Lập dự toán tại các đơn vị hành chính sự nghiệp - Bài tập chương II trình bày: Lập dự toán trong các cơ quan nhà nước; Bao gồm các dạng bài tập liên quan đến dự toán,... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1BÀI T P CH Ậ ƯƠ NG II
L P D TOÁN T I CÁC Đ N V HÀNH CHÍNH S NGHI P Ậ Ự Ạ Ơ Ị Ự Ệ
I. L p d toán trong các c quan nhà n ậ ự ơ ướ c
Bài 1: T i c quan nhà nạ ơ ước XYZ, trích s li u t i th i đi m l p d toánố ệ ạ ờ ể ậ ự sau:
1, T ng s lổ ố ượng biên ch và h p đ ng đế ợ ồ ược duy t là 210 biên ch ệ ế
2, S lố ượng CBCNV có m t th c t , bao g m:ặ ự ế ồ
+ Biên ch chính th c: 190ế ứ
+ Biên ch d b : 5ế ự ị
+S lố ượng lao đ ng h p đ ng dài h n độ ợ ồ ạ ược duy t có m t là 10 ngệ ặ ườ i (NĐ68/2000/NĐCP). Ch đ đ i v i lao đ ng h p đ ng hế ộ ố ớ ộ ợ ồ ưởng nh biên ch ư ế + S lố ượng lao đ ng h p đ ng ộ ợ ồ thuê mướn ngoài ch tiêu đỉ ược duy t ệ là 2 ngườ i (hưởng ti n công khoán theo h p đ ng v vi c bình quân là 5 trđ/ngề ợ ồ ụ ệ ười/tháng, tính đ 12 tháng).ủ
+ Năm k ho ch đ n v s tuy n d ng ế ạ ơ ị ẽ ể ụ h t s ế ố biên ch ế còn thi u không xác đ nhế ị
v trí ị vi c làmệ
3, Xác đ nh t i th i đi m l p d toán có nh ng s li u sau:ị ạ ờ ể ậ ự ữ ố ệ
+ H s lệ ố ương c p b c bình quânấ ậ xác đ nhị là 3,25
+ H s ph c p ch c v bình quân là 0,1.ệ ố ụ ấ ứ ụ
+ H s ph c p khu v c bình quân là 0,2.ệ ố ụ ấ ự
+ M c ti n lứ ề ương c s áp d ng theo qui đ nh hi n hành (Lmin =ơ ở ụ ị ệ 1.300.000VNĐ)
Các kho n đóng góp trích n p theo lả ộ ương áp d ng theo qui đ nh hi n hành.ụ ị ệ
4, Kinh phí Nhà nướ ấc c p cho đ n v th c hi n ch đ t ch g m:ơ ị ự ệ ế ộ ự ủ ồ
+ Khoán quĩ ti n lề ương theo quĩ lương được duy t.ệ
+ Khoán chi thường xuyên theo đ nh m c c p cho 1 biên ch là 26 tri uị ứ ấ ế ệ
đ ng/biên ch /năm (không bao g m các kho n có tính ch t ti n lồ ế ồ ả ấ ề ương)
+ Khoán chi s a ch a thử ữ ường xuyên TSCĐ là 500 tri u đ ng/năm.ệ ồ
Yêu c u: Tính các ch tiêu d toán cho đ n v căn c vào ngu n s li u trên. Bi tầ ỉ ự ơ ị ứ ồ ố ệ ế các ch tiêu d toán khác không nh hỉ ự ả ưởng đ n ngu n s li u đã cho và các chế ồ ố ệ ỉ tiêu d toán tính toán đự ược
Bài 2: T i c quan nhà nạ ơ ước ABC, trích s li u t i th i đi m l p d toánố ệ ạ ờ ể ậ ự sau:
Trang 21, Biên ch đế ược giao năm d toán là 110 biên ch ự ế
2, Nhà nướ ấc c p kinh phí cho đ n v th c hi n ch đ t ch g m:ơ ị ự ệ ế ộ ự ủ ồ
+ Khoán quĩ ti n lề ương;
+ Khoán chi thường xuyên theo đ nh m c c p cho 1 biên ch là 23 tri uị ứ ấ ế ệ
đ ng/biên ch /năm.ồ ế
+ Khoán chi s a ch a thử ữ ường xuyên là 200 tri u đ ng/năm.ệ ồ
3, S li u s lố ệ ố ượng CBCC,LĐ có m t t i th i đi m l p d toán là 105 ngặ ạ ờ ể ậ ự ườ i (trong biên ch đế ược duy t). H s lệ ệ ố ương c p b c bình quân là 3,2; H s phấ ậ ệ ố ụ
c p ch c v bình quân là 0,02; H s ph c p trách nhi m bình quân 0,01; Hấ ứ ụ ệ ố ụ ấ ệ ệ
s ph c p đ c thù ngành 0,02.ố ụ ấ ặ
4, M c ti n lứ ề ương c s (Lmin = 1.300.000đ) và các kho n đóng góp trích n pơ ở ả ộ theo lương theo quy đ nh hi n hành.ị ệ
5, Bi n đ ng nhân s năm d toán: K ho ch tuy n đ s lế ộ ự ự ế ạ ể ủ ố ượng biên ch vàoế các v trí vi c làm nhân viên các phòng ban, hị ệ ưởng h s lệ ố ương b c 1 là 2,34. ậ Yêu c u:ầ Tính các ch tiêu d toán căn c vào ngu n s li u trên cho đ n vỉ ự ứ ồ ố ệ ơ ị năm d toán. Bi t các ch tiêu d toán khác không nh hự ế ỉ ự ả ưởng đ n các các ch tiêuế ỉ
đã cho trên.
