Lao động nước ngoài đến Việt Nam làm việc cần lưu ý những gì? Có những quyền lợi gì và cần phải tuân thủ theo những điều luật nào? Mời các bạn tham khảo bài giảng trên đây để hiểu rõ hơn và bảo vệ quyền lợi của mình nhé. Để xem thêm nhiều bài giảng hay về Các kĩ năng cần có trong doanh nghiệp, mời các bạn ghé xem tại Bộ tài liệu Hướng dẫn Đào tạo nội bộ Doanh nghiệp.
Trang 2Lao động là công dân nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam theo các hình thức sau:
• Thực hiện hợp đồng lao động;
• Di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp;
• Các trường hợp khác theo Điều 2 Nghị định 102/2013/NĐ-CP
Trang 3Nhu c u s d ng lao đ ng n ầ ử ụ ộ ướ c ngoài
Trang 4Công dân n ướ c ngoài làm vi c t i Vi t Nam ệ ạ ệ
không thu c di n c p gi y phép lao đ ng ộ ệ ấ ấ ộ
1 Là thành viên góp v n ho c là ch s h u c a công ty trách ố ặ ủ ở ữ ủnhi m h u h n.ệ ữ ạ
2 Là thành viên H i đ ng qu n tr c a công ty c ph n.ộ ồ ả ị ủ ổ ầ
3 Vào Vi t Nam v i th i h n dệ ớ ờ ạ ưới 03 tháng đ x lý nh ng ể ử ữ
s c , tình hu ng k thu t, công ngh ph c t p n y sinh ự ố ố ỹ ậ ệ ứ ạ ảlàm nh hả ưởng ho c có nguy c nh hặ ơ ả ưởng t i s n xu t, ớ ả ấkinh doanh mà các chuyên gia Vi t Nam và các chuyên gia ệ
nước ngoài hi n đang Vi t Nam không x lý đệ ở ệ ử ược
4 Các trường h p khác theo quy đ nh c a Đi u 172 c a B ợ ị ủ ề ủ ộ
Lu t Lao đ ng năm 2012 Chính ph và Đi u 7 Ngh đ nh ậ ộ ủ ề ị ị
102/2013/NĐCP)
Trang 5Th t c xác nh n ng ủ ụ ậ ườ i lao đ ng n ộ ướ c
ngoài không thu c di n c p gi y phép lao ộ ệ ấ ấ
đ ng ộ
NSDLĐ ph i đ ngh c quan Nhà n ả ề ị ơ ướ c xác
nh n ng ậ ườ i lao đ ng không thu c di n c p ộ ộ ệ ấ
gi y phép lao đ ng tr ấ ộ ướ c ít nh t 07 ngày làm ấ
vi c, k t ngày NLĐ n ệ ể ừ ướ c ngoài b t đ u ắ ầ làm vi c ệ
Trang 7Gi i thích t ng ả ừ ữ
• Chuyên gia là ng i lao đ ng n c ngoài đã đ c ườ ộ ướ ượ
n ướ c ngoài công nh n là chuyên gia ho c ng ậ ặ ườ i lao
đ ng n ộ ướ c ngoài có trình đ k s , c nhân tr lên ộ ỹ ư ử ở
ho c t ặ ươ ng đ ươ ng và có ít nh t 05 năm làm vi c ấ ệ trong chuyên ngành đ ượ c đào t o ạ
• Lao đ ng k thu t là ng i lao đ ng n c ngoài đã ộ ỹ ậ ườ ộ ướ
đ ượ c đào t o chuyên ngành k thu t có th i gian ít ạ ỹ ậ ờ
nh t 01 năm và đã làm vi c ít nh t 03 năm trong ấ ệ ấ
chuyên ngành k thu t đ ỹ ậ ượ c đào t o ạ
Trang 84) Văn b n xác nh n là nhà qu n lý, giám đ c đi u hành, ả ậ ả ố ề
chuyên gia ho c lao đ ng k thu t ặ ộ ỹ ậ
5) Văn b n c a Ch t ch UBND Thành ph v vi c ch p ả ủ ủ ị ố ề ệ ấ
thu n s d ng ng ậ ử ụ ườ i lao đ ng n ộ ướ c ngoài;
6) 02 nh màu (4x6 cm, đ u đ tr n, ch p chính di n, ả ầ ể ầ ụ ệ
