Chuyên đề 9 trình bày một số vấn đề cơ bản về tổ chức và quản lý các dịch vụ trong nông nghiệp, nông thôn; nội dung tổ chức và quản lý các dịch vụ trong nông nghiệp, nông thôn. Tham khảo nội dung tài liệu để nắm bắt nội dung chi tiết.
Trang 1Chuyên đ 9 ề
T CH C VÀ QU N LÝ Ổ Ứ Ả
CÁC D CH V TRONG NÔNG NGHI P, NÔNG THÔN Ị Ụ Ệ
Nhi m v phát tri n nông nghi p, nông thôn c a nệ ụ ể ệ ủ ước ta đ n năm 2020 đãế
được Đ ng và Nhà nả ước ch ra trong Ngh quy t s 26 NQ/TW ngày 05 tháng 08ỉ ị ế ố năm 2008 v nông nghi p, nông dân, nông thôn nh sau:ề ệ ư
- Xây d ng n n nông nghi p phát tri n toàn di n, hi n đ i; đ ng th i v iự ề ệ ể ệ ệ ạ ồ ờ ớ phát tri n m nh công nghi p và d ch v nông thôn. ể ạ ệ ị ụ ở
-Đ i m i và xây d ng các hình th c t ch c s n xu t, d ch v có hi u quổ ớ ự ứ ổ ứ ả ấ ị ụ ệ ả nông thôn.
ở
Nh v y, hoàn thi n công tác t ch c và qu n lý các d ch v nông nghi p,ư ậ ệ ổ ứ ả ị ụ ệ nông thôn sao cho có hi u qu cao là m t trong nh ng v n đ c p bách nh t đ xâyệ ả ộ ữ ấ ề ấ ấ ể
d ng thành công nông thôn m i nự ớ ở ước ta hi n nay.ệ
I. M T S V N Đ C B N V T CH C VÀ QU N LÝ CÁC D CHỘ Ố Ấ Ề Ơ Ả Ề Ổ Ứ Ả Ị
V NÔNG NGHI P, NÔNG THÔN (DVNN, NT)Ụ Ệ
1. Khái ni m v d ch v nông nghi p, nông thônệ ề ị ụ ệ
1.1. D ch v ị ụ
D ch v , xét trong ph m vi toàn xã h i, g m toàn b nh ng ho t đ ng giánị ụ ạ ộ ồ ộ ữ ạ ộ
ti p đ s n xu t ra c a c i v t ch t cho xã h i, bao g m:ế ể ả ấ ủ ả ậ ấ ộ ồ
+Nh ng ho t đ ng ph c v cho s n xu t. ữ ạ ộ ụ ụ ả ấ
+Nh ng ho t đ ng ph c v cho đ i s ng. ữ ạ ộ ụ ụ ờ ố
Xét trong ph m vi ngành nông nghi p, d ch v đạ ệ ị ụ ược phân ra:
+Nh ng ho t đ ng ph c v cho s n xu t nông nghi p (DVNN). ữ ạ ộ ụ ụ ả ấ ệ
+Nh ng ho t đ ng ph c v cho đ i s ng nông thôn (DVNT). ữ ạ ộ ụ ụ ờ ố
1.2. D ch v nông nghi p, nông thôn ị ụ ệ
D ch v nông nghi p, bao g m:ị ụ ệ ồ
+ Nh ng ho t đ ng cung ng các lo i v t t “đ u vào” và v n cho s n xu tữ ạ ộ ứ ạ ậ ư ầ ố ả ấ nông nghi p.ệ
+Nh ng ho t đ ng bao tiêu các lo i s n ph m “đ u ra” t s n xu t nôngữ ạ ộ ạ ả ẩ ầ ừ ả ấ nghi p c a nông dân. ệ ủ
+Nh ng ho t đ ng t o ra nh ng đi u ki n y u t thu n l i h n cho s nữ ạ ộ ạ ữ ề ệ ế ố ậ ợ ơ ả
xu t nông nghi p c a các h (mà n u đ t ng h t làm thì ho c h không th làmấ ệ ủ ộ ế ể ừ ộ ự ặ ọ ể
được ho c làm thặ ường b l do quy mô d ch v nh h n quy mô hòa v n và ch tị ỗ ị ụ ỏ ơ ố ấ
lượng th p do không chuyên).ấ
Trang 2 D ch v nông thôn, bao g m:ị ụ ồ
+Nh ng ho t đ ng cung ng các v t ph m tiêu dùng cho đ i s ng nôngữ ạ ộ ứ ậ ẩ ờ ố thôn.
+Nh ng ho t đ ng t o ra nh ng đi u ki n y u t thu n l i h n cho đ iữ ạ ộ ạ ữ ề ệ ế ố ậ ợ ơ ờ
s ng nông thôn (mà n u đ t ng h t làm thì h ho c cũng không th làm đố ế ể ừ ộ ự ọ ặ ể ượ c
ho c làm thặ ường b l và ch t lị ỗ ấ ượng th p). ấ
Nh v y, d ch v nông nghi p, nông thôn g m t t c nh ng ho t đ ng ph cư ậ ị ụ ệ ồ ấ ả ữ ạ ộ ụ
v cho s n xu t nông nghi o (cung ng v n và các lo i v t t đ u vào, bao tiêu cácụ ả ấ ệ ứ ố ạ ậ ư ầ
s n ph m đ u ra và t o ra nh ng đi u ki n, y u t thu n l i cho s n xu t nôngả ẩ ầ ạ ữ ề ệ ế ố ậ ợ ả ấ nghi p) và đ i s ng nông thôn (cung ng các v t ph m tiêu dung và t o ra nh ngệ ờ ố ứ ậ ẩ ạ ữ
đi u ki n, y u t thu n l i cho đ i s ng nông thôn) đ cho s n xu t nông nghi pề ệ ế ố ậ ợ ờ ố ể ả ấ ệ
và đ i s ng nông thôn không ng ng phát tri n.ờ ố ừ ể
2. Phân lo i d ch v nông nghi p, nông thônạ ị ụ ệ
2.1. Phân lo i d ch v nông nghi p ạ ị ụ ệ
2.1.1. Phân lo i d ch v nông nghi p theo quá trình s n xu t nông nghi p ạ ị ụ ệ ả ấ ệ
Theo quá trình s n xu t nông nghi p, d ch v nông nghi p đả ấ ệ ị ụ ệ ược phân ra:
- D ch v trị ụ ướ ảc s n xu t nông nghi p (d ch v v n, v t t , đào t o, chuy nấ ệ ị ụ ố ậ ư ạ ể giao ti n b khoa h c,…). ế ộ ọ
- D ch v trong quá trình s n xu t nông nghi p (làm đ t, gieo th ng, ị ụ ả ấ ệ ấ ẳ
BVTV, tưới tiêu, thú y,…)
D ch v sau quá trình s n xu t nông nghi p (v n chuy n, ch bi n, b oị ụ ả ấ ệ ậ ể ế ế ả
qu n, tiêu th ,…).ả ụ
2.1.2. Phân lo i d ch v nông nghi p theo tính ch t kinh t kĩ thu t ạ ị ụ ệ ấ ế ậ
Theo tính ch t kinh t kĩ thu t c a d ch v ; D ch v nông nghi p đấ ế ậ ủ ị ụ ị ụ ệ ượ c phân ra:
-D ch v tài chính (tín d ng, cung ng v n) ị ụ ụ ứ ố
-D ch v thị ụ ương m i (cung ng v t t , bao tiêu s n ph m) ạ ứ ậ ư ả ẩ
-D ch v kĩ thu t (làm đ t, tị ụ ậ ấ ưới tiêu, b o v th c v t, thú y, ch bi n) ả ệ ự ậ ế ế
-D ch v khuy n nông (đào t o t p hu n…) ị ụ ế ạ ậ ấ
2.1.3. Phân lo i d ch v nông nghi p theo m c đ thu phí ạ ị ụ ệ ứ ộ
Theo m c đ thu phí, d ch v nông nghi p đứ ộ ị ụ ệ ược phân ra:
-D ch v mi n phí. ị ụ ễ
-D ch v thu phí. ị ụ
-D ch v h tr (gi m giá…) ị ụ ỗ ợ ả
2.1.4. Phân lo i d ch v nông nghi p theo s n ph m v t ch t c th ạ ị ụ ệ ả ẩ ậ ấ ụ ể đ ượ c
Trang 3Theo s n ph m v t ch t c th đả ẩ ậ ấ ụ ể ược mua bán, d ch v nông nghi p đị ụ ệ ượ c phân ra:
D ch v có s n ph m v t ch t c th đị ụ ả ẩ ậ ấ ụ ể ược mua bán, g m:ồ
+D ch v các lo i v t t đ u vào cho s n xu t nông nghi p (gi ng, phânị ụ ạ ậ ư ầ ả ấ ệ ố bón, thu c tr sâu, th c ăn gia súc, gia c m và cá…); Các h p tác xã nông nghi pố ừ ứ ầ ợ ệ làm tương đ i t t. ố ố
+D ch v bao tiêu các s n ph m đ u ra t s n xu t nông nghi p; các h pị ụ ả ẩ ầ ừ ả ấ ệ ợ tác xã nông nghi p làm r t kém. ệ ấ
D ch v không có s n ph m v t ch t c th đị ụ ả ẩ ậ ấ ụ ể ược mua bán, g m:ồ
D ch v t o ra nh ng đi u ki n – y u t thu n l i h n cho s n xu t nôngị ụ ạ ữ ề ệ ế ố ậ ợ ơ ả ấ nghi p nh d ch v d y ngh , chuy n giao ti n b kĩ thu t, làm đ t, gieo th ng,ệ ư ị ụ ạ ề ể ế ộ ậ ấ ẳ
b o v th c v t, th y nông, thú y, tu t lúa, ch bi n b o qu n nông s n….Các h pả ệ ự ậ ủ ố ế ế ả ả ả ợ tác xã nông nghi p m i làm tệ ớ ương đ i t t m y d ch v trong s n xu t nông nghi pố ố ấ ị ụ ả ấ ệ
2.2. Phân lo i d ch v nông thôn ạ ị ụ
D ch v nông thôn ch y u đị ụ ủ ế ược phân lo i theo s n ph m v t ch t c thạ ả ẩ ậ ấ ụ ể
được mua bán trên th trị ường. Theo đó d ch v nông thôn đị ụ ược phân ra:
D ch v kèm s n ph m v t ch t: là nh ng d ch v ch y u th a mãn nhuị ụ ả ẩ ậ ấ ữ ị ụ ủ ế ỏ
c u đ i s ng v t ch t c a ngầ ờ ố ậ ấ ủ ười dân nông thôn nh d ch v lư ị ụ ương th c th c ph m,ự ự ẩ các nhu y u ph m khác, các hàng hóa khác tiêu dùng trong nông thôn….ế ẩ
D ch vị ụ không kèm s n ph m v t ch t: là nh ng d ch vả ẩ ậ ấ ữ ị ụ t o ra nh ng đi uạ ữ ề
ki n – y u t thu n l i h n cho đ i s ng nông thôn, ch y u th a mãn nhu c u đ iệ ế ố ậ ợ ơ ờ ố ủ ế ỏ ầ ờ
s ng tinh th n c a ngố ầ ủ ười dân nông thôn nh d ch v thu gom rác th i, trông gi xe,ư ị ụ ả ữ
t ch c đám cổ ứ ưới, chăm sóc người già; neo đ n; tàn t t; chăm gi tr ; trang đi m côơ ậ ữ ẻ ể dâu, chú r , g i, s y, làm đ u, sang s a móng chân tay, r a xe, s a ch a các lo i,ể ộ ấ ầ ử ử ử ữ ạ câu cá gi i trí…hay cho thuê phòng trong các h gia đình đ a phả ở ộ ị ương…
3. M c tiêu c a d ch v nông nghi p, nông thônụ ủ ị ụ ệ
V i vai trò “h tr ” cho kinh t nông h phát tri n, d ch v nông nghi p,ớ ỗ ợ ế ộ ể ị ụ ệ nông thôn có m c tiêu hàng đ u là ph c v cho kinh t nông h đ t hi u qu caoụ ầ ụ ụ ế ộ ạ ệ ả
h n, tăng nhanh thu nh p cho nông dân, sau đó m i là l i nhu n c a c s làm d chơ ậ ớ ợ ậ ủ ơ ở ị
v ụ
Tình hình chung hi n nay là nh ng t ch c làm d ch v nông nghi p nào tuânệ ữ ổ ứ ị ụ ệ
th m c tiêu này v i t t c các m t hàng/ ho t đ ng d ch v (m t hàng/ ho t đ ngủ ụ ớ ấ ả ặ ạ ộ ị ụ ặ ạ ộ
d ch v ) c a mình thì t ch c đó ngày càng lâm vào khó khăn, th m chí có nguy cị ụ ủ ổ ứ ậ ơ phá s n; n u ch tuân th m c tiêu này v i m y m t hàng/ ho t đ ng d ch v “b tả ế ỉ ủ ụ ớ ấ ặ ạ ộ ị ụ ắ
bu c” , còn nh ng m t hàng/ ho t đ ng d ch v còn l i đ t m c tiêu l i nhu n lênộ ữ ặ ạ ộ ị ụ ạ ặ ụ ợ ậ hàng đ u thì v n t n t i và có c phát tri n.ầ ẫ ồ ạ ơ ể
4. Yêu c u c a d ch v nông nghi p, nông thônầ ủ ị ụ ệ
Đ mang l i hi u qu cao cho c ngể ạ ệ ả ả ườ ưởi h ng d ch v nông dân l n ngị ụ ẫ ườ i
Trang 4làm d ch v (h p tác xã nông nghi p, t h p tác, t nhân,…) thì ngị ụ ợ ệ ổ ợ ư ười làm d ch vị ụ nông nghi p, nông thôn c n quán tri t các yêu c u sau đây:ệ ầ ệ ầ