Bài 3: T i c quan nhà nạ ơ ước XY, trích s li u t i th i đi m l p d toánố ệ ạ ờ ể ậ ự sau:
1, Biên ch đế ược giao năm d toán là 150 biên ch ự ế
2, Nhà nướ ấc c p kinh phí cho đ n v th c hi n ch đ t ch g m:ơ ị ự ệ ế ộ ự ủ ồ
+ Khoán quĩ ti n lề ương;
+ Khoán chi thường xuyên theo đ nh m c c p cho 1 biên ch là 25 tri uị ứ ấ ế ệ
đ ng/biên ch /năm.ồ ế
+ Khoán chi s a ch a thử ữ ường xuyên là 300 tri u đ ng/năm.ệ ồ
3, S lố ượng CBCC,LĐ có m t t i th i đi m l p d toán là 145 ngặ ạ ờ ể ậ ự ười (trong biên
ch đế ược duy t). H s lệ ệ ố ương c p b c bình quân là 3,1; H s ph c p ch cấ ậ ệ ố ụ ấ ứ
v bình quân là 0,02; H s ph c p trách nhi m bình quân 0,01; H s ph c pụ ệ ố ụ ấ ệ ệ ố ụ ấ khu v c 0,03.ự
4, M c ti n lứ ề ương c s (Lmin = 1.300.000đ) và các kho n đóng góp trích n pơ ở ả ộ theo lương theo quy đ nh hi n hành.ị ệ
5, Bi n đ ng nhân s năm d toán:ế ộ ự ự
+ Đ u quý 1 tuy n thêm 05 biên ch trong biên ch đầ ể ế ế ược duy t.ệ
+ Biên ch tuy n d ng m i vào v trí vi c làm nhân viên các phòng ban, hế ể ụ ớ ị ệ ệ
s lố ương b c 1 là 2,34.ậ
Trang 3Yêu c u:ầ
1, Tính các ch tiêu d toán căn c vào ngu n s li u trên cho đ n v XY năm dỉ ự ứ ồ ố ệ ơ ị ự toán.
2, Bi t t ng chi d toán c a đ n v là 11 t đ ng. Xác đ nh chênh l ch ti t ki mế ổ ự ủ ơ ị ỷ ồ ị ệ ế ệ
được và xây d ng phự ương án s d ng kho n kinh phí ti t ki m này cho đ n vử ụ ả ế ệ ơ ị
XY năm d toán. ự
Bài 4: T i c quan nhà nạ ơ ước YZ, trích ngu n s li u d toán năm d toánồ ố ệ ự ự sau:
1, Biên ch đế ược giao năm d toán là 200 ngự ười, lao đ ng h p đ ng độ ợ ồ ược duy tệ
là 05 người
2, Nhà nướ ấc c p kinh phí cho đ n v th c hi n ch đ t ch g m:ơ ị ự ệ ế ộ ự ủ ồ
+ Khoán quĩ ti n lề ương;
+ Khoán chi thường xuyên theo đ nh m c c p cho 1 biên ch là 25 tri uị ứ ấ ế ệ
đ ng/biên ch /năm.ồ ế
+ Khoán chi s a ch a thử ữ ường xuyên là 300 tri u đ ng/năm.ệ ồ
3, S li u CBCNV có m t t i th i đi m l p d toán là 197 ngố ệ ặ ạ ờ ể ậ ự ười (trong đó: có 5 biên ch d b và 2 h p đ ng không th i h n trong ch tiêu đế ự ị ợ ồ ờ ạ ỉ ược duy t).ệ
4, H s lệ ố ương c p b c bình quân là 3,15; H s ph c p ch c v bình quân làấ ậ ệ ố ụ ấ ứ ụ 0,01; H s ph c p trách nhi m bình quân là 0,02; H s ph c p khu v c làệ ố ụ ấ ệ ệ ố ụ ấ ự 0,2
M c ti n lứ ề ương c s (Lmin) và các kho n đóng góp trích n p theo lơ ở ả ộ ương theo quy đ nh hi n hành.ị ệ
5, Bi n đ ng nhân s năm d toán: Đ u tháng 1, tuy n d ng thêm 05 biên chế ộ ự ự ầ ể ụ ế (trong đó có 03 biên ch d b , 2 biên ch vào chính th c). V trí tuy n d ng m iế ự ị ế ứ ị ể ụ ớ
