Hai là: Đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên gồm: Đơn vị sự nghiệp có mức tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư xác định theocông thức sau sẽ bằng hoặc lớn hơn 100%.
Trang 1L I C M N Ờ Ả Ơ
Tôi xin trân tr ng c m n s giúp đ c a t p th lãnh đ o Trọ ả ơ ự ỡ ủ ậ ể ạ ường Đ iạ
h c Thọ ương M i, quý Th y cô Khoa k toán, cán b khoa Sau đ i h c và gi ngạ ầ ế ộ ạ ọ ảviên trường Đ i h c Thạ ọ ương M i đã truy n đ t cho tôi nh ng ki n th c quýạ ề ạ ữ ế ứbáu trong su t quá trình h c t p t i Trố ọ ậ ạ ường
Tôi đ c bi t bày t lòng c m n chân thành và sâu s c nh t đ n th yặ ệ ỏ ả ơ ắ ấ ế ầ
giáo PGS.TS Ph m Đ c Hi u ạ ứ ế đã t n tình hậ ướng d n ch b o và giúp đ tôiẫ ỉ ả ỡtrong quá trình nghiên c u và hoàn thành Lu n văn th c sỹ.ứ ậ ạ
Tuy nhiên, trong quá trình th c hi n Lu n văn, do m t s nguyên nhânự ệ ậ ộ ốkhách quan và ch quan, cũng nh nh ng h n ch v ki n th c và th i gian nênủ ư ữ ạ ế ề ế ứ ờ
Lu n văn không th tránh kh i m t vài sai sót Tôi r t mong sẽ nh n đậ ể ỏ ộ ấ ậ ượ ực sđóng góp ý ki n t quý th y cô đ giúp cho Lu n văn th c sỹ c a tôi đế ừ ầ ể ậ ạ ủ ược hoànthi n h n.ệ ơ
Cu i cùng, chúng tôi xin chúc ban lãnh đ o nhà trố ạ ường, quý th y cô luônầ
d i dào s c kh e, đ t nhi u thành công trong công vi c.ồ ứ ỏ ạ ề ệ
Tôi xin chân thành c m n! ả ơ
Trang 3M C L C Ụ Ụ
LỜI CẢM ƠN i
LỜI CAM ĐOAN ii
MỤC LỤC iii
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT vi
LỜI MỞ ĐẦU 1
1 Tính cấp thiết của đề tài 1
2 Tổng quan đề tài nghiên cứu 3
3 Mục tiêu nghiên cứu đề tài 5
4 Đối tượng và Phạm vi nghiên cứu 5
5 Phương pháp nghiên cứu: 5
6 Ý nghĩa khoa học của đề tài nghiên cứu 7
7 Kết cấu đề tài nghiên cứu 7
CHƯƠNG 1: NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP CÓ THU 8
1.1 Đơn vị sự nghiệp công lập có thu, đặc điểm và phân loại 8
1.1.1 Khái niệm 8
1.1.2 Đặc điểm đơn vị sự nghiệp công lập có thu 9
1.1.3 Phân loại đơn vị sự nghiệp công lập có thu 10
1.1.4 Các tiêu chuẩn xác định đơn vị sự nghiệp công lập có thu : 12
1.2 Hoạt động dịch vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập có thu 13
1.2.1 Đặc điểm hoạt động dịch vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập có thu 13
1.2.2 Nội dung các khoản thu, chi hoạt động dịch vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập 14
1.2.3 Cơ chế quản lý các khoản thu chi hoạt động dịch vụ 18
1.3 Kế toán hoạt động dịch vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập có thu 20
1.3.1 Kế toán doanh thu hoạt động dịch vụ 20
1.3.2 Kế toán chi phí hoạt động dịch vụ 26
Trang 41.3.3 Kế toán xác định kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh 31
1.4 Tổ chức hệ thống sổ kế toán 34
1.5 Trình bày thông tin trên báo cáo tài chính 35
KẾT LUẬN CHƯƠNG 1 37
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ TẠI TRUNG TÂM Y TẾ DỰ PHÒNG HÀ NỘI 38
2.1 Tổng quan về Trung tâm Y tế Dự phòng Hà Nội 38
2.1.1 Quá trình hình thành và phát triển của Trung tâm Y tế Dự phòng Hà Nội 38
2.1.2 Chức năng, nhiệm vụ và đặc điểm tổ chức bộ máy của Trung tâm Y tế Dự phòng Hà Nội 38
2.1.3 Về cơ cấu tổ chức 41
2.1.4 Đặc điểm tổ chức bộ máy kế toán và chính sách kế toán của Trung tâm Y tế Dự phòng Hà Nội 44
2.2 Nội dung hoạt động dịch vụ và cơ chế quản lý hoạt động dịch vụ 49
2.2.1 Nội dung hoạt động dịch vụ Trung tâm Y tế Dự phòng Hà Nội 49
2.2.2 Cơ chế quản lý hoạt động dịch vụ tại Trung tâm Y tế Dự phòng Hà Nội 51
2.3 Kế toán hoạt động dịch vụ tại Trung tâm Y tế Dự phòng Hà Nội 54
2.3.1 Kế toán doanh thu hoạt động dịch vụ tại TTYTDPHN 54
2.3.2 Kế toán chi phí hoạt động dịch vụ: 64
2.3.3 Kế toán kết quả hoạt động dịch vụ: 66
SỞ Y TẾ HÀ NỘI 68
2.4 Tổ chức hệ thống sổ kế toán tại Trung tâm Y tế Dự phòng Hà Nội 69
2.5 Trình bày thông tin trên báo cáo tài chính 69
2.5.1 Cơ sở lập báo cáo 69
2.5.2 Nội dung và phương pháp lập các chỉ tiêu trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 69
2.6 Đánh giá thực trạng 71
2.6.1 Ưu điểm 71
2.6.2 Nhược điểm 72
Trang 5KẾT LUẬN CHƯƠNG 2 74
CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ TẠI TRUNG TÂM Y TẾ DỰ PHÒNG HÀ NỘI 75
3.1 Định hướng chiến lược phát triển 75
3.1.1 Định hướng chiến lược chung cho ngành Y tế 75
3.1.2 Định hướng hoàn thiện cho Trung tâm Y tế Dự phòng Hà Nội 76
3.2 Giải pháp hoàn thiện kế toán hoạt động dịch vụ tại Trung tâm Y tế Dự phòng Hà Nội 77
3.2.1 Hoàn thiện kế toán doanh thu hoạt động dịch vụ 77
3.2.2 Hoàn thiện kế toán chi phí hoạt động dịch vụ 85
3.2.3 Hoàn thiện kế toán xác định kết quả 86
3.2.4 Hoàn thiện dưới góc độ kế toán quản trị 87
3.3 Những kiến nghị về phía cơ quan chức năng 99
KẾT LUẬN CHƯƠNG 3 101
KẾT LUẬN 102 TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
Trang 7L I M Đ U Ờ Ở Ầ
1 Tính c p thi t c a đ tài ấ ế ủ ề
Cu c cách m ng công nghi p 4.0 đang di n ra m nh mẽ trên th gi i vàộ ạ ệ ễ ạ ế ớ
c Vi t Nam Khoa h c kỹ thu t len l i vào t ng góc trong cu c s ng t h cả ệ ọ ậ ỏ ừ ộ ố ừ ọ
t p, làm vi c, gi i trí, trong đó có lĩnh v c y h c Ngày nay c c u b nh t tậ ệ ả ự ọ ơ ấ ệ ậthay đ i, nhu c u khám ch a b nh tăng cao, nh t là nh ng nhu c u có ch tổ ầ ữ ệ ấ ữ ầ ấ
lượng cao, áp d ng nhi u phụ ề ương pháp kỹ thu t m i Khi kỹ thu t càng ti nậ ớ ậ ế
b đ ng nghĩa chi phí chúng ta b ra đ s d ng d ch v đó cũng tăng theo.ộ ồ ỏ ể ử ụ ị ụ
V y làm sao đ giá d ch v th p nh ng chúng ta l i đậ ể ị ụ ấ ư ạ ược hưởng kỹ thu t hi nậ ệ
đ i Đó là câu h i khó cho c ngạ ỏ ả ườ ử ụi s d ng d ch v và ngị ụ ười cung c p d chấ ị
v ụ
Đ i s ng càng cao, con ngờ ố ười càng quan tâm t i s c kh e và d phòngớ ứ ỏ ựtránh lây nhi m b nh Nh ng năm qua, các ho t đ ng y t d phòng đễ ệ ữ ạ ộ ế ự ượctri n khai ngày càng m nh mẽ, đã góp ph n quan tr ng c i thi n ch s v s cể ạ ầ ọ ả ệ ỉ ố ề ứ
kh e c a ngỏ ủ ười dân Vi t Nam Đáng chú ý, hi n nay gánh n ng do các b nh lâyệ ệ ặ ệnhi m nh s t rét, s t xu t huy t…v n m c cao ngày càng khó ki m soátễ ư ố ố ấ ế ẫ ở ứ ểthì s xu t hi n các d ch b nh m i n i, trong đó ch y u là các b nh lâyự ấ ệ ị ệ ớ ổ ủ ế ệtruy n t đ ng v t sang ngề ừ ộ ậ ười nh : H5N6, H7N9, Mers-CoV, Ebola… là m tư ộthách th c l n đ i v i h th ng y t S thay đ i c c u gánh n ng b nh t t,ứ ớ ố ớ ệ ố ế ự ổ ơ ấ ặ ệ ậ
t vong v i s gia tăng t l các b nh không lây nhi m không ch gây nên gánhử ớ ự ỷ ệ ệ ễ ỉ
n ng v b nh t t và kinh t cho c b n thân ngặ ề ệ ậ ế ả ả ườ ệi b nh và gia đình mà còn
t o nên gánh n ng cho h th ng y t cũng nh toàn xã h i.ạ ặ ệ ố ế ư ộ
Đ ng phó v i mô hình b nh t t thay đ i v i gánh n ng b nh t t képể ứ ớ ệ ậ ổ ớ ặ ệ ậ
c a b nh lây nhi m và không lây nhi m, đòi h i h th ng y t ph i có nh ngủ ệ ễ ễ ỏ ệ ố ế ả ữđáp ng, thay đ i phù h p c v t ch c b máy, ch c năng nhi m v và ứ ổ ợ ả ề ổ ứ ộ ứ ệ ụ khả năng cung ng d ch v ứ ị ụ Trong đó, y t d phòng không ch làm t t nhi m vế ự ỉ ố ệ ụphòng b nh truy n nhi m mà còn phòng c b nh không lây nhi m, thông quaệ ề ễ ả ệ ễ
d phòng các y u t nguy c Xây d ng h th ng y t công b ng, ch t lự ế ố ơ ự ệ ố ế ằ ấ ượng,
Trang 8hi u qu và h i nh p theo phệ ả ộ ậ ương châm phòng b nh h n ch a b nh; y t dệ ơ ữ ệ ế ựphòng là then ch t, y t c s là n n t ng; y t chuyên sâu đ ng b và cân đ iố ế ơ ở ề ả ế ồ ộ ố
