1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Bài giảng Tổng quan về tài chính công và quản lý tài chính công - Trần Ngọc Hoàng

105 800 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 105
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Tổng quan về tài chính công và quản lý tài chính công - Trần Ngọc Hoàng trình bài nội dung về quan niệm tài chính công, quản lý tài chính công, công cụ lý thuyết quản lý phúc lợi công, lược sử quan điểm về tài chính công,... Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

Tr n Ng c Hoàng, LHU ầ ọ

T NG QUAN V   Ổ Ề

T NG QUAN V   Ổ Ề TÀI CHÍNH CÔNG &

Tháng 3/2018

Trang 2

II. Quản lý tài chính công.

III. Công cụ lý thuyết nghiên cứu phúc lợi

công.

Trang 3

1 Quan niệm

tài chính

công

Trang 4

       

       

       

       

       

       

         

 

DN công 

DN công   tài  chính  

Chính 

quyền 

TW  (1) 

Chính 

quyền  địa 

phương   (1) 

DN công 

tiền tệ   DN công phi tiền  tệ 

Chính phủ chung 

DN công  

phi tài chính 

Chính 

quyền 

bang  (1) 

Quỹ  

an sinh 

XH (2) 

Khu 

vực (3)  

Khu 

vực (3)  

Quỹ 

an  sinh 

XH 

Ngoài  ngân  sách  

Ngân  sách   NHTW   NHTM công   ĐTPT  Quỹ   chính Cty tài   

       

Quan niệm

Hình 1.1: Các b  ph n c u thành c a khu v c côngộ ậ ấ ủ ự

Trang 5

1 Quan niệm

tài chính

công

Trang 6

Nguyên th  qu c giaủ ố

vực công

Khu vực tư

N

n K i n h T

ế

Trang 7

1.1 Khu vực công

Các t  ch c thu c KV Chính ph  chung đ u  ổ ứ ộ ủ ề

có nh ng đ c đi m chung sau đây: ữ ặ ể

­ V  ch c năng kinh t :  ề ứ ế Cung c p các hàng  ấ hóa, d ch v  cho xã h i c  b n mang tính phi  ị ụ ộ ơ ả

th  tr ị ườ ng và phân ph i l i thu nh p. Ngu n  ố ạ ậ ồ thu  chính  c a  các  t   ch c  này  là  t   các  ủ ổ ứ ừ kho n đóng góp b t bu c nh : thu , ngoài ra  ả ắ ộ ư ế còn  có  các  ngu n  tài  tr   và  các  kho n  thu  ồ ợ ả

nh p khác  ậ

­ Đ ượ c đ nh h ị ướ ng và ki m soát b i c  quan  ể ở ơ quy n l c Nhà n ề ự ướ c:

­ Ch  th  ch u trách nhi m pháp lý:  ủ ể ị ệ Nhà n ướ c 

ch u trách nhi m pháp lý cu i cùng đ i v i tài  ị ệ ố ố ớ

s n và n  ph i tr  c a các t  ch c này.  ả ợ ả ả ủ ổ ứ

1Quan niệm

tài chính

công

Trang 8

1 Tình trạng thị trường (tư nhân) không thể cung cấp tối ưu một số hàng hóa, dịch vụ hay không thể giải quyết tối ưu những vấn đề xã hội

2 Hàng hóa không thể cung cấp:

- Hàng hóa công

3 Những vấn đề không thể giải quyết:

- Ngoại tác tiêu cực

- Tình trạng độc quyền

- Cung cấp thông tin hoàn hảo

- Phân phối thu nhập như mong muốn chung của xã hội

Trang 9

… S  m ng c a chính ph  là hành đ ng vì l i  S  m ng c a chính ph  là hành đ ng vì l i  ứ ạ ứ ạ ủ ủ ủ ủ ộ ộ ợ ợ ích c ng đ ng và cung c p hàng hóa, d ch v   ộ ồ ấ ị ụ

ích c ng đ ng và cung c p hàng hóa, d ch v   ộ ồ ấ ị ụ

theo l i ích c ng đ ng.  ợ ộ ồ

theo l i ích c ng đ ng.  ợ ộ ồ

…L i ích c ng đ ng còn đ ợ ộ ồ ượ c hi u ra ngoài  ể

…L i ích c ng đ ng còn đ ợ ộ ồ ượ c hi u ra ngoài  ể

ph m vi lãnh th  m t qu c gia ạ ổ ộ ố

ph m vi lãnh th  m t qu c gia ạ ổ ộ ố

…Nh ng không ph i chính ph  luôn đúng  ư ả ủ

…Nh ng không ph i chính ph  luôn đúng  ư ả ủ

trong m i tr ọ ườ ng h p. Có nhi u tr ợ ề ườ ng h p  ợ

trong m i tr ọ ườ ng h p. Có nhi u tr ợ ề ườ ng h p  ợ

Trang 10

Chính  ph   (hay  KV  Chính  ph   chung)  luôn  ủ ủ

ph i đ m nh n nh ng nhi m v  l n lao c a  ả ả ậ ữ ệ ụ ớ ủ

c   qu c  gia,  dân  t c  và  thu c  v   các  ch c  ả ố ộ ộ ề ứ năng  v n  có  c a  nhà  n ố ủ ướ c.  Cùng  v i  quá  ớ trình  phát  tri n  KTXH,  đ c  bi t  là  khi  n n  ể ặ ệ ề KTTT  b c  l   nh ng  h n  ch   v n  có  không  ộ ộ ữ ạ ế ố

