1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

luận văn thạc sĩ nghiên cứu những vấn đề cơ bản về hiệu quả kinh doanh, thực trạng cũng như giải pháp để nâng cao hiệu quả kinh doanh tại các doanh nghiệp thủy sản ở việt nam hiện nay

216 148 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 216
Dung lượng 732,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

M C L C Ụ Ụ

M C L C Ụ Ụ 1

DANH M C B NG BI U S Đ Ụ Ả Ể Ơ Ồ 4

M Đ U Ở Ầ 8

1.Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề 8

2.T ng quan tình hình nghiên c uổ ứ 11

3 Kho ng tr ng nghiên c uả ố ứ 23

4.M c tiêu nghiên c uụ ứ 24

5.Câu h i nghiên c uỏ ứ 25

6 Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ 25

7 Phương pháp nghiên c u:ứ 26

8.Nh ng đóng góp m i c a lu n ánữ ớ ủ ậ 27

9 B c c c a lu n án.ố ụ ủ ậ 28

CH ƯƠ NG 1 C S LÝ LU N CHUNG V HI U QU KINH DOANH Ơ Ở Ậ Ề Ệ Ả C A CÁC DOANH NGHI P Ủ Ệ 29

1.1 C s lý lu n v hi u qu kinh doanh c a doanh nghi p.ơ ở ậ ề ệ ả ủ ệ 29

1.1.1 Khái ni m- b n ch t c a Hi u qu kinh doanh ệ ả ấ ủ ệ ả 29

1.1.2 Phân lo i hi u qu kinh doanh ạ ệ ả 33

1.1.3.Lý lu n v n ậ ề âng cao hi u qu kinh doanh c a doanh nghi p ệ ả ủ ệ 36

Quan đi m v nâng cao hi u qu kinh doanh ể ề ệ ả 36

1.2 H th ng ch tiêu đánh giá hi u qu kinh doanh c a doanh nghi p ệ ố ỉ ệ ả ủ ệ 41

1.3 Các nhân t nh hố ả ưởng đ n hi u qu kinh doanh c a doanh nghi p nóiế ệ ả ủ ệ chung 54

1.3.1 Các nhân t bên trong doanh nghi p ố ệ 54

1.4 Kinh nghi m qu c t v nâng cao hi u qu kinh doanh c a các doanh nghi pệ ố ế ề ệ ả ủ ệ th y s nủ ả 62

1.4.1 Kinh nghi m c a các DN th y s n Trung Qu c ệ ủ ủ ả ố 62

1.4.2 Kinh nghi m c a các DN th y s n Thái Lan ệ ủ ủ ả 63

Trang 2

1.4.3 Kinh nghi m c a n Đ ệ ủ Ấ ộ 64

1.4.4 Bài h c kinh nghi m nâng cao hi u qu kinh doanh c a các doanh nghi p ọ ệ ệ ả ủ ệ th y s n Vi t Nam ủ ả ệ 65

CH ƯƠ NG 2 TH C TR NG HI U QU KINH DOANH C A CÁC Ự Ạ Ệ Ả Ủ DOANH NGHI P TH Y S N VI T NAM Ệ Ủ Ả Ở Ệ 67

2.1 T ng quan v ngành th y s n và doanh nghi p th y s n Vi t Namổ ề ủ ả ệ ủ ả ở ệ 67

2.1.1 Quá trình hình thành và phát tri n.ể 67

2.1.2 Vai trò c a ngành th y s n và doanh nghi p th y s n Vi t Namủ ủ ả ệ ủ ả ở ệ 73

2.1.3 Đ c đi m ho t đ ng kinh doanh c a các doanh nghi p trong ngành th yặ ể ạ ộ ủ ệ ủ s nả Vi t Namở ệ nh hả ưởng đ n HQKD.ế 77

2.1.4 C ch chính sách c a nhà n ơ ế ủ ướ c đ i v i ngành ố ớ 86

2.1.5 Nh ng thu n l i, khó khăn nh h ữ ậ ợ ả ưở ng đ n hi u qu kinh doanh c acác ế ệ ả ủ doanh nghi p th y s n Vi t Nam ệ ủ ả ở ệ 88

2.2.Th c tr ng hi u qu kinh doanh c a các doanh nghi p th y s n đi n hìnhự ạ ệ ả ủ ệ ủ ả ể giai đo n 2011-2017.ạ 91

2.2.1 Th c tr ng hi u qu kinh t - tài chính c a các doanh nghi p th y s n ự ạ ệ ả ế ủ ệ ủ ả 92 2.2.2 Th c tr ng hi u qu ki ự ạ ệ ả nh t - xã h i ế ộ c a các doanh nghi p th y s n ủ ệ ủ ả đi n ể hình Vi t Nam ở ệ 120

2.3 Đánh giá v hi u qu kinh doanh c a các DN th y s n Vi t Nam.ề ệ ả ủ ủ ả ở ệ 135

2.3.1 Nh ng thành t u đã đ t đ ữ ự ạ ượ c c a các doanh nghi p th y s n Vi t Nam ủ ệ ủ ả ở ệ trong ho t đ ng kinh doanh th i gian qua ạ ộ ờ 135

2.3.2 Nh ng đi m h n ch và nguyên nhân c a h n ch trong vi c th c hi n ữ ể ạ ế ủ ạ ế ệ ự ệ hi u qu kinh doanh c a các doanh nghi p ệ ả ủ ệ 136

CH ƯƠ NG 3 GI I PHÁP NÂNG CAO HI U QU KINH DOANH CÁC Ả Ệ Ả DOANH NGHI P TH Y S N VI T NAM TRONG TH I GIAN T Ệ Ủ Ả Ở Ệ Ờ ỚI 144 3.1 Quan đi m, m c tiêu đ nh hể ụ ị ướng phát tri n th y s n Vi t Nam đ n nămể ủ ả ệ ế 2020 t m nhìn 2030.ầ 144

3.1.1.Quan đi m qui ho ch ể ạ 144

3.1.2 Đ nh h ị ướ ng qui ho ch ạ 145

Trang 3

3.1.3 M c tiêu c a ngành ụ ủ 149

3.1.4 M t s ph ộ ố ươ ng h ướ ng phát tri n ể 150

3.2 C h i và thách th c c a ngành th y s n Vi t Namơ ộ ứ ủ ủ ả ệ 151

3.2.1 C h i c a ngành th y s n Vi t Nam ơ ộ ủ ủ ả ệ 151

3.2.2 Thách th c c a các doanh nghi p th y s n Vi t Nam ứ ủ ệ ủ ả ở ệ 154

3.3 Các gi i pháp nâng cao hi u qu kinh doanh c a các doanh nghi p th y s nả ệ ả ủ ệ ủ ả Vi t Nam ở ệ 159

3.3.1.Gi i pháp v gia tăng giá tr s n ph m ả ề ị ả ẩ 159

3.3.2 Hoàn ch nh chu i giá tr s n xu t kinh doanh ỉ ỗ ị ả ấ 160

3.3.3.Gi i pháp v v n ả ề ố 162

3.3.4 Gi i pháp v qu n lý tài s n ả ề ả ả 163

3.3.5 Gi i pháp v qu n tr chi phí: ả ề ả ị 164

3.3.6 Gi i pháp ả ho ch đ nh ạ ị k ho ch tài chính ế ạ 166

3.3.7 Gi i pháp v đ i m i chính sách đ i v i ng ả ề ổ ớ ố ớ ườ i lao đ ng trong các doanh ộ nghi p trong ngành đ thu hút ngu n nhân l c có trình đ , có năng l c ệ ể ồ ự ộ ự 168

3.3.8 Gi i pháp v ng d ng khoa h c k thu t, b o v môi tr ả ề ứ ụ ọ ỹ ậ ả ệ ườ ng, b o v tái ả ệ t o và phát tri n ngu n l i th y s n ạ ể ồ ợ ủ ả , h p tác qu c t ợ ố ế 168

3.4 Các đi u ki n th c hi n gi i pháp ề ệ ự ệ ả 170

3.4.1.Tăng c ườ ng h i nh p kinh t qu c t sâu r ng ộ ậ ế ố ế ộ 170

3.4.2 Xác đ nh đúng và nâng cao vai trò c a Chính ph đ i v i ngành và các ị ủ ủ ố ớ doanh nghi p th y s n Vi t Nam ệ ủ ả ở ệ 171

K T LU N Ế Ậ 173 TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả

PH L C Ụ Ụ

Trang 4

DANH M C B NG BI U S Đ Ụ Ả Ể Ơ Ồ

B NG Ả

B ng 2.1.S lả ố ượng các doanh nghi p toàn ngành th y s n Vi t nam.ệ ủ ả ở ệ 70

B ng 2.2.S lả ố ượng các DN th y s n thu c các phân ngành nh giai đo n2011-ủ ả ộ ỏ ạ 2017 71

B ng 2.3.S lả ố ượng lao đ ng trong các doanh nghi p ngành th y s n Vi t Namộ ệ ủ ả ở ệ 72

B ng 2.4.S n p NSNN các DN th y s n thu c các phân ngành nh giai đo n ả ố ộ ủ ả ộ ỏ ạ 2011-2017 74

Hình 2.1 K t qu ho t đ ng xu t kh u c a th y s n Vi t Nam 2005-2017ế ả ạ ộ ấ ẩ ủ ủ ả ệ 76

Hình 2.2 Chu i giá tr ngành nuôi tr ng th y s n.ỗ ị ồ ủ ả 83

Hình 2.3 M i liên k t gi a các ch th trong ngành th y s nố ế ữ ủ ể ủ ả 84

B ng 2.5 K t qu kinh doanh các doanh nghi p th y s n đi n hình.ả ế ả ệ ủ ả ể 92

B ng 2.6 T c đ gia tăng doanh thu, l i nhu n qua các năm.ả ố ộ ợ ậ 93

Bi u đ 2.1 Doanh thu l i nhu n các DN năm 2011-2017.ể ồ ợ ậ 94

B ng 2.7 S li u v m t s chi phí c a các doanh nghi p th y s n đi n hình.ả ố ệ ề ộ ố ủ ệ ủ ả ể 95 B ng 2.8 Phân tích t tr ng c a các nhóm chi phí so v i doanh thu thu n.ả ỷ ọ ủ ớ ầ 97

B ng 2.9 Tài s n c a các doanh nghi p giai đo n 2011-2017.ả ả ủ ệ ạ 98

Bi u đ 2.2 C c u tài s n c a các DN th y s n Vi t Nam.ể ồ ơ ấ ả ủ ủ ả ở ệ 99

Bi u 2.3 Tài s n và N ph i tr c a các doanh nghi p th y s n đi n hình.ể ả ợ ả ả ủ ệ ủ ả ể 99

B ng 2ả 10: Các ch tiêu đo lỉ ường c c u v n c a các DN th y s n đi n hình.ơ ấ ố ủ ủ ả ể 100 Bảng 2.11 T l n ph i tr trên t ng v n c a các DN niêm y t trên TTCK So ỷ ệ ợ ả ả ổ ố ủ ế sánh v i các DN ngành th c ph m và SXKD niêm y t.ớ ự ẩ ế 101

B ng 2.12 : Ch tiêu tài chính ph n ánh kh năng sinh l i c a 54 doanh nghi p ả ỉ ả ả ờ ủ ệ theo năm 102

Bi u đ 2.3: Kh năng sinh l i c a các DN theo năm.ể ồ ả ờ ủ 103

B ng 2.13 Các ch tiêu ph n ánh kh năng sinh l i c a nhóm các DN th y s n ả ỉ ả ả ờ ủ ủ ả niêm y t trên TTCK Vi t Nam.ế ệ 104

B ng 2.14 Phân tích Dupont các DN th y s n Vi t Nam.ả ủ ả ở ệ 105

Trang 5

B ng 2.15 : Th ng kê mô t m c phân tán ch tiêu kh năng sinh l i c a 54 doanhả ố ả ứ ỉ ả ờ ủ

nghi p th y s n đi n hình.ệ ủ ả ể 107

Bi u đ 2.4 So sánh BEP và lãi su t cho vay bình quân trên TT liên ngân hàng ể ồ ấ năm 2011-2017 108

B ng 2.16: Th ng kê mô t m c phân tán ch tiêu kh năng sinh l i kinh t c a ả ố ả ứ ỉ ả ờ ế ủ 54 doanh nghi p.ệ 109

B ng 2.18 M c đ phân tán ch tiêu BEP c a các quan sát.ả ứ ộ ỉ ủ 111

B ng 2.17: Th ng kê mô t m c đ phân tán ch tiêu tác đ ng c a n đ n ROE ả ố ả ứ ộ ỉ ộ ủ ợ ế c a 378 quan sát FL ROEủ 111

B ng 2.18: Các trả ường h p tác đ ng c a n đ n ROE:ợ ộ ủ ợ ế 112

B ng 2.19 M c đ phân tán ROA, ROE c a các quan sát.ả ứ ộ ủ 112

B ng 2.20 Kh năng thanh toán c a các DN th y s n Vi t Namả ả ủ ủ ả ở ệ 113

B ng 2.21 Th ng kê mô t kh năng thanh toán lãi vayả ố ả ả 114

B ng 2.23.K t qu kinh doanh c a T p đoàn Minh Phú trong 5 năm 2012-2017ả ế ả ủ ậ 115

B ng 2.24 K t qu kinh doanh c a công ty c ph n Hùng Vả ế ả ủ ổ ầ ương 117

B ng 2.25 K t qu kinh doanh c a ba doanh nghi p đi n hình.ả ế ả ủ ệ ể 118

B ng 2.26 Thu n p vào NSNN năm 2011-2017.ả ộ 120

B ng 2.27 S lao đ ng và m c thu nh p bình quân c a các DN th y s nnghiên ả ố ộ ứ ậ ủ ủ ả c uứ 121

B ng 2.28 Năng su t lao đ ng t i các DN th y s n.ả ấ ộ ạ ủ ả 122

B ng 2.29 Doanh thu l i nhu n c a các doanh nghi p th y s n niêm y t t ả ợ ậ ủ ệ ủ ả ế ừ 2011-2017 124

B ng 2.30 Th ng kê vi c th c hi n các ch ng nh n ch t lả ố ệ ự ệ ứ ậ ấ ượng c a 17 doanh ủ nghi p th y s n Vi t Nam niêm y t.ệ ủ ả ệ ế 125

Bi u đ 2.5 S lể ồ ố ượng áp d ng các ch ng nh n tiêu chu n t i các DN th y s n ụ ứ ậ ẩ ạ ủ ả ở Vi t Nam trong kh o sát.ệ ả 128

Bi u đ 2.6 M c đ quan trong c a vi c th c hi n trách nhi m v i ngể ồ ứ ộ ủ ệ ự ệ ệ ớ ười lao đ ng t i các DN độ ạ ược kh o sát.ả 129

Trang 6

129

Bi u đ 2.7 M c đ quan tr ng c a vi c th c hi n trách nhi m c a DN v i môiể ồ ứ ộ ọ ủ ệ ự ệ ệ ủ ớ trường.( Nhà qu n tr đánh giá)ả ị 130

Bi u đ 2.8 T l chi phí dành cho con ngể ồ ỷ ệ ười và b o v môi trả ệ ường so v i t ng ớ ổ chi phí c a doanh nghi p.ủ ệ 131

