1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giới thiệu nội dung Nghị định 180 ngày 07/12/2007 của Chính phủ

59 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 352,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng sau đây sẽ giới thiệu, giải thích chi tiết nội dung của Nghị định 180 ngày 07/12/2007 của Chính phủ. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành việc xử lý vi phạm trật tự xây dựng đô thị. Mời bạn đọc tham khảo.

Trang 1

GI I THI U N I DUNG          Ớ Ệ Ộ

NGH  Đ NH 180 NGÀY 07/12/2007  Ị Ị

C A CHÍNH PH Ủ Ủ

NH NG QUY Đ NH CHUNGỮ Ị

Trang 2

Ph m vi đi u ch nh ạ ề ỉ  

 Ngh  đ nh này quy đ nh chi ti t và hị ị ị ế ướng d n thi ẫhành vi c x  lý vi ph m tr t t  xây d ng đô th  ệ ử ạ ậ ự ự ịtheo  quy  đ nh  t i  kho n  1,  2,  4,  5  và  kho n  6 ị ạ ả ả

Đi u 10; kho n 5 Đi u 67; Đi u 86; Đi u 94 và ề ả ề ề ềkho n 2 Đi u 120 c a Lu t Xây d ng.ả ề ủ ậ ự

Trang 3

Đ i t ố ượ ng áp d ng  

 T  ch c, cá nhân ho t đ ng xây d ng có hành vi ổ ứ ạ ộ ự

vi ph m tr t t  xây d ng đô th ạ ậ ự ự ị

 Cán  b ,  công  ch c,  viên  ch c  độ ứ ứ ược  phân  công 

qu n  lý  tr t  t   xây  d ng  đô  th   và  nh ng  t  ả ậ ự ự ị ữ ổ

ch c, cá nhân khác liên quan ứ

Trang 4

ch c, cá nhân đứ ược phân công trách nhi m qu n ệ ả

lý  tr t  t   xây  d ng  đô  th   đ   x y  ra  vi  ph m ậ ự ự ị ể ả ạ

ph i b  x  lý theo nh ng quy đ nh c a Ngh  đ nh ả ị ử ữ ị ủ ị ịnày và pháp lu t liên quan.ậ

Trang 5

v  đi n nụ ệ ước, các ho t đ ng kinh doanh và các d ch ạ ộ ị

v  khác đ i v i công trình xây d ng vi ph m.ụ ố ớ ự ạ

Cưỡng ch  phá d  công trình vi ph m.ế ỡ ạ

Bu c b i thộ ồ ường thi t h i do hành vi vi ph m gây ệ ạ ạra

Trang 6

 X   ph t  vi  ph m  hành  chính  trong  ho t  đ ng ử ạ ạ ạ ộxây d ng. Trự ường h p vi ph m nghiêm tr ng có ợ ạ ọ

th  b  x  lý theo quy đ nh c a pháp lu t hình s ể ị ử ị ủ ậ ự

 Ngoài các hình th c x  lý quy đ nh t i kho n 1, ứ ử ị ạ ả

2, 3, 4 và 5 Đi u này thì đ i v i ch  đ u t , nhà ề ố ớ ủ ầ ư

th u  thi  công  xây  d ng,  nhà  th u  t   v n  thi t ầ ự ầ ư ấ ế

k , nhà th u t  v n giám sát thi công xây d ng ế ầ ư ấ ựcông trình có hành vi vi ph m tr t t  xây d ng ạ ậ ự ự

đô  th   còn  b   nêu  tên  trên  website  c a  B   Xây ị ị ủ ộ

d ng và thông báo trên các phự ương ti n thông tin ệ

đ i chúng.ạ

Trang 7

Công trình xây d ng vi ph m tr t t  xây  ự ạ ậ ự

d ng đô th ự ị  

Công trình xây d ng vi ph m tr t t  xây d ng đô ự ạ ậ ự ự

th  ph i b  x  lý theo quy đ nh c a Ngh  đ nh này ị ả ị ử ị ủ ị ịbao g m:ồ

 Công trình xây d ng theo quy đ nh c a pháp lu t ự ị ủ ậ

ph i có Gi y phép xây d ng mà không có Gi y ả ấ ự ấphép xây d ng.ự

 Công trình xây d ng sai n i dung Gi y phép xây ự ộ ấ

d ng đự ượ ơc c  quan có th m quy n c p.ẩ ề ấ

Trang 8

 Công trình xây d ng sai thi t k  đự ế ế ượ ấc c p có 

th m quy n th m đ nh, phê duy t; sai quy ho ch ẩ ề ẩ ị ệ ạchi ti t xây d ng t  l  1/500 đã đế ự ỷ ệ ượ ấc c p có 

