Tham luận sau đây sẽ phân tích, làm rõ phạm vi điều chỉnh của Dự thảo Luật Tài nguyên, môi trường biển cũng như mối quan hệ của Dự thảo Luật này với một số luật chuyên ngành. Từ đó, tác giả xin đưa ra một số kiến nghị để cơ quan soạn thảo cân nhắc, xem xét chỉnh sửa và bổ sung Dự thảo Luật.
Trang 1Ph m vi đi u ch nh, m i quan h v i m t s lu t chuyên ngànhạ ề ỉ ố ệ ớ ộ ố ậ
Vũ H i Đăng ả 1
Là m t qu c gia ven bi n v i chi u dài b bi n trên 3.260 km và các vùngộ ố ể ớ ề ờ ể
bi n thu c ch quy n, quy n tài phán và quy n ch quy n trên 1 tri u kmể ộ ủ ề ề ề ủ ề ệ 2, các ngu n tài nguyên, thiên nhiên bi n đóng m t vai trò h t s c quan tr ng trong sồ ể ộ ế ứ ọ ự nghi p đ i m i và phát tri n kinh t xã h i c a Vi t Nam. Tính đ n th i đi mệ ổ ớ ể ế ộ ủ ệ ế ờ ể
hi n nay, các ngành kinh t bi n và liên quan đ n bi n ệ ế ể ế ể ước tính đóng góp kho ng 48% GDP c a c nả ủ ả ước trong đó các ngành kinh t di n ra trên bi n, t cế ễ ể ứ
là s d ng tr c ti p tài nguyên bi n nh d u khí, h i s n, hàng h i, du l chử ụ ự ế ể ư ầ ả ả ả ị
bi n,… chi m t i 98%.ể ế ớ 2 C th , trong năm 2012, T p Đoàn D u Khí Vi t Namụ ể ậ ầ ệ
đã s n xu t đả ấ ược 16,74 tri u t n d u thô và condensate và 9,34 t mệ ấ ầ ỉ 3 khí (cho
đ n th i đi m hi n nay, t t c các m d u khí đang ho t đ ng nế ờ ể ệ ấ ả ỏ ầ ạ ộ ở ước ta đ uề
n m trên bi n).ằ ể 3 Trong năm 2012 Vi t Nam đã đánh b t đệ ắ ược 1.796.400 t n cáấ trên bi n và hi n đang là m t trong mể ệ ộ ười qu c gia xu t kh u th y s n l n nh tố ấ ẩ ủ ả ớ ấ
th gi i.ế ớ 4 Đ i tàu bi n Vi t Nam hi n có 1.793 chi c v i t ng tr ng t i 6.9 tri uộ ể ệ ệ ế ớ ổ ọ ả ệ DWT.5 Bên c nh đó, vùng bi n Vi t Nam hàng năm thu hút kho ng 70% sạ ể ệ ả ố
lượng khách qu c t t i nố ế ớ ước ta và 50% khách n i đ a, mang l i 70% doanh thuộ ị ạ cho ngành du l ch c nị ả ước.6
Trong b i c nh đó, vi c có m t h th ng văn b n pháp lu t ch t ch ,ố ả ệ ộ ệ ố ả ậ ặ ẽ
hi u qu , xuyên su t đ đ m b o vi c qu n lý, b o t n, phát tri n b n v ngệ ả ố ể ả ả ệ ả ả ồ ể ề ữ các ngu i tài nguyên bi n cũng nh đ b o v môi trồ ể ư ể ả ệ ường bi n là h t s c quanể ế ứ
tr ng. Th c t th i gian v a qua cho th y Vi t Nam có r t nhi u văn b n quyọ ự ế ờ ừ ấ ệ ấ ề ả
ph m pháp lu t liên quan t i tài nguyên, môi trạ ậ ớ ường bi n do nhi u B , ngànhể ề ộ khác nhau xây d ng nh d u khí, th y s n, hàng h i, du l ch,…. Tuy nhiên,ự ư ầ ủ ả ả ị chúng ta ch a có m t văn b n pháp lu t qu n lý t ng h p và th ng nh t v tàiư ộ ả ậ ả ổ ợ ố ấ ề
1 Bài vi t th hi n quan đi m cá nhân c a tác gi ế ể ệ ể ủ ả
2 Xem Đ ng H ặ ươ ng, “Bi n Đông và chi n l ể ế ượ c bi n Vi t Nam” (29/1/2012) ể ệ VnEconomy.
3 PetroVietnam, “Ho t đ ng khai thác d u khí năm 2012 và k ho ch năm 2013” (20/3/2013), online: ạ ộ ầ ế ạ
PetroVietnam < http://petrotimes.vn/news/vn/khktdaukhi/pvntrienkhaikehoachthamdokhaithacdaukhi nam2013.html >.
4 Statistics, online: Fisheries and Aquaculture Department
< http://www.fao.org/fishery/statistics/software/fishstat/en >.
5 C c Hàng h i Vi t Nam: th c hi n nhi m v tr ng tâm năm 2014 (16/1/2014) online: C c Hàng h i Vi t Nam ụ ả ệ ự ệ ệ ụ ọ ụ ả ệ
< http://www.vinamarine.mt.gov.vn/Index.aspx?page=detail&id=1887 >.
