Bài giảng Luật quốc tế: Quốc gia trong luật quốc tế do ThS. Nguyễn Thị Vân Huyền biên soạn cung cấp cho người học các kiến thức: Khái niệm quốc gia, phương pháp công nhận, vấn đề kế thừa quốc gia trong quan hệ quốc tế, vấn đề công nhận trong luật quốc tế. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1QU C GIA TRONG LU T Ố Ậ
QU C T Ố Ế
Trang 2I KHÁI NIỆM QUỐC GIA
1. Các yếu tố cấu thành quốc gia
- Lãnh thổ xác định
- Dân cư ổn định
- Chính phủ
- Khả năng tham gia vào mối quan hệ
với các chủ thể khác của luật quốc tế (Điều 1, Công ước Montevideo 1933)
Trang 32.Quyền năng chủ thể của quốc gia
Khái niệm: Quyền năng chủ thể của LQT là khả năng pháp lý đặc biệt của những chủ thể mang quyền và nghĩa
vụ pháp lý quốc tế
Mỗi chủ thể đều có quyền năng riêng biệt gồm năng lực pháp lý quốc tế và năng lực hành vi quốc tế
Trang 4Năng lực pháp lý quốc tế
Là khả năng của chủ thể được thực hiện các quyền và nghĩa vụ chủ thể khi tham gia vào các quan hệ pháp lý quốc tế
Năng lực hành vi quốc tế là khả năng chủ thể được thừa nhận bằng chính hành vi pháp lý độc lập của mình, tự tạo cho bản thân quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý tương ứng
Trang 5Nội dung của năng lực chủ
thể
Được biểu hiện trong tổng thể các quyền và nghĩa vụ được quy định bởi các quy phạm pháp luật quốc tế
Trang 6Các quyền và nghĩa vụ cơ bản
của quốc gia
Các quy n c b n ề ơ ả
Quy n bình đ ng v ch quy n và quy n l i trong ề ẳ ề ủ ề ề ợ
quan h qu c t ệ ố ế
Quy n đ ề ượ ự ệ c t v cá th ho c t p th trong tr ể ặ ậ ể ườ ng
h p b xâm l ợ ị ượ c ho c b t n công b ng vũ trang ặ ị ấ ằ
Quy n đ ề ượ ồ ạ c t n t i trong hòa bình
Quy n b t kh xâm ph m v lãnh th biên gi i ề ấ ả ạ ề ổ ớ
Quy n đ ề ượ c tham gia xây d ng pháp lu t qu c t ự ậ ố ế
Quy n đ ề ượ ự c t do thi t l p và th c hi n quan h v i ế ậ ự ệ ệ ớ các ch th khác c a lu t qu c tê ủ ể ủ ậ ố
Quy n đ ề ượ c tr thành thành viên c a các t ch c qu c ở ủ ổ ứ ố
t ph c p ế ổ ậ
Trang 7Các nghĩa vụ cơ bản
Tôn tr ng đ c l p, ch quy n c a các qu c gia ọ ộ ậ ủ ề ủ ố khác
Tôn tr ng s b t kh xâm ph m lãnh th , biên ọ ự ấ ả ạ ổ
gi i c a qu c gia khác ớ ủ ố
Không s d ng vũ l c, đe d a s d ng vũ l c ử ụ ự ọ ử ụ ự trong quan h qu c t ệ ố ế
Không can thi p vào công vi c n i b c a qu c ệ ệ ộ ộ ủ ố gia khác
H p tác h u ngh v i các qu c gia khác nh m ợ ữ ị ớ ố ằ duy trì hòa bình và an ninh qu c t ố ế
T n tâm th c hi n các cam k t qu c t ậ ự ệ ế ố ế
Nghĩa v gi i quy t tranh ch p qu c t b ng ụ ả ế ấ ố ế ằ
ph ươ ng pháp hòa bình.