4.1. Cung c p k p th i các y u t đ u vào cho s n xu t nông nghi p ấ ị ờ ế ố ầ ả ấ ệ
Các y u t “đ u vào” cho s n xu t nông nghi p ph i đế ố ầ ả ấ ệ ả ược cung ng đúngứ
s lố ượng, đúng ch t lấ ượng, đúng đ a đi m và th i đi m phát sinh các nhu c u d chị ể ờ ể ầ ị
v tụ ương ng, b i s n xu t nông nghi p có l ch th i v nghiêm ng t. Yêu c u nàyứ ở ả ấ ệ ị ờ ụ ặ ầ đòi h i m c dù d ch v nông nghi p mang tính t m th i nh ng ph i có chuyên mônỏ ặ ị ụ ệ ạ ờ ư ả
r t cao và d ch v ph i đấ ị ụ ả ượ ổc t ch c r t ch t ch theo x đ ng; v t t ch đứ ấ ặ ẽ ứ ồ ậ ư ỉ ượ c phép mua v đúng th i đi m v i s lề ờ ể ớ ố ượng c n thi t tránh đ ng lãng phí v n; cácầ ế ứ ọ ố ngu n l c dôi d sau mùa v (khi nông nhàn) ph i đồ ự ư ụ ả ượ ử ục s d ng tri t đ , hi u quệ ể ệ ả
nh t…ấ
4.2. Đ m b o d ch v có ch t l ả ả ị ụ ấ ượ ng t t, giá c h p lý ố ả ợ
Ph i đ m b o d ch v có ch t lả ả ả ị ụ ấ ượng t t nh t, giá c h p lý, ví d ch tố ấ ả ợ ụ ấ
lượng gi ng quy t đ nh năng su t, ch t lố ế ị ấ ấ ượng c a s n ph m nông nghi p, theo đóủ ả ẩ ệ quy t đ nh hi u qu c a s n xu t nông nghi p. Vì v y, khi cung ng gi ng m iế ị ệ ả ủ ả ấ ệ ậ ứ ố ớ
b t bu c ph i t v n chu đáo m i m t lo i gi ng m i đó cho ngắ ộ ả ư ấ ọ ặ ạ ố ớ ười dân
4.3.Đáp ng đ ứ ượ c yêu c u c a đ i s ng xã h i ầ ủ ờ ố ộ
Nh ng ho t đ ng ph c v cho đ i s ng nông thôn không ch làm th a mãnữ ạ ộ ụ ụ ờ ố ỉ ỏ nhu c u đ i s ng v t ch t mà còn ph i tho mãn c đ i s ng tinh th n ngày càngầ ờ ố ậ ấ ả ả ả ờ ố ầ cao c a ngủ ười dân nông thôn. Yêu c u này đòi h i ngầ ỏ ười làm nh ng ho t đ ngữ ạ ộ
ph c v cho đ i s ng nông thôn ph i d báo đụ ụ ờ ố ả ự ược lo i nh ng ho t đ ng ph c vạ ữ ạ ộ ụ ụ cho đ i s ng nông thôn đ k p th i chuy n đ i m t hàng/ ho t đ ng d ch v và kinhờ ố ể ị ờ ể ổ ặ ạ ộ ị ụ doanh đón đ u, đ ng th i ph i đ nh ra giá bán phi h p v i đi u ki n c a nông thônầ ồ ờ ả ị ợ ớ ề ệ ủ khi mà khách hàng là nh ng ngữ ười thân quen, ru t th t,…ộ ị
5. Đ c đi m c b n c a ho t đ ng d ch v nông nghi p, nông thônặ ể ơ ả ủ ạ ộ ị ụ ệ
5.1. D ch v nông nghi p ph i đ ị ụ ệ ả ượ c th c hi n trên quy mô hay ph m vi ự ệ ạ
đ l n m i có hi u qu ủ ớ ớ ệ ả
Nh ng ho t đ ng ph c v cho đ i s ng nông thôn ph i đữ ạ ộ ụ ụ ờ ố ả ược th c hi n trênự ệ quy mô hay ph m vi đ l n m i có hi u qu b i khi đó m i gi m đạ ủ ớ ớ ệ ả ở ớ ả ược các chi phí
và tăng được ch t lấ ượng d ch v Mu n v y, nh ng d ch v đó không th do t ngị ụ ố ậ ữ ị ụ ể ừ
h t làm l y mà ph i do các t ch c chuyên trách nh h p tác xã nông nghi p hayộ ự ấ ả ổ ứ ư ợ ệ
t h p tác trên đ a bàn đ m nhi m.ổ ợ ị ả ệ
5.2. D ch v nông nghiêp, nông thôn ngày càng ph i ch p nh n c nh ị ụ ả ấ ậ ạ tranh gay g t ắ
n c ta hi n nay, làm d ch v nông nghi p, nông thôn bao g m các h p
tác xã nông nghi p, t h p tác, t nhân, Đoàn th trên đ a. Vì v y, mu n c nh tranhệ ổ ợ ư ể ị ậ ố ạ
th ng l i ph i có chi n lắ ợ ả ế ược kinh doanh h p lí. Ch ng h n, c s không nên làmợ ẳ ạ ơ ở
d ch v tràn lan mà ch n nh ng m t hàng/ ho t đ ng d ch v nào mà mình có l iị ụ ọ ữ ặ ạ ộ ị ụ ợ
th nh t và th c ti n s n xu t nông nghi p đ a phế ấ ự ễ ả ấ ệ ị ương b c xúc đòi h i làm m tứ ỏ ặ hàng/ ho t đ ng d ch v “b t bu c” (nên trao đ i v i chính quy n xã) và ch nạ ộ ị ụ ắ ộ ổ ớ ề ọ
Trang 5nh ng m t hàng/ ho t đ ng d ch v nào có l i nhu n trên v n đ u t l n nh t đữ ặ ạ ộ ị ụ ợ ậ ố ầ ư ớ ấ ể kinh doanh l y lãi…ấ
II. N I DUNG T CH C QU N LÝ CÁC D CH V NÔNG NGHI P,Ộ Ổ Ứ Ả Ị Ụ Ệ NÔNG THÔN TRÊN Đ A BÀN XÃỊ
1. Trách nhi m c a chính quy n c p xã trong vi c t ch c và qu n lýệ ủ ề ấ ệ ổ ứ ả các d ch v nông nghi p, nông thônị ụ ệ
V i t cách là c p lãnh đ o và qu n lý nhà nớ ư ấ ạ ả ước tr c ti p c s , c p xãự ế ở ơ ở ấ (g m c Đ ng y và UBND xã) ph i ch u trách nhi m toàn di n v s phát tri nồ ả ả ủ ả ị ệ ệ ề ự ể
c a nông nghi p và nông thôn trên đ a bàn. Đ t ch c và qu n lý t t các d ch vủ ệ ị ể ổ ứ ả ố ị ụ nông nghi p, nông thôn, c p xã c n th c hi n t t m t s công vi c dệ ấ ầ ự ệ ố ộ ố ệ ưới đây:
Xây d ng h p tác xã nông nghi p th c s v ng m nh, đóng đự ợ ệ ự ự ữ ạ ược vai trò
ch đ o trong d ch v nông nghi p, nông thôn đ a phủ ạ ị ụ ệ ở ị ương; đ ng th i t o m iồ ờ ạ ọ
đi u ki n thu n l i nh t cho h p tác xã ho t đ ng, thề ệ ậ ợ ấ ợ ạ ộ ường xuyên t v n và ph iư ấ ố
k t h p ch t ch v i h p tác xã trong m i vi c có liên quan nh t v n cho h p tácế ợ ặ ẽ ớ ợ ọ ệ ư ư ấ ợ
xã ch n đọ ược người ch nhi m có đ c có tài; l p và t ch c th c hi n k ho chủ ệ ứ ậ ổ ứ ự ệ ế ạ
d ch v đ t m c tiêu c a đ a phị ụ ạ ụ ủ ị ương đ ra; ký đề ược các h p đ ng thợ ồ ương m i; dạ ự các l kí h p đ ng gi a h p tác xã v i cá đ i tác cũng nh v i bà con nông dân;ễ ợ ồ ữ ợ ớ ố ư ớ
gi i quy t các tranh ch p, khi u ki n phát sinh gi a nông dân v i h p tác xã; làmả ế ấ ế ệ ữ ớ ợ nhân ch ng các v ki n kinh t gi a h p tác xã v i các đ i tác bên ngoài; t oứ ở ụ ệ ế ữ ợ ớ ố ạ
đi u ki n cho h p tác xã có đ a đi m đ t tr s và m t b ng kho bãi, có tín ch p đề ệ ợ ị ể ặ ụ ở ặ ằ ấ ể vay v n ngân hàng…ố
T o đi u ki n thu n l i nh t cho các t h p tác đạ ề ệ ậ ợ ấ ổ ợ ược hình thành trên đ aị bàn xã đ h t do c nh tranh d ch v nông nghi p, nông thôn v i các h p tác xãể ọ ự ạ ị ụ ệ ớ ợ nông nghi p và t nhân đang làm. Tuy nhiên, xã ph i luôn giám sát ch t ch s ho tệ ư ả ặ ẽ ự ạ
đ ng c a các c s làm d ch v , nh t là các c s d ch v gi ng cây tr ng, v tộ ủ ơ ở ị ụ ấ ơ ở ị ụ ố ồ ậ nuôi. Nh ng c s nào không đ đi u ki n làm d ch v theo quy đ nh c a Nhà nữ ơ ở ủ ề ệ ị ụ ị ủ ướ c thì xã kiên quy t d p b , không cho làm tràn lan, không phân bi t đó là c s c a tế ẹ ỏ ệ ơ ở ủ ư nhân, c a h p tác xã hay c a t h p tác.ủ ợ ủ ổ ợ
M i ho t đ ng d ch v nông nghi p, nông thôn trên đ a bàn, xã c n t ch cọ ạ ộ ị ụ ệ ị ầ ổ ứ
và qu n lý theo hả ướng xây d ng xã tr thành xã nông thôn m i.ự ở ớ
Không can thi p trái pháp lu t vào công vi c n i b c a các c s làm d chệ ậ ệ ộ ộ ủ ơ ở ị
v nông nghi p, nông thôn, đ c bi t c a các h p tác xã nông nghi p.ụ ệ ặ ệ ủ ợ ệ
2. N i dung t ch c, qu n lý d ch v nông nghi p, nông thônộ ổ ứ ả ị ụ ệ
T ch c và qu n lý các d ch v nông nghi p, nông thôn g m hai n i dungổ ứ ả ị ụ ệ ồ ộ chính là t v n và giám sát các ho t đ ng d ch v c a các h p tác xã, t h p tác vàư ấ ạ ộ ị ụ ủ ợ ổ ợ
t nhân trên đ a bàn, c th là:ư ị ụ ể
-T v n v l p k ho ch d ch v nông nghi p, nông thôn. ư ấ ề ậ ế ạ ị ụ ệ
-T v n v ký k t các h p đ ng c n thi t. ư ấ ề ế ợ ồ ầ ế
-T v n v t ch c m t s d ch v quan tr ng. ư ấ ề ổ ứ ộ ố ị ụ ọ
Trang 6-Giám sát c a UBND xã đ i v i các ho t đ ng d ch v nông nghi p, nôngủ ố ớ ạ ộ ị ụ ệ thôn trên đ a bàn.ị
2.1. T v n v l p k ho ch d ch v nông nghi p, nông thôn ư ấ ề ậ ế ạ ị ụ ệ
Trong n n kinh t th trề ế ị ường, nhu c u c a th trầ ủ ị ường trong tương lai v a làừ
m c tiêu ph c v c a các c s kinh doanh v a là căn c đ l p k ho ch.ụ ụ ụ ủ ơ ở ừ ứ ể ậ ế ạ
Nhu c u trong tầ ương lai c a ngủ ười dân đ a phị ương v các lo i v t t đ uề ạ ậ ư ầ vào, v bao tiêu các s n ph m đ u ra cũng nh v v t ph m tiêu dùng đ i s ngề ả ẩ ầ ư ề ậ ẩ ờ ố nông thôn đ u là nh ng m c tiêu ph c v c a các c s làm d ch v nông nghi p,ề ữ ụ ụ ụ ủ ơ ở ị ụ ệ nông thôn; Đ ng th i cũng chính nh ng nhu c u trong tồ ờ ữ ầ ương lai y cùng v i nh ngấ ớ ữ thông tin th trị ường khác có liên quan l i là căn c đ các c s d ch v nôngạ ứ ể ơ ở ị ụ nghi p, nông thôn l p ra các k ho ch d ch v c a mình.ệ ậ ế ạ ị ụ ủ
Vi c n m v ng các nhu c u trong tệ ắ ữ ầ ương lai đòi h i các c s d ch v nôngỏ ơ ở ị ụ nghi p, nông thôn ph i đi u tra, phân tích và d báo m t cách công phu.Đ d báoệ ả ề ự ộ ể ự
được nhu c u trong tầ ương lai, trước tiên ph i d báo dài h n (t 5 năm tr lên), trênả ự ạ ừ ở
c s đó d báo trung h n (t h n 1 năm đ n dơ ở ự ạ ừ ơ ế ưới 5 năm) trên c s đó d báoơ ở ự
t ng năm r i hàng v K ho ch d ch v c a các c s d ch v nông nghi p, nôngừ ồ ụ ế ạ ị ụ ủ ơ ở ị ụ ệ thôn theo kì h n, cũng đạ ượ ậc l p theo trình t đó.ự
T v n v l p k ho ch th tr ư ấ ề ậ ế ạ ị ườ ng v i t ng m t hàng/ ho t đ ng d ch v đã ớ ừ ặ ạ ộ ị ụ
đ ượ c ch n ọ
L p k ho ch th trậ ế ạ ị ường đ u ra g m m t s công vi c sau đây:ầ ồ ộ ố ệ
Th nh t: ứ ấ Đề xu t danh m c các m t hàng/ ho t đ ng d ch v mà c sấ ụ ặ ạ ộ ị ụ ơ ở có
kh năng làm trong nhi m k qu n lýả ệ ỳ ả
Danh m c này thụ ường bao g m:ồ
+Nh ng m t hàng/ ho t đ ng d ch v mà c s đang làm, g m nh ng m tữ ặ ạ ộ ị ụ ơ ở ồ ữ ặ hàng/ ho t đ ng d ch v ‘b t bu c” và “không b t bu c”. ạ ộ ị ụ ắ ộ ắ ộ
+Nh ng m t hàng/ ho t đ ng d ch v mà c s có th làm thêm, cũng g mữ ặ ạ ộ ị ụ ơ ở ể ồ
nh ng m t hàng/ ho t đ ng d ch v ‘b t bu c” và “không b t bu c” mà đữ ặ ạ ộ ị ụ ắ ộ ắ ộ ược đề
xu t b ng phấ ằ ương pháp “trí tu t p th ”.ệ ậ ể
Th hai: ứ Phân tích, đánh giá tính khả thi c a t ng m t hàng/ ho t đ ngủ ừ ặ ạ ộ d chị
v trong danh m c nói trên và ra quy t đ nh l a ch n m t hàng/ ho t đ ng d ch vụ ụ ế ị ự ọ ặ ạ ộ ị ụ
có tính kh thi.ả
Phân tích, đánh giá tác đ ng c a môi trộ ủ ường đ n kinh doanh m t hàng/ ho tế ặ ạ
đ ng d ch vộ ị ụ
+ Phân tích, đánh giá tác đ ng c a môi trộ ủ ường vĩ mô: Môi trường chính trị
c a đ t nủ ấ ước, môi trường kinh t c a đ t nế ủ ấ ước và đ a phị ương, môi trường công ngh liên quan đ n m t hàng/ ho t đ ng d ch v , môi trệ ế ặ ạ ộ ị ụ ường pháp lu t c a đ tậ ủ ấ
nước liên quan đ n m t hàng/ ho t đ ng d ch v và môi trế ặ ạ ộ ị ụ ường qu c t ố ế
+ Phân tích, đánh giá tác đ ng c a môi trộ ủ ường vi mô: Khách hàng c a c s ,ủ ơ ở
đ i th c nh tranh c a c s , ngố ủ ạ ủ ơ ở ười cung c p gi ng, v t t , ngấ ố ậ ư ườ ư ấi t v n và làm
Trang 7d ch v khuy n nông cho c s …ị ụ ế ơ ở
Phân tích, đánh giá tác đ ng c a môi trộ ủ ường nh m lằ ường trước nh ng c h iữ ơ ộ (thúc đ y kinh doanh) và hi m h a (kìm hãm kinh doanh) nào s đ n và phân lo iẩ ể ọ ẽ ế ạ chúng theo m c đ tác đ ng đ có nh ng gi i pháp ng x phù h p.ứ ộ ộ ể ữ ả ứ ử ợ
Phân tích, đánh giá tác đ ng c a b n thân c s đ n kinh doanh m t hàng/ộ ủ ả ơ ở ế ặ
ho t đ ng d ch v :ạ ộ ị ụ
Nghĩa là đánh giá hi n tr ng t ng m t c a c s (t ch c, v n, kinh nghi mệ ạ ừ ặ ủ ơ ở ổ ứ ố ệ kinh doanh, trình đ qu n lý,…) tác đ ng ra sao đ n kinh doanh m t hàng/ ho tộ ả ộ ế ặ ạ
đ ng d ch v đang xem xét nh m tìm ra nh ng đi m m nh (thúc đ y kinh doanh) vàộ ị ụ ằ ữ ể ạ ẩ
nh ng đi m y u (kìm hãm kinh doanh) c a chính mình so v i các đ i th và phânữ ể ế ủ ớ ố ủ
lo i chúng theo m c đ tác đ ng đ có nh ng gi i pháp ng x phù h p.ạ ứ ộ ộ ể ữ ả ứ ử ợ
Đánh giá tác đ ng t ng h p c a các đi m m nh, đi m y u, c h i, hi mộ ổ ợ ủ ể ạ ể ế ơ ộ ể
h a đ n kinh doanh m t hàng/ ho t đ ng d ch v và ra quy t đ nh l a ch nọ ế ặ ạ ộ ị ụ ế ị ự ọ
2.2.T v n v ký k t các h p đ ng c n thi t ư ấ ề ế ợ ồ ầ ế
T v n cho các t ch c, cá nhân làm d ch v ki n th c, k năng ký k t m tư ấ ổ ứ ị ụ ế ứ ỹ ế ộ
s h p đ ng sau :ố ợ ồ
H p đ ng mua bán hàng hóa: H p đ ng này đợ ồ ợ ồ ược ký k t v i các t ch c, cáế ớ ổ ứ nhân chuyên cung ng gi ng, v t t hay khuy n nông C n thi t ph i ký lo i h pứ ố ậ ư ế ầ ế ả ạ ợ
đ ng này theo m u quy đ nh c a Nhà nồ ẫ ị ủ ước
H p đ ng v n chuy n hàng hóa: H p đ ng này đợ ồ ậ ể ợ ồ ược ký k t v i các tế ớ ổ
ch c, cá nhân chuyên v n chuy n hàng hóa. Cũng c n thi t ph i ký lo i h p đ ngứ ậ ể ầ ế ả ạ ợ ồ này theo m u quy đ nh c a Nhà nẫ ị ủ ước
H p đ ng cungợ ồ ng d ch vứ ị ụ trong s n xu t nông nghi p: H p đ ngả ấ ệ ợ ồ này
được ký k t v i các h nông dân và cũng nên ký theo m u quy đ nh c a Nhà nế ớ ộ ẫ ị ủ ước
H p đ ng giao khoán d ch v : H p đ ng này th ng đ c các h pợ ồ ị ụ ợ ồ ườ ượ ợ tác xã nông nghi p ký k t v i các t d ch v c a mình sau khi đã ký k t h p đ ng cungệ ế ớ ổ ị ụ ủ ế ợ ồ
ng d ch v v i các h
2.3.T v n v t ch c m t s ho t đ ng d ch v quan tr ng ư ấ ề ổ ứ ộ ố ạ ộ ị ụ ọ
2.3.1. T v n v t ch c d ch v tiêu th s n ph m ư ấ ề ổ ứ ị ụ ụ ả ẩ
Đ t ch c d ch v bao tiêu s n ph m đ t hi u qu cao cho c nông dân l nể ổ ứ ị ụ ả ẩ ạ ệ ả ả ẫ
người làm d ch v , thì ngị ụ ười làm d ch v c n th c hi n t t m t s công vi c theoị ụ ầ ự ệ ố ộ ố ệ trình t dự ưới đây:
Hình thành cho được m t hàng tiêu th đ u tiên và tìm đặ ụ ầ ược khách hàng tin
c y đ u tiên mua hàng cho mìnhậ ầ
+ Có 3 cách chính hình thành m t hàng tiêu th đ u tiên là: T mình đi tìmặ ụ ầ ự
ki m l y; nh t v n môi gi i và nh chính quy n các c p (thế ấ ờ ư ấ ớ ờ ề ấ ường g n v i các dắ ớ ự
án c a Nhà nủ ước)
+ Cũng có 3 cách chính đ tìm để ược khách hàng tin c y đ u tiên là: Qua sáchậ ầ
Trang 8báo, t p chí và phạ ương ti n thông tin đ i chúng; qua gi i thi u c a b n bè, c a cácệ ạ ớ ệ ủ ạ ủ nhà khoa h c, c a chính quy n các c p và tr c ti p t đi ti p xúc v i các doanhọ ủ ề ấ ự ế ự ế ớ nghi p, các công ty ch bi n tiêu th nông s n g n xa r i v sàng l c, cân nh c vàệ ế ế ụ ả ầ ồ ề ọ ắ
ra quy t đ nh l a ch n.ế ị ự ọ
-Phân tích, đánh giá th t k m nh, y u, c h i, hi m h a c a m t hàng tiêuậ ỹ ạ ế ơ ộ ể ọ ủ ặ
th đ xác đ nh cho đúng chi n lụ ể ị ế ược kinh doanh lâu dài, thích h p v i m t hàngợ ớ ặ (xem 2.2.1).
-Ký k t h p đ ng s n xu t tiêu th ch t ch và lâu dài v i đ i tác tin c y ế ợ ồ ả ấ ụ ặ ẽ ớ ố ậ +Nên ký c h p đ ng nguyên t c (h p đ ng chung) trả ợ ồ ắ ợ ồ ước khi bước vào vụ
s n xu t và h p đ ng chi ti t v i t ng lô hàng trả ấ ợ ồ ế ớ ừ ước khi giao hàng.
+C n ký đầ ược h p đ ng b ng văn b n, có đ u t ng trợ ồ ằ ả ầ ư ứ ước đ l y ti n đóể ấ ề
đ u t ng trầ ư ứ ước cho nông dân
+ Nên ký h p đ ng t đ u năm, n u không ký đợ ồ ừ ầ ế ượ ừ ầc t đ u năm thì b t bu cắ ộ
ph i ký đả ượ ừ ầc t đ u v , d t khoát không đ x y ra tình tr ng trụ ứ ể ả ạ ước khi thu ho chạ
m i v i vàng ký h p đ ng s n xu t – tiêu th , nghĩa là ph i ký đớ ộ ợ ồ ả ấ ụ ả ược h p đ ng,ợ ồ
n m đắ ược v n đ u t ng trố ầ ư ứ ước c a đ i tác m i t ch c nông dân s n xu t theoủ ố ớ ổ ứ ả ấ
h p đ ng.ợ ồ
+ Nên ký h p đ ng bán theo giá th trợ ồ ị ường vào th i đi m thu ho ch, khôngờ ể ạ nên ký h p đ ng bán theo giá c đ nh ho c theo khung giá (giá sàn giá tr n).ợ ồ ố ị ặ ầ
Bu c đ i tác ph i gi cam k t h p đ ngộ ố ả ữ ế ợ ồ
+M i chính quy n xã d ch ng ki n l ký k t h p đ ng. ờ ề ự ứ ế ễ ế ợ ồ
+Thường xuyên ch đ ng thăm h i, g p g đ i tác đ bàn b c, đánh giá,ủ ộ ỏ ặ ỡ ố ể ạ
t ng k t, rút kinh nghi m cùng đ i tác trổ ế ệ ố ước khi h p đ ng k t thúc.ợ ồ ế
T ch c tri n khai nghiêm túc h p đ ng đã ký v i đ i tác và quy vùng s nổ ứ ể ợ ồ ớ ố ả
xu t hàng hóa theo h p đ ng đã ký.ấ ợ ồ
+ Thông qua thôn b n, thông báo cho các h nông dân bi t đ h đăng ký s nả ộ ế ể ọ ả
xu t và bán s n ph m.ấ ả ẩ
2.3.2. T v n v t ch c d ch v tín d ng n i b hai chi u ư ấ ề ổ ứ ị ụ ụ ộ ộ ề
Trong ph m vi ch c năng c a mình, xã ph i t v n cho các h p tác xã, tạ ứ ủ ả ư ấ ợ ổ
h p tác trên đ a bàn làm d ch v tín d ng n i b 2 chi u sao cho có hi u qu v i bàợ ị ị ụ ụ ộ ộ ề ệ ả ớ con đ a phị ương cũng nh v i các h p tác xã, t h p tác làm d ch v này. “Haiư ớ ợ ổ ợ ị ụ chi u” đây là huy đ ng ti n g i ti t ki m c a các h và l i l y ti n ti t ki m đóề ở ộ ề ử ế ệ ủ ộ ạ ấ ề ế ệ cho các h vay ph c v cho s n xu t nông nghi p (và n u có đi u ki n ph c vộ ụ ụ ả ấ ệ ế ề ệ ụ ụ cho c đ i s ng nông thôn n a).ả ờ ố ữ
Kinh nghi m cho th y, n u có phệ ấ ế ương pháp tuyên truy n v n đ ng t t vàề ậ ộ ố cán b tín d ng nhi t tình, gi i nghi p v thì s d n d n t ch c độ ụ ệ ỏ ệ ụ ẽ ầ ầ ổ ứ ược phong trào
g i ti n ti t ki m đ u đ n hàng tháng (ví d vào cu i hàng tháng) sâu r ng trongử ề ế ệ ề ặ ụ ố ộ nhân dân đ a phị ương. H p tác xã hay t h p tác dùng chính s ti n g i ti t ki mợ ổ ợ ố ề ử ế ệ này cho các h có nhu c u vay ph c v cho s n xu t nông nghi p và đ i s ng nôngộ ầ ụ ụ ả ấ ệ ờ ố
Trang 9thôn (cũng nên vào th i đi m cu i hàng tháng nh trên đ d dàng h ch toán). N uờ ể ố ư ể ễ ạ ế
s ti n g i ti t ki m trong tháng không đ cho vay theo nhu c u xin vay c a các hố ề ử ế ệ ủ ầ ủ ộ thì m t s đ n xin vay ph i đ lùi sang tháng sau ho c ph i gi m b t s lộ ố ơ ả ể ặ ả ả ớ ố ượng ti nề
g i cho các đ n vay ( nghĩa là khi đó h p tác xã hay t h p tác ph i xét đ n s uử ơ ợ ổ ợ ả ế ự ư tiên cho vay). N u ngế ượ ạc l i thì s ti n không cho vay h t, v nguyên t c, ph i g iố ề ế ề ắ ả ử vào ngân hàng đ l y lãi.ể ấ
2.3.3. T v n v t ch c d ch v v sinh môi tr ư ấ ề ổ ứ ị ụ ệ ườ ng
Ho t đ ng d ch v v sinh môi trạ ộ ị ụ ệ ường nông thôn nở ước ta hi n nay c n t pệ ầ ậ trung vào thu gom và x lý ch t th i c trong thôn b n l n ngoài đ ng ru ng.ử ấ ả ả ả ẫ ồ ộ
Trong thôn b n, n i nào đã xây d ng và th c hi n đả ơ ự ự ệ ược hương ước, trong đó quy đ nh c th v đ a đi m, th i đi m t p trung ch t th i, v b c ch t th i; nuôiị ụ ể ề ị ể ờ ể ậ ấ ả ỏ ọ ấ ả
nh t l n, gà, chó; m c đóng góp l phí môi trố ợ ứ ệ ường và ch đ thế ộ ưởng ph t c thạ ụ ể thì n i đó v sinh thôn b n t t và ngở ơ ệ ả ố ượ ạc l i; n i nào ch a xây d ng và th c hi nơ ư ự ự ệ
được hương ước nh trên thì ph th i trong chăn nuôi và sinh ho t c a các h dânư ế ả ạ ủ ộ
v n x b a bãi kh p đẫ ả ừ ắ ường làng, kênh nước ch y,…gây nh p nháp, nhày nh a,ả ớ ụ
b n th u, b c mùi hôi th i kh p n i, nh hẩ ỉ ố ố ắ ơ ả ưởng đáng k đ n s c kh e con ngể ế ứ ỏ ười
Ngoài đ ng ru ng, v n đ v sinh môi trồ ộ ấ ề ệ ường v n đang b “b ng ”: Vô sẫ ị ỏ ỏ ố
nh ng bao nilon, v bao đ ng thu c sâu,…đữ ỏ ự ố ược v t b a bãi kh p các b ru ng,ứ ừ ắ ờ ộ kênh mương, đường giao thông n i đ ng…ngày càng nhi u mà m i ngộ ồ ề ọ ười dân v nẫ
c th vô c m v i c nh tứ ờ ơ ả ớ ả ượng đó. Tuyên truy n và t ch c d ch v b o v môiề ổ ứ ị ụ ả ệ
trường đang tr thành v n đ b c xúc nh t nhi u vùng nông thôn hi n nay. Trongở ấ ề ứ ấ ở ề ệ
s 19 tiêu chí xây d ng xã nông thôn m i thì tiêu chí b o v môi trố ự ớ ả ệ ường xanh, s ch,ạ
đ p là m t trong nh ng tiêu chí khó th c hi n nh t. B i v y, thành l p các t d chẹ ộ ữ ự ệ ấ ở ậ ậ ổ ị
v b o v môi trụ ả ệ ường c trong thôn b n l n ngoài đ ng ru ng, trong đó có phân rõả ả ẫ ồ ộ trách nhi m t ng ngệ ừ ười ph trách b o v môi trụ ả ệ ường t ng khu v c thôn b n, xừ ự ả ứ
đ ng và có quy đ nh m c đóng góp l phí b o v môi trồ ị ứ ệ ả ệ ường c th v i t ng h làụ ể ớ ừ ộ công vi c c p bách trong xây d ng nông thôn m i. H p tác xã hay t h p tác ph iệ ấ ự ớ ợ ổ ợ ả thu l phí đó đ thanh toán ngệ ể ượ ạc l i cho các t và cá nhân thu gom, x lý. Ngoài ra,ổ ử
xã ph i ch đ o các thôn b n xây d ng và t ch c th c hi n hả ỉ ạ ả ự ổ ứ ự ệ ương ước b o v môiả ệ
trường xanh, s ch, đ p và đ c bi t ph i t p hu n ki n th c b o v môi trạ ẹ ặ ệ ả ậ ấ ế ứ ả ệ ường b tắ
bu c trộ ước h t v i cán b xã, thôn b n, đ ng viên và sau đó cho toàn th nhân dânế ớ ộ ả ả ể trong xã
2.4. Giám sát c a c p xã đ i v i các ho t đ ng d ch v nông nghi p, ủ ấ ố ớ ạ ộ ị ụ ệ nông thôn trên đ a bàn ị
Th c hi n ch c năng qu n lý nhà nự ệ ứ ả ước trên đ a bàn, ngoài ch c năng t v nị ứ ư ấ
v d ch v nông nghi p, nông thôn cho các c s làm d ch v , c p xã ph i thề ị ụ ệ ơ ở ị ụ ấ ả ườ ng xuyên giám sát các ho t đ ng d ch v nông nghi p, nông thôn di n ra trên đ a bàn xãạ ộ ị ụ ệ ễ ị mình theo đúng pháp lu t, đ ng th i không can thi p trái pháp lu t vào công vi cậ ồ ờ ệ ậ ệ
n i b c a các t ch c (h p tác xã, t h p tác) và cá nhân làm d ch v Mu n v y,ộ ộ ủ ổ ứ ợ ổ ợ ị ụ ố ậ
c p xã c n th c hi n t t m t s n i dung công vi c sau đây:ấ ầ ự ệ ố ộ ố ộ ệ
M t là ộ : Giám sát các ngành nghề d ch vị ụ c a h p tác xã, tủ ợ ổ h p tác vàợ tư
nhân có đúng v i đăng kí hay không?ớ
Trang 10N u phát hi n th y có bi u hi n vi ph m pháp lu t v ngành ngh kinhế ệ ấ ể ệ ạ ậ ề ề doanh thì c p xã ph i k p th i nh c nh và yêu c u c s ph i ch p hành theo đúngấ ả ị ờ ắ ở ầ ơ ở ả ấ pháp lu t. N u c s kinh doanh v n c c tình làm trái thì xã ph i can thi p k pậ ế ơ ở ẫ ứ ố ả ệ ị
th i, kiên quy t không đ nh hờ ế ể ả ưởng đ n quá trình xây d ng nông thôn m i xã.ế ự ớ ở
Hai là: Giám sát n i dung, phộ ương th c c a t ng ho t đ ng d ch vứ ủ ừ ạ ộ ị ụ c a ủ các
c s có đúng v i nguyên t c và m c tiêu c a d ch v nông nghi p, nông thôn hayơ ở ớ ắ ụ ủ ị ụ ệ không?
N u phát hi n th y, ho c đế ệ ấ ặ ược bà con đ a phị ương ph n ánh, có nh ng b tả ữ ấ
c p v n i dung, cung cách d ch v nh ch t lậ ề ộ ị ụ ư ấ ượng d ch v không đ m b o, phongị ụ ả ả cách d ch v kém văn minh, giá c d ch v tùy ti n so v i giá th trị ụ ả ị ụ ệ ớ ị ường… nhả
hưởng tiêu c c đ n s n xu t nông nghi p và đ i s ng nông thôn thì xã ph i k p th iự ế ả ấ ệ ờ ố ả ị ờ
đi u tra xác minh v vi c. N u th c t đúng là nh v y thì xã kiên quy t yêu c uề ụ ệ ế ự ế ư ậ ế ầ các c s d ch v đó quán tri t m c tiêu và các nguyên t c d ch v nông nghi p,ơ ở ị ụ ệ ụ ắ ị ụ ệ nông thôn; đ ng th i ph i b i thồ ờ ả ồ ường nh ng thi t h i đã gây ra cho ngữ ệ ạ ười dân khách hàng c a h N u c s v n c tình không quán tri t và t ch i trách nhi mủ ọ ế ơ ở ẫ ố ệ ừ ố ệ
b i thồ ường thi t h i thì xã ph i ph i h p v i các c quan ch c năng x lý d t đi mệ ạ ả ố ợ ớ ơ ứ ử ứ ể
nh ng c s vi ph m đó theo lu t đ nh đ làm gữ ơ ở ạ ậ ị ể ương cho nh ng c s khác, khôngữ ơ ở phân bi t đó là c s nào (h p tác xã, t h p tác hay t nhân) nh m đ m b o choệ ơ ở ợ ổ ợ ư ằ ả ả nông dân đ a phị ương được hưởng nh ng d ch v nông nghi p, nông thôn ch tữ ị ụ ệ ấ
lượng nh t, giá c ph i chăng nh t v i phong cách d ch v văn minh nh t có th ấ ả ả ấ ớ ị ụ ấ ể
Ba là: Giám sát các c s ơ ở d ch vị ụ có ch p hành nghiêm ch nh n i quyấ ỉ ộ b o vả ệ môi trường hay không
Trên th c t r t nhi u c s d ch v nông nghi p, nông thôn v n đang đự ế ấ ề ơ ở ị ụ ệ ẫ ổ
b a bãi ch t th i r n, nừ ấ ả ắ ước th i kh p ven đả ắ ường, kênh mương nước ch y, nh ngả ữ bãi đ t tr ng l n nh trong làng xã…góp ph n làm cho n n ru i mu i ngày càngấ ố ớ ỏ ầ ạ ồ ỗ phát tri n và mùi hôi th i kh p n i, ng m c xu ng các ngu n nể ố ở ắ ơ ấ ả ố ồ ước ng m, gieoầ
r c các m m b nh, nh hắ ầ ệ ả ưởng đáng k đ n s c kh e c a c ng đ ng và c c kể ế ứ ỏ ủ ộ ồ ự ỳ
ph n m quan thôn b n mà v n ch a có ch tài nào x lý.ả ỹ ả ẫ ư ế ử
V i nh ng c s d ch v đã đớ ữ ơ ở ị ụ ược nh c nh vài l n v ch p hành n i dungắ ở ầ ề ấ ộ
b o v môi trả ệ ường mà v n c vi ph m thì xã ph i ph i h p v i c quan có th mẫ ứ ạ ả ố ợ ớ ơ ẩ quy n kiên quy t đình ch ho t đ ng d ch v c a c s và b t x lý h t nh ng ôề ế ỉ ạ ộ ị ụ ủ ơ ở ắ ử ế ữ nhi m môi trễ ường mà c s đã gây ra.ơ ở
B n là ố : Xã c n t v n và hầ ư ấ ướng d n các cẫ ở sở d ch vị ụ nông nghi p, ệ nông
thôn trên đ a bàn (nh t là các h p tác xã nông nghi p và t h p tác) làm nh ng d chị ấ ợ ệ ổ ợ ữ ị
v mà s n xu t nông nghi p và đ i s ng nông thôn đ a phụ ả ấ ệ ờ ố ở ị ương đang b c xúc đòiứ
h i và ngày càng có nhu c u l n.ỏ ầ ớ
Ví d , làm các d ch v tín d ng n i b đ cung ng thêm v n cho s n xu tụ ị ụ ụ ộ ộ ể ứ ố ả ấ nông nghi p và n u có đi u ki n thì cung ng v n cho c đ i s ng nông thôn n a;ệ ế ề ệ ứ ố ả ờ ố ữ hay làm d ch v chuy n giao ti n b k thu t trong tr ng tr t, chăn nuôi hay ti uị ụ ể ế ộ ỹ ậ ồ ọ ể
th công nghi p mà đ a phủ ệ ị ương có th m nh; hay làm d ch v t o công ăn vi c làmế ạ ị ụ ạ ệ
nh d ch v đi xu t kh u lao đ ng; hay làm d ch v bao tiêu s n ph m cho nôngư ị ụ ấ ẩ ộ ị ụ ả ẩ dân mà ch a có đ u ra n đ nh hay làm d ch v thu gom và x lý ch t th i r n vàư ầ ổ ị ị ụ ử ấ ả ắ