g m: 02 biên ch chính th c tuy n vào v trí phó trồ ế ứ ể ị ưởng phòng các phòng ban,
hưởng h s lệ ố ương là 3,33 và ph c p ch c v 0,3; 03 nhân viên các phòng banụ ấ ứ ụ
hưởng h s lệ ố ương 2,34. Các ch đ khác hế ộ ưởng theo qui đ nh hi n hành. ị ệ
Yêu c u:ầ
1, Tính các ch tiêu năm d toán cho đ n v căn c ngu n s li u đã cho ỉ ự ơ ị ứ ồ ố ệ
2, Bi t t ng d toán chi là 14,5 t đ ng. Xác đ nh chênh l ch ti t ki m đ ế ổ ự ỷ ồ ị ệ ế ệ ượ c phép đ l i và xây d ng ph ể ạ ự ươ ng án s d ng kho n kinh phí ti t ki m này ử ụ ả ế ệ cho đ n v năm d toán ơ ị ự
Bài 5: S d ng ngu n s li u c a bài 1, b sung ngu n s li u năm dử ụ ồ ố ệ ủ ổ ồ ố ệ ự toán nh sau:ư
1, Chi phí d ch v công c ng: 30 tri u đ ng/tháng (trong đó chi ti n đi n là 15ị ụ ộ ệ ồ ề ệ tri u đ ng/tháng, còn l i là các kho n chi khác).ệ ồ ạ ả
Trang 42, Chi v t t văn phòng: 18 tri u đ ng/tháng (trong đó chi khoán văn phòng ph mậ ư ệ ồ ẩ hàng tháng bình quân CBCC.LĐ là 50 ngàn đ ng/biên ch ).ồ ế
3, Chi thông tin tuyên truy n liên l c: 20 tri u đ ng/tháng (trong đó chi cề ạ ệ ồ ướ c
đi n tho i trong nệ ạ ước hàng tháng là 10 tri u đ ng, chi đi n tho i fax hàng thángệ ồ ệ ạ
là 2 tri u đ ng).ệ ồ
4, Chi phí h i ngh : Trong k ho ch, đ n v t ch c 5 h i ngh , bình quân m iộ ị ế ạ ơ ị ổ ứ ộ ị ỗ
h i ngh d toán chi 50 tri u đ ng.ộ ị ự ệ ồ
5, Chi ti n công tác phí (khoán công tác phí): 1 tri u đ ng/ngề ệ ồ ười/năm
6, Chi phí thuê mướn (thuê lao đ ng trong nộ ước): 30 tri u đ ng/quý.ệ ồ
7, Chi phí nghi p v chuyên môn: 150 tri u đ ng/tháng.ệ ụ ệ ồ
Trong đó: Chi thanh toán h p đ ng nghi p v chuyên môn bình quân tháng là 20ợ ồ ệ ụ tri u đ ng; S còn l i dùng cho chi phí nghi p v chuyên môn khác.ệ ồ ố ạ ệ ụ
8, Chi mua s m s a ch a thắ ử ữ ường xuyên được duy t là 500 tri u đ ng/năm.ệ ệ ồ
9, Các kho n chi phí khác không thu c khác n i dung chi trên: 90 tri uả ộ ộ ệ
đ ng/tháng.ồ
Yêu c u: ầ
1, Tính các ch tiêu d toán cho đ n v XYZ căn c ngu n s li u đã cho trên ỉ ự ơ ị ứ ồ ố ệ
2, Xác đ nh chênh l ch ti t ki m đ ị ệ ế ệ ượ c phép đ l i cho đ n v XYZ năm d ể ạ ơ ị ự toán (n u có) và xây d ng ph ế ự ươ ng án s d ng kho n kinh phí ti t ki m này ử ụ ả ế ệ cho đ n v theo qui đ nh hi n hành ơ ị ị ệ
3, L p d toán thu chi cho đ n v XYZ năm d toán theo m u bi u qui đ nh. ậ ự ơ ị ự ẫ ể ị
Bi t năm d toán đ n v hoàn thành nhi m v đế ự ơ ị ệ ụ ược giao và các nhân t nhố ả
hưởng đ n ch tiêu d toán đã đế ỉ ự ược tính toán trong k ho ch.ế ạ
Bài 6: S d ng ngu n s li u c a bài 2, b sung ngu n s li u năm dử ụ ồ ố ệ ủ ổ ồ ố ệ ự toán nh sau:ư