v i y t c ng đ ng…ớ ế ộ ồ
Th c t cho th y, nh tiêm ch ng v c-xin đã làm gi m đáng k t lự ế ấ ờ ủ ắ ả ể ỷ ệ
người m c và ch t c a nhi u b nh nhi m trùng, cũng nh ti t ki m chi phíắ ế ủ ề ệ ễ ư ế ệcho đi u tr và gi m chi phí m t đi do b m và ngề ị ả ấ ố ẹ ười chăm sóc ph i ngh vi cả ỉ ệkhông lương do chăm sóc tr m Chi phí cho đi u tr l n g p năm l n chi phíẻ ố ề ị ớ ấ ầcho vi c tri n khai tiêm ch ng phòng b nh.ệ ể ủ ệ
Đ d phòng b nh t t có hi u qu , c n có s k t h p l ng ghép cácể ự ệ ậ ệ ả ầ ự ế ợ ồchi n lế ược can thi p Các chi n lệ ế ược đó là: giám sát d ch t h c nh m theo dõiị ễ ọ ằchi u hề ướng các y u t nguy c và t l m c b nh làm c s xác đ nh u tiênế ố ơ ỷ ệ ắ ệ ơ ở ị ư
và đánh giá hi u qu can thi p Nâng cao năng l c c a h th ng y t nh mệ ả ệ ự ủ ệ ố ế ằtăng cường đ bao ph và ộ ủ s d ng có hi u qu các d ch v d phòng và ử ụ ệ ả ị ụ ự chăm sóc s c kh e ứ ỏ Thi t l p các chế ậ ương trình nh m tăng kh năng ti p c n,ằ ả ế ậ
k t n i c a ngế ố ủ ười dân v i các ngu n l c và các d ch v , c ng c và hoàn thi nớ ồ ự ị ụ ủ ố ệ
m ng lạ ưới y t c s , tri n khai qu n lý b nh t t, bao g m b nh lây nhi m vàế ơ ở ể ả ệ ậ ồ ệ ễkhông lây nhi m g n v i chăm sóc s c kh e ban đ u và chăm sóc s c kh eễ ắ ớ ứ ỏ ầ ứ ỏ
người cao tu i, nh m duy trì các ho t đ ng d phòng và qu n lý b nh t t t iổ ằ ạ ộ ự ả ệ ậ ạ
c ng đ ng.ộ ồ
Hi n nay nh m nâng cao ch t lệ ằ ấ ượng d ch v , gi m t i cho Ngân sách Nhàị ụ ả ả
nước, ngoài ngu n kinh phí nhà nồ ước c p ấ đa s các đ n v s nghi p đã chố ơ ị ự ệ ủ
đ ng t o l p ngu n thu t ho t đ ng kinh doanh d ch v đ đ m b o chi phíộ ạ ậ ồ ừ ạ ộ ị ụ ể ả ả
ho t đ ng c a đ n v Đi u này phù h p v i đi u ki n cũng nh khai thácạ ộ ủ ơ ị ề ợ ớ ề ệ ư
được nh ng ti m năng và th m nh v n có c a các đ n v s nghi p nóiữ ề ế ạ ố ủ ơ ị ự ệchung S ra đ i c a Thông t 240/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 cóự ờ ủ ư
hi u l c t ngày 1 tháng 1 năm 2017 quy đ nh v m c thu giá d ch v thay thệ ự ừ ị ề ứ ị ụ ếcho thông t 08/TT-BTC ngày 15 tháng 1 năm 2014 quy đ nh v m c thu phí,ư ị ề ứ
l phí đã th hi n rõ đi u đó, ệ ể ệ ề Chính ph đã t o đi u ki n cho các đ n v sủ ạ ề ệ ơ ị ựnghi p công l p nói chung và các đ n v y t nói riêng đệ ậ ơ ị ế ược ch đ ng t ch củ ộ ổ ứ
Trang 9ho t đ ng chuyên môn, g n vi c qu n lý, s d ng ngu n l c tài chính v i ch tạ ộ ắ ệ ả ử ụ ồ ự ớ ấ
lượng và hi u qu ho t đ ng Theo đó vi c ki m soát chi tiêu n i b , phát huyệ ả ạ ộ ệ ể ộ ộtính ch đ ng, sáng t o, nâng cao năng l c qu n lý, th c hi n nhi m v chuyênủ ộ ạ ự ả ự ệ ệ ụmôn, t ng bừ ước gi m d n s can thi p tr c ti p c a c quan ch qu n và cả ầ ự ệ ự ế ủ ơ ủ ả ơquan tài chính đ i v i ho t đ ng c a đ n v đ phù h p v i ch trố ớ ạ ộ ủ ơ ị ể ợ ớ ủ ương pháttri n hi n nay.ể ệ
Nh n th c đậ ứ ược tính c p thi t c a v n đ đó, tôi đã l a ch n nghiên c uấ ế ủ ấ ề ự ọ ứ
đ tài:ề ”K toán ho t đ ng d ch v t i Trung tâm Y t D phòng Hà N i” ế ạ ộ ị ụ ạ ế ự ộ
làm đ tài lu n văn th c sỹ c a mình Tôi hy v ng sẽ góp ph n hoàn thi nề ậ ạ ủ ọ ầ ệ
nh ng b t c p c a ph n hành k toán d ch v t i Trung tâm Y t D phòng Hàữ ấ ậ ủ ầ ế ị ụ ạ ế ự
N i.ộ
2 T ng quan đ tài nghiên c u ổ ề ứ
Đ n v s nghi p ơ ị ự ệ công l p có thu ậ thu c lo i hình đ n v s nghi p c aộ ạ ơ ị ự ệ ủNhà nước ho t đ ng trong các lĩnh v c y t , văn hóa, giáo d c, khoa h c côngạ ộ ự ế ụ ọngh , th d c th thao, s nghi p kinh t , phát thanh truy n hình… S t n t iệ ể ụ ể ự ệ ế ề ự ồ ạ
và phát tri n các đ n v s nghi p ể ơ ị ự ệ công l p có thu ậ nói chung và đ c bi t trongặ ệlĩnh v c y t nói riêng g n li n v i quá trình xây d ng và phát tri n kinh t , xãự ế ắ ề ớ ự ể ế
h i, đ t nộ ấ ước Nhà nướ ổc t ch c duy trì và tài tr các ho t đ ng c a đ n v sứ ợ ạ ộ ủ ơ ị ựnghi p ệ công l p có thuậ ngành y t nh m đ t m c tiêu kinh t xã h i, nâng caoế ằ ạ ụ ế ộ
s c kh e nhân dân Đ đáp ng các m c tiêu đó đòi h i các đ n v s nghi pứ ỏ ể ứ ụ ỏ ơ ị ự ệcông l p có thu ngành y t ph i đ i m i và hoàn thi n t ch c các ho t đ ng sậ ế ả ổ ớ ệ ổ ứ ạ ộ ựnghi p c a đ n v ệ ủ ơ ị
Th i đi m có hi u l c c a Thông t 240/TT-BTC ngày 11 tháng 11 nămờ ể ệ ự ủ ư
2016 v quy đ nh giá d ch v thay th Thông t 08/TT-BTC ngày 15 tháng 1ề ị ị ụ ế ưnăm 2014 quy đ nh v giá phí, l phí là ngày 1 tháng 1 năm 2017 tính đ n th iị ề ệ ế ờ
đi m này còn khá m i và m t s đ n v công l p còn khá lúng túng Nên cácể ớ ộ ố ơ ị ậcông trình nghiên c u trứ ước đây thường là k toán thu – chi hay t ch tài chínhế ự ủtrong đ n v hành chính s nghi p, tôi xin phép đơ ị ự ệ ược nêu m t vài công trìnhộnghiên c u.ứ
Trang 10Lu n văn Th c sỹ: “ T ch c công tác k toán thu, chi v i vi c tăng cậ ạ ổ ứ ế ớ ệ ường
t ch tài chính t i các b nh vi n công l p thu c B y t khu v c Hà N i” c aự ủ ạ ệ ệ ậ ộ ộ ế ự ộ ủtác gi Tô Th Kim Thanh năm 2006 – Trả ị ường Đ i H c Thạ ọ ương M iạ
Lu n văn đã làm rõ s c n thi t và yêu c u hoàn thi n k toán thu, chi t iậ ự ầ ế ầ ệ ế ạcác b nh vi n công l p thu c B y t khu v c Hà N i T đó các đ xu t, cácệ ệ ậ ộ ộ ế ự ộ ừ ề ấ
gi i pháp hoàn thi n k toán thu, chi v i vi c tăng cả ệ ế ớ ệ ường t ch tài chính t i cácự ủ ạ
đ n v này đơ ị ược tác gi trình bày c th Tuy nhiên, ph m vi đ tài nghiên c uả ụ ể ạ ề ứkhá r ng, không th nghiên c u độ ể ứ ượ ấ ảc t t c các b nh vi n công l p thu c B yệ ệ ậ ộ ộ
t khu v c Hà N i nên các v n đ tác gi đ a ra ch a bao hàm h t Bên c nhế ự ộ ấ ề ả ư ư ế ạ
đó, đ tài ch y u hề ủ ế ướng v ph n t ch tài chính t i các b nh vi n thu c b yề ầ ự ủ ạ ệ ệ ộ ộ
t , ch a hế ư ướng vào các b nh vi n đ a phệ ệ ị ương
Lu n văn Th c sỹ: “T ch c công tác k toán trong các b nh vi n công l pậ ạ ổ ứ ế ệ ệ ậ
tr c thu c b y t trên đ a bàn thành ph Hà N i” c a tác gi Vũ Th Thuự ộ ộ ế ị ố ộ ủ ả ị
Phượng năm 2008 Trường Đ i H c Thạ ọ ương M iạ
Lu n văn đã làm rõ s c n thi t và hoàn thi n t ch c công tác k toánậ ự ầ ế ệ ổ ứ ếtrong các b nh vi n công l p tr c thu c B y t trên đ a bàn thành ph Hà N i.ệ ệ ậ ự ộ ộ ế ị ố ộTuy nhiên đ tài m i ch t p trung nghiên c u vào t ch c công tác k toán chề ớ ỉ ậ ứ ổ ứ ế ứ
ch a đi sâu vào k toán ho t đ ng thu, chi c a các b nh vi n.ư ế ạ ộ ủ ệ ệ
Lu n văn Th c sỹ: “ Hoàn thi n k toán nghi p v thu – chi và k t qu tàiậ ạ ệ ế ệ ụ ế ảchính t i các b nh vi n công l p trên đ a bàn thành ph Hà N i” c a tác giạ ệ ệ ậ ị ố ộ ủ ả
Ph m Th H ng Thúy năm 2008 – Trạ ị ồ ường Đ i H c Thạ ọ ương M iạ
Lu n văn đã trình bày đậ ượ ổc t ng quan v các đ n v s nghi p có thu, n iề ơ ị ự ệ ộdung h ch toán k toán các nghi p v thu chi và xác đ nh k t qu tài chính t iạ ế ệ ụ ị ế ả ạcác đ n v s nghi p có thu Trên c s kh o sát th c t lu n văn đã phân tíchơ ị ự ệ ơ ở ả ự ế ậ
th c tr ng k toán ho t đ ng thu – chi và k t qu tài chính trong ch đ kự ạ ế ạ ộ ế ả ế ộ ếtoán áp d ng t i m t s đ n v s nghi p có thu ho t đ ng trong lĩnh v c y t ,ụ ạ ộ ố ơ ị ự ệ ạ ộ ự ế
t đó rút ra nh ng t n t i và đ a ra đ xu t đ hoàn thi n ch đ tài chính Sừ ữ ồ ạ ư ề ấ ể ệ ế ộ ố
li u phân tích c a đ tài ch y u t p trung vào lĩnh v c y t , do đó có nh ngệ ủ ề ủ ế ậ ự ế ữnghi p v đ c tr ng riêng và còn b sót nhi u khía c nh khác c a k toán ho tệ ụ ặ ư ỏ ề ạ ủ ế ạ
Trang 11đ ng thu – chi cũng nh k t qu tài chính t i các đ n v s nghi p công l p cóộ ư ế ả ạ ơ ị ự ệ ậthu.