Trang 8Văn bản quy định
Công ước Montevideo ngày 26//12/1933
Hiến chương Liên Hợp Quốc 24/10/1945
Tuyên ngôn về các quyền và nghĩa vụ quốc tế cơ bản của quốc gia tại kỳ họp thứ IV của Đại hội đồng LHQ
Tuyên bố năm 1970 về các nguyên tắc
cơ bản của luật quốc tế
Công ước về quyền và nghĩa vụ cơ bản của quốc gia trong sinh hoạt quốc tế được thông qua tại kỳ họp lần thứ XXXIII của Đại hội đồng LHQ năm 1978
Trang 9Quốc gia là chủ thể cơ bản, chủ yếu của luật quốc tế
Quốc gia là chủ thể xuất hiện đầu tiên của luật quốc tế
Quốc gia là chủ thể đầu tiên xây dựng nên quy phạm pháp luật quốc tế
Quốc gia là chủ thể duy nhất có khả năng tạo ra các chủ thể khác trong luật quốc tế
Quốc gia là chủ thể cơ bản và chủ yếu thực hiện và áp dụng các biện pháp cưỡng chế thi hành luật quốc tế
Trang 10II Vấn đề công nhận trong
luật quốc tế
Khái ni m: ệ
Công nh n trong lu t qu c t là hành vi ậ ậ ố ế chính tr pháp lý, d a trên ý chí đ c l p ị ự ộ ậ
c a qu c gia công nh n nh m th hi n ủ ố ậ ằ ể ệ thái đ c a mình đ i v i đ ộ ủ ố ớ ườ ng l i, ố chính sách, ch đ chính tr , kinh t , xã ế ộ ị ế
h i c a bên đ ộ ủ ượ c công nh n và xác l p ậ ậ
nh ng quan h qu c t bình th ữ ệ ố ế ườ ng v i ớ bên đ ượ c công nh n ậ
Trang 11Thể loại công nhận
Công nhận quốc gia mới: là công nhận chủ thể mới trong luật quốc tế
Công nhận chính phủ mới: Là công nhận người đại diện mới của quốc gia trong quan hệ quốc tế
Thể loại công nhận khác: Công nhận dân tộc đang đấu tranh giành độc lập, công nhận chính phủ lưu vong, công nhận các bên tham chiến và các bên khởi nghĩa
Trang 12Công nh n chính ph m i (chính ph ậ ủ ớ ủ
de facto)
Đủ năng lực để duy trì và thể hiện quyền lực quốc gia trong một thời gian dài
Được đông đảo quần chúng nhân dân ủng hộ
Có khả năng kiểm soát toàn bộ hoặc phần lớn lãnh thổ quốc gia một cách độc lập
Tự quản lý mọi công việc của đất nước
Trang 13Hình thức công nhận
Công nhận DE-JURE: Công nhận chính thức, đầy đủ, toàn diện
Công nhận DE-FACTO: công nhận chính thức nhưng không đầy đủ, toàn diện như công nhận De jure
Công nhận AD-HOC: là hình thức công nhận đặc biệt chỉ phát sinh trong một phạm vi nhất định nhằm tiến hành một số công việc cụ thể không mang tính chính thức
Trang 14Phương pháp công nhận
Minh thị: Công nhận được thể hiện rõ ràng,minh bạch thông qua các hành vi
cụ thể
Mặc thị: Công nhận kín đáo, không thể hiện một cách rõ ràng minh bạch bằng các hành vi và hoạt động nào
Trang 15Hệ quả pháp lý của sự công
nhận
Trang 16III. V n đ k th a qu c gia trong ấ ề ế ừ ố
Khái niệm
Sự kế thừa của quốc gia là thuật ngữ dùng
để chỉ sự thay thế của một quốc gia này cho một quốc gia khác trong việc gánh chịu trách nhiệm về quan hệ quốc tế đối với một lãnh thổ nào đó
Trang 17Cơ sở làm phát sinh quan hệ kế thừa
của quốc gia
Có cu c CMXH nh ng n ộ ở ữ ướ c không ph i là ả thu c đ a d n đ n thay đ i hình thái xã h i làm ộ ị ẫ ế ổ ộ
xu t hi n qu c gia m i trên tr ấ ệ ố ớ ườ ng qu c t (CM ố ế tháng 10/1917)
Có cu c CMXH nh ng n ộ ở ữ ướ c v n là thu c đ a ố ộ ị làm xu t hi n qu c gia m i trên tr ấ ệ ố ớ ườ ng qu c t ố ế (Vi t Nam Nam 1945); ệ
Do h p nh t qu c gia; ợ ấ ố
Do s phân chia qu c gia thành hai hay nhi u ự ố ề
qu c gia m i; ố ớ
Do có s chuy n nh ự ể ượ ng, sáp nh p, trao đ i ậ ổ
m t ph n lãnh th c a qu c gia này cho m t ộ ầ ổ ủ ố ộ
qu c gia khác; ố
Trang 18Các thức giải quyết vấn đề kế
thừa
K th a quy n s h u đ i v i tài s nế ừ ề ở ữ ố ớ ả
K th a quy ch thành viên t i các t ế ừ ế ạ ổ
ch c qu c t và nghĩa v thành viên ứ ố ế ụ
đi u ề ước qu c tố ế