th   t  gi i quy t  thì ch c năng  qu n  lý kinh  ể ự ả ế ứ ả

t   c a  Nhà  n ế ủ ướ c  cũng  ngày  càng  đ ượ c  chú 

tr ng m  r ng h n. Chính vì v y, Chính ph   ọ ở ộ ơ ậ ủ luôn  c n  có  ngu n  l c  tài  chính  l n  đ   đáp  ầ ồ ự ớ ể

ng cho vi c th c hi n các ch c năng, nhi m 

v  c a mình. T  đó xu t hi n khái ni m Tài  ụ ủ ừ ấ ệ ệ chính công.

Trang 11

1.2 Khái niệm tài chính công

Thu t ng  "tài chính công" đ ậ ữ ượ c dùng đ  ch   ể ỉ toàn b  quá trình hình thành và s  d ng qu   ộ ử ụ ỹ

ti n t  c a Nhà n ề ệ ủ ướ c g n li n v i ho t đ ng  ắ ề ớ ạ ộ

c a  khu  v c  công  và  khái  ni m  này  có  th   ủ ự ệ ể

đ ượ c ti p c n d ế ậ ướ i hai góc nhìn c a kinh t   ủ ế

h c và góc nhìn th  ch  nh  sau: ọ ể ế ư

1 Quan niệm

tài chính

công

Trang 12

T  góc nhìn c a kinh t  h c:  ừ ủ ế ọ

Tài chính công còn đ ượ c g i là kinh t  h c công  ọ ế ọ

c ng,  nghiên  c u  v   vi c  Nhà  n ộ ứ ề ệ ướ c  huy  đ ng  ộ ngu n  thu  và  th c  hi n  chi  tiêu  nh   th   nào?,  ồ ự ệ ư ế tác  đ ng  c a  các  kho n  thu,  chi  đó  t i  ho t  ộ ủ ả ớ ạ

đ ng kinh t , xã h i t p trung vào m c tiêu nào?  ộ ế ộ ậ ụ

nh m th c hi n ch c năng c a Nhà n ằ ự ệ ứ ủ ướ c trong 

t ng th i k  Theo quan đi m c a các nhà kinh  ừ ờ ỳ ể ủ

t ,  ế khi đánh giá tác đ ng c a ho t đ ng thu, chi  ộ ủ ạ ộ

do  Nhà  n c  th c  hi n  t i  vi c  làm,  giá  c   và  ướ ự ệ ớ ệ ả tăng tr ng kinh t  cũng nh  công b ng xã h i  ưở ế ư ằ ộ thì đó chính là ho t đ ng tài chính công.  ạ ộ

Trang 13

1.2 Khái niệm tài chính công

H p  1.1  minh  h a  các  ch c  năng  c   b n  c a  ộ ọ ứ ơ ả ủ Nhà  n ướ c  trong  n n  kinh  t   th   tr ề ế ị ườ ng  mà  tài  chình  công  đ ượ c  xem  nh   m t  trong  nh ng  ư ộ ữ công c  quan tr ng đ  th c hi n các ch c năng  ụ ọ ể ự ệ ứ này. 

1 Quan niệm

tài chính

công

Trang 14

  Gi i quy t th t b i th  tr ả ế ấ ạ ị ườ ng  C i  thi n  s   ả ệ ự

b n.  B o  v   ả ả ệ môi tr ườ ng 

h o: ả  B o  ả

hi m ể

Cung c p b o  ấ ả

hi m xã h i ể ộ : Tái  phân  b   ổ

Phân  ph i  l i  ố ạ thu th p ậ  

Phân  ph i  l i  ố ạ tài s n  ả

Trang 15

1.2 Khái niệm tài chính công

T  góc nhìn th  chừ ể ế, theo nghĩa r ng tài chính công ộ

là  tài  chính  c a  khu  v c  công  g n  v i  nh ng  ho t ủ ự ắ ớ ữ ạ

đ ng  thu,  chi  c a  Chính  ph   chung  và  DN  công ộ ủ ủ

nh m th c hi n các ch c năng c a Nhà nằ ự ệ ứ ủ ước trong 

t ng  th i  k   Theo  nghĩa  h p  tài  chính  công  đừ ờ ỳ ẹ ược 

hi u là tài chính c a các c p chính quy n, ch  g n ể ủ ấ ề ỉ ắ

v i nh ng ho t đ ng thu, chi c a Chính ph  chung.  ớ ữ ạ ộ ủ ủ

Đ  gi i h n ph m vi nghiên c u, khái ni m tài chính ể ớ ạ ạ ứ ệcông  được  xem  xét  theo  nghĩa  h p  dẹ ưới  góc  nhìn 