6 Qu c Phú, “Du l ch bi n, đ o: làm sao bi n ti m năng thành th ố ị ể ả ế ề ươ ng hi u” (19/12/2011) T Qu c ệ ổ ố
Trang 2nguyên, môi trường bi n và h i đ o. Đi u này đã d n đ n m t s b t c p trongể ả ả ề ẫ ế ộ ố ấ ậ công tác qu n lý và b o t n tài nguyên môi trả ả ồ ường bi n và h i đ o nh các quyể ả ả ư
đ nh liên quan đ n qu n lý tài nguyên môi trị ế ả ường bi n trong các văn b n phápể ả
lu t đang có hi u l c còn thi u, ch a đ y đ và đ ng b , ch a đáp đậ ệ ự ế ư ầ ủ ồ ộ ư ược yêu
c u tri n khai th c hi n phầ ể ự ệ ương th c qu n lý t ng h p th ng nh t tài nguyên,ứ ả ổ ợ ố ấ môt trường bi n và h i đ o d a trên cách ti p c n h sinh thái; thi u quy ho chể ả ả ự ế ậ ệ ế ạ
t ng h p vùng b d n đ n m t s ch c năng c a vùng b b khai thác quá m cổ ợ ờ ẫ ế ộ ố ứ ủ ờ ị ứ hay thi u m t t ch c có th m quy n đ ch đ o, đi u ph i chung.ế ộ ổ ứ ẩ ề ể ỉ ạ ề ố 7
Đ nâng cao hi u l c, hi u qu công tác qu n lý t ng h p tài nguyên, môiể ệ ự ệ ả ả ổ ợ
trường bi n và h i đ o, s a đ i và nâng t m pháp lý nh ng quy đ nh hi n hànhể ả ả ử ổ ầ ữ ị ệ liên quan đ ng th i b sung nh ng quy đ nh còn thi u, B Tài nguyên và Môiồ ờ ổ ữ ị ế ộ
trường đã đ xu t xây d ng Lu t Tài nguyên, môi trề ấ ự ậ ường bi n và h i đ o. Dể ả ả ự
án xây d ng Lu t này đã đự ậ ược kh i đ ng t năm 2008 và sau r t nhi u b sung,ở ộ ừ ấ ề ổ
ch nh s a t i nay B Tài nguyên và Môi trỉ ử ớ ộ ường đã đ a ra D th o Lu t l n haiư ự ả ậ ầ
đ l y ý ki n các B , ngành.ể ấ ế ộ
Tham lu n này s phân tích, làm rõ ph m vi đi u ch nh c a D th o Lu tậ ẽ ạ ề ỉ ủ ự ả ậ Tài nguyên, môi trường bi n (1) cũng nh m i quan h c a D th o Lu t nàyể ư ố ệ ủ ự ả ậ
v i m t s lu t chuyên ngành (2). T đó, tác gi xin đ a ra m t s ki n ngh đớ ộ ố ậ ừ ả ư ộ ố ế ị ể
c quan so n th o cân nh c, xem xét ch nh s a và b sung D th o Lu t.ơ ạ ả ắ ỉ ử ổ ự ả ậ
1. Ph m vi đi u ch nh c a d th o Lu t tài nguyên, môi trạ ề ỉ ủ ự ả ậ ường bi n và ể
h i đ oả ả
Đi u 1. Pham vi đi u ch nh c a D th o Lu t tài nguyên, môi trề ề ỉ ủ ự ả ậ ường bi nể
và h i đ o (D th o Lu t) quy đ nh:ả ả ự ả ậ ị
Lu t này quy đ nh v qu n lý t ng h p, th ng nh t các ho t đ ng đi u ậ ị ề ả ổ ợ ố ấ ạ ộ ề tra c b n, nghiên c u khoa h c, khai thác, s d ng tài nguyên và b o ơ ả ứ ọ ử ụ ả
v môi tr ệ ườ ng trong ph m vi vùng b , vùng bi n Vi t Nam và các đ o, ạ ờ ể ệ ả
qu n đ o thu c ch quy n, quy n ch quy n, quy n tài phán qu c gia ầ ả ộ ủ ề ề ủ ề ề ố
c a Vi t Nam; trách nhi m c a các c quan nhà n ủ ệ ệ ủ ơ ướ c, t ch c, cá nhân ổ ứ trong qu n lý t ng h p, khai thác, s d ng tài nguyên và b o v môi ả ổ ợ ử ụ ả ệ
tr ườ ng bi n và h i đ o ể ả ả
Đi u 4 (4) b sung:ề ổ
Qu n lý t ng h p, th ng nh t tài nguyên, môi tr ả ổ ợ ố ấ ườ ng bi n và h i đ o d a ể ả ả ự trên cách ti p c n h sinh thái là ph ế ậ ệ ươ ng th c qu n lý nh m b o đ m tài ứ ả ằ ả ả
7 Xem D th o Báo cáo v D án Lu t Tài nguyên, môi tr ự ả ề ự ậ ườ ng bi n và h i đ o c a B Tài nguyên và Môi ể ả ả ủ ộ
tr ườ ng.
Trang 3nguyên đ ượ c khai thác, s d ng h p lý, duy trì tính toàn v n v ch c năng ử ụ ợ ẹ ề ứ
và c u trúc c a h sinh thái, b o v môi tr ấ ủ ệ ả ệ ườ ng và phát tri n b n v ng ể ề ữ
Nh v y ph m vi đi u ch nh chính c a D th o Lu t này là nh m thư ậ ạ ề ỉ ủ ự ả ậ ằ ể
ch hóa phế ương th c qu n lý bi n d a trên cách ti p c n h sinh tháiứ ả ể ự ế ậ ệ
(ecosystem approach, ecosystembased management ho c ặ ecosystem management)
đ i v i các vùng bi n, b bi n và h i đ o c a Vi t Nam. Đi u này cũng đãố ớ ể ờ ể ả ả ủ ệ ề
được Th trứ ưởng Chu Ph m Ng c Hi n, lãnh đ o ph trách ti p lĩnh v c bi nạ ọ ể ạ ụ ế ự ể
và h i đ o c a B Tài nguyên và Môi trả ả ủ ộ ường, kh ng đ nh trong bu i tr l iẳ ị ổ ả ờ
ph ng v n ngày 21/1/2014.ỏ ấ 8 Ph n này c a tham lu n s gi i thi u t ng quan vầ ủ ậ ẽ ớ ệ ổ ề
phương pháp qu n lý bi n t ng h p d a trên cách ti p c n h sinh thái (1.1) vàả ể ổ ợ ự ế ậ ệ phân tích các bước tri n khai phể ương th c qu n lý bi n này (1.2). C n l u ý làứ ả ể ầ ư
qu n lý d a trên cách ti p c n h sinh thái đã bao g m c qu n lý t ng h p,ả ự ế ậ ệ ồ ả ả ổ ợ
th ng nh t (nh ng qu n lý t ng h p, th ng nh t ch a ch c đã d a trên cáchố ấ ư ả ổ ợ ố ấ ư ắ ự
ti p c n h sinh thái). Do v y theo ý ki n c a tác gi tham lu n, ch c n nóiế ậ ệ ậ ế ủ ả ậ ỉ ầ
“qu n lý tài nguyên, môi trả ường bi n d a trên cách ti p c n h sinh thái” là đ ể ự ế ậ ệ ủ
Có th c quan so n th o mu n nh n m nh vào ý qu n lý t ng h p và th ngể ơ ạ ả ố ấ ạ ả ổ ợ ố
nh t trong D th o Lu t khi s d ng c m khái ni m “Qu n lý t ng h p, th ngấ ự ả ậ ử ụ ụ ệ ả ổ ợ ố
nh t tài nguyên, môi trấ ường bi n và h i đ o d a trên cách ti p c n h sinhể ả ả ự ế ậ ệ thái”
1.1 Ph ươ ng pháp qu n lý bi n d a trên cách ti p c n h sinh thái ả ể ự ế ậ ệ
Trên th gi i ch a có m t đ nh nghĩa th ng nh t đ i v i khái ni mế ớ ư ộ ị ố ấ ố ớ ệ
phương th c qu n lý bi n d a trên cách ti p c n h sinh thái. Theo H i nghứ ả ể ự ế ậ ệ ộ ị thành viên c a Công ủ ước v Đa d ng sinh h c thì phề ạ ọ ương th c qu n lý d a trênứ ả ự cách ti p c n h sinh thái là “m t chi n lế ậ ệ ộ ế ược qu n lý t ng h p đ i v i đ t,ả ổ ợ ố ớ ấ
nước và tài nguyên sinh h c nh m đ m b o b o t n và phát tri n b n v ng m tọ ằ ả ả ả ồ ể ề ữ ộ cách cân b ng”.ằ 9 y ban Helsinki (C quan qu n lý c p khu v c c a bi nỦ ơ ả ấ ự ủ ể Baltic)10 và y ban OSPAR (C quan qu n lý c p khu v c c a bi n Đông B cỦ ơ ả ấ ự ủ ể ắ
Đ i Tây Dạ ương)11 đ nh nghĩa đây là “m t phị ộ ương th c qu n lý t ng h p toànứ ả ổ ợ
8 C th Th tr ụ ể ứ ưở ng Hi n đã nói “D án Lu t tài nguyên môi tr ể ự ậ ườ ng bi n và h i đ o nh m th ch hóa ể ả ả ằ ể ế
ph ươ ng th c qu n lý t ng h p d a trên cách ti p c n h sinh thái, b o đ m nguyên t c không làm thay qu n ứ ả ổ ợ ự ế ậ ệ ả ả ắ ả
lý ngành mà đóng vai trò đi u ph i, ph i h p các ho t đ ng qu n lý ngành; giúp kh c ph c các xung đ t, mâu ề ố ố ợ ạ ộ ả ắ ụ ộ thu n trong qu n lý ngành, góp ph n s d ng h p lý, hi u qu và b o v tài nguyên, môi tr ẫ ả ầ ử ụ ợ ệ ả ả ệ ườ ng và các h ệ sinh thái bi n.”, xem: Kim Liên, “Lu t Tài nguyên, môi tr ể ậ ườ ng bi n và h i đ o: s t o đ t phá v “ch t” cho ể ả ả ẽ ạ ộ ề ấ nhi m v làm ch bi n kh i” (24/1/2014) Tài nguyên và Môi tr ệ ụ ủ ể ơ ườ ng online.
9 Convention on Biological Diversity, Ecosystem approach, COP 5th meeting, Decision V/6 (2001).
10 Xem thêm thông tin t i trang web HelCom: < ạ http://helcom.fi/ >
11 Xem thêm thông tin t i trang web OSPAR < ạ http://www.ospar.org/ >
Trang 4di n các ho t đ ng c a con ngệ ạ ộ ủ ườ ựi d a trên các ki n th c khoa h c t t nh t vế ứ ọ ố ấ ề
h sinh thái và các bi n đ i c a nó, đ xác đ nh và th c hi n các bi n pháp liênệ ế ổ ủ ể ị ự ệ ệ quan t i các tác đ ng quan tr ng đ i v i tình tr ng c a các h sinh thái bi n, tớ ộ ọ ố ớ ạ ủ ệ ể ừ
đó đ t đạ ượ ự ử ục s s d ng b n v ng các s n ph m và d ch v c a h sinh thái vàề ữ ả ẩ ị ụ ủ ệ cũng nh gìn gi tính nguyên v n c a h sinh thái”.ư ữ ẹ ủ ệ 12 Nhóm Thông tin v Vùngề
b (ờ Coastal Information Team), do Chính quy n Bang British Columbia c aề ủ Canada thi t l p thì cho phế ậ ương th c qu n lý d a trên cách ti p c n h sinh tháiứ ả ự ế ậ ệ
là “m t phộ ương pháp qu n lý các ho t đ ng con ngả ạ ộ ười có tính d thích nghiễ