Qua nh ng công trình nghiên c u đã đữ ứ ược trình bày trên, các lu n văn đãở ậlàm rõ m t ph n s c n thi t c a k toán thu chi t i các đ n v công l p thu cộ ầ ự ầ ế ủ ế ạ ơ ị ậ ộngành Y t nói chung đó cũng là yêu c u c p thi t trong quá trình chuy n sangế ầ ấ ế ể
c ch t ch tài chính ơ ế ự ủ
Tuy nhiên công tác k toán d ch v t i Trung tâm Y t D phòng Hà N i cóế ị ụ ạ ế ự ộ
đ c thù riêng nên lu n văn không trùng l p v i các công trình nghiên c u trênặ ậ ắ ớ ứ
và m t s công trình đã độ ố ược công b trong th i gian g n đây.ố ờ ầ
Trang 123 M c tiêu nghiên c u đ tài ụ ứ ề
Nghiên c u t p trung ch y u vào các m c tiêu:ứ ậ ủ ế ụ
H th ng hóa, làm sáng t lý lu n c b n v k toán ho t đ ng d ch vệ ố ỏ ậ ơ ả ề ế ạ ộ ị ụ
t i đ n v s nghi p công l p hay còn g i là d ch v công.ạ ơ ị ự ệ ậ ọ ị ụ
Kh o sát th c t công tác k toán d ch v t i Trung tâm Y t D phòng Hàả ự ế ế ị ụ ạ ế ự
Do đi u ki n th i gian và kh năng b n thân cũng nh đi u ki n nghiênề ệ ờ ả ả ư ề ệ
c u có h n nên đ tài đứ ạ ề ược nghiên c u trong ph m vi sau đây:ứ ạ
V không gian: Đ tài đề ề ược nghiên c u t i ứ ạ Trung tâm Y t D phòng Hàế ự
N i.ộ
V th i gian: S li u đề ờ ố ệ ược thu th p t i năm 2017 và m t s tài li uậ ạ ộ ố ệliên quan khác
V n i dung: Nghiên c u dề ộ ứ ưới góc đ k toán tài chính v k toánộ ế ề ế
ho t đ ng d ch v , bao g m k toán thu, chi và xác đ nh k t qu ho t đ ngạ ộ ị ụ ồ ế ị ế ả ạ ộ
ch ng b nh truy n nhi m Qua các s sách, báo cáo tài chính c a Trung tâm.ố ệ ề ễ ổ ủ
Trang 13Sau khi thu th p, các s li u này đậ ố ệ ược ti n hành x lý đ đ a ra các ch tiêuế ử ể ư ỉ
c n nghiên c u Các s li u này đã đầ ứ ố ệ ược các ban ngành, S Tài chính, S Y tở ở ế
ki m tra nên có đ chính xác cao ể ộ
S li u s c p: ố ệ ơ ấ Được thu th p cho m t m c đích riêng bi t b ng cácậ ộ ụ ệ ằ
phương pháp sau:
Phương pháp quan sát: quan sát sẽ th y đấ ượ ổc t ng quan v đ n v nhề ơ ị ưcách th c t ch c qu n lý, các m i quan h gi a các b ph n nh đó giúp choứ ổ ứ ả ố ệ ữ ộ ậ ờ
vi c đ a ra gi i pháp v a có tính khoa h c v a có tính v n d ng linh ho t vàệ ư ả ừ ọ ừ ậ ụ ạthích h p vào hoàn c nh c th c a đ n v ợ ả ụ ể ủ ơ ị
Phương pháp đi u tra, ph ng v n: Qua ph ng v n tr c ti p các phòngề ỏ ấ ỏ ấ ự ếban nh phó trư ưởng phòng Tài chính, Trưởng khoa Ki m d ch, Trể ị ưởng khoaphòng ch ng b nh truy n nhi m và các nhân viên trong các phòng ban có liênố ệ ề ễquan nh m thu th p các thông tin m t cách nhanh chóng Qua đó tìm hi uằ ậ ộ ể
được nh ng thông tin liên quan nh t ch c b máy, hình th c k toán, chínhữ ư ổ ứ ộ ứ ếsách k toán mà đ n v áp d ng.ế ơ ị ụ
Phương pháp ti p xúc th c t và xem xét tài li u c a đ n v kh o sát: thuế ự ế ệ ủ ơ ị ả
th p và nghiên c u tài li u qua nhi u kênh thông tin khác nhau nh thamậ ứ ệ ề ư
kh o công trình nghiên c u khoa h c, t p chí nghiên c u tài chính k toán,ả ứ ọ ạ ứ ế
đ ng th i cũng tham kh o các chính sách thu hi n hành, lu t k toán, cácồ ờ ả ế ệ ậ ếgiáo trình k toán hành chính s nghi p Ngoài ra tác gi còn tham kh o cácế ự ệ ả ảbài lu n án, lu n văn đ h th ng nh ng lý lu n chung v k toán ho t đ ngậ ậ ể ệ ố ữ ậ ề ế ạ ộ
d ch v hi n nay.ị ụ ệ
b) Ph ươ ng pháp x lý, phân tích d li u: ử ữ ệ
Thông qua nh ng tài li u đã đữ ệ ược thu th p t Trung tâm Y t D phòngậ ừ ế ự
Hà N i tác gi lu n văn ti n hành kh o sát, ki m đ nh l i, đ i chi u v i cácộ ả ậ ế ả ể ị ạ ố ế ớvăn b n quy đ nh, đ đ a vào đ tài nghiên c u nh ng thông tin h u ích cóả ị ể ư ề ứ ữ ữ
th hoàn thi n các v n đ mà lu n văn đ t ra.ể ệ ấ ề ậ ặ
M c đích c a phụ ủ ương pháp là phân tích các thông tin đ u vào đ đ a cácầ ể ưthông tin, k t lu n phù h p v i tr ng tâm nghiên c u.ế ậ ợ ớ ọ ứ
Trang 14T các thông tin thu đừ ược, thông qua các phương pháp thu th p d li uậ ữ ệ
x lý có tính nguyên t c nh logic, t ng h p, phân tích… và phử ắ ư ổ ợ ương pháp kỹthu t c th nh so sánh, đ i chi u, phân tích n i dung, và các kỹ thu t c aậ ụ ể ư ố ế ộ ậ ủ
th ng kê.ố
6 Ý nghĩa khoa h c c a đ tài nghiên c u ọ ủ ề ứ
V lý lu n: ề ậ : Lu n văn làm sáng t c s lý lu n v k toán ho t đ ngậ ỏ ơ ở ậ ề ế ạ ộ
d ch v t i đ n v s nghi p công l pị ụ ạ ơ ị ự ệ ậ
V th c ti n: ề ự ễ Trên c s phân tích th c tr ng k toán ho t đ ng d ch vơ ở ự ạ ế ạ ộ ị ụ
t i Trung tâm Y t D phòng Hà N i, lu n văn đã đ a ra nh ng gi i pháp, ki nạ ế ự ộ ậ ư ữ ả ếngh có th áp d ng t i Trung tâm Y t D phòng Hà N i nói riêng và các đ nị ể ụ ạ ế ự ộ ơ
v s nghi p công l p có các ho t đ ng tị ự ệ ậ ạ ộ ương t nh m gi i quy t, h n ch t iự ằ ả ế ạ ế ố
đa nh ng khó khăn, t n đ ng t i các đ n v cũng nh phát huy t t l i th v iữ ồ ọ ạ ơ ị ư ố ợ ế ớ
m c đích nâng cao ch t lụ ấ ượng ho t đ ng d ch v c a m i đ n v ạ ộ ị ụ ủ ỗ ơ ị
7 K t c u đ tài nghiên c u ế ấ ề ứ
Ngoài l i m đ u, k t lu n, danh m c b ng, s đ và bi u đ , danh m cờ ở ầ ế ậ ụ ả ơ ồ ể ồ ụtài li u tham kh o, ph l c Lu n văn g m 3 chệ ả ụ ụ ậ ồ ương:
CH ƯƠ NG 1: NH NG V N Đ LÝ LU N C B N V K TOÁN HO TỮ Ấ Ề Ậ Ơ Ả Ề Ế Ạ
Đ NG D CH V TRONG Đ N V S NGHI P CÔNG L P CÓ THUỘ Ị Ụ Ơ Ị Ự Ệ Ậ
CH ƯƠ NG 2: TH C TR NG K TOÁN HO T Đ NG D CH V T I TRUNGỰ Ạ Ế Ạ Ộ Ị Ụ ẠTÂM Y T D PHÒNG HÀ N IẾ Ự Ộ
CH ƯƠ NG 3: GI I PHÁP HOÀN THI N Ả Ệ K TOÁN HO T Đ NG D CH VẾ Ạ Ộ Ị Ụ
T I TRUNG TÂM Y T D PHÒNG HÀ N IẠ Ế Ự Ộ
Trang 15CH ƯƠ NG 1: NH NG V N Đ LÝ LU N C B N V K TOÁN HO T Đ NG Ữ Ấ Ề Ậ Ơ Ả Ề Ế Ạ Ộ
D CH V TRONG Đ N V S NGHI P CÔNG L P CÓ THU Ị Ụ Ơ Ị Ự Ệ Ậ
1.1 Đ n v s nghi p công l p có thu, đ c đi m và phân lo i ơ ị ự ệ ậ ặ ể ạ
1.1.1 Khái ni m ệ
Đ n v s nghi p ơ ị ự ệ là nh ng t ch c, đ n v do c quan có th m quy n c aữ ổ ứ ơ ị ơ ẩ ề ủNhà nước, t ch c chính tr , t ch c chính tr - xã h i thành l p theo quy đ nhổ ứ ị ổ ứ ị ộ ậ ị
c a pháp lu t, có t cách pháp nhân Quy t đ nh thành l p nh m th c hi nủ ậ ư ế ị ậ ằ ự ệ
ch c năng, nhi m v nh t đ nh hay qu n lý nhà nứ ệ ụ ấ ị ả ước v m t ho t đ ng nàoề ộ ạ ộ
đó g m cung c p d ch v công, ph c v qu n lý nhà nồ ấ ị ụ ụ ụ ả ước trong các lĩnh v cự
nh giáo d c, đào t o, y t , nghiên c u khoa h c, văn hóa, th d c th thao, duư ụ ạ ế ứ ọ ể ụ ể
l ch, lao đ ng - thị ộ ương binh và xã h i, thông tin truy n thông và các lĩnh v c sộ ề ự ựnghi p khác đệ ược pháp lu t quy đ nh M i m t đ n v ph i th c hi n m tậ ị ỗ ộ ơ ị ả ự ệ ộ
ch c năng, nhi m v nhà nứ ệ ụ ước giao v i kinh phí b ng ngu n NSNN c p,ớ ằ ồ ấngu n vi n tr , bi u t ng ho c các ngu n khác t ho t đ ng s n xu t kinhồ ệ ợ ế ặ ặ ồ ừ ạ ộ ả ấdoanh t nhu c u c a th trừ ầ ủ ị ường trên c s ch c năng nhi m v c a t ng đ nơ ở ứ ệ ụ ủ ừ ơvi
M t Nhà nộ ước hình thành t t y u sẽ t n t i các d ch v công: đó là nh ngấ ế ồ ạ ị ụ ữ
ho t đ ng vì l i ích chung, c n thi t cho toàn xã h i nh m đ m b o quy n vàạ ộ ợ ầ ế ộ ằ ả ả ềnghĩa v c b n nh t D ch v công không ph i là d ch v thụ ơ ả ấ ị ụ ả ị ụ ương m i mà vi cạ ệtrao đ i d ch v không thông qua quan h th trổ ị ụ ệ ị ường đ y đ D ch v côngầ ủ ị ụ
ho t đ ng không vì m c tiêu l i nhu n mà v i m c tiêu ph c v l i ích c ngạ ộ ụ ợ ậ ớ ụ ụ ụ ợ ộ
đ ng V i vai trò là ngồ ớ ườ ải b o đ m công b ng cho xã h i, Nhà nả ằ ộ ước có nghĩa
v b o đ m nh ng m c tiêu chính c a d ch v công Các đ n v th c hi nụ ả ả ữ ụ ủ ị ụ ơ ị ự ệcung ng d ch v công đứ ị ụ ượ ọc g i là đ n v s nghi p.ơ ị ự ệ
Đ c p đ n ch c năng, nhi m v và kh năng thu c a đ n v th c hi nề ậ ế ứ ệ ụ ả ủ ơ ị ự ệ
d ch v công, theo giáo trình “Qu n tr tài chính đ n v hành chính, s nghi p”ị ụ ả ị ơ ị ự ệ
c a trủ ường Đ i H c Lao Đ ng Xã H i thì “ các đ n v s nghi p là đ n v đạ ọ ộ ộ ơ ị ự ệ ơ ị ượcthành l p đ cung c p các d ch v công ph c v cho s nghi p phát tri n kinhậ ể ấ ị ụ ụ ụ ự ệ ể
Trang 16ph m v giá tr s c kh e, tri th c, văn hóa, đ o đ c đây là nh ng s n ph mẩ ề ị ứ ỏ ứ ạ ứ ữ ả ẩ
vô hình dùng chung cho nhi u đ i tề ố ượng, ph m vi cung c p r ng, có giá tr sạ ấ ộ ị ử
d ng cũng nh giá tr xã h i cao.ụ ư ị ộ
1.1.2 Đ c đi m đ n v s nghi p ặ ể ơ ị ự ệ công l p có thu ậ
Trên c s Ngh đ nh 16/2015 ngày 14 tháng 2 năm 2015 v quy đ nh cơ ở ị ị ề ị ơ
ch t ch c a đ n v s nghi p công l p đế ự ủ ủ ơ ị ự ệ ậ ược xác đ nh rõ đ c đi m đ n v sị ặ ể ơ ị ựnghi p nh sau:ệ ư
Đ n v s nghi p ph i th c hi n nhi m v v i NSNN: đ n v s nghi pơ ị ự ệ ả ự ệ ệ ụ ớ ơ ị ự ệ
có các ho t đ ng d ch v ph i đăng ký, kê khai, n p đ các lo i thu và cácạ ộ ị ụ ả ộ ủ ạ ếkho n khác (n u có), đả ế ược mi n, gi m thu theo quy đ nh c a pháp lu t.ễ ả ế ị ủ ậ
Đ n v đơ ị ược huy đ ng v n và vay tín d ng: đ n v s nghi p có ho tộ ố ụ ơ ị ự ệ ạ
đ ng d ch v độ ị ụ ược vay v n c a t ch c tín d ng, đố ủ ổ ứ ụ ược huy đ ng v n c a cánộ ố ủ