th m quy n phê duy t (đ i v i công trình xây ẩ ề ệ ố ớ

d ng đự ược mi n Gi y phép xây d ng).ễ ấ ự

 Công trình xây d ng có tác đ ng đ n ch t lự ộ ế ấ ượng công trình lân c n;  nh hậ ả ưởng đ n môi trế ường, 

c ng đ ng dân c ộ ồ ư

Trang 9

TRÁCH NHI M CÁC C  QUAN,  Ệ Ơ

Đ N V Ơ Ị

Trách nhi m c a c  quan công an, c  ệ ủ ơ ơ

quan cung c p d ch v  đi n, nấ ị ụ ệ ước và các 

c  quan liên quan khácơ

Trang 10

 Th  trủ ưởng c  quan công an xã,ơ  phường, th  tr n ị ấ

có trách nhi m ph i h p v i Thanh tra xây d ngệ ố ợ ớ ự  có 

th m quy n x  lý vi ph m tr t t  xây d ng đô th ,ẩ ề ử ạ ậ ự ự ị  

th c  hi n  nghiêm  ch nh ự ệ ỉ các  yêu  c u  trong ầ quy t ế

đ nh đình ch  thi công xây d ng, quy t đ nh cị ỉ ự ế ị ưỡng 

ch   phá  d   c a  c p  có  th m  quy n;  trế ỡ ủ ấ ẩ ề ường  h p ợkhông  th c  hi n  ho c  dung  túng  cho  hành  vi  vi ự ệ ặ

ph m đ  công trình ti p t c xây d ng thì b  x  lý ạ ể ế ụ ự ị ửtheo  quy  đ nhị  ho c  có  th   b  ặ ể ị x   lý  theo  quy  đ nh ử ị

c a  pháp  lu t ủ ậ hình  s   khi  đ   x y  ra  h u  qu  ự ể ả ậ ảnghiêm tr ngọ

Trang 11

 Th   trủ ưởng  doanh  nghi p, cá  nhân cung  c p  d ch ệ ấ ị

v  đi n, nụ ệ ước và các d ch v  khác liên quan  đ n ị ụ ếcông trình xây d ng vi ph m tr t t  xây d ng đô ự ạ ậ ự ự

th  ph i th c hi n nghiêm ch nh, đúng th i h n các ị ả ự ệ ỉ ờ ạyêu  c u  trong  quy t  đ nh  đình  ch   thi  công  xây ầ ế ị ỉ

d ng,  quy t  đ nh  cự ế ị ưỡng  ch   phá  d   c a  c p  có ế ỡ ủ ấ

th m  quy n;  trẩ ề ường  h p  không  th c  hi n,  th c ợ ự ệ ự

hi n  không  k p  th i  ho c  dung  túng,  ti p  tay  cho ệ ị ờ ặ ếhành vi vi ph m thì b  x  lý theo quy đ nh ho c có ạ ị ử ị ặ

th   b   x   lý  theo  quy  đ nh  c a  pháp  lu t  hình  s  ể ị ử ị ủ ậ ựkhi đ  x y ra h u qu  nghiêm tr ng ể ả ậ ả ọ

Trang 12

TRÁCH NHI M CÁC C  QUAN,  Ệ Ơ

Đ N V Ơ Ị

Trách nhi m c a ngệ ủ ườ ứi đ ng đ u c  ầ ơ

quan có th m quy n qu n lý tr t t  xây ẩ ề ả ậ ự

d ng

 đô thị

Trang 13

Ch  t ch  y ban nhân dân xã, ph ủ ị Ủ ườ ng, 

th  tr n (g i t t là c p xã) ị ấ ọ ắ ấ

 Đôn đ c, ki m tra tình hình tr t t  xây d ng đô ố ể ậ ự ự

th  trên đ a bàn, ban hành k p th i quy t đ nh đình ị ị ị ờ ế ị

ch  thi công xây d ng, quy t đ nh cỉ ự ế ị ưỡng ch  phá ế

d   công  trình  vi  ph m  tr t  t   xây  d ng  đô  th  ỡ ạ ậ ự ự ịtheo th m quy n;ẩ ề

 X   lý  nh ng  cán  b   dử ữ ộ ưới  quy n  đề ược  giao nhi m v  qu n lý tr t t  xây d ng đô th  đ  x y ệ ụ ả ậ ự ự ị ể ả

ra vi ph m;ạ

 Ch u  trách  nhi m  v   tình  hình  vi  ph m  tr t  t  ị ệ ề ạ ậ ựxây d ng đô th  trên đ a bàn.ự ị ị

Trang 14

Ch  t ch  y ban nhân dân c p  ủ ị Ủ ấ

huy n  

 Đôn đ c, ki m tra Ch  t ch  y ban nhân dân c p ố ể ủ ị Ủ ấ

xã trong vi c th c hi n qu n lý tr t t  xây d ng ệ ự ệ ả ậ ự ự

đô th  thu c đ a bàn; ban hành k p th i quy t đ nh ị ộ ị ị ờ ế ị

cưỡng ch  phá d  công trình vi ph m tr t t  xây ế ỡ ạ ậ ự

d ng đô th  theo th m quy n;ự ị ẩ ề

 X  lý Ch  t ch  y ban nhân dân c p xã, các cán ử ủ ị Ủ ấ

b  dộ ưới quy n đề ược giao nhi m v  qu n lý tr t ệ ụ ả ậ

t  xây d ng đô th  đ  x y ra vi ph m;ự ự ị ể ả ạ

Trang 15

 Ch u  trách  nhi m  v   tình  hình  vi  ph m  tr t  t  ị ệ ề ạ ậ ựxây d ng đô th  trên đ a bàn;ự ị ị

Trang 16

Ch  t ch  y ban nhân dân c p t nh ủ ị Ủ ấ ỉ  

 Ban  hành  các  quy  đ nh,  bi n  pháp  nh m  x   lý, ị ệ ằ ử

kh c ph c tình hình vi ph m tr t t  xây d ng đô ắ ụ ạ ậ ự ự

th   Quy t  đ nh  x   ph t  vi  ph m  hành  chính ị ế ị ử ạ ạtrong ph m vi th m quy n;ạ ẩ ề

 X   lý  Ch   t ch  y  ban  nhân  dân  c p  huy n  và ử ủ ị Ủ ấ ệcác  cán  b   dộ ưới  quy n  đề ược  giao  nhi m  v  ệ ụ

qu n  lý  tr t  t   xây  d ng  đô  th   đ   x y  ra  vi ả ậ ự ự ị ể ả

ph m;ạ

 Ch u trách nhi m v  tình hình tr t t  xây d ng ị ệ ề ậ ự ự

đô th  trên đ a bàn t nh.ị ị ỉ

Trang 17

Ng ườ i có th m quy n qu n lý tr t t  xây  ẩ ề ả ậ ự

d ng đô th ự ị  

 Chánh thanh tra S  Xây d ng có trách nhi m ki m ở ự ệ ểtra, đôn đ c, n m tình hình tr t t  xây d ng đô th  ố ắ ậ ự ự ịtrên đ a bàn, ki n ngh  Giám đ c S  Xây d ng báo ị ế ị ố ở ựcáo và đ  xu t  y ban nhân dân c p t nh nh ng ề ấ Ủ ấ ỉ ữ

bi n pháp ch n ch nh, kh c ph c;ệ ấ ỉ ắ ụ

Trang 18

 Giám đ c S  Xây d ng, Chánh thanh tra S  Xây ố ở ự ở

d ng, Chánh thanh tra xây d ng c p qu n và c p ự ự ấ ậ ấ

phường (n u có), Phòng qu n lý đô th  c p qu n ế ả ị ấ ậ(n u  có)  và  th   trế ủ ưởng  các  c   quan  khác  đơ ược giao  nhi m  v   qu n  lý  tr t  t   xây  d ng  đô  th  ệ ụ ả ậ ự ự ị

