.
Trang 1L I CAM ĐOANỜ
Tôi xin cam đoan bài khóa lu n này là c a riêng tôi và có s h trậ ủ ự ỗ ợ
t n tình t giáo viên hậ ừ ướng d n là th y giáo CN. Đ ng Xuân Phi. Các n iẫ ầ ặ ộ dung nghiên c u và s li u trong đ tài là trung th c và ch a đứ ố ệ ề ự ư ược công bố
t i các công trình nghiên c u trạ ứ ước đây
Tôi cam đoan r ng: M i s giúp đ cho vi c th c hi n lu n văn này đãằ ọ ự ỡ ệ ự ệ ậ
đ c c m n và các thông tin trích d n trong lu n văn đ u đ c ghi rõ ngu nượ ả ơ ẫ ậ ề ượ ồ
g c.ố
Hà n i, ngày tháng năm 2015 ộ
Sinh viên
Bùi Th Dungị
Trang 2L I C M NỜ Ả Ơ
Trong quá trình th c t p t t nghi p, đ có th hoàn thành khóa lu nự ậ ố ệ ể ể ậ
t t nghi p, tôi đã nh n đố ệ ậ ượ ấc r t nhi u s giúp đ nhi t tình c a các t pề ự ỡ ệ ủ ậ
th , cá nhân trong và ngoài trể ường H c vi n nông nghi p Hà N i.ọ ệ ệ ộ
Qua đây cho phép tôi được bày t lòng bi t n sâu s c t i:ỏ ế ơ ắ ớ
Trước tiên tôi xin g i l i c m n sâu s c t i các th y cô giáo gi ngử ờ ả ơ ắ ớ ầ ả
d y t i trạ ạ ường H c vi n nông nghi p Hà N i, các th y cô giáo khoa Kinhọ ệ ệ ộ ầ
t và phát tri n nông thôn đã giúp đ tôi hoàn thành quá trình h c t p t iế ể ỡ ọ ậ ạ
trường
Đ c bi t tôi xin t lòng bi t n sâu s c đ n th y giáo CN. Đ ngặ ệ ỏ ế ơ ắ ế ầ ặ Xuân Phi là người tr c ti p hự ế ướng d n tôi, ngẫ ười đã dành nhi u th i gian,ề ờ tâm huy t và t n tình hế ậ ướng d n ch b o tôi trong su t quá trình th c hi nẫ ỉ ả ố ự ệ
đ tài.ề
Tôi cũng xin chân thành c m n các t p th , cá nhân đã nhi t tìnhả ơ ậ ể ệ giúp đ tôi trong quá trình th c t p. Đó là các bác trong ban lãnh đ o UBNDỡ ự ậ ạ
xã Th S , cùng các bác, các h gia đình trong xã Th S đã t n tình giúpủ ỹ ộ ủ ỹ ậ
đ , ch b o cho tôi bi t nhi u h n v tình hình th c t c a xã và t o đi uỡ ỉ ả ế ề ơ ề ự ế ủ ạ ề
ki n thu n l i cho tôi trong su t quá trình nghiên c u và hoàn thi n đ tàiệ ậ ợ ố ứ ệ ề
c a mình.ủ
Cu i cùng tôi xin đố ược dành s c m n chân thành đ n gia đình,ự ả ơ ế
người thân, b n bè, nh ng ngạ ữ ười đã luôn bên c nh đ ng viên, giúp đ tôiạ ộ ỡ trong su t th i gian th c t p và trong c quá trình h c t p.ố ờ ự ậ ả ọ ậ
Tôi xin chân thành c m n! ả ơ
Hà n i, ngày tháng năm 2015 ộ
Trang 3ch t cũng nh tinh th n cho dân.ấ ư ầ Song hành v i nhà nớ ước, các t ch c xãổ ứ
h i, đoàn th đang tích c c ho t đ ng r t có hi u qu trên t t c các m tộ ể ự ạ ộ ấ ệ ả ấ ả ặ
t kinh t , xã h i, đoàn th , văn hóa, chính tr , đ giúp đ m i m t đ iừ ế ộ ể ị ể ỡ ọ ặ ờ
s ng cho nhân dân, đ ng th i c ng c b máy ho t d ng c a chính quy nố ồ ờ ủ ố ộ ạ ộ ủ ề
đ a phị ương
2. Trong nh ng năm qua, các t ch c xã h i, đoàn th trên đ a bàn xã Thữ ổ ứ ộ ể ị ủ
S ho t đ ng r t hi u qu và mang l i nhi u tác đ ng tích c c trong phátỹ ạ ộ ấ ệ ả ạ ề ộ ự tri n kinh t xã h i c a h cũng nh c a xã. Các ho t đ ng cũng nhể ế ộ ủ ộ ư ủ ạ ộ ư phong trào c a các t ch c xã h i, đoàn th đã t o đi u ki n thúc đ y quáủ ổ ứ ộ ể ạ ề ệ ẩ trình s n xu t, phát tri n kinh t h , n đ nh đ i s ng c a ngả ấ ể ế ộ ổ ị ờ ố ủ ười dân. Tuy nhiên trong quá trình ho t đ ng c a h i cũng g p không ít khó khăn vàạ ộ ủ ộ ặ thách th c. Xu t phát t th c ti n trên, tôi ti n hành nghiên c u đ tài:ứ ấ ừ ự ễ ế ứ ề
Trang 4“Nâng cao vai trò c a m t s t ch c xã h i, đoàn th đ n s phát ủ ộ ố ổ ứ ộ ể ế ự tri n kinh t h t i xã Th S , huy n Tiên L , t nh H ng Yên” ể ế ộ ạ ủ ỹ ệ ữ ỉ ư
H th ng hóa c s lý lu n và th c ti n v nâng cao vai trò c a cácệ ố ơ ở ậ ự ễ ề ủ
t ch c xã h i, đoàn th đ n phát tri n kinh t h c a xã đó.ổ ứ ộ ể ế ể ế ộ ủ
Đánh giá th c tr ng và vai trò c a m t s t ch c xã h i, đoàn thự ạ ủ ộ ố ổ ứ ộ ể
đ i v i s phát tri n kinh t h c a xãố ớ ự ể ế ộ ủ
Phân tích các y u t nh hế ố ả ưởng đ n phát tri n kinh t h c a xã đóế ể ế ộ ủ Đ xu t gi i pháp nh m nâng cao vai trò c a các t ch c xã h i,ề ấ ả ằ ủ ổ ứ ộ đoàn th trong phát tri n kinh t h xãể ể ế ộ ở
3. N i dung nghiên c u c a khóa lu n ch y u hộ ứ ủ ậ ủ ế ướng vào vai trò c a cácủ
t ch c xã h i, đoàn th trong công tác tuyên truy n, qu n lí, hổ ứ ộ ể ề ả ướng d n,ẫ chuy n giao kho h c k thu t, h tr v n và k t qu c a vi c vay v n t iể ọ ỹ ậ ỗ ọ ố ế ả ủ ệ ố ạ
xã Th S Sau khi ti n hành ch n đi m nghiên c u trên đ a bàn ba thônủ ỹ ế ọ ể ứ ị
c a xã Th S , đó là thôn N i Lăng, thôn Ba Hàng và thôn Th ng Nh t thìủ ủ ỹ ộ ố ấ tôi ti n hành đi đi u tra và thu th p s li u dế ề ậ ố ệ ưới hai ngu n: s li u th c pồ ố ệ ứ ấ
và s li u s c p. Th c hi n ph ng v n h nông dân và tham v n cán bố ệ ơ ấ ự ệ ỏ ấ ộ ấ ộ
đ a phị ương qua phi u đi u tra nh m thu th p s li u s c p. S li u đế ề ằ ậ ố ệ ơ ấ ố ệ ượ c
x lý qua phử ương pháp th ng kê mô t và phố ả ương pháp so sánh,…
4. K t qu nghiên c u: ế ả ứ Trong nh ng ữ năm qua, vai trò c a các t ch c ủ ổ ứ xã
h i, ộ đoàn th xã Th S , huy n Tiên L , t nh H ng Yên đã để ở ủ ỹ ệ ữ ỉ ư ược phát huy có hi u qu đ c bi t là trong quá trình t ch c, tri n khai th c hi nệ ả ặ ệ ổ ứ ể ự ệ công cu c phát tri n kinh té h : ộ ể ộ Tham gia công tác tuyên truy n ề ; tham gia công tác lãnh đ o, ch đ o, tri n khai ch ạ ỉ ạ ể ươ ng trình; tham gia th o lu n ả ậ
đ nh h ị ướ ng ngh cho ng ề ườ i dân; m các bu i t p hu n ngh nghi p cho ở ổ ậ ấ ề ệ các h ; áp d ng các khoa h c k thu t vào s n xu t; huy đ ng ngu n v n ộ ụ ọ ỹ ậ ả ấ ộ ồ ố
là nh ng ho t đ ng có ý nghĩa quan tr ng ữ ạ ộ ọ mang tính xuyên su t ố và quy tế
Trang 5đ nh đ n s thành công c a vi c phát tri n kinh t ị ế ự ủ ệ ể ế cũng nh xây d ng nôngư ự thôn giàu đ p t i đ a phẹ ạ ị ương.Tăng trưởng kinh t ế đượ duy trì b n v ng,c ề ữ
đ t ạ m c ứ tăng trưởng cao so v i bình ớ quân chung c a t nh; ủ ỉ lĩnh v c văn hoáự – xã h i ti p t c độ ế ụ ượ đ y c ẩ m nh và đ t nhi u k t qu đáng ghi ạ ạ ề ế ả nh n, ậ các
ch tiêu ỉ xã h i c b n đ t ộ ơ ả ạ k ế ho ch ạ đ ề ra, đ i s ng v t ch t tinh th n c aờ ố ậ ấ ầ ủ nhân dân ngày càng đượ nâng cao, công tác an sinh xã h i đ t k t qu c ộ ạ ế ả cao,
t l ỷ ệ h ộ nghèo gi m,ả an ninh chính tr đị ược gi v ng;…ữ ữ
Ngoài ra, đ tài còn nêu ra các y u t nh hề ế ố ả ưởng đ n vi c phát huyế ệ vai trò c a các đoàn th và t ch c xã h i nh trình đ cán b cònủ ể ổ ứ ộ ư ộ ộ nhi u h n ch , năng l c tri n khai th c hi n chề ạ ế ự ể ự ệ ương trình c a đ i ngũủ ộ cán b nh t là cán b c s còn nhi u h n ch , s tham gia c a các cánộ ấ ộ ơ ở ề ạ ế ự ủ
b đ ng viên còn ch a tích c c, trình đ ngộ ả ư ự ộ ười dân th p, chính sách c aấ ủ
Đ ng và nhà nả ước còn nhi u b t c p.ề ấ ậ
5. Tuy đã đ t đạ ược m t s thành t u nh t đ nh nh ng vi c phát huy vaiộ ố ự ấ ị ư ệ trò c a các đoàn th và t ch c xã h i trên đ a bàn v n còn g p nhi u khóủ ể ổ ứ ộ ị ẫ ặ ề khăn. Đ kh c ph c ph n nào nh ng khó khăn này đ tài đ a ra m t sể ắ ụ ầ ữ ề ư ộ ố
gi i pháp nh sau: gi i pháp tăng cả ư ả ường công tác tuyên truy n, v n đ ng;ề ậ ộ
gi i pháp xây d ng các đoàn th và t ch c v ng m nh; gi i pháp nâng caoả ự ể ổ ứ ữ ạ ả năng l c, trình đ , nhi m v cho cán b ho t đ ng các đoàn th và tự ộ ệ ụ ộ ạ ộ ở ể ổ
ch c xã h i c p c s vàứ ộ ấ ơ ở gi i pháp nâng cao vai trò, trách nhi m c a các tả ệ ủ ổ
ch c xã h i, đoàn th rong phát tri n kinh t hứ ộ ể ể ế ộ. Bên c nh đó tôi đã đ a raạ ư
m t s ki n ngh đ i v i nhà nộ ố ế ị ố ớ ước, đ i v i chính quy n xã nhà, đ i v i cácố ớ ề ố ớ đoàn th và t ch c xã h i và đ i v i ngể ổ ứ ộ ố ớ ười dân nh m góp ph n th c hi nằ ầ ự ệ thành công nâng cao vai trò c a các t ch c xã h i, đoàn th trong vi c phátủ ổ ứ ộ ể ệ tri n kinh t h c a xã Th S , huy n Tiên L , t nh H ng Yên.ể ế ộ ủ ủ ỹ ệ ữ ỉ ư
Trang 6M C L CỤ Ụ
TÓM T T KHÓA LU NẮ Ậ iii
M C L CỤ Ụ vi
DANH M C B NGỤ Ả vii
5.2.2. Đ i v i chính quy n.ố ớ ề 110
Trang 7B ng 4.7: S ngả ố ườ ội/h tham gia đóng góp ý ki n và th o lu n trong cácế ả ậ
cu c h p t i xãộ ọ ạ Error: Reference source not found
B ng 4.8: M t s l p t p hu n đả ộ ố ớ ậ ấ ượ ổc t ch c xã h i, đoàn th trong xãứ ộ ể chuy n ể
giao năm 2014 Error: Reference source not found
Trang 8B ng 4.9: Tình hình vay v n t ch c, đoàn th c a các h t i 3 thônả ố ổ ứ ể ủ ộ ạ nghiên c u năm 2014ứ Error: Reference source not found
B ng 4.10: Thu nh p c a h tr c và sau khi vay v n c a các h đ c đi u traả ậ ủ ộ ướ ố ủ ộ ượ ề Error: Reference source not found