Trang 16

là  tài  chính  c a  khu  v c  công  g n  v i  nh ng  ho t ủ ự ắ ớ ữ ạ

đ ng  thu,  chi  c a  Chính  ph   chung  và  DN  công ộ ủ ủ

nh m th c hi n các ch c năng c a Nhà nằ ự ệ ứ ủ ước trong 

t ng  th i  k   Theo  nghĩa  h p  tài  chính  công  đừ ờ ỳ ẹ ược 

hi u là tài chính c a các c p chính quy n, ch  g n ể ủ ấ ề ỉ ắ

v i nh ng ho t đ ng thu, chi c a Chính ph  chung.  ớ ữ ạ ộ ủ ủ

Đ  gi i h n ph m vi nghiên c u, khái ni m tài chính ể ớ ạ ạ ứ ệcông  được  xem  xét  theo  nghĩa  h p  dẹ ưới  góc  nhìn 

Trang 17

1.3 Phân loại tài chính công Việt Nam

Phân lo i theo t  ch c h  th ng chính quy n ạ ổ ứ ệ ố ề

     Ở  Vi t  Nam,  tài  chính  c a  Chính  ph   chung  bao ệ ủ ủ

g m:  tài  chính  g n  v i  ho t  đ ng  c a  c p  chính ồ ắ ớ ạ ộ ủ ấquy n TW và c p chính quy n đ a phề ấ ề ị ương. 

C p  chính  quy n  đ a  phấ ề ị ương  g m  có  HĐND  và ồUBND,  tương  ng  v i  m i  c p  chính  quy n  là  m t ứ ớ ỗ ấ ề ộ

1 Quan niệm

tài chính

công

Trang 18

Phân lo i theo m c đích t  ch c qu   ạ ụ ổ ứ ỹ

Tài chính công chia thành các b  ph n:ộ ậ

­ Ngân sách nhà nước

­  Các  qu   tài  chính  nhà  nỹ ước  ngoài  NS  (g i  t t  là ọ ắ

qu  ngoài  ngân sách).ỹNgân sách nhà nước là toàn b  các kho n thu, chi ộ ả

c a Nhà nủ ước được d  toán và th c hi n trong m t ự ự ệ ộkho ng th i gian nh t đ nh do c  quan nhà nả ờ ấ ị ơ ước có 

th m  quy n  quy t  đ nh  đ   b o  đ m  th c  hi n  các ẩ ề ế ị ể ả ả ự ệ

ch c  năng,  nhi m  v   c a  Nhà  nứ ệ ụ ủ ước.  NSNN  bao 

g m: NSTW và NSĐP. ồ

Trang 19

1.3 Phân loại tài chính công Việt Nam

Phân lo i theo m c đích t  ch c qu   ạ ụ ổ ứ ỹ

Còn  các  qu   ngoài  ngân  sách  (extrabudgetary ỹfunds) theo đ nh nghĩa t i C m nang GFS c a IMF ị ạ ẩ ủnăm  2014,  đó là các tài kho n  giao  d ch chính ph  ả ị ủchung không đ a vào NSNN, không đư ược th c hi n ự ệtheo  nh ng  th   t c  ngân  sách  thông  thữ ủ ụ ường.  VD: 

Nh ng giao d ch v  m t kho n thu nh m m c đích ữ ị ề ộ ả ằ ụriêng  nào  đó,  không  đ a  vào  ngân  sách  nh :  Qu  ư ư ỹBHXH,  Qu   BHYT,  Qu   B o  trì  đỹ ỹ ả ường  b Qu  ộ ỹngoài ngân sách có các giao d ch tài chính đ i di n ị ạ ệcho  khu  v c  chính  ph   chung  trong  n n  kinh  t  ự ủ ề ế

nh ng  không  đư ược  đ a  vào  d   toán  ngân  sách ư ự

thường  niên  c a  nhà  nủ ước  (liên  bang)  ho c  ngân ặsách c a các c p chính quy n đ a phủ ấ ề ị ương 