b , viên ch c trong đ n v đ đ u t m r ng và nâng cao ch t lộ ứ ơ ị ể ầ ư ở ộ ấ ượng ho tạ
đ ng s nghi p, t ch c ho t đ ng d ch v phù h p v i ch c năng, nhi m vộ ự ệ ổ ứ ạ ộ ị ụ ợ ớ ứ ệ ụ
và t ch u trách nhi m tr n theo quy đ nh c a pháp lu t.ự ị ệ ả ợ ị ủ ậ
Đ n v s nghi p đơ ị ự ệ ược qu n lý và s d ng tài s n: đ n v th c hi n đ uả ử ụ ả ơ ị ự ệ ầ
t , mua s m, qu n lý, s d ng tài s n Nhà nư ắ ả ử ụ ả ước theo quy đ nh c a pháp lu tị ủ ậ
v qu n lý tài s n Nhà nề ả ả ướ ạ ơc t i đ n v s nghi p Đ i v i TSCĐ s d ng vàoị ự ệ ố ớ ử ụ
Trang 17ho t đ ng d ch v ph i th c hi n trích kh u hao thu h i v n theo quy đ nh ápạ ộ ị ụ ả ự ệ ấ ồ ố ị
d ng cho các doanh nghi p Nhà nụ ệ ước S ti n trích kh u hao TSCĐ và ti n thuố ề ấ ề
t thanh lý tài s n thu c ngu n v n NSNN đ n v đừ ả ộ ồ ố ơ ị ược đ l i b sung Quỹể ạ ổphát tri n ho t đ ng s nghi p.ể ạ ộ ự ệ
Đ n v s nghi p đơ ị ự ệ ược m tài kho n giao d ch: đ n v s nghi p m tàiở ả ị ơ ị ự ệ ởkho n t i Kho b c Nhà nả ạ ạ ước đ ph n ánh các kho n kinh phí thu c NSNNể ả ả ộtheo quy đ nh c a lu t NSNN, đị ủ ậ ược m tài kho n ti n g i t i ngân hàng ho cở ả ề ử ạ ặKho b c Nhà nạ ước đ ph n ánh các kho n thu chi ho t đ ng d ch v ể ả ả ạ ộ ị ụ
Đ n v s nghi p công l p có thu là m t t ch c ho t đ ng mang tínhơ ị ự ệ ậ ộ ổ ứ ạ ộ
ch t ph c v xã h i, không vì m c đích kinh doanh Nhà nấ ụ ụ ộ ụ ướ ổc t ch c, duy trìứ
và tài tr cho các ho t đ ng s nghi p cung c p các hàng hóa cho th trợ ạ ộ ự ệ ấ ị ường
trước h t nh m th c hi n vai trò c a Nhà nế ằ ự ệ ủ ước trong vi c th c hi n các chínhệ ự ệsách phúc l i công c ng và phân ph i l i thu nh p khi can thi p vào thợ ộ ố ạ ậ ệ ị
trường Hàng hóa, d ch v do ho t đ ng s nghi p t o ra ch y u là các “hàngị ụ ạ ộ ự ệ ạ ủ ếhóa công c ng” d ng v t ch t và phi v t ch t có giá tr cao v tri th c, vănộ ở ạ ậ ấ ậ ấ ị ề ứhóa, phát minh, s c kh e, đ o đ c, các giá tr v xã h i và t o ra ngo i ng tíchứ ỏ ạ ứ ị ề ộ ạ ạ ứ
c c đ i v i s phát tri n kinh t , xã h i.ự ố ớ ự ể ế ộ
1.1.3 Phân lo i đ n v s nghi p công l p có thu ạ ơ ị ự ệ ậ
Theo khoản 2 điều 9 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/10/2010 củaQuốc Hội thì Đơn vị sự nghiệp công lập gồm:
Đơn vị sự nghiệp công lập được giao quyền tự chủ hoàn toàn về thực hiệnnhiệm vụ, tài chính, tổ chức bộ máy, nhân sự (còn được gọi là đơn vị sự nghiệpcông l p đậ ược giao quy n t ch );ề ự ủ
Đ n v s nghi p công l p ch a đơ ị ự ệ ậ ư ược giao quy n t ch hoàn toàn về ự ủ ề
th c hi n nhi m v , tài chính, t ch c b máy, nhân s (còn đự ệ ệ ụ ổ ứ ộ ự ượ ọc g i là đ n vơ ị
s nghi p công l p ch a đự ệ ậ ư ược giao quy n t ch ).ề ự ủ
Theo kho n 1 đi u 4 Ngh đ nh s 55/2012/NĐ-CP c a Chính ph : “Quyả ề ị ị ố ủ ủ
đ nh v thành l p, t ch c l i, gi i th đ n v s nghi p công l p” thì Đ n vị ề ậ ổ ứ ạ ả ể ơ ị ự ệ ậ ơ ị
s nghi p công l p đự ệ ậ ược phân lo i d a vào nh ng căn c sau:ạ ự ữ ứ
Trang 18Ngành, lĩnh v c ho t đ ng c a đ n v s nghi p công l p;ự ạ ộ ủ ơ ị ự ệ ậ
Ch c năng, nhi m v ph c v qu n lý nhà nứ ệ ụ ụ ụ ả ước ho c th c hi n nhi mặ ự ệ ệ
v đụ ược giao và cung c p d ch v công c a đ n v s nghi p công l p;ấ ị ụ ủ ơ ị ự ệ ậ
Tính ch t, đ c đi m v chuyên môn, nghi p v c a đ n v s nghi pấ ặ ể ề ệ ụ ủ ơ ị ự ệcông l p;ậ
C ch ho t đ ng c a đ n v s nghi p công l p.ơ ế ạ ộ ủ ơ ị ự ệ ậ
Theo mục 3 điều 12, 13, 14, 15 Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/2/2015của Chính phủ được dựa trên mức độ tự chủ về tài chính của các đơn vị cả về chithường xuyên và chi đầu tư, theo đó căn cứ khả năng tự đảm bảo nguồn kinh phíhoạt động thường xuyên và chi đầu tư sẽ được phân thàng 4 loại như sau:
Một là: Đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư
Đơn vị này nguồn thu sự nghiệp tự đảm bảo toàn bộ chi phí hoạt động thườngxuyên, không phụ thuộc vào Ngân sách Nhà nước
Hai là: Đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên gồm:
Đơn vị sự nghiệp có mức tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư xác định theocông thức sau sẽ bằng hoặc lớn hơn 100%
Hoặc là những đơn vị sự nghiệp đã tự bảo đảm chi phí hoạt động từ nguồn thu sựnghiệp, từ nguồn ngân sách nhà nước do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước đặthàng
Mức độ bảo đảm chi phí
hoạt động thường xuyên
của đơn vị sự nghiệp
Tổng nguồn thu sự nghiệp gồm:
Phần được để lại từ số thu phí cho đơn vị sử dụng theo quy định của Nhà nước;Thu từ hoạt động dịch vụ phù hợp với lĩnh vực chuyên môn và khả năng của đơn vị;Thu khác (nếu có)
Tổng chi hoạt động thường xuyên gồm:
Trang 19Chi hoạt động thường xuyên theo chức năng, nhiệm vụ được cấp có thẩm quyềngiao;
Chi hoạt động thường xuyên phục vụ cho công tác thu phí;
Chi cho các hoạt động dịch vụ;
Ba là: Đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên
Đơn vị có nguồn thu sự nghiệp tự bảo đảm một phần chi thường xuyên, phầncòn lại được Ngân sách Nhà nước cấp (do giá, phí dịch vụ sự nghiệp công chưa kếtcấu đủ chi phí, được Nhà nước đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệpcông theo giá, phí chưa tính đủ chi phí), đó là những đơn vị sự nghiệp có mức tựbảo đảm chi phí hoạt động thường xuyên từ trên 10% đến dưới 100%
Bốn là: Đơn vị sự nghiệp công lập do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên
Tự chủ tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công do Nhà nước bảo đảm chi(theo chức năng, nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền giao, không có nguồn thu hoặcnguồn thu thấp), đó là những đơn vị sự nghiệp có mức tự bảo đảm chi phí hoạt độngthường xuyên từ 10% trở xuống và những đơn vị sự nghiệp không có nguồn thu.Việc phân loại đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định trên, được ổn địnhtrong thời gian 3 năm, sau thời hạn 3 năm sẽ xem xét phân loại lại cho phù hợp.Trong thời gian ổn định phân loại, trường hợp đơn vị sự nghiệp công lập cóthay đổi chức năng, nhiệm vụ, tổ chức thì cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xemxét điều chỉnh phân loại lại cho phù hợp
Nếu phân loại căn cứ vào lĩnh vực hoạt động thì đơn vị SNCL bao gồm :
- Đơn vị sự nghiệp trong lĩnh vực giáo dục đào tạo
- Đơn vị sự nghiệp trong lĩnh vực dạy nghề
- Đơn vị sự nghiệp trong lĩnh vực y tế
- Đ n v s nghi p trong lĩnh v c văn hóa th thao và du l ch.ơ ị ự ệ ự ể ị
- Đ n v s nghi p trong lĩnh v c thông tin tuyên truy n và báo chí.ơ ị ự ệ ự ề
- Đ n v s nghi p trong lĩnh v c khoa h c công ngh ơ ị ự ệ ự ọ ệ
- Đ n v s nghi p trong lĩnh v c kinh t ơ ị ự ệ ự ế
- Đ n v s nghi p khác.ơ ị ự ệ
1.1.4 Các tiêu chu n xác đ nh đ n v s nghi p ẩ ị ơ ị ự ệ công l p có thu ậ :
Trang 20Đ n v s nghi p có thu xác đ nh d a vào các tiêu chu n sau:ơ ị ự ệ ị ự ẩ
M t là có quy t đ nh thành l p đ n v s nghi p c a c quan có th mộ ế ị ậ ơ ị ự ệ ủ ơ ẩquy n Trung ề ở ương ho c đ a phặ ị ương, có t cách pháp nhân, có con d u riêng.ư ấHai là được Nhà nước c p kinh phí và tài s n đ th c hi n nhi m vấ ả ể ự ệ ệ ụchính tr , chuyên môn và đị ược phép th c hi n m t s kho n thu theo ch đự ệ ộ ố ả ế ộNhà nước quy đ nh.ị
Ba là có t ch c b máy, biên ch và b máy qu n lý tài chính k toánổ ứ ộ ế ộ ả ếtheo ch đ Nhà nế ộ ước quy đ nh.ị
B n là có m tài kho n t i Kho b c Nhà nố ở ả ạ ạ ước ho c ngân hàng đ ph nặ ể ảánh các kho n thu chi thu c ho t đ ng s n xu t kinh doanh và cung ng d chả ộ ạ ộ ả ấ ứ ị
v c a đ n v , có tài kho n t i Kho b c Nhà nụ ủ ơ ị ả ạ ạ ước đ ph n ánh kinh phí thu cể ả ộNSNN c p theo quy đ nh c a Lu t Ngân sách Nhà nấ ị ủ ậ ước
1.2 Ho t đ ng d ch v trong đ n v s nghi p công l p có thu ạ ộ ị ụ ơ ị ự ệ ậ
1.2.1 Đ c đi m ho t đ ng d ch v trong đ n v s nghi p công l p ặ ể ạ ộ ị ụ ơ ị ự ệ ậ
có thu
Đ n v s nghi p công l p là đ n v do Nhà nơ ị ự ệ ậ ơ ị ước quy t đ nh thành l pế ị ậ
nh m th c hi n m t nhi m v chuyên môn nh t đ nh Đ c tr ng c b n nh tằ ự ệ ộ ệ ụ ấ ị ặ ư ơ ả ấ
c a đ n v s nghi p là đủ ơ ị ự ệ ược trang tr i các chi phí ho t đ ng và th c hi nả ạ ộ ự ệnhi m v chính tr đệ ụ ị ược giao b ng ngu n kinh phí t quỹ Ngân sách Nhà nằ ồ ừ ước
ho c t quỹ công theo nguyên t c không b i hoàn tr c ti p Đi u đó đòi h iặ ừ ắ ồ ự ế ề ỏ
vi c qu n lý chi tiêu ph i đúng m c đích, đúng d toán đã phê duy t theo t ngệ ả ả ụ ự ệ ừngu n kinh phí, t ng n i dung chi tiêu theo tiêu chu n, đ nh m c c a Nhàồ ừ ộ ẩ ị ứ ủ
nướ Đ c đi m c a đ n v s nghi p công l p có thu là r t đa d ng, b tc ặ ể ủ ơ ị ự ệ ậ ấ ạ ắngu n t nhu c u phát tri n kinh t xã h i và vai trò c a Nhà nồ ừ ầ ể ế ộ ủ ước trong n nềkinh t th trế ị ường