B ng 4.11:Tác đ ng c a chả ộ ủ ương trình phát tri n kinh t đ n thu nh p c aể ế ế ậ ủ
người dân Error: Reference source not found
B ng 4.12: Tác đ ng c a chả ộ ủ ương trình đ n Văn hóa – xã h iế ộ Error:Reference source not found
B ng 4.13: Tác đ ng c a chả ộ ủ ương trình đ n môi trế ườ Error: Referencengsource not found
B ng 4.14: Th c tr ng cán b c s năm 2014ả ự ạ ộ ơ ở Error: Reference source notfound
B ng 4.15: Thông tin c b n c a h dân xã Th Sả ơ ả ủ ộ ủ ỹ Error: Reference sourcenot found
Trang 9DANH M C CÁC H PỤ Ộ
H p 1: Tâm s c a cán b H i ph n trong vi c tuyên truy n, v n đ ngộ ự ủ ộ ộ ụ ữ ệ ề ậ ộ
người dân tham gia phát tri n kinh tể ế Error: Reference source not found
H p 2: ộ Theo tôi nghĩ thì chuyên môn h đã có đ c r i, nh ng…”.ọ ủ ả ồ ư Error:Reference source not found
H p 3: Có cho chúng tôi vay v n nh ng chúng tôi tôi không bi t làm gì…ộ ố ư ế Error: Reference source not found
H p 4: Tác đ ng c a chính sách phát tri n kinh t đ n đ i s ng c a ng i dânộ ộ ủ ể ế ế ờ ố ủ ườ 69
H p 5: H đã t giác thu gom, phân lo i rác t i gia đình trộ ọ ự ạ ạ ước khi mang đi 72
Trang 10DANH M C CÁC CH VI T T TỤ Ữ Ế Ắ
BVTV : B o v th c v tả ệ ự ậ
CC : C c uơ ấ
HCCB : H i C u Chi n binhộ ự ế
HĐBT : H i đ ng B Trộ ồ ộ ưởng (nay là Chính Ph )ủHĐND : H i đ ng nhân dânộ ồ
Trang 12PH N I M Đ UẦ Ở Ầ
1.1 Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
K t khi gia nh p T ch c th ng m i th gi i (WTO) tháng 11/2006 đãể ừ ậ ổ ứ ươ ạ ế ớ mang l i cho đ t ta nhi u c h i phát tri n, cũng nh ch a đ ng nhi u tháchạ ấ ề ơ ộ ể ư ứ ự ề
th c trong phát tri n kinh t T ng s n ph m trong nứ ể ế ổ ả ẩ ước (GDP) năm 2014 ướ ctính tăng 5,98% so v i năm 2013và m c tăng 5,42% c a năm 2013 cho th y d uớ ứ ủ ấ ấ
hi u tích c c c a n n kinh tệ ự ủ ề ế. Đ ng (T ng c c th ng kê, 2014). Nhà nả ổ ụ ố ước ta đã
có nhi u ch trề ủ ương chính sách thúc đ y nông nghi p, nông thôn phát tri n,ẩ ệ ể
nh m c i thi n đ i s ng v t ch t cũng nh tinh th n cho nông dân. Song đ iằ ả ệ ờ ố ậ ấ ư ầ ố
v i c nớ ả ước nói chung thì đ i s ng ngờ ố ười dân nông thôn v n ch a m y đẫ ư ấ ượ c
c i thi n, thu nh p th p; ngành ngh , d ch v ch a phát tri n, ch a có nh ngả ệ ậ ấ ề ị ụ ư ể ư ữ
mô hình phát tri n t t các làng, xã.ể ố ở
Trong nông thôn, vai trò c a các t ch c xã h i, đoàn th là h t s c quanủ ổ ứ ộ ể ế ứ
tr ng và có ý nghĩa đ i v i s phát tri n kinh t c a đ a phọ ố ớ ự ể ế ủ ị ương cũng nh đ iư ố
v i đ i s ng c a ngớ ờ ố ủ ười dân. Các t ch c xã h i ra đ i r t s m ch y u có vaiổ ứ ộ ờ ấ ớ ủ ế trò đ nh hị ướng, giúp đ v m i m t đ i s ng v t ch t – tinh th n cho nhân dân,ỡ ề ọ ặ ờ ố ậ ấ ầ
đ ng thwoif c ng c b máy ho t đ ng c a chính quy n nhà nồ ủ ố ộ ạ ộ ủ ề ước
Vì v y vi c ậ ệ phát tri n kinh t nông nghi p, nông thôn là nhi m v quanể ế ệ ệ ụ
tr ng hàng đ u c a nọ ầ ủ ước ta trong quá trình đ y m nh công nghi p hoá, hi nẩ ạ ệ ệ
đ i hoá đ t nạ ấ ước và h i nh p. H gia đình nông dân độ ậ ộ ược xác đ nh và tr thànhị ở
đ n v kinh t s n xu t kinh doanh t ch Kinh t h nông dân đã phát huy tínhơ ị ế ả ấ ự ủ ế ộ năng đ ng sáng t o, tích c c trong s n xu t kinh doanh làm cho nông nghi pộ ạ ự ả ấ ệ
nước ta phát tri n m nh m ể ạ ẽ
Cùng v i c nớ ả ước, xã Th S , huy n Tiên L , t nh H ng Yên đã s m tri nủ ỹ ệ ữ ỉ ư ớ ể khai th c hi n Chự ệ ương trìnhchính sách phát tri n kinh t nông nghi p nôngể ế ệ
Trang 13thôn. Sau m t th i gian, Chộ ờ ương trình đã nhanh chóng đi vào cu c s ng, trộ ố ở thành phong trào chung c a c h th ng chính tr trên đ a bàn, đủ ả ệ ố ị ị ượ ầc t ng l pớ nhân dân h t s c quan tâm, ng h và tích c c tri n khai. Các c p u Đ ng vàế ứ ủ ộ ự ể ấ ỷ ả chính quy n đã xác đ nh đây là nhi m v tr ng tâm, vì l i ích đa s nhân dân,ề ị ệ ụ ọ ợ ố góp ph n đ m b o công b ng và n đ nh chính tr , xã h i; đã có Ngh quy t,ầ ả ả ằ ổ ị ị ộ ị ế
Ch th , K ho ch hành đ ng và n l c tri n khai Chỉ ị ế ạ ộ ỗ ự ể ương trình phù h p v iợ ớ
đi u ki n đ a phề ệ ị ương
Tuy nhiên, qua th c t tri n khai cho th y, đ i b ph n các c p u Đ ng,ự ế ể ấ ạ ộ ậ ấ ỷ ả chính quy n và nhân dân nông thôn còn ch a hi u đúng, đ y đ v các n iề ư ể ầ ủ ề ộ dung vi c phát tri n kinh t nh t là v vai trò ch th c a ngệ ể ế ấ ề ủ ể ủ ười dân; cách th cứ phát tri n s n xu t, tăng thu nh p cho c dân nông thôn; nâng cao ch t lể ả ấ ậ ư ấ ượ ng
cu c s ng;… tâm lý ch quan, th v n còn t n t i, nhi u ngộ ố ủ ờ ơ ẫ ồ ạ ề ườ ẫi v n coi đây
nh là m t d án phát tri n kinh t xã h i do Nhà nư ộ ự ể ế ộ ước đ u t và ch đ i sầ ư ờ ợ ự
h tr v kinh phí,… Nguyên nhân chính là công tác tuyên truy n, t p hu n đ nỗ ợ ề ề ậ ấ ế
người dân và đ i ngũ cán b còn ch a chú tr ng; năng l c c a cán b còn h nộ ộ ư ọ ự ủ ộ ạ
ch ; vai trò c a các đoàn th và t ch c xã h i ch a đế ủ ể ổ ứ ộ ư ược phát huy đúng m c,ứ
…
Đ góp ph n nâng cao hi u qu kinh t nông nghi p nông thôn, v n để ầ ệ ả ế ệ ấ ề
đ t ra là ph i đánh giá đặ ả ược th c tr ng vai trò c a các đoàn th và t ch c xãự ạ ủ ể ổ ứ
h i c p c s v i vi c tham gia phát tri n kinh t h , đ ra độ ấ ơ ở ớ ệ ể ế ộ ề ược các gi i phápả
c th , phụ ể ương hướng v n đ ng, nâng cao vai trò c a các đoàn th và t ch cậ ộ ủ ể ổ ứ
xã h i trong vi c th c hi n chính sách phát tri n kinh t h ộ ệ ự ệ ể ế ộ Xu t phát tấ ừ
nh ng v n đ trên tôi ti n hành nghiên c u đ tài: ữ ấ ề ế ứ ề “Nâng cao vai trò c a m t ủ ộ
s t ch c xã h i, đoàn th đ n s phát tri n kinh t h t i xã Th S , ố ổ ứ ộ ể ế ự ể ế ộ ạ ủ ỹ huy n Tiên L , t nh H ng Yên” ệ ữ ỉ ư
1.2 M c tiêu nghiên c u ụ ứ
Trang 141.2.1 M c tiêu chung ụ
Nâng cao vai trò và k t qu ho t đ ng c a các t ch c xã h i, đoàn thế ả ạ ộ ủ ổ ứ ộ ể
đ n s phát tri n kinh t h t i xã. Trên c s đó, đ xu t m t s gi i pháp nh mế ự ể ế ộ ạ ơ ở ề ấ ộ ố ả ằ nâng cao vai trò c a các t ch c, đoàn th trong vi c phát tri n kinh t t i đ aủ ổ ư ể ệ ể ế ạ ị
ph ng đó.ươ
1.2.2 M c tiêu c th ụ ụ ể
H th ng hóa c s lý lu n và th c ti n v nâng cao vai trò c a các tệ ố ơ ở ậ ự ễ ề ủ ổ
ch c xã h i, đoàn th đ n phát tri n kinh t h c a xã đó.ứ ộ ể ế ể ế ộ ủ
Đánh giá th c tr ng và vai trò c a m t s t ch c xã h i, đoàn th đ iự ạ ủ ộ ố ổ ứ ộ ể ố
v i s phát tri n kinh t h c a xãớ ự ể ế ộ ủ
Phân tích các y u t nh hế ố ả ưởng đ n phát tri n kinh t h c a xã đóế ể ế ộ ủ
Đ xu t gi i pháp nh m nâng cao vai trò c a các t ch c xã h i, đoànề ấ ả ằ ủ ổ ứ ộ
th trong phát tri n kinh t h xã.ể ể ế ộ ở
1.3 Đ i t ố ượ ng và ph m vi nghiên c u ạ ứ
1.3.1 Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Vai trò ho t đ ng c a các t ch c xã h i, đoàn th cũng nh tác đ ngạ ộ ủ ổ ứ ộ ể ư ộ
c a nó đ n hủ ế ộ
Các t ch c xã h i, đoàn th trong nông thôn và h gia đình.ổ ứ ộ ể ộ
Phát tri n kinh t h và các đ i tể ế ộ ố ượng có liên quan: UBND, Đ ng b xãả ộ
và nh ng v n đ có liên quan đ n đ tài.ữ ấ ề ế ề
1.3.2 Ph m vi nghiên c u ạ ứ
Ph m vi không gian: Nghiên c u t i đ a bàn xã Th s , huy n Tiên L ,ạ ứ ạ ị ủ ỹ ệ ữ
t nh H ng Yên. Kh o sát các đoàn th và các t ch c xã h i c p c s v ho tỉ ư ả ể ổ ứ ộ ấ ơ ở ề ạ
đ ng tham gia xây d ng và phát tri n kinh t h đ a phộ ự ể ế ộ ở ị ương đó
Ph m vi th i gian: ạ ờ
+ Th i gian th c hi n đ tài: T 1/2015 đ n 5/2015ờ ự ệ ề ừ ế
Trang 15+ Th i gian nghiên c u đ tài: Nghiên c u các thông tin qua 3 năm tờ ứ ề ứ ừ
2012 – 2014
+ Ph m vi n i dung nghiên c u: Nâng cao vai trò c a các đoàn th và cácạ ộ ứ ủ ể
t ch c xã h i đ n s phát tri n kinh t h xã Th s Trong đó đ tài t p trungổ ứ ộ ế ự ể ế ộ ủ ỹ ề ậ nghiên c u m t s đoàn th và các t ch c xã h i có ho t đ ng m nh trongứ ộ ố ể ổ ứ ộ ạ ộ ạ
th i gi i v a qua.ờ ờ ừ
PH N II C S LÝ LU N VÀ TH C TI N V NÂNG CAO VAI TRÒẦ Ơ Ở Ậ Ự Ễ Ề
C A CÁC T CH C XÃ H I, ĐOÀN TH TRONG PHÁT TRI N KINHỦ Ổ Ứ Ộ Ể Ể
T H XÃ TH S ,HUY N TIÊN L , T NH H NG YÊNỂ Ộ Ở Ủ Ỹ Ệ Ữ Ỉ Ư
Trang 16M c dù có nhi u quan đi m khác nhau v h nh ng có th rút ra đặ ề ể ề ộ ư ể ược nh n xétậ chung v h , đó là m t t p h p bao g m các thành viên có đ c đi m sau:ề ộ ộ ậ ợ ồ ặ ể
Cùng chung dưới m t mái nhàộ
Có th cung huy t t c ho c không chung huy t t cể ế ộ ặ ế ộ
Có chung ngu n thu nh pồ ậ
Cùng ti n hành s n xu t chungế ả ấ
Cùng ăn chung
+ Gia đình
Gia đình là m t nhóm xã h i độ ộ ược hình thành trên c s hôn nhân và quanơ ở
h huy t th ng, nh ng thành viên trong gia đình có s g n bó và rang bu c v iệ ế ố ữ ự ắ ộ ớ nhau v trách nhi m, quy n l i, nghĩa v có tính h p pháp đề ệ ề ợ ụ ợ ược Nhà nước th aừ
nh n và b o v (Đ Th Vi n và Đ ng Văn Ti n, 2000).ậ ả ệ ỗ ế ệ ặ ế
Theo m t s t đi n chuyên ngành kinh t , t đi n ngôn ng thì h độ ố ừ ể ế ừ ể ữ ộ ượ c
hi u là: t t c nh ng ngể ấ ả ữ ười cùng s ng trong m t mái nhà, bao g m nh ngố ộ ồ ữ
người có cùng huy t t c và nh ng ngế ộ ữ ười làm công
V phề ương di n th ng kê, các nhà nghiên c u Liên h p qu c cho r ng h làệ ố ứ ợ ố ằ ộ
nh ng ngữ ười cùng s ng chung dố ưới m t mái nhà, cùng ăn chung và có chungộ
m t ngân qu (Đ Văn Viên và Đ ng Văn Ti n, 2000).ộ ỹ ỗ ặ ế
Đ i đa s các h Vi t nam đ u g m nh ng ngạ ố ộ ở ệ ề ồ ữ ười có quan h hôn nhân,ệ quan h huy t th ng. Vì v y khái ni m h thệ ế ố ậ ệ ộ ường được hi u đ ng nghĩa v iể ồ ớ gia đình, nhi u khi đề ược g p thành khái ni m chung là h gia đình.ộ ệ ộ
+ H gia đìnhộ
H gia đình độ ược dùng đ bi u th các thành viên có chung huy t t c,ể ể ị ế ộ quan h hôn nhân và có chung m t c s kinh t Các thành viên cùng đóng gópệ ộ ơ ở ế công s c, tài s n chung đ h p tác kinh t trong ho t đ ng s n xu t nông, lâm,ứ ả ể ợ ế ạ ộ ả ấ
Trang 17ng nghi p ho c m t s lĩnh v c kinh doanh khác do pháp lu t quy đ nh, là chư ệ ặ ộ ố ự ậ ị ủ
th cho các quan h dân s đó.ể ệ ự
Kinh t h nông dân: ế ộ
Theo Frank Ellis (1998) thì kinh t h nông dân là: Các nông h thu ho ch cácế ộ ộ ạ
phương ti n s ng t đ t, s d ng ch y u lao đ ng gia đình trong s n xu tệ ố ừ ấ ử ụ ủ ế ộ ả ấ nông tr i, n m trong h th ng kinh t r ng h n, nh ng v c b n đạ ằ ệ ố ế ộ ơ ư ề ơ ả ược đ cặ
tr ng b ng vi c tham gia m t ph n trong th trư ằ ệ ộ ầ ị ường, ho t đ ng v i m t trìnhạ ộ ớ ộ
đ không hoàn ch nh cao (Đ Văn Viên và Đ ng Văn Ti n, 2000).ộ ỉ ỗ ặ ế
Kinh t h nông dân đế ộ ược phân bi t v i các hình th c kinh t khác trongệ ớ ứ ế
n n kinh t th trề ế ị ường b i các đ c đi m sau:ở ặ ể
+ Đ t đai: nghiên c u h nông dân là nghiên c u nh ng ngấ ứ ộ ứ ữ ườ ải s n xu tấ
t li u s n xu t ch y u là đ t đai.ư ệ ả ấ ủ ế ấ
+ Lao đ ng: lao đ ng s n xu t ch y u là do các thành viên trong h tộ ộ ả ấ ủ ế ộ ự
đ m nh n. S c lao đ ng c a các thành viên trong h không đả ậ ứ ộ ủ ộ ược xem là lao
đ ng dộ ưới hình thái hàng hóa, h không ph i có khái ni m ti n công, ti nọ ả ệ ề ề
lương
+ Ti n v n: ch y u do h t t o ra t s c lao đ ng c a hề ố ủ ế ọ ự ạ ừ ứ ộ ủ ọ
M c đích ch y u c a s n xu t trong h nông dân là đáp ng cho nhuụ ủ ế ủ ả ấ ộ ứ
c u tiêu dùng tr c ti p c a h , sau đó ph n d th a m i bán ra th trầ ự ế ủ ộ ầ ư ừ ớ ị ường
Đ u t phát tri n là m t nhân t quan tr ng thúc đ y s phát tri n m iầ ư ể ộ ố ọ ẩ ự ể ở ỗ
qu c gia, nh ng m t m t trái c a đ u t phát tri n là bên c nh vi c làm tăngố ư ộ ặ ủ ầ ư ể ạ ệ
s n lả ượng c a n n kinh t , nó còn gây nên m t s tác đ ng tiêu c c nh làm ôủ ề ế ộ ố ộ ự ư nhi m môi trễ ường, suy thoái môi trường, c n ki t tài nguyên thiên nhieengaayạ ệ
nh h ng t i s c kh e con ng i. Hi n nay, nhi u qu c gia có t c đ tăng
trưởng kinh t cao, ngế ười ta đã chú ý t i nh ng nh hớ ữ ả ưởng tiêu c c đ n tự ế ươ ng
Trang 18lai do tăng trưởng nhanh gây ra. Trên th gi i đã xu t hi n khái ni m m i đó làế ớ ấ ệ ệ ớ phát tri n b n v ng.ể ề ữ
Các đi u ki n đ phát tri n kinh t h gia đình:ề ệ ể ể ế ộ
V n đ phát tri n: Vì mu n làm b t c vi c gì thì trố ể ể ố ấ ứ ệ ước tiên ph i có v nả ố
đ ho t đ ng. V v n thì các gia đình có th huy đ ng t nhi u ngu n khácể ạ ộ ề ố ể ộ ừ ề ồ nhau là ngu n v n t có c a m i gia đình, v n đi vay c a các t ch c tín d ng,ồ ố ự ủ ỗ ố ủ ổ ứ ụ
c a các h gia đình khác.ủ ộ
L a ch n mô hình kinh t phù h p vói hoàn c nh c a gia đình mình nhự ọ ế ợ ả ủ ư
là hoàn c nh kinh t , hoàn c nh đ a lý c a gia đình.ả ế ả ị ủ
Ph i h c h i trau d i ki n th c v mô hình kinh t mà h gia đình đã l aả ọ ỏ ồ ế ứ ề ế ộ ự
ch n đ t đó th c hi n t t các công vi c, đem l i hi u q a cao.ọ ể ừ ự ệ ố ệ ạ ệ ủ
Đ phát tri n để ể ượ ốc t t ngoài s n l c c a m i gia đình còn ph i có sự ỗ ự ủ ỗ ả ự
ph i h p ch t ch gi a Nhà nố ợ ặ ẽ ữ ước và nhân dân, Nhà nước ban hành nh ng chínhữ sách phù h p phát tri n kinh t h gia đình.ợ ể ế ộ
s t i ch ở ạ ỗ
Các đoàn th nh Đoàn thanh niên, H i nông dân, H i Liên hi p ph n ,ể ư ộ ộ ệ ụ ữ
H i c u chi n binh độ ự ế ượ ậc l p ra b i các nhu c u khác nhau v xã h i, kinh t ,ở ầ ề ộ ế tín d ng, ngh nghi p,… Các đoàn th này g n k t các thành viên và ho t đ ngụ ề ệ ể ắ ế ạ ộ theo pháp lu t , nh ng quy đ nh c a t ng đoàn th Đi m chung c a các đoànậ ữ ị ủ ừ ể ể ủ
th là để ượ ậc l p ra do nhu c u c n thi t c a các thành viên, ngầ ầ ế ủ ười lãnh đ o vàạ
Trang 19các thành viên đ u t nguy n, hào h ng tham gia các ho t đ ng vì l i íchề ự ệ ứ ạ ộ ợ chung. Thông qua vai trò thành viên c a m t t ch c, các cá nhân tr nên tíchủ ộ ổ ứ ở
c c h n, t giác h n, h s n sàng tham gia các ho t đ ng mang l i l i ích thi tự ơ ự ơ ọ ẵ ạ ộ ạ ợ ế
th c cho b n thân và cho các thành viên khác. nông thôn, các thành viên c aự ả Ở ủ các t ch c này có g n k t v i nhau b i tình làng nghĩa xóm, có vai trò tích c cổ ứ ắ ế ớ ở ự trong các ho t đ ngạ ộ khuy n nông, xoá đói gi m nghèo cho các thành viên, tínế ả
d ng, v n đ ng các thành viên tham gia tích c c các ho t đ ng s n xu t, vănụ ậ ộ ự ạ ộ ả ấ hoá, y t , giáo d c, môi trế ụ ường. Các t ch c này còn là ch d a v ng ch c c aổ ứ ỗ ự ữ ắ ủ chính quy n đ a phề ị ương, cùng chính quy n th c hi n t t vi c phát huy quy nề ự ệ ố ệ ề
t ch c a ngự ủ ủ ười dân trong ho t đ ng phát tri n kinh t xã h i nông thôn.ạ ộ ể ế ộ
T ch c xã h i ổ ứ ộ
Khái ni m t ch c xã h i đệ ổ ứ ộ ược dùng v i nhi u nghĩa khác nhau trong cácớ ề ngành khoa h c khác nhau và trong t duy đ i thọ ư ờ ường. T ch c xã h i có thổ ứ ộ ể
được hi u ho c là m t thành t c a c c u xã h i, ho c là m t d ng ho tể ặ ộ ố ủ ơ ấ ộ ặ ộ ạ ạ
đ ng, hay là m c đ tr t t n i t i, s hài hoà gi a các thành ph n c a m tộ ứ ộ ậ ự ộ ạ ự ữ ầ ủ ộ
ch nh th Khái ni m t ch c xã h i đỉ ể ệ ổ ứ ộ ược xem nh là m t thành t c a c c uư ộ ố ủ ơ ấ
xã h i; v i ý nghĩa này, t ch c xã h i chính là m t h th ng các quan h , t pộ ớ ổ ứ ộ ộ ệ ố ệ ậ
h p liên k t cá nhân nào đó đ đ t đợ ế ể ạ ược m t m c đích nh t đ nh. Nh v y,ộ ụ ấ ị ư ậ
đ nh nghĩa này nh n m nh đ n h th ng các quan h liên k t cá nhân chị ấ ạ ế ệ ố ệ ế ứ không ph i chính t p h p cá nhân trong các t ch c và các quan h đây là cácả ậ ợ ổ ứ ệ ở quan h xã h i. N u nh gi a t p h p các cá nhân không có nh ng quan h xãệ ộ ế ư ữ ậ ợ ữ ệ
h i thì h ch a th độ ọ ư ể ược coi là thành viên c a m t t ch c xã h i nào đó.ủ ộ ổ ứ ộ
Nh ng quan h này s liên k t các cá nhân vào m t nhóm đ h cùng th c hi nữ ệ ẽ ế ộ ể ọ ự ệ
m t ho t đ ng chung nào đó nh m đ t độ ạ ộ ằ ạ ược nh ng l i ích nh t đ nh.ữ ợ ấ ị
Trang 202.1.2 Vai trò c a các đoàn th và t ch c xã h i trong phát tri n kinh t h ủ ể ổ ứ ộ ể ế ộ
Các đoàn th và t ch c xã h i là nh ng đoàn th và t ch c xã h i doể ổ ứ ộ ữ ể ổ ứ ộ
người dân t nguy n l p lên nh m đáp ng nhu c u c a t ng nhóm hay c ngự ệ ậ ằ ứ ầ ủ ừ ộ
đ ng trong vi c tồ ệ ương tr , giúp đ nhau v đ i s ng, sinh ho t xã h i. Cácợ ỡ ề ờ ố ạ ộ đoàn th và t ch c xã h i trong đ a phể ổ ứ ộ ị ương thường có ý th c v tôn ch , m cứ ề ỉ ụ đích chung nên d thành l p, t ch c các ho t đ ng cũng nh duy trì ý nghĩa,ễ ậ ổ ứ ạ ộ ư
m c đích c a t ch c, đoàn th trong các thành viên c a mình, nó thụ ủ ổ ứ ể ủ ường b nề
v ng do có c s t i ch Các đoàn th qu n chúng cũng nh Đoàn thanh niên,ữ ơ ở ạ ỗ ể ầ ư
H i nông dân, H i liên hi p ph n , H i c u chi n binh, các t ch c nh nhómộ ộ ệ ụ ữ ộ ự ế ổ ứ ư
h dùng nộ ước , Hi p h i làng ngh , Hi p h i sinh v t c nh…các đoàn th vàệ ộ ề ệ ộ ậ ả ể
t ch c xã h i đổ ứ ộ ượ ậc l p ra b i các nhu c u khác nhau v xã h i, kinh t , tínở ầ ề ộ ế
d ng, ngh nghi p. Các t ch c này g n k t các thành viên và ho t đ ng theoụ ề ệ ổ ứ ắ ế ạ ộ pháp lu t và nh ng quy đ nh c a t ng đoàn th và t ch c xã h i. Đi m chungậ ữ ị ủ ừ ể ổ ứ ộ ể
c a các t ch c xã h i và đoàn th là đủ ổ ứ ộ ể ượ ậc l p ra do nhu c u c n thi t c a cácầ ầ ế ủ thành viên, người lãnh đ o và các thành viên đ u t nguy n hào h ng tham giaạ ề ự ệ ứ các ho t đ ng vì l i ích chung. Thông qua vai trò thành viên c a m t t ch c,ạ ộ ợ ủ ộ ổ ứ các cá nhân tr nên tích c c h n, t giác h n, h s n sang tham gia các ho tở ự ơ ự ơ ọ ẵ ạ
đ ng mang l i l i ích thi t th c cho b n than và cho các thành viên khác. ộ ạ ợ ế ự ả Ở nông thôn, các thành viên c a các t ch c này có g n k t v i nhau b i tình làngủ ổ ứ ắ ế ớ ở nghĩa xóm, có vai trò tích c c trong các ho t đ ng khuy n nông, xóa đói gi mự ạ ộ ế ả nghèo cho các thành viên, tín d ng, v n đ ng các thành viên tham gia tích c cụ ậ ộ ự các ho t đ ng s n xu t, văn hóa, y t , giáo d c, môi trạ ộ ả ấ ế ụ ường…Các t ch c nàyổ ứ còn là ch d a v ng ch c c a chính quy n đ a phỗ ự ữ ắ ủ ề ị ương, cùng chính quy n th cề ự
hi n t t vi c phát huy quy n t ch c a ngệ ố ệ ề ự ủ ủ ười dân trong các ho t đ ng phátạ ộ tri n kinh t ể ế
Trang 21Nói tóm l i, các đoàn th và t ch c xã h i này đóng vai trò ngày quanạ ể ổ ứ ộ
tr ng trong xã h i:ọ ộ
M t là, t p h p r ng rãi các t ng l p nhân dân vào t ch c c a mình th cộ ậ ợ ộ ầ ớ ổ ứ ủ ự
hi n t t quy n t do h i h p, l p h i, góp ph n th c hi n kh i đ i đoàn k tệ ố ề ự ộ ọ ậ ộ ầ ự ệ ố ạ ế toàn dân t c, đáp ng nhu c u ngày càng cao c a nhân dân tham gia vào gi iộ ứ ầ ủ ả quy t các v n đ mà xã h i đang đ t ra.ế ấ ề ộ ặ
Hai là, các t ch c này là c u n i gi a Đ ng, Nhà nổ ứ ầ ố ữ ả ước và nhân dân, n iơ
th hi n quy n làm ch c a nhân dân lao đ ng, là n i truy n đ t các chể ệ ề ủ ủ ộ ơ ề ạ ủ
trương, chính sách c a Đ ng, Nhà nủ ả ước đông th i là kênh ph n ánh ti ng nói làờ ả ế
di n đàn c a ngễ ủ ười dân bày t suy nghĩ, quan đi m trong khuôn kh pháp lu tỏ ể ổ ậ
v i Đ ng và Nhà nớ ả ước đ c ch , chính sách sát v i th c t cũng nh nâng caoể ơ ế ớ ự ế ư
ph m ch t c a cán b , công ch c c a Nhà nẩ ấ ủ ộ ứ ủ ước trong vi c th c hi n công vi cệ ự ệ ệ
và t ch c b máy cho phù h p.ổ ứ ộ ợ
Ba là, các t ch c này là l c lổ ứ ự ượng đ i ngo i nhân dân quan tr ng trongố ạ ọ
xu th h i nh p kinh t qu c t , thông qua đó giúp cho các nế ộ ậ ế ố ế ước khác hi u rõể
v Vi t Nam h n đ tăng cề ệ ơ ể ường s hi u bi t, h p tác cũng nh tranh thự ể ế ợ ư ủ ngu n l c đ phát tri n đ t nồ ự ể ể ấ ước
B n là, t ch c các t ch c này đã th c s h tr cho n n kinh t thố ổ ứ ổ ứ ự ự ỗ ợ ề ế ị
trường phát tri n và che l p nh ng khuy t đi m c a n n kinh t th trể ấ ữ ế ể ủ ề ế ị ườ ngthông qua s tr giúp v thông tin, tuyên truy n kinh nghi m qu n lý, k thu t,ự ợ ề ề ệ ả ỹ ậ đóng góp ý ki n nh m thúc đ y s ra đ i c a các c ch , chính sách cho phùế ằ ẩ ự ờ ủ ơ ế
h p v i th c ti n cũng nh thúc đ y s ra đ i và phát tri n c a các doanhợ ớ ự ễ ư ẩ ự ờ ể ủ nghi p v a và nh M t khác, các t ch c này cũng đã cung ng nhi u d ch vệ ừ ỏ ặ ổ ứ ứ ề ị ụ cho h i viên mình, cho xã h i thông qua vi c t ch c các d ch v t i vùng sâu,ộ ộ ệ ổ ứ ị ụ ớ vùng xa, vùng có nhi u khó khan mà các t ch c phi l i nhu n không mu nề ổ ứ ợ ậ ố tri n khai, Nhà nể ước ch a đ đi u ki n vư ủ ề ệ ươn t i, đ ng th i cùng v i Nhàớ ồ ờ ớ
Trang 22nước th c hi n tôt công tác xã h i hóa v giáo d c, y t , văn hóa, khoa h c, thự ệ ộ ề ụ ế ọ ể
d c th thao.ụ ể
Nh v y, các t ch c, đoàn th đã và đang hình thành ngày càng thíchư ậ ổ ứ ể
ng v i n n kinh t th tr ng c a đ t n c có xu h ng ngày càng phát tri n
và ho t đ ng ngày càng có hi u qu trên nhi u lĩnh v c c a đ i s ng kinh t ạ ộ ệ ả ề ự ủ ờ ố ế
xã h i. Các t ch c này đ u đ t dộ ổ ứ ề ặ ướ ựi s lãnh đ o c a Đ ng C ng S n Vi tạ ủ ả ộ ả ệ Nam, trung thành v i Đ ng và Nhà nớ ả ước. Trong t ch c, ho t đ ng mang tínhổ ứ ạ ộ
xã h i – chính tr , các t ch c ngày càng ch đ ng tham gia tích c c trong sộ ị ổ ứ ủ ộ ự ự nghi p phát tri n đ t nệ ể ấ ước, th c hi n t t công tác v n đ ng qu n chúng c aự ệ ố ậ ộ ầ ủ
Đ ng và ph n ánh k p th i v i Đ n, Nhà nả ả ị ờ ớ ả ước tâm t , nguy n v ng c a qu nư ệ ọ ủ ầ chúng lao đông, tham gia vào công tác xây d ng ch trự ủ ương, chính sách c aủ
Đ ng và Nhà nả ước
2.1.3 S c n thi t phát tri n kinh t h ự ầ ế ể ế ộ
Vi t Nam th c hi n b c chuy n đ i t n n kinh t t cung t c p hàngệ ự ệ ướ ể ổ ừ ề ế ự ự ấ
th k nay, nh ng ti n trình di n ra r t ch m ch p và s chuy n ti p là vi cế ỷ ư ế ễ ấ ậ ạ ự ể ế ệ
th c hi n n n kinh t k ho ch t p trung theo c ch bao c p kéo dài su tự ệ ề ế ế ạ ậ ơ ế ấ ố
m y ch c năm ấ ụ qua. Cách m ng gi i phóng dân t c v i hai cu c kháng chi nạ ả ộ ớ ộ ế
tr ng k ti n t i th ng nh t t qu c cũng là m t nguyên nhân góp ph n làmườ ỳ ế ớ ố ấ ổ ố ộ ầ
gi m phát tri n kinh t đ t n c. Ch t i th p niên cu i th k XX, khi b t tayả ể ế ấ ướ ỉ ớ ậ ố ế ỷ ắ vào th c hi n công cu c Đ i m i, chúng ta m i th c s ti n hành t ng b cự ệ ộ ổ ớ ớ ự ự ế ừ ướ chuy n sang n n kinh t th tr ng.ể ề ế ị ườ
Do nh ng đ c đi m đ a lý t nhiên và thi u trình đ , ki n th c, kinhữ ặ ể ị ự ế ộ ế ứ nghi m qu n lý n n kinh t th trệ ả ề ế ị ường nên m c dù trong nh ng năm qua kinh tặ ữ ế
đ t nấ ước tuy có tăng trưởng, nh ng phát tri n không đ ng đ u gi a các vùng.ư ể ồ ề ữ Bên c nh s phát tri n kinh t s n xu t hàng hoá đang di n ra các đô th vàạ ự ể ế ả ấ ễ ở ị
Trang 23các t nh đ ng b ng, v n t n t i các hình th c s n xu t còn bi u hi n c a n nỉ ồ ằ ẫ ồ ạ ứ ả ấ ể ệ ủ ề kinh t t cung t c p (kinh t t nhiên) các vùng núi cao, vùng sâu, vùng xa.ế ự ự ấ ế ự ở
Th c ch t s chuy n đ i sang n n kinh t th trự ấ ự ể ổ ề ế ị ường không ch là s thayỉ ự
đ hình th c kinh t vĩ mô mà còn thay đ i c h th ng kinh t vi mô. Đó là sổ ứ ế ổ ả ệ ố ế ự thay đ i phổ ương th c ho t đ ng, thay đ i hình th c t ch c c a các đ n vứ ạ ộ ổ ứ ổ ứ ủ ơ ị kinh t , tr c ti p s n xu t ra c a c i, v t ch t c a xã h i.ế ự ế ả ấ ủ ả ậ ấ ủ ộ
Trước đây, các t ch c kinh t mang các tên g i khác nhau: nhà máy, xíổ ứ ế ọ nghi p, công ty, c a hàng, h p tác xã, cá th , t nhân, v.v… Ngày nay trong cệ ử ợ ể ư ơ
ch th trế ị ường, các đ n v tham gia vào ho t đ ng s n xu t, kinh doanh đ uơ ị ạ ộ ả ấ ề
được th ng nh t chung v i tên g i là Vi t Nam. Hi n nay nố ấ ớ ọ ệ ệ ở ước ta có các lo iạ hình doanh nghi p v i các thành ph n ch s h u nh sau: cá nhân, nhóm kinhệ ớ ầ ủ ở ữ ư doanh, doanh nghi p t nhân, công ty (công ty trách nhi m h u h n, công ty cệ ư ệ ữ ạ ổ
ph n), h p tác xã, doanh nghi p có v n đ u t nẩ ợ ệ ố ầ ư ước ngoài, doanh nghi p nhàệ
nước và kinh t h gia đình.ế ộ
Kinh t h gia đình là m t lo i hình kinh t tế ộ ộ ạ ế ương đ i ph bi n và đố ổ ế ượ cphát tri n nhi u nể ở ề ước trên th gi i. Nó có vai trò r t quan tr ng ế ớ ấ ọ trong vi cệ phát tri n kinh t , nh t là trong nông nghi p. Vi t Nam, kinh t h gia đìnhể ế ấ ệ ở ệ ế ộ
l i càng có ý nghĩa to l n, b i vì nạ ớ ở ướ ta bc ước vào n n kinh t hàng hoá nhi uề ế ề thành ph n ho t đ ng theo c ch th trầ ạ ộ ơ ế ị ường trên n n t ng g n 80% dân sề ả ầ ố đang sinh s ng nông thôn và đi m xu t phát đ t o c s v t ch t ti n hànhố ở ể ấ ể ạ ơ ở ậ ấ ế công nghi p hóa, hi n đ i hóa l i đi t n n kinh t ch y u d a vào s n xu tệ ệ ạ ạ ừ ề ế ủ ế ự ả ấ nông nghi p, qu n lý theo k ho ch hóa t p trung, bao c p.ệ ả ế ạ ậ ấ
M c dù không ph i là m t thành ph n kinh t nh ng kinh t h gia đìnhặ ả ộ ầ ế ư ế ộ
là m t lo i hình đ phân bi t v i các hình th c t ch c kinh t khác. M t trongộ ạ ể ệ ớ ứ ổ ứ ế ộ các thành viên c a kinh t h gia đình đ ng th i là ch h Trong ho t đ ngủ ế ộ ồ ờ ủ ộ ạ ộ kinh t , gia đình có th ti n hành t t c các khâu c a quá trình s n xu t và táiế ể ế ấ ả ủ ả ấ
Trang 24s n xu t. Ch h đi u hành toàn b m i quá trình s n xu t kinh doanh và ch uả ấ ủ ộ ề ộ ọ ả ấ ị trách nhi m vô h n v m i ho t đ ng c a mình. nệ ạ ề ọ ạ ộ ủ Ở ước ta, kinh t h gia đìnhế ộ phát tri n ch y u nông thôn, thể ủ ế ở ường g i là kinh t h gia đình nông dân, ọ ế ộ ở thành th thì g i là các h ti u th công nghi p. Hi n nay, t i m t s đ aị ọ ộ ể ủ ệ ệ ạ ộ ố ị
phương đã hình thành các trang tr i gia đình có quy mô s n xu t và kinh doanhạ ả ấ
tương đ i l n. Xu hố ớ ướng này đang có chi u hề ướng phát tri n và m r ng ra trênể ở ộ
ph m vi toàn qu c.ạ ố
Các cá nhân và nhóm kinh doanh trong các lĩnh v c nh v n t i, xâyự ư ậ ả