rõ m t, rõ hai tai, không đeo kính, phông nh màu ặ ả
tr ng); nh ch p không quá 06 tháng; ắ ả ụ
Trang 9H s đ ngh c p gi y phép lao đ ng ồ ơ ề ị ấ ấ ộ
7 B n sao h chi uả ộ ế
Các gi y t quy đ nh t i kho n 2,3,4 là 01 b n chính ho c ấ ờ ị ạ ả ả ặ
01 b n sao, n u b ng ti ng n ả ế ằ ế ướ c ngoài thì ph i đ ả ượ c h p ợ pháp hóa lãnh sự
8 Các gi y t liên quan đ n ngấ ờ ế ười lao đ ng nộ ước ngoài
a Trường h p di chuy n trong n i b doanh nghi p: ph i có ợ ể ộ ộ ệ ả
văn b n c a DN nả ủ ước ngoài c sang làm vi c và văn b n ử ệ ả
ch ng minh NLĐ nứ ước ngoài đã được DN nước ngoài tuy n d ng trể ụ ước khi làm vi c t i Vi t Nam ít nh t 12 ệ ạ ệ ấtháng;
b …………
N p 1 b n chính ho c 1 b n sao, n u b ng ti ng n ộ ả ặ ả ế ằ ế ướ c
ngoài thì đ ượ c mi n h p pháp hóa lãnh s , nh ng ph i ễ ợ ự ư ả
d ch ra ti ng Vi t và ch ng th c ị ế ệ ứ ự
Trang 10Th i h n c a gi y phép lao đ ng ờ ạ ủ ấ ộ
Th i h n c a gi y phép lao đông đờ ạ ủ ấ ược c p là không quá 02 ấnăm và theo th i h n c a m t trong các trờ ạ ủ ộ ường h p sau đây:ợ
a Th i h n c a h p đ ng lao đông d ki n s ký k t;ờ ạ ủ ợ ồ ự ế ẽ ế
b Th i h n c a phía nờ ạ ủ ước ngoài c ngử ười lao đ ng nộ ước ngoài sang làm vi c t i Vi t Nam.ệ ạ ệ
c Th i h n h p đ ng ho c th a thu n ký k t gi a đ i tác ờ ạ ợ ồ ặ ỏ ậ ế ữ ốphía Vi t Nam và phía nệ ước ngoài;
d ………
Trang 11Trình t c p gi y phép lao đ ng ự ấ ấ ộ
Trước ít nh t 15 ngày làm vi c, k t ngày ngấ ệ ể ừ ười lao
đ ng nộ ước ngoài b t đ u làm vi c thì ngắ ầ ệ ườ ử ụi s d ng lao
đ ng ph i n p h s đ ngh c p gi y phép lao đ ng.ộ ả ộ ồ ơ ề ị ấ ấ ộ
Đ i v i ngố ớ ười lao đ ng nộ ước ngoài theo hình th c th c ứ ự
hi n h p đ ng lao đ ng sau khi đệ ợ ồ ộ ược c p gi y phép lao ấ ấ
đ ng thì ngộ ườ ử ụi s d ng lao đ ng và ngộ ười lao đ ng nộ ước ngoài ph i ký k t h p đ ng lao đ ng băng văn b n trả ế ợ ồ ộ ả ước ngày d ki n làm vi c cho ngự ế ệ ườ ử ụi s d ng lao đ ng. N i ộ ộdung h p đ ng không đợ ồ ược trái v i n i dung ghi trong ớ ộ
gi y phép lao đ ng đã đấ ộ ượ ấc c p
Trong th i h n 5 ngày làm vi c, k t ngày ký k t h p ờ ạ ệ ể ừ ế ợ
đ ng lao đ ng, ngồ ộ ườ ử ụi s d ng lao đ ng ph i g i b n sao ộ ả ử ả
h p đ ng lao đ ng đã ký k t và b n sao gi y phép lao ợ ồ ộ ế ả ấ
đ ng đã độ ượ ấc c p v c quan Nhà nề ơ ước
Trang 12Các tr ườ ng h p c p l i ợ ấ ạ
gi y phép lao đ ng ấ ộ
• Gi y phép lao đ ng b m t, b h ng ho c ấ ộ ị ấ ị ỏ ặ thay đ i n i dung ghi trên gi y phép lao đ ng ổ ộ ấ ộ
nh h , tên; ngày, tháng, năm sinh; qu c t ch; ư ọ ố ị
s h chi u; đ a đi m làm vi c ố ộ ế ị ể ệ
• Gi y phép lao đ ng h t h n ấ ộ ế ạ
