Bộ luật hình sự đã được Quốc hội khoá X, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 21 tháng 12 năm 1999, có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 7 năm 2000 (sau đây gọi tắt là Bộ luật hình sự năm 1999). Đây là Bộ luật hình sự thay thế Bộ luật hình sự năm 1985 đã được sửa đổi, bổ sung bốn lần vào các ngày 28-12-1989, ngày 12-8-1991, ngày 22-12-1992 và ngày 10-5-1997.
Trang 1TH C SĨ LU T H C – TOÀ ÁN NHÂN DÂN T I CAOẠ Ậ Ọ Ố
Trang 2B lu t hình s năm 1999 không ch th hi n m t cách toàn di n chính sách hình s ộ ậ ự ỉ ể ệ ộ ệ ự
c a Đ ng và Nhà n ủ ả ướ c ta trong giai đo n hi n nay, mà còn là công c s c bén trong đ u ạ ệ ụ ắ ấ tranh phòng và ch ng t i ph m, b o đ m quy n làm ch c a nhân dân, b o đ m hi u l c ố ộ ạ ả ả ề ủ ủ ả ả ệ ự
qu n lý c a Nhà n ả ủ ướ c, góp ph n th c hi n công cu c đ i m i, đ y m nh công nghi p ầ ự ệ ộ ổ ớ ẩ ạ ệ hoá, hi n đ i hoá đ t n ệ ạ ấ ướ c.
So v i B lu t hình s năm 1985, B lu t hình s năm 1999 có nhi u quy đ nh m i ớ ộ ậ ự ộ ậ ự ề ị ớ
v t i ph m và hình ph t. Do đó vi c hi u và áp d ng các quy đ nh c a B lu t hình s v ề ộ ạ ạ ệ ể ụ ị ủ ộ ậ ự ề
t i ph m và hình ph t là m t v n đ r t quan tr ng. Ngày 17 tháng 2 năm 2000, Th ộ ạ ạ ộ ấ ề ấ ọ ủ
t ướ ng chính ph ra ch th s 04/2000/CTTTg v vi c t ch c thi hành B lu t hình s đã ủ ỉ ị ố ề ệ ổ ứ ộ ậ ự
nh n m nh: "Công tác ph bi n, tuyên truy n B lu t hình s ph i đ ấ ạ ổ ế ề ộ ậ ự ả ượ c ti n hành sâu ế
r ng trong cán b , công ch c, viên ch c, chi n s thu c l c l ộ ộ ứ ứ ế ỹ ộ ự ượ ng vũ trang và trong nhân dân, làm cho m i ng ọ ườ i năm đ ượ c n i dung c b n c a B lu t, nh t là nh ng n i dung ộ ơ ả ủ ộ ậ ấ ữ ộ
m i đ ớ ượ ử c s a đ i b sung đ nghiêm ch nh ch p hành" ổ ổ ể ỉ ấ
Các t i xâm ph m s h u quy đ nh trong ch ộ ạ ở ữ ị ươ ng XIV B lu t hình s năm 1999 ộ ậ ự
đ ượ c sát nh p t các t i xâm ph m s h u xã h i ch nghĩa quy đ nh t i ch ậ ừ ộ ạ ở ữ ộ ủ ị ạ ươ ng IV và các
t i xâm ph m s h u c a công dân quy đ nh t i ch ộ ạ ở ữ ủ ị ạ ươ ng VI B lu t hình s năm 1985. Các ộ ậ ự
t i xâm ph m s h u quy đ nh trong B lu t hình s năm 1999 có nhi u b sung, s a đ i ộ ạ ở ữ ị ộ ậ ự ề ổ ử ổ
so v i B lu t hình s năm 1985. M t khác, do nh p hai ch ớ ộ ậ ự ặ ậ ươ ng xâm ph m đ n quan h ạ ế ệ
s h u khác nhau thành m t ch ở ữ ộ ươ ng không có phân bi t quan h s h u, Nên trong m t s ệ ệ ở ữ ộ ố
tr ườ ng h p, vi c x lý đ i v i hành vi ph m t i đ ợ ệ ử ố ớ ạ ộ ượ c th c hi n tr ự ệ ướ c 0 gi 00 ngày 17 ờ
2000 mà sau 0 gi 00 ngày 172000 m i b phát hi n có nhi u v n đ ph c t p , n u ờ ớ ị ệ ề ấ ề ứ ạ ế không hi u và n m ch c các quy đ nh c a B lu t hình s thì vi c áp d ng s g p nhi u ể ắ ắ ị ủ ộ ậ ự ệ ụ ẽ ặ ề khó khăn.
V i ý nghĩa trên, ti p theo cu n “ ớ ế ố bình lu n khoa h c B lu t hình s năm 1999 ậ ọ ộ ậ ự
ph n chung, ầ Nhà xu t b n thành ph H Chí Minh xu t ti p b n cu n ấ ả ố ồ ấ ế ả ố "Bình lu n Bậ ộ
lu t hình s (ph n riêng), Chậ ự ầ ương XIV Các t i xâm ph m s h u trong B lu t hìnhộ ạ ở ữ ộ ậ
s năm 1999"ự c a tác gi ủ ả Đinh Văn Quế Th c s Lu t h c, Phó chánh toà hình s Toà ạ ỹ ậ ọ ự
án nhân dân t i cao, ng ố ườ i đã nhi u năm nghiên c u, gi ng d y và cho công b nhi u tác ề ứ ả ạ ố ề
ph m bình lu n khoa h c v B lu t hình s , B lu t t t ng hình s và cũng là ng ẩ ậ ọ ề ộ ậ ự ộ ậ ố ụ ự ườ i
tr c ti p tham gia xét x nhi u v án v các t i xâm ph m s h u ự ế ử ề ụ ề ộ ạ ở ữ
Trang 3D a vào các quy đ nh c a ch ự ị ủ ươ ng XIV B lu t hình s năm 1999, so sánh v i các ộ ậ ự ớ quy đ nh c a B lu t hình s năm 1985, đ i chi u v i th c ti n xét x các v án hình s , ị ủ ộ ậ ự ố ế ớ ự ễ ử ụ ự tác gi đã gi i thích m t cách khoa h c v các ả ả ộ ọ ề các t i xâm ph m s h u, đ ng th i tác gi ộ ạ ở ữ ồ ờ ả cũng m nh d n nêu ra m t s v n đ c n ti p t c hoàn thi n pháp lu t hình s n ạ ạ ộ ố ấ ề ầ ế ụ ệ ậ ự ở ướ c ta
Xin trân tr ng gi i thi u cùng b n đ c ọ ớ ệ ạ ọ
M Đ UỞ Ầ
Các t i xâm ph m s h u quy đ nh trong Chộ ạ ở ữ ị ương XIV B lu t hình sộ ậ ự năm 1999 là các t i độ ược sát nh p t các t i xâm ph m s h u xã h i chậ ừ ộ ạ ở ữ ộ ủ nghĩa quy đ nh t i Chị ạ ương IV và các t i xâm ph m s h u c a công dân quyộ ạ ở ữ ủ
đ nh t i Chị ạ ương VI B lu t hình s năm 1985 do yêu c u c a tình hình phátộ ậ ự ầ ủ tri n xã h i. Vi c sát nh p này, th hi n rõ quan đi m c a Đ ng và Nhàể ộ ệ ậ ể ệ ể ủ ả
nước ta v m t pháp lý là không có s phân bi t đ i v i các thành ph n kinhề ặ ự ệ ố ớ ầ
t trong xã h i. M t khác, nó cũng đáp ng đế ộ ặ ứ ược yêu c u do th c ti n xét xầ ự ễ ử
đ t ra trong nh ng năm qua, nhi u hành vi xâm ph m tài s n c a các đ n vặ ữ ề ạ ả ủ ơ ị kinh t thu c s h u chung c a nhi u thành ph n kinh t nh : Công ty cế ộ ở ữ ủ ề ầ ế ư ổ
ph n, Công ty có v n đ u t nầ ố ầ ư ước ngoài, liên doanh, liên k t nh ng khôngế ư
th xác đ nh ngể ị ười ph m t i xâm ph m tài s n thu c s h u thu c v thànhạ ộ ạ ả ộ ở ữ ộ ề
ph n kinh t nào, nên vi c đ nh t i và quy t đ nh hình ph t không chính xác.ầ ế ệ ị ộ ế ị ạ Tuy nhiên, vi c nh p hai chệ ậ ương xâm ph m s h u khác nhau thành m tạ ở ữ ộ
chương không có s phân bi t s h u xã h i ch nghĩa và s h u c a côngự ệ ở ữ ộ ủ ở ữ ủ dân, trong m t s trộ ố ường h p vi c x lý đ i v i hành vi ph m t i đợ ệ ử ố ớ ạ ộ ược th cự
hi n trệ ước 0 gi 00 ngày 172000 mà sau 0 gi 00 ngày 172000 m i b phátờ ờ ớ ị
hi n x lý s g p khó khăn.ệ ử ẽ ặ
Chương XIV B lu t hình s năm 1999 quy đ nh 13 t i xâm ph m sộ ậ ự ị ộ ạ ở
h u, so v i hai chữ ớ ương c a B lu t hình s năm 1985 thì s t i danh gi m điủ ộ ậ ự ố ộ ả đáng k , nh ng các d u hi u đ nh t i và đ nh khung hình ph t l i b sungể ư ấ ệ ị ộ ị ạ ạ ổ nhi u so v i quy đ nh c a B lu t hình s năm 1985. M t s t i tuy xâmề ớ ị ủ ộ ậ ự ộ ố ộ
ph m s h u nh ng do tính ch t c a t i ph m nên đạ ử ữ ư ấ ủ ộ ạ ược quy đ nh cácị ở
chương khác nh : t i tham ô, t i l m d ng ch c v , quy n h n chi m đo tư ộ ộ ạ ụ ứ ụ ề ạ ế ạ tài s n đả ược chuy n v m c A Chể ề ụ ương XXI các t i ph m v tham nhũng.ộ ạ ề
Nghiên c u các t i xâm ph m s h u quy đ nh trong B lu t hình sứ ộ ạ ở ữ ị ộ ậ ự năm 1999, không ch giúp cho các c quan ti n hành t t ng, các cán b làmỉ ơ ế ố ụ ộ công tác pháp lu t hi u và n m v ng các d u hi u c u thành t i ph m xâmậ ể ắ ữ ấ ệ ấ ộ ạ
ph m s h u đạ ở ữ ược quy đ nh trong chị ương XIV B lu t hình s năm 1999 màộ ậ ự còn giúp cho c quan ti n hành t t ng và ngơ ế ố ụ ười ti n hành t t ng xác đ nhế ố ụ ị
trường h p nào đợ ược áp d ng B lu t hình s năm 1999 và trụ ộ ậ ự ường h p nàoợ
Trang 4ph i áp d ng B lu t hình s năm 1985 đ i v i hành vi ph m t i đả ụ ộ ậ ự ố ớ ạ ộ ược th cự
hi n trệ ước 0 gi 00 ngày 172000 mà sau 0 gi 00 ngày 172000 m i b phátờ ờ ớ ị
hi n x lý; trệ ử ường h p nào truy c u trách nhi m hình s v m t t i cònợ ứ ệ ự ề ộ ộ
trường h p nào truy c u trách nhi m hình s v hai t i. Đây cũng là v n đợ ứ ệ ự ề ộ ấ ề khó khăn, ph c t p đ i v i các c quan ti n hành t t ng hi n nay.ứ ạ ố ớ ơ ế ố ụ ệ
h i, tính m ng, s c kho , danh d , nhân ph m ho c nh ng lĩnh v c khác c aộ ạ ứ ẻ ự ẩ ặ ữ ự ủ
tr t t pháp lu t xã h i ch nghĩa, nh ng quan h v tài s n là quan h chậ ự ậ ộ ủ ư ệ ề ả ệ ủ
y u và là đ c tr ng c a các t i xâm ph m s h uế ặ ư ủ ộ ạ ở ữ N u thi t h i gây ra ho cế ệ ạ ặ
đe do gây ra không đáng k thì không ph i là hành vi nguy hi m cho xã h iạ ể ả ể ộ
và không b coi là hành vi t i ph m. Ví d : Tr m c p ch a đ n 500.000 đ ngị ộ ạ ụ ộ ắ ư ế ồ
mà ch a gây h u qu nghiêm tr ng ho c ch a b x lý hành chính v hành viư ậ ả ọ ặ ư ị ử ề chi m đo t, ch a b k t án v t i chi m đo t tài s n ho c đã b k t án nh ngế ạ ư ị ế ề ộ ế ạ ả ặ ị ế ư
đã được xoá án tích thì không coi là t i ph m.ộ ạ
Vi c đánh giá hành vi nào là hành vi nguy hi m cho xã h i ph thu cệ ể ộ ụ ộ vào tình hình phát tri n c a xã h i và yêu c u đ u tranh phòng ng a t i ph m.ể ủ ộ ầ ấ ừ ộ ạ
N u trế ước đây, hành vi tr m c p dộ ắ ưới 500.000 đ ng đồ ược coi là hành vi nguy
hi m cho xã h i và ngể ộ ười th c hi n hành vi này có th b truy c u tráchự ệ ể ị ứ nhi m hình s v t i tr m c p tài s n, thì hi n nay, hành vi này không b coiệ ự ề ộ ộ ắ ả ệ ị
là hành vi nguy hi m cho xã h i n a. Ngể ộ ữ ượ ạc l i có hành vi trước đây ch aư
được coi là hành vi nguy hi m cho xã h i, nh ng nay l i coi là nguy hi m choể ộ ư ạ ể
xã h i và độ ược coi là t i ph m. Ví d : Hành vi s d ng trái phép tài s n c aộ ạ ụ ử ụ ả ủ công dân, trước đây ch a đư ược coi là hành vi nguy hi m cho xã h i, nay hànhể ộ
vi này được coi là hành vi nguy hi m cho xã h i và b coi là t i ph m. ể ộ ị ộ ạ
2. Hành vi nguy hi m cho xã h i ph i đ ể ộ ả ượ c quy đ nh trong B lu t ị ộ ậ hình s ự
Trang 5Vi c nhà làm lu t quy đ nh ch nh ng hành vi nguy hi m cho xã h iệ ậ ị ỉ ữ ể ộ
được quy đ nh trong B lu t hình s m i là t i ph m là nh m g t b vi c ápị ộ ậ ự ớ ộ ạ ằ ạ ỏ ệ
d ng nguyên t c tụ ắ ương t Ch có B lu t hình s m i đự ỉ ộ ậ ự ớ ược quy đ nh t iị ộ
ph m, ngoài B lu t hình s ra không có văn b n pháp lu t nào khác đạ ộ ậ ự ả ậ ượ cquy đ nh t i pham. Trị ộ ước khi B lu t hình s năm 1985 độ ậ ự ược ban hành, đã có
m t th i gian dài các Toà án v n d ng độ ờ ậ ụ ường l i chính sách hi n hành đ xétố ệ ể
x m t s hành vi mà pháp lu t hình s không quy đ nh là t i ph m.ử ộ ố ậ ự ị ộ ạ
Sau khi B lu t hình s năm 1985 độ ậ ự ược ban hành, cũng có nhi u ý ki nề ế cho r ng, vi c nhà làm lu t quy đ nh nh ng hành vi nguy hi m cho xã h iằ ệ ậ ị ữ ể ộ
nh t thi t ph i đấ ế ả ược quy đ nh trong B lu t hình s s d n đ n tình tr ngị ộ ậ ự ẽ ẫ ế ạ hình s hoá m t cách tuy t đ i. Trong khi đó nhi u nự ộ ệ ố ở ề ước trên th gi i chế ớ ỉ quy đ nh "ị t i ph m là hành vi nguy hi m cho xã h i đ ộ ạ ể ộ ượ c quy đ nh trong lu t ị ậ hình s " ự ho c ặ "t i ph m là hành vi trái pháp lu t hình s ộ ạ ậ ự". M t kh c, t iặ ắ ạ
Đi u 2 B lu t hình s năm 1985 ch quy đ nh: "ề ộ ậ ự ỉ ị Ch ng ỉ ườ i nào ph m m t t i ạ ộ ộ
đã đ ượ c lu t hình s quy đ nh m i ph i ch u trách nhi m hình s ậ ự ị ớ ả ị ệ ự", trong khi
đó khái ni m t i ph m quy đ nh t i Đi u 8 B lu t hình s năm 1985 l i quyệ ộ ạ ị ạ ề ộ ậ ự ạ
đ nh " ị t i ph m là hành vi nguy hi m cho xã h i đ ộ ạ ể ộ ượ c quy đ nh trong B lu t ị ộ ậ hình sự " V y là gi a khái ni m t i ph m và c s trách nhi m hình s nhàậ ữ ệ ộ ạ ơ ở ệ ự làm lu t đã quy đ nh không th ng nh t, d n đ n vi c hi u và gi i thích r tậ ị ố ấ ẫ ế ệ ể ả ấ khác nhau gi a khái ni m t i ph m v i c s trách nhi m hình s Trong quáữ ệ ộ ạ ớ ơ ở ệ ự trình so n th o B lu t hình s năm 1999, cũng có ý ki n đ ngh B lu tạ ả ộ ậ ự ế ề ị ộ ậ hình s nên quy đ nh: " ự ị T i ph m là hành vi nguy hi m cho xã h i đ ộ ạ ể ộ ượ c quy
đ nh trong lu t hình s ị ậ ự." ý ki n này có nhân t h p lý, tránh s s a đ i, bế ố ợ ự ử ổ ổ sung B lu t hình s m t cách tri n miên, nh ng l i không b o đ m tínhộ ậ ự ộ ề ư ạ ả ả
th ng nh t, t p trung, d d n đ n tình tr ng ch ng chéo, mâu thu n gi a vănố ấ ậ ễ ẫ ế ạ ồ ẫ ữ
b n này v i văn b n khác, nh t là trong đi u ki n xây d ng m t Nhà nả ớ ả ấ ề ệ ự ộ ướ cpháp quy n thì con ngề ườ ớ ầi v i đ y đ quy n và nghĩa v c a mình, đủ ề ụ ủ ược bi tế mình được làm gì, không được làm gì, nh t là các quan h pháp lu t hình sấ ệ ậ ự
l i liên quan tr c ti p đ n nh ng quy n c b n nh t c a con ngạ ự ế ế ữ ề ơ ả ấ ủ ườ ể ả i k cquy n s ng. Vì v y, lu t hình s c n đề ố ậ ậ ự ầ ược pháp đi n hoá thành B lu t hoànể ộ ậ
ch nh, n i duy nh t quy đ nh v t i ph m và hình ph t, b o đ m t t nh t choỉ ơ ấ ị ề ộ ạ ạ ả ả ố ấ
vi c th c hi n chính sách hình s , b o đ m quy n công dân, b o đ m tăngệ ự ệ ự ả ả ề ả ả
cường pháp ch xã h i ch nghĩa. Sau h n mế ộ ủ ơ ười năm thi hành và qua nhi uề
l n th o lu n, m t l n n a B lu t hình s năm 1999 v n kh ng đ nh hành viầ ả ậ ộ ầ ữ ộ ậ ự ẫ ẳ ị nguy hi m cho xã h i ph i để ộ ả ược quy đ nh trong B lu t hình s m i là t iị ộ ậ ự ớ ộ
ph m, đ ng th i s a đ i Đi u 2 c a B lu t hình s cho phù h p v i kháiạ ồ ờ ử ổ ề ủ ộ ậ ự ợ ớ
ni m t i ph m quy đ nh t i Đi u 8 v i n i dung " ệ ộ ạ ị ạ ề ớ ộ Ch ng ỉ ườ i nào ph m m t ạ ộ
t i đã đ ộ ượ c B lu t hình s quy đ nh m i ph i ch u trách nhi m hình s ộ ậ ự ị ớ ả ị ệ ự".
