1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Pháp luật đại cương - Chương 2: Khái quát về pháp luật

68 321 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Pháp luật đại cương - Chương 2: Khái quát về pháp luật cung cấp cho người học các kiến thức: Khái quát về pháp luật, quy phạm pháp luật, kiểu pháp luật và hình thức pháp luật, hệ thống văn bản quy phạm pháp luật. Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 2

N I DUNG CHÍNH

1. Khái quát v  Pháp lu t ề ậ

2. Quy ph m pháp lu t  ạ ậ

3. Ki u pháp lu t và hình th c pháp lu t ể ậ ứ ậ

4. H  th ng văn b n quy ph m pháp lu t ệ ố ả ạ ậ

Trang 3

1.1 Ngu n g c c a pháp lu t ồ ố ủ ậ

1.1 Ngu n g c c a pháp lu t ồ ố ủ ậ

Theo  quan  đi m  c a  ch   nghĩa  Mác  –  Lê  nin:ể ủ ủ

 

▪ Pháp lu t là m t hi n t ậ ộ ệ ượ ng thu c ki n trúc th ộ ế ượ ng t ng  ầ

c a xã h i có giai c p, pháp lu t ch  phát sinh, t n t i và  ủ ộ ấ ậ ỉ ồ ạ phát  tri n  khi  xã  h i  phát  tri n  đ n  m t  trình  đ   nh t  ể ộ ể ế ộ ộ ấ

đ nh  t o  ra  các  c   s   và  đi u  ki n  khách  quan  cho  s   ị ạ ơ ở ề ệ ự

xu t hi n, t n t i và phát tri n c a pháp lu t ấ ệ ồ ạ ể ủ ậ

  Nh  v y: có th  nói r ng nh ng nguyên nhân làm xu t  ư ậ ể ằ ữ ấ

hi n  Nhà  n ệ ướ c  cũng  chính  là  nh ng  nguyên  nhân  làm  ữ

xu t hi n pháp lu t ấ ệ ậ  

Trang 6

­  Pháp  lu t  bao  gi   cũng  là  hi n  t ậ ờ ệ ượ ng  ý  chí, không ph i là k t qu  c a s  t  phát  ả ế ả ủ ự ự hay c m tính.  ả

Trang 7

b/ Tính quy ph m ph  bi n và b t bu c chung ạ ổ ế ắ ộ

­ Pháp lu t có tính  ậ quy ph m ạ : 

­> khuôn m u, chu n m c cho hành vi ẫ ẩ ự

­> gi i h n ớ ạ

­ Tính quy ph m  ạ ph  bi n ổ ế  

­> T t c  các cá nhân, t  ch c trong nh ng đi u  ấ ả ổ ứ ữ ề

ki n, hoàn c nh pháp lu t đã quy đ nh  ệ ả ậ ị

­> Pháp lu t đi u ch nh các quan h  xã h i c   ậ ề ỉ ệ ộ ơ

b n, ph  bi n và đi n hình.  ả ổ ế ể

­ Pháp lu t là h  th ng các quy t c x  s  mang  ậ ệ ố ắ ử ự

tính b t bu c chung ắ ộ  

Trang 8

­  N i dung c a pháp lu t đi u ch nh các quan  ộ ủ ậ ề ỉ

h  xã h i c  b n, ph  bi n và đi n hình ệ ộ ơ ả ổ ế ể

­  Đ i  t ố ượ ng  đi u  ch nh  c a  pháp  lu t  là  m i  ề ỉ ủ ậ ọ

cá nhân, t  ch c trong xã h i ổ ứ ộ

­  Ph m vi đi u ch nh th ạ ề ỉ ườ ng có hi u l c trên  ệ ự

ph m vi c  n ạ ả ướ c.