Trang 13H s đ ngh c p l i GPLĐ ồ ơ ề ị ấ ạ
Đ i v i trố ớ ường h p Gi y phép lao đ ng b m t, b h ng ợ ấ ộ ị ấ ị ỏ
ho c thay đ i n i dung ghi trên gi y phép lao đ ng nh h , ặ ổ ộ ấ ộ ư ọtên; ngày, tháng, năm sinh; qu c t ch; s h chi u; đ a đi m ố ị ố ộ ế ị ểlàm vi c.ệ
1 Văn b n đ ngh c p l i gi y phép lao đ ng;ả ề ị ấ ạ ấ ộ
2 02 nh m u (kích thả ầ ước 4cmx6 cm, đ u đ tr n, ch p ầ ể ầ ụ
chính di n, rõ m t, rõ hai tai, không đeo kính, phông nh ệ ặ ảmàu tr ng); nh ch p không quá 06 tháng tính đ n th i ắ ả ụ ế ờ
đi m n p h s ể ộ ồ ơ
3 B n sao h chi u ho c gi y t có giá tr thay h chi u ả ộ ế ặ ấ ờ ị ộ ế
4 Gi y phép lao đ ng đã đấ ộ ượ ấc c p (tr trừ ường h p b m t)ợ ị ấ
Trang 14H s đ ngh c p l i GPLĐ ồ ơ ề ị ấ ạ
Đ i v i trố ớ ường h p Gi y phép lao đ ng h t h n.ợ ấ ộ ế ạ
1 Văn b n đ ngh c p l i gi y phép lao đ ng;ả ề ị ấ ạ ấ ộ
2 02 nh m u;ả ầ
3 Gi y phép lao đ ng đã đấ ộ ược c p (tr trấ ừ ường h p b m t) ợ ị ấ
còn th i h n ít nh t 05 ngày, nh ng không quá 15 ngày, ờ ạ ấ ư
trước ngày gi y phép lao đ ng đã đấ ộ ượ ấc c p h t h n;ế ạ
4 Gi y ch ng nh n s c kh e;ấ ứ ậ ứ ỏ
5 Văn b n c a Ch t ch UBND Thành ph v vi c ch p ả ủ ủ ị ố ề ệ ấ
thu n s d ng ngậ ử ụ ười lao đ ng nộ ước ngoài;
Trang 156 M t trong các gi y t sau:ộ ấ ờ
– Văn b n c a phía nả ủ ước ngoài c ngử ười lao đ ng nộ ước
ngoài làm vi c t i Vi t Nam;ệ ạ ệ– Văn b n ch ng minh ngả ứ ười lao đ ng nộ ước ngoài được
tham gia vào ho t đ ng c a m t doanh nghi p nạ ộ ủ ộ ệ ước ngoài đã thành l p hi n di n thậ ệ ệ ương m i t i Vi t Nam;ạ ạ ệ– Các trường h p khác theo Đi u 14 c a NĐ ợ ề ủ
102/2013/NĐCP
• Các gi y t quy đ nh t i M c 6 này là 01 b n chính ho c ấ ờ ị ạ ụ ả ặ
01 b n sao, n u b ng ti ng nả ế ằ ế ước ngoài thì mi n h p pháp ễ ợhóa lãnh s nh ng ph i d ch ra ti ng Vi t và ch ng th c.ự ư ả ị ế ệ ứ ự
Trang 16Trình tự cấp lại giấy phép lao động
Đ i v i tr ố ớ ườ ng h p Gi y phép lao đ ng b ợ ấ ộ ị
m t, b h ng ho c thay đ i n i dung ghi trên ấ ị ỏ ặ ổ ộ
gi y phép lao đ ng nh h , tên; ngày, tháng, ấ ộ ư ọ năm sinh; qu c t ch; s h chi u; đ a đi m ố ị ố ộ ế ị ể làm vi c ệ
• Trong th i h n 3 ngày, ng i lao đ ng n c ờ ạ ườ ộ ướ ngoài ph i báo cáo ng ả ườ ử ụ i s d ng lao đ ng ộ
• Trong th i h n 5 ngày, ng i s d ng lao ờ ạ ườ ữ ụ
đ ng ph i n p h s đ ngh c p l i GPLĐ ộ ả ộ ồ ơ ề ị ấ ạ
Trang 17Trình tự cấp lại giấy phép lao động
Đ i v i tr ố ớ ườ ng h p Gi y phép lao đ ng h t ợ ấ ộ ế
h n ạ
• Trước ít nhất 05 ngày nhưng không quá
15 ngày, trước ngày giấy phép lao động hết hạn người sử dụng lao động phải nộp
hồ sơ đề nghị cấp lại GPLĐ.