ch u trách nhi m v  tình hình vi ph m tr t t  xây ị ệ ề ạ ậ ự

d ng đô th  thu c th m quy n qu n lý; x  lý các ự ị ộ ẩ ề ả ửcán b  dộ ưới quy n đề ược phân công qu n lý tr t ả ậ

t  xây d ng đô th  đ  x y ra vi ph m.ự ự ị ể ả ạ

Trang 19

TRÁCH NHI M CÁC C  QUAN,  Ệ Ơ

Đ N V Ơ Ị

Trách nhi m c a cán b , công ch c, ệ ủ ộ ứ

thanh tra viên được giao nhi m v  qu n ệ ụ ả

lý tr t t  xây d ng đô thậ ự ự ị 

Trang 20

 Ki m tra, phát hi n và báo cáo k p th i nh ng vi ể ệ ị ờ ữ

ph m tr t t  xây d ng đô th  thu c đ a bàn đạ ậ ự ự ị ộ ị ược giao nhi m v  qu n lý ho c có bi n pháp x  lý ệ ụ ả ặ ệ ử

k p  th i  vi  ph m  tr t  t   xây  d ng  đô  th   thu c ị ờ ạ ậ ự ự ị ộ

th m quy n.ẩ ề

Trang 21

 Ch u  trách  nhi m  v   nh ng  sai  ph m  tr c  ti p ị ệ ề ữ ạ ự ế

ho c gián ti p trong qu n lý tr t t  xây d ng đô ặ ế ả ậ ự ự

th   Trị ường  h p  c p  Gi y  phép  xây  d ng  sai, ợ ấ ấ ự

c p Gi y phép xây d ng ch m th i h n do pháp ấ ấ ự ậ ờ ạ

lu t quy đ nh; quy t đ nh sai, quy t  đ nh không ậ ị ế ị ế ịđúng  th m  quy n,  không  ra  quy t  đ nh  ho c  ra ẩ ề ế ị ặquy t  đ nh  ch m  so  v i  th i  gian  quy  đ nh  t i ế ị ậ ớ ờ ị ạNgh  đ nh này đ i v i công trình vi ph m tr t t  ị ị ố ớ ạ ậ ựxây d ng đô th  ph i b i thự ị ả ồ ường thi t h i, n u ệ ạ ếgây h u qu  nghiêm tr ng còn b  x  lý theo quy ậ ả ọ ị ử

đ nh c a pháp lu t hình s ị ủ ậ ự

Trang 22

X  LÝ CÔNG TRÌNH VI PH M Ử Ạ

Trang 23

X  lý công trình xây d ng không có Gi y  ử ự ấ

phép xây d ng ự  

 Nh ng công trình xây d ng theo quy đ nh ph i có ữ ự ị ả

Gi y phép xây d ng, khi xây d ng không có ấ ự ự

Gi y phép xây d ng, tr  nh ng trấ ự ừ ữ ường h p quy ợ

đ nh t i kho n 2 Đi u này ph i b  x  lý nh  sau:ị ạ ả ề ả ị ử ư    a) L p  biên b n ng ng thi công xây d ng, yêu ậ ả ừ ự

c u ch  đ u t  t  phá d  công trình xây d ng vi ầ ủ ầ ư ự ỡ ự

ph m tr t t  xây d ng đô th ;ạ ậ ự ự ị

Trang 24

    b)Trường h p ch  đ u t  không ng ng thi công xây ợ ủ ầ ư ừ

d ng ph i b  đình ch  thi công xây d ng, bu c phá d  ự ả ị ỉ ự ộ ỡcông trình xây d ng vi ph m tr t t  xây d ng đô th ; ự ạ ậ ự ự ị

đ ng  th i,  áp  d ng  các  bi n  pháp  ng ng  cung  c p ồ ờ ụ ệ ừ ấcác d ch v  đi n, nị ụ ệ ước và các d ch v  khác liên quan ị ụ

đ n xây d ng công trình; c m các phế ự ấ ương ti n v n ệ ậ

t i  chuyên  ch   v t  t ,  v t  li u,  công  nhân  vào  thi ả ở ậ ư ậ ệcông xây d ng;ự

        c)Cưỡng  ch   phá  d   n u  ch   đ u  t   không  th c ế ỡ ế ủ ầ ư ự

hi n quy t đ nh đình ch  thi công xây d ng. Ch  đ u ệ ế ị ỉ ự ủ ầ

t  ch u trách nhi m v  toàn b  chi phí l p phư ị ệ ề ộ ậ ương án phá  d   (n u  có)  và  chi  phí  t   ch c  cỡ ế ổ ứ ưỡng  ch   phá ế

d ỡ

Trang 25

 Đ i v i nh ng công trình xây d ng không có ố ớ ữ ự

Gi y phép xây d ng nh ng đ  đi u ki n đ  c p ấ ự ư ủ ề ệ ể ấ

Gi y phép xây d ng theo quy đ nh thì x  lý nh  ấ ự ị ử ưsau:

    a) Nh ng công trình xây d ng ph i b  l p biên ữ ự ả ị ậ

b n ng ng thi công xây d ng, yêu c u ch  đ u ả ừ ự ầ ủ ầ

t  làm th  t c xin c p Gi y phép xây d ng g m: ư ủ ụ ấ ấ ự ồ    ­ Công trình xây d ng phù h p v  trí quy ho ch ự ợ ị ạ

đã đượ ấc c p có th m quy n phê duy t; ẩ ề ệ

Trang 26

     ­ Công trình xây d ng trên đ t   có Gi y ch ng ự ấ ở ấ ứ

nh n quy n s  d ng đ t và quy n s  h u nhà, ậ ề ử ụ ấ ề ở ữphù h p quy ho ch xây d ng; ợ ạ ự

     ­ Xây d ng m i trên n n nhà cũ ho c c i t o ự ớ ề ặ ả ạnhà đang   phù h p quy ho ch xây d ng; ở ợ ạ ự

    ­ Công trình xây d ng trên đ t có đ  đi u ki n ự ấ ủ ề ệ

v  c p Gi y ch ng nh n quy n s  d ng đ t ề ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ

theo quy đ nh c a pháp lu t đ t đai;ị ủ ậ ấ

Trang 27

    b) Trường h p ch  đ u t  không ng ng thi công ợ ủ ầ ư ừxây d ng, công trình ph i b  đình ch  thi công xây ự ả ị ỉ

d ng,  bu c  xin  c p  Gi y  phép  xây  d ng,  đ ng ự ộ ấ ấ ự ồ

th i áp d ng các bi n pháp quy đ nh t i đi m b ờ ụ ệ ị ạ ểkho n 1 Đi u này. ả ề

        Trong th i h n t i đa 60 ngày, k  t  ngày có ờ ạ ố ể ừquy t đ nh đình ch  thi công xây d ng, ch  đ u ế ị ỉ ự ủ ầ

t   không  xu t  trình  Gi y  phép  xây  d ng  do  c  ư ấ ấ ự ơquan  có  th m  quy n  c p  thì  b   cẩ ề ấ ị ưỡng  ch   phá ế

d ; ỡ

Trang 28

    c) Sau khi được c p Gi y phép xây d ng, n u công ấ ấ ự ếtrình  đã  xây  d ng  sai  n i dung  Gi y  phép  xây d ng ự ộ ấ ựthì ch  đ u t  ph i t  phá d  ph n sai n i dung Gi y ủ ầ ư ả ự ỡ ầ ộ ấphép xây d ng. Sau khi t  phá d  công trình sai n i ự ự ỡ ộdung Gi y phép xây d ng, ch  đ u t  m i đấ ự ủ ầ ư ớ ược ti p ế

t c thi công xây d ng.ụ ự

        Trường h p ch  đ u t  không t  phá d  ph n sai ợ ủ ầ ư ự ỡ ầ

n i  dung  Gi y  phép  xây  d ng  độ ấ ự ược  c p  thì  ph i  b  ấ ả ị

cưỡng  ch   phá  d   theo  quy  đ nh  t i  Đi u  24  Ngh  ế ỡ ị ạ ề ị

đ nh này và ph i ch u trách nhi m v  toàn b  chi phí ị ả ị ệ ề ộ

t  ch c cổ ứ ưỡng ch  phá d ; ế ỡ

Trang 29

d) Trường h p ch  đ u t  b  t  ch i c p Gi y ợ ủ ầ ư ị ừ ố ấ ấphép  xây  d ng  ho c  không  có  Gi y  phép  xây ự ặ ấ

d ng sau th i h n quy đ nh t i đi m b kho n 2 ự ờ ạ ị ạ ể ả

Đi u  này  thì  ch   đ u  t   ph i  t   phá  d   công ề ủ ầ ư ả ự ỡtrình vi ph m, n u ch  đ u t  không t  phá d  ạ ế ủ ầ ư ự ỡthì b  cị ưỡng ch  phá d  và ph i ch u trách nhi m ế ỡ ả ị ệ

v  toàn b  chi phí t  ch c cề ộ ổ ứ ưỡng ch  phá d ế ỡ

Trang 30

X  lý công trình xây d ng sai n i dung  ử ự ộ

Gi y phép xây d ng ấ ự  Công trình xây d ng sai n i dung Gi y phép xây d ng ự ộ ấ ự

được c  quan có th m quy n c p thì b  x  lý nh  ơ ẩ ề ấ ị ử ưsau:

 L p biên b n ng ng thi công xây d ng, yêu c u t  ậ ả ừ ự ầ ựphá d  ph n công trình sai n i dung Gi y phép xây ỡ ầ ộ ấ

d ng.ự

 Trường h p ch  đ u t  không ng ng thi công xây ợ ủ ầ ư ừ

d ng, công trình ph i b  đình ch  thi công xây d ng, ự ả ị ỉ ự

bu c ch  đ u t  t  phá d  ph n công trình sai n i ộ ủ ầ ư ự ỡ ầ ộdung Gi y phép xây d ng; đ ng th i, áp d ng bi n ấ ự ồ ờ ụ ệpháp  quy  đ nh  t i  đi m  b  kho n  1  Đi u  12  Ngh  ị ạ ể ả ề ị

đ nh này. ị

Trang 31

 Trường  h p  ch   đ u  t   không  t   phá  d   ph n ợ ủ ầ ư ự ỡ ầcông  trình  sai  n i  dung  Gi y  phép  xây  d ng ộ ấ ự

đượ ấc c p ph i b  cả ị ưỡng ch  phá d  Ch  đ u t  ế ỡ ủ ầ ư

ph i ch u trách nhi m v  toàn b  chi phí t  ch c ả ị ệ ề ộ ổ ứ

cưỡng  ch   phá  d   Tùy  m c  đ   vi  ph m,  ch  ế ỡ ứ ộ ạ ủ

đ u t  còn ph i b i thầ ư ả ồ ường thi t h i do hành vi ệ ạ

vi ph m gây ra.ạ

Trang 32

X  lý công trình xây d ng sai thi t k , sai quy ử ự ế ế

ho ch chi ti t xây d ng t  l  1/500 đã đạ ế ự ỷ ệ ượ ấc c p 

có th m quy n th m đ nh ho c phê duy t đ i ẩ ề ẩ ị ặ ệ ố

v i  nh ng  trớ ữ ường  h p  đợ ược  mi n  c p  Gi y ễ ấ ấ

phép xây d ng

 Công trình xây d ng vi ph m tr t t  xây d ng đô ự ạ ậ ự ự

th  sau đây ph i b  l p biên b n ng ng thi công ị ả ị ậ ả ừxây d ng, yêu c u ch  đ u t  t  phá d :ự ầ ủ ầ ư ự ỡ

      a) Công trình xây d ng thu c d  án đ u t  xây ự ộ ự ầ ư

d ng công trình sai thi t k  c  s  ho c thi t k  ự ế ế ơ ở ặ ế ế

k  thu t đỹ ậ ượ ơc c  quan nhà nước có th m quy n ẩ ề

th m đ nh, phê duy t;ẩ ị ệ

Trang 33

b) Công trình xây d ng thu c d  án khu đô th  m i, khu ự ộ ự ị ớcông  nghi p,  khu  nhà    sai  quy  ho ch  chi  ti t  xây ệ ở ạ ế

d ng t  l  1/500 đự ỷ ệ ược phê duy t.ệ

 Trường  h p  ch   đ u  t   không  ng ng  thi  công  xây ợ ủ ầ ư ừ

d ng  công  trình  thì  b   đình  ch   thi  công  xây  d ng, ự ị ỉ ự

bu c  t   phá  d   công  trình  vi  ph m  đ ng  th i  áp ộ ự ỡ ạ ồ ờ

d ng bi n pháp quy đ nh t i đi m b kho n 1 Đi u 12 ụ ệ ị ạ ể ả ềNgh  đ nh này.ị ị

 Trường h p ch  đ u t  không t  phá d  công trình ợ ủ ầ ư ự ỡ

vi ph mạ , công trình ph i b  cả ị ưỡng ch  phá d  Ch  ế ỡ ủ

đ u  t   ph i  ch u  trách  nhi m  toàn  b   chi  phí  l p ầ ư ả ị ệ ộ ậ

phương án phá d  và chi phí t  ch c cỡ ổ ứ ưỡng ch  phá ế

d ỡ

Trang 34

th c hi n b i thự ệ ồ ường thi t h i:ệ ạ

    a) Vi c b i thệ ồ ường thi t h i do ch  đ u t  và bên ệ ạ ủ ầ ư

b   thi t  h i  t   th a  thu n;  Trị ệ ạ ự ỏ ậ ường  h p  các  bên ợkhông tho  thu n đả ậ ược thì bên thi t h i có quy n ệ ạ ề

kh i ki n đòi b i thở ệ ồ ường t i toà án;ạ

    b) Công trình ch  đỉ ược phép ti p t c thi công xây ế ụ

d ng  khi  các  bên  đ t  đự ạ ược  th a  thu n  vi c  b i ỏ ậ ệ ồ

thường thi t h i.ệ ạ

Trang 35

 Trường  h p  công  trình  xây  d ng  gây  ô  nhi m ợ ự ễmôi trường khu v c lân c n, đ  v t t , v t li u ự ậ ể ậ ư ậ ệ

và thi t b  thi công gây c n tr  giao thông công ế ị ả ở

c ng thì ph i ng ng thi công xây d ng; ch  đ u ộ ả ừ ự ủ ầ

t , nhà th u thi công xây d ng ph i có bi n pháp ư ầ ự ả ệ

kh c ph c h u qu ; vi c thi công xây d ng ch  ắ ụ ậ ả ệ ự ỉ

được phép ti p t c khi ch  đ u t , nhà th u thi ế ụ ủ ầ ư ầcông  xây  d ng  đã  hoàn  thành  vi c  kh c  ph c ự ệ ắ ụ

h u  qu ,  b i  thậ ả ồ ường  thi t  h i  và  b o  đ m ệ ạ ả ảkhông làm  nh hả ưởng đ n môi trế ường khu v c ựlân c n.ậ

Trang 36

 Trường h p ch  đ u t , nhà th u thi công không ợ ủ ầ ư ầ

th c  hi n  các  quy  đ nh  t i  kho n  1,  kho n  2 ự ệ ị ạ ả ả

Đi u  này  ph i  b   đình  ch   thi  công  xây  d ng, ề ả ị ỉ ự

đ ng th i, áp d ng bi n pháp quy đ nh t i đi m ồ ờ ụ ệ ị ạ ể

b  kho n  1  Đi u  12  Ngh   đ nh  này  cho  đ n  khi ả ề ị ị ế

ch   đ u  t ,  nhà  th u  thi  công  xây  d ng  hoàn ủ ầ ư ầ ựthành vi c kh c ph c h u qu , b i thệ ắ ụ ậ ả ồ ường thi t ệ

h i.ạ

Ngày đăng: 02/02/2020, 08:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w