Trang 9

c/ Pháp lu t do nhà n ậ ướ c đ t ra và đ ặ ượ c nhà 

c/ Pháp lu t do nhà n ậ ướ c đ t ra và đ ặ ượ c nhà 

n ướ c b o v  (Tính đ m b o b ng Nhà n ả ệ ả ả ằ ướ c)

n ướ c b o v  (Tính đ m b o b ng Nhà n ả ệ ả ả ằ ướ c)  

­ Pháp lu t do Nhà n ậ ướ c đ t ra  ặ

­ Tính đ m b o b ng Nhà n ả ả ằ ướ c 

+ Nhà n ướ c ph i b o đ m tính h p lý c a n i  ả ả ả ợ ủ ộ dung các quy ph m pháp lu t  ạ ậ

+ Nhà n ướ c b o đ m cho pháp lu t đ ả ả ậ ượ c th c  ự

hi n b ng nhi u bi n pháp khác nhau, nh   ệ ằ ề ệ ư

­> V  kinh t   ề ế

­> V  t  t ề ư ưở ng 

­> V  ph ề ươ ng di n t  ch c  ệ ổ ứ

­> B ng bi n pháp c ằ ệ ưỡ ng ch   ế

Trang 11

Đ nh nghĩa 

Đ nh nghĩa 

“ Pháp  lu t  là  h   th ng  quy  t c  x   s   do  ậ ệ ố ắ ử ự Nhà  n ướ c  ban  hành  ho c  th a  nh n  và  ặ ừ ậ

b o  đ m  th c  hi n,  th   hi n  ý  chí  c a  ả ả ự ệ ể ệ ủ giai  c p  th ng  tr   trong  xã  h i  và  ph   ấ ố ị ộ ụ thu c vào các đi u ki n kinh t  ­ xã h i,  ộ ề ệ ế ộ

là  nhân  t   đi u  ch nh  các  quan  h   xã  ố ề ỉ ệ

h i.”  ộ

Trang 12

1.4 Quan h  gi a pháp lu t v i ệ ữ ậ ớ

nh ng hi n tữ ệ ượng xã h i khác  

a/ Quan h  gi a pháp lu t và kinh t : ệ ữ ậ ế

* Pháp lu t ph  thu c vào kinh t : ậ ụ ộ ế  

­ Th  nh t ứ ấ , c  c u n n kinh t , h  th ng kinh t  quy t ơ ấ ề ế ệ ố ế ế

đ nh thành ph n c  c u h  th ng các ngành lu t ị ầ ơ ấ ệ ố ậ

­ Th  hai ứ , tính ch t, n i dung c a các quan h  kinh t , ấ ộ ủ ệ ế

c a c  ch  kinh t  quy t đ nh tính ch t, n i dung các ủ ơ ế ế ế ị ấ ộquan h  pháp lu t, tính ch t phệ ậ ấ ương pháp đi u ch nh ề ỉ

Trang 13

1.4 Quan h  gi a pháp lu t v i nh ng  ệ ữ ậ ớ ữ

1.4 Quan h  gi a pháp lu t v i nh ng  ệ ữ ậ ớ ữ

hi n t ệ ượ ng xã h i khác

hi n t ệ ượ ng xã h i khác  

a/ Quan h  gi a pháp lu t và kinh t : ệ ữ ậ ế

* S  tác đ ng tr  l i c a pháp lu t đ i v i kinh  ự ộ ở ạ ủ ậ ố ớ

t : ế  

­ Tác đ ng tích c c: kinh t  phát tri n ộ ự ế ể

­  Tác đ ng tiêu c c; k ộ ự ìm hãm s  phát tri n c a  ự ể ủ

n n kinh t ề ế

Trang 14

b/ Quan h  gi a pháp lu t và chính tr ệ ữ ậ ị

c/ Quan h  gi a pháp lu t và Nhà n c ệ ữ ậ ướ  

Trang 16

   

Trang 17

2.  Quy ph m pháp lu t Quy ph m pháp lu t ạ ạ ậ ậ

2.1. Khái ni m quy ph m pháp lu t ệ ạ ậ

2.1. Khái ni m quy ph m pháp lu t ệ ạ ậ

Quy ph m pháp lu t là  ạ ậ quy t c x   ắ ử

s  chung ự  do Nhà n ướ c ban hành và 

b o đ m th c hi n ả ả ự ệ  đ   ể đi u ch nh  ề ỉ quan h  xã h i ệ ộ  theo nh ng h ữ ướ ng 

và  nh m  đ t  đ ằ ạ ượ c  nh ng  m c  ữ ụ đích nh t đ nh ấ ị

Trang 18

2.2  C u  trúc  c a  Quy  ph m  pháp  ấ ủ ạ

lu t

2.2.1 Gi  đ nh (1) ả ị

Gi  đ nh là b  ph n c a quy ph m  ả ị ộ ậ ủ ạ pháp lu t nêu lên  ậ ph m vi tác đ ng ạ ộ  

c a  quy  ph m  pháp  lu t,  t c  là  ủ ạ ậ ứ trong  đó  nêu  rõ  nh ng  ữ hoàn  c nh,  ả