1 Quan niệm

tài chính

công

Trang 20

    Phân lo i theo ch  th  qu n lý tr c ti p ạ ủ ể ả ự ế

    Theo  cách  này  tài  chính  công  có  th   đ c  chia ể ượthành hai b  ph n:ộ ậ

­ Tài chính c a các c p chính quy n ủ ấ ề

­ Tài chính c a các đ n v  d  toán ngân sách ủ ơ ị ự

Ch  th  tr c ti p qu n lý tài chính công c a các c p ủ ể ự ế ả ủ ấchính  quy n  là  các  c p  chính  quy n  Nhà  nề ấ ề ước (trung ương, đ a phị ương) v i các c  quan tham m u ớ ơ ư

nh : C  quan tài chính, c  quan KH & ĐT, KBNN  ư ơ ơ

Ch  th  tr c ti p qu n lý các qu  ngoài ngân sách ủ ể ự ế ả ỹ

là các c  quan nhà nơ ước được nhà nước giao nhi m ệ

v  t  ch c và qu n lý các qu  đó. ụ ổ ứ ả ỹ

Trang 21

1.3 Phân loại tài chính công Việt Nam

    Phân lo i theo ch  th  qu n lý tr c ti p ạ ủ ể ả ự ế

Đ n  v   d   toán  ngân  sách  là  các  c   quan,  t   ch c, ơ ị ự ơ ổ ứ

được c p có th m quy n giao d  toán NS. Đ n v  d  ấ ẩ ề ự ơ ị ựtoán bao g m: các c  quan nhà nồ ơ ước, đ n v  vũ trang ơ ịnhân  dân,  đ n  v   SNCL,  đ n  v   cung  c p  d ch  v , ơ ị ơ ị ấ ị ụhàng hóa công, t  ch c chính tr , t  ch c chính tr ­xã ổ ứ ị ổ ứ ị

Trang 22

Qu n lý tài chính công không đ n thu n là công vi c ả ơ ầ ệ

k   toán  và  tài  chính  v   các  ho t  đ ng  thu,  chi,  vay ế ề ạ ộ

n  c a Nhà nợ ủ ước, nó được nhìn nh n là m t ch  đ  ậ ộ ủ ề

h c thu t có c  s  t  chính sách công, kinh t  h c, ọ ậ ơ ở ừ ế ọ

lu t h c , trong đó các nhân t  ậ ọ ố chính tr  và th  ch   ị ể ế đóng vai trò quan tr ng ọ  

Qu n lý tài chính công có th  đả ể ược hi u là các lu t, ể ậ

t  ch c, h  th ng và th  t c mà nhà nổ ứ ệ ố ủ ụ ước s  d ng ử ụ

đ   huy  đ ng  và  s   d ng  các  ngu n  l c  khan  hi m ể ộ ử ụ ồ ự ế

m t cách minh b ch và hi u qu  ộ ạ ệ ảKhuôn kh  pháp lý làm n n t ng cho QLTCC là các ổ ề ả

Lu t  thu ,  Lu t  NSNN,  Lu t  Đ u  t   công và  các ậ ế ậ ậ ầ ưvăn b n dả ưới lu t. ậ

Trang 23

2.1 Khái niệm Quản lý tài chính công

Qu n lý tài chính công có th  hi u theo nghĩa r ng là ả ể ể ộquá  trình  Nhà  nước  ho ch  đ nh,  xây  d ng  chính ạ ị ựsách,  s   d ng  h   th ng  các  công  c   và  phử ụ ệ ố ụ ương pháp thích h p, tác đ ng đ n các ho t đ ng c a tài ợ ộ ế ạ ộ ủchính công nh m th c hi n hi u qu  các ch c năng ằ ự ệ ệ ả ứ

c a nhà nủ ước. Theo nghĩa này, QLTCC bao g m t  ồ ừ

Trang 24

đ nh.  ị CS tài chính công t p trung vào tr  l i câu h i ậ ả ờ ỏNhà nước "ph i làm gì"  ả trong n n KTTT liên quan t i ề ớchính  sách  thu ,  chi  tiêu,  vay  n   đ   đ t  đế ợ ể ạ ược  các 

m c tiêu tài khóa. Còn QLTCC t p trung vào các v n ụ ậ ấ

đ  ề "làm nh  th  nào"  ư ế đ  có th  tri n khai để ể ể ược các 

CS tài  chính  công  đã được các c p có th m  quy n ấ ẩ ềquy t đ nh, t c là quan tâm t i cách th c làm th  nào ế ị ứ ớ ứ ế

đ   đ t  để ạ ược  k   lu t  tài  khóa  t ng  th   và  chi  tiêu ỷ ậ ổ ểchính  ph   hi u  qu   Đi m  khác  bi t  n a  là  CS  tài ủ ệ ả ể ệ ữchính công nh n m nh t i vi c l a ch n công c  tài ấ ạ ớ ệ ự ọ ụkhóa đ  đ t để ạ ược các m c tiêu c a Nhà nụ ủ ước. Còn QLTCC l i t p trung nhi u h n t i các ạ ậ ề ơ ớ c  ch  qu n  ơ ế ả

 c   th   c n  ph i  có  đ   đ m  b o  các  công  c   tài ụ ể ầ ả ể ả ả ụkhóa phát huy h t tác d ng trên th c t  ế ụ ự ế