1, Chi phí d ch v công c ng: 20 tri u đ ng/tháng (trong đó chi ti n đi n là 12ị ụ ộ ệ ồ ề ệ tri u đ ng/tháng, còn l i là các kho n chi khác).ệ ồ ạ ả
2, Chi v t t văn phòng: 15 tri u đ ng/tháng (trong đó chi khoán văn phòng ph mậ ư ệ ồ ẩ hàng tháng bình quân CBCC.LĐ là 50 ngàn đ ng/biên ch ).ồ ế
3, Chi thông tin tuyên truy n liên l c: 10 tri u đ ng/tháng (trong đó chi cề ạ ệ ồ ướ c
đi n tho i trong nệ ạ ước hàng tháng là 8 tri u đ ng, chi đi n tho i fax hàng tháng làệ ồ ệ ạ
2 tri u đ ng).ệ ồ
4, Chi phí h i ngh : Trong k ho ch, đ n v t ch c 3 h i ngh , bình quân m iộ ị ế ạ ơ ị ổ ứ ộ ị ỗ
h i ngh d toán chi 30 tri u đ ng.ộ ị ự ệ ồ
5, Chi ti n công tác phí (khoán công tác phí): 500 ngàn đ ng/ngề ồ ười/năm
Trang 56, Chi phí thuê mướn (thuê lao đ ng trong nộ ước): 50 tri u đ ng/năm.ệ ồ
7, Chi phí nghi p v chuyên môn: 80 tri u đ ng/tháng.ệ ụ ệ ồ
Trong đó: Chi thanh toán h p đ ng nghi p v chuyên môn bình quân tháng là 10ợ ồ ệ ụ tri u đ ng; S còn l i dùng cho chi phí nghi p v chuyên môn khác.ệ ồ ố ạ ệ ụ
8, Chi mua s m s a ch a thắ ử ữ ường xuyên được duy t là 200 tri u đ ng/năm.ệ ệ ồ
9, Các kho n chi phí khác không thu c khác n i dung chi trên: 45 tri uả ộ ộ ệ
đ ng/tháng.ồ
Yêu c u: ầ
1, Tính các ch tiêu d toán cho đ n v ABC căn c ngu n s li u đã cho trên ỉ ự ơ ị ứ ồ ố ệ
2, Xác đ nh chênh l ch ti t ki m đ ị ệ ế ệ ượ c phép đ l i cho đ n v ABC năm d ể ạ ơ ị ự toán (n u có) và xây d ng ph ế ự ươ ng án s d ng kho n kinh phí ti t ki m này ử ụ ả ế ệ cho đ n v theo qui đ nh hi n hành ơ ị ị ệ
3, L p d toán thu chi cho đ n v ABC năm d toán theo m u bi u qui đ nh. ậ ự ơ ị ự ẫ ể ị
Bi t năm d toán đ n v hoàn thành nhi m v đế ự ơ ị ệ ụ ược giao và các nhân t nhố ả
hưởng đ n ch tiêu d toán đã đế ỉ ự ược tính toán trong k ho ch.ế ạ
Bài 7: S d ng ngu n s li u c a bài 3, b sung ngu n s li u năm dử ụ ồ ố ệ ủ ổ ồ ố ệ ự toán nh sau:ư
1, Chi phí d ch v công c ng: 25 tri u đ ng/tháng (trong đó chi ti n đi n là 16ị ụ ộ ệ ồ ề ệ tri u đ ng/tháng, s còn l i là các kho n chi khác).ệ ồ ố ạ ả
2, Chi v t t văn phòng: 18 tri u đ ng/tháng (trong đó chi khoán văn phòng ph mậ ư ệ ồ ẩ hàng tháng bình quân CBCC.LĐ là 50 ngàn đ ng/biên ch ).ồ ế
3, Chi thông tin tuyên truy n liên l c: 20 tri u đ ng/tháng (trong đó chi cề ạ ệ ồ ướ c
đi n tho i trong nệ ạ ước hàng tháng là 15 tri u đ ng, chi đi n tho i fax hàng thángệ ồ ệ ạ
là 3 tri u đ ng, s còn l i chi khác).ệ ồ ố ạ
4, Chi phí h i ngh : Trong k ho ch, đ n v t ch c 3 h i ngh , bình quân m iộ ị ế ạ ơ ị ổ ứ ộ ị ỗ
h i ngh d toán chi 50 tri u đ ng.ộ ị ự ệ ồ
5, Chi ti n công tác phí (khoán công tác phí): 1 tri u đ ng/ngề ệ ồ ười/năm
6, Chi phí thuê mướn (thuê lao đ ng trong nộ ước): 60 tri u đ ng/năm.ệ ồ
7. Chi đoàn ra (khoán chi đoàn ra theo ch đ : 200 tri u đ ng/năm.ế ộ ệ ồ
8, Chi phí nghi p v chuyên môn: 150 tri u đ ng/tháng.ệ ụ ệ ồ
Trong đó: Chi thanh toán h p đ ng nghi p v chuyên môn bình quân tháng là 15ợ ồ ệ ụ tri u đ ng; S còn l i dùng cho chi phí nghi p v chuyên môn khác.ệ ồ ố ạ ệ ụ
9, Chi mua s m s a ch a thắ ử ữ ường xuyên được duy t là 300 tri u đ ng/năm.ệ ệ ồ
Trang 610, Các kho n chi phí khác không thu c khác n i dung chi trên: 85 tri uả ộ ộ ệ
đ ng/tháng.ồ
Yêu c u: ầ
1, Tính các ch tiêu d toán cho đ n v XY căn c ngu n s li u đã cho trên ỉ ự ơ ị ứ ồ ố ệ
2, Xác đ nh chênh l ch ti t ki m đ ị ệ ế ệ ượ c phép đ l i cho đ n v XY năm d ể ạ ơ ị ự toán (n u có) và xây d ng ph ế ự ươ ng án s d ng kho n kinh phí ti t ki m này ử ụ ả ế ệ cho đ n v theo qui đ nh hi n hành ơ ị ị ệ
3, L p d toán thu chi cho đ n v XY năm d toán theo m u bi u qui đ nh. ậ ự ơ ị ự ẫ ể ị
Bi t năm d toán đ n v hoàn thành nhi m v đế ự ơ ị ệ ụ ược giao và các nhân t nhố ả
hưởng đ n ch tiêu d toán đã đế ỉ ự ược tính toán trong kế
ho ch.bcuthghkgbjffjfygfhjghngạ
Bài 8: T i 1 c quan nhà n c trích ngu n s li u d toán sau:ạ ơ ướ ồ ố ệ ự
1, Biên ch đế ược giao năm d toán là 150. ự
2, Nhà nướ ấc c p kinh phí cho đ n v th c hi n ch đ t ch g m:ơ ị ự ệ ế ộ ự ủ ồ
+ Khoán quĩ ti n lề ương;
+ Khoán chi thường xuyên theo đ nh m c c p cho 1 biên ch là 24 tri uị ứ ấ ế ệ
đ ng/biên ch /năm.ồ ế
+ Khoán chi s a ch a thử ữ ường xuyên là 350 tri u đ ng/năm.ệ ồ
+ Khoán th c hi n t ch khác: 450 tri u đ ng/nămự ệ ự ủ ệ ồ
3, S lố ượng CBCC,LĐ có m t t i th i đi m l p d toán là 148 ngặ ạ ờ ể ậ ự ười (g m 143ồ biên ch chính th c và 5 biên ch d b ). ế ứ ế ự ị
H s lệ ố ương c p b c bình quân là 3,15; H s ph c p ch c v bình quân làấ ậ ệ ố ụ ấ ứ ụ 0,02; H s ph c p đ c thù ngành là 0,01; H s ph c p khu v c là 0,3.ệ ố ụ ấ ặ ệ ố ụ ấ ự
M c ti n lứ ề ương c s (Lmin) và các kho n đóng góp trích n p theo lơ ở ả ộ ương theo quy đ nh hi n hành.ị ệ
4. Bi n đ ng nhân s năm d toán: Theo k ho ch t phòng t ch c cán b , đ uế ộ ự ự ế ạ ừ ổ ứ ộ ầ tháng 1 chuy n công tác 1 ngể ười và ngh h u 1 ngỉ ư ười trong biên ch chính th cế ứ
và tuy n d ng 04 biên ch chính th c vào các v trí vi c làm nhân viên các phòngể ụ ế ứ ị ệ ban, hưởng h s lệ ố ương là 2,34. Các ch đ khác theo qui đ nh c a Nhà Nế ộ ị ủ ước.
5, Trong t ng s lổ ố ượng CBCC,LĐ có 10 ngườ ượi đ c hưởng tr c p lợ ấ ương tăng thêm. M c tr c p đứ ợ ấ ược hưởng là 8% trên ti n lề ương c b n (theo h th ngơ ả ệ ố thang b ng lả ương Nhà nước qui đ nh). H s lị ệ ố ương hưởng tr c p là 2,34.ợ ấ
6, M t s kho n chi qu n lý hành chính thộ ố ả ả ường xuyên d toán nh sau:ự ư
Chi phí d ch v công c ng: 190 tri u đ ng/quí;ị ụ ộ ệ ồ
Trang 7 Chi phí v t t văn phòng: 58 tri u đ ng/quí (khoán công tác phí 30trđ/quí);ậ ư ệ ồ
Chi thông tin tuyên truy n liên l c: 35 tri u đ ng/quí;ề ạ ệ ồ
Chi phí h i ngh : 03 h i ngh , bình quân chi m i h i ngh là 15 tri u đ ng;ộ ị ộ ị ỗ ộ ị ệ ồ
Chi phí công tác phí: 45 tri u đ ng/quí;ệ ồ
Chi phí thuê mướn: 20 tri u đ ng/năm;ệ ồ
Chi phí nghi p v chuyên môn c a đ n v : 135 tri u đ ng/quí;ệ ụ ủ ơ ị ệ ồ
Chi phí khác: tính bình quân CBCC,LĐ là 100nđ/CBCC,LĐ/năm
7, S a ch a thử ữ ường xuyên tài s n thu c kinh phí thả ộ ường xuyên: 300 tri uệ
đ ng/năm;ồ
8, S thu t phí, l phí là 550 tri u đ ng, chi ph c v nhi m v thu phí, l phí:ố ừ ệ ệ ồ ụ ụ ệ ụ ệ
350 tri u đ ng. S chênh l ch t ho t đ ng này đệ ồ ố ệ ừ ạ ộ ược phép đ l i đ n v sể ạ ơ ị ử
d ng.ụ
9, Chi th c hi n t ch khác: 450 tri u đ ng.ự ệ ự ủ ệ ồ
Yêu c u:ầ
1, Tính các ch tiêu năm d toán?ỉ ự
2, Xác đ nh Chênh l ch ti t ki m đị ệ ế ệ ược đ l i đ n v s d ng năm d toán (n uể ạ ơ ị ử ụ ự ế có) và xây d ng phự ương án s d ng kho n kinh phí này theo qui đ nh?ử ụ ả ị
3, L p d toán thu, chi NSNN năm d toán cho đ n v theo m u bi u qui đ nh?ậ ự ự ơ ị ẫ ể ị
Bài 9: T i 1 c quan nhà n c trích ngu n s li u d toán sau:ạ ơ ướ ồ ố ệ ự
1, Biên ch đế ược giao năm d toán là 150. ự
2, Nhà nướ ấc c p kinh phí cho đ n v th c hi n ch đ t ch g m:ơ ị ự ệ ế ộ ự ủ ồ
+ Khoán quĩ ti n lề ương;
+ Khoán chi thường xuyên theo đ nh m c c p cho 1 biên ch là 28 tri uị ứ ấ ế ệ
đ ng/biên ch /năm.ồ ế
+ Khoán chi s a ch a thử ữ ường xuyên là 250 tri u đ ng/năm.ệ ồ
3, S lố ượng CBCC,LĐ có m t t i th i đi m l p d toán là 145 ngặ ạ ờ ể ậ ự ười (Thu cộ biên ch chính th c). ế ứ
H s lệ ố ương c p b c bình quân là 3,15; H s ph c p ch c v bình quân làấ ậ ệ ố ụ ấ ứ ụ 0,02; H s ph c p thâm niên ngh bình quân là 0,01; H s ph c p khu v cệ ố ụ ấ ề ệ ố ụ ấ ự
là 0,3
M c ti n lứ ề ương c s (Lmin) và các kho n đóng góp trích n p theo lơ ở ả ộ ương theo quy đ nh hi n hành.ị ệ
Trang 84, Bi n đ ng nhân s : Đ u quí I năm d toán tuy n d ng 5 biên ch d b vào vế ộ ự ầ ự ể ụ ế ự ị ị trí nhân viên các phòng ban hưởng h s lệ ố ương bình quân là 2,34.