đi u ki n ề ệ  có  th  x y  ra trong cu c  ể ả ộ

s ng và  ố các cá nhân, t  ch c ổ ứ  nào    ở vào  hoàn  c nh  đi u  ki n  đó  ph i  ả ề ệ ả

ch u s  chi ph i c a quy ph m pháp  ị ự ố ủ ạ

lu t đó ậ  

Trang 19

2.2.1 Gi  đ nh (2) ả ị

2.2.1 Gi  đ nh (2) ả ị

­  N i  dung  c a  b   ph n  gi   đ nh  c a  quy  ộ ủ ộ ậ ả ị ủ

ph m pháp lu t th ạ ậ ườ ng đ  c p đ n ch  th ,  ề ậ ế ủ ể

ph m  vi  th i  gian,  không  gian,  nh ng  tr ạ ờ ữ ườ ng 

h p, hoàn c nh,  đi u ki n nh t  đ nh c a đ i  ợ ả ề ệ ấ ị ủ ờ

Trang 20

2.2.2 Quy đ nh (1) ị

2.2.2 Quy đ nh (1) ị

Quy đ nh là b  ph n c a quy ph m pháp lu t,  ị ộ ậ ủ ạ ậ trong đó nêu lên cách x  s  mà ch  th  khi    ử ự ủ ể ở vào hoàn c nh, đi u ki n đã xác đ nh trong b   ả ề ệ ị ộ

ph n  gi   đ nh  c a  quy  ph m  pháp  lu t,  ậ ả ị ủ ạ ậ đ ượ c  phép,  không  đ ượ c  phép  ho c  bu c  ph i  th c  ặ ộ ả ự

hi n ệ  

B   ph n  quy  đ nh  c a  quy  ph m  pháp  lu t  ộ ậ ị ủ ạ ậ

th ườ ng  tr   l i  cho  nh ng  câu  h i  nh :  đ ả ờ ữ ỏ ư ượ c  làm gì? Không đ ượ c làm gì? Ph i làm gì? Làm  ả

nh  th  nào?  ư ế

Trang 21

2.2.2 Quy đ nh (2) ị

2.2.2 Quy đ nh (2) ị

B   ph n  quy  đ nh  c a  quy  ph m  pháp  ộ ậ ị ủ ạ

lu t  th ậ ườ ng  tr   l i  cho  nh ng  câu  h i  ả ờ ữ ỏ

nh :  ư

­> Đ ượ c làm gì? 

­> Không đ ượ c làm gì? 

­> Ph i làm gì? Làm nh  th  nào?  ả ư ế

Trang 22

2.2.2 Quy đ nh (3) ị

2.2.2 Quy đ nh (3) ị

­ Quy đ nh tr c ti p th  hi n ý chí và l i ích  ị ự ế ể ệ ợ

c a nhà n ủ ướ c, xã h i và c a các t  ch c, cá  ộ ủ ổ ứ nhân  khi  x y  ra  nh ng  tình  hu ng  đã  đ ả ữ ố ượ c  nêu trong ph n gi  đ nh c a quy ph m ầ ả ị ủ ạ

­  Quy  đ nh  th ị ườ ng  đ ượ c  đ ượ c  nêu    d ng  ở ạ

m nh l nh, nh : c m, không đ ệ ệ ư ấ ượ c, ph i, thì,  ả có… 

Trang 23

lu t đ ậ ượ c th c hi n nghiêm minh.  ự ệ

­ B  ph n ch  tài tr  l i cho câu h i: h u  ộ ậ ế ả ờ ỏ ậ

qu   nh   th   nào  n u  không  th c  hi n  ả ư ế ế ự ệ đúng b  ph n quy đ nh c a pháp lu t?  ộ ậ ị ủ ậ

Trang 24

2.2.3. Ch  tài (2) ế

2.2.3. Ch  tài (2) ế

Phân tích:

+ Nh ng bi n pháp tác đ ng mà nhà nữ ệ ộ ướ d  ki nc  ự ế  áp 

d ng  đ i  v i  ch   th   không  ch p  hành  đúng  yêu ụ ố ớ ủ ể ấ

c u c a b  ph n quy đ nh, ph n l n các bi n pháp ầ ủ ộ ậ ị ầ ớ ệtác  đ ng  này  mang  tính  cộ ưỡng  ch   và  gây  ra  h u ế ậ

qu  b t l i đ i v i ch  th  vi ph m pháp lu t.ả ấ ợ ố ớ ủ ể ạ ậ

+ Nh ng bi n pháp ch  tài này th  hi n dữ ệ ế ể ệ ưới các hình 

th c,  nh :  hình  ph t,  khôi  ph c  tr ng  thái  trứ ư ạ ụ ạ ước đây,  ph c  h i  l i  tr t  t   pháp  lu t,  không  công ụ ồ ạ ậ ự ậ

nh n tính ch t pháp lý các quan h  m i phát sinh.ậ ấ ệ ớ

Trang 25

2.2.3. Ch  tài (3) ế

2.2.3. Ch  tài (3) ế

­ Phân lo i ạ : Căn c  vào tính ch t c a các bi n pháp ứ ấ ủ ệ

tác đ ng và các c  quan có th m quy n áp d ng ộ ơ ẩ ề ụcác bi n pháp đó:ệ

­>  Ch   tài  hình  s   (còn  g i  là  hình  ph t)  là  nh ng ế ự ọ ạ ữ

bi n pháp tác đ ng trong lĩnh v c hình s ệ ộ ự ự

Trang 26

­  Ch   tài  hành  chính  bao  g m  các  ph t  chính  (c nh  cáo,  ế ồ ạ ả

ph t ti n) và các hình th c ph t b  sung (t ạ ề ứ ạ ổ ướ c quy n s   ề ử

d ng  gi y  phép,  ch ng  ch   hành  ngh ,  t ch  thu  tang  v t,  ụ ấ ứ ỉ ề ị ậ

ph ươ ng ti n s  d ng đ  vi ph m hành chính); bên c nh đó  ệ ử ụ ể ạ ạ còn có bi n pháp hành chính khác (bu c khôi ph c l i tình  ệ ộ ụ ạ

tr ng ban đ u đã b  thay đ i do vi ph m hành chính gây ra  ạ ầ ị ổ ạ

ho c  bu c  tháo  g   công  trình  xây  d ng  trái  phép;  bu c  ặ ộ ỡ ự ộ

kh c ph c tình tr ng ô nhi m môi tr ắ ụ ạ ễ ườ ng…) 

Trang 27

2.2.3. Ch  tài (5) ế

2.2.3. Ch  tài (5) ế

­> Ch  tài k  lu t ế ỷ ậ : là bi n pháp tác đ ng trong  ệ ộ

lĩnh  v c  lao  đ ng,  do  ng ự ộ ườ ử ụ i  s   d ng  lao 

đ ng  áp  d ng  cho  ng ộ ụ ườ i  lao  đ ng  thu c  ộ ộ quy n  qu n  lý  c a  mình  vi  ph m  k   lu t  ề ả ủ ạ ỷ ậ lao đ ng. Bi n pháp tác đ ng này bao g m:  ộ ệ ộ ồ khi n  trách,  chuy n  làm  công  tác  khác  có  ể ể

m c l ứ ươ ng th p h n trong th i h n t i đa là  ấ ơ ờ ạ ố sáu tháng, sa th i…  ả

Trang 28

2.2.3. Ch  tài ế

2.2.3. Ch  tài ế

­>  Ch   tài  dân  s ế ự  là  bi n  pháp  tác  đ ng  ệ ộ trong  lĩnh  v c  dân  s ,  nh m  tác  đ ng  đ n  ự ự ằ ộ ế tài s n hay nhân thân c a m t bên có hành vi  ả ủ ộ

vi ph m pháp lu t dân s  gây thi t h i cho  ạ ậ ự ệ ạ

m t bên khác v i các hình th c c  th  nh :  ộ ớ ứ ụ ể ư

b i th ồ ườ ng thi t h i, tr  l i tài s n b  xâm  ệ ạ ả ạ ả ị

ph m, h y b  m t x  s  không đúng…  ạ ủ ỏ ộ ử ự

Trang 29

BLHS  1999  ­  Đi u  102:  “Ng ề ườ i  nào 

th y ng ấ ườ i khác đang   trong tình tr ng  ở ạ nguy  hi m  đ n  tính  m ng,  tuy  có  đi u  ể ế ạ ề

ki n  mà  không  c u  giúp  d n  đ n  h u  ệ ứ ẫ ế ậ

qu  ng ả ườ i đó ch t, thì b  ph t c nh cáo,  ế ị ạ ả

c i  t o  không  giam  gi   đ n  hai  năm  ả ạ ữ ế

ho c ph t tù t  ba tháng đ n hai năm.” ặ ạ ừ ế

Trang 30

   

