Nội dung chương 8 trình bày đến người học những vấn đề liên quan đến Pháp luật về hợp đồng, cụ thể như: Khái quát pháp luật hợp đồng ở Việt Nam, chế độ pháp lý hợp đồng dân sự, những quy định chung về hợp đồng trong hoạt động thương mại, hợp đồng mua bán hàng hóa, hợp đồng dịch vụ,...
Trang 2I. KHÁI QUÁT PHÁP LU T H P Đ NG Ậ Ợ Ồ Ở
Trang 41. Khái ni m h p đ ng ệ ợ ồ (tt)
Khái ni m h p đ ng và HĐDS: ệ ợ ồ
H p đ ng đ ợ ồ ượ c hi u theo nghĩa r ng là s th a ể ộ ự ỏ thu n gi a các bên v m t v n đ nh t đ nh làm ậ ữ ề ộ ấ ề ấ ị phát sinh, thay đ i hay ch m d t các quy n và ổ ấ ứ ề nghĩa v ụ
“HĐDS là s th a thu n gi a các bên v vi c xác ự ỏ ậ ữ ề ệ
l p, thay đ i ho c ch m d t các quy n và NVDS” ậ ổ ặ ấ ứ ề (Đ388 BLDS2005).
Trang 51. Khái ni m h p đ ng ệ ợ ồ (tt)
D u hi u c a HĐDS: ấ ệ ủ
Là s th a thu n gi a các bên ự ỏ ậ ữ
Nh m xác l p, thay đ i ho c ch m d t HĐDS ằ ậ ổ ặ ấ ứ
Các quy n và NVDS ề
Trang 72.1. Theo n i dung c a h p đ ng ộ ủ ợ ồ
H p đ ng không có tính ch t kinh doanh ợ ồ ấ (HĐDS theo nghĩa h p): nh m th a mãn m c ẹ ằ ỏ ụ đích sinh ho t, tiêu dùng. ạ
Trang 8 H p đ ng vì l i ích c a ng ợ ồ ợ ủ ườ i th ba ứ : các ch th ủ ể
h p đ ng th c hi n nghĩa v vì l i ích c a ng ợ ồ ự ệ ụ ợ ủ ườ i
th ba. ứ
H p đ ng có đi u ki n ợ ồ ề ệ : Hi u l c c a h p đ ng ệ ự ủ ợ ồ
ph thu c vào vi c phát sinh, thay đ i ho c ch m ụ ộ ệ ổ ặ ấ
d t m t s ki n nh t đ nh do các bên th a thu n. ứ ộ ự ệ ấ ị ỏ ậ
Trang 92.3. Theo s t ự ươ ng x ng v quy n và ứ ề ề nghĩa v c a các bên h p đ ng ụ ủ ợ ồ
H p đ ng song v ợ ồ ụ : các bên ch th đ u có ủ ể ề quy n và nghĩa v t ề ụ ươ ng x ng nhau, quy n ứ ề
c a bên này t ủ ươ ng x ng v i nghĩa v c a bên ứ ớ ụ ủ kia, và ng ượ ạ c l i.
H p đ ng đ n v ợ ồ ơ ụ : Ch có m t bên có nghĩa ỉ ộ
v ụ
Trang 112.5. Theo lĩnh v c áp d ng c a h p đ ng ự ụ ủ ợ ồ
H p đ ng th ợ ồ ươ ng m i: H p đ ng gi a các ạ ợ ồ ữ
th ươ ng nhân.
H p đ ng chuy n quy n s d ng đ t: chuy n ợ ồ ể ề ử ụ ấ ể
nh ượ ng, chuy n đ i, cho thuê, góp v n, th ch p ể ổ ố ế ấ
Trang 122.6. Theo tính thông d ng c a h p đ ng ụ ủ ợ ồ
H p đ ng mua bán tài s n: “Là s th a thu n, theo đó bên ợ ồ ả ự ỏ ậ bán có nghĩa v giao tài s n cho bên mua và nh n ti n, còn ụ ả ậ ề bên mua có nghĩa v nh n tài s n và tr ti n cho bên bán” ụ ậ ả ả ề (Đ248).