B ng 2.30 K t qu kh o sát v Ngả ế ả ả ề ười lao đ ng.ộ 131

B ng 2.31 K t qu kh o sát ngả ế ả ả ười lao đ ng v v n đ môi trộ ề ấ ề ường 133

Hình 3.1 D báo cung c u th y s n th gi iự ầ ủ ả ế ớ 152

B ng 3.1.Phân tích SWOT các doanh nghi p th y s n Vi t Nam.ả ệ ủ ả ở ệ 158

Trang 7

ROS : L i nhu n ròng trên doanh thuợ ậ

ROA : L i nhu n ròng trên tài s nợ ậ ả

ROE : L i nhu n ròng trên v n ch s h uợ ậ ố ủ ở ữ

BEP : T su t sinh l i kinh t cu tài s nỷ ấ ờ ế ả ả

Trang 8

M Đ U Ở Ầ

1.Tính c p thi t c a đ tài ấ ế ủ ề

Trong n n kinh t c a t t c các qu c gia hi n nay doanh nghi p (DN) ề ế ủ ấ ả ố ệ ệ

gi vai trò then ch t V i t cách là các công dân đ ữ ố ớ ư ượ c pháp lu t cho phép ậ thành l p, t n t i và phát tri n thì m c tiêu c a các doanh nghi p là ph c v ậ ồ ạ ể ụ ủ ệ ụ ụ

s phát tri n c a xã h i S đáp ng đúng các nhu c u cho các ch th kinh ự ể ủ ộ ự ứ ầ ủ ể

t xã h i khác nhau là con đ ế ộ ườ ng chung đ các nhà đ u t vào DN tìm ki m ể ầ ư ế

l i nhu n và th c hi n các m c tiêu c a mình DN nào càng đáp ng t t nhu ợ ậ ự ệ ụ ủ ứ ố

c u th tr ầ ị ườ ng, DN đó càng có c h i t n t i lâu dài và phát tri n m nh m , ơ ộ ồ ạ ể ạ ẽ nhà đ u t vào DN có l i nhu n t t và b n v ng Khi đó, các nhà kinh t nhìn ầ ư ợ ậ ố ề ữ ế

nh n là DN ho t đ ng hi u qu cao, đóng góp vào s hi u qu c a c n n ậ ạ ộ ệ ả ự ệ ả ủ ả ề kinh t qu c gia, đa qu c gia và toàn th gi i ế ố ố ế ớ

Dù ho t đ ng kinh doanh dù lĩnh v c nào, kinh doanh hi u qu là ạ ộ ở ự ệ ả nhi m v quan tr ng mà các DN ph i đ t đ ệ ụ ọ ả ạ ượ c Nâng cao đ ượ c hi u qu kinh ệ ả doanh (HQKD) là đi u ki n c n giúp doanh nghi p nâng cao đ ề ệ ầ ệ ượ c năng l c ự

c nh tranh c a mình trên th tr ạ ủ ị ườ ng, th c hi n đ ự ệ ượ c các m c tiêu l i nhu n ụ ợ ậ hay phát tri n Th tr ể ị ườ ng ngày nay không ch bó h p ph m vi qu c gia mà ỉ ẹ ở ạ ố còn m r ng ra ph m vi khu v c và th gi i C nh tranh trong môi tr ở ộ ạ ự ế ớ ạ ườ ng h i ộ

nh p kinh t qu c t nh v y là r t khó khăn Vì v y trong qu n tr , các DN ậ ế ố ế ư ậ ấ ậ ả ị

Trang 9

đóng góp cho s phát tri n chung c a n n kinh t c a m i qu c gia Trong ự ể ủ ề ế ủ ỗ ố

b i c nh toàn c u hóa n n kinh t , yêu c u kinh doanh hi u qu không ch ố ả ầ ề ế ầ ệ ả ỉ

d ng l i vi c đòi h i doanh nghi p có kh năng làm t t nh t nh ng gì ừ ạ ở ệ ỏ ệ ả ố ấ ữ mình có th mà còn ể đáp ng đ ứ ượ c nhu c u cao h n ph m vi r ng h n ầ ơ ở ạ ộ ơ trong khu v c và toàn c u Vì v y ph m trù hi u qu kinh doanh không ch ự ầ ậ ạ ệ ả ỉ

d ng l i ph m vi doanh nghi p cá bi t mà ph i là hi u qu kinh t c a ừ ạ ở ạ ệ ệ ả ệ ả ế ủ ngành, hi u qu kinh t xã h i c a qu c gia trong lĩnh v c đó ệ ả ế ộ ủ ố ự

Trong nh ng năm đ u c a th k 21, chúng ta đã ch ng ki n s phát ữ ầ ủ ế ỷ ứ ế ự tri n m nh m c a ngành th y s n ể ạ ẽ ủ ủ ả Vi t Nam nói chung, các DN th y s n ệ ủ ả nói riêng Năm 2017, chúng ta cán m c xu t kh u ra th tr ố ấ ẩ ị ườ ng th gi i h n ế ớ ơ

8 t đôla M các m t hàng th y s n Các DN cũng đáp ng đ ỷ ỹ ặ ủ ả ứ ượ c nhu c u ầ ngày càng tăng t th tr ừ ị ườ ng trong n ướ c Đ đ t đ ể ạ ượ c thành t u đó, các DN ự

th y s n Vi t Nam đã không ng ng n l c, c g ng trong s n xu t kinh ủ ả ở ệ ừ ỗ ự ố ắ ả ấ doanh, đáp ng tiêu chu n cao t phía th tr ứ ẩ ừ ị ườ ng trong và ngoài n ướ c Doanh thu liên t c gia tăng Tuy v y, các DN cũng g p ph i muôn vàn khó ụ ậ ặ ả khăn ph i gi i quy t: t đáp ng các v n đ Lu t pháp qu c t đ n các ả ả ế ừ ứ ấ ề ậ ố ế ế qui đ nh lu t pháp qu c gia, t v n đ h i nh p s d ng công ngh k ị ậ ố ừ ấ ề ộ ậ ử ụ ệ ỹ thu t hi n đ i đ n v n đ phát huy truy n th ng đ t n ậ ệ ạ ế ấ ề ề ố ấ ướ c, t v n đ trách ừ ấ ề nhi m kinh t - tài chính cho đ n các v n đ trách nhi m xã h i, môi ệ ế ế ấ ề ệ ộ

tr ườ ng Cũng có nhi u ề đ n v phá s n b cu c, cũng có nhi u doanh ơ ị ả ỏ ộ ề nghi p c t cánh, tr thành các nhà s n xu t kinh doanh l n và ch l c trên ệ ấ ở ả ấ ớ ủ ự

th tr ị ườ ng qu c t ố ế

Qua nghiên c u, tác gi lu n án nh n th y: hi n nay còn r t nhi u ứ ả ậ ậ ấ ệ ấ ề quan ni m khác nhau v hi u qu kinh doanh c a DN Vì th cũng t n t i ệ ề ệ ả ủ ế ồ ạ quan đi m khác nhau v các ph ể ề ươ ng pháp đo l ườ ng hi u qu , các b ch ệ ả ộ ỉ tiêu khác nhau đ đánh giá hi u qu , các tranh lu n xác đ nh m i quan h ể ệ ả ậ ị ố ệ

gi a HQKD và các nhân t nh h ữ ố ả ưở ng r t đa d ng Tác gi th y r ng m i ấ ạ ả ấ ằ ỗ

Trang 10

quan đi m đ u có c khoa h c r t v ng vàng nh ng ch a đ y đ vì DN là ể ề ở ọ ấ ữ ư ư ầ ủ

m t ch th kinh t có đ i s ng r t phong phú, ph c t p đòi h i các nhà ộ ủ ể ế ờ ố ấ ứ ạ ỏ chính sách, các nhà nghiên c u, các nhà qu n tr ph i nhìn nh n DN nhi u ứ ả ị ả ậ ở ề góc đ đa d ng và toàn di n h n là m t đ i t ộ ạ ệ ơ ộ ố ượ ng hay công c phát tri n ụ ể kinh t ế

Trên th gi i hi n nay, b i c nh kinh t hi n nay đã có nhi u thay đ i ế ớ ệ ố ả ế ệ ề ổ

Ti n b khoa h c k thu t và cách m ng công ngh 4.0, đã đ a các qu c ế ộ ọ ỹ ậ ạ ệ ư ố gia, các DN và con ng ườ i xích l i g n nhau h n bao gi h t Dù DN b n ạ ầ ơ ờ ế ạ ở

Vi t Nam cũng có th đáp ng nhu c u cho các đ i tác trên toàn th gi i ệ ể ứ ầ ố ế ớ

n u b n có đ kh năng C h i đ các DN tìm ki m l i nhu n cũng nh ế ạ ủ ả ơ ộ ể ế ợ ậ ư phát tri n r t đa d ng và l n T t nhiên thách th c cũng r t nhi u khi chúng ể ấ ạ ớ ấ ứ ấ ề

ta h i nh p kinh t qu c t Các DN s ph i đ i m t v i nhi u khó khăn, ộ ậ ế ố ế ẽ ả ố ặ ớ ề nhi u rào c n DN c n ph i nhìn nh n rõ v trí, vai trò, đi m y u, đi m ề ả ầ ả ậ ị ể ế ể

m nh, c h i, thách th c c a mình đ có chi n l ạ ơ ộ ứ ủ ể ế ượ c phát tri n phù h p, đ ể ợ ể

th c hi n b n ch kinh doanh hi u qu ự ệ ố ữ ệ ả

Các DN th y s n Vi t Nam tuy còn r t non tr nh ng đã ch ng ủ ả ở ệ ấ ẻ ư ứ minh đ ượ c ti m l c phát tri n trong th i gian đ i m i kinh t đ t n ề ự ể ờ ổ ớ ế ấ ướ c.

Nh ng đóng góp c a DN cho s phát tri n chung là r t đáng ghi nh n H n ữ ủ ự ể ấ ậ ơ

n a, ngành th y s n Vi t Nam là ngành có r t nhi u ti m năng phát tri n ữ ủ ả ệ ấ ề ề ể Qua nghiên c u, tác gi nh n th y, k t q a kinh doanh c a các DN th y ứ ả ậ ấ ế ủ ủ ủ

s n Vi t Nam còn th p, ch a x ng v i ti m l c c a DN và ngành C th , ả ệ ấ ư ứ ớ ề ự ủ ụ ể

n u so v i các ngành kinh t khá, kh năng sinh l i th p và thi u n đ nh ế ớ ế ả ờ ấ ế ổ ị

h n r t nhi u cho dù doanh thu tăng tr ơ ấ ề ưở ng r t n đ nh C c u v n ấ ổ ị ơ ấ ố nghiêng v n ph i tr r t l n khi n cho lo ng i v r i ro tài chính và kinh ề ợ ả ả ấ ớ ế ạ ề ủ doanh tăng cao Xu t kh u phát tri n nh ng hàng b tr l i cũng r t nhi u ấ ẩ ể ư ị ả ạ ấ ề Các qu c gia nh p kh u th ố ậ ẩ ườ ng xuyên nghi ng i v xu t x , ch t l ạ ề ấ ứ ấ ượ ng

c a DN Vi t S l ủ ệ ố ượ ng các DN niêm y t trên TTCK còn ít và ch a thu hút ế ư

Trang 11

nhà đ u t S l ầ ư ố ượ ng DN r t l n nh ng ch y u là DN qui mô v a và ấ ớ ư ủ ế ừ

nh , thi u s liên k t ch t ch trong chu i giá tr ngành Ngành th y s n là ỏ ế ự ế ặ ẽ ỗ ị ủ ả

m t mũi nh n kinh t nh ng ch a có các DN xuyên qu c gia đ l n đ gi ộ ọ ế ư ư ố ủ ớ ể ữ vai trò đ u tàu cho phát tri n m nh m ra th tr ầ ể ạ ẽ ị ườ ng th gi i ế ớ

Xu t phát t nh ng quan đi m đa d ng v hi u qu kinh doanh ấ ừ ữ ể ạ ề ệ ả trên

th c t ự ế Xu t phát t nh ng nghiên c u v m t s doanh nghi p th y s n ấ ừ ữ ứ ề ộ ố ệ ủ ả

Vi t Nam đi n hình v i r t nhi u phát hi n v s b t c p trong v n đ

hi u qu tài chính, hi u qu kinh doanh t ng th và phát tri n b n v ng, ệ ả ệ ả ổ ể ể ề ữ tác gi nh n th y: ả ậ ấ c n thi t ph i nh n th c l i v th nào là kinh doanh ầ ế ả ậ ứ ạ ề ế

hi u qu và làm sao đ nâng cao HQKD c a các doanh nghi p ệ ả ể ủ ệ th y s n ủ ả ở

Vi t Nam hi n nay Đ ngành th y s n v ệ ệ ể ủ ả ươ n lên x ng t m là ngành knh t ứ ầ ế mũi nh n c a Vi t Nam, đ các DN th y s n Vi t Nam v ọ ủ ệ ể ủ ả ệ ươ n lên là nh ng ữ con chim đ u đàn trong ngành th y s n trên th gi i ầ ủ ả ế ớ

Vì v y, ậ tác gi ả đã l a ch n ự ọ nghiên c u nh ng v n đ c b n v hi u ứ ữ ấ ề ơ ả ề ệ

qu kinh doanh, ả th c tr ng cũng nh gi i pháp đ ự ạ ư ả ể nâng cao hi u qu kinh ệ ả doanh t i các doanh nghi p ạ ệ th y s n Vi t Nam ủ ả ở ệ hi n nay ệ làm đ tài ề nghiên c u trong lu n án ứ ậ ti n s c a mình ế ỹ ủ

2.T ng quan tình hình nghiên c u ổ ứ

2.1.T ng quan các công trình trong n ổ ướ c

a.Hi u qu kinh doanh trong doanh nghi p.ệ ả ệ

V n đ HQKD đã đấ ề ược các nhà kinh t h c trên th gi i đi sâu nghiên c uế ọ ế ớ ứ

t nh ng năm 1930, đ c bi t t nh ng năm 1960 đ n nay Ho t đ ng s n xu từ ữ ặ ệ ừ ữ ế ạ ộ ả ấkinh doanh nh th nào đư ế ược coi là có hi u qu ? Nh ng bi u hi n c th c aệ ả ữ ể ệ ụ ể ủHQKD là gì? Đánh giá HQKD b ng cách nào? Làm sao đ s n xu t kinh doanh cóằ ể ả ấ

hi u qu ? Đó là nh ng n i dung đệ ả ữ ộ ược đ t ra cho nhi u nhà khoa h c, nhà qu nặ ề ọ ả

lý và đi u hành s n xu t quan tâm nghiên c u.ề ả ấ ứ

“HQKD là s so sánh t ự ươ ng quan gi a k t qu đ u ra và các chi phí đã ữ ế ả ầ phát sinh trong quá trình s n xu t kinh doanh” ả ấ

Trang 12

Vi t Nam, nhi u tác gi nghiên c u v HQKD có cùng quan đi m này nh

các tác gi Ngô Đình Giao, L u Bích H , Tr n Văn Thao Các tác gi này cho r ngả ư ồ ầ ả ằ

hi u qu là quan h t l ho c hi u s gi a k t qu v i chi phí b ra đ đ t đệ ả ệ ỷ ệ ặ ệ ố ữ ế ả ớ ỏ ể ạ ược

k t qu đó Quan đi m này đ c p đ n hi u qu chính là trình đ s d ng chi phíế ả ể ề ậ ế ệ ả ộ ử ụ

t o ra k t qu nh th nào Tuy nhiên, n u hai đ i tạ ế ả ư ế ế ố ượng, dùng quan h hi u sệ ệ ố

gi a m t ch tiêu k t qu v i m t ch tiêu chi phí nào đó thì ta l i thu đữ ộ ỉ ế ả ớ ộ ỉ ạ ược m t chộ ỉtiêu k t qu khác, không so sánh đế ả ược là ai hi u qu h n K t qu này ch a ph nệ ả ơ ế ả ư ảánh được hi u qu Quan đi m này cũng m i ch đ c p đ n chi phí th c t phátệ ả ể ớ ỉ ề ậ ế ự ếsinh mà b qua m i quan h gi a chi phí v i ngu n l c c a chi phí đó Vì th chỏ ố ệ ữ ớ ồ ự ủ ế ỉtiêu đo lường hi u qu cũng ch d ng l i vi c so sánh đ n gi n theo s tuy t đ i.ệ ả ỉ ừ ạ ở ệ ơ ả ố ệ ố

- Theo quan đi m c a các nhà khoa h c thu c trể ủ ọ ộ ường Đ i h c Kinh t Qu cạ ọ ế ốdân, Đ i h c Thạ ọ ương m i, H c vi n B u chính vi n thông…đánh giá HQKD ph iạ ọ ệ ư ễ ảđánh giá v s c s n xu t, su t hao phí và s c sinh l i Trong đó đánh giá HQKDề ứ ả ấ ấ ứ ờbao g m vi c đánh giá hi u qu s d ng tài s n c đ nh, hi u qu s d ng tài s nồ ệ ệ ả ử ụ ả ố ị ệ ả ử ụ ả

l u đ ng, kh năng sinh l i c a v n thông qua ch tiêu ph n ánh kh năng sinh l iư ộ ả ờ ủ ố ỉ ả ả ờ

v n CSH ố Vi c đánh giá HQKD đệ ược đánh giá HQKD trên c góc đ kh năng sả ộ ả ử

d ng các ngu n l c và kh năng sinh l i c a ngu n l c Tuy nhiên, vi c phânụ ồ ự ả ờ ủ ồ ự ệtích su t hao phí chính là xem xét ngh ch đ o các ch tiêu ph n ánh s c s n xu tấ ị ả ỉ ả ứ ả ấnên ít có ý nghĩa Quan đi m này đi sâu phân tích đánh giá hi u qu ho t đ ngể ệ ả ạ ộ

c a các b ph n tài s n trong doanh nghi p Nh ng ngành ngh khác nhau cóủ ộ ậ ả ệ ư ề

đi m đ c thù khác nhau trong v n đ đó nên không th so sánh gi a các DN để ặ ấ ề ể ữ ược

là DN nào hi u qu h n v khía c nh hao phí, s c sinh l i H n n a ho t đ ngệ ả ơ ề ạ ứ ờ ơ ữ ạ ộkinh doanh c a DN ch u s tác đ ng r t nhi u b i các y u t bên ngoài nên v nủ ị ự ộ ấ ề ở ế ố ấ

đ hi u qu n i b ch là m t khía c nh c a hi u qu kinh doanh.ề ệ ả ộ ộ ỉ ộ ạ ủ ệ ả

Theo quan đi m c a tác gi Nguy n Văn Công trình bày trong giáo trìnhể ủ ả ễ

“Phân tích kinh doanh” c a trủ ường Đ i h c Kinh t Qu c dân Theo ông, đánh giáạ ọ ế ốHQKD ph i đánh giá qua 3 c p đ t th p đ n cao Bi u hi n đ u tiên c a HQKDả ấ ộ ừ ấ ế ể ệ ầ ủ

là hi u su t, ti p đ n là hi u năng và sau cùng là hi u qu s d ng chi phí, sệ ấ ế ế ệ ệ ả ử ụ ử

d ng các y u t đ u vào Hi u su t ho t đ ng th hi n cụ ế ố ầ ệ ấ ạ ộ ể ệ ường đ ho t đ ng c aộ ạ ộ ủ

Trang 13

các y u t đ u vào, th hi n tế ố ầ ể ệ ương quan gi a k t qu s n xu t đ u ra v i lữ ế ả ả ấ ầ ớ ượng

y u t đ u vào đế ố ầ ượ ử ục s d ng đ s n xu t để ả ấ ược đ u ra y Hi u năng ho t đ ngầ ấ ệ ạ ộ

là kh năng ho t đ ng mà doanh nghi p có th đ t đả ạ ộ ệ ể ạ ược khi s d ng các y u tử ụ ế ố

đ u vào, nó đầ ược th hi n thông qua các ch tiêu ph n ánh t c đ quay vòng c aể ệ ỉ ả ố ộ ủcác y u t đ u vào hay th i gian m t vòng quay c a t ng y u t đ u vào Hi uế ố ầ ờ ộ ủ ừ ế ố ầ ệ

qu s d ng chi phí, s d ng các y u t đ u vào th hi n kh năng sinh l i c aả ử ụ ử ụ ế ố ầ ể ệ ả ờ ủdoanh nghi p Kh năng sinh l i c a doanh nghi p càng cao th hi n kh năngệ ả ờ ủ ệ ể ệ ảđem l i l i nhu n c a các y u t càng cao và đi u đó th hi n HQKD c a doanhạ ợ ậ ủ ế ố ề ể ệ ủnghi p càng cao Nh ng c p đ nói trên ch nh m đ t đệ ữ ấ ộ ỉ ằ ạ ược đ n m c tiêu cu iế ụ ốcùng c a DN là t i đa hóa l i nhu n có đủ ố ợ ậ ượ ừ ệ ử ục t vi c s d ng các y u t đ u vàoế ố ầ

và qu n tr các ho t đ ng c a DN ả ị ạ ộ ủ

Tuy v y, m t DN t n t i và phát tri n có th có nhi u m c tiêu trong các giaiậ ộ ồ ạ ể ể ề ụ

đo n khác nhau, có nhi u m i quan h v i các ch th khác nhau trong n n kinhạ ề ố ệ ớ ủ ể ề

t Vì th vi c xem xét hi u qu theo 3 c p đ cũng ch ph n ánh m t khía c nhế ế ệ ệ ả ấ ộ ỉ ả ộ ạ

hi u qu ho t đ ng trong n i b doanh nghi p mà thôi B ch tiêu đo lệ ả ạ ộ ộ ộ ệ ộ ỉ ường hi uệ

qu kinh doanh theo quan đi m này r t đa d ng Ch tiêu đo lả ể ấ ạ ỉ ường hi u su t, hi uệ ấ ệnăng, kh năng sinh l i Nh ng chi ti t đ n hi u su t, hi u năng s gi m tính t ngả ờ ư ế ế ệ ấ ệ ẽ ả ổ

th nên khó so sánh và đánh giá v i DN khác ngành khác Cũng khó khái quát để ớ ượccác nhân t khách quan t bên ngoài S đánh giá nh v y phù h p cho công tácố ừ ự ư ậ ợ

qu n tr n i b nhi u h n.ả ị ộ ộ ề ơ

- Theo quan đi m c a nhà khoa h c kinh t ngể ủ ọ ế ười Pháp gi ng d y t iả ạ ạ

trường Đ i h c T ng h p Paris I Pantheon Sorbone là Josette Peyrard, đánh giáạ ọ ổ ợHQKD c a doanh nghi p đủ ệ ược xác đ nh thông quan kh năng sinh l i c a doanhị ả ờ ủnghi p Cùng quan đi m này là tác gi Ngô Th Chi, thu c H c vi n Tài chínhệ ể ả ế ộ ọ ệhay Nguy n T n Bình khi đánh giá HQKD c a doanh nghi p ch đánh giá khễ ấ ủ ệ ỉ ảnăng sinh l i Kh năng sinh l i theo quan đi m này đờ ả ờ ể ược đánh giá theo kh năngảsinh l i ho t đ ng, kh năng sinh l i kinh t và kh năng sinh l i tài chính Trongờ ạ ộ ả ờ ế ả ờ

đó, kh năng sinh l i ho t đ ng th c ch t là ph n ánh kh năng sinh l i c aả ờ ạ ộ ự ấ ả ả ờ ủdoanh thu thu n Kh năng sinh l i kinh t ph n ánh kh năng sinh l i c a t ngầ ả ờ ế ả ả ờ ủ ổ

Trang 14

tài s n mà doanh nghi p đang qu n lý và s d ng Kh năng sinh l i tài chínhả ệ ả ử ụ ả ờ

được xem xét trên 2 ch tiêu: kh năng sinh l i v n CSH và kh năng sinh l i c aỉ ả ờ ố ả ờ ủ

v n thố ường xuyên Quan đi m đánh giá trên đã ph n ánh khá rõ HQKD c a doanhể ả ủnghi p thông qua vi c đánh giá kh năng cu i cùng là t o ra l i nhu n c a cácệ ệ ả ố ạ ợ ậ ủ

y u t nh doanh thu, t ng tài s n, ngu n v n CSH, ngu n v n thế ố ư ổ ả ồ ố ồ ố ường xuyên

c a doanh nghi p Đây là cách đánh giá khái quát nh t v khía c nh kinh t tàiủ ệ ấ ề ạ ếchính c a t t c các ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p Kh năngủ ấ ả ạ ộ ả ấ ủ ệ ảsinh l i cao nghĩa là t t c các ho t đ ng s d ng y u t đ u vào, qu n tr n iờ ấ ả ạ ộ ử ụ ế ố ầ ả ị ộ

b DN, qu n tr bên ngoài DN v t ng th là nh p nhàng hi u qu Quan đi mộ ả ị ề ổ ể ị ệ ả ểnày đ a đ n b ch tiêu đo lư ế ộ ỉ ường r t g n nh và d so sánh v i bên ngoài nhấ ọ ẹ ễ ớ ư

DN khác hay ngành lĩnh v c Tuy v y, có nh ng ho t đ ng th hi n là DN đangự ậ ữ ạ ộ ể ệ

ho t đ ng hi u qu mà các ch tiêu tài chính không đo lạ ộ ệ ả ỉ ường d dàng đễ ược b ngằ

đ ng ti n nh m c đ hài lòng c a các ch th liên quan các ho t đ ng c a DNồ ề ư ứ ộ ủ ủ ể ạ ộ ủ

nh : nhà đi u hành DN, ngư ề ười lao đ ng, nhà cung c p, khách hàng, c ng đ ng,ộ ấ ộ ồChính Ph Nh ng y u t đ nh tính này th c ra nh hủ ữ ế ố ị ự ả ưởng lâu dài đ n kh năngế ảduy trì s t n t i và phát tri n lâu dài c a DN-m t khía c nh khác c a v n đự ồ ạ ể ủ ộ ạ ủ ấ ề

ho t đ ng hi u qu ạ ộ ệ ả

Công trình nghiên c u c a Chow (1994), “Hiêu qu logicstisc: Đ nh nghĩa vàứ ủ ả ị

đo lường” Tác gi đ nh nghĩa HQKD là đ t đả ị ạ ươc m c tiêu tăng trụ ưởng doanhthu, đ m b o viêc làm và đi u ki n làm vi c, hài lòng khách hàng, kh năng sinhả ả ề ệ ệ ả

l i, hiêu qu chi phí, trách nhi m xã h i Tác gi cũng đ ngh c n n l c phátợ ả ệ ộ ả ề ị ầ ỗ ựtri n các ch tiêu đo lể ỉ ường HQKD t i các DN ngành ngh khác nhau Bên canhạ ở ề

đó c n tìm các phầ ương pháp nghiên c u, các phứ ương th c đo lứ ường h p lý và ýợnghĩa công tác qu n tr Đ nh nghĩa này không ch đúng v i lĩnh v c Logicstic màả ị ị ỉ ớ ựcòn có ý nghĩa v i các doanh nghi p các ngành khác n a M i doanh nghi pớ ệ ở ữ ỗ ệthu c các ngành và lĩnh v c khác nhau c n xây d ng cho mình b ch tiêu đoộ ự ầ ự ộ ỉ

lường HQKD phù h p Tác gi lu n án th y đây chính là hợ ả ậ ấ ướng nghiên c u m iứ ớ

mà các nhà nghiên c u và nhà qu n tr DN ph i t p trung gi i quy t.ứ ả ị ả ậ ả ế

Phát tri n các quan đi m v HQKD trên, d ể ể ề ở ướ i góc đ tài chính g n đây ộ ầ

Trang 15

nh t có m t s quan đi m v HQKD đã đ ấ ộ ố ể ề ượ c các gi nghiên c u đ a ra ph ả ứ ư ươ ng pháp và b ch tiêu xác đ nh HQKD nh sau: ộ ỉ ị ư

Quan ni m 1: HQKD c a doanh nghi p ph n ánh trình đ huy đ ng và sệ ủ ệ ả ộ ộ ử

th trị ường ch ng khoán Vi t Nam” Cách ti p c n này cũng đứ ệ ế ậ ược Nguy n ĐìnhễHoàn (2017),” Gi i pháp nâng cao hi u qu s n xu t kinh doanh t i các doanhả ệ ả ả ấ ạnghi p xây d ng Vi t Nam” th c hi n trong nghiên c u c a mình ệ ự ệ ự ệ ứ ủ

Lu n án c a Đoàn Th c Quyên đ a ra đậ ủ ụ ư ược các tiêu chí đánh giá hi u quệ ảkinh doanh, các ch tiêu đo lỉ ường và các nhân t nh hố ả ưởng đ n hi u qu kinhế ệ ảdoanh c a các doanh nghi p theo quan đi m c a Nguy n Văn Công-Trủ ệ ể ủ ễ ường Đ iạ

h c kinh t qu c dân Lu n án s d ng phọ ế ố ậ ử ụ ương pháp đ nh lị ượng đ ki m tra sể ể ự

nh h ng c a các nhân t t i hi u qu kinh doanh c a các doanh nghi p Tuy

v y, lu n án cũng có h n ch là khi đ a ra các nhân t nh hậ ậ ạ ế ư ố ả ưởng đ n hi u quế ệ ảkinh doanh ph n c s lý thuy t nh : trình đ t ch c s n xu t, nhân s , hayở ầ ơ ở ế ư ộ ổ ứ ả ấ ựmôi trường kinh t thì ph n đánh giá th c tr ng hi u qu kinh doanh c a các DNế ầ ự ạ ệ ả ủ

s n xu t kinh doanh niêm y t, tác gi không gi i quy t đả ấ ế ả ả ế ược v n đ này Chấ ề ỉ

gi i thích đả ược v n đ hi u qu khía c nh tài chính.ấ ề ệ ả ở ạ

Lu n án c a Nguy n Đình Hoàn có m t đi m m i đáng l u ý là đ a ra thêmậ ủ ễ ộ ể ớ ư ưcác ch tiêu đo lỉ ường ph n ánh HQKD C th đo lả ụ ể ường m i quan h gi a giá trố ệ ữ ị

th trị ường và giá tr s sách c a doanh nghi p Lu n án cũng s d ng mô hìnhị ổ ủ ệ ậ ử ụkinh t lế ượng đ đo lể ường các nhân t nh hố ả ưởng đ n kh năng sinh l i- m tế ả ờ ộ

thước đo HQKD Vi c tính toán h s Tobin’s Q và giá tr th trệ ệ ố ị ị ường c a doanhủnghi p cũng là m t đi m m i c a lu n án Đi u này ch ra r ng: t i đa hóa giá trệ ộ ể ớ ủ ậ ề ỉ ằ ố ịdoanh nghi p là m c tiêu ti p theo c a DN bên c nh kh năng sinh l i Tác giệ ụ ế ủ ạ ả ờ ả

Trang 16

còn cho r ng, DN kinh doanh hi u qu ngoài vi c ph i đ t t i s gia tăng giá trằ ệ ả ệ ả ạ ớ ự ịdoanh nghi p DN còn c n đ t hi u qu khía c nh xã h i DN s n xu t kinhệ ầ ạ ệ ả ở ạ ộ ả ấdoanh hi u qu cũng có nghĩa là t n t i phát tri n b n v ng, đ ng nghĩa v i vi cệ ả ồ ạ ể ề ữ ồ ớ ệ

h n ch đạ ế ượ ủc r i ro trong kinh doanh

- Khi đ c p đ n khía c nh HQKD ph i là gia tăng giá tr doanh nghi p thìề ậ ế ạ ả ị ệ

v n đ r i ro tài chính, r i ro kinh doanh c n ph i đấ ề ủ ủ ầ ả ược xem xét đ n Nghiênế

c u c a Lê Hoàng Vinh (2014), ứ ủ C c u v n và r i ro tài chính trong doanh ơ ấ ố ủ nghi p, Lu n án ti n sĩ ệ ậ ế R i ro tài chính có ngu n g c t c c u v n v i thamủ ồ ố ừ ơ ấ ố ớgia c a ngu n tài tr v i chi phí c đ nh, đi n hình là n R i ro này c n đủ ồ ợ ớ ố ị ể ợ ủ ầ ược

nh n di n đ y đ hai nhóm bi u hi n: m t là m c đ phân tán l i nhu n dànhậ ệ ầ ủ ể ệ ộ ứ ộ ợ ậcho ch s h u, hai là kh năng x y ra tình tr ng ki t qu tài chính xu t phát tủ ở ữ ả ả ạ ệ ệ ấ ừ

nh ng cam k t thanh toán n g c và lãi cho các ch n V y kh năng nh n di nữ ế ợ ố ủ ợ ậ ả ậ ệ

và ki m soát r i ro tài chính là đi u ki n ràng bu c nh ng quy t đ nh v m c để ủ ề ệ ộ ữ ế ị ề ứ ộ

s d ng n c a các nhà qu n tr tài chính DN Hi u qu kinh t tài chính c n cóử ụ ợ ủ ả ị ệ ả ế ầ

s đánh giá song song kh năng sinh l i và m c đ an toàn trong các ho t đ ngự ả ờ ứ ộ ạ ộtài chính

Quan ni m 2: HQKD c a DN đệ ủ ược ph n ánh qua m i quan h c a t su tả ố ệ ủ ỷ ấsinh l i DN v i chi phí s d ng v n c a doanh nghi p (WACC) N u m i quanờ ớ ử ụ ố ủ ệ ế ố

h này dệ ương ch ng t DN s d ng v n cho ho t đ ng kinh doanh c a mình làứ ỏ ử ụ ố ạ ộ ủ

hi u qu Ngệ ả ượ ạc l i, DN kinh doanh không hi u qu khi kh năng sinh l i kinhệ ả ả ờ

t th p h n lãi su t đi vay hay chi phí s d ng v n ch Cách ti p c n này đế ấ ơ ấ ử ụ ố ủ ế ậ ược

đ c p trong lu n án ti n s “Gi i pháp Tài chính nâng cao hi u qu kinh doanhề ậ ậ ế ỹ ả ệ ảcho các doanh nghi p xây d ng thu c T ng công ty Sông Đà”, Nguy n Văn Phúcệ ự ộ ổ ễ(2015) Tuy v y cách ti p c n này có th đậ ế ậ ể ược hi u là hi u qu khai thác ngu nể ệ ả ồ

v n c a doanh nghi p nhi u h n là hi u qu c a các ho t đ ng kinh doanh nóiố ủ ệ ề ơ ệ ả ủ ạ ộchung Và vì th gi i pháp đế ả ược đ a ra là gi i pháp tài chính nh m nâng cao hi uư ả ằ ệ

qu kinh doanh ch ch a ph i là các gi i pháp đ ng b và toàn di n B i vì đ iả ứ ư ả ả ồ ộ ệ ở ờ

s ng c a các DN còn có m c tiêu khác là cung c p các s n ph m hàng hóa d chố ủ ụ ấ ả ẩ ị

v đem l i l i ích cho xã h i, không ch là m t d ng đ u t v n hay tài chínhụ ạ ợ ộ ỉ ộ ạ ầ ư ố

đ n thu n ơ ầ

Trang 17

Các quan đi m trên đ u có s phù h p nh t đ nh khi ph n ánh để ề ự ợ ấ ị ả ược cáckhía c nh đo lạ ường HQKD đây vai trò c a kh năng sinh l i là r t quan tr ng.Ở ủ ả ờ ấ ọTuy v y, theo quan đi m c a tác gi thì kh năng sinh l i ch ph n ánh đậ ể ủ ả ả ờ ỉ ả ược m tộtrong các m c tiêu kinh doanh hi u qu mà các doanh nghi p hi n đ i hụ ệ ả ệ ệ ạ ướng

đ n Hi n nay khi các nhà đ u t , ch n , các ch th khác đòi h i các doanhế ệ ầ ư ủ ợ ủ ể ỏnghi p dù ngành nào cũng c n có s phát tri n b n v ng, gia tăng đệ ở ầ ự ể ề ữ ược giá trị

c a mình thì m c tiêu sinh l i không còn là duy nh t Bên c nh m c tiêu l iủ ụ ờ ấ ạ ụ ợnhu n, doanh nghi p còn ph i cân nh c đ n m c tiêu an toàn, các quy t đ nhậ ệ ả ắ ế ụ ế ị

đượ ực l a ch n sao cho giúp doanh nghi p gi m thi u r i ro, đ m b o kh năngọ ệ ả ể ủ ả ả ảthanh toán (KNTT) cũng nh đáp ng đ y đ các nhu c u chi tiêu cho ho t đ ngư ứ ầ ủ ầ ạ ộ

s n xu t kinh doanh Đánh giá HQKD cũng vì th mà không ch d a vào kh năngả ấ ế ỉ ự ảsinh l i Trong các DN, m c tiêu l i nhu n và m c tiêu an toàn đờ ụ ợ ậ ụ ược các nhà

qu n tr tài chính doanh nghi p xem xét, cân nh c g n li n v i t ng quy t đ nhả ị ệ ắ ắ ề ớ ừ ế ị

c th trong m i giai đo n ho t đ ng, trong t ng trụ ể ỗ ạ ạ ộ ừ ường h p nh t đ nh Đây làợ ấ ịnhóm m c tiêu ng n h n, thụ ắ ạ ường được đ ra theo t ng năm ề ừ

Tuy v y, m c tiêu mang tính dài h n c a các doanh nghi p hi n nay còn làậ ụ ạ ủ ệ ệgia tăng giá tr doanh nghi p, phát tri n b n v ng Đ đ t đ n m c tiêu nàyị ệ ể ề ữ ể ạ ế ụchúng ta ph i nh n m nh hi u qu kinh t - xã h i c a doanh nghi p Vì hi uả ấ ạ ệ ả ế ộ ủ ệ ệ

qu kinh t - xã h i cùng v i hi u qu tài chính t o nên và gia tăng giá tr choả ế ộ ớ ệ ả ạ ịdoanh nghi p Hi n nay, hi u qu kinh t xã h i c a doanh nghi p đệ ệ ệ ả ế ộ ủ ệ ược xem xéttrên m t s khía c nh nh : kh năng t o ra vi c làm, đóng góp vào ngân sách nhàộ ố ạ ư ả ạ ệ

nước, chuy n đ i c c u kinh t , đ m b o l i ích c a các ch th liên quan đ nể ổ ơ ấ ế ả ả ợ ủ ủ ể ếdoanh nghi p nh c đông, nhà cung c p, khách hàng, ngệ ư ổ ấ ười lao đ ng…ộ

Nh v y quan ni m“ư ậ ệ hi u qu là MQH so sánh gi a k t qu thu đ ệ ả ữ ế ả ượ c đ u ầ

ra và ngu n l c b ra đ u vào c a quá trình kinh doanh” ồ ự ỏ ở ầ ủ là t ng h p nh t, b iổ ợ ấ ở

vì khái ni m ệ k t qu thu đ ế ả ượ và ngu n l c b ra c ồ ự ỏ bao hàm h t c các cách ti pế ả ế

c n khác nhau v hi u qu Ngu n l c b ra có th là lao đ ng, tài s n, ti n v n,ậ ề ệ ả ồ ự ỏ ể ộ ả ề ốtài nguyên, k c chi phí c h i K t qu thu v có th là doanh thu, l i nhu n vàể ả ơ ộ ế ả ề ể ợ ậ

t su t l i nhu n, giá tr doanh nghi p, an ninh qu c phòng, b o v môi trỷ ấ ợ ậ ị ệ ố ả ệ ường,

Trang 18

giá tr văn hóa, năng l c c nh tranh…Hi u qu kinh doanh t ng h p vì v y c nị ự ạ ệ ả ổ ợ ậ ầ

được xem xét c khía c nh tài chính, khía c nh xã h i Hả ạ ạ ộ i u qu kinh t -xã h i,ệ ả ế ộ

hi u qu kinh t -tài chính là hai bi u hi n ra bên ngoài c a hi u qu kinh doanh.ệ ả ế ể ệ ủ ệ ả

Đ đánh giá hi u qu kinh doanh c a các DN, c n nghiên c u hai khía c nh bi uể ệ ả ủ ầ ứ ạ ể

hi n c a nó Các ch tiêu đo lệ ủ ỉ ường hi u qu kinh doanh c a các doanh nghi p vìệ ả ủ ệ

v y mà cũng c n xem xét c hai nhóm: nhóm ch tiêu đo lậ ầ ả ỉ ường hi u qu kinh tệ ả ếtài chính và nhóm ch tiêu đo lỉ ường hi u qu xã h i.ệ ả ộ

Đ đo lể ường hi u qu kinh doanh góc đ kinh t xã h i trong b i c nhệ ả ở ộ ế ộ ố ảkinh t h i nh p toàn c u, chúng ta ph i ti p c n doanh nghi p là m t công dânế ộ ậ ầ ả ế ậ ệ ộ

có t cách pháp nhân V i t cách m t công dân mu n t n t i, phát tri n lâu dàiư ớ ư ộ ố ồ ạ ể

ph i có trách nhi m xã h i ả ệ ộ Theo đ nh nghĩa c a Ngân hàng Th gi i (WB), CSR-ị ủ ế ớCoporate Social Responsibility- trách nhi m xã h i c a doanh nghi p là s camệ ộ ủ ệ ự

k t c a doanh nghi p đóng góp vào vi c phát tri n kinh t b n v ng, thông quaế ủ ệ ệ ể ế ề ữ

nh ng ho t đ ng nh m nâng cao ch t lữ ạ ộ ằ ấ ượng đ i s ng c a ngờ ố ủ ười lao đ ng và cácộthành viên gia đình h , cho c ng đ ng và toàn xã h i, theo cách có l i cho cọ ộ ồ ộ ợ ảdoanh nghi p cũng nh phát tri n chung c a xã h i.ệ ư ể ủ ộ H i đ ng th gi i v môiộ ồ ế ớ ề

trường và phát tri n c a Liên h p qu c (WCED)ể ủ ợ ố trong báo cáo “Tương lai c aủchúng ta” (Our common future) đ a ra năm 1987, đã phân tích các nguy c vàư ơthách th c đe do s phát tri n b n v ng c a các qu c gia trên th gi i Trongứ ạ ự ể ề ữ ủ ố ế ớ

đó, quan tr ng nh t ph i k đ nọ ấ ả ể ế khái ni m v phát tri nệ ề ể b n v ng là “s đápề ữ ự

ng nhu c u c a th h hi n t i mà không gây tr ng i cho các th h mai sau”

đang đượ ử ục s d ng r ng rãi hi n nay.ộ ệ

Vi t Nam, theo Nguy n Đình Cung và L u Minh Đ c (2009) trong bài

vi t: Trách nhi m xã h i CSR, m t s v n đ lý lu n và yêu c u đ i m i trongế ệ ộ ộ ố ấ ề ậ ầ ổ ớ

qu n lý Nhà nả ước đ i v i CSR Vi t Nam Bài báo làm rõ thêm ý nghĩa ‘Kim Tố ớ ở ệ ựTháp CSR’ v lý lu n đ ng th i đánh giá th c tr ng th c hi n CSR Vi t Namề ậ ồ ờ ự ạ ự ệ ở ệ

và ch ra nh ng đi m còn t n t i Đáng l u ý là các tác gi đ a ra yêu c u vỉ ữ ể ồ ạ ư ả ư ầ ề

vi c đ i m i t duy t phía Nhà nệ ổ ớ ư ừ ước đ i v i CSR Tăng trố ớ ưởng nhanh và môi

trường sinh thái luôn là hai m t c a các n n kinh t đang phát tri n.ặ ủ ề ế ể

Trang 19

V chính sách công nghi p, các tác gi – PGS.TS Phan Đăng Tu t và Lêề ệ ả ấMinh Đ c (2006) trong tài li u “Chính sách công nghi p theo đ nh hứ ệ ệ ị ướng pháttri n b n v ng Vi t Nam” trên c s đánh giá t ng quan các chính sách phátể ề ữ ở ệ ơ ở ổtri n công nghi p th i kỳ 1986-2005 đã phân tích các chính sách phát tri n côngể ệ ờ ểnghi p dệ ưới góc đ PTBV trên ba khía c nh: kinh t , xã h i, môi trộ ạ ế ộ ường t đó đừ ề

xu t các chính sách phát tri n b n v ng công nghi p c a Vi t Nam.ấ ể ề ữ ệ ủ ệ

Nh v y phát tri n b n v ng đư ậ ể ề ữ ược đ c p đ n nh m t khái ni m cho sề ậ ế ư ộ ệ ựphát tri n toàn c u, các qu c gia, các ngành và các doanh nghi p Thu t ngể ầ ố ệ ậ ữdoanh nghi p b n v ng ph n ánh năng l c t đi u ch nh và thích nghi trong môiệ ề ữ ả ự ự ề ỉ

trường luôn bi n đ ng (b n v ngế ộ ề ữ đ ng), hàm ch a không ch các n i dung vộ ứ ỉ ộ ềkinh t mà còn trách nhi m xã h i – Corporate Social Responsibility (CSR) c aế ệ ộ ủdoanh nghi p Theo quan đi m c aệ ể ủ tác gi Nguy n H u S (2009) trong lu n ánả ễ ữ ở ậPhát tri n kinh t b n v ng Vi t Nam: “ể ế ề ữ ở ệ doanh nghi p b n v ng là doanh ệ ề ữ nghi p có th phát tri n n đ nh, lâu dài và có đóng góp tích c c cho s phát ệ ể ể ổ ị ự ự tri n c a c ng đ ng, xã h i; s đóng góp này không ch là đem l i s th nh ể ủ ộ ộ ộ ự ỉ ạ ự ị

v ượ ng v kinh t mà còn góp ph n b o v môi tr ề ế ầ ả ệ ườ ng và gi i quy t t t các v n ả ế ố ấ

t i vùng này tác gi mô t k các v n đ liên quan đ n phát tri n b n v ng c aạ ả ả ỹ ấ ề ế ể ề ữ ủ

Trang 20

ngành v xã h i, tài nguyên, môi trề ộ ường Tuy nhiên, tác gi cũng đi đ n k t lu nả ế ế ậphát tri n th y s n th i gian qua ch y u quan tâm đ n m c tiêu kinh t , ch aể ủ ả ờ ủ ế ế ụ ế ư

k t h p đế ợ ược hài hòa các m c tiêu xã h i và môi trụ ộ ường Các đ n v m i ch t pơ ị ớ ỉ ậtrung vào l i ích trợ ước m t mà ch a quan tâm đắ ư ược đ n l i ích phát tri n lâu dài.ế ợ ể

Th c t đã xu t hi n m t s h u qu x u đ i v i ngu n tài nguyên th y s n,ự ế ấ ệ ộ ố ậ ả ấ ố ớ ồ ủ ảmôi trường sinh thái và các v n đ xã h i t i khu v c đ ng b ng song C u Long.ấ ề ộ ạ ự ồ ằ ửQuá trình phát tri n nhìn chung là thi u b n v ng.ể ế ề ữ

Theo k t qu nghiên c u c a Bùi Đ c Tuân (2010), ế ả ứ ủ ứ Nâng cao năng l c ự

c nh tranh c a ngành ch bi n th y s n Vi t Nam ạ ủ ế ế ủ ả ệ , Lu n án ti n sĩ, thì hi n t iậ ế ệ ạngành th y s n m i ch y u đ t đủ ả ớ ủ ế ạ ược trên c s khai thác và t n d ng các l iơ ở ậ ụ ợ

th t nhiên v tài nguyên, lao đ ng S phát tri n ngành ch a đ t trên n n móngế ự ề ộ ự ể ư ặ ề

v ng ch c c a các l i th qu c gia khác nh c u trong nữ ắ ủ ợ ế ố ư ầ ước, ngành ph tr , sụ ợ ự

c nh tranh trong nạ ước Tác gi cũng đánh giá v th c tr ng c a năng l c c nhả ề ự ạ ủ ự ạtranh c a ngành ch bi n th y s n Vi t Nam T đó phát hi n ra nh ng v n đủ ế ế ủ ả ệ ừ ệ ữ ấ ề

đ t ra cho ngành trong quá trình phát tri n và h i nh p kinh t qu c t Theoặ ể ộ ậ ế ố ếnghiên c u, vai trò c a Chính Ph là r t quan tr ng trong vi c thúc đ y và h trứ ủ ủ ấ ọ ệ ẩ ỗ ợcác ngành trong vi c t n d ng các l i th qu c gia và xây d ng năng l c c nhệ ậ ụ ợ ế ố ự ự ạtranh Nh v y tác gi đã nghiên c u sâu v v n đ năng l c c nh tranh, trongư ậ ả ứ ề ấ ề ự ạ

l c c nh tranh t ng th Gi thuy t có 14 y u t trong c nh tranh ph i th c hi nự ạ ổ ể ả ế ế ố ạ ả ự ệ

đ ng b : y u t ch t lồ ộ ế ố ấ ượng, y u t giá, y u t thế ố ế ố ương hi u, y u t nhân l c,ệ ế ố ự

y u t tài chính và thanh toán qu c t …Các DN th y s n trên m i d ng l i ế ố ố ế ủ ả ớ ừ ạ ởkhai thác l i th t nhiên ch kh năng qu n tr h n ch Trên c s phân tíchợ ế ự ứ ả ả ị ạ ế ơ ở

th c tr ng năng l c canh tranh c a các DN, tác gi s d ng các mô hình phân tíchự ạ ự ủ ả ử ụSWOT, mô hình kinh cương, ma tr n hình nh c nh tranh, phậ ả ạ ương pháp đ nhị