Trang 25

2.1 Khái niệm Quản lý tài chính công

Nói cách khác, QLTCC t p trung vào các cách th c ậ ứtri n khai th c hi n CS tài chính công.ể ự ệ

 ph m vi môn h c này, QLTCC đ c ti p c n ch  

y u t  góc đ  c  quan hành pháp trong vi c t  ch c ế ừ ộ ơ ệ ổ ứ

th c hi n CS tài chính công, không xem xét đ n quá ự ệ ếtrình  ho ch  đ nh  và  ban  hành  CS  tài  chính  công. ạ ịTheo đó QLTCC được hi u nh  sau: ể ư

QLTCC là quá trình các t  ch c công thu c các c p  ổ ứ ộ ấ chính  quy n  xây  d ng  k   ho ch,  t   ch c,  ch   đ o,  ề ự ế ạ ổ ứ ỉ ạ theo dõi và đánh giá vi c th c hi n k  ho ch thu, chi,  ệ ự ệ ế ạ vay n  nh m th c hi n các chính sách tài chính công  ợ ằ ự ệ

m t cách hi u qu  trong t ng th i k ộ ệ ả ừ ờ ỳ

2 Quản lý

tài chính

công

Trang 26

­K  lu t tài khóa t ng th , ỷ ậ ổ ể

­Hi u qu  phân b  ệ ả ổ

­Hi u qu  ho t đ ng. ệ ả ạ ộ

Nh ng  m c  tiêu  này  đữ ụ ược  gi i  thích  trong  S   tay ả ổ

Qu n  lý  Chi  tiêu  công  nh   sau:  "T ng  s   ti n  mà ả ư ổ ố ềChính ph  chi nên g n sát v i nh ng gì có th  chi ủ ắ ớ ữ ể

tr   đả ược  trong trung h n,  theo  đó  trong  ngân  sách ạnăm, chi tiêu nên được phân b  phù h p v i  u tiên ổ ợ ớ ưchính  sách  và  chi  tiêu  nên  đ t  đạ ược  các  k t  qu  ế ảmong  mu n  v i  chi  phí  th p  nh t"  (World  Bank ố ớ ấ ấ

1998, tr.3)

Trang 27

Mục tiêu của tài chính công

Cung cấp dịch vụ đạt hiệu quả-chi phí

(Cost-effective service delivery)

Phân bổ nguồn lực đạt hiệu suất (Efficient resource Allocation) Kỷ luật tài khóa tổng thể

(Aggregate Fiscal discipline)

Trang 28

K   lu t  tài  khóa  t ng  th   đỷ ậ ổ ể ược  hi u  là  ngân  sách ể

ph i  đả ược  duy  trì  m t  cách  ti t  ki m  trong  trung ộ ế ệ

h n,  nghĩa  là  b o  đ m  qu n  lý  thu,  chi  không  làm ạ ả ả ả

m t  n đ nh kinh t  vĩ mô, ví d : không gây ra thâm ấ ổ ị ế ụ

h t ngân sách, n  công l n và không b n v ng. K  ụ ợ ớ ề ữ ỷ

lu t tài khóa t ng th  có th  đo lậ ổ ể ể ường b ng các ch  ằ ỉ

s : T  l  % c a thu NS so v i GDP, T  l  b i chi ố ỷ ệ ủ ớ ỷ ệ ộngân  sách  so  v i  GDP,  t ng  s   n   công  so  v i ớ ổ ố ợ ớGDP

Trang 29

2.2 Mục tiêu Quản lý tài chính công

 a. K  lu t tài khóa t ng th :ỷ ậ ổ ể

K  lu t tài khóa t ng th  là k t qu  c a các d  báo ỷ ậ ổ ể ế ả ủ ựđáng tin c y v  thu và chi. T c là trên c  s  d  báo ậ ề ứ ơ ở ựthu có tính kh  thi đ  lên k  ho ch b o đ m chi tiêu ả ể ế ạ ả ả

c a Chính ph  trong gi i h n ngu n thu đó đ  duy ủ ủ ớ ạ ồ ểtrì tình tr ng tài chính c a Chính ph  m t cách b n ạ ủ ủ ộ ề

v ng,  n  đ nh  qua  các  chu  k   kinh  t   K   lu t  tài ữ ổ ị ỳ ế ỷ ậkhóa t ng th  nói đ n s  liên k t c a chi tiêu công ổ ể ế ự ế ủ

v i t ng thu bao g m c  thu n i  đ a và các kho n ớ ổ ồ ả ộ ị ảvay trong nước và nước ngoài b n v ng. ề ữ

