Bài giảng Pháp Luật Việt Nam đại cương: Bài 1 - Những vấn đề cơ bản về Nhà nước và pháp luật. Bài học gồm các nội dung cơ bản sau: Những vấn đề cơ bản về Nhà nước, những vấn đề cơ bản về Pháp luật. Để hiểu rõ hơn về bài học này mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.
Trang 1NH NG V N Đ C B N V Ữ Ấ Ề Ơ Ả Ề
NHÀ N ƯỚ C VA PHA P LUÂT ̀ ́ ̣
Trang 2• Ngu n g c Pha p luâtồ ố ́ ̣
• Ban châ t cua pha p luât̉ ́ ̉ ́ ̣
• Thuôc ti nh cua pha p luâṭ ́ ̉ ́ ̣
Trang 3Nhà n ướ c
Là m t trong nh ng t ch c ộ ữ ổ ứ
đ ượ c hình thành đ gi i quy t ể ả ế
xung đ t, cân b ng l i ích gi a ộ ằ ợ ữ
các cá nhân,nhóm l i ích trong ợ
xã h i ộ
Trang 4Nhà n ướ c đã đ ượ c hình thành
nh th nào? ư ế
Trang 51. NGU N G C C A NHÀ N Ồ Ố Ủ ƯỚ C
1.1 M t s quan đi m phi Mácxit ộ ố ể
v ngu n g c c a nhà n ề ồ ố ủ ướ c.
1.2 Ngu n g c c a nhà n ồ ố ủ ướ c theo quan đi m c a ch nghĩa Mác Lê ể ủ ủ
nin
Trang 71.1.1 Thuy t Th n h c ế ầ ọ
• Ra đ i t r t s m;ờ ừ ấ ớ
• Thường được ghi nh n trong giáo lý c a ậ ủ
các tôn giáo;
• N i dung: Nhà nộ ước là do th n linh, ầ
thượng đ t o ra; NN t n t i vĩnh c u, ế ạ ồ ạ ử
b t bi n. Quy n l c nhà nấ ế ề ự ước là vĩnh c u ử
và s ph c tùng quy n l c là t t y u;ự ụ ề ự ấ ế
Trang 91.1.3 Thuy t H p đ ng ế ợ ồ
• Ra đ i kho ng th k 16,17 các nờ ả ế ỷ ở ước Tây âu
• Trên c s thuy t v Quy n t nhiên.ơ ở ế ề ề ự
• Đ i bi u tiêu bi u là: John Loke (1632ạ ể ể
1704) SL.Montesquieu (1689 1775); Jean Jacques Roussau (17121778)
Trang 101.1.3 Thuy t H p đ ng ế ợ ồ
• N i dung c b n c a Thuy t H p đ ng:ộ ơ ả ủ ế ợ ồ
+ NN là s n ph m c a m t kh ả ẩ ủ ộ ế ước được
ký k t gi a nh ng ngế ữ ữ ườ ối s ng trong tr ng ạ
thái t nhiên không có NNự
+ NN ph i ph c v và b o v l i ích c a ả ụ ụ ả ệ ợ ủ
Nhân dân
+ Ch quy n NN thu c v NDủ ề ộ ề
+ N u NN không gi đế ữ ược vai trò c a mình, ủ
các quy n t nhiên b vi ph m thì kh ề ự ị ạ ế ước
s m t hi u l c. Nhân dân có quy n l t đ ẽ ấ ệ ự ề ậ ổ
NN và ký k t kh ế ế ước m iớ
Trang 141.2.1 NH NG Đ C ĐI M C A T Ữ Ặ Ể Ủ Ổ
CH C TH T C B L C TRONG XÃ Ứ Ị Ộ Ộ Ạ
H I C NG S N NGUYÊN THU Ộ Ộ Ả Ỷ
• Th t c t n t i d a trên ch đ s h u ị ộ ồ ạ ự ế ộ ở ữ
chung v t li u s n xu t và s n ph m lao ề ư ệ ả ấ ả ẩ
Trang 151.2.2 S TAN RÃ C A T CH C TH Ự Ủ Ổ Ứ Ị
T C B L C VÀ S RA Đ I C A NHÀ Ộ Ộ Ạ Ự Ờ Ủ
NƯỚC