5, Trong t ng CBCC,LĐ có 10 ngổ ười được hưởng tr c p tăng thêm đ i v iợ ấ ố ớ
người có thu nh p th p. M c tr c p là 8%/m c lậ ấ ứ ợ ấ ứ ương c b n, h s lơ ả ệ ố ươ ng
hưởng tr c p bình quân là 2,34.ợ ấ
6, Chi qu n lý hành chính thả ường xuyên năm d toán tăng so v i năm báo cáo (doự ớ
nh h ng b i các nhân t tác đ ng nh t l tăng tr ng 9%, l m phát 7%)
Bi t s li u ế ố ệ ước th c hi n năm báo cáo nh sau:ự ệ ư
Chi phí d ch v công c ng: 32 tri u đ ng/tháng;ị ụ ộ ệ ồ
Chi phí v t t văn phòng: 18 tri u đ ng/tháng (Khoán văn phòng ph m làậ ư ệ ồ ẩ
10 tri u đ ng/tháng);ệ ồ
Chi thông tin tuyên truy n liên l c: 15 tri u đ ng/tháng;ề ạ ệ ồ
Chi phí h i ngh : 02 h i ngh , bình quân chi m i h i ngh là 20 tri u đ ng;ộ ị ộ ị ỗ ộ ị ệ ồ
Chi phí công tác phí (khoán công tác phí): 100 ngàn đ ng/CBCC.LĐ/năm;ồ
Chi phí thuê mướn: 30 tri u đ ng/năm.;ệ ồ
Chi phí nghi p v chuyên môn c a đ n v : 105 tri u đ ng/quí;ệ ụ ủ ơ ị ệ ồ
Chi khác: bình quân 500 ngàn đ ng/CBCC,LĐ/năm.ồ
7, S a ch a thử ữ ường xuyên tài s n thu c kinh phí thả ộ ường xuyên: 150 tri uệ
đ ng/năm;ồ
8, S thu t phí, l phí là 850 tri u đ ng, chi ph c v nhi m v thu phí, l phí:ố ừ ệ ệ ồ ụ ụ ệ ụ ệ
550 tri u đ ng. S chênh l ch t ho t đ ng này đệ ồ ố ệ ừ ạ ộ ược phép đ l i đ n v sể ạ ơ ị ử
d ng.ụ
Yêu c u:ầ
1, Tính các ch tiêu năm d toán?ỉ ự
2, Xác đ nh chênh l ch ti t ki m đị ệ ế ệ ược đ l i đ n v s d ng năm d toán (n uể ạ ơ ị ử ụ ự ế có) và xây d ng phự ương án s d ng kho n kinh phí này theo qui đ nh?ử ụ ả ị
3, L p d toán thu, chi NSNN năm d toán cho đ n v theo m u bi u qui đ nh?ậ ự ự ơ ị ẫ ể ị Bài 10: T i 1 c quan nhà n c có tài li u d toán sau:ạ ơ ướ ệ ự
1, Biên ch đế ược giao năm d toán là 300 ngự ười.
2, Nhà nướ ấc c p kinh phí cho đ n v th c hi n ch đ t ch g m:ơ ị ự ệ ế ộ ự ủ ồ
+ Khoán quĩ ti n lề ương;
+ Khoán chi thường xuyên theo đ nh m c c p cho 1 biên ch là 26 tri uị ứ ấ ế ệ
đ ng/biên ch /năm.ồ ế
Trang 9+ Khoán chi s a ch a thử ữ ường xuyên là 130 tri u đ ng/năm.ệ ồ
+ Khoán th c hi n t ch khác: 300 tri u đ ng/nămự ệ ự ủ ệ ồ
3, S lố ượng CBCNV trong biên ch có m t t i th i đi m l p d toán là 296ế ặ ạ ờ ể ậ ự
người (trong đó có 5 biên ch d b và 05 lao đ ng h p đ ng không th i h nế ự ị ộ ợ ồ ờ ạ trong ch tiêu đỉ ược duy t).ệ
4, H s lệ ố ương c p b c bình quân là 3,25; H s ph c p ch c v bình quân làấ ậ ệ ố ụ ấ ứ ụ 0,01; H s ph c p trách nhi m bình quân là 0,01; H s ph c p thêm giệ ố ụ ấ ệ ệ ố ụ ấ ờ bình quân là 0,03
5, Bi n đ ng v nhân s : Đ u quí I tuy n d ng 04 biên ch chính th c vào v tríế ộ ề ự ầ ể ụ ế ứ ị thu c nhóm lãnh đ o hộ ạ ưởng h s lệ ố ương là 3,33 và ph c p ch c v bình quânụ ấ ứ ụ
là 0,3. Ch đ khác theo qui đ nh hi n hành c a Nhà Nế ộ ị ệ ủ ước
6, Trong t ng CBCC,LĐ có 18 CBCC,LĐ đổ ược hưởng tr c p tăng thêm đ i v iợ ấ ố ớ
người có thu nh p th p. M c tr c p là 8%/ti n lậ ấ ứ ợ ấ ề ương c b n theo h th ngơ ả ệ ố thang b ng lả ương do Nhà nước qui đ nh. H s lị ệ ố ương hưởng tr c p 2,34.ợ ấ
7, M c ti n lứ ề ương c s (Lmin) và các kho n đóng góp theo lơ ở ả ương trích theo quy
đ nh hi n hành.ị ệ
8, M t s kho n chi qu n lý hành chính thộ ố ả ả ường xuyên sau:
Chi phí d ch v công c ng: 62 tri u đ ng/tháng;ị ụ ộ ệ ồ
Chi phí v t t văn phòng: 22 tri u đ ng/tháng;ậ ư ệ ồ
Chi thông tin tuyên truy n liên l c: 19 tri u đ ng/tháng;ề ạ ệ ồ
Chi phí h i ngh : 03 h i ngh , bình quân chi m i h i ngh là 45 tri u đ ng;ộ ị ộ ị ỗ ộ ị ệ ồ
Chi phí công tác phí: 20 tri u đ ng/tháng;ệ ồ
Thuê lao đ ng trong nộ ước ng n h n ph c v công tác chuyên môn 03 laoắ ạ ụ ụ
đ ng, th i gian 03 tháng, ti n công bình quân chi tr là 3,5tri uộ ờ ề ả ệ
đ ng/ngồ ười/tháng;
Chi phí nghi p v chuyên môn c a đ n v : 136 tri u đ ng/tháng;ệ ụ ủ ơ ị ệ ồ
Chi khác: bình quân 500 ngàn đ ng/CBCNV/năm.ồ
9, Chi s a ch a thử ữ ường xuyên tài s n thu c kinh phí thả ộ ường xuyên: 130 tri uệ
đ ng/năm;ồ
10, S thu t phí, l phí là 850 tri u đ ng, chi ph c v nhi m v thu phí, l phí:ố ừ ệ ệ ồ ụ ụ ệ ụ ệ
650 tri u đ ng. S chênh l ch t ho t đ ng này đệ ồ ố ệ ừ ạ ộ ược phép đ l i đ n v sể ạ ơ ị ử
d ng.ụ
11, Chi th c hi n t ch khác: 300 tri u đ ng. ự ệ ự ủ ệ ồ
Yêu c u:ầ
Trang 101, Tính các ch tiêu năm d toán cho đ n v ?ỉ ự ơ ị
2, Xác đ nh chênh l ch ti t ki m đị ệ ế ệ ược đ l i đ n v s d ng (n u có) và xâyể ạ ơ ị ử ụ ế
d ng phự ương án s d ng kho n kinh phí này cho đ n v năm d toán?ử ụ ả ơ ị ự
2, L p b ng d toán thu, chi NSNN năm d toán cho đ n v theo m u bi u quiậ ả ự ự ơ ị ẫ ể
đ nh? ị
Bài 11: T i 1 c quan nhà n c trích ngu n s li u t i th i đi m l p d toánạ ơ ướ ồ ố ệ ạ ờ ể ậ ự
nh sau:ư
1, Biên ch đế ược giao năm d toán là 350 ngự ười.
2, S lố ượng CBCNV là 345 người (g m 340 biên ch chính th c và 05 biên chồ ế ứ ế
d b ); S lự ị ố ượng CBCNV ký h p đ ng dài h n là 05 ngợ ồ ạ ười (trong ch tiêu đỉ ượ c duy t).ệ
3, H s lệ ố ương c p b c bình quân: 3,25; H s ph c p ch c v bình quân:ấ ậ ệ ố ụ ấ ứ ụ 0,01; H s ph c p khu v c là 0,02; Ph c p trách nhi m khoán bình quânệ ố ụ ấ ự ụ ấ ệ 300.000đ ng cho 30 ngồ ườ ở ịi v trí lãnh đ o, khoán bình quân 500.000đ ng choạ ồ
05 ngườ ở ịi v trí lãnh đ o.ạ
4, Nhà nướ ấc c p kinh phí cho đ n v th c hi n ch đ t ch g m:ơ ị ự ệ ế ộ ự ủ ồ
+ Khoán quĩ ti n lề ương;
+ Khoán chi thường xuyên theo đ nh m c c p cho 1 biên ch là 26 tri uị ứ ấ ế ệ
đ ng/biên ch /năm.ồ ế
+ Khoán chi s a ch a thử ữ ường xuyên là 180 tri u đ ng/năm.ệ ồ
+ Khoán th c hi n t ch khác: 900 tri u đ ng/nămự ệ ự ủ ệ ồ
5, Bi n đ ng v nhân s : Đ u quý I, nh n 05 ngế ộ ề ự ầ ậ ườ ừi t biên ch d b vào biênế ự ị
ch chính th c v trí làm vi c chuyên môn hế ứ ở ị ệ ưởng h s lệ ố ương bình quân là 2,67, tuy n d ng 05 ngể ụ ười vào biên ch d b vào v trí ph c v chuyên mônế ự ị ị ụ ụ
hưởng h s lệ ố ương bình quân là 2,34.
6, Trong t ng CBCNV có 22 ngổ ười có thu nh p th p đậ ấ ược tr c p tăng thêmợ ấ 8%/lương c b n theo h th ng thang b ng lơ ả ệ ố ả ương do Nhà nước qui đ nh. H sị ệ ố
lương hưởng tr c p bình quân là 2,34.ợ ấ
7, M c ti n lứ ề ương c s và các kho n đóng góp theo lơ ở ả ương trích theo quy đ nhị
hi n hành.ệ
8, Chi ti n ăn cho CBCNV bình quân là 100.000 đ/ngề ười/tháng
9, Chi qu n lý hành chính thả ường xuyên d toán:ự
Chi phí d ch v công c ng: 45 trđ/tháng;ị ụ ộ
Khoán ti n văn phòng ph m: 15trđ/tháng;ề ẩ