3. Hình th c pháp lu t ứ ậ

Hình th c pháp lu t là cách th c mà giai  ứ ậ ứ

c p th ng tr  s  d ng đ  nâng ý chí c a  ấ ố ị ử ụ ể ủ giai c p mình lên thành pháp lu t. Hi u  ấ ậ ể cách  đ n  gi n  thì  hình  th c  pháp  lu t  ơ ả ứ ậ chính  là  nh ng  bi u  hi n  ra  bên  ngoài  ữ ể ệ

c a pháp lu t, là ph ủ ậ ươ ng th c, d ng t n  ứ ạ ồ

t i th c t  c a pháp lu t  ạ ự ế ủ ậ

Trang 31

a/ T p quán pháp

a/ T p quán pháp  

  Đ nh  nghĩa:  T p  quán  pháp  là  hình  th c  ị ậ ứ pháp lu t mà Nhà n ậ ướ c th a nh n m t s   ừ ậ ộ ố

t p  quán  đã  l u  truy n  trong  xã  h i,  phù  ậ ư ề ộ

h p  v i  l i  ích  c a  giai  c p  th ng  tr ,  ợ ớ ợ ủ ấ ố ị nâng  chúng  thành  nh ng  quy  t c  x   s   ữ ắ ử ự chung  đ ượ c  Nhà  n ướ c  b o  đ m  th c  ả ả ự

hi n.  ệ

Trang 32

b/ Ti n l  pháp ề ệ

b/ Ti n l  pháp ề ệ

­   Đ nh  nghĩa: Ti n  l  pháp là hình th c pháp  ị ề ệ ứ

lu t mà Nhà n ậ ướ c th a nh n các quy t đ nh  ừ ậ ế ị

c a  c   quan  hành  chính  ho c  xét  x   gi i  ủ ơ ặ ử ả quy t nh ng v  vi c c  th  đ  áp d ng đ i  ế ữ ụ ệ ụ ể ể ụ ố

v i các v  vi c t ớ ụ ệ ươ ng t  Hình th c này đã  ự ứ

đ ượ c  s   d ng  trong  các  nhà  n ử ụ ướ c  ch   nô,  ủ

đ ượ c  s   d ng  r ng  rãi  trong  các  nhà  n ử ụ ộ ướ c  phong  ki n  và  hi n  nay,  hình  th c  này  v n  ế ệ ứ ẫ còn chi m v  trí quan tr ng trong pháp lu t t   ế ị ọ ậ ư

s n, nh t là   Anh, M   ả ấ ở ỹ

Trang 33

c/ Văn b n quy ph m pháp lu t ả ạ ậ

c/ Văn b n quy ph m pháp lu t ả ạ ậ

­ Đ nh nghĩa: Văn b n quy ph m pháp lu t là  ị ả ạ ậ văn  b n  do  c   quan  nhà  n ả ơ ướ c  có  th m  ẩ quy n  ban  hành,  trong  đó  quy  đ nh  nh ng  ề ị ữ quy  t c  x   s   chung,  đ ắ ử ự ượ c  áp  d ng  nhi u  ụ ề

l n trong cu c s ng và đ ầ ộ ố ượ c Nhà n ướ c b o  ả

đ m  th c  hi n.  Văn  b n  quy  ph m  pháp  ả ự ệ ả ạ

lu t là hình th c pháp lu t ti n b  nh t ậ ứ ậ ế ộ ấ

Trang 34

các  lo i  văn  b n  v i  ạ ả ớ

nhau?

4.  H   TH NG  VĂN  B N  QUY  PH M  Ệ Ố Ả Ạ

PHÁP LU T

Trang 35

4.1 Khái ni m và đ c đi m VBQPPL ệ ặ ể

“Văn  b n  quy  ph m  pháp  lu t  là  văn  b n  do ả ạ ậ ả c  ơquan  nhà  nước  ban  hành  ho c  ph i  h p  ban  hành ặ ố ợtheo th m quy nẩ ề , hình th c, trình t , th  t cứ ự ủ ụ  được quy  đ nh  trong  Lu t  ban  hành  VBQPPL  năm  2008 ị ậ

ho c trong Lu t ban hành văn b n quy ph m pháp ặ ậ ả ạ

lu t c a H i đ ng nhân dân, U  ban nhân dân, trong ậ ủ ộ ồ ỷ

đó  có  quy  t c  x   s   chungắ ử ự ,  có  hi u  l c  b t  bu c ệ ự ắ ộchung, được Nhà nước b o đ m th c hi n đ  đi u ả ả ự ệ ể ề

ch nh các quan h  xã h iỉ ệ ộ ” 

Trang 36

Đ c đi m c a VBQPPL ặ ể ủ

Đ c đi m c a VBQPPL ặ ể ủ :  

• Th  nh t ứ ấ : VBQPPL là văn b n do c  quan nhà nả ơ ước ban hành ho c ph i h p ban hành theo th m quy nặ ố ợ ẩ ề

• Th  hai ứ : VBQPPL là văn b n có ch a đ ng quy t c ả ứ ự ắ

x   s   mang  tính  b t  b ôc  chung  đ i  v i  m i  ch  ử ự ắ ụ ố ớ ọ ủ

th  pháp lu t mà nó đi u ch nhể ậ ề ỉ  

• Th  ba: ứ  VBQPPL được áp d ng nhi u l n trong đ i ụ ề ầ ờ

s ng, đố ược áp d ng trong m i trụ ọ ường h p khi có s  ợ ự

ki n pháp lý x y ra. Và nó ch  h t hi u l c khi b  ệ ả ỉ ế ệ ự ịthay  th ,  bãi  b ,  h t  hi u  l c  theo  quy  đ nh  c a ế ỏ ế ệ ự ị ủpháp lu t.ậ  

• Th  t ứ ư: tên g i, n i dung và trình t  ban hành các ọ ộ ự

lo i  VBQPPL  luôn  ph i  tuân  th   nh ng  quy  đ nh ạ ả ủ ữ ị

ch t ch  c a pháp lu t. ặ ẽ ủ ậ

Trang 37

4.2 Các nguyên t c ban hành VBQPPL  

1 B o đ m tính h p hi n, h p pháp và tính th ng nh t ả ả ợ ế ợ ố ấ

c a văn b n quy ph m pháp lu t trong h  th ng pháp ủ ả ạ ậ ệ ố

lu t. ậ

2 Tuân th  th m quy n, hình th c, trình t , th  t c xây ủ ẩ ề ứ ự ủ ụ

d ng, ban hành văn b n quy ph m pháp lu t.ự ả ạ ậ

3 B o đ m tính công khai trong quá trình xây d ng, ban ả ả ựhành văn b n quy ph m pháp lu t tr  trả ạ ậ ừ ường h p văn ợ

b n  quy  ph m  pháp  lu t  có  n i  dung  thu c  bí  m t ả ạ ậ ộ ộ ậnhà nước; b o đ m tính minh b ch trong các quy đ nh ả ả ạ ị

c a văn b n quy ph m pháp lu t. ủ ả ạ ậ

4 B o  đ m  tính  kh   thi  c a  văn  b n  quy  ph m  pháp ả ả ả ủ ả ạ

lu t.ậ

5 Không làm c n tr  vi c th c hi n đi u ả ở ệ ự ệ ề ước qu c t  ố ế

mà  C ng  hòa  xã  h i  ch   nghĩa  Vi t  Nam  là  thành ộ ộ ủ ệ

Trang 38

M t r ng văn b n, làm sao đ  nh n bi t  ộ ừ ả ể ậ ế văn b n quy ph m pháp lu t bây gi  ??? ả ạ ậ ờ

Trang 39

4.3. H  th ng văn b n quy ph m pháp lu t (1) ệ ố ả ạ ậ

1 Hi n pháp, lu t, ngh  quy t c a Qu c h i. ế ậ ị ế ủ ố ộ

2 Pháp l nh, ngh  quy t c a U  ban thệ ị ế ủ ỷ ường v  Qu c ụ ố

h i.ộ

3 L nh, quy t đ nh c a Ch  t ch nệ ế ị ủ ủ ị ước

4 Ngh  đ nh c a Chính ph ị ị ủ ủ

5 Quy t đ nh c a Th  tế ị ủ ủ ướng Chính ph ủ

6 Ngh  quy t c a H i đ ng Th m phán Toà án nhân ị ế ủ ộ ồ ẩ

dân t i cao, Thông t  c a Chánh án Toà án nhân dân ố ư ủ

t i cao. ố

7 Thông t  c a Vi n trư ủ ệ ưởng Vi n ki m sát nhân dân ệ ể

t i cao.ố

Trang 40

8 Thông  t   c a  B   trư ủ ộ ưởng,  Th   trủ ưởng  c   quan ơ

ngang b ộ

9 Quy t đ nh c a T ng Ki m toán Nhà nế ị ủ ổ ể ước

10 Ngh  quy t liên t ch gi a U  ban thị ế ị ữ ỷ ường v  Qu c ụ ố

h i  ho c  gi a  Chính  ph   v i  c   quan  trung ộ ặ ữ ủ ớ ơ ương 

c a t  ch c chính tr  ­ xã h i. ủ ổ ứ ị ộ

11 Thông  t   liên  t ch  gi a  Chánh  án  Toà  án  nhân  dân ư ị ữ

t i cao v i Vi n trố ớ ệ ưởng Vi n ki m sát nhân dân t i ệ ể ốcao; gi a B  trữ ộ ưởng, Th  trủ ưởng c  quan ngang b  ơ ộ

v i Chánh án Tòa án nhân dân t i cao, Vi n trớ ố ệ ưởng 

Vi n  ki m  sát  nhân  dân  t i  cao;  gi a  các  B  ệ ể ố ữ ộ

trưởng, Th  trủ ưởng c  quan ngang b ơ ộ

12 Văn  b n  quy  ph m  pháp  lu t  c a  H i  đ ng  nhân ả ạ ậ ủ ộ ồ

dân, U  ban nhân dân.ỷ

4.3 H  th ng văn b n quy ph m pháp lu t  ệ ố ả ạ ậ

(2)

Trang 41

4.3.1. Văn b n lu t ả ậ

­  Văn  b n  lu t  là  văn  b n  quy  ph m  pháp  ả ậ ả ạ

lu t  do  Qu c  h i  –  c   quan  quy n  l c  NN  ậ ố ộ ơ ề ự cao  nh t  ban  hành.  Các  văn  b n  quy  ph m  ấ ả ạ pháp lu t khác khi ban hành không đ ậ ượ c trái 

v i văn b n lu t ớ ả ậ

Trang 42

­ Văn b n lu t bao g m: ả ậ ồ

­ Văn b n lu t bao g m: ả ậ ồ

• Hi n pháp,  ế

• Lu t (B  lu t),  ậ ộ ậ

• Ngh  quy t c a QH ị ế ủ

Trang 44

Lu t (b  lu t) ậ ộ ậ

Lu t (b  lu t) ậ ộ ậ

­ Lu t (b  lu t) là văn b n quy ph m pháp lu t do ậ ộ ậ ả ạ ậ

QH ban hành nh m đ  c  th  hóa Hi n pháp, đi u ằ ể ụ ể ế ề

ch nh các lo i quan h  xã h i trong các lĩnh v c đ i ỉ ạ ệ ộ ự ờ

s ng Nhà nố ước và xã h i, có giá tr  pháp lý sau Hi n ộ ị ếpháp

­  Lu t  c a  Qu c  h i  quy  đ nh  các  v n  đ   c   b n ậ ủ ố ộ ị ấ ề ơ ảthu c lĩnh v c kinh t , xã h i, qu c phòng, an ninh, ộ ự ế ộ ốtài chính, ti n t , ngân sách, thu , dân t c, tôn giáo, ề ệ ế ộvăn  hoá,  giáo d c,  y t , khoa h c, công ngh , môi ụ ế ọ ệ

trường,  đ i  ngo i,  t   ch c  và  ho t  đ ng  c a  b  ố ạ ổ ứ ạ ộ ủ ộmáy nhà nước, ch  đ  công v , cán b , công ch c, ế ộ ụ ộ ứquy n và nghĩa v  c a công dân.ề ụ ủ

Ngày đăng: 02/02/2020, 08:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm