Bài giảng với các nội dung: hoàn thuế; thuế thu nhập cá nhân; quản lý nợ thuế; thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm hành chính qua công tác thanh tra, kiểm tra. Để nắm chắc các kiến thức mời các bạn cùng tham khảo bài giảng.
Trang 1Thu Nhà n ế ướ c 1 http://www.gdt.gov.vn
V KTNB T NG C C THU Ụ Ổ Ụ Ế
PH ƯƠ NG PHÁP KI M TRA N I B Ể Ộ Ộ
TRÊN MÁY TÍNH Đ I V I 4 N I DUNG Ố Ớ Ộ
HÀ N I, 8/2017Ộ
Trang 2N I DUNG CHÍNH Ộ
1. HOÀN THUẾ
2. QU N LÝ N THU Ả Ợ Ế
3. THU THU NH P CÁ NHÂN Ế Ậ
4. THANH TRA, KI M TRA VÀ Ể X LÝ VI PH M Ử Ạ
HÀNH CHÍNH QUA CÔNG TÁC THANH TRA,
KI M TRA Ể
Trang 3Thu Nhà n ế ướ c 3 http://www.gdt.gov.vn
1. HOÀN THUẾ
1 Kết quả giải quyết hoàn thuế.
Lần 1: Kết quả giải quyết hồ sơ Hoàn trước, kiểm sau.
• Bước 1: Đăng nhập vào ứng dụng TMS
• Bước 2: Chọn chức năng 6.2 Tra cứu hồ sơ / Quyết định
hoàn.
Tại màn hình này, nhập vào các điều kiện sau:
- Cơ quan Thuế (Lưu ý: Do hồ sơ hoàn thuế sẽ do Cục
Thuế ban hành quyết định nên cần lựa chọn VP Cục Thuế
Trang 4Màn hình Tra c u quy t đ nh: ứ ế ị
Trang 5Thu Nhà n ế ướ c 5 http://www.gdt.gov.vn
• Bước 4: Kết quả được hiển thị là các quyết định hoàn
thuế đã được cơ quan Thuế giải quyết theo điều kiện mà
NSD đã nhập
1. HOÀN THUẾ
Trang 6• Bước 5: Tại màn hình kết quả sẽ hiển thị tất cả các quyết
định hoàn thuế
Thực hiện lọc để lấy ra các quyết định hoàn thuế
(tính chất hoàn: Hoàn từ quỹ hoàn) và trạng thái hồ sơ mà
ứng dụng TMS đã xử lý là Đã hạch toán liên lệnh hoàn
Trang 7Thu Nhà n ế ướ c 7 http://www.gdt.gov.vn
1. HOÀN THUẾ
• Bước 6: Kết xuất kết quả tra cứu theo các điều kiện lọc ra
file Excel, từ menu chức năng ứng dụng, NSD chọn chức năng Xuất / Bảng tính
Trang 8Lưu ý: Trong nhiều trường hợp, cơ quan Thuế thực hiện
tách nhiều lệnh hoàn cho 01 quyết định hoàn thuế Do vậy,
để xác định chính xác số hồ sơ hoàn thuế mà CQT đã giải
quyết thì NSD cần loại trừ các quyết định trùng nhau để xác
định chính xác số hồ sơ hoàn thuế mà CQT đã giải quyết
Lần 2: Kết quả giải quyết hồ sơ Kiểm trước hoàn sau:
Thực hiện tương tự từ Bước 1 tới Bước 6 để lấy ra kết
quả giải quyết hồ sơ hoàn thuế đối với nhóm hồ sơ Kiểm
trước, hoàn sau
Lưu ý: Tại màn hình tra cứu (Bước 1), người sử dụng tích
chọn nút Kiểm trước hoàn sau
Trang 9Thu Nhà n ế ướ c 9 http://www.gdt.gov.vn
1. HOÀN THUẾ
Màn hình nhập các điều kiện để tra cứu quyết định hoàn
thuế đối với hồ sơ kiểm tra trước, hoàn thuế sau
Trang 102 Xác định thời gian giải quyết hồ sơ.
Thời gian giải quyết hồ sơ hoàn thuế đã được Thông tư số
+ Đổi định dạng ngày/tháng/năm theo chuẩn Việt Nam tại cột
Ngày đề nghị hoàn và cột Ngày Quyết định hoàn
Trang 11Thu Nhà n ế ướ c 11 http://www.gdt.gov.vn
1. HOÀN THUẾ
Đổi định dạng ngày/tháng/năm theo chuẩn Việt Nam
Trang 12+ Inset thêm 1 cột (Giả sử: Cột F là Ngày đề nghị hoàn
và cột H là Ngày Quyết định hoàn thì cột insert mới là cột K
và đặt tên cột là Số ngày chậm giải quyết)
Tại cột K: Đặt công thức:
++ Đối với Hồ sơ hoàn thuế trước, kiểm tra sau NSD,
nhập công thức:
=NETWORKDAYS(F2,H2)-6++ Đối với Hồ sơ kiểm tra trước, hoàn thuế sau, NSD
nhập công thức:
= (H2-F2)-40
Kết quả: Đối với hồ sơ tại cột K có giá trị dương (lớn
hơn 0) đây là những hồ sơ có số ngày giải quyết lớn hơn
so với quy định
Trang 13Thu Nhà n ế ướ c 13 http://www.gdt.gov.vn
1. HOÀN THUẾ
Kết quả giải quyết hồ sơ hoàn thuế
Trang 143 Kiểm tra việc phân loại hồ sơ do bộ phận kê khai
thuế thực hiện.
Trên ứng dụng TPH, chọn chức năng Tra cứu
thông tin chi tiết / Tổng hợp thông tin NNT để lấy ra
thông tin về QĐ hoàn thuế, QĐ truy thu, xử phạt (hành vi
trốn thuế, gian lận thuế) Từ đó xác định việc phân loại hồ
sơ hoàn thuế có theo quy định hay không
4 Trình tự giải quyết hồ sơ.
• Bước 1: Chọn chức năng 1.5.1 Tra cứu hồ sơ nhận/gửi.
Từ chức năng Quản lý hồ sơ nhận vào, chọn chức năng
Tra cứu hồ sơ nhận.
Trang 15Thu Nhà n ế ướ c 15 http://www.gdt.gov.vn
1. HOÀN THUẾ
• Bước 2: NSD nhập vào các điều kiện:
- Chỉ tiêu nhóm hồ sơ : ZV06
- Chỉ tiêu Mã số thuế NNT cần kiểm tra
- Chỉ tiêu Ngày nhận HS: NSD chọn nút mũi tên, tại màn hình này NSD chọn Tab Chọn giá trị trong khoảng Tại
cột Giới hạn dưới, nhập giá trị (Ví dụ: 01.01.2016), tại cột
Giới hạn trên, nhập giá trị (ví dụ: 31.12.2016) Bấm F8
• Bước 3: Bấm nút Tìm kiếm (hoặc F8).
Trang 16Kết quả tra cứu hồ sơ nhận
Trang 17Thu Nhà n ế ướ c 17 http://www.gdt.gov.vn
1. HOÀN THUẾ
• Bước 4: Kiểm tra chi tiết quá trình giải quyết hồ sơ hoàn
thuế tại cơ quan Thuế
Tại màn hình kết quả tra cứu, để xem thông tin chi tiết
NSD nháy đúp chuột trái vào hồ sơ cần kiểm tra
Trang 18Để xem quá trình luân chuyển và giải quyết hồ sơ tại
các bộ phận của cơ quan Thuế, NSD bấm nút K.Q xử lý.
Lúc này, màn hình sẽ liệt kê theo từng dòng, tương
ứng với từng bộ phận tiếp nhận và giải quyết hồ sơ
Trang 19Thu Nhà n ế ướ c 19 http://www.gdt.gov.vn
1. HOÀN THUẾ
5 Kiểm tra đối tượng và các trường hợp hoàn thuế.
5.1 Đối tượng hoàn thuế.
Xác định rủi ro đối với trường hợp hoàn thuế GTGT đối
với CSKD hạch toán phụ thuộc.
- Lấy Danh sách các hồ sơ hoàn thuế có trường hợp
hoàn thuế GTGT có dự án đầu tư (Theo báo cáo hoàn
thuế mẫu 02-HT)
- Lọc ra danh sách NNT có mã 13 số
- Kiểm tra thông tin NNT theo danh sách vừa lọc: Trên
TMS chọn chức năng Tổng quan người nộp thuế Nhập
MST cần tra cứu và bấm nút Hiển thị thông tin NNT.
Trang 20- Chọn Tab Thông tin chung, tại đây thông tin hình thức
hạch toán của NNT sẽ được phản ánh
Trang 21Thu Nhà n ế ướ c 21 http://www.gdt.gov.vn
1. HOÀN THUẾ
5.2 Trường hợp hoàn thuế.
a/ Hoàn thuế GTGT âm 12 tháng/4 quý Trong kỳ hoàn có
tháng/quý không có phát sinh doanh thu bán hàng hóa,
dịch vụ (đối với DN xây nhà để bán).
Bước 1: Copy các hồ sơ hoàn thuế có lý do hoàn là âm 12
tháng/4 quý (Theo báo cáo hoàn thuế mẫu 02-HT).
Bước 2: Chọn chức năng 3.9.2 In sổ phát sinh tờ khai thuế
NSD nhập vào các điều kiện:
+ Cơ quan thuế;
+ Kỳ tính thuế: Kỳ kê khai thuế trong kỳ hoàn thuế (theo
tháng);
+ Mã báo cáo: Chọn Sổ phát sinh thuế GTGT khấu trừ).
+ Người nộp thuế.
Trang 221. HOÀN THUẾBước 3: Kết quả được hiển thị theo các điều kiện mà
NSD đã nhập Kết xuất kết quả tra cứu ra file Excel
Trang 23Thu Nhà n ế ướ c 23 http://www.gdt.gov.vn
1. HOÀN THUẾBước 4: Xác định NNT trong kỳ đề nghị hoàn thuế không
có doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ
- Mở file kết quả in sổ phát sinh vừa được kết xuất ra
- Tại cột Tổng doanh thu bấm nút Sort&Filter, tích
chọn những bản ghi có giá trị bằng 0 Bấm OK
Danh sách NNT trong kỳ đề nghị hoàn thuế không
có doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ (NNT kê khai theo tháng)
Thực hiện tương tự để lấy ra DS NNT trong kỳ đề nghị hoàn thuế không có doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ (NNT kê khai theo quý)
Trang 245.3 Xác định rủi ro đối với hồ sơ hoàn thuế.
5.3.1 Thời gian từ ngày nhận hồ sơ đến ngày nhận đủ
hồ sơ lớn hơn 10 ngày làm việc.
- Mở file kết quả giải quyết hoàn thuế (thực hiện lần lượt
với danh sách Hoàn trước kiểm sau và Kiểm trước hoàn
sau) trong năm đánh giá của cơ quan Thuế (Mục 1)
- Tính số ngày bổ sung, giải trình hồ sơ hoàn thuế kể từ
ngày đề nghị hoàn đến ngày nhận đủ hồ sơ
5.3.2 Có tờ khai bổ sung trong kỳ đề nghị hoàn.
Trên ứng dụngTMS, chọn chức năng 3.2.6 Tra cứu tờ
khai Tại màn hình này nhập vào các điều kiện: Người nộp
thuế; Cơ quan thuế; Mã tờ khai: 0026; Kỳ tính thuế; Lần bổ
sung: Chọn giá trị từ 1 đến 5 (tương ứng với số lần bổ sung
tờ khai trong 1 kỳ thuế)
Trang 25Thu Nhà n ế ướ c 25 http://www.gdt.gov.vn
1. HOÀN THUẾ
Màn hình nhập điều kiện tra cứu
Trang 26- Bấm thực hiện (F8): Ứng dụng sẽ liệt kê ra các tờ khai bổ
sung chi tiết từng NNT, kỳ tính thuế theo điều kiện đã nhập
Trang 27Thu Nhà n ế ướ c 27 http://www.gdt.gov.vn
1. HOÀN THUẾ
5.3.3 Kiểm tra số liệu trên tờ khai thuế của NNT.
+ Kiểm tra, đối chiếu số liệu kê khai thuế trên tờ
khai thuế GTGT, TNDN của NNT trong kỳ hoàn thuế
+ Tính hợp pháp các hóa đơn mua vào nghi ngờ
(hóa đơn không còn giá trị sử dụng)
+ Kiểm tra số liệu kê khai trên Báo cáo tài chính:
Trên ứng dụng Báo cáo tài chính doanh nghiệp (BCTC):
Sử dụng chức năng: Thông tin BCTC / Tra cứu BCTC.