3. Ch th c a các t i xâm ph m s h u ph i là ng ủ ể ủ ộ ạ ở ữ ả ườ i có năng l c ự trách nhi m hình s ệ ự
Trang 6Ch th c a t i ph m nói chung và c a các t i xâm ph m s h u nóiủ ể ủ ộ ạ ủ ộ ạ ở ữ riêng là người th c hi n hành vi nguy hi m cho xã h i, nh ng không ph i aiự ệ ể ộ ư ả
th c hi n hành vi nguy hi m cho xã h i cũng đ u là ch th c a t i ph m màự ệ ể ộ ề ủ ể ủ ộ ạ
ch nh ng ngỉ ữ ười có năng l c trách nhi m hình s m i là ch th c a t iự ệ ự ớ ủ ể ủ ộ
ph m.ạ
B lu t hình s không quy đ nh năng l c trách nhi m hình s là gì, màộ ậ ự ị ự ệ ự
ch quy đ nh tình tr ng không có năng l c trách nhi m hình s (Đi u 13) vàỉ ị ạ ự ệ ự ề
tu i ch u trách nhi m hình s (Đi u 12). T quy đ nh này, chúng ta có thổ ị ệ ự ề ừ ị ể
hi u ch th c a t i ph m ph i là ngể ủ ể ủ ộ ạ ả ườ ở ộ ộ ổi m t đ tu i nh t đ nh và là ngấ ị ườ i
nh n th c đậ ứ ược và đi u khi n đề ể ược hành vi c a mình.ủ
a Tu i ch u trách nhi m hình s ổ ị ệ ự
Lu t hình s nậ ự ước nào cũng quy đ nh tu i ch u trách nhi m hình s ,ị ổ ị ệ ự
nh ng không ph i nư ả ước nào cũng quy đ nh gi ng nhau, đi u đó hoàn T tuị ố ề ỳ thu c vào th c ti n đ u tranh phòng ch ng t i ph m c a m i nộ ự ễ ấ ố ộ ạ ủ ỗ ước, vào sự phát tri n v sinh h c c a con ngể ề ọ ủ ườ ở ỗi m i qu c gia khác nhau: Anh t 8ố ở ừ
tu i, M t 7 tu i, Th y Đi n t 15 tu i, Nga t 14 tu i, Pháp t 13ổ ở ỹ ừ ổ ở ụ ể ừ ổ ở ừ ổ ở ừ
tu i, các nổ ở ước đ o H i nh Ai C p, Libăng, I R c t 7 tu i. v.v ạ ồ ư ậ ắ ừ ổ 1
n c ta, căn c vào th c ti n đ u tranh phòng ch ng t i ph m, có
tham kh o lu t hình s c a các nả ậ ự ủ ước khác trên th gi i và trong khu v c, Bế ớ ự ộ
lu t hình s đã quy đ nh: Ngậ ự ị ườ ủi đ 14 tu i tr lên, nh ng ch a đ 16 tu iổ ở ư ư ủ ổ
ph i ch u trách nhi m hình s v nh ng t i ph m r t nghiêm tr ng do c ýả ị ệ ự ề ữ ộ ạ ấ ọ ố
ho c t i đ c bi t nghiêm tr ng. Ngặ ộ ặ ệ ọ ười đ 16 tu i tr lên ph i ch u tráchủ ổ ở ả ị nhi m hình s v m i t i ph m ( Đi u 12 B lu t hình s ).ệ ự ề ọ ộ ạ ề ộ ậ ự
V n đ đ t ra v lý lu n c n ph i gi i quy t, đó là vì sao ngấ ề ặ ề ậ ầ ả ả ế ười ch aư
đ 14 tu i l i không ph i ch u trách nhi m hình s v hành vi nguy hi m choủ ổ ạ ả ị ệ ự ề ể
xã h i mà h gây ra ? Khoa h c lu t hình s xác đ nh tu i ph i ch u tráchộ ọ ọ ậ ự ị ổ ả ị nhi m hình s ch y u d a vào tiêu chu n v s phát tri n tâm sinh lý c aệ ự ủ ế ự ẩ ề ự ể ủ con người, trong đó đ c bi t nh n m nh đ n s phát tri n v quá trình nh nạ ệ ấ ạ ế ự ể ề ậ
th c c a con ngứ ủ ười và yêu c u đ u tranh phòng ch ng t i ph m.ầ ấ ố ộ ạ
Người ch a đ 14 tu i, trí tu ch a phát tri n đ y đ nên ch a nh nư ủ ổ ệ ư ể ầ ủ ư ậ
th c đứ ược tính nguy hi m cho xã h i v hành vi c a mình, ch a đ kh n ngể ộ ề ủ ư ủ ả ặ
t ch khi hành đ ng nên h không b coi là có l i v hành vi nguy hi m choự ủ ộ ọ ị ỗ ề ể
xã h i mà h th c hi n. M t hành vi độ ọ ự ệ ộ ược coi là không có l i cũng t c làỗ ứ không đ y u t c u thành t i ph m nên h không ph i ch u trách nhi m hìnhủ ế ố ấ ộ ạ ọ ả ị ệ
s ( lo i tr trách nhi m hình s )ự ạ ừ ệ ự
Ngườ ừ ủi t đ 14 tu i tr lên nh ng ch a đ 16 tu i đổ ở ư ư ủ ổ ược coi là ngườ i
ch a có năng l c trách nhi m hình s đ y đ Do đó h cũng ch ph i ch uư ự ệ ự ầ ủ ọ ỉ ả ị trách nhi m hình s v m t s t i ph m theo quy đ nh c a pháp lu t chệ ự ề ộ ố ộ ạ ị ủ ậ ứ không ch u trách nhi m hình s v t t c các t i ph m. Theo lu t hình sị ệ ự ề ấ ả ộ ạ ậ ự
1 Xem T i ph m h c, lu t hình s và lu t t t ng hình s Vi t nam NXB Chính tr qu c ộ ạ ọ ậ ự ậ ố ụ ự ệ ị ố gia Hà N i 1994. Tr 197 ộ
Trang 7nước ta thì ngườ ừ ủi t đ 14 tu i tr lên nh ng ch a đ 16 tu i ch ph i ch uổ ở ư ư ủ ổ ỉ ả ị trách nhi m hình s v nh ng t i ph m r t nghiêm tr ng do c ý ho c t iệ ự ề ữ ộ ạ ấ ọ ố ặ ộ
đ c bi t nghiêm tr ng (kho n 2 Đi u 12 B lu t hình s ). ặ ệ ọ ả ề ộ ậ ự
T i ph m ít nghiêm tr ng là t i ph m gây nguy h i không l n cho xãộ ạ ọ ộ ạ ạ ớ
h i mà m c cao nh t c a khung hình ph t đ i v i t i y là đ n ba năm tù.ộ ứ ấ ủ ạ ố ớ ộ ấ ế
Đ i v i các t i xâm ph m s h u có các trố ớ ộ ạ ở ữ ường h p sau đây là t i ph m ítợ ộ ạ nghiêm tr ng:ọ
T i công nhiên chi m đo t tài s n có giá tr t 500.000 đ ng đ n dộ ế ạ ả ị ừ ồ ế ướ i50.000.000 đ ng (kho n 1 Đi u 137); t i tr m c p tài s n có giá tr tồ ả ề ộ ộ ắ ả ị ừ 500.000 đ ng đ n dồ ế ưới 50.000.000 đ ng (kho n 1 Đi u 138); t i l a đ oồ ả ề ộ ừ ả chi m đo t tài s n có giá tr t 500.000 đ ng đ n dế ạ ả ị ừ ồ ế ưới 50.000.000 đ ngồ (kho n 1 Đi u 139); t i l m d ng tín nhi m chi m đo t tài s n có giá tr tả ề ộ ạ ụ ệ ế ạ ả ị ừ 1.000.000 đ ng đ n dồ ế ưới 50.000.000 đ ng (kho n 1 Đi u 140); t i chi m giồ ả ề ộ ế ữ trái phép tài s n có giá tr t 5.000.000 đ ng đ n dả ị ừ ồ ế ưới 200.000.000 đ ngồ (kh n 1 Đi u 141); t i s d ng trái phép tài s n có giá tr t 50.000.000 đ ngả ề ộ ử ụ ả ị ừ ồ
tr lên (kho n 1 Đi u 142); t i hu ho i ho c c ý làm h h ng tài s n có gíở ả ề ộ ỷ ạ ặ ố ư ỏ ả
tr t 500.000 đ ng đ n dị ừ ồ ế ưới 50.000.000 đ ng (kho n 1 Đi u 143); t i thi uồ ả ề ộ ế trách nhi m gây thi t h i nghiêm tr ng đ n tài s n c a Nhà nệ ệ ạ ọ ế ả ủ ước có gía tr tị ừ 50.000.000 đ ng đ n dồ ế ưới 200.000.000 đ ng (kho n 1 Đi u 144); t i vô ýồ ả ề ộ gây thi t h i nghiêm tr ng đ n tài s n có giá tr t 50.000.000 đ ng đ n dệ ạ ọ ế ả ị ừ ồ ế ướ i500.000.000 đ ng (kho n 1 và 2 Đi u 145). ồ ả ề
T i ph m nghiêm tr ng là t i ph m gây y nguy h i l n cho xã h i màộ ạ ọ ộ ạ ạ ớ ộ
m c cao nh t c a khung hình ph t đ i v i t i y là đ n b y năm tù. Đ i v iứ ấ ủ ạ ố ớ ộ ấ ế ả ố ớ các t i xâm ph m s h u có các trộ ạ ở ữ ường h p sau đây là t i ph m nghiêmợ ộ ạ
tr ng: ọ
Các t i quy đ nh t i: kho n 1 Đi u 134; kho n 1 Đi u 135; kho n 1ộ ị ạ ả ề ả ề ả
Đi u 136; kho n 2 Đi u 137; kho n 2 Đi u 138; kho n 2 Đi u 139; kho n 2ề ả ề ả ề ả ề ả
Đi u 140; kho n 2 Đi u 141; kho n 2 Đi u 142; kho n 2 Đi u 143 và kho nề ả ề ả ề ả ề ả
2 Đi u 144.ề
T i ph m r t nghiêm tr ng là t i ph m gây y nguy h i r t l n cho xãộ ạ ấ ọ ộ ạ ạ ấ ớ
h i mà m c cao nh t c a khung hình ph t đ i v i t i y là đ n mộ ứ ấ ủ ạ ố ớ ộ ấ ế ười lăm năm tù. Đ i v i các t i xâm ph m s h u có các trố ớ ộ ạ ở ữ ường h p sau đây là t iợ ộ
ph m r t nghiêm tr ng: ạ ấ ọ
Các t i quy đ nh t i: kho n 1 và 2 Đi u 133; kho n 2 Đi u 134; kho nộ ị ạ ả ề ả ề ả
2 và 3 Đi u 135; kho n 2 và 3 Đi u 136; kho n 3 Đi u 137; kho n 3 Đi uề ả ề ả ề ả ề 138; kho n 3 Đi u 139; kho n 3 Đi u 140; kho n 3 Đi u 143 và kho n 3ả ề ả ề ả ề ả
Đi u 144.ề
T i ph m đ c bi t nghiêm tr ng là t i ph m gây y nguy h i đ c bi tộ ạ ặ ệ ọ ộ ạ ạ ặ ệ
l n cho xã h i mà m c cao nh t c a khung hình ph t đ i v i t i y là trênớ ộ ứ ấ ủ ạ ố ớ ộ ấ
mười lăm năm tù, tù chung thân ho c t hình. Đ i v i các t i xâm ph m sặ ử ố ớ ộ ạ ở
h u có các trữ ường h p sau đây là t i ph m đ c bi t nghiêm tr ng:ợ ộ ạ ặ ệ ọ
Trang 8Các t i quy đ nh t i: kho n 3 và 4 Đi u 133; kho n 3 và 4 Đi u 134;ộ ị ạ ả ề ả ề kho n 4 Đi u 135; kho n 4 Đi u 136; kho n 4 Đi u 137; kho n 4 Đi u 138;ả ề ả ề ả ề ả ề kho n 4 Đi u 139; kho n 4 Đi u 140 và kho n 4 Đi u 143.ả ề ả ề ả ề
N u ngế ườ ừ ủi t đ 14 tu i tr lên nh ng ch a đ 16 tu i l i ph m t i doổ ở ư ư ủ ổ ạ ạ ộ
vô ý thì ch b truy c u trách nhi m hình s trong trỉ ị ứ ệ ự ường h p t i ph m đ cợ ộ ạ ặ
bi t nghiêm tr ng. Đ i chi u v i các quy đ nh v các t i xâm ph m s h uệ ọ ố ế ớ ị ề ộ ạ ở ữ không có t i ph m nào độ ạ ược th c hi n do vô ý l i là t i ph m đ c bi tự ệ ạ ộ ạ ặ ệ nghiêm tr ng, nên ngọ ườ ừ ủi t đ 14 tu i tr lên nh ng ch a đ 16 tu i l iổ ở ư ư ủ ổ ạ
ph m t i do vô ý xâm ph m s h u thì không b truy c u trách nhi m hình s ạ ộ ạ ở ữ ị ứ ệ ự
M t ngộ ười ch a đ 18 tu i khi th c hi n m t hành vi nguy hi m choư ủ ổ ự ệ ộ ể
xã h i, theo quy đ nh c a B lu t t t ng hình s thì khi đi u tra, truy t vàộ ị ủ ộ ậ ố ụ ự ề ố xét x , các c quan ti n hành t t ng ( C quan đi u tra, Vi n ki m sát vàử ơ ế ố ụ ơ ề ệ ể Toà án) ph i xác đ nh rõ tu i c a h Cách tính đ tu i là tính theo tu i tròn.ả ị ổ ủ ọ ủ ổ ổ
Ví d : Sinh ngày 111980 thì ngày 111994 m i đ 14 tu i và ngày 111996ụ ớ ủ ổ
m i đ 16 tu i. Trong trớ ủ ổ ường h p không có đi u ki n xác đ nh chính xác ngàyợ ề ệ ị sinh thì tính ngày sinh theo ngày cu i cùng c a tháng sinh. Ví d : Ch bi tố ủ ụ ỉ ế tháng sinh c a ngủ ười ph m t i là tháng 41981 mà không bi t ngày nào thì l yạ ộ ế ấ ngày 3041981 là ngày sinh c a h Trủ ọ ường h p cũng không có đi u ki n xácợ ề ệ
đ nh chính xác tháng sinh thì l y ngày cu i cùng c a tháng cu i cùng năm sinhị ấ ố ủ ố
là ngày sinh c a ngủ ười ph m t i. Ví d : Ch bi t năm sinh c a ngạ ộ ụ ỉ ế ủ ười ph mạ
t i là năm 1983 thì ngày sinh c a ngộ ủ ười ph m t i là ngày 31121983. Các cạ ộ ơ quan ti n hành t t ng trong quá trình đi u tra, truy t và xét x ph i ti nế ố ụ ề ố ử ả ế hành h t các bi n pháp xác minh mà không th ch ng minh đế ệ ể ứ ược ngày tháng năm sinh thì m i l y ngày cu i cùng trong tháng ho c tháng cu i cùng trongớ ấ ố ặ ố năm làm ngày sinh c a ngủ ười ph m t i. Trong h s v án nh t thi t ph i cóạ ộ ồ ơ ụ ấ ế ả
b n sao gi y khai sinh (n u là trả ấ ế ường h p có gi y khai sinh) ho c các biênợ ấ ặ
b n xác minh có xác nh n c a các c quan có th m quy n (n u là trả ậ ủ ơ ẩ ề ế ường h pợ không có gi y khai sinh). N u có nhi u tài li u ph n ánh tu i c a ngấ ế ề ệ ả ổ ủ ườ i
ph m t i khác nhau thì vi c xác đ nh tu i c a ngạ ộ ệ ị ổ ủ ười ph m t i theo hạ ộ ướng có
l i cho h ợ ọ
b. Tình tr ng không có năng l c trách nhi m hình s ạ ự ệ ự
Theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u 13 B lu t hình s , thì tình tr ng khôngị ạ ả ề ộ ậ ự ạ
có n ng l c trách nhi m hình s là ngặ ự ệ ự ười th c hi n hành vi nguy hi m cho xãự ệ ể
h i trong khi đang m c b nh tâm th n ho c m t b nh khác làm m t kh năngộ ắ ệ ầ ặ ộ ệ ấ ả
nh n th c ho c kh năng đi u khi n hành vi c a mình.ậ ứ ặ ả ề ể ủ
Nh v y, tiêu chu n ( d u hi u) đ xác đ nh m t ngư ậ ẩ ấ ệ ể ị ộ ười không có năng
l c trách nhi m hình s là m c b nh ( tiêu chu n y h c) và tâm lý( m t khự ệ ự ắ ệ ẩ ọ ấ ả năng nh n th c ho c kh năng đi u khi n). C hai d u hi u này có m i liênậ ứ ặ ả ề ể ả ấ ệ ố quan ch t ch v i nhau, cái này là ti n đ c a cái kia và ngặ ẽ ớ ề ề ủ ượ ạc l i. M tộ
người vì m c b nh nên m t kh năng đi u khi n và b m t kh năng đi uắ ệ ấ ả ề ể ị ấ ả ề khi n vì h m c b nh.ể ọ ắ ệ
Trang 9Cho đ n nay ch a có gi i thích chính th c nào v trế ư ả ứ ề ường h p không cóợ năng l c trách nhi m hình s đự ệ ự ược quy đ nh t i Đi u 13 B lu t hình s Tuyị ạ ề ộ ậ ự nhiên, v lý lu n cũng nh th c ti n xét x đã th a nh n m t ngề ậ ư ự ễ ử ừ ậ ộ ười không có năng l c trách nhi m hình s khi h m c m t trong các b nh sau: B nh tâmự ệ ự ọ ắ ộ ệ ệ
th n kinh niên, b nh lo n th n, b nh si ng c, các b nh gây r i lo n tinh th nầ ệ ạ ầ ệ ố ệ ố ạ ầ
t m th i.ạ ờ
M t ngộ ườ ị ắi b m c b nh tâm th n ho c m t b nh làm m t kh năngệ ầ ặ ộ ệ ấ ả
nh n th c ph i đậ ứ ả ược H i đ ng giám đ nh tâm th n xác đ nh và k t lu n. ộ ồ ị ầ ị ế ậ ở
nước ta, ngành tâm th n h c m i ra đ i, nh ng đã đ t đầ ọ ớ ờ ư ạ ược nh ng k t quữ ế ả
nh t đ nh. Tuy nhiên, cho đ n nay, nh ng ki n th c v tâm th n h c trongấ ị ế ữ ế ứ ề ầ ọ nhân dân và ngay trong đ i ngũ cán b y t còn h n ch , ch a đáp ng độ ộ ế ạ ế ư ứ ượ c
s đòi h i v phòng và ch a b nh tâm th n cũng nh vi c xác đ nh năng l cự ỏ ề ữ ệ ầ ư ệ ị ự trách nhi m hình s đ i v i ngệ ự ố ớ ười m c b nh tâm th n th c hi n hành vi nguyắ ệ ầ ự ệ
hi m cho xã h i. Có nhi u trể ộ ề ường h p, có nh ng k t lu n trái ngợ ữ ế ậ ược nhau về tình tr ng không có năng l c trách nhi m hình s gi a các H i đ ng giámạ ự ệ ự ữ ộ ồ
đ nh tâm th n làm cho vi c truy c u trách nhi m hình s đ i v i ngị ầ ệ ứ ệ ự ố ớ ười ph mạ
t i không chính xác. Th m chí có trộ ậ ường h p k t lu n c a H i đ ng giámợ ế ậ ủ ộ ồ
đ nh không đị ược các c quan ti n hành t t ng ch p nh n vì k t lu n đóơ ế ố ụ ấ ậ ế ậ thi u c s khoa h c, không phù h p v i tr ng thái t m th n c a ngế ơ ở ọ ợ ớ ạ ầ ầ ủ ườ i
ph m t i. ạ ộ
Th c ti n xét x cho th y có trự ễ ử ấ ường h p m t ngợ ộ ườ ị ắi b m c b nh tâmệ
th n nh ng h v n ph i ch u trách nhi m hình s b i vì khi th c hi n hành viầ ư ọ ẫ ả ị ệ ự ở ự ệ
t i ph m h không m c b nh. Pháp lu t nộ ạ ọ ắ ệ ậ ước ta cũng nh m t s nư ộ ố ước trên
th gi i đ u quy đ nh: Ch ngế ớ ề ị ỉ ười nào th c hi n hành vi nguy hi m cho xã h iự ệ ể ộ trong tình tr ng h đang b b nh tâm th n ho c m t b nh khác làm m t khạ ọ ị ệ ầ ặ ộ ệ ấ ả năng nh n th c thì m i không b truy c u trách nhi m hình s (lo i tr tráchậ ứ ớ ị ứ ệ ự ạ ừ nhi m hình s ).ệ ự
Ch khi nào ngỉ ười m c b nh tâm th n t i m c làm m t kh năng nh nắ ệ ầ ớ ứ ấ ả ậ
th c hành vi c a mình và h u qu do hành vi đó gây ra m i đứ ủ ậ ả ớ ược coi là không
có năng l c trách nhi m hình s N u b nh c a h ch a t i m c làm m t khự ệ ự ế ệ ủ ọ ư ớ ứ ấ ả năng nh n th c tính nguy hi m cho xã h i c a hành vi c a mình thì tu thu cậ ứ ể ộ ủ ủ ỳ ộ vào t ng trừ ường h p c th , h ph i ch u toàn b ho c m t ph n trách nhi mợ ụ ể ọ ả ị ộ ặ ộ ầ ệ hình s .ự
M t ngộ ười m c b nh tâm th n trong khi th c hi n hành vi ph m t i,ắ ệ ầ ự ệ ạ ộ
h không b truy c u trách nhi m hình s , nh ng h ph i b áp d ng bi nọ ị ứ ệ ự ư ọ ả ị ụ ệ pháp b t bu c ch a b nh. Đ i v i ngắ ộ ữ ệ ố ớ ười, lúc th c hi n hành vi ph m t i hự ệ ạ ộ ọ không m c b nh tâm th n nh ng sau khi ph m t i và trắ ệ ầ ư ạ ộ ước khi b k t án màị ế
h l i m c b nh tâm th n t i m c không nh n th c đọ ạ ắ ệ ầ ớ ứ ậ ứ ược hành vi c a mìnhủ thì h cũng đọ ược áp d ng bi n pháp b t bu c ch a b nh, nh ng sau khi kh iụ ệ ắ ộ ữ ệ ư ỏ
b nh, ngệ ười đó có th ph i ch u trách nhi m hình s ể ả ị ệ ự
Trang 10Người ph m t i cũng đạ ộ ược lo i tr trách nhi m hình s n u khi th cạ ừ ệ ự ế ự
hi n hành vi ph m t i h m c m t b nh nào đó và b nh đó đã làm m t khệ ạ ộ ọ ắ ộ ệ ệ ấ ả năng đi u khi n hành vi c a mình. Đây là trề ể ủ ường h p ngợ ười ph m t i v nạ ộ ẫ
nh n th c đậ ứ ược hành vi c a mình là nguy hi m cho xã h i nh ng v b b nhủ ể ộ ư ị ị ệ nên h không đi u khi n đọ ề ể ược hành vi c a mình theo ý mu n nên đã gây raủ ố
h u qu nguy hi m cho xã h i. Thông thậ ả ể ộ ường nh ng ngữ ườ ởi trong tình tr ngạ này là trường h p theo quy đ nh c a pháp lu t bu c h ph i hành đ ng,ợ ị ủ ậ ộ ọ ả ộ
nh ng vì b b nh nên h không th hành đ ng theo ý mu n nên đã gây h uư ị ệ ọ ể ộ ố ậ
qu nguy hi m cho xã h i. Ví d : M t nhân viên Đả ể ộ ụ ộ ường s t có nhi m v bắ ệ ụ ẻ ghi cho Tàu ho đi vào đúng đả ường ray, nh ng vì ngư ười này b lên c n s t ácị ơ ố tính nên không th th c hi n để ự ệ ược nhi m v đệ ụ ược giao làm cho Tàu ho đâmả vào đoàn t u đang đ trong ga gây thi t h i đ c bi t nghiêm tr ng đ n ngầ ỗ ệ ạ ặ ệ ọ ế ườ i
Lu t hình s nậ ự ước ta cũng nh nhi u nư ề ước trên th gi i không lo i trế ớ ạ ừ trách nhi m hình s cho ngệ ự ười ph m t i do say rạ ộ ượu ho c do dùng ch t kíchặ ấ thích m nh khác. B i vì trạ ở ước đó h là ngọ ười có năng l c trách nhi m hình sự ệ ự
và khi h u ng rọ ố ượu ho c s d ng ch t kích thích là t h đ t mình vào tìnhặ ử ụ ấ ự ọ ặ
tr ng “say” nên h có l i. Say rạ ọ ỗ ượu là m t hi n tộ ệ ượng không bình thườ ngtrong xã h i, là m t thói x u trong sinh ho t, vi c b t ngộ ộ ấ ạ ệ ắ ười say rượu ph iả
ch u trách nhi m hình s v hành vi t i ph m do h gây ra còn là bi u th tháiị ệ ự ề ộ ạ ọ ể ị
đ nghiêm kh c c a xã h i đ i v i t n n say rộ ắ ủ ộ ố ớ ệ ạ ượu. Tuy nhiên, cũng có ý
ki n cho r ng n u ngế ằ ế ười ph m t i không có l i trong vi c u ng rạ ộ ỗ ệ ố ượu và như
v y h cũng không có l i trong vi c say rậ ọ ỗ ệ ượ ẽ ượu s đ c th a nh n là không cóừ ậ năng l c trách nhi m hình s vì đó là m t lo i thu c trự ệ ự ộ ạ ộ ường h p say rợ ượ u
b nh lý. Th c ti n xét x cũng đã x y ra trệ ự ễ ử ả ường h p H i đ ng giám đ nhợ ộ ồ ị pháp y tâm th n c a k t lu n ngầ ủ ế ậ ười ph m t i do say rạ ộ ượu b nh lý, nh ng hệ ư ọ
v n b truy c u trách nhi m hình s Tuy nhiên, m t s nẫ ị ứ ệ ự ở ộ ố ước, trong đó có các nước C ng hoà thu c Liên Xô cũ coi trộ ộ ường h p say rợ ượu b nh lý đệ ượ c
lo i tr trách nhi m hình s .ạ ừ ệ ự 2
Trong m t s trộ ố ường h p ch m t ho c m t s ngợ ỉ ộ ặ ộ ố ười m i là ch thớ ủ ể
c a t i ph m, khoa h c lu t hình s g i là ch th đ c bi t. Tuy nhiên, đ iủ ộ ạ ọ ậ ự ọ ủ ể ặ ệ ố
v i các t i xâm ph m s h u ch có m t trớ ộ ạ ở ữ ỉ ộ ường h p có ch th đ c bi t, đóợ ủ ể ặ ệ
là t i thi u trách nhi m gây thi t h i nghiêm tr ng đ n tài s n c a Nhà nộ ế ệ ệ ạ ọ ế ả ủ ướ cquy đ nh t Đi u 144 B lu t hình s ị ạ ề ộ ậ ự
2 Xem Tâm th n h c NXB “ MIR”Matxc va,NXB Y h c Hà N i. 1980. Tr 183 ầ ọ ơ ọ ộ
Trang 114. Ng ườ i th c hi n hành vi nguy hi m cho xã h i ph i là ng ự ệ ể ộ ả ườ i có
l i ỗ
L i là thái đ tâm lý c a m t ngỗ ộ ủ ộ ườ ố ới đ i v i hành vi nguy hi m cho xãể
h i và h u qu c a hành vi đó dộ ậ ả ủ ưới hình th c c ý ho c vô ý.ứ ố ặ
Khoa h c lu t hình s coi l i là m t d u hi u thu c m t ch quan c aọ ậ ự ỗ ộ ấ ệ ộ ặ ủ ủ
t i ph m. N u m t hành vi nguy hi m cho xã h i không b coi là có l i thìộ ạ ế ộ ể ộ ị ỗ
người có hành vi nguy hi m cho xã h i không b truy c u trách nhi m hình sể ộ ị ứ ệ ự ( không đ yêú t c u thành t i ph m).ủ ố ấ ộ ạ
T i ph m là hành vi có l i, tính có l i là thu c tính c b n c a t iộ ạ ỗ ỗ ộ ơ ả ủ ộ
ph m, là c s đ bu c m t ngạ ơ ở ể ộ ộ ười ph i ch u trách nhi m hình s v hành viả ị ệ ự ề nguy hi m cho xã h i c a mình và h u qu cu hành vi đó gây ra. Lu t hìnhể ộ ủ ậ ả ả ậ
s Vi t nam không ch p nh n hình th c bu c t i khách quan; t i ph m làự ệ ấ ậ ứ ộ ộ ộ ạ hành vi t ng h p các y u t ch quan và khách quan, các y u t này có liênổ ợ ế ố ủ ế ố quan ch t ch v i nhau trong m t th th ng nh t (t i ph m là s th ng nh tặ ẽ ớ ộ ể ố ấ ộ ạ ự ố ấ
gi a m t khách quan và m t ch quan). Có th nói, l i là m t nguyên t c cữ ặ ặ ủ ể ỗ ộ ắ ơ
b n trong lu t hình s Vi t nam, nên trong Đi u 8 B lu t hình s khi đ nhả ậ ự ệ ề ộ ậ ự ị nghĩa v t i ph m đã nêu: “ ề ộ ạ T i ph m là hành vi nguy hi m cho xã h i th c ộ ạ ể ộ ự
hi n m t cách c ý ho c vô ý" ệ ộ ố ặ
Hi n nay, v n đ l i trong lu t hình s Vi t nam có nhi u ý ki n khácệ ấ ề ỗ ậ ự ệ ề ế nhau. Có ý ki n cho r ng l i không ph i là m t đ c đi m riêng ( thu c tính)ế ằ ỗ ả ộ ặ ể ộ
c a t i ph m mà nó là m t y u t thu c đ c đi m “ tính nguy hi m cho xãủ ộ ạ ộ ế ố ộ ặ ể ể
h i”. Quan đi m này cho r ng, khi nói tính nguy hi m cho xã h i có th hi uộ ể ằ ể ộ ể ể
đó là m t đ c đi m c a riêng hành vi khách quan cu t i ph m, gây ra ho cộ ặ ể ủ ả ộ ạ ặ
đe do gây ra thi t h i đáng k cho các quan h xã h i đạ ệ ạ ể ệ ộ ược lu t hình b oậ ả
v Đ c đi m này không ph thu c vào m t ch quan bên trong c a t iệ ặ ể ụ ộ ặ ủ ủ ộ
ph m. Nh ng nói đ n tính nguy hi m cho xã h i cũng có th hi u đó là m tạ ư ế ể ộ ể ể ộ
đ c đi m c a m t hành vi v i ý nghĩa là th th ng nh t gi a m t khách quanặ ể ủ ộ ớ ể ố ấ ữ ặ
và m t ch quan.ặ ủ 3 Có quan đi m khác cho r ng, l i là thành ph n c b n c aể ằ ỗ ầ ơ ả ủ
m t ch quan. Trong m t ch quan, ngoài l i ra còn có đ ng c , m c đích t iặ ủ ặ ủ ỗ ộ ơ ụ ộ
ph m, các y u t xúc c m, v.v ạ ế ố ả 4 L i có quan đi m khác cho r ng, l i là tháiạ ể ằ ỗ
đ tâm lý. Thái đ tâm lý c a con ngộ ộ ủ ười là m t th th ng nh t không tách r iộ ể ố ấ ờ
gi a nh n th c, đ ng c , m c đích, ý chí và các y u t tâm lý khác. H n n a,ữ ậ ứ ộ ơ ụ ế ố ơ ữ ngoài c ý và vô ý, đ ng c , m c đích có ý nghĩa pháp lý r t quan tr ng trongố ộ ơ ụ ấ ọ
đ nh t i cũng nh trong vi c quy t đ nh hình ph t. Vì v y, l i chính là m tị ộ ư ệ ế ị ạ ậ ỗ ặ
ch quan c a t i ph m. Khi ngủ ủ ộ ạ ười ta nói m t ngộ ười có l i trong th c hi n t iỗ ự ệ ộ
ph m t c là nói đ n toàn b m t ch quan c a t i ph m mà không tách r i nóạ ứ ế ộ ặ ủ ủ ộ ạ ờ
Trang 12a. C ý ph m t i ố ạ ộ
Theo Đi u 9 B lu t hình s thì c ý ph m t i là t i ph m trongề ộ ậ ự ố ạ ộ ộ ạ
trường h p sau đây:ợ
Người ph m t i nh n th c rõ hành vi c a mình là nguy hi m cho xãạ ộ ậ ứ ủ ể
h i, th y trộ ấ ước h u qu c a hành vi đó và mong mu n h u qu x y ra;ậ ả ủ ố ậ ả ả
Người ph m t i nh n th c rõ hành vi c a mình là nguy hi m cho xãạ ộ ậ ứ ủ ể
h i, th y trộ ấ ước h u qu c a hành vi đó có th x y ra, tuy không mong mu nậ ả ủ ể ả ố
nh ng v n có ý th c đ m c cho h u qu x y ra;ư ẫ ứ ể ặ ậ ả ả
L n đ u tiên B lu t hình s quy đ nh rõ hai hình th c l i c ý ph mầ ầ ộ ậ ự ị ứ ỗ ố ạ
t i, tuy không nói rõ đó là l i c ý tr c ti p và c ý gián ti p, nh ng v i n iộ ỗ ố ự ế ố ế ư ớ ộ dung quy đ nh nh trên chúng ta cũng hi u đị ư ể ược đó là hai hình th c l i : c ýứ ỗ ố
tr c ti p và c ý gián ti p. B lu t hình s năm 1985 cũng quy đ nh hai hìnhự ế ố ế ộ ậ ự ị
th c l i c ý nh ng không quy đ nh c th và rõ ràng nh B lu t hình sứ ỗ ố ư ị ụ ể ư ộ ậ ự năm 1999
Khoa h c lu t hình s , khi nghiên c u l i c ý, còn chia ra nhi u hìnhọ ậ ự ứ ỗ ố ề
th c khác nhau, các hình th c này không có ý nghĩa xác đ nh trách nhi m hìnhứ ứ ị ệ
s mà ch có ý nghĩa xác đ nh m c đ nguy hi m c a hành vi t i ph m. Cácự ỉ ị ứ ộ ể ủ ộ ạ hình th c đó là: C ý có d m u và c ý đ t xu t; c ý xác đ nh và c ýứ ố ự ư ố ộ ấ ố ị ố không xác đ nh.ị
C ý có d m u là trố ự ư ường h p trợ ước khi th c hi n hành vi nguy hi mự ệ ể cho xã h i, ngộ ười có hành vi đó đã suy nghĩ, tính toán c n th n m i b t tayẩ ậ ớ ắ vào vi c th c hi n t i ph m.ệ ự ệ ộ ạ
C ý đ t xu t là trố ộ ấ ường h p m t ngợ ộ ườ ừi v a có ý đ nh t i ph m đãị ộ ạ
th c hi n ngay ý đ nh đó.ự ệ ị
C ý xác đ nh là trố ị ường h p trợ ước khi th c hi n hành vi nguy hi mự ệ ể cho xã h i, ngộ ười có hành vi đã xác đ nh đị ược h u qu ậ ả
C ý không xác đ nh là trố ị ường h p trợ ước khi th c hi n hành vi nguyự ệ
hi m cho xã h i, ngể ộ ười có hành vi không hình dung chính xác h u qu x y raậ ả ả
Người ph m t i không th y hành vi c a mình có th gây ra h u quạ ộ ấ ủ ể ậ ả nguy h i cho xã h i, m c dù ph i th y trạ ộ ặ ả ấ ước và có th th y trể ấ ước h y qu đóậ ả
B lu t hình s không quy đ nh rõ các hình th c vô ý ph m t i nh ngộ ậ ự ị ứ ạ ộ ư căn c vào n i dung quy đ nh trên , chúng ta th y rõ có hai hình th c vô ýứ ộ ị ấ ứ
ph m t i mà khoa h c lu t hình s g i là vô ý vì c u th và vô ý vì quá t tin.ạ ộ ọ ậ ự ọ ẩ ả ự
Trang 13 Vô ý vì c u th ẩ ả là trường h p do c u th mà ngợ ẩ ả ười ph m t i khôngạ ộ
th y trấ ước kh năng gây ra h u qu nguy h i cho xã h i, m c dù ph i th yả ậ ả ạ ộ ặ ả ấ
trước ho c có th th y trặ ể ấ ước. Tiêu chu n đ xác đ nh m t ngẩ ể ị ộ ười ph i th yả ấ
trước và có th th y trể ấ ước được h u qu nguy hi m cho xã h i là căn c vàoậ ả ể ộ ứ hoàn c nh c th lúc x y ra s vi c, m t ngả ụ ể ả ự ệ ộ ười bình thường cũng có th th yể ấ
trước; ngoài ra còn ph i căn c vào đ tu i, trình đ nh n th c, trình đ vănả ứ ộ ổ ộ ậ ứ ộ hoá, tay ngh v.v ề
Vô ý vì quá t tin ự là tr ng h p ng i ph m t i th y tr c đ c hànhườ ợ ườ ạ ộ ấ ướ ượ
vi c a mình có th gây ra h u qu nguy hi m cho xã h i, nh ng tin r ng h uủ ể ậ ả ể ộ ư ằ ậ
qu đó s không x y ra ho c có th ngăn ng a đả ẽ ả ặ ể ừ ược, nh ng h u qu đó v nư ậ ả ẫ
“ l i h n h p” t c là v a vô ý v a c ý ho c c ý v hành vi, vô ý v h uỗ ỗ ợ ứ ừ ừ ố ặ ố ề ề ậ
qu Có th trong công tác nghiên c u b n ch t c a các hình th c l i, có thả ể ứ ả ấ ủ ứ ỗ ể
đ t v n đ m t ngặ ấ ề ộ ười th c hi n hành vi v a c ý l i v a vô ý ( c ý v hànhự ệ ừ ố ạ ừ ố ề
vi vô ý v hâ qu ) nh đ i v i ngề ụ ả ư ố ớ ườ ối c ý vi ph m các quy đ nh v phòngạ ị ề cháy ( có bi n c m l a nh ng v n hút thu c) gây thi t h i nghiêm tr ng đénể ẩ ử ư ẫ ố ệ ạ ọ tài s n ( cháy kho xăng ), nh ng vi c gây thi t h i đ n tài s n h không mongả ư ệ ệ ạ ế ả ọ
mu n. Trong trố ường h p này, l i c a ngợ ỗ ủ ười ph m t i cũng ch là l i vô ý chạ ộ ỉ ỗ ứ không th nói c ý để ố ược vì n u c ý thì ph m hu ho i ho c c ý làm hế ố ạ ỷ ạ ặ ố ư
h ng tài s n ch không còn là vô ý gây thi t h i nghiêm tr ng đ n tài s nỏ ả ứ ệ ạ ọ ế ả
nh ng v lý lu n cũng nh th c ti n xét x có m t s trư ề ậ ư ự ễ ử ộ ố ường h p tuy có hànhợ
vi gây thi t h i cho l i ích xã h i ho c gây thi t h i đ n quy n và l i ích c aệ ạ ợ ộ ặ ệ ạ ế ề ợ ủ công dân, nh ng cũng không b coi là t i ph m vì ngư ị ộ ạ ười th c hi n hành viự ệ không có l i nh : Tình tr ng không th kh c ph c đỗ ư ạ ể ắ ụ ược h u qu ; b t ngậ ả ắ ườ i
ph m t i qu tang ho c có l nh truy nã; ch p hành ch th , quy t đ nh ho cạ ộ ả ặ ệ ấ ỉ ị ế ị ặ
m nh l nh; R i ro trong ngh nghi p ho c trong s n xu t.ệ ệ ủ ề ệ ặ ả ấ 6 Tuy nhiên, đ iố
v i các t i xâm ph m s h u, nh ng trớ ộ ạ ở ữ ữ ường h p lo i tr trách nhi m hình sợ ạ ừ ệ ự
vì không có l i ít x y ra. ỗ ả
5. Khách th c a t i ph m ể ủ ộ ạ
6 Xem Đinh Văn Quế "Những trường hợp loại trừ trách nhiệm hình sự trong luật hình sự Việt Nam " NXB Cính trị quốc gia Hà Nội năm 1998 Tr 52-69
Trang 14Khách th c a t i ph m là các quan h xã h i b xâm ph m mà cácể ủ ộ ạ ệ ộ ị ạ quan h xã h i đó đệ ộ ược B lu t hình s b o v ộ ậ ự ả ệ
Đây cũng là m t đ c đi m mà thi u nó thì không ph i là t i ph m. Cácộ ặ ể ế ả ộ ạ quan h xã h i thì có nhi u, do nhi u ngành lu t đi u ch nh, nh ng B lu tệ ộ ề ề ậ ề ỉ ư ộ ậ hình s ch b o v nh ng quan h xã h i có liên quan tr c ti p đ n đ c l p,ự ỉ ả ệ ữ ệ ộ ự ế ế ộ ậ
ch quy n, th ng nh t, toàn v n lãnh th c a T qu c; ch đ chính tr , chủ ề ố ấ ẹ ổ ủ ổ ố ế ộ ị ế
đ kinh t , n n văn hoá, qu c phòng, an ninh, tr t t an toàn xã h i, quy n,ộ ế ề ố ậ ự ộ ề
l i ích h p pháp c a t ch c; tính m ng, s c kho , danh d , nhân ph m, tợ ợ ủ ổ ứ ạ ứ ẻ ự ẩ ự
do, tài s n, các quy n và l i ích h p pháp khác c a công dân và nh ng lĩnhả ề ợ ợ ủ ữ
v c khác c a tr t t pháp lu t xã h i ch nghĩa. Đ i v i các t i xâm ph m sự ủ ậ ự ậ ộ ủ ố ớ ộ ạ ở
h u, khách th c a t i ph m ch y u là quan h s h u, ngoài ra còn cóữ ể ủ ộ ạ ủ ế ệ ở ữ
nh ng quan h khác nh tính m ng, s c kho , danh d , nhân ph m và nh ngữ ệ ư ạ ứ ẻ ự ẩ ữ lĩnh v c khác c a tr t t pháp lu t xã h i ch nghĩa nh ng không ph i làự ủ ậ ự ậ ộ ủ ư ả khách th đ c tr ng cu các t i này.ể ặ ư ả ộ
Hi n nay, có nhi u quan đi m khác nhau, nh ng tuy t đ i đa s choệ ề ể ư ệ ạ ố
r ng, khách th c a t i ph m là các quan h xã h i. Tuy nhiên, có ngằ ể ủ ộ ạ ệ ộ ười cho
r ng, quan h xã h i ch là khách th chung, khách th lo i, còn khách thằ ệ ộ ỉ ể ể ạ ể
tr c ti p không ph i là quan h xã h i. S l m l n này, th hi n m t sự ế ả ệ ộ ự ầ ẫ ể ệ ở ộ ố sách báo pháp lý khi nói đ n khách th tr c ti p thế ể ự ế ường nh m v i đ i tầ ớ ố ượ ngtác đ ng. ộ
Khách th là m t y u t r t quan tr ng c a t i ph m; các hành vi xâmể ộ ế ố ấ ọ ủ ộ ạ
ph m đ n các quan h xã h i không ph i là khách th c a t i ph m thì khôngạ ế ệ ộ ả ể ủ ộ ạ
ph i là t i ph m; hi u rõ khách th c a t i ph m giúp chúng ta xác đ nh tínhả ộ ạ ể ể ủ ộ ạ ị
ch t, m c đ nguy hi m c a hành vi t i ph m, phân bi t t i ph m này v iấ ứ ộ ể ủ ộ ạ ệ ộ ạ ớ
t i ph m khác.ộ ạ
II M T S Đ C ĐI M C B N C A CÁC T I XÂM PH M SỘ Ố Ặ Ể Ơ Ả Ủ Ộ Ạ Ở
H UỮ
1. Các t i xâm ph m s h u quy đ nh trong chộ ạ ở ữ ị ương XIV B lu t hìnhộ ậ
s năm 1999 là các t i đự ộ ược sát nh p t các t i xâm ph m s h u xã h i chậ ừ ộ ạ ở ữ ộ ủ nghĩa quy đ nh t i chị ạ ương IV và các t i xâm ph m s h u c a công dân quyộ ạ ở ữ ủ
đ nh t i chị ạ ương VI B lu t hình s năm 1985.ộ ậ ự
V t i ph m, chề ộ ạ ương XIV ch còn quy đ nh 13 t i danh ph n nh đúngỉ ị ộ ả ả
b n ch t c a tên chả ấ ủ ương là các t i xâm ph m s h u, m t s t i tuy có xâmộ ạ ở ữ ộ ố ộ
ph m s h u nh ng xu t phát t b n ch t c a hành vi nên đạ ở ữ ư ấ ừ ả ấ ủ ược nhà làm lu tậ quy đ nh các chị ở ương khác nh : T i tham ô; t i l m d ng ch c v , quy nư ộ ộ ạ ụ ứ ụ ề
h n chi m đo t tài s n đạ ế ạ ả ược quy đ nh t i M c A Chị ạ ụ ương XXI các t i ph mộ ạ
v tham nhũng.v.v ề
V hình ph t, B lu t hình s năm 1999 quy đ nh trong t t c các t iề ạ ộ ậ ự ị ấ ả ộ
đ u nh h n hình ph t trong các t i xâm ph m s h u xã h i ch nghĩa vàề ẹ ơ ạ ộ ạ ở ữ ộ ủ
n ng h n hình ph t trong các t i xâm ph m tài s n c a công dân quy đ nhặ ơ ạ ộ ạ ả ủ ị
Trang 15trong B lu t hình s năm 1985. Hình ph t b sung độ ậ ự ạ ổ ược quy đ nh ngay trongị cùng m t đi u lu t.ộ ề ậ
2. Đa s các t i xâm ph m s h u là các t i có tính ch t chi m đo t.ố ộ ạ ở ữ ộ ấ ế ạ Trong s 13 t i quy đ nh trong chố ộ ị ương XIV B lu t hình s năm 1999, thì cóộ ậ ự
t i 8 t i có tính ch t chi m đo t đó là các t i: Cớ ộ ấ ế ạ ộ ướp tài s n; b t cóc nh mả ắ ằ chi m đo t tài s n; cế ạ ả ưỡng đo t tài s n; cạ ả ướp gi t tài s n; công nhiên chi mậ ả ế
đo t tài s n; tr m c p tài s n; l a đ o chi m đo t tài s n và l m d ng tínạ ả ộ ắ ả ừ ả ế ạ ả ạ ụ nhi m chi m đo t tài s n. ệ ế ạ ả
Đ c đi m n i b t c a các t i xâm ph m s h u là có tính ch t chi mặ ể ổ ậ ủ ộ ạ ở ữ ấ ế
đo t, nh ng không ph i t i ph m nào có tính ch t chi m đo t đ u là t i xâmạ ư ả ộ ạ ấ ế ạ ề ộ
ph m s h u. Ngạ ở ữ ượ ạ ộc l i t i xâm ph m s h u không nh t thi t có tính ch tạ ở ữ ấ ế ấ chi m đo t nh các t i: chi m gi trái phép tài s n; s d ng trái phép tài s n;ế ạ ư ộ ế ữ ả ử ụ ả
hu ho i ho c c ý làm h h ng tài s n; thi u trách nhi m gây thi t h iỷ ạ ặ ố ư ỏ ả ế ệ ệ ạ nghiêm tr ng đ n tài s n và vô ý gây thi t h i nghiêm tr ng đ n tài s nọ ế ả ệ ạ ọ ế ả không ph i là các t i có tính ch t chi m đo t.ả ộ ấ ế ạ
3. Đa s các t i xâm ph m s h u là các t i đố ộ ạ ở ữ ộ ược th c hi n do c ý.ự ệ ố Trong s 13 t i quy đ nh trong chố ộ ị ương XIV B lu t hình s năm 1999, thì cóộ ậ ự
t i 11 t i đớ ộ ược th c hi n do c ý, đó là các t i: Cự ệ ố ộ ướp tài s n; b t cóc nh mả ắ ằ chi m đo t tài s n; cế ạ ả ưỡng đo t tài s n; cạ ả ướp gi t tài s n; công nhiên chi mậ ả ế
đo t tài s n; tr m c p tài s n; l a đ o chi m đo t tài s n; l m d ng tínạ ả ộ ắ ả ừ ả ế ạ ả ạ ụ nhi m chi m đo t tài s n; chi m gi trái phép tài s n; s d ng trái phép tàiệ ế ạ ả ế ữ ả ử ụ
s n và hu ho i ho c c ý làm h h ng tài s n. Ch có hai t i đả ỷ ạ ặ ố ư ỏ ả ỉ ộ ược th c hi nự ệ
do vô ý, đó là các t i: thi u trách nhi m gây thi t h i nghiêm tr ng đ n tàiộ ế ệ ệ ạ ọ ế
s n và vô ý gây thi t h i nghiêm tr ng đ n tài s n.ả ệ ạ ọ ế ả
4. H u qu c a các t i xâm ph m s h u gây ra ch y u là thi t h i vậ ả ủ ộ ạ ở ữ ủ ế ệ ạ ề tài s n. Có th nói, thi t h i v tài s n là thả ể ệ ạ ề ả ước đo đ đánh giá tính ch t vàể ấ
m c đ nguy hi m cho xã h i c a hành vi ph m t i. Trong m t s t i, giá trứ ộ ể ộ ủ ạ ộ ộ ố ộ ị tài s n b thi t h i còn là căn c đ phân bi t t i ph m v i hành vi vi ph mả ị ệ ạ ứ ể ệ ộ ạ ớ ạ
nh : Công nhiên chi m đo t tài s n; tr m c p tài s n; l a đ o chi m đo t tàiư ế ạ ả ộ ắ ả ừ ả ế ạ
s n; l m d ng tín nhi m chi m đo t tài s n; chi m gi trái phép tài s n; sả ạ ụ ệ ế ạ ả ế ữ ả ử
d ng trái phép tài s n; hu ho i ho c c ý làm h h ng tài s n; thi u tráchụ ả ỷ ạ ặ ố ư ỏ ả ế nhi m gây thi t h i nghiêm tr ng đ n tài s n và vô ý gây thi t h i nghiêmệ ệ ạ ọ ế ả ệ ạ
tr ng đ n tài s n, n u ch a đ n m c quy đ nh c a B lu t hình s thì ch a bọ ế ả ế ư ế ứ ị ủ ộ ậ ự ư ị coi là t i ph m. Ví d : tr m c p dộ ạ ụ ộ ắ ưới 500.000 đ ng nh ng ch a gây h u quồ ư ư ậ ả nghiêm tr ng, ch a b x ph t hành chính v hành vi chi m đo t, ch a b k tọ ư ị ử ạ ề ế ạ ư ị ế
án v hành vi chi m đo t ho c tuy đã b k t án v hành vi chi m đo t nh ngề ế ạ ặ ị ế ề ế ạ ữ
đã được xoá án thì ch a b coi là t i ph m.ư ị ộ ạ
Tuy nhiên, đ i v i m t s t i ph m, ngoài thi t h i v tài s n, t i xâmố ớ ộ ố ộ ạ ệ ạ ề ả ộ
ph m s h u còn xâm ph m đ n tính m ng, s c kho , nhân ph m, danh dạ ở ữ ạ ế ạ ứ ẻ ẩ ự
c a con ngủ ười; xâm ph m đ n tr t t an toàn xã h i; xâm ph m đ n ho tạ ế ậ ự ộ ạ ế ạ
đ ng c a các c quan, t ch c Ví d : T i cộ ủ ơ ổ ứ ụ ộ ướp tài s n, ngoài vi c xâmả ệ
Trang 16ph m đ n tài s n, trong nhi u trạ ế ả ề ường h p còn xâm ph m đ n tính m ng, s cợ ạ ế ạ ứ kho c a con ngẻ ủ ười; L i d ng ch c v quy n h n đ l a đ o chi m đo t tàiợ ụ ứ ụ ề ạ ể ừ ả ế ạ
s n, đ l m d ng tín nhi m chi m đo t tài s n, đ s d ng trái phép tài s nả ể ạ ụ ệ ế ạ ả ể ử ụ ả còn xâm ph m đ n ho t đ ng bình thạ ế ạ ộ ường c a c quan, t ch c ủ ơ ổ ứ
Ph n hai ầ
CÁC T I PH M C THỘ Ạ Ụ Ể
1. T I C Ộ ƯỚ P TÀI S N Ả (ĐI U 133)Ề
C ướ p tài s n là dùng vũ l c, đe do dùng vũ l c ngay t c kh c ho c có ả ự ạ ự ứ ắ ặ hành vi khác làm cho ng ườ ị ấ i b t n công lâm vào tình tr ng không th t v ạ ể ự ệ
đ ượ c nh m chi m đo t tài s n ằ ế ạ ả
T i cộ ướp tài s n quy đ nh t i Đi u 133 B lu t hình s là t i ph mả ị ạ ề ộ ậ ự ộ ạ
được nh p t t i cậ ừ ộ ướp tài s n xã h i ch nghĩa quy đ nh t i Đi u 129 và t iả ộ ủ ị ạ ề ộ
cướp tài s n c a công dân quy đ nh t i Đi u 151 B lu t hình s năm 1985.ả ủ ị ạ ề ộ ậ ự
So v i B lu t hình s năm 1985 thì Đi u 133 B lu t hình s năm 1999 cóớ ộ ậ ự ề ộ ậ ự nhi u s a đ i b sung, nh t là đ i v i các tình ti t là y u t đ nh khung hìnhề ử ổ ổ ấ ố ớ ế ế ố ị
ph t, quy đ nh c th h n, d áp d ng h n.ạ ị ụ ể ơ ễ ụ ơ
T i cộ ướp tài s n quy đ nh t i Đi u 133 B lu t hình s nói chung cóả ị ạ ề ộ ậ ự khung hình ph t n ng h n t i cạ ặ ơ ộ ướp tài s n c a công dân và nh h n t i cả ủ ẹ ơ ộ ướ ptài s n xã h i ch nghĩa quy đ nh t i B lu t hình s năm 1985.ả ộ ủ ị ạ ộ ậ ự
V c c u, t i cề ơ ấ ộ ướp tài s n quy đ nh t i Đi u 133 đả ị ạ ề ược c u t o thànhấ ạ
5 kho n ( Đi u 129 có 2 kho n và Đi u 151 có 3 kho n). ả ề ả ề ả
V giá tr tài s n là tình ti t đ nh khung hình ph t đề ị ả ế ị ạ ược quy đ nh b ngị ằ
m t s ti n nh t đ nh thay cho vi c quy đ nh tài s n b chi m đo t có giá trộ ố ề ấ ị ệ ị ả ị ế ạ ị
Hình ph t b sung đạ ổ ược quy đ nh nay trong đi u lu t. ị ề ậ
A. CÁC D U HI U C B N C A T I PH M Ấ Ệ Ơ Ả Ủ Ộ Ạ
1. Các d u hi u v ch th c a t i ph m ấ ệ ề ủ ể ủ ộ ạ
Người ph m t i cạ ộ ướp tài s n ph i là ngả ả ườ ủ ừi đ t 14 tu i tr lên và khiổ ở
th c hi n hành vi ph m t i không m c b nh tâm th n ho c m t b nh khácự ệ ạ ộ ắ ệ ầ ặ ộ ệ làm m t kh năng nh n th c ho c kh năng đi u khi n hành vi c a mình.ấ ả ậ ứ ặ ả ề ể ủ
B i vì, t i cở ộ ướp tài s n quy đ nh t i Đi u 133 B lu t hình s là t i ph m r tả ị ạ ề ộ ậ ự ộ ạ ấ nghiêm tr ng và t i ph m đ c bi t nghiêm tr ng do c ý và theo quy đ nh t iọ ộ ạ ặ ệ ọ ố ị ạ
Đi u 12 B lu t hình s thì, ngề ộ ậ ự ườ ừ ủi t đ 14 tu i tr lên, nh ng ch a đ 16ổ ở ư ư ủ
Trang 17tu i ph i ch u trách nhi m hình s v t i ph m r t nghiêm tr ng do c ýổ ả ị ệ ự ề ộ ạ ấ ọ ố
ho c t i ph m đ c bi t nghiêm tr ng.ặ ộ ạ ặ ệ ọ
2. Các d u hi u v m t khách th c a t i ph m ấ ệ ề ặ ể ủ ộ ạ
Đ i v i t i cố ớ ộ ướp tài s n, khách th c a t i ph m bao g m c quan hả ể ủ ộ ạ ồ ả ệ
v tài s n và quan h nhân thân, hay nói cách khác, t i cề ả ệ ộ ướp tài s n là t iả ộ
ph m cùng m t lúc xâm ph m hai khách th , nh ng khách th b xâm ph mạ ộ ạ ể ư ể ị ạ
trước là quan h nhân thân, thông qua vi c xâm ph m đ n nhân thân màệ ệ ạ ế
người ph m t i xâm ph m đ n quan h tài s n ( dùng vũ l c nh m chi mạ ộ ạ ế ệ ả ự ằ ế
đo t tài s n ), n u không xâm ph m đ n quan h nhân thân thì ngạ ả ế ạ ế ệ ười ph mạ
t i cộ ướp tài s n không th xâm ph m đ n quan h tài s n đả ể ạ ế ệ ả ược. Đây cũng là
đ c tr ng c b n c a t i cặ ư ơ ả ủ ộ ướp tài s n, n u ch xâm ph m đ n m t trong haiả ế ỉ ạ ế ộ quan h xã h i thì ch a ph n nh đ y đ b n ch t c a t i cệ ộ ư ả ả ầ ủ ả ấ ủ ộ ướp tài s n, đâyả cũng là d u hi u đ phân bi t t i cấ ệ ể ệ ộ ướp tài s n v i các t i khác xâm ph m sả ớ ộ ạ ở
h u và các t i mà ngữ ộ ười ph m t i có hành vi dùng vũ l c ho c đe do dùngạ ộ ự ặ ạ
vũ l c ngay t c kh c nh ng không nh m chi m đo t tài s n. Tuy nhiên, doự ứ ắ ư ằ ế ạ ả
t i cộ ướp tài s n cùng m t lúc xâm ph m hai khách th , trong đó quan h nhânả ộ ạ ể ệ thân l i quan tr ng h n quan h s h u nên có ý ki n cho r ng, không nênạ ọ ơ ệ ở ữ ế ằ
x p t i cế ộ ướp tài s n trong Chả ương “các t i xâm ph m s h u” mà nên x pộ ạ ở ữ ế vào Chương “các t i xâm ph m tính m ng, s c kho , nhân ph m, danh dộ ạ ạ ứ ẻ ẩ ự
c a con ngủ ười”. Vi c nhà làm lu t x p t i cệ ậ ế ộ ướp tài s n vào Chả ương các t iộ xâm ph m s h u là căn c vào m c đích cu i cùng c a ngạ ở ữ ứ ụ ố ủ ười ph m t i làạ ộ
nh m chi m đo t tài s n, còn vi c gây thi t h i ho c đe do gây thi t h iằ ế ạ ả ệ ệ ạ ặ ạ ệ ạ
đ n tính m ng, s c kho , nhân ph m, danh d c a con ngế ạ ứ ẻ ẩ ự ủ ười ch là phỉ ươ ng
ti n đ đ t m c đích. Cách lý gi i này có nhi u nhân t h p lý, nh ng cũngệ ể ạ ụ ả ề ố ợ ư
ch a lý gi i đư ả ược vì sao t i tham ô nhà làm lu t l i x p vào M c A “các t iộ ậ ạ ế ụ ộ
ph m v tham nhũng” trong Chạ ề ương “các t i ph m v ch c v ”, m c dùộ ạ ề ứ ụ ặ
m c đích cu i cùng c a ngụ ố ủ ười ph m t i cũng là nh m chi m đo t tài s n ?ạ ộ ằ ế ạ ả Trong khi đó, xét v góc đ khoa h c lu t hình s khi chia khách th thànhề ộ ọ ậ ự ể khách th lo i là nh m m c đích s p x p các chể ạ ằ ụ ắ ế ương trong B lu t hình s ộ ậ ự Trên th gi i hi n nay, có nế ớ ệ ước x p t i cế ộ ướp tài s n trong Chả ương “các t iộ xâm ph m tính m ng, s c kho , nhân ph m, danh d c a con ngạ ạ ứ ẻ ẩ ự ủ ười”. Nh ngư cũng có nướ ếi x p vào Chương “các t i xâm ph m s h u” nh nộ ạ ở ữ ư ước ta. Vi cệ nhà làm lu t x p t i cậ ế ộ ướp tài s n vào Chả ương này hay Chương khác ch có ýỉ nghĩa trong vi c nghiên c u khoa h c l p pháp, ch không có ý nghĩa trongệ ứ ọ ậ ứ
vi c xác đ nh các d u hi u pháp lý c u thành t i cệ ị ấ ệ ấ ộ ướp tài s n. ả
Do t i cộ ướp tài s n cùng m t lúc xâm ph m đ n hai khách th , nênả ộ ạ ế ể trong cùng m t v án có th có th có m t ngộ ụ ể ể ộ ườ ị ại b h i, nh ng cũng có th cóư ể nhi u ngề ườ ị ại b h i, có ngườ ị ại b h i ch b xâm ph m đ n tài s n; có ngỉ ị ạ ế ả ườ ị i b
h i b xâm ph m đ n tính m ng, s c kho , nhân ph m, danh d ; có ngạ ị ạ ế ạ ứ ẻ ẩ ự ườ ị i b
h i b xâm ph m đ n c tài s n, tính m ng, s c kho , nhân ph m, danh d ạ ị ạ ế ả ả ạ ứ ẻ ẩ ự
Trang 183. Các d u hi u thu c m t khách quan c a t i ph m ấ ệ ộ ặ ủ ộ ạ
a. hành vi dùng vũ l c ự
Hành vi dùng vũ l c là hành vi ( hành đ ng) mà ngự ộ ười ph m t i đã th cạ ộ ự
hi n, tác đ ng vào c th c a n n nhân nh : Đ m, đá, bóp c , trói, b n, đâm,ệ ộ ơ ể ủ ạ ư ấ ổ ắ chém Hay có th nói m t cách khái quát là hành vi dùng s c m nh v t ch tể ộ ứ ạ ậ ấ
nh m chi m đo t tài s n. Hành vi dùng vũ l c có th làm cho n n nhân bằ ế ạ ả ự ể ạ ị
thương tích, b t n h i đ n s c kho ho c b ch t, nh ng cũng có th ch aị ổ ạ ế ứ ẻ ặ ị ế ư ể ư gây ra thương tích đáng k ( không có t l thể ỷ ệ ương t t). Ví d : Lê Xuân Hậ ụ dùng tay bóp c bà M đ chi m đo t chi c dây chuy n vàng và m t đôi hoaổ ể ế ạ ệ ề ộ tai c a bà M trong lúc bà M đang n m ng Tuy bà M b H bóp c nh ngủ ằ ủ ị ổ ư không đ l i thể ạ ương tích, cũng không nh hả ưởng đ n s c kho và không cóế ứ ẻ
t l thỷ ệ ương t t, nh ng hành vi c a H v n đậ ư ủ ẫ ược coi là hành vi dùng vũ l c. ự
Nói chung, người ph m t i dùng vũ l c ch y u đ i v i ngạ ộ ự ủ ế ố ớ ười có trách nhi m v tài s n. Tuy nhiên cũng không lo i tr trệ ề ả ạ ừ ường h p ngợ ười ph m t iạ ộ dùng vũ l c đ i b t c ngự ố ấ ứ ười nào mà người ph m t i cho r ng h s c n trạ ộ ằ ọ ẽ ả ở
vi c th c hi n t i cệ ự ệ ộ ướp mà người ph m t i th c hi n. Ngạ ộ ự ệ ười có trách nhi mệ
v tài s n có th có m t t i n i x y ra v cề ả ể ặ ạ ơ ả ụ ướp, nh ng cũng có th không cóư ể
m t n i x y ra v cặ ở ơ ả ụ ướp tài s n, thì ngả ười ph m t i v n b truy c u tráchạ ộ ẫ ị ứ nhi m hình s v t i cệ ự ề ộ ướp tài s n. Ví d : Đ ng H i Q, Nguy n Lâm B vàả ụ ặ ả ễ
L u Ng c C bàn b c vào kho c a Công ty v t t thư ọ ạ ủ ậ ư ương m i kh ng ch thạ ố ế ủ kho đ chi m đo t hàng hoá trong kho. Khi đi, Q mang theo m t súng K54, Bể ế ạ ộ mang theo m t dao găm, còn C lái xe Lam đ chuyên ch tài s n chi m đo tộ ể ở ả ế ạ
được. Khi đ n kho, chúng không g p th kho, nên đã phá khoá vào kho khuânế ặ ủ tài s n ra xe Lam do C lái. Trong khi chúng đang khuân tài s n lên xe thì th yả ả ấ
có hai người đi xe máy qua, s b phát hi n, Q đã dùng súng b n v phía haiợ ị ệ ắ ề
người đi xe máy làm hai người này s hãi ph i quay xe ch y. Sau đó chúngợ ả ạ
ti p t c l y thêm m t s tài s n r i t u thoát. Trong trế ụ ấ ộ ố ả ồ ẩ ường h p này, tuy Q, Bợ
và C không tr c ti p dùng vũ l c v i ngự ế ự ớ ười có trách nhi m v tài s n vàệ ề ả
người có trách nhi m v tài s n cũng không có n i x y ra v án, nh ngệ ề ả ở ơ ả ụ ư hành vi c a các b cáo v n b truy c u trách nhi m hình s v t i củ ị ẫ ị ứ ệ ự ề ộ ướp tài s nả
vì chúng đã có hành vi dùng vũ l c v i ngự ớ ười mà chúng cho r ng c n tr vi cằ ả ở ệ
th c hi n t i ph m c a chúng.ự ệ ộ ạ ủ
Đ i v i nh ng v cố ớ ữ ụ ướp có nhi u ngề ười cùng tham gia (đ ng ph m),ồ ạ không nh t thi t t t c nh ng ngấ ế ấ ả ữ ười tham gia đ u ph i dùng vũ l c, mà chề ả ự ỉ
c n m t ho c m t s ngầ ộ ặ ộ ố ười dùng vũ l c, còn nh ng ngự ữ ười khác có th khôngể dùng vũ l c ho c ch đe do dùng vũ l c, nh ng t t c nh ng ngự ặ ỉ ạ ự ư ấ ả ữ ười cùng tham gia đ u b coi là dùng vũ l c. Ví d : Đào văn T, Tr n Văn H và Bùiề ị ự ụ ầ Công D r nhau ch n đủ ặ ường đ cể ướp xe máy. Khi anh Đinh Văn K là ngườ ilàm ngh xe th ( xe ôm) đi qua, H và D đ n gi v h i anh K, còn T dùngề ồ ế ả ờ ỏ thanh s t mang theo đánh m nh vào đ u anh K r i c b n cắ ạ ầ ồ ả ọ ướp xe b ch y.ỏ ạ
M c dù ch m t mình T có hành vi dùng vũ l c, nh ng hành vi c a H và Dặ ỉ ộ ự ư ủ
Trang 19cũng b coi là hành vi dùng vũ l c, c T, H và D đ u ph m t i cị ự ả ề ạ ộ ướp v i vai tròớ cùng là người th c hành. V lý lu n cũng nh th c ti n xét x , g p ph iự ề ậ ư ự ễ ử ặ ả
trường h p này, nhi u ngợ ề ười cho r ng ch có T là ngằ ỉ ười th c hành còn D và Hự
ch là ngỉ ười giúp s c.ứ
b. Hành vi đe do dùng vũ l c ngay t c kh c ạ ự ứ ắ
Hành vi đe do dùng vũ l c ngay t c kh c là hành vi dùng l i nói ho cạ ự ứ ắ ờ ặ hành đ ng nh m đe do ngộ ằ ạ ườ ị ạ ếi b h i n u không đ a tài s n thì vũ l c sư ả ự ẽ
được th c hi n ngay. Ví d : dí dao vào c , dí súng vào b ng yêu c u ngự ệ ụ ổ ụ ầ ườ ị i b
h i giao ngay tài s n n u không s b đâm, b b n ngay l p t c. ạ ả ế ẽ ị ị ắ ậ ứ
Đe do dùng vũ l c là ch a dùng vũ l c, n u ngạ ự ư ự ế ười ph m t i v a đeạ ộ ừ
do , v a dùng vũ l c, m c dù vi c dùng vũ l c không m nh m b ng vũ l cạ ừ ự ặ ệ ự ạ ẽ ằ ự
mà người ph m t i đe do ngạ ộ ạ ườ ị ại b h i, nh ng v n b coi là đã dùng vũ l c.ư ẫ ị ự
Ví d : Nguy n Văn L g p ch Tr n Th H trên m t đo n đụ ễ ặ ị ầ ị ộ ạ ường v ng, L lao raắ
ch n ch H l i, H li n túm c áo ch H, đ ng th i rút dao trong ngặ ị ạ ề ổ ị ồ ờ ười ra dí vào
c ch H bu c ch H ph i c i dây chuy n, hoa tai đ a cho L. Hành vi c a Lổ ị ộ ị ả ở ề ư ủ
ph i coi là hành vi dùng vũ l c ch không ph i là hành vi đe do dùng vũ l cả ự ứ ả ạ ự ngay t c kh c.ứ ắ
Vi c xác đ nh th nào là đe do dùng vũ l c không khó b ng vi c xácệ ị ế ạ ự ằ ệ
đ nh th nào là đe do dùng vũ l c ị ế ạ ự ngay t c kh c ứ ắ Đây là d u hi u r t quanấ ệ ấ trong đ phân bi t t i cể ệ ộ ướp tài s n v i t i cả ớ ộ ưỡng đo t tài s n, n u đe doạ ả ế ạ dùng vũ l c nh ng không ngay t c kh c thì đó là là d u hi u c a t i cự ư ứ ắ ấ ệ ủ ộ ưỡ ng
đo t tài s n. Ngay t c kh c là ngay l p t c không ch n ch , kh năng x y raạ ả ứ ắ ậ ứ ầ ừ ả ả
là t t y u n u ngấ ế ế ườ ị ại b h i không giao tài s n cho ngả ười ph m t i. Kh năngạ ộ ả này không ph thu c vào l i nói ho c hành đ ng c a ngụ ộ ờ ặ ộ ủ ười ph m t i mà nóạ ộ
ti m n ngay trong hành vi c a ngề ẩ ủ ười ph m t i. Đe do dùng vũ l c ngay t cạ ộ ạ ự ứ
kh c, cũng có nghĩa là n u ngắ ế ườ ị ại b h i không giao tài s n ho c không đ choả ặ ể
người ph m t i l y tài s n thì vũ l c s đạ ộ ấ ả ự ẽ ược th c hi n. Tuy nhiên, vì vũ l cự ệ ự
ch a x y ra nên vi c đánh giá ngư ả ệ ười ph m t i có dùng vũ l c hay không,ạ ộ ự trong trường h p ngợ ườ ị ại b h i không giao tài s n l i là m t v n đ ph c t p.ả ạ ộ ấ ề ứ ạ Thông thường người ph m t i không bao gi nh n là s dùng vũ l c ngay t cạ ộ ờ ậ ẽ ự ứ
kh c n u ngắ ế ườ ị ại b h i không giao tài s n ho c không đ ngả ặ ể ười ph m t i l yạ ộ ấ tài s n. Vì v y đ xác đ nh trả ậ ể ị ường h p ngợ ười ph m t i đe do dùng vũ l cạ ộ ạ ự ngay t c kh c hay không, ngoài l i khai c a ngứ ắ ờ ủ ười ph m t i, các c quan ti nạ ộ ơ ế hành t t ng còn ph i căn c vào các tình ti t khác c a v án nh : Khôngố ụ ả ứ ế ủ ụ ư gian, th i gian, hoàn c nh lúc x y ra s vi c; vào công c , phờ ả ả ự ệ ụ ương ti n ph mệ ạ
t i ngộ ười ph m t i s d ng Ví d : Trong đêm t i, trên m t đo n đạ ộ ử ụ ụ ố ộ ạ ườ ng
v ng, m t ngắ ộ ười dùng dao dí vào c ngổ ười khác, yêu c u ngầ ười này ph i giaoả tài s n cho mình, n u không s gi t. Ngay lúc đó có t tu n tra phát hi n nênả ế ẽ ế ổ ầ ệ
b t đắ ược người ph m t i. Trong trạ ộ ường h p dù ngợ ười ph m t i có khai r ng,ạ ộ ằ
ch có ý đ nh do ch không có ý đ nh dùng vũ l c v i ngỉ ị ạ ứ ị ự ớ ườ ị ại b h i thì cũng
Trang 20không có căn c đ tin l i khai c a ngứ ể ờ ủ ười ph m t i là đúng, mà trạ ộ ường h pợ này ph i xác đ nh ngả ị ười ph m t i đe do dùng vũ l c ngay t c kh c. ạ ộ ạ ự ứ ắ
c. Hành vi khác làm cho ng ườ ị ấ i b t n công lâm vào tình tr ng không th ạ ể
ch ng c đ ố ự ượ c
Hành vi khác làm cho ngườ ị ấi b t n công lâm vào tình tr ng không thạ ể
ch ng c đố ự ượ , là hành vi không ph i là dùng vũ l c, cũng không ph i là đec ả ự ả
do dùng vũ l c ngay t c kh c nh ng l i làm cho ngạ ự ứ ắ ư ạ ườ ị ấi b t n công lâm vào tình tr ng không th ch ng c đạ ể ố ự ược. Đ xác đ nh hành vi này, trể ị ước h t ph iế ả
xu t phát t phía ngấ ừ ườ ị ại b h i ph i là ngả ườ ị ấi b t n công, nh ng không ph i bư ả ị
t n công b i hành vi dùng vũ l c ho c đe do dùng vũ l c ngay t c kh c màấ ở ự ặ ạ ự ứ ắ
b tr n công b i hành vi khác. Nh v y, hành vi khác mà nhà làm lu t quy đ nhị ấ ở ư ậ ậ ị trong c u thành trấ ước h t nó ph i là hành vi t n công ngế ả ấ ườ ị ại b h i, m c đứ ộ
t n công t i m c ngấ ớ ứ ườ ị ại b h i không th ch ng c để ố ự ược. Ví d : A b thu cụ ỏ ố
ng vào c c nủ ố ước đ B u ng, sau khi u ng nể ố ố ước, B đã ng say không bi t gì,ủ ế
do đó A m i chi m đo t đớ ế ạ ược tài s n c a B. Th c ti n xét x , không ch x yả ủ ự ễ ử ỉ ả
ra trường h p ngợ ười ph m t i cho ngạ ộ ườ ị ạ ối b h i u ng thu c ng mà nhi uố ủ ề
trường h p ngợ ười ph m t i dùng nh ng th đo n nguy hi m nh x t Ê te, choạ ộ ữ ủ ạ ể ư ị
người b h i u ng thu c mê, th m chí c thu c đ c làm cho ngị ạ ố ố ậ ả ố ộ ười b h iị ạ không còn kh năng ch ng c nh m chi m đo t tài s n. Trong trả ố ự ằ ế ạ ả ường h p,ợ
người ph m t i tìm cách chu c rạ ộ ố ượu cho người b h i u ng th t say đị ạ ố ậ ể chi m đo t tài s n cũng c n ph i xác d nh hành vi này là hành vi làm choế ạ ả ầ ả ị
ngườ ị ấi b t n công lâm vào tình tr ng không th ch ng c đạ ể ố ự ược
Trước khi B lu t hình s năm 1985 độ ậ ự ược ban hành, các văn b n phápả
lu t hình s , cũng nh các hậ ự ư ướng d n v t i cẫ ề ộ ướp tài s n ( tài s n xã h i chả ả ộ ủ nghĩa và tài s n riêng c a công dân) ch quy đ nh cả ủ ỉ ị ướp là dùng b o l c đạ ự ể chi m đo t, mà không quy đ nh trế ạ ị ường h p đe do dùng vũ l c ngay t c kh cợ ạ ự ứ ắ
ho c có hành vi khác làm cho ngặ ườ ị ấi b t n công lâm vào tình tr ng không thạ ể
ch ng c đố ự ược. T i Đi u 4 Pháp l nh tr ng tr các t i xâm ph m tài s n xãạ ề ệ ừ ị ộ ạ ả
h i ch nghĩa ngày 21101970 và t i Đi u 3 Pháp l nh tr ng tr các t i xâmộ ủ ạ ề ệ ừ ị ộ
ph m tài s n riêng c a công dân ngày 21101970 đ u ch quy đ nh “ k nàoạ ả ủ ề ỉ ị ẻ dùng b o l c đ chi m đo t ” ạ ự ể ế ạ 7. Do th c ti n xét x có nhi u trự ễ ử ề ường h pợ
người ph m t i không dùng b o l c ( vũ l c), mà dùng nh ng th đo n cũngạ ộ ạ ự ự ữ ủ ạ
r t nguy hi m nh m chi m đo t tài s n, n u ch truy c u trách nhi m hình sấ ể ằ ế ạ ả ế ỉ ứ ệ ự
người ph m t i v t i cạ ộ ề ộ ưỡng đo t ho c t i tr m c p thì không tạ ặ ộ ộ ắ ương x ngứ
v i tính ch t nguy hi m c a hành vi ph m t i, nên khi xây d ng B lu t hìnhớ ấ ể ủ ạ ộ ự ộ ậ
s năm 1985, nhà làm lu t đã đ a vào c u thành c a t i cự ậ ư ấ ủ ộ ướp ( cướp tài s nả
xã h i ch nghĩa và cộ ủ ướp tài s n c a công dân) m t s hành vi là d u hi uả ủ ộ ố ấ ệ khách quan c a c u thành nh : đe do dùng ngay t c kh c vũ l c ho c cóủ ấ ư ạ ứ ắ ự ặ hành vi khác làm cho ngườ ị ấi b t n công lâm vào tình tr ng không th ch ngạ ể ố
7 Xem H th ng hoá lu t l v hình s .T p I. Toà án nhân dân t i cao. năm 1975. tr 203, 222 ,254 ệ ố ậ ệ ề ự ậ ố
Trang 21c đự ược. B lu t hình s năm 1999 v n gi n i dung này ch hoán v t “ộ ậ ự ẫ ữ ộ ỉ ị ừ dùng ngay t c kh c vũ l c” thành “ứ ắ ự dùng vũ l c ngay t c kh c ự ứ ắ ”.
Theo quan ni m truy n th ng thì t i cệ ề ố ộ ướp tài s n là t i ph m có c uả ộ ạ ấ thành hình th c, không c n có h u qu x y ra là t i ph m đã hoàn thành.ứ ầ ậ ả ả ộ ạ Quan ni m này ch đúng đ i v i trệ ỉ ố ớ ường h p t i cợ ộ ướp tài s n đả ược th c hi nự ệ
b ng hành vi dùng vũ l c ho c b ng hành vi đe do dùng vũ l c nay t c kh c,ằ ự ặ ằ ạ ự ứ ắ
nh ng đ i v i trư ố ớ ường h p b ng hành vi khác thì t i cợ ằ ộ ướp tài s n không h n làả ẳ
t i ph m có c u thành hình th c. Ví d : A mu n chi m đo t tài s n c a Bộ ạ ấ ứ ụ ố ế ạ ả ủ
b ng cách b thu c mê vào trong c c nằ ỏ ố ố ước cho B u ng v i ý th c sau khiố ớ ứ
u ng, B s b mê không bi t gì n a, A s g dây chuy n vàng, nh n vàng,ố ẽ ị ế ữ ẽ ỡ ề ẫ
đ ng h c a B, nh ng B phát hi n trong nồ ồ ủ ư ệ ước có mùi l nên không u ng, doạ ố
đó A không chi m đo t đế ạ ược tài s n c a B. Trong trả ủ ường h p này, A đã th cợ ự
hi n h t các hành vi khách quan c a c u thành, nh ng h u qu không x y raệ ế ủ ấ ư ậ ả ả ngoài ý th c ch quan c a A. V lý lu n cũng nh th c ti n xét x , n u coiứ ủ ủ ề ậ ư ự ễ ử ế
trường h p ph m t i này là t i ph m đã hoàn thành rõ ràng không phù h pợ ạ ộ ộ ạ ợ
v i lý lu n v các giai đo n th c hi n t i ph m. ớ ậ ề ạ ự ệ ộ ạ ở m t s nộ ố ước, trong đó có các nước c ng hoà thu c Liên Xô trộ ộ ước đây, không coi hành vi dùng thu cố
mê, thu c ng làm cho ngố ủ ười b h i lâm vào tình tr ng không ch ng cị ạ ạ ố ự
được đ chi m đo t tài s n là hành vi ph m t i cể ế ạ ả ạ ộ ướp tài s n mà coi hành viả này là t i tr m c p v i th đo n x o quy t ho c nguy hi m. N u coi hành viộ ộ ắ ớ ủ ạ ả ệ ặ ể ế này là hành vi ph m t i tr m c p tài s n thì rõ ràng trạ ộ ộ ắ ả ường h p ph m t i c aợ ạ ộ ủ
A đ i v i B v a nêu trên ph i coi là ph m t i ch a đ t. N u nh trố ớ ừ ả ạ ộ ư ạ ế ư ước đây,
vi c xác đ nh t i ph m ch a đ t hay t i ph m đã hoàn thành không nhệ ị ộ ạ ư ạ ộ ạ ả
hưởng nhi u l m đ n vi c quy t đ nh hình ph t, vì theo kho n 3 Đi u 15 Bề ắ ế ệ ế ị ạ ả ề ộ
lu t hình s năm 1985 quy đ nh: “ậ ự ị Đ i v i hành vi chu n b ph m t i và ph m ố ớ ẩ ị ạ ộ ạ
t i ch a đ t, hình ph t đ ộ ư ạ ạ ượ c quy t đ nh theo các Đi u c a B lu t này v ế ị ề ủ ộ ậ ề các t i t ộ ươ ng ng tu theo tính ch t, m c đ nguy hi m cho xã h i c a hành ứ ỳ ấ ứ ộ ể ộ ủ
vi, m c đ th c hi n ý đ nh ph m t i và nh ng tình ti t khác khi n cho t i ứ ộ ự ệ ị ạ ộ ữ ế ễ ộ
ph m không th c hi n đ n cùng ạ ự ệ ế ”. Nh ng theo quy đ nh t i Đi u 52 B lu tư ị ạ ề ộ ậ hình s năm 1999, vi c xác đ nh th i đi m hoàn thành c a t i ph m có m t ýự ệ ị ờ ể ủ ộ ạ ộ nghĩa r t quan tr ng trong vi c quy t đ nh hình ph t. Theo kho n 3 Đi u 52ấ ọ ệ ế ị ạ ả ề
B lu t hình s năm 1999 “ ộ ậ ự đ i v i tr ố ớ ườ ng h p ph m t i ch a đ t, n u đi u ợ ạ ộ ư ạ ế ề
lu t đ ậ ượ c áp d ng có quy đ nh hình ph t cao nh t là tù chung thân ho c t ụ ị ạ ấ ặ ử hình, thì ch có áp d ng các hình ph t này trong tr ỉ ụ ạ ườ ng h p đ c bi t nghiêm ợ ặ ệ
tr ng ; n u là tù có th i h n thì m c hình ph t không quá ba ph n t m c ọ ế ờ ạ ứ ạ ầ ư ứ
ph t tù mà đi u lu t quy đ nh ạ ề ậ ị ”. Vi c nhà làm lu t đ a vào c u thành t i cệ ậ ư ấ ộ ướ ptài s n d u hi u “ả ấ ệ có hành vi khác làm cho ng ườ i b t n công lâm vào tình ị ấ
tr ng không th t v đ ạ ể ự ệ ượ c nh m chi m đo t tài s n ằ ế ạ ả ” đã làm cho vi c xácệ
đ nh th i đi m hoàn thành c a t i cị ờ ể ủ ộ ướp có nh ng quan đi m trái ngữ ể ược nhau.
Có ý ki n v n cho r ng, dù nhà làm lu t có đ a thêm vào trong c u thành d uế ẫ ằ ậ ư ấ ấ
Trang 22hi u m i cũng không làm thay đ i b n ch t c a t i cệ ớ ỏ ả ấ ủ ộ ướp tài s n, nên t iả ộ
cướp tài s n không có giai đo n ph m t i ch a đ t mà ch có giai đo n chu nả ạ ạ ộ ư ạ ỉ ạ ẩ
b ph m t i và t i ph m hoàn thành. Tuy nhiên cũng có ý ki n cho r ng, doị ạ ộ ộ ạ ế ằ nhà làm lu t thêm vào c u thành t i cậ ấ ộ ướp d u hi u “ấ ệ có hành vi khác làm cho
ng ườ ị ấ i b t n công lâm vào tình tr ng không th t v đ ạ ể ự ệ ượ c nh m chi m đo t ằ ế ạ tài s n ả ” nên t i cộ ướp tài s n v a là t i có c u thành hình th c, v a là t i cóả ừ ộ ấ ứ ừ ộ
c u thành v t ch t. N u ngấ ấ ấ ế ười ph m t i dùng vũ l c ho c đe do dùng vũạ ộ ự ặ ạ
l c ngay t c kh c thì t i cự ứ ắ ộ ướp tài s n là t i ph m có c u thành hình th c, cònả ộ ạ ấ ứ
n u ngế ười ph m t i ạ ộ có hành vi khác làm cho ng ườ ị ấ i b t n công lâm vào tình
tr ng không th t v đ ạ ể ự ệ ượ c nh m chi m đo t tài s n ằ ế ạ ả thì t i cộ ướp tài s n làả
t i ph m có c u thành v t ch t và nh v y t i cộ ạ ấ ậ ấ ư ậ ộ ướp tài s n có giai đo nả ạ
ph m t i ch a đ t, b i l : Trong trạ ộ ư ạ ở ẽ ường h p ngợ ười ph m t i đã th c hi nạ ộ ự ệ
h t các hành vi thu c m t khách quan c a c u thành nh ng vì lý do kháchế ộ ặ ủ ấ ư quan nên t i ph m v n không x y ra theo ý mu n c a ngộ ạ ẫ ả ố ủ ười ph m t i. Ví d :ạ ộ ụ
A đã b thu c mê vào c c nỏ ố ố ước đ cho B u ng nh m chi m đo t tài s n c aể ố ằ ế ạ ả ủ B; B đã u ng cóc nố ước có thu c mê, nh ng không b mê nên A không chi mố ư ị ế
đo t đạ ược tài s n c a B.ả ủ
d. H u qu c a t i ph m ậ ả ủ ộ ạ
Đ i v i t i cố ớ ộ ướp tài s n, h u qu không ph i là d u hi u b t bu c c aả ậ ả ả ấ ệ ắ ộ ủ
c u thành. H u qu c a t i ph m ch là d u hi u đ nh khung hình ph t ho cấ ậ ả ủ ộ ạ ỉ ấ ệ ị ạ ặ
qu do A gây ra cho B v a là tài s n ( chi c xe máy) v a là s c kho ( B bả ừ ả ế ừ ứ ẻ ị
thương tích ). Cũng có trường h p thi t h i gây ra v a là tài s n v a là danhợ ệ ạ ừ ả ừ
d , nhân ph m. Ví d : A có ý đ nh chi m đo t chi c dây chuy n vàng c a chự ẩ ụ ị ế ạ ệ ề ủ ị
H, A đã n p trong b i cây ch ch H đi qua, A lao ra ôm v t ch H và gi tấ ụ ờ ị ậ ị ậ chi c dây chuy n vàng trên c c a ch H, trong lúc v t l n, A đã xé rách áoệ ề ổ ủ ị ậ ộ ngoài, áo trong (Xu chiêng) c a ch H, làm ch H ph i tr n ch y v trủ ị ị ả ở ầ ạ ề ướ ự c s
ch ng ki n c a nhi u ngứ ế ủ ề ười.
N u h u qu x y ra là thi t h i v tính m ng thì c n phân bi t haiế ậ ả ả ệ ạ ề ạ ầ ệ
trường h p: trợ ường h p ngợ ười ph m t i gi t ngạ ộ ế ười nh m chi m đo t tài s nằ ế ạ ả thì người ph m t i b truy c u trách nhi m hình s v hai t i: t i gi t ngạ ộ ị ứ ệ ự ề ộ ộ ế ườ i
và t i cộ ướp tài s n, nh ng n u ngả ư ế ười ph m t i không có ý đ nh gi t ngạ ộ ị ế ườ i
mà ch có ý đ nh cỉ ị ướp tài s n nh ng ch ng may ngả ư ẳ ười b h i b ch t thìị ạ ị ế
người ph m t i ch b truy c u trách nhi m hình s v t i cạ ộ ỉ ị ứ ệ ự ề ộ ướp tài s n v iả ớ tình ti t làm ch t ngế ế ười. Tuy nhiên, n u sau khi đã cế ướp tài s n b đu i b tả ị ổ ắ
Trang 23mà người ph m t i gi t ngạ ộ ế ườ ể ẩi đ t u thoát thì còn b truy c u trách nhi mị ứ ệ hình s v t i gi t ngự ề ộ ế ười
N u h u qu x y ra là thi t h i v s c kho thì ngế ậ ả ả ệ ạ ề ứ ẻ ười ph m t i ch bạ ộ ỉ ị truy c u trách nhi m hình s v t i cứ ệ ự ề ộ ướp tài s n v i tình ti t gây thả ớ ế ương tích
ho c gây t n h i cho s c kho c a ngặ ổ ạ ứ ẻ ủ ười khác n u ngế ười b h i có t lị ạ ỷ ệ
thương t t t 11% tr lên.ậ ừ ở
N u h u qu x y ra là thi t h i v nhân ph m danh d mà hành vi xâmế ậ ả ả ệ ạ ề ẩ ự
ph m c a ngạ ủ ười ph m t i không có liên quan gì đ n m c đích chi m do t thìạ ộ ế ụ ế ạ ngoài t i cộ ướp tài s n, ngả ười ph m t i còn b truy c u v các t i ph m tạ ộ ị ứ ề ộ ạ ươ ng
ng v i v i hành vi xâm ph m danh d , nhân ph m. Ví d : A, B, C bàn b c
đón đường n u ai đi xe máy qua s cế ẽ ướp xe. Khi th y ch L đi xe máy qua,ấ ị chúng ch n xe rút dao găm ra đe do bu c ch L ph i giao xe cho chúng. Sauặ ạ ộ ị ả khi cướp được xe, B và C l y xe ch nhau b ch y, còn A l i dùng daoấ ở ỏ ạ ở ạ
kh ng ch ch L đ B và C ch y thoát. Trong khi kh ng ch ch L, A n y ýố ế ị ể ạ ố ế ị ả
đ nh giao c u v i ch L nên A bu c ch L ph i cho A giao c u n u không A sị ấ ớ ị ộ ị ả ấ ế ẽ
gi t. Do quá s hãi nên ch L bu c ph i đ cho A giao c u.ế ợ ị ộ ả ể ấ
4. Các d u hi u thu c m t ch quan c a t i ph m ấ ệ ộ ặ ủ ủ ộ ạ
Người ph m t i không ch c ý th c hi n hành vi ph m t i mà cònạ ộ ỉ ố ự ệ ạ ộ
ph i có m c đích chi m đo t tài s n thì m i là t i cả ụ ế ạ ả ớ ộ ướp tài s n. Nh v y, ýả ư ậ
th c chi m đo t c a ngứ ế ạ ủ ười ph m t i ph i có trạ ộ ả ước khi th c hi n hành viự ệ dùng vũ l c, đe do dùng vũ l c ngay t c kh c ho c có hành vi khác làm choự ạ ự ứ ắ ặ
ngườ ị ấi b t n công lâm vào tình tr ng không th t v đạ ể ự ệ ược. N u có hành viế
t n công nh ng vì đ ng c và m c đích khác ch không nh m chi m đo t tàiấ ư ộ ơ ụ ứ ằ ế ạ
s n, nh ng sau đó ngả ư ườ ị ấi b t n công b ch y, đ l i tài s n và ngỏ ạ ể ạ ả ười có hành
vi t n công l y tài s n đó thì không ph i là t i cấ ấ ả ả ộ ướp tài s n mà tu vàoả ỳ
trường h p c th mà truy c u trách nhi m hình s ngợ ụ ể ứ ệ ự ười có hành vi t n côngấ theo các t i tộ ương ng, riêng hành vi chi m đo t c a ngứ ế ạ ủ ười có hành vi t nấ công có th là hành vi ph m t i công nhiên chi m đo t ho c chi m gi tráiể ạ ộ ế ạ ặ ế ữ phép tu thu c vào t ng trỳ ộ ừ ường h p c th Th c ti n xét x cho th y h uợ ụ ể ự ễ ử ấ ầ
h t nh ng trế ữ ường h p khi t n công ngợ ấ ười ph m t i không có ý đ nh chi mạ ộ ị ế
đo t tài s n mà vì đ ng c m c đích khác nh đ tr thù, nh ng sau khi đãạ ả ộ ơ ụ ư ể ả ư
th c hi n hành vi t n công, ngự ệ ấ ườ ị ấi b t n công b ch y đ l i tài s n, ngỏ ạ ể ạ ả ườ i
có hành vi t n công l y tài s n đó đ u b truy c u trách nhi m hình s v t iấ ấ ả ề ị ứ ệ ự ề ộ
cướp tài s n. Vi c truy c u trách nhi m hình s ngả ệ ứ ệ ự ười ph m t i v t i cạ ộ ề ộ ướ ptài s n trong trả ường h p này rõ ràng là không chính xác. ợ
Ví dụ: Kho ng 21 gi ngày 15101996, trên đả ờ ường t thôn Trungừ
Đ c, xã H p Đ c v xã Hoà Nghĩa, huy n Ki n Th y, thành ph H iứ ợ ứ ề ệ ế ụ ố ả Phòng, Ph m Văn Hi u g p Đ ng Bá Hùng; Hi u r Hùng v nhà Hi uạ ế ặ ặ ế ủ ề ế
ch i, Hùng đ ng ý. Hi u ch Hùng b ng xe đ p c a mình, khi đ n ngangơ ồ ế ở ằ ạ ủ ế khu v c kho lự ương th c xã Hoà Nghĩa. Theo l i khai c a Hùng và Hi u thìự ờ ủ ế
do đường x u nên Hi u v p ph i gà làm cho xe đ p b đ , Hùng ng i sauấ ế ấ ả ổ ạ ị ổ ồ
Trang 24b ngã, cùng lúc đó có m t thanh niên mà sau này Hi u và Hùng m i bi t làị ộ ế ớ ế Nguy n Văn M nh ngễ ạ ười cùng xóm đi xe đ p Mini Nh t t phía sau đâmạ ậ ừ vào xe c a Hi u. Hùng phía sau túm tóc và đánh M nh, Hi u th y v yủ ế ở ạ ế ấ ậ cũng lao vào đ m đá M nh làm M nh lăn xu ng b ru ng, Hùng lao theoấ ạ ạ ố ờ ộ đám đá và dùng tay bóp c M nh, anh M nh ch ng c quy t li t và hô:ổ ạ ạ ố ự ế ệ
“cướp ! cướp !” Hi u th y xe c a M nh đ trên đế ấ ủ ạ ể ường nên đã l y đ p điấ ạ luôn, còn Hùng l i v n đánh nhau v i M nh và b M nh dùng g ch đ pở ạ ẫ ớ ạ ị ạ ạ ậ vào đ u làm Hùng b choáng. Nhân dân trong làng nghe ti ng hô cầ ị ế ướp li nề
ch y ra đ a c hai đi c p c u tr m xá. Sau đó nghe anh M nh k l i m iạ ư ả ấ ứ ở ạ ạ ể ạ ớ
bi t Hùng và Hi u đánh M nh và l y đi m t xe đ p c a anh. Sau khi đi uế ế ạ ấ ộ ạ ủ ề
tr , k t qu giám đ nh pháp y k t lu n anh M nh b gi m s c kho 2%. Vị ế ả ị ế ậ ạ ị ả ứ ẻ ề
ph n Hi u, sau khi l y đầ ế ấ ược xe đ p c a anh M nh, Hi u đem đ n chòi cáạ ủ ạ ế ế cách n i x y ra s vi c kho ng 1 km c t gi u và ng luôn chòi cá, sángơ ả ự ệ ả ấ ấ ủ ở hôm sau nghe tin Hùng b b t, Hi u đã ra t thú và n p l i chi c xe đ p đị ắ ế ự ộ ạ ế ạ ể
tr l i cho anh M nh; gia đình Hi u đã b i thả ạ ạ ế ồ ường cho anh M nh 500.000ạ
đ ng ti n thu c đi u tr v t thồ ề ố ề ị ế ương.
T i b n án s th m s 19 ngày 3011997 Toà án nhân dân thành phạ ả ơ ẩ ố ố
H áp d ng đi m c kho n 2 Đi u 151; đi m h kho n1, kho n 2, kho n 3ụ ể ả ề ể ả ả ả
Đi u 38 B lu t hình s năm 1985, ph t Đ ng Bá Hùng 4 năm tù, còn đ iề ộ ậ ự ạ ặ ố
v i Ph m Văn Hi u b ph t 3 năm tù nh ng cho hớ ạ ế ị ạ ư ưởng án treo v i th iớ ờ gian th thách là 4 năm đ u v t i cử ề ề ộ ướp tài s n c a công dân.ả ủ
Sau khi xét x s th m, Đ ng bá Hùng kháng cáo đ ngh Toà án c pử ơ ẩ ặ ề ị ấ phúc th m xem xét l i t i danh cho mình vì Hùng cho r ng y không có m cẩ ạ ộ ằ ụ đích chi m đo t chi c xe đ p c a anh M nh mà vi c này là ý đ riêng c aế ạ ế ạ ủ ạ ệ ồ ủ
Hi u.ế
T i b n án phúc th m s 1007 ngày 2861997 Toà phúc th m gi mạ ả ẩ ố ẩ ả hình ph t cho Đ ng Bá Hùng xu ng còn 3 năm tù và cho hạ ặ ố ưởng án treo về
t i cộ ướp tài s n c a công dân.ả ủ
Các b cáo đánh anh M nh không ph i là nh m m c đích l y chi c xeị ạ ả ằ ụ ấ ế
đ p Mini Nh t c a anh mà là vì anh M nh đ ng xe vào xe c a các b cáo. “ạ ậ ủ ạ ụ ủ ị
Do đ ườ ng x u nên Hi u và Hùng d t xe đi b Cùng lúc đó anh Nguy n ấ ế ắ ộ ễ Văn M nh đi xe đ p Mini Nh t t phía sau đ n, bánh tr ạ ạ ậ ừ ế ướ c xe đ p c a ạ ủ anh M nh va vào bánh sau xe đ p c a Hi u. T vi c này Hùng đã đánh ạ ạ ủ ế ừ ệ anh M nh, Hi u cũng xông váo đánh anh M nh ạ ế ạ ”. Nh v y c Toà án c pư ậ ả ấ
s th m và Toà án c p phúc th m đ u xác đ nh hành vi dùng vũ l c c a cácơ ẩ ấ ẩ ề ị ự ủ
b cáo không nh m m c đích chi m đo t tài s n c a ngị ằ ụ ế ạ ả ủ ườ ị ấi b t n công, do
đó cũng không có căn c đ xác đ nh hành vi dùng vũ l c c a các b cáo làứ ể ị ự ủ ị hành vi thu c d u hi u khách quan c a c u thành t i cộ ấ ệ ủ ấ ộ ướp. Vi c Hi u l yệ ế ấ
xe c a anh M nh là do Hi u l i d ng lúc anh M nh đang đánh nhau v iủ ạ ế ợ ụ ạ ớ Hùng không th gi để ữ ược xe, nên hi u m i l y đi đế ớ ấ ược và khi phát hi nệ
th y Hi u đã l y xe c a mình, anh M nh hô cấ ế ấ ủ ạ ướp! Cướp! cũng là lẽ
Trang 25thường tình. Hành vi c a Hi u ch là hành vi thái quá c a m t ngủ ế ỉ ủ ộ ười cùng gây thương tích cho anh M nh và hành vi này không c u thành tô cạ ấ ị ướp tài
s n c a công dân mà là hành vi công nhiên chi m đo t tài s n c a công dânả ủ ế ạ ả ủ quy đ nh t i Đi u 137 B lu t hình s ị ạ ề ộ ậ ự
Đ i v i Đ ng Bá Hùng, sau khi Hi u đã l y xe đ p c a anh M nh,ố ớ ặ ế ấ ạ ủ ạ Hùng còn ti p t c t n công anh M nh đ Hi u ch y thoát, thì cũng khôngế ụ ấ ạ ể ế ạ
vì th mà cho r ng Hùng đ ng ph m v i Hi u v t i công nhiên chi mế ằ ồ ạ ớ ế ề ộ ế
đo t v i vai trò giúp s c, vì giúp cho k ph m t i t u thoát không có nghĩaạ ớ ứ ẻ ạ ộ ẩ
là đ ng ph m v i h v v hành vi ph m t i mà h th c hi n, vì ý đ nhồ ạ ớ ọ ề ề ạ ộ ọ ự ệ ị chi m đo t c a Hi u cũng nh hành vi chi m đo t c a Hi u, Hùng chế ạ ủ ế ư ế ạ ủ ế ỉ
ch ng ki n mà không đứ ế ược bàn b c t trạ ừ ước.8
Toà án c p s th m và Toà án c p phúc th m k t án Đ ng Bá Hùngấ ơ ẩ ấ ẩ ế ặ
và Ph m Văn Hi u v t i cạ ế ề ộ ướp tài s n rõ ràng là không chính xác, khôngả đúng v i ý th c ch quan c a ngớ ứ ủ ủ ười ph m t i.ạ ộ
Đ i v i trố ớ ường h p sau khi gi t ngợ ế ười, người ph m t i m i th y tàiạ ộ ớ ấ
s n c a n n nhân nên đã chi m đo t tài s n đó, th c ti n xét x cho th yả ủ ạ ế ạ ả ự ễ ử ấ các c quan ti n hành t t ng cũng đ u truy c u trách nhi m hình s đ iơ ế ố ụ ề ứ ệ ự ố
v i hành vi chi m đo t tài s n này là t i cớ ế ạ ả ộ ướp tài s n. Ví d : Nguy n Vănả ụ ễ
M ngo i tình v i Lê Th H là v c a anh Đ ng Văn H. M và th H bàn b cạ ớ ị ợ ủ ặ ị ạ
gi t anh H đ hai ngế ể ườ ượ ựi đ c t do “quan h ” v i nhau. M t hôm anh H điệ ớ ộ làm v , M và H n p b i cây ven đề ấ ở ụ ường đã xông ra dùng dao găm đâm
ch t anh H. Hành đ ng xong, th H b v nhà, còn M l i đ gi u xác n nế ộ ị ỏ ề ở ạ ể ấ ạ nhân nh m tr n tránh pháp lu t. Trong lúc gi u xác n n nhân, M th y trongằ ố ậ ấ ạ ấ túi anh H có 5.000.000 và m t đ ng h Seiko nên M đã chi m đo t s tàiộ ồ ồ ế ạ ố
s n này c a n n nhân. Trong v án này, l c đ u M ch có ý đ nh gi t n nả ủ ạ ụ ứ ầ ỉ ị ế ạ nhân đ để ượ ực t do quan h v i th H, nh ng sau khi gi t n n nhân, th yệ ớ ị ư ế ạ ấ
n n nhân có tài s n M m i n y sinh ý đ nh chi m đo t do đó không thoạ ả ớ ả ị ế ạ ả mãn d u hi u ch quan c a c u thành t i cấ ệ ủ ủ ấ ộ ướp tài s nả 9. M t s nộ ố ướ c,trong đó có Liên xô cũ coi hành vi chi m đo t tài s n c a ngế ạ ả ủ ười đã ch t làế hành vi tr m c p tài s n. ộ ắ ả
Tuy nhiên, th c ti n xét x cũng có nhi u trự ễ ử ề ường h p tuy lúc đ uợ ầ
người ph m t i không có ý đ nh chi m đo t tài s n, nh ng trong quá trìnhạ ộ ị ế ạ ả ư
th c hi n hành vi ph m t i, ngự ệ ạ ộ ười ph m t i đã n y sinh ý đ nh chi m đo tạ ộ ả ị ế ạ
và sau đó ti p t c có hành vi dùng vũ l c ho c đe do dùng vũ l c ngay t cế ụ ự ặ ạ ự ứ
kh c đ chi m đo t b ng đắ ể ế ạ ằ ược tài s n thì hành vi chi m đo t tài s n v nả ế ạ ả ẫ
b coi là hành vi ph m t i cị ạ ộ ướp tài s n. Khoa h c lu t hình s coi trả ọ ậ ự ườ ng
h p này là trợ ường h p “chuy n hoá” t t i ph m này sang t i ph m khácợ ể ừ ộ ạ ộ ạ ( đ u tr m đuôi cầ ộ ướp). Ví d : Tu n, Th o và Hùng r nhau đ n nhà anh Qụ ấ ả ủ ế
8 Xem Đinh văn Qu “Th c ti n xét x và pháp lu t hình s ” NXB Đà N ng, năm 2000. tr 266 bài “Ph m ế ự ễ ử ậ ự ẵ ạ Văn Hi u và Ph m Bá Hùng Ph m t i gì?” ế ạ ạ ộ
9 Xem Đinh văn Qu “Pháp lu t, th c ti n và án l ” NXB Đà N ng, năm 1999, tr. 124131 trong bài “T i ế ậ ự ễ ệ ẵ ộ
c ướ p và v n đ x thêm t i c ấ ề ử ộ ướ p”
Trang 26đ tr m c p. Khi b n chúng đang bê chi c Ti vi ra kh i nhà, b anh Q phátể ộ ắ ọ ế ỏ ị
hi n lao vào gi ng l i chi c Ti vi thì b tên Hùng dùng dao găm đâm vào tayệ ằ ạ ế ị anh Q m t nhát, sau đó chúng ti p t c bê chi c Ti vi b ch y.ộ ế ụ ế ỏ ạ
Nh v y, m c đích gi l i tài s n sau khi đã chi m đo t đư ậ ụ ữ ạ ả ế ạ ược b ngằ cách dùng vũ l c ho c đe do dùng vũ l c ngay t c kh c, ho c có hành viự ặ ạ ự ứ ắ ặ khác làm cho người b t n công lâm vào tình tr ng không th ch ng cị ấ ạ ể ố ự
được cũng là cướp tài s n. Tuy nhiên th c ti n xét x , vi c phân bi t thả ự ễ ử ệ ệ ế nào là hành hung đ t u thoát v i hành hung đ c tình gi l i tài s n trongể ẩ ớ ể ố ữ ạ ả
m t s trộ ố ường h p r t khó, vì nó x y ra m t cách đan xen liên ti p v iợ ấ ả ộ ế ớ nhau, nh t là đ i v i tài s n g n nh có th b túi đấ ố ớ ả ọ ẹ ể ỏ ược. Theo quan ni mệ truy n th ng và th c ti n xét x thì đề ố ự ễ ử ược coi là chuy n hoá t t i ph mể ừ ộ ạ khác sang t i cộ ướp tài s n n u ngả ế ười ph m t i đã có tài s n trong tay, bạ ộ ả ị
ch s h u ho c ngủ ở ữ ặ ười qu n lý tài s n gi ng gi t l i tài s n mà ngả ả ằ ậ ạ ả ườ i
ph m t i c tình dùng vũ l c ho c đe do dùng vũ l c ngay t c kh c đạ ộ ố ự ặ ạ ự ứ ắ ể
gi b ng đữ ằ ược tài s n đã chi m đo t; đ i v i tài s n g n nh , ngả ế ạ ố ớ ả ọ ẹ ười ph mạ
t i có th b túi độ ể ỏ ược, ch s h u ho c ngủ ở ữ ặ ười qu n lý tài s n không bi tả ả ế tài s n ngả ười ph m t i chi m đo t trạ ộ ế ạ ước đó đ đâu nh ng v n đu i theoể ở ư ẫ ổ
nh m b t ngằ ắ ười ph m t i, đ ng th i l y l i tài s n b chi m đo t. Trongạ ộ ồ ờ ấ ạ ả ị ế ạ quá trình đu i b t, b ngổ ắ ị ười ph m t i dùng vũ l c ho c đe do dùng vũ l cạ ộ ự ặ ạ ự ngay t c kh c đ i v i ngứ ắ ố ớ ười đu i b t thì không b coi là chuy n hoá thànhổ ắ ị ể
t i cộ ướp tài s n mà ch coi hành vi dùng vũ l c ho c đe do dùng vũ l cả ỉ ự ặ ạ ự ngay t c kh c là hành vi hành hung đ t u thoát. Tuy nhiên, cũng có ý ki nứ ắ ể ẩ ế cho r ng, quan ni m và th c ti n xét x nh v y không phù h p v i lýằ ệ ự ễ ử ư ậ ợ ớ
lu n v s chuy n hoá, vì xét t khía c nh nào thì ngậ ề ự ể ừ ạ ười ph m t i cũngạ ộ không ch u b l i tài s n đ t u thoát nên ph i coi vi c dùng vũ l c ho cị ỏ ạ ả ể ấ ả ệ ự ặ
đe do dùng vũ l c ngay t c kh c đ t u thoát có mang theo tài s n làạ ự ứ ắ ể ẩ ả chuy n hoá thành t i cể ộ ướp tài s n, ch coi là hành hung đ t u thoát khiả ỉ ể ấ
người ph m t i v t b l i tài s n, ch ch y thoát thân. ạ ộ ứ ỏ ạ ả ỉ ạ
Trường h p, ngợ ười ph m t i dùng vũ l c ho c đe do dùng vũ l cạ ộ ự ặ ạ ự
v a nh m m c đích tr thù v a nh m m c đích chi m đo t tài s n thì v nừ ằ ụ ả ừ ằ ụ ế ạ ả ẫ
ph i truy c u trách nhi m hình s v t i cả ứ ệ ự ề ộ ướp tài s n, n u hành vi dùng vũả ế
l c gây thi t h i đ n tính m ng ngự ệ ạ ế ạ ười b h i thì ngị ạ ười ph m t i còn bạ ộ ị truy c u trách nhi m hình s thêm t i gi t ngứ ệ ự ộ ế ười
B. CÁC TRƯỜNG H P PH M T I C THỢ Ạ Ộ Ụ Ể
1. C ướ p tài s n không có các tình ti t đ nh khung hình ph t ả ế ị ạ
Theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u 133 B lu t hình s , thì ngị ạ ả ề ộ ậ ự ười ph mạ
t i cộ ướp tài s n không thu c trả ộ ường h p quy đ nh t i kho n 2, kho n 3 vàợ ị ạ ả ả kho n 4 Đi u 133 có th b ph t t ba năm đ n mả ề ể ị ạ ừ ế ười năm tù. Kho n 1 Đi uả ề
133 B lu t hình s là c u thành c b n c a t i cộ ậ ự ấ ơ ả ủ ộ ướp tài s n, là t i ph m r tả ộ ạ ấ nghiêm tr ng. So v i t i cọ ớ ộ ướp tài s n quy đ nh t i B lu t hình s năm 1985ả ị ạ ộ ậ ự
Trang 27thì kho n 1 Đi u 133 B lu t hình s năm 1999 n ng h n kho n 1 Đi u 151ả ề ộ ậ ự ặ ơ ả ề
và nh h n kho n 1 Đi u 129 B lu t hình s năm 1985ẹ ơ ả ề ộ ậ ự 10. Vì v y, đ i v iậ ố ớ hành vi ph m t i x y ra trạ ộ ả ước 0 gi 00 ngày 172000 mà sau ngày 412000ờ ( ngày Ch t ch nủ ị ước công b B lu t hình s năm 1999), m i phát hi n, đi uố ộ ậ ự ớ ệ ề tra, truy t , xét x thì ch áp d ng kho n 1 Đi u 133 B lu t hình s nămố ử ỉ ụ ả ề ộ ậ ự
1999 đ i v i hành vi cố ớ ướp tài s n c a Nhà nả ủ ước, còn đ i v i hành vi cố ớ ướp tài
s n c a công dân thì v n v n áp d ng kho n 1 Đi u 151 B lu t hình s nămả ủ ẫ ẫ ụ ả ề ộ ậ ự
1985 đ truy c u trách nhi m hình s đ i v i ngể ứ ệ ự ố ớ ười ph m t i.ạ ộ
Theo quy đ nh t i đi m d M c 3 Ngh quy t 32/1999/QH10 ngày 2112ị ạ ể ụ ị ế
1999 c a Qu c h i, thì không x lý v hình s đ i v i ngủ ố ộ ử ề ự ố ớ ười ch a thành niênư
t đ 14 tu i đ n dừ ủ ổ ế ưới 16 tu i v t i ph m có m c cao nh t c a khung hìnhổ ề ộ ạ ứ ấ ủ
ph t đ n b y năm tù; n u v án đang đạ ế ả ế ụ ược đi u tra, truy t , xét x thì ph iề ố ử ả đình ch ; trong trỉ ường h p ngợ ười đó đã b k t án và đang ch p hành hình ph tị ế ấ ạ
ho c đang đặ ượ ạc t m đình ch thi hành án, thì h đỉ ọ ược mi n ch p hành ph nễ ấ ầ hình ph t còn l i; n u ngạ ạ ế ườ ị ếi b k t án ch a ch p hành hình ph t ho c đangư ấ ạ ặ
được hoãn thi hành án, thì được mi n ch p hành toàn b hình ph t. Do ch aễ ấ ộ ạ ư
được gi i thích c th , nên v lý lu n và th c ti n xét x có nh ng quanả ụ ể ề ậ ự ễ ử ữ
đi m khác nhau v quy đ nh t i đi m d M c 3 Ngh quy t s 32/1999/QH10ể ề ị ạ ể ụ ị ế ố ngày 21121999 c a Qu c h i. Có ý ki n cho r ng, đ i v i ngủ ố ộ ế ằ ố ớ ười ph m t iạ ộ
cướp tài s n c a công dân thu c trả ủ ộ ường h p quy đ nh t i kho n 1 Đi u 151ợ ị ạ ả ề
B lu t hình s năm 1985 x y ra trộ ậ ự ả ước 0 gi 00 ngày 172000 mà sau 0 giờ ờ
00 ngày 172000 m i phát hi n, đi u tra, truy t , xét x thì không b truy c uớ ệ ề ố ử ị ứ trách nhi m hình s M t s Toà án đã ra quy t đ nh mi n ch p hành ph nệ ự ộ ố ế ị ễ ấ ầ hình ph t còn l i ho c mi n ch p hành toàn b hình ph t đ i v i ngạ ạ ặ ễ ấ ộ ạ ố ớ ườ i
ph m t i cạ ộ ướp tài s n c a công dân thu c trả ủ ộ ường h p quy đ nh t i kho n 1ợ ị ạ ả
Đi u 151 B lu t hình s năm 1985 n u khi th c hi n t i ph m h dề ộ ậ ự ế ự ệ ộ ạ ọ ưới 16
tu i. Đ kh c ph c tình tr ng hi u và áp d ng Ngh quy t s 32/1999/QH10ổ ể ắ ụ ạ ể ụ ị ế ố ngày 21121999 c a Qu c h i không th ng nh t, nên t i đi m b M c 3 Nghủ ố ộ ố ấ ạ ể ụ ị quy t 229/2000/NQUBTVQH10 ngày 2812000 c a U ban Thế ủ ỷ ường vụ
Qu c h i đã quy đ nh: “Ngố ộ ị ười ch a thành niên t đ 14 tu i đ n dư ừ ủ ổ ế ưới 16 tu iổ khi ph m t i, n u B lu t hình s năm 1999 quy đ nh m c cao nh t c aạ ộ ế ộ ậ ự ị ứ ấ ủ khung hình ph t là 7 năm tù đ i v i t i ph m mà ngạ ố ớ ộ ạ ười đó th c hi n” thì m iự ệ ớ thu c trộ ường h p đợ ược áp d ng đi m d Ngh quy t s 32/1999/QH10 ngàyụ ể ị ế ố 21121999 c a Qu c h i. Ví d : A ph m t i b t cóc nh m chi m đo t tàiủ ố ộ ụ ạ ộ ắ ằ ế ạ
s n c a công dân x y ra trả ủ ả ước 0 gi 00 ngày 172000 thu c trờ ộ ường h p quyợ
đ nh t i kho n 1 Đi u 152 B lu t hình s năm 1985, nay kho n 1 Đi u 134ị ạ ả ề ộ ậ ự ả ề
B lu t hình s năm 1999 quy đ nh v t i b t cóc nh m chi m đo t tài s nộ ậ ự ị ề ộ ắ ằ ế ạ ả
có khung hình ph t t hai năm đ n b y năm tù nên A đạ ừ ế ả ược áp d ng đi m dụ ể
M c 3 Ngh quy t s 32/1999/QH10 ngày 21121999 c a Qu c h i.ụ ị ế ố ủ ố ộ
10 Kho n 1 Đi u 151 B lu t hình s năm 1985 có khung hình ph t t ba năm đ n b y năm tù; kho n 1 Đi u ả ề ộ ậ ự ạ ừ ế ả ả ề
129 B lu t hình s năm 1985 có khung hình ph t t năm năm đ n m ộ ậ ự ạ ừ ế ườ i lăm năm tù.
Trang 28Khi quy t đ nh hình ph t đ i v i ngế ị ạ ố ớ ười ph m t i cạ ộ ướp tài s n theoả kho n 1 Đi u 133 B lu t hình s , Toà án c n căn c vào các quy đ nh vả ề ộ ậ ự ầ ứ ị ề quy t đ nh hình ph t t i Chế ị ạ ạ ương VII B lu t hình s ( t Đi u 45 đ n Đi uộ ậ ự ừ ề ế ề 54). N u các tình ti t khác nh nhau thì m c hình ph t đ i v i ngế ế ư ứ ạ ố ớ ười ph mạ
t i phu thu c vào nh ng y u t sau: ộ ộ ữ ế ố
Người ph m t i dùng vũ l c ph i b ph t n ng h n ngạ ộ ự ả ị ạ ặ ơ ười ch đe doỉ ạ dùng vũ l c ngay t c kh c;ự ứ ắ
Người ph m t i dùng vũ l c gây thạ ộ ự ương tích ho c gây t n h i choặ ổ ạ
s c kho c a n n nhân có t l thứ ẻ ủ ạ ỷ ệ ương t t dậ ưới 11% ph i b ph t n ngả ị ạ ặ
người ph m t i không gây thạ ộ ương tích ho c gây t n h i cho s c kho c aặ ổ ạ ứ ẻ ủ
n n nhân; ạ
Người ph m t i có nhi u tình ti t tăng n ng ph i b ph t n ng h nạ ộ ề ế ặ ả ị ạ ặ ơ
người ph m t i không có tình ti t tăng n ng; ạ ộ ế ặ
Người ph m t i không có tình ti t gi m nh ph i b ph t n ng h nạ ộ ế ả ẹ ả ị ạ ặ ơ
người ph m t i có tình ti t gi m nh ;ạ ộ ế ả ẹ
Người ph m t i chi m đo t đạ ộ ế ạ ược tài s n ph i b ph t n ng h nả ả ị ạ ặ ơ
người ph m t i ch a chi m đo t đạ ộ ư ế ạ ược tài s n.ả
2. C ướ p tài s n thu c các tr ả ộ ườ ng h p quy đ nh t i kho n 2 Đi u ợ ị ạ ả ề
133 B lu t hình s ộ ậ ự
a. C ướ p tài s n có t ch c ả ổ ứ
Ph m t i cạ ộ ướp tài s n có t ch c, là trả ổ ứ ường h p nhi u ngợ ề ườ ối c ý cùng bàn b c, c u k t ch t ch v i nhau, v ch ra k ho ch đ th c hi n vi cạ ấ ế ặ ẽ ớ ạ ế ạ ể ự ệ ệ
cướp tài s n, dả ướ ự ềi s đi u khi n th ng nh t c a ngể ố ấ ủ ườ ầi c m đ u.ầ
Ph m t i có t ch cạ ộ ổ ứ là hình th c đ ng ph m có s câu k t ch t chứ ồ ạ ự ế ặ ẽ
gi a nh ng ngữ ữ ười cùng th c hi n t i ph m (kho n 3 Đi u 20 B lu t hình sự ệ ộ ạ ả ề ộ ậ ự )11
Ph m t i có t ch c, là trạ ộ ổ ứ ường h p nhi u ngợ ề ườ ối c ý cùng bàn b c,ạ
c u k t ch t ch v i nhau, v ch ra k ho ch đ th c hi n m t t i ph m,ấ ế ặ ẽ ớ ạ ế ạ ể ự ệ ộ ộ ạ
dướ ự ềi s đi u khi n th ng nh t c a ngể ố ấ ủ ườ ầi c m đ u.ầ
Trong v án cụ ướp tài s n có t ch c, cũng nh trong các v án hình sả ổ ứ ư ụ ự khác có t ch c, tu thu c vào quy mô và tính ch t mà có th có nh ng ngổ ứ ỳ ộ ấ ể ữ ườ i
gi nh ng vai trò khác nhau nh : Ngữ ữ ư ườ ổi t ch c, ngứ ười th c hành, ngự ười xúi
d c, ngụ ười giúp s c.ứ
Ng ườ ổ i t ch c ứ là người ch m u, c m đ u, ch huy vi c th c hi n t iủ ư ầ ầ ỉ ệ ự ệ ộ
ph m. Ngạ ườ ổi t ch c có th có nh ng hành vi nh : kh i xứ ể ữ ư ở ướng vi c t iệ ộ
ph m; v ch k ho ch th c hi n t i ph m cũng nh k ho ch che gi u t iạ ạ ế ạ ự ệ ộ ạ ư ế ạ ấ ộ
ph m; r rê, lôi kéo ngạ ủ ười khác cùng th c hi n t i ph m; phân công tráchự ệ ộ ạ nhi m cho nh ng ngệ ữ ườ ồi đ ng ph m khác đ th ng nh t th c hi n t i ph m;ạ ể ố ấ ự ệ ộ ạ
11 Xem Đinh Văn Qu “ Bình lu n khoa h c B lu t hình s năm 1999 ph n chung” NXB thành ph H Chí ế ậ ọ ộ ậ ự ầ ố ồ Minh năm 2000. tr 121141.
Trang 29đi u khi n hành đ ng c a nh ng ngề ể ộ ủ ữ ườ ồi đ ng ph m; đôn đ c, thúc đ y ngạ ố ẩ ườ i
đ ng ph m khác th c hi n t i ph m ồ ạ ự ệ ộ ạ
Ng ườ i th c hành ự là người tr c ti p th c hi n t i ph m. Tr c ti p th cự ế ự ệ ộ ạ ự ế ự
hi n t i ph m là tr c ti p có hành vi thu c m t khách quan c a c u thành t iệ ộ ạ ự ế ộ ặ ủ ấ ộ
ph m nh : tr c ti p c m dao chém n n nhân, c m súng b n n n nhân, tr cạ ư ự ế ầ ạ ầ ắ ạ ự
ti p chi m đo t tài s n, tr c ti p nh n h i l v.v Ngế ế ạ ả ự ế ậ ố ộ ười th c hành là ngự ườ i
có vai trò quy t đ nh vi c th c hiên t i ph m, vì h là ngế ị ệ ự ộ ạ ọ ười tr c ti p th cự ế ự hiên t i ph m. N u không có ngộ ạ ế ười th c hành thì t i ph m ch d ng l i giaiự ộ ạ ỉ ừ ạ ở
đo n chu n b ph m t i, m c đích t i ph m không đạ ẩ ị ạ ộ ụ ộ ạ ược th c hi n; h u quự ệ ậ ả
v t ch t c a t i ph m ch a x y ra và trách nhi m hình s đ i v i nh ngậ ấ ủ ộ ạ ư ả ệ ự ố ớ ữ
ngườ ồi đ ng ph m khác s đạ ẽ ược xem xét theo quy đ nh t i Đi u 17 B lu tị ạ ề ộ ậ hình s Trách nhi m hình s c a nh ng ngự ệ ự ủ ữ ườ ồi đ ng ph m khác rõ ràng phạ ụ thu c vào hành vi c a c a ngộ ủ ủ ười th c hành. ự
Th c ti n xét x cho th y, không ph i bao gi ngự ễ ử ấ ả ờ ười th c hành cũngự
th c hi n đúng nh ng hành vi do các đ ng ph m khác đ t ra, có trự ệ ữ ồ ạ ặ ường h pợ
người th c hành t ý không th c hi n t i ph m ho c t ý n a ch ng ch mự ự ự ệ ộ ạ ặ ự ử ừ ấ
d t vi c th c hiên t i ph m, nh ng th c t cũng không ít trứ ệ ự ộ ạ ư ự ế ường h p ngợ ườ i
th c hành t ý th c hi n nh ng hành vi vự ự ự ệ ữ ượt quá yêu c u c a các đ ng ph mầ ủ ồ ạ khác đ t ra, Khoa h c lu t hình s g i là hành thái quá c a ngặ ọ ậ ự ọ ủ ười th c hànhự trong v án có đ ng ph m. Lu t hình s c a nhi u nụ ồ ạ ậ ự ủ ề ước ghi rõ ch đ nh “ế ị thái quá’ c a ngủ ười th c hành trong B lu t hình s ho c trong các văn b nự ộ ậ ự ặ ả
lu t hình s nậ ự Ở ước ta ch đ nh này ch a đế ị ư ược ghi nh n trong B lu t hìnhậ ộ ậ
s , nh ng v lý lu n cũng nh th c ti n xét x đ u th a nh n ch đ nh nàyự ư ề ậ ư ự ế ử ề ừ ậ ế ị khi c n ph i xem xét đ n trách nhi m hình s c a ngầ ả ế ệ ự ủ ười th c hành cũng nhự ư
nh ng ngữ ườ ồi đ ng ph m khác trong m t v án có đ ng ph m. Hi n nay, đaạ ộ ụ ồ ạ ệ
s ý ki n cho r ng khi B lu t hình s c a nố ế ằ ộ ậ ự ủ ước ta đượ ửc s a đ i, b sung,ổ ổ
c n quy đ nh ch đ nh “ hành vi thái quá c a ngầ ị ế ị ủ ười th c hành” cùng v i chự ớ ế
đ nh đ ng ph m đã đị ồ ạ ược quy đ nh t i Đi u 17 B lu t hình s hi n hành.ị ạ ề ộ ậ ự ệ
V lý lu n cũng nh th c ti n xét x đã kh ng đ nh, hành vi thái quáề ậ ư ự ễ ử ẳ ị
c a ngủ ười th c hành trong v án có đ ng ph m và h u qu do hành vi tháiự ụ ồ ạ ậ ả quá đó gây ra ch ngỉ ười th c hành ph i ch u trách nhi m hình s còn nh ngự ả ị ệ ự ữ
ngườ ồi đ ng ph m khác không ph i ch u v vi c “thái quá” đó. Nh vây, khiạ ả ị ề ệ ư nghiên c u tình tr ng lo i tr trách nhi m hình s c a nh ng ngứ ạ ạ ừ ệ ự ủ ữ ười đ ngồ
ph m khác đ i v i hành vi thái quá c a ngạ ố ớ ủ ười th c hành chúng ta ch có thự ỉ ể nghiên c u n i dung c a s “thái quá” mà ngứ ộ ủ ự ười th c hành đã gây ra, t đóự ừ xác đ nh trách nhi m hình s c a ngị ệ ự ủ ười th c hành v hành vi thái quá đó màự ề
lo i tr trách nhi m hình s đ i v i nh ng ngạ ừ ệ ự ố ớ ữ ườ ồi đ ng ph m khác.ạ
Hành vi thái quá c a ngủ ười th c hành là vi c ngự ệ ười th c hành t ý th cự ự ự
hi n hành vi t i ph m mà nh ng ngệ ộ ạ ữ ườ ồi đ ng ph m khác không mong mu n.ạ ố
Ví d : Tr n Q A, Nguy n Văn C, Bùi Qu c T, Bùi Qu c L vì thua b c nênụ ầ ễ ố ố ạ Bùi Qu c T bàn b c v i đ ng b n v nhà mình do m c a T đ bu c mố ạ ớ ồ ọ ề ạ ẹ ủ ể ộ ẹ
Trang 30c a T ph i đ a chìa khoá t m l y ti n ti p t c đi đánh b c, c b n đ ng ý.ủ ả ư ủ ở ấ ề ế ụ ạ ả ọ ồ
Vì T và L là anh em và là con c a bà M, nên chúng giao cho A và C tr c ti pủ ự ế
th c hi n. Trự ệ ước khi đi c b n th ng nh t ch do bà M đ bà đ a chìa khoáả ọ ố ấ ỉ ạ ể ư
t ch không đủ ứ ược làm b t c điêù gì gây đau đ n cho bà. T và L còn nói, n uấ ứ ớ ế
má tao có sao chúng mày đ ng có trách. Sau khi đã bàn b c th ng nh t, vào lúcừ ạ ố ấ
n a đêm A và C l n vào nhà bà M, l i d ng lúc bà M đang ng , A dùng tayử ẻ ợ ụ ủ
ch n vào c bà M, còn C do : “ chìa khoá t đ đâu không đ a đây chúngẹ ổ ạ ủ ể ở ư tao gi t !”. B t n công b t ng , bà M không k p tr tay bu c ph i đ a chùmế ị ấ ấ ờ ị ở ộ ả ư chìa khoá cho C. Trong lúc C đang m t đ l c soát tìm ti n, thì A dùng m tở ủ ể ụ ề ộ
qu chanh nhét vào mi ng bà M và l y khăn b t mi ng bà M l i, nh ng vì bàả ệ ấ ị ệ ạ ư
M giãy gi a làm qu chanh trong mi ng b t ra, đ ng th i bà M kêu c u. S bụ ả ệ ậ ồ ờ ứ ợ ị
l , A v t bà M xu ng ng i lên b ng bà, r i dùng tay bóp c bà cho đ n khi bàộ ậ ố ồ ụ ồ ổ ế
M không còn giãy gi a n ã y m i b tay ra, C th y A hành đ ng nh v y h i,ụ ư ớ ỏ ấ ộ ư ậ ỏ sao mày làm nh v y ? thì A tr l i, bà y ch x u thôi không ch t đâu mà s ,ư ậ ả ờ ấ ỉ ỉ ế ợ cùng lúc này C đã l c t l y đụ ủ ấ ược b c ti n c a bà M r i c hai b ch y raọ ề ủ ồ ả ỏ ạ
đi m h n v i T và L. Th y A và C đ n T h i ngay má tao có sao không, c Aể ẹ ớ ấ ế ỏ ả
và C đ u tr l i không vi c gì h t. T b o L v nhà xem tình hình còn T, A vàề ả ờ ệ ế ả ề
C ti p t c đi đánh b c. Khi L v nhà th y má mình b t đ ng đã đ a đi b nhế ụ ạ ề ấ ấ ộ ư ệ
vi n c p c u, nh ng bà M đã ch t. Trong ví d này, ngay t khi bàn b cệ ấ ứ ư ế ụ ừ ạ
ph m t i cạ ộ ướp tài s n , chúng th ng nh t ch làm cho bà M s đ bà đ a chìaả ố ấ ỉ ợ ể ư khoá t , nh ng trong khi th c hi n t i ph m A đã có hành vi thái quá làm choủ ư ự ệ ộ ạ
bà M b ch t, vì v y ch có A b truy c u trách nhi m hình s v t i gi tị ế ậ ỉ ị ứ ệ ự ề ộ ế
người, còn C, T, L ch b truy c u trách nhi m hình s v t i cỉ ị ứ ệ ự ề ộ ướp tài s n. ả
Th c ti n xét x cho th y hành vi thái quá c a ngự ễ ử ấ ủ ười th c hành khôngự
ch đ n gi n mà nó đỉ ơ ả ược bi u hi n dể ệ ưới nhi u khía c nh khác nhau nh : Lúcề ạ ư
đ u ch bàn cầ ỉ ướp nh ng khi th c hi n l i gi t ngư ự ệ ạ ế ười; lúc đ u ch bàn đánhầ ỉ cho m t tr n nh ng khi th c hi n l i l y tài s n c a ngộ ậ ư ự ệ ạ ấ ả ủ ườ ịi b đánh. Chính vì
t i ph m x y ra muôn hình muôn v Nên khoa h c lu t hình s chia hành viộ ạ ả ẻ ọ ậ ự thái quá ra làm hai lo i chính: Thái quá v ch t lạ ề ấ ượng c a hành vi và thái quáủ
v s lề ố ượng c a hành vi.ủ
Thái quá v ch t l ề ấ ượ ng c a hành vi ủ là trường h p ngợ ười th c hànhự trong v án có đ ng ph m th c hi n hành vi thái quá đó không cùng tính ch tụ ồ ạ ự ệ ấ
v i t i ph m mà nh ng ngớ ộ ạ ữ ườ ồi đ ng ph m khác có ý đ nh th c hi n, n u hànhạ ị ự ệ ế
vi thái quá c u thành t i ph m thì t i ph m đó không cùng tính ch t v i t iấ ộ ạ ộ ạ ấ ớ ộ
ph m mà nh ng ngạ ữ ườ ồi đ ng ph m khác có ý đ nh th c hi n. Ví d : Tr n Vănạ ị ự ệ ụ ầ
Tu n bàn v i Đ ng Văn Hùng và Ph m Qu c H ng ch n đấ ớ ặ ạ ố ư ặ ường đ cể ướ p
c a, nh ng trủ ư ước khi đi, Hùng b k t nên ch có Tu n và H ng th c hi n. Khiị ẹ ỉ ấ ư ự ệ phát hi n th y ngệ ấ ười đi xe máy ch y qua H ng và Tu n ra ch n l i đ cạ ư ấ ặ ạ ể ướ ptài s n thì phát hi n ngả ệ ười đi xe máy là m t ph n , nên c hai tên n y ý đ nhộ ụ ữ ả ả ị
hi p dâm và chúng đã th c hi n hành vi hi p dâm, đ ng th i cế ự ệ ế ồ ờ ướp c a n nủ ạ nhân s i dây chuy n. Hành đ ng xong, H ng và Tu n v k cho Hùng ngheợ ề ộ ư ấ ề ể
Trang 31đã cướp được dây chuy n vàng, hôm sau Hùng mang dây chuy n đi bán thì bề ề ị phát hi n và b b t gi Trong quá trình đi u tra, Hùng m i bi t ngoài hành việ ị ắ ữ ề ớ ế
cướp tài s n thì H ng và Tu n còn hi p dâm ngả ư ấ ế ườ ị ại b h i. Hành vi thái quá
c a H ng và Tu n là hành vi thái quá v ch t lủ ư ấ ề ấ ượng vì t i hi p dâm khôngộ ế cùng tính ch t v i t i cấ ớ ộ ướp tài s n c a công dân. Vi c xác đ nh thái quá vả ủ ệ ị ề
ch t lấ ượng không m y khó khăn và cũng chính vì th mà xác đ nh trấ ế ị ường h pợ
lo i tr trách nhi m hình s đ i v i nh ng ngạ ừ ệ ự ố ớ ữ ười đ ng ph m khác khôngồ ạ
ph i là ngả ười th c hành cũng d dàng h n so v i trự ễ ơ ớ ường h p thái quá v sợ ề ố
lượng hành vi
Thái quá v s l ề ố ượ ng hành vi là trường h p ngợ ười th c hành trong vự ụ
án có đ ng ph m th c hi n hành vi thái quá mà hành vi đó cùng tính ch t v iồ ạ ự ệ ấ ớ hành vi t i ph m mà nh ng ngộ ạ ữ ườ ồi đ ng ph m khác có ý đ nh th c hi n. V lýạ ị ự ệ ề
lu n cũng nh th c ti n xét x lo i thái quá này r t khó xác đ nh cho nênậ ư ự ễ ử ạ ấ ị không ít trường h p rõ ràng là ngợ ười th c hành trong v án có đ ng ph m cóự ụ ồ ạ hành vi thái quá nh ng nh ng ngư ữ ườ ồi đ ng ph m khác v n b truy c u tráchạ ẫ ị ứ nhi m hình s v hành vi thái quá đó. Do đó đ phân bi t hành vi đã thái quáệ ự ề ể ệ hay ch a c n ph i nghiên c u nó nh ng m c đ khác nhauư ầ ả ứ ở ữ ứ ộ
Tr ườ ng h p th nh t: ợ ứ ấ
Hành vi thái quá c a ngủ ười th c hành trong v án có đ ng ph m đã c uự ụ ồ ạ ấ thành m t t i ph m khác và t i ph m này cùng tính ch t v í t i ph m màộ ộ ạ ộ ạ ấ ơ ộ ạ
nh ng ngữ ườ ồi đ ng ph m khác có ý đ nh th c hi n. Ví d : Do có thù t c v iạ ị ự ệ ụ ứ ớ
Đ ng Văn H Nên Tr n Tu n A, Ph m Qu c B và Nguy n H ng C bàn b cặ ầ ấ ạ ố ễ ồ ạ tìm H đ đánh cho H m t tr n. Khi g p H, c ba tên lao vào dùng chân tayể ộ ậ ặ ả
đ m đá cho t i khi H ngã g c. Th y v y, B và C nói: “Thôi th là d đ ngấ ớ ụ ấ ậ ế ủ ừ đánh n a không thì nó ch t m t”, r i B và C b đi. Nh ng A v n l i ti pữ ế ấ ồ ỏ ư ẫ ở ạ ế
t c dùng gót chân thúc m nh vào hai m ng sụ ạ ạ ườn và d n lên ng c H cho t iậ ự ớ khi H b t t nh. H u qu là H b ch t. K t qu giám đ nh k t lu n H b ch t làấ ỉ ậ ả ị ế ế ả ị ế ậ ị ế
do b v lá lách, ch y máu trong, ph i xung huy t m t máu c p. Trong ví dị ỡ ả ổ ế ấ ấ ụ này, hành vi thái quá c a A đã c u thành t i ph m khác ( t i gi t ngủ ấ ộ ạ ộ ế ườ i)
nh ng hành vi này cùng tính ch t v i hành vi c a nh ng ngư ấ ớ ủ ữ ườ ồi đ ng ph mạ khác ( cùng đ m đá, cùng xâm ph m đ n tính m ng, s c kho c a conấ ạ ế ạ ứ ẻ ủ
người )
Tr ườ ng h p th hai: ợ ứ
Hành vi thái quá c a ngủ ười th c hành ch a c u thành t i ph m khác màự ư ấ ộ ạ
nó v n là t i ph m mà nh ng ngẫ ộ ạ ữ ườ ồi đ ng ph m khác có ý đ nh th c hi n. Víạ ị ự ệ
d : Lê Kh c T, Tr n M và Vũ Văn B bàn v i nhau v vi c ch n đụ ắ ầ ớ ề ệ ặ ường cướ p
xe đ p c a h c sinh đi h c v . T và B đạ ủ ọ ọ ề ược phân công tr c ti p ra chăn xeự ế còn M có nhi m v dùng dao đe do đ T và B cệ ụ ạ ể ướp xe t u thoát. Nh ng sauẩ ư khi T và B đã cướp được xe đ p t u thoát thì M còn ti p t c kh ng ch n nạ ẩ ế ụ ố ế ạ nhân l c soát và l y đi 500.000 đ ng và m t đ ng h c a n n nhân. Trong víụ ấ ồ ộ ồ ồ ủ ạ
d này, rõ ràng M có hành vi thái quá, nh ng hành vi thái quá này không c uụ ư ấ
Trang 32thành m t t i ph m khác riêng bi t, c M, T và B đ u t i ph m cộ ộ ạ ệ ả ề ộ ạ ướp tài s n,ả
nh ng tính ch t và m c đ i t i ph m c a B và T có khác M. N u các tình ti tư ấ ứ ộ ộ ạ ủ ế ế khác c a v án nh nhau thì T và B ph i ch u hình ph t nh h n M.ủ ụ ư ả ị ạ ẹ ơ
S phân bi t hai lo i hành vi thái quá nh trên ch có ý nghĩa trong côngự ệ ạ ư ỉ tác nghiên c u khoa h c, còn th c ti n xét x dù là thái quá v ch t lứ ọ ự ễ ử ề ấ ượng hay
v s lề ố ượng c a hành vi thì nh ng ngủ ữ ườ ồi đ ng ph m khác đ u không ph iạ ề ả
ch i trách nhi m hình s v hành vi thái quá c a ngụ ệ ự ề ủ ười th c hành.ự
Đ i v i các v án ph m t i có t ch c, khi xác đ nh nh ng ngố ớ ụ ạ ộ ổ ứ ị ữ ườ ồ i đ ng
ph m khác có ph i ch u trách nhi m v hành vi vạ ả ị ệ ề ượt quá c a ngủ ười th cự hành hay không cũng có nhi u ph c t p. B i vì trong quá trình th c hi n t iề ứ ạ ở ự ệ ộ
ph m, ngạ ười th c hành có nhi u hành vi nh m đ t đự ề ằ ạ ược m c đích mà nh ngụ ữ
ngườ ồi đ ng ph m khác mong mu n, trong đó có hành vi đạ ố ược nh ng ngữ ườ i
đ ng ph m khác bi t trồ ạ ế ước và đ ng tình, nh ng cũng có nh ng hành vi khôngồ ư ữ
được nh ng ngữ ườ ồi đ ng ph m khác bi t trạ ế ước, không mong mu n h u quố ậ ả
c a nh ng hành vi đó x y ra, nh ng có thái đ b m c, mu n ra sao thì ra.ủ ữ ả ư ộ ỏ ặ ố
V y v n đ trách nhi m hình s đ i v i nh ng ngậ ấ ề ệ ự ố ớ ữ ườ ồi đ ng ph m khác đạ ượ cxác đ nh nh th nào khi ngị ư ế ười th c hành có nh ng hành vi gây ra h u quự ữ ậ ả
mà mình không bi t, không mong mu n ? Ví d : A,B và C ch bàn b c v iế ố ụ ỉ ạ ớ nhau v vi c đ n uy hi p ch nhà đ cề ệ ế ế ủ ể ướp tài s n. Khi đi chúng có mang theoả dao găm, dây trói, gi và chanh đ b t mi ng. T i n i, A và B trói ch nhà,ẻ ể ị ệ ớ ơ ủ nhét chanh vào mi ng ch nhà ,l y gi bu c l i và giao cho C canh gi Th yệ ủ ấ ẻ ộ ạ ữ ấ
gi b t mi ng ch nhà tu t ra, C s ch nhà kêu c u, nên đã bóp c làm chẻ ị ệ ủ ộ ợ ủ ứ ổ ủ nhà b ch t ng t. V trị ế ạ ề ường h p này, có ý ki n cho r ng hành vi bóp c chợ ế ằ ổ ủ nhà c a C là hành vi thái quá nên C ph m gi t ngủ ạ ế ười và cướ ả ảp t i s n, còn A
và B không ch u trách nhi m v hành vi và h u qu do hành vi thái quá c a Cị ệ ề ậ ả ủ nên ch t i ph m cỉ ộ ạ ướp tài s n. Nh ng ý ki n th hai l i cho r ng, tuy A,B vàả ư ế ứ ạ ằ
C không bàn b c v i nhau t trạ ớ ừ ước v vi c gi t ngề ệ ế ười, nh ng A và B b m cư ỏ ặ cho C hành đ ng, không quan tâm đ n h u qu do hành vi c a C gây ra mi nộ ế ậ ả ủ ễ
là cướp được tài s n; vi c C bóp c ch nhà cũng là nh m cho đ ng b n th cả ệ ổ ủ ằ ồ ọ ự
hi n trót l t vi c l y tài s n mà c A và B đ u mong mu n. Do đó cái ch tệ ọ ệ ấ ả ả ề ố ế
c a ch nhà do C tr c ti p gây ra nh ng ph i bu c c A và B cùng ph i ch uủ ủ ự ế ư ả ộ ả ả ị trách nhi m hình s ệ ự
Hành vi thái quá c a ngủ ười th c hành, v lý lu n cũng nh pháp lu tự ề ậ ư ậ
c a các nủ ước trên th gi i còn có nhi u cách đánh giá khác nhau, nh ng quaế ớ ề ư
th c ti n xét x nự ễ ử ở ước ta cũng nh m t s nư ộ ố ước th a nh n: N u nh ngừ ậ ế ữ
ngườ ồi đ ng ph m đ cho ngạ ể ười th c hành hoàn T t do hành đ ng nh m đ tự ự ộ ằ ạ
được m c đích c a t i ph m mà nh ng ngụ ủ ộ ạ ữ ười đ ng ph m khác có ý đ nhồ ạ ị
th c hi n, thì m i hành vi c a ngự ệ ọ ủ ười th c hành không đự ược coi là hành vi thái quá và nh ng ngữ ườ ồi đ ng ph m khác ph i ch u trách nhi m hình s v hànhạ ả ị ệ ự ề
vi c a ngủ ười th c hành gây ra. Tuy nhiên, khi xem xét hành vi c a ngự ủ ười th cự hành đượ ực t do hành đ ng đ đ t đồ ể ạ ược m c đích mà các ngụ ườ ồi đ ng ph mạ
Trang 33khác đ t ra ph i chú ý m t đi m là: Hành vi đó ph i là d u hi u c a c uặ ả ộ ể ả ấ ệ ủ ấ thành t i ph m mà t i ph m đó đã độ ạ ộ ạ ược nh ng ngữ ườ ồi đ ng ph m khác bànạ
b c th ng nh t nh trạ ố ấ ư ường h p ví du trên hành vi bóp c ch nhà c a C cũngợ ổ ủ ủ
là hành vi vũ l c (d u hi u c a t i cự ấ ệ ủ ộ ướp tài s n). Thì nh ng ngả ữ ười đ ngồ
ph m khác m i ph i ch u trách nhi m hình s N u hành vi dó l i là d u hi uạ ớ ả ị ệ ự ế ạ ấ ệ
c u thành m t t i đ c l p khác, thì hành vi đó l i đấ ộ ộ ộ ậ ạ ược coi là thái quá và
nh ng ngữ ườ ồi đ ng ph m khác không ph i ch u trách nhi m hình s Trongạ ả ị ệ ự
trường h p ví d trên, gi thi t C không bóp c ch nhà ch t mà l i hi p dâmợ ụ ả ế ổ ủ ế ạ ế
ch nhà thì hành vi di p dâm c a C là hành vi thái quá và A, B không ph iủ ế ủ ả
ch u trách nhi m hình s v t i hi p dâm mà C th c hi n.ị ệ ự ề ộ ế ự ệ
Vi c đ cho ngệ ể ười th c hành t do hành đ ng, t c là ngự ự ộ ứ ười th c hànhự không b ràng bu c b i b t k hành vi nào c a nh ng ngị ộ ở ấ ỳ ủ ữ ườ ồi đ ng ph m khác.ạ
N u nh ng ngế ữ ườ ồi đ ng ph m khác l i có hành vi ngăn c n hay hành đ ngạ ạ ả ộ tích c c đ ngăn ch n h u qu , nh ng ngự ể ặ ậ ả ư ười th c hành v n c tình th c hi nự ẫ ố ự ệ thì hành vi c a ngủ ười th c hành dù có là d u hi u câú thành t i ph m màự ấ ệ ộ ạ
nh ng ngữ ườ ồi đ ng ph m khác có ý đ nh th c hi n thì nh ng ngạ ị ự ệ ữ ười này cũng không ph i ch u trách nhi m hình s Ví d : Trả ị ệ ự ụ ương Q T, Vũ Minh H và Hoàng Công V bàn b c đ n nhà c u ru t c a V đ cạ ế ậ ộ ủ ể ướp. V không tr c ti pự ế
th c hi n mà giao cho T và H ch đự ệ ỉ ược trói ch nhà đ uy hi p l y tài s nủ ể ế ấ ả
ch không đứ ược gây án m ng. Vì s b n H làm u, nên trạ ợ ọ ẩ ước khi đi, V đã
ki m tra và gi l i hai dao găm mà b n H đ nh mang theo. Trên để ữ ạ ọ ị ường đ nế nhà c u c a V đ cậ ủ ể ướp, H và T t ý v nhà H l y m t kh u súng ng n mà Hự ề ấ ộ ẩ ắ
đã chu n b t trẩ ị ừ ước, vì chúng cho r ng không có vũ khí thì không th làm gìằ ể
được. T i n i, H và T dùng súng uy hi p b t trói ch nhà, r i l c soát tài s n.ớ ơ ế ắ ủ ồ ụ ả Trong khi b n chúng đang l c soát thì ch nhà t c i đọ ụ ủ ự ở ược trói, kêu c u, H đãứ dùng súng b n ch t ch nhà. Trong trắ ế ủ ường h p này hành vi c a H cũng làợ ủ hành vi nh m th c hi n t i cằ ự ệ ộ ướp mà c V đã bàn b c t trả ạ ừ ước, nh ng V đã cóư
nh ng hành đ ng tích c c nh m h n ch ngăn ch n h u qu nên V khôngữ ộ ự ằ ạ ế ặ ậ ả
ph i ch u trách nhi m hình s v t i gi t ngả ị ệ ự ề ộ ế ười do H và T gây ra
Th c ti n xét x cũng có nh ng trự ễ ử ữ ường h p n u ch căn c vào hànhợ ế ỉ ứ
đ ng ho c l i nói c a nh ng ngộ ặ ờ ủ ữ ườ ồi đ ng ph m khác ( ch m u, t ch c, xúiạ ủ ư ổ ứ
d c, giúp s c) thì th y h có ý th c b m c cho h u qu do ngụ ứ ấ ọ ứ ỏ ặ ậ ả ười th c hànhự
th c hi n t i ph m nên đã bu c nh ng ngự ệ ộ ạ ộ ữ ười này ph i ch u trách nhi m vả ị ệ ề
h u qu mà ngậ ả ười th c hành gây ra, nh ng căn c vào n i dung hành đ ng vàự ư ứ ộ ộ
l i nói c a h thì h không có ý th c b m c cho h u qu do ngờ ủ ọ ọ ứ ỏ ặ ậ ả ười th cự hành gây ra và nh v y h không th c hi n đư ậ ọ ự ệ ược m c đích c a mình. Ví d :ụ ủ ụ Nguy n Ti n N là đ i phó đ i đi u tra Công an huy n Y, t nh P và T ng Vi tễ ế ộ ộ ề ệ ỉ ố ế
Q là đi u tra viên đề ược phân công đi u tra v án mà Hà Văn T là ngề ụ ười tiêu
th tài s n do ngụ ả ươì khác t i ph m mà có, trong qúa trình đi u tra, m c dù cóộ ạ ề ặ căn c đ xác đ nh r ng T đã tiêu th 17 cái mày b m b tr m c p ch khôngứ ề ị ằ ụ ơ ị ộ ắ ứ
ph i ch có 4 cái nh T th a nh n, nên ph i ra l nh b t giam T đ ti p t cả ỉ ư ừ ậ ả ệ ắ ể ế ụ
Trang 34làm rõ hành vi t i ph m c a T. T độ ạ ủ ược giam chung v i m t s ph m nhânớ ộ ố ạ trong đó có Bùi Xuân Ph là tên đã có nhi u ti n án ti n s đề ề ề ự ược các ph mạ nhân khác m nh danh là đ u g u trong bu ng giam. Q đã nhi u l n l y l iệ ầ ấ ồ ề ầ ấ ờ khai c a T nh ng T m t m c không nh n, N và Q nói v i Ph ph i đánh cho Tủ ư ộ ự ậ ớ ả
m t tr n thì nó m i khai đúng s th t. Đ l y lòng cán b đi u tra và cũng vìộ ậ ớ ự ậ ể ấ ộ ề
s không đánh T thì s không đợ ẽ ược yên nên Ph đã t ch c cho các ph m nhânổ ứ ạ cùng bu ng đánh đ p T r t dã man làm cho T b ng t x u ph i đ a đi c p c uồ ậ ấ ị ấ ỉ ả ư ấ ứ
nh ng b ch t. Khi xem xét trách nhi m c a Nguy n Ti n N và T ng Vi t Qư ị ế ệ ủ ễ ế ố ế
có ý ki n cho r ng, m c dù Q và N không có ý đ nh tế ằ ặ ị ước đo t tính m ng c aạ ạ ủ
T t trừ ước, nh ng đã có ý th c b m c cho h u qu x y ra không có bi nư ứ ỏ ặ ậ ả ả ệ pháp ngăn ch n và vi c Ph cùng các ph m nhân khác đánh ch t T là do câu nóiặ ệ ạ ế
c a Q và N “ đánh cho nó m t tr n đ nó khai ra s th t”. Do đó, Q và N ph iủ ộ ậ ể ự ậ ả
ch u trách nhi m hình s v t i gi t ngị ệ ự ề ộ ế ười v i vai trò xúi d c. Tuy nhiên,ớ ụ nghiên c u k n i dung l i nói c a N và Q chúng ta th y, n u N và Q đ m cứ ỹ ộ ờ ủ ấ ế ể ặ cho b n Ph đánh ch t anh T thì v th c t không đ t đọ ế ề ự ế ạ ược m c đích là làmụ cho T khai ra s th t, còn v pháp lý nói đánh cho m t tr n đ nó khai ra chự ậ ề ộ ậ ể ứ không ph i đánh cho m t tr n cho nó bi t th nào là tù t i, ho c mày c đánhả ộ ậ ế ế ộ ặ ứ cho nó m t tr n mu n ra sao thì ra. Vì th trong trộ ậ ố ế ường h p này vi c b n Phợ ệ ọ đánh quá tay làm anh T b ch t là ngoài m c đích c a N và Q, và hành vi c aị ế ụ ủ ủ
Ph và đ ng b n là hành vi thái quá c a ngồ ọ ủ ười th c hành nên nh ng ngự ữ ườ i
đ ng ph m khác không ph i ch u trách nhi m hình s Tuy nhiên hành vi c aồ ạ ả ị ệ ự ủ
N và Q nói đánh cho nó m t tr n cũng t c là mong mu n cho T b thộ ậ ứ ố ị ương tích
ho c b t n h i đ n s c kho , nên hành vi c a N và Q ph i b truy c u tráchạ ị ổ ạ ế ứ ẻ ủ ả ị ứ nhi m hình s v t i c ý gây thệ ự ề ộ ố ương tích theo kho n 3 Đi u 104 B lu tả ề ộ ậ hình s vì có tình ti t gây h u qu ch t ngự ế ậ ả ế ười.
Tóm l i, v n đ lo i tr trách nhi m hình s đ i v i nh ng ngạ ấ ề ạ ứ ệ ự ố ớ ữ ườ i
đ ng ph m khác (không ph i là ngồ ạ ả ười th c hành) trong v án có đ ng ph mự ụ ồ ạ không ch có liên quan đ n hành vi thái quá c a ngỉ ế ủ ười th c hành mà còn liênự quan đ n nhi u ch đ nh khác nh : T ý n a ch ng ch m d t vi c t i ph m,ế ề ế ị ư ự ử ừ ấ ứ ệ ộ ạ
v n đ l i, các đi u ki n c a đ ng ph m và ph m t i có t ch c.v.v ấ ề ỗ ề ệ ủ ồ ạ ạ ộ ổ ứ
nh ng hành vi thái quá c a ngư ủ ười th c hành l i liên quan tr c ti p đ n vi cự ạ ự ế ế ệ
lo i tr trách nhi m hình s đ i v í ngạ ừ ệ ự ố ơ ườ ồi đ ng ph m khác, nên có th nóiạ ể hành vi thái quá c a ngủ ười th c hành chính là đi u ki n (căn c ) đ lo i trự ề ệ ứ ể ạ ừ trách nhi m hình s đ i v i nh ng ngệ ự ố ớ ữ ườ ồi đ ng ph m khác.ạ
Ng ườ i xúi d c ụ là người kính đ ng, d d , thúc đ y ngộ ụ ỗ ẩ ười khác th cự
hi n t i ph m. Hành vi kích đ ng, d d , thúc đ y ngệ ộ ạ ộ ụ ỗ ẩ ười khác th c hi n t iự ệ ộ
ph m ch đạ ỉ ược coi là ngườ ồi đ ng ph m trong v án có t ch c, khi hành viạ ụ ổ ứ xúi d c có liên quan tr c ti p đ n toàn b ho t đ ng t i ph m c a nh ngụ ự ế ế ộ ạ ộ ộ ạ ủ ữ
người đ ng ph m khác và ngồ ạ ười th c hi n t i ph m trự ệ ộ ạ ước khi b xúi d cị ụ
ch a có ý đ nh t i ph m, vì có ngư ị ộ ạ ười khác xúi d c nên h m i n y sinh ý đ nhụ ọ ớ ả ị
t i ph m. N u vi c xúi d c không liên quan tr c tri p đ n ho t đ ng t iộ ạ ế ệ ụ ự ế ế ạ ộ ộ
Trang 35ph m c a nh ng ngạ ủ ữ ườ ồi đ ng ph m khác và ngạ ười th c hi n t i ph m đã cóự ệ ộ ạ
s n ý đ nh t i ph m, thì không ph i là ngẵ ị ộ ạ ả ười xúi d c trong v án có đ ngụ ụ ồ
ph m (ph m t i có t ch c). Ví d : Lê Ti n D đi thăm đ ng th y A đangạ ạ ộ ổ ứ ụ ế ồ ấ
đu i B đ đánh, D li n hô: “đánh b m chúng nó đi !” nh ng ch hô nh v yổ ể ề ỏ ẹ ư ỉ ư ậ
r i thôi. Sau đó A v n đu i đánh B và l y đi chi c xe đ p c a B . Hành vi c aồ ẫ ổ ấ ế ạ ủ ủ
D tuy có v xúi d c ngẻ ụ ười khác, nh ng khi D có hành vi xúi d c thì ý đ nh t iư ụ ị ộ
ph m c a A đã có s n t trạ ủ ẵ ừ ước nên hành vi xúi d c c a D không có ý nghĩa gìụ ủ
đ n vi c ph m t i c a A, dù D có hô hay không hô câu "đánh b m nó đi" thìế ệ ạ ộ ủ ỏ ẹ cũng không làm thay đ i ý đ nh t i ph m c a A, nên không th coi D là ngổ ị ộ ạ ủ ể ườ ixúi d c đụ ược
Người xúi d c là ngụ ười ph m t i gi u m t, dân gian thạ ộ ấ ặ ường g i là kọ ẻ
"ném đã gi u tay". Tuy nhiên, n u xúi d c tr em dấ ế ụ ẻ ưới 14 tu i, ngổ ười không
có năng l c trách nhi m hình s th c hi n t i ph m, thì hành vi xúi d c đự ệ ự ự ệ ộ ạ ụ ượ ccoi là hành vi th c hành thông qua hành vi c a ngự ủ ười không ch u trách nhi mị ệ hình s Trong trự ường h p này, ngợ ười không ph i ch u trách nhi m hình sả ị ệ ự
tr thành phở ương ti n, công c đ ngệ ụ ể ười xúi d c th c hi n t i ph m. N uụ ự ệ ộ ạ ế xúi d c tr em t 14 tu i đ n dụ ẻ ừ ổ ế ưới 18 tu i t i ph m thì ngổ ộ ạ ười xuí d c cònụ
ph i ch u tình ti t tăng n ng trách nhi m hình s "xúi d c ngả ị ế ặ ệ ự ụ ười ch a thànhư niên t i ph m" (đi m n kho n 1 Đi u 48 B lu t hình s ).ộ ạ ể ả ề ộ ậ ự
Trong trường h p ngợ ười xúi d c l i là ngụ ạ ườ ối t ch c và cùng th c hi nứ ự ệ
t i ph m, thì h tr thành ngộ ạ ọ ở ườ ối t ch c và n u xúi ngứ ế ười ch a thành niên t iư ộ
ph m thì h còn ph i ch u tình ti t tăng n ng" xúi d c ngạ ọ ả ị ế ặ ụ ười ch a thành niênư
t i ph m".ộ ạ
Hành vi xúi d c ph i c th , t c là ngụ ả ụ ể ứ ười xúi d c ph i nh m vào t iụ ả ằ ộ
ph m c th và ngạ ụ ể ười ph m t i c th n u ch có l i nói có tính ch t thôngạ ộ ụ ể ế ỉ ờ ấ báo ho c g i ý chung chung thì không ph i là ngặ ợ ả ười xúi d c và không ph iụ ả
ch u trách nhi m hình s v hành vi t i ph m c a ngị ệ ự ề ộ ạ ủ ười th c hi n t i ph m.ự ệ ộ ạ
Ví d : Nguy n Quang T cùng ng i u ng nụ ễ ồ ố ước v i m t s thanh niên. Trongớ ộ ố lúc u ng nố ước, T nói: " Tao v a đi qua Ngân hàng th y nhi u ngừ ấ ề ườ ếi đ n g iử
ti n ti t ki m l m, đ a nào b o gan ra đó nh t đ nh ki m đề ế ệ ắ ứ ạ ấ ị ế ược". Trong số thanh niên ng i u ng nồ ố ước có Tr n Qu c P và Đ ng Văn V là nh ng tên đã cóầ ố ặ ữ nhi u ti n án, ti n s v t i tr m c p, nghe T nói v y, li n bàn nhau ra Ngânề ề ề ự ề ộ ộ ắ ậ ề hàng dùng dao kh ng ch m t ph n đ chi m đo t s ti n h n 10 tri u.ố ế ộ ụ ữ ể ế ạ ố ề ơ ệ Khi b b t, P và V khai vì do T nói nên chúng tôi m i bàn v i nhau đi ch nị ắ ớ ớ ấ
l t. Đúng là trong trộ ường h p này, T có nói m t câu nh có v xúi d c,ợ ộ ư ẻ ụ
nh ng câu nói c a T không ph i là nguyên nhân tr c ti p d n đ n vi c P và Vư ủ ả ự ế ẫ ế ệ
cướp tài s n. M t khác, T cũng không ph i là ngả ặ ả ười xúi d c P và V cụ ướp tài
s n, cũng không đả ược P và V h a chia ti n ho c tài s n n u cứ ề ặ ả ế ướp được
Ng ườ i giúp s c ứ là ngườ ại t o đi u nh ng đi u ki n tinh th n ho c v tề ữ ề ệ ầ ặ ậ
ch t cho vi c th c hi n t i ph m. Trong m t v án có đ ng ph m, vai tròấ ệ ự ệ ộ ạ ộ ụ ồ ạ
c a ngủ ười giúp s c cũng r t quan tr ng, n u không có ngứ ấ ọ ế ười giúp s c thìứ
Trang 36người th c hi n t i ph m s g p khó khăn. Ví d : Ph m Th H h a v i Tr nự ệ ộ ạ ẽ ặ ụ ạ ị ứ ớ ầ Công T s tiêu th toàn b s tài s n n u T cẽ ụ ộ ố ả ế ướp được. vì có s h a h n c aự ứ ẹ ủ
H nên đã thúc đ y T quy t tâm ph m t i vì đã có n i tiêu th tài s n cẩ ế ạ ộ ơ ụ ả ướ p
được
Người giúp s c có th giúp b ng l i khuyên, l i ch d n; cung c pứ ể ằ ờ ờ ỉ ẫ ấ
phương ti n ph m t i ho c kh c ph c nh ng tr ng i cho vi c th c hi n t iệ ạ ộ ặ ắ ụ ữ ở ạ ệ ự ệ ộ
ph m; h a che gi u ngạ ứ ấ ười ph m t i, phạ ộ ương ti n, xoá d u v t, h a tiêu thệ ấ ế ứ ụ tài s n do ph m tôi mà có ả ạ
Hành vi t o nh ng đi u ki n v tinh th n thạ ữ ề ệ ề ầ ường được bi u hi n nh :ể ệ ư
H a h n s che gi u ho c h a ban phát cho ngứ ẹ ẽ ấ ặ ứ ười ph m t i m t l i ích tinhạ ộ ộ ợ
th n nào đó nh : h a g con, h a đ b t, thăng c p, tăng lầ ư ứ ả ứ ề ạ ấ ương cho ngườ i
ph m t i, bày v cho ngạ ộ ẽ ười ph m t i cách th c th c hi n t i ph m nh : nóiạ ộ ứ ự ệ ộ ạ ư cho người ph m t i bi t ngạ ộ ế ườ ị ại b h i hay đi v đề ường nào đ ngể ười ph mạ
t i ph c cộ ụ ướp
Hành vi t o đi u ki n v t ch t cho vi c th c hi n t i ph m là hành viạ ề ệ ậ ấ ệ ự ệ ộ ạ cung c p phấ ương ti n ph m t i nh : cung c p dao, súng, côn g , xe máy, xe ôệ ạ ộ ư ấ ỗ tô đ ngể ười ph m t i th c hi n t i ph m.ạ ộ ự ệ ộ ạ
