *òi h i c a th c ti n *ỏ ủỏ ủ ựự ễễ
T ch c hành pháp TW T ch c hành pháp TW ổổ ứứ đượợc thành l p theo nh ng c thành l p theo nh ng ậậ ữữnguyên t c do lu t pháp quy ắ ậ
nguyên t c do lu t pháp quy ắ ậ địịnh(cách th c l a ch n nh(cách th c l a ch n ứ ựứ ự ọọ
ngườời i đứứng ng đầầu HP; các b )u HP; các b )ộộ
Trang 91.3 H th ng các t ch c th c thi quy n ệ ố ổ ứ ự ề
1.3 H th ng các t ch c th c thi quy n ệ ố ổ ứ ự ề
hành pháp
T ch c th c thi quy n hành pháp T ch c th c thi quy n hành pháp ổ ổ ứ ứ ự ự ề ề đị ịa pha phương
Hình thành theo các nguyên t c lu t Hình thành theo các nguyên t c lu t ắắ ậậ địịnh, tnh, tương ng ng ng ứứ
quy n trong cề ơ c u BMNN; HCNN ti p c n t giác c u BMNN; HCNN ti p c n t giác ấấ ếế ậ ừậ ừ
độộ ch c n ch c nứứ ăng. Nó nh n m nh nh ng y u t c a khoa ng. Nó nh n m nh nh ng y u t c a khoa ấấ ạạ ữữ ế ố ủế ố ủ
h c qu n lýọ ả
h c qu n lýọ ả
Trang 10nhau( c ng nh c; m m d o; quy n l c nhà nứ ắ ề ẻ ề ự ướớc c th.nh t)ấ
th.nh t)ấ
H th ng CQHCNN t/ch c theo các phân h (các H th ng CQHCNN t/ch c theo các phân h (các ệệ ốố ứứ ệệvùng lãnh th ); các phân h = {h con}ổ ệ ệ
vùng lãnh th ); các phân h = {h con}ổ ệ ệ
Trang 11Theo ph ươ ng th c ho t ng th c ho t ứ ứ ạ ạ đ ộ ộ ng ng
Theo ngu n tài chính Theo ngu n tài chính ồ ồ đư ợ ử ụ ợ ử ụ c s d ng c s d ng
Trang 12 Đ i t Đ i t ố ố ư ợ ợ ng ph c v c a HCNN * ng ph c v c a HCNN * ụ ụ ụ ủ ụ ủ
MT c a các TCHCNN khó l MT c a các TCHCNN khó l ủ ủ ư ợ ợ ng hoá c th ng hoá c th ụ ể ụ ể
*
M t s t/ch c thành l p nh m MTCT c a M t s t/ch c thành l p nh m MTCT c a ộ ố ộ ố ứ ứ ậ ậ ằ ằ ủ ủ nh/n ư ớ ớ c * c *
Nh m ph c v l i ích công * Nh m ph c v l i ích công * ằ ằ ụ ụ ụ ợ ụ ợ
Quá nhi u MT; tiêu chu n * Quá nhi u MT; tiêu chu n * ề ề ẩ ẩ
Trang 13quan c a QLXH)ủ
Nhà nướớc ban hành lu t => c ban hành lu t => ậậ đặặt mình t mình dư ớ ớii PL; ho t PL; ho t ạạ
độộng ng theo PL; QLXH b ngb ngằ ằ PL => TCHCNN đềều u
đượợc PL quy c PL quy địịnh trình t , cách th c thành l p(xác l p nh trình t , cách th c thành l p(xác l p ựự ứứ ậậ ậậ
Có nướớc quy c quy địịnh chi ti t s b trong HP, lu t; có nh chi ti t s b trong HP, lu t; có ế ố ộế ố ộ ậậ
nướớc không quy c không quy địịnh nhnh như v y. * v y. *ậậ
Trang 14+ Ti n hành các bi n pháp GD, thuy t ph c, gi i ế ệ ế ụ ả
+ Ti n hành các bi n pháp GD, thuy t ph c, gi i ế ệ ế ụ ả
thích, khen th ư ở ở ng, KL trong th c hi n các ng, KL trong th c hi n các ự ự ệ ệ QĐQL & có th áp d ng các bi n pháp c ể ụ ệ
QĐQL & có th áp d ng các bi n pháp c ể ụ ệ ư ỡ ỡ ng ng chế
Trang 15còn)=> thành l p; t/ch c l i; gi i th TCHCNN ph i ậ ứ ạ ả ể ả