nh m đ m b o các h sinh thái m nh kh e, ho t đ ng t t và các c ng đ ng dânằ ả ả ệ ạ ỏ ạ ộ ố ộ ồ sinh có th cùng t n t i v i nhau. M c đích là nh m duy trì các đ c tính khôngể ồ ạ ớ ụ ằ ặ gian và th i gian c a các h sinh thái giúp các tài nguyên sinh v t c u thành vàờ ủ ệ ậ ấ các quy trình sinh thái được duy trì cũng nh cu c s ng c a con ngư ộ ố ủ ười đượ c
đ m b o và c i thi n”.ả ả ả ệ 13 Đ nh nghĩa c a phị ủ ương th c qu n lý bi n d a trên ti pứ ả ể ự ế
c n h sinh thái trong D th o lu t ch a đ ng các ý chính c a các đ nh nghĩaậ ệ ự ả ậ ứ ự ủ ị
v a k trên.ừ ể
M c tiêu l n nh t c a phụ ớ ấ ủ ương th c qu n lý d a trên cách ti p c n hứ ả ự ế ậ ệ sinh thái là nh m thúc đ y phát tri n b n v ng. Vi c áp d ng phằ ẩ ể ề ữ ệ ụ ương th cứ
qu n lý này là nh mduy trì tính nguyên v n, kh năng ho t đ ng và th tr ngả ằ ẹ ả ạ ộ ể ạ
c a h sinh thái đ đ m b o có đ tài nguyên thiên nhiên cho các th h hi nủ ệ ể ả ả ủ ế ệ ệ
t i và mai sau.ạ 14 C th , phụ ể ương th c qu n lý này giúp:ứ ả
Xây d ng m t khuôn kh lên k ho ch và qu n lý nh m cân b ng cácự ộ ổ ế ạ ả ằ ằ
m c tiêu c a b o t n và phát tri n b n v ng;ụ ủ ả ồ ể ề ữ 15
T ch c các ho t đ ng khai thác h sinh thái c a con ngổ ứ ạ ộ ệ ủ ườ ể ạ ượ i đ đ t đ c
s s cân b ng gi a vi c s d ng các ngu n tài nguyên thiên nhiên b t ngu n tự ự ằ ữ ệ ử ụ ồ ắ ồ ừ
12 First Joint Ministerial Meeting of The Helsinki And OSPAR Commissions, “Towards an Ecosystem Approach to
the Management of Human Activities”, The Statement on the Ecosystem Approach to the Management of Human
Activities, Bremen, CHLB Đ c, 25 – 26/06/2003 ứ
13 Coast Information Team, EcosystemBased Management Planning Handbook (2004), tr.4
14 Ocean and the law of the sea. Report of the Secretary General, GA, 61st session, Item No. 69 on the primary list,
UN Doc. A/61/63 (2006), X. Ecosystem approach and oceans, p31
15 Report on the work of the United Nations Openended Informal Consultative Process on Oceans and the Law of
the Sea at its seventh meeting, UNGAOR, 61st session, Item No. 69 (a) on the primary list, UN Doc. A/61/156 (2006).
Trang 5các thành t và quy trình c a h sinh thái và đ m b o kh năng c a h sinh tháiố ủ ệ ả ả ả ủ ệ trong vi c cung c p các ngu n tài nguyên này m t cách b n v ng;ệ ấ ồ ở ộ ề ữ 16
Ph c h i và duy trì các ch c năng c a h sinh thái, d a trên th c tr ng,ụ ồ ứ ủ ệ ự ự ạ
s d i dào tài nguyên, đa d ng sinh h c và các ph m ch t liên quan đ n đ iự ồ ạ ọ ẩ ấ ế ờ
s ng thông qua m t h th ng qu n lý hoàn toàn th ng nh t v i các m c tiêuố ộ ệ ố ả ố ấ ớ ụ kinh t xã h i, cho các th h sau này và mai sau.ế ộ ế ệ 17
Trong lu t pháp qu c t , phậ ố ế ương th c qu n lý d a trên cách ti p c n hứ ả ự ế ậ ệ sinh thái được nh c đ n trong nhi u công ắ ế ề ước, tuyên b , chố ương trình hành
đ ng qu c t và ngh quy t c a Liên Hi p Qu c:ộ ố ế ị ế ủ ệ ố
Công ước Đa d ng sinh h c năm 1992 đã xây d ng m t khuôn kh chínhạ ọ ự ộ ổ
tr pháp lý qu c t khá phát tri n cho phị ố ế ể ương th c qu n lý d a trên cách ti pứ ả ự ế
c n h sinh thái. T i l n h p th 2 c a H i ngh các thành viên c a Công ậ ệ ạ ầ ọ ứ ủ ộ ị ủ ướ c
t i Jacácta, Inđônêxia năm 1995, phạ ương th c qu n lý d a trên cách ti pứ ả ự ế
c n h sinh thái đã đậ ệ ược coi là m t trong nh ng khuôn kh hành đ ng u tiênộ ữ ổ ộ ư
c a Công ủ ước.18 H i ngh cũng đ ng ý coi phộ ị ồ ương th c qu n lý d a trên cáchứ ả ự
ti p c n h sinh thái là m t nguyên t c ch d n cho vi c th c hi n các ho tế ậ ệ ộ ắ ỉ ẫ ệ ự ệ ạ
đ ng trong Chộ ương trình hành đ ng nh m b o v đa d ng sinh h c vùng bộ ằ ả ệ ạ ọ ờ
bi n và bi n c a mình.ể ể ủ 19
Trong Tuyên b v Môi trố ề ường và Phát tri n năm 1992, phể ương th cứ
ti p c n h sinh thái đã đế ậ ệ ược nh c đ n m t cách gián ti p trong m t s nguyênắ ế ộ ế ộ ố
t c c a Tuyên b Nguyên t c 4 quy đ nh đ đ t đắ ủ ố ắ ị ể ạ ược phát tri n b n v ng, b oể ề ữ ả
v môi trệ ường c n là m t ph n không th tách r i c a quá trình phát tri n.ầ ộ ầ ể ờ ủ ể Nguyên t c 7 yêu c u các qu c gia h p tác đ b o t n, b o v và ph c h i thắ ầ ố ợ ể ả ồ ả ệ ụ ồ ể
tr ng và tính nguyên v n c a h sinh thái trên trái đ t.ạ ẹ ủ ệ ấ 20
Chương trình Hành đ ng Johannesburg 2002 khuy n khích các qu c giaộ ế ố
áp d ng phụ ương th c qu n lý d a trên cách ti p c n h sinh thái trong qu n lýứ ả ự ế ậ ệ ả
16 Pirot, J.Y., Meynell P.J. và Elder D, Ecosystem Management: Lessons from Around the World. A Guide for
Development and Conservation Practitioners (Gland: IUCN, 2000).
