Tài liệu gồm 5 chuyên đề: Chuyên đề 1 - Quản lý nhà nước tài nguyên và môi trường cấp xã, chuyên đề 2 - Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất; giao đất, cho thuê đất và thu hồi đất; chuyên đề 3 - Sử dụng và chỉnh lý bản đồ địa chính; chuyên đề 4 - Đăng ký, thống kê đất đai và quản lý hồ sơ địa chính; chuyên đề 5 - Thanh tra, kiểm tra tài nguyên và môi trường ở cơ sở khu vực đồng bằng và ven biển.
Trang 1Chuyên đ 1:ề
QU N LÝ NHÀ NẢ ƯỚC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG C P XÃẤ
BÀI 1: KHÁI QUÁT CHUNG V QU N LÝ HÀNH CHÍNH NHÀ NỀ Ả ƯỚC
1. B máy nhà nộ ước Nước C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam.ộ ộ ủ ệ
B máy nhà nộ ước Nước C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam là toànộ ộ ủ ệ
b các c quan nhà nộ ơ ướ ừc t trung ương đ n đ a phế ị ương đượ ổc t ch c và ho tứ ạ
đ ng theo nh ng nguyên t c chung th ng nh t, t o thành m t c c u đ ng bộ ữ ắ ố ấ ạ ộ ơ ấ ồ ộ
đ th c hi n các ch c năng c a nhà nể ự ệ ứ ủ ước. B máy nhà nộ ước ta bao g m:ồ Qu c h iố ộ
Qu c h i là c quan đ i bi u cao nh t c a nhân dân, c quan quy n l cố ộ ơ ạ ể ấ ủ ơ ề ự nhà nước cao nh t c a nấ ủ ước C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam.ộ ộ ủ ệ
Qu c h i là c quan duy nh t có quy n l p hi n và l p pháp; quy t đ nhố ộ ơ ấ ề ậ ế ậ ế ị
nh ng v n đ quan tr ng c a đ t nữ ấ ề ọ ủ ấ ước
Ch t ch nủ ị ước
Ch T ch nủ ị ước là ngườ ứi đ ng đ u nhà nầ ước, thay m t nhà nặ ước v đ i n iề ố ộ
và đ i ngo i.ố ạ
Chính phủ
Chính ph là c quan ch p hành c a Qu c h i, c quan hành chính nhàủ ơ ấ ủ ố ộ ơ
nước cao nh t c a nấ ủ ước C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam.ộ ộ ủ ệ
Chính ph th ng nh t qu n lý vi c th c hi n các nhi m v chính tr , kinhủ ố ấ ả ệ ự ệ ệ ụ ị
t , văn hoá, xã h i, qu c phòng, an ninh và đ i ngo i c a nhà nế ộ ố ố ạ ủ ước
Chính ph g m : Th tủ ồ ủ ướng, các phó Th tủ ướng, các B trộ ưởng và các thành viên khác. Th tủ ướng Chính ph ch u trách nhi m trủ ị ệ ước Qu c h i, báoố ộ cáo công tác v i Qu c h i, Ch t ch nớ ố ộ ủ ị ước; lãnh đ o công tác c a chính ph ,ạ ủ ủ các thành viên c a Chính ph và U ban nhân dân các c p.ủ ủ ỷ ấ
H th ng c quan xét xệ ố ơ ử
Toà án nhân dân t i cao, các toà án nhân dân đ a phố ị ương, các toà án quân
s và toà án khác là nh ng c quan xét x c a nự ữ ơ ử ủ ước C ng hoà xã h i chộ ộ ủ nghiã Vi t Nam.ệ
Ch c năng c b n c a Toà án là b o v pháp lu t, b o v l i ích c a nhàứ ơ ả ủ ả ệ ậ ả ệ ợ ủ
nước, c a t p th , quy n và l i ích h p pháp c a công dân.ủ ậ ể ề ợ ợ ủ
H th ng c quan Ki m sátệ ố ơ ể
Vi n ki m sát nhân dân t i cao, các Vi n ki m sát nhân dân đ a phệ ể ố ệ ể ị ương,
vi n kii m sát quân s là nh ng c quan ki m sát c a nệ ể ự ữ ơ ể ủ ước C ng hoà xã h iộ ộ
ch nghĩa Vi t Nam.ủ ệ
Trang 2Ch c năng c b n c a các c quan ki m sát là ki m tra, giám sát vi c tuânứ ơ ả ủ ơ ể ể ệ
th pháp lu t trong ho t đ ng đi u tra xét x Th c hi n quy n công t , cùngủ ậ ạ ộ ề ử ự ệ ề ố
v i toà án b o v pháp lu t, pháp ch xã h i ch nghĩa.ớ ả ệ ậ ế ộ ủ
Chính quy n đ a phề ị ương
+ H i đ ng nhân dân (HĐND ộ ồ )
H i đ ng nhân dân là c quan quy n l c nhà nộ ồ ơ ề ự ướ ở ịc đ a phương, do nhân nhân đ a phị ương b u ra, ch u trách nhi m trầ ị ệ ước nhân dân đ a phị ương và cơ quan nhà nướ ấc c p trên.
Trên c s các văn b n qui ph m pháp lu t H i đ ng nhân dân ra nghơ ở ả ạ ậ ộ ồ ị quy t v k ho ch phát triên kinh t xã h i, qu c phòng, an ninh… đ aế ề ế ạ ế ộ ố ở ị
phương. HĐND th c hi n quy n giám sát đ i v i ho t đ ng c a U ban nhânự ệ ề ố ớ ạ ộ ủ ỷ dân, Toà án nhân dân và Vi n Ki m sát nhân dân cùng c p, giám sát vi c th cệ ể ấ ệ ự
hi n Ngh quy t c a HĐND, vi c tuân th pháp lu t c a các c quan nhàệ ị ế ủ ệ ủ ậ ủ ơ
nước, t ch c, đ n v vũ trang và c a công dân đ a phổ ứ ơ ị ủ ở ị ương
+ U ban nhân dân (UBND) ỷ
UBND m i c p do HĐND cùng c p b u ra, là c quan ch p hành c a HĐND,ỗ ấ ấ ầ ơ ấ ủ
c quan hành chính nhà nơ ướ ở ịc đ a phương, ch u trách nhi m trị ệ ước HĐND cùng c p và c quan nhà nấ ơ ướ ấc c p trên
UBND th c hi n ch c năng qu n lý nhà nự ệ ứ ả ướ ở ịc đ a phương. Trong ph m viạ nhi m v , quy n h n do pháp lu t qui đ nh, UBND ra nh ng Quy t đ nh, Chệ ụ ề ạ ậ ị ữ ế ị ỉ
th và t ch c th c hi n, ki m tra vi c thi hành các văn b n đó.ị ổ ứ ự ệ ể ệ ả
2. Khái ni m, nguyên t c, hình th c qu n lý hành chính nhà nệ ắ ứ ả ước
2.1. Khái ni m ệ
Qu n lý hành chính nhà nả ước là ho t đ ng có t ch c và đi u ch nhạ ộ ổ ứ ề ỉ
b ng quy n l c nhà nằ ề ự ước c a các c quan hành chính nhà nủ ơ ước đ i v i cácố ớ quá trình xã h i và hành vi ho t đ ng c a con ngộ ạ ộ ủ ườ ểi đ duy trì, phát tri n cácể
m i quan h xã h i và tr t t pháp lu t nh m th c hi n ch c năng và nhi mố ệ ộ ậ ự ậ ằ ự ệ ứ ệ
v c a Nhà nụ ủ ước
2.2. Nguyên t c, hình th c qu n lý hành chính nhà n ắ ứ ả ướ c
Qu n lý hành chính ph i tuân theo các nguyên t c sau:ả ả ắ
+ Nguyên t c Đ ng lãnh đ oắ ả ạ
+ Nguyên t c b o đ m s tham gia đông đ o c a nhân dân lao đ ngắ ả ả ự ả ủ ộ vào qu n lý Nhà nả ước
+ Nguyên t c t p trung dân ch ắ ậ ủ
+ Nguyên t c pháp ch xã h i ch nghĩaắ ế ộ ủ
+ Nguyên t c k t h p t t gi a qu n lý theo lãnh th và qu n lý theoắ ế ợ ố ữ ả ổ ả ngành
+ Nguyên t c phân đ nh và k t h p t t ch c năng qu n lý nhà nắ ị ế ợ ố ứ ả ước về
Trang 3kinh t và ch c năng s n xu t kinh doanh c a các t ch c kinh t ế ứ ả ấ ủ ổ ứ ế
II. V TRÍ, NHI M V C A CÔNG CH C Đ I CHÍNHNÔNG NGHI PXÂYỊ Ệ Ụ Ủ Ứ Ạ Ệ
1. V tríị
H th ng c quan qu n lý đ t đai đệ ố ơ ả ấ ược thành l p th ng nh t t trungậ ố ấ ừ
ng đ n c s C quan qu n lý đ t đai trung ng là B Tài nguyên và
Môi trường. C quan qu n lý đ t đai đ a phơ ả ấ ở ị ương được thành l p c p t nh,ậ ở ấ ỉ
c p huy n; c quan qu n lý đ t đai c p nào tr c thu c c quan hành chínhấ ệ ơ ả ấ ấ ự ộ ơ
c p đó, c p xã có cán b đ a chính xây d ng.ấ ở ấ ộ ị ự
Công ch c Đ a chính Xây d ng là công ch c chuyên môn v Tài nguyênứ ị ự ứ ề
và Môi trường c p xã, tham m u giúp u ban nhân dân c p xã th c hi n qu nấ ư ỷ ấ ự ệ ả
lý nhà nước v tài nguyên và môi trề ường trên đ a bàn; ch u s hị ị ự ướng d n vàẫ
ki m tra v chuyên môn nghi p v c a phòng Tài nguyên và Môi trể ề ệ ụ ủ ường c pấ huy n.ệ
đ i quy n s d ng đ t, đăng ký giao d ch đ m b o đ i v i quy n s d ngổ ề ử ụ ấ ị ả ả ố ớ ề ử ụ
đ t, tài s n g n li n v i đ t cho h gia đình, các nhân theo quy đ nh c a phápấ ả ắ ề ớ ấ ộ ị ủ
lu t.ậ
2 Th c hi n vi c đăng ký, l p và qu n lý h s đ a chính; theo dõi bi nự ệ ệ ậ ả ồ ơ ị ế
đ ng đ t đai và ch nh lý h s đ a chính; th ng kê, ki m kê đ t đai, đo đ c vàộ ấ ỉ ồ ơ ị ố ể ấ ạ
b n đ ; th c hi n qu n lý d u m c đo đ c và m c đ a gi i hành chính trên đ aả ồ ự ệ ả ấ ố ạ ố ị ớ ị bàn xã theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
3 Th c hi n th ng kê, theo dõi, giám sát tình hình khai thác, s d ng vàự ệ ố ử ụ
b o v tài nguyên nả ệ ước; tham gia công tác phòng, ch ng, kh c ph c h u quố ắ ụ ậ ả
do nước gây ra trên đ a bàn xã.ị
4 Th c hi n vi c đăng ký và ki m tra các t ch c, cá nhân trên đ a bàn,ự ệ ệ ể ổ ứ ị
th c hi n cam k t b o v môi trự ệ ế ả ệ ường theo u quy n c a y ban nhân dân c pỷ ề ủ Ủ ấ huy n.ệ
Trang 45 Tri n khai th c hi n k ho ch và nhi m v c th v gi gìn v sinhể ự ệ ế ạ ệ ụ ụ ể ề ữ ệ môi tru ng đ i v i các khu dân c , h gia đình và các ho t đ ng b o v môiờ ố ớ ư ộ ạ ộ ả ệ
trường n i công c ng trên đ a bàn theo phân công c a Ch t ch y ban nhânơ ộ ị ủ ủ ị Ủ dân c p xã.ấ
6 Tham gia hoà gi i, gi i quy t các tranh ch p, khi u n i, t cáo v lĩnhả ả ế ấ ế ạ ố ề
v c tài nguyên và môi trự ường theo quy đ nh c a pháp lu t; phát hi n cácị ủ ậ ệ
trường h p vi ph m pháp lu t v qu n lý, b o v tài nguyên và môi trợ ạ ậ ề ả ả ệ ường,
x lý theo th m quy n và ki n ngh các c quan có th m quy n x lý theo quyử ẩ ề ế ị ơ ẩ ề ử
đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
7 Báo cáo công tác v lĩnh v c tài nguyên và môi trề ự ường; th c hi n cácự ệ nhi m v khác do y ban nhân dân c p xã giao.ệ ụ Ủ ấ
1. Khái ni m, các hình th c c a văn b n qu n lý nhà nệ ứ ủ ả ả ước
* Khái ni m ệ
Văn b n là phả ương ti n ghi l i và truy n đ t thông tin b ng m t ngônệ ạ ề ạ ằ ộ
ng ( hay ký hi u) trên m t lo i v t li u nh t đ nh.ữ ệ ộ ạ ậ ệ ấ ị
Văn b n qu n lý hành chính nhà nả ả ước là nh ng quy t đ nh và thông tinữ ế ị
qu n lý thành văn (đả ược văn b n hoá) do các c quan qu n lý nhà nả ơ ả ước ban hành theo th m quy n, trình t , th t c và hình th c nh t đ nh nh m đi uẩ ề ự ủ ụ ứ ấ ị ằ ề
ch nh các m i quan h qu n lý hành chính nhà nỉ ố ệ ả ước gi a các c quan nhàữ ơ
nước v i nhau và gi a các c quan nhà nớ ữ ơ ước v i các t ch c và công dân. ớ ổ ứ
* Các hình th c văn b n qu n lý nhà n ứ ả ả ướ c
Các hình th c văn b n qu n lý nhà nứ ả ả ước bao g m : văn b n quy ph m phápồ ả ạ
lu t; văn b n hành chính; văn b n chuyên ngành và văn b n c a các t ch cậ ả ả ả ủ ổ ứ chính tr xã h i.ị ộ
Văn b n quy ph m pháp lu t ả ạ ậ
+ Văn b n quy ph m pháp lu t là văn b n do các c quan nhà nả ạ ậ ả ơ ước ban hành ho c ph i h p ban hành theo th m quy n, hình th c, trình t , th t c doặ ố ợ ẩ ề ứ ự ủ ụ Pháp lu t đ nh, trong đó các quy t c x s chung đậ ị ắ ử ự ược nhà nước đ m b oả ả
th c hi n nh m đi u ch nh các quan h xã h i.ự ệ ằ ề ỉ ệ ộ
+ H th ng văn b n quy ph m pháp lu t nệ ố ả ạ ậ ở ước ta hi n nay: Ngoài cácệ văn b n do các c quan nhà nả ơ ướ ởc trung ương ban hành thì các văn b n doả
đ a phị ương ban hành g m:ồ
. Văn b n c a HĐND các c p, g m: Ngh quy tả ủ ấ ồ ị ế
. Văn b n c a UBND các c p, g m: Quy t đ nh . ả ủ ấ ồ ế ị
* Văn b n hành chính ả
Văn b n cá bi t ả ệ
Trang 5Văn b n cá bi t là văn b n do c quan nhà nả ệ ả ơ ước có th m quy n banẩ ề hành nh m gi i quy t nh ng công vi c c th ằ ả ế ữ ệ ụ ể
Văn b n cá bi t g m: ả ệ ồ Ngh quy t cá bi t,quy t đ nh cá bi t, ch th cáị ế ệ ế ị ệ ỉ ị
bi tệ
Văn b n thông th ả ườ ng:
Văn b n thông thả ường là nh ng văn b n ch mang ch c năng trao đ iữ ả ỉ ứ ổ thông tin, hướng d n công vi c, ho c đ t ng k t, trình bày các d án côngẫ ệ ặ ể ổ ế ự tác, giao d ch ị
Các lo i văn b n thông thạ ả ường g m: thông cáo, thông báo, báo cáo, tồ ờ trình, chương trình, k ho ch, phế ạ ương án, đ án, d án, hề ự ướng d n, biên b n,ẫ ả công văn, công đi n, h p đ ng, gi y ch ng nh n, gi y u quy n, gi y m i,ệ ợ ồ ấ ứ ậ ấ ỷ ề ấ ờ
gi y Gi i thi u, gi y ngh phép, gi y đi đấ ớ ệ ấ ỉ ấ ường, gi y biên nh n h s , phi uấ ậ ồ ơ ế
g i, phi u chuy n ử ế ể
* Văn b n chuyên ngành: ả
Văn b n chuyên ngành là nh ng văn b n mang tính ch t chuyên mônả ữ ả ấ nghi p v c a ngành do B trệ ụ ủ ộ ưởng, Th trủ ưởng c quan qu n lý ngành quyơ ả
đ nh sau khi tho thu n th ng nh t và B trị ả ậ ố ấ ộ ưởng B n i v ộ ộ ụ
2. Nguyên t c xây d ng, th th c c a văn b n hành chínhắ ự ể ứ ủ ả
Th th c c a văn b n là toàn b các y u t c u thành văn b n để ứ ủ ả ộ ế ố ấ ả ượ c
s p x p theo m t tr t t nh t đ nh nh m đ m b o cho văn b n có hi u l cắ ế ộ ậ ự ấ ị ằ ả ả ả ệ ự pháp lý và thu n ti n trong quá trình s d ng.ậ ệ ử ụ
* Th th c chung c a văn b n ể ứ ủ ả
Th th c chung c a văn b n bao g m: ể ứ ủ ả ồ
Qu c hi u ố ệ : g m hai dòng ch : ồ ữ
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
Tên c quan ban hành ơ : bao g m tên c quan ban hành và tên c quan ồ ơ ơ
Trang 6ch qu n c p trên tr c ti p (tr trủ ả ấ ự ế ừ ường h p đ i v i các B , các c quan ợ ố ớ ộ ơ
ngang B , c quan thu c chính ph ; Văn phòng Qu c h i, H i đ ng dân t c ộ ơ ộ ủ ố ộ ộ ồ ộ
và các U ban c a Qu c h i, đoàn đ i bi u Qu c h i c acác t nh, thành ph ỷ ủ ố ộ ạ ể ố ộ ủ ỉ ố
tr c thu c Trung ự ộ ương; T ng công ty 91; t p đoàn kinh t nhà nổ ậ ế ước; HĐND
S và kí hi u c a văn b n ố ệ ủ ả
S c a văn b n là s th t đăng kí văn b n t i văn th c quan. Số ủ ả ố ứ ự ả ạ ư ơ ố
được ghi b ng ch r p b t đ u t s 01 vào ngày đ u năm và k t thúc vàoằ ữ ả ậ ắ ầ ừ ố ầ ế ngày 31 tháng 12 hàng năm; các s dố ưới 10 ph i thêm s 0 đ ng trả ố ở ằ ước
Kí hi u c a văn b n có tên lo i: là ch vi t t t tên lo i văn b n và chệ ủ ả ạ ữ ế ắ ạ ả ữ
vi t t t tên c quan ho c ch c danh nhà nế ắ ơ ặ ứ ước ban hành văn b n.ả
S : /vi t t t tên lo i văn b n vi t t t tên c quan ban hành.ố ế ắ ạ ả ế ắ ơ
Văn b n không có tên lo i (công văn):ả ạ
S : / vi t t t tên c quan ban hành vi t t t tên đ n v so n th o.ố ế ắ ơ ế ắ ơ ị ạ ả
Đ i v i c p xã là ch vi t t t c a tên c quan ban hành và ch vi t t tố ớ ấ ữ ế ắ ủ ơ ữ ế ắ tên lĩnh v c.ự
Ngày, tháng, năm ban hành văn b n là ngày văn b n đả ả ược ban hành
Ph i ghi đ y đ ngày, tháng, năm b ng ch r p. N u ngày nh h nả ầ ủ ằ ữ ả ậ ế ỏ ơ
10 và tháng1, 2 ph i ghi thêm s 0 đ ng trả ố ằ ước.