Trang 28Màn hình nhập điều kiện tra cứu BCTC
Trang 29Thu Nhà n ế ướ c 29 http://www.gdt.gov.vn
1. HOÀN THUẾ
6 Không thực hiện xử phạt hành chính đối với các trường hợp Hoàn trước, kiểm sau (qua kiểm tra sau hoàn phát hiện có vi phạm).
- Lần 1:
Trên ứng dụng Hệ thống hỗ trợ thanh tra, kiểm tra (TTR),
chọn chức năng: Báo cáo tổng hợp / 2 Báo cáo kết quả
thanh tra, kiểm tra Nhập các tham số in như sau:
+ Loại báo cáo: BC chi tiết KQ kiểm tra tại trụ sở NNT.
+ Tháng báo cáo: Nhập giá trị từ tháng … đến tháng …
- Lần 2: Chọn chức năng: Báo cáo tổng hợp / 2 Báo cáo kết
quả thanh tra, kiểm tra
+ Loại báo cáo: BC chi tiết KQ thanh tra và theo dõi, đôn
đốc sau thanh tra
+ Tháng báo cáo: Nhập giá trị từ tháng … đến tháng …
Trang 30Màn hình nhập điều kiện tra cứu
Trang 31Thu Nhà n ế ướ c 31 http://www.gdt.gov.vn
1. HOÀN THUẾ
Kết quả in báo cáo
Trang 32Thực hiện đối chiếu giữa Báo cáo kết quả kiểm tra tại
trụ sở NNT; BC chi tiết KQ thanh tra và theo dõi, đôn đốc
sau thanh tra với Danh sách hoàn thuế CQT đã giải quyết
trong năm
Trường hợp có kết quả kiểm tra sau hoàn có phản ánh
số thuế truy hoàn thì kiểm tra thông tin:
- Số tiền chậm nộp
- Phạt khai sai
- Phạt vi phạm hành chính
Trang 33Thu Nhà n ế ướ c 33 http://www.gdt.gov.vn
1. HOÀN THUẾ
7 Giải quyết hoàn thuế nhưng NNT còn nợ tiền thuế.
Trên ứng dụng TMS, sử dụng chức năng 9.9.1.9 Báo
cáo phân loại tiền thuế nợ theo NNT (mẫu 12/QLN)
Nhập các điều kiện sau:
+ Cơ quan Thuế;
+ Tích chọn chỉ tiêu Theo nợ đến ngày và nhập giá trị ngày cần lấy thông tin (Lấy theo ngày xác nhận nợ của hồ
sơ hoàn)
+ Người nộp thuế
+ Thực hiện (F8)
Trang 34Màn hình nhập điều kiện tra cứu nợ của NNT
Trang 35Thu Nhà n ế ướ c 35 http://www.gdt.gov.vn
1. HOÀN THUẾ
Xác định số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt còn nợ
để thực hiện bù trừ với số tiền thuế GTGT được hoàn Tiền
thuế nợ của NNT phải bù trừ gồm:
+ Tiền thuế nợ do ngành Thuế quản lý
+ Tiền thuế nợ (trừ tiền phí, tiền lệ phí hải quan) do
cơ quan Hải quan cung cấp
+ Tiền thuế nợ NSNN theo văn bản đề nghị của các
cơ quan, tổ chức có thẩm quyền
+ Trường hợp NNT là DN trụ sở chính vẫn có số thuế còn được hoàn trả nhưng có Chi nhánh hạch toán phụ
thuộc có số tiền thuế nợ quá hạn trên 90 ngày do CQT
quản lý thì CQT phải tiếp tục thực hiện bù trừ
+ Trường hợp Chi nhánh hạch toán phụ thuộc có số thuế còn được hoàn thì phải thực hiện bù trừ với số tiền
thuế nợ quá hạn trên 90 ngày của DN trụ sở chính
Trang 36Ví dụ 1: Hồ sơ hoàn thuế cho Cty TNHH A, kỳ hoàn
từ quý 4/2014 đến quý 2/2016.
-Tra cứu thông tin kê khai thuế: Sử dụng ứng dụng
TMS/iHTKK để tra cứu thông tin kê khai thuế
-Kiểm tra thông tin trên các tờ khai trong kỳ đề nghị
hoàn:
+ Không phát sinh doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ
Quý 4/2014 và Quý 2/2016.
+ Doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ từ quý 1/2015
đến quý 1/2016 là không chịu thuế GTGT
Trang 37Thu Nhà n ế ướ c 37 http://www.gdt.gov.vn
1. HOÀN THUẾ
Ví dụ 2: Hồ sơ hoàn thuế cho Cty TNHH B, kỳ hoàn
từ quý 2/2015 đến quý 1/2016.
-Tra cứu thông tin kê khai thuế: Sử dụng ứng dụng
TMS/iHTKK để tra cứu thông tin kê khai thuế
-Kiểm tra thông tin trên các tờ khai trong kỳ đề nghị
hoàn:
+ Không phát sinh doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ
trong các quý trong kỳ đề nghị hoàn thuế
- Tra cứu BCTC năm 2015: Phản ánh doanh thu
bán hàng là 86,2 tỷ đồng.
Trang 38Ví dụ 3: Hồ sơ hoàn thuế cho Công ty C, kỳ hoàn:
01/2014 - 02/2015, số thuế đã hoàn là 3,9 tỷ đồng.
- Tra cứu thông tin kê khai thuế: Sử dụng ứng dụng
iHTKK để tra cứu thông tin kê khai thuế trong kỳ đề
nghị hoàn (chỉ tiêu 42) là 3,7 tỷ; số khấu trừ chuyển kỳ
sau trên chỉ tiêu 43 là 200 triệu.
Trang 39Thu Nhà n ế ướ c 39 http://www.gdt.gov.vn
1. HOÀN THUẾ
+ Ngày 20/4/2015: Hệ thống iHTKK nhận thành
công vào hệ thống quản lý thuế TMS tờ khai thuế
GTGT tháng 03/2015 (chính thức), trong đó số thuế
GTGT chưa khấu trừ hết của kỳ tính thuế trước (chỉ
tiêu 22) trên tờ khai là 200 triệu đồng.
+ Ngày 22/4/2015: NNT nộp tờ khai bổ sung tờ khai
tháng 2/2015, điều chỉnh tăng chỉ tiêu 42, số thuế đề
nghị hoàn là 3,9 tỷ đồng.
Trường hợp này hồ sơ đề nghị hoàn thuế không
thuộc trường hợp được hoàn thuế (hướng dẫn theo
Công văn số 2035/TCT-KK ngày 13/5/2016).
Trang 402. QU N LÝ N THU Ả Ợ Ế
2 QUẢN LÝ NỢ
2.1 Công tác quản lý nợ thuế
- Kiểm tra số liệu báo cáo trên ứng dụng TMS với báo
cáo giấy của cơ quan Thuế: Tổng số tiền thuế nợ, chi tiết theo từng nhóm nợ: Nhóm tiền thuế nợ đang xử lý; Nhóm nợ tiền thuế khó thu; Nhóm tiền thuế chờ điều chỉnh
Thực hiện: In báo cáo quản lý nợ tại phân hệ quản lý nợ
trên ứng dụng TMS (báo cáo mẫu 01, 02, 12) và so sánh báo cáo giấy của CQT Nếu có chênh lệch thì yêu cầu CQT được kiểm tra giải trình nguyên nhân
Trang 41
Thu Nhà n ế ướ c 41 http://www.gdt.gov.vn
+ Chọn chức năng 9.9.1.9 Báo cáo phân loại tiền thuế
nợ theo người nộp thuế (Mẫu 12/QLN).
+ Thiết lập các giá trị: Cơ quan Thuế; Kỳ báo cáo; Tính chất
nợ (tính chất nợ là 02 - Tiền thuế đang chờ điều chỉnh)
+ Chọn Thực hiện
Ứng dụng sẽ đưa ra danh sách NNT có tiền thuế nợ đang được CQT phân loại vào nhóm nợ chờ điều chỉnh
Trang 422. QU N LÝ N THU Ả Ợ Ế
Trang 43Thu Nhà n ế ướ c 43 http://www.gdt.gov.vn
+ Trường hợp số tiền thuế chờ điều chỉnh trên ứng dụng lớn hơn số tiền không tính chậm nộp trên thông báo của cơ quan Thuế, yêu cầu CQT phải thực hiện phân loại lại chính xác số tiền theo thông báo của CQT, tính lại tiền chậm nộp đối với số tiền chênh lệch kể từ ngày có thông báo của CQT đến thời điểm hiện tại
Trang 44Ví dụ: Công ty cổ phần xây dựng D.
Ngày 14/9/2015, Cục Thuế có Thông báo số
737/TB-CT-QLN về việc chấp nhận không tính tiền chậm nộp, số
tiền là 6,3 tỷ đồng
Kiểm tra trên hệ thống TMS tại thời điểm ngày
31/8/2016, NNT có số tiền thuế thuộc nhóm tiền thuế đang
chờ điều chỉnh là 8,5 tỷ đồng
Chênh lệch là 2,2 tỷ đồng
2. QU N LÝ N THU Ả Ợ Ế
Trang 45Thu Nhà n ế ướ c 45 http://www.gdt.gov.vn
2.3. NNT TRONG TH I GIAN B CCNT B NG HÓA Đ N Ờ Ị Ằ Ơ
Trang 462. QU N LÝ N THU Ả Ợ Ế
Trang 47Thu Nhà n ế ướ c 47 http://www.gdt.gov.vn
2 Lấy ra DS NNT có phát sinh tờ khai thuế GTGT (theo thời kỳ kiểm tra).
Thực hiện: Trên ứng dụng quản lý thuế tập trung (TMS)
Chọn chức năng 3.9.2 In sổ phát sinh giá trị gia tăng
+ Lần 1: Lấy ra danh sách phát sinh GTGT đối với những NNT kê khai theo tháng: NSD nhập vào các thông tin: Cơ quan Thuế, kỳ tính thuế (ví dụ: từ 1601 đến 1612); Mã báo cáo: Sổ phát sinh thuế GTGT khấu trừ
+ Lần 2: Lấy ra danh sách phát sinh GTGT đối với những NNT kê khai theo Quý: NSD nhập vào các thông tin: Cơ quan Thuế, kỳ tính thuế (ví dụ: từ 16Q1 đến 16Q4); Mã báo cáo: Sổ phát sinh thuế GTGT khấu trừ
2. QU N LÝ N THU Ả Ợ Ế
Trang 482. QU N LÝ N THU Ả Ợ Ế
Trang 49Thu Nhà n ế ướ c 49 http://www.gdt.gov.vn
2. QU N LÝ N THU Ả Ợ Ế
Trang 503 Xác định những NNT đang trong thời gian bị CCNT bằng biện pháp TB hóa đơn không còn giá trị sử dụng:
- Sử dụng hàm VLOOKUP trong Excel: So sánh Danh
sách phát sinh GTGT (tháng/quý) với Danh sách NNT đang trong thời gian CCNT bằng biện pháp thông báo hóa đơn không còn giá trị sử dụng
- Nếu có NNT trong cả 2 danh sách này thì tiếp tục rà soát:
+ Xác định thời điểm NNT bị CCNT bằng hóa đơn
+ Nếu NNT có tờ khai phát sinh GTGT sau thời điểm bị CCNT bằng hóa đơn (NNT không có văn bản đề nghị sử dụng hóa đơn lẻ, không có thông báo giải tỏa hóa đơn …) thì yêu cầu CQT mời NNT lên làm việc để làm rõ việc sử dụng hóa
2. QU N LÝ N THU Ả Ợ Ế