17 Xem chú thích s 13 ố
18 Convention on Biological Diversity, COP 2 Decision II/8 (1995).
19 See Convention on Biological Diversity, COP, 5th meeting, Decision V/3 (2000).
20 Rio Declaration on Environment and Development, Rio De Jainero, 3 – 14/06/1992.
Trang 6bi n cũng nh thúc đ y qu n lý th ng nh t, đa ngành các vùng b bi n và đ iể ư ẩ ả ố ấ ờ ể ạ
dương c p đ qu c gia v i th i h n là năm 2010.ở ấ ộ ố ớ ờ ạ 21
Ngh quy t s 61/222 c a Đ i h i đ ng Liên Hi p Qu c năm 2007 choị ế ố ủ ạ ộ ồ ệ ố
r ng qu n lý bi n d a trên cách ti p c n h sinh thái c n t p trung vào qu n lýằ ả ể ự ế ậ ệ ầ ậ ả các ho t đ ng c a con ngạ ộ ủ ườ ểi đ duy trì ho c n u c n thì ph c h i th tr ng hặ ế ầ ụ ồ ể ạ ệ sinh thái. Bên c nh đó cũng c n duy trì các s n ph m và d ch v c a môiạ ầ ả ẩ ị ụ ủ
trường, cung c p các l i ích kinh t xã h i đ đ m b o an toàn lấ ợ ế ộ ể ả ả ương th c, gìnự
gi sinh k và đa d ng sinh h c bi n.ữ ế ạ ọ ể 22
1.2 Các bước tri n khai phể ương th c qu n lý bi n d a trên cách ứ ả ể ự
ti p c n h sinh thái trong D th o Lu tế ậ ệ ự ả ậ
Trong khuôn kh c a Công ổ ủ ước Đa d ng sinh h c năm 1992, m t s ch ạ ọ ộ ố ỉ
d n tri n khai phẫ ể ương th c qu n lý bi n d a trên cách ti p c n h sinh thái đã ứ ả ể ự ế ậ ệ
được thông qua, nh :ư
Quy t đ nh V/6 c a H i ngh Thành viên l n th 6 năm 2000, đ a ra 12 ế ị ủ ộ ị ầ ứ ư nguyên t c c a phắ ủ ương th c qu n lý d a trên cách ti p c n h sinh thái hứ ả ự ế ậ ệ ướng
d n áp d ng các nguyên t c này;ẫ ụ ắ 23
Quy t đ nh VII/11 c a H i ngh Thành viên l n th 11 năm 2004 cung ế ị ủ ộ ị ầ ứ
c p thêm m t s ch d n th c hi n các nguyên t c c a phấ ộ ố ỉ ẫ ự ệ ắ ủ ương th c qu n lý ứ ả
d a trên ti p c p h sinh thái trên c s đánh giá kinh nghi m c a các bên trong ự ế ấ ệ ơ ở ệ ủ tri n khai th c t phể ự ế ương th c qu n lý d a trên cách ti p c n h sinh thái.ứ ả ự ế ậ ệ 24
Ngoài ra m t s h c gi nh Heather M. Leslie và Karen L. McLeod,ộ ố ọ ả ư 25
Donald R. Rothwell và David VanderZwaag,26 Richard Beamish và ChrysEllen
21 Plan of Implementation of the World Summit on Sustainable Development, Introduction, World Summit on
Sustainable Development, Johannesburg, 26/0804/09/2002.
22 Oceans and law of the sea, GA Res. 61/122, UNGA OR, 61st session, UN Doc.A/RES/61/222 (2007), đo n 119 ạ
23 Xem chú thích s 9 ố
24 Convention on Biological Diversity, Ecosystem Approach, COP 7, Decision VII/11, Kuala Lumpur, Malaysia, 9
20/2/2004.
25 Heather M. Leslie và Karen L. McLeod, “Confronting the challenges of implementing marine ecosystembased management” Frontiers in Ecology and the Environment 5, no. 10 (2007): 540548.
26 Donald R.Rothwell và David L.VanderZwaag, Towards principled oceans governance. Australian and Canadian
approaches and challenges: Principled oceans governance agendas. Lessons learned and future challenges, p.401
(London: Routledge, 2006).