đượợc xác c xác địịnh rõ ràng, chính xác v n i dung, cách nh rõ ràng, chính xác v n i dung, cách ề ộề ộ
th c th c hi n(tránh trùng l p) và ph i xu t phát t ứ ự ệ ắ ả ấ ừ
th c th c hi n(tránh trùng l p) và ph i xu t phát t ứ ự ệ ắ ả ấ ừ
nhu c u c a ầ ủ
nhu c u c a ầ ủ đ/sxh
CQHCNN đượợc trao th m quy n tc trao th m quy n tẩẩ ềề ương x ng là cng x ng là cứứ ơ
s ở
s ở đểể phân bi t phân bi t ệệ địịa v pháp lý & t o ra quy n l c pháp a v pháp lý & t o ra quy n l c pháp ịị ạạ ề ựề ự
lý th c t => ch ng l m quy n, tr n tránh…ự ế ố ạ ề ố
lý th c t => ch ng l m quy n, tr n tránh…ự ế ố ạ ề ố
Th m quy n c a CQHCNN chia thành 2 lo i: CQ Th m quy n c a CQHCNN chia thành 2 lo i: CQ ẩẩ ềề ủủ ạạ
th m quy n chung & CQ th m quy n riêng *ẩ ề ẩ ề
th m quy n chung & CQ th m quy n riêng *ẩ ề ẩ ề
Th m quy n c a nhà QL công Th m quy n c a nhà QL công ẩẩ ềề ủủ đố ớ ấố ớ ấi v i c p di v i c p dướ ếớ ếi y u i y u
hơn nhà QL khu v c tn nhà QL khu v c tựự ư; ít đượợc quy n t quy t…*c quy n t quy t…*ề ựề ự ếế
Trang 163 Đ c tr ặ
3 Đ c tr ặ ư ng c ơ b n c a t ch c HCNN b n c a t ch c HCNN ả ả ủ ổ ủ ổ ứ ứ
3.4 Quy mô ho t ạ
3.4 Quy mô ho t ạ độ ộng c các TCHCNNng c các TCHCNNả ả
Quy mô
Cơ c u các b ph n c u thành c u các b ph n c u thànhấấ ộộ ậậ ấấ
Ngu n l cồ ự
Ngu n l cồ ự
TW ĐP nhân l cự
nhân l cự
v t l cậ ự
v t l cậ ự
tài l cự
tài l cự
Trang 17công *
Trang 18t ch c dân c & cổ ứ ử ơ quan l p pháp quan l p phápậậ
Ch u s tác Ch u s tác ịị ựự độộng c a chính tr và báo cáo mang tính ng c a chính tr và báo cáo mang tính ủủ ịịch/tr *ị
Trang 194 Nh ng nguyên t c t ch c và ho t ữ ắ ổ ứ ạ
4 Nh ng nguyên t c t ch c và ho t ữ ắ ổ ứ ạ đ ộ ộ ng ng
c a các c ủ
c a các c ủ ơ quan HCNN
4.1 Đ i v i các TCHCNN nói chung4.1 Đ i v i các TCHCNN nói chungố ớ ố ớ
(1) N n HC phù h p v i yêu c u, ch c nN n HC phù h p v i yêu c u, ch c nềề ợợ ớớ ầầ ứứ ăng th c thi ng th c thi ựự
(5) S phù h p tS phù h p tựự ợợ ương x ng: ng x ng: ứứ gi agi aữ ữ ch c n ch c nứứ ăng, nhi m v ng, nhi m v ệệ ụụ
v i quy n h n & th m quy n; ớ ề ạ ẩ ề
v i quy n h n & th m quy n; ớ ề ạ ẩ ề gi agi aữ ữ quy n h n v i quy n h n v i ềề ạạ ớớtrách nhi m; ệ
trách nhi m; ệ gi agi aữ ữ nhi m v trách nhi m v i nhi m v trách nhi m v i ệệ ụụ ệệ ớớ
phương ti nng ti nệệ
(6) Ti t ki m, hi u quTi t ki m, hi u quếế ệệ ệệ ảả
(7) Công dân tham gia vào công vi c qu n lý m t cách Công dân tham gia vào công vi c qu n lý m t cách ệệ ảả ộộ
dân chủ
(8) Phát huy tính tích c c c a con ngPhát huy tính tích c c c a con ngự ủự ủ ườời i
Trang 204 Nh ng nguyên t c t ch c và ho t ữ ắ ổ ứ ạ
4 Nh ng nguyên t c t ch c và ho t ữ ắ ổ ứ ạ đ ộ ộ ng ng
c a các c ủ