d ng, thự ương m i d ch v và các ngành ngh ti u th công nghi p, kinhạ ị ụ ề ể ủ ệ doanh… trên th c t là các ho t đ ng kinh t h gia đình và đự ế ạ ộ ế ộ ược đi u ch nhề ỉ theo Ngh đ nh s 66/HĐBT ngày 2/3/1992. Ch h ch u trách nhi m vô h n vị ị ố ủ ộ ị ệ ạ ề
v n và k t qu kinh doanh c a mình, m t khác Nhà nố ế ả ủ ặ ước cũng có nh ng chínhữ sách t o đi u ki n thu n l i đ h kinh doanh có s v n phù h p v i qui môạ ề ệ ậ ợ ể ộ ố ố ợ ớ
đ h gia đình có th chuy n thành doanh nghi p đăng ký kinh doanh và cácể ộ ế ể ệ
ho t đ ng theo Lu t doanh nghi p đã đạ ộ ậ ệ ược Qu c h i khóa X k h p th 5ố ộ ỳ ọ ứ thông qua vào tháng 6 năm 1999. Theo s li u th ng kê, tính đ n năm 2000ố ệ ố ế
nước ta có kho ng 38.000 doanh nghi p đăng ký ho t đ ng, bao g m c doanhả ệ ạ ộ ồ ả nghi p t nhân và h n 1,5 tri u h kinh doanh cá th Các lo i hình doanhệ ư ơ ệ ộ ể ạ nghi p này bao g m nhi u ngành ngh thu hút nhi u lao đ ng, s n xu t raệ ồ ề ề ề ộ ả ấ nhi u s n ph m hàng hoá ph c v tiêu dùng và xu t kh u, tăng ngu n thu ngânề ả ẩ ụ ụ ấ ẩ ồ sách nhà nước; góp ph n làm cho n n kinh t phát tri n sôi đ ng và linh ho tầ ề ế ể ộ ạ
h n, khai thác đơ ược ngu n l c còn ti m n trong dân c ph c v cho chi nồ ự ề ẩ ư ụ ụ ế
lược phát tri n kinh t xã h i đ t nể ế ộ ấ ước
Nh trên đã phân tích, kinh t h gia đình t p trung ch y u khu v cư ế ộ ậ ủ ế ở ự
s n xu t nông nghi p và chi m t i 2/3 l c lả ấ ệ ế ớ ự ượng lao đ ng toàn xã h i. Vì v y,ộ ộ ậ chính sách khuy n khích phát tri n kinh t h gia đình c a Đ ng và Nhà nế ể ế ộ ủ ả ướ c
Trang 25ta th c ch t là vi c th c hi n phát tri n m t cách h p lý các hình th c s n xu tự ấ ệ ự ệ ể ộ ợ ứ ả ấ
và kinh doanh trong nông nghi p. Đây là lo i hình kinh t ph bi n nh t nệ ạ ế ổ ế ấ ở ướ c
ta trong giai đo n hi n nay.ạ ệ
Tùy theo đ c đi m, tính ch t c a t ng khu v c, t ng đ a bàn, c n phânặ ể ấ ủ ừ ự ừ ị ầ
lo i các h gia đình theo trình đ s n xu t hàng hoá, kh năng t ch trong kinhạ ộ ộ ả ấ ả ự ủ doanh, m c đ đa d ng hóa ho t đ ng kinh t đ có nh ng bi n pháp h trứ ộ ạ ạ ộ ế ể ữ ệ ỗ ợ thích h p. H gia đình có nhi u u th , nh ng cũng có nhi u khó khăn, h n chợ ộ ề ư ế ư ề ạ ế
v nhi u m t. Vi c tác đ ng c a Nhà nề ề ặ ệ ộ ủ ước, k t h p v i s liên k t h trế ợ ớ ự ế ỗ ợ
hướng d n c a các doanh nghi p nhà nẫ ủ ệ ước, các h p tác xã… là r t c n thi t.ợ ấ ầ ế
Xem xét đ n v n đ kinh t nói chung, hay kinh t h gia đình nói riêngế ấ ề ế ế ộ không th không đ c p đ n v n đ tiêu dùng. Tiêu dùng là hành vi t t y u vàể ề ậ ế ấ ề ấ ế
thường xuyên c a con ngủ ười nh m th a mãn nh ng nhu c u v t ch t và tinhằ ỏ ữ ầ ậ ấ
th n c a cá nhân, c ng đ ng, c a toàn xã h i. Tiêu dùng v a là m c tiêu v a làầ ủ ộ ồ ủ ộ ừ ụ ừ
ti n đ c a s n xu t và tái s n xu t xã h i. M c đ tiêu dùng có thề ề ủ ả ấ ả ấ ộ ứ ộ ước đo và
được chi ph i b i y u t thu nh p th c t tính theo đ u ngố ở ế ố ậ ự ế ầ ười. Các nướ c
phương Tây có n n kinh t phát tri n, tích lũy t b n, phúc l i xã h i và thuề ế ể ư ả ợ ộ
nh p cá nhân cho phép đ đi u ki n đáp ng nhu c u tiêu dùng xã h i phátậ ủ ề ệ ứ ầ ộ tri n cao.ể
Do k t qu c a s chi ph i, giao l u kinh t qu c t trong vi c th cế ả ủ ự ố ư ế ố ế ệ ự
hi n chính sách m c a, nh ng năm qua n n kinh t th trệ ở ử ữ ề ế ị ường đa thành ph n ầ ở
nước ta có nh ng bữ ước tăng trưởng đáng k , nh ng đ ng th i cũng kéo theo sể ư ồ ờ ự gia tăng nhu c u tiêu dùng c v v t ch t l n tinh th n. S gia tăng v nhu c uầ ả ề ậ ấ ẫ ầ ự ề ầ tiêu dùng là quy lu t t nhiên và đáng khuy n khích. Tuy nhiên, trong trậ ự ế ườ ng
h p kinh t kém phát tri n nh nợ ế ể ư ở ước ta, ch a th có m c tiêu dùng bình quânư ể ứ cao được
Trang 26Hi n nay, có hi n tệ ệ ượng m t b ph n h gia đình thu nh p cao, t p trungộ ộ ậ ộ ậ ậ thành th , m c s ng và nhu c u tiêu dùng chênh l ch cao g p nhi u l n so v i
nh ng h dân s ng nông thôn. Đây là v n đ c n đữ ộ ố ở ấ ề ầ ược quan tâm gi i quy tả ế
đ th c hi n tính công b ng trong phát tri n kinh t xã h i theo đ nh hể ự ệ ằ ể ế ộ ị ướng xã
h i ch nghĩa. Xóa đói gi m nghèo, tình tr ng th t nghi p, phân công lao đ ngộ ủ ả ạ ấ ệ ộ
và gi i quy t vi c làm, th c t h gia đình cũng là nh ng v n đ c n đả ế ệ ự ế ộ ữ ấ ề ầ ược đề
c p trong nghiên c u v các chính sách liên quan t i lĩnh v c Gia đình.ậ ứ ề ớ ự
2.1.4 Các đoàn th và t ch c xã h i trong vi c th c h n chính sách phát ể ổ ứ ộ ệ ự ệ tri n kinh t h ể ế ộ
Căn c vào đi u ki n th c t c a t ng thôn v ti m năng, l i th , năngứ ề ệ ự ế ủ ừ ề ề ợ ế
l c c a cán b , kh năng tham gia c a ngự ủ ộ ả ủ ười dân,… Nhà nước c n có nh ngầ ữ
phương án hướng d n c th đ ngẫ ụ ể ể ười dân bàn b c đ xu t các nhu c u và n iạ ề ấ ầ ộ dung ho t đ ng c a chính sách. Xét trên khía c nh t ng th , phát tri n kinh tạ ộ ủ ạ ổ ể ể ế
h c n xem xét nh ng v n đ sau:ộ ầ ữ ấ ề
* Đào t o nâng cao năng l c phát tri n c ng đ ng ạ ự ể ộ ồ
Nâng cao năng l c công đ ng trong vi c quy ho ch, thi t k , tri n khaiự ồ ệ ạ ế ế ể
th c hi n, qu n lý, đi u hành các chự ệ ả ề ương trình, chính sách trên đ a bàn thôn.ị
Đào t o, b i dạ ồ ưỡng đ i ngũ cán b c s và cán b các c p v phát tri nộ ộ ơ ở ộ ấ ề ể kinh t b n v ng.ế ề ữ
Nâng cao trình đ dân trí c a ngộ ủ ười dân
Phát tri n mô hình câu l c b khuy n nông đ giúp nhau ng d ng ti n bể ạ ộ ế ể ứ ụ ế ộ khoa h c vào s n xu t, phát tri n ngành ngh , d ch v , góp ph n gi m lao đ ng nôngọ ả ấ ể ề ị ụ ầ ả ộ nghi p.ệ
* Tăng c ườ ng và nâng cao m c s ng cho ng ứ ố ườ i dân
Trang 27Quy ho ch l i các khu dân c nông thôn theo phạ ạ ư ương châm gi gìn b nữ ả
s c truy n th ng, đ m b o tính văn minh, hi n đ i, đ m b o môi trắ ề ố ả ả ệ ạ ả ả ường b nề
v ng.ữ
C i thi n đi u ki n s ng, đi u ki n sinh ho t c a dân c u tiên nh ngả ệ ề ệ ố ề ệ ạ ủ ư Ư ữ nhu c u c p thi t nh t c a c ng đ ng ầ ấ ế ấ ủ ộ ồ
C i thi n nhà cho các h nông dân: Xóa nhà t m, nhà tranh tre n a, hả ệ ở ộ ạ ứ ỗ
tr ngợ ười dân c i thi n nhà , nhà v sinh, chu ng tr i chăn nuôi…ả ệ ở ệ ồ ạ
* H tr ng ỗ ợ ườ i dân phát tri n hàng hóa, d ch v , nâng cao thu nh p ể ị ụ ậ
Căn c đi u ki n c th t ng thôn đ xác đ nh m t c c u kinh t h pứ ề ệ ụ ể ừ ể ị ộ ơ ấ ế ợ
lý, có hi u qu , trong đó:ệ ả
S n xu t nông nghi p: T p trung phát tri n cây tr ng, v t nuôi phù h pả ấ ệ ậ ể ồ ậ ợ
v i l i th , kh i lớ ợ ế ố ượng hàng hóa l n và đáp ng th trớ ứ ị ường. Đ ng th i đa d ngồ ờ ạ hóa s n xu t nông nghi p trên c s phát huy kh năng v đ t đai, ngu n nả ấ ệ ơ ở ả ề ấ ồ ướ c
và nhân l c t i đ a phự ạ ị ương
Cung ng các d ch v s n xu t và ph c v đ i s ng nh : V t t , hàngứ ị ụ ả ấ ụ ụ ờ ố ư ậ ư hóa, nướ ạc s ch sinh ho t, nạ ước cho s n xu t, đi n, tín d ng, t v n k thu tả ấ ệ ụ ư ấ ỹ ậ chuy n giao khoa h c.ể ọ
* H tr trang b ki n th c và k năng b trí s n xu t, thay đ i c ỗ ợ ị ế ứ ỹ ố ả ấ ổ ơ
c u cây tr ng, v t nuôi h p lý ấ ồ ậ ợ
C ng c tăng củ ố ường quan h s n xu t, t v n h tr vi c thành l p vàệ ả ấ ư ấ ỗ ợ ệ ậ
ho t đ ng các t ch c t h p tác, khuy n nông, khuy n lâm, khuy n ng …t oạ ộ ổ ứ ổ ợ ế ế ế ư ạ
m i liên k t b n nhà trong s n xu t, ch bi n và tiêu th nông s n.ố ế ố ả ấ ế ế ụ ả
* Phát tri n kinh t h g n v i phát tri n ngành ngh , khuy n khích ể ế ộ ắ ớ ể ề ế
t o vi c làm phi nông nghi p ạ ệ ệ
Hướng d n, m l p d y ngh cho nh ng thôn ch a có ngh phi nôngẫ ở ớ ạ ề ữ ư ề nghi p. Đ i v i nh ng thôn đã có ngh , c n c ng c tăng cệ ố ớ ữ ề ầ ủ ố ường k năng tayỹ
Trang 28ngh cho lao đ ng, h tr công ngh m i, qu ng bá và m r ng ngh , h trề ộ ỗ ợ ệ ớ ả ở ộ ề ỗ ợ
x lý môi trử ường, t v n th trư ấ ị ường đ phát tri n b n v ng.ể ể ề ữ
* H tr xây d ng c s v t ch t, h t ng ph c v s n xu t ỗ ợ ự ơ ở ậ ấ ạ ầ ụ ụ ả ấ
H tr , t v n quy ho ch giao thông, th y l i n i đ ng, chuy n đ iỗ ợ ư ấ ạ ủ ợ ộ ồ ể ổ
ru ng đ t, khuy n khích phát tri n kinh t trang tr i v i nhi u lo i hình thíchộ ấ ế ể ế ạ ớ ề ạ
Chú tr ng v n đ c p thoát nọ ấ ề ấ ước, qu n lý thu gom rác th i nông thôn,ả ả ở
đ c bi t là trong quá trình đô th hóa, nhi u khu công nghi p hình thành và chặ ệ ị ề ệ ủ
y u l y lao đ ng nông thôn. C n ph i xây d ng h th ng x lý ch t th i, đ ngế ấ ộ ầ ả ự ệ ố ử ấ ả ồ
th i tuyên truy n nâng cao ý th c b o v môi trờ ề ứ ả ệ ường cho người dân, xây d ngự
h th ng qu n lý môi trệ ố ả ường t ng khu v c m t cách ch t ch ở ừ ự ộ ặ ẽ
* Phát tri n c s v t ch t cho các ho t đ ng văn hóa mang tính b n ể ơ ở ậ ấ ạ ộ ả
s c dân t c nông thôn ắ ộ ở
Xã h i hóa các ho t đ ng văn hóa nông thôn, trộ ạ ộ ở ước h t xu t phát tế ấ ừ
vi u xây d ng làng văn hóa v i nh ng tiêu chu n thi t th c. Phong trào nàyệ ự ớ ữ ẩ ế ự
ph i đả ược phát tri n trên di n r ng và có chi u sâu.ể ệ ộ ề
Căn c t ng đi u ki n c th mà vai trò t ng n i dung đ i v i m i đ aứ ừ ề ệ ụ ể ừ ộ ố ớ ỗ ị
ph ng khác nhau. Tuy nhiên, nh ng n i dung trên c n đ c song song th c hi n,ươ ữ ộ ầ ượ ự ệ
t o đi u ki n phát tri n m t cách đ ng b , toàn di n trong m t mô hình kinh tạ ề ệ ể ộ ồ ộ ệ ộ ế
m i.ớ
2.1.5 Nôi dung nâng cao hi u qu c a các t ch c xã h i, đoàn th trong ệ ả ủ ổ ứ ộ ể phát tri n kinh t ể ế
Trang 29* U ban m t tr n T qu c ỷ ặ ậ ổ ố
U ban m t tr n T qu c Vi t Nam cùng các t ch c phát đ ng cu cỷ ặ ậ ổ ố ệ ổ ứ ộ ộ
v n đ ng “Toàn dân đoàn k t xây d ng đ i s ng văn hoá khu dân c ” và cácậ ộ ế ự ờ ố ở ư phong trào hành đ ng g n v i phát tri n kinh t hộ ắ ớ ể ế ộ
Các t ch c M t tr n T qu c c s hổ ứ ặ ậ ổ ố ở ơ ở ưởng ng cu c v n đ ng “Toànứ ộ ậ ộ dân đoàn k t xây d ng đ i s ng văn hoá khu dân c ” b ng các ho t đ ngế ự ờ ố ở ư ằ ạ ộ kinh t xã h i, phát tri n s n xu t, chuy n d ch c c u kinh t M t tr n Tế ộ ể ả ấ ể ị ơ ấ ế ặ ậ ổ
qu c và ố các đoàn th c n th c hi n đa d ng hoá các hình th c tuyên truy nể ầ ự ệ ạ ứ ề
thường xuyên, công khai, ph bi n cho đoàn viên, h i viên, Ban ch p hành cácổ ế ộ ấ đoàn th và nhân dân t i các bu i sinh ho t c th t ng n i dung, tiêu chí phátể ạ ổ ạ ụ ể ừ ộ tri n kinh t ể ế
* H i ph n ộ ụ ữ
T ch c các ho t đ ng nh h tr vay v n phát tri n kinh t gia đình,ổ ứ ạ ộ ư ỗ ợ ố ể ế
“Ph n giúp nhau làm kinh t ”. “chụ ữ ế ương trình h tr ph n t o vi c làm,ỗ ợ ụ ữ ạ ệ tăng thu nh p”,… là nh ng cách làm hi u qu nh m kh i d y đậ ữ ệ ả ằ ơ ậ ược ti m năngề
to l n, s c sáng t o, truy n th ng nhân ái, ý th c t nguy n giúp nhau v kinhớ ứ ạ ề ố ứ ự ệ ề nghi m, ngày công s n xu t. ệ ả ấ
Đ ng th i thông qua các t nhóm nh : “Vay v n ti t ki m”, “Ph nồ ờ ổ ư ố ế ệ ụ ữ
s n xu t gi i”, “câu l c b khuy n nông”, các mô hình l ng ghép dân s , s cả ấ ỏ ạ ộ ế ồ ố ứ kho sinh s n, xoá mù ch ,… đ làm thu hút s tham gia c a ph n trongẻ ả ữ ể ự ủ ụ ữ chính sách phát tri n kinh t h ể ế ộ
Trang 30c a Đoàn Thanh niên hay Thanh niên nông thôn có ý nghĩa r t quan tr ng trongủ ấ ọ chính sách nâng cao kinh t đ a phế ị ương:
Th nh t, ứ ấ đoàn viên là người xung kích đi đ u ầ v n đ ng thanh niên nôngậ ộ thôn tham gia h c ọ t p, nâng ậ cao trình đ , t ch c ộ ổ ứ và xây d ng các ự phong trào thanh niên t i ạ đ a ị phương nh : Phong trào thanh niên l p nghi p, thanh ư ậ ệ niên nông thôn trong công tác b o v ả ệ môi trường, thanh niên nông thôn trong công tác phong trào văn hóa, văn ngh ệ c a ủ đ a ị phương
Th ứ hai, m i ỗ đoàn viên th t ậ s ự là người tuyên truy n trong ề quá trình phát tri n kinh t , ể ế trướ h t c ế v n đ ng gia ậ ộ đình, hàng xóm hi u ể rõ được vai trò quan
tr ng trong vi c phát tri n kinh tọ ệ ể ế, m i ỗ gia đình có đoàn viên thanh niên đi đ uầ trong các ho t đ ng phát tri n kinh t nông thônạ ộ ể ế nh : ư Tích c c tăng ự gia phát tri n s n xu t, ể ả ấ nâng cao thu nh p ậ cho b n than ả và h ộ gia đình, tham gia tr ngồ cây xanh b o ả v ệ môi trường,…
Th ba, thông ứ qua các ho t đ ng ạ ộ tuyên truy n ề v n đ ng tham ậ ộ gia phát tri n kinh tể ế, b ng các ho t ằ ạ đ ng c th ộ ụ ể nh : ư V n đ ng nông dân tham gia cácậ ộ
l p d y ngh , hớ ạ ề ướng d n làm giàu,…ẫ góp ph n thúc đ y kinh ầ ẩ t xã h i,ế ộ tích
c c ự tham gia phát tri n s n xu t, v n ể ả ấ ậ đ ng ộ nông dân liên k t ế hình thành các tổ
h p tác, h p ợ ợ tác xã đ ể giúp đ , ỡ h tr ỗ ợ nông dân đ u ầ vào, đ u ầ ra đượ thu n c ậ l i;ợ tích c c ự v n đ ng nông ậ ộ dân áp d ng ụ các ki n th c ế ứ v ề khoa h c ọ k ỹ thu t ậ đ ể s nả
xu t ấ ra các s n ph m an ả ẩ toàn; đ y ẩ m nh ạ h ỗ tr phát tri n các ợ ể ngành ngh , hề ỗ
tr vay v n ợ ố tín d ng ụ đ ể phát tri n ể s n xu t, ả ấ xây d ng ự các công trình h mầ biogas, nhà v ệ sinh,…
Đi m n i ể ổ b t ậ c a ủ thanh niên là có s c kh e, ứ ỏ dám nghĩ, dám làm, m nhạ
d n tham gia các ạ phong trào phát tri n kinh ể t ế xã h i ộ c a đ a ủ ị phương đ ể t ừ đó
vươn lên thoát nghèo, làm giàu, là l c lự ượng xung kích, đi đ u ng h ầ ủ ộ và th cự
hi n ệ hi u qu ệ ả các ch trủ ương, đường l i ố c a đ ng, chính sách, pháp ủ ả lu t c aậ ủ
Trang 31Nhà nước. Đ ng viên, khuy n khích ộ ế h ọ tích c c ti p thu, ng d ng ti n ự ế ứ ụ ế b ộ vào
s n xu t, ả ấ góp ph n ầ chuy n ể d ch ị c c u kinh t , ơ ấ ế c ơ c u ấ cây tr ng v t ồ ậ nuôi vào
s ự nghi p công nghi p hóa, hi n đ i ệ ệ ệ ạ hóa nông nghi p nông thôn. ệ Phát tri n kinhể
tế trong đó phát tri n ngu n nhân l c ể ồ ự tr ẻ đượ coi tr ng, c ọ là người ch ủ c a xãủ
h i tộ ương lai. Vì v y, ậ đ ể đ m b o ả ả th c hi n ự ệ t t chính sáchố , tham gia vào công
cu c ộ xây d ng quê h ng, đ t n c, đoàn viên thanh niên nông thôn ch đ ngự ươ ấ ướ ủ ộ nâng cao trình đ h c v n, ki n th c v tin h c, ngo i ng , thích ng v i quáộ ọ ấ ế ứ ề ọ ạ ữ ứ ớ trình h i nh p.ộ ậ
G n v i đi u ki n ắ ớ ề ệ th c ự ti n c a ễ ủ đ a ị phương, các c ơ s đoàn ở c n ầ chủ
đ ng, ộ ph i k t h p ố ế ợ v i các đ n v , cá ớ ơ ị nhân m ở các l p h c, ớ ọ khóa b i ồ dưỡ ng
ng n h n ắ ạ nh m ằ trang b ki n ị ế th c ứ cho thanh niên nông thôn. Đoàn Thanh niên
ph i ph i h p t ch c, t v n, ả ố ợ ổ ứ ư ấ h ỗ tr cho ợ h ọ v ề vi c ệ làm, k ỹ năng ti p thu ti nế ế
b k ộ ỹ thu t, ậ ki n ế th c qu n lý kinh t ứ ả ế đ ng ồ th i ờ n m b t ắ ắ nhu c u, ầ nguy nệ
v ng ọ v ề ngh ề nghi p, ệ vi c ệ làm c a thanh ủ niên trên đ a ị bàn, cho h ọ đăng ký, l pậ danh sách và ph i h p v i ố ợ ớ các ngành ch c năng ti n ứ ế hành đào t o ạ ngh choề thanh niên theo chương trình đào t o ạ ngh ề cho lao đ ng nông thôn ộ c a Nhàủ
nướ c
* H i nông dân ộ
Có vai trò quan tr ng trong vi c tuyên truy n, v n đ ng nhân dân phátọ ệ ề ậ ộ tri n kinh t h gia đình. Thông qua các bu i h i th o đ u b , các l p t p hu nể ế ộ ổ ộ ả ầ ờ ớ ậ ấ
k thu t,…h i nông dân có th tri n khai đ n h i viên các n i dung thi t th cỹ ậ ộ ể ể ế ộ ộ ế ự
nh : Tuyên truy n v n đ ng h i viên phát huy vai trò nòng c t trong kinh t ,ư ề ậ ộ ộ ố ế tham gia thu gom rác th i t i c ng đ ng, h tr nông dân phát tri n kinh t , d yả ạ ộ ồ ỗ ợ ể ế ạ ngh hay t v n vi c làm cho nông dân,…ề ư ấ ệ
H i nông dân các c p đ y m nh b ng nh ng ho t đ ng thi t th c nh :ộ ấ ẩ ạ ằ ữ ạ ộ ế ự ư
H tr nông dân tr ng r ng b n v ng, v n đ ng và k t n i v i các doanhỗ ợ ồ ừ ề ữ ậ ộ ế ố ớ
Trang 32nghi p đ giúp nông dân xây d ng các mô hình chăn nuôi gia súc, gia c m theoệ ể ự ầ quy trình k thu t đ ng th i ph i h p v i các ngân hang đ y m nh đ u t tínỹ ậ ồ ờ ố ợ ớ ẩ ạ ầ ư
d ng cho các mô hình phát tri n kinh t ụ ể ế
* H i Ng ộ ườ i cao tu i ổ
Tuy có nhi u khó khăn nh ng v i đi u ki n, s c kho , kinh nghi m s nề ư ớ ề ệ ứ ẻ ệ ả
xu t và truy n th ng văn hoá dân t c, ngấ ề ố ộ ười cao tu i đã và đang đóng góp vaiổ trò quan tr ng trong phát tri n kinh t gia đình. nông thôn, ph n l n ngọ ể ế Ở ầ ớ ườ icao tu i là ch gia đình, là ngổ ủ ườ ổi t ch c và đi u hành s n xu t, là ngứ ề ả ấ ười chủ
Các h p tác xã ki u m i đợ ể ớ ược thành l p ho c chuy n đ i phù h p v iậ ặ ể ổ ợ ớ
n n kinh t th trề ế ị ường, trên c s t nguy n gia nh p c a nông dân và nh ngơ ở ự ệ ậ ủ ữ
người, các t ch c khác. H p tác xã ki u m i không qu n lý các ho t đ ngổ ứ ợ ể ớ ả ạ ộ canh tác chính mà ch y u cung c p các d ch v đ u vào, d ch v tiêu th s nủ ế ấ ị ụ ầ ị ụ ụ ả
ph m cho nông dân và các c s s n xu t nh l trên đ a bàn. Ho t đ ng c aẩ ơ ở ả ấ ỏ ẻ ị ạ ộ ủ
h p tác xã nh m tăng s c m nh t p th , kh c ph c nh ng m t tiêu c c c aợ ằ ứ ạ ậ ể ắ ụ ữ ặ ự ủ kinh t th trế ị ường, làm cho các h nông dân, các trang tr i và c s s n xu tộ ạ ơ ở ả ấ xích l i g n nhau h n.ạ ầ ơ
Nói chung, các h p tác xã hi n nay là các h p tác xã d ch v , ch y uợ ệ ợ ị ụ ủ ế cung c p d ch v đ u vào cho nông dân, c ch t ch c và ho t đ ng so v iấ ị ụ ầ ơ ế ổ ứ ạ ộ ớ
h p tác xã cũ có nhi u ti n b , hi u qu h n.ợ ề ế ộ ệ ả ơ
* Ngân hàng và các t ch c tín d ng ổ ứ ụ
Trang 33Phát tri n nông nghi p và kinh t nông thôn trong đi u ki n s n xu tể ệ ế ề ệ ả ấ phân tán nên các h nông dân và các trang tr i, các c s s n xu t quy mô nhộ ạ ơ ở ả ấ ỏ
r t c n tín d ng. Ho t đ ng tín d ng nh m cung ng v n vay cho các yêu c uấ ầ ụ ạ ộ ụ ằ ứ ố ầ phát tri n s n xu t kinh doanh nông nghi p, ch bi n, ti u th công nghi p,ể ả ấ ệ ế ế ể ủ ệ
d ch v nông thôn. S tham gia c a các ngân hàng, các t ch c tín d ng nh mị ụ ở ự ủ ổ ứ ụ ằ cung ng v n k p th i, lành m nh, tránh nh ng tiêu c c c a ho t đ ng tín d ngứ ố ị ờ ạ ữ ự ủ ạ ộ ụ phi chính th ng. Do đó, vi c cung c p tín d ng v i nh ng đi u ki n mà cá nhânố ệ ấ ụ ớ ữ ề ệ
và t ch c có th qu n lý đổ ứ ể ả ược có t m quan tr ng s ng còn đ i v i các chầ ọ ố ố ớ ươ ngtrình phát tri n nông thôn c a c nể ủ ả ước
2.1.6 Các y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n vi c phát huy vai trò c a các đoàn th và ế ệ ủ ể
t ch c xã h i trong phát tri n kinh t ổ ứ ộ ể ế
* V phía các đoàn th và t ch c xã h i ề ể ổ ứ ộ
Xu t phát t v trí, vai trò c a ấ ừ ị ủ các đoàn th và t ch c xã h iể ổ ứ ộ là t ch cổ ứ chính tr xã h i r ng l n c a giai c p nông dân; là trung tâm, nòng c t trongị ộ ộ ớ ủ ấ ố phong trào nông dân và công cu c ộ phát tri n kinh tể ế. Các đoàn th và t ch c xãể ổ ứ
h i ch đ ng ph i h p là c u n i quan tr ng v i các c p, các ngành, các doanhộ ủ ộ ố ợ ầ ố ọ ớ ấ nghi p theo hình th c liên k t 4 nhà (Nhà nệ ứ ế ướcNhà khoa h cNhà nôngdoanhọ nghi p) đ t ch c các ho t đ ng h tr cho nông dân. Trong th i gian gian quaệ ể ổ ứ ạ ộ ỗ ợ ờ tri n khai đã đ t để ạ ược nhi u k t qu c th , tuy nhiên trên th c t hi n nay, tề ế ả ụ ể ự ế ệ ổ
ch c đoàn th ch y u là ph i h p tri n khai các ho t đ ng h tr ch a có đứ ể ủ ế ố ợ ể ạ ộ ỗ ợ ư ủ các ngu n l c và thi u ch đ ng đ t ch c tri n khai. Bên c nh đó, trong cácồ ự ế ủ ộ ể ổ ứ ể ạ
chương trình ph i h p các ngu n l c cho vay u đãi còn ít, nh tín ch p vayố ợ ồ ự ư ư ấ
v n qua ngân hàng Nông nghi p & PTNT s v n ch đố ệ ố ố ỉ ược gi i h n. H n thớ ạ ơ ế
n a v i c c u là t ch c đoàn th , nên đ ch t ch trong b máy t ch c cònữ ớ ơ ấ ổ ứ ể ộ ặ ẽ ộ ổ ứ
có nhi u h n ch , nhi u ho t đ ng ch y u mang tính phong trào.ề ạ ế ề ạ ộ ủ ế
* V ph ề ía Đ ng b xã, chi b , chính quy n đ a ph ả ộ ộ ề ị ươ ng
Trang 34Tuy nhiên trên th c t hi n nay do ch a có c ch chính sách c th , cácự ế ệ ư ơ ế ụ ể
ho t đ ng d ch v , h tr ngạ ộ ị ụ ỗ ợ ười dân phát tri n s n xu t, kinh doanh c a các tể ả ấ ủ ổ
ch c đoàn th trong th i gian qua ch y u d a vào c ch “xin cho” thông quaứ ể ờ ủ ế ự ơ ế các chương trình ph i h p. Đ có đi u ki n ho t đ ng, các ban ngành đoàn thố ợ ể ề ệ ạ ộ ể
đã ký chương trình ph i h p, ngh quy t liên t ch v i h n 40 b , ngành, doanhố ợ ị ế ị ớ ơ ộ nghi p Các ho t đ ng đó tuy có hi u qu r t rõ r t, thi t th c đ i v i nôngệ ạ ộ ệ ả ấ ệ ế ự ố ớ dân, nh ng m i ch ph m vi h p. Các ho t đ ng v n b h n ch mà nguyênư ớ ỉ ở ạ ẹ ạ ộ ẫ ị ạ ế nhân l n nh t là do thi u tính ch đ ng và nh ng đi u ki n c n thi t, đ c bi tớ ấ ế ủ ộ ữ ề ệ ầ ế ặ ệ
v kinh phí đ t ch c tri n khai th c hi n. Bên c nh đó, do đ c đề ể ổ ứ ể ự ệ ạ ặ i m lể à
chương trình ph i h p nên ràng bu c v pháp lý còn m c đ do v y nhi u đ nố ợ ộ ề ứ ộ ậ ề ơ
v lúc m i tri n khai thì th c hi n đ y đ nh ng sau m t th i gian hi u quị ớ ể ự ệ ầ ủ ư ộ ờ ệ ả
ho t đ ng gi m d n.ạ ộ ả ầ
* Nh n th c c a ngậ ứ ủ ười dân v chính sách phát tri n kinh tề ể ế
Phát tri n kinh t h là v n đ để ế ộ ấ ề ược các h dân quan tâm r t nhi u,ộ ấ ề
nh ng đa s các h đ u xu t thân t nông dân và trình đ văn hóa cũng như ố ộ ề ấ ừ ộ ư chuyên môn v n b h n ch cho nên nh hẫ ị ạ ế ả ưởng không ít đ n vi c ti p thu hayế ệ ế
hi u bi t v chính sách làm giàu, phát tri n kinh t mà xã h trể ế ề ể ế ỗ ợ
Ph i m t r t nhi u bu i h p hay cũng nh t p hu n đ tri n khai th cả ấ ấ ề ổ ọ ư ậ ấ ể ể ự
hi n chuy n giao khoa h c k thu t m t s h nông dân. Xây d ng các môệ ể ọ ỹ ậ ở ộ ố ộ ự hình kinh t trong xã đ các h dân có th tham quan h c h iế ể ộ ể ọ ỏ
* Chính sách c a Đ ng và Nhà nủ ả ướ c
Đ vi c tuyên truy n, v n đ ng ngể ệ ề ậ ộ ười dân hi u qu thì c n có nh ngệ ả ầ ữ
chương trình, chính sách c th nh m phát tri n kinh t , đào t o và chuy nụ ể ằ ể ế ạ ể giao cho người dân m i có tính thuy t ph cớ ế ụ
Chinh sách c a Nhà nủ ước và c a đ a phủ ị ương nh chính sách v đ t đai,ư ề ấ chính sách tín d ng, chính sách thu , chính sách phát tri n kinh t xã h i, chínhụ ế ể ế ộ
Trang 35sách chuy n giao khoa h c k thu t,…là m t trong nh ng y u t quan tr ngể ọ ỹ ậ ộ ữ ế ố ọ
nh t t o đi u ki n phát tri n kinh t ấ ạ ề ệ ể ế
C c u nông nghi p và kinh t nông thôn ơ ấ ệ ế chuy n d ch ch mể ị ậ so v i yêuớ
c u. Nông nghi p v n n ng v tr ng tr t, lúa đóng vai trò ch y u trong c c u câyầ ệ ẫ ặ ề ồ ọ ủ ế ơ ấ
tr ng, t tr ng giá tr chăn nuôi m i v t ng ng 20%, s n xu t phân tán năng xu tồ ỷ ọ ị ớ ượ ưỡ ả ấ ấ
th p.ấ
Nông nghi p ệ phát tri n còn kém b n v ngể ề ữ , t c đ tăng trố ộ ưởng có xu
hướng gi m d n, s c c nh tranh th p, ch a phát huy t t ngu n l c cho phátả ầ ứ ạ ấ ư ố ồ ự tri n s n xu t, nghiên c u chuy n giao khoa h c công ngh và đào t o ngu nể ả ấ ứ ể ọ ệ ạ ồ nhân l c còn h n ch Vi c chuy n d ch c c u kinh t và cách th c s n xu tự ạ ế ệ ể ị ơ ấ ế ứ ả ấ trong nông nghi p còn ch m, ph bi n là s n xu t nh , phân tán. ệ ậ ổ ế ả ấ ỏ
Công nghi p, d ch v và ngành ngh phát tri n ch m, ệ ị ụ ề ể ậ ch a thúc đ yư ẩ
m nh mạ ẽ chuy n d ch c c u kinh t và lao đ ng nông thônể ị ơ ấ ế ộ ở Trình đ côngộ nghi p hoá hi n đ i hoá nông nghi p, nông thôn còn th p, công ngh sau thu ho chệ ệ ạ ệ ấ ệ ạ
ch a phát tri n. Ch t l ng s n ph m ch m đ c c i thi n, giá thành cao, s cư ể ấ ượ ả ẩ ậ ượ ả ệ ứ
c nh tranh y u.ạ ế
Các hình th c t ch c s n xu t ứ ổ ứ ả ấ ch m đ i m i, ch a đáp ng yêu c uậ ổ ớ ư ứ ầ
c a s n xu t hàng hoá. ủ ả ấ S n xu t và tiêu thu s n ph m nông nghi p ch u tácả ấ ả ẩ ệ ị
đ ng c a nh ng bi n đ ng giá nông s n và v t t trên th trộ ủ ữ ế ộ ả ậ ư ị ường th gi i nênế ớ tính r i ro cao, ti m n nguy c kém b n v ng.ủ ề ẩ ơ ề ữ
Trang 36 Nông nghi p và nông thônệ phát tri n thi u quy ho ch, ể ế ạ k t c u h t ngế ấ ạ ầ kinh t xã h i còn y u, môi trế ộ ế ường ô nhi m, năng l c thích ng đ i phó v iễ ự ứ ố ớ thiên tai còn h n ch N u không có nh ng gi i pháp ch đ ng đ i phó v i dạ ế ế ữ ả ủ ộ ố ớ ự báo c a khí tủ ượng thu văn, n u băng tan m c nỷ ế ự ước bi n dâng cao thì đ ngể ồ
b ng sông C u Long và đ ng b ng sông H ng s b ng p m n m t đi 38%ằ ử ồ ằ ồ ẽ ị ậ ặ ấ
di n tích đ t canh tác. (ệ ấ Nguy n Th Ngân – 2010)ễ ị
S ph thu c c a các s n ph m nông nghi p vào các y u t côngự ụ ộ ủ ả ẩ ệ ế ố nghi p. Năng su t, ch t lệ ấ ấ ượng, hi u qu s n xu t nông nghi p đ u ph thu cệ ả ả ấ ệ ề ụ ộ ngày càng nhi u vào s n ph m công nghi p là đ u vào c a nông nghi p (phânề ả ẩ ệ ầ ủ ệ bón, thu c tr sâu, thi t b , d ng c c khí ph c v chăn nuôi, nuôi tr ng thuố ừ ế ị ụ ụ ơ ụ ụ ồ ỷ
s n, thu c BVTV, thu c thú y ). Giá c a các s n ph m này khá cao so v i giáả ố ố ủ ả ẩ ớ nông s n.ả
N n kinh t chuy n t t c p, t túc qua s n xu t hàng hoá đã đ t nôngề ế ể ừ ự ấ ự ả ấ ặ
h vào tình tr ng b đ ng, b p bênh. Ni m vui độ ạ ị ộ ấ ề ược mùa, nhi u khi không bùề
l i đạ ược n i lo m t giá.ỗ ấ
Nhi u thông tin nông dân c n thì không có, n u có không d thu nh nề ầ ế ễ ậ
được. Các trung tâm x lý và truy n đ t thông tin thử ề ạ ường n m thành ph l n,ằ ở ố ớ khu đô th Thông tin th i ti t, d ch b nh, th trị ờ ế ị ệ ị ường, giá c thả ường đ n v iế ớ nông dân ch m, th m chí sai lêchậ ậ
2.2 C s th c ti nơ ở ự ễ
2.2.1 Kinh nghi m c a các n ệ ủ ướ c trên th gi i ế ớ
Thái Lan
Trong nh ng năm ữ g n đây, Thái Lan là m t trong nầ ộ ước đ ng đ u v xu tứ ầ ề ấ
kh u g o trên th gi i. Là m t trong nh ng nẩ ạ ế ớ ộ ữ ước có n n nông hính Ph Tháiề ủ Lan đã đi u ti t vĩ mô nh sau:ề ế ư
Trang 37Chính sách giá c th trả ị ường: Khi giá nông s n th p, Chính ph thả ấ ủ ườ ngdùng qu bình n giá c b ng cách đ t m c giá t i thi u, t o nhu c u d tr vàỹ ổ ả ằ ặ ứ ố ể ạ ầ ự ữ
đi u ti t h n ng ch xu t kh u g o, đ c bi t đ gi m b t s bóc l t c a t ngề ế ạ ạ ấ ẩ ạ ặ ệ ể ả ớ ự ộ ủ ầ
l p trung gian, thớ ương nhân, Chính ph h th p giá mua v t t , nâng giá bánủ ạ ấ ậ ư buôn nông s n.ả
V m t th trề ặ ị ường Chính ph không ng ng nâng c p và hoàn thi n hủ ừ ấ ệ ệ
th ng c s h t ng, giao thông v n t i, phát tri n h th ng đ i lý t o nên cácố ơ ở ạ ầ ậ ả ể ệ ố ạ ạ kênh phân ph i liên t c t nông thôn đ n thành ph l n. Tăng cố ụ ừ ế ố ớ ường thông tin
th trị ường, qu ng cáo và t ch c các khóa đào t o đ nâng cao ki n th c v thả ổ ứ ạ ể ế ứ ề ị
trường cho ngườ ải s n xu t.ấ
Chính sách đ u t cho nông nghi p: Đ u t cho nông nghi p chi m tầ ư ệ ầ ư ệ ế ỷ
tr ng đáng k trong t ng đ u t c a Chính Ph và t p trung vào 3 lĩnh v c l nọ ể ổ ầ ư ủ ủ ậ ự ớ
đó là: Đ u t phát tri n c s h t ng nông thôn đ i v i các trung tâm kinh tầ ư ể ơ ở ạ ầ ố ớ ế
đ m r ng th trể ở ộ ị ường tiêu th s n ph m tụ ả ẩ ươ ối s ng. Kho n đ u t th hai màả ầ ư ứ Chính ph Thái Lan h t s c chú tr ng đó là xây d ng h th ng th y l i. Bênủ ế ứ ọ ự ệ ố ủ ợ
c nh đó Chính ph còn quan tâm cung ng phân bón cho các nông tr i. Trongạ ủ ứ ạ
th i kì th c hi n cu c “cách m ng xanh” Thái Lan cho phép nh p kh u phânờ ự ệ ộ ạ ậ ẩ bón không tính thu ế
Chính sách tín d ng nông nghi p: Thái Lan là nụ ệ ước thành công trong vi cệ cung c p tín d ng ngân hàng qu c gia, ngân hàng thấ ụ ố ương m i, ngân hàng nôngạ nghi p, Ngoài ra còn có các t ch c phi Chính ph khác tham gia cung c p tínệ ổ ứ ủ ấ
d ng cho nông dân v i lãi su t ph i chăng.ụ ớ ấ ả
Hàn Qu c phát tri n nông thôn t vi c nâng cao vai trò c a nông dân ố ể ừ ệ ủ thông qua mô hình “Làng m i” (Saemaul Undong) ớ
Nh ng năm đ u th p niên 60 c a th k XX, Hàn Qu c v n là m t nữ ầ ậ ủ ế ỷ ố ẫ ộ ướ c
ch m phát tri n, nông nghi p là ho t đ ng kinh t chính, v i kho ng 2/3 dân sậ ể ệ ạ ộ ế ớ ả ố
Trang 38nông thôn. Nông dân s ng trong c nh nghèo nàn, an ph n th th ng, thi u tinhố ả ậ ủ ườ ế
th n trách nhi m. Do v y, c n có chính sách m i ph i kh i d y đ c ni m tin vàầ ệ ậ ầ ớ ả ơ ậ ượ ề tính tích c c đ i v i vi c phát tri n nông thôn, kh i d y tính đ c l p, hăng saylaoự ố ớ ệ ể ơ ậ ộ ậ
đ ng c a nông dân khu v c nông thôn và nâng cao vai trò c a h trong cu cộ ủ ở ự ủ ọ ộ
s ng.ố
T ng th ng Hàn Qu c phát bi u: “N u chúng ta có th t o ra hay khaiổ ố ố ể ế ể ạ thác được tinh th n chăm ch , t vầ ỉ ự ượt khó khăn và h p tác ti m n trong m iợ ề ẩ ỗ thành viên s ng trong khu v c nông thôn, tôi tin tố ự ưởng r ng t t c các làng xãằ ấ ả nông thôn s tr thành n i th nh vẽ ở ơ ị ượng đ s ng. Chúng ta có th g i là phể ố ể ọ ươ ng
hướng hành đ ng c a mô hình Saemaul Undong đó là l i tuyên ngôn c a phongộ ủ ờ ủ trào làng m i”. Nh v y, phong trào làng m i nh n m nh đ n y u t quanớ ư ậ ớ ấ ạ ế ế ố
tr ng nh t t o đ ng l c cho phát tri n là “phát tri n tinh th n c a ngọ ấ ạ ộ ự ể ể ầ ủ ười dân”,
l y kích thích v t ch t nh đ kích thích tinh th n và qua đó phát huy n i l cấ ậ ấ ỏ ể ầ ộ ự
ti m năng to l n c a nông dân.ề ớ ủ
M t s ho t đ ng c a mô hình “làng m i”: ộ ố ạ ộ ủ ớ
Ph i h p ch t ch gi a các b , t ch c t c s đ n Trung ố ợ ặ ẽ ữ ộ ổ ứ ừ ơ ở ế ương
C p đấ ược coi tr ng nh t v n là c p c s , vi c đ u tiên đọ ấ ẫ ấ ơ ở ệ ầ ược ti n hànhế
là b u ra m t t ch c c p c s đầ ộ ổ ứ ở ấ ơ ở ược g i là “ y ban phát tri n Làng m i”;ọ Ủ ể ớ
y ban này có kho ng 5 – 10 ng i, nh ng ng i này là đ i di n cho
c ng đ ng làng và ch u trách nhi m l p k ho ch, th c thi các ti u d án phátộ ồ ở ị ệ ậ ế ạ ự ể ự tri n nông thôn cho làng mình. Ngoài ra c p t nh và c p huy n, th cũng để ở ấ ỉ ấ ệ ị ượ cthành l p y ban này nh m giúp hậ Ủ ằ ướng d n, t v n m i ho t đ ng cho y banẫ ư ấ ọ ạ ộ Ủ Phát tri n làng m i và giúp h trong v n đ huy đ ng v t l c. Khác v i cácể ớ ọ ấ ề ộ ậ ự ớ
nước khác, chương trình này do t ng th ng đ ng ra tr c ti p lãnh đ o.ổ ố ứ ự ế ạ
B trộ ưởng B N i v đ ng đ u y ban đi u ph i Trung ộ ộ ụ ứ ầ Ủ ề ố ương v i 12ớ
đi u ph i viên là các B trề ố ộ ưởng c a các b ủ ộ
Trang 39 Đ i ngũ lãnh đ o thôn làm nòng c t cho chộ ạ ố ương trình phát tri n. Cu cể ộ
h p toàn dân m i làng b u ra hai lãnh đ o, m t nam và m t n đ lãnh đ o choọ ỗ ầ ạ ộ ộ ữ ể ạ phong trào c a mình. Nh ng ngủ ữ ười này đ c l p v i h th ng chính tr , hànhộ ậ ớ ệ ố ị chính nông thôn và không đở ược hưởng m t kho n tr c p nào. Ngu n tinhộ ả ợ ấ ồ
th n chính cho nh ng ngầ ữ ười này là s kính tr ng c a c ng đ ng và s v nự ọ ủ ộ ồ ự ậ
đ ng tinh th n k p th i t Chính ph , nh ng ngồ ầ ị ờ ừ ủ ữ ười lãnh đ o tinh th n nàyạ ầ không b m t s c ép nào v chính tr hay nh hị ộ ứ ề ị ả ưởng v kinh t mà ch ch u sề ế ỉ ị ự phán xét c a nông dân và đủ ượ ộc c ng đ ng tin yêu.ồ
Đào t o cán b các c p theo các mô hình, g n c nạ ộ ấ ắ ả ước v i phong tràoớ phát tri n nông thôn. Đ gi m kho ng cách gi a dân thể ể ả ả ữ ường và quan ch cứ Chính ph , c n g n bó th c s cán b nhà nủ ầ ắ ự ự ộ ước v i nhân dân. Các quan ch cớ ứ Trung ương được đ a v và s ng cùng v i nông dân, lãnh đ o các c p chínhư ề ố ớ ạ ấ quy n s ng v i lãnh đ o nông dân; Chính ph m các khóa đào t o ng n h nề ố ớ ạ ủ ở ạ ắ ạ kho ng t m t đ n hai tu n, n i dung tùy theo nhu c u t ng giai đo n c a sả ừ ộ ế ầ ộ ầ ừ ạ ủ ự phát tri n, đào t o ch y u là h c theo các mô hình, rút kinh nghi m t các môể ạ ủ ế ọ ệ ừ hình
Phát huy dân ch , đ a nông dân tham gia vào quá trình ra quy t đ nhủ ư ế ị nông dân đ u t ra quy t đ nh l a ch n th t u tiên cho m i ho t đ ng, trongề ự ế ị ự ọ ứ ự ư ỗ ạ ộ
đó ho t đ ng nào đạ ộ ược ti n hành trế ước và ho t đ ng nào ti n hành sau; h tạ ộ ế ọ ự
ch u trách nhi m trong vi c l a ch n, th c thi và qu n lý, giám sát công trình.ị ệ ệ ự ọ ự ả
Đ t p h p hay huy đ ng nhanh, thu n l i trong sinh ho t c ng đ ng, các làngể ậ ợ ộ ậ ợ ạ ộ ồ
đã xây d ng h i trự ộ ường làng cu mình. Đây là đi u ki n cho dân làng g n gũiả ề ệ ầ nhau h n, có tinh th n đoàn k t h n khi tham gia sinh ho t c ng đ ng.ơ ầ ế ơ ạ ộ ồ
T o ra m t không khí thi đua, tinh th n hăng hái trong làng, xã đây là nétạ ộ ầ
n i b t trong phong trào “làng m i” c a Hàn Qu c. Hàng năm có đánh giá hi uổ ậ ớ ủ ố ệ
qu tham gia chả ương trình và được đánh giá m t cách nghiêm túc, công khai.ộ
Trang 40N i nào th c hi n thành công t ng giai đo n c a d án m i đơ ự ệ ừ ạ ủ ự ớ ược h trỗ ợ
chương trình khác. Ch trủ ương này được T ng th ng công b chính th c choổ ố ố ứ toàn dân. Đ a phị ương nào cũng mu n vố ươn lên thành đi n hình t t, h t hàoể ố ọ ự
v s thay đ i và giàu có c a làng mình, tình tr ng kê khai xã nghèo đ đề ự ổ ủ ạ ể ượ c
hưởng s h tr , đ u t c a nhà nự ỗ ợ ầ ư ủ ước cũng t nó m t đi trong các làng.ự ấ
Nhà nước và nhân dân cùng làm
Nhà nước h tr v t t , nhân dân đóng góp công, c a; s giúp đ và hỗ ợ ậ ư ủ ự ỡ ỗ
tr cu nợ ướ ảc Nhà nước được gi m d n khi quy mô c a đ a phả ầ ủ ị ương và s thamự gia c a dân gia tăng. Nông dân ch đ ng trong v n đ ra quy t đ nh th t uủ ủ ộ ấ ề ế ị ứ ự ư tiên trước sau, h t quy t đ nh các lo i thi t k , ch đ o thi công, xây l p,ọ ự ế ị ạ ế ế ỉ ạ ắ nghiên c u, nghi m thu, giám sát công trình. Hàng năm nhà nứ ệ ướ ổc t ch c cácứ
cu c h p toàn qu c cho cu c lãnh đ o c ng đ ng làng, xã tham d ; t i cu cộ ọ ố ộ ạ ộ ồ ự ạ ộ
h p này, có công đọ ược tuyên dương, phát ph n thầ ưởng, k c tuyên dể ả ương anh hùng lao đ ng, đ c bi t T ng th ng là ngộ ặ ệ ổ ố ười sáng tác bài hát c a phonh trào,ủ
đi u này đã c đ ng r ng rãi h n cho phong trào xây d ng mô hình “ làng m i”,ề ổ ộ ộ ơ ự ớ
người dân càng t hào và t tin h n.ự ự ơ
K t qu đ t đế ả ạ ượ ừc t phong trào “làng m i”:ớ
B m t nông thôn thay đ i m t cách nhanh chóng, sau tám năm các d ánộ ặ ổ ộ ự phát tri n c s h t ng nông thôn c b n để ơ ở ạ ầ ơ ả ược hình thành, trong vòng 20 năm
r ng đã đừ ược che ph kh p nủ ắ ước và kho ng 84% cây r ng c a Hàn Qu c hi nả ừ ủ ố ệ nay là cây r ng đã đừ ược tr ng trong nh ng năm làm mô hình. Trong vòng sáuồ ữ năm thu nh p bình quân các h tăng g p 3 l n, thậ ộ ấ ầ ương m i trong s n xu t nôngạ ả ấ nghi p tăng; vi c xây d ng c s h t ng, đệ ệ ự ơ ở ạ ầ ường làng, nhà xưởng, h th ngệ ố cung c p nấ ước, đi n, chuy n giao khoa h c công ngh , tích lũy v n,đào t oệ ể ọ ệ ố ạ nhân l c, b o v môi trự ả ệ ường, t o qu ti t ki m trong gia đình,…Phong tràoạ ỹ ế ệ