Tài liệu Định giá đất ở một số nước trên thế giới kinh nghiệm đối với Việt Nam tập trung trình bày một số vấn đề cơ bản về định giá đất ở một số nước trên thế giới; kinh nghiệm đối với Việt Nam trong công tác định giá đất. Mời các bạn cùng tìm hiểu để nắm bắt nội dung thông tin tài liệu.
Trang 1M C L CỤ Ụ
1. Đ nh giá đ t m t s nị ấ ở ộ ố ước trên th gi iế ớ 1
2 Kinh nghi m đ i v i Vi t Nam trong công tác đ nh ệ ố ớ ệ ị
giá đ tấ
5
PH L C QUY Đ NH V CÔNG TÁC Đ NH GIÁ T I Ụ Ụ Ị Ề Ị Ạ
ÚC
8
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả 13
Trang 2Đ NH GIÁ Đ T M T S NỊ Ấ Ở Ộ Ố ƯỚC TRÊN TH GI I Ế Ớ
KINH NGHI M Đ I V I VI T NAMỆ Ố Ớ Ệ
1. Đ nh giá đ t m t s n ị ấ ở ộ ố ướ c trên th gi i ế ớ
+ M c đích c a đ nh giá đ tụ ủ ị ấ : V i m c đích qu n lý khác nhau thì cácớ ụ ả
nước có m c dích đ nh giá đ t khác nhau. Dụ ị ấ ưới đây là b ng xác đ nh m c đíchả ị ụ
đ nh giá đ t c a m t s nị ấ ủ ộ ố ước:
Nước1 M c đích đ nh giá đ tụ ị ấ
Úc Xu t phát t nhu c u công ích, nhu c u kinh doanh và nhu ấ ừ ầ ầ
c u c a ngầ ủ ười dân;
Đ xác đ nh thu , m c thu nhà đ t/b t đ ng s n, th a ể ị ế ứ ế ấ ấ ộ ả ừ
k , thu trế ế ước b , hi n t ng, ti n đ n bù …;ạ ế ặ ề ề M c đích thụ ương m i.ạ
Hungari Đ xác đ nh giá nh m tính toán giá đ t cho các công trình ể ị ằ ấ
công c ng nh độ ư ường giao thông, công trình công c ng khác.ộ Croatia Đ làm c s tính thu đ tể ơ ở ế ấ
Tajikistan Đ xác đ nh giá tiêu chu n cho các m c đích khách quan ể ị ẩ ụ
nh : thu , cho thuê, t o đi u ki n cho s d ng h p lý đ t ư ế ạ ề ệ ử ụ ợ ấ đai, b o v và phát tri n, tăng năng su t c a đ t.ả ệ ể ấ ủ ấ
Guinea S d ng cho ho t đ ng qu c phòng; hay đ m b o an toàn ử ụ ạ ộ ố ả ả
công c ng; hay đ m b o s an toàn c a không khí, đ t, ộ ả ả ự ủ ấ
nước
Chính ph hay Nhà nủ ước ho c đ i di n c a Nhà nặ ạ ệ ủ ước
ph i th c hi n công vi c trên đ u b t bu c ph i mua l i ả ự ệ ệ ề ắ ộ ả ạ theo m t quá trình độ ược quy đ nh trong lu t này. Giá tr c a ị ậ ị ủ
đ t s g n v i m c đích s d ng đ t.ấ ẽ ắ ớ ụ ử ụ ấ
1 Ngu n: Báo cáo t ng h p “ Kinh nghi m n ồ ổ ợ ệ ướ c ngoài v qu n lý và pháp lu t đ t đai” ề ả ậ ấ Bộ Tài Nguyên và Môi tr ườ ng, tháng 9/2012”.
Trang 3Malaysia Đ tínhể thu tàiế s n,ả đ uầ t ,ư mua bán, b oả hi mể tài s nả
Th y Đi nụ ể Mua bán, thế ch p,ấ tính thu ,ế đ nề bù
8. Singapore Đ xác đ nhể ị giá đ nề bù khi Nhà nước thu h iồ đ t;ấ
Nghiên c u và đ a ra phứ ư ương pháp đ nh giá b t đ ng s nị ấ ộ ả phù h p đ tính;ợ ể
Đ tính thu và giá cho thuê đ t;ể ế ấ
- Đ đánh giá tài s n chính cho các d án tái phát tri n ể ả ự ể
th cự hi nệ qu nả lý b tấ đ ngộ s n.ả
Nh v y, ư ậ m c đích c a đ nh giá đ t c a các nụ ủ ị ấ ủ ước là: (i) Làm c s đ tínhơ ở ể thu đ t, thu chuy n nhế ấ ế ể ượng đ t; (ii) Làm c s đ ti n hành b i thấ ơ ở ể ế ồ ường khi nhà nước thu h i ho c chi m đo t đ t cho các m c đích công; (iii) ti n hành cácồ ặ ế ạ ấ ụ ế
ho t đ ng c i t o, nâng cao giá tr c a đ t; (iv) Gi i quy t các tranh ch p v đ tạ ộ ả ạ ị ủ ấ ả ế ấ ề ấ đai
+ Hình th c giáứ : H u h t các nầ ế ước trên th gi i đ u s d ng giá thế ớ ề ử ụ ị
trường làm c s đ xác đ nh giá c a đ t đai. B ng dơ ở ể ị ủ ấ ả ướ ẽi s cho chúng ta th yấ
m t s ví d v hình th c giáộ ố ụ ề ứ c a m t s nủ ộ ố ước.
Amenia Giá mua bán trên th tr ngị ườ
Úc
Giá th trị ường: giá đ c bi t do cho ch nhà đ t/b t đ ng s n; ặ ệ ủ ấ ấ ộ ả giá b o đ m; giá b o hi mả ả ả ể
Giá ch đ nh trong lu t: giá nguyên th y; giá m t b ng c a v ế ị ậ ủ ặ ằ ủ ị trí đ t; giá v n đ u t ; giá đ t hàng nămấ ố ầ ư ấ
Belize Thông qua kh o sát trên th trả ị ường (giá th trị ường làm c s )ơ ở Hungari Giá mua bán trên th tr ngị ườ
Croatia Giá th tr ng c a b t đ ng s nị ườ ủ ấ ộ ả
2 TL đã d n ẫ
Trang 4Ph n Lanầ Giá đ t hình thành do s th a thu n gi a ngấ ự ỏ ậ ữ ười mua và người
bán
Ireland Theo giá th trị ường c a b t đ ng s n th i đi m bánủ ấ ộ ả ở ờ ể
Maldiver Giá có th đ c xác đ nh theo giá th tr ngể ượ ị ị ườ
T b ng trên, có th th y ừ ả ể ấ Úc là nướ ử ục s d ng r t nhi u lo i giá đ t khácấ ề ạ ấ nhau tùy theo t ng m c đích.ừ ụ
+ C quan th m đ nh giá, ki m soát giá đ t: ơ ẩ ị ể ấ
Nước3 C quan đ nh giá, ki m soát giá đ tơ ị ể ấ
Úc
Thành l p c quan đ nh giá c p ti u bang n m trong hậ ơ ị ở ấ ể ằ ệ
th ng qu n lý hành chính chung c a m i bang. Quy đ nh cố ả ủ ỗ ị ụ
th v chuyên môn, nghi p v c a c quan đ nh giá, ngể ề ệ ụ ủ ơ ị ườ i làm công tác đ nh giá.ị
B máy đ nh giá đ t t trung ộ ị ấ ừ ương đ n đ a phế ị ương, trong
m i c quan có hai b ph n: b ph n đ nh giá t ng th a đ tỗ ơ ộ ậ ộ ậ ị ừ ử ấ
và b ph n l u tr B ph n đ nh giá t ng th a đ t ti nộ ậ ư ữ ộ ậ ị ừ ử ấ ế hành đ nh giá trên t ng th a đ t theo nhu c u c a kháchị ừ ử ấ ầ ủ hàng, công vi c đệ ược ti n hành b i các đ nh giá viên, bế ở ị ộ
ph n l u tr thu th p thông tin, k t qu t các đ nh giá viênậ ư ữ ậ ế ả ừ ị
đ a vào trung tâm l u tr Khi khách hàng có nhu c u muaư ư ữ ầ
đ t có th đ n các trung tâm l u tr đ l y thông tin c nấ ể ế ư ữ ể ấ ầ thi t v th a đ t.ế ề ử ấ
Hungari Vi c bán đ t đNhà nệ ước ấ ược qu n lý b i m t c quan thu c H i đ ngả ở ộ ơ ộ ộ ồ
Israel
B T pháp qu n lý v n đ đ nh giá đ t thông qua H i đ ngộ ư ả ấ ề ị ấ ộ ồ
th m đ nh giá, H i đ ng th m đ nh giá g m 5 ngẩ ị ộ ồ ẩ ị ồ ười. Trong
đó Ch t ch H i đ ng do B trủ ị ộ ồ ộ ưởng B T pháp b nhi m.ộ ư ổ ệ
3 TL đã d n, trang 30 ẫ
Trang 5Trong quá trình gi i quy t b i thả ế ồ ường thi t h i gây ra theoệ ạ quy đ nh c a pháp lu t thì có m t y ban bao g m: đ i di nị ủ ậ ộ ủ ồ ạ ệ các bên liên quan đ xác đ nh giá tr thi t h i.ể ị ị ệ ạ
Estonia
Cán b đ nh giá đ t là ngộ ị ấ ười đã được c p gi y phép ho tấ ấ ạ
đ ng tộ ương ng theo các th t c thành l p c a Chính phứ ủ ụ ậ ủ ủ
nước C ng hoà Estonia. Ngộ ườ ịi đ nh giá cũng có th là m tể ộ công ch c có chuyên môn trong vi c đ nh giá đ tứ ệ ị ấ
Tajikistan Đ nh giá đ t do m t c quan đ a phị ấ ộ ơ ị ương công b , chính phố ủ
phê duy t các th t c xác đ nh giá đ t cho t ng khu v c.ệ ủ ụ ị ấ ừ ự
Singapore
Vi c đ nh giá đ t đệ ị ấ ượ ti nc ế hành t iạ văn phòng đ tấ đai. Văn phòng đ t đai tr c thu c c quan Thu (B Tài chính), cóấ ự ộ ơ ế ộ
ch c năng nhi m v tham m u giúp Nhà nứ ệ ụ ư ước xây d ngự chi n lế ược qu n lý đ t đai; th c hi n qu n lý đ i v i vi cả ấ ự ệ ả ố ớ ệ bán đ t công cho các d án đ u t và cho t nhân; cho thuêấ ự ầ ư ư
đ t công; ngăn ch n vi c mua bán đ t c a Nhà nấ ặ ệ ấ ủ ước b t h pấ ợ pháp
Thái Lan
H th ng t ch c đ nh giá c a Nhà nệ ố ổ ứ ị ủ ước đượ ổc t ch c theoứ ngành d c, không có c quan đ nh giá c p t nh và c pọ ơ ị ở ấ ỉ ấ huy n, ch có m t c quan duy nh t gi ch c năng qu n lýệ ỉ ộ ơ ấ ữ ứ ả Nhà nước v đ nh giá đề ị ượ ổc t ch c Trung ứ ở ương g i là cọ ơ quan “Đ nh giá Trung ị ương”
+ Nguyên t c và ph ắ ươ ng pháp xác đ nh giá: ị
Có 5 phương pháp đ nh giá c b n hi n nay đang đị ơ ả ệ ược áp d ng trên thụ ế
gi i: Phớ ương pháp so sánh, phương pháp thu nh p, phậ ương pháp giá thành,
phương pháp l i nhu n và phợ ậ ương pháp th ng d ( Vi t Nam cũng s d ngặ ư ở ệ ử ụ các phương pháp này)
Nước4 Nguyên t c và phắ ương pháp xác đ nh giáị
Albania Giá tr c a đ t bao g m t ng giá tr c a công trình xâyd ng và các b ph n c u thành trên đ tự ị ủ ộấ ậ ấồ ổ ấị ủ
4 TL đã d n, trang 32 ẫ
Trang 6Amenia Trong trs đẽ ược xác đ nh theo giá đ a chính c a đ t;ường h p bán đ t cho Nhà nị ợ ấ ị ủướấc: Giá bán c a đ tủ ấ
Úc Vi c đ nh giá đ t ph i th c hi n b ng cách xác đ nh giátrao đ i trên th trệ ổ ị ị ườấ ng.ả ự ệ ằ ị
Belize Thông qua kh o sát giá th trả ị ườ , Phòng đ nh giá c png ị ấ
huy n có trách nhi m th c hi n theo Lu tệ ệ ự ệ ậ Estonia
Phương pháp so sánh bán, phương pháp thu nh p t b nậ ư ả hóa, phương pháp chi phí và k t h p là đế ợ ượ ử ục s d ng trong đánh giá
Hungari Giá đphương.ược xác đ nh phù h p v i giá mua bán t i t ng đ aị ợ ớ ạ ừ ị
Ph n Lanầ Quy đ nh v vi c mua bán đ t, giá đ t do s th a thu nị ề ệ ấ ấ ự ỏ ậ
gi a ngữ ười mua và người bán
Croatia
Giá tr th trị ị ường c a b t đ ng s n đủ ấ ộ ả ược hi u là giá c aể ủ
b t đ ng s n thu đấ ộ ả ược ho c có th có đặ ể ược trên th trị ườ ng
t i th i đi m mua l i.ạ ờ ể ạ Malaysia Đ t đô th đấ ị ược ti n hành theo phế ương pháp đ nh giá b tị ấ
đ ng s nộ ả
Th y Đi nụ ể
Ph i đ nh giá đ i v i nh ng b t đ ng s n đóng thu ho cả ị ố ớ ữ ấ ộ ả ế ặ
kh năng đóng thu theo quy đ nh c a pháp lu t. Nh ng b tả ế ị ủ ậ ữ ấ
đ ng s n không có kh ăng đóng thu thi không c n đ nhộ ả ả ế ầ ị giá. Đ nh giá d a trên nh ng y u t quy t đ nh giá tr ị ự ữ ế ố ế ị ị
2. Kinh nghi m đ i v i Vi t Nam trong công tác đ nh giá đ t ệ ố ớ ệ ị ấ
T kinh nghi m c a các nừ ệ ủ ước trong vi c đ nh giá đ t nêu trên, có thệ ị ấ ở ể
th yấ :
Th nh t ứ ấ , hi n nay nệ ước ta cũng đang áp d ng 5 phụ ương pháp xác đ nh giáị
đ t nh các nấ ư ước, tuy nhiên phương pháp đ nh giá đ t c a m t s nị ấ ủ ộ ố ước trên thế
gi i đớ ược g n li n v i các phắ ề ớ ương pháp đ nh giá b t đ ng s n nh ng Vi tị ấ ộ ả ư ở ệ
Trang 7Nam, công tác đ nh giá đ t đị ấ ược Chính ph quy đ nh thông qua vi c ban hànhủ ị ệ Ngh đ nh ị ị 188/2004/NĐCP v phề ương pháp xác đ nh giá đ t và khung giá cácị ấ
lo i đ t và Thông t hạ ấ ư ướng d n c a các B , ngành có liên quan. Trên c s cácẫ ủ ộ ơ ở văn b n này, y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c trung ả Ủ ỉ ố ự ộ ương đã có quy đ nh v giá các lo i đ t t ng đ a phị ề ạ ấ ở ừ ị ương. Tuy nhiên, trên th c t Vi tự ế ở ệ Nam hi n nay thì vi c mua bán, trao đ i đ t đai di n ra trên th trệ ệ ổ ấ ễ ị ường mà Nhà
nước không th ki m soát để ể ược, ch y u là mua bán trao tay. Chính vì v y, côngủ ế ậ tác đ nh giá còn th c s m i m vì vi c thu th p thông tin th trị ự ự ớ ẻ ệ ậ ị ường thường có
đ chính xác không cao vì th trộ ị ường thông tin v đ t đai ch a ph i là th trề ấ ư ả ị ườ ng
m Do v y, t kinh nghi m c a nở ậ ừ ệ ủ ướ Úc trong vi c xây d ng c s d li u vc ệ ự ơ ở ữ ệ ề giá đ t, Vi t Nam h c t p đ đ u t , xây d ng, hoàn thi n h th ng c s dấ ệ ọ ậ ể ầ ư ự ệ ệ ố ơ ở ữ
li u v giá đ t đ đáp ng nhu c u thông tin v giá đ t c a Nhà nệ ề ấ ể ứ ầ ề ấ ủ ước, các tổ
ch c và ngứ ười dân
Th hai, v giá đ t đ n bù, Vi t Nam nên áp d ng theo kinh nghi m c a m t ứ ề ấ ề ệ ụ ệ ủ ộ
s n c nh ố ướ ư Thái Lan, Hàn Qu c và ố nhi u n c khác khu v c châuề ướ ự Á trong vi c tínhệ giá đ n bùề C th , ụ ể v i nh ng d án do Chính ph qu n lý, vi c đ n bù đ c ti nớ ữ ự ủ ả ệ ề ượ ế hành theo trình t : t ch c nghe ý ki n ng i dân; đ nh giá đ n bùự ổ ứ ế ườ ị ề Giá đ n bù phề ụ thu c vào t ng khu v c, t ng d án. N u m t d án mang tính chi n l c qu c giaộ ừ ự ừ ự ế ộ ự ế ượ ố thì nhà n c đ n bù v i giá cao so v i giá th tr ng. Nhìn chung,ướ ề ớ ớ ị ườ các n c này,ở ướ khi
ti n hành ế thu h iồ đ t c a dânấ ủ vì các m c đích khác nhauụ , nhà n c ho c cá nhân đ uướ ặ ầ
t đ u đ n bù v i m c cao h n giá th tr ng.ư ề ề ớ ứ ơ ị ườ
Th ba ứ , V c quan th m đ nh giá, ki m soát giá đ t, ề ơ ẩ ị ể ấ ở ộ ố ướ m t s n c như
Úc, vi c th c hi n các giao d ch dân s v đ t đai và gi i quy t khi u ki n vệ ự ệ ị ự ề ấ ả ế ế ệ ề giá đ t đấ ược th c hi n m t cách bài b n qua các bự ệ ộ ả ước c th Đây cũng là m tụ ể ộ trong nh ng kinh nghi m mà chúng ta c n ph i h c t p đ gi i quy t nhanh cácữ ệ ầ ả ọ ậ ể ả ế
trường h p khi u ki n v giá đ t.ợ ế ệ ề ấ Mu n v y, ố ậ Nhà nướ ph i c ả ki m soát để ượ c
nh ng ho t đ ng v đ t đai ữ ạ ộ ề ấ ch t ch qua vi c c i cáchặ ẽ ệ ả th t c hành chính trongủ ụ
vi c th c hi n các giao d ch dân s v đ t đai ệ ự ệ ị ự ề ấ tránh ph c t pứ ạ , các chính sách
c a Nhà nủ ướ ph i c ả phù h p v i tình hình th c t ợ ớ ự ế
Trang 8Th t , v các lo i giá đ t và m c đích s d ng c a các lo i giá đ t ứ ư ề ạ ấ ụ ử ụ ủ ạ ấ , từ
kinh nghi m các nệ ước cho th y, đa s các nấ ố ước có nhi u lo i giá đ t, h u h tề ạ ấ ầ ế
có 2 lo i c b n sau:ạ ơ ả
Giá đ t đ Nhà nấ ể ước làm căn c tính nghĩa v n p thu s d ng đ tứ ụ ộ ế ử ụ ấ hàng năm, trước b sang tên: không ph i là giá th trạ ả ị ường mà do Nhà nướ ấ c n
đ nh n đ nh trong m t th i gian (t 35 năm) th p h n r t nhi u so v i giá thị ổ ị ộ ờ ừ ấ ơ ấ ề ớ ị
trường, do các c quan nhà nơ ước xây d ng thành b ng giá.ự ả
Giá đ t đ Nhà nấ ể ước thu thu đ i v i ngế ố ớ ười th c hi n giao d ch đ t đai,ự ệ ị ấ
b t đ ng s n (mua bán, chuy n nhấ ộ ả ể ượng, cho thuê, th a k , t ng cho, th ch p…ừ ế ặ ế ấ
gi i quy t tranh ch p phát sinh t các giao d ch): giá này do th trả ế ấ ừ ị ị ường quy tế
đ nh, có vai trò ch y u c a t ch c, cá nhân hành ngh đ nh giá đ t.ị ủ ế ủ ổ ứ ề ị ấ
Ngoài ra, m t s nộ ố ước ch a th c hi n xong quá trình phát tri n chuy nư ự ệ ể ể
d ch t nị ừ ước nông nghi p sang công nghi p v n đang ph i chuy n đ t nôngệ ệ ẫ ả ể ấ nghi p sang đ t phi nông nghi p (Hàn Qu c, Đài Loan…) thì còn có m t lo i giáệ ấ ệ ố ộ ạ
đ t khi Nhà nấ ướ ấc l y đ t (thông qua hình th c theo t ng nấ ứ ừ ước nh bán b tư ắ
bu c, tr ng mua…) thì giá đ t theo nguyên t c th a thu n trên c s giá thộ ư ấ ắ ỏ ậ ơ ở ị
trường đ m b o nguyên t c đ ng thu n c a c ng đ ng ngả ả ắ ồ ậ ủ ộ ồ ườ ử ụi s d ng đ t.ấ
Do v y, Vi t Nam, c n làm rõ đậ ở ệ ầ ược các lo i giá và m c đích s d ngạ ụ ử ụ
c a t ng lo i giá đ t, làm rõ Khung giá, B ng giá, giá c th có ph i là t t c làủ ừ ạ ấ ả ụ ể ả ấ ả giá th trị ường không? Hay giá do Nhà nướ ấc n đ nh? Hay giá th a thu n? ị ỏ ậ
Th năm, v th tr ứ ề ị ườ ng quy n s d ng đ t, ề ử ụ ấ giá đ t hình thành và phátấ tri n trong các nể ước có n n kinh t th trề ế ị ường và theo các quy lu t kinh t thậ ế ị
trường nh quy lu t giá tr , quy lu t c nh tranh…Tuy nhiên, hi n nay, Vi t Namư ậ ị ậ ạ ệ ệ đang trong giai đo n phát tri n đ đạ ể ể ược công nh n là nậ ước có n n kinh t thề ế ị
trường đ y đ (Vi t Nam đang đàm phán v i EU và M đ EU và M côngầ ủ ệ ớ ỹ ể ỹ
nh n Vi t Nam có n n kinh t th trậ ệ ề ế ị ường). T đó, th c t Vi t Nam có n i cóừ ự ế ệ ơ
th trị ường quy n s d ng đ t (ch y u t i khu v c đô th ) và có n i ch a có thề ử ụ ấ ủ ế ạ ự ị ơ ư ị
trường quy n s d ng đ t (khu v c nông thôn, mi n núi, vùng sâu, vùng xa…),ề ử ụ ấ ự ề
do v y vi c áp d ng nguyên t c đ nh giá đ t Vi t Nam c n ph i phù h p v iậ ệ ụ ắ ị ấ ở ệ ầ ả ợ ớ
Trang 9n i ch a có th trơ ư ị ường quy n s d ng đ t; c n ph i xem xét phề ử ụ ấ ầ ả ương pháp xác
đ nh giá đ t là các phị ấ ương pháp xác đ nh giá đ t mà các nị ấ ước có n n kinh t thề ế ị
trường đang áp d ng đ phù h p v i n i ch a có th trụ ể ợ ớ ơ ư ị ường quy n s d ng đ tề ử ụ ấ (đ c bi t là xác đ nh giá đ t b i thặ ệ ị ấ ồ ường khi Nhà nước thu h i đ t t i n i ch aồ ấ ạ ơ ư
có th trị ường quy n s d ng đ t). ề ử ụ ấ
Trang 10PH L C Ụ Ụ
QUY Đ NH V CÔNG TÁC Đ NH GIÁ T I ÚC Ị Ề Ị Ạ 5
C c u, t ch c c a các c quan đ nh giá c a các Bang ơ ấ ổ ứ ủ ơ ị ủ
T i Úc, t ch c c quan qu n lý đ t đai nói chung và c quan đ nh giá đ tạ ổ ứ ơ ả ấ ơ ị ấ nói riêng c a t ng bang có s khác nhau. Văn phòng Đ nh giá đ t c a m i bangủ ừ ự ị ấ ủ ỗ
đ u do T ng đ nh giá đ ng đ u. Đa s đ u có s qu n lý v chuyên môn c a cề ổ ị ứ ầ ố ề ự ả ề ủ ơ quan qu n lý đ t đai. T ng đ nh giá là m t ngả ấ ổ ị ộ ười có chuyên môn cao, là m tộ quan ch c đ c l p đứ ộ ậ ược b nhi m theo quy đ nh c a pháp lu t b i Th ng đ cổ ệ ị ủ ậ ở ố ố bang đ giám sát ho t đ ng đ nh giá đ t. T ng đ nh giá là ngể ạ ộ ị ấ ổ ị ười ch u tráchị nhi m qu n lý nhà nệ ả ước v giá đ t, giám sát, th m đ nh, quy t đ nh và công bề ấ ẩ ị ế ị ố giá đ t vào ngày 01 tháng 7 hàng năm do Văn phòng đ nh giá đ t t ch c th cấ ị ấ ổ ứ ự
hi n; k t qu đ nh giá đ t là đ c l p d a trên d li u c a th trệ ế ả ị ấ ộ ậ ự ữ ệ ủ ị ường b t đ ngấ ộ
s n. ả
T ch c đ nh giá đ t đ c l p ổ ứ ị ấ ộ ậ
Bên c nh h th ng đ nh giá đ t c a Nhà nạ ệ ố ị ấ ủ ước là các Văn phòng đ nh giáị
đ t, t ch c đ nh giá đ t đ c l p r t phát tri n, đ c bi t là Công ty Herron Toddấ ổ ứ ị ấ ộ ậ ấ ể ặ ệ White (có 64 văn phòng t i Úc v i h n 700 đ nh giá viên). Các t ch c đ nh giáạ ớ ơ ị ổ ứ ị
đ t đ c l p tham gia các ho t đ ng d ch v : ấ ộ ậ ạ ộ ị ụ
Đ u th u t v n đ nh giá đ t hàng lo t đ T ng đ nh giá c a bang côngấ ầ ư ấ ị ấ ạ ể ổ ị ủ
b vào ngày 01 tháng 7 hàng năm ( bang NSW); vi c đ nh giá đ t này c a m iố ở ệ ị ấ ủ ỗ
t ch c ch th c hi n đổ ứ ỉ ự ệ ược trong m t s khu v c do không đ năng l c đ th cộ ố ự ủ ự ể ự
hi n đ nh giá cho t t c b t đ ng s n c a bang.ệ ị ấ ả ấ ộ ả ủ
D ch v đ nh giá đ t cho m c đích th ch p đ t/b t đ ng s n; đ nh giáị ụ ị ấ ụ ế ấ ấ ấ ộ ả ị
b o hi m và các giao d ch dân s khác.ả ể ị ự
D ch v đ nh giá trong các tranh ch p pháp lý gi a ngị ụ ị ấ ữ ườ ổi t ch c, cáứ nhân v i Văn phòng đ nh giá đ t, Tòa án đ i v i giá đ t tính thu , giá đ t tínhớ ị ấ ố ớ ấ ế ấ
b i thồ ường khi Nhà nước thu h i đ t.ồ ấ
D ch v t v n v đ u t b t đ ng s n.ị ụ ư ấ ề ầ ư ấ ộ ả
V nguyên t c, ph ề ắ ươ ng pháp và quy trình đ nh giá đ t ị ấ
Đ nh giá đ t c a Úc có t r t s m và h th ng pháp lu t đã hoàn thi n,ị ấ ủ ừ ấ ớ ệ ố ậ ệ trong đó: bang Nam Úc đang áp d ng Lu t đ nh giá đ t năm 1971, bang NSW ápụ ậ ị ấ
5 TL đã d n ẫ