Với kết cấu nội dung gồm 8 bài, bài giảng môn Luật tố tụng hành chính giới thiệu đến các bạn những nội dung khái quát về ngành luật tố tụng hành chính, thẩm quyền xét xử hành chính của tòa án nhân dân, cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng và người tham gia tố tụng,...
Trang 2 Hi u theo nghĩa r ng : t t c các hình th c gi i quy t tranh ch p hành chính, khiể ộ ấ ả ứ ả ế ấ
V án hành chính là v án phát sinh khi cá nhân, c quan, t ch c kh i ki n yêuụ ụ ơ ổ ứ ở ệ
c u Tòa án xem xét tính h p pháp c a quy t đ nh hành chính, hành vi hành chính,ầ ợ ủ ế ị quy t đ nh k lu t bu c thôi vi c, quy t đ nh gi i quy t khi u n i v quy t đ nhế ị ỷ ậ ộ ệ ế ị ả ế ế ạ ề ế ị
x lý v vi c c nh tranh, danh sách c tri c a c quan nhà nử ụ ệ ạ ử ủ ơ ước và được Tòa án
th lý theo quy đ nh c a pháp lu t.ụ ị ủ ậ
Đi u ki n đ v án hành chính phát sinh :ề ệ ể ụ
Đi u ki n c n : có hành vi kh i ki n c a cá nhân, t ch c, c quan.ề ệ ầ ở ệ ủ ổ ứ ơ
Đi u ki n đ : vi c kh i ki n đề ệ ủ ệ ở ệ ược TAND th lý gi i quy t.ụ ả ế
b Đ c đi m c a v án hành chính :ặ ể ủ ụ
Đ i tố ượng tranh ch p trong v án hành chính là tính h p pháp c a khi u ki n, cònấ ụ ợ ủ ế ệ
nh ng đ i tữ ố ượng v tài s n, v nhân thân không ph i là đ i tề ả ề ả ố ượng c a tranh ch pủ ấ
Trang 3ki n ho c ngệ ặ ười ki n ch t.ệ ế
III – Khái ni m, đ i tệ ố ượng đi u ch nh, phề ỉ ương pháp đi u ch nh nghành lu tề ỉ ậ
t t ng hành chính :ố ụ
1 Khái ni m nghành lu t t t ng hành chính :ệ ậ ố ụ
< Giáo trình >
2 Đ i tố ượng đi u ch nh nghành lu t TTHC :ề ỉ ậ
Là nh ng quan h xã h i phát sinh trong quá trình gi i quy t v án hành chính tữ ệ ộ ả ế ụ ừ giai đo n thi hành án hành chính.ạ
Nhóm quan h gi a ngệ ữ ười tham gia t t ng v i nhau (m i quan h bình đ ng ).ố ụ ớ ố ệ ẳ
3 Phương pháp đi u ch nh :ề ỉ
Phương pháp đi u ch nh c a nghành lu t t t ng hành chính là cách th c, bi nề ỉ ủ ậ ố ụ ứ ệ pháp mà nghành lu t t t ng hành chính s d ng đ tác đ ng đ n các quan h xãậ ố ụ ử ụ ể ộ ế ệ
h i thu c ph m vi đi u ch nh c a nghành lu t t t ng hành chính.ộ ộ ạ ề ỉ ủ ậ ố ụ
Có 2 ph ươ ng pháp :
M nh l nh b t bu c.ệ ệ ắ ộ
Bình đ ng.ẳ
Trang 41 Khái ni m nguyên t c c a nghành lu t TTHC :ệ ắ ủ ậ
Là nh ng t tữ ư ưởng, quan đi m mang tính ch đ o xuyên su t trong quá trình xâyể ỉ ạ ố
Tòa án ph i xét x công khai : ả ử
+ Cho phép t t c các công dân VN đ 16 tu i tr lên đấ ả ủ ổ ở ược quy n tham d phiênề ự tòa; cho phép nh ng c quan thông t n báo chí đữ ơ ấ ược quy n tham d đ a tin v về ự ư ề ụ
Trang 5 Ý nghĩa : góp ph n tuy n truy n giáo d c ph bi n pháp lu t cho ngầ ề ề ụ ổ ế ậ ười dân.Nguyên t c khi xét x có h i th m nhân dân tham gia, h i th m ngang quy n v iắ ử ộ ẩ ộ ẩ ề ớ
th m phán :ẩ ( Đi u 12 Lu t TTHC 2015 )ề ậ
Vi c gi i quy t v án hành chính t i phiên tòa c p s th m ph i có s tham giaệ ả ế ụ ạ ấ ơ ẩ ả ự
c a H i th m nhân dân tr trủ ộ ẩ ừ ường h p xét x theo th t c rút g n.ợ ử ủ ụ ọ
H i th m nhân dân tham gia vào quá trình xét x thông qua các ho t sau đây :ộ ẩ ử ạ nghiên c u h s v án, tham gia xét x , ngh án Đi u 39 Lu t TTHC ứ ồ ơ ụ ử ị ề ậ
Khi xét x th m phán và h i th m nhân dân ngang quy n v i nhau. T o đi uử ẩ ộ ẩ ề ớ ạ ề
ki n cho ngệ ười dân tham gia vào công tác xét xử
Nguyên t c khi xét x th m phán và h i th m đ c l p, ch tuân theo pháp lu t :ắ ử ẩ ộ ẩ ộ ậ ỉ ậ
( Đi u 13 Lu t TTHC )ề ậ
Khi xét x th m phán và h i th m nhân dân đ c l p v i ngử ẩ ộ ẩ ộ ậ ớ ười tham gia t t ng.ố ụ
Đ c l p gi a th m phán và h i th m v i nhau trong các giai đo n nghiên c u hộ ậ ữ ẩ ộ ẩ ớ ạ ứ ồ
s v án, ngh án, xét h i, ơ ụ ị ỏ
Đ c l p gi a th m phán, h i th m nhân dân v i th trộ ậ ữ ẩ ộ ẩ ớ ủ ưởng c quan c a mình.ơ ủ
Đ c l p gi a Tòa án nhân dân c p dộ ậ ữ ấ ướ ới v i Tòa án nhân dân c p trên.’ấ
Khi xét x th m phán và h i th m nhân dân tuân theo pháp lu t : đ m b o tínhử ẩ ộ ẩ ậ ả ả đúng đ n khách quan trong ho t đ ng xét x ắ ạ ộ ử
Nguyên t c ti ng nói và ngôn ng trong TTHCắ ế ữ
Ti ng nói và ch vi t dùng trong TTHC là ti ng Vi t.ế ữ ế ế ệ
Trách nhi m thuê ngệ ười phiên d ch thu c v trách nhi m c a Tòa án.ị ộ ề ệ ủ
Ý nghĩa : giúp cho đương s đự ược b o v đả ệ ược quy n l i c a mình 1 cáchề ợ ủ
Trang 6 Vi c xét x phúc th m ch phát sinh khi đệ ử ẩ ỉ ương s kháng cáo ho c vi n ki m sátự ặ ệ ể kháng ngh ị
Giám đ c th m, tái th m không ph i là 1 c p xét x mà ch là th t c xét l i b nố ẩ ẩ ả ấ ử ỉ ủ ụ ạ ả án
nguyên t c này có 1 trắ ường h p ngo i l là đ i v i khi u ki n v danh sách cợ ạ ệ ố ớ ế ệ ề ử tri tr i qua 1 c p xét x s th m.ả ấ ử ơ ẩ
Ý nghĩa : đ m b o tính chính xác, đúng đ n trong ho t đ ng xét x ả ả ắ ạ ộ ử
Nguyên t c vi n ki m sát ch tuân theo pháp trong TTHC:ắ ệ ể ỉ
Ý nghĩa : giúp cho người kh i ki n có th l a ch n hành vi t t ng t t nh tở ệ ể ự ọ ố ụ ố ấ
đ b o v quy n l i cho mình.ể ả ệ ề ợ
Nguyên t c đ i tho i trong TTHC ( Đi u 20 Lu t TTHC )ắ ố ạ ề ậ
TA ph i có trách nhi m t ch c đ i tho i tr nh ng trả ệ ổ ứ ố ạ ừ ữ ường h p không đ i tho iợ ố ạ
được ho c nh ng v án không c n ph i đ i tho i ( gi i quy t khi u ki n v cặ ữ ụ ầ ả ố ạ ả ế ế ệ ề ử không c n đ i tho i ).ầ ố ạ
Trang 7 K t qu đ i tho i không mang tính b t bu c gi a các bên. Đ i tho i có th th cế ả ố ạ ắ ộ ữ ố ạ ể ự
I – Th m quy n xét x hành chính c a TAND :ẩ ề ử ủ
1 Khái ni m v th m quy n xét x hành chính c a TAND :ệ ề ẩ ề ử ủ
Th m quy n xét x c a TAND là ph m vi quy n c a tòa án trong v vi c th lýẩ ề ử ủ ạ ề ủ ụ ệ ụ
và gi i quy t v án hành chính.ả ế ụ
2 Ý nghĩa c a vi c xác đ nh th m quy n xét x hành chính c a TAND :ủ ệ ị ẩ ề ử ủ
Cá nhân, c quan, t ch c kh i ki n.ơ ổ ứ ở ệ
Đ i v i ho t đ ng t t ngố ớ ạ ộ ố ụ
Đ i v i ho t đ ng qu n lý nhà nố ớ ạ ộ ả ước : nâng cao tinh th n trách nhi m c a ngầ ệ ủ ườ iban hành ra quy t đ nh hành chính, ngế ị ườ ị ệi b ki n chu n b trẩ ị ước đ h u tòa.ể ầ
3 Các lo i th m quy n xét x hành chính c a TAND :ạ ẩ ề ử ủ
Th m quy n theo lo i v vi c b khi u ki n.ẩ ề ạ ụ ệ ị ế ệ
Th m quy n theo c p Tòa án ( 4 c p Tòa án )ẩ ề ấ ấ
Th m quy n theo lãnh th ẩ ề ổ
Th m quy n theo lo i vi c b khi u ki n :ẩ ề ạ ệ ị ế ệ
Th m quy n theo lo i vi c b khi u ki n xác đ nh v vi c x y ra có thu c th mẩ ề ạ ệ ị ế ệ ị ụ ệ ả ộ ẩ quy n gi i quy t TAND theo th t c TTHC hay không. ( Đi u 30 Lu t TTHC )ề ả ế ủ ụ ề ậ
Trang 8II – Các lo i vi c thu c th m quy n xét x hành chính c a TAND: ạ ệ ộ ẩ ề ử ủ
Quy t đ nh hành chính ph i th hi n dế ị ả ể ệ ưới hình th c b ng văn b n ( Kho n 1ứ ằ ả ả
Đi u 1 Ngh quy t 01/2011)ề ị ế
QĐHC ph i có c quan hành chính nhà nả ơ ước giao quy n ho c ngề ặ ười có th mẩ quy n trong c quan hành chính nhà nề ơ ước ban hành
Vd : c quan đơ ược trao quy n nh ng không ph i là c quan hành chính : đ n v l cề ư ả ơ ơ ị ự
lượng vũ trang nhân dân, quân đ i, ộ
Trang 9 QĐHC ph i có n i dung liên quan đ n ho t đ ng qu n lý nhà nả ộ ế ạ ộ ả ước ( không bao
g m ho t đ ng t pháp, l p pháp ), ngo i tr QĐHC liên quan đ n bí m t nhàồ ạ ộ ư ậ ạ ừ ế ậ
nước trong 3 lĩnh v c : An ninh, qu c phòng, ngo i giao và không mang tính n i bự ố ạ ộ ộ
c m t. ơ ậ
Ngoài ra, tr quy t đ nh c a tòa án trong vi c x lý hành chính khác, quy t đ nh xừ ế ị ủ ệ ử ế ị ử
lý c a TA đ i v i hành vi c n tr ho t đ ng t t ng. Quy t đ nh hành chính n iủ ố ớ ả ở ạ ộ ố ụ ế ị ộ
b c quan. ( Kho n 6 Đi u 3 Lu t TTHC 2015).ộ ơ ả ề ậ
Hành vi hành chính th hi n dể ệ ướ ại d ng hành đ ng ho c không hành đ ng.ộ ặ ộ
Hành vi hành chính ph i liên quan đ n vi c th c hi n nhi m v công v đả ế ệ ự ệ ệ ụ ụ ượ cgiao
Hành vi hành chính ph i đả ược th c hi n trong ho t đ ng qu n lý hành chính,ự ệ ạ ộ ả không liên quan đ n trế ường h p lo i tr t i đi m a, đi m b, đi m c kho n 1 Đi uợ ạ ừ ạ ể ể ể ả ề
Là văn b n th hi n dả ể ệ ướ ại d ng hình th c là quy t đ nh.ứ ế ị
Do ngườ ứi đ ng đ u c quan, t ch c qu n lý cán b công ch c ban hành.ầ ơ ổ ứ ả ộ ứ
Trong các hình th c k lu t ch có hình th c k lu t bu c thôi vi c đứ ỷ ậ ỉ ứ ỷ ậ ộ ệ ược quy nề
kh i ki n v án hành chính là vì :ở ệ ụ
+ M c đ nghiêm tr ng c a v vi c.ứ ộ ọ ủ ụ ệ
Trang 10+ Các hình th c khác mang tín n i b ứ ộ ộ
+ Gi m i quan h gi a các cá nhân trong c quan m c n đ nh, t t.ữ ố ệ ữ ơ ở ứ ổ ị ố
+ Do phương pháp qu n lý hành chính là quy n uy ph c tùng.ả ề ụ
Ch có công ch c t t ng c c trỉ ứ ừ ổ ụ ường và tương đương tr xu ng m i đở ố ớ ược quy nề
kh i ki n.( T ng c c trở ệ ổ ụ ưởng : th trứ ưởng, b trộ ưởng, Tương đương TCT : c cụ
trưởng, v trụ ưởng, hi u trệ ưởng,… )
T i sao :ạ
+ Vì cán b độ ược b u không có hình th c bu c thôi vi c.ầ ứ ộ ệ
+ Được quy n kh i ki n nh ng ki n theo t t ng dân s ề ở ệ ư ệ ố ụ ự
4 Khi u ki n danh sách c tri b u c :ế ệ ử ầ ử
Đ i v i lo i khi u ki n này công dân ch đố ớ ạ ế ệ ỉ ược quy n khi u ki n khi không cóề ế ệ tên ho c ghi tên sai ặ mà không được quy n kh i ki n v quy trình b u c vàề ở ệ ề ầ ử
t cách ng c viên.ư ứ ử
Đ i v i lo i khi u ki n này thì trố ớ ạ ế ệ ước khi th c hi n vi c kh i ki n thì cá nhân, tự ệ ệ ở ệ ổ
ch c, c quan ph i th c hi n khi u n i trứ ơ ả ự ệ ế ạ ước
Công dân ch đỉ ược quy n kh i ki n v 2 danh sách c tri sau đây :ề ở ệ ề ử
+ Danh sách c tri b u c ĐBQH, HĐNDử ầ ử
+ Danh sách c tri tr ng c u ý dân.ử ư ầ
Đ i v i lo i khi u ki n này đố ớ ạ ế ệ ược gi i quy t theo 1 th t c đ c bi t đả ế ủ ụ ặ ệ ược quy
đ nh t i Chị ạ ương XII c a Lu t TTHC 2015.ủ ậ
5 Quy t đ nh gi i quy t khi u n i v quy t đ nh x lý v vi c c nhế ị ả ế ế ạ ề ế ị ử ụ ệ ạ tranh :
Kho n 3 Đi u 1 Ngh Quy t 02/2011ả ề ị ế
III – Th m quy n theo c p Tòa án :ẩ ề ấ
1 Khái ni m :ệ
Th m quy n theo c p TA giúp xác đ nh v vi c x y ra thu c th m quy n gi iẩ ề ấ ị ụ ệ ả ộ ẩ ề ả quy t c a TAND ế ủ C P T NHẤ Ỉ hay TAND C P HUY N.Ấ Ệ
Trang 11Th m quy n theo lãnh th giúp xác đ nh v vi c x y ra thu c ph m vi gi i quy tẩ ề ổ ị ụ ệ ả ộ ạ ả ế trên đ a gi i hành chính c a TA nào.ị ớ ủ
( Đi u 31 và Đi u 32 Lu t TTHC 2015 )ề ề ậ
2 Đ c đi m :ặ ể
a Xác đ nh th m quy n theo c p Tòa án :ị ẩ ề ấ
L u ý ư : Đ i v i QĐHC, HVHC c a UBND c p huy n, Ch t chố ớ ủ ấ ệ ủ ị UBND c p huy n thì thu c th m quy n Tòa án c p t nh.ấ ệ ộ ẩ ề ấ ỉ
b Xác đ nh th m quy n theo lãnh th :ị ẩ ề ổ
L u ý :ư
Đ i v i QĐHC, HVHC c a c quan nhà nố ớ ủ ơ ước c p TW mà ngấ ườ i
kh i ki n không có n i c trú và n i làm vi c t i Vi t Nam thì ki nở ệ ơ ư ơ ệ ạ ệ ệ
t i TA cùng tr s v i c quan đã ban hành khi u ki n. ( Kho n 1,ạ ụ ở ớ ơ ế ệ ả kho n 2 Đi u 32 Lu t TTHC 2015 ).ả ề ậ
Trang 12 Đ i v i QĐHC, HVHC c a c quan đ i di n ngo i giao Vi t Nam ố ớ ủ ơ ạ ệ ạ ệ ở
nước ngoài mà người kh i ki n không có n i c trú và n i làm vi cở ệ ơ ư ơ ệ
t i Vi t Nam thì ki n t i TAND thành ph Hà N i ho c TAND TP.ạ ệ ệ ạ ố ộ ặ
H Chí Minh ( Kho n 5 Đi u 32 Lu t TTHC 2015 ).ồ ả ề ậ
Đ i v i quy t đ nh bu c thôi vi c c a c quan nhà nố ớ ế ị ộ ệ ủ ơ ướ ấ ỉc c p t nh cà
c p trung ấ ương thì ki n t i TA mà ngệ ạ ười kh i ki n có n i làm vi cở ệ ơ ệ
trước khi b k lu t bu c thôi vi c ( Kho n 6 Đi u 32 Lu t TTHCị ỷ ậ ộ ệ ả ề ậ
2015 ).
IV – Tranh ch p th m quy n, chuy n, nh p, tách v án hànhấ ẩ ề ể ậ ụ chính:
1 Tranh ch p v th m quy n gi i quy t v án hành chính : ấ ề ẩ ề ả ế ụ
a Các lo i tranh ch p v th m quy n :ạ ấ ề ẩ ề
Tranh ch p TAND v i C quan nhà nấ ớ ơ ước
Tranh ch p TAND v i TAND.ấ ớ
b Quy đ nh c a pháp lu t gi i quy t tranh ch p th mị ủ ậ ả ế ấ ẩ quy n :ề
TAND v i C quan nhà nớ ơ ước : Theo s l a ch n c a đự ự ọ ủ ương sự ( quy đ nh t i Đi u 33 Lu t TTHC 2015 )ị ạ ề ậ
TAND v i TAND : quy đ nh t i Đi u 34 Lu t TTHC.ớ ị ạ ề ậ
Trang 13BÀI 3 – C QUAN TI N HÀNH T T NG – NGƠ Ế Ố Ụ ƯỜI TI NẾ HÀNH T T NG VÀ NGỐ Ụ ƯỜI THAM GIA T T NGỐ Ụ
¥
Trang 14I C quan ti n hành t t ng :ơ ế ố ụ
1 Khái ni m :ệ
C quan ti n hành t t ng hành chính là c quan nhà nơ ế ố ụ ơ ước mà theo quy
đ nh c a pháp lu t có nh ng nhi m v và quy n h n nh t đ nh trong vi cị ủ ậ ữ ệ ụ ề ạ ấ ị ệ
gi i quy t v án hành chính và ki m sát vi c gi i quy t v án hành chính.ả ế ụ ể ệ ả ế ụ
2 Các c quan ti n hành t t ng :ơ ế ố ụ
2.1 Tòa án nhân dân :
a C c u t ch c tòa án nhân dân :ơ ấ ổ ứ
TAND t i cao : Đi u 21 Lu t t ch c Tòa án.ố ề ậ ổ ứ
TAND c p cao : Đi u 30 Lu t t ch c Tòa án.ấ ề ậ ổ ứ
TAND c p t nh : Đi u 38 Lu t t ch c Tòa án.ấ ỉ ề ậ ổ ứ
TAND c p huy n : Đi u 45 Lu t t ch c Tòa án.ấ ệ ề ậ ổ ứ
b Nhi m v c a TAND :ệ ụ ủ
TAND c p huy n : Đi u 44 Lu t t ch c Tòa án.ấ ệ ề ậ ổ ứ
TAND c p t nh : Đi u 30 Lu t t ch c Tòa án.ấ ỉ ề ậ ổ ứ
TAND c p cao : Đi u 29 Lu t t ch c Tòa án.ấ ề ậ ổ ứ
TAND t i cao : Đi u 20 Lu t t ch c Tòa án.ố ề ậ ổ ứ
Trang 15a Chánh án TAND : Đi u 37 Lu t TTHC 2015ề ậ
Khái ni m : chánh án TAND là ngệ ườ ượi đ c b u, b nhi m theo quyầ ổ ệ
đ nh pháp lu t đ t ch c công tác xét x ị ậ ể ổ ứ ử
Các ch c danh chánh án : c p huy n, c p t nh, c p cao và t i cao.ứ ấ ệ ấ ỉ ấ ố
Con đường hình thành : b u c ho c b nhi m.ầ ử ặ ổ ệ
Nhi m v , quy n h n : Đi u 37 Lu t TTHC.ệ ụ ề ạ ề ậ
b Th m quy n :ẩ ề
Khái ni m : là ngệ ười có đ đi u ki n, tiêu chu n theo quy đ nh c aủ ề ệ ẩ ị ủ pháp lu t đậ ược Ch t ch nủ ị ước b nhi m đ làm nhi m v xét x ổ ệ ể ệ ụ ử( kho n 1 Đi u 65 Lu t t ch c Tòa án )ả ề ậ ổ ứ
Các ngh ch th m phán : s c p, trung c p, cao c p th m phánạ ẩ ơ ấ ấ ấ ẩ TAND t i cao. ( Đi u 66 Lu t T t ch c tòa án nhân )ố ề ậ ổ ổ ứ
Tiêu chu n b nhi m : Tiêu chu n chung ( Đi u 67 Lu t t ch c tòaẩ ổ ệ ẩ ề ậ ổ ứ án), tiêu chu n riêng ( Đi u 68, Đi u 69 Lu t t ch c Tòa án )ẩ ề ề ậ ổ ứ
Nhi m v , quy n h n : Đi u 38 Lu t TTHC.ệ ụ ề ạ ề ậ
Con đường hình thành : tuy n d ng và để ụ ược b nhi m.ổ ệ
Nhi m v và quy n h n : Đi u 41 Lu t t t ng hành chính.ệ ụ ề ạ ề ậ ố ụ
Trang 16III – Nh ng trữ ường h p t ch i ho c thay đ i ngợ ừ ố ặ ổ ườ ếi ti n hành
t t ng :ố ụ
1 Ý nghĩa c a vi c t ch i, thay đ i ngủ ệ ừ ố ổ ườ ếi ti n hành t t ng :ố ụ
Đ m b o tính vô t , khách quan trong quá trình gi i quy t v ánả ả ư ả ế ụ hành chính
Đ m b o đúng trình t th t c t tùng.ả ả ự ủ ụ ố
2 Căn c t ch i, thay đ i ngứ ừ ố ổ ườ ếi ti n hành t t ng :ố ụ
Căn c chung : Đi u 45 Lu t TTHC 2015.ứ ề ậ
Căn c riêng : Đi u 46, Đi u 47, Đi u 50 Lu t TTHC 2015.ứ ề ề ề ậ
III – Người tham gia t t ng hành chính :ố ụ
1 Khái ni m v ngệ ề ười tham gia t t ng hành chính :ố ụ ( Đi u 53 Lu tề ậ TTHC 2015)
Người tham gia t t ng hành chính là cá nhân ho c t ch c có quy n vàố ụ ặ ổ ứ ề nghĩa v t t ng nh t đ nh tham gia vào quá trình t t ng đ b o vụ ố ụ ấ ị ố ụ ể ả ệ quy n và l i ích h p pháp c a mình hay c a ngề ợ ợ ủ ủ ười khác, ho c h tr cặ ổ ợ ơ quan ti n hành t t ng trong vi c gi i quy t v án hành chính.ế ố ụ ệ ả ế ụ
2 Các ch th tham gia t t ng hành chính :ủ ể ố ụ
Đương s : Ngự ười kh i ki n, ngở ệ ười b ki n, ngị ệ ười có quy n vàề nghĩa v liên quan.ụ
Người tham gia t t ng hành chính khác : ngố ụ ườ ại đ i di n, ngệ ườ ả i b o
v quy n l i h p pháp, ngệ ề ợ ợ ười làm ch ng, ngứ ười giám đ nh, ngị ườ iphiên d ch, ị
2.1 Người kh i ki n : ở ệ
a Khái ni mệ : Kho n 8 Đi u 3 Lu t TTHC 2015.ả ề ậ
b Đ c đi m c a ngặ ể ủ ười kh i ki n :ở ệ
+ Người kh i ki n có th là cá nhân, c quan ho c t ch c.ở ệ ể ơ ặ ổ ứ
Trang 17+ Người kh i ki n là ngở ệ ườ ịi b xâm ph m tr c ti p b i các khi uạ ự ế ở ế
ki n.ệ+ Người kh i ki n ph i có năng l c ch th t t ng hành chínhở ệ ả ự ủ ể ố ụ ( Đi u 54 , Đi u 117 Lu t TTHC 2015)ề ề ậ
c Quy n và nghĩa v c a ngề ụ ủ ười kh i ki nở ệ : ( Đi u 55 và Đi u 56 Lu tề ề ậ TTHC 2015 )
+ Quy n và nghĩa v chung c a đề ụ ủ ương s : Đi u 55 Lu t TTHC ự ề ậ+ Quy n và nghĩa v c a ngề ụ ủ ười kh i ki n : Đi u 56 Lu t TTHCở ệ ề ậ2.2 Ngườ ị ệi b ki n :
Quy t đ nh v qu n lý đ t đai nh giao đ t, thuê đ t, thu h i đ t,ế ị ề ả ấ ư ấ ấ ồ ấ