Trang 18Thời hạn của giấy phép lao động
Trang 19Các tr ườ ng h p gi y phép lao đ ng h t hi u ợ ấ ộ ế ệ
l c ự
1 Gi y phép lao đ ng h t th i h n.ấ ộ ế ờ ạ
2 Ch m d t h p đ ng lao đ ng. ấ ứ ợ ồ ộ
3 N i dung c a h p đ ng lao đ ng không đúng v i n i dung ộ ủ ợ ồ ộ ớ ộ
c a gi y phép lao đ ng đã đủ ấ ộ ượ ấc c p
4 H p đ ng trong lĩnh v c kinh t , thợ ồ ự ế ương m i, tài chính, ạ
ngân hàng, b o hi m, khoa h c k thu t, văn hoá, th ả ể ọ ỹ ậ ể
thao, giáo d c, y t h t th i h n ho c ch m d t.ụ ế ế ờ ạ ặ ấ ứ
5 Có văn b n thông báo c a phía nả ủ ước ngoài thôi c lao ử
đ ng là công dân nộ ước ngoài làm vi c t i Vi t Nam.ệ ạ ệ
6 Gi y phép lao đ ng b thu h i.ấ ộ ị ồ
7 Doanh nghi p, t ch c, đ i tác phía Vi t Nam ho c t ệ ổ ứ ố ệ ặ ổ
ch c phi chính ph nứ ủ ước ngoài t i Vi t Nam ch m d t ạ ệ ấ ứ
ho t đ ng.ạ ộ
8 Người lao đ ng là công dân nộ ước ngoài b ph t tù giam, ị ạ
ch t ho c b Toà án tuyên b là đã ch t, m t tích.ế ặ ị ố ế ấ
Trang 20Thu h i gi y phép lao đ ng ồ ấ ộ
• N i dung trong h s đ ngh c p gi y phép lao đ ng, h s ộ ồ ơ ề ị ấ ấ ộ ồ ơ
đ ngh c p l i gi y phép lao đ ng là gi m o;ề ị ấ ạ ấ ộ ả ạ
• Gi y phép lao đ ng h t th i h n;ấ ộ ế ờ ạ
• Người lao đ ng nộ ước ngoài ho c ngặ ườ ử ụi s d ng lao đ ng ộ
không th c hi n đúng theo n i dung gi y phép lao đ ng đã ự ệ ộ ấ ộ
đượ ấc c p;
• Ch m d t h p đ ng lao đ ng;ấ ứ ợ ồ ộ
• N i dung c a h p đ ng lao đ ng không đúng v i n i dung ộ ủ ợ ồ ộ ớ ộ
c a gi y phép lao đ ng đã đủ ấ ộ ượ ấc c p;
Trang 21Thu h i gi y phép lao đ ng ồ ấ ộ
• H p đ ng ho c th a thu n v kinh t , thợ ồ ặ ỏ ậ ề ế ương m i, tài chính ạ
ngân hàng, b o hi m, khoa h c k thu t, văn hóa, th thao, ả ể ọ ỹ ậ ểgiáo d c, d y ngh , y t h t th i h n ho c ch m d t;ụ ạ ề ế ế ờ ạ ặ ấ ứ
• Văn b n c a phía nả ủ ước ngoài thông báo thôi c ngử ười lao
đ ng nộ ước ngoài làm vi c t i Vi t Nam;ệ ạ ệ
• Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng ch m d t ho t đ ng;ộ ấ ứ ạ ộ
• Người lao đ ng nộ ước ngo i b ph t tù giam, ch t ho c m t ạ ị ạ ế ặ ấ
tích theo tuyên b c a Tòa án;ố ủ
• C quan, t ch c có th m quy n đ ngh b ng văn b n v ơ ổ ứ ẩ ề ề ị ằ ả ề
vi c thu h i gi y phép lao đ ng do ngệ ồ ấ ộ ười lao đ ng nộ ước ngoài vi ph m các quy đ nh c a pháp lu t Vi t Namạ ị ủ ậ ệ
Trang 22Tr c xu t ng ụ ấ ườ i lao đ ng n ộ ướ c ngoài làm
vi c t i Vi t Nam có m t trong các hành vi ệ ạ ệ ộ
sau
• Làm vi c nh ng không có gi y phép lao ệ ư ấ
đ ng, tr các tr ộ ừ ườ ng h p không thu c di n ợ ộ ệ
c p gi y phép lao đ ng; ấ ấ ộ
• S d ng gi y phép lao đ ng đã h t h n ử ụ ấ ộ ế ạ
Trang 23Ph t ti n ng ạ ề ườ ử ụ i s d ng lao đ ng s d ng ộ ử ụ
lao đ ng n ộ ướ c ngoài làm vi c t i Vi t Nam ệ ạ ệ
Trang 24Hình th c ph t b sung ứ ạ ổ
Đình ch ho t đ ng c a doanh nghi p t ỉ ạ ộ ủ ệ ừ
01 tháng đ n 03 tháng ế