Trang 21

lượng, đ ch ra r ng: có 8/14 nhân t có nh hể ỉ ằ ố ả ưởng m nh đ n năng l c c nhạ ế ự ạtranh c a DN Các gi i pháp đ a ra r t đáng chú ý là v n đ nâng cao thủ ả ư ấ ấ ề ương

hi u, hàng rào thu quan và phi thu quan, b o v môi trệ ế ế ả ệ ường và phát tri n b nể ề

v ng Nh v y quan đi m c a tác gi cũng chú tr ng đ n v n đ thữ ư ậ ể ủ ả ọ ế ấ ề ương hi uệ

s n (ph n l n là ch a niêm y t).ả ầ ớ ư ế

Năm 2017, trong lu n án ti n s “K toán qu n tr chi phí môi trậ ế ỹ ế ả ị ường t iạcác doanh nghi p ch bi n th y s n Vi t Nam”, Ngô Th Hoài Nam nh n m nhệ ế ế ủ ả ệ ị ấ ạ

đ n s c n thi t ph i hoàn thi n công tác k toán chi ti t v các chi phí môiế ự ầ ế ả ệ ế ế ề

trường, chi phí th c hi n Trách nhi m xã h i c a các DN ch bi n th y s n Vìự ệ ệ ộ ủ ế ế ủ ả

ch khi xác đ nh đúng các chi phí theo dõi đánh giá đúng m c nh hỉ ị ứ ả ưởng c aủchúng trong ho t đ ng SXKD, nhà qu n tr DN m i ra đạ ộ ả ị ớ ược các quy t đ nh đúngế ị

đ n đ n chi n lắ ế ế ượ ảc s n xu t, tiêu th s n ph m trong b i c nh h i nh p qu cấ ụ ả ẩ ố ả ộ ậ ố

t Tuy v y, đ tài m i ch đi sâu vào khía c nh công tác ghi chép, theo dõi, cungế ậ ề ớ ỉ ạ

c p thông tin ch ch a có đánh giá v ngu n l c dành cho nhóm chi phí đó, ch aấ ứ ư ề ồ ự ưđánh giá được tác đ ng c a chúng đ i v i hi u qu s n xu t kinh doanh nóiộ ủ ố ớ ệ ả ả ấchung t i các DN.ạ

Trang 22

G n đây còn có công trình nghiên c u c a TS Đ ng Ng c Hùng (2016) , Đầ ứ ủ ặ ọ ềtài nghiên c u khoa h c, phát tri n công ngh trứ ọ ể ệ ường Đ i h c công nghi p Hàạ ọ ệ

N iộ Nghiên c u các nhân t nh h ứ ố ả ưở ng đ n hi u qu ho t đ ng kinh doanh c a ế ệ ả ạ ộ ủ các doanh nghi p nh và v a trên đ a bàn t nh Thái Bình ệ ỏ ừ ị ỉ Đ tài đã s d ng ph iề ử ụ ố

h p phợ ương pháp đ nh tính: ph ng v n sâu, th ng kê mô t , so sánh, đánh giá…ị ỏ ấ ố ả

và phương pháp đ nh lị ượng, v i mô hình nghiên c u các nhân t nh hớ ứ ố ả ưởng đ nế

hi u qu kinh doanh c a các doanh nghi p trên đ a bàn t nh Thái Bình Đây làệ ả ủ ệ ị ỉ

đi m m nh trong nghiên c u c a tác gi và đ tài đã đ t để ạ ứ ủ ả ề ạ ược m t s k t quộ ố ế ả

nh t đ nh nh : đ xu t đấ ị ư ề ấ ược 2 nhóm gi i pháp có c s lý lu n và th c ti n, cóả ơ ở ậ ự ễtính kh thi cao Tuy v y, đ tài d ng l i nghiên c u các nhân t nh hả ậ ề ừ ạ ở ứ ố ả ưởng

đ n kh năng sinh l i, ch a ph i là nghiên c u đánh giá nh ng nhân t kinh t xãế ả ờ ư ả ứ ữ ố ế

h i nh hộ ả ưởng đ n hi u qu kinh doanh dài h n c a DN nh v n đ uy tín,ế ệ ả ạ ủ ư ấ ề

thương hi u, ch t lệ ấ ượng s n ph m, các chính sách chi n lả ẩ ế ược tài chính hay tráchnhi m xã h i c a các doanh nghi p ệ ộ ủ ệ

2.2.T ng quan các công trình n ổ ướ c ngoài v HQKD c a DN ề ủ

Theo quan đi m c a nhà kinh t A Carroll (1999): Mô hình “Kim t tháp”ể ủ ế ự

v CSR đề ược A Carroll (1999) k th a và phát tri n t mô hình 3Ps Theo đó,ế ừ ể ừCSR bao g m trách nhi m kinh t (C n ph i có l i nhu n), trách nhi m pháp lýồ ệ ế ầ ả ợ ậ ệ(C n ph i ho t đ ng theo đúng lu t pháp), trách nhi m đ o đ c (Th c hi n đúngầ ả ạ ộ ậ ệ ạ ứ ự ệ

nh ng gì đữ ược coi là công b ng, đúng đ n, h p lý) và trách nhi m tùy tâm (Làằ ắ ợ ệ

m t công dân trách nhi m t t Có đóng góp cho ngu n l c c ng đ ng, c i thi nộ ệ ố ồ ự ộ ồ ả ệ

ch t lấ ượwjng cu c s ng) Mô hình này có tính toàn di n và kh thi cao, có thộ ố ệ ả ể

đượ ử ục s d ng làm khuôn kh cho t duy chính sách c a Nhà nổ ư ủ ước v CSR.ề

Trang 23

Theo m t s nghiên c u m i nh t c a các nhà khoa h c các qu c gia phátộ ố ứ ớ ấ ủ ọ ở ốtri n, th c hi n trách nhi m xã h i có nh hể ự ệ ệ ộ ả ưởng t t t i đ i m i doanh nghi pố ớ ổ ớ ệ

và hi u qu kinh doanh c a DN(Wargner 2010ệ ả ủ ) Trong chính sách phát tri n Châuể

Âu đ n năn 2020 (European Conmission 2010), nhi u gi i pháp sé đế ề ả ược th cự

hi n nh m đ i m i ho t đ ng c a các DN hệ ằ ổ ớ ạ ộ ủ ướng đ n s phát tri n b n v ng,ế ự ể ề ữ

th c hi n Trách nhi m xã h i, trong đó nh n m nh vai trò c a các công c Tàiự ệ ệ ộ ấ ạ ủ ụchính Tuy v y có nghiên c u ch ra r ng không ph i m i ho t đ ng th c hi nậ ứ ỉ ằ ả ọ ạ ộ ự ệtrách nhi m xã h i c a DN đ u t o ra giá tr cho doanh nghi p, vì chúng t nệ ộ ủ ề ạ ị ệ ốnhi u chi phí (Hillman and Keim 2001).ề

M t nghiên c u đ nh lộ ứ ị ượng g n đây Đài Loan v m i liên h gi a th cầ ở ề ố ệ ữ ựhành trách nhi m xã h i v i giá tr thệ ộ ớ ị ương hi u và hi u qu kinh doanh c a cácệ ệ ả ủ

DN khu v c công ngh cao cũng có k t lu n: các DN nên ti p t c c g ng th cự ệ ế ậ ế ụ ố ắ ự

hi n CSR và qu n tr thệ ả ị ương hi u đ t i đa hóa giá tr doanh nghi p (David Hanệ ể ố ị ệMin Wang 2015) M t nghiên c u v trách nhi m xã h i và hi u qu tài chínhộ ứ ề ệ ộ ệ ả

c a các ngân hàng M cho k t lu n: Các ngân hàng th c hi n trách nhi m xãủ ở ỹ ế ậ ự ệ ệ

h i có nh hộ ả ưởng tích c c đ n hi u qu tài chính, nh hự ế ệ ả ả ưởng này các ngânởhàng qui mô l n s nhi u h n các ngân hàng qui mô nh ( Marcia Milltonớ ẽ ề ơ ở ỏCornett 2016)

Theo nhi u bài báo c a T p chí Jounal of Cleaner Production s 35(2012)ề ủ ạ ố

kh ng đ nh vi c th c hành trách nhi m xã h i có tác đ ng đ n giá tr c a doanhẳ ị ệ ự ệ ộ ộ ế ị ủnghi p Các bài báo trong các s 112(2016), s 142 (2017) ch ra r ng: ệ ố ố ỉ ằ Hi u quệ ả

Trang 24

kinh doanh c a các doanh nghi p Tây Ban Nha, Ngân hàng M hay các DNủ ệ ở ở ỹ

vi c gia tăng vay n s làm gi m hi u qu ho t đ ng kinh doanh c a DN Nhệ ợ ẽ ả ệ ả ạ ộ ủ ư

v y các nghiên c u th c nghi m cũng ch ra r ng có m i quan h gi a r i ro tàiậ ứ ự ệ ỉ ằ ố ệ ữ ủchính và giá tr doanh nghi p Các hành vi s d ng n tác đ ng tr c ti p đ nị ệ ử ụ ợ ộ ự ế ế

hi u qu kinh doanh c a các DNệ ả ủ

Nh v y có th nh n đ nh r ng, ph m vi qu c t hay Vi t Nam, cáchư ậ ể ậ ị ằ ở ạ ố ế ở ệ

ti p c n c a các nhà nghiên c u hay nhà qu n tr v khía c nh HQKD c a DNế ậ ủ ứ ả ị ề ạ ủkhá đa d ng theo nhi u khía c nh khác nhau Tác gi nh n th y đi m chung l nạ ề ạ ả ậ ấ ể ớ

nh t trong các nghiên c u là: m c tiêu c a các nghiên c u là tìm ra các gi i phápấ ứ ụ ủ ứ ả

đ các DN ho t đ ng t t h n, đem l i l i ích cho các ch th liên quan nh :ể ạ ộ ố ơ ạ ợ ủ ể ưkhách hàng, nhà cung c p đ u vào, ch s h u và nhà đ u t , Chính ph và xãấ ầ ủ ở ữ ầ ư ủ

h i Nh v y DN c n ph i đ t độ ư ậ ầ ả ạ ược c hi u qu v kinh t , c hi u qu vả ệ ả ề ế ả ệ ả ề

m t xã h i V y cũng c n có quan đi m khái quát v HQKD trong b i c nh m i,ặ ộ ậ ầ ể ề ố ả ớ

v i các ch tiêu đo lớ ỉ ường phù h p đ đo lợ ể ường c hai khía c nh đã đ c p đ n.ả ạ ề ậ ế

3 Kho ng tr ng nghiên c u ả ố ứ

Trên c s t ng quan, tác gi rút ra m t s kho ng tr ng nghiên c u trongơ ở ổ ả ộ ố ả ố ứcác nghiên c u v HQKD c a các DN c n b sung trong th i gian t i nh sau:ứ ề ủ ầ ổ ờ ớ ư(1) Các nghiên c u lý lu n đã t p trung làm rõ v HQKD nh ng còn nhi uứ ậ ậ ề ư ề

đ nh nghĩa, quan đi m khác nhau v HQKD, ph m vi xác đ nh và các ch tiêu đoị ể ề ạ ị ỉ

lường HQKD vì th ch a th ng nh t Do đó, c n làm rõ b n ch t c a HQKDế ư ố ấ ầ ả ấ ủ

c a doanh nghi p là gì đ t đó xác đ nh hi u qu c n đ t đủ ệ ể ừ ị ệ ả ầ ạ ượ ởc nh ng khíaữ

c nh nào, ti p đó xác đ nh ph m vi tính toán b ch tiêu đo lạ ế ị ạ ộ ỉ ường HQKD trong

b i c nh kinh doanh các doanh nghi p hi n đ i.ố ả ệ ệ ạ

(2) Các nghiên c u th c ch ng theo trứ ự ứ ường h p nh m nh n di n vai trò c aợ ằ ậ ệ ủ

Trang 25

vi c xác đ nh hi u qu kinh doanh t ng h p trong các DN Đ t đó các DN có cănệ ị ệ ả ổ ợ ể ừ

c khoa h c đ xây d ng b ch tiêu đo lứ ọ ể ự ộ ỉ ường đánh giá chính xác v HQKD, làmề

n n t ng cho vi c đánh giá th c tr ng, đ ra nh ng quy t đ nh chính sách, chi nề ả ệ ự ạ ề ữ ế ị ế

lược kinh doanh phù h p v i đi u ki n hi n t i c a các DN, hợ ớ ề ệ ệ ạ ủ ướng đ n kinh doanhế

hi u qu và s phát tri n b n v ng.ệ ả ự ể ề ữ

(3) Các nghiên c u trên nhi u nhóm DN thu c các ti u ngành nh m đánhứ ề ộ ể ằgiá nh ng y u t nh hữ ế ố ả ưởng đ n HQKD t ng th t i các DN đó C n h th ngế ổ ể ạ ầ ệ ốhóa ý ki n c a các chuyên gia v v n đ này Và cũng c n kh o c u các DN vế ủ ề ấ ề ầ ả ứ ề

vi c kinh doanh có hi u qu t ng h p đ tìm ra gi i pháp giúp DN t n t i và phátệ ệ ả ổ ợ ể ả ồ ạtri n lâu dài mà hi n ch a có nghiên c u nào th c hi n.ể ệ ư ứ ự ệ

4.M c tiêu nghiên c u ụ ứ

Lu n án “Nâng cao hi u qu kinh doanh c a các doanh nghi p th y s n ậ ệ ả ủ ệ ủ ả ở

Vi t Nam” hệ ướng t i m c tiêu: nghiên c u c s lý lu n đ y đ nh t v hi uớ ụ ứ ơ ở ậ ầ ủ ấ ề ệ

qu kinh doanh c a các DN cùng v i đó là các ch tiêu đo lả ủ ớ ỉ ường vi c kinh doanhệ

hi u qu trong các DN th y s n Vi t Nam trong nh ng năm g n đây Trên cệ ả ủ ả ở ệ ữ ầ ơ

s đánh giá u nhở ư ược đi m và nguyên nhân c a th c tr ng th c hi n hi u quể ủ ự ạ ự ệ ệ ảkinh doanh tài các DN đó, nghiên c u đ xu t m t s khuy n ngh , gi i phápứ ề ấ ộ ố ế ị ả

nh m nâng cao hi u qu kinh doanh c a các DN th y s n Vi t Nam trong th iằ ệ ả ủ ủ ả ở ệ ờgian t i.ớ

Đ th c hi n để ự ệ ược m c tiêu này lu n án th c hi n các m c tiêu c thụ ậ ự ệ ụ ụ ểsau:

-Th nh t, lu n án h th ng hóa và làm rõ m t s lý lu n c b n v HQKDứ ấ ậ ệ ố ộ ố ậ ơ ả ềtrong DN Lu n án l a ch n cách ti p c n đ y đ và rõ ràng h n trong b i c nhậ ự ọ ế ậ ầ ủ ơ ố ả

n n kinh t h i nh p qu c t m nh m ề ế ộ ậ ố ế ạ ẽ

-Th hai, lu n án phân tích, đánh giá th c tr ng HQKD c a các DN th yứ ậ ự ạ ủ ủ

s n Vi t Nam trong nh ng năm g n đây theo cách ti p c n đã nghiên c u trongả ở ệ ữ ầ ế ậ ứ

ph n c s lý lu n, nh m xác đ nh u đi m, h n ch và nguyên nhân nh ng h nầ ơ ở ậ ằ ị ư ể ạ ế ữ ạ

ch Đây là căn c tri n khai ho t đ ng nghiên c u tình hu ng và kh o sát vế ứ ể ạ ộ ứ ố ả ềkhía c nh hi u qu kinh t xã h i c a các DN.ạ ệ ả ế ộ ủ

Trang 26

-Th ba, lu n án nghiên c u m c tiêu phứ ậ ứ ụ ương hướng c a ngành th y s nủ ủ ả

Vi t Nam và các DN th y s n Vi t Nam, phân tích c h i và thách th c c aệ ủ ả ở ệ ơ ộ ứ ủcác DN trong b i c nh kinh t h i nh p qu c t T đó lu n án đ xu t m t số ả ế ộ ậ ố ế ừ ậ ừ ấ ộ ố

gi i pháp đi u ki n th c hi n m t s gi i pháp nh m nâng cao hi u qu kinhả ề ệ ự ệ ộ ố ả ằ ệ ảdoanh c a các DN th y s n Vi t Nam Lu n án cũng đ a ra nh ng g i ý choủ ủ ả ở ệ ậ ư ữ ợ

hướng nghiên c u trong tứ ương lai

5.Câu h i nghiên c u ỏ ứ

Đ đ t để ạ ược m c tiêu nghiên c u trên lu n án ph i tr l i đụ ứ ậ ả ả ờ ược m t lo tộ ạcác câu h i nghiên c u sau:ỏ ứ

-B n ch t c a Hi u qu kinh doanh t i doanh nghi p là gì.ả ấ ủ ệ ả ạ ệ

- Đ đ t để ạ ược HQKD thì DN có ph i đ t đả ạ ược yêu c u gì? Có c n đ ngầ ầ ồ

th i hi u qu kinh t tài chính và hi u qu kinh t xã h i hay không?ờ ệ ả ế ệ ả ế ộ

-Các nhân t nào nh hố ả ưởng đ n Hi u qu trong kinh doanh c a các DN ế ệ ả ủ-Đ nâng cao HQKD các DN ph i làm gì.ể ả

-Các DN th y s n Vi t Nam có vai trò nh th nào trong n n kinh t ủ ả ở ệ ư ế ề ế

- Trong th i gian qua, các DN th y s n Vi t Nam kinh doanh đã hi u quờ ủ ả ở ệ ệ ả

ch a Đánh giá c a các nhà đ u t và các ch th khác v các DN này nh thư ủ ầ ư ủ ể ề ư ếnào

Trang 27

th ; thu c 4 thành ph n DN nhà nụ ộ ầ ước, DN c ph n, DN TNHH-t nhân, DNổ ầ ư100% v n nố ước ngoài.