Hai nguyên nhân:
Ø Nguyên nhân Kinh tế: D o l c lự ượng s n xu t ả ấ
phát tri n =>năng su t lao đ ng tăng=>s n ể ấ ộ ả
ph m lao đ ng d th a=>xu t hi n ch đ t ẩ ộ ư ừ ấ ệ ế ộ ư
h u=> phân hoá giàu nghèo=>hình thành các giai ữ
c p có l i ích khác nhau và mâu thu n không th ấ ợ ẫ ể
đi u hoà.ề
Ø Nguyên nhân Xã h iộ : Do s phát tri n c a kinh ự ể ủ
t =>quan h xã h i tr nên ph c t p h n=>xã ế ệ ộ ở ứ ạ ơ
h i đòi h i ph i có m t t ch c m i có kh năng ộ ỏ ả ộ ổ ứ ớ ả
t p h p, hậ ợ ướng d n nh ng h at đ ng vì l i ích ẫ ữ ọ ộ ợ
chung c a toàn th c ng đ ng.ủ ể ộ ồ
Trang 16HAI NGUYÊN NHÂN TRÊN Đ ƯỢ C THÊ HI N QUA 3 L N PHÂN CÔNG Ệ Ầ
Trang 17Ø Kh năng chi m đo t s n ph m d ả ế ạ ả ẩ ư
th a=>n i b th t c b phân hoá ừ ộ ộ ị ộ ị
thành quí t c và bình dân ộ
Ø Xu t hi n nhu c u v s c lao ấ ệ ầ ề ứ
đ ng=>hình thành giai c p nô l ộ ấ ệ
Trang 18L n 2: Th công tách kh i nông nghi p ầ ủ ỏ ệ
• Năng su t lao đ ng tăng cao.ấ ộ
Ø Công c lao đ ng đụ ộ ược c i ti n=> s n ả ế ả
ph m nông nghi p đa d ng và phong phú ẩ ệ ạ
h n.ơ
Ø Vai trò c a th công đủ ủ ược nâng cao=> ngh ề
th công tách kh i nông nghi p.ủ ỏ ệ
Ø Nhu c u v s c lao đ ng ngày càng tăng=> ầ ề ứ ộ
chi n tranh tr thành m t phế ở ộ ương th c đ ứ ể
đáp ng nhu c u=>S lứ ầ ố ượng Nô l tăng=> ệ
Mâu thu n XH ngày càng gay g t. ẫ ắ
Trang 19L n 3: Th ầ ươ ng nghi p ra đ i ệ ờ
Ø N n sx hàng hoá ra đ i=> nhu c u trao ề ờ ầ
đ i hàng hoá.ổ
Ø Giai c p thấ ương nhân ra đ i.ờ
Ø S xu t hi n c a đ ng ti n.ự ấ ệ ủ ồ ề
Ø N n cho vay n ng lãi và ch đ c m c ạ ặ ế ộ ầ ố
ru ng đ t.ộ ấ
Ø S tích t và t p trung c a c i vào m t s ự ụ ậ ủ ả ộ ố
ít người giàu có=> S b n cùng hoá c a ự ầ ủ
đám đông dân nghèo
Trang 20K T QU SAU C 3 L N PHÂN Ế Ả Ả Ầ
CÔNG LAO Đ NG Ộ
Ø XH thoát kh i đói nghèo nh ng xu t hi n mâu ỏ ư ấ ệ
thu n gi a các t ng l p, giai c p trong XH.ẫ ữ ầ ớ ấ
Ø Dân c b xáo tr n=>Quan h huy t th ng b ư ị ộ ệ ế ố ị
phá v ỡ
Ø S thay đ i ngh nghi p, chuy n nhự ổ ề ệ ể ượng đ t ấ
đai, tài s nả
TH T C B PHÁ V Ị Ộ Ị Ỡ
Trang 21NHÀ N ƯỚ C HÌNH THÀNH
Ø Tr c ti p t s tan rã c a ch đ ự ế ừ ự ủ ế ộ
c ng s n nguyên th y ộ ả ủ
Ø Có nhi m v làm d u b t s xung ệ ụ ị ớ ự
đ t và gi cho s xung đ t y ộ ữ ự ộ ấ
n m trong vòng tr t t ằ ậ ự
Trang 222. B N CH T NHÀ N Ả Ấ ƯỚ C
