1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Bài giảng Đánh giá đất: Chương 3 - ThS. Nguyễn Du

41 95 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 11,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Đánh giá đất - Chương 3: Loại hình sử dụng đất cung cấp cho người học các kiến thức: Đánh giá hiện trạng các loại hình sử dụng đất, yêu cầu và giới hạn trong việc xác định các yêu cầu sử dụng đất cho các LUT. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Trang 1

Chương 3

Loại hình sử dụng đất

A Lựa chọn + mô tả LUT

1 Định nghĩa

Là bức tranh mô tả thực trạng sử dụng đất của một

vùng đất với những phương thức sản xuất & quản lý trong các điều kiện tự nhiên, KT-XH & kỹ thuật xác

định

Trang 3

Land use information provides:

• What: the purpose of activities undertaken - e.g the specific products and services, that are sought

• Where: the geographic location and extent of the spatial unit under consideration

• When: the temporal aspects of various activities undertaken - e.g the sequence of carried out operations like planting,

weeding, etc

• How: the technologies employed - e.g technological inputs/ materials such as fertilizer, irrigation, labor, etc

• How much: quantitative measures - e.g areas, products

• Why: the reasons underlying the current land use – e.g land tenure, labour costs, market conditions, etc

Trang 4

2 Đánh giá hiện trạng các loại hình sử dụng đất

Quá khứ - Hiện tại - Tương lai

Nội dung đánh giá :

- Các loại cây được sản xuất trong vùng nghiên cứu

- Sự phân bố + diện tích

 Theo bảng thống kê

 Viễn thám - Kỹ thuật GIS

 Qua ảnh mô tả: - So sánh

- Quan sát trực tiếp

Ví dụ: Hiện trạng sử dụng đất của tỉnh Ninh Thuận

Trang 8

08/22/11

Trang 9

1 Đất phù sa chưa phân hóa phẫu diện (PQ

Khanh)

1 Diện tích, phân bố và đặc điểm hình thành: có 2.433 ha

(0,25%); phân bố ở huyện: Đạ Tẻh 677 ha, Cát Tiên 1.756

ha Đất hình thành từ sản phẩm bồi tụ của các sông hiện đại Phẫu diện phát triển yếu, kiểu: A-AB-BC-C hoặc A-AB-Bw-

C Theo FAO/WRB, đất này tương đương với Eutric Fluvisols

2 Tính chất lý hóa học và chất lượng đất:

-Đất có TPCG thịt trung bình (sét 20-22%);

-Phản ứng đất gần trung tính (pHH2O đạt 6,0-6,5); CEC khá 13-15 me/100gđ, tổng cation kiềm trao đổi 50-60%

-Các yếu tố dinh dưỡng như mùn, đạm, lân và kali đều ở mức khá (ở tầng đất OM%: 1,86-2,06%, N%: 0,12-0,13%, P2O5: 0,08-0,12% và K2O: 0,72-0,79%)

3 Hiện trạng và khả năng sử dụng: hiện tại và trong tương

lai đất này sử dụng chính cho SX nông nghiệp với các cây trồng chính là rau, màu, cây ăn quả và lúa

Trang 10

08/22/11

SỬ DỤNG ĐẤT PHÙ SA (PQK)

Trang 11

ĐẤT NÂU ĐỎ TRÊN BAZAN: 84.272 ha (8,63%)

1 Diện tích, phân bố và đặc điểm hình thành: 84.272 ha,

(8,63%; phân bố ở các huyện: Bảo Lâm 16.837 ha, TP Đà Lạt 1.778 ha, Đức Trọng15.360 ha, Đơn Dương 7.451 ha, Di Linh14.888 ha, Lâm Hà 4.171 ha, Cát Tiên 12.191 ha, Đạ Huoai 2.370 ha, Đạ Tẻh 9.226 ha Đất hình thành/ đá me Bazan, hình thái phẫu diện kiểu A- AB-Bs hoặc Ah-AB-Bs Theo FAO/WRB, Humi-Acric Ferralsols (Rhodic), Hapli-Humic Ferralsol (Rhodic)

2 Tính chất lý hóa học và chất lượng đất:

TPCG, cấu trúc viên-cụm, tơi, xốp, có hàm lượng dinh

dưỡng khá cao (sét 45-65%; pHH2O 4,5- 5,0; M%: 3,2%; N%: 0,15-0,18% và P2O5%: 0,62-0,82%)

3,0-Trong 82.272 ha: 64.830 ha (64,83%) ở độ dốc <25o, ĐD

<15o là 33.962 ha (40,30%), 15-25o là 30.868 ha (36,63%)

Trong 82.272 ha: 67.300 ha (79,86%) có tầng dày trên

100cm, không có diện tích tầng mỏng < 50 và < 30 cm

3 Khả năng SD: cà phê, chè, dâu tằm, cây ăn quả…

Trang 12

08/22/11

HIỆN TRẠNG VÀ KHẢ NĂNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐỎ TRÊN BAZAN

Trang 13

ĐẤT ĐỎ VÀNG TRÊN ĐÁ PHIẾN SÉT

1 Diện tích, phân bố và đặc điểm hình thành: có 289.042

ha (29,60%) Phân bố rộng rãi ở các huyện Đất hình thành/ đá sét hoặc đá biến chất, hình thái PDø A-AB-BCts-C hoặc A-AB-BCts-R Theo

FAO/WRB, đất này tương đương với Skeletic Acrisols hoặc Lithi-Chromic Acrisols

Chromi-2 Tính chất lý hóa học và chất lượng đất:

TPCG trung bình - nặng, chua, hàm lượng dinh

dưỡng trung bình khá (sét 42-50%; pHH2O 4,1-4,3; pHKCl là 3,9-4,0; M%: 2,0-2,2%; N%: 0,15-0,17%; P2O5%: 0,07-0,08% và 0,6-0,8% K2O)

Đất phần nhiều có độ dốc cao: 80,19% có độ dốc

>25 o và chỉ có 3,63% có độ dốc <15 o

Đất FS thường có tầng đất mỏng: 4,24%DT có tầng

dày >100cm; 78,81% DT tầng mỏng 30-70cm

Trang 14

08/22/11

SỬ DỤNG ĐẤT ĐỎ VÀNG TRÊN ĐÁ PHIẾN SÉT (KHU VỰC ĐÀ LẠT)

Trang 15

ĐẤT ĐỎ VÀNG TRÊN ĐÁ PHIẾN SÉT SỬ DỤNG ĐẤT ĐỎ VÀNG TRÊN ĐÁ PHIẾN SÉT

(NGOÀI KHU VỰC ĐÀ LẠT)

Trang 16

08/22/11

Trang 18

Lựa chọn các LUT trong đánh giá đất

1 Cơ sở lựa chọn:

- Mục tiêu & phạm vi nghiên cứu

- Nhu cầu của địa phơng trong QH tổng thể: phát triển hay thay đổi SDD

- Khả năng thực tế/tiềm năng sản xuất của địa phơng: Quỹ đất, điều kiện sản xuất, lao động, tiến bộ kỹ thuật…

Ví dụ: Các LUT đợc xác định, lựa chọn theo mục tiêu đánh giá đất:

Lơng thực Sản xuất nông nghiệp Công nghiệp

- Phục vụ cho

Rừng sản xuất

Trang 19

Lựa chọn các LUT từ các loại sử dụng đất có triển vọng

1 Liệt kê các LUT hiện tại theo thứ tự đánh giá hiện trạng:

- Các LUT có ý nghĩa sản xuất của vùng

- Các LUT có triển vọng của vùng + các vùng lân cận có cùng điều kiện TN-KT-XH

- Các LUT có triển vọng theo kinh nghiệm của các nông dân + các nhà khoa học, kỹ thuật trong vùng nghiên cứu

- Các LUT có triển vọng theo các kết quả thử nghiệm từ nghiên cứu khoa học hay khuyến nông lâm

2 Mô tả sơ bộ các thuộc tính của các LUT

Theo các thông tin điều tra và phương pháp thu thập thông tin để lựa chọn LUT

Trang 20

08/22/11

Trang 21

3 Lựa chọn các LUT bằng quá trình chắt lọc:

Trang 22

08/22/11

Mô tả các loại hình sử dụng đất

Mục đích:

- Xác định yêu cầu sử dụng đất của mỗi LUT

- Mức độ thích hợp của các yêu cầu sử dụng đất

Nội dung mô tả:

+ Các đặc tính - tính chất của LMU

+ Các thuộc tính của các LUT trên mỗi LMU

+ Số LUT và mức độ chi tiết trong mô tả sẽ phụ thuộc vào mục đích và tỷ lệ bản đồ của dự án đánh giá đất

Mô tả các thuộc tính của LUT

Trang 26

Mô tả cây Cao su (Lê Anh Tú, 2006)

Sản xuất, quản lý:

 Diễn biến diện tích

 Năng suất, sản lượng 1

 Đối tượng QL: 6

-Nông trường:1000 – 2000 ha

-Tiểu điền: 4 ha/hộ

 Giống: PB 235/260, VM 515, GT 1, RRim 600 1

 Tiêu thụ: nguyên liệu cho CN nội địa + XK 2

Yêu cầu SDĐ: đất nâu đỏ, nâu vàng/bazan, nâu vàng/PSC; đất bằng hay ít dốc,

tầng dày >100 cm, T 0 23 -30 0 C

Đầu tư & hiệu quả sx: 3+

 Đầu tư cơ bản cao

 Thời kỳ KTCB dài 5-6 năm, TKKD 25-30 năm

 NS bq = 40-50 tạ/ha trên đất bazan, 30-40 tạ/ha trên đất PSC 11

 Gỗ 140-220 m 3/ha 1

08/22/11

Trang 27

B Yêu cầu sử dụng đất đai của các LUT

1 Khái niệm:

Yêu cầu sử dụng đất đai (LUR) là những đòi hỏi về đặc điểm

và tính chất đất đai đảm bảo cho LUT phát triển bền vững

2 Mục đích:

- Xác định những đặc tính/ tính chất đất cần có cho mỗi LUT

- Xác định mức độ thích hợp của LUR cho sát đúng với sản xuất thực tế của mỗi LUT để thuận lợi cho công tác phân hạng thích hợp đánh giá đất

Trang 29

4 Nội dung: Có 3 nhóm yêu cầu SDĐ

(1) Yêu cầu sinh trưởng hoặc sinh thái

- Điều kiện sinh thái môi trường đối với từng loại cây

- Đặc tính sinh lý

- Yêu cầu đầu tư + quản lý đối với sinh trưởng & phát triển của mỗi loại cây

(2) Yêu cầu quản lý (Chỉ tiêu kỹ thuật & phương thức quản lý)

- Quy mô sản xuất của nông hộ - trang trại đối với các LUT

- Các chính sách - thể chế quản lý & sở hữu đất đai

- Điều kiện làm đất: Cơ giới hoá hay thủ công

- Kỹ thuật trồng và chăm sóc các loại cây trồng khác trong LUT

- CSHT: giao thông - bảo quản - chế biến

- Quản lý thị trường thu mua nông sản phẩm

Trang 30

08/22/11

(3) Yêu cầu bảo vệ: Nhằm đảm bảo tính bền vững của LUT

- Chu kỳ sx các LUT: đảm bảo độ phì đất+sản lượng cây trồng

- Bảo vệ tính chất lý hoá học của đất canh tác: Chống xói mòn, rửa trôi, bạc màu hoá, thoái hoá đất

- Bảo vệ chất lượng + NS cây trồng không được suy giảm

- Chống các nguy cơ thiên tai - ô nhiễm đất

- Bảo tồn động thực vật/ cây trồng/ vật nuôi bằng quỹ gien

(Xem kỹ các thí dụ về LR cho các LUT từ trang 58 - 60)

Trang 31

LUR cho chuyên lúa

lúa nước, đất xám, đất đỏ vàng có địa hình bằng có khả năng giữ nước mùa mưa

Trang 32

Bảng LUR của các loại hình sử dụng đất

- 30-50 cm

50-70 cm

> 70 cm Tầng dầy đất

- Đất p sa

Đất xám Đất đỏ bazan

Loại đất

4 Cây Điều

< 50 cm 50-70 cm

70-100 cm

> 100 cm Tầng dầy đất

Đất phù sa

- Đất xám

Đất đỏ bazan Loại đất

3 Cao su

-

- Không tưới

Có tưới Điều kiện tưới

Lúa HT)

> 8 o

- 3-8 o

< 3 o

Độ dốc (Màu ĐX +

Đất đỏ bazan

- Đất xám

Đất phù sa Loại đất

2 Lúa + màu

Không tưới

- Có tưới

Điều kiện tưới

-

-

< 50 cm (12)

> 50 cm (345) Tầng dầy đất

02 vu

Đất đỏ bazan (3)

- Đất xám (2)

Đất phù sa (1) Loại đất

1 Lúa nước

N S3

S2 S1

chuẩn đoán Sử dụng đất

Yếu tố phân cấp Yếu tố

Loại hình

Trang 34

Cây lâu năm

08/22/11

Trang 35

Hội thảo quốc tế 1991 Nairobi về nền tảng cho

Duy trì nâng cao sản lượng (Productivity)

Giảm tối thiểu rủi ro trong sx (Security)

• Bảo vệ tiềm năng tài nguyên tự nhiên &

ngăn chặn sự thoái hoá đất (Protection)

Tồn tại về mặt kinh tế (Viability)

Chấp nhận về XH (Acceptability)

Trang 36

Trong điều kiện của Việt nam:

thị trường chấp nhận (tổng thu nhập, thu nhập

thuần)

môi trường tự nhiên, ngăn chặn sự thoái hóa đất, tăng độ che phủ

bảo đời sống xã hội phát triển, tỷ lệ sản phẩm hàng hóa

08/22/11

Trang 37

LUT bền vững về KT-XH-MT

• Lúa 2-3 vụ

Lúa màu : Đậu phụng+Thuốc lá+Lúa ĐX hay

thuốc lá+lúa mùa+hành tây, Đậu phụng

ĐX+lúa mùa+bắp

Cây CN lâu năm : cà phê, cao su, trà

Cây ăn trái : cam quít, vải thiều, nhãn, chôm

chôm, sầu riêng

• Rừng

Trang 39

LUT toàn quốc

• Lúa 2-3 vụ

• Lúa màu

• Màu+CCNNN (lạc, thuốc lá, rau, hoa…)

• Cây LN (chè, CF, CS, Đ, dâu tằm, CĂQ…)

• Cỏ

• NTTS

• AF

Ngày đăng: 03/02/2020, 15:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm