Bài giảng Pháp luật đại cương - Chương 2: Khái quát về pháp luật cung cấp cho người học các kiến thức: Khái quát về pháp luật, quy phạm pháp luật, kiểu pháp luật và hình thức pháp luật, hệ thống văn bản quy phạm pháp luật. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 2N I DUNG CHÍNH Ộ
1. Khái quát v Pháp lu t ề ậ
2. Quy ph m pháp lu t ạ ậ
3. Ki u pháp lu t và hình th c pháp lu t ể ậ ứ ậ
4. H th ng văn b n quy ph m pháp lu t ệ ố ả ạ ậ
Trang 31.1 Ngu n g c c a pháp lu t ồ ố ủ ậ
1.1 Ngu n g c c a pháp lu t ồ ố ủ ậ
Theo quan đi m c a ch nghĩa Mác – Lê nin:ể ủ ủ
▪ Pháp lu t là m t hi n t ậ ộ ệ ượ ng thu c ki n trúc th ộ ế ượ ng t ng ầ
c a xã h i có giai c p, pháp lu t ch phát sinh, t n t i và ủ ộ ấ ậ ỉ ồ ạ phát tri n khi xã h i phát tri n đ n m t trình đ nh t ể ộ ể ế ộ ộ ấ
đ nh t o ra các c s và đi u ki n khách quan cho s ị ạ ơ ở ề ệ ự
xu t hi n, t n t i và phát tri n c a pháp lu t ấ ệ ồ ạ ể ủ ậ
Nh v y: có th nói r ng nh ng nguyên nhân làm xu t ư ậ ể ằ ữ ấ
hi n Nhà n ệ ướ c cũng chính là nh ng nguyên nhân làm ữ
xu t hi n pháp lu t ấ ệ ậ
Trang 6 Pháp lu t bao gi cũng là hi n t ậ ờ ệ ượ ng ý chí, không ph i là k t qu c a s t phát ả ế ả ủ ự ự hay c m tính. ả
Trang 7b/ Tính quy ph m ph bi n và b t bu c chung ạ ổ ế ắ ộ
Pháp lu t có tính ậ quy ph m ạ :
> khuôn m u, chu n m c cho hành vi ẫ ẩ ự
> gi i h n ớ ạ
Tính quy ph m ạ ph bi n ổ ế
> T t c các cá nhân, t ch c trong nh ng đi u ấ ả ổ ứ ữ ề
ki n, hoàn c nh pháp lu t đã quy đ nh ệ ả ậ ị
> Pháp lu t đi u ch nh các quan h xã h i c ậ ề ỉ ệ ộ ơ
b n, ph bi n và đi n hình. ả ổ ế ể
Pháp lu t là h th ng các quy t c x s mang ậ ệ ố ắ ử ự
tính b t bu c chung ắ ộ
Trang 8 N i dung c a pháp lu t đi u ch nh các quan ộ ủ ậ ề ỉ
h xã h i c b n, ph bi n và đi n hình ệ ộ ơ ả ổ ế ể
Đ i t ố ượ ng đi u ch nh c a pháp lu t là m i ề ỉ ủ ậ ọ
cá nhân, t ch c trong xã h i ổ ứ ộ
Ph m vi đi u ch nh th ạ ề ỉ ườ ng có hi u l c trên ệ ự
ph m vi c n ạ ả ướ c.
Trang 9c/ Pháp lu t do nhà n ậ ướ c đ t ra và đ ặ ượ c nhà
c/ Pháp lu t do nhà n ậ ướ c đ t ra và đ ặ ượ c nhà
n ướ c b o v (Tính đ m b o b ng Nhà n ả ệ ả ả ằ ướ c)
n ướ c b o v (Tính đ m b o b ng Nhà n ả ệ ả ả ằ ướ c)
Pháp lu t do Nhà n ậ ướ c đ t ra ặ
Tính đ m b o b ng Nhà n ả ả ằ ướ c
+ Nhà n ướ c ph i b o đ m tính h p lý c a n i ả ả ả ợ ủ ộ dung các quy ph m pháp lu t ạ ậ
+ Nhà n ướ c b o đ m cho pháp lu t đ ả ả ậ ượ c th c ự
hi n b ng nhi u bi n pháp khác nhau, nh ệ ằ ề ệ ư
> V kinh t ề ế
> V t t ề ư ưở ng
> V ph ề ươ ng di n t ch c ệ ổ ứ
> B ng bi n pháp c ằ ệ ưỡ ng ch ế
Trang 11Đ nh nghĩa ị
Đ nh nghĩa ị
“ Pháp lu t là h th ng quy t c x s do ậ ệ ố ắ ử ự Nhà n ướ c ban hành ho c th a nh n và ặ ừ ậ
b o đ m th c hi n, th hi n ý chí c a ả ả ự ệ ể ệ ủ giai c p th ng tr trong xã h i và ph ấ ố ị ộ ụ thu c vào các đi u ki n kinh t xã h i, ộ ề ệ ế ộ
là nhân t đi u ch nh các quan h xã ố ề ỉ ệ
h i.” ộ
Trang 121.4 Quan h gi a pháp lu t v i ệ ữ ậ ớ
nh ng hi n tữ ệ ượng xã h i khácộ
a/ Quan h gi a pháp lu t và kinh t : ệ ữ ậ ế
* Pháp lu t ph thu c vào kinh t : ậ ụ ộ ế
Th nh t ứ ấ , c c u n n kinh t , h th ng kinh t quy t ơ ấ ề ế ệ ố ế ế
đ nh thành ph n c c u h th ng các ngành lu t ị ầ ơ ấ ệ ố ậ
Th hai ứ , tính ch t, n i dung c a các quan h kinh t , ấ ộ ủ ệ ế
c a c ch kinh t quy t đ nh tính ch t, n i dung các ủ ơ ế ế ế ị ấ ộquan h pháp lu t, tính ch t phệ ậ ấ ương pháp đi u ch nh ề ỉ
Trang 131.4 Quan h gi a pháp lu t v i nh ng ệ ữ ậ ớ ữ
1.4 Quan h gi a pháp lu t v i nh ng ệ ữ ậ ớ ữ
hi n t ệ ượ ng xã h i khác ộ
hi n t ệ ượ ng xã h i khác ộ
a/ Quan h gi a pháp lu t và kinh t : ệ ữ ậ ế
* S tác đ ng tr l i c a pháp lu t đ i v i kinh ự ộ ở ạ ủ ậ ố ớ
t : ế
Tác đ ng tích c c: kinh t phát tri n ộ ự ế ể
Tác đ ng tiêu c c; k ộ ự ìm hãm s phát tri n c a ự ể ủ
n n kinh t ề ế
Trang 14b/ Quan h gi a pháp lu t và chính tr ệ ữ ậ ị
c/ Quan h gi a pháp lu t và Nhà n c ệ ữ ậ ướ
Trang 16Trang 17
2. Quy ph m pháp lu t Quy ph m pháp lu t ạ ạ ậ ậ
2.1. Khái ni m quy ph m pháp lu t ệ ạ ậ
2.1. Khái ni m quy ph m pháp lu t ệ ạ ậ
Quy ph m pháp lu t là ạ ậ quy t c x ắ ử
s chung ự do Nhà n ướ c ban hành và
b o đ m th c hi n ả ả ự ệ đ ể đi u ch nh ề ỉ quan h xã h i ệ ộ theo nh ng h ữ ướ ng
và nh m đ t đ ằ ạ ượ c nh ng m c ữ ụ đích nh t đ nh ấ ị
Trang 182.2 C u trúc c a Quy ph m pháp ấ ủ ạ
lu t ậ
2.2.1 Gi đ nh (1) ả ị
Gi đ nh là b ph n c a quy ph m ả ị ộ ậ ủ ạ pháp lu t nêu lên ậ ph m vi tác đ ng ạ ộ
c a quy ph m pháp lu t, t c là ủ ạ ậ ứ trong đó nêu rõ nh ng ữ hoàn c nh, ả
đi u ki n ề ệ có th x y ra trong cu c ể ả ộ
s ng và ố các cá nhân, t ch c ổ ứ nào ở vào hoàn c nh đi u ki n đó ph i ả ề ệ ả
ch u s chi ph i c a quy ph m pháp ị ự ố ủ ạ
lu t đó ậ
Trang 192.2.1 Gi đ nh (2) ả ị
2.2.1 Gi đ nh (2) ả ị
N i dung c a b ph n gi đ nh c a quy ộ ủ ộ ậ ả ị ủ
ph m pháp lu t th ạ ậ ườ ng đ c p đ n ch th , ề ậ ế ủ ể
ph m vi th i gian, không gian, nh ng tr ạ ờ ữ ườ ng
h p, hoàn c nh, đi u ki n nh t đ nh c a đ i ợ ả ề ệ ấ ị ủ ờ
Trang 202.2.2 Quy đ nh (1) ị
2.2.2 Quy đ nh (1) ị
Quy đ nh là b ph n c a quy ph m pháp lu t, ị ộ ậ ủ ạ ậ trong đó nêu lên cách x s mà ch th khi ử ự ủ ể ở vào hoàn c nh, đi u ki n đã xác đ nh trong b ả ề ệ ị ộ
ph n gi đ nh c a quy ph m pháp lu t, ậ ả ị ủ ạ ậ đ ượ c phép, không đ ượ c phép ho c bu c ph i th c ặ ộ ả ự
hi n ệ
B ph n quy đ nh c a quy ph m pháp lu t ộ ậ ị ủ ạ ậ
th ườ ng tr l i cho nh ng câu h i nh : đ ả ờ ữ ỏ ư ượ c làm gì? Không đ ượ c làm gì? Ph i làm gì? Làm ả
nh th nào? ư ế
Trang 212.2.2 Quy đ nh (2) ị
2.2.2 Quy đ nh (2) ị
B ph n quy đ nh c a quy ph m pháp ộ ậ ị ủ ạ
lu t th ậ ườ ng tr l i cho nh ng câu h i ả ờ ữ ỏ
nh : ư
> Đ ượ c làm gì?
> Không đ ượ c làm gì?
> Ph i làm gì? Làm nh th nào? ả ư ế
Trang 222.2.2 Quy đ nh (3) ị
2.2.2 Quy đ nh (3) ị
Quy đ nh tr c ti p th hi n ý chí và l i ích ị ự ế ể ệ ợ
c a nhà n ủ ướ c, xã h i và c a các t ch c, cá ộ ủ ổ ứ nhân khi x y ra nh ng tình hu ng đã đ ả ữ ố ượ c nêu trong ph n gi đ nh c a quy ph m ầ ả ị ủ ạ
Quy đ nh th ị ườ ng đ ượ c đ ượ c nêu d ng ở ạ
m nh l nh, nh : c m, không đ ệ ệ ư ấ ượ c, ph i, thì, ả có…
Trang 23lu t đ ậ ượ c th c hi n nghiêm minh. ự ệ
B ph n ch tài tr l i cho câu h i: h u ộ ậ ế ả ờ ỏ ậ
qu nh th nào n u không th c hi n ả ư ế ế ự ệ đúng b ph n quy đ nh c a pháp lu t? ộ ậ ị ủ ậ
Trang 242.2.3. Ch tài (2) ế
2.2.3. Ch tài (2) ế
Phân tích:
+ Nh ng bi n pháp tác đ ng mà nhà nữ ệ ộ ướ d ki nc ự ế áp
d ng đ i v i ch th không ch p hành đúng yêu ụ ố ớ ủ ể ấ
c u c a b ph n quy đ nh, ph n l n các bi n pháp ầ ủ ộ ậ ị ầ ớ ệtác đ ng này mang tính cộ ưỡng ch và gây ra h u ế ậ
qu b t l i đ i v i ch th vi ph m pháp lu t.ả ấ ợ ố ớ ủ ể ạ ậ
+ Nh ng bi n pháp ch tài này th hi n dữ ệ ế ể ệ ưới các hình
th c, nh : hình ph t, khôi ph c tr ng thái trứ ư ạ ụ ạ ước đây, ph c h i l i tr t t pháp lu t, không công ụ ồ ạ ậ ự ậ
nh n tính ch t pháp lý các quan h m i phát sinh.ậ ấ ệ ớ
Trang 252.2.3. Ch tài (3) ế
2.2.3. Ch tài (3) ế
Phân lo i ạ : Căn c vào tính ch t c a các bi n pháp ứ ấ ủ ệ
tác đ ng và các c quan có th m quy n áp d ng ộ ơ ẩ ề ụcác bi n pháp đó:ệ
> Ch tài hình s (còn g i là hình ph t) là nh ng ế ự ọ ạ ữ
bi n pháp tác đ ng trong lĩnh v c hình s ệ ộ ự ự
Trang 26 Ch tài hành chính bao g m các ph t chính (c nh cáo, ế ồ ạ ả
ph t ti n) và các hình th c ph t b sung (t ạ ề ứ ạ ổ ướ c quy n s ề ử
d ng gi y phép, ch ng ch hành ngh , t ch thu tang v t, ụ ấ ứ ỉ ề ị ậ
ph ươ ng ti n s d ng đ vi ph m hành chính); bên c nh đó ệ ử ụ ể ạ ạ còn có bi n pháp hành chính khác (bu c khôi ph c l i tình ệ ộ ụ ạ
tr ng ban đ u đã b thay đ i do vi ph m hành chính gây ra ạ ầ ị ổ ạ
ho c bu c tháo g công trình xây d ng trái phép; bu c ặ ộ ỡ ự ộ
kh c ph c tình tr ng ô nhi m môi tr ắ ụ ạ ễ ườ ng…)
Trang 272.2.3. Ch tài (5) ế
2.2.3. Ch tài (5) ế
> Ch tài k lu t ế ỷ ậ : là bi n pháp tác đ ng trong ệ ộ
lĩnh v c lao đ ng, do ng ự ộ ườ ử ụ i s d ng lao
đ ng áp d ng cho ng ộ ụ ườ i lao đ ng thu c ộ ộ quy n qu n lý c a mình vi ph m k lu t ề ả ủ ạ ỷ ậ lao đ ng. Bi n pháp tác đ ng này bao g m: ộ ệ ộ ồ khi n trách, chuy n làm công tác khác có ể ể
m c l ứ ươ ng th p h n trong th i h n t i đa là ấ ơ ờ ạ ố sáu tháng, sa th i… ả
Trang 282.2.3. Ch tài ế
2.2.3. Ch tài ế
> Ch tài dân s ế ự là bi n pháp tác đ ng ệ ộ trong lĩnh v c dân s , nh m tác đ ng đ n ự ự ằ ộ ế tài s n hay nhân thân c a m t bên có hành vi ả ủ ộ
vi ph m pháp lu t dân s gây thi t h i cho ạ ậ ự ệ ạ
m t bên khác v i các hình th c c th nh : ộ ớ ứ ụ ể ư
b i th ồ ườ ng thi t h i, tr l i tài s n b xâm ệ ạ ả ạ ả ị
ph m, h y b m t x s không đúng… ạ ủ ỏ ộ ử ự
Trang 29BLHS 1999 Đi u 102: “Ng ề ườ i nào
th y ng ấ ườ i khác đang trong tình tr ng ở ạ nguy hi m đ n tính m ng, tuy có đi u ể ế ạ ề
ki n mà không c u giúp d n đ n h u ệ ứ ẫ ế ậ
qu ng ả ườ i đó ch t, thì b ph t c nh cáo, ế ị ạ ả
c i t o không giam gi đ n hai năm ả ạ ữ ế
ho c ph t tù t ba tháng đ n hai năm.” ặ ạ ừ ế
Trang 30
3. Hình th c pháp lu t ứ ậ
Hình th c pháp lu t là cách th c mà giai ứ ậ ứ
c p th ng tr s d ng đ nâng ý chí c a ấ ố ị ử ụ ể ủ giai c p mình lên thành pháp lu t. Hi u ấ ậ ể cách đ n gi n thì hình th c pháp lu t ơ ả ứ ậ chính là nh ng bi u hi n ra bên ngoài ữ ể ệ
c a pháp lu t, là ph ủ ậ ươ ng th c, d ng t n ứ ạ ồ
t i th c t c a pháp lu t ạ ự ế ủ ậ
Trang 31a/ T p quán pháp ậ
a/ T p quán pháp ậ
Đ nh nghĩa: T p quán pháp là hình th c ị ậ ứ pháp lu t mà Nhà n ậ ướ c th a nh n m t s ừ ậ ộ ố
t p quán đã l u truy n trong xã h i, phù ậ ư ề ộ
h p v i l i ích c a giai c p th ng tr , ợ ớ ợ ủ ấ ố ị nâng chúng thành nh ng quy t c x s ữ ắ ử ự chung đ ượ c Nhà n ướ c b o đ m th c ả ả ự
hi n. ệ
Trang 32b/ Ti n l pháp ề ệ
b/ Ti n l pháp ề ệ
Đ nh nghĩa: Ti n l pháp là hình th c pháp ị ề ệ ứ
lu t mà Nhà n ậ ướ c th a nh n các quy t đ nh ừ ậ ế ị
c a c quan hành chính ho c xét x gi i ủ ơ ặ ử ả quy t nh ng v vi c c th đ áp d ng đ i ế ữ ụ ệ ụ ể ể ụ ố
v i các v vi c t ớ ụ ệ ươ ng t Hình th c này đã ự ứ
đ ượ c s d ng trong các nhà n ử ụ ướ c ch nô, ủ
đ ượ c s d ng r ng rãi trong các nhà n ử ụ ộ ướ c phong ki n và hi n nay, hình th c này v n ế ệ ứ ẫ còn chi m v trí quan tr ng trong pháp lu t t ế ị ọ ậ ư
s n, nh t là Anh, M ả ấ ở ỹ
Trang 33c/ Văn b n quy ph m pháp lu t ả ạ ậ
c/ Văn b n quy ph m pháp lu t ả ạ ậ
Đ nh nghĩa: Văn b n quy ph m pháp lu t là ị ả ạ ậ văn b n do c quan nhà n ả ơ ướ c có th m ẩ quy n ban hành, trong đó quy đ nh nh ng ề ị ữ quy t c x s chung, đ ắ ử ự ượ c áp d ng nhi u ụ ề
l n trong cu c s ng và đ ầ ộ ố ượ c Nhà n ướ c b o ả
đ m th c hi n. Văn b n quy ph m pháp ả ự ệ ả ạ
lu t là hình th c pháp lu t ti n b nh t ậ ứ ậ ế ộ ấ
Trang 34các lo i văn b n v i ạ ả ớ
nhau?
4. H TH NG VĂN B N QUY PH M Ệ Ố Ả Ạ
PHÁP LU T Ậ
Trang 354.1 Khái ni m và đ c đi m VBQPPL ệ ặ ể
“Văn b n quy ph m pháp lu t là văn b n do ả ạ ậ ả c ơquan nhà nước ban hành ho c ph i h p ban hành ặ ố ợtheo th m quy nẩ ề , hình th c, trình t , th t cứ ự ủ ụ được quy đ nh trong Lu t ban hành VBQPPL năm 2008 ị ậ
ho c trong Lu t ban hành văn b n quy ph m pháp ặ ậ ả ạ
lu t c a H i đ ng nhân dân, U ban nhân dân, trong ậ ủ ộ ồ ỷ
đó có quy t c x s chungắ ử ự , có hi u l c b t bu c ệ ự ắ ộchung, được Nhà nước b o đ m th c hi n đ đi u ả ả ự ệ ể ề
ch nh các quan h xã h iỉ ệ ộ ”
Trang 36Đ c đi m c a VBQPPL ặ ể ủ
Đ c đi m c a VBQPPL ặ ể ủ :
• Th nh t ứ ấ : VBQPPL là văn b n do c quan nhà nả ơ ước ban hành ho c ph i h p ban hành theo th m quy nặ ố ợ ẩ ề
• Th hai ứ : VBQPPL là văn b n có ch a đ ng quy t c ả ứ ự ắ
x s mang tính b t b ôc chung đ i v i m i ch ử ự ắ ụ ố ớ ọ ủ
th pháp lu t mà nó đi u ch nhể ậ ề ỉ
• Th ba: ứ VBQPPL được áp d ng nhi u l n trong đ i ụ ề ầ ờ
s ng, đố ược áp d ng trong m i trụ ọ ường h p khi có s ợ ự
ki n pháp lý x y ra. Và nó ch h t hi u l c khi b ệ ả ỉ ế ệ ự ịthay th , bãi b , h t hi u l c theo quy đ nh c a ế ỏ ế ệ ự ị ủpháp lu t.ậ
• Th t ứ ư: tên g i, n i dung và trình t ban hành các ọ ộ ự
lo i VBQPPL luôn ph i tuân th nh ng quy đ nh ạ ả ủ ữ ị
ch t ch c a pháp lu t. ặ ẽ ủ ậ
Trang 374.2 Các nguyên t c ban hành VBQPPL ắ
1 B o đ m tính h p hi n, h p pháp và tính th ng nh t ả ả ợ ế ợ ố ấ
c a văn b n quy ph m pháp lu t trong h th ng pháp ủ ả ạ ậ ệ ố
lu t. ậ
2 Tuân th th m quy n, hình th c, trình t , th t c xây ủ ẩ ề ứ ự ủ ụ
d ng, ban hành văn b n quy ph m pháp lu t.ự ả ạ ậ
3 B o đ m tính công khai trong quá trình xây d ng, ban ả ả ựhành văn b n quy ph m pháp lu t tr trả ạ ậ ừ ường h p văn ợ
b n quy ph m pháp lu t có n i dung thu c bí m t ả ạ ậ ộ ộ ậnhà nước; b o đ m tính minh b ch trong các quy đ nh ả ả ạ ị
c a văn b n quy ph m pháp lu t. ủ ả ạ ậ
4 B o đ m tính kh thi c a văn b n quy ph m pháp ả ả ả ủ ả ạ
lu t.ậ
5 Không làm c n tr vi c th c hi n đi u ả ở ệ ự ệ ề ước qu c t ố ế
mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thành ộ ộ ủ ệ
Trang 38M t r ng văn b n, làm sao đ nh n bi t ộ ừ ả ể ậ ế văn b n quy ph m pháp lu t bây gi ??? ả ạ ậ ờ
Trang 394.3. H th ng văn b n quy ph m pháp lu t (1) ệ ố ả ạ ậ
1 Hi n pháp, lu t, ngh quy t c a Qu c h i. ế ậ ị ế ủ ố ộ
2 Pháp l nh, ngh quy t c a U ban thệ ị ế ủ ỷ ường v Qu c ụ ố
h i.ộ
3 L nh, quy t đ nh c a Ch t ch nệ ế ị ủ ủ ị ước
4 Ngh đ nh c a Chính ph ị ị ủ ủ
5 Quy t đ nh c a Th tế ị ủ ủ ướng Chính ph ủ
6 Ngh quy t c a H i đ ng Th m phán Toà án nhân ị ế ủ ộ ồ ẩ
dân t i cao, Thông t c a Chánh án Toà án nhân dân ố ư ủ
t i cao. ố
7 Thông t c a Vi n trư ủ ệ ưởng Vi n ki m sát nhân dân ệ ể
t i cao.ố
Trang 408 Thông t c a B trư ủ ộ ưởng, Th trủ ưởng c quan ơ
ngang b ộ
9 Quy t đ nh c a T ng Ki m toán Nhà nế ị ủ ổ ể ước
10 Ngh quy t liên t ch gi a U ban thị ế ị ữ ỷ ường v Qu c ụ ố
h i ho c gi a Chính ph v i c quan trung ộ ặ ữ ủ ớ ơ ương
c a t ch c chính tr xã h i. ủ ổ ứ ị ộ
11 Thông t liên t ch gi a Chánh án Toà án nhân dân ư ị ữ
t i cao v i Vi n trố ớ ệ ưởng Vi n ki m sát nhân dân t i ệ ể ốcao; gi a B trữ ộ ưởng, Th trủ ưởng c quan ngang b ơ ộ
v i Chánh án Tòa án nhân dân t i cao, Vi n trớ ố ệ ưởng
Vi n ki m sát nhân dân t i cao; gi a các B ệ ể ố ữ ộ
trưởng, Th trủ ưởng c quan ngang b ơ ộ
12 Văn b n quy ph m pháp lu t c a H i đ ng nhân ả ạ ậ ủ ộ ồ
dân, U ban nhân dân.ỷ
4.3 H th ng văn b n quy ph m pháp lu t ệ ố ả ạ ậ
(2)
Trang 414.3.1. Văn b n lu t ả ậ
Văn b n lu t là văn b n quy ph m pháp ả ậ ả ạ
lu t do Qu c h i – c quan quy n l c NN ậ ố ộ ơ ề ự cao nh t ban hành. Các văn b n quy ph m ấ ả ạ pháp lu t khác khi ban hành không đ ậ ượ c trái
v i văn b n lu t ớ ả ậ
Trang 42 Văn b n lu t bao g m: ả ậ ồ
Văn b n lu t bao g m: ả ậ ồ
• Hi n pháp, ế
• Lu t (B lu t), ậ ộ ậ
• Ngh quy t c a QH ị ế ủ
Trang 44Lu t (b lu t) ậ ộ ậ
Lu t (b lu t) ậ ộ ậ
Lu t (b lu t) là văn b n quy ph m pháp lu t do ậ ộ ậ ả ạ ậ
QH ban hành nh m đ c th hóa Hi n pháp, đi u ằ ể ụ ể ế ề
ch nh các lo i quan h xã h i trong các lĩnh v c đ i ỉ ạ ệ ộ ự ờ
s ng Nhà nố ước và xã h i, có giá tr pháp lý sau Hi n ộ ị ếpháp
Lu t c a Qu c h i quy đ nh các v n đ c b n ậ ủ ố ộ ị ấ ề ơ ảthu c lĩnh v c kinh t , xã h i, qu c phòng, an ninh, ộ ự ế ộ ốtài chính, ti n t , ngân sách, thu , dân t c, tôn giáo, ề ệ ế ộvăn hoá, giáo d c, y t , khoa h c, công ngh , môi ụ ế ọ ệ
trường, đ i ngo i, t ch c và ho t đ ng c a b ố ạ ổ ứ ạ ộ ủ ộmáy nhà nước, ch đ công v , cán b , công ch c, ế ộ ụ ộ ứquy n và nghĩa v c a công dân.ề ụ ủ