2 Quản lý

tài chính

công

Trang 30

Đ   duy  trì  k   lu t  tài  khóa  c n  đ m  b o  các  yêu ể ỷ ậ ầ ả ả

c u:ầ(i) Khi l p k  ho ch NS c n xem xét  n đ nh kinh t  ậ ế ạ ầ ổ ị ế

vĩ mô không ch  t  góc đ  năm tài khóa hi n hành ỉ ừ ộ ệ

mà nên nhìn theo c  chu k  kinh t  và th m chí giai ả ỳ ế ậ

đo n dài h n đ  đ m b o duy trì  n đ nh kinh t  vĩ ạ ơ ể ả ả ổ ị ế

mô. M c tiêu tr n ngân sách ph i có tính hi n th c, ụ ầ ả ệ ựxem xét k  lỹ ưỡng các r i ro v  thu ngân sách trong ủ ề

k  ho ch tài chính­ngân sách trung h n (t  3 đ n 5 ế ạ ạ ừ ếnăm). K  ho ch chi tiêu trung h n đế ạ ạ ược thi t l p là ế ậ

c  s  đo lơ ở ường tác đ ng c a s  thay đ i các tham ộ ủ ự ổ

s  nh : chính sách m i, l m phát, các cú s c c a ố ư ớ ạ ố ủ

n n  KT,  XH  đ n  các  chề ế ương  trình  chi  tiêu  đang 

được th c hi n. ự ệ

Trang 31

2.2 Mục tiêu Quản lý tài chính công

 a. K  lu t tài khóa t ng th :ỷ ậ ổ ể

Đ   duy  trì  k   lu t  tài  khóa  c n  đ m  b o  các  yêu ể ỷ ậ ầ ả ả

c u:ầ(ii)  Ngoài  gi i  h n  v   t ng  thu,  t ng  chi,  thâm  h t ớ ạ ề ổ ổ ụhay n  công thì nh ng m c tiêu b  tr  c  b n nh : ợ ữ ụ ổ ợ ơ ả ư

m c tr n chi tiêu cho các b , ngành ho c các kho n ứ ầ ộ ặ ảchi  tiêu  chính  nh :  chi  thư ường  xuyên,  chi  đ u  t  ầ ưcũng  nên  được  thi t  l p  trế ậ ước  khi  d   th o  ngân ự ảsách trong khuôn kh  tài chính trung h n. Nh ng đ  ổ ạ ữ ề

xu t chi tiêu m i ph i ch  rõ ngu n trang tr i, có các ấ ớ ả ỉ ồ ả

bi n pháp ti t ki m và t o ngu n thu m i. ệ ế ệ ạ ồ ớ

2 Quản lý

tài chính

công

Trang 32

Đ   duy  trì  k   lu t  tài  khóa  c n  đ m  b o  các  yêu ể ỷ ậ ầ ả ả

c u:ầ(iii) Đ m b o tính toàn di n và tính minh b ch c a ả ả ệ ạ ủthu, chi NS là hai y u t  c  b n đ  duy trì k  lu t tài ế ố ơ ả ể ỷ ậkhóa  t ng  th   BCTC  v   ho t  đ ng  NS  cung  c p ổ ể ề ạ ộ ấcho ngườ ử ụi s  d ng ph i là nh ng thông tin đáng tin ả ữ

c y,  toàn  di n,  phù  h p  và  d   hi u  v i  các  đ i ậ ệ ợ ễ ể ớ ố

tượng s  d ng thông tin nh  Qu c h i, nhà ho ch ử ụ ư ố ộ ạ

đ nh  chính  sách,  nhà  qu n  lý  hay  công  chúng ị ả(nh ng  ngữ ườ ủi  " y  thác"  ngu n  l c  c a  mình  cho ồ ự ủNhà nước chi). 

Trang 33

2.2 Mục tiêu Quản lý tài chính công

  b. Hi u qu  phân b :ệ ả ổ

Th  hi n trên hai khía c nh:ể ệ ạ

­  Khía  c nh thu ạ có nghĩa  là  ph i  b o  đ m chia s  ả ả ả ẻ

"gánh n ng" thu  gi a các nhóm ngặ ế ữ ười trong xã h i ộ

m t  cách  công  b ng  nh m  gi m  thi u  nh ng  tác ộ ằ ằ ả ể ữ

đ ng "bóp méo" c a thu  Theo đó chính sách thu  ộ ủ ế ế

ph i b o đ m tính trung l p và các c  ch  qu n lý ả ả ả ậ ơ ế ảthu  ph i giúp gi m thi u chi phí hành thu và chi phí ế ả ả ểtuân th ủ

­  Khía  c nh  chi ạ có  nghĩa  là  k   ho ch  chi  NS  ph i ế ạ ảphù h p v i các  u tiên trong chính sách c a Nhà ợ ớ ư ủ

nước,  khuy n  khích  kh   năng  tái  phân  b   các ế ả ổngu n  l c  tài  chính  t   các  chồ ự ừ ương  trình  ít  u  tiên ưsang nh ng chữ ương trình  u tiên cao h n, t   u tiên ư ơ ừ ư

cũ sang  u tiên m i trong gi i h n tr n NS. ư ớ ớ ạ ầ

2 Quản lý

tài chính

công

Trang 34

Trong qu n lý chi v i m t k  lu t tài khóa c ng r n, ả ớ ộ ỷ ậ ứ ắ

m t câu h i đ t ra là làm th  nào đ  phân b  ngu n ộ ỏ ặ ế ể ổ ồ

l c  kham  hi m  cho  các  chự ế ương  trình  u  tiên  đáp ư

ng  các  m c  tiêu  chi n  l c  qu c  gia.  "Thông  l  

t t"  c a  qu c  t   cho  th y: ố ủ ố ế ấ cách  phi  t p  trung  hóa,  ậ

trong đó, trách nhi m tái phân b  ch  y u giao cho ệ ổ ủ ế

B   trộ ưởng  các  b   và  các  đ a  phộ ị ương  có  th   đ t ể ạ

được đi u này. Chính ph  v i t  cách là "quan tòa" ề ủ ớ ưtrong  cu c  "c nh  tranh"  ngu n  l c,  ch   nên  quy t ộ ạ ồ ự ỉ ế

đ nh m i ngành, m i b  đị ỗ ỗ ộ ược chia ph n bao nhiêu ầtrong t ng ngu n l c theo m c đ   u tiên phù h p ổ ồ ự ứ ộ ư ợ

v i chi n lớ ế ược qu c gia, còn h u h t s  đi u ch nh ố ầ ế ự ề ỉ

chương trình chi tiêu bao g m c  s  c t gi m ho t ồ ả ự ắ ả ạ

đ ng là công vi c n i b  c a các b , ngành và đ a ộ ệ ộ ộ ủ ộ ị

phương

Trang 35

2.2 Mục tiêu Quản lý tài chính công

  c. Hi u qu  ho t đ ng: ệ ả ạ ộ

Hi u  qu   ho t  đ ng  liên  quan  đ n  vi c  cung  c p ệ ả ạ ộ ế ệ ấcác  đ u  ra  c a  d ch  v   công  v i  m t  ch t  lầ ủ ị ụ ớ ộ ấ ượng 

nh t đ nh   m c chi phí h p lý. Hi u qu  ho t đ ng ấ ị ở ứ ợ ệ ả ạ ộxem xét m i quan h  gi a đ u vào và k t qu  th c ố ệ ữ ầ ế ả ự

hi n nhi m v    c p đ  đ u ra, m i quan h  t  l  ệ ệ ụ ở ấ ộ ầ ố ệ ỷ ệ

gi a đ u vào so v i đ u ra.ữ ầ ớ ầKhác v i ho t đ ng c a KV t  nhân, ho t đ ng c a ớ ạ ộ ủ ư ạ ộ ủ

KV  công  thường  thi u  s c  ép  c a  thì  trế ứ ủ ường  c nh ạtranh.  H n  n a,  m t  s   hàng  hóa,  d ch  v ,  còn ơ ữ ộ ố ị ụmang tính ch t ngo i  ng nên r t khó đo lấ ạ ứ ấ ường k t ế

qu  th c hi n nhi m v    c p đ  đ u ra. B i v y, ả ự ệ ệ ụ ở ấ ộ ầ ở ậ

đ  ti t ki m chi NS thì m t trong nh ng cách th c ể ế ệ ộ ữ ứ

ki m  soát  tài  chính  lâu  đ i  nh t  là  ki m  soát ể ờ ấ ể các 

y u t  đ u vào  ế ố ầ (nhân công, hàng hóa, d ch v ) ị ụ

2 Quản lý

tài chính

công

Trang 36

M c dù cách th c ki m soát đ u vào r t đa d ng, ặ ứ ể ầ ấ ạ

ch t ch  và có s  c i ti n trong qu n lý NS, t  h  ặ ẽ ự ả ế ả ừ ệ

th ng  KS  bên  ngoài  (KBNN,  ki m  toán )  đ n  h  ố ể ế ệ

th ng KSNB, đ n giao quy n t  ch  tài chính, cho ố ế ề ự ủphép  nhà  qu n  lý  quy t  đ nh  chi  tiêu  nh ng  hi u ả ế ị ư ệ

qu   ho t  đ ng  c a  KV  công  thả ạ ộ ủ ường  v n  x p  sau ẫ ế

KV t  nhân. Nguyên nhân c  b n c a tình tr ng này ư ơ ả ủ ạ

do chính vi c ki m soát đ u vào đã không khuy n  ệ ể ầ ế khích  đ n  v   chi  tiêu  h ng  v   k t  qu   th c  hi n  ơ ị ướ ề ế ả ự ệ nhi m v ệ ụ. Vì nhi m v  chính c a nhà ki m soát NS ệ ụ ủ ể

và qu n lý đ n v  chi tiêu là đ m b o tuân th  các ả ơ ị ả ả ủquy đ nh c a Nhà nị ủ ước (nh  đ nh m c, tiêu chu n, ư ị ứ ẩ

ch   đ )  ch   không  ph i  là  suy  nghĩ  tìm  cách  s  ế ộ ứ ả ử

d ng sao cho hi u qu  đ ng v n. ụ ệ ả ồ ố

Trang 37

2.2 Mục tiêu Quản lý tài chính công

  c. Hi u qu  ho t đ ng: ệ ả ạ ộThay vì khen thưởng các kho n đ n v  s  d ng ti t ả ơ ị ử ụ ế

ki m thì có th  h  b  "tr ng ph t" b ng cách bu c ệ ể ọ ị ừ ạ ằ ộ

ph i n p tr  s  ti n ch a s  d ng h t cho NSNN.ả ộ ả ố ề ư ử ụ ế

Qu n lý chi tiêu công m i có xu hả ớ ướng tăng cường 

hi u qu  ho t đ ng b ng cách ệ ả ạ ộ ằ chuy n d ch s  t p  ể ị ự ậ trung  ki m  soát  chi  tiêu  t   đ u  vào  sang  k t  qu   ể ừ ầ ế ả

th c hi n nhi m v , ự ệ ệ ụ  t  vi c ki m soát đ n v  công ừ ệ ể ơ ịmua gì? sang vi c các đ n v  này SX ra s n ph m, ệ ơ ị ả ẩ

d ch v  gì? và đi u đó đem l i l i ích gì v i xã h i. ị ụ ề ạ ợ ớ ộ

S  c i cách này d a trên quan ni m phân c p cho ự ả ự ệ ấnhà qu n lý đả ược quy n ch  đ ng s  d ng ngu n ề ủ ộ ử ụ ồ

Trang 38

Trách  nhi m  gi i  trình  đã  đóng  góp  đáng  k   vào ệ ả ể

vi c nâng cao hi u qu  ho t đ ng theo hai cách:ệ ệ ả ạ ộ(i) B ng cách thi t l p các m c tiêu v  đ u ra, k t ằ ế ậ ụ ề ầ ế

qu  phát tri n trong d  th o NS bu c nhà qu n lý ả ể ự ả ộ ả

ph i  suy  nghĩ  tìm  cách  s   d ng  ngu n  ti n  ti t ả ử ụ ồ ề ế

ki m, đ m b o s  lệ ả ả ố ượng, ch t lấ ượng cũng nh  th i ư ờgian, quy trình cung  ng hàng hóa, d ch v  t t nh t.ứ ị ụ ố ấ(ii)  Khi  cho  phép  nhà  qu n  lý  ch   đ ng  s   d ng ả ủ ộ ử ụngu n  l c  trong  khuôn  kh   chi  tiêu  trung  h n,  s  ồ ự ổ ạ ẽthúc đ y h  n  l c l a ch n, t p h p đẩ ọ ỗ ự ự ọ ậ ợ ược đ u vào ầ(v  nhân s , mua s m v t d ng ) t i  u nh t trong ề ự ắ ậ ụ ố ư ấdài h n. T t nhiên, đ  đ m b o hi u qu  ho t đ ng ạ ấ ể ả ả ệ ả ạ ộChính ph  cũng ph i tăng củ ả ường giám sát đánh giá 

đ u ra và đánh giá chi tiêu công. ầ

Trang 39

2.3 M i QH gi a m c tiêu QLTCC v i "t   ố ữ ụ ớ ứ

2.3 M i QH gi a m c tiêu QLTCC v i "t   ố ữ ụ ớ ứ

tr " c a qu n lý nhà n ụ ủ ả ướ c t t  ố

tr " c a qu n lý nhà n ụ ủ ả ướ c t t  ố

  Theo các nhà kinh t , n n qu n tr  qu c gia hi n ế ề ả ị ố ệ

đ i  ngày  nay  ph i  đạ ả ược  d a  trên  "t   tr "  qu n  lý ự ứ ụ ảNhà nướ ốc t t đó là: 

(i) Trách nhi m gi i trình, ệ ả(ii) S  minh b ch, ự ạ

(iii) Kh  năng tiên li u ả ệ(iv) S  tham gia, ự

      trong đó trách nhi m gi i trình là n n t ng.ệ ả ề ả

2 Quản lý

tài chính

công

Trang 40

(i) Trách nhi m gi i trình, ệ ả

"Trách nhi m gi i trình" có th  hi u là m t trong các ệ ả ể ể ộ

phương  th c  b o  đ m  vi c  ki m  soát  quy n  l c ứ ả ả ệ ể ề ựNhà nước, v i yêu c u ch  th  n m gi  quy n l c ớ ầ ủ ể ắ ữ ề ự

gi i  thích,  làm  rõ  v   các  quy t  đ nh,  hành  vi  c a ả ề ế ị ủmình (kh   năng  đi u  tr n)  ả ề ầ và  kh   năng  gánh  ch u ả ịtrách  nhi m  pháp  lý  khi  có  hành  vi  vi  ph m  trong ệ ạ

ho t đ ng công v  ạ ộ ụ (kh  năng gánh ch u h u qu ) ả ị ậ ả

Ngày đăng: 02/02/2020, 14:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w