Ho t đ ng c a lo i hình đ n v này có các đ c đi m n i b t sau:ạ ộ ủ ạ ơ ị ặ ể ổ ậ
Th nh t ứ ấ , nh ng ho t đ ng c a các đ n v này có tính ch t xã h i, khácữ ạ ộ ủ ơ ị ấ ộ
v i nh ng lo i hình d ch v thông thớ ữ ạ ị ụ ường, nó ph c v các l i ích t i c n thi tụ ụ ợ ố ầ ế
c a xã h i đ đ m b o cho cu c s ng đủ ộ ể ả ả ộ ố ược bình thường Nh ng lo i d ch vữ ạ ị ụ
Trang 21thông thường được hi u là nh ng ho t đ ng ph c v không t o ra s n ph mể ữ ạ ộ ụ ụ ạ ả ẩmang hình thái hi n v t, còn d ch v mà các đ n v s nghi p cung c p làệ ậ ị ụ ơ ị ự ệ ấ
nh ng ho t đ ng ph c v nhu c u thi t y u c a xã h i, b t k hình thái hi nữ ạ ộ ụ ụ ầ ế ế ủ ộ ấ ể ệ
v t hay phi hi n v t ậ ệ ậ M c đích ho t đ ng c a các đ n v s nghi p công l p cóụ ạ ộ ủ ơ ị ự ệ ậthu là không vì l i nhu n, ch y u ph c v l i ích công c ng ợ ậ ủ ế ụ ụ ợ ộ
Th hai, ứ vi c trao đ i các d ch v công gi a các đ n v s nghi p và các tệ ổ ị ụ ữ ơ ị ự ệ ổ
ch c, cá nhân không thông qua quan h th trứ ệ ị ường đ y đ Có nh ng d ch vầ ủ ữ ị ụ
mà ngườ ử ụi s d ng ch ph i đóng phí ho c l phí, có nh ng d ch v thì ph iỉ ả ặ ệ ữ ị ụ ảđóng m t ph n ho c toàn b kinh phí thông qua đó mà các đ n v ộ ầ ặ ộ ơ ị s nghi pự ệcông l p có thu t o đậ ạ ược ngu n thu nh p nh t đ nh đ trang tr i cho cácồ ậ ấ ị ể ảkho n chi tiêu ả Tuy nhiên, cung ng các d ch v này không vì m c tiêu l iứ ị ụ ụ ợnhu n.ậ
Th ba, ứ ho t đ ng c a các đ n v s nghi p ạ ộ ủ ơ ị ự ệ công l p có thu ậ không ph c vụ ụ
tr c ti p cho qu n lý hành chính Nhà n c, không mang tính quy n l c pháp lý nhự ế ả ướ ề ự ư
ho t đ ng c a c quan hành chính Nhà n c Nó đ c phân bi t v i ho t đ ngạ ộ ủ ơ ướ ượ ệ ớ ạ ộ
qu n lý Nhà n c.ả ướ
Th t ứ ư, đ n v s nghi pơ ị ự ệ công l pậ có ngu n thu thồ ường xuyên t ho từ ạ
đ ng s nghi p b i v y nó khác v i c quan qu n lý hành chính ch mangộ ự ệ ở ậ ớ ơ ả ở ỗ
l i ngu n thu cho Ngân sách Nhà nạ ồ ước và đượ ực t ch v m t tài chính, khôngủ ề ặ
ph thu c vào c ch xin cho nh trụ ộ ơ ế ư ướ Đ phù h p v i xu hc ể ợ ớ ướng c i cáchảkhu v c công trong b i c nh h i nh p, Nhà nự ố ả ộ ậ ước th c hi n chính sách đ i m iự ệ ổ ớ
c ch qu n lý tài chính đ i v i các đ n v s nghi p công l p có thu theoơ ế ả ố ớ ơ ị ự ệ ậ
hướng nâng cao quy n t ch tài chính, tuy nhiên v n ph i tuân th theoề ự ủ ẫ ả ủ
nh ng quy đ nh pháp lý c a Nhà nữ ị ủ ước Tùy theo đ c đi m t o l p ngu n thuặ ể ạ ậ ồ
nh p c a các đ n v s nghi p công l p có thu, Nhà nậ ủ ơ ị ự ệ ậ ước áp d ng c ch tàiụ ơ ếchính cho thích h p đ các đ n v th c hi n t t ch c năng nhi m v c a mình.ợ ể ơ ị ự ệ ố ứ ệ ụ ủ
1.2.2 N i dung các kho n thu, chi ho t đ ng d ch v trong đ n v s ộ ả ạ ộ ị ụ ơ ị ự nghi p công l p ệ ậ
1.2.2.1 Ngu n thu c a các đ n v s nghi p công l p có thu: ồ ủ ơ ị ự ệ ậ
Trang 22Đ i v i các đ n v s nghi p ố ớ ơ ị ự ệ công l pậ có thu, k c t b o đ m kinh phíể ả ự ả ả
và b o đ m m t ph n kinh phí, ngu n thu đ u bao g m hai b ph n là Ngânả ả ộ ầ ồ ề ồ ộ ậsách Nhà nướ ấc c p, ngu n thu s nghi p c a đ n v và ngu n thu khácồ ự ệ ủ ơ ị ồ
a/ Ngân sách Nhà n ướ ấ c c p
Các đ n v s nghi p thu c c p qu n lý c a Nhà nơ ị ự ệ ộ ấ ả ủ ước, được thành l p vàậ
ho t đ ng không vì m c tiêu l i nhu n mà là đ th c hi n các nhi m v doạ ộ ụ ợ ậ ể ự ệ ệ ụNhà nước giao cho nên ho t đ ng ch y u nh ngu n Ngân sách Nhà nạ ộ ủ ế ờ ồ ước.Ngu n tài chính này đồ ượ ấc c p dưới các hình th c:ứ
Kinh phí th c hi n các đ tài nghiên c u khoa h c c p Nhà nự ệ ề ứ ọ ấ ước, c p B ,ấ ộ
c p ngành nh các chấ ư ương trình m c tiêu qu c gia và các nhi m v đ t xu tụ ố ệ ụ ộ ấkhác đượ ấc c p có th m quy n giao cho;ẩ ề
Kinh phí Nhà nước thanh toán cho đ n v t các đ n đ t hàng đ th cơ ị ừ ơ ặ ể ự
hi n nhi m v c a Nhà nệ ệ ụ ủ ước giao theo giá ho c khung giá do Nhà nặ ước quy
đ nh nh các cu c đi u tra, quy ho ch, kh o sát,….ị ư ộ ề ạ ả
Kinh phí c p đ tinh gi m biên ch theo quy đ nh c a Nhà nấ ể ả ế ị ủ ước đ i v iố ớ
s lao đ ng b dôi ra trong biên ch ;ố ộ ị ế
V n đ u t c s v t ch t, mua s m trang thi t b ph c v ho t đ ng số ầ ư ơ ở ậ ấ ắ ế ị ụ ụ ạ ộ ựnghi p theo d án và k ho ch hàng năm, v n đ i công cho các d án đệ ự ế ạ ố ổ ự ược
c p có th m quy n phê duy tấ ẩ ề ệ
b/ Ngu n thu s nghi p c a đ n v : ồ ự ệ ủ ơ ị
Theo Ngh đ nh 16/2015/NĐ-CP ngày 14/2/2015 c a Chính ph quy đ nhị ị ủ ủ ị
c ch t ch c a đ n v s nghi p công l p, trong đó quy đ nh ngu n thu tơ ế ự ủ ủ ơ ị ự ệ ậ ị ồ ừ
ho t đ ng d ch v s nghi p công l p không s d ng ngân sách nhà nạ ộ ị ụ ự ệ ậ ử ụ ước là
m t ngu n tài chính c a đ n v đ chi cho ho t đ ng d ch v s nghi p côngộ ồ ủ ơ ị ể ạ ộ ị ụ ự ệkhông s d ng ngân sách nhà nử ụ ước Đ n v đơ ị ượ ực t ch v ngu n thu, chiủ ề ồ
ho t đ ng d ch v này theo quy ch chi tiêu n i b c a đ n v sau khi đã th cạ ộ ị ụ ế ộ ộ ủ ơ ị ự
hi n n p thu và các kho n n p ngân sách nhà nệ ộ ế ả ộ ước khác n u có theo quyế
đ nh c a pháp lu t Các đ n v ch đ ng s d ng ngu n kinh phí hi u qu đị ủ ậ ơ ị ủ ộ ử ụ ồ ệ ả ể
th c hi n nhi m v , đ ng th i ch đ ng s d ng tài s n, ngu n nhân l c đự ệ ệ ụ ồ ờ ủ ộ ử ụ ả ồ ự ể
Trang 23phát tri n và nâng cao d ch v , t o đi u ki n tăng ngu n thu.ể ị ụ ạ ề ệ ồ Tùy theo t ngừlĩnh v c ho t đ ng c a các đ n v s nghi p mà ngu n thu này có quy mô l nự ạ ộ ủ ơ ị ự ệ ồ ớ
S nghi p Y t , Đ m b o xã h i: Thu t các ho t đ ng d ch v v khám,ự ệ ế ả ả ộ ừ ạ ộ ị ụ ề
ch a b nh, ph c h i ch c năng, y t d phòng, đào t o, nghiên c u khoa h cữ ệ ụ ồ ứ ế ự ạ ứ ọ
v i các t ch c; cung c p các ch ph m t máu, v c xin, sinh ph m; thu t cácớ ổ ứ ấ ế ẩ ừ ắ ẩ ừ
ho t đ ng cung ng lao v (gi t là, ăn u ng, phạ ộ ứ ụ ặ ố ương ti n đ a đón b nh nhân,ệ ư ệkhác); thu t các d ch v pha ch thu c, d ch truy n, sàng l c máu và cácừ ị ụ ế ố ị ề ọkho n thu khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ả ị ủ ậ
S nghi p Văn hóa, Thông tin: Thu t bán vé các bu i bi u di n, vé xemự ệ ừ ổ ể ễphim, các h p đ ng bi u di n v i các t ch c, cá nhân trong và ngoài nợ ồ ể ễ ớ ổ ứ ước;cung ng d ch v in tráng l ng ti ng, ph c h i phim; thu t các ho t đ ngứ ị ụ ồ ế ụ ồ ừ ạ ộđăng, phát qu ng cáo trên báo, t p chí, xu t b n, phát thanh truy n hình; thuả ạ ấ ả ềphát hành báo chí, thông tin c đ ng và các kho n thu khác theo quy đ nh c aổ ộ ả ị ủpháp lu t.ậ
S nghi p Th d c, th thao: Thu ho t đ ng d ch v sân bãi, qu ng cáo,ự ệ ể ụ ể ạ ộ ị ụ ả
b n quy n phát thanh truy n hình và các kho n thu khác theo quy đ nh c aả ề ề ả ị ủ
Trang 24pháp lu t.ậ
S nghi p kinh t : Thu t v n, thi t k , quy ho ch, d ch v nông lâm,ự ệ ế ư ấ ế ế ạ ị ụthu l i, thu s n, giao thông, công nghi p, xây d ng, đ a chính, đ a ch t và cácỷ ợ ỷ ả ệ ự ị ị ấngành khác; các kho n thu khác theo quy đ nh c a pháp lu t ả ị ủ ậ
c/ Ngu n thu khác ồ
Ngu n khác theo quy đ nh nh các d án, vi n tr , quà bi u, t ng …ồ ị ư ự ệ ợ ế ặ
1.2.2.2N i dung chi c a các đ n v s nghi p công l p có thu: ộ ủ ơ ị ự ệ ậ
T i đ n v s nghi p công l p có thu, k toán đạ ơ ị ự ệ ậ ế ược s d ng ngu n tàiử ụ ồchính nh sau:ư
a/ Chi th ườ ng xuyên: Đ n v đơ ị ược ch đ ng s d ng các ngu n tài chínhủ ộ ử ụ ồgiao t ch theo ch c năng, nhi m v đự ủ ứ ệ ụ ượ ấc c p có th m quy n giao:ẩ ề
Chi cho người lao đ ng: ti n lộ ề ương, ti n thề ưởng, các kho n ph c p theoả ụ ấ
lương và các kho n thanh toán khác cho cá nhân theo quy đ nh.ả ị
Chi qu n lý hành chính: ả Là các kho n chi phí v mua s m v t t , vănả ề ắ ậ ưphòng
Chi ho t đ ng nghi p v : thanh toán d ch v công c ng, thông tin, tuyênạ ộ ệ ụ ị ụ ộtruy n, liên l c, h i ngh , chi phí thuê mề ạ ộ ị ướn, chi nghi p v chuyên môn c aệ ụ ủ
t ng ngành, mua s m, s a ch a thừ ắ ử ữ ường xuyên tài s n c đ nhả ố ị
Chi ho t đ ng thạ ộ ường xuyên ph c v cho công tác thu phí và l phí, g m:ụ ụ ệ ồ
Ti n lề ương; ti n công; các kho n ph c p lề ả ụ ấ ương; các kho n trích n p b oả ộ ả
hi m xã h i, b o hi m y t , kinh phí công đoàn theo quy đ nh hi n hành choể ộ ả ể ế ị ệ
s lao đ ng tr c ti p ph c v công tác thu phí và l phí; các kho n chi nghi pố ộ ự ế ụ ụ ệ ả ệ
v chuyên môn; s a ch a thụ ử ữ ường xuyên tài s n c đ nh và các kho n chi khácả ố ị ảtheo ch đ quy đ nh ph c v cho công tác thu phí và l phí.ế ộ ị ụ ụ ệ
Chi ho t đ ng s n xu t, cung ng d ch v (k c n p thu và trích kh uạ ộ ả ấ ứ ị ụ ể ả ộ ế ấhao TSCĐ) Sau khi th c hi n các kho n chi phí, n p thu và các kho n n pự ệ ả ộ ế ả ộkhác theo quy đ nh, ph n chênh l ch thu l n h n chi (n u có), đị ầ ệ ớ ơ ế ược đ n v sơ ị ử
d ng theo trình t nh sau”ụ ự ư
Trích t i thi u 25% đ l p Quỹ phát tri n ho t đ ng s nghi pố ể ể ậ ể ạ ộ ự ệ
