1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Bài giảng Thanh tra diện rộng thuê bao di động trả trước - Trần Võ Hạnh

27 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dưới đây là bài giảng Thanh tra diện rộng thuê bao di động trả trước do Trần Võ Hạnh thực hiện. Mời các bạn tham khảo bài giảng để hiểu rõ hơn về sự cần thiết; mục đích; kết quả; phương pháp; nội dung; xử lý vi phạm hành chính; báo cáo và một số điểm cần lưu ý đối với việc thanh tra thuê bao di động trả trước.

Trang 1

Trần Võ Hạnh

Trang 3

I Sự cần thiết

1 Từ 2007 – nay: 3 qđ qlý QĐ 03, TT22, TT04

2 Thanh tra, kiểm tra: nhiều đợt, diện rộng, các Sở, TTra Bộ làm…

3 Thông tin thuê bao không chính xác:

• Lừa đảo, đe dọa, quấy rối…

• Phát tán tin nhắn rác: quảng cáo, lừa đảo trúng thưởng,

tặng quà…

Trang 4

4

Quảng cáo

Trang 5

Lừa đảo

Trang 6

6

Giới thiệu clip sex

Trang 7

Giới thiệu clip sex

Trang 9

III Kết quả

1 Đánh giá thực trạng quản lý TBDĐTT

2 Tỷ lệ điểm đăng ký thông tin thuê bao được thanh tra

3 Tỷ lệ số thuê bao di động trả trước được thanh tra

4 Tỷ lệ số thuê bao di động trả trước đăng ký sai thông

5 Hành vi vi phạm phổ biến

6 Lưu lượng thoại tăng bất thường -> xem xét có dấu hiệu trộm cắp cước

Trang 10

10

IV Phương pháp

1 Bộ TTTT: 272/TTra ngày 27/3/2013

• Danh sách các điểm đăng ký thông tin

• DS các tổng đại lý/đại lý phân phối SIM trả trước

• Dữ liệu thuê bao di động trả trước (1/6/12 - 30/4/13)

• Danh sách số ĐT thường trực phục vụ thanh tra

1 Sở TTTT yêu cầu Trung tâm, chi nhánh, đại diện cung cấp:

• Danh sách các điểm đăng ký thông tin

• DS các tổng đại lý/đại lý phân phối SIM trả trước

• Dữ liệu thuê bao di động trả trước (1/6/12 - 30/4/13)

• Danh sách số ĐT thường trực phục vụ thanh tra

Trang 11

V Nội dung thanh tra

1 Việc niêm yết: biển hiệu, quy trình đăng ký thông tin TB, quy trình giải quyết khiếu nại, giá SIM thuê bao

2 Việc thực hiện khuyến mại

3 Việc triển khai điểm đăng ký TTTB

4 Điều kiện điểm đăng ký: diện tích, scan, photo, máy tính kết nối với DN

5 Tổ chức/tham dự tập huấn quy trình đăng ký TTTB

Trang 12

12

V Nội dung thanh tra

6 Việc thực hiện quy trình đăng ký TTTB

7 Việc ký hợp đồng ủy quyền tiếp nhận đăng ký TTTB

8 Việc kiểm tra, giám sát các điểm đăng ký TTTB

9 Việc lưu giữ bản khai và bản sao giấy CMND

10.Định kỳ theo quý và hết năm, báo cáo Sở TTTT:

• Số liệu thuê bao: tăng, giảm, thực tăng, đang hoạt động

6 Kiểm tra dữ liệu thuê bao di động trả trước do DN chuyển

Trang 13

V Nội dung thanh tra

12.Tình huống 1:

• Cách xác định SIM đã kích hoạt?

• Cách xác định SIM đã đăng ký thông tin?

Trang 14

14

V Nội dung thanh tra

13.Tình huống 2:

• Cách xác định nhân viên/chủ điểm đăng ký thông tin

thuê bao -> đăng ký thông tin thuê bao (ai là người tiếp nhận và nhập dữ liệu thông tin thuê bao)?