Trang 7Neville27, William K. De la Mare,28v.v.cũng đ xu t nhi u phề ấ ề ương th c, kinhứ nghi m th c hi n qu n lý bi n d a trên cách ti p c n h sinh thái. ệ ự ệ ả ể ự ế ậ ệ
D a trên nh ng ch d n đã nh c t i trên đây thì m t s quy đ nh liên ự ữ ỉ ẫ ắ ớ ở ộ ố ị quan sau đây trong D th o Lu t có th đự ả ậ ể ược coi là nh ng bữ ướ ụ ểc c th hóa
phương th c qu n lý bi n d a trên cách ti p c n h sinh thái:ứ ả ể ự ế ậ ệ
Quy đ nh m i vùng bi n và h i đ o là m t h th ng tài nguyên th ngị ỗ ể ả ả ộ ệ ố ố
nh t và đa ch c năng ấ ứ (Đi u 6.2 và 6.3): Đ th c hi n qu n lý bi n d a trênề ể ự ệ ả ể ự cách ti p c n h sinh thái thì trế ậ ệ ước h t ph i xác đ nh đế ả ị ược rõ “h sinh thái” c nệ ầ
ph i qu n lý hay nói cách khác là đ a ra gi i h n đ a lý c a vùng qu n lý. Đi uả ả ư ớ ạ ị ủ ả ề
2 c a Công ủ ước Đa d ng sinh h c đ nh nghĩa h sinh thái là “m t h th ngạ ọ ị ệ ộ ệ ố
tương tác gi a các c ng đ ng th c v t, đ ng v t và vi sinh v t v i môi trữ ộ ồ ự ậ ộ ậ ậ ớ ườ ng phi sinh v t xung quanh t o thành m t đ n v ch c năng”. Theo Quy t đ nh sậ ạ ộ ơ ị ứ ế ị ố V/6 c a H i ngh Thành viên c a Công ủ ộ ị ủ ước Đa d ng sinh h c thì con ngạ ọ ườ i cùng v i nh ng khác bi t văn hóa c a mình là m t ph n không th thi u c aớ ữ ệ ủ ộ ầ ể ế ủ nhi u h sinh thái. Liên quan đ n h sinh thái bi n, Công ề ệ ế ệ ể ước b o t n tàiả ồ nguyên sinh v t bi n Nam C c có đ nh nghĩa “h sinh thái bi n Nam C c là hậ ể ự ị ệ ể ự ệ
th ng các m i quan h gi a tài nguyên sinh v t bi n Nam C c v i nhau và v iố ố ệ ữ ậ ể ự ớ ớ môi trường v t lý xung quanh”. ậ
Vùng qu n lý ph i đả ả ược xác đ nh d a trên các đ c tính v đ av t lý, đ aị ự ặ ề ị ậ ị sinh h c, v sinh thái, v thành ph n đ ng, th c v t, xu họ ề ề ầ ộ ự ậ ướng đ ng v t c pộ ậ ấ
th p cũng nh các đ c tính v kinh t xã h i, các ho t đ ng đang t n t i, v.v.ấ ư ặ ề ế ộ ạ ộ ồ ạ Ngoài ra vi c xác đ nh vùng bi n và h i đ o đa ch c năng cũng h t s c quanệ ị ể ả ả ứ ế ứ
tr ng nh m xác đ nh rõ nguy c tranh ch p gi a b o t n và khai thác tài nguyên,ọ ằ ị ơ ấ ữ ả ồ
gi a các ngành khai thác tài nguyên v i nhau nh m t o ti n đ cho các bi nữ ớ ằ ạ ề ề ệ pháp qu n lý t ng h p, th ng nh t và đa ngành.ả ổ ợ ố ấ
Các quy đ nh v tuyên truy n, ph bi n, giáo d c chính sách, phápị ề ề ổ ế ụ
lu t v tài nguyên, môi tr ậ ề ườ ng bi n và h i đ o ể ả ả (Đi u 9): M t trong nh ngề ộ ữ
đi u ki n không th thi u đ th c hi n qu n lý d a trên cách ti p c n h sinhề ệ ể ế ể ự ệ ả ự ế ậ ệ thái thành công là s tham gia c a t t c các B , ngành, t ch c, cá nhân liênự ủ ấ ả ộ ổ ứ quan vào quá trình qu n lý. Đ làm đả ể ược nh v y thì t t c m i ngư ậ ấ ả ọ ườ ầ i c n
được tuyên truy n, giáo d c v vai trò c a bi n trong cu c s ng, v t m quanề ụ ề ủ ể ộ ố ề ầ
27 Richard Beamish & ChrysEllen Neville, “Ecosystem Bill of rights” in Donald R.Rothwell & David
L.VanderZwaag, Towards principled oceans governance. Australian and Canadian approaches and challenges:
Principled oceans governance agendas. Lessons learned and future challenges (London: Routledge, 2006) tr.233.
28 William K. de la Mare, “Marine EcosystemBased Management as a Hierarchical Control System” Marine Policy, 29, issue 1 (2005): 5768.
Trang 8tr ng c a vi c b o v môi trọ ủ ệ ả ệ ường bi n, s d ng b n v ng tài nguyên bi n vàể ử ụ ề ữ ể
b o t n đa d ng sinh h c bi n. Vì th , vi c tuyên truy n, ph bi n và giáo d cả ồ ạ ọ ể ế ệ ề ổ ế ụ chính sách, pháp lu t v tài nguyên môi trậ ề ường bi n và h i đ o là h t s c quanể ả ả ế ứ
tr ng.ọ
Các quy đ nh v công tác thi t l p chi n lị ề ế ậ ế ượ c khai thác, s d ng b n ử ụ ề
v ng tài nguyên, b o v môi tr ữ ả ệ ườ ng bi n và h i đ o ể ả ả (Chương II): Vi c thi tệ ế
l p chi n lậ ế ược khai thác, s d ng b n v ng tài nguyên, b o v môi trử ụ ề ữ ả ệ ường bi nể
và h i đ o là bả ả ước đi quan tr ng nh m th c thi qu n lý bi n d a trên cách ti pọ ằ ự ả ể ự ế
c n h sinh thái. Chi n lậ ệ ế ược này s xác đ nh các m c tiêu, m c đích chúng taẽ ị ụ ụ
mu n đ t đố ạ ược đ i v i h sinh thái bi n cũng nh các phố ớ ệ ể ư ương hướng, bi nệ pháp chúng ta d đ nh tri n khai đ đ t đự ị ể ể ạ ược nh ng m c tiêu, m c đích này.ữ ụ ụ Quá trình thi t l p chi n lế ậ ế ược khai thác, s d ng b n v ng tài nguyên, b o vử ụ ề ữ ả ệ môi trường bi n và h i đ o c n ph i có s tham gia c a t t c các B , ban,ể ả ả ầ ả ự ủ ấ ả ộ ngành, t ch cđoàn th liên quan đ đ m b o tính toàn di n và t ng h p c aổ ứ ể ể ả ả ệ ổ ợ ủ chi n lế ược
Các quy đ nh v công tác đi u tra c b n tài nguyên, môi trị ề ề ơ ả ườ ng bi n ể
và h i đ o ả ả (M c 1 Chụ ương III): Đ ti n hành qu n lý d a trên cách ti p c n hể ế ả ự ế ậ ệ sinh thái c n có đ y đ thông tin v tình hình sinh thái, kinh t xã h i, chính tr ,ầ ầ ủ ề ế ộ ị v.v. c a khu v c qu n lý liên quan. Chính vì th công tác đi u tra c b n tàiủ ự ả ế ề ơ ả nguyên, môi trường bi n và h i đ o đóng m t vai trò r t quan tr ng đ vi cể ả ả ộ ấ ọ ể ệ
th c hi n qu n lý bi n d a trên cách ti p c n h sinh thái thành công. K t quự ệ ả ể ự ế ậ ệ ế ả
đi u tra s cung c p cho chúng ta m t b c tranh t ng th nh t v tình tr ngề ẽ ấ ộ ứ ổ ể ấ ề ạ
bi n, đ o Vi t Nam, đ c bi t là các v n đ còn t n đ ng đ t đó có nh ngể ả ệ ặ ệ ấ ề ồ ọ ể ừ ữ
bi n pháp c n thi t.ệ ầ ế
Các quy đ nh v qu n lý t ng h p vùng b ị ề ả ổ ợ ờ (Chương IV): Qu n lý t ngả ổ
h p vùng b là bợ ờ ước đi c th th c hi n qu n lý bi n d a trên cách ti p c n hụ ể ự ệ ả ể ự ế ậ ệ sinh thái. Vùng b là m t khu v c có nhi u đ c tính t nhiên, xã h i quan tr ngờ ộ ự ề ặ ự ộ ọ
c n đầ ược tính đ n trong qu n lý nh là n i ti p giáp gi a l c đ a và đ i dế ả ư ơ ế ữ ụ ị ạ ương,
là khu v c có nhi u bi n đ ng v đ a ch t, là n i có nhi u h sinh thái phongự ề ế ộ ề ị ấ ơ ề ệ phú và giàu có (r ng ng p m n, san hô, c bi n,v.v.) và là n i t p trung nhi uừ ậ ặ ỏ ể ơ ậ ề
ho t đ ng khai thác và s d ng tài nguyên c a con ngạ ộ ử ụ ủ ười. Qu n lý t ng h pả ổ ợ vùng b s giúp vờ ẽ ượt qua được nh ng khó khăn do s phân m nh v qu n lýữ ự ả ề ả nhà nướ ừ ước t tr c đ n nay và đ m b o t t c các B , ban, ngành, đoàn th ,ế ả ả ấ ả ộ ể
c ng đ ng, cá nhân có th tham gia vào công tác qu n lý vùng b ộ ồ ể ả ờ 29
29 Biliana CicinSain và Robert W. Knecht, Integrated Coastal and Ocean Management: Concepts and Practices
(Washington, D.C: Island Press, 1998), tr.39.
Trang 9 Các quy đ nh v quan tr c, giám sát t ng h p và h th ng thông tin,ị ề ắ ổ ợ ệ ố
c s d li u v tài nguyên, môi tr ơ ở ữ ệ ề ườ ng bi n và h i đ o ể ả ả (Chương VII): Vi cệ
thường xuyên giám sát tình tr ng h sinh thái và tính hi u qu c a các bi n phápạ ệ ệ ả ủ ệ
qu n lý có vai trò r t quan tr ng.ả ấ ọ 30 Giám sát s giúp c p nh t thông tin v tìnhẽ ậ ậ ề
tr ng và xu hạ ướng bi n đ i c a h sinh thái, tình hình đ t đế ổ ủ ệ ạ ược các m c tiêu,ụ
m c đích đ ra và hi u qu c a các bi n pháp qu n lý đã tri n khai, t đó có thụ ề ệ ả ủ ệ ả ể ừ ể giúp đánh giá vi c th c hi n qu n lý bi n d a trên cách ti p c n h sinh thái cóệ ự ệ ả ể ự ế ậ ệ thành công hay không. Giám sát ph i tính đ n c các thông tin, ki n th c khoaả ế ả ế ứ
h c m i, s thay đ i trong ho t đ ng c a con ngọ ớ ự ổ ạ ộ ủ ười và các áp l c lên h sinhự ệ thái và ho t đ ng c a con ngạ ộ ủ ười theo th i gian.ờ 31
Các quy đ nh v y ban qu c gia v tài nguyên, môi trị ề Ủ ố ề ườ ng bi n và ể
h i đ o ả ả (Đi u 82) ề và c ch ph i h p trong qu n lý t ng h p, th ng nh t ơ ế ố ợ ả ổ ợ ố ấ tài nguyên, môi tr ườ ng bi n và h i đ o ể ả ả (Đi u 83): Đ th c thi phề ể ự ương th cứ
qu n lý qu n lý bi n d a trên cách ti p c n h sinh thái thành công thì c n cóả ả ể ự ế ậ ệ ầ
m t khuôn kh qu n lý t ng h p v ng ch c, đa ngành, có đ th m quy n độ ổ ả ổ ợ ữ ắ ủ ẩ ề ể
đ a ra các quy t đ nh chính tr c n thi t cũng đ gi i quy t nh ng ch ng chéo,ư ế ị ị ầ ế ể ả ế ữ ồ khác bi t gi a các bên liên quan.ệ ữ 32 Ngoài ra cũng c n ph i có m t c ch ph iầ ả ộ ơ ế ố
h p rõ ràng, minh b ch, xuyên su t gi a t t c các B , ngành liên quan đ đ mợ ạ ố ữ ấ ả ộ ể ả
b o cho thông tin đả ược chia s gi a các B , ngành m t cách thu n l i, t o đi uẻ ữ ộ ộ ậ ợ ạ ề
ki n quan tr ng cho vi c tri n khai các chính sách liên quan đ n nhi u B ,ệ ọ ệ ể ế ề ộ ngành khác nhau cũng nh đ giúp các b , ngành có th hi u và đ a các m cư ể ộ ể ể ư ụ tiêu, m c đích t ng th vào trong quy t sách liên quan đ n các v n đ do mìnhụ ổ ể ế ế ấ ề
qu n lý.ả
Quy đ nh v trách nhi m c a M t tr n T qu c Vi t Nam và các tị ề ệ ủ ặ ậ ổ ố ệ ổ
ch c thành viên ứ (Đi u 85): Nh đã nói trên, đ vi c th c hi n qu n lý bi nề ư ở ể ệ ự ệ ả ể
d a trên cách ti p c n h sinh thái thành công, ngoài s vào cu c c a các b ,ự ế ậ ệ ự ộ ủ ộ ngành liên quan còn c n c s tham gia c a các các đoàn th , t ch c, c ngầ ả ự ủ ể ổ ứ ộ
đ ng dân c Vi c quy đ nh v trách nhi m c a M t tr n T qu c Vi t Nam vàồ ư ệ ị ề ệ ủ ặ ậ ổ ố ệ các t ch c thành viên trong vi c ph i h p v i các c quan qu n lý nhà nổ ứ ệ ố ợ ớ ơ ả ướ c trong khai thác, s d ng tài nguyên, b o v môi trử ụ ả ệ ường bi n và h i đ o hi uể ả ả ệ
qu , b n v ng và nghiêm ch nh là c n thi t. Bên c nh đó, D th o Lu t cũng cóả ề ữ ỉ ầ ế ạ ự ả ậ