Tên lo i và trích y u n i dung c a văn b n ạ ế ộ ủ ả
+ Tên lo i là tên c a t ng lo i văn b n do c quan ban hành (tr côngạ ủ ừ ạ ả ơ ừ văn). T t c các văn b n đ u ph i ghi tên lo i. ấ ả ả ề ả ạ
+ Trích y u n i dung là câu ng n g n ho c m t c m t ph n ánh kháiế ộ ắ ọ ặ ộ ụ ừ ả quát n i dung ch y u c a văn b n .ộ ủ ế ủ ả
N i dung văn b n ộ ả
N i dung văn b n là thành ph n ch y u c a văn b n. Trong đó cácộ ả ầ ủ ế ủ ả
đi u kho n, các quy đ nh đề ả ị ược đ t ra, các v n đ , s vi c đặ ấ ề ự ệ ược trình bày. Bố
Trang 7c c, n i dung văn b n ph i đ m b o các yêu c u theo quy đ nh.ụ ộ ả ả ả ả ầ ị
Ch c v , h tên, ch ký c a ng ứ ụ ọ ữ ủ ườ i có th m quy n ẩ ề
+ Trường h p ký thay m t t p th lãnh đ o ph i ghi ch vi t t t “TM”ợ ặ ậ ể ạ ả ữ ế ắ vào trước tên t p th lãnh đ o .ậ ể ạ
+ Trường h p ký thay ngợ ườ ứi đ ng đ u ph i ghi ch “KT” vào trầ ả ữ ướ c
ch c v c a ngứ ụ ủ ườ ứi đ ng đ u. ầ
+ Trường h p ký th a l nh ph i ghi ch “TL” vào trợ ừ ệ ả ữ ước ch c v c aứ ụ ủ
ngườ ứi đ ng đ u.ầ
+ Trường h p ký th a u quy n ph i ghi ch “TUQ” vào trợ ừ ỷ ề ả ữ ước ch cứ
v c a ngụ ủ ườ ứi đ ng đ u.ầ
Ch c v ghi trên văn b n là ch c danh lãnh đ o chính th c.ứ ụ ả ứ ạ ứ
D u c a c quan,t ch c ấ ủ ơ ổ ứ
D u đóng ph i r ràng ngay ng n, đúng chi u và m c d u qui đ nh. Khiấ ả ỗ ắ ề ự ấ ị đóng d u lên ch ký trùm lên 1/3 ch ký v phía bên trái. ấ ữ ữ ề
N i nh n ơ ậ
N i nh n là nh ng c quan, t ch c, cá nhân nh n văn b n và cácơ ậ ữ ơ ổ ứ ậ ả
m c đích c th : đ ki m tra, giám sát, gi i quy t, thi hành ụ ụ ể ể ể ả ế
Tên c quan t ch c sao văn b n .ơ ổ ứ ả
S ký hi u b n sao: đố ệ ả ược đánh chung cho các lo i b n sao do c quanạ ả ơ
th c hi n và ch vi t t t tên b n sao. S ghi băng ch R p t s 01 ngàyự ệ ữ ế ắ ả ố ữ Ả ậ ừ ố
đ u năm đ n ngày 31 tháng 12.ầ ế
Các thành ph n th th c khác ghi tầ ể ứ ương t nh văn b n chính.ự ư ả
3. So n th o m t s văn b n hành chínhạ ả ộ ố ả
3.1. Trình t so n th o ự ạ ả
* Chu n b ẩ ị : xác đ nh m c đích, yêu c u c a văn b n c n so n th o,ị ụ ầ ủ ả ầ ạ ả
Trang 8xác đ nh đ i tị ố ượng ti p nh n văn b n, thu th p x lý các thông tin c n thi t,ế ậ ả ậ ử ầ ế
+ Tính khách quan c a n i dung hay s vi c đủ ộ ự ệ ược nói đ n và cách trìnhế bày tr c ti p không thiên v (vì đây là ti ng nói c a c quan không ph i làự ế ị ế ủ ơ ả
ti ng nói riêng c a cá nhân).ế ủ
+Tính ch t ng n g n, chính xác c a các thông tin đ a vào văn b n vàấ ắ ọ ủ ư ả tính đ y đ thông tin c n thi t cho v n đ ho c s vi c mà văn b n nói đ nầ ủ ầ ế ấ ề ặ ự ệ ả ế (không dài dòng nh ng ph i đ y đ thông tin). ư ả ầ ủ
+Tính khuôn m u, đi n hình và tiêu chu n hoá các thu t ng đẫ ể ẩ ậ ữ ượ ử c s
d ng và cách di n đ t trong sáng. Các thu t ng s d ng trong văn b n ph iụ ễ ạ ậ ữ ử ụ ả ả chính xác và ch đỉ ược hi u theo m t nghĩa. Trong trể ộ ường h p ph i s d ng tợ ả ử ụ ừ
đa nghĩa, t chuyên môn ph i có s gi i thích. Không dùng nh ng t ng màuừ ả ự ả ữ ừ ữ
. Văn b n g i c p trên: ph i nêu đ y đ tên c quan mình.ả ử ấ ả ầ ủ ơ
.Văn b n g i c p dả ử ấ ưới: ch c n nêu tên c p, b c ch qu n.ỉ ầ ấ ậ ủ ả
.Văn b n g i c quan ngang c p thêm t ” chúng tôi” sau tên c quanả ử ơ ấ ừ ơ
g i văn b n.ử ả
+ G i tên c quan cá nhân nh n văn b n:ọ ơ ậ ả
. C quan nh n là c p dơ ậ ấ ưới tr c thu c có th nêu tên c th ho c t ngự ộ ể ụ ể ặ ổ quát
Trang 9. C quan nh n là c p trên : ch c n nêu c p ch qu nơ ậ ấ ỉ ầ ấ ủ ả
. C quan nh n là c quan ngang c p ho c không cùng h th ng: ghiơ ậ ơ ấ ặ ệ ố
đ y đ tên c quan đó.ầ ủ ơ
. Văn b n g i cho cá nhân : nam g i là Ông, n g i là Bà.ả ử ọ ữ ọ
* Ki m tra b n th o : ể ả ả
Khi so n xong b n th o nh t thi t ph i ki m tra l i. C n ph i soát l iạ ả ả ấ ế ả ể ạ ầ ả ạ
n i dung; câu, t ; l i chính t .ộ ừ ỗ ả
3.2. Nh ng yêu c u v n i dung văn b n ữ ầ ề ộ ả
N i dung văn b n ph i đ m b o các yêu c u sau :ộ ả ả ả ả ầ
S d ng ngôn ng vi t cách di n đ t đ n gi n d hi u.ử ụ ữ ế ễ ạ ơ ả ễ ể
Dùng ngôn ng ph thông, không dùng t đ a phữ ổ ừ ị ương và t nừ ướ cngoài n u không th c s c n thi t. Đ i v i thu t ng chuyên môn c n xácế ự ự ầ ế ố ớ ậ ữ ầ
đ nh rõ n i dung thì ph i đị ộ ả ược gi i thích trong văn b n.ả ả
Không vi t t t nh ng c m t không thông d ng. Đ i v i nh ng c mế ắ ữ ụ ừ ụ ố ớ ữ ụ
t đừ ượ ử ục s d ng nhi u l n trong văn b n thì có th vi t t t, nh ng các chề ầ ả ể ế ắ ư ữ
vi t t t l n đ u c m t ph i đế ắ ầ ầ ụ ừ ả ược đ t trong ngo c đ n ngay sau c m t đó.ặ ặ ơ ụ ừ
Khi vi n d n l n đ u văn b n có liên quan ph i ghi đ y đ tên lo i;ệ ẫ ầ ầ ả ả ầ ủ ạ trích y u n i dung; s , ký hi u; ngày, tháng, năm ban hành văn b n và tên cế ộ ố ệ ả ơ quan ban hành văn b n ( tr lu t, pháp l nh), trong các l n vi n d n ti p theoả ừ ậ ệ ầ ệ ẫ ế
có th ghi tên lo i; s , ký hi u.ể ạ ố ệ
(M u ch và chi ti t trình bày th th c văn b n và th th c b n sao ẫ ữ ế ể ứ ả ể ứ ả tham kh o ả thông t s 01/2011/ TT BNV, ngày 19 tháng 01 năm 2011 c a B ư ố ủ ộ
N i V ) ộ ụ
3.3. So n th o Báo cáo ạ ả
* Khái ni m ệ
Báo cáo là văn b n đả ược dùng đ trình bày, ph n ánh các k t qu ho tể ả ế ả ạ
đ ng c a m t c quan, đ n v , đ a phộ ủ ộ ơ ơ ị ị ương, đánh giá k t qu công tác, rút raế ả các bài h c kinh nghi m trong công tác ch đ o, đ xu t nh ng v n đ c nọ ệ ỉ ạ ề ấ ữ ấ ề ầ
b sung cho ch trổ ủ ương chính sách ho c ph n ánh nh ng s vi c b t thặ ả ữ ự ệ ấ ườ ng
x y ra đ xin ý ki n, phả ể ế ương hướng x lý.ử
Có nhi u lo i báo cáo khác nhau và m i lo i đ u có nh ng đ c thùề ạ ỗ ạ ề ữ ặ riêng, nh báo cáo đ nh k ; báo cáo s k t, t ng k t; báo cáo b t thư ị ỳ ơ ế ổ ế ấ ường.
Trang 10Nh ng b t lu n th nào báo cáo cũng không ph i là văn b n suy lu n mà làư ấ ậ ế ả ả ậ văn mô t Ngả ười vi t báo cáo không đế ược phép sáng t o mà ch đạ ỉ ược đánh giá, nh n đ nh d a trên k t qu đã kh o sát, mô t ậ ị ự ế ả ả ả
+ Thu th p các tài li u, s li u đ đ a vào n i dung báo cáo. C n ph iậ ệ ố ệ ể ư ộ ầ ả xác đ nh đúng giá tr các tài li u, s li u vì đó là ph n minh ho không thị ị ệ ố ệ ầ ạ ể thi u đ i v i m i lo i báo cáo.ế ố ớ ỗ ạ
+ S p x p, t ng h p các tài li u, s li u thu th p đắ ế ổ ợ ệ ố ệ ậ ược theo m t hộ ệ
th ng nh t đ nh đ đ a vào báo cáo.ố ấ ị ể ư
Cách vi t m t báo cáo ế ộ
+ Hình th c : Ph i đúng, đ các th th c văn b n theo quy đ nh chungứ ả ủ ể ứ ả ị+N i dung:ộ
Tu theo các báo cáo khác nhau mà ngỳ ười so n th o có th xây d ngạ ả ể ự
m t b c c thích h p. M t b n báo cáo thông thộ ố ụ ợ ộ ả ường ph n n i dung thầ ộ ườ ng
có hai ph n: ầ
Ph n th nh t: Là ph n nói v tình hình công vi c ho c là ph n mô tầ ứ ấ ầ ề ệ ặ ầ ả
s vi c đã x y ra trong th c t ; ho c gi i thi u nh ng nét chung tiêu bi u vự ệ ả ự ế ạ ớ ệ ữ ể ề trình hình, đ c đi m c quan, đ a phặ ể ơ ị ương; v nh ng thành tích đã đ t đề ữ ạ ượ c,phân tích k t qu , đánh giá, rút ra nh ng kinh nghi m trong ch đ o, lãnh đ o,ế ả ữ ệ ỉ ạ ạ xác đ nh các v n đ còn t n t i c n ti p t c gi i quy t.ị ấ ề ồ ạ ầ ế ụ ả ế
Ph n th hai: Là ph n trình bày nh ng phầ ứ ầ ữ ương hướng l n đ ti p t cớ ể ế ụ
gi i quy t v n đ ho c nh ng ki n ngh , đ ngh trong lãnh đ o, ch đ oả ế ấ ề ặ ữ ế ị ề ị ạ ỉ ạ
Trong m i ph n nêu trên có th có nhi u m c và nhi u cách phân chiaỗ ầ ể ề ụ ề khác nhau d a theo đ i tự ố ượng báo cáo. Vi c phân tích k t qu đ t đệ ế ả ạ ược có
th phân tích m t cách t ng quát các ho t đ ng hay t ng m t ho t đ ng.ể ộ ổ ạ ộ ừ ặ ạ ộ
+ Cách trình bày và hành văn:
Báo cáo có th vi t b ng l i, dùng ch s đ minh ho , trình bày theoể ế ằ ờ ữ ố ể ạ
l i bi u m u, s đ , các b ng đ i chi u n u xét th y c n thi t.ố ể ẫ ơ ồ ả ố ế ế ấ ầ ế
Hành văn c a báo cáo ph i m ch l c, không nên dùng l i hành văn c uủ ả ạ ạ ố ầ
k Khi đánh giá tình hình c n th c s khách quan và công b ng. Không nênỳ ầ ự ự ằ dùng các t mang tính ch t ch quan, m t chi u ho c khoa trừ ấ ủ ộ ề ặ ương vì đi u đóề làm t n h i cho giá tr c a báo cáo. Báo cáo chuyên đ có th kèm theo ph nổ ạ ị ủ ề ể ầ
Trang 11ph l c g m nh ng s li u liên quan đ n n i dung báo cáo. Ph n ph l cụ ụ ồ ữ ố ệ ế ộ ầ ụ ụ cũng có th là các b ng th ng kê, các bi u m u so sánh v.v ể ả ố ể ẫ
3.4. Biên B n ả
* Khái ni m ệ
Biên b n là b n ghi chép t i ch v m t s vi c, m t ho t đ ng di nả ả ạ ỗ ề ộ ự ệ ộ ạ ộ ễ
ra trong m t gi i h n th i gian ng n mà không có hi u l c pháp lý đ d nộ ớ ạ ờ ắ ệ ự ể ẫ
đ n trình tr ng m i c a quá trình qu n lý.ế ạ ớ ủ ả
Ho t đ ng qu n lý nhà nạ ộ ả ướ ở ấc c p xã thường s d ng các lo i biênử ụ ạ
b n sau: Biên b n h i ngh ; Biên b n bàn giao, ki m kê; Biên b n ghi chépả ả ộ ị ả ể ả
vi c gi a các c quan thì không c n ghi tên c quan ban hành, s và ký hi u.ệ ữ ơ ầ ơ ố ệ
N i dung: Tu theo t ng lo i hình biên b n mà b c c cho thích h p.ộ ỳ ừ ạ ả ố ụ ợ Thông thường các biên b n có ba ph n:ả ầ
+ Ph n 1: Ghi th i gian, đ a đi m, thành ph n ch ng ki n x y ra s ki n.ầ ờ ị ể ầ ứ ế ả ự ệ+ Ph n 2: Ghi di n bi n s ki n.ầ ễ ế ự ệ
+ Ph n 3: Ghi nh ng k t lu n.ầ ữ ế ậ
Cách ghi chép khi làm biên b n, có hai cách ghi chép khi làm biên b n:ả ả+ Cách th nh t là ghi chi ti t và đ y đ m i bi u hi n có liên quanứ ấ ế ầ ủ ọ ể ệ
3.5. T trình ờ
* Khái ni m ệ
T trình là văn b n mà n i dung ch y u đ xu t và c quan c p trên xemờ ả ộ ủ ế ề ấ ơ ấ xét quy t đ nh, phê chu n m t ch tr ng, m t ph ng án công tác, m t chínhế ị ẩ ộ ủ ươ ộ ươ ộ sách, ch đ , m t ph ng sán xây d ng, ho c s a đ i, b sung ch đ chính sáchế ộ ộ ươ ự ặ ử ổ ổ ế ộ
*. Nh ng yêu c u c a t trình ữ ầ ủ ờ
Trang 12 Trình bày và phân tích m t tích c c, tiêu c c c a trình hình, lý gi iặ ự ự ủ ả
được nhu c u b c thi t qua t trình.;ầ ứ ế ờ
Nêu và phân tích được nh ng ý nghĩa c a đ ngh m i;ữ ủ ề ị ớ
Phân tích thu n l i, khó khăn trong vi c th c hi n đ ngh m i.ậ ợ ệ ự ệ ề ị ớ
Khi th o t trình c n l u ý:ả ờ ầ ư
Hình th c: Ph i đúng và đ các th th c văn b n theo quy đ nh chung.ứ ả ủ ể ứ ả ị
N i dung: Thông thộ ường b c c c a m t t trình đố ụ ủ ộ ờ ược chia thành
ba ph n:ầ
Ph n 1 : Nêu lý do đ a ra t trình. Nh n đ nh tình hình chung,ầ ư ờ ậ ị
nh ng m t tiêu c c, tích c c c a trình hình. Ph n này c n trình bày kháchữ ặ ự ự ủ ầ ầ quan, c th ụ ể
Ph n 2 : Nêu n i dung v n đ c n đ xu t và c quan c p trên. Ph nầ ộ ấ ề ầ ề ấ ơ ấ ầ này c n vi t rõ ràng, sáng s a, có tính thuy t ph c cao, l p lu n ch t ch ầ ế ủ ế ụ ậ ậ ặ ẽ Các s li u đố ệ ượ ử ục s d ng m t cách ch n l c, chính xácộ ọ ọ
Ph n 3 : ý nghĩa, tác d ng c a đ ngh m i. Ph n này c n trình bàyầ ụ ủ ề ị ớ ầ ầ
g n, toàn di n, tránh ch quan. Tóm t t n i dung đ xu t và c p trên, đ nghọ ệ ủ ắ ộ ề ấ ấ ề ị
c quan c p trên xem xét s m có quy t đ nh đ i v i v n đ đơ ấ ớ ế ị ố ớ ấ ề ược trình
3.6. Quy t đ nh ế ị
*. Khái ni m ệ
Quy t đ nh là hình th c văn b n đ các c quan nhà nế ị ứ ả ể ơ ước, các nhà
ch c trách th c hi n th m quy n c a mình trong vi c quy đ nh các v n đứ ự ệ ẩ ề ủ ệ ị ấ ề
ch đ , chính sách, v t ch c b máy, v nhân s v các công vi c khác.ế ộ ề ổ ứ ộ ề ự ề ệ
Yêu c u c a quy t đ nh là ph i đ m b o tính pháp lý; tính khoa h c;ầ ủ ế ị ả ả ả ọ tính hi u qu ; và tính kh thi.ệ ả ả
*. Cách vi t m t quy t đ nh ế ộ ế ị
Hình th c: Đ m b o đúng, đ th th c theo quy đ nh chung.ứ ả ả ủ ể ứ ị
N i dung: Quy t đ nh thộ ế ị ường chia làm hai ph nầ
+Ph n th nh t: căn c ra quy t đ nh.ầ ứ ấ ứ ế ị
Ph n này không chia thành các đ m c, nh ng m i căn c ph i g chầ ề ụ ư ỗ ứ ả ạ
đ u dòng, ph n căn c thầ ầ ứ ường bao g m căn c pháp lý (t c văn b n c a cồ ứ ứ ả ủ ơ quan c p trên làm c s cho nh ng quy t đ nh c th ph n quy t đ nh) vàấ ơ ở ữ ế ị ụ ể ở ầ ế ị
Trang 13c s th c ti n đ ban hành quy t đ nh (theo đ ngh ho c đ tăng cơ ở ự ễ ể ế ị ề ị ặ ể ường ).
+ Ph n hai: là n i dung quy t đ nh.ầ ộ ế ị
Ph n n i dung quy t đ nh thầ ộ ế ị ường được vi t dế ướ ại d ng các đi u. Tuề ỳ thu c n i dung quy t đ nh đ th hi n.ộ ộ ế ị ể ể ệ
3.7. So n th o thông báo ạ ả
Thông báo là văn b n đả ượ ử ục s d ng ch y u đ truy n đ t n i dungủ ế ể ề ạ ộ
m t quy t đ nh, m t quy t đ nh c a m t cu c h p ho c nh ng nhi m v cộ ế ị ộ ế ị ủ ộ ộ ọ ặ ữ ệ ụ ụ
th để ượ ấc c p trên giao cho, dùng đ đ a các thông tin v ho t đ ng qu n lý.ể ư ề ạ ộ ả
Cách vi t m t thông báoế ộ+ Hình th c: Ph i đúng, đ th th c theo qui đ nh chung.ứ ả ủ ể ứ ị+ N i dung: Tu theo t ng n i dung c n thông báo mà b trí b c cộ ỳ ừ ộ ầ ố ố ụ cho thích h p.ợ
. Đ i v i các thông báo truy n đ t n i dung ngh quy t, quy t đ nh thìố ớ ề ạ ộ ị ế ế ị
n i dung c a thông báo ph i nh c l i tên văn b n c n truy n đ t.ộ ủ ả ắ ạ ả ầ ề ạ
. Đ i v i các thông báo v các cu c h p c n ghi tóm t t h i ngh h pố ớ ề ộ ọ ầ ắ ộ ị ọ ngày nào, ai ch trì, thành ph n d h p, n i dung cu c h p và các ý ki n k tủ ầ ự ọ ộ ộ ọ ế ế
lu n h i ngh , các Ngh quy t c a h i ngh ậ ộ ị ị ế ủ ộ ị
. Đ i v i các thông báo v nhi m v đố ớ ề ệ ụ ược giao c n ghi ng n g n, rõầ ắ ọ ràng, đ y đ nhi m v và các yêu c u, bi n pháp t ch c th c hi n.ầ ủ ệ ụ ầ ệ ổ ứ ự ệ
. Đ i v i thông báo v thông tin trong ho t đ ng qu n lý c n ghi rõ n iố ớ ề ạ ộ ả ầ ộ dung, lý do, th i gian.ờ
. Chú ý:
N u thông báo dài và có nhi u v n đ , c n đế ề ấ ề ầ ược chia thành các m c đụ ể
d theo dõi. ễ
Ph n m đ u thông báo không c n trình bày lý do nh các văn b n khácầ ở ầ ầ ư ả
mà Gi i thi u tr c ti p n i dung c n thông báo. ớ ệ ự ế ộ ầ
Ph n k t thúc nh c l i n i dung chính c n thông báo.ầ ế ắ ạ ộ ầ
V/v Th c hi n Quy ch công tác văn th ự ệ ế ư
l u tr c a B Tài nguyên và Môi trư ữ ủ ộ ường
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
Hà N i, ngày 17 tháng 6 năm 2010 ộ
Trang 14
Kính g i: Các đ n v tr c thu c B Tài nguyên và Môi trử ơ ị ự ộ ộ ường
Th c hi n Quy ch công tác văn th l u tr ban hành kèm theo Quy tự ệ ế ư ư ữ ế
đ nh s 2345/QĐBTNMT ngày 06 tháng 11 năm 2008 c a B trị ố ủ ộ ưởng B Tàiộ nguyên và Môi trường trong th i gian qua Văn phòng B đã ph i h p v i cácờ ộ ố ợ ớ
đ n v tr c thu c B trong công tác ti p nh n và trình lãnh đ o B d th oơ ị ự ộ ộ ế ậ ạ ộ ự ả các văn b n kèm theo h s , d án, đ án do các đ n v ch trì theo đúng quyả ồ ơ ự ề ơ ị ủ
đ nh.ị
Tuy nhiên, th i gian g n đây đã có m t s trờ ầ ộ ố ường h p th t l c h s ,ợ ấ ạ ồ ơ
d th o văn b n trình lãnh đ o B , gây khó khăn cho công tác theo dõi, đônự ả ả ạ ộ
đ c gi i quy t h s , văn b n đùng th i h n. M t trong nh ng lý do đó làố ả ế ồ ơ ả ờ ạ ộ ữ
vi c giao nh n h s kèm theo d th o văn b n khi trình lãnh đ o B ch aệ ậ ồ ơ ự ả ả ạ ộ ư
ch t ch , ch a đặ ẽ ư ược các đ n v th c hi n đúng quy đ nh t i kho n 3 Đi u 7ơ ị ự ệ ị ạ ả ề Quy ch nêu trên.ế
Đ kh c ph c tình tr ng trên, đ ng th i đ Quy ch công tác văn th ể ắ ụ ạ ồ ờ ể ế ư
l u tr c a B ti p t c đư ữ ủ ộ ế ụ ược th c hi n nghiêm túc, nh m tăng cự ệ ằ ường ch tấ
lượng công tác ti p nh n văn b n đ n, trình d th o văn b n phát hành trongế ậ ả ế ự ả ả
th i gian t i, B Tài nguyên và Môi trờ ớ ộ ường yêu c u các đ n v tr c thu c Bầ ơ ị ự ộ ộ khi chuy n văn b n đ n văn phòng B cũng nh khi trình lãnh đ o B dể ả ế ộ ư ạ ộ ự
th o văn b n, h s , d án, đ án ph i có t trình theo quy đ nh, đ ng th iả ả ồ ơ ự ề ả ờ ị ồ ờ
l p s bàn giao văn b n, h s (tr trậ ổ ả ồ ơ ừ ường h p g i theo đợ ử ường b u đi n).ư ệ Văn phòng B s xác nh n vào s giao nh n văn b n, đóng d u s đ n vàộ ẽ ậ ổ ậ ả ấ ố ế
th c hi n vi c luân chuy n văn b n theo quy đ nh. Các đ n v ch u tráchự ệ ệ ể ả ị ơ ị ị nhi m v i các trệ ớ ường h p th t l c, m t mát h s , d th o văn b n trìnhợ ấ ạ ấ ồ ơ ự ả ả Lãnh đ o B do th c hi n không đúng quy trình nêu trên.ạ ộ ự ệ
B Tài nguyên và Môi trộ ường báo cáo đ các đ n v tr c thu c B bi tể ơ ị ự ộ ộ ế
L i H ng Thanhạ ồ
2. Thông báo
Trang 15Ý ki n ch đ o c a Th trế ỉ ạ ủ ứ ưởng Nguy n Tễ hái Lai T i bu i làm vi cạ ổ ệ
ngày 12 thang 5 năm 2010 v xây d ng K ho ch 5 nămề ự ế ạ
lĩnh v c tài nguyên nự ước (2011 2015)
Ngày 12 tháng 5 năm 2010, t i Tr s c quan B Tài nguyên và Môiạ ụ ở ơ ộ
trường, Th trứ ưởng Nguy n Thái Lai đã có bu i làm vi c v xây d ng Kễ ổ ệ ề ự ế
ho ch 5 năm lĩnh v c tài nguyên nạ ự ước (2011 2015). Tham d cu c h p cóự ộ ọ Lãnh đ o và chuyên viên các v : K ho ch, Tài chính, Khoa h c và Côngạ ụ ế ạ ọ ngh ; C c Qu n lý tài nguyên nệ ụ ả ước; Trung tâm Quy ho ch và Đi u tra tàiạ ề nguyên nước; Văn phòng Thường tr c y ban Sông Mê Công Vi t Nam.ự Ủ ệ
Sau khi nghe C c Qu n lý tài nguyên nụ ả ước báo cáo kêt qu xây d ngả ự
K ho ch 5 năm c a C c Qu n lý tài nguyên nế ạ ủ ụ ả ước (2011 2015) và ý ki nế phát bi u c a Lãnh đ o các đ n v , Th trể ủ ạ ơ ị ứ ưởng Nguy n Thái Lai k t lu nễ ế ậ
thường tr c y ban Sông Mê Công Vi t Nam, T ng c c Môi trự Ủ ệ ổ ụ ường, T ngổ
c c Bi n và H i đ o Vi t Nam, C c Khí tụ ể ả ả ệ ụ ượng th y văn qu c gia, Vi nủ ố ệ Khoa h c Khí tọ ượng Th y văn và Môi trủ ường, Vi n Khoa h c Đ a ch t vàệ ọ ị ấ Khoáng s n xây d ng k ho ch 5 năm (2011 2015) toàn di n, đ ng b trongả ự ế ạ ệ ồ ộ lĩnh v c tài nguyên nự ước, hoàn thành và g i v V K ho ch, V Tài chínhử ề ụ ế ạ ụ
trước ngày 24 thnág 5 năn 2010
Trên đây là ý ki n ch đ o c a Th trế ỉ ạ ủ ứ ưởng Nguy n Thái Lai t i bu iễ ạ ổ làm vi c ngày 12 tháng 5 năm 2010 v xây d ng K ho ch 5 năm lĩnh v c tàiệ ề ự ế ạ ự nguyên nước (2011 2015), B thông báo d các đ n v liên quan bi t, tri nộ ể ơ ị ế ể khai th c hi n./.ự ệ
Trang 16T TRÌNHỜ
V/v xin phê duy t k ho ch mua s m ệ ế ạ ắ
và s a ch a, c i t o, nâng c p nhà năm 2010ử ữ ả ạ ấ
Kính g i: B Tài nguyên và Môi trử ộ ường
Căn c Quy t đ nh s 168/QĐBTNMT ngày 26 tháng 10 năm 2010 c aứ ế ị ố ủ
B trộ ưởng B Tài nguyên và Môi trộ ường v vi c giao k ho ch và d toánề ệ ế ạ ự chi ngân sách Nhà nước năm 2010 cho Trường Cao đ ng Tài nguyên và Môiẳ
trường mi n Trung;ề
Căn c Quy t đ nh s 2398/QĐBTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2009ứ ế ị ố
c a B trủ ộ ưởng B Tài nguyên và Môi trộ ường v vi c ban hành Quy ch qu nề ệ ế ả
lý tài chính trong các c quan hành chính, đ n v s nghi p thu c B Tàiơ ơ ị ự ệ ộ ộ nguyên và Môi trường;
Đ tăng cể ường c s v t ch t cho nhu c u gi ng d y và h c t p c aơ ở ậ ấ ầ ả ạ ọ ậ ủ giáo viên và h c sinh, sinh viên, đáp ng yêu c u đào t o trong nh ng năm t i;ọ ứ ầ ạ ữ ớ
Căn c nhu c u th c t Trứ ầ ự ế ường Cao đ ng Tài nguyên và Môi trẳ ườ ng
mi n Trung l p k ho ch mua s m thi t b và s a ch a, c i t o, nâng c pề ậ ế ạ ắ ế ị ử ữ ả ạ ấ nhà trong năm 2010;
T ng d toán: 2.452.700.000 VNĐổ ự(Hai t b n trăm năm mỷ ố ươi hai tri u b y trăm ngàn đ ng)ệ ả ồTrong đó:
1. D án mua máy đo đ c cho phòng công ngh khoa Tr c đ a B n đ :ự ạ ệ ắ ị ả ồ1.250.000.000 VNĐ
2. Mua thi t b bàn, gh , t phòng thí nghi m, s a ch a, c i t o, năngế ị ế ủ ệ ử ữ ả ạ
c p nhà H6,G1, G2 đ l p đ t th vi n đi n t : 1.202.7000.000 VNĐấ ể ắ ặ ư ệ ệ ử
Ngu n v n đ u t : Ngân sách Nhà nồ ố ầ ư ước c p theo Quy t đ nh sấ ế ị ố 168/QĐBTNMT ngày 26 tháng 10 năm 2010 c a B trủ ộ ưởng B Tài nguyên vàộ Môi trường v vi c giao k ho ch và d toán chi ngân sách Nhà nề ệ ế ạ ự ước năm
Trang 172010 cho Trường Cao đ ng Tài nguyên và Môi trẳ ường mi n Trung và ngu nề ồ khác;
Kèm theo t trình g m có:ờ ồ
B n t ng h p danh m c mua s m thi t b bàn, gh , t phòng thíả ổ ợ ụ ắ ế ị ế ủ nghi m, s a ch a, c i t o, năng c p nhà H6, G1, G2.ệ ử ữ ả ạ ấ
B n khái quát giá t mua s m thi t b bàn, gh , t phòng thí nghi m,ả ị ắ ế ị ế ủ ệ
s a ch a, c i t o, năng c p nhà H6, G1, G2.ử ữ ả ạ ấ
Trang 18Ban hành K ho ch hành đ ng c a B Tài nguyên và Môi trế ạ ộ ủ ộ ường
th c hi n Ngh quy t s 27NQ/BCSĐTNMT ngày 02 tháng 12 năm 2009ự ệ ị ế ố
c a ban cán s đ ng B Tài nguyên và Môi trủ ự ả ộ ường
B TRỘ ƯỞNG B TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRỘ ƯỜNG
Căn c Ngh đ nh s 25/2008/NĐCP ngày 04 tháng 3 năm 2008 c aứ ị ị ố ủ Chính ph quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c aủ ị ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ
B Tài nguyên và Môi trộ ường;
Căn c Ngh quyứ ị ết s 27 NQ/BCSĐTNMT ngày 02 tháng 12 năm 2009ố
c a Ban cán s đ ng B Tài nguyên và Môi trủ ự ả ộ ường v vi c đ y m nh kinh tề ệ ẩ ạ ế hóa ngành tài nguyên môi trường;
Theo đ ngh c a V trề ị ủ ụ ưởng V k ho ch,ụ ế ạ
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1ề Ban hành kèm theo Quy t đ nh này K ho ch hành đ ng c aế ị ế ạ ộ ủ
B Tài nguyên và Môi trộ ường th c hi n Ngh quy t s 27NQ/BCSĐTNMTự ệ ị ế ố
Trang 19ngày 02 tháng 12 năm 2009 c a Ban cán s Đ ng b Tài nguyên và Môiủ ự ả ộ
trường v vi c đ y m nh kinh t hóa ngành tài nguyên và môi trề ệ ẩ ạ ế ường
Đi u 2ề Quy t đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày ký.ế ị ệ ự ể ừ
Cháng Văn phòng B , V trộ ụ ưởng V K ho ch, Th trụ ế ạ ủ ưởng các cơ quan, đ n v thu c B và Giám đ c S Tài nguyên và Môi trơ ị ộ ộ ố ở ường các t nh,ỉ thành ph tr c thu c Trung ố ự ộ ương ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ị ệ ế ị
TÊN C QUAN CH QU N Ơ Ủ Ả
TÊN C QUAƠ N C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Đ c l p T do H nh phúcộ ậ Ộ ự Ủ ạ Ệ
Trang 20Ch to h i nghủ ạ ộ ị Người ghi biên
b nả
TÊN C QUAN CH QU N Ơ Ủ Ả
TÊN C QUAN L P BIÊN B NƠ Ậ Ả
Trang 21 Có s ch ng ki n c a ông ự ứ ế ủ
(Bà):
H và tên: ọ Dân t c (Qu c ộ ố
Ti n hành l p biên b n v vi ph m hành chính:ế ậ ả ề ạ
H và tên ngọ ười vi ph m hành chính (ho c t ch c):ạ ặ ổ ứ
Đ a ch ho c đ n v công tác: ị ỉ ặ ơ ị Dân t c: ộ CMND: Ngày
L i khai c a ngờ ủ ười làm ch ng:ứ
Căn c các đi u c a pháp l nh x ph t vi ph m hành chính, ứ ề ủ ệ ử ạ ạchúng tôi đã áp d ng các bi n pháp ngăn ch n và b o đ m vi c x ph t vi ụ ệ ặ ả ả ệ ử ạ
ph m hành chính sau đây:ạ
Trang 22Đã t m ạ
gi : ữ
Chuy n ể
v : ề
Đ c p có th m quy n gi i quy t.ể ấ ẩ ề ả ế
Ngoài nh ng tang v t, phữ ậ ương ti n vi ph m hành chính đã t m gi k ệ ạ ạ ữ ểtrên, chúng tôi không thu gi th gì khác.ữ ứ
Biên b n đả ượ ậc l p thành hai b n giao cho đả ương s m t b n và đ c l iự ộ ả ọ ạ cho người có tên nêu trong biên b n cùng nghe công nh n là đúng và cùng ký ả ậtên
Ngườ ậi l p biên b nả
Trang 23t ng cho Xí nghi p Th ặ ệ ươ ng binh huy n đ thi t th c h ệ ể ế ự ưở ng ng năm qu c t ứ ố ế
nh ng ng ữ ườ i tàn t t và k ni m ngày 277 năm nay ậ ỷ ệ
Đ i di n UBND huy n: Phó ch t ch UBND Yên Thành, Ph m Văn Toan ạ ệ ệ ủ ị ạ
Đ i di n c a s lao đ ng và TBXH Ngh Tĩnh: Phó giám đ c Lê Th Tám ạ ệ ủ ở ộ ệ ố ị Ngoài ra còn có đông đ o các đ ng chí th ả ồ ươ ng binh Xí nghi p Th ệ ươ ng binh Yên Thành, bà con nhân dân xã Văn Thành, H i ph n xã., Đoàn thanh niên c ng ộ ụ ữ ộ
s n H Chí Minh xã Văn thành, H i nông dân và các đoàn th qu n chúng khác ả ồ ộ ể ầ "Ngôi nhà tình nghĩa" đ ượ c kh i công xây d ng ngày 12 tháng 2 năm 1991 ở ự Hoàn thành ngày 10 tháng 5 năm 1991.
T ng di n tích s d ng là 60 m ổ ệ ử ụ 2
Có các công trình ph và gi ng n ụ ế ướ c, ao cá.
Đ a đi m xây d ng: Đ i 11 xã Văn Thành ị ể ự ộ
V n đ u t xây d ng t ng c ng: 10.000.000đ (m ố ầ ư ự ổ ộ ườ i tri u đ ng) ệ ồ
Đ i di m Xí nghi p Th ng binh huy n phát bi u ý ki n c m n nhân dân và ạ ệ ệ ươ ệ ể ế ả ơ chính quy n xã Văn Thành đã th hi n t m lòng bi t n đ i v i nh ng ng i có công ề ể ệ ấ ế ơ ố ớ ữ ườ
v i s nghi p gi i phóng và b o v đ t n c b ng m t hành đ ng c th , thi t th c ớ ự ệ ả ả ệ ấ ướ ằ ộ ộ ụ ể ế ự
Các bên ch ng ki n l bàn giao đã ký vào biên b n. Biên b n này đ ứ ế ễ ả ả ượ c chia làm 3 b n giao cho các bên có liên quan cùng gi ả ữ
TM. UBND
XÃ VĂN THANH
(Ký tên đóng d u)ấ
TM. XN THƯƠNG BINH YÊN THÀNH (Ký tên đóng d u)ấ
Trang 241.M t s khái ni mộ ố ệ
Nhà nước giao đ t là vi c Nhà nấ ệ ước trao quy n s d ng đ t b ngề ử ụ ấ ằ quy t đ nh hành chính cho đ i tế ị ố ượng có nhu c u s d ng đ t.ầ ử ụ ấ
Nhà nước cho thuê đ t là vi c Nhà nấ ệ ước trao quy n s d ng đ t b ngề ử ụ ấ ằ
h p đ ng cho đ i tợ ồ ố ượng có nhu c u s d ng đ t.ầ ử ụ ấ
Nhà nước công nh n quy n s d ng đ t đ i v i ngậ ề ử ụ ấ ố ớ ười đang s d ngử ụ
đ t n đ nh là vi c Nhà nấ ổ ị ệ ước c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t l nấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ầ
đ u cho ngầ ười đó
Thu h i đ t là vi c Nhà nồ ấ ệ ước ra quy t đ nh hành chính đ thu l iế ị ể ạ quy n s d ng đ t ho c thu l i đ t đã giao cho t ch c, UBND c p xã qu nề ử ụ ấ ặ ạ ấ ổ ứ ấ ả
lý theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Đăng ký quy n s d ng đ t là vi c ghi nh n quy n s d ng đ t h pề ử ụ ấ ệ ậ ề ử ụ ấ ợ pháp đ i v i m t th a đ t xác đ nh vào h s đ a chính nh m xác l p quy nố ớ ộ ử ấ ị ồ ơ ị ằ ậ ề
và nghĩa v c a ngụ ủ ườ ử ụi s d ng đ t.ấ
Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t là gi y ch ng nh n do c quanấ ứ ậ ề ử ụ ấ ấ ứ ậ ơ nhà nước có th m quy n c p cho ngẩ ề ấ ườ ử ụi s d ng đ t đ b o h quy n và l iấ ể ả ộ ề ợ ích h p pháp c a ngợ ủ ườ ử ụi s d ng đ t.ấ
Qu n lý nhà nả ước v đ t đai là ho t đ ng t ch c và đi u ch nh b ngề ấ ạ ộ ổ ứ ề ỉ ằ quy n l c nhà nề ự ước đ i v i các hành vi c a các ch th tham gia vào quan hố ớ ủ ủ ể ệ pháp lu t đ t đai đ th c hi n và b o v quy n s h ò toàn dân v đ t đaiậ ấ ể ự ệ ả ệ ề ở ư ề ấ
nh m duy trì và phát tri n các quan h đ t đai theo tr t t pháp lu t quy đ nh.ằ ể ệ ấ ậ ự ậ ị
Nh v y qu n lý nhà nư ậ ả ướ ề ấcv đ t đai là t ng h p các ho t đ ng c a cổ ợ ạ ộ ủ ơ quan Nhà nước v đ t đai: đó là các ho t đ ng trong vi c n m và qu n lýề ấ ạ ộ ệ ắ ả trình hình s d ng đ t đai; trong vi c phân b đ t đai vào các m c đích sử ụ ấ ệ ố ấ ụ ử
d ng theo ch trụ ủ ương c a Nhà nủ ước; trong vi c ki m tra, giám sát quá trìnhệ ể
Lu t s ađ i đi u 26 lu t nhà và đi u 121 Lu t đ t đai;ậ ử ổ ề ậ ở ề ậ ấ
Ngh đ nh s 181/2004/NĐ CP ngày 29/10/2004 c a Chính ph v thiị ị ố ủ ủ ề hành Lu t Đ t đai, có hi u l c t ngày 16/11/2004;ậ ấ ệ ự ừ
Ngh s 69/2009/NĐ CP ngày 13/8/2009 c a Chính ph v b sungị ố ủ ủ ề ố qui ho ch s d ng đ t, giá đ t, thu h i đ t, b i thạ ử ụ ấ ấ ồ ấ ồ ường h tr tái đ nh c ;ỗ ợ ị ư
Ngh đ nh s 88/2009/NĐ CP ngày 19/10/2009 c a Chính ph v c pị ị ố ủ ủ ề ấ
Trang 25gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t, quy n s h v nhà và tài s n g nấ ứ ậ ề ử ụ ấ ề ở ữ ề ở ả ắ
li n v i đ t;ề ớ ấ
Ngh đ nh s 105/2009/NĐ CP ngày 11/11/2009 c a Chính ph v xị ị ố ủ ủ ề ử
ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c đ t đai;ạ ạ ự ấ
Ngh đ nh 198/2004/ NĐ CP và Ngh đ nh s 120/2010/NĐ CP ngàyị ị ị ị ố 30/12/2010 c a Chính ph v s a đ i b sung m t s đi u c a ngh đ nhủ ủ ề ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị 198/2004/ NĐ CP ngày 03/8/2004 v thu ti n thuê đ tề ề ấ
Ngh đ nh 142/2005/ NĐ CP và Ngh đ nh s 121/2010/NĐ CP ngàyị ị ị ị ố 30/12/2010 c a Chính ph v s a đ i b sung m t s đi u c a ngh đ nhủ ủ ề ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị 142/2005/ NĐ CP ngày 14/1/2005 v thu ti n thuê đ t, thuê m t nề ề ấ ặ ước,
Thông t s 08/2007/TTBTNMTngày 02 tháng 8 năm 2007 c a B Tàiư ố ủ ộ nguyên và Môi tr ng h ng d n th c hi n th ng kê, ki m kê đ t đai và xâyườ ướ ẫ ự ệ ố ể ấ
d ng b n đ hi n tr ng.ự ả ồ ệ ạ
Thông t s 09/2007/TTBTNMTngày 02 tháng 8 năm 2007 c a B Tàiư ố ủ ộ nguyên và Môi tr ng h ng d n vi c l p, ch nh lý, qu n lý h s đ a chính.ườ ướ ẫ ệ ậ ỉ ả ồ ơ ị Các văn b n hả ướng d n v công tác qui ho ch, k ho ch s d ng đ tẫ ề ạ ế ạ ử ụ ấ
v công tác đo đ c b n đ và m t s các văn b n quy ph m pháp lu t khác.ề ạ ả ồ ộ ố ả ạ ậ
3. Nhà nước th c hi n quy n đ i di n ch s h u và th ng nh t qu n ự ệ ề ạ ệ ủ ở ữ ố ấ ả
lý nhà nước v đ t đaiề ấ
Theo Hi n pháp, đ t đai thu c s h u toàn dân do nhà nế ấ ộ ở ữ ước th ng nh t ố ấ
qu n lý. Đi u 7 Lu t Đ t đai năm 2003, đã qui đ nh trách nhi m, quy n h n ả ề ậ ấ ị ệ ề ạ
c a Qu c h i, Chính ph , và chính quy n đ a phủ ố ộ ủ ề ị ương trong qu n lý đ t đai; ả ấtrong đó xác đ nh:ị
Chính ph th ng nh t qu n lý đ t đai trong ph m vi c nủ ố ấ ả ấ ạ ả ước
B Tài nguyên và Môi trộ ường ch u trách nhi m trị ệ ước Chính ph trongủ
vi c qu n lý nhà nệ ả ước v đ t đai.ề ấ
HĐND các c p th c hi n quy n giám sát thi hành pháp lu t đ t đai t iấ ự ệ ề ậ ấ ạ
đ a phị ương
UBND các c p th c hi n quy n đ i di n ch s h u v đ t đai vàấ ự ệ ề ạ ệ ủ ở ữ ề ấ
qu n lý nhà nả ước v đ t đai t i đ a phề ấ ạ ị ương theo th m quy n quy đ nh.ẩ ề ị
Nh v y HĐND và UBND c p xã là c quan có trách nhi m qu n lýư ậ ấ ơ ệ ả
đ t đai t i đ a phấ ạ ị ương theo s phân c p.ự ấ
II. N I DUNG QU N LÝ NHÀ NỘ Ả ƯỚC V Đ T ĐAI VÀ TRÁCH NHI M, TH MỀ Ấ Ệ Ẩ QUY N C A Y BAN NHÂN DÂN C P XÃ Ề Ủ Ủ Ấ
1. Các n i dung qu n lý Nhà nộ ả ước v đ t đaiề ấ
Đ t đai là tài nguyên vô cùng quý giá, thu c s h u toàn dân, do Nhàấ ộ ở ữ
nước th ng nh t qu n lý . ố ấ ả
Đi u 6 chề ương I, chương II và chương VI c a Lu t Đ t đai 2003ủ ậ ấ
Trang 26nước v đ t đai, nhà nề ấ ước th ng nh t qu n lý v đ t đai, n i dung qu nố ấ ả ề ấ ộ ả
Qu n lý quy ho ch, k ho ch s d ng đ t;ả ạ ế ạ ử ụ ấ
Qu n lý vi c giao đ t, cho thuê đ t, thu h i đ t, chuy n m c đích sả ệ ấ ấ ồ ấ ể ụ ử
d ng đ t;ụ ấ
Đăng ký quy n s d ng đ t, l p và qu n lý h s đ a chính, c p gi yề ử ụ ấ ậ ả ồ ơ ị ấ ấ
ch ng nh n quy n s d ng đ t;ứ ậ ề ử ụ ấ
Th ng kê, ki m kê đ t đai;ố ể ấ
Qu n lý tài chính v đ t đai;ả ề ấ
Qu n lý và phát tri n th trả ể ị ường quy n s d ng đ t trong th trề ử ụ ấ ị ườ ng
Gi i quy t tranh ch p v đ t đai; gi i quy t khi u n i, t cáo các viả ế ấ ề ấ ả ế ế ạ ố
ph m trong vi c qu n lý và s d ng đ t đai;ạ ệ ả ử ụ ấ
Qu n lý các ho t đ ng d ch v công v đ t đai.ả ạ ộ ị ụ ề ấ
Nhà nước th c hi n quy n đ i di n ch s h u toàn dân v đ t đai vàự ệ ề ạ ệ ủ ở ữ ề ấ
th ng nh t qu n lý nhà nố ấ ả ước v đ t đai. H i đ ng nhân dân các c p th cề ấ ộ ồ ấ ự
hi n quy n giám sát vi c thi hành pháp lu t đ t đai t i đ a phệ ề ệ ậ ấ ạ ị ương, U banỷ nhân dân các c p th c hi n quy n đ i di n ch s h u v đ t đai và qu n lýấ ự ệ ề ạ ệ ủ ở ữ ề ấ ả nhà nước v đ t đai t i đ a phề ấ ạ ị ương theo th m quy n quy đ nh c a Lu t Đ tẩ ề ị ủ ậ ấ đai
2.Trách nhi m và th m quy n c a U ban nhân dân c p xã ệ ẩ ề ủ ỷ ấ
2.1. Ho t đ ng ban hành các văn b n quy ph m pháp lu t v qu n ạ ộ ả ạ ậ ề ả
lý và s d ng đ t đai ử ụ ấ
Ngoài các văn b n quy ph m pháp lu t thu c th m quy n c a các cả ạ ậ ộ ẩ ề ủ ơ quan c a trung ủ ương, HĐND và UBND các c p trong đó có chính quy n c pấ ề ấ
xã, phường, th tr n đị ấ ược phép ban hành các văn b n quy ph m pháp lu t đả ạ ậ ể
th c hi n và áp d ng pháp lu t t i đ a phự ệ ụ ậ ạ ị ương. Các văn b n đó g m Nghả ồ ị quy t c a HĐND và Quy t đ nh c a UBND .ế ủ ế ị ủ
Trang 272.2. Xác đ nh đ a gi i hành chính, l p và qu n lý h s đ a gi i hành ị ị ớ ậ ả ồ ơ ị ớ chính, l p b n đ hành chính; kh o sát, đo đ c, đánh giá phân h ng đ t, ậ ả ồ ả ạ ạ ấ lâp các lo i b n đ v đ t đai ạ ả ồ ề ấ
UBND c p xã có trách nhi m qu n lý m c đ a gi i hành chính trênấ ệ ả ố ị ớ
th c đ a t i đ a phự ị ạ ị ương; trường h p m c đ a gi i hành chính b xê d ch, hợ ố ị ớ ị ị ư
h ng ph i k p th i báo cáo UBND c p huy n.ỏ ả ị ờ ấ ệ
Trách nhi m c a cán b đ a chính c p xã qu n lý, s d ng và b o vệ ủ ộ ị ấ ả ử ụ ả ệ công trình xây d ng đo đ c nh sau:ự ạ ư
+ Qu n lý và b o v các d u m c đo đ c trên đ a bàn hành chính c p xãả ả ệ ấ ố ạ ị ấ theo biên b n bàn giao cho UBND c p xã.ả ấ
+ Sau khi nh n bàn giao các d u m c đo đ c, cán b đ a chính c p xãậ ấ ố ạ ộ ị ấ
có trách nhi m:ệ
. Ghi vào ph n ghi chú c a s đ a chính v d u m c đo đ c trên th a đ t;ầ ủ ổ ị ề ấ ố ạ ử ấ. Tuyên truy n, ph bi n các quy đ nh v qu n lý, b o v công trìnhề ổ ế ị ề ả ả ệ xây d ng đo đ c đ ngự ạ ể ười dân đ a phị ương có trách nhi m b o v d u m cệ ả ệ ấ ố
đo đ c không b xê d ch, không b phá hu ho c làm h h ng;ạ ị ị ị ỷ ặ ư ỏ
. Thường xuyên ki m tra, n u phát hi n th y các d u m c đo đ c bể ế ệ ấ ấ ố ạ ị xâm h i ho c có kh năng b xâm h i thì trong th i h n không quá 24 ( haiạ ặ ả ị ạ ờ ạ
mươ ối b n) gi k t khi phát hi n ph i báo cáo UBND c p xã đ có bi nờ ể ừ ệ ả ấ ể ệ pháp ngăn ch n ngay hành vi xâm h i và trong th i gian không quá 03 ( ba)ặ ạ ờ ngày làm vi c ph i báo cáo Phòng Tài nguyên và Môi trệ ả ường v hi n tr ng vàề ệ ạ nguyên nhân xâm h i d u m c đo đ c;ạ ấ ố ạ
. Đ i v i trố ớ ường h p ph i di chuy n ho c hu b d u m c đo đ c,ợ ả ể ặ ỷ ỏ ấ ố ạ trong th i gian không quá 03( ba) ngày làm vi c k t ngày nh n đờ ệ ể ừ ậ ược văn
b n yêu c u c a ch s d ng đ t ho c ch s h u công trình v vi c xin diả ầ ủ ủ ử ụ ấ ặ ủ ở ữ ề ệ chuy n ho c hu b d u m c đo đ c thì cán b đ a chính c p xã ph i chuy nể ặ ỷ ỏ ấ ố ạ ộ ị ấ ả ể
đ n t i c p có th m quy n có trách nhi m qu n lý công trình xây d ng đoơ ớ ấ ẩ ề ệ ả ự
đ c đ gi i quy t k p th i theo quy đ nh c a pháp lu tạ ể ả ế ị ờ ị ủ ậ
2.3 Quy ho ch, k ho ch s d ng đ t ạ ế ạ ử ụ ấ
Trách nhi m l p quy ho ch, k ho ch s d ng đ t: UBND các xãệ ậ ạ ế ạ ử ụ ấ không thu c khu v c qui ho ch phát tri n đô th trong k qui ho ch s d ngộ ự ạ ể ị ỳ ạ ử ụ
đ t t ch c th c hi n vi c l p qui ho ch, k ho ch s d ng đ t c a đ aấ ổ ứ ự ệ ệ ậ ạ ế ạ ử ụ ấ ủ ị
phương; trình UBND c p huy n xét duy t.ấ ệ ệ
UBND xã có trách nhi m công b công khai qui ho ch, k ho ch sệ ố ạ ế ạ ử
d ng đ t chi ti t c a đ a phụ ấ ế ủ ị ương t i tr s UBND.ạ ụ ở
Th c hi n; qu n lý quy ho ch, k ho ch s d ng đ t: UBND xã,ự ệ ả ạ ế ạ ử ụ ấ
phường th tr n t ch c ch đ o th c hi n qui ho ch k ho ch s d ng đ tị ấ ổ ứ ỉ ạ ự ệ ạ ế ạ ử ụ ấ
c a đ a phủ ị ương; phát hi n, ngăn ch n các hành vi s d ng đ t trái v i quiệ ặ ử ụ ấ ớ
ho ch, k ho ch s d ng đ t đã công b ạ ế ạ ử ụ ấ ố
Trang 282.4. Giao đ t, cho thuê đ t, chuy n m c đích s d ng đ t và thu h i ấ ấ ể ụ ử ụ ấ ồ
đ t ấ
Theo Lu t đ t đai UBND xã , phậ ấ ường, th tr n cho thuê đ t thu c quĩị ấ ấ ộ
đ t nông nghi p s d ng vào m c đích công ích c a xã, phấ ệ ử ụ ụ ủ ường , th tr n.ị ấ
Ngoài ra UBND c p xã không có th m quy n giao đ t, cho thuê đ t,ấ ẩ ề ấ ấ cho phép chuy n m c đích s d ng đ t, thu h i đ t, tr ng d ng đ t; tuyể ụ ử ụ ấ ồ ấ ư ụ ấ nhiên có trách nhi m ph i h p v i các c quan có th m quy n trong vi cệ ố ợ ớ ơ ẩ ề ệ
th c hi n nh ng n i dung đó t i đ a phự ệ ữ ộ ạ ị ương
2.5. Đăng ký quy n s d ng đ t, c p gi y ch ng nh n quy n s ề ử ụ ấ ấ ấ ứ ậ ề ử
d ng đ t; th ng kê, ki m kê đ t đai ụ ấ ố ể ấ
Vi c đăng ký quy n s d ng đ t đệ ề ử ụ ấ ược th c hi n t i văn phòng đăngự ệ ạ
ký quy n s d ng đ t trong các trề ử ụ ấ ường h p mà pháp lu t quy đ nh.ợ ậ ị
UBND xã, phường, th tr n xác nh n ngu n g c, tình tr ng s d ngị ấ ậ ồ ố ạ ử ụ
đ t.ấ
.UBND xã, phường, th tr n ph i h p v i các c quan c p trên l p vàị ấ ố ợ ớ ơ ấ ậ
qu n lý h s đ a chính, ch nh lý h s đ a chính ( b l u t i xã) ả ồ ơ ị ỉ ồ ơ ị ộ ư ạ
Vi c th ng kê đ t đai đệ ố ấ ược ti n hành m i năm m t l n; vi c ki m kêế ỗ ộ ầ ệ ể
đ t đai đấ ược ti n hành năm năm m t l n.ế ộ ầ
UBND c p xã t ch c th c hi n vi c th ng kê ki m kê đ t đai c a đ aấ ổ ứ ự ệ ệ ố ể ấ ủ ị
phương, xây d ng b n đ hi n tr ng s d ng đ t và báo cáo k t qu lên cự ả ồ ệ ạ ử ụ ấ ế ả ơ quan hành chính c p trên tr c ti p.ấ ự ế
2.6. Ki m tra, thanh tra; gi i quy t tranh ch p, khi u n i, t cáo v ể ả ế ấ ế ạ ố ề
đ t đai và x lý các vi ph m pháp lu t v đ t đai. ấ ử ạ ậ ề ấ
* Ki m tra, thanh tra đ t đai ể ấ
UBND c p xã có trách nhi m ki m tra vi c th c hi n pháp lu t đ tấ ể ể ệ ự ệ ậ ấ đai c a các đ i tủ ố ượng s d ng đ t đai t i đ a phử ụ ấ ở ạ ị ương
Công ch c Đ a chính xây d ng c p xã có trách nhi m giúp UBNDứ ị ự ấ ệ
c p xã trong vi c ki m tra vi c th c hi n pháp lu t đ t đai c a các đ i tấ ệ ể ệ ự ệ ậ ấ ủ ố ượ ng
s d ng đ t trong đ a bàn qu n lý. ử ụ ấ ị ả
Khi ti n hành ki m tra đ t đai cán b đ a chính và UBND c p xã ph iế ể ấ ộ ị ấ ả
th c hi n theo đúng trình t , th t c c a thanh tra, ki m tra đ t đai mà phápự ệ ự ủ ụ ủ ể ấ
lu t đã quy đ nh. ậ ị
N u phát hi n có vi ph m pháp lu t đ t đai thì có quy n x lý theo th mế ệ ạ ậ ấ ề ử ẩ quy n ho c đ ngh c p có th m quy n x lý theo quy đ nh c a pháp lu t.ề ặ ề ị ấ ẩ ề ử ị ủ ậ
2.7 Gi i quy t tranh ch p đ t đai ả ế ấ ấ
Trong vi c gi i quy t tranh ch p đ t đai, UBND c p xã có trách nhi mệ ả ế ấ ấ ấ ệ hoà gi i các tranh ch p đ t đai t i đ a phả ấ ấ ạ ị ương. N u hoà gi i thành công thìế ả UBND c p xã hoàn t t các th t c hoà gi i theo quy đ nh c a pháp lu t. N uấ ấ ủ ụ ả ị ủ ậ ế
Trang 29hoà gi i không thành thì UBND c p xã có trách nhi m g i lên c quan nhàả ấ ệ ử ơ
nước có th m quy n gi i quy t.ẩ ề ả ế
III. QUY N VÀ NGHĨA V C A NGỀ Ụ Ủ ƯỜI S D NG Đ TỬ Ụ Ấ
1. Quy n và nghĩa v chung c a ngề ụ ủ ườ ử ụi s d ng đ tấ
* Ngườ ử ụi s d ng đ t có các quy n chung sau đây.ấ ề
+ Đượ ấc c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t ;ấ ứ ậ ề ử ụ ấ
+ Hưởng thành qu lao đ ng, k t qu đ u t trên đ t ;ả ộ ế ả ầ ư ấ
+ Hưởng các l i ích do công trình c a Nhà nợ ủ ước v b o v , c i t o đ tề ả ệ ả ạ ấ nông nghi p;ệ
+ Được Nhà nước hướng d n và giúp đ trong vi c c i t o và b i bẫ ỡ ệ ả ạ ồ ổ
* Nghĩa v chung c a ngụ ủ ườ ử ụi s d ng đ t ấ
+ S d ng đ t đúng m c đích, đúng ranh gi i th a đ t, đúng quy đ nhử ụ ấ ụ ớ ử ấ ị
v s d ng đ sâu trong lòng đ t và chi u cao trên không, b o v các côngề ử ụ ộ ấ ề ả ệ trình công c ng trong lòng đ t và tuân theo các quy đ nh khác c a pháp lu t;ộ ấ ị ủ ậ
+ Đăng ký quy n s d ng đ t, làm đ y đ th t c khi chuy n quy nề ử ụ ấ ầ ủ ủ ụ ể ề
s d ng đ t theo quy đ nh c a pháp lu t;ử ụ ấ ị ủ ậ
+ Th c hi n nghĩa v tài chính theo quy đ nh c a pháp lu t;ự ệ ụ ị ủ ậ
+Th c hi n các bi n pháp b o v đ t;ự ệ ệ ả ệ ấ
+Tuân theo các quy đ nh v b o v môi trị ề ả ệ ường, không làm t n h i đ nổ ạ ế
l i ích h p pháp c a ngợ ợ ủ ườ ử ụi s d ng đ t có liên quan;ấ
+ Tuân theo các quy đ nh c a pháp lu t v vi c tìm th y v t trong lòng đ t;ị ủ ậ ề ệ ấ ậ ấ+ Giao l i đ t khi Nhà nạ ấ ước có quy t đ nh thu h i đ t ho c khi h t h nế ị ồ ấ ặ ế ạ
+ Chuy n đ i quy n s d ng đ t nông nghi p trong cùng m t xã,ể ổ ề ử ụ ấ ệ ộ
phường, th tr n; Chuy n nhị ấ ể ượng quy n s d ng đ t, tr trề ử ụ ấ ừ ường h p chuy nợ ể
nhượng có đi u ki n theo quy đ nh c a Chính ph ; cho thuê quy n s d ngề ệ ị ủ ủ ề ử ụ
Trang 30đ t; Cá nhân có quy n đ th a k quy n s d ng đ t;ấ ề ể ừ ế ề ử ụ ấ
T ng cho Th ch p, b o lãnh; góp v n b ng quy n s d ng đ t v iặ ế ấ ả ố ằ ề ử ụ ấ ớ
t ch c, h gia đình, cá nhân, ngổ ứ ộ ười Vi t Nam đ nh c nệ ị ư ở ước ngoài đ h pể ợ tác s n xu t, kinh doanh teo qui đ nh c a pháp lu t.ả ấ ị ủ ậ
Quy n và nghĩa v c a h gia đình, cá nhân đề ụ ủ ộ ược Nhà nước cho thuê
đ tấ, kho n 1 Đi u 114 Lu t Đ t đai năm 2003 quy đ nh:ả ề ậ ấ ị
+ Được bán, đ th a k , t ng cho; Th ch p, b o lãnh; góp v n b ngể ừ ế ặ ế ấ ả ố ằ tài s n thu c s h u c a mình g n li n v i đ t thuê trong th i h n thuê đ tả ộ ở ữ ủ ắ ề ớ ấ ờ ạ ấ
v i t ch c, h gia đình, cá nhân, ngớ ổ ứ ộ ười Vi t Nam đ nh c nệ ị ư ở ước ngoài để
Trường h p ch n hình th c thuê đ t thì có m t s các quy n và nghĩaợ ọ ứ ấ ộ ố ề
v nh quy n và nghĩa v c a h gia đình, cá nhân s d ng đ t thuê.ụ ư ề ụ ủ ộ ử ụ ấ
Quy n và nghĩa v c a c s tôn giáo, c ng đ ng dân c s d ng đ tề ụ ủ ơ ở ộ ồ ư ử ụ ấKhi tham gia s d ng đ t các c s tôn giáo, c ng đ ng dân c sử ụ ấ ơ ở ộ ồ ư ử
d ng đ t có các quy n và nghĩa v sau:ụ ấ ề ụ
+ Có các quy n và nghĩa v chung c a ngề ụ ủ ườ ử ụi s d ng đ t;ấ
+ Không được chuy n đ i, chuy n nhể ổ ể ượng, cho thuê, t ng cho quy nặ ề
s d ng đ t; không đử ụ ấ ược th ch p; b o lãnh, góp v n b ng quy n s d ngế ấ ả ố ằ ề ử ụ
đ t.ấ
3. Quy n và nghĩa v c a t ch c trong nề ụ ủ ổ ứ ướ ử ục s d ng đ tấ
Quy n và nghĩa v c a t ch c đề ụ ủ ổ ứ ược Nhà nước giao đ t không thuấ
c a mình g n li n v i đ t. Ngủ ắ ề ớ ấ ười mua tài s n đả ược Nhà nước ti p t c giaoế ụ
Trang 31ngu n g c t ngân sách nhà nồ ố ừ ước, có các quy n và nghĩa v nh sau:ề ụ ư
. Có các quy n và nghĩa v chung c a ngề ụ ủ ườ ử ụi s d ng đ t; chuy nấ ể
nhượng, cho thuê, t ng cho quy n s d ng đ t và công trình ki n trúc, k tặ ề ử ụ ấ ế ế
c u h t ng đã đấ ạ ầ ược xây d ng g n li n v i đ t v i đ t theo quy đ nh c aự ắ ề ớ ấ ớ ấ ị ủ pháp lu t;ậ
. Th ch p, b o lãnh ; góp v n b ng quy n s d ng đ t và tài s nế ấ ả ố ằ ề ử ụ ấ ả thu c s h u c a mình g n li n v i đ t đ h p tác s n xu t, kinh doanh vàộ ở ữ ủ ắ ề ớ ấ ể ợ ả ấ
t ch c, cá nhân trong và ngoài nổ ứ ước theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
+ Trường h p ti n s d ng đ t mà t ch c kinh t đã tr có ngu n g cợ ề ử ụ ấ ổ ứ ế ả ồ ố
t ngân sách nhà nừ ước có các quy n và nghĩa v chung c a ngề ụ ủ ườ ử ụ i s d ng
b ng tài s n thu c s h u c a mình g n li n v i đ t.ằ ả ộ ở ữ ủ ắ ề ớ ấ
Quy n và nghĩa v c a t ch c kinh t s d ng đ t thuêề ụ ủ ổ ứ ế ử ụ ấ
+ T ch c kinh t đổ ứ ế ược Nhà nước cho thuê đ t có các quy n và nghĩaấ ề
v sau đây:ụ
. Th ch p, b o lãnh ; bán tài s n, góp v n b ng tài s n thu c s h uế ấ ả ả ố ằ ả ộ ở ữ
c a mình g n li n v i đ t thuê. Ngủ ắ ề ớ ấ ười mua tài s n đả ược Nhà nước ti p t cế ụ cho thuê đ t;ấ
. Cho thuê l i đ t đã đạ ấ ược xây d ng xong k t c u h t ng trong trự ế ấ ạ ầ ườ ng
h p đợ ược phép đ u t xây d ng kinh doanh k t c u h t ng;ầ ư ự ế ấ ạ ầ
+T ch c kinh t đổ ứ ế ược Nhà nước cho thuê đ t trấ ước ngày1/7/2004 mà
đã tr ti n thuê đ t cho c th i gian thuê ho c đã tr trả ề ấ ả ờ ặ ả ước ti n thuê đ t choề ấ nhi u năm mà th i h n thuê đ t đã đề ờ ạ ấ ược tr ti n còn l i ít nh t là 5 năm thìả ề ạ ấ
có các quy n và nghĩa v nh quy n và nghĩa v c a t ch c kinh t đề ụ ư ề ụ ủ ổ ứ ế ượ cNhà nước giao đ t có thu ti n s d ng đ t trong th i h n đã tr ti n thuê đ t.ấ ề ử ụ ấ ờ ạ ả ề ấ
+ T ch c kinh t thuê l i đ t trong khu công nghi p có các quy n vàổ ứ ế ạ ấ ệ ề nghĩa v nh quy n và nghĩa v c a t ch c kinh t đụ ư ề ụ ủ ổ ứ ế ược Nhà nước cho thuê đ t.ấ
+ T ch c kinh t s d ng đ t thuê không thu c trổ ứ ế ử ụ ấ ộ ường h p thuê l iợ ạ
đ t trong khu công nghi p thì có các quy n và nghĩa v theo quy đ nh c aấ ệ ề ụ ị ủ pháp lu t v dân s ậ ề ự
Quy n và nghĩa v c a t ch c kinh t nh n chuy n nhề ụ ủ ổ ứ ế ậ ể ượng quy nề
s d ng đ t:ử ụ ấ
+ Tr ng h p ti n đã tr cho vi c nh n chuy n nh ng đó không cóườ ợ ề ả ệ ậ ể ượ ngu n g c t ngân sách nhà n c thì các t ch c này có quy n và nghĩa v nhồ ố ừ ướ ổ ứ ề ụ ư
Trang 32quy n và nghĩa v c a t ch c kinh t đ c Nhà n c giao đ t có thu ti n sề ụ ủ ổ ứ ế ượ ướ ấ ề ử
d ng đát mà ti n s d ng đ t đã tr không có ngu n g c t ngân sách Nhàụ ề ử ụ ấ ả ồ ố ừ
n c.ướ
+Trường h p ti n đã tr cho vi c nh n chuy n nhợ ề ả ệ ậ ể ượng đó có ngu nồ
g c t ngân sách nhà nố ừ ước thì t ch c này có quy n và nghĩa v nh quy nổ ứ ề ụ ư ề
và nghĩa v nh quy n và nghĩa v c a t ch c đụ ư ề ụ ủ ổ ứ ược Nhà nước giao đ tấ không thu ti n s d ng đ tề ử ụ ấ
Quy n và nghĩa v c a t ch c kinh t chuy n m c đích s d ngề ụ ủ ổ ứ ế ể ụ ử ụ
đ t:ấ
+ Trường h p ti n s d ng đ t đã tr cho vi c chuy n m c đích sợ ề ử ụ ấ ả ệ ể ụ ử
d ng đ t không có ngu n g c t ngân sách nhà nụ ấ ồ ố ừ ước mà t ch c kinh t sổ ứ ế ử
d ng đ t ch n hình th c giao đ t có thu ti n s d ng đ t thì có các quy n vàụ ấ ọ ứ ấ ề ử ụ ấ ề nghĩa v nh quy n và nghĩa v c a c a t ch c kinh t đụ ư ề ụ ủ ủ ổ ứ ế ược Nhà nướ cgiao đ t có thu ti n s d ng đ t mà ti n s d ng đ t đã tr không có ngu nấ ề ử ụ ấ ề ử ụ ấ ả ồ
g c t ngân sách nhà nố ừ ước
+Trường h p ti n s d ng đ t đã tr cho vi c chuy n m c đích sợ ề ử ụ ấ ả ệ ể ụ ử
d ng đ t có ngu n g c t ngân sách nhà nụ ấ ồ ố ừ ước mà t ch c kinh t s d ngổ ứ ế ử ụ
đ t ch n hình th c thuê đ t thì có các quy n và nghĩa v nh quy n và nghĩaấ ọ ứ ấ ề ụ ư ề
v c a t ch c đụ ủ ổ ứ ược Nhà nước cho thuê đ t, tr trấ ừ ường h p t ch c kinh tợ ổ ứ ế
được Nhà nước cho thuê đ t trấ ước ngày1/7/2004 đã tr ti n thuê đ t cho cả ề ấ ả
th i gian ho c đã tr trờ ặ ả ước ti n thuê đ t cho nhi u năm mà th i h n thuê đ tề ấ ề ờ ạ ấ
đã được tr ti n còn l i ít nh t là năm năm.ả ề ạ ấ
+ Trường h p ti n s d ng đ t đã tr cho vi c chuy n m c đích sợ ề ử ụ ấ ả ệ ể ụ ử
d ng đ t có ngu n g c t ngân sách Nhà nụ ấ ồ ố ừ ước thì có các quy n và nghĩa về ụ
nh quy n và nghĩa v c a t ch c đư ề ụ ủ ổ ứ ược Nhà nước giao đ t không thu ti nấ ề
s d ng đ t.ử ụ ấ
4. Đi u ki n, th t c th c hi n các quy n c a ngề ệ ủ ụ ự ệ ề ủ ườ ử ụi s d ng đ tấ
4.1 Đi u ki n chung ề ệ
Ngườ ử ụi s d ng đ t đấ ược th c hi n các quy n tu theo t ng đ i tự ệ ề ỳ ừ ố ượ ng
s d ng đ t c th và ph i còn có các đi u ki n sau:ử ụ ấ ụ ể ả ề ệ
Có gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t;ấ ứ ậ ề ử ụ ấ
Đ t không có tranh ch p;ấ ấ
Quy n s d ng đ t không b kê biên đ đ m b o thi hành án;ề ử ụ ấ ị ể ả ả
Trong th i h n s d ngờ ạ ử ụ
4.2. Chuy n đ i quy n s d ng đ t ể ổ ề ử ụ ấ
H gia đình, cá nhân s d ng đ t nông nghi p do độ ử ụ ấ ệ ược Nhà nước giao
đ t ho c do nh n chuy n quy n s d ng đ t h p pháp t ngấ ặ ậ ể ề ử ụ ấ ợ ừ ười khác thì
được chuy n đ i quy n s d ng đ t nông nghi p đó cho h gia đình, cá nhânể ổ ề ử ụ ấ ệ ộ khác trong cùng xã, phường, th tr n đ thu n l i cho s n xu t nông nghi p.ị ấ ể ậ ợ ả ấ ệ
Trang 33H gia đình, cá nhân chuy n đ i quy n s d ng đ t nông nghi p theoộ ể ổ ề ử ụ ấ ệ
ch trủ ương chung v " d n đi n đ i th a" thì không ph i n p thu thu nh pề ồ ề ổ ử ả ộ ế ậ
t vi c chuy n quy n s d ng đ t, l phí trừ ệ ể ề ử ụ ấ ệ ước b , l phí đ a chính.ạ ệ ị
Khi chuy n đ i quy n s d ng đ t c a h gia đình, cá nhân ph i l pể ổ ề ử ụ ấ ủ ộ ả ậ
h s h s trong đó H p đ ng chuy n đ i quy n s d ng đ t.ồ ơ ồ ơ ợ ồ ể ổ ề ử ụ ấ
. H s chuy n đ i quy n s d ng đ t n p t i UBND c p xã n i cóồ ơ ể ổ ề ử ụ ấ ộ ạ ấ ơ
đ t đ chuy n cho văn phòng đăng ký quy n s d ng đ t.ấ ể ể ề ử ụ ấ
Các bên chuy n đ i nh n gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t t i n iể ổ ậ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ạ ơ
đã n p h s sau khi đã hoàn thành nghĩa v tài chính (n u có).ộ ồ ơ ụ ế
Nhìn chung, các th t c v chuy n đ i quy n s d ng đ t đủ ụ ề ể ổ ề ử ụ ấ ược quy
đ nh đ n gi n và d th c hi n, đáp ng đị ơ ả ễ ự ệ ứ ược nhu c u và mong mu n c aầ ố ủ
người mu n chuy n đ i.ố ể ổ
Đ c th hoá và giúp cho ngể ụ ể ười nông dân d dàng th c hi n quy nễ ự ệ ề
c a mình, Đi u 147 Ngh đ nh 181/2004/NĐCP c a Chính ph quy đ nh vi củ ề ị ị ủ ủ ị ệ chuy n đ i quy n s d ng đ t nông nghi p c a h gia đình, cá nhân để ổ ề ử ụ ấ ệ ủ ộ ượ cchia thành hai trường h p:ợ
Trường h p chuy n đ i theo ch trợ ể ổ ủ ương chung v “ d n đi n đ iề ồ ề ổ
th a” thì các h gia đình, cá nhân t tho thu n và nhau b ng văn b n, n pử ộ ự ả ậ ằ ả ộ văn b n tho thu n kèm theo gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t ho c m tả ả ậ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ặ ộ trong các lo i gi y t h p l v quy n s d ng đ t đạ ấ ờ ợ ệ ề ề ử ụ ấ ược quy đ nh t i kho nị ạ ả 1,2 và 5 Đi u 50 Lu t đ t đai năm 2003 đ n UBND c p xã n i có đ t, UBNDề ậ ấ ế ấ ơ ấ
c p xã l p phấ ậ ương án chuy n đ i chung cho toàn xã r i chuy n đ n phòngể ổ ồ ể ế Tài nguyên và Môi trường c p huy n; phòng Tài nguyên và Môi trấ ệ ường có trách nhi m th m tra và ch đ o Văn phòng đăng ký quy n s d ng đ t tr cệ ẩ ỉ ạ ề ử ụ ấ ự thu c đ chu n b h s đ a chính; Văn phòng đăng ký quy n s d ng đ t cóộ ể ẩ ị ồ ơ ị ề ử ụ ấ trách nhi m làm trích l c b n đ đ a chính ho c trích đo khu đ t đ i v i n iệ ụ ả ồ ị ặ ấ ố ớ ơ
ch a có b n đ đ a chính, trích sao h s đ a chính và g đ n Phòng Tàiư ả ồ ị ồ ơ ị ưỉ ế nguyên và Môi trường; Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhi m th mệ ẩ tra h s và trình UBND cùng c p quy t đ nh; UBND c p huy n có tráchồ ơ ấ ế ị ấ ệ nhi m xem xét và ký gi y ch ng nhân đ i v i các th a đ t chuy n đ i và g iệ ấ ứ ố ớ ử ấ ể ổ ử cho phòng Tài nguyên và Môi trường;
Trường h p vi c chuy n đ i quy n s d ng đ t nông nghi p gi a haiợ ệ ể ổ ề ử ụ ấ ệ ữ
h gia đình, cá nhân thì h gia đình, cá nhân có nhu c u chuy n đ i quy n sộ ộ ầ ể ổ ề ử
d ng đ t nông nghi p n p m t b h s g m h p đ ng chuy n đ i quy n sụ ấ ệ ộ ộ ộ ồ ơ ồ ợ ồ ể ổ ề ử
d ng đ t, gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t ho c m t trong các lo i gi yụ ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ặ ộ ạ ấ
t h p l v đ t quy đ nh t i kho n1,2 và 5 Đi u 50 c a Lu t Đ t đai nămờ ợ ệ ề ấ ị ạ ả ề ủ ậ ấ 2003; trong th i gian không quá 2 ngày UBND c p xã có trách nhi m g i hờ ấ ệ ử ồ
s cho Văn phòng đăng ký quy n s d ng đ t; trong th i h n không quá 3ơ ề ử ụ ấ ờ ạ ngày, Văn phòng đăng ký quy n s d ng đ t có trách nhi m trích sao h sề ử ụ ấ ệ ồ ơ
đ a chính, ch nh lý gi y ch ng nh n ho c th c hi n th t c c p gi y ch ngị ỉ ấ ứ ậ ặ ự ệ ủ ụ ấ ấ ứ
nh n quy n s d ng đ t đ i v i trậ ề ử ụ ấ ố ớ ường h p ph i c p m i gi y ch ng nh n. ợ ả ấ ớ ấ ứ ậ
Trang 344.3. Chuy n nh ể ượ ng quy n s d ng đ t ề ử ụ ấ
* Đi u ki n nh n chuy n nh ề ệ ậ ể ượ ng quy n s d ng đ t nông nghi p đ ề ử ụ ấ ệ ể
th c hi n d án đ u t , ph ự ệ ự ầ ư ươ ng án s n xu t, kinh doanh phi nông nghi p. ả ấ ệ
T ch c kinh t , h gia đình, cá nhân đổ ứ ế ộ ược nh n chuy n nhậ ể ượ ngquy n s d ng đ t nông nghi p đ th c hi n d án đ u t , phề ử ụ ấ ệ ể ự ệ ự ầ ư ương án s nả
xu t, kinh doanh phi nông nghi p khi có các đi u ki n sau:ấ ệ ề ệ
. M c đích s d ng di n tích đ t nh n chuy n nhụ ử ụ ệ ấ ậ ể ượng ph i phù h pả ợ
v i quy ho ch, k ho ch s d ng đ t đã đớ ạ ế ạ ử ụ ấ ượ ấc c p có th m quy n xét duy t.ẩ ề ệ
. Đ c UBND c p có th m quy n cho phép chuy n m c đích s d ngượ ấ ẩ ề ể ụ ử ụ
đ tấ
. Ph i th c hi n nghĩa v tài chính theo quy đ nh c a pháp lu tả ự ệ ụ ị ủ ậ
Đ i v i các d án đ u t , phố ớ ự ầ ư ương án s n xu t, kinh doanh phi nôngả ấ nghi p mà ngệ ườ ử ụi s d ng đ t đã nh n chuy n nhấ ậ ể ượng quy n s d ng đ tề ử ụ ấ nông nghi p trệ ước ngày 16/11/2004 nh ng trong quy t đ nh xét duy t d ánư ế ị ệ ự
ho c cho phép chuy n m c đích s d ng đ t ch a xác đ nh th i h n s d ngặ ể ụ ử ụ ấ ư ị ờ ạ ử ụ
đ t thì th i h n s d ng đ t là 50 năm k t ngày quy t đ nh cho phépấ ờ ạ ử ụ ấ ể ừ ế ị chuy n m c đích s d ng đ t có hi u l c.ể ụ ử ụ ấ ệ ự
* H gia đình, cá nhân chuy n nh ộ ể ượ ng, t ng cho quy n s d ng đ t có ặ ề ử ụ ấ
đi u ki n: ề ệ
+ H gia đình, cá nhân đã đ c nhà n c giao đ t l n đ u đ i v i đ tộ ượ ướ ấ ầ ầ ố ớ ấ nông nghi p không thu ti n s d ng đ t, đ t đ c mi n ti n s d ng đ t màệ ề ử ụ ấ ấ ở ượ ễ ề ử ụ ấ
đã chuy n nh ng và không còn đ t s n xu t, không còn đ t , n u đ c Nhàể ượ ấ ả ấ ấ ở ế ượ
n c giao đ t l n th hai đ i v i đ t nông nghi p không thu ti n s d ng đ t,ướ ấ ầ ứ ố ớ ấ ệ ề ử ụ ấ
đ t đ c mi n ti n s d ng đ t thì không đ c chuy n nh ng, t ng choấ ở ượ ễ ề ử ụ ấ ượ ể ượ ặ quy n s d ng đ t trong th i h n 10 năm k t ngày đ c giao đ t l n th hai.ề ử ụ ấ ờ ạ ể ừ ượ ấ ầ ứ
+ H gia đình, cá nhân đang sinh s ng xen k trong phân khu b o vộ ố ẽ ả ệ nghiêm ng t, phân khu ph c h i sinh thái thu c r ng đ c d ng ch a có đi uặ ụ ồ ộ ừ ặ ụ ư ề
ki n chuy n ra khái phân khu đó thì ch đệ ể ỉ ược chuy n nhể ượng, t ng cho quy nặ ề
s s d ng đ t , đ t r ng k t h p s n xu t nông, lâm nghi p, nuôi tr ngử ử ụ ấ ở ấ ừ ế ợ ả ấ ệ ồ thu s n cho h gia đình, cá nhân sinh s ng trong phân khu đó.ỷ ả ộ ố
+ H gia đình, cá nhân độ ược Nhà nước giao đ t , đ t s n xu t nôngấ ở ấ ả ấ nghi p trong khu v c r ng phòng h thì ch đệ ự ừ ộ ỉ ược chuy n nhể ượng, t ng choặ quy n s d ng đ t , đ t s n xu t nông nghi p cho h gia đình, cá nhân đangề ử ụ ấ ở ấ ả ấ ệ ộ sinh s ng trong khu v c r ng phòng h đó.ố ự ừ ộ
* Tr ườ ng h p không đ ợ ượ c nh n chuy n nh ậ ể ượ ng, t ng cho quy n s ặ ề ử
d ng đ t ụ ấ
+ T ch c, h gia đình, cá nhân không đổ ứ ộ ược nh n chuy n nhậ ể ượng, t ngặ cho quy n s d ng đ t đ i v i trề ử ụ ấ ố ớ ường h p mà pháp lu t không cho phépợ ậ chuy n nhể ượng, t ng cho quy n s d ng đ t.ặ ề ử ụ ấ
+ T ch c kinh t không đổ ứ ế ược nh n chuy n nhậ ể ượng quy n s d ngề ử ụ
Trang 35đ t chuyên tr ng lúa nấ ồ ước, đ t r ng phòng h , đ t r ng đ c d ng, tr trấ ừ ộ ấ ừ ặ ụ ừ ườ ng
h p đợ ược chuy n m c đích s d ng đ t theo quy ho ch, k ho ch s d ngể ụ ử ụ ấ ạ ế ạ ử ụ
đ t đã đấ ược xét duy t.ệ
+ H gia đình, cá nhân không tr c ti p s n xu t nông nghi p không đ cộ ự ế ả ấ ệ ượ
nh n chuy n nh ng, nh n t ng cho quy n s d ng đ t chuyên tr ng lúa n cậ ể ượ ậ ặ ề ử ụ ấ ồ ướ
+ H gia đình, cá nhân không đ c nh n chuy n nh ng, nh n t ng choộ ượ ậ ể ượ ậ ặ quy n s d ng đ t , đ t nông nghi p trong phân khu b o v nghiêm ng t, phânề ử ụ ấ ở ấ ệ ả ệ ặ khu ph c h i sinh thái thu c r ng đ c d ng; trong khu v c r ng phòng h n uụ ồ ộ ừ ặ ụ ự ừ ộ ế không sinh s ng trong khu v c r ng đ c d ng, r ng phòng h đó.ố ự ừ ặ ụ ừ ộ
Th t c chuy n nhủ ụ ể ượng quy n s d ng đ t : Ngề ử ụ ấ ườ ử ụi s d ng đ t ph iấ ả
l p h s , trong đó h p đ ng chuy n nhậ ồ ơ ợ ồ ể ượng quy n s d ng đ t có ch ngề ử ụ ấ ứ
nh n c a công ch ng nhà nậ ủ ứ ước; n u là h p đ ng chuy n nhế ợ ồ ể ượng quy n sề ử
d ng đ t c a h gia đình, cá nhân thì đụ ấ ủ ộ ượ ực l a ch n hình th c ch ng nh nọ ứ ứ ậ
c a công ch ng nhà nủ ứ ước ho c ch ng th c c a UBND c p xã n i có đ t.ặ ứ ự ủ ấ ơ ấ
H s chuy n nhồ ơ ể ượng quy n s d ng đ t n p t i Văn phòng đăng kýề ử ụ ấ ộ ạ quy n s d ng đ t.ề ử ụ ấ
. Tr ng h p h gia đình, cá nhân s d ng đ t t i nông thôn thì n p t iườ ợ ộ ử ụ ấ ạ ộ ạ UBND c p xã n i có đ t đ chuy n cho Văn phòng đăng ký quy n s d ng đ t.ấ ơ ấ ể ể ề ử ụ ấ
Sau khi th c hi n xong nghĩa v tài chính, các bên tham gia chuy nự ệ ụ ể
nhượng quy n s d ng đ t nh n gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t t i n iề ử ụ ấ ậ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ạ ơ
+ Cá nhân được Nhà nước giao đ t, cho thuê đ t, nh n chuy n quy nấ ấ ậ ể ề
s d ng đ t có quy n đ th a k quy n s d ng đ t c a mình theo di chúcử ụ ấ ề ể ừ ế ề ử ụ ấ ủ
đó thì được hưởng giá tr c a ph n th a k đó.ị ủ ầ ừ ế
Trình t , th t c th a k , t ng cho quy n s d ng đ t nh sau:ự ủ ụ ừ ế ặ ề ử ụ ấ ư
H s th a k quy n s d ng đ t g m: Di chúc ho c biên b n phânồ ơ ừ ế ề ử ụ ấ ồ ặ ả
Trang 36chia th a k ho c b n án, quy t đ nh gi i quy t tranh ch p v th a k quy nừ ế ặ ả ế ị ả ế ấ ề ừ ế ề
s d ng đ t c a Toà án nhân dân đã có hi u l c pháp lu t;ử ụ ấ ủ ệ ự ậ (trong tr ng h pườ ợ
t ng, cho là ặ văn b n cam k t t ng cho ho c h p đ ng t ng cho ho c quy tả ế ặ ặ ợ ồ ặ ặ ế
đ nh c a t ch c có ch ng th c c a UBND c p xã n i có đ t ho c ch ngị ủ ổ ứ ứ ự ủ ấ ơ ấ ặ ứ
nh n c a công ch ng nhà nậ ủ ứ ước); gi y t h p l v quy n s d ng đ tấ ờ ợ ệ ề ề ử ụ ấ đ tấ quy đ nh t i các kho n1, 2 và 5 Đi u 50 c a Lu t Đ t đai; trong tr ng h pị ạ ả ề ủ ậ ấ ườ ợ
t ng, cho là ặ văn b n cam k t t ng cho ho c h p đ ng t ng cho ho c quy tả ế ặ ặ ợ ồ ặ ặ ế
đ nh c a t ch c có ch ng th c c a UBND c p xã n i có đ t ho c ch ngị ủ ổ ứ ứ ự ủ ấ ơ ấ ặ ứ
nh n c a công ch ng nhà nậ ủ ứ ước;
Trường h p ngợ ườ ượi đ c nh n th a k là ngậ ừ ế ười duy nh t thì h s th a kấ ồ ơ ừ ế
g m đ n đ ngh và gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t.ồ ơ ề ị ấ ứ ậ ề ử ụ ấ
H s th a k , t ng cho quy n s d ng đ t n p t i văn phòng đăng kýồ ơ ừ ế ặ ề ử ụ ấ ộ ạ quy n s d ng đ t;ề ử ụ ấ
Tr ng h p h gia đình, cá nhân s d ng đ t t i nông thôn thì n p t iườ ợ ộ ử ụ ấ ạ ộ ạ UBND c p xã n i có đ t đ chuy n cho văn phòng đăng ký quy n s d ng đ t.ấ ơ ấ ể ể ề ử ụ ấ
Văn phòng đăng ký quy n s d ng đ t có trách nhi m:th m tra h s ;ề ử ụ ấ ệ ẩ ồ ơ
th c hi n các th t c theo qui đ nh. Trự ệ ủ ụ ị ường h p bên nh n quy n s d ng đ tợ ậ ề ử ụ ấ
ph i th c hi n nghĩa v tài chính; Văn phòng đăng ký quy n s d ng đ tả ự ệ ụ ề ử ụ ấ thông báo cho bên nh n quy n s d ng đ t th c hi n nghĩa v tài chính;ậ ề ử ụ ấ ự ệ ụ
Trong th i h n không quá 5 ngày làm vi c, k t ngày th c hi n xongờ ạ ệ ể ừ ự ệ nghĩa v tài chính, ngụ ười nh n quy n s d ng đ t nh n gi y ch ng nh nậ ề ử ụ ấ ậ ấ ứ ậ quy n s d ng đ t t i n i đã n p h s .ề ử ụ ấ ạ ơ ộ ồ ơ
Văn phòng đăng ký quy n s d ng đ t ho c UBND c p xã có tráchề ử ụ ấ ặ ấ nhi m trao gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t.ệ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ
4.5.Cho thuê, cho thuê l i; th ch p, b o lãnh, góp v n b ng quy n ạ ế ấ ả ố ằ ề
s d ng đ t ử ụ ấ
Đ th c hi n các quy n cho thuê, cho thuê l i; th ch p, b o lãnh, gópể ự ệ ề ạ ế ấ ả
v n b ng quy n s d ng đ t, ngố ằ ề ử ụ ấ ườ ử ụi s d ng đ t ph i l p h s đăng ký;ấ ả ậ ồ ơ trong đó. H p đ ng thuê quy n s d ng đ t có ch ng nh n c a công ch ngợ ồ ề ử ụ ấ ứ ậ ủ ứ nhà nước; n u là h p đ ng thuê quy n s d ng đ t c a h gia đình, cá nhânế ợ ồ ề ử ụ ấ ủ ộ thì đượ ực l a ch n hình th c ch ng nh n c a công ch ng ho c ch ng th cọ ứ ứ ậ ủ ứ ặ ứ ự
c a UBND c p xã n i có đ t. ủ ấ ơ ấ
H s n p t i Văn phòng đăng ký quy n s d ng đ t. Trồ ơ ộ ạ ề ử ụ ấ ường h p hợ ộ gia đình, cá nh n s d ng đ t t i nông thôn thì n p t i UBND c p xã n i cóậ ử ụ ấ ạ ộ ạ ấ ơ
đ t đ chuy n cho văn phòng đăng ký quy n s d ng đ t. Văn phòng đăng kýấ ể ể ề ử ụ ấ quy n s d ng đ t th c hi n th t c đăng ký theo qui đ nh c a pháp lu t.ề ử ụ ấ ự ệ ủ ụ ị ủ ậ
IV. X LÝ CÁC VI PH M PHÁP LU T Đ T ĐAIỬ Ạ Ậ Ấ
Các hình th c trách nhi m pháp lý trong vi c x lý các hành vi vi ph mứ ệ ệ ử ạ pháp lu t đ t đai bao g m trách nhi m hành chính, trách nhi m k lu t, tráchậ ấ ồ ệ ệ ỷ ậ nhi m hình s và trách nhi m dân s ệ ự ệ ự
Trang 371. Trách nhi m hành chínhệ
Đ i tố ượng có th b x lý bi n pháp hành chính là cá nhân, t ch cể ị ử ệ ổ ứ
c a Vi t Nam và nủ ệ ước ngoài n u có hành vi vi ph m hành chính v s d ngế ạ ề ử ụ
đ t, th c hi n các ho t đ ng d ch v v đ t đai trên lãnh th Vi t Nam.ấ ự ệ ạ ộ ị ụ ề ấ ổ ệ
Hi n nay vi c x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c đ t đai đ cệ ệ ử ạ ạ ự ấ ượ
th c hi n theo Ngh đ nh s 105/2009/NĐCP ngày 11/11/2009 c a Chính ph ự ệ ị ị ố ủ ủ
2. Trách nhi m k lu tệ ỷ ậ
Đ i tố ượng ch u trách nhi m k lu t là nh ng ngị ệ ỷ ậ ữ ười th c hi n ch cự ệ ứ năng qu n lý nhà nả ước v đ t đai có hành vi vi ph m nh l i d ng ch c về ấ ạ ư ợ ụ ứ ụ quy n h n, làm trái các quy đ nh v giao đ t, cho thuê đ t, thu h i đât;ề ạ ị ề ấ ấ ồ
Vi c x lý các cán b , công ch c có hành vi vi ph m trong khi th cệ ử ộ ứ ạ ự
hi n ch c năng qu n lý nhà nệ ứ ả ước v đ t đai, do ngề ấ ười đ ng đ u c quanứ ầ ơ
qu n lý công ch c có hành vi vi ph m ra quy t đ nh k lu t. Th m quy n xả ứ ạ ế ị ỷ ậ ẩ ề ử
lý k lu t cán b , công ch c có hành vi vi ph m đỷ ậ ộ ứ ạ ược th c hi n theo quy đ nhự ệ ị chung v phân c p qu n lý cán b ề ấ ả ộ
Hình th c k lu t, tu theo m c đ mà b x lý b ng m t trong cácứ ỷ ậ ỳ ứ ộ ị ử ằ ộ hình th c k lu t nh khi n trách, c nh cáo, h b c lứ ỷ ậ ư ể ả ạ ậ ương, h ng ch, cáchạ ạ
ch c, bu c thôi vi c.ứ ộ ệ
3. Trách nhi m hình sệ ự
Căn c đ truy c u trách nhi m hình s đ i v i ngứ ể ứ ệ ự ố ớ ười có hành vi vi
ph m pháp lu t đ t đai là nh ng vi ph m đạ ậ ấ ữ ạ ược quy đ nh trong Đi u 140,ị ề
Đi u 141 c a Lu t Đ t đai năm 2003.ề ủ ậ ấ
Ngườ ử ụi s d ng đ t có hành vi vi ph m đã b x ph t hành chính màấ ạ ị ử ạ còn vi pham ho c vi ph m gây h u qu nghiêm tr ng thì s b x lý theoặ ạ ậ ả ọ ẽ ị ử
Đi u 173 c a B Lu t Hình s ề ủ ộ ậ ự
Người qu n lý có hành vi vi ph m pháp lu t đ t đai đã b x lý kả ạ ậ ấ ị ử ỷ
lu t mà còn vi ph m ho c vi ph m gây h u qu nghiêm tr ng thì b x lý theoậ ạ ặ ạ ậ ả ọ ị ử
Đi u 174 c a B Lu t hình s ề ủ ộ ậ ự
4. Trách nhi m dân sệ ự
Đ i tố ượng ph i ch u trách nhi m dân s là có hành vi vi ph m phápả ị ệ ự ạ
lu t đ t đai mà gây thi t h i cho Nhà nậ ấ ệ ạ ước, cho người khác thì ngoài vi c ápệ
d ng m t trong nh ng bi n pháp trách nhi m hành chính, trách nhi m kụ ộ ữ ệ ệ ệ ỷ
lu t, trách nhi m hình s còn ph i b i thậ ệ ự ả ồ ường theo m c thi t h i th c t choứ ệ ạ ự ế Nhà nước ho c cho ngặ ườ ị ại b h i theo quy đ nh c a B Lu t Dân s năm 2005ị ủ ộ ậ ự
và Lu t Đ t đai 2003.ậ ấ
* *
*
Trang 38Bài 3: QU N LÝ MÔI TRẢ ƯỜNG
I. KHÁI QUÁT CHUNG
1. M t s khái ni mộ ố ệ
Môi trường bao g m các y u t t nhiên và v t ch t nhân t o bao quanhồ ế ố ự ậ ấ ạ con người, có nh hả ưởng đ n đ i s ng, s n xu t, s t n t i, phát tri n c aế ờ ố ả ấ ự ồ ạ ể ủ con người và sinh v t.ậ
Qu n lý môi trả ường là t ng h p các bi n pháp, lu t pháp, chính sách kinhổ ợ ệ ậ
t , k thu t, xã h i thích h p nh m b o v ch t lế ỹ ậ ộ ợ ằ ả ệ ấ ượng môi trường s ng vàố phát tri n b n v ng kinh t xã h i qu c gia. ể ề ữ ế ộ ố
Qu n lý môi trả ường là m t ho t đ ng trong lĩnh v c qu n lý xã h i, cóộ ạ ộ ự ả ộ tác đ ng đi u ch nh các ho t đ ng c a con ngộ ề ỉ ạ ộ ủ ườ ựi d a trên s ti p c n có hự ế ậ ệ
th ng và các k năng đi u ph i thông tin đ i v i các v n đ môi trố ỹ ề ố ố ớ ấ ề ường có liên quan đ n con ngế ười, xu t phát t quan đi m đ nh lấ ừ ể ị ượng, hướng t i phátớ tri n b n v ng và s d ng h p lý tài nguyên.ể ề ữ ử ụ ợ
2. M c tiêu, đ i tụ ố ượng và nguyên t c chung c a công tác qu n lý môiắ ủ ả
trường
2.1. M c tiêu c a công tác qu n lý môi tr ụ ủ ả ườ ng
M c tiêu c a qu n lý môi trụ ủ ả ường là phát tri n b n v ng, gi cho để ề ữ ữ ượ c
s cân b ng gi a phát tri n kinh t xã h i và b o v môi trự ằ ữ ể ế ộ ả ệ ường. Hay nói m tộ cách khác, phát tri n kinh t , xã h i t o ra ti m năng t nhiên và xã h i m iể ế ộ ạ ề ự ộ ớ cho công cu c phát tri n kinh t xã h i trong tộ ể ế ộ ương lai. Tùy thu c vào đi uộ ề
ki n t nhiên, kinh t xã h i, h th ng pháp lý, m c tiêu phát tri n u tiênệ ự ế ộ ệ ố ụ ể ư
c a t ng qu c gia, m c tiêu qu n lý môi trủ ừ ố ụ ả ường có th thay đ i theo th i gianể ổ ờ
và có nh ng u tiên riêng đ i v i m i qu c gia.ữ ư ố ớ ỗ ố
M c tiêu c b n c a công tác b o v môi trụ ơ ả ủ ả ệ ường nở ước ta trong giai
đo n ạ đ y m nh công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t nẩ ạ ệ ệ ạ ấ ước là:
Ngăn ng a, h n ch m c đ gia tăng ô nhi m, suy thoái và s c môiừ ạ ế ứ ộ ễ ự ố
trường do ho t đ ng c a con ngạ ộ ủ ười và tác đ ng c a t nhiên gây ra. S d ngộ ủ ự ử ụ
b n v ng tài nguyên thiên nhiên, b o v đa d ng sinh h c.ề ữ ả ệ ạ ọ
Kh c ph c ô nhi m môi trắ ụ ễ ường, trước h t là nh ng n i b ô nhi mế ữ ơ ị ễ nghiêm tr ng, ph c h i các h sinh thái b suy thoái, t ng bọ ụ ồ ệ ị ừ ước nâng cao ch tấ
lượng môi trường
Xây d ng nự ước ta tr thành m t nở ộ ước có môi trường t t, có s hài hòaố ự
gi a tăng trữ ưởng kinh t , th c hi n ti n b , công b ng xã h i và b o v môiế ự ệ ế ộ ằ ộ ả ệ
trường; m i ngọ ườ ềi đ u có ý th c b o v môi trứ ả ệ ường, s ng thân thi n v i môiố ệ ớ
trường.
* V nhi m về ệ ụ
Trang 39Đ i v i vùng nông thôn ố ớ
H n ch s d ng hoá ch t trong canh tác nông nghi p và nuôi tr ng thuạ ế ử ụ ấ ệ ồ ỷ
s n; thu gom và x lý h p v sinh đ i v i các lo i bao bì ch a đ ng hoá ch tả ử ợ ệ ố ớ ạ ứ ự ấ sau khi s d ng.ử ụ
B o v nghiêm ng t r ng t nhiên, đ c bi t là đ i v i các khu r ngả ệ ặ ừ ự ặ ệ ố ớ ừ nguyên sinh, r ng đ u ngu n, r ng ng p m n; h n ch đ n m c th p nh từ ầ ồ ừ ậ ặ ạ ế ế ứ ấ ấ
vi c m đệ ở ường giao thông và các ho t đ ng gây t n h i đ n tài nguyên r ng;ạ ộ ổ ạ ế ừ
đ y m nh tr ng r ng, ph xanh đ t tr ng, đ i tr c và khôi ph c r ng ng pẩ ạ ồ ừ ủ ấ ố ồ ọ ụ ừ ậ
m n; phát tri n k thu t canh tác trên đ t d c có l i cho b o v đ màu mặ ể ỹ ậ ấ ố ợ ả ệ ộ ỡ
c a đ t, ngăn ch n tình tr ng thoái hoá đ t đ c bi t là sa m c hoá đ t đai.ủ ấ ặ ạ ấ ặ ệ ạ ấ Nghiêm c m tri t đ vi c săn b t chim, thú trong danh m c c n b o v ;ấ ệ ể ệ ắ ụ ầ ả ệ ngăn ch n n n s d ng các phặ ạ ử ụ ương ti n đánh b t có tính hu di t ngu n l iệ ắ ỷ ệ ồ ợ thu , h i s n; quy ho ch phát tri n các khu b o t n bi n và b o t n đ t ng pỷ ả ả ạ ể ả ồ ể ả ồ ấ ậ
nước.
Phát tri n các hình th c cung c p nể ứ ấ ước s ch nh m gi i quy t c b nạ ằ ả ế ơ ả
nướ ạc s ch sinh ho t cho nhân dân t t c các vùng nông thôn trong c nạ ở ấ ả ả ướ c;
b o v ch t lả ệ ấ ượng các ngu n nồ ước, đ c bi t chú ý kh c ph c tình tr ng khaiặ ệ ắ ụ ạ thác, s d ng b a bãi, gây c n ki t, ô nhi m ngu n nử ụ ừ ạ ệ ễ ồ ước ng m.ầ
Kh c ph c c b n n n ô nhi m môi trắ ụ ơ ả ạ ễ ường các làng ngh , các c sở ề ơ ở công nghi p, ti u, th công nghi p đi đôi v i hình thành các c m công nghi pệ ể ủ ệ ớ ụ ệ
b o đ m các đi u ki n v x lý môi trả ả ề ệ ề ử ường; ch đ ng có k ho ch thu gomủ ộ ế ạ
và x lý kh i lử ố ượng rác th i đang ngày càng tăng lên.ả
Hình thành n p s ng h p v sinh c a t ng h gia đình phù h p v i tìnhế ố ợ ệ ủ ừ ộ ợ ớ hình th c t ; chú ý kh c ph c tình tr ng m t v sinh nghiêm tr ng đang di nự ế ắ ụ ạ ấ ệ ọ ễ
ra t i nhi u vùng ven bi n.ạ ề ể
Trong quá trình đô th hoá nông thôn, quy ho ch xây d ng các c m, đi mị ạ ự ụ ể dân c nông thôn ph i h t s c coi tr ng ngay t đ u yêu c u b o v môiư ả ế ứ ọ ừ ầ ầ ả ệ
trường
2.2. Đ i t ố ượ ng c a công tác qu n lý môi tr ủ ả ườ ng
* Theo ph m vi qu n lý có th chia ra các lo i:ạ ả ể ạ
Qu n lý môi trả ường khu v c;ự
Qu n lý môi trả ường theo ngành kinh t ;ế
Qu n lý tài nguyên.ả
* Theo tính ch t c a công tác qu n lý môi trấ ủ ả ường có th phân lo i:ể ạ
Qu n lý ch t lả ấ ượng môi trường: ban hành và ki m tra các tiêu chu n,ể ẩ quy chu n v ch t lẩ ề ấ ượng không khí, ch t lấ ượng nước, môi trường đ t, khíấ
th i, ch t th i r n và ch t th i nguy h i.ả ấ ả ắ ấ ả ạ
Trang 40 Qu n lý k thu t môi trả ỹ ậ ường: qu n lý h th ng quan tr c, giám đ nh,ả ệ ố ắ ị đánh giá ch t lấ ượng các thành ph n môi trầ ường, các tr m phân tích và cácạ phòng thí nghi m phân tích ch t lệ ấ ượng môi trường, th m đ nh ch t lẩ ị ấ ượng c aủ máy và thi t b , l u tr và cung c p các d ch v thông tin d li u môi trế ị ư ữ ấ ị ụ ữ ệ ường.
Qu n lý k ho ch môi trả ế ạ ường: qu n lý vi c xây d ng và th c thi cácả ệ ự ự
k ho ch b o v môi trế ạ ả ệ ường, hình thành và qu n lý qu môi trả ỹ ường Trungở
ng, các ngành, các c p đ a ph ng
Trong quá trình th c hi n, các n i dung qu n lý trên s t o thành m tự ệ ộ ả ẽ ạ ộ
h th ng đan xen v i nhau ph c v công tác b o v môi trệ ố ớ ụ ụ ả ệ ường
M t khác có th hi u đ i tặ ể ể ố ượng c a qu n lý môi trủ ả ường bao g m cácồ lĩnh v c qu n lý Nhà nự ả ước v môi trề ường các ngành và đ a phở ị ương hi nệ nay bao g m: ồ
Nướ ạc s ch và v sinh môi trệ ường nông thôn;
Qu n lý môi trả ường đô th và khu công nghi p; ị ệ
Qu n lý môi trả ường đ t ng p nấ ậ ước ven bi n;ể
Qu n lý môi trả ường các đi m du l ch;ể ị
Ki m soát ô nhi m;ể ễ
Qu n lý rác th i;ả ả
Qu n lý ch t th i nguy h i;ả ấ ả ạ
Qu n lý hoá ch t b o v th c v t;ả ấ ả ệ ự ậ
Ki m soát v sinh an toàn th c ph m;ể ệ ự ẩ
B o v đa d ng sinh h c;ả ệ ạ ọ
Qu n lý môi trả ường trong lĩnh v c chăn nuôi;ự
Thanh tra và x ph t vi ph m môi trử ạ ạ ường;
K ho ch hoá công tác b o v môi trế ạ ả ệ ường;
Giáo d c môi trụ ường;
Truy n thông môi trề ường;
Qu n lý xung đ t môi trả ộ ường;
Qu n lý môi trả ường các d án di dân n i b ự ộ ộ
2.3. Các nguyên t c ch y u c a công tác qu n lý môi tr ắ ủ ế ủ ả ườ ng
Tiêu chí chung c a công tác quan lý môi trủ ường là đ m b o quy n đả ả ề ượ c
s ng trong môi trố ường trong lành, ph c v s phát tri n b n v ng c a đ tụ ụ ự ể ề ữ ủ ấ
nước, góp ph n gìn gi môi trầ ữ ường chung c a loài ngủ ười trên Trái đ t. Cácấ nguyên t c ch y u c a công tác qu n lý môi trắ ủ ế ủ ả ường bao g m: ồ