Trang 25Tr thu nh p tăng thêm cho ngả ậ ười lao đ ng theo quy đ nhộ ị
Trích l p quỹ khen thậ ưởng, quỹ phúc l i, quỹ d phòng n đ nh thu nh p.ợ ự ổ ị ậ
Đ i v i hai quỹ khen thố ớ ưởng và quỹ phúc l i m c trích t i đa không quá 3ợ ứ ốtháng ti n lề ương, ti n công và thu nh p tăng thêm bình quân th c hi n trongề ậ ự ệnăm Riêng trích l p Quỹ b sung thu nh p t i đa không quá 3 l n quỹ ti nậ ổ ậ ố ầ ề
lương ng ch, b c, ch c v và các kho n ph c p lạ ậ ứ ụ ả ụ ấ ương do Nhà nước quy đ nh.ị
M c tr thu nh p tăng thêm, trích l p các quỹ do Th trứ ả ậ ậ ủ ưởng đ n v sơ ị ựnghi p quy t đ nh theo quy ch chi tiêu n i b c a đ n v Các đ n v xâyệ ế ị ế ộ ộ ủ ơ ị ơ ị
d ng Quy ch chi tiêu n i b đ tăng cự ế ộ ộ ể ường công tác qu n lý trong n i b , sả ộ ộ ử
d ng hi u qu các ngu n l c, thúc đ y phát tri n ho t đ ng s nghi p, khaiụ ệ ả ồ ự ẩ ể ạ ộ ự ệthác ngu n thu, tăng thu, ti t ki m chi.ồ ế ệ
Các kho n chi khác:ả
b/ Chi nhi m v không th ệ ụ ườ ng xuyên: Đ n v chi theo quy đ nh c a Lu tơ ị ị ủ ậNgân sách nhà nước và pháp lu t hi n hành đ i v i t ng ngu n kinh phí quyậ ệ ố ớ ừ ồ
đ nh (ph n đị ầ ược đ l i chi mua s m, s a ch a l n trang thi t b , tài s n ph cể ạ ắ ử ữ ớ ế ị ả ụ
v công tác thu phí) ụ Đ n v s nghi p không đơ ị ự ệ ược chi tr thu nh p tăng thêmả ậ
và trích l p các quỹ t ngu n kinh phí th c hi n các chậ ừ ồ ự ệ ương trình đào t o, b iạ ồ
dưỡng cán b , công ch c, kinh phí th c hi n các chộ ứ ự ệ ương trình m c tiêu qu cụ ốgia, kinh phí th c hi n các nhi m v đ t xu t đự ệ ệ ụ ộ ấ ược c p có th m quy n giao,ấ ẩ ềkinh phí th c hi n chính sách tinh gi n biên ch theo ch đ nhà nự ệ ả ế ế ộ ước quy
đ nh (n u có); v n đ u t xây d ng c b n, kinh phí mua s m trang thi t b ,ị ế ố ầ ư ự ơ ả ắ ế ị
s a ch a l n tài s n c đ nh ph c v ho t đ ng s nghi p theo d án đử ữ ớ ả ố ị ụ ụ ạ ộ ự ệ ự ược
c p có th m quy n phê duy t trong ph m vi d toán đấ ẩ ề ệ ạ ự ược giao h ng năm;ằ
v n đ i ng th c hi n các d án có ngu n v n nố ố ứ ự ệ ự ồ ố ước ngoài đượ ấc c p có th mẩquy n phê duy t và kinh phí c a nhi m v ph i chuy n ti p sang năm sauề ệ ủ ệ ụ ả ể ế
th c hi n.ự ệ
c/ Chi th c hi n tinh gi m biên ch theo ch đ do Nhà n ự ệ ả ế ế ộ ướ c quy đ nh: ị
Căn c vào Ngh đ nh 132 ngày 8/8/2007 c a Chính ph v chính sáchứ ị ị ủ ủ ềtinh gi m biên ch và Thông t s 02 ngày 24/9/2007 c a B N i v - B Tàiả ế ư ố ủ ộ ộ ụ ộ
Trang 26chính hướng d n th c hi n Ngh đ nh 132.ẫ ự ệ ị ị
1.2.3 C ch qu n lý các kho n thu chi ho t đ ng d ch v ơ ế ả ả ạ ộ ị ụ
C ch qu n lý tài chính là m t nhân t quan tr ng nh hơ ế ả ộ ố ọ ả ưởng t i côngớtác k toán Nó th hi n thông qua các hình th c văn b n, ch đ chi tiêu vàế ể ệ ứ ả ế ộquy ch tài chính c a các đ n v s nghi p có thuế ủ ơ ị ự ệ
Theo Ngh đ nh 16/2015/NĐ-CP ngày 14/2/2015 c a Chính ph đị ị ủ ủ ược
d a trên m c đ t ch v tài chính c a các đ n v c v chi thự ứ ộ ự ủ ề ủ ơ ị ả ề ường xuyên vàchi đ u t ầ ư
Các đ n v đơ ị ược vay tín d ng ngân hàng ho c quỹ h tr phát tri n đụ ặ ỗ ợ ể ể
m r ng và nâng cao ch t lở ộ ấ ượng ho t đ ng s nghi p, t ch c s n xu t kinhạ ộ ự ệ ổ ứ ả ấdoanh, cung ng d ch v và t ch u trách nhi m theo quy đ nh c a pháp lu t.ứ ị ụ ự ị ệ ị ủ ậ
Có trách nhi m v i tài s n Nhà nệ ớ ả ước theo quy đ nh hi n hành v qu n lý tàiị ệ ề ả
s n t i các đ n v s nghi p có thu công l p, khi s d ng tài s n c đ nh vàoả ạ ơ ị ự ệ ậ ử ụ ả ố ị
s n xu t kinh doanh, d ch v đ n v bu c ph i trích kh u hao tài s n c đ nhả ấ ị ụ ơ ị ộ ả ấ ả ố ị
đ thu h i v n theo ch đ k toán áp d ng cho doanh nghi p Nhà nể ồ ố ế ộ ế ụ ệ ước Số
ti n trích kh u hao tài s n c đ nh và thu thanh lý tài s n thu c ngu n Ngânề ấ ả ố ị ả ộ ồsách Nhà nước đ n v đơ ị ược đ l i b sung vào quỹ phát tri n s nghi p.ể ạ ổ ể ự ệ
Đ s d ng ngu n kinh phí có hi u qu các đ n v s nghi p công l p cóể ử ụ ồ ệ ả ơ ị ự ệ ậthu được phép xây d ng đ nh m c chi tiêu thự ị ứ ường xuyên quy đ nh trong Quyị
ch chi tiêu n i b c a đ n v Nh ng đ n v s nghi p t b o đ m toàn bế ộ ộ ủ ơ ị ữ ơ ị ự ệ ự ả ả ộ
ho c m t ph n kinh phí ho t đ ng đặ ộ ầ ạ ộ ượ ực t ch xây d ng các đ nh m c chiủ ự ị ứtiêu trong Quy ch chi tiêu n i b c a đ n v cao h n đ nh m c mà Nhà nế ộ ộ ủ ơ ị ơ ị ứ ướcquy đ nh Đ i tị ố ượng th c hi n quy n t ch , t ch u trách nhi m v tài chínhự ệ ề ự ủ ự ị ệ ề
là các đ n v s nghi p công l p có thu ơ ị ự ệ ậ Vi c qu n lý, s d ng ngu n tài chínhệ ả ử ụ ồ các đ n v s nghi p có liên quan tr c ti p đ n hi u qu kinh t xã h i
Trong đ n v s nghi p, Nhà nơ ị ự ệ ước là ch th qu n lý, đ i tủ ể ả ố ượng qu n lý là tàiảchính đ n v s nghi p Tài chính đ n v s nghi p bao g m các ho t đ ng vàơ ị ự ệ ơ ị ự ệ ồ ạ ộquan h tài chính liên quan đ n qu n lý, đi u hành c a Nhà nệ ế ả ề ủ ước trong lĩnh
v c s nghi p Là ch th qu n lý, Nhà nự ự ệ ủ ể ả ước có th s d ng t ng th cácể ử ụ ổ ể
Trang 27phương pháp, các hình th c và công c đ qu n lý ho t đ ng tài chính c a cácứ ụ ể ả ạ ộ ủ
đ n v s nghi p trong nh ng đi u ki n c th nh m đ t đơ ị ự ệ ữ ề ệ ụ ể ằ ạ ược nh ng m cữ ụtiêu nh t đ nh Đ đ t đấ ị ể ạ ược nh ng m c tiêu đ ra, công tác qu n lý tài chínhữ ụ ề ả
đ n v s nghi p bao g m ba khâu công vi c:ơ ị ự ệ ồ ệ
Th nh t, l p d toán thu, chi ngân sách nhà nứ ấ ậ ự ước trong ph m vi đạ ược
c p có th m quy n giao hàng năm L p d toán ngân sách là quá trình phânấ ẩ ề ậ ựtích, đánh giá gi a kh năng và nhu c u các ngu n tài chính đ xây d ng cácữ ả ầ ồ ể ự
ch tiêu thu chi ngân sách hàng năm m t cách đúng đ n, có căn c khoa h c vàỉ ộ ắ ứ ọ
th c ti n Có hai phự ễ ương pháp l p d toán thậ ự ường được s d ng là phử ụ ươngpháp l p d toán trên c s quá kh (incremental budgeting method) vàậ ự ơ ở ứ
phương pháp l p d toán c p không (zero basic budgeting method).ậ ự ấ
Th hai, t ch c ch p hành d toán thu, chi tài chính hàng năm theo chứ ổ ứ ấ ự ế
đ , chính sách c a Nhà nộ ủ ước Ch p hành d toán là quá trình s d ng t ngấ ự ử ụ ổ
h p các bi n pháp kinh t tài chính, hành chính nh m bi n các ch tiêu thu chiợ ệ ế ằ ế ỉghi trong d toán ngân sách c a đ n v thành hi n th c Trên c s d toánự ủ ơ ị ệ ự ơ ở ựngân sách được giao, các đ n v s nghi p t ch c tri n khai th c hi n, đ a raơ ị ự ệ ổ ứ ể ự ệ ưcác bi n pháp c n thi t đ m b o hoàn thành t t nhi m v thu chi đệ ầ ế ả ả ố ệ ụ ược giao
đ ng th i ph i có k ho ch s d ng kinh phí ngân sách theo đúng m c đích,ồ ờ ả ế ạ ử ụ ụ
ch đ , ti t ki m và có hi u qu Đ theo dõi quá trình ch p hành d toán thuế ộ ế ệ ệ ả ể ấ ựchi, các đ n v s nghi p c n ti n hành theo dõi chi ti t, c th t ng ngu nơ ị ự ệ ầ ế ế ụ ể ừ ồthu, t ng kho n chi trong kỳ c a đ n v ừ ả ủ ơ ị
Th ba, quy t toán thu, chi ngân sách Nhà nứ ế ước Quy t toán thu chi làếcông vi c cu i cùng c a chu trình qu n lý tài chính Đây là quá trình ki m tra,ệ ố ủ ả ể
t ng h p s li u v tình hình ch p hành d toán trong kỳ và là c s đ phânổ ợ ố ệ ề ấ ự ơ ở ểtích, đánh giá k t qu ch p hành d toán t đó rút ra nh ng bài h c kinhế ả ấ ự ừ ữ ọnghi m cho các kỳ ti p theo Đ có th ti n hành quy t toán thu chi, các đ nệ ế ể ể ế ế ơ
v ph i hoàn t t h th ng báo cáo tài chính và báo cáo quy t toán ngân sách.ị ả ấ ệ ố ế
1.3 K toán ho t đ ng d ch v trong đ n v s nghi p công l p có ế ạ ộ ị ụ ơ ị ự ệ ậ thu
Trang 281.3.1 K toán doanh thu ho t đ ng d ch v ế ạ ộ ị ụ
bu c c hai bên.ộ ả
Ch ng t tiêu th : Là lo i ch ng t đ c l p vào lúc giao hàng, ch s m uứ ừ ụ ạ ứ ừ ộ ậ ỉ ố ẫ
mã c a hàng hóa, s lủ ố ượng giao và các s li u khác, đố ệ ược dùng nh m t cáchư ộtính ti n c a ngề ủ ười mua
Phi u tiêu th : Là lo i ch ng t dùng đ ghi s m u mã, s lế ụ ạ ứ ừ ể ổ ẫ ố ượng và cácthông tin liên quan đ n khách hàng đ t mua.ế ặ
Hóa đ n GTGT ( m u s 01/GTKT – 3LL và 01/GTKT – 2LK ) là ch ng tơ ẫ ố ứ ừ
c a đ n v bán xác nh n s lủ ơ ị ậ ố ượng, ch t lấ ượng, đ n giá và s ti n bán s nơ ố ề ả
ph m, hàng hóa cho ngẩ ười mua
Hóa đ n bán hàng: Là ch ng t c a đ n v bán xác nh n m u mã, sơ ứ ừ ủ ơ ị ậ ẫ ố
lượng, ch t lấ ượng, đ n giá và s ti n bán s n ph m hàng hóa cho ngơ ố ề ả ẩ ười mua.Hóa đ n bán hàng là căn c đ ngơ ứ ể ười bán ghi s doanh thu và các s k toánổ ổ ếliên quan, là ch ng t cho ngứ ừ ười mua v n chuy n hàng đi đậ ể ường, l p phi uậ ế
nh p kho, thanh toán ti n mua hàng và ghi s k toán.ậ ề ổ ế
B ng thanh toán đ i lý: Là ch ng t ph n ánh tình hình thanh toán hàngả ạ ứ ừ ả
đ i lý (ký g i) gi a đ n v có hàng và đ n v nh n bán hàng Là ch ng t đạ ử ữ ơ ị ơ ị ậ ứ ừ ể
đ n v có hàng và đ n v nh n đ i lý ký g i thanh toán ti n và ghi s k toán.ơ ị ơ ị ậ ạ ử ề ổ ế