30 Xem chú thích s 22 ố
31 Xem Heather M. Leslie và Karen L. McLeod, chú thích s 25 ố
32 Oceans and the law of the sea, Report of the SecretaryGeneral, UNGA OR, 61 st session (2006), Doc. A/61/63, tr.53.
Trang 10nh ng quy đ nh đ t o đi u ki n cho các c quan, đoàn th , c ng đ ng dân cữ ị ể ạ ề ệ ơ ể ộ ồ ư
và cá nhân liên quan tham gia vào công tác này nh quy đ nh v cung c p thôngư ị ề ấ tin, l y ý ki n khi đ a ra quy t đ nh (ví d Đi u 36, 40). ấ ế ư ế ị ụ ề
Quy đ nh v ngu n l c cho qu n lý t ng h p, th ng nh t tài nguyên,ị ề ồ ự ả ổ ợ ố ấ môi tr ườ ng bi n và h i đ o ể ả ả (Đi u 86): Th c hi n qu n lý bi n d a trên cáchề ự ệ ả ể ự
ti p c n h sinh thái có th s có chi phí khá cao, đ c bi t là khi ph i th c hi nế ậ ệ ể ẽ ặ ệ ả ự ệ
nh ng chuy n thăm dò, kh o sát trong nh ng vùng bi n r ng l n cũng nh ph iữ ế ả ữ ể ộ ớ ư ả
t o đi u ki n đ nhi u B , ngành, t ch c, cá nhân tham gia vào quá trình qu nạ ề ệ ể ề ộ ổ ứ ả
lý. Vì lý do đó, c n ph i đ m b o ngu n tài chính v ng ch c cho vi c th c hi nầ ả ả ả ồ ữ ắ ệ ự ệ
qu n lý thả ường xuyên. Theo D th o Lu t, ngoài ngân sách nhà nự ả ậ ước, có th sể ử
d ng: đóng góp, tài tr c a các t ch c, cá nhân trong nụ ợ ủ ổ ứ ước và ngoài nước; ti nề
s d ng khu v c bi n; l phí t vi c c p phép khai thác, s d ng tài nguyênử ụ ự ể ệ ừ ệ ấ ử ụ
bi n, h i đ o; c p phép nh n chìm, đ th i bi n; ti n b i thể ả ả ấ ậ ổ ả ở ể ề ồ ường thi t h i vệ ạ ề môi trường bi n, h i đ o; ti n x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c tàiể ả ả ề ử ạ ạ ự nguyên, môi trường bi n và h i đ o theo quy đ nh c a pháp lu t,….Nhi u tể ả ả ị ủ ậ ề ổ
ch c qu c t s n sàng cung c p tài tr cho các d án th c hi n qu n lý bi nứ ố ế ẵ ấ ợ ự ự ệ ả ể
d a trên cách ti p c n h sinh thái nh Qu H tr các Ho t đ ng Môi trự ế ậ ệ ư ỹ ỗ ợ ạ ộ ườ ng toàn c u (ầ Global Environmental Facility), Ngân Hàng Th gi i (ế ớ World Bank);
Ngân hàng Phát tri n Châu Á (ể Asian Development Bank),v.v.
2. M i quan h v i m t s Lu t chuyên ngànhố ệ ớ ộ ố ậ
Do có ph m vi đi u ch nh là qu n lý t ng h p, th ng nh t các ho t đ ngạ ề ỉ ả ổ ợ ố ấ ạ ộ
đi u tra c b n, nghiên c u khoa h c, khai thác, s d ng tài nguyên và b o về ơ ả ứ ọ ử ụ ả ệ môi trường các vùng bi n và h i đ o Vi t Nam d a trên cách ti p c n h sinhể ả ả ệ ự ế ậ ệ thái, D th o Lu t có liên quan t i t t các ngành, ho t đ ng s d ng các tàiự ả ậ ớ ấ ạ ộ ử ụ nguyên và b o v môi trả ệ ường trên các vùng bi n và h i đ o Vi t Nam. Ph nể ả ả ệ ầ này c a tham lu n s phân tích m i quan h gi a D th o Lu t v i m t s lu tủ ậ ẽ ố ệ ữ ự ả ậ ớ ộ ố ậ chuyên ngành đi n hình liên quan đ n các ho t đ ng s d ng tài nguyên và b oể ế ạ ộ ử ụ ả
v môi trệ ường bi n và h i đ o. Do th i gian không cho phép và do mu n t pể ả ả ờ ố ậ trung các nét chính, tác gi s ch phân tích m i quan h gi a D th o Lu t v iả ẽ ỉ ố ệ ữ ự ả ậ ớ các văn b n Lu t liên quan mà không đi vào các văn b n dả ậ ả ưới Lu t (nh Nghậ ư ị
đ nh, Thông t , v.v.). C th , các Lu t chuyên ngành s đi sâu phân tích baoị ư ụ ể ậ ẽ
g m:ồ
Lu t Bi n Vi t Nam năm 2012;ậ ể ệ
Lu t Th y s n năm 2003;ậ ủ ả
Lu t D u khí năm 1993 (s a đ i năm 2008);ậ ầ ử ổ