Nội dung chuyên đề giúp người học tìm hiểu về các vấn đề thanh tra, kiểm tra, giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai ở cơ sở. Tham khảo nội dung tài liệu để nắm bắt nội dung chi tiết.
Trang 1Chuyên đ : ề
THANH TRA, KI M TRA, GI I QUY T TRANH CH P, KHI U N I,Ể Ả Ế Ấ Ế Ạ
T CÁO V Đ T ĐAI C SỐ Ề Ấ Ở Ơ Ở
I. THANH TRA, KI M TRA Đ T ĐAI C SỂ Ấ Ở Ơ Ở
1. Khái ni m chung v thanh tra, ki m tra đ t đai c sệ ề ể ấ ở ơ ở
1.1. Khái ni m thanh tra, ki m tra đ t đai c s ệ ể ấ ở ơ ở
Thanh tra, ki m tra đ t đai c s là vi c xem xét t i ch vi c th cể ấ ở ơ ở ệ ạ ỗ ệ ự
hi n ch c năng, nhi m v c a chính quy n c p xã đ i v i công tác qu n lýệ ứ ệ ụ ủ ề ấ ố ớ ả nhà nước v đ t đai và vi c s d ng đ t c a ngề ấ ệ ử ụ ấ ủ ườ ử ụi s d ng đ t, qua đóấ
nh m rút ra nh ng nh n xét, k t lu n và x lý theo th m quy n, ho c ki nằ ữ ậ ế ậ ử ẩ ề ặ ế ngh và c quan nhà nị ơ ước có th m quy n x lý, kh c ph c nh ng nhẩ ề ử ắ ụ ữ ượ c
đi m, thi u sót, phát huy ể ế nh ng u đi m, góp ph n nâng cao hi u l c qu n lýữ ư ể ầ ệ ự ả nhà n c v đ t đai và hi u qu s d ng đ t đai c s ướ ề ấ ệ ả ử ụ ấ ở ơ ở
1.2. M c đích, ph m vi ho t đ ng ụ ạ ạ ộ
M c đíchụ
Thanh tra, ki m tra đ t đai c s là ch c năng thi t y u c a công tácể ấ ở ơ ở ứ ế ế ủ
qu n lý đ t đai c a chính quy n c p xã, qua đó mà bi t đả ấ ủ ề ấ ế ược k t qu tácế ả
đ ng c a c quan qu n lý nhà nộ ủ ơ ả ước đ i và đ i tố ố ượng qu n lý t t hay ch aả ố ư
t t đ kh c ph c m t ch a t t, b o đ m cho pháp lu t đố ể ắ ụ ặ ư ố ả ả ậ ược ch p hànhấ nghiêm ch nh, b o đ m pháp ch , tăng cỉ ả ả ế ường k cỷ ương trong qu n lý đ tả ấ đai đ a phở ị ương
Vì v y thanh tra, ki m tra vi c qu n lý và s d ng đ t đai nh m m cậ ể ệ ả ử ụ ấ ằ ụ đích:
+ B o đ m cho đ t đai đ c s d ng ti t ki m, hi u qu và b o v môiả ả ấ ượ ử ụ ế ệ ệ ả ả ệ
tr ng.ườ
+ Đánh giá vi c th c hi n ch c năng, nhi m v qu n lý nhà nệ ự ệ ứ ệ ụ ả ước đ iố
v i ớ đ t đai c a UBND xã và c a ng i s d ng đ t trên đ a bàn xã;ấ ủ ủ ườ ử ụ ấ ị
+ Phát hi n, ngăn ng a và x lý k p th i nh ng hành vi vi ph m phápệ ừ ử ị ờ ữ ạ
lu t v đ t đai c s ậ ề ấ ở ơ ở
+ Thông qua thanh tra, ki m tra đ phát hi n nh ng v n đ c n ph iể ể ệ ữ ấ ề ầ ả
s a đ i, b sung đ ử ổ ổ ể hoàn ch nh các văn b n pháp lu t cho phù h p v i tìnhỉ ả ậ ợ ớ hình phát tri n kinh t xã h i khu v c.ể ế ộ ở ự
Ph m vi ho t đ ng ạ ạ ộ
Theo quy đ nh c a Lu t Đ t đai 2003, thanh tra, ki m tra đ t đai cị ủ ậ ấ ể ấ ở ơ
s là thanh tra chuyên ngành v lĩnh v c đ t đai t i đ a phở ề ự ấ ạ ị ương
B Tài nguyên và Môi trộ ường ch u trách nhi m ch đ o, t ch c th cị ệ ỉ ạ ổ ứ ự
Trang 2hi n thanh tra đ t đai trong ph m vi c nệ ấ ạ ả ước. C quan qu n lý đ t đai đ aơ ả ấ ở ị
phương ch u trách nhi m thanh tra, ki m tra đ t đai đ a phị ệ ể ấ ở ị ương mình
Cán b đ a chính, xây d ng, nông nghi p xã (sau đây g i t t là cán bộ ị ự ệ ọ ắ ộ Tài nguyên và Môi trường c p xã) có trách nhi m giúp UBND xã thanh tra,ấ ệ
ki m tra vi c qu n lý và s d ng đ t đ a phể ệ ả ử ụ ấ ở ị ương mình
1.3. Đ i t ố ượ ng, nôi dung thanh tra, ki m tra đ t đai ể ấ
1.3.1. Đ i t ố ượ ng ki m tra, thanh tra đ t đai ể ấ
Đ i t ng thanh tra, ki m tra đ t đai c s bao g m cán b , công ch cố ượ ể ấ ở ơ ở ồ ộ ứ
c p xã tham gia qu n lý đ t đai và ng i s d ng đ t trong đ a bàn xã qu n lý.ấ ả ấ ườ ử ụ ấ ị ả Cán b công ch c tham gia qu n lý v đ t đai xã, bao g m:ộ ứ ả ề ấ ở ồ
Ch t ch, phó ch t ch UBND c p xã; cán b Đ a chính xây d ng đôủ ị ủ ị ấ ộ ị ự
th và môi trị ường (đ i v i phố ớ ường, th tr n) ho c đ a chính nông nghi p ị ấ ặ ị ệ xây d ng và môi trự ường (đ i v i xã) sau đây đ u g i t t chung là cán b Tàiố ớ ề ọ ắ ộ nguyên và Môi trường c p xã; trấ ưởng các thôn, làng, b n, p, bun, phum,ả ấ sóc
Ngườ ử ụi s d ng đ t trong đ a bàn xã bao g m:ấ ị ồ
+ Các t ch c trong nổ ứ ước được nhà nước giao đ t, cho thuê đ t ho cấ ấ ặ công nh n quy n s d ng đ t xã ; t ch c kinh t nh n chuy n quy n sậ ề ử ụ ấ ở ổ ứ ế ậ ể ề ử
d ng đ t xã;ụ ấ ở
+ H gia đình, cá nhân trong xã độ ược Nhà nước giao đ t, cho thuê đ t,ấ ấ
nh n chuy n quy n s d ng đ t ho c đậ ể ề ử ụ ấ ặ ược công nh n quy n s d ng đ t;ậ ề ử ụ ấ
+ C ng đ ng dân c trong xã g m c ng đ ng ngộ ồ ư ồ ộ ồ ười Vi t Nam sinhệ
s ng trên cùng đ a bàn thôn, làng, b n, p, bun, phum, sóc và các đi m dân cố ị ả ấ ể ư
tương t cùng phong t c t p quán ho c có chung dòng h đự ụ ậ ặ ọ ược nhà nướ cgiao đ t ho c công nh n quy n s d ng đ t;ấ ặ ậ ề ử ụ ấ
+ C s tôn giáo trong xã g m chùa, nhà th , thánh th t, thánh đơ ở ồ ờ ấ ường,
tu vi n, trệ ường đào t o riêng c a t ch c tôn giáo và các c s khác c a tônạ ủ ổ ứ ơ ở ủ giáo được nhà nước giao đ t ho c công nh n quy n s d ng đ t (n u có);ấ ặ ậ ề ử ụ ấ ế
+ T ch c nổ ứ ước ngoài có ch c năng ngo i giao đứ ạ ược nhà nước giao
đ t, cho thuê đ t t i xã (n u có);ấ ấ ạ ế
+ Người Vi t Nam đ nh c nệ ị ư ở ước ngoài v đ u t , ho t đ ng vănề ầ ư ạ ộ hóa, ho t đ ng khoa h c thạ ộ ọ ường xuyên ho c v s ng n đ nh t i Vi t Namặ ề ố ổ ị ạ ệ
được nhà nước giao đ t, cho đ t, đấ ấ ược mua nhà g n li n và quy n sở ắ ề ề ử
d ng đ t t i xã (n u có);ụ ấ ở ạ ế
+ T ch c, cá nhân nổ ứ ước ngoài đ u t vào Vi t Nam theo pháp lu tầ ư ệ ậ
v đ u t đề ầ ư ược nhà nước Vi t Nam cho thuê đ t t i xã (n u có).ệ ấ ạ ế
1.3.2. N i dung ki m tra, thanh tra đ t đai ộ ể ấ
Trang 3N i dung thanh tra, ki m tra đ t đai c s bao g m:ộ ể ấ ở ơ ở ồ
+ Ki m tra, thanh tra vi c th c hi n nhi m v qu n lý nhà nể ệ ự ệ ệ ụ ả ước về
đ t đai c a ch t ch, phó ch t ch UBND xã và cán b Tài nguyên và Môiấ ủ ủ ị ủ ị ộ
trường c p xã và cán b , công ch c xã khác đấ ộ ứ ược giao nhi m v liên quanệ ụ
t i vi c gi i quy t các th t c v đ t đai c s ớ ệ ả ế ủ ụ ề ấ ở ơ ở
+ Ki m tra, thanh tra vi c ch p hành pháp lu t đ t đai c a các tể ệ ấ ậ ấ ủ ổ ch cứ
h gia đình, cá nhân s d ng đ t t i xã.ộ ử ụ ấ ạ
1.4. Trình t thanh tra đ t đai ự ấ
Tùy theo quy mô, đi u ki n, hoàn c nh c th mà v n d ng linh ho t,ề ệ ả ụ ể ậ ụ ạ song nói chung khi thanh tra đ t đai thấ ường ti n hành theo trình t các bế ự ướ csau:
Ra quy t đ nh thanh traế ị
Quy t đ nh thanh tra là văn b n pháp lý do th trế ị ả ủ ưởng c quan có th mơ ẩ quy n ban hành, là th t c hành chính b t bu c khi ti n hành thanh tra, là cănề ủ ụ ắ ộ ế
c pháp lý đ đoàn thanh tra và đ i tứ ể ố ượng thanh tra ph i th c hi n.ả ự ệ
N i dung Quy t đ nh thanh tra ph i ghi rõ n i dung, yêu c u, ph m viộ ế ị ả ộ ầ ạ thanh tra; th i h n, ờ ạ th i gian thanh tra; quy n, trách nhi m c a đoàn thanh tra;ờ ề ệ ủ quy n và nghĩa v c a đ i t ng thanh tra.ề ụ ủ ố ượ
c pháp lý cho vi c k t lu n.ứ ệ ế ậ
Trong quá trình ti n hành thanh tra c n chú ý ki m tra tài li u, h sế ầ ể ệ ồ ơ
đ t đai c a đ i tấ ủ ố ượng được thanh tra; các gi y t liên quan đ n vi c th cấ ờ ế ệ ự
hi n nghĩa v tài chính c a ngệ ụ ủ ườ ử ụi s d ng đ t và các tài li u khác có liênấ ệ quan; ki m tra th c t hi n tr ng s d ng đ t c a đ i tể ự ế ệ ạ ử ụ ấ ủ ố ượng thanh tra; xác minh ch ng c t i các c quan, t ch c, cá nhân có liên quan; t ch c đ iứ ứ ạ ơ ổ ứ ổ ứ ố tho i, ch t v n đ i tạ ấ ấ ố ượng thanh tra
K t thúc thamh traế
Căn c vào m c đích, yêu c u cu c thanh tra đ ra, sau khi đã có đ yứ ụ ầ ộ ề ầ
đ ch ng c pháp lý và xem xét các ý ki n gi i trình c a đ i tủ ứ ứ ế ả ủ ố ượng thanh tra, đoàn thanh tra ra văn b n chính th c, k t lu n, ki n ngh , quy t đ nh x lýả ứ ế ậ ế ị ế ị ử theo quy đ nh c a pháp lu t và ch u trách nhi m trị ủ ậ ị ệ ước pháp lu t v các k tậ ề ế
Trang 4lu n, ki n ngh và quy t đ nh x lý c a mình.ậ ế ị ế ị ử ủ
2. Thanh tra, ki m tra vi c ch p hành pháp lu t đ t đai c a ngể ệ ấ ậ ấ ủ ườ ử ụi s d ng
đ tấ
2.1. Thanh tra, ki m tra tính pháp lý v quy n s d ng đ t ể ề ề ử ụ ấ
Khi ti n hành ki m tra vi c ch p hành pháp lu t đ t đai c a ngế ể ệ ấ ậ ấ ủ ườ ử i s
d ng đ t c s thì vi c đ u tiên cán b Tài nguyên và Môi trụ ấ ở ơ ở ệ ầ ộ ường c p xãấ
ph i quan tâm đó là tính pháp lý v quy n s d ng đ t. ả ề ề ử ụ ấ
Ngườ ử ụi s d ng đ t h p pháp là ngấ ợ ười ph i có gi y ch ng nh n quy nả ấ ứ ậ ề
s d ng đ t đử ụ ấ ược c quan có th m quy n c p theo quy đ nh c a Lu t Đ tơ ẩ ề ấ ị ủ ậ ấ đai và có tên trong h s đ a chính nh s m c kê, s đ a chính Trồ ơ ị ư ổ ụ ổ ị ường h pợ không có gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t thì ph i có các gi y t h p lấ ứ ậ ề ử ụ ấ ả ấ ờ ợ ệ
v quy n s d ng đ t đ đề ề ử ụ ấ ể ượ ấc c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t. ấ ứ ậ ề ử ụ ấ
Ng i s d ng đ t h p pháp có đ y đ các quy n và nghĩa v theo quyườ ử ụ ấ ợ ầ ủ ề ụ
đ nh c a pháp lu t đ t đai.ị ủ ậ ấ
2.2. Thanh tra, ki m tra vi c th c hi n các quy n c a ng ể ệ ự ệ ề ủ ườ ử ụ i s d ng đ t ấ
Theo đi u 106 Lu t Đ t đai 2003 quy đ nh ngề ậ ấ ị ườ ử ụi s d ng đ t cóấ quy n chuy n đ i, chuy n nhề ể ổ ể ượng, cho thuê, cho thuê l i, th a k , t ng, choạ ừ ế ặ quy n s d ng đ t; quy n th ch p, b o lãnh, góp v n b ng quy n s d ngề ử ụ ấ ề ế ấ ả ố ằ ề ử ụ
đ t.ấ
Ngườ ử ụi s d ng đ t đấ ược th c hi n các quy n chuy n đ i, chuy nự ệ ề ể ổ ể
nhượng, cho thuê, cho thuê l i, th a k , th ch p, b o lãnh, t ng, cho quy nạ ừ ế ế ấ ả ặ ề
s d ng đ t khi có đ các đi u ki n là có gi y ch ng nh n quy n s d ngử ụ ấ ủ ề ệ ấ ứ ậ ề ử ụ
đ t; đ t không có tranh ch p; quy n s d ng đ t không b kê biên đ đ mấ ấ ấ ề ử ụ ấ ị ể ả
b o thi hành án; trong th i h n s d ng đ t.ả ờ ạ ử ụ ấ
Khi ki m tra, thanh tra n i dung này c n chú ý xem xét đi u ki n để ộ ầ ề ệ ể
th c hi n các quy n c a ngự ệ ề ủ ườ ử ụi s d ng đ t; trình t , th t c th c hi n;ấ ự ủ ụ ự ệ
vi c th c hi n nghĩa v tài chính; m c đích, th i h n s d ng đ t sau khiệ ự ệ ụ ụ ờ ạ ử ụ ấ chuy n quy n.ể ề
2.3. Thanh tra, ki m tra vi c th c hi n nghĩa v c a ng ể ệ ự ệ ụ ủ ườ ử ụ i s d ng đ t ấ
Thanh tra, ki m tra m c đích s d ng đ t.ể ụ ử ụ ấ
Đ i v i ngố ớ ườ ử ụi s d ng đ t phi nông nghi p nh đ t , đ t s n xu t,ấ ệ ư ấ ở ấ ả ấ kinh doanh; đ i v i đ t s d ng vào m c đích nông nghi p nh s d ng đ tố ớ ấ ử ụ ụ ệ ư ử ụ ấ
tr ng cây hàng năm, đ t tr ng cây lâu năm, đ t tr ng r ng s n xu t ồ ấ ồ ấ ồ ừ ả ấ
Thanh tra, ki m tra vi c th c hi n các bi n pháp b o v làm tăngể ệ ự ệ ệ ả ệ
kh năng sinh l i c a đ t.ả ợ ủ ấ Ki m tra cể ác bi n pháp b o v đ t ch ng xóiệ ả ệ ấ ố mòn; các bi n pháp làm tăng giá tr s d ng đ t:ệ ị ử ụ ấ
Thanh tra, ki m tra vi c th c hi n nghĩa v tài chính c a ng i s d ngể ệ ự ệ ụ ủ ườ ử ụ
đ t:ấ
Trang 5+ Ki m tra vi c n p ti n s d ng đ t khi đ c nhà n c giao đ t.ể ệ ộ ề ử ụ ấ ượ ướ ấ
+ Vi c n p thu s d ng đ t, thu thu nh p cá nhân và l phí đ aệ ộ ế ử ụ ấ ế ậ ệ ị chính: Kê khai n p thu , m c n p thu và n i n p thu ộ ế ứ ộ ế ơ ộ ế
+ Thanh tra, ki m tra ể vi c đ n bù thi t h i cho ng i có đ t b thu h iệ ề ệ ạ ườ ấ ị ồ giao cho mình.
Thanh tra, ki m tra vi c giao l i đ t khi nhà nể ệ ạ ấ ước có quy t đ nh thuế ị
h i ồ
Ki m tra vi c th c hi n các th t c hành chính khi chuy n quy n sể ệ ự ệ ủ ụ ể ề ử
d ng đ t nh th t c chuy n nhụ ấ ư ủ ụ ể ượng, th a k , chuy n đ i, cho thuê, thừ ế ể ổ ế
ch p quy n s d ng đ t ấ ề ử ụ ấ
Đ i v i c p xã thì trách nhi m c a UBND xã và cán b Tài nguyên vàố ớ ấ ệ ủ ộ Môi trường c p xã có trách nhi m ki m tra tình hình s d ng đ t đai c a cácấ ệ ể ử ụ ấ ủ
c quan, t ch c, h gia đình và cá nhân s d ng đ t trên đ a bàn là ch y u,ơ ổ ứ ộ ử ụ ấ ị ủ ế
n u phát hi n thì x lý theo th m quy n ho c ki n ngh c p có th m quy nế ệ ử ẩ ề ặ ế ị ấ ẩ ề
gi i quy t; khi c n thi t n u trên đ a bàn có đ i tả ế ầ ế ế ị ố ượng vi ph m pháp lu t đ tạ ậ ấ đai nghiêm tr ng thì ph i h p v i c c quan thanh tra c p trên đ ti n hànhọ ố ợ ớ ơ ơ ấ ể ế thanh tra, gi i quy t.ả ế
3. X lý vi ph m pháp lu t v đ t đai c a ngử ạ ậ ề ấ ủ ườ ử ụi s d ng đ t c sấ ở ơ ở
3.1. Vi ph m pháp lu t đ t đai ạ ậ ấ
Vi ph m pháp lu t đ t đai là hành vi c a các ch th tham gia vàoạ ậ ấ ủ ủ ể các quan h đ t đai vi ph m pháp lu t đ t đai xâm ph m đ n các quan hệ ấ ạ ậ ấ ạ ế ệ
được pháp lu t đ t đai b o v , gây thi t h i cho nhà nậ ấ ả ệ ệ ạ ước ho c các ch thặ ủ ể khác tham gia quan h đ t đai.ệ ấ
Vi ph m pháp lu t v đ t đai bao g m vi ph m pháp lu t đ t đai c aạ ậ ề ấ ồ ạ ậ ấ ủ
người qu n lý đ t đai và vi ph m pháp lu t đ t đai c a ngả ấ ạ ậ ấ ủ ườ ử ụi s d ng đ tấ đai
Đ i tố ượng b x lý vi ph m đ i v i ngị ử ạ ố ớ ười qu n lý bao g m: ả ồ
+ Ngườ ứi đ ng đ u t ch c, th trầ ổ ứ ủ ưởng c quan có th m quy n quy tơ ẩ ề ế
đ nh v qu n lý đ t đai mà có hành vi vi ph m pháp lu t v đ t đai;ị ề ả ấ ạ ậ ề ấ
+ Cán b , công ch c thu c c quan qu n lý đ t đai các c p và cán bộ ứ ộ ơ ả ấ ấ ộ Tài nguyên và Môi trường c p xã có hành vi vi ph m các quy đ nh v trìnhấ ạ ị ề
t , th t c hành chính trong lĩnh v c qu n lý đ t đai;ự ủ ụ ự ả ấ
+ Ngườ ứi đ ng đ u, cán b , công ch c, viên ch c c a t ch c đầ ộ ứ ứ ủ ổ ứ ượ cNhà nước giáo đ t đ qu n lý mà có hành vi vi ph m pháp lu t v đ t đaiấ ể ả ạ ậ ề ấ
đ i v i đ t đố ớ ấ ược giao đ qu n lý.ể ả
Đ i tố ượng x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c đ t đai g m cáử ạ ạ ự ấ ồ nhân trong và ngoài nước, người Vi t nam đ nh c nệ ị ư ở ước ngoài; c quan tơ ổ
ch c trong và ngoài nứ ước; h gia đình; c s tôn giáo có hành vi vi ph mộ ơ ở ạ
Trang 6hành chính trong s d ng đ t đai ho c trong vi c th c hi n các ho t đ ngử ụ ấ ặ ệ ự ệ ạ ộ
d ch v v đ t đai.ị ụ ề ấ
Vi ph m hành chính trong lĩnh v c đ t đai là hành vi c ý ho c vô ýạ ự ấ ố ặ
c a ngủ ườ ử ụi s d ng đ t, t ch c, cá nhân có liên quan, t ch c ho t đ ngấ ổ ứ ổ ứ ạ ộ
d ch v v đ t đai vi ph m các quy đ nh c a pháp lu t v đ t đai mà ch aị ụ ề ấ ạ ị ủ ậ ề ấ ư
đ n m c b truy c u trách nhi m hình s theo quy đ nh c a pháp lu t.ế ứ ị ứ ệ ự ị ủ ậ
Hành vi c a cán b , công ch c c p xã, g m vi ph m quy đ nh v hủ ộ ứ ấ ồ ạ ị ề ồ
s và m c đ a gi i hành chính; vi ph m v quy ho ch, k ho ch s d ngơ ố ị ớ ạ ề ạ ế ạ ử ụ
đ t; vi ph m v giao đ t, cho thuê đ t, chuy n m c đích s d ng đ t; viấ ạ ề ấ ấ ể ụ ử ụ ấ
ph m v quy đ nh thu h i đ t; tr ng d ng đ t; vi ph m quy đ nh v qu n lýạ ề ị ồ ấ ư ụ ấ ạ ị ề ả
đ t ấ đ c nhà n c giao đ qu n lý; vi ph m quy đ nh v trình t , th t c hànhượ ướ ể ả ạ ị ề ự ủ ụ chính trong qu n lý đ t đai.ả ấ
Hành vi vi ph m c a ngạ ủ ườ ử ụi s d ng đ t là t ch c, h gia đình, cáấ ổ ứ ộ nhân s d ng đ t trên đ a bàn qu n lý c a UBND c p xã, g m s d ng đ tử ụ ấ ị ả ủ ấ ồ ử ụ ấ không đúng m c đích; l n, chi m đ t; hu ho i đ t; gây c n tr cho vi c sụ ấ ế ấ ỷ ạ ấ ả ở ệ ử
d ng đ t c a ngụ ấ ủ ười khác; chuy n đ i, chuy n nhể ổ ể ượng, cho thuê, cho thuê
l i, th a k , t ng cho quy n s d ng đ t ho c th ch p, b o lãnh, góp v nạ ừ ế ặ ề ử ụ ấ ặ ế ấ ả ố
b ng quy n s d ng đ t mà không th c hi n đúng th t c hành chính theoằ ề ử ụ ấ ự ệ ủ ụ quy đ nh c a pháp lu t v đ t đai; t chuy n đ i, chuy n nhị ủ ậ ề ấ ự ể ổ ể ượng, t ng choặ
đ t và đ t không đ đi u ki n chuy n quy n s d ng đ t; c ý đăng kýấ ấ ủ ề ệ ể ề ử ụ ấ ố không đúng lo i đ t, không đăng ký khi chuy n m c đích s d ng đ t; ch mạ ấ ể ụ ử ụ ấ ậ
th c hi n b i thự ệ ồ ường; ch m n p ti n s d ng đ t, ti n thuê đ t mà khôngậ ộ ề ử ụ ấ ề ấ
đượ ơc c quan nhà nước có th m quy n giao đ t, cho thuê đ t cho phép; c ýẩ ề ấ ấ ố gây c n tr cho vi c giao đ t, cho thuê đ t, thu h i đ t; không th c hi nả ở ệ ấ ấ ồ ấ ự ệ đúng th i h n tr l i đ t theo quy t đ nh thu h i đ t c a c quan nhà nờ ạ ả ạ ấ ế ị ồ ấ ủ ơ ướ c
có th m quy n; t ti n di chuy n, làm sai l ch m c ch gi i quy ho ch sẩ ề ự ệ ể ệ ố ỉ ớ ạ ử
d ng đ tụ ấ ; m c ch gi i hành lang an toàn c a công trình; làm sai l ch ố ỉ ớ ủ ệ các gi yấ
t , ch ng t trong vi c s d ng đ t.ờ ứ ừ ệ ử ụ ấ
3.2. X ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c đ t đai ử ạ ạ ự ấ
Vi c x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c đ t đai đệ ử ạ ạ ự ấ ược th cự
hi n theo quy đ nh c a Lu t x lý vi ph m hành chính có hi u l c t ngàyệ ị ủ ậ ử ạ ệ ự ừ 01/7/2013 và Ngh đ nh s 105/2009/NĐCP ngày 11 tháng 11 năm 2009 c aị ị ố ủ Chính ph v x ph t hành chính trong lĩnh v c đ t đai có hi u l c t ngàyủ ề ử ạ ự ấ ệ ự ừ 01/01/2010, g m m t s n i dung chính sau đây:ồ ộ ố ộ
3.2.1. Các hình th c x ph t, bi n pháp kh c ph c h u qu ứ ử ạ ệ ắ ụ ậ ả
Khi áp d ng các hình th c x ph t, các bi n pháp kh c ph c h u quụ ứ ử ạ ệ ắ ụ ậ ả chính quy n c s c n chú ý n m v ng nh ng quy đ nh sau đây:ề ơ ở ầ ắ ữ ữ ị
Các hình th c x ph t chính, g m: c nh cáo; ph t ti n.ứ ử ạ ồ ả ạ ề
Hình th c x ph t b sung làứ ử ạ ổ t ch thu tang v t, phị ậ ương ti n đệ ượ ử c s
d ng đ vi ph m hành chính; tụ ể ạ ước gi y phép, ch ng ch hành ngh đ nh giá;ấ ứ ỉ ề ị
Trang 7c m hành ngh t v n v l p quy ho ch, k ho ch s d ng đ t.ấ ề ư ấ ề ậ ạ ế ạ ử ụ ấ
Bi n pháp kh c ph c h u qu đệ ắ ụ ậ ả ược áp d ng trong x ph t vi ph mụ ử ạ ạ hành chính v đ t đai là bu c khôi ph c l i tình tr ng c a đ t nh trề ấ ộ ụ ạ ạ ủ ấ ư ước khi
vi ph m; bu c kh c ph c tình tr ng làm suy gi m đ t, kh c ph c vi c th iạ ộ ắ ụ ạ ả ấ ắ ụ ệ ả
ch t đ c h i vào đ t; bu c tr l i di n tích đ t đã nh n chuy n nhấ ộ ạ ấ ộ ả ạ ệ ấ ậ ể ượng,
nh n t ng cho, nh n góp v n b ng quy n s d ng đ t; t ch thu l i ích cóậ ặ ậ ố ằ ề ử ụ ấ ị ợ
được do vi ph m; bu c ph i th c hi n đúng th t c hành chính theo quyạ ộ ả ự ệ ủ ụ
đ nh c a pháp lu t v đ t đai; bu c ị ủ ậ ề ấ ộ ph i cung c p thông tin, gi y t , tài li u vàả ấ ấ ờ ệ
ch p hành yêu c u thanh tra, ki m tra.ấ ầ ể
Hình th c, m c x ph t vi ph m hành chính đ i v i ngứ ứ ử ạ ạ ố ớ ườ ử ụ i s d ng
đ t có các hành vi vi ph m hành chính trong s d ng đ t đấ ạ ử ụ ấ ược quy đ nh tị ừ
Đi u 8 đ n Đi u 24 Ngh đ nh s 105/2009/NĐCP ngày 11/11/2009 c aề ế ề ị ị ố ủ Chính ph v x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c đ t đai. ủ ề ử ạ ạ ự ấ
Tu theo hành vi vi ph m và th m quy n c a chính quy n c s mà ápỳ ạ ẩ ề ủ ề ơ ở
d ng các bi n pháp x lý và bi n pháp kh c ph c h u qu cho phù h p.ụ ệ ử ệ ắ ụ ậ ả ợ
Trường h p h t th i hi u x ph t vi ph m hành chính mà hành vi viợ ế ờ ệ ử ạ ạ
ph m hành chính ch a b x ph t thì ngạ ư ị ử ạ ười có th m quy n không th c hi nẩ ề ự ệ
x ph t vi ph m hành chính mà áp d ng bi n pháp kh c ph c h u qu theoử ạ ạ ụ ệ ắ ụ ậ ả quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Trong th i h n đờ ạ ược quy đ nh trong th i hi u x ph t mà ngị ờ ệ ử ạ ười có hành vi vi ph m l i có hành vi vi ph m hành chính m i ho c c trình tr nạ ạ ạ ớ ặ ố ố tránh, c n tr vi c x ph t thì th i hi u x ph t đả ở ệ ử ạ ờ ệ ử ạ ược tính l i k t th iạ ể ừ ờ
đi m có hành vi vi ph m hành chính m i ho c t th i đi m ch m d t hànhể ạ ớ ặ ừ ờ ể ấ ứ
vi tr n tránh, c n tr vi c x ph t.ố ả ở ệ ử ạ
3.2.3. Nguyên t c x ph t ắ ử ạ
Đi u 3 Lu t x lý vi ph m hành chính quy đ nh nguyên t c x lý viề ậ ử ạ ị ắ ử
ph m hành chính nh sau:ạ ư
M i vi ph m hành chính ph i đọ ạ ả ược phát hi n, ngăn ch n k p th i vàệ ặ ị ờ
ph i b x lý nghiêm ả ị ử minh, m i h u qu do vi ph m hành chính gây ra ph iọ ậ ả ạ ả
đ c kh c ph c theo đúng quy đ nh c a pháp lu t;ượ ắ ụ ị ủ ậ
Trang 8 Vi c x ph t vi ph m hành chính đệ ử ạ ạ ược ti n hành nhanh chóng, côngế khai, khách quan, đúng th m quy n, b o đ m công b ng, đúng quy đ nh c aẩ ề ả ả ằ ị ủ pháp lu t;ậ
Vi c x ph t vi ph m hành chính ph i căn c vào tính ch t, m c đ ,ệ ử ạ ạ ả ứ ấ ứ ộ
h u qu vi ph m, đ i tậ ả ạ ố ượng vi ph m và tình ti t gi m nh , tình ti t tăngạ ế ả ẹ ế
n ng;ặ
Ch x ph t vi ph m hành chính khi có hành vi vi ph m hành chính doỉ ử ạ ạ ạ pháp lu t quy đ nh. M t hành vi vi ph m hành chính ch b x ph t m t l n.ậ ị ộ ạ ỉ ị ử ạ ộ ầ
Nhi u ngề ười cùng th c hi n m t hành vi vi ph m hành chính thì m iự ệ ộ ạ ỗ
người vi ph m đ u b x ph t v hành vi vi ph m hành chính đó.ạ ề ị ử ạ ề ạ
M t ngộ ười th c hi n nhi u hành vi vi ph m hành chính ho c vi ph mự ệ ề ạ ặ ạ hành chính nhi u l n thì b x ph t v t ng hành vi vi ph m;ề ầ ị ử ạ ề ừ ạ
Người có th m quy n x ph t có trách nhi m ch ng minh vi ph mẩ ề ử ạ ệ ứ ạ hành chính. Cá nhân, t ch c b x ph t có quy n t mình ho c thông quaổ ứ ị ử ạ ề ự ặ
ngườ ại đ i di n h p pháp ch ng minh mình không vi ph m hành chính;ệ ợ ứ ạ
Đ i v i cùng m t hành vi vi ph m hành chính thì m c ph t ti n đ iố ớ ộ ạ ứ ạ ề ố
v i t ch c b ng 02 l n m c ph t ti n đ i v i cá nhân.ớ ổ ứ ằ ầ ứ ạ ề ố ớ
3.2.4. Xác đ nh m c đ h u qu c a hành vi vi ph m hành chính ị ứ ộ ậ ả ủ ạ
Ngh đ nh s 105/2009/NĐCP ngày 11/11/2009 c a Chính ph v xị ị ố ủ ủ ề ử
ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c đ t đai, quy đ nh: ạ ạ ự ấ ị
M c đ h u qu c a hành vi vi ph m hành chính đứ ộ ậ ả ủ ạ ược xác đ nh theoị nguyên t c quy đ i giá tr quy n s d ng đ i v i di n tích đ t b vi ph mắ ổ ị ề ử ụ ố ớ ệ ấ ị ạ thành ti n theo giá đ t do U ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trungề ấ ỷ ỉ ố ự ộ
ng n i có đ t đó quy đ nh và chia thành b n (4) m c sau đây:
+ M c hai (2): trứ ường h p giá tr quy n s d ng đ t đ i v i di n tíchợ ị ề ử ụ ấ ố ớ ệ
đ t b vi ph m quy thành ti n t ba mấ ị ạ ề ừ ươi tri u (30.000.000) đ ng đ n dệ ồ ế ướ itám mươi tri u (80.000.000) đ ng đ i v i đ t nông nghi p, t m t trăm nămệ ồ ố ớ ấ ệ ừ ộ
mươi tri u (150.000.000) đ ng đ n dệ ồ ế ướ ối b n trăm tri u (400.000.000) đ ngệ ồ
đ i v i đ t phi nông nghi p;ố ớ ấ ệ
+ M c ba (3): trứ ường h p giá tr quy n s d ng đ t đ i v i di n tíchợ ị ề ử ụ ấ ố ớ ệ
đ t b vi ph m quy thành ti n t tám mấ ị ạ ề ừ ươi tri u (80.000.000) đ ng đ n dệ ồ ế ướ ihai trăm tri u (200.000.000) đ ng đ i v i đ t nông nghi p, t b n trăm tri uệ ồ ố ớ ấ ệ ừ ố ệ (400.000.000) đ ng đ n dồ ế ưới m t t (1.000.000.000) đ ng đ i v i đ t phiộ ỷ ồ ố ớ ấ nông nghi p;ệ
Trang 9+ M c b n (4): tr ng h p giá tr quy n s d ng đ t đ i v i di n tíchứ ố ườ ợ ị ề ử ụ ấ ố ớ ệ
đ t b vi ph m quy thành ti n t hai trăm tri u (200.000.000) đ ng tr lên đ iấ ị ạ ề ừ ệ ồ ở ố
v i đ t nông nghi p, t m t t (1.000.000.000) đ ng tr lên đ i v i đ t phiớ ấ ệ ừ ộ ỷ ồ ở ố ớ ấ nông nghi p.ệ
+ Đ i v i các lo i đ t ch a đố ớ ạ ấ ư ược xác đ nh giá mà ph i xác đ nh giá đị ả ị ể tính m c đ h u qu c a hành vi vi ph m hành chính gây ra thì vi c xác đ nhứ ộ ậ ả ủ ạ ệ ị giá th c hi n theo quy đ nh t i kho n 5 Đi u 1 c a Ngh đ nh sự ệ ị ạ ả ề ủ ị ị ố 123/2007/NĐCP ngày 27/7/2007 c a Chính ph v vi c s a đ i, b sungủ ủ ề ệ ử ổ ổ
m t s đi u c a Ngh đ nh s 188/2004/NĐCP ngày 16/11/2004 c a Chínhộ ố ề ủ ị ị ố ủ
ph v phủ ề ương pháp xác đ nh giá đ t và khung giá các lo i đ t.ị ấ ạ ấ
Căn c vào quy đ nh v m c đ h u qu c a hành vi, các quy đ nhứ ị ề ứ ộ ậ ả ủ ị
c a pháp lu t và hành vi th c t vi ph m c a ngủ ậ ự ế ạ ủ ườ ử ụi s d ng đ t, chínhấ quy n c s quy t đ nh m c x ph t cho phù h p v i th m quy n c aề ơ ở ế ị ứ ử ạ ợ ớ ẩ ề ủ mình
3.2.5. Th m quy n x ph t c a chính quy n c s ẩ ề ử ạ ủ ề ơ ở
a. Th m quy n c a Ch t ch U ban nhân dân xã, ph ẩ ề ủ ủ ị ỷ ườ ng, th tr n ị ấ
Theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u 38 Lu t x lý vi ph m hành chính cóị ạ ả ề ậ ử ạ
hi u l c t ngày 01 tháng 7 năm 2013 thì trong lĩnh v c đ t đai ch t ch Uệ ự ừ ự ấ ủ ị ỷ ban nhân dân c p xã có quy n:ấ ề
+ T ch thu tang v t, phị ậ ương ti n vi ph m hành chính có giá tr khôngệ ạ ị
vượt quá m c x ph t ti n đứ ử ạ ề ược quy đ nh trên.ị ở
+ Áp d ng bi n pháp kh c ph c h u qu nh bu c khôi ph c l i tìnhụ ệ ắ ụ ậ ả ư ộ ụ ạ
tr ng ban đ u; bu c tháo ạ ầ ộ
d công trình, ph n công trình xây d ng không có gi y phép ho c xây d ngỡ ầ ự ấ ặ ự không đúng v i gi y phép; bu c th c hi n bi n pháp kh c ph c tình tr ng ôớ ấ ộ ự ệ ệ ắ ụ ạ nhi m môi trễ ường, lây lan d ch b nh; bu c đ a ra kh i lãnh th nị ệ ộ ư ỏ ổ ước C ngộ hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam ho c tái xu t hàng hoá, v t ph m, phộ ủ ệ ặ ấ ậ ẩ ươ ng
ti n; bu c tiêu h y hàng hóa, v t ph m gây h i cho s c kh e con ngệ ộ ủ ậ ẩ ạ ứ ỏ ười, v tậ nuôi, cây tr ng và môi trồ ường, văn hóa ph m có n i dung đ c h i.ẩ ộ ộ ạ
Th t c x ph t vi ph m hành chínhủ ụ ử ạ ạ
Th t c x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c đ t đai th c hi nủ ụ ử ạ ạ ự ấ ự ệ theo quy đ nh c a Lu t x lý vi ph m hành chính có hi u l c t 1 tháng 7ị ủ ậ ử ạ ệ ự ừ năm 2013
Trang 10b. Nh ng hành vi vi ph m v pháp lu t đ t đai thu c th m quy n x ph t ữ ạ ề ậ ấ ộ ẩ ề ử ạ
c a Ch t ch u ban nhân dân c p xã ủ ủ ị ỷ ấ
Ngh đ nh s 105/2009/NĐCP ngày 11/11/2009 c a Chính ph v xị ị ố ủ ủ ề ử
ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c đ t đai quy đ nh nh ng hành vi viạ ạ ự ấ ị ữ
ph m và m c ti n ph t thu c th m quy n c a Ch t ch y ban nhân dân c pạ ứ ề ạ ộ ẩ ề ủ ủ ị ủ ấ
nước sang đ t phi nông nghi p, chuy n đ t tr ng cây lâu năm đ t ao, h ,ấ ệ ể ấ ồ ấ ồ
đ m, nuôi tr ng thu s n s d ng nầ ồ ỷ ả ử ụ ước m n mà không đặ ược U ban nhânỷ dân c p có th m quy n cho phép; chuy n đ t r ng đ c d ng, đ t r ngấ ẩ ề ể ấ ừ ặ ụ ấ ừ phòng h sang s d ng vào m c đích khác mà không độ ử ụ ụ ược U ban nhân dânỷ
c p có th m quy n cho phép; chuy n đ t phi nông nghi p đấ ẩ ề ể ấ ệ ược Nhà nướ cgiao không thu ti n s d ng đ t sang đ t phi nông nghi p theo quy đ nh ph iề ử ụ ấ ấ ệ ị ả
n p ti n s d ng đ t ho c chuy n t đ t phi nông nghi p không ph i là đ tộ ề ử ụ ấ ặ ể ừ ấ ệ ả ấ sang đ t mà không đ c U ban nhân dân c p có th m quy n cho phép;
s d ng đ t đ xây d ng công trình, đ u t b t đ ng s n thu c khu v c đôử ụ ấ ể ự ầ ư ấ ộ ả ộ ự
th , khu công nghi p, khu công ngh cao, khu kinh t trái v i quy ho ch sị ệ ệ ế ớ ạ ử
d ng đ t chi ti t, k ho ch s d ng đ t chi ti t đã đụ ấ ế ế ạ ử ụ ấ ế ược công b Ngoài raố còn bu c khôi ph c l i tình tr ng c a đ t nh trộ ụ ạ ạ ủ ấ ư ước khi vi ph m.ạ
+ L n, chi m đ t ph t ti n t năm trăm nghìn (500.000) đ ng đ n haiấ ế ấ ạ ề ừ ồ ế tri u (2.000.000) đ ng n u h u qu c a hành vi thu c m c m t (1) màệ ồ ế ậ ả ủ ộ ứ ộ không thu c các trộ ường h p l n, chi m đ t thu c hành lang b o v an toànợ ấ ế ấ ộ ả ệ công trình, đ t thu c khu v c đô th , đ t có di tích l ch s văn hoá, danh lamấ ộ ự ị ấ ị ử
th ng c nh đã đắ ả ược x p h ng ho c đế ạ ặ ược U ban nhân dân c p t nh quy tỷ ấ ỉ ế
đ nh b o v ; l n, chi m đ t qu c phòng, an ninh. Ngoài ra còn bu c khôiị ả ệ ấ ế ấ ố ộ
ph c l i tình tr ng c a đ t nh trụ ạ ạ ủ ấ ư ước khi vi ph m.ạ
+ Làm suy gi m ch t lả ấ ượng đ t ho c làm bi n d ng đ a hình gây h uấ ặ ế ạ ị ậ
qu làm cho đ t gi m ho c m t kh năng s d ng theo m c đích s d ng đãả ấ ả ặ ấ ả ử ụ ụ ử ụ
được xác đ nh thì b ph t ti n t năm trăm nghìn (500.000) đ ng đ n haiị ị ạ ề ừ ồ ế tri u (2.000.000) đ ng n u h u qu c a hành vi thu c m c m t (1).ệ ồ ế ậ ả ủ ộ ứ ộ
+ H gia đình, cá nhân có hành vi gây c n tr ho c gây thi t h i choộ ả ở ặ ệ ạ
vi c s d ng đ t c a ngệ ử ụ ấ ủ ười khác thì b ph t c nh cáo ho c ph t ti n t haiị ạ ả ặ ạ ề ừ trăm nghìn (200.000) đ ng đ n m t tri u (1.000.000) đ ng t i khu v c nôngồ ế ộ ệ ồ ạ ự thôn, ph t ti n t năm trăm nghìn (500.000) đ ng đ n hai tri u (2.000.000)ạ ề ừ ồ ế ệ
đ ng t i khu v c đô th đ i v i hành vi đ a ch t th i, ch t đ c h i, v t li uồ ạ ự ị ố ớ ư ấ ả ấ ộ ạ ậ ệ xây d ng ho c các v t li u khác lên th a đ t c a ngự ặ ậ ệ ử ấ ủ ười khác ho c lên th aặ ử
đ t c a mình gây c n tr cho vi c s d ng đ t c a ngấ ủ ả ở ệ ử ụ ấ ủ ười khác. Ngoài ra còn
Trang 11t ch thu tang v t, phị ậ ương ti n đệ ượ ử ục s d ng đ th c hi n hành vi vi ph mể ự ệ ạ hành chính; bu c khôi ph c l i tình tr ng c a đ t nh trộ ụ ạ ạ ủ ấ ư ước khi vi ph m.ạ
+ Chuy n đ i, chuy n nhể ổ ể ượng, cho thuê, cho thuê l i, th a k , t ngạ ừ ế ặ cho quy n s d ng đ t ho c th ch p, b o lãnh, góp v n b ng quy n sề ử ụ ấ ặ ế ấ ả ố ằ ề ử
d ng đ t mà không th c hi n đúng th t c hành chính theo quy đ nh thì ph tụ ấ ự ệ ủ ụ ị ạ
ti n t hai trăm nghìn (200.000) đ ng đ n hai tri u (2.000.000) đ ng t i khuề ừ ồ ế ệ ồ ạ
v c nông thôn, ph t ti n t năm trăm nghìn (500.000) đ ng đ n năm tri uự ạ ề ừ ồ ế ệ (5.000.000) đ ng t i khu ồ ạ v c đô th Ngoài ra còn bu c ph i th c hi n đúng thự ị ộ ả ự ệ ủ
ch p, b o lãnh, góp v n b ng quy n s d ng đ t đ i v i đ t nông nghi pấ ả ố ằ ề ử ụ ấ ố ớ ấ ệ
mà không đ đi u ki n theo quy đ nh c a pháp lu t đ t đai.ủ ề ệ ị ủ ậ ấ
+ Ph t c nh cáo ho c ph t ti n t hai trăm nghìn (200.000) đ ng đ nạ ả ặ ạ ề ừ ồ ế
m t tri u (1.000.000) đ ng t i khu v c nông thôn, ph t ti n t năm trămộ ệ ồ ạ ự ạ ề ừ nghìn (500.000) đ ng đ n hai tri u (2.000.000) đ ng t i khu v c đô th đ iồ ế ệ ồ ạ ự ị ố
+ Ph t ti n năm trăm nghìn (500.000) đ ng đ n hai tri u (2.000.000)ạ ề ồ ế ệ
đ ng đ i v i h gia đình, cá nhân có hành vi không tr l i đ t đúng th i h nồ ố ớ ộ ả ạ ấ ờ ạ theo quy t đ nh thu h i đ t c a c quan nhà nế ị ồ ấ ủ ơ ước có th m quy n.ẩ ề
+ Ph t ti n năm trăm nghìn (500.000) đ ng đ n hai tri u (2.000.000)ạ ề ồ ế ệ
đ ng đ i v i hành vi t ti n di chuy n, làm sai l ch m c ch gi i quyồ ố ớ ự ệ ể ệ ố ỉ ớ
ho ch s d ng đ t, m c ch gi i hành lang an toàn c a công trình, m c đ aạ ử ụ ấ ố ỉ ớ ủ ố ị
gi i hành chính.ớ
+ Ph t ti n năm trăm nghìn (500.000) đ ng đ n hai tri u (2.000.000)ạ ề ồ ế ệ
đ ng đ i v i hành vi t y xoá, s a ch a gi y t , ch ng t trong vi c s d ngồ ố ớ ẩ ử ữ ấ ờ ứ ừ ệ ử ụ
đ t mà không thu c các trấ ộ ường h p t y xoá, s a ch a gi y t , ch ng tợ ẩ ử ữ ấ ờ ứ ừ trong vi c s d ng đ t d n đ n vi c c p Gi y ch ng nhân quy n s d ngệ ử ụ ấ ẫ ế ệ ấ ấ ứ ề ử ụ
đ t ho c Gi y ch ng nh n quy n s h u nhà và quy n s d ng đ t ấ ặ ấ ứ ậ ề ở ữ ở ề ử ụ ấ ở
ho c Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t, quy n s h u nhà và tài s nặ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ề ử ữ ở ả khác g n li n v i đ t; vi c chuy n đ i, chuy n nhắ ề ớ ấ ệ ể ổ ể ượng, cho thuê, th a k ,ừ ế
Trang 12t ng cho, th ch p, b o lãnh, góp v n ặ ế ấ ả ố b ng quy n s d ng đ t b sai l ch màằ ề ử ụ ấ ị ệ
ch a đ n m c truy c u trách nhi m hình s ư ế ứ ứ ệ ự
+ Ph t ti n t năm trăm nghìn (500.000) đ ng đ n hai tri uạ ề ừ ồ ế ệ (2.000.000) đ ng đ i v i hành vi không s d ng đ t tr ng cây hàng năm quáồ ố ớ ử ụ ấ ồ
th i h n mờ ạ ười hai (12) tháng li n; không s d ng đ t tr ng cây lâu năm quáề ử ụ ấ ồ
th iờ h n m i tám (18) tháng li n; không s d ng đ t tr ng r ng quá th iạ ườ ề ử ụ ấ ồ ừ ờ
h n hai b n (24) tháng li n mà không đạ ố ề ược c quan nhà nơ ước có th mẩ quy n quy t đ nh giao đ t, cho thuê đ t đó cho phép.ề ế ị ấ ấ
+ Ph t c nh cáo ho c ph t ti n t hai trăm nghìn (200.000) đ ng đ nạ ả ặ ạ ề ừ ồ ế
m t tri u (1.000.000) đ ng đ i v i h gia đình, cá nhân có hành vi ch mộ ệ ồ ố ớ ộ ậ cung c p thông tin, gi y t , tài li u có liên quan đ n vi c thanh tra, ki m traấ ấ ờ ệ ế ệ ể
v đ t đai.ề ấ
+ Ph t ti n t năm trăm nghìn (500.000) đ ng đ n hai tri uạ ề ừ ồ ế ệ (2.000.000) đ ng đ i v i h gia đình, cá nhân có hành vi không cung c pồ ố ớ ộ ấ thông tin, gi y t , tài li u có liên quan đ n vi c thanh tra ki m tra v đ t đai;ấ ờ ệ ế ệ ể ề ấ
Ngoài vi c x ph t quy đ nh trên còn bu c ph i cung c p thông tin,ệ ử ạ ị ộ ả ấ
gi y t , tài li u và ch p hành yêu c u thanh tra, ki m tra.ấ ờ ệ ấ ầ ể
+ Ph t ti n t năm trăm nghìn (500.000) đ ng đ n hai tri uạ ề ừ ồ ế ệ (2.000.000) đ ng đ i v i hành vi cung c p d li u đ t đai không đúng v iồ ố ớ ấ ữ ệ ấ ớ quy đ nh c a pháp lu t v thu th p, qu n lý, khai thác, s d ng d li u đ tị ủ ậ ề ậ ả ử ụ ữ ệ ấ đai
3.2.6. Th t c x ph t ủ ụ ử ạ
Căn c vào quy đ nh c a Lu t x lý vi ph m hành chính thì th t c xứ ị ủ ậ ử ạ ủ ụ ử
ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c đ t đai nh sau:ạ ạ ự ấ ư
X ph t vi ph m hành chính không l p biên b nử ạ ạ ậ ả
+ X ph t vi ph m hành chính không l p biên b n đử ạ ạ ậ ả ược áp d ng trongụ
trường h p x ph t c nh cáo ho c ph t ti n đ n 250.000 đ ng đ i v i cáợ ử ạ ả ặ ạ ề ế ồ ố ớ nhân, 500.000 đ ng đ i v i t ch c và ngồ ố ớ ổ ứ ười có th m quy n x ph t ph i raẩ ề ử ạ ả quy t đ nh x ph t vi ph m hành chính t i ch ế ị ử ạ ạ ạ ỗ
Trường h p vi ph m hành chính đợ ạ ược phát hi n nh s d ng phệ ờ ử ụ ươ ng
ti n, thi t b k thu t, nghi p v thì ph i l p biên b n.ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ả ậ ả
Trang 13+ Quy t đ nh x ph t vi ph m hành chính t i ch ph i ghi rõ ngày,ế ị ử ạ ạ ạ ỗ ả tháng, năm ra quy t đ nh; h , tên, đ a ch c a cá nhân vi ph m ho c tên, đ aế ị ọ ị ỉ ủ ạ ặ ị
ch c a t ch c vi ph m; hành vi vi ph m; đ a đi m x y ra vi ph m; ch ngỉ ủ ổ ứ ạ ạ ị ể ả ạ ứ
c và tình ti t liên quan đ n vi c gi i quy t vi ph m; h , tên, ch c v c aứ ế ế ệ ả ế ạ ọ ứ ụ ủ
người ra quy t đ nh x ph t; đi u, kho n c a văn b n pháp lu t đế ị ử ạ ề ả ủ ả ậ ược áp
d ng. Trụ ường h p ph t ti n thì trong quy t đ nh ph i ghi rõ m c ti n ph t.ợ ạ ề ế ị ả ứ ề ạ
X ph t vi ph m hành chính có l p biên b n, h s x ph t vi ph m hànhử ạ ạ ậ ả ồ ơ ử ạ ạ chính
+ X ph t vi ph m hành chính có l p biên b n đử ạ ạ ậ ả ược áp d ng đ i v iụ ố ớ hành vi vi ph m hành chính c a cá nhân, t ch c vi ph m hành chính khôngạ ủ ổ ứ ạ thu c trộ ường h p x ph t vi ph m hành chính không l p biên b n đợ ử ạ ạ ậ ả ược áp
d ng trong trụ ường h p x ph t c nh cáo ho c ph t ti n đ n 250.000 đ ngợ ử ạ ả ặ ạ ề ế ồ
đ i v i cá nhân, 500.000 đ ng đ i v i t ch c và ngố ớ ồ ố ớ ổ ứ ười có th m quy n xẩ ề ử
ph t ph i ra quy t đ nh x ph t vi ph m hành chính t i ch ạ ả ế ị ử ạ ạ ạ ỗ
+ Vi c x ph t vi ph m hành chính có l p biên b n ph i đệ ử ạ ạ ậ ả ả ược người có
th m quy n x ph t l p thành h s x ph t vi ph m hành chính. H s baoẩ ề ử ạ ậ ồ ơ ử ạ ạ ồ ơ
g m biên b n vi ph m hành chính, quy t đ nh x ph t hành chính, các tàiồ ả ạ ế ị ử ạ
li u, gi y t có liên quan và ph i đệ ấ ờ ả ược đánh bút l c. H s ph i đụ ồ ơ ả ượ ư c l u
tr theo quy đ nh c a pháp lu t v l u tr ữ ị ủ ậ ề ư ữ
L p biên b n vi ph m hành chínhậ ả ạ
+ Khi phát hi n vi ph m hành chính thu c lĩnh v c qu n lý c a mình,ệ ạ ộ ự ả ủ
người có th m quy n đang thi hành công v ph i k p th i l p biên b n, trẩ ề ụ ả ị ờ ậ ả ừ
trường h p x ph t không l p biên b n theo quy đ nh.ợ ử ạ ậ ả ị
+ Biên b n vi ph m hành chính ph i ghi rõ ngày, tháng, năm, đ a đi mả ạ ả ị ể
l p biên b n; h , tên, ch c v ngậ ả ọ ứ ụ ườ ậi l p biên b n; h , tên, đ a ch , nghả ọ ị ỉ ề nghi p c a ngệ ủ ười vi ph m ho c tên, đ a ch c a t ch c vi ph m; gi , ngày,ạ ặ ị ỉ ủ ổ ứ ạ ờ tháng, năm, đ a đi m x y ra vi ph m; hành vi vi ph m; bi n pháp ngăn ch nị ể ả ạ ạ ệ ặ
vi ph m hành chính và b o đ m vi c x lý; tình tr ng tang v t, phạ ả ả ệ ử ạ ậ ương ti nệ
b t m gi ; l i khai c a ngị ạ ữ ờ ủ ười vi ph m ho c đ i di n t ch c vi ph m; n uạ ặ ạ ệ ổ ứ ạ ế
có người ch ng ki n, ngứ ế ườ ịi b thi t h i ho c đ i di n t ch c b thi t h iệ ạ ặ ạ ệ ổ ứ ị ệ ạ thì ph i ghi rõ h , tên, đ a ch , l i khai c a h ; quy n và th i h n gi i trìnhả ọ ị ỉ ờ ủ ọ ề ờ ạ ả
v vi ph m hành chính c a ngề ạ ủ ười vi ph m ho c đ i di n c a t ch c viạ ặ ạ ệ ủ ổ ứ
ph m; c quan ti p nh n gi i trình.ạ ơ ế ậ ả
Trường h p ngợ ười vi ph m, đ i di n t ch c vi ph m không có m t t iạ ạ ệ ổ ứ ạ ặ ạ
n i vi ph m ho c c tình tr n tránh ho c vì lý do khách quan mà không kýơ ạ ặ ố ố ặ vào biên b n thì biên b n ph i có ch ký c a đ i di n chính quy n c s n iả ả ả ữ ủ ạ ệ ề ơ ở ơ
x y ra vi ph m ho c c a hai ngả ạ ặ ủ ười ch ng ki n.ứ ế
+ Biên b n vi ph m hành chính ph i đả ạ ả ượ ậc l p thành ít nh t 02 b n,ấ ả
ph i đả ược ngườ ậi l p biên b n và ngả ười vi ph m ho c đ i di n t ch c viạ ặ ạ ệ ổ ứ
ph m ký; trạ ường h p ngợ ười vi ph m không ký đạ ược thì đi m ch ; n u cóể ỉ ế
Trang 14người ch ng ki n, ngứ ế ườ ịi b thi t h i ho c đ i di n t ch c b thi t h i thìệ ạ ặ ạ ệ ổ ứ ị ệ ạ
h cùng ph i ký vào biên b n; trọ ả ả ường h p biên b n g m nhi u t , thì nh ngợ ả ồ ề ờ ữ
người được quy đ nh t i kho n này ph i ký vào t ng t biên b n. N uị ạ ả ả ừ ờ ả ế
người vi ph m, đ i di n t ch c vi ph m, ngạ ạ ệ ổ ứ ạ ười ch ng ki n, ngứ ế ườ ịi b thi tệ
h i ho c đ i di n t ch c b thi t h i t ch i ký thì ngạ ặ ạ ệ ổ ứ ị ệ ạ ừ ố ườ ậi l p biên b n ph iả ả ghi rõ lý do vào biên b n.ả
Biên b n vi ph m hành chính l p xong ph i giao cho cá nhân, t ch c viả ạ ậ ả ổ ứ
ph m hành chính 01 b n; trạ ả ường h p vi ph m hành chính không thu c th mợ ạ ộ ẩ quy n ho c về ặ ượt quá th m quy n x ph t c a ngẩ ề ử ạ ủ ườ ậi l p biên b n thì biênả
b n ph i đả ả ược chuy n ngay đ n ngể ế ười có th m quy n x ph t đ ti n hànhẩ ề ử ạ ể ế
x ph t.ử ạ
Trường h p ngợ ười ch a thành niên vi ph m hành chính thì biên b n cònư ạ ả
được g i cho cha m ho c ngử ẹ ặ ười giám h c a ngộ ủ ười đó
Xác minh tình ti t c a v vi c vi ph m hành chínhế ủ ụ ệ ạ
+ Khi xem xét ra quy t đ nh x ph t vi ph m hành chính, trong trế ị ử ạ ạ ườ ng
h p c n thi t ngợ ầ ế ười có th m quy n x ph t có trách nhi m xác minh cácẩ ề ử ạ ệ tình ti t sau đây: Có hay không có vi ph m hành chính; cá nhân, t ch c th cế ạ ổ ứ ự
hi n hành vi vi ph m hành chính, l i, nhân thân c a cá nhân vi ph m hànhệ ạ ỗ ủ ạ chính; tình ti t tăng n ng, gi m nh ; tính ch t, m c đ thi t h i do vi ph mế ặ ả ẹ ấ ứ ộ ệ ạ ạ hành chính gây ra; trường h p không ra quy t đ nh x ph t vi ph m hànhợ ế ị ử ạ ạ chính trong nh ng trữ ường h p không x ph t vi ph m hành chính; không xácợ ử ạ ạ
đ nh đị ược đ i tố ượng vi ph m hành chính; h t th i hi u x ph t vi ph mạ ế ờ ệ ử ạ ạ hành chính ho c h t th i h n ra quy t đ nh x ph t quy đ nh c a pháp lu t;ặ ế ờ ạ ế ị ử ạ ị ủ ậ
cá nhân vi ph m hành chính ch t, m t tích, t ch c vi ph m hành chính đãạ ế ấ ổ ứ ạ
gi i th , phá s n trong th i gian xem xét ra quy t đ nh x ph t; chuy n hả ể ả ờ ế ị ử ạ ể ồ
s v vi ph m có d u hi u t i ph m theo quy đ nh; tình ti t khác có ý nghĩaơ ụ ạ ấ ệ ộ ạ ị ế
đ i v i vi c xem xét, quy t đ nh x ph t.ố ớ ệ ế ị ử ạ
Trong quá trình xem xét, ra quy t đ nh x ph t, ngế ị ử ạ ười có th m quy nẩ ề
x ph t có th tr ng c u giám đ nh. Vi c tr ng c u giám đ nh đử ạ ể ư ầ ị ệ ư ầ ị ược th cự
hi n theo quy đ nh c a pháp lu t v giám đ nh.ệ ị ủ ậ ề ị
+ Vi c xác minh tình ti t c a v vi c vi ph m hành chính ph i đệ ế ủ ụ ệ ạ ả ượ c
+ Tùy theo lo i tang v t c th , vi c xác đ nh giá tr d a trên m t trongạ ậ ụ ể ệ ị ị ự ộ các căn c theo th t u tiên nh sau giá niêm y t ho c giá ghi trên h pứ ứ ự ư ư ế ặ ợ
Trang 15đ ng ho c hoá đ n mua bán ho c t khai nh p kh u; giá theo thông báo c aồ ặ ơ ặ ờ ậ ẩ ủ
c quan tài chính đ a phơ ị ương; trường h p không có thông báo giá thì theo giáợ
th trị ường c a đ a phủ ị ương t i th i đi m x y ra vi ph m hành chính; giáạ ờ ể ả ạ thành c a tang v t n u là hàng hoá ch a xu t bán; đ i v i tang v t là hàngủ ậ ế ư ấ ố ớ ậ
gi thì giá c a tang v t đó là giá th trả ủ ậ ị ường c a hàng hoá th t ho c hàng hoáủ ậ ặ
có cùng tính năng, k thu t, công d ng t i th i đi m n i phát hi n vi ph mỹ ậ ụ ạ ờ ể ơ ệ ạ hành chính
+ Trường h p không th áp d ng đợ ể ụ ược căn c đ xác đ nh giá tr tangứ ể ị ị
v t vi ph m hành chính làm căn c xác đ nh khung ti n ph t, th m quy n xậ ạ ứ ị ề ạ ẩ ề ử
ph t thì ngạ ười có th m quy n đang gi i quy t v vi c có th ra quy t đ nhẩ ề ả ế ụ ệ ể ế ị
t m gi tang v t vi ph m và thành l p H i đ ng đ nh giá. H i đ ng đ nh giáạ ữ ậ ạ ậ ộ ồ ị ộ ồ ị
g m có ngồ ười ra quy t đ nh t m gi tang v t vi ph m hành chính là Ch t chế ị ạ ữ ậ ạ ủ ị
H i đ ng, đ i di n c quan tài chính cùng c p và đ i di n c quan chuyênộ ồ ạ ệ ơ ấ ạ ệ ơ môn có liên quan là thành viên
Th i h n t m gi tang v t đ xác đ nh giá tr không quá 24 gi , k tờ ạ ạ ữ ậ ể ị ị ờ ể ừ
th i đi m ra quy t đ nh t m gi , trong trờ ể ế ị ạ ữ ường h p th t c n thi t thì th i h nợ ậ ầ ế ờ ạ
có th kéo dài thêm nh ng t i đa không quá 24 gi M i chi phí liên quan đ nể ư ố ờ ọ ế
vi c t m gi , đ nh giá và thi t h i do vi c t m gi gây ra do c quan c aệ ạ ữ ị ệ ạ ệ ạ ữ ơ ủ
người có th m quy n ra quy t đ nh t m gi chi tr Th t c, biên b n t mẩ ề ế ị ạ ữ ả ủ ụ ả ạ
gi đữ ược th c hi n theo quy đ nh c a pháp lu t.ự ệ ị ủ ậ
+ Căn c đ xác đ nh giá tr và các tài li u liên quan đ n vi c xác đ nhứ ể ị ị ệ ế ệ ị giá tr tang v t vi ph m hành chính ph i th hi n trong h s x ph t vi ph mị ậ ạ ả ể ệ ồ ơ ử ạ ạ hành chính
Chuy n h s v vi ph m có d u hi u t i ph m đ truy c u tráchể ồ ơ ụ ạ ấ ệ ộ ạ ể ứ nhi m hình sệ ự
+ Khi xem xét v vi ph m đ quy t đ nh x ph t vi ph m hành chính,ụ ạ ể ế ị ử ạ ạ
n u xét th y hành vi vi ph m có d u hi u t i ph m, thì ngế ấ ạ ấ ệ ộ ạ ười có th mẩ quy n x ph t ph i chuy n ngay h s v vi ph m cho c quan ti n hành tề ử ạ ả ể ồ ơ ụ ạ ơ ế ố
t ng hình s ụ ự
+ Trong quá trình thi hành quy t đ nh x ph t vi ph m hành chính, n uế ị ử ạ ạ ế hành vi vi ph m đạ ược phát hi n có d u hi u t i ph m mà ch a h t th i hi uệ ấ ệ ộ ạ ư ế ờ ệ truy c u trách nhi m hình s thì ngứ ệ ự ười đã ra quy t đ nh x ph t vi ph mế ị ử ạ ạ hành chính ph i ra quy t đ nh t m đình ch thi hành quy t đ nh đó và trongả ế ị ạ ỉ ế ị
th i h n 03 ngày, k t ngày t m đình ch ph i chuy n h s v vi ph mờ ạ ể ừ ạ ỉ ả ể ồ ơ ụ ạ cho c quan ti n hành t t ng hình s ; trơ ế ố ụ ự ường h p đã thi hành xong quy tợ ế
đ nh x ph t thì ngị ử ạ ười đã ra quy t đ nh x ph t vi ph m hành chính ph iế ị ử ạ ạ ả chuy n h s v vi ph m cho c quan ti n hành t t ng hình s ể ồ ơ ụ ạ ơ ế ố ụ ự
+ C quan ti n hành t t ng hình s có trách nhi m xem xét, k t lu nơ ế ố ụ ự ệ ế ậ
v vi c và tr l i k t qu gi i quy t b ng văn b n cho ngụ ệ ả ờ ế ả ả ế ằ ả ười có th mẩ quy n đã chuy n h s trong th i h n theo quy đ nh c a pháp lu t t t ngề ể ồ ơ ờ ạ ị ủ ậ ố ụ
Trang 16hình s ; trự ường h p không kh i t v án hình s thì trong th i h n 03 ngày,ợ ở ố ụ ự ờ ạ
k t ngày có quy t đ nh không kh i t v án hình s , c quan ti n hành tể ừ ế ị ở ố ụ ự ơ ế ố
t ng ph i tr h s v vi c cho ngụ ả ả ồ ơ ụ ệ ười có th m quy n x ph t đã chuy n hẩ ề ử ạ ể ồ
s đ n.ơ ế
Trường h p n u c quan ti n hành t t ng hình s có quy t đ nh kh iợ ế ơ ế ố ụ ự ế ị ở
t v án thì ngố ụ ười có th m quy n x ph t vi ph m hành chính ph i hu bẩ ề ử ạ ạ ả ỷ ỏ quy t đ nh x ph t vi ph m hành chính và chuy n toàn b tang v t, phế ị ử ạ ạ ể ộ ậ ươ ng
ti n vi ph m hành chính và tài li u v vi c thi hành quy t đ nh x ph t choệ ạ ệ ề ệ ế ị ử ạ
đ nh h y b quy t đ nh kh i t v án hình s , quy t đ nh đình ch đi u traị ủ ỏ ế ị ở ố ụ ự ế ị ỉ ề
ho c quy t đ nh đình ch v án, n u hành vi có d u hi u vi ph m hành chính,ặ ế ị ỉ ụ ế ấ ệ ạ thì trong th i h n 03 ngày, k t ngày ra quy t đ nh, c quan ti n hành tờ ạ ể ừ ế ị ơ ế ố
t ng hình s ph i chuy n các quy t đ nh nêu trên kèm theo h s , tang v t,ụ ự ả ể ế ị ồ ơ ậ
phương ti n c a v vi ph m và đ ngh x ph t vi ph m hành chính đ nệ ủ ụ ạ ề ị ử ạ ạ ế
người có th m quy n x ph t vi ph m hành chính.ẩ ề ử ạ ạ
+ Vi c x ph t vi ph m hành chính đệ ử ạ ạ ược căn c vào h s v vi ph mứ ồ ơ ụ ạ
do c quan ti n hành t t ng hình s chuy n đ n.ơ ế ố ụ ự ể ế
Trường h p c n thi t, ngợ ầ ế ười có th m quy n x ph t ti n hành xácẩ ề ử ạ ế minh thêm tình ti t đ làm căn c ra quy t đ nh x ph t vi ph m hành chính.ế ể ứ ế ị ử ạ ạ+ Th i h n ra quy t đ nh x ph t vi ph m hành chính là 30 ngày, k tờ ạ ế ị ử ạ ạ ể ừ ngày nh n đậ ược các quy t đ nh không kh i t , h y b , đình ch v án kèmế ị ở ố ủ ỏ ỉ ụ theo h s v vi ph m. Trong trồ ơ ụ ạ ường h p c n xác minh thêm thì th i h n t iợ ầ ờ ạ ố
đa không quá 45 ngày
Th i h n ra quy t đ nh x ph t vi ph m hành chínhờ ạ ế ị ử ạ ạ
+ Người có th m quy n x ph t vi ph m hành chính ph i ra quy t đ nhẩ ề ử ạ ạ ả ế ị
x ph t vi ph m hành chính trong th i h n 07 ngày, k t ngày l p biên b nử ạ ạ ờ ạ ể ừ ậ ả
vi ph m hành chính. Đ i v i v vi c có nhi u tình ti t ph c t p mà khôngạ ố ớ ụ ệ ề ế ứ ạ thu c trộ ường h p gi i trình ho c đ i v i v vi c thu c trợ ả ặ ố ớ ụ ệ ộ ường h p gi iợ ả trình theo quy đ nh thì th i h n ra quy t đ nh x ph t t i đa là 30 ngày, k tị ờ ạ ế ị ử ạ ố ể ừ ngày l p biên b nậ ả
Trường h p v vi c đ c bi t nghiêm tr ng, có nhi u tình ti t ph c t pợ ụ ệ ặ ệ ọ ề ế ứ ạ
và thu c trộ ường h p gi i trình theo quy đ nh mà c n có thêm th i gian đ xácợ ả ị ầ ờ ể minh, thu th p ch ng c thì ngậ ứ ứ ười có th m quy n đang gi i quy t v vi cẩ ề ả ế ụ ệ
Trang 17ph i báo cáo th trả ủ ưởng tr c ti p c a mình b ng văn b n đ xin gia h n;ự ế ủ ằ ả ể ạ
vi c gia h n ph i b ng văn b n, th i h n gia h n không đệ ạ ả ằ ả ờ ạ ạ ược quá 30 ngày.+ Quá th i h n quy đ nh, ngờ ạ ị ười có th m quy n x ph t không ra quy tẩ ề ử ạ ế
đ nh x ph t nh ng v n quy t đ nh áp d ng bi n pháp kh c ph c h u qu ,ị ử ạ ư ẫ ế ị ụ ệ ắ ụ ậ ả quy t đ nh t ch thu sung vào ngân sách nhà nế ị ị ước ho c tiêu h y tang v t viặ ủ ậ
ph m hành chính thu c lo i c m l u hành.ạ ộ ạ ấ ư
Người có th m quy n x ph t vi ph m hành chính n u có l i trongẩ ề ử ạ ạ ế ỗ
vi c đ ệ ể quá th i h n mà không ra quy t đ nh x ph t thì b x lý theo quy đ nhờ ạ ế ị ử ạ ị ử ị
+ Trường h p nhi u cá nhân, t ch c cùng th c hi n m t hành vi viợ ề ổ ứ ự ệ ộ
ph m hành chính thì có th ra 01 ho c nhi u quy t đ nh x ph t đ quy tạ ể ặ ề ế ị ử ạ ể ế
đ nh hình th c, m c x ph t đ i v i t ng cá nhân, t ch c.ị ứ ứ ử ạ ố ớ ừ ổ ứ
+ Trường h p nhi u cá nhân, t ch c th c hi n nhi u hành vi vi ph mợ ề ổ ứ ự ệ ề ạ hành chính khác nhau trong cùng m t v vi ph m thì có th ra 01 ho c nhi uộ ụ ạ ể ặ ề quy t đ nh x ph t đ quy t đ nh hình th c, m c x ph t đ i v i t ng hànhế ị ử ạ ể ế ị ứ ứ ử ạ ố ớ ừ
vi vi ph m c a t ng cá nhân, t ch c.ạ ủ ừ ổ ứ
+ Quy t đ nh x ph t có hi u l c k t ngày ký, tr trế ị ử ạ ệ ự ể ừ ừ ường h p trongợ quy t đ nh quy đ nh ngày có hi u l c khác.ế ị ị ệ ự
N i dung quy t đ nh x ph t vi ph m hành chínhộ ế ị ử ạ ạ
+ Quy t đ nh x ph t vi ph m hành chính ph i bao g m các n i dungế ị ử ạ ạ ả ồ ộ chính sau đây: Đ a danh, ngày, tháng, năm ra quy t đ nh; Căn c pháp lý đị ế ị ứ ể ban hành quy t đ nh; Biên b n vi ph m hành chính, k t qu xác minh, vănế ị ả ạ ế ả
b n gi i trình c a cá nhân, t ch c vi ph m ho c biên b n h p gi i trình vàả ả ủ ổ ứ ạ ặ ả ọ ả tài li u khác (n u có); H , tên, ch c v c a ngệ ế ọ ứ ụ ủ ười ra quy t đ nh; H , tên,ế ị ọ
đ a ch , ngh nghi p c a ngị ỉ ề ệ ủ ười vi ph m ho c tên, đ a ch c a t ch c viạ ặ ị ỉ ủ ổ ứ
ph m; Hành vi vi ph m hành chính; tình ti t gi m nh , tình ti t tăng n ng;ạ ạ ế ả ẹ ế ặ
Đi u, kho n c a văn b n pháp lu t đề ả ủ ả ậ ược áp d ng; Hình th c x ph t chính;ụ ứ ử ạ hình th c x ph t b sung, bi n pháp kh c ph c h u qu (n u có); Quy nứ ử ạ ổ ệ ắ ụ ậ ả ế ề khi u n i, kh i ki n đ i v i quy t đ nh x ph t vi ph m hành chính; Hi uế ạ ở ệ ố ớ ế ị ử ạ ạ ệ
l c c a quy t đ nh, th i h n và n i thi hành quy t đ nh x ph t vi ph mự ủ ế ị ờ ạ ơ ế ị ử ạ ạ hành chính, n i n p ti n ph t; H tên, ch ký c a ngơ ộ ề ạ ọ ữ ủ ười ra quy t đ nh xế ị ử
ph t vi ph m hành chính; Trách nhi m thi hành quy t đ nh x ph t vi ph mạ ạ ệ ế ị ử ạ ạ hành chính và vi c cệ ưỡng ch trong trế ường h p cá nhân, t ch c b x ph tợ ổ ứ ị ử ạ
vi ph m hành chính không t nguy n ch p hành.ạ ự ệ ấ
Trang 18+ Th i h n thi hành quy t đ nh là 10 ngày, k t ngày nh n quy t đ nhờ ạ ế ị ể ừ ậ ế ị
x ph t; trử ạ ường h p quy t đ nh x ph t có ghi th i h n thi hành nhi u h nợ ế ị ử ạ ờ ạ ề ơ
10 ngày thì th c hi n theo th i h n đó.ự ệ ờ ạ
+ Trường h p ban hành m t quy t đ nh x ph t vi ph m hành chínhợ ộ ế ị ử ạ ạ chung đ i v i nhi u cá nhân, t ch c cùng th c hi n m t hành vi vi ph mố ớ ề ổ ứ ự ệ ộ ạ
ho c nhi u cá nhân, t ch c th c hi n nhi u hành vi vi ph m hành chínhặ ề ổ ứ ự ệ ề ạ khác nhau trong cùng m t v vi ph m thì n i dung hành vi vi ph m, hìnhộ ụ ạ ộ ạ
th c, m c x ph t đ i v i t ng cá nhân, t ch c ph i xác đ nh c th , rõứ ứ ử ạ ố ớ ừ ổ ứ ả ị ụ ể ràng
Th t c n p ti n ph tủ ụ ộ ề ạ
+ Trong th i h n 10 ngày, k t ngày nh n đờ ạ ể ừ ậ ược quy t đ nh x ph t, cáế ị ử ạ nhân, t ch c b x ph t ph i n p ti n ph t t i Kho b c Nhà nổ ứ ị ử ạ ả ộ ề ạ ạ ạ ước ho c n pặ ộ vào tài kho n c a Kho b c Nhà nả ủ ạ ước được ghi trong quy t đ nh x ph t, trế ị ử ạ ừ
trường h p t i vùng sâu, vùng xa, biên gi i, mi n núi mà vi c đi l i g p khóợ ạ ớ ề ệ ạ ặ khăn thì cá nhân, t ch c b x ph t có th n p ti n ph t cho ngổ ứ ị ử ạ ể ộ ề ạ ười có th mẩ quy n x ph t, cá nhân, t ch c vi ph m hành chính b ph t ti n ph i n pề ử ạ ổ ứ ạ ị ạ ề ả ộ
ti n ph t m t l n, N u quá th i h n nêu trên, thì s b cề ạ ộ ầ ế ờ ạ ẽ ị ưỡng ch thi hànhế quy t đ nh x ph t và c m i ngày ch m n p ph t thì cá nhân, t ch c viế ị ử ạ ứ ỗ ậ ộ ạ ổ ứ
ph m ph i n p thêm 0,05% trên t ng s ti n ph t ch a n p.ạ ả ộ ổ ố ề ạ ư ộ
+ T i vùng sâu, vùng xa, biên gi i, mi n núi mà vi c đi l i g p khóạ ớ ề ệ ạ ặ khăn thì cá nhân, t ch c b x ph t có th n p ti n ph t cho ngổ ứ ị ử ạ ể ộ ề ạ ười có th mẩ quy n x ph t. Ngề ử ạ ười có th m quy n x ph t có trách nhi m thu ti n ph tẩ ề ử ạ ệ ề ạ
t i ch và n p t i Kho b c Nhà nạ ỗ ộ ạ ạ ước ho c n p vào tài kho n c a Kho b cặ ộ ả ủ ạ Nhà nước trong th i h n không quá 07 ngày, k t ngày thu ti n ph t.ờ ạ ể ừ ề ạ
Trường h p x ph t trên bi n ho c ngoài gi hành chính, ngợ ử ạ ể ặ ờ ười có
th m quy n x ph t đẩ ề ử ạ ược thu ti n ph t tr c ti p và ph i n p t i Kho b cề ạ ự ế ả ộ ạ ạ Nhà nước ho c n p vào tài kho n c a Kho b c Nhà nặ ộ ả ủ ạ ước trong th i h n 02ờ ạ ngày làm vi c, k t ngày vào đ n b ho c ngày thu ti n ph t.ệ ể ừ ế ờ ặ ề ạ
+ Cá nhân, t ch c vi ph m hành chính b ph t ti n ph i n p ti n ph tổ ứ ạ ị ạ ề ả ộ ề ạ
m t l n, tr trộ ầ ừ ường h p n p ph t ti n nhi u l n.ợ ộ ạ ề ề ầ
M i trọ ường h p thu ti n ph t, ngợ ề ạ ười thu ti n ph t có trách nhi m giaoề ạ ệ
ch ng t thu ti n ph t cho cá nhân, t ch c n p ti n ph t.ứ ừ ề ạ ổ ứ ộ ề ạ
N p ti n ph t nhi u l nộ ề ạ ề ầ
+ Vi c n p ti n ph t nhi u l n đệ ộ ề ạ ề ầ ược áp d ng khi có đ các đi u ki nụ ủ ề ệ sau: b ph t ti n t 20.000.000 đ ng tr lên đ i v i cá nhân và tị ạ ề ừ ồ ở ố ớ ừ 200.000.000 đ ng tr lên đ i v i t ch c; đang g p khó khăn đ c bi t vồ ở ố ớ ổ ứ ặ ặ ệ ề kinh t và có đ n đ ngh n p ti n ph t nhi u l n. Đ n đ ngh c a cá nhânế ơ ề ị ộ ề ạ ề ầ ơ ề ị ủ
ph i đả ượ Ủc y ban nhân dân c p xã n i ngấ ơ ười đó c trú ho c c quan, tư ặ ơ ổ
ch c n i ngứ ơ ười đó h c t p, làm vi c xác nh n hoàn c nh khó khăn đ c bi tọ ậ ệ ậ ả ặ ệ