2.1 Gi i thích thu t ng Nhà n ả ậ ữ ướ c 2.2 Khái ni m b n ch t nhà n ệ ả ấ ướ c 2.3 Các đ c tr ng c a nhà n ặ ư ủ ướ c
Trang 232.1 Gi i thích thu t ng Nhà n ả ậ ữ ướ c
Trang 24CHÍNH QUY N Ề
Trang 252.2 Khái ni m b n ch t nhà n ệ ả ấ ướ c
2.2.1 Khái ni m b n ch t nhà n ệ ả ấ ướ c 2.2.2 N i dung khái ni m b n ch t ộ ệ ả ấ
nhà n ướ c
Trang 262.2.2 N i dung khái ni m b n ch t ộ ệ ả ấ
nhà n ướ c
Ø Tính giai c p c a nhà n ấ ủ ướ c
Ø Tính xã h i c a nhà n ộ ủ ướ c
Ø M i quan h gi a tính giai c p và ố ệ ữ ấ
tính xã h i c a nhà n ộ ủ ướ c
Trang 27Tính giai c p c a nhà n ấ ủ ướ c
Quan đi m c a ch nghiã MácLênin cho ể ủ ủ
r ng:ằ
“ Nhà n ướ c là s n ph m và bi u ả ẩ ể
hi n c a nh ng mâu thu n giai ệ ủ ữ ẫ
c p không th đi u hòa đ ấ ể ề ượ c”
Trang 28Tính giai c p c a nhà n ấ ủ ướ c
Ø Nhà n ướ c là m t b máy c ộ ộ ưỡ ng ch ế
đ c bi t n m trong tay c a giai c p ặ ệ ằ ủ ấ
Trang 29Ø xác l p và b o v ch đ s h u đ i ậ ả ệ ế ộ ở ữ ố
v i các t li u s n xu t ch y u trong ớ ư ệ ả ấ ủ ế
Trang 30Tính giai c p c a nhà n ấ ủ ướ c trong lĩnh v c ự
chính trị
(QUY N L C CHÍNH TR ) Ề Ự Ị
“Trong m t nghĩa riêng c a t , QLCT ộ ủ ừ
là b o l c có t ch c c a m t giai ạ ự ổ ứ ủ ộ
c p đ tr n áp giai c p khác” ấ ể ấ ấ (Ăng Ghen)
Trang 31Tính giai c p c a nhà n ấ ủ ướ c trong lĩnh
sát, tòa án
Trang 32Tính giai c p c a nhà n ấ ủ ướ c trong lĩnh
v c ự
t t ư ưở ng (QUY N L C T T Ề Ự Ư ƯỞ NG)
Ø Áp đ t h t tặ ệ ư ưởng c a giai c p th ng tr đ i v i ủ ấ ố ị ố ớ
toàn xã h i t o ra s ph c tùng có tính ch t t ộ ạ ự ụ ấ ự
nguy n c a các giai c p trong xã h i.ệ ủ ấ ộ
Ø Bi u hi n c th :ể ệ ụ ể
Nhà nước n m các phắ ương ti n thông tin đ i ệ ạ
chúng
Tr n áp các h t tấ ệ ư ưởng đ i l pố ậ
Ki m soát vi c xu t b nể ệ ấ ả
Đào t o đ i ngũ làm công tác tuyên truy nạ ộ ề
Trang 33Tính xã h i c a nhà n ộ ủ ướ c
Xét t 2 góc đ : ừ ộ
Ø T nguyên nhân hình thành nhà ừ
n ướ c
Ø T ý chí và l i ích ừ ợ
Trang 34T nguyên nhân hình thành ừ
nhà n ướ c
Trang 35T ý chí và l i ích ừ ợ
Vì v y, Nhà nậ ước không ch là m t t ch c ỉ ộ ổ ứ
b o v l i ích c a giai c p th ng tr mà còn ả ệ ợ ủ ấ ố ị
ph i đ m b o l i ích c a các giai c p, nhóm ả ả ả ợ ủ ấ
l i ích khác.ợ
Trang 36M i quan h gi a tính giai c p và ố ệ ữ ấ
tính xã h i c a nhà n ộ ủ ướ c
Ø Không th tuy t đ i hóa m t y u t nào ể ệ ố ộ ế ố
trong khái ni m b n ch t nhà nệ ả ấ ước.