H p đ ng trao đ i tài s n: “Là s th a thu n, theo đó các ợ ồ ổ ả ự ỏ ậ bên giao tài s n và chuy n quy n s h u cho nhau” (K1 ả ể ề ở ữ Đ463).
H p đ ng t ng cho tài s n: “Là s th a thu n, theo đó bên ợ ồ ặ ả ự ỏ ậ
t ng cho giao tài s n c a mình và chuy n quy n s h u ặ ả ủ ể ề ở ữ cho bên đ ượ c t ng cho và không yêu c u đ n bù, còn bên ặ ầ ề
đ ượ ặ c t ng cho đ ng ý nh n” (Đ465). ồ ậ
H p đ ng vay tài s n: “Là s th a thu n, theo đó bên cho ợ ồ ả ự ỏ ậ vay giao tài s n cho bên vay; khi đ n h n tr , bên vay ph i ả ế ạ ả ả hoàn tr cho bên cho vay tài s n cùng lo i theo đúng s ả ả ạ ố
l ượ ng, ch t l ấ ượ ng và ch ph i tr lãi n u có th a thu n ỉ ả ả ế ỏ ậ
ho c pháp lu t có quy đ nh” (Đ471). ặ ậ ị
Trang 132.6Theo tính thông d ng c a h p đ ng ụ ủ ợ ồ (tt)
H p đ ng thuê tài s n: “Là s th a thu n, theo đó ợ ồ ả ự ỏ ậ bên cho thuê giao tài s n cho bên thuê, còn bên thuê ả
ph i tr ti n thuê” (Đ480). ả ả ề
H p đ ng m ợ ồ ượ n tài s n: “Là s th a thu n, theo đó ả ự ỏ ậ bên cho m ượ n giao tài s n cho bên m ả ượ n mà bên
m ượ n không ph i tr ti n, còn bên m ả ả ề ượ n ph i tr l i ả ả ạ tài s n đó khi h t th i h n m ả ế ờ ạ ượ n ho c m c đích ặ ụ
Trang 142.6Theo tính thông d ng c a h p đ ng ụ ủ ợ ồ (tt)
H p đ ng v n chuy n: ợ ồ ậ ể
H p đ ng v n chuy n hành khách: “Là s th a ợ ồ ậ ể ự ỏ thu n, theo đó bên v n chuy n chuyên ch hành ậ ậ ể ở khách, hành lý đ n đ a đi m đã đ nh còn hành ế ị ể ị khách ph i thanh toán c ả ướ c phí” (Đ527).
H p đ ng v n chuy n tài s n: “Là s th a thu n, ợ ồ ậ ể ả ự ỏ ậ theo đó bên v n chuy n có nghĩa v v n chuy n tài ậ ể ụ ậ ể
s n đ n đ a đi m đã đ nh và giao tài s n đó cho ả ế ị ể ị ả
ng ườ i có quy n nh n, còn bên thuê có nghĩa v tr ề ậ ụ ả
c ướ c phí” (Đ535).
Trang 152.6Theo tính thông d ng c a h p đ ng ụ ủ ợ ồ (tt)
H p đ ng gia công: “Theo đó bên nh n gia công th c hi n ợ ồ ậ ự ệ công vi c đ t o ra s n ph m theo yêu c u c a bên đ t ệ ể ạ ả ẩ ầ ủ ặ gia công, còn bên đ t gia công nh n s n ph m và tr ti n ặ ậ ả ẩ ả ề công” (Đ547).
H p đ ng g i gi tài s n: “Theo đó bên gi nh n tài s n ợ ồ ử ữ ả ữ ậ ả
c a bên g i đ b o qu n và tr l i chính tài s n đó khi h t ủ ử ể ả ả ả ạ ả ế
h n, còn bên g i ph i tr ti n công, tr tr.h p g i gi ạ ử ả ả ề ừ ợ ử ữ không ph i tr ti n công” (Đ559). ả ả ề
H p đ ng b o hi m: “Theo đó bên mua b o hi m ph i ợ ồ ả ể ả ể ả đóng phí b o hi m, còn bên b o hi m ph i tr m t kho n ả ể ả ể ả ả ộ ả
ti n b o hi m cho bên đ ề ả ể ượ c b o hi m khi x y ra s ki n ả ể ả ự ệ
b o hi m” (Đ567). ả ể
H p đ ng y quy n: “Theo đó bên đ ợ ồ ủ ề ượ ủ c y quy n có ề nghĩa v th c hi n công vi c nhân danh bên y quy n, còn ụ ự ệ ệ ủ ề bên y quy n ch ph i tr thù lao, n u có th a thu n ho c ủ ề ỉ ả ả ế ỏ ậ ặ pháp lu t có quy đ nh” (Đ581). ậ ị
Trang 162.6Theo tính thông d ng c a h p đ ng ụ ủ ợ ồ (tt)
H a th ứ ưở ng và thi có gi i: ả
H a th ứ ưở ng:
“Ng ườ i đã công khai h a th ứ ưở ng ph i tr th ả ả ưở ng cho ng ườ i đã
th c hi n công vi c theo yêu c u c a ng ự ệ ệ ầ ủ ườ i h a th ứ ưở ng.
Công vi c đ ệ ượ c h a th ứ ưở ng ph i c th , có th th c hi n đ ả ụ ể ể ự ệ ượ c, không trái pháp lu t, đ o đ c” (Đ590). ậ ạ ứ
Thi có gi i: ả
“Ng ườ ổ i t ch c cu c thi văn hóa, ngh thu t, th thao, khoa h c, ứ ộ ệ ậ ể ọ
k thu t và các cu c thi khác không trái pháp lu t, đ o đ c thì ỹ ậ ộ ậ ạ ứ
ph i công b đi u ki n d thi, thang đi m, các gi i th ả ố ề ệ ự ể ả ưở ng và
m c th ứ ưở ng c a m i gi i. ủ ỗ ả
Vi c thay đ i đi u ki n d thi ph i đ ệ ổ ề ệ ự ả ượ c th c hi n theo cách ự ệ
th c đã công b trong m t th i gian h p lý tr ứ ố ộ ờ ợ ướ c khi di n ra cu c ễ ộ thi.
Ng ườ i đo t gi i có quy n yêu c u ng ạ ả ề ầ ườ ổ i t ch c cu c thi trao ứ ộ
gi i th ả ưở ng đúng m c đã công b ” (Đ593) ứ ố
Trang 173. Ngu n pháp lu t đi u ch nh h p ồ ậ ề ỉ ợ
đ ng ồ
3.1. Khái quát qúa trình phát tri n c a pháp ể ủ
lu t h p đ ng VN ậ ợ ồ ở
3.2. H th ng VBPL hi n hành v h p đ ng ệ ố ệ ề ợ ồ
Trang 183.1. Khái quát qúa trình phát tri n c a ể ủ pháp lu t h p đ ng VN ậ ợ ồ ở
◙ Pháp lu t h p đ ng trong c ch KHHTT ậ ợ ồ ơ ế
◙ Pháp lu t h p đ ng trong c ch KTTT ậ ợ ồ ơ ế
Trang 19◙ Pháp lu t h p đ ng trong c ch KHHTT ậ ợ ồ ơ ế
Năm 1956, NN ban hành Đi u l t m th i s 735/TTg v ch ề ệ ạ ờ ố ề ế
đ h p đ ng kinh doanh, đi u ch nh các quan h gi a hai hay ộ ợ ồ ề ỉ ệ ữ nhi u ch th cam k t th c hi n k ho ch c a NN. ề ủ ể ế ự ệ ế ạ ủ
Ngh đ nh 004/TTg/1960 ban hành Đi u l t m th i v ch đ ị ị ề ệ ạ ờ ề ế ộ
h p đ ng kinh t gi a các XNQD và CQNN. Đi u l này quy ợ ồ ế ữ ề ệ
đ nh m t ki u h p đ ng m i – h p đ ng đ ị ộ ể ợ ồ ớ ợ ồ ượ c ký k t trên c ế ơ
s và nh m th c hi n k ho ch NN đ ng th i th c hi n các ở ằ ự ệ ế ạ ồ ờ ự ệ n.t c c a ch đ h ch toán kinh t ắ ủ ế ộ ạ ế
Nh v y, các CQNN, các XNQD xác l p và th c hi n h p ư ậ ậ ự ệ ợ
đ ng không ph i vì l i ích riêng mà nh m đ th c hi n k ồ ả ợ ằ ể ự ệ ế
ho ch c a NN. Đây là đ c đi m quan tr ng nh t c a h p ạ ủ ặ ể ọ ấ ủ ợ
đ ng kinh t trong c ch KTKHHTT. ồ ế ơ ế
HĐCP đã ban hành Ngh đ nh s 54/CP/1975, ban hành Đi u l ị ị ố ề ệ
v ch đ h p đ ng kinh t Đây là b n đi u l chính th c ề ế ộ ợ ồ ế ả ề ệ ứ
đ u tiên v ch đ h p đ ng và có hi u l c thi hành đ n năm ầ ề ế ộ ợ ồ ệ ự ế
1989.
Đ th c hi n hai ngh đ nh trên, NN ta đã ban hành hàng ể ự ệ ị ị
lo t văn b n h ạ ả ướ ng d n nh : Quy t đ nh s 113TTg/1965 và ẫ ư ế ị ố
Ch th s 17TTg/1967 c a TTg… ỉ ị ố ủ
Trang 20đ ng là k lu t c a NN đ i v i các đ n v kinh t ồ ỷ ậ ủ ố ớ ơ ị ế
Hai là, h p đ ng kinh t là hình th c pháp lý c a các ợ ồ ế ứ ủ quan h mang tính ch t t ch c – k ho ch, còn y u ệ ấ ổ ứ ế ạ ế
t tài s n ch là th y u. N i dung ch y u c a h p ố ả ỉ ứ ế ộ ủ ế ủ ợ
đ ng đã đ ồ ượ c xác đ nh trong ch tiêu k ho ch NN, ý ị ỉ ế ạ chí c a các bên th hi n qua vi c th a thu n ch là ủ ể ệ ệ ỏ ậ ỉ
vi c c th hóa ý chí c a NN. ệ ụ ể ủ
Ba là, ch th c a h p đ ng ch là các đ n v , t ch c ủ ể ủ ợ ồ ỉ ơ ị ổ ứ
đ ượ c giao ch tiêu, k ho ch. ỉ ế ạ
Trang 21b n h ả ướ ng d n khác đã đ ẫ ượ c ban hành.
BLDS1995 đ ượ c QH ban hành trong đó có nhi u quy đ nh v ề ị ề HĐDS.
LTM1997 cũng có nh ng quy đ nh m i v h p đ ng cho m t ữ ị ớ ề ợ ồ ộ
s hành vi th ố ươ ng m i. Nh ng th c t , các QHHĐ trong KDTM ạ ư ự ế
v n l y Pháp l nh h p đ ng kinh t 1989 làm căn c áp d ng ẫ ấ ệ ợ ồ ế ứ ụ
ch y u. ủ ế
N i dung c th c a ch đ pháp lý v h p đ ng quy đ nh ộ ụ ể ủ ế ộ ề ợ ồ ị trong các VBPL nêu trên có nhi u đi m không th ng nh t. ề ể ố ấ
Trang 22◙ Pháp lu t h p đ ng trong c ch KTTT ậ ợ ồ ơ ế (tt)
Khi c ch kinh t thay đ i m t cách m nh m , Pháp ơ ế ế ổ ộ ạ ẽ
l nh HĐKT1989 đã không còn phù h p n a. ệ ợ ữ
Vi c hoàn thi n, đ i m i các quy đ nh c a pháp lu t ệ ệ ổ ớ ị ủ ậ
v h p đ ng là v n đ đ t ra h t s c c p thi t cho ề ợ ồ ấ ề ặ ế ứ ấ ế giao l u kinh t và cho h i nh p. ư ế ộ ậ
Th c ti n pháp lu t v h p đ ng không th ng nh t, ự ễ ậ ề ợ ồ ố ấ các quy đ nh còn n m rãi rác, ch ng chéo, mâu thu n, ị ằ ồ ẫ
lo i tr nhau, t o ra nhi u l h ng pháp lý khi n cho ạ ừ ạ ề ỗ ổ ế
vi c th c hi n và áp d ng pháp lu t g p nhi u khó ệ ự ệ ụ ậ ặ ề khăn.
BLDS2005 đ ượ c ban hành, trong đó ch đ nh h p ế ị ợ
đ ng là n n t ng th ng nh t và đ ng b đ đi u ồ ề ả ố ấ ồ ộ ể ề
ch nh các QHHĐ. ỉ
Ngoài ra, NN còn ban hành các VBPL riêng đ đi u ể ề
ch nh các QHHĐ trong các lĩnh v c c th ỉ ự ụ ể
Trang 24 Là VBPL đi u ch nh t t c các lo i h p đ ng nói ề ỉ ấ ả ạ ợ ồ chung và h p đ ng trong KDTM nói riêng. ợ ồ
Nó có tính n.t c v các ch th , GDDS, NVDS, ắ ề ủ ể HĐDS (nghĩa chung) đ ượ c áp d ng cho các quan ụ
h HĐDS (nghĩa h p), QHHĐ KDTM, quan h ệ ẹ ệ HĐLĐ.
Trên c s ch đ pháp lý c a HĐDS (nghĩa ơ ở ế ộ ủ chung), có các văn b n cho riêng t ng lo i h p ả ừ ạ ợ
đ ng nh LTM, BLLĐ, LDN2005… ồ ư
Pháp l nh HĐKT1989 h t hi u l c khi ệ ế ệ ự BLDS2005 có hi u l c. ệ ự
Trang 25 Nh ng n i dung liên quan đ n th ữ ộ ế ươ ng m i không ạ
đ ượ c quy đ nh trong LTM2005 và các lu t khác thì ị ậ
áp d ng BLDS2005 (K3 Đ4 LTM2005). ụ
Đ i v i các quy đ nh khác nhau gi a LTM2005 và ố ớ ị ữ BLDS2005 thì áp d ng quy đ nh c a LTM2005. ụ ị ủ
Trang 26 Trong nh ng lĩnh v c KDTM, có nh ng lĩnh v c ữ ự ữ ự mang tính chuyên ngành, đ c thù, và t ặ ươ ng ng v i ứ ớ
nó là các VBPL chuyên ngành đ quy đ nh nh ng ể ị ữ
n i dung c th c a QHHĐ trong t ng lĩnh v c đó, ộ ụ ể ủ ừ ự
nh : LDK; LKDBH; LĐL; BLHH; LXD; LĐTh u; ư ầ LKDBĐS; LCK…
LTM2005 quy đ nh, ho t đ ng th ị ạ ộ ươ ng m i đ c thù ạ ặ
đ ượ c quy đ nh trong lu t khác thì áp d ng quy đ nh ị ậ ụ ị
c a lu t đó (K2 Đ4 LTM2005). ủ ậ
Trang 27c a PLVN” (Đ5 LTM2005). ủ
Trang 28 Ch đ pháp lý v HĐDS đ ế ộ ề ượ c nghiên c u theo ứ các ph n: Giao k t h p đ ng, th c hi n, thay ầ ế ợ ồ ự ệ
đ i, ch m d t, h y b h p đ ng, trách nhi m ổ ấ ứ ủ ỏ ợ ồ ệ dân s và gi i quy t tranh ch p. ự ả ế ấ
Trang 29II. CH Đ PHÁP LÝ H P Đ NG DÂN S Ế Ộ Ợ Ồ Ự (tt)
1. Giao k t HĐDS ế
2. Ch đ th c hi n HĐDS ế ộ ự ệ
3. TNPL do vi ph m HĐDS ạ
Trang 311.1 Khái ni m ệ
Giao k t HĐDS là quá trình th ế ươ ng l ượ ng gi a ữ các bên theo nh ng n.t c và trình t nh t đ nh ữ ắ ự ấ ị theo PL đ đ t đ ể ạ ượ c th a thu n nh m xác l p ỏ ậ ằ ậ quy n và NVDS c a các bên. ề ủ
Trang 331.2 N.t c giao k t HĐDS ắ ế (tt)
◙ T do do giao k t nh ng không đ ự ế ư ượ c trái pháp lu t và đ o đ c xã h i ậ ạ ứ ộ
Các ch th có quy n t do ký k t v i ai, nh th nào, ủ ể ề ự ế ớ ư ế
v i n i dung, hình th c nào xu t phát t ý chí và l i ớ ộ ứ ấ ừ ợ ích c a mình. ủ
Con ng ườ ố i s ng trong xã h i, nên s t do th a thu n ộ ự ự ỏ ậ
ph i phù h p v i pháp lu t và đ o đ c c a xã h i đó. ả ợ ớ ậ ạ ứ ủ ộ
L i ích c a ng ợ ủ ườ i khác, c a c ng đ ng, c a xã h i ủ ộ ồ ủ ộ
đ ượ c coi là gi i h n ý chí t do c a m i ch th ớ ạ ự ủ ỗ ủ ể
Trang 341.2 N.t c giao k t HĐDS ắ ế (tt)
◙ T nguy n, bình đ ng, thi n chí, trung th c, h p ự ệ ẳ ệ ự ợ tác và ngay th ng ẳ
T nguy n gi a các ch th ch không có ép bu c, b t ự ệ ữ ủ ể ứ ộ ắ
bu c, đe h a, c ộ ọ ưỡ ng b c. ứ
Bình đ ng v m t pháp lý gi a các ch th : bình đ ng v ẳ ề ặ ữ ủ ể ẳ ề
đ a v pháp lý, v quy n và nghĩa v ị ị ề ề ụ
Thi n chí h p tác là nh m th c hi n hi u qu h p đ ng và ệ ợ ằ ự ệ ệ ả ợ ồ mang l i l i ích t i đa cho các bên. ạ ợ ố
H p đ ng ph i ph n ánh khách quan, trung th c, ngay ợ ồ ả ả ự
th ng nh ng mong mu n bên trong c a các bên thì vi c ẳ ữ ố ủ ệ giao k t m i đ ế ớ ượ c coi là t nguy n. ự ệ
S trung th c, ngay th ng m i có th tr thành các đ i tác ự ự ẳ ớ ể ở ố lâu dài trong quan h dân s ệ ự
→ N u đ ế ượ c giao k t do b nh m l n, l a d i ho c đe d a thì ế ị ầ ẫ ừ ố ặ ọ
đ u trái pháp lu t và b coi là vô hi u. ề ậ ị ệ
Trang 351.3 Ch th c a HĐDS ủ ể ủ
Các bên tham gia vào quan h HĐDS bao g m: Cá ệ ồ nhân (CDVN, ng ườ i n ướ c ngoài, ng ườ i không
qu c t ch), pháp nhân, h gia đình, t h p tác. ố ị ộ ổ ợ
Mu n tham gia giao k t và tr thành ch th c a ố ế ở ủ ể ủ HĐDS, thì các bên ph i có đ t cách ch th ả ủ ư ủ ể (NLPL và NLHV).