B n quy t toán thanh lý h p đ ng bán hàng cung c p d ch v : Là ch ngả ế ợ ồ ấ ị ụ ứ
t minh ch ng cho vi c ch m d t m t ho t đ ng giao d ch thừ ứ ệ ấ ứ ộ ạ ộ ị ương m i.ạ
Th qu y hàng (th kho): Là ch ng t theo dõi s lẻ ầ ẻ ứ ừ ố ượng và giá tr hàngịhóa trong quá trình nh p và bán t i qu y hàng, giúp cho ngậ ạ ầ ười bán hàng
thường xuyên n m b t đắ ắ ược tình hình nh p, xu t, t n qu y Là căn c đậ ấ ồ ầ ứ ể
Trang 29ki m tra, qu n lý hàng hóa và l p b ng kê bán hàng t ng ngày (kỳ).ể ả ậ ả ừ
Các h p đ ng, kh ợ ồ ế ước tín d ng: Là các văn b n v chính sách tín d ngụ ả ề ụ
thương m i c a đ n v v i khách hàng nh chính sách bán hàng, phạ ủ ơ ị ớ ư ương th cứbán hàng, chính sách c …Các ch ng t , tài li u trên đ u có vai trò nh t đ nhả ứ ừ ệ ề ấ ịtrong doanh thu Vi c thi t k kh i lệ ế ế ố ượng ch ng t k toán, quy trình h chứ ừ ế ạtoán trên ch ng t theo ch tiêu h ch toán và đ n v h ch toán c s đứ ừ ỉ ạ ơ ị ạ ơ ở ược g iọ
là t ch c ch ng t k toán.ổ ứ ứ ừ ế
1.3.1.2 Tài kho n s d ng và v n d ng tài kho n ả ử ụ ậ ụ ả
Tài kho n 531 sẽ đả ược s d ng đ ph n ánh doanh thu c a ho t đ ngử ụ ể ả ủ ạ ộ
s n xu t, kinh doanhả ấ
Tài kho n này áp d ng cho các đ n v hành chính, s nghi p có t ch cả ụ ơ ị ự ệ ổ ứ
ho t đ ng s n xu t, kinh doanh, d ch v dùng đ ph n ánh các kho n doanhạ ộ ả ấ ị ụ ể ả ảthu c a ho t đ ng s n xu t, kinh doanh, d ch v ủ ạ ộ ả ấ ị ụ
Ph n ánh vào tài kho n này các kho n thu các ho t đ ng s n xu t, kinhả ả ả ạ ộ ả ấdoanh, d ch v nh : các kho n doanh thu v bán s n ph m, hàng hóa, n ch ,ị ụ ư ả ề ả ẩ ấ ỉcung c p d ch v ; kho n thu v các đ tài, d án liên doanh, liên k t v i các tấ ị ụ ả ề ề ự ế ớ ổ
ch c, các nhân; thu d ch v đào t o, d y ngh ; d ch v y t ; d ch v văn hóa;ứ ị ụ ạ ạ ề ị ụ ế ị ụ
d ch v th thao và du l ch; d ch v thông tin truy n thông và báo chi; d ch vị ụ ể ị ị ụ ề ị ụkhoa h c và công ngh ; d ch v s nghi p kinh t và s nghi p khác; thu choọ ệ ị ụ ự ệ ế ự ệthuê tài s n; các kho n thu d ch v khác theo quy đ nh c a pháp lu t đ ngả ả ị ụ ị ủ ậ ồ
th i Ph n ánh vào tài kho n này các kho n đi u ch nh gi m doanh thu bánờ ả ả ả ề ỉ ảhàng, cung c p d ch v trong kỳ g m: chi t kh u thấ ị ụ ồ ế ấ ương m i, gi m giá hàngạ ảbán và hàng bán b tr l i.ị ả ạ
Doanh thu được ghi nh n vào tài kho n này là các kho n doanh thu bánậ ả ảhàng hóa ho c cung c p d ch v khi các kho n doanh thu đó đặ ấ ị ụ ả ược xác đ nhị
m t cách tộ ương đ i ch c ch c Trố ắ ắ ường h p trong h p đ ng quy đ nh ngợ ợ ồ ị ườimua được quy n tr l i s n ph m, hàng hóa, d ch v đã mua theo nh ng đi uề ả ạ ả ầ ị ụ ữ ề
ki n c th , đ n v ch đệ ụ ể ơ ị ỉ ược ghi nh n doanh thu khi nh ng đi u ki n c thậ ữ ề ệ ụ ể
Trang 30đó không còn t n t i và ngồ ạ ười mua không có quy n tr l i s n ph m, hàngề ả ạ ả ẩhóa, d ch v đã cung c p Khi bán s n ph m, hàng hóa, d ch v ph i s d ngị ụ ấ ả ẩ ị ụ ả ử ụhóa đ n, ch ng t theo đúng ch đ qu n lý, in, phát hành và s d ng hóa đ n,ơ ứ ừ ế ộ ả ử ụ ơ
ch ng t Đ n v có nhi u ho t đ ng s n xu t, kinh doanh, d ch v thì ph iứ ừ ơ ị ề ạ ộ ả ấ ị ụ ả
m s chi ti t tở ổ ế ương ng đ theo dõi t ng ho t đ ng s n xu t, kinh doanh,ứ ể ừ ạ ộ ả ấ
d ch v ị ụ
T t c các kho n doanh thu ho t đ ng s n xu t, kinh doanh, d ch vấ ả ả ạ ộ ả ấ ị ụtrong đ n v ph i đơ ị ả ược ph n ánh đ y đ , k p th i vào bên Có Tài kho n 531ả ầ ủ ị ờ ả
"Thu ho t đ ng SXKD, d ch v " Cu i kỳ toàn b s thu SXKD, d ch v trong kỳạ ộ ị ụ ố ộ ố ị ụ
được k t chuy n sang Tài kho n 911 "Xác đ nh k t qu " Khi l p báo cáo tàiế ể ả ị ế ả ậchính t t c các lo i thu gián thu không bao g m trong ch tiêu doanh thuấ ả ạ ế ồ ỉ
ho t đ ng SXKD, d ch v ạ ộ ị ụ
* K t c u và n i dung ph n ánh c a Tài kho n 531- Doanh thu ho t đ ng ế ấ ộ ả ủ ả ạ ộ SXKD, d ch v ị ụ
Bên N :ợ
Tr giá v n c a s n ph m, hàng hóa đã tiêu thị ố ủ ả ẩ ụ
Chi phí c a các ho t đ ng s n xu t, d ch v đã hoàn thành, đã tiêu thủ ạ ộ ả ấ ị ụ ụtrong kỳ, Các kho n gi m tr doanh thu nhả ả ừ ư chi t kh uế ấ thương m i, gi m giáạ ảhàng bán, hàng bán b tr l i;ị ả ạ
S thu GTGT c a ho t đ ng s n xu t, d ch v ch u thu GTGT theoố ế ủ ạ ộ ả ấ ị ụ ị ế
phương pháp tr c ti p, thu xu t kh u, thu tiêu th đ c bi t (n u có)ự ế ế ấ ẩ ế ụ ặ ệ ế
K t chuy n s doanh thu thu n c a ho t đ ng s n xu t, kinh doanh,ế ể ố ầ ủ ạ ộ ả ấ
d ch v vào TK 911 "Xác đ nh k t qu ".ị ụ ị ế ả
Bên Có:
Các kho n doanh thu ho t đ ng s n xu t, kinh doanh, d ch v phát sinhả ạ ộ ả ấ ị ụtrong kỳ
Tài kho n này không có s d cu i kỳ.ả ố ư ố
K t chuy n chênh l ch chi > thu v ho t đ ng tiêu th s n ph m, hàngế ể ệ ề ạ ộ ụ ả ẩhóa, d ch v sang tài kho n chênh l ch thu – chiị ụ ả ệ
Trang 31* Ph ươ ng pháp h ch toán k toán m t s ho t đ ng kinh t ch y u ạ ế ộ ố ạ ộ ế ủ ế
- Khi bán s n ph m, hàng hóa và cung c p d ch v ra bên ngoài thu ti nả ẩ ấ ị ụ ềngay:
a) Đ i v i s n ph m, hàng hóa, d ch v thu c đ i tố ớ ả ẩ ị ụ ộ ố ượng ch u thu GTGTị ếtheo phương pháp kh u tr , ghi:ấ ừ
N TK 111- Ti n m t (t ng giá thanh toán)ợ ề ặ ổ
Có TK 531- Doanh thu ho t đ ng SXKD, d ch v (giá bán ch a thuạ ộ ị ụ ư ếGTGT)
Có TK 333- Các kho n ph i n p nhà nả ả ộ ước
b) Đ i v i s n ph m, hàng hóa, d ch v thu c đ i tố ớ ả ẩ ị ụ ộ ố ượng ch u thu GTGTị ếtheo phương pháp tr c ti p, ghi:ự ế
Khi thu, ghi:
N TK 111- Ti n m t (t ng giá thanh toán)ợ ề ặ ổ
Có TK 531- Doanh thu ho t đ ng SXKD, d ch v (giá bán có thuạ ộ ị ụ ế GTGT)
Đ nh kỳ, k toán xác đ nh nghĩa v thu ph i n p, ghi:ị ế ị ụ ế ả ộ
có thu , các kho n thu này ph i đế ả ế ả ược tách riêng theo t ng lo i ngay khiừ ạghi nh n doanh thu, ghi:ậ
N TK 131- Ph i thu khách hàng (t ng giá thanh toán)ợ ả ổ
Trang 32Có TK 531- Doanh thu ho t đ ng SXKD, d ch v (giá bán có thuạ ộ ị ụ ế GTGT)
kh u, gi m giá (ghi nh n theo doanh thu thu n) và không ph n ánh riêng sấ ả ậ ầ ả ốchi t kh u, gi m giá.ế ấ ả
b) Trường h p s ti n chi t kh u thợ ố ề ế ấ ương m i, gi m giá hàng bán ch aạ ả ưghi ngay trên hóa đ n bán hàng do khách hàng ch a đ đi u ki n đ đơ ư ủ ề ệ ể ược
hưởng ho c ch a xác đ nh đặ ư ị ượ ốc s ph i chi t kh u, gi m giá thì k toán ph nả ế ấ ả ế ảánh doanh thu theo giá ch a tr chi t kh u, gi m giá Sau th i đi m ghi nh nư ừ ế ấ ả ờ ể ậdoanh thu n u khách hàng đ đi u ki n đế ủ ề ệ ược hưởng chi t kh u, gi m giá thìế ấ ả
k toán ph i ghi nh n riêng kho n chi t kh u, gi m giá đ đ nh kỳ đi u ch nhế ả ậ ả ế ấ ả ể ị ề ỉ
gi m doanh thu, ghi:ả
N TK 531- Doanh thu ho t đ ng SXKD, d ch vợ ạ ộ ị ụ
N TK 333- Các kho n ph i n p Nhà nợ ả ả ộ ước (n u có) (33311)ế
Có các TK 111, 112, 131
- H ch toán c p bù mi n, gi m giá d ch v giáo d c, đào t oạ ấ ễ ả ị ụ ụ ạ
a) Khi đ n v rút d toán c p bù mi n, gi m giá d ch v giáo d c, đào t oơ ị ự ấ ễ ả ị ụ ụ ạ
Trang 33S nh t ký chung: Là s k toán t ng h p dùng đ ghi chép các nhi m vổ ậ ổ ế ổ ợ ể ệ ụkinh t tài chính phát sinh theo trình t th i gian Bên c nh đó th c hi n vi cế ự ờ ạ ự ệ ệ
ph n ánh theo quan h đ i ng tài kho n ti n Các con s t ng h p hàng ngàyả ệ ố ứ ả ề ố ổ ợghi vào s này đổ ược đ i chi u v i hóa đ n bán hàng Cu i tháng, các s t ngố ế ớ ơ ố ố ổ
h p chi ti t c a nh ng s này sẽ đợ ế ủ ữ ổ ược ghi vào s cái tài kho n.ổ ả
S nh t ký thu ti n: Là s nh t ký đ c bi t đ ghi chép các nghi p v thuổ ậ ề ổ ậ ặ ệ ể ệ ụ
ti n c a đ n v M u s này đề ủ ơ ị ẫ ổ ược m riêng cho các nghi p v thu ti n m t tở ệ ụ ề ặ ừ
ho t đ ng kinh doanh, doanh thu ti n m t và t t c các kho n thu khác b ngạ ộ ề ặ ấ ả ả ằ
ti n thu ti n qua ngân hàng, cho t ng lo i ti n ho c cho t ng n i thu ti n.ề ề ừ ạ ề ặ ừ ơ ề
Trang 34S nh t ký mua hàng: Là s nh t ký đ c bi t dùng đ ghi chép các nghi pổ ậ ổ ậ ặ ệ ể ệ
v mua hàng theo t ng nhóm hàng t n kho c a đ n v nh : Nguyên v t li u,ụ ừ ồ ủ ơ ị ư ậ ệcông c , hàng hóa S nh t ký mua hàng dùng đ ghi chép các nghi p v muaụ ổ ậ ể ệ ụhàng theo hình th c tr ti n sau.ứ ả ề
S Nh t ký bán hàng là m t lo i s nh t ký đ c bi t dùng đ ghi chép cácổ ậ ộ ạ ổ ậ ặ ệ ểnghi p v bán hàng c a doanh nghi p nh : Bán hàng hoá, bán thành ph m,ệ ụ ủ ệ ư ẩbán d ch v ị ụ S Nh t ký bán hàng dùng đ ghi chép các nghi p v bán hàngổ ậ ể ệ ụtheo hình th c thu ti n sau (bán ch u) Trứ ề ị ường h p ngợ ười mua tr ti n trả ề ướcthì khi phát sinh nghi p v bán hàng cũng ghi vào s này.ệ ụ ổ
S cái: Là s k toán t ng h p đ ghi chép các nghi p v kinh t , tàiổ ổ ế ổ ợ ể ệ ụ ếchính phát sinh trong niên đ k toán theo tài kho n k toán độ ế ả ế ược quy đ nhịtrong h th ng tài kho n k toán áp d ng cho doanh nghi p M i tài kho nệ ố ả ế ụ ệ ỗ ả
được m ho c m t s trang liên ti p trên s cái đ ghi chép trong m t niên đở ặ ộ ố ế ổ ể ộ ộ