Trang 37bi t nh m m c đích b o v đ a v c a ệ ằ ụ ả ệ ị ị ủ
tr t t xã h i ậ ự ộ
Trang 383. CÁC Đ C TR NG C A Ặ Ư Ủ
NHÀ N ƯỚ C
Trang 39Phâ n 2 ̀
NH NG V N Đ C B N Ữ Ấ Ề Ơ Ả
V PHÁP LU T Ề Ậ
Trang 421.2CÁCH TH C HÌNH THÀNH Ứ
PHÁP LU T Ậ
• PL được k th a các qui ph m xã h i đã ế ừ ạ ộ
t n t i trong XHCSNT: Nhà nồ ạ ướ ực l a
ch n các Qui ph m XH có n i dung phù ọ ạ ộ
h p v i đi u ki n XH m i và nâng chúng ợ ớ ề ệ ớ
lên thành PL
• Nhà nước ban hành các qui ph m PL đ ạ ể
đi u ch nh các quan h XH m i hình ề ỉ ệ ớ
thành và d li u cho nh ng qhxh trong ự ệ ữ
tươnglai.
Trang 43đó được th hi n trong các văn b n pháp ể ệ ả
lu t do c quan Nhà nậ ơ ước có th m quy n ẩ ề
ban hành và được Nhà nước đ m b o ả ả
th c hi n.ự ệ
Trang 44Ø Pháp lu t do Nhà nậ ước ban hành nh m ằ
m c đích đi u ch nh các quan h xã h i ụ ề ỉ ệ ộ
Trang 45Ví d : ụ
Đi u 4: (Hi n pháp 1992 đã s a đ i b sung ề ế ử ổ ổ
năm 2001)
Đ ng c ng s n Vi t nam, đ i tiên phong ả ộ ả ệ ộ
c a giai c p công nhân Vi t nam, đ i bi u ủ ấ ệ ạ ể
trung thành quy n l i c a giai c p công ề ợ ủ ấ
nhân, nhân dân lao đ ng và c a c dân t c, ộ ủ ả ộ
theo ch nghĩa Mác Lê nin và t tủ ư ưởng H ồ
Chí Minh, là l c lự ượng lãnh đ o Nhà nạ ước
và xã h i.ộ
M i t ch c c a Đ ng ho t đ ng trong ọ ổ ứ ủ ả ạ ộ
khuôn kh Hi n pháp và pháp lu t.ổ ế ậ
Trang 48
Ø Pháp lu t là phậ ương ti n đ con ngệ ể ười
xác l p các quan h xã h i.ậ ệ ộ
Ø Pháp lu t là phậ ương ti n mô hình hoá ệ
cách th c x s c a con ngứ ử ự ủ ười khi tham gia vào quan h pháp lu t, trên c s đó ệ ậ ơ ở
đánh giá tính h p pháp đ i v i hành vi và ợ ố ớ
xác đ nh trách nhi m pháp lý c a ch th , ị ệ ủ ủ ể
b o đ m s công b ng, minh b ch.ả ả ự ằ ạ
Ø Pháp lu t có kh năng h n ch , lo i b ậ ả ạ ế ạ ỏ
các quan h xã h i tiêu c c, thúc đ y các ệ ộ ự ẩ
quan h XH ti n b , phù h pệ ế ộ ợ
Trang 49Đ NH NGHĨA V PHÁP LU T Ị Ề Ậ
v Đ nh nghĩaị : Pháp lu t là h th ng các quy ậ ệ ố
t c x s do Nhà nắ ử ự ước ban hành và b o ả
đ m th c hi n, th hi n ý chí c a giai ả ự ệ ể ệ ủ
c p th ng tr trong XH, là nhân t đi u ấ ố ị ố ề
ch nh các quan h xã h i.ỉ ệ ộ
Trang 503. THU C TÍNH C A PHÁP LU T Ộ Ủ Ậ
3.1 Tính qui ph m ph bi n.ạ ổ ế
3.2 Tính xác đ nh ch t ch v hình th c.ị ặ ẽ ề ứ
3.3 Tính b o đ m b ng nhà nả ả ằ ước
Trang 51 PL có kh năng đi u ch nh quan h XH ả ề ỉ ệ
trong nhi u lĩnh v c, có tính ph bi n, đi n ề ự ổ ế ể
hình.