Trang 37ng ườ i đ i di n xác l p, th c hi n. ạ ệ ậ ự ệ
Ng ườ i b h n ch NLHVDS thì ch đ ị ạ ế ỉ ượ c xác l p và th c ậ ự
Trang 38 Khái ni m: M t t ch c đ ệ ộ ổ ứ ượ c coi là có t cách ư pháp nhân khi có đ các đi u ki n (Đ84 ủ ề ệ BLDS2005):
Đ ượ c thành l p h p pháp; ậ ợ
Có c c u t ch c ch t ch ; ơ ấ ổ ứ ặ ẽ
Có tài s n đ c l p v i tài s n c a cá nhân, t ả ộ ậ ớ ả ủ ổ
ch c khác và t ch u trách nhi m b ng tài s n ứ ự ị ệ ằ ả đó;
Nhân danh mình tham gia vào các QHPL m t cách ộ
đ c l p ộ ậ
Trang 39 Qu xã h i, Qu t thi n. ỹ ộ ỹ ừ ệ
Các t ch c khác có đ đi u ki n. ổ ứ ủ ề ệ
Trang 40 Đ i di n c a pháp nhân (Đ139 – Đ148 ạ ệ ủ BLDS2005):
Đ i di n theo pháp lu t (đ i di n đ ạ ệ ậ ạ ệ ươ ng nhiên):
Ng ườ i đ ượ c ghi trong quy t đ nh thành l p hay ế ị ậ trong Đi u l ề ệ
Đ i di n theo y quy n: là vi c ng ạ ệ ủ ề ệ ườ i có th m ẩ quy n có th y quy n cho ng ề ể ủ ề ườ i khác. Có th ể
y quy n th ng xuyên hay y quy n theo v
vi c. ệ
Trang 41◙ H gia đình ộ
H gia đình mà các thành viên có tài s n chung, ộ ả cùng đóng góp công s c đ ho t đ ng kinh t ứ ể ạ ộ ế chung… là ch th khi tham gia QHDS… ” (Đ106 ủ ể BLDS2005).
Khi tham gia giao k t HĐDS, h gia đình ph i ế ộ ả thông qua ng ườ i đ i di n là ch h ho c m t ạ ệ ủ ộ ặ ộ thành viên khác đ ượ c ch h y quy n; Ng ủ ộ ủ ề ườ i
đ i di n có th nhân danh h gia đình giao k t ạ ệ ể ộ ế
h p đ ng (Đ107 BLDS2005). ợ ồ
Trang 42◙ H gia đình ộ (tt)
Các thành viên chi m h u và s d ng tài s n chung ế ữ ử ụ ả
c a h theo ph ủ ộ ươ ng th c th a thu n; Vi c đ nh đo t ứ ỏ ậ ệ ị ạ tài s n là TLSX, tài s n có giá tr l n c a h gia đình ả ả ị ớ ủ ộ
ph i đ ả ượ c các thành viên t 15 tu i tr lên đ ng ý; đ i ừ ổ ở ồ ố
v i các tài s n khác thì ch c n đa s các thành viên ớ ả ỉ ầ ố
t 15 tu i tr lên đ ng ý (Đ109 BLDS2005). ừ ổ ở ồ
Vi c th c hi n các NVDS b ng tài s n chung c a h ệ ự ệ ằ ả ủ ộ gia đình; n u tài s n chung không đ thì các thành ế ả ủ viên ph i liên đ i ch u trách nhi m b ng tài s n riêng ả ớ ị ệ ằ ả
c a mình (Đ11 BLDS2005). ủ