c a các c ủ ơ quan HCNN
4.2 Đ i v i TCHCNN CHXHCN Vi t Nam4.2 Đ i v i TCHCNN CHXHCN Vi t Namố ớ ố ớ ệ ệ
(1) Đ ng lãnh Đ ng lãnh ảả đạạo, nhân dân làm ch , nhà no, nhân dân làm ch , nhà nủủ ướớc qu n lýc qu n lýảả
(2) M r ng s tham gia c a nhân dânM r ng s tham gia c a nhân dânở ộở ộ ựự ủủ
(3) QLHCNN b ng PL và tQLHCNN b ng PL và tằằ ăng cườờng pháp ch XHCNng pháp ch XHCNếế
(4) T p trung dân ch (T p trung dân ch (ậậ ủủ đi u 6 Lu t TCCP)i u 6 Lu t TCCP)ềề ậậ
(5) K t h p QL theo ngành, lĩnh v c v i QL theo lãnh K t h p QL theo ngành, lĩnh v c v i QL theo lãnh ế ợế ợ ựự ớớ
Trang 21 Ph i h p các ho t Ph i h p các ho t ố ợố ợ ạạ độộng c a ng c a ủủ địịa pha phương t m chi n ng t m chi n ở ầở ầ ếế
lượợc; dung hoà l i ích trái ngc; dung hoà l i ích trái ngợợ ượợc gi a các c gi a các ữữ địịa pha phương
Có đầầy y đủủ ph phương ti n; ngu n l c; k thu t công ng ti n; ngu n l c; k thu t công ệệ ồồ ựự ỹỹ ậậngh ệ
ngh ệ đểể ho t ho t ạạ độộng hng hơn các địịa pha phương
Trang 23 Là xu th phân tán các quy n trong cLà xu th phân tán các quy n trong cếế ềề ơ c u t/ch c; là c u t/ch c; là ấấ ứứ
cơ s c a vi c giao phó quy n h n(TW chuy n s c a vi c giao phó quy n h n(TW chuy n ở ủở ủ ệệ ềề ạạ ểểgiao=> CQĐP theo lu t ậ
giao=> CQĐP theo lu t ậ địịnh). Phân quy n ph n ánh nh). Phân quy n ph n ánh ềề ảả
m t ộ
m t ộ đườờng l i v t/ch c & QLng l i v t/ch c & QLố ềố ề ứứ
Có 2 hình th c: Phân quy n lãnh th và phân quy n Có 2 hình th c: Phân quy n lãnh th và phân quy n ứứ ềề ổổ ềềcông sở
Phân quy n Phân quy n ềề đòi h i ph i có lu t pháp và các quy òi h i ph i có lu t pháp và các quy ỏỏ ảả ậậ địịnh nh
h tr :ỗ ợ
h tr :ỗ ợ
Trao cho các đ/v c th c p /v c th c p ị ụị ụ ể ấể ấ địịa pha phương đượợc c quy n(l p KH; ngân sách, k toán; t ch c & nhân s ; ề ậ ế ổ ứ ự
quy n(l p KH; ngân sách, k toán; t ch c & nhân s ; ề ậ ế ổ ứ ự
QĐ và qu n lý) theo m t quy ch nh t ả ộ ế ấ
QĐ và qu n lý) theo m t quy ch nh t ả ộ ế ấ địịnhnh
Thi t l p rõ th m quy n và ranh gi i ch c nThi t l p rõ th m quy n và ranh gi i ch c nế ậế ậ ẩẩ ềề ớớ ứứ ăng cho các đ/vị
Thi t l p các quy t c v quan h ho t Thi t l p các quy t c v quan h ho t ế ậế ậ ắắ ềề ệệ ạạ độộng tng tương tác
c a các ủ
c a các ủ đơn v trong h th ngn v trong h th ngịị ệ ốệ ố
Trang 24 Có công vi c, quy n l i, nhu c u khác bi t v i công Có công vi c, quy n l i, nhu c u khác bi t v i công ệệ ề ợề ợ ầầ ệ ớệ ớ
vi c, quy n l i, nhu c u c a CQTWệ ề ợ ầ ủ
vi c, quy n l i, nhu c u c a CQTWệ ề ợ ầ ủ
Có quy n b u c các nhà ch c trách Có quy n b u c các nhà ch c trách ềề ầầ ửử ứứ địịa pha phương(đạại i
di n cho nhân dân ệ
di n cho nhân dân ệ địịa pha phương) đểể th c thi các ho t th c thi các ho t ựự ạạ
Trang 25 B o v và phát tri n quy n l i, nhu c u c a B o v và phát tri n quy n l i, nhu c u c a ảả ệệ ểể ềề ợợ ầầ ủủ địịa a
phương, tôn tr ng nh ng ng, tôn tr ng nh ng ọọ ữữ đặặc c đi m i m ểể đặặc thù c a c thù c a ủủ
t ng ừ
t ng ừ địịa pha phương
Phù h p v i tinh th n dân ch , thu hút s tham gia Phù h p v i tinh th n dân ch , thu hút s tham gia ợợ ớớ ầầ ủủ ựự
c a nhân dân vào công v êc ủ ị
c a nhân dân vào công v êc ủ ị địịa pha phương và qu c giang và qu c giaốố
Các nhà hành chính địịa pha phương(đượợc b u; hc b u; hầầ ưởởng ng quy n t tr )=> có th b o v ề ự ị ể ả ệ
quy n t tr )=> có th b o v ề ự ị ể ả ệ đượợc l i ích c l i ích ợợ địịa a
phương h u hi u hng h u hi u hữữ ệệ ơn
Chia s b t kh i lChia s b t kh i lẻ ớẻ ớ ốố ượợng công vi c CQTW=> CQTW ng công vi c CQTW=> CQTW ệệ
t p trung vào các công vi c vĩ mô, t m chi n lậ ệ ầ ế
t p trung vào các công vi c vĩ mô, t m chi n lậ ệ ầ ế ượợc c QG
Trang 26công vi c HCệ
Các nhà HC địịa pha phương đượợc b u(th lĩnh c a các c b u(th lĩnh c a các ầầ ủủ ủủnhóm XH, đảảng phái…)=> có th không vô tng phái…)=> có th không vô tểể ư trong công vi cệ
công vi cệ
Do ki m soát c a TW l ng l o=> l m chi công qu Do ki m soát c a TW l ng l o=> l m chi công qu ểể ủủ ỏỏ ẻẻ ạạ ỹỹ
ho c s d ng không hi u qu ngân sách ặ ử ụ ệ ả
ho c s d ng không hi u qu ngân sách ặ ử ụ ệ ả địịa pha phương
N u nhà ch c trách N u nhà ch c trách ếế ứứ địịa pha phương quá chú tr ng l i ng quá chú tr ng l i ọọ ợợích địịa pha phương=> có th sao nhãng l i ích qu c giang=> có th sao nhãng l i ích qu c giaểể ợợ ốố
Trang 27song quy n l c v pháp lý v n là c a Chính ph ề ự ề ẫ ủ ủ
trung ương
Là ng/t c n m gi a 2 thái c c: t p quy n & phân Là ng/t c n m gi a 2 thái c c: t p quy n & phân ắắ ằằ ữữ ựự ậậ ềềquy n*ề
quy n*ề
VD Pháp: h n h p phân quy n và t n quy n. Các T nh Pháp: h n h p phân quy n và t n quy n. Các T nh ỗỗ ợợ ềề ảả ềề ỉỉ
trưởởng(100 t nh) & Vùng trng(100 t nh) & Vùng trỉỉ ưởởng do T ng th ng b ng do T ng th ng b ổổ ốố ổổnhi m. H th ng t nh trệ ệ ố ỉ
nhi m. H th ng t nh trệ ệ ố ỉ ưởởng c a Pháp là ví d ng c a Pháp là ví d ủủ ụụ đi n i n ểểhình c a s t n quy n, nó áp d ng h th ng c p ủ ự ả ề ụ ệ ố ấ
hình c a s t n quy n, nó áp d ng h th ng c p ủ ự ả ề ụ ệ ố ấ
b c và ki m soát quân s ki u Napoléon vào vi c ậ ể ự ể ệ
b c và ki m soát quân s ki u Napoléon vào vi c ậ ể ự ể ệ
cai tr v HC là tuy n thông tin ch y u gi a quan ị ề ế ủ ế ữ
cai tr v HC là tuy n thông tin ch y u gi a quan ị ề ế ủ ế ữ
ch c khu v c v i th ứ ự ớ ủ
ch c khu v c v i th ứ ự ớ ủ đô