Pl tác đ ng đ n m i ch th khi h vào ộ ế ọ ủ ể ọ ở
đi u ki n, hoàn c nh pl đã d li u.ề ệ ả ự ệ
Trang 533.3 Tính b o đ m b ng nhà n ả ả ằ ướ c.
Ø Vi c ban hành PL đệ ược nhà nước b o ả
đ m tính h p lý v n i dung c a quy ả ợ ề ộ ủ
ph m pháp lu t.ạ ậ
Ø Nhà nước có nh ng đi u ki n c n thi t ữ ề ệ ầ ế
b o đ m cho vi c t ch c th c hi n PL ả ả ệ ổ ứ ự ệ
Trang 544. VĂN B N PHÁP LU T Ả Ậ
4.1 Khái ni m VBQPPLệ
4.2 Đ c đi m c a VBQPPLặ ể ủ
4.3 Các lo i VBQPPLạ
Trang 554.1 Khái ni m VBQPPL ệ
Văn b n quy ph m pháp lu t là văn ả ạ ậ
b n do c quan nhà n ả ơ ướ c có th m ẩ
quy n ban hành theo th t c trình t ề ủ ụ ự
lu t đ nh, trong đó ch a đ ng các ậ ị ứ ự
QPPL, nh m đi u ch nh các quan h ằ ề ỉ ệ
XH, đ ượ c áp d ng nhi u l n trong ụ ề ầ
th c t và đ ự ế ượ c nhà n ướ c b o đ m ả ả
th c hi n ự ệ
Trang 57• Ví d :ụ
“Ng ườ i nào th y ng ấ ườ i khác đang trong ở
tình tr ng nguy hi m đ n tính m ng, tuy có ạ ể ế ạ
đi u ki n mà không c u giúp d n đ n h u ề ệ ứ ẫ ế ậ
qu ng ả ườ i đó ch t ế thì b ph t c nh cáo, c i ị ạ ả ả
t o không giam gi đ n hai năm ho c b ạ ữ ế ặ ị
ph t tù t 3 tháng đ n 2 năm ạ ừ ế ”
(Kho n 1 đi u 102 BLHS năm 1999)ả ề
Trang 584.3 Các lo i văn b n QPPL ạ ả
( Theo Lu t ban hành VBQPPL năm 2008)ậ
Căn c vào th m quy n c a c quan ban ứ ẩ ề ủ ơ
hành và giá tr pháp lý, VBQPPL đị ược chia làm 2 lo i:ạ
Ø Văn b n lu t;ả ậ
Ø Văn b n dả ưới lu t.ậ
Trang 594.3.1.Văn b n lu t ả ậ
Ø Là văn b n do Qu c h i, c quan ả ố ộ ơ
quy n l c nhà n ề ự ướ c cao nh t ban ấ
đ ượ c trái v i Hi n pháp) ; ớ ế
Ngh quy t c a QH (có ch a đ ng ị ế ủ ứ ự
QPPL).
Trang 604.3.2. Văn b n d ả ướ i lu t ậ
ngang bộ
Trang 61• Ngh quy t liên t ch gi a y ban TVQH ị ế ị ữ Ủ
ho c gi a Chính ph v i c quan trung ặ ữ ủ ớ ơ
ng c a t ch c CTXH
ươ ủ ổ ứ
• Thông t liên t ch gi a Chánh án ư ị ữ
TANDTC v i Vi n trớ ệ ưởng VKSNDTC;
gi a B trữ ộ ưởng, Th trủ ưởng c quan ơ