Bài giảng Tổng quan về tài chính công và quản lý tài chính công - Trần Ngọc Hoàng trình bài nội dung về quan niệm tài chính công, quản lý tài chính công, công cụ lý thuyết quản lý phúc lợi công, lược sử quan điểm về tài chính công,... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Tr n Ng c Hoàng, LHU ầ ọ
T NG QUAN V Ổ Ề
T NG QUAN V Ổ Ề TÀI CHÍNH CÔNG &
Tháng 3/2018
Trang 2II. Quản lý tài chính công.
III. Công cụ lý thuyết nghiên cứu phúc lợi
công.
Trang 31 Quan niệm
tài chính
công
Trang 4
DN công
DN công tài chính
Chính
quyền
TW (1)
Chính
quyền địa
phương (1)
DN công
tiền tệ DN công phi tiền tệ
Chính phủ chung
DN công
phi tài chính
Chính
quyền
bang (1)
Quỹ
an sinh
XH (2)
Khu
vực (3)
Khu
vực (3)
Quỹ
an sinh
XH
Ngoài ngân sách
Ngân sách NHTW NHTM công ĐTPT Quỹ chính Cty tài
Quan niệm
Hình 1.1: Các b ph n c u thành c a khu v c côngộ ậ ấ ủ ự
Trang 51 Quan niệm
tài chính
công
Trang 6Nguyên th qu c giaủ ố
vực công
Khu vực tư
N
ề
n K i n h T
ế
Trang 71.1 Khu vực công
Các t ch c thu c KV Chính ph chung đ u ổ ứ ộ ủ ề
có nh ng đ c đi m chung sau đây: ữ ặ ể
V ch c năng kinh t : ề ứ ế Cung c p các hàng ấ hóa, d ch v cho xã h i c b n mang tính phi ị ụ ộ ơ ả
th tr ị ườ ng và phân ph i l i thu nh p. Ngu n ố ạ ậ ồ thu chính c a các t ch c này là t các ủ ổ ứ ừ kho n đóng góp b t bu c nh : thu , ngoài ra ả ắ ộ ư ế còn có các ngu n tài tr và các kho n thu ồ ợ ả
nh p khác ậ
Đ ượ c đ nh h ị ướ ng và ki m soát b i c quan ể ở ơ quy n l c Nhà n ề ự ướ c:
Ch th ch u trách nhi m pháp lý: ủ ể ị ệ Nhà n ướ c
ch u trách nhi m pháp lý cu i cùng đ i v i tài ị ệ ố ố ớ
s n và n ph i tr c a các t ch c này. ả ợ ả ả ủ ổ ứ
1Quan niệm
tài chính
công
Trang 81 Tình trạng thị trường (tư nhân) không thể cung cấp tối ưu một số hàng hóa, dịch vụ hay không thể giải quyết tối ưu những vấn đề xã hội
2 Hàng hóa không thể cung cấp:
- Hàng hóa công
3 Những vấn đề không thể giải quyết:
- Ngoại tác tiêu cực
- Tình trạng độc quyền
- Cung cấp thông tin hoàn hảo
- Phân phối thu nhập như mong muốn chung của xã hội
Trang 9… S m ng c a chính ph là hành đ ng vì l i S m ng c a chính ph là hành đ ng vì l i ứ ạ ứ ạ ủ ủ ủ ủ ộ ộ ợ ợ ích c ng đ ng và cung c p hàng hóa, d ch v ộ ồ ấ ị ụ
ích c ng đ ng và cung c p hàng hóa, d ch v ộ ồ ấ ị ụ
theo l i ích c ng đ ng. ợ ộ ồ
theo l i ích c ng đ ng. ợ ộ ồ
…L i ích c ng đ ng còn đ ợ ộ ồ ượ c hi u ra ngoài ể
…L i ích c ng đ ng còn đ ợ ộ ồ ượ c hi u ra ngoài ể
ph m vi lãnh th m t qu c gia ạ ổ ộ ố
ph m vi lãnh th m t qu c gia ạ ổ ộ ố
…Nh ng không ph i chính ph luôn đúng ư ả ủ
…Nh ng không ph i chính ph luôn đúng ư ả ủ
trong m i tr ọ ườ ng h p. Có nhi u tr ợ ề ườ ng h p ợ
trong m i tr ọ ườ ng h p. Có nhi u tr ợ ề ườ ng h p ợ
Trang 10Chính ph (hay KV Chính ph chung) luôn ủ ủ
ph i đ m nh n nh ng nhi m v l n lao c a ả ả ậ ữ ệ ụ ớ ủ
c qu c gia, dân t c và thu c v các ch c ả ố ộ ộ ề ứ năng v n có c a nhà n ố ủ ướ c. Cùng v i quá ớ trình phát tri n KTXH, đ c bi t là khi n n ể ặ ệ ề KTTT b c l nh ng h n ch v n có không ộ ộ ữ ạ ế ố
th t gi i quy t thì ch c năng qu n lý kinh ể ự ả ế ứ ả
t c a Nhà n ế ủ ướ c cũng ngày càng đ ượ c chú
tr ng m r ng h n. Chính vì v y, Chính ph ọ ở ộ ơ ậ ủ luôn c n có ngu n l c tài chính l n đ đáp ầ ồ ự ớ ể
ng cho vi c th c hi n các ch c năng, nhi m
v c a mình. T đó xu t hi n khái ni m Tài ụ ủ ừ ấ ệ ệ chính công.
Trang 111.2 Khái niệm tài chính công
Thu t ng "tài chính công" đ ậ ữ ượ c dùng đ ch ể ỉ toàn b quá trình hình thành và s d ng qu ộ ử ụ ỹ
ti n t c a Nhà n ề ệ ủ ướ c g n li n v i ho t đ ng ắ ề ớ ạ ộ
c a khu v c công và khái ni m này có th ủ ự ệ ể
đ ượ c ti p c n d ế ậ ướ i hai góc nhìn c a kinh t ủ ế
h c và góc nhìn th ch nh sau: ọ ể ế ư
1 Quan niệm
tài chính
công
Trang 12T góc nhìn c a kinh t h c: ừ ủ ế ọ
Tài chính công còn đ ượ c g i là kinh t h c công ọ ế ọ
c ng, nghiên c u v vi c Nhà n ộ ứ ề ệ ướ c huy đ ng ộ ngu n thu và th c hi n chi tiêu nh th nào?, ồ ự ệ ư ế tác đ ng c a các kho n thu, chi đó t i ho t ộ ủ ả ớ ạ
đ ng kinh t , xã h i t p trung vào m c tiêu nào? ộ ế ộ ậ ụ
nh m th c hi n ch c năng c a Nhà n ằ ự ệ ứ ủ ướ c trong
t ng th i k Theo quan đi m c a các nhà kinh ừ ờ ỳ ể ủ
t , ế khi đánh giá tác đ ng c a ho t đ ng thu, chi ộ ủ ạ ộ
do Nhà n c th c hi n t i vi c làm, giá c và ướ ự ệ ớ ệ ả tăng tr ng kinh t cũng nh công b ng xã h i ưở ế ư ằ ộ thì đó chính là ho t đ ng tài chính công. ạ ộ
Trang 131.2 Khái niệm tài chính công
H p 1.1 minh h a các ch c năng c b n c a ộ ọ ứ ơ ả ủ Nhà n ướ c trong n n kinh t th tr ề ế ị ườ ng mà tài chình công đ ượ c xem nh m t trong nh ng ư ộ ữ công c quan tr ng đ th c hi n các ch c năng ụ ọ ể ự ệ ứ này.
1 Quan niệm
tài chính
công
Trang 14Gi i quy t th t b i th tr ả ế ấ ạ ị ườ ng C i thi n s ả ệ ự
b n. B o v ả ả ệ môi tr ườ ng
h o: ả B o ả
hi m ể
Cung c p b o ấ ả
hi m xã h i ể ộ : Tái phân b ổ
Phân ph i l i ố ạ thu th p ậ
Phân ph i l i ố ạ tài s n ả
Trang 151.2 Khái niệm tài chính công
T góc nhìn th chừ ể ế, theo nghĩa r ng tài chính công ộ
là tài chính c a khu v c công g n v i nh ng ho t ủ ự ắ ớ ữ ạ
đ ng thu, chi c a Chính ph chung và DN công ộ ủ ủ
nh m th c hi n các ch c năng c a Nhà nằ ự ệ ứ ủ ước trong
t ng th i k Theo nghĩa h p tài chính công đừ ờ ỳ ẹ ược
hi u là tài chính c a các c p chính quy n, ch g n ể ủ ấ ề ỉ ắ
v i nh ng ho t đ ng thu, chi c a Chính ph chung. ớ ữ ạ ộ ủ ủ
Đ gi i h n ph m vi nghiên c u, khái ni m tài chính ể ớ ạ ạ ứ ệcông được xem xét theo nghĩa h p dẹ ưới góc nhìn
Trang 16là tài chính c a khu v c công g n v i nh ng ho t ủ ự ắ ớ ữ ạ
đ ng thu, chi c a Chính ph chung và DN công ộ ủ ủ
nh m th c hi n các ch c năng c a Nhà nằ ự ệ ứ ủ ước trong
t ng th i k Theo nghĩa h p tài chính công đừ ờ ỳ ẹ ược
hi u là tài chính c a các c p chính quy n, ch g n ể ủ ấ ề ỉ ắ
v i nh ng ho t đ ng thu, chi c a Chính ph chung. ớ ữ ạ ộ ủ ủ
Đ gi i h n ph m vi nghiên c u, khái ni m tài chính ể ớ ạ ạ ứ ệcông được xem xét theo nghĩa h p dẹ ưới góc nhìn
Trang 171.3 Phân loại tài chính công Việt Nam
Phân lo i theo t ch c h th ng chính quy n ạ ổ ứ ệ ố ề
Ở Vi t Nam, tài chính c a Chính ph chung bao ệ ủ ủ
g m: tài chính g n v i ho t đ ng c a c p chính ồ ắ ớ ạ ộ ủ ấquy n TW và c p chính quy n đ a phề ấ ề ị ương.
C p chính quy n đ a phấ ề ị ương g m có HĐND và ồUBND, tương ng v i m i c p chính quy n là m t ứ ớ ỗ ấ ề ộ
1 Quan niệm
tài chính
công
Trang 18Phân lo i theo m c đích t ch c qu ạ ụ ổ ứ ỹ
Tài chính công chia thành các b ph n:ộ ậ
Ngân sách nhà nước
Các qu tài chính nhà nỹ ước ngoài NS (g i t t là ọ ắ
qu ngoài ngân sách).ỹNgân sách nhà nước là toàn b các kho n thu, chi ộ ả
c a Nhà nủ ước được d toán và th c hi n trong m t ự ự ệ ộkho ng th i gian nh t đ nh do c quan nhà nả ờ ấ ị ơ ước có
th m quy n quy t đ nh đ b o đ m th c hi n các ẩ ề ế ị ể ả ả ự ệ
ch c năng, nhi m v c a Nhà nứ ệ ụ ủ ước. NSNN bao
g m: NSTW và NSĐP. ồ
Trang 191.3 Phân loại tài chính công Việt Nam
Phân lo i theo m c đích t ch c qu ạ ụ ổ ứ ỹ
Còn các qu ngoài ngân sách (extrabudgetary ỹfunds) theo đ nh nghĩa t i C m nang GFS c a IMF ị ạ ẩ ủnăm 2014, đó là các tài kho n giao d ch chính ph ả ị ủchung không đ a vào NSNN, không đư ược th c hi n ự ệtheo nh ng th t c ngân sách thông thữ ủ ụ ường. VD:
Nh ng giao d ch v m t kho n thu nh m m c đích ữ ị ề ộ ả ằ ụriêng nào đó, không đ a vào ngân sách nh : Qu ư ư ỹBHXH, Qu BHYT, Qu B o trì đỹ ỹ ả ường b Qu ộ ỹngoài ngân sách có các giao d ch tài chính đ i di n ị ạ ệcho khu v c chính ph chung trong n n kinh t ự ủ ề ế
nh ng không đư ược đ a vào d toán ngân sách ư ự
thường niên c a nhà nủ ước (liên bang) ho c ngân ặsách c a các c p chính quy n đ a phủ ấ ề ị ương
1 Quan niệm
tài chính
công
Trang 20Phân lo i theo ch th qu n lý tr c ti p ạ ủ ể ả ự ế
Theo cách này tài chính công có th đ c chia ể ượthành hai b ph n:ộ ậ
Tài chính c a các c p chính quy n ủ ấ ề
Tài chính c a các đ n v d toán ngân sách ủ ơ ị ự
Ch th tr c ti p qu n lý tài chính công c a các c p ủ ể ự ế ả ủ ấchính quy n là các c p chính quy n Nhà nề ấ ề ước (trung ương, đ a phị ương) v i các c quan tham m u ớ ơ ư
nh : C quan tài chính, c quan KH & ĐT, KBNN ư ơ ơ
Ch th tr c ti p qu n lý các qu ngoài ngân sách ủ ể ự ế ả ỹ
là các c quan nhà nơ ước được nhà nước giao nhi m ệ
v t ch c và qu n lý các qu đó. ụ ổ ứ ả ỹ
Trang 211.3 Phân loại tài chính công Việt Nam
Phân lo i theo ch th qu n lý tr c ti p ạ ủ ể ả ự ế
Đ n v d toán ngân sách là các c quan, t ch c, ơ ị ự ơ ổ ứ
được c p có th m quy n giao d toán NS. Đ n v d ấ ẩ ề ự ơ ị ựtoán bao g m: các c quan nhà nồ ơ ước, đ n v vũ trang ơ ịnhân dân, đ n v SNCL, đ n v cung c p d ch v , ơ ị ơ ị ấ ị ụhàng hóa công, t ch c chính tr , t ch c chính tr xã ổ ứ ị ổ ứ ị
Trang 22Qu n lý tài chính công không đ n thu n là công vi c ả ơ ầ ệ
k toán và tài chính v các ho t đ ng thu, chi, vay ế ề ạ ộ
n c a Nhà nợ ủ ước, nó được nhìn nh n là m t ch đ ậ ộ ủ ề
h c thu t có c s t chính sách công, kinh t h c, ọ ậ ơ ở ừ ế ọ
lu t h c , trong đó các nhân t ậ ọ ố chính tr và th ch ị ể ế đóng vai trò quan tr ng ọ
Qu n lý tài chính công có th đả ể ược hi u là các lu t, ể ậ
t ch c, h th ng và th t c mà nhà nổ ứ ệ ố ủ ụ ước s d ng ử ụ
đ huy đ ng và s d ng các ngu n l c khan hi m ể ộ ử ụ ồ ự ế
m t cách minh b ch và hi u qu ộ ạ ệ ảKhuôn kh pháp lý làm n n t ng cho QLTCC là các ổ ề ả
Lu t thu , Lu t NSNN, Lu t Đ u t công và các ậ ế ậ ậ ầ ưvăn b n dả ưới lu t. ậ
Trang 232.1 Khái niệm Quản lý tài chính công
Qu n lý tài chính công có th hi u theo nghĩa r ng là ả ể ể ộquá trình Nhà nước ho ch đ nh, xây d ng chính ạ ị ựsách, s d ng h th ng các công c và phử ụ ệ ố ụ ương pháp thích h p, tác đ ng đ n các ho t đ ng c a tài ợ ộ ế ạ ộ ủchính công nh m th c hi n hi u qu các ch c năng ằ ự ệ ệ ả ứ
c a nhà nủ ước. Theo nghĩa này, QLTCC bao g m t ồ ừ
Trang 24đ nh. ị CS tài chính công t p trung vào tr l i câu h i ậ ả ờ ỏNhà nước "ph i làm gì" ả trong n n KTTT liên quan t i ề ớchính sách thu , chi tiêu, vay n đ đ t đế ợ ể ạ ược các
m c tiêu tài khóa. Còn QLTCC t p trung vào các v n ụ ậ ấ
đ ề "làm nh th nào" ư ế đ có th tri n khai để ể ể ược các
CS tài chính công đã được các c p có th m quy n ấ ẩ ềquy t đ nh, t c là quan tâm t i cách th c làm th nào ế ị ứ ớ ứ ế
đ đ t để ạ ược k lu t tài khóa t ng th và chi tiêu ỷ ậ ổ ểchính ph hi u qu Đi m khác bi t n a là CS tài ủ ệ ả ể ệ ữchính công nh n m nh t i vi c l a ch n công c tài ấ ạ ớ ệ ự ọ ụkhóa đ đ t để ạ ược các m c tiêu c a Nhà nụ ủ ước. Còn QLTCC l i t p trung nhi u h n t i các ạ ậ ề ơ ớ c ch qu n ơ ế ả
lý c th c n ph i có đ đ m b o các công c tài ụ ể ầ ả ể ả ả ụkhóa phát huy h t tác d ng trên th c t ế ụ ự ế
Trang 252.1 Khái niệm Quản lý tài chính công
Nói cách khác, QLTCC t p trung vào các cách th c ậ ứtri n khai th c hi n CS tài chính công.ể ự ệ
ph m vi môn h c này, QLTCC đ c ti p c n ch
y u t góc đ c quan hành pháp trong vi c t ch c ế ừ ộ ơ ệ ổ ứ
th c hi n CS tài chính công, không xem xét đ n quá ự ệ ếtrình ho ch đ nh và ban hành CS tài chính công. ạ ịTheo đó QLTCC được hi u nh sau: ể ư
QLTCC là quá trình các t ch c công thu c các c p ổ ứ ộ ấ chính quy n xây d ng k ho ch, t ch c, ch đ o, ề ự ế ạ ổ ứ ỉ ạ theo dõi và đánh giá vi c th c hi n k ho ch thu, chi, ệ ự ệ ế ạ vay n nh m th c hi n các chính sách tài chính công ợ ằ ự ệ
m t cách hi u qu trong t ng th i k ộ ệ ả ừ ờ ỳ
2 Quản lý
tài chính
công
Trang 26K lu t tài khóa t ng th , ỷ ậ ổ ể
Hi u qu phân b ệ ả ổ
Hi u qu ho t đ ng. ệ ả ạ ộ
Nh ng m c tiêu này đữ ụ ược gi i thích trong S tay ả ổ
Qu n lý Chi tiêu công nh sau: "T ng s ti n mà ả ư ổ ố ềChính ph chi nên g n sát v i nh ng gì có th chi ủ ắ ớ ữ ể
tr đả ược trong trung h n, theo đó trong ngân sách ạnăm, chi tiêu nên được phân b phù h p v i u tiên ổ ợ ớ ưchính sách và chi tiêu nên đ t đạ ược các k t qu ế ảmong mu n v i chi phí th p nh t" (World Bank ố ớ ấ ấ
1998, tr.3)
Trang 27Mục tiêu của tài chính công
Cung cấp dịch vụ đạt hiệu quả-chi phí
(Cost-effective service delivery)
Phân bổ nguồn lực đạt hiệu suất (Efficient resource Allocation) Kỷ luật tài khóa tổng thể
(Aggregate Fiscal discipline)
Trang 28K lu t tài khóa t ng th đỷ ậ ổ ể ược hi u là ngân sách ể
ph i đả ược duy trì m t cách ti t ki m trong trung ộ ế ệ
h n, nghĩa là b o đ m qu n lý thu, chi không làm ạ ả ả ả
m t n đ nh kinh t vĩ mô, ví d : không gây ra thâm ấ ổ ị ế ụ
h t ngân sách, n công l n và không b n v ng. K ụ ợ ớ ề ữ ỷ
lu t tài khóa t ng th có th đo lậ ổ ể ể ường b ng các ch ằ ỉ
s : T l % c a thu NS so v i GDP, T l b i chi ố ỷ ệ ủ ớ ỷ ệ ộngân sách so v i GDP, t ng s n công so v i ớ ổ ố ợ ớGDP
Trang 292.2 Mục tiêu Quản lý tài chính công
a. K lu t tài khóa t ng th :ỷ ậ ổ ể
K lu t tài khóa t ng th là k t qu c a các d báo ỷ ậ ổ ể ế ả ủ ựđáng tin c y v thu và chi. T c là trên c s d báo ậ ề ứ ơ ở ựthu có tính kh thi đ lên k ho ch b o đ m chi tiêu ả ể ế ạ ả ả
c a Chính ph trong gi i h n ngu n thu đó đ duy ủ ủ ớ ạ ồ ểtrì tình tr ng tài chính c a Chính ph m t cách b n ạ ủ ủ ộ ề
v ng, n đ nh qua các chu k kinh t K lu t tài ữ ổ ị ỳ ế ỷ ậkhóa t ng th nói đ n s liên k t c a chi tiêu công ổ ể ế ự ế ủ
v i t ng thu bao g m c thu n i đ a và các kho n ớ ổ ồ ả ộ ị ảvay trong nước và nước ngoài b n v ng. ề ữ
2 Quản lý
tài chính
công
Trang 30Đ duy trì k lu t tài khóa c n đ m b o các yêu ể ỷ ậ ầ ả ả
c u:ầ(i) Khi l p k ho ch NS c n xem xét n đ nh kinh t ậ ế ạ ầ ổ ị ế
vĩ mô không ch t góc đ năm tài khóa hi n hành ỉ ừ ộ ệ
mà nên nhìn theo c chu k kinh t và th m chí giai ả ỳ ế ậ
đo n dài h n đ đ m b o duy trì n đ nh kinh t vĩ ạ ơ ể ả ả ổ ị ế
mô. M c tiêu tr n ngân sách ph i có tính hi n th c, ụ ầ ả ệ ựxem xét k lỹ ưỡng các r i ro v thu ngân sách trong ủ ề
k ho ch tài chínhngân sách trung h n (t 3 đ n 5 ế ạ ạ ừ ếnăm). K ho ch chi tiêu trung h n đế ạ ạ ược thi t l p là ế ậ
c s đo lơ ở ường tác đ ng c a s thay đ i các tham ộ ủ ự ổ
s nh : chính sách m i, l m phát, các cú s c c a ố ư ớ ạ ố ủ
n n KT, XH đ n các chề ế ương trình chi tiêu đang
được th c hi n. ự ệ
Trang 312.2 Mục tiêu Quản lý tài chính công
a. K lu t tài khóa t ng th :ỷ ậ ổ ể
Đ duy trì k lu t tài khóa c n đ m b o các yêu ể ỷ ậ ầ ả ả
c u:ầ(ii) Ngoài gi i h n v t ng thu, t ng chi, thâm h t ớ ạ ề ổ ổ ụhay n công thì nh ng m c tiêu b tr c b n nh : ợ ữ ụ ổ ợ ơ ả ư
m c tr n chi tiêu cho các b , ngành ho c các kho n ứ ầ ộ ặ ảchi tiêu chính nh : chi thư ường xuyên, chi đ u t ầ ưcũng nên được thi t l p trế ậ ước khi d th o ngân ự ảsách trong khuôn kh tài chính trung h n. Nh ng đ ổ ạ ữ ề
xu t chi tiêu m i ph i ch rõ ngu n trang tr i, có các ấ ớ ả ỉ ồ ả
bi n pháp ti t ki m và t o ngu n thu m i. ệ ế ệ ạ ồ ớ
2 Quản lý
tài chính
công
Trang 32Đ duy trì k lu t tài khóa c n đ m b o các yêu ể ỷ ậ ầ ả ả
c u:ầ(iii) Đ m b o tính toàn di n và tính minh b ch c a ả ả ệ ạ ủthu, chi NS là hai y u t c b n đ duy trì k lu t tài ế ố ơ ả ể ỷ ậkhóa t ng th BCTC v ho t đ ng NS cung c p ổ ể ề ạ ộ ấcho ngườ ử ụi s d ng ph i là nh ng thông tin đáng tin ả ữ
c y, toàn di n, phù h p và d hi u v i các đ i ậ ệ ợ ễ ể ớ ố
tượng s d ng thông tin nh Qu c h i, nhà ho ch ử ụ ư ố ộ ạ
đ nh chính sách, nhà qu n lý hay công chúng ị ả(nh ng ngữ ườ ủi " y thác" ngu n l c c a mình cho ồ ự ủNhà nước chi).
Trang 332.2 Mục tiêu Quản lý tài chính công
b. Hi u qu phân b :ệ ả ổ
Th hi n trên hai khía c nh:ể ệ ạ
Khía c nh thu ạ có nghĩa là ph i b o đ m chia s ả ả ả ẻ
"gánh n ng" thu gi a các nhóm ngặ ế ữ ười trong xã h i ộ
m t cách công b ng nh m gi m thi u nh ng tác ộ ằ ằ ả ể ữ
đ ng "bóp méo" c a thu Theo đó chính sách thu ộ ủ ế ế
ph i b o đ m tính trung l p và các c ch qu n lý ả ả ả ậ ơ ế ảthu ph i giúp gi m thi u chi phí hành thu và chi phí ế ả ả ểtuân th ủ
Khía c nh chi ạ có nghĩa là k ho ch chi NS ph i ế ạ ảphù h p v i các u tiên trong chính sách c a Nhà ợ ớ ư ủ
nước, khuy n khích kh năng tái phân b các ế ả ổngu n l c tài chính t các chồ ự ừ ương trình ít u tiên ưsang nh ng chữ ương trình u tiên cao h n, t u tiên ư ơ ừ ư
cũ sang u tiên m i trong gi i h n tr n NS. ư ớ ớ ạ ầ
2 Quản lý
tài chính
công
Trang 34Trong qu n lý chi v i m t k lu t tài khóa c ng r n, ả ớ ộ ỷ ậ ứ ắ
m t câu h i đ t ra là làm th nào đ phân b ngu n ộ ỏ ặ ế ể ổ ồ
l c kham hi m cho các chự ế ương trình u tiên đáp ư
ng các m c tiêu chi n l c qu c gia. "Thông l
t t" c a qu c t cho th y: ố ủ ố ế ấ cách phi t p trung hóa, ậ
trong đó, trách nhi m tái phân b ch y u giao cho ệ ổ ủ ế
B trộ ưởng các b và các đ a phộ ị ương có th đ t ể ạ
được đi u này. Chính ph v i t cách là "quan tòa" ề ủ ớ ưtrong cu c "c nh tranh" ngu n l c, ch nên quy t ộ ạ ồ ự ỉ ế
đ nh m i ngành, m i b đị ỗ ỗ ộ ược chia ph n bao nhiêu ầtrong t ng ngu n l c theo m c đ u tiên phù h p ổ ồ ự ứ ộ ư ợ
v i chi n lớ ế ược qu c gia, còn h u h t s đi u ch nh ố ầ ế ự ề ỉ
chương trình chi tiêu bao g m c s c t gi m ho t ồ ả ự ắ ả ạ
đ ng là công vi c n i b c a các b , ngành và đ a ộ ệ ộ ộ ủ ộ ị
phương
Trang 352.2 Mục tiêu Quản lý tài chính công
c. Hi u qu ho t đ ng: ệ ả ạ ộ
Hi u qu ho t đ ng liên quan đ n vi c cung c p ệ ả ạ ộ ế ệ ấcác đ u ra c a d ch v công v i m t ch t lầ ủ ị ụ ớ ộ ấ ượng
nh t đ nh m c chi phí h p lý. Hi u qu ho t đ ng ấ ị ở ứ ợ ệ ả ạ ộxem xét m i quan h gi a đ u vào và k t qu th c ố ệ ữ ầ ế ả ự
hi n nhi m v c p đ đ u ra, m i quan h t l ệ ệ ụ ở ấ ộ ầ ố ệ ỷ ệ
gi a đ u vào so v i đ u ra.ữ ầ ớ ầKhác v i ho t đ ng c a KV t nhân, ho t đ ng c a ớ ạ ộ ủ ư ạ ộ ủ
KV công thường thi u s c ép c a thì trế ứ ủ ường c nh ạtranh. H n n a, m t s hàng hóa, d ch v , còn ơ ữ ộ ố ị ụmang tính ch t ngo i ng nên r t khó đo lấ ạ ứ ấ ường k t ế
qu th c hi n nhi m v c p đ đ u ra. B i v y, ả ự ệ ệ ụ ở ấ ộ ầ ở ậ
đ ti t ki m chi NS thì m t trong nh ng cách th c ể ế ệ ộ ữ ứ
ki m soát tài chính lâu đ i nh t là ki m soát ể ờ ấ ể các
y u t đ u vào ế ố ầ (nhân công, hàng hóa, d ch v ) ị ụ
2 Quản lý
tài chính
công
Trang 36M c dù cách th c ki m soát đ u vào r t đa d ng, ặ ứ ể ầ ấ ạ
ch t ch và có s c i ti n trong qu n lý NS, t h ặ ẽ ự ả ế ả ừ ệ
th ng KS bên ngoài (KBNN, ki m toán ) đ n h ố ể ế ệ
th ng KSNB, đ n giao quy n t ch tài chính, cho ố ế ề ự ủphép nhà qu n lý quy t đ nh chi tiêu nh ng hi u ả ế ị ư ệ
qu ho t đ ng c a KV công thả ạ ộ ủ ường v n x p sau ẫ ế
KV t nhân. Nguyên nhân c b n c a tình tr ng này ư ơ ả ủ ạ
do chính vi c ki m soát đ u vào đã không khuy n ệ ể ầ ế khích đ n v chi tiêu h ng v k t qu th c hi n ơ ị ướ ề ế ả ự ệ nhi m v ệ ụ. Vì nhi m v chính c a nhà ki m soát NS ệ ụ ủ ể
và qu n lý đ n v chi tiêu là đ m b o tuân th các ả ơ ị ả ả ủquy đ nh c a Nhà nị ủ ước (nh đ nh m c, tiêu chu n, ư ị ứ ẩ
ch đ ) ch không ph i là suy nghĩ tìm cách s ế ộ ứ ả ử
d ng sao cho hi u qu đ ng v n. ụ ệ ả ồ ố
Trang 372.2 Mục tiêu Quản lý tài chính công
c. Hi u qu ho t đ ng: ệ ả ạ ộThay vì khen thưởng các kho n đ n v s d ng ti t ả ơ ị ử ụ ế
ki m thì có th h b "tr ng ph t" b ng cách bu c ệ ể ọ ị ừ ạ ằ ộ
ph i n p tr s ti n ch a s d ng h t cho NSNN.ả ộ ả ố ề ư ử ụ ế
Qu n lý chi tiêu công m i có xu hả ớ ướng tăng cường
hi u qu ho t đ ng b ng cách ệ ả ạ ộ ằ chuy n d ch s t p ể ị ự ậ trung ki m soát chi tiêu t đ u vào sang k t qu ể ừ ầ ế ả
th c hi n nhi m v , ự ệ ệ ụ t vi c ki m soát đ n v công ừ ệ ể ơ ịmua gì? sang vi c các đ n v này SX ra s n ph m, ệ ơ ị ả ẩ
d ch v gì? và đi u đó đem l i l i ích gì v i xã h i. ị ụ ề ạ ợ ớ ộ
S c i cách này d a trên quan ni m phân c p cho ự ả ự ệ ấnhà qu n lý đả ược quy n ch đ ng s d ng ngu n ề ủ ộ ử ụ ồ
Trang 38Trách nhi m gi i trình đã đóng góp đáng k vào ệ ả ể
vi c nâng cao hi u qu ho t đ ng theo hai cách:ệ ệ ả ạ ộ(i) B ng cách thi t l p các m c tiêu v đ u ra, k t ằ ế ậ ụ ề ầ ế
qu phát tri n trong d th o NS bu c nhà qu n lý ả ể ự ả ộ ả
ph i suy nghĩ tìm cách s d ng ngu n ti n ti t ả ử ụ ồ ề ế
ki m, đ m b o s lệ ả ả ố ượng, ch t lấ ượng cũng nh th i ư ờgian, quy trình cung ng hàng hóa, d ch v t t nh t.ứ ị ụ ố ấ(ii) Khi cho phép nhà qu n lý ch đ ng s d ng ả ủ ộ ử ụngu n l c trong khuôn kh chi tiêu trung h n, s ồ ự ổ ạ ẽthúc đ y h n l c l a ch n, t p h p đẩ ọ ỗ ự ự ọ ậ ợ ược đ u vào ầ(v nhân s , mua s m v t d ng ) t i u nh t trong ề ự ắ ậ ụ ố ư ấdài h n. T t nhiên, đ đ m b o hi u qu ho t đ ng ạ ấ ể ả ả ệ ả ạ ộChính ph cũng ph i tăng củ ả ường giám sát đánh giá
đ u ra và đánh giá chi tiêu công. ầ
Trang 392.3 M i QH gi a m c tiêu QLTCC v i "t ố ữ ụ ớ ứ
2.3 M i QH gi a m c tiêu QLTCC v i "t ố ữ ụ ớ ứ
tr " c a qu n lý nhà n ụ ủ ả ướ c t t ố
tr " c a qu n lý nhà n ụ ủ ả ướ c t t ố
Theo các nhà kinh t , n n qu n tr qu c gia hi n ế ề ả ị ố ệ
đ i ngày nay ph i đạ ả ược d a trên "t tr " qu n lý ự ứ ụ ảNhà nướ ốc t t đó là:
(i) Trách nhi m gi i trình, ệ ả(ii) S minh b ch, ự ạ
(iii) Kh năng tiên li u ả ệ(iv) S tham gia, ự
trong đó trách nhi m gi i trình là n n t ng.ệ ả ề ả
2 Quản lý
tài chính
công
Trang 40(i) Trách nhi m gi i trình, ệ ả
"Trách nhi m gi i trình" có th hi u là m t trong các ệ ả ể ể ộ
phương th c b o đ m vi c ki m soát quy n l c ứ ả ả ệ ể ề ựNhà nước, v i yêu c u ch th n m gi quy n l c ớ ầ ủ ể ắ ữ ề ự
gi i thích, làm rõ v các quy t đ nh, hành vi c a ả ề ế ị ủmình (kh năng đi u tr n) ả ề ầ và kh năng gánh ch u ả ịtrách nhi m pháp lý khi có hành vi vi ph m trong ệ ạ
ho t đ ng công v ạ ộ ụ (kh năng gánh ch u h u qu ) ả ị ậ ả