Dù t o đi u ki n tinh th n hay v t ch t cho vi c th c hi n t i ph mạ ề ệ ầ ậ ấ ệ ự ệ ộ ạ thì hành vi đó cũng ch t o đi u ki n d dàng cho vi c th c hi n t i ph mỉ ạ ề ệ ễ ệ ự ệ ộ ạ
ch ngứ ười giúp s c không tr c ti p th c hi n t i ph m.ứ ự ế ự ệ ộ ạ
Hành vi t o đi u ki n cho vi c th c hi n t i ph m cu ngạ ề ệ ệ ự ệ ộ ạ ả ười giúp s cứ cũng có th là hành vi c a ngể ủ ườ ổi t ch c, nh ng khác v i ngứ ư ớ ừơ ổi t ch c,ứ
người giúp s c không ph i là ngứ ả ười ch m u. c m đ u, ch huy mà ch có vaiủ ư ầ ầ ỉ ỉ trò th y u trong v án có đ ng ph m. N u các tình ti t khác nh nhau thìứ ế ụ ồ ạ ế ế ư
người giúp s c bao gi cũng đứ ờ ược áp d ng hình ph t nh h n nh ng ngụ ạ ẹ ơ ữ ườ i
đ ng ph m khác.ồ ạ
C n chú ý r ng, khi đã xác đ nh v án đầ ằ ị ụ ược th c hi n có t ch c thì t tự ệ ổ ứ ấ
c nh ng ngả ữ ười trong v án đ u b áp d ng tình ti t "ph m t i có t ch c".ụ ề ị ụ ế ạ ộ ổ ứ Tuy nhiên, trách nhi m hình s đ i v i t ng ngệ ự ố ớ ừ ười còn tu thu c vào vai tròỳ ộ
c a h trong v án nh đã phân tích trên.ủ ọ ụ ư ở
b. Ph m t i c ạ ộ ướ p tài s n có tính ch t chuyên nghi p ả ấ ệ
Ph m t i có tính ch t chuyên nghi p là ngạ ộ ấ ệ ười ph m t i l y vi c ph mạ ộ ấ ệ ạ
t i là ngu n s ng chính cho mình. ộ ồ ố
Ph m t i cạ ộ ướp tài s n có tính ch t chuyên nghi p là ngả ấ ệ ười ph m t iạ ộ
l y vi c cấ ệ ướp tài s n là ngu n s ng chính cho mình.ả ồ ố
B lu t hình s năm 1985 ch a coi trộ ậ ự ư ường h p ph m t i này là tình ti tợ ạ ộ ế tăng n ng ho c là tình ti t đ nh khung hình ph t. Nh ng qua th c ti n xét x ,ặ ặ ế ị ạ ư ự ễ ử
có m t s t i ph m, ngộ ố ộ ạ ười ph m t i đã l y vi c ph m t i là ngu n thu nh pạ ộ ấ ệ ạ ộ ồ ậ chính c a b n thân, nh t là đ i v i các t i ph m v kinh t nh t i "làm hàngủ ả ấ ố ớ ộ ạ ề ế ư ộ
gi , t i buôn bán hàng gi ", các t i xâm ph m s h u nh t i “cả ộ ả ộ ạ ở ữ ư ộ ướp tài s n”,ả
Trang 37t i "tr m c p tài s n", t i "l a đ o chi m đo t tài s n" Và hành vi này c nộ ộ ắ ả ộ ừ ả ế ạ ả ầ
ph i tr ng tr nghiêm kh c đ phòng ng a t i ph m, nên nhà làm lu t đã bả ừ ị ắ ể ừ ộ ạ ậ ổ sung tình ti t "ph m t i có tính ch t chuyên nghi p" là tình ti t đ nh khungế ạ ộ ấ ệ ế ị tăng n ng c a m t s t i ph m. ặ ủ ộ ố ộ ạ
B lu t hình s năm 1999 coi trộ ậ ự ường h p ph m t i có tính ch t chuyênợ ạ ộ ấ nghi p là tình ti t tăng n ng trách nhi m hình s và trong m t s t i ph mệ ế ặ ệ ự ộ ố ộ ạ nhà làm lu t quy đ nh là tình ti t đ nh khung hình ph t. Vi c nhà làm lu t coiậ ị ế ị ạ ệ ậ
trường h p ph m t i có tính ch t chuyên nghi p là tình ti t tăng n ng ho c làợ ạ ộ ấ ệ ế ặ ặ tình ti t đ nh khung hình ph t là m t yêu c u c n thi t do th c ti n xét x đ tế ị ạ ộ ầ ầ ế ự ễ ử ặ ra
Khi áp d ng tình ti t này, c n l u ý r ng khái ni m chuyên nghi pụ ế ầ ư ằ ệ ệ
được hi u đây không đ ng nghĩa v i khái ni m ngh nghi p c a m tể ở ồ ớ ệ ề ệ ủ ộ
người, vì không th coi ph m t i là m t ngh ki m s ng, tính ch t chuyênể ạ ộ ộ ề ế ố ấ nghi p c a hành vi ph m t i th hi n ch t i ph m đó đệ ủ ạ ộ ể ệ ở ỗ ộ ạ ượ ặc l p đi l p l iặ ạ nhi u l n mà ngề ầ ười ph m t i coi vi c ph m t i đó là phạ ộ ệ ạ ộ ương ti n ki mệ ế
s ng. Ví d : Hoàng Văn N là m t k s ng lang thang không ngh nghi p,ố ụ ộ ẻ ố ề ệ
thường t t p m t s ngụ ậ ộ ố ười cùng c nh ng nh mình chuyên tr m, cả ộ ư ộ ướp để sinh s ng. Tuy nhiên, không ph i hành vi ph m t i nào c l p đi, l p l iố ả ạ ộ ứ ặ ặ ạ nhi u l n đ u coi là có tính ch t chuyên nghi p, mà ch nh ng hành vi màề ầ ề ấ ệ ỉ ữ
người ph m t i coi đó là phạ ộ ương ti n ki m s ng thì m i là có tính ch tệ ế ố ớ ấ chuyên nghi p. Ví d : Tr n Văn Đ là h c sinh l p 12, b k lu t đu i h c, Đệ ụ ầ ọ ớ ị ỷ ậ ổ ọ
đã r Bùi Văn C dùng dao nh n “Thái Lan” liên ti p gây ra hai v củ ọ ế ụ ướp xe
đ p trạ ước c ng Công viên. Hành vi c a Đ và C ch b coi là ph m t i nhi uổ ủ ỉ ị ạ ộ ề
l n ch không b coi là ph m t i có tính ch t chuyên nghi p.ầ ứ ị ạ ộ ấ ệ
Ph m t i có tính ch t chuyên nghi p và ph m t i nhi u l n đ u gi ngạ ộ ấ ệ ạ ộ ề ầ ề ố nhau đi m, ngở ể ười ph m t i th c hi n hành vi ph m t i nhi u l n (t haiạ ộ ự ệ ạ ộ ề ầ ừ
l n tr lên), nh ng khác nhau ch : Ph m t i nhi u l n, ngầ ở ư ở ỗ ạ ộ ề ầ ười ph m t iạ ộ không l y vi c ph m t i làm Phấ ệ ạ ộ ương ti n s ng và h ch ph m m t t i,ệ ố ọ ỉ ạ ộ ộ
nh ng t i ph m đó đư ộ ạ ược th c hi n nhi u l n. Còn ph m t i có tính ch tự ệ ề ầ ạ ộ ấ chuyên nghi p, ngệ ười ph m t i có th ch ph m m t t i, nh ng có th ph mạ ộ ể ỉ ạ ộ ộ ư ể ạ nhi u t i v i nhi u l n khác nhau, nh ng l i l y vi c ph m t i đó là phề ộ ớ ề ầ ư ạ ấ ệ ạ ộ ươ ng
ti n ki m s ng thệ ế ố ường xuyên. Hi n nay, cũng có quan đi m cho r ng, đ i v iệ ể ằ ố ớ
trường h p m t ngợ ộ ười ch ph m m t t i, nh ng đỉ ạ ộ ộ ư ược th c hi n nhi u l nự ệ ề ầ trong m t th i gian nh t đ nh mà hành vi ph m t i đó độ ờ ấ ị ạ ộ ượ ặc l p đi, l p l i thìặ ạ cũng ph i coi là ph m t i có tính ch t chuyên nghi p, ch không nh t thi tả ạ ộ ấ ệ ứ ấ ế
ph i xác đ nh ngả ị ười ph m t i ph i l y vi c ph m t i làm phạ ộ ả ấ ệ ạ ộ ương ti n ki mệ ế
s ng. Quan đi m này, theo chúng tôi là không có c s khoa h c, và n u cố ể ơ ở ọ ế ứ coi trường h p ph m t i nhièu l n nào cũng là ph m t i có tính ch t chuyênợ ạ ộ ầ ạ ộ ấ nghi p thì không th lý gi i đệ ể ả ược s khác nhau gi a ph m t i có tính ch tự ữ ạ ộ ấ chuyên nghi p v i ph m t i nhi u l n. Tuy nhiên, ph m t i cệ ớ ạ ộ ề ầ ạ ộ ướp tài s n cóả
Trang 38tính ch t chuyên nghi p là trấ ệ ường h p không ch ph m t i cợ ỉ ạ ộ ướp tài s n nhi uả ề
l n, mà ngầ ười ph m t i còn ph i l y vi c cạ ộ ả ấ ệ ướp tài s n là ngu n s ng chínhả ồ ố cho b n thân. Do đó, s khác nhau gi a tình ti t là y u t đ nh khung v i tìnhả ự ữ ế ế ố ị ớ
ti t tăng n ng v trế ặ ề ường h p ph m t i có tính ch t chuyên nghi p chính là ợ ạ ộ ấ ệ ở
ch này.ỗ
c. Tái ph m nguy hi m ạ ể
Tái ph m nguy hi m là trạ ể ường h p đã b k t án v t i r t nghiêmợ ị ế ề ộ ấ
tr ng, t i đ c bi t nghiêm tr ng do c ý, ch a đọ ộ ặ ệ ọ ố ư ược xoá án tích mà l i ph mạ ạ
t i r t nghiêm tr ng, t i d c bi t nghiêm tr ng do c ý, ho c tái ph m, ch aộ ấ ọ ộ ặ ệ ọ ố ặ ạ ư
được xoá án mà l i ph m t i do c ý (đi m a và đi m b kho n 2 Đi u 49 Bạ ạ ộ ố ể ể ả ề ộ
lu t hình s ).ậ ự
So v i trớ ường h p tái ph m nguy hi m đợ ạ ể ược quy đ nh t i đi m a vàị ạ ể
đi m b kho n 2 Điêu 40 B lu t hình s năm 1985, thì B lu t hình s nămể ả ộ ậ ự ộ ậ ự
1999 quy đ nh v tái ph m nguy hi m có m t s đi m khác nh sau:ị ề ạ ể ộ ố ể ư
N u B lu t hình s năm 1985 quy đ nh: "đã b ph t tù v t i nghiêmế ộ ậ ự ị ị ạ ề ộ
tr ng" thì B lu t hình s năm 1999 quy đ nh: "đã b k t án v t i r t nghiêmọ ộ ậ ự ị ị ế ề ộ ấ
tr ng, t i đ c bi t nghiêm tr ng".ọ ộ ặ ệ ọ
N u B lu t hình s năm 1985 quy đ nh: "mà l i ph m t i nghiêmế ộ ậ ự ị ạ ạ ộ
tr ng", thì B lu t hình s năm 1999 quy đ nh: "mà l i ph m t i r t nghiêmọ ộ ậ ự ị ạ ạ ộ ấ
tr ng, t i đ c bi t nghiêm tr ng".ọ ộ ặ ệ ọ
N u B lu t hình s năm 1985 quy đ nh: "mà l i ph m t i ít nghiêmế ộ ậ ự ị ạ ạ ộ
tr ng do c ý ho c t i nghiêm tr ng", thì B lu t hình s năm 1999 quy đ nh:ọ ố ặ ộ ọ ộ ậ ự ị
bi t nghiêm tr ng do c ý, trong đó có m t l n đã b k t án. Ví d : Đã b k tệ ọ ố ộ ầ ị ế ụ ị ế
án v t i gi t ngề ộ ế ười theo kho n 2 Đi u 93, ch a đả ề ư ược xoá án tích mà l iạ
ph m t i cạ ộ ướp tài s n. ả
Đã tái ph m, ch a đạ ư ược xoá án tích mà l i ph m t i do c ý, khôngạ ạ ộ ố phân bi t t i đó là t i ít nghiêm tr ng, t i nghiêm tr ng, t i r t nghiêm tr ngệ ộ ộ ọ ộ ọ ộ ấ ọ hay t i đ c bi t nghiêm tr ng.ộ ặ ệ ọ
B lu t hình s năm 1985 và B lu t hình s năm 1999 đ u khôngộ ậ ự ộ ậ ự ề quy đ nh: "đã tái ph m nguy hi m, ch a đị ạ ể ư ược xoá án tích mà l i ph m t iạ ạ ộ
m i" thì có b coi là tái ph m nguy hi m hay không? Đây cũng là v n đ v lýớ ị ạ ể ấ ề ề
lu n cũng nh th c ti n xét x còn ý ki n trái ngậ ư ự ễ ử ế ược nhau. Có ý ki n choế
r ng, B lu t hình s không quy đ nh thì không đằ ộ ậ ự ị ược áp d ng vì n u áp d ngụ ế ụ
là làm x u đi tình tr ng c a ngấ ạ ủ ười ph m t i. Nh ng cũng có ý ki n cho r ng,ạ ộ ư ế ằ
m t ngộ ười đã tái ph m, ch a đạ ư ược xoá án tích mà l i ph m t i m i còn b coiạ ạ ộ ớ ị
là tái ph m nguy hi m hu ng h ngạ ể ố ồ ười đã tái ph m nguy hi m, ch a đạ ể ư ượ c
Trang 39xoá án tích mà l i ph m t i m i thì càng ph i coi h là tái ph m nguy hi m.ạ ạ ộ ớ ả ọ ạ ể Chúng tôi cho r ng, ch coi là tái ph m nguy hi m đ i v i trằ ỉ ạ ể ố ớ ường h p mà Bợ ộ
lu t hình s quy đ nh "đã tái ph m ", t c là đã tái ph m nguy hi m, ch aậ ự ị ạ ứ ạ ể ư
được xoá án tích mà còn ph m t i do c ý thì m i b coi là tái ph m nguyạ ộ ố ớ ị ạ
hi m, còn n u ph m t i do vô ý dù là t i đó là t i r t nghiêm tr ng, t i đ cể ế ạ ộ ộ ộ ấ ọ ộ ặ
bi t nghiêm tr ng, thì cũng không coi là tái ph m nguy hi m. ệ ọ ạ ể
Tái ph m nguy hi m là tình ti t đ nh khung hình ph t đ i v i t i cạ ể ế ị ạ ố ớ ộ ướ ptài s n hay b t c t i ph m nào khác hoàn toàn gi ng v i tái ph m nguy hi mả ấ ứ ộ ạ ố ớ ạ ể
là tình ti t tăng n ng quy đ nh t i đi m g kho n 1 Đi u 48 B lu t hình s ế ặ ị ạ ể ả ề ộ ậ ự
Ch c n xác đ nh l n ph m t i cỉ ầ ị ầ ạ ộ ướp này là thu c trộ ường h p tái ph m nguyợ ạ
hi m theo đùng các quy đ nh v tái ph m nguy hi m quy đ nh t i đi m a vàể ị ề ạ ể ị ạ ể
đi m b kho n 2 Đi u 49 B lu t hình s là để ả ề ộ ậ ự ược, mà không c n ph i xácầ ả
đ nh l n ph m t i trị ầ ạ ộ ước đây có ph i là t i cả ộ ướp tài s n hay không.ả
d. S d ng vũ khí, ph ử ụ ươ ng ti n ho c th đo n nguy hi m khác ệ ặ ủ ạ ể
Trong các v án cụ ướp tài s n, có trả ường h p ngợ ười ph m t i ch dùngạ ộ ỉ
vũ l c, đe do dùng vũ l c ngay t c kh c ho c có hành vi khác làm cho ngự ạ ự ứ ắ ặ ườ i
b t n công lâm vào tình tr ng không th ch ng c đị ấ ạ ể ố ự ược nh m chi m đo t tàiằ ế ạ
s n mà không c n s d ng vũ khí, phả ầ ử ụ ương ti n ho c th đo n nguy hi mệ ặ ủ ạ ể khác đ i v i ngố ớ ười b h i. Tuy nhiên, th c ti n xét x cho th y có nhi uị ạ ự ễ ử ấ ề
trường h p ngợ ười ph m t i cạ ộ ướp tài s n s d ng vũ khí, s d ng phả ử ụ ử ụ ươ ng
ti n ho c th đo n nguy hi m đ i v i ngệ ặ ủ ạ ể ố ớ ườ ị ại b h i nh m chi m đo t tài s n.ằ ế ạ ả
Vi c ngệ ười ph m t i s d ng vũ khí, s d ng phạ ộ ử ụ ử ụ ương ti n ho c th đo nệ ặ ủ ạ nguy hi m khác đ i v i ngể ố ớ ườ ị ạ ượi b h i đ c coi nh là m t trư ộ ường h p ph mợ ạ
t i cộ ướp tài s n có tính ch t và m c đ nguy hi m h n ngả ấ ứ ộ ể ơ ười ph m t iạ ộ không s d ng vũ khí, s d ng phử ụ ử ụ ương ti n ho c th đo n nguy hi m khácệ ặ ủ ạ ể
đ i v i ngố ớ ườ ị ại b h i
Vũ khí, theo Quy ch qu n lý vũ khí, v t li u n và công c h tr (banế ả ậ ệ ổ ụ ỗ ợ hành theo Ngh đ nh s 47/CP, ngày 1281996 c a Chính ph ) bao g m: vũị ị ố ủ ủ ồ khí quân d ng, vũ khí th thao, súng săn và vũ khí thô s ụ ể ơ
Vũ khí quân d ng ụ là các lo i súng trạ ường, súng ng n, súng liên thanh;ắ các lo i pháo, dàn phóng, b phóng tên l a, súng c i, hoá ch t đ c và ngu nạ ệ ử ố ấ ộ ồ phóng x , các lo i đ n; bom, mìn, l u đ n, ng lôi, thu lôi, v t li u n quânạ ạ ạ ự ạ ư ỷ ậ ệ ổ
d ng, ho c và vũ khí khác dùng cho m c đích qu c phòng an ninh.ụ ả ụ ụ ố
Vũ khí th thao ể là các lo i súng trạ ường, súng ng n th thao chuyên dùngắ ể các c ; các lo i súng h i, các lo i vũ khí khác dùng trong luy n t p, thi đ uỡ ạ ơ ạ ệ ậ ấ
th thao và các lo i đ n dùng cho các lo i súng th thao nói trên.ể ạ ạ ạ ể
Vũ khí thô sơ là dao găm, ki m, giáo, mác, đinh ba, đ i đao, mã t u, quế ạ ấ ả
đ m b ng kim lo i ho c ch t c ng, cung, n , côn các lo i và các lo i khác doấ ằ ạ ặ ấ ứ ỏ ạ ạ
B N i v ( nay là B Công an) quy đ nh. Tuy nhiên, cho đ n nay ngaòi cácộ ộ ụ ộ ị ế
lo i vũ kí thô s đạ ơ ược quy đ nh t i Quy ch qu n lý vũ khí, v t li u n vàị ạ ế ả ậ ệ ổ
Trang 40công c h tr (ban hành theo Ngh đ nh s 47/CP, ngày 1281996 c a Chínhụ ỗ ợ ị ị ố ủ
ph ) thì B Công an ch a có quy đ nh thêm các lo i vũ khí thô s khác.ủ ộ ư ị ạ ơ
Khi áp d ng tình ti t s d ng vũ khí đ i v i ngụ ế ử ụ ố ớ ười ph m t i cạ ộ ướp tài
ph n b con nh vào nhà v sinh công c ng, c ba bám theo; B đ n g nụ ữ ế ỏ ệ ộ ả ế ầ nói: “cho chúng tao ít ti n”; ch M th y A,B,C đ ng vây quanh mình, đ nh kêuề ị ấ ứ ị
c u thì b B dùng tay b t mi ng ch M, còn A ôm ch M đ C l c soát l yứ ị ị ệ ị ị ể ụ ấ
được 3.000.000 đ ng c a ch M. Trong trồ ủ ị ường h p h p này, tuy A có vũ khíợ ợ trong người, nh ng không s d ng vũ khí đ do ch M, nên trư ử ụ ể ạ ị ường h pợ
ph m t i cạ ộ ướp tài s n c a A,B,C không ph i là s d ng vũ khí quy đ nh t iả ủ ả ử ụ ị ạ
đi m b kho n 2 Đi u 133 B lu t hình s mà ch thu c trể ả ề ộ ậ ự ỉ ộ ường h p quy đ nhợ ị
t i kho n 1 Đi u 133 B lu t hình s Vi c nhà làm lu t quy đ nh thu t ngạ ả ề ộ ậ ự ệ ậ ị ậ ữ
“s d ng ử ụ ” thay cho thu t ng “ậ ữ dùng” vũ khí quy đ nh t i đi m b kho n 2ị ạ ể ả
Đi u 129 và Đi u 151 B lu t hình s năm 1985 là chính xác h n, vì n u chề ề ộ ậ ự ơ ế ỉ nói dùng vũ khí thì m i ch nói đ n m c đích c a vi c s d ng ch ch a nóiớ ỉ ế ụ ủ ệ ử ụ ứ ư nên được hành vi s d ng.ử ụ
N u ngế ười ph m t i s d ng lo i vũ khí đã m t tính năng tác d ngạ ộ ử ụ ạ ấ ụ
nh : Súng h ng, l u đ n đã tháo kíp n nh ng ngư ỏ ự ạ ổ ư ườ ị ại b h i không bi t thìế
người ph m t i v n b coi là ph m t i có s d ng vũ khí, k c trạ ộ ẫ ị ạ ộ ử ụ ể ả ường h pợ
người ph m t i bi t vũ khí đó m t tác d ng nh ng v n có ý th c s d ng đạ ộ ế ấ ụ ư ẫ ứ ử ụ ể
đe do ngạ ười b h i. Ví d : Võ Minh Tân và Võ Đ c An ( b c t c haiị ạ ụ ứ ị ụ ả châch p hành là hai bác cháu. Tân nghe nói anh Ngô Văn Nghĩa trúng s đấ ố ề nên b o An đ n nhà anh Nghĩa “xin” ti n. An d ng ý. Đúng 19 gi , ngày 176ả ế ề ồ ờ
1989, Tân đ n nhà An, An l y súng Colt 45 gi u vào ngế ấ ấ ườ ồ ải r i b o Tân b ngồ
y lên xe lăn và đ y đ n nhà anh Nghĩa. Đén n i, An g i anh Nghĩa ra b o ph iẩ ế ơ ọ ả ả
đ a cho bon y 20.000 đ ng. Anh Nghĩa không đ a mà m i An vào nhà u ngư ồ ư ờ ố
nước. An không vào mà rút súng ra chĩa th ng vào ngẳ ười anh Nghĩa bu c anhộ Nghĩa ph i đ a ti n. Anh Ngô Bá Hành th y v y đã khuyên can An khôngả ư ề ấ ậ
được làm th , nh ng An càng làm hung d , la ch i, đe do b t anh Nghĩaế ư ữ ử ạ ắ
ph i đ a ti n. Bà con c nh nhà anh Nghĩa th y v y đã đánh k ng báo đ ng;ả ư ề ạ ấ ậ ẻ ộ nhân dân trong xóm kéo đ n vây b t qu tang cùng v i kh u súng Colt 45 dãế ắ ả ớ ẩ
g , không có băng đ n và cũng không có đ n. T i c quan đi u tra cùng nhỉ ạ ạ ạ ơ ề ư
t i phiên toà, An th a nh n kh u súng Colt 45 y nh t đạ ừ ậ ẩ ặ ược đêm v c t gi uề ấ ấ trong nhà, đã lâu không lau chùi nên đã g , súng không có băng đ n và cũngỉ ạ không có đ n. Khi đạ ược Tân r đi xin ti n, y l y đem theo đ do anh Nghĩaủ ề ấ ể ạ