Bài giảng Tập huấn công tác soạn thảo văn bản giới thiệu về các hình thức văn bản; văn bản quy phạm pháp luật; văn bản hành chính (phạm vi và đối tượng áp dụng, phông chữ trình bày văn bản, khổ giấy, kiểu trình bày, định lề trang văn bản, thể thức văn bản, kỹ thuật trình bày văn bản).
Trang 1T P HU N CÔNG TÁC Ậ Ấ
Trang 25. Thông t s 01/2011/TTBNV ngày 19 tháng 01 năm 2011 ư ố
Hướng d n v th th c và k thu t trình bày văn b n ẫ ề ể ứ ỹ ậ ả
hành chính;
6. Quy t đ nh s 17/2007/QĐUBND ngày 05.02.2007 c a ế ị ố ủ
UBND Thành ph HCM quy đ nh v trình t , th t c ban ố ị ề ự ủ ụ
hành VBQPPL c a UBND các c p t i TPHCM.ủ ấ ạ
Trang 4Phòng T pháp ư
VĂN B N QUY PH M PHÁP LU T Ả Ạ Ậ
(L u ý: ư VB QPPL v n áp d ng theo ẫ ụThông t liên t ch s 55/2005/TTLTư ị ốBNVVPCP )
Thông t liên t ch s 01/2011/TTBNV ư ị ố
Trang 5Văn b n hành chínhả (Theo Kho n 2, ả Đi u 1 Ngh đ nh ề ị ị
09/2010/NĐCP ngày 08.02.2010 c a Chính ph ) ủ ủ
Văn b n hành chính gả ồm:
Ngh quy t (cá bi t), quy t đ nh (cá bi t), ị ế ệ ế ị ệ
ch th , quy ch , quy đ nh, thông cáo, thông ỉ ị ế ịbáo, hướng d n, chẫ ương trình, k ho ch, ế ạ
phương án, đ án, d án, báo cáo, biên b n, ề ự ả
t trình, h p đ ng, công văn, công đi n, b n ờ ợ ồ ệ ảghi nh b n cam k t, b n tho thu n, gi y ớ ả ế ả ả ậ ấ
ch ng nh n, gi y u quy n, gi y m i, gi y ứ ậ ấ ỷ ề ấ ờ ấ
gi i thi u, gi y ngh phép, gi y đi đớ ệ ấ ỉ ấ ường,
gi y biên nh n h s , phi u g i, phi u ấ ậ ồ ơ ế ử ếchuy n, th côngể ư
Trang 6Phòng T pháp ư
Văn b n hành chính ả
(Theo Thông t s 01/2011/TTBNV ngày 19.01.2011)ư ố
1. Ph m vi và đ i tạ ố ượng áp d ngụ
Trang 7Phòng T pháp ư
1. Ph m vi và đ i t ạ ố ượ ng áp
d ng ụ
H ướ ng d n th th c và k thu t trình ẫ ể ứ ỹ ậ bày văn b n hành chính và b n sao văn ả ả
b n; ả
Đ ượ c áp d ng đ i v i: ụ ố ớ các c quan ơ nhà n ướ c, t ch c xã h i, t ch c xã h i ổ ứ ộ ổ ứ ộ ngh nghi p, t ch c kinh t và đ n v l c ề ệ ổ ứ ế ơ ị ự
l ượ ng vũ trang nhân dân (sau đây g i chung ọ
là c quan, t ch c) ơ ổ ứ
Thông t liên t ch s 01/2011/TTBNV ư ị ố
Trang 9gi i thi u, gi y biên nh n h ớ ệ ấ ậ ồ
s , phi u g i, phi u chuy n ơ ế ử ế ể
được trình bày trên kh gi y ổ ấ
A5 (148 mm x 210 mm) ho c ặ
trên gi y m u in s n (kh ấ ẫ ẵ ổ
A5).
Thông t liên t ch s 01/2011/TTBNV ư ị ố
Trang 10Phòng T pháp ư
4. Ki u trình bày ể
Văn b n hành chính đả ược trình bày theo chi u dài c a trang gi y kh A4 (đ nh ề ủ ấ ổ ị
hướng b n in theo chi u dài).ả ề
Trường h p n i dung văn b n có các ợ ộ ả
b ng, bi u nh ng không đả ể ư ược làm thành các ph l c riêng thì văn b n có th đụ ụ ả ể ược trình bày theo chi u r ng c a trang gi y ề ộ ủ ấ(đ nh hị ướng b n in theo chi u r ng). ả ề ộ
Thông t liên t ch s 01/2011/TTBNV ư ị ố
Trang 12Phòng T pháp ư
6. Th th c văn b n là gì? ể ứ ả
Th th c văn b n là t p h p các thành ể ứ ả ậ ợ
ph n c u thành văn b n, bao g m nh ng ầ ấ ả ồ ữ
thành ph n chungầ áp d ng đ i v i các lo i ụ ố ớ ạvăn b n và ả các thành ph n b sungầ ổ trong
nh ng trữ ường h p c th ho c đ i v i ợ ụ ể ặ ố ớ
m t s lo i văn b n nh t đ nh theo quy ộ ố ạ ả ấ ị
đ nh t i ị ạ Kho n 3, Đi u 1 Ngh đ nh s 09/2010/NĐ ả ề ị ị ố
CP 08.02.2010 c a Chính ph s a đ i, b sung Ngh đ nh ủ ủ ử ổ ổ ị ị
s 110/2004/NĐCP ngày 08.04.2004 c a Chính ph v ố ủ ủ ề công tác văn th và h ư ướ ng d n t i Thông t này ẫ ạ ư
Thông t liên t ch s 01/2011/TTBNV ư ị ố
Trang 13Th th c văn b n quy ph m pháp lu t và ể ứ ả ạ ậ
văn b n hành chính: ả
Thành ph n chung:ầ
Qu c hi u; ố ệ
Tên c quan, t ch c ban hành văn b n; ơ ổ ứ ả
S , ký hi u c a văn b n; ố ệ ủ ả
Trang 14đi n t (Email); s đi n ệ ử ố ệ
tho i, s Telex, s Fax; đ a ạ ố ố ị
ch Trang thông tin đi n t ỉ ệ ử
(Website) và bi u tể ượng
(logo) c a c quan, t ch c. ủ ơ ổ ứ
Trang 157. K thu t trình bày văn b n ỹ ậ ả
K thu t trình bày văn b n quy đ nh t i Thông t này ỹ ậ ả ị ạ ư bao g m ồ kh gi y, ki u trình bày, đ nh l trang văn b n, v ổ ấ ể ị ề ả ị trí trình bày các thành ph n th th c, phông ch , c ch , ầ ể ứ ữ ỡ ữ
ki u ch và các chi ti t trình bày khác ể ữ ế
Đ ượ c áp d ng đ i v i văn b n đ ụ ố ớ ả ượ c so n th o trên ạ ả máy vi tính và in ra gi y; văn b n đ ấ ả ượ c so n th o b ng các ạ ả ằ
ph ươ ng pháp hay ph ươ ng ti n k thu t khác ho c văn b n ệ ỹ ậ ặ ả
đ ượ c làm trên gi y m u in s n; ấ ẫ ẵ
Không áp d ng đ i v i văn b n đ ụ ố ớ ả ượ c in thành sách, in trên báo, t p chí và các lo i n ph m khác ạ ạ ấ ẩ
Th th c và k thu t trình bày văn b n ể ứ ỹ ậ ả (l u ý) ư
Th th c và k thu t trình bày b n sao ể ứ ỹ ậ ả Cách Trình bày Ph l c ụ ụ
Trang 16Văn b n chuyên ngành: ả
Các hình th c văn b n ứ ảchuyên ngành do B trộ ưởng,
ngành được th c hi n theo ự ệ
Thông t s 01/2011/TTư ố
BNV)
Trang 17Văn b n c a t ch c chính tr , ả ủ ổ ứ ị
t ch c chính tr xã h iổ ứ ị ộ
Văn b n c a t ch c chính tr : ả ủ ổ ứ ị (văn b n c a ả ủ
Đ ng) th c hi n theo H ả ự ệ ướ ng d n s 11HD/VPTW ẫ ố ngày 28.5.2004 c a Văn phòng Trung ủ ươ ng Đ ng và ả Công văn s 05CV/VP ngày 06.02.2006 c a Văn ố ủ phòng Qu n y Bình Th nh vi c ban hành các b ậ ủ ạ ệ ộ
m u văn b n c a Đ ng y c s ẫ ả ủ ả ủ ơ ở
Trang 19+ H ướ ng d n s 29/HDVP ẫ ố ngày 20.5.2009 c a Văn phòng ủ Trung ươ ng Đoàn TNCSHCM;
+ H ướ ng d n s 03/HDVP ẫ ố ngày 26.6.2009 c a Ban ch p hành ủ ấ Thành đoàn Thành ph H Chí ố ồ Minh.
Trang 20CÁC D NG VĂN B N:Ạ Ả (Theo Đ i u 2 c a Ngh đ nh 110/2004/NĐCP ề ủ ị ị ngày 08.4.2004 và Đi u 1, Kho n 1 Ngh đ nh 09/2010/NĐCP ngày ề ả ị ị
08.02.2010 c a Chính ph v công tác văn th ) ủ ủ ề ư
1. “ B n th o ả ả
văn b n ả ” là b n ả
đ ượ c vi t ho c ế ặ đánh máy, hình thành trong quá trình so n th o ạ ả
m t văn b n c a ộ ả ủ
c quan, t ch c; ơ ổ ứ
Trang 21CÁC D NG VĂN B N:Ạ Ả (Theo Đ i u 2 c a Ngh đ nh 110/2004/NĐCP ề ủ ị ị ngày 08.4.2004 và Đi u 1, Kho n 1 Ngh đ nh 09/2010/NĐCP ngày ề ả ị ị
Trang 22CÁC D NG VĂN B N:Ạ Ả (Theo Đ i u 2 c a Ngh đ nh 110/2004/NĐCP ề ủ ị ị ngày 08.4.2004 và Đi u 1, Kho n 1 Ngh đ nh 09/2010/NĐCP ngày ề ả ị ị
08.02.2010 c a Chính ph v công tác văn th ) ủ ủ ề ư
3. "B n chính ả
văn b nả " là b n ảhoàn ch nh v n i ỉ ề ộdung, th th c văn ể ứ
b n và đả ược c ơquan, t ch c ban ổ ứhành"
Trang 23CÁC D NG VĂN B N:Ạ Ả (Theo Đ i u 2 c a Ngh đ nh 110/2004/NĐCP ề ủ ị ị ngày 08.4.2004 và Đi u 1, Kho n 1 Ngh đ nh 09/2010/NĐCP ngày ề ả ị ị
08.02.2010 c a Chính ph v công tác văn th ) ủ ủ ề ư
4. “B n sao y ả
b n chínhả ” là b n ảsao đ y đ , chính ầ ủxác n i dung c a văn ộ ủ
b n và đả ược trình bày theo th th c ể ứquy đ nh. B n sao y ị ả
b n chính ph i đả ả ược
th c hi n t b n ự ệ ừ ảchính;
Trang 24CÁC D NG VĂN B N:Ạ Ả (Theo Đ i u 2 c a Ngh đ nh 110/2004/NĐCP ề ủ ị ị ngày 08.4.2004 và Đi u 1, Kho n 1 Ngh đ nh 09/2010/NĐCP ngày ề ả ị ị
08.02.2010 c a Chính ph v công tác văn th ) ủ ủ ề ư
5. “B n trích saoả ” là b n sao m t ph n ả ộ ầ
n i dung c a văn b n và độ ủ ả ược trình bày theo
th th c quy đ nh. B n trích sao ph i để ứ ị ả ả ược
th c hi n t b n chính;ự ệ ừ ả
Trang 25CÁC D NG VĂN B N:Ạ Ả (Theo Đ i u 2 c a Ngh đ nh 110/2004/NĐCP ề ủ ị ị ngày 08.4.2004 và Đi u 1, Kho n 1 Ngh đ nh 09/2010/NĐCP ngày ề ả ị ị
08.02.2010 c a Chính ph v công tác văn th ) ủ ủ ề ư
6. “B n sao l cả ụ ”
là b n sao đ y đ , ả ầ ủchính xác n i dung ộ
c a văn b n, đủ ả ược
th c hi n t b n sao ự ệ ừ ả
y b n chính và trình ảbày theo th th c quy ể ứ
đ nh;ị
Trang 28CHUY N PHÁT VÀ ĐÍNH CHÍNH VĂN B N Ể Ả (Theo Đi u 18 ề Ngh đ nh 110/2004/NĐCP và Ngh đ nh 09/2010/NĐCP) ị ị ị ị
1. Văn b n đi ph i đả ả ược hoàn thành th ủ
t c văn th và chuy n phát ngay trong ngày ụ ư ểvăn b n đó đả ược ký, ch m nh t là trong ngày ậ ấlàm vi c ti p theo. ệ ế
2. Văn b n đi có th đả ể ược chuy n cho n i ể ơ
nh n b ng Fax ho c chuy n qua m ng đ ậ ằ ặ ể ạ ểthông tin nhanh
Trang 29CHUY N PHÁT VÀ ĐÍNH CHÍNH VĂN B N Ể Ả (Theo Đi u 18 ề Ngh đ nh 110/2004/NĐCP và Ngh đ nh 09/2010/NĐCP) ị ị ị ị
3. Văn b n đã phát hành ả
nh ng có sai sót v n i ư ề ộ dung ph i đ ả ượ c s a đ i, ử ổ thay th b ng văn b n có ế ằ ả hình th c t ứ ươ ng đ ươ ng c a ủ
c quan, t ch c ban hành ơ ổ ứ văn b n. ả
Trang 30CHUY N PHÁT VÀ ĐÍNH CHÍNH VĂN B N Ể Ả (Theo Đi u 18 ề Ngh đ nh 110/2004/NĐCP và Ngh đ nh 09/2010/NĐCP) ị ị ị ị
ch c ban hành văn b n ứ ả
Trang 31L U VĂN B N Ư Ả
(Theo Kho n ả 8, Đi u 1 ề Ngh đ nh 09/2010/NĐCP) ị ị
"1. M i văn b n đi ph i l u hai b n: b n ỗ ả ả ư ả ả
g c l u t i Văn th c quan, t ch c và b n ố ư ạ ư ơ ổ ứ ảchính l u trong h s ư ồ ơ
2. B n g c l u t i Văn th c quan, t ả ố ư ạ ư ơ ổ
ch c ph i đứ ả ược đóng d u và s p x p theo ấ ắ ế
th t đăng ký"ứ ự
Trang 32L P H S Ậ Ồ Ơ
(Theo Kho n 7, 8, Đi u 2 Ngh đ nh 110/2004/NĐCP) ả ề ị ị
7. “H s ”ồ ơ là m t t p văn b n, tài li u có ộ ậ ả ệliên quan v i nhau v m t v n đ , m t s ớ ề ộ ấ ề ộ ự
vi c, m t đ i tệ ộ ố ượng c th ho c có m t ụ ể ặ ộ(ho c m t s ) đ c đi m chung nh tên lo i ặ ộ ố ặ ể ư ạvăn b n; c quan, t ch c ban hành văn b n; ả ơ ổ ứ ả
th i gian ho c nh ng đ c đi m khác, hình ờ ặ ữ ặ ểthành trong quá trình theo dõi, gi i quy t ả ếcông vi c thu c ph m vi ch c năng, nhi m ệ ộ ạ ứ ệ
v c a m t c quan, t ch c ho c c a m t ụ ủ ộ ơ ổ ứ ặ ủ ộ
cá nhân;
Trang 34b n, tài li u hình thành trong ả ệquá trình theo dõi, gi i quy t ả ếcông vi c vào h s ;ệ ồ ơ
c) K t thúc và biên m c ế ụ
h s ồ ơ
Trang 35bi n c a s vi c hay trình t gi i quy t công vi c; ế ủ ự ệ ự ả ế ệ
c) Văn b n, tài li u đ ả ệ ượ c thu th p vào h s ph i có giá ậ ồ ơ ả
tr b o qu n t ị ả ả ươ ng đ i đ ng đ u ố ồ ề
Trang 36Th th c b n sao ể ứ ả (Đi u 16, Thông t s ề ư ố
01/2011/TTBNV ngày 19/01/2011) g m:ồ
1. Hình th c sao (“SAO Y B N CHÍNH” ho c ứ Ả ặ
“TRÍCH SAO” ho c “SAO L C”) ặ Ụ
2. Tên c quan, t ch c sao văn b n ơ ổ ứ ả
3. S , ký hi u b n sao bao g m s th t đăng ố ệ ả ồ ố ứ ự
ký đ ượ c đánh chung cho các lo i b n sao do c ạ ả ơ quan, t ch c th c hi n và ch vi t t t tên lo i b n ổ ứ ự ệ ữ ế ắ ạ ả sao theo B ng ch vi t t t tên lo i văn b n và b n ả ữ ế ắ ạ ả ả sao kèm theo Thông t này (Ph l c I). S đ ư ụ ụ ố ượ c ghi
b ng ch s r p, b t đ u t s 01 vào ngày đ u ằ ữ ố Ả ậ ắ ầ ừ ố ầ năm và k t thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm ế
Trang 37Th th c b n sao ể ứ ả (Đi u 16, Thông t s ề ư ố
01/2011/TTBNV ngày 19/01/2011)
4. Các thành ph n th ầ ể
th c khác c a b n sao văn ứ ủ ả
b n g m đ a danh và ngày, ả ồ ịtháng, năm sao; quy n h n, ề ạ
ch c v , h tên và ch ký ứ ụ ọ ữ
c a ngủ ười có th m quy n; ẩ ề
d u c a c quan, t ch c sao ấ ủ ơ ổ ứvăn b n và n i nh n đả ơ ậ ược
th c hi n nh văn b n hành ự ệ ư ảchính
Th c ự hành