Trang 15

VI Xử lý VPHC

1 Kiên quyết xử phạt nghiêm

2 Điều kiện của điểm đăng ký:

• Diện tích: 20m2, 10m2;

Trang 17

VI Xử lý VPHC

3 Tình huống 3:

• Lập hội đồng định giá???

• Xử lý tài khoản chính còn trong SIM: Lập DS SIM, số

tiền -> y/c DN trích nộp vào KBNN

• Đề nghị DN thu hồi số TB và tái sử dụng (ko có tiền

trong tài khoản chính)

Trang 19

VI Xử lý VPHC

4 Tình huống 4:

• Yêu cầu DN di động chặn ngay chiều gọi đi (cả chiều

nhắn tin đi)

• Trong vòng 30 ngày (kể từ ngày chặn chiều gọi đi), đề

nghị chủ thuê bao đăng ký lại thông tin chính xác

• Sau 30 ngày (kể từ ngày chặn chiều gọi đi) nếu chủ

thuê vẫn không đăng ký lại thông tin -> chặn 2 chiều

Trang 20

20

STT Doanh nghi p

S  đi m đăng ký thông tin ố ể

thuê bao S  đi m đăng ký thông tin 

ố ể

thuê bao được thanh tra T  lỷ ệ

C a hàng Đi m 

đăng ký T ng C a 

hàng Đi m 

đăng ký T ng

(1) (2) (3) (4) (5)=(3)+(4) (6) (7) (8)=(6)+(7) (9)=(8)/(5)

1 Viettel      

2 Mobifone      

3 Vinaphone       

4 Vietnamobile      

5 G­Mobile      

  T ng        

VII Báo cáo Biểu 1: Tỷ lệ điểm đăng ký thông tin thuê bao được thanh tra

Trang 22

22

STT Doanh nghi p

T ng s  thuê bao đăng ký ổ ố

sai thông tin T  l  ỷ ệ

đăng ký  sai

T ng s  thuê bao b  ổ ố ị

t ch thu

T  lỷ ệ

C a 

hàng

Đi m 

đăng ký T ng

C a 

hàng

Đi m 

đăng ký T ng

(1) (2) (3) (4) (5)=(3)+(4) (6) (7) (8) (9)=(7)+(8) (10)=(9)/(5)

1 Viettel      

2 Mobifone      

3 Vinaphone      

4 Vietnamobile      

5 G­Mobile      

  T ng        

VII Báo cáo Biểu 3: Tỷ lệ số thuê bao di động trả trước đăng ký sai thông tin

-Tỷ lệ đăng ký sai (cột 6) = (cột 5 Biểu 3)/(cột 8 Biểu 2)

(tổng số thuê bao được thanh tra)

Trang 23

STT Doanh nghi p Hành vi vi ph m T ng s  ti n x  ph tổ ố ề ử ạ

C a 

hàng

Đi m 

đăng ký Đ i lý

C a 

hàng

Đi m 

đăng ký Đ i lý T ng (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)=(6)+(7)+(8)

1 Viettel      

2 Mobifone      

3 Vinaphone      

4 Vietnamobile      

5 G­Mobile      

VII Báo cáo Biểu 4: Hành vi vi phạm và số tiền xử phạt

Trang 24

24

VIII Một số điểm cần lưu ý

1 Thuê bao 3G: chịu sự quản lý của TT04 (thuê bao di động trả trước)

2 Lợi dụng chính sách của DN: đối tượng học sinh, sinh viên…

3 Sửa file scan CMND: số, họ tên…

4 Sử dụng thông tin của khách hàng mới đăng ký 1 số TB để đăng ký thêm 2 TB khác

5 Kinh phí: mua SIM, thẻ

Trang 25

VIII Một số điểm cần lưu ý

6 Lập Biên bản VPHC:

• Căn cứ: Vi phạm quy định quản lý

• Trong vòng 10 ngày -> ban hành QĐ xử phạt VPHC.

• Sau 10 ngày -> ko được ban hành QĐ xử phạt VPHC

Trang 27

Trân trọng cảm ơn!

Ngày đăng: 03/02/2020, 03:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w