b i thồ ường tái đ nh c : U ban nhân dân.ị ư ỷ
Truy thu thu : C c trế ụ ưởng c c thu , chi c c trụ ế ụ ưởng c c thu ụ ế cá nhân
Quy t đ nh cha cho con: UBND c p xã.ế ị ấ
Hành vi hành chính : đăng ký t m trú, t m v ng : Trạ ạ ắ ưởng công an
phường
Trang 18 Ki n là ki n ch c danh, ch c v trong c quan mà không ph i là cáệ ệ ứ ứ ụ ơ ả nhân người gi ch c danh, ch c v đó.ữ ứ ứ ụ
c Quy n và nghĩa v c a ngề ụ ủ ườ ị ệi b ki n :
Đi u 53 và 57 Lu t TTHC.ề ậ2.3 Người có quy n và nghĩa v liên quan:ề ụ
a Khái ni m ngệ ười có quy n và nghĩa v liên quan :ề ụ
Kho n 10 Đi u 3 Lu t TTHC 2015 ả ề ậ
b Đ c đi m ngặ ể ười có quy n và nghĩa v liên quan :ề ụ
Người có quy n và nghĩa v liên có th là cá nhân, c quan ho c tề ụ ể ơ ặ ổ
Người có quy n và nghĩa v liên quan cũng là ngề ụ ườ ịi b xâm ph mạ
tr c ti p b i các khi u ki n.ự ế ở ế ệ
L u ý ư
: Ng i có quy n và nghĩa v liên quan đ c chiaườ ề ụ ượ làm 2 lo iạ
Người có quy n và nghĩa v liên quan không có yêu c u đ c l p.ề ụ ầ ộ ậ
Người có quy n và nghĩa v liên quan có yêu c u đ c l p.ề ụ ầ ộ ậ
2.4 Ngườ ại đ i di n :ệ
a Phân lo i ngạ ườ ại đ i di n : ệ
Đ i di n theo pháp lu tạ ệ ậ
Đ i di n theo y quy n.ạ ệ ủ ề
b Đi u ki n tr thành ngề ệ ở ườ ại đ i di n trong TTHC :ệ
Trang 19 Đ i di n theo pháp lu t : các trạ ệ ậ ường h p lu t đ nh ( kho n 2 Đi uợ ậ ị ả ề
60 Lu t TTHC 2015 )ậ
Đ i di n theo y quy nạ ệ ủ ề
c Quy n và nghĩa v c a ngề ụ ủ ườ ại đ i di n :ệ
d Các trường h p c m làm ngợ ấ ườ ại đ i di n :ệ
Kho n 7 Đi u 60 Lu t TTHC 2015ả ề ậ2.5 Ngườ ải b o v quy n và l i ích h p pháp c a đệ ề ợ ợ ủ ương s :ự
a Khái ni m :ệ
Người b o v quy n và l i ích h p pháp c a đả ệ ề ợ ợ ủ ương s làự
người tham gia t t ng đ b o v quy n và l i ích h p phápố ụ ể ả ệ ề ợ ợ
c a đủ ương s ( kho n 1 Đi u 61 Lu t TTHC 2015 )ự ả ề ậ
b Đi u ki n tr thành ngề ệ ở ườ ải b o v quy n và l i ích h pệ ề ợ ợ pháp c a đủ ương s :ự
Công dân Vi t Nam đ đi u ki n.ệ ủ ề ệ
M t ngộ ười có th tr thành ngể ở ườ ải b o v quy n và l i ích h p phápệ ề ợ ợ cho nhi u ngề ười trong cùng 1 v án n u nh quy n và l i ích h pụ ế ư ề ợ ợ pháp c a nh ng ngủ ữ ười này ko đ i l p nhau.ố ậ
Nhi u ngề ườ ải b o v quy n và l i ích h p pháp có th b o v quy nệ ề ợ ợ ể ả ệ ề
l i cho 1 ngợ ười
3 K th a quy n, nghĩa v t t ng hành chính :ế ừ ề ụ ố ụ