k toán.ế
Các s và th k toán chi ti t s d ng trong h ch toán nghi p v bánổ ẻ ế ế ử ụ ạ ệ ụhàng và theo hình th c s nh t ký chung.Các s , th k toán chi ti t dùng đứ ổ ậ ổ ẻ ế ế ểghi chép chi ti t các đ i tế ố ượng k toán c n ph i theo dõi chi ti t nh m ph cế ầ ả ế ằ ụ
v yêu c u tính toán m t s ch tiêu, t ng h p, phân tích và ki m tra c a đ nụ ầ ộ ố ỉ ổ ợ ể ủ ơ
v mà các s k toán t ng h p không th đáp ng đị ổ ế ổ ợ ể ứ ược
Trang 35vào giá v n hàng bán (sau khi tr đi các kho n ph i b i thố ừ ả ả ồ ường, n u có).ế
K t c u và n i dung ph n ánh c a Tài kho n 632- Giá v n hàng ế ấ ộ ả ủ ả ố bán
Bên N :ợ
Tr giá v n c a s n ph m, hàng hóa, d ch v đã bán trong kỳ;ị ố ủ ả ẩ ị ụ
Các kho n hao h t, m t mát c a hàng t n kho sau khi tr ph n b iả ụ ấ ủ ồ ừ ầ ồ
thường do trách nhi m cá nhân gây ra.ệ
Bên Có:
Tr giá v n c a hàng bán bị ố ủ ị tr l i;ả ạ
K t chuy n giá v n c a s n ph m, hàng hóa, d ch v đã bán trong kỳế ể ố ủ ả ẩ ị ụsang Tài kho n 911 “Xác đ nh k t qu ”.ả ị ế ả
Tài kho n 632 không có s d cu i kỳ.ả ố ư ố
Ph ươ ng pháp h ch toán k toán m t s nghi p v kinh t ch y u ạ ế ộ ố ệ ụ ế ủ ế
- Khi xu t bán các s n ph m, hàng hóa, d ch v hoàn thành đấ ả ẩ ị ụ ược xác đ nhị
- Ph n ánh kho n hao h t, m t mát c a hàng t n kho sau khi tr (-)ả ả ụ ấ ủ ồ ừ
ph n b i thầ ồ ường do trách nhi m cá nhân gây ra, ghi:ệ
N TK 632- Giá v n hàng bánợ ố
Có các TK 138, 152, 153, 155, 156,
- Cu i kỳ k toán, k t chuy n giá v n c a hàng hóa, d ch v đố ế ế ể ố ủ ị ụ ược xác
đ nh là đã bán trong kỳ sang Tài kho n 911 “Xác đ nh k t qu ”, ghi:ị ả ị ế ả
Trang 36N TK 911- Xác đ nh k t qu (9112)ợ ị ế ả
Có TK 632- Giá v n hàng bán.ố
1.3.2.2 K toán chi phí qu n lý ho t đ ng s n xu t kinh doanh ế ả ạ ộ ả ấ
Chi phí qu n lý ho t đ ng s n xu t kinh doanh đả ạ ộ ả ấ ược ph n ánh qua tài kho nả ả642
Tài kho n này dùng đ ph n ánh cácả ể ả chi phí qu n lý c a ho t đ ng s nả ủ ạ ộ ả
xu t, kinh doanh, d ch v g m các chi phí v lấ ị ụ ồ ề ương, BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN
c a cán b qu n lý b ph n s n xu t, kinh doanh,ủ ộ ả ộ ậ ả ấ d ch vị ụ; chi phí v t li u vănậ ệphòng, công c lao đ ng; ti n thuê đ t, thu môn bài; d ch v mua ngoàiụ ộ ề ấ ế ị ụ(đi n, nệ ước, đi n tho i, fax, b o hi m tài s n, cháy n ); chi phí b ng ti nệ ạ ả ể ả ổ ằ ềkhác (ti p khách, h i ngh khách hàng, l phí giao thông, l phí c u phà, chi phíế ộ ị ệ ệ ầphát sinh liên quan đ n hàng bán tr l i ) c a b ph n s n xu t, kinh doanh,ế ả ạ ủ ộ ậ ả ấ
d ch v không phân b đị ụ ổ ược tr c ti p vào t ng s n ph m, nhóm s n ph m,ự ế ừ ả ẩ ả ẩ
d ch v , nhóm d ch v và chi phíị ụ ị ụ kh u haoấ tài s n c đ nh ch s d ng cho bả ố ị ỉ ử ụ ộ
ph n qu n lý s n xu t, kinh doanh, d ch v ậ ả ả ấ ị ụ
Không h ch toán vào Tài kho n 642 các chi phí liên quan tr c ti p đ nạ ả ự ế ếgiá thành s n ph m, d ch v ; chi phí ti n lả ẩ ị ụ ề ương, BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN c aủnhân công tr c ti p s n xu t, kinh doanh, d ch v ; chi phí kh u hao tài s n cự ế ả ấ ị ụ ấ ả ố
đ nh c a b ph n tr c ti p s n xu t kinh doanh, d ch v ị ủ ộ ậ ự ế ả ấ ị ụ
Tùy theo yêu c u qu n lý c a t ng đ n v , Tài kho n 642 có th đầ ả ủ ừ ơ ị ả ể ược mởchi ti tế tài kho nả c p 2 đ ph n ánh các n i dung chi phí thu c chi phí qu n lýấ ể ả ộ ộ ả
c a b ph n s n xu t, kinh doanh, d ch v trong đ n v ủ ộ ậ ả ấ ị ụ ơ ị
Khi phát sinh chi phí chung đ n v ch a xác đ nh đơ ị ư ị ược chi phí này thu cộ
b ph n s n xu t, kinh doanh, d ch v hay b ph n hành chính, s nghi p thìộ ậ ả ấ ị ụ ộ ậ ự ệkhông được h ch toán vào TK 642- Chi phí qu n lý c a ho t đ ng s n xu t,ạ ả ủ ạ ộ ả ấkinh doanh, d ch v mà h ch toán vào TK 652- Chi phí ch a xác đ nh đị ụ ạ ư ị ược đ iố
tượng ch u chi phí, khi xác đ nh đị ị ược chi phí chung đó thu c b ph n qu n lýộ ộ ậ ả
ho t đ ng s n xu t, kinh doanh, d ch v thì m i đạ ộ ả ấ ị ụ ớ ược k t chuy n vào TK 642.ế ể
a/ Ch ng t k toán: ứ ừ ế
Trang 37Khi h ch toán chi phí c n t ch c các ch ng t sau:ạ ầ ổ ứ ứ ừ
- Ch ng t k toán chi phí nguyên v t li u tr c ti p:ứ ừ ế ậ ệ ự ế
Phi u xu t khoế ấ
Hóa đ n GTGTơ
- Ch ng t k toán chi phí nhân công tr c ti pứ ừ ế ự ế
B ng thanh toán ti n lả ề ương
B ng phân b ti n lả ổ ề ương và b o hi m xã h iả ể ộ
- Ch ng t k toán chi phí s n xu t chungứ ừ ế ả ấ
Ch ng t ph n ánh chi phí v t t : B ng phân b v t li u, công c d ng c ,ứ ừ ả ậ ư ả ổ ậ ệ ụ ụ ụ
B ng kê hóa đ n ch ng t mua v t t không nh p kho mà đ a vào s d ngả ơ ứ ừ ậ ư ậ ư ử ụngay trong s n xu t.ả ấ
Ch ng t ph n ánh kh u hao TSCĐ: B ng tính và phân b kh u haoứ ừ ả ấ ả ổ ấ
Ch ng t ph n ánh d ch v mua ngoài: Hóa đ n GTGT ho c hóa đ n bán hàng,ứ ừ ả ị ụ ơ ặ ơcác ch ng t chi ti n măt nh phi u chi, hóa đ n ti n đi n, nứ ừ ề ư ế ơ ề ệ ước dùng cho
Các kho n gi m chi ho t đ ng s n xu t kinh doanh, d ch v ;ả ả ạ ộ ả ấ ị ụ
K t chuy n chi phí qu n lý c a ho t đ ng s n xu t, kinh doanh, d ch vế ể ả ủ ạ ộ ả ấ ị ụvào Tài kho n 911- Xác đ nh k t qu ả ị ế ả
Tài kho n 642 không có s d cu i kỳ.ả ố ư ố
Tài kho n 642- Chi phí qu n lý c a ho t đ ng s n xu t kinh doanh, d chả ả ủ ạ ộ ả ấ ị
v , có 4 tài kho n c p 2:ụ ả ấ
Trang 38Tài kho n 6421- Chiả phí ti n lề ương, ti n công và chiề phí khác cho nhânviên: Ph n ánh các kho n chi ti n lả ả ề ương, ti n công và chi khác cho ngề ười lao
đ ng phát sinh trong năm;ộ
Tài kho n 6422- Chi phí v t t , công c và d ch v đã s d ng:ả ậ ư ụ ị ụ ử ụ Ph n ánhảchi phí v v t t , công c , d ng c và d ch v đã s d ng cho ho t đ ng s nề ậ ư ụ ụ ụ ị ụ ử ụ ạ ộ ả
xu t, kinh doanh, d ch v trong năm;ấ ị ụ
Tài kho n 6423- Chiả phí kh u hao tài s n c đ nh:ấ ả ố ị Ph n ánh chi phí kh uả ấhao tài s n c đ nh dùng cho ho t đ ng s n xu t, kinh doanh, d ch v trongả ố ị ạ ộ ả ấ ị ụnăm;
Tài kho n 6428- Chiả phí ho t đ ng khác:ạ ộ Ph n ánh các kho n chi khácả ảngoài các kho n chi trên phát sinh trong năm.ả
* Ph ươ ng pháp h ch toán k toán m t s nghi p v kinh t ch y u ạ ế ộ ố ệ ụ ế ủ ế
Trang 39e) Các chi phí qu n lý khác phát sinh đả ược phân b vào chi phí qu n lýổ ả
Quá trình t p h p chi phí đậ ợ ược th c hi n theo s đ sau:ự ệ ơ ồ
1.3.3 K toán xác đ nh k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh ế ị ế ả ạ ộ ả ấ
K t qu ho t đ ng d ch v đế ả ạ ộ ị ụ ược xác đ nh qua Tài kho n 911 xác đ nh k t quị ả ị ế ả
1.3.3.1 Nguyên t c ắ k toán ế
Tài kho n này dùng đ xác đ nh và ph n ánh k t qu các ho t đ ng c aả ể ị ả ế ả ạ ộ ủ
đ n v hành chính, s nghi p trong m t kỳ k toán năm,ơ ị ự ệ ộ ế K t quế ả ho t đ ngạ ộ
c a đ n v bao g m: K t qu ho t đ ng do NSNN c p; k t qu ho t đ ngủ ơ ị ồ ế ả ạ ộ ấ ế ả ạ ộ
vi n tr ,ệ ợ vay nợ nước ngoài; k t qu ho t đ ng thu phí, l phí; k t qu ho tế ả ạ ộ ệ ế ả ạ
đ ng tài chính; k t qu ho t đ ng s n xu t, kinh doanh, d ch v và k t quộ ế ả ạ ộ ả ấ ị ụ ế ả
ho t đ ng khác.ạ ộ
Tài kho n này ph i ph n ánh đ y đ , chính xácả ả ả ầ ủ k tế qu c a t t c cácả ủ ấ ả
ho t đ ng trong kỳ kạ ộ ế toán Đ n v ph i m s chi ti t đ theo dõi k t quơ ị ả ở ổ ế ể ế ả
c a t ng ho t đ ng.ủ ừ ạ ộ
Trang 40Các kho nả doanh thu và thu nh p đậ ược k t chuy n vàoế ể tài kho nả này là
s doanh thu thu n và thu nh p thu n.ố ầ ậ ầ
1.3.3.2 K t c u và n i dung ph n ánh c a Tài kho n 911- Xác đ nh ế ấ ộ ả ủ ả ị
k t ế quả.
Bên N :ợ
K t chuy n trế ể ị giá v n c a s n ph m, hàng hóa và d ch v đã bán;ố ủ ả ẩ ị ụ
K t chuy n chi ho t đ ng do NSNN c p; chi vi n tr , vayế ể ạ ộ ấ ệ ợ n nợ ước ngoài;chi ho t đ ng thu phí; chi tài chính; chi s n xu t, kinh doanh, d ch v và chiạ ộ ả ấ ị ụkhác
K t chuy n chi phí thu thu nh p doanh nghi p;ế ể ế ậ ệ
K t chuy n th ng d (lãi).ế ể ặ ư
Bên Có:
Doanh thu c a ho t đ ng do NSNN c p; vi n tr , vay n nủ ạ ộ ấ ệ ợ ợ ước ngoài; phí
được kh u tr , đ l i;ấ ừ ể ạ
Doanh thu v s s n ph m, hàng hóa và d ch v đã bán trong kỳ;ề ố ả ẩ ị ụ
Doanh thu c a ho t đ ng tài chính, các kho n thu nh p khác và kho nủ ạ ộ ả ậ ảghi gi m chi phí thu thu nh p doanh nghi p;ả ế ậ ệ
K t chuy n thâm h t (l ).ế ể ụ ỗ
Tài kho n 911 không có s d cu i kỳ.ả ố ư ố
Tài kho n này có 4 tài kho n c p 2:ả ả ấ
TK 9111- Xác đ nh k t qu ho t đ ng hành chính, s nghi p:ị ế ả ạ ộ ự ệ Tài kho nảnày dùng đ ph n ánh k t qu ho t đ ng hành chính, s nghi p t i đ n vể ả ế ả ạ ộ ự ệ ạ ơ ị(g m ho t đ ng do NSNN c p (k c ph n thu ho t đ ng đồ ạ ộ ấ ể ả ầ ạ ộ ược đ l i đ n vể ạ ơ ị
mà đ n v đơ ị ược giao d toán (ho c không giao d toán) nh ng yêu c u ph iự ặ ự ư ầ ảquy t toán theo m c l c NSNN; phí đế ụ ụ ược kh u tr , đ l i và vi n tr , vay nấ ừ ể ạ ệ ợ ợ