+V không gian nghiên c u: Các DN th y s n Vi t Nam nói chung và nghiênề ứ ủ ả ệ

c u 54 DN đi n hình, trong đó có 17 DN th y s n niêm y t trên th trứ ể ủ ả ế ị ường ch ngứkhoán

Các phi u kh o sát đế ả ược g i t i các nhà qu n tr và ngử ớ ả ị ười lao đ ng t i cácộ ạdoanh nghi p th y s n Vi t Nam trong quá trình nghiên c u c a tác gi ệ ủ ả ở ệ ứ ủ ả

+V th i gian: Trong kho ng th i gian t năm 2011-2017 ề ờ ả ờ ừ

*Ph ươ ng pháp t ng quan tài li u: ổ ệ

Nghiên c u s d ng s li u th c p liên quan đ n HQKD nh sách, tài li uứ ử ụ ố ệ ứ ấ ế ư ệchuyên kh o, đ tài khoa h c các c p, các báo cáo khoa h c, bài báo có liên quanả ề ọ ấ ọ

t i các th vi n và m t s trang website chính th c trong nạ ư ệ ộ ố ứ ước và nước ngoài để

có tài li u c b n ban đ u.ệ ơ ả ầ

D li u th c p thu th p t s li u th ng kê c a các c quan nh T ng c cữ ệ ứ ấ ậ ừ ố ệ ố ủ ơ ư ổ ụ

Th ng kê, T ng c c Th y s n, Hi p h i ch bi n và xu t kh u th y s n, cácố ổ ụ ủ ả ệ ộ ế ế ấ ẩ ủ ảnghiên c u trong T p chí th y s n, Báo cáo ngành Th y s n và m t s n ph mứ ạ ủ ả ủ ả ộ ố ấ ẩkhác

* Ph ươ ng pháp th ng kê mô t , phân tích và x lý s li u: ố ả ử ố ệ

Các thông tin và d li u sau khi thu th p đữ ệ ậ ượ ẽ ểc s ki m tra đ phát hi n nh ngể ệ ữthi u sót b sung thông tin còn thi u sau đó đế ổ ế ượ ổc t ng h p l i và tính toán theo cácợ ạ

m c tiêu nghiên c u c a lu n án Các k t qu đụ ứ ủ ậ ế ả ược trình bày dướ ại d ng b ng, bi u,ả ể

s đ , đ th đ rút ra các k t lu n v th c tr ng HQKD c a các DN th y s n Vi tơ ồ ồ ị ể ế ậ ề ự ạ ủ ủ ả ở ệNam K t qu kh o sát đế ả ả ược tác gi th ng kê, t ng h p và phân tích d li u theoả ố ổ ợ ữ ệcác n i dung nghiên c u.ộ ứ

Trang 28

*Ph ươ ng pháp nghiên c u đi n hình ứ ể

Lu n án l a ch n nghiên c u đi n hình m t s doanh nghi p đi n hình nh mậ ự ọ ứ ể ộ ố ệ ể ằđánh giá k h n v HQKD t ng h p t i các DN này Đó là Công ty c ph n Vĩnhỹ ơ ề ổ ợ ạ ổ ầHoàn, Công ty c ph n th y h i s n Minh Phú, Công ty th y s n Vi t Nh t Vi cổ ầ ủ ả ả ủ ả ệ ậ ệnghiên c u đi n hình ch ra nh ng nguyên nhân cho s kinh doanh thành công đ n tứ ể ỉ ữ ự ế ừcác DN th c hi n t t TNXH, còn th t b i đ n t DN ch a coi tr ng các v n đ này.ự ệ ố ấ ạ ế ừ ư ọ ấ ề

*Ph ươ ng pháp ý ki n chuyên gia ế

Tác gi ph ng v n m t s chuyên gia trong ngành th y s n Đ ng th i thuả ỏ ấ ộ ố ủ ả ồ ờ

th p nh ng ý ki n c a các chuyên gia khác bàn v v n đ HQKD, TNXH và phátậ ữ ế ủ ề ấ ềtri n b n v ng Qua đó, lu n án co thêm nh ng lu n c v ng ch c đ tr l i cácể ề ữ ậ ữ ậ ứ ữ ắ ể ả ờcâu h i nghiên c u.ỏ ứ

*Ph ươ ng pháp kh o sát đi u tra ả ề

Phương pháp đi u tra th ng kê, thu th p s li u b ng b ng h i Vi c đi uề ố ậ ố ệ ằ ả ỏ ệ ềtra tra được th c hi n nh sau:ự ệ ư Tác gi s d ng phả ử ụ ương pháp kh o sát đ ti nả ể ếhành đi u tra v khía c nh hi u qu kinh t xã h i, th c t nh n th c và th cề ề ạ ệ ả ế ộ ự ế ậ ứ ự

hi n trách nhi m xã h i c a các doanh nghi p th y s n Vi t Nam Vi c kh oệ ệ ộ ủ ệ ủ ả ở ệ ệ ảsát được th c hi n t i H i ch tri n lãm công ngh ngành tôm Vi t Nam-ự ệ ạ ộ ợ ể ệ ệVietshrimp di n ra t 27-29/4 năm 2018 t i B c Liêu ễ ừ ạ ạ

Trang 29

hướng đ n hoàn thi n nh n th c c a các ch th kinh t trong xã h i v đánhế ệ ậ ứ ủ ủ ể ế ộ ềgiá HQKD c a m t t ch c.ủ ộ ổ ứ

9 B c c c a lu n án ố ụ ủ ậ

Ngoài ph n m đ u và k t lu n, danh m c tài li u tham kh o và ph l c,ầ ở ầ ế ậ ụ ệ ả ụ ụ

n i dung c a lu n án bao g m 3 chộ ủ ậ ồ ương:

Chương 1: C s lý lu n chung v hi u qu kinh doanh c a DN.ơ ở ậ ề ệ ả ủ

Chương 2: Th c tr ng hi u qu kinh doanh c a các DN Vi t Namự ạ ệ ả ủ ở ệ

Chương 3: M t s gi i pháp nâng cao hi u qu kinh doanh c a các DN th yộ ố ả ệ ả ủ ủ

s n Vi t Nam.ả ở ệ

Trang 30

CH ƯƠ NG 1 C S LÝ LU N CHUNG V HI U QU Ơ Ở Ậ Ề Ệ Ả

KINH DOANH C A CÁC DOANH NGHI P Ủ Ệ

1.1 C s lý lu n v hi u qu kinh doanh c a doanh nghi p ơ ở ậ ề ệ ả ủ ệ

1.1.1 Khái ni m- b n ch t c a Hi u qu kinh doanh ệ ả ấ ủ ệ ả

V n đ HQKD đã đ ấ ề ượ c các nhà kinh t h c trên th gi i đi sâu nghiên ế ọ ế ớ

c u t nh ng năm 1930, đ c bi t t nh ng năm 1960 đ n nay Ho t đ ng ứ ừ ữ ặ ệ ừ ữ ế ạ ộ

s n xu t kinh doanh nh th nào đ ả ấ ư ế ượ c coi là có hi u qu ? Nh ng bi u ệ ả ữ ể

hi n c th c a HQKD là gì? Đánh giá HQKD b ng cách nào? Làm sao đ ệ ụ ể ủ ằ ể

s n xu t kinh doanh có hi u qu ? Đó là nh ng n i dung đ ả ấ ệ ả ữ ộ ượ c đ t ra cho ặ nhi u nhà khoa h c, nhà qu n lý và đi u hành s n xu t quan tâm nghiên ề ọ ả ề ả ấ

c u ứ

Theo m t s hoc gi n ộ ố ả ướ c ngoài, hi u qu là m i quan hê gi a đ u ra ệ ả ố ữ ầ

và đ u vào c a m t h th ng s n xu t (English M.và các tascgiar,1993) ầ ủ ộ ệ ố ả ấ Trong kinh t , hi u qu là k t qu cao nh t có th đ t đ ế ệ ả ế ả ấ ể ạ ượ c đ i v i m c ố ớ ứ

đ u vào nh t đ nh (Kwan and Eisenbeis,1995) Theo t đi n thu t ng Tài ầ ấ ị ừ ể ậ ữ chính (Ngô Th Chi, 2011), hi u qu là m i quan h gi a k t qu đ u ra ế ệ ả ố ệ ữ ế ả ầ (giá tr s n xu t, doanh thu, l i nhu n) v i y u t đ u vào d ị ả ấ ợ ậ ớ ế ố ầ ướ ạ i d ng phân

s ố

“HQKD là s so sánh t ự ươ ng quan gi a k t qu đ u ra và các chi phí đã ữ ế ả ầ phát sinh trong quá trình s n xu t kinh doanh” ả ấ Ở Vi t Nam, nhi u tác gi ệ ề ả nghiên c u v HQKD có cùng quan đi m này nh các tác gi Ngô Đình Giao, ứ ề ể ư ả

L u Bích H , Tr n Văn Thao Các tác gi này cho r ng hi u qu là quan h t ư ồ ầ ả ằ ệ ả ệ ỷ

l ho c hi u s gi a k t qu v i chi phí b ra đ đ t đ ệ ặ ệ ố ữ ế ả ớ ỏ ể ạ ượ ế c k t qu đó Quan ả

đi m này đ c p đ n hi u qu chính là trình đ s d ng chi phí t o ra k t qu ể ề ậ ế ệ ả ộ ử ụ ạ ế ả

nh th nào ư ế

- Theo quan đi m c a các nhà khoa h c thu c tr ể ủ ọ ộ ườ ng Đ i h c Kinh t ạ ọ ế

Qu c dân, Đ i h c Th ố ạ ọ ươ ng m i, H c vi n B u chính vi n thông…đánh giá ạ ọ ệ ư ễ

Trang 31

HQKD ph i đánh giá v s c s n xu t, su t hao phí và s c sinh l i Trong đó ả ề ứ ả ấ ấ ứ ờ đánh giá HQKD bao g m vi c đánh giá hi u qu s d ng tài s n c đ nh, ồ ệ ệ ả ử ụ ả ố ị

hi u qu s d ng tài s n l u đ ng, kh năng sinh l i c a v n thông qua ch ệ ả ử ụ ả ư ộ ả ờ ủ ố ỉ tiêu ph n ánh kh năng sinh l i v n CSH ả ả ờ ố Vi c đánh giá HQKD đ ệ ượ c đánh giá HQKD trên c góc đ kh năng s d ng các ngu n l c và kh năng ả ộ ả ử ụ ồ ự ả sinh l i c a ngu n l c Tuy nhiên, vi c phân tích su t hao phí chính là xem ờ ủ ồ ự ệ ấ xét ngh ch đ o các ch tiêu ph n ánh s c s n xu t nên ít có ý nghĩa ị ả ỉ ả ứ ả ấ

- Theo quan đi m c a nhà khoa h c kinh t ng ể ủ ọ ế ườ i Pháp gi ng d y t i ả ạ ạ

tr ườ ng Đ i h c T ng h p Paris I Pantheon Sorbone là Josette Peyrard, đánh ạ ọ ổ ợ giá HQKD c a doanh nghi p đ ủ ệ ượ c xác đ nh thông quan kh năng sinh l i ị ả ờ

c a doanh nghi p Cùng quan đi m này là tác gi Ngô Th Chi, thu c H c ủ ệ ể ả ế ộ ọ

vi n Tài chính hay Nguy n T n Bình khi đánh giá HQKD c a doanh nghi p ệ ễ ấ ủ ệ

ch đánh giá kh năng sinh l i Kh năng sinh l i theo quan đi m này đ ỉ ả ờ ả ờ ể ượ c đánh giá theo kh năng sinh l i ho t đ ng, kh năng sinh l i kinh t và kh ả ờ ạ ộ ả ờ ế ả năng sinh l i tài chính Trong đó, kh năng sinh l i ho t đ ng th c ch t là ờ ả ờ ạ ộ ự ấ

ph n ánh kh năng sinh l i c a doanh thu thu n Kh năng sinh l i kinh t ả ả ờ ủ ầ ả ờ ế

ph n ánh kh năng sinh l i c a t ng tài s n mà doanh nghi p đang qu n lý ả ả ờ ủ ổ ả ệ ả

và s d ng Kh năng sinh l i tài chính đ ử ụ ả ờ ượ c xem xét trên 2 ch tiêu: kh ỉ ả năng sinh l i v n CSH và kh năng sinh l i c a v n th ờ ố ả ờ ủ ố ườ ng xuyên

G n đây, d ầ ướ i góc đ tài chính có m t s quan ni m v HQKD nh ộ ộ ố ệ ề ư sau:

Quan ni m 1: HQKD ph n ánh m i quan h gi a k t qu đ u ra và ệ ả ố ệ ữ ế ả ầ ngu n l c đ u vào C th là m i quan h t l gi a doanh thu, l i nhu n ồ ự ầ ụ ể ố ệ ỷ ệ ữ ợ ậ trên các y u t v n kinh doanh, v n l u đ ng, v n c đ nh…Các ch tiêu ế ố ố ố ư ộ ố ố ị ỉ

ph n ánh HQKD đ ả ượ c xây d ng thông qua m i quan h t l trên, qua kh ự ố ệ ỷ ệ ả năng sinh l i và qua m i quan h gi a giá tr th tr ờ ố ệ ữ ị ị ườ ng và giá tr s sách ị ổ

c a các DN Đây là cách ti p c n c a Đoàn Th c Quyên (2015),” Các gi i ủ ế ậ ủ ụ ả

Trang 32

pháp nâng cao hi u qu kinh doanh c a các doanh nghi p s n xu t niêm ệ ả ủ ệ ả ấ

y t trên th tr ế ị ườ ng ch ng khoán Vi t Nam” Cách ti p c n này cũng đ ứ ệ ế ậ ượ c Nguy n Đình Hoàn (2017),” Gi i pháp nâng cao hi u qu s n xu t kinh ễ ả ệ ả ả ấ doanh t i các doanh nghi p xây d ng Vi t Nam” th c hi n trong nghiên ạ ệ ự ệ ự ệ

c u c a mình ứ ủ

Quan ni m 2: HQKD c a DN đ ệ ủ ượ c ph n ánh qua m i quan h c a t ả ố ệ ủ ỷ

su t sinh l i DN v i chi phí s d ng v n c a doanh nghi p (WACC) N u ấ ờ ớ ử ụ ố ủ ệ ế

m i quan h này d ố ệ ươ ng ch ng t DN s d ng v n cho ho t đ ng kinh ứ ỏ ử ụ ố ạ ộ doanh c a mình là hi u qu Ng ủ ệ ả ượ ạ c l i, DN kinh doanh không hi u qu khi ệ ả

kh năng sinh l i kinh t th p h n lãi su t đi vay hay chi phí s d ng v n ả ờ ế ấ ơ ấ ử ụ ố

ch Cách ti p c n này đ ủ ế ậ ượ c đ c p trong lu n án ti n s “Gi i pháp Tài ề ậ ậ ế ỹ ả chính nâng cao hi u qu kinh doanh cho các doanh nghi p xây d ng thu c ệ ả ệ ự ộ

T ng công ty Sông Đà”, Nguy n Văn Phúc (2015) ổ ễ

Trên th gi i, các công trình nghiên c u v HQKD có góc nhìn r ng vàế ớ ứ ề ộphong phú h n Công trình nghiên c u c a Chow (1994), “Hiêu qu logicstisc:ơ ứ ủ ả

Đ nh nghĩa và đo lị ường” Tác gi đ nh nghĩa HQKD là đ t đả ị ạ ươc m c tiêu tăngụ

trưởng doanh thu, đ m b o viêc làm và đi u ki n làm vi c, hài lòng khách hàng,ả ả ề ệ ệ

kh năng sinh l i, hiêu qu chi phí, trách nhi m xã h i Tác gi cũng đ ngh c nả ợ ả ệ ộ ả ề ị ầ

n l c phát tri n các ch tiêu đo lỗ ự ể ỉ ường HQKD t i các DN ngành ngh khácạ ở ềnhau Bên c nh đó c n tìm các phạ ầ ương pháp nghiên c u, các phứ ương th c đoứ

lường h p lý và ý nghĩa công tác qu n tr ợ ả ị

Theo các cách nh n đ nh khác nhau, cho th y đi m chung là vai trò c a ậ ị ấ ể ủ

kh năng sinh l i là th ả ờ ướ c đo r t quan tr ng Tuy v y, theo quan đi m c a tác ấ ọ ậ ể ủ

gi thì kh năng sinh l i ch ph n ánh đ ả ả ờ ỉ ả ượ c m t trong các m c tiêu kinh doanh ộ ụ

hi u qu mà các doanh nghi p hi n đ i ngày nay h ệ ả ệ ệ ạ ướ ng đ n M c tiêu l i ế ụ ợ nhu n và m c tiêu an toàn đ ậ ụ ượ c các nhà qu n tr tài chính doanh nghi p xem ả ị ệ xét, cân nh c g n li n v i t ng quy t đ nh c th trong m i giai đo n ho t ắ ắ ề ớ ừ ế ị ụ ể ỗ ạ ạ

đ ng, trong t ng tr ộ ừ ườ ng h p nh t đ nh Đây là nhóm m c tiêu ng n h n, ợ ấ ị ụ ắ ạ

Trang 33

th ườ ng đ ượ c đ ra theo t ng năm Khi các nhà đ u t , ch n , các ch th ề ừ ầ ư ủ ợ ủ ể khác đòi h i các doanh nghi p dù ngành nào cũng c n có s phát tri n b n ỏ ệ ở ầ ự ể ề

v ng, gia tăng đ ữ ượ c giá tr c a mình thì m c tiêu sinh l i không còn là duy nh t ị ủ ụ ờ ấ

M i doanh nghi p hi n nay đ u h ỗ ệ ệ ề ướ ng t i m c tiêu mang tính dài ớ ụ

h n là gia tăng giá tr doanh nghi p, phát tri n b n v ng Đ đ t đ n m c ạ ị ệ ể ề ữ ể ạ ế ụ tiêu này doanh nghi p ph i đ t hi u qu kinh t xã h i Vì khi DN đ t hi u ệ ả ạ ệ ả ế ộ ạ ệ

qu kinh t xã h i cùng v i hi u qu tài chính s t o nên giá tr doanh ả ế ộ ớ ệ ả ẽ ạ ị nghi p Hi n nay, hi u qu kinh t xã h i c a doanh nghi p đ ệ ệ ệ ả ế ộ ủ ệ ượ c xem xét trên m t s khía c nh nh : kh năng t o ra vi c làm, thu nh p c a ng ộ ố ạ ư ả ạ ệ ậ ủ ườ i lao đ ng, đóng góp vào ngân sách nhà n ộ ướ c, đ m b o l i ích c a các ch ả ả ợ ủ ủ

th liên quan đ n doanh nghi p nh c đông ể ế ệ ư ổ

Nh v y quan ni m“ư ậ ệ hi u qu là MQH so sánh gi a k t qu thu đ ệ ả ữ ế ả ượ c đ u ầ

ra và ngu n l c b ra đ u vào c a quá trình kinh doanh” ồ ự ỏ ở ầ ủ là t ng h p nh t, b iổ ợ ấ ở

vì khái ni m ệ k t qu thu đ ế ả ượ và ngu n l c b ra c ồ ự ỏ bao hàm h t c các cách ti pế ả ế

c n khác nhau v hi u qu Ngu n l c b ra có th là lao đ ng, tài s n, ti n v n,ậ ề ệ ả ồ ự ỏ ể ộ ả ề ốtài nguyên, k c chi phí c h i K t qu thu v có th là doanh thu, l i nhu n vàể ả ơ ộ ế ả ề ể ợ ậ

t su t l i nhu n, giá tr doanh nghi p, an ninh qu c phòng, b o v môi trỷ ấ ợ ậ ị ệ ố ả ệ ường,giá tr văn hóa, năng l c c nh tranh…Hi u qu kinh doanh t ng h p c n đị ự ạ ệ ả ổ ợ ầ ượcxem xét c khía c nh tài chính, khía c nh xã h i Khái ni m hi u qu kinh t -xãả ạ ạ ộ ệ ệ ả ế

h i, hi u qu kinh t -tài chính là hai bi u hi n ra bên ngoài c a hi u qu kinhộ ệ ả ế ể ệ ủ ệ ảdoanh Đ đánh giá hi u qu kinh doanh c a các DN, c n nghiên c u hai khíaể ệ ả ủ ầ ứ

c nh bi u hi n c a nó Các ch tiêu đo lạ ể ệ ủ ỉ ường hi u qu kinh doanh c a các doanhệ ả ủnghi p vì v y mà cũng c n xem xét c hai nhóm: nhóm ch tiêu đo lệ ậ ầ ả ỉ ường hi uệ

qu kinh t tài chính và nhóm ch tiêu đo lả ế ỉ ường hi u qu xã h i.ệ ả ộ

Vì v y khi đánh giá hi u qu kinh doanh c a các doanh nghi p là ph i ậ ệ ả ủ ệ ả đánh giá hi u qu t ng h p g m hi u qu kinh t tài chính trong ng n h n ệ ả ổ ợ ồ ệ ả ế ắ ạ (tăng tr ưở ng doanh thu, m c sinh l i nhu n, m c đ an toàn) và hi u qu ứ ợ ậ ứ ộ ệ ả kinh t xã h i dài h n (đóng góp cho ngân sách nhà n ế ộ ạ ướ c, đem l i l i ích ạ ợ

Trang 34

cho c ng đ ng, gi gìn môi tr ộ ồ ữ ườ ng sinh thái) Khi doanh nghi p đ ng v ng ệ ứ ữ trên hai chân đó thì giá tr doanh nghi p gia tăng và doanh nghi p ti n đ n ị ệ ệ ế ế phát tri n b n v ng P ể ề ữ hát tri n b n v ng ph i b o đ m có s phát tri n ể ề ữ ả ả ả ự ể kinh t hi u qu , xã h i công b ng và môi tr ế ệ ả ộ ằ ườ ng đ ượ c b o v , gìn gi ả ệ ữ

Đ đ t đ ể ạ ượ c đi u này, t t c các doanh nghi p, nhà c m quy n, các t ề ấ ả ệ ầ ề ổ

ch c xã h i ph i b t tay nhau th c hi n nh m m c đích dung hòa 3 lĩnh ứ ộ ả ắ ự ệ ằ ụ

v c chính: ự kinh tế - xã h i ộ - môi tr ườ ng

T các quan đi m trên, t ừ ể ác gi cho r ng: ả ằ “Hi u qu kinh doanh là m t ệ ả ộ

ph m trù kinh t , bi u hi n s phát tri n kinh t theo chi u sâu c a các ạ ế ể ệ ự ể ế ề ủ doanh nghi p, ph n ánh trình đ huy đ ng và s d ng ngu n l c vào s n ệ ả ộ ộ ử ụ ồ ự ả

xu t kinh doanh nh m đ t đ ấ ằ ạ ượ c các m c tiêu kinh doanh mà DN xác đ nh ụ ị

M c tiêu kinh doanh chung c a các doanh nghi p trong b i c nh hi n nay ụ ủ ệ ố ả ệ

đ u là đ t hi u qu kinh t tài chính nh tăng kh năng sinh l i, gia tăng giá ề ạ ệ ả ế ư ả ờ

tr doanh nghi p, đ ng th i cũng đ t hi u qu kinh t xã h i, h ị ệ ồ ờ ạ ệ ả ế ộ ướ ng đ n phát ế tri n b n v ng ể ề ữ

V i quan đi m đó, các ch tiêu ph n ánh HQKD c n đ ớ ể ỉ ả ầ ượ c xây d ng ự thông qua vi c đo l ệ ườ ng hi u qu kinh t tài chính thông qua m c đ sinh l i ệ ả ế ứ ộ ờ

và m c đ n đ nh, tăng tr ứ ộ ổ ị ưở ng doanh thu và giá tr doanh nghi p Đ ng th i ị ệ ồ ờ

c n s d ng các ch tiêu đo l ầ ử ụ ỉ ườ ng hi u qu kinh t xã h i ệ ả ế ộ nh m c đóng góp ư ứ cho ngân sách nhà n ướ c, l i ích cho ng ợ ườ i lao đ ng và trách nhi m xã h i ộ ệ ộ

v pháp lu t, đ o đ c kinh doanh, gìn gi môi tr ề ậ ạ ứ ữ ườ ng.

1.1.2 Phân lo i hi u qu kinh doanh ạ ệ ả

HQKD là m t ph m trù kinh t mang tính t ng h p, vì v y trong vi c ộ ạ ế ổ ợ ậ ệ nghiên c u ng ứ ườ i ta có th ti p c n t nhi u góc đ khác nhau Vi c phân ể ế ậ ừ ề ộ ệ

lo i HQKD theo nh ng tiêu th c khác nhau là c s đ xác đ nh m c hi u ạ ữ ứ ơ ở ể ị ứ ệ

qu , các ch tiêu cũng nh bi n pháp nâng cao HQKD Có m t s cách phân ả ỉ ư ệ ộ ố

lo i HQKD ch y u sau: ạ ủ ế

Trang 35

- Phân lo i theo ph m vi tính toán ạ ạ

Theo cách phân lo i này hi u qu kinh doanh bao g m ạ ệ ả ồ hi u qu kinh ệ ả doanh t ng h p ổ ợ và hi u qu thành ph n ệ ả ầ

Hi u qu kinh doanh t ng h p ệ ả ổ ợ ph n ánh trình đ s d ng t ng h p ả ộ ử ụ ổ ợ

m i ngu n l c (chi phí ho c y u t đ u vào) đ th c hi n các m c tiêu ọ ồ ự ặ ế ố ầ ể ự ệ ụ kinh t xã h i c a toàn doanh nghi p Do tính ch t ph n ánh trình đ s ế ộ ủ ệ ấ ả ộ ử

d ng m i ngu n l c nên HQKD t ng h p đánh giá khái quát và cho phép ụ ọ ồ ự ổ ợ

k t lu n tính hi u qu c a toàn doanh nghi p trong m t th i kỳ nh t đ nh ế ậ ệ ả ủ ệ ộ ờ ấ ị

Hi u qu thành ph n ệ ả ầ ph n ánh trình đ s d ng t ng lo i chi phí, ngu n ả ộ ử ụ ừ ạ ồ

l c riêng bi t nh hi u qu s d ng các lo i chi phí, các ngu n l c nh v t t , ự ệ ư ệ ả ử ụ ạ ồ ự ư ậ ư lao đ ng, ti n v n…đ th c hi n m t m c tiêu c th nh t đ nh Vì tính ch t ộ ề ố ể ự ệ ộ ụ ụ ể ấ ị ấ này mà hi u qu t ng lĩnh v c không đ i di n cho tính hi u qu c a doanh ệ ả ở ừ ự ạ ệ ệ ả ủ nghi p, ch ph n ánh tính hi u qu s d ng m t ngu n l c cá bi t c th ệ ỉ ả ệ ả ử ụ ộ ồ ự ệ ụ ể Phân tích hi u qu thành ph n đ xác đ nh nguyên nhân và tìm gi i pháp nâng ệ ả ầ ể ị ả cao hi u qu s d ng t ng ngu n l c và t đó góp ph n nâng cao HQKD t ng ệ ả ử ụ ừ ồ ự ừ ầ ổ quát c a doanh nghi p ủ ệ

- Phân lo i theo tính ch t l i ích c a hi u qu s n xu t kinh ạ ấ ợ ủ ệ ả ả ấ doanh:

Hi u qu kinh t tài chính là hi u qu doanh nghi p thu đ ệ ả ế ệ ả ệ ượ c v khía ề

c nh l i ích tài chính cho b n thân doanh nghi p, c th nh gia tăng đ ạ ợ ả ệ ụ ể ư ượ c doanh thu và th ph n, gia tăng l i nhu n và t su t sinh l i trên v n, gi ị ầ ợ ậ ỷ ấ ờ ố ữ

kh năng thanh toán t t và r i ro v tài chính th p ả ố ủ ề ấ

Hi u qu kinh t - xã h i là hi u qu mà doanh nghi p đem l i cho xã ệ ả ế ộ ệ ả ệ ạ

h i và n n kinh t qu c dân Nó th hi n qua vi c tăng thu ngân sách cho ộ ề ế ố ể ệ ệ Nhà n ướ c, t o thêm công ăn vi c làm cho ng ạ ệ ườ i lao đ ng, nâng cao m c ộ ứ

s ng c a ng ố ủ ườ i lao đ ng và tái phân ph i l i t c xã h i th c hi n trách ộ ố ợ ứ ộ ự ệ nhiêm chung nh b o v môi tr ư ả ệ ườ ng s ng, phát tri n b n v ng ố ể ề ữ

Trong giai đo n và th i kỳ phát tri n khác nhau, doanh nghi p có th ạ ờ ể ệ ể

Trang 36

đ t đ ng th i các l i ích t ho t đ ng kinh doanh hi u qu trên khác nhau ạ ồ ờ ợ ừ ạ ộ ệ ả

Ví d có th có th i kỳ vi c gia tăng doanh thu, l i nhu n quan tr ng h n ụ ể ờ ệ ợ ậ ọ ơ

và đ ượ ư c u tiên h n vi c nâng cao m c s ng cho ng ơ ệ ứ ố ườ i lao đ ng… Nh ng ộ ư

đ t n t i và phát tri n hi u qu lâu dài, các doanh nghi p ph i xem xét ể ồ ạ ể ệ ả ệ ả

đ y đ đ n c hai khía c nh l i ích này ầ ủ ế ả ạ ợ

- Phân lo i theo ph m vi đánh giá ạ ạ

Hi u qu kinh doanh cá bi t c a doanh nghi p: ệ ả ệ ủ ệ Hi u qu kinh doanh ệ ả

cá bi t là hi u qu kinh doanh thu đ ệ ệ ả ượ ừ c t các ho t đ ng s n xu t kinh ạ ộ ả ấ doanh th ươ ng m i c a t ng doanh nghi p kinh doanh Bi u hi n chung c a ạ ủ ừ ệ ể ệ ủ

hi u qu kinh doanh cá bi t là doanh thu, l i nhu n, giá tr doanh nghi p mà ệ ả ệ ợ ậ ị ệ

m i doanh nghi p đ t đ ỗ ệ ạ ượ c trong các th i kỳ khác nhau ờ

Hi u qu kinh t t ng th c a ngành, c a n n kinh t qu c dân: ệ ả ế ổ ể ủ ủ ề ế ố

Hi u qu kinh t mà ho t đ ng kinh doanh đem l i cho n n kinh t qu c ệ ả ế ạ ộ ạ ề ế ố dân là s đóng góp c a nó vào vi c phát tri n s n xu t, đ i m i c c u ự ủ ệ ể ả ấ ổ ớ ơ ấ kinh t , tăng năng su t lao đ ng xã h i, tích lu ngo i t , tăng thu cho ngân ế ấ ộ ộ ỹ ạ ệ sách, gi i quy t vi c làm, c i thi n đ i s ng nhân dân ả ế ệ ả ệ ờ ố

Gi a hi u qu kinh doanh cá bi t doanh nghi p và hi u qu kinh t ữ ệ ả ệ ệ ệ ả ế ngành hay n n kinh t có quan h nhân qu và tác đ ng qua l i v i nhau ề ế ệ ả ộ ạ ớ Tính hi u qu c a n n kinh t xu t phát t chính hi u qu c a m i doanh ệ ả ủ ề ế ấ ừ ệ ả ủ ỗ nghi p và m t n n kinh t v n hành t t là môi tr ệ ộ ề ế ậ ố ườ ng thu n l i đ doanh ậ ợ ể nghi p ho t đ ng và ngày m t phát tri n ệ ạ ộ ộ ể

- Phân lo i theo th i gian ạ ờ

Theo cách phân lo i này hi u qu kinh doanh bao g m ạ ệ ả ồ hi u qu kinh ệ ả doanh ng n h n ắ ạ và hi u qu kinh doanh dài h n ệ ả ạ

Hi u qu kinh doanh ng n h n ệ ả ắ ạ là hi u qu đ ệ ả ượ c xem xét, đánh giá

t ng kho ng th i gian ng n h n nh tu n, tháng, quí ho c năm…L i

ích đ ượ c xem xét trong lo i hi u qu này ch là nh ng l i ích tr ạ ệ ả ỉ ữ ợ ướ c

m t, mang tính t m th i ắ ạ ờ

Trang 37

Hi u qu kinh doanh dài h n ệ ả ạ là hi u qu đ ệ ả ượ c xem xét, đánh giá trong kho ng th i gian dài và g n v i các k ho ch dài h n Khi nói đ n hi u ả ờ ắ ớ ế ạ ạ ế ệ

qu kinh doanh dài h n ng ả ạ ườ i ta mu n nói t i đ n hi u qu kinh doanh ố ớ ế ệ ả trong nhi u năm, g n chi n l ề ắ ế ượ c phát tri n trong su t th i gian t n t i và ể ố ờ ồ ạ phát tri n c a doanh nghi p ể ủ ệ

Tóm l i, m i cách phân lo i HQKD nh trên đ u có m t ý nghĩa quan ạ ỗ ạ ư ề ộ

tr ng trong vi c xem xét, đánh giá và nghiên c u HQKD c a doanh ọ ệ ứ ủ nghi p.Trong nghiên c u này, tác gi t p trung nghiên c u Hi u qu kinh ệ ứ ả ậ ứ ệ ả doanh c a các doanh nghi p m t cách t ng h p, trong dài h n v i ph m vi ủ ệ ộ ổ ợ ạ ớ ạ đánh giá là t ng th hi u qu kinh t tài chính, hi u qu kinh t xã h i c a ổ ể ệ ả ế ệ ả ế ộ ủ các doanh nghi p trong n n kinh t qu c dân ệ ề ế ố

1.1.3.Lý lu n v n ậ ề âng cao hi u qu kinh doanh c a doanh nghi p ệ ả ủ ệ Quan đi m v nâng cao hi u qu kinh doanh ể ề ệ ả

Nâng cao hi u qu kinh doanh là vi c làm tăng thêm hi u qu kinh t ệ ả ệ ệ ả ế tài chính và hi u qu kinh t xã h i c a doanh nghi p C th là DN th c ệ ả ế ộ ủ ệ ụ ể ự

hi n t t h n trách nhi m c a mình: gia tăng kh năng sinh l i, gia tăng giá ệ ố ơ ệ ủ ả ờ

tr doanh nghi p, tăng đóng góp cho nhà n ị ệ ướ c, t o thêm công ăn vi c làm, ạ ệ góp ph n b o v môi tr ầ ả ệ ườ ng h ướ ng đ n ế phát tri n b n v ng Bi u hi n ể ề ữ ể ệ cụ thể c a vi c nâng cao hi u qu là ủ ệ ệ ả DN ph i có chi n l ả ế ượ c kinh doanh và phát tri n, các k ho ch ể ế ạ làm thay đ i các ch tiêu ph n ánh hi u qu kinh ổ ỉ ả ệ ả doanh theo h ướ ng tích c c đ doanh nghi p đ t đ ự ể ệ ạ ượ c các m c tiêu trên ụ

Nh v y, nâng cao HQKD c a doanh nghi p là vi c mà các doanh ư ậ ủ ệ ệ nghi p đ u luôn c g ng th c hi n trong m i giai đo n phát tri n s n xu t ệ ề ố ắ ự ệ ọ ạ ể ả ấ kinh doanh c a mình Đ nâng cao đ ủ ể ượ c HQKD doanh nghi p không th ệ ể

th c hi n m t cách riêng l , r i r c các ho t đ ng c th nào đó mà doanh ự ệ ộ ẻ ờ ạ ạ ộ ụ ể nghi p ph i cùng lúc th c hi n nhi u chi n l ệ ả ự ệ ề ế ượ c, hành đ ng, bi n pháp đ ộ ệ ể gia tăng đ ượ ợ c l i nhu n trên v n, gi m r i ro, phát tri n b n v ng, t o ra ậ ố ả ủ ể ề ữ ạ

Trang 38

c hi u qu kinh t tài chính Đ nâng cao đ ả ệ ả ế ể ượ c HQKD c a các doanh ủ nghi p, chúng ta c n ph i nghiên c u k m y n i dung d ệ ầ ả ứ ỹ ấ ộ ướ i đây.

1.1.3.1.Nâng cao hi u qu kinh t ệ ả ế - tài chính t i các doanh nghi p ạ ệ

Nâng cao HQKD ph i xu t phát t chính ả ấ ừ nh n th c ậ ứ các nhà lãnh đ o ạ doanh nghi p ệ Các nhà lãnh đ o nh n th c đ ạ ậ ứ ượ c đ y đ hi u qu kinh ầ ủ ệ ả doanh ph i đ ả ượ c xem xét toàn di n trên các khía c nh kinh t tài chính, xã ệ ạ ế

h i, môi tr ộ ườ ng Khía c nh xã h i và môi tr ạ ộ ườ ng th c ra đ u tác đ ng đ n ự ề ộ ế

hi u qu kinh t tài chính c a các doanh nghi p ệ ả ế ủ ệ Đ có đ ể ượ c hi u qu kinh ệ ả doanh t ng th , các doanh nghi p th c hi n đ ng b nhi u chi n l ổ ể ệ ự ệ ồ ộ ề ế ượ c,

bi n ph ệ áp nâng cao hi u qu thành ph n khía c nh v n, các ngu n l c ệ ả ầ ở ạ ố ồ ự

đ u vào, ki m soát r i ro nâng cao giá tr doanh nghi p ầ ể ủ ị ệ

Th nh t, t ứ ấ rên khía c nh tài chính, HQKD đo b ng các ch tiêu tài ạ ằ ỉ chính nh ư kh năng sinh l i ả ờ L i nhu n c a doanh nghi p ợ ậ ủ ệ ổ n đ nh và tăng ị

tr ưở ng là th ướ c đo đ doanh nghi p có hi u qu cao Đ có đ ể ệ ệ ả ể ượ c đi u này, ề

tr ướ c h t ế doanh nghi p ph i có th ph n riêng, doanh thu n đ nh, ki m ệ ả ị ầ ổ ị ể soát đ ượ ấ ả c t t c các chi phí phát sinh…Nh v y l i ph i có các chi n l ư ậ ạ ả ế ượ c kinh doanh, l a ch n đ u t s n ph m ự ọ ầ ư ả ẩ thích h p ợ , s n ph m mà th tr ả ẩ ị ườ ng

c n và yêu thích Đ có đ ầ ể ượ c s n ph m t t ph i l a ch n qui mô doanh ả ẩ ố ả ự ọ nghi p phù h p, v i đ u t thích đáng cho nghiên c u phát tri n, công ngh ệ ợ ớ ầ ư ứ ể ệ

và k thu t Đi u này ph thu c nhi u vào t ng ngành ngh Ví d nh ỹ ậ ề ụ ộ ề ừ ề ụ ư ngành th y s n thì ch t l ủ ả ấ ượ ng s n ph m tiêu th ph thu c vào qui trình ả ẩ ụ ụ ộ khai thác, nuôi tr ng, thu mua ch bi n, b o qu n thì c n có qui trình công ồ ế ế ả ả ầ ngh riêng, ch t l ệ ấ ượ ng s n ph m ph thu c vào chu i s n xu t S n ph m ả ẩ ụ ộ ỗ ả ấ ả ẩ giá tr gia tăng các m c khác nhau, đòi h i chu i s n xu t khác nhau T ị ở ứ ỏ ỗ ả ấ ừ

đó nhu c u v ngu n l c khác nhau ầ ề ồ ự

Chi n l ế ượ c v v n và tài tr , chi n l ề ố ợ ế ượ ử ụ c s d ng các ngu n l ồ ực c n ầ

có khác nhau Đ có đ ể ượ ượ c l ng v n c n thi t ph c v cho quá trình phát ố ầ ế ụ ụ

Trang 39

tri n có hi u qu các DN c n có k ho ch t t C n s quan tâm c a c h ể ệ ả ầ ế ạ ố ầ ự ủ ả ệ

th ng chính tr và các ch th kinh t khác trong n n kinh t Đ có đ ố ị ủ ể ế ề ế ể ượ c thu n l i này, DN ậ ợ ph thu c vào ụ ộ trình đ ộ đ i ngũ các nhà lãnh đ o qu n lý, ộ ạ ả

s đ ng lòng và chuyên nghi p c a h th ng nhân viên doanh nghi p ự ồ ệ ủ ệ ố ệ

Th hai, đ có HQKD thì doanh nghi p ph i th c hi n nhi u gi i ứ ể ệ ả ự ệ ề ả pháp có tính ch t h th ng và toàn di n t t c các khâu c a quá trình s n ấ ệ ố ệ ở ấ ả ủ ả

xu t kinh doanh, các b ph n t i đ n vi, các giai đo n phát tri n trong chu ấ ộ ậ ạ ơ ạ ể

kỳ s ng c a doanh nghi p Khi m t hay nhi u thành ph n trong h th ng ố ủ ệ ộ ề ầ ệ ố

k trên có v n đ thì HQKD c a doanh nghi p s b nh h ể ấ ề ủ ệ ẽ ị ả ưở ng Ví d nh ụ ư các khâu t mua s m thi t b , dây chuy n s n xu t, nguyên v t li u đ u ừ ắ ế ị ề ả ấ ậ ệ ầ vào, tuy n d ng đào t o ng ể ụ ạ ườ i lao đ ng, v n hành s n xu t n u đ ộ ậ ả ấ ế ượ c th c ự

hi n t t thì quá trình s n xu t s thu n l i, ệ ố ả ấ ẽ ậ ợ chi phí, giá thành và giá bán s n ả

ph m s đ ẩ ẽ ượ c ki m soát theo k ho ch đ t ra, kh năng canh tranh c a ể ế ạ ặ ả ủ doanh nghi p s tăng lên L i nhu n đ ệ ẽ ợ ậ ượ c th c hi n và m c tiêu HQKD ự ệ ụ

đ t đ ạ ượ c Ng ượ ạ ế c l i n u m t khâu có v n đ , ví d nh nguyên v t li u ộ ấ ề ụ ư ậ ệ không đ t yêu c u qui cách, ch t l ạ ầ ấ ượ ng, s n xu t s b ng ng tr ho c ả ấ ẽ ị ư ệ ặ

ch t l ấ ượ ng s n ph m gi m, kh năng c nh tranh gi m, doanh thu l i ả ẩ ả ả ạ ả ợ nhu n b nh h ậ ị ả ưở ng HQKD s không nh mong mu n ẽ ư ố Y u t công ngh ế ố ệ

và k thu t c n đ ỹ ậ ầ ượ c chú tr ng ọ Trong nh ng giai đo n khác nhau c a s ữ ạ ủ ự phát tri n doanh nghi p, có giai đo n m c tiêu l i nhu n là cao nh t, cũng ể ệ ạ ụ ợ ậ ấ

có giai đo n th ph n hay th ạ ị ầ ươ ng hi u đ ệ ượ c đ t lên hàng đ u Nh ng v ặ ầ ư ề

c b n, xuyên su t chu kỳ s ng c a doanh nghi p, m c tiêu kinh doanh ơ ả ố ố ủ ệ ụ

hi u qu luôn là m c tiêu d n đ ệ ả ụ ẫ ườ ng.

Th ba, l i nhu n đ t d ứ ợ ậ ạ ượ c có th nh kỳ v ng, nh ng s n đ nh hay ể ư ọ ư ẽ ổ ị không trong c quá trình s n xu t kinh doanh là m t trong tiêu chí đo l ả ả ấ ộ ườ ng

hi u qu Trên con đ ệ ả ườ ng phát tri n, DN có th g p r i ro kinh doanh, r i ể ể ặ ủ ủ

ro tài chính Các r i ro này tác đ ng tr c ti p đ n ho t đ ng hàng ngày c a ủ ộ ự ế ế ạ ộ ủ

Trang 40

DN, tác đ ng tiêu c c đ n s phát tri n n đ nh và kh năng t o l i nhu n ộ ự ế ự ể ổ ị ả ạ ợ ậ

c a DN Gi m thi u và h n ch tác đ ng tiêu c c là m t chi n l ủ ả ể ạ ế ộ ự ộ ế ượ c quan

tr ng giúp DN ho t đ ng hi u qu R i ro th ọ ạ ộ ệ ả ủ ườ ng do c y u t khách quan ả ế ố

và ch quan quy t đ nh, vi c ki m soát r i ro là m t yêu c u c n thi t ủ ế ị ệ ể ủ ộ ầ ầ ế trong m i ho t đ ng c a các doanh nghi p ọ ạ ộ ủ ệ

1.1.3.2.Nâng cao hi u qu kinh t -xã h i t i các doanh nghi p ệ ả ế ộ ạ ệ

Xét đ n cùng, m c tiêu cu i cùng cu các doanh nghi p là t n t i và ế ụ ố ả ệ ồ ạ phát tri n, đem đ n các giá tr l i ích cho ch s h u, khách hàng, nhà ể ế ị ợ ủ ở ữ

n ướ c, n n kinh t và xã h i ề ế ộ

Th nh t, kinh doanh hi u qu ph i d ứ ấ ệ ả ả ượ c tính đ n ế trong chi n l ế ượ c phát tri n c ể ủa doanh nghi p ệ Doanh nghi p ệ ph i xác đ nh t m nhìns ả ị ầ ứ

m ng, m c tiêu dài h n ạ ụ ạ trong các chi n l ế ượ c kinh doanh Trong nhi u ề

tr ườ ng h p, có nh ng ợ ữ vi c ệ đem l i l i ích ngay tr ạ ợ ướ c m t doanh nghi p có ắ ệ

th ch p c h i Nh ng nhi u tr ể ớ ơ ộ ư ề ườ ng h p, ợ khi doanh nghi p ch y theo l i ệ ạ ợ ích tr ướ c m t mà th c hi n m t s ắ ự ệ ộ ố hành đ ng ộ có nguy h i đ n s t n t i, ạ ế ự ồ ạ phát tri n v ng b n ể ữ ề thì l i không đem l i hi u qu ạ ạ ệ ả Ví d nh , có doanh ụ ư nghi p ệ th y s n ủ ả đang thành công v i ngành chính c a mình, th y th tr ớ ủ ấ ị ườ ng

b t đ ng s n có th i kỳ đem l i t su t l i nhu n r t cao, nên d n toàn b ấ ộ ả ờ ạ ỷ ấ ợ ậ ấ ồ ộ

v n cho m ng đ u t này, th v i vi c đ u t cho ngành chính là nuôi ố ả ầ ư ơ ơ ớ ệ ầ ư

tr ng ch bi n xu t kh u th y h i s n Khi th tr ồ ế ế ấ ẩ ủ ả ả ị ườ ng b t đ ng s n đóng ấ ộ ả băng doanh nghi p g p th t b i trên c hai m ng kinh doanh S t n t i và ệ ặ ấ ạ ả ả ự ồ ạ phát tri n c a doanh nghi p b đe d a ể ủ ệ ị ọ Vì v y, l a ch n chi n l ậ ự ọ ế ượ c đ u t ầ ư

là m t v n đ c n đ ộ ấ ề ầ ượ c quan tâm tr ướ c khi có các quy t đ nh tài chính Vì ế ị sao ch n ngành ngh này, ch n s n ph m mũi nh n này, th tr ọ ề ọ ả ẩ ọ ị ườ ng này, nhà cung c p này đ u là nh ng quy t đ nh quan tr ng Cũng vì th mà có chi n ấ ề ữ ế ị ọ ế ế

l ượ c đ u t kinh doanh t t cùng m t đ i ngũ nhân l c có trình đ cao là ầ ư ố ộ ộ ự ộ

nh ng y u t góp ph n t o ra hi u qu tài chính và s phát tri n lâu dài ữ ế ố ầ ạ ệ ả ự ể

Ngày đăng: 02/02/2020, 08:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w