Cuốn sách Tìm hiểu Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng do Ngọc Linh tuyển chọn, Nhà xuất bản Dân trí ấn hành. Luật này quy định về quyền và nghĩa vụ của người tiêu dùng; trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ đối với người tiêu dùng; trách nhiệm của tổ chức xã hội trong việc tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng; giải quyết tranh chấp giữa người tiêu dùng và tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ; trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
Trang 2LUẬT BẢO VỆ QỦYỂN LỢI NGirởl TIEU DÙNG11
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bô sung mội số điều theo
Nghị quyết số 5 1/2001/QH10;
Quốc hội ban hành Luật Bảo vệ quyên lợi nguùi tiêu dùng,
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHƯNG
Điều 1 Phạm vi điều chỉnh
Luật này quy định về quyền và nghĩa vụ của người tiêu dùng: trách nhiệm của tô chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ đối với người tiêu dùna; trách nhiệm của tô chức xã hội tron2 việc tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùnẹ; giải quyết tranh chấp giữa người tiêu dùng vù tố chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa dịch vụ; trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
' 1 Luật ììùy đĩ} dược Quốc hội nước Cộng hỏn XĨI hội chù nghìn Viột Num
A hó.i A7/ kỳ họp ihứs thôn2 qua Iĩiỉùv ỉ 7 tháng ì I năm 2010.
Trang 3Đ iều 2 Đối tirợna áp đ ụ n2
Luật này ấp dụne đối với nẹuời tiêu dùne: tô chút' Cc nhân kinh doanh hàns hóa, dịch vụ; cơ quan, tô chức, cá nhân C) ] lên quan đến hoạt độn2 bảo vệ quyền lợi người tiêu dừng trêĩ lanh thổ Việt Nam
Đ iều 3 Giải thích từ nỵữ
T rona Luật này, các từ n s ữ dưới đây được hiêu nhi' sau:
1 Nsitời tiêu dừng là nẹuời mua sửdụne hàiiiỊ hóa, dch vụ cho mục đích tiêu dùnẹ sinh hoạt của cá nhân, iiia đình, tô ch úc
2 r ỏ chức cá nhãn kinh dọanh hàns hóa, dịch V Ị là to chức, cá nhân thực hiện một, một số hoặc tất cả cấc côneđ o ạ n của quá trình đàu tư, từ sản xuất đến tiêu thụ hàns hóa hoặc cunvĩ úng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích sinh lọi, bao ‘Ồm:
a) T h ư ơ n s nhân theo quy định của Luật Thưorm mù;
b) Cá nhân hoạt độ ne thương mại độc lập thườn iĩ Xiyên,
k h ô n s phải đ ă n e kv kinh doanh
3 Hằng hóa có khuyết tật là hàn2 hóa khóne bảo đun an toàn cho người tiêu dùng, có khả nănẹ eây thiệt hại ch) tinh mạne sức khỏe, tài sản của người tiêu dùng, kể cả trườn* h ợ p hàns hóa đó đuực sản xuất theo đúne tiêu chuẩn hoặc quy :huẩn
kỹ thuật hiện hành nhime chưa phát hiện được khuyếi tật tii t;hời điểm hàns; hóa được cung cấp cho nsirời tiêu dùns, bao iồm:
a) Hàng hóa sản xuất hàns ỉoạt có khuyết tật phát s n h từ thiết kế kỹ thuật;
b) H àn s hóa đơn lẻ có khuyết tật phát sinh từ quỉ tr ình sản xuất, chế biến, vận chuyển, lưu siữ;
c) Hàng hóa tiềm ẩn nauy cơ sây mất an toàn tro ru q u á trình sử đụ n g nhưng không có hướnơ dân cảnh báo điy đù cho nsười tiêu dùne
ố
Trang 44 Quấy rối nnười iiêu dùns là hành vi liếp xúc trực tiếp hoặc sián tiếp với nsuời tiêu đùns; đẽ ai ơi thiệu vè hàn 2 hỏa, dịch vụ tô chức, cá nhân kinh doanh hàn lĩ hóa dịch vụ hoặc
đề nsihị ơiao kết hợp đồnẹ trái với ý muốn của nsười tiêu đùng, eây cản trở, ảnh h 11X7112 đến công việc, sinh hoạt bình thường của người tiêu dùne
5 Họp đồns theo mẫu là hợp đồna do tô chức, cá nhânkinh doanh hàng hóa dịch vụ soạn thảo đê aiao dịch với neười• f * • ^ ^ —'
tiêu đùns
6 Điều kiện siao dịch chuns là n hữ na quy định, quy tắc hán hàng, cun.2 ứnạ dịch vụ do tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa dịch vụ công bố và áp d ụ n ẹ đối với n^ưài tiêu dùne
7 Hòa giải là việc giải quyết tranh chấp ơjữa nsười tiêu dùnẹ và tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thông qua bên thứ ba
Điều 4 N s u v ê n tắc bảo vệ quyền lợi nsười tiêu d ù n s
1 Bảo vệ quyền lợi người (iêu d ù n s là trách nhiệm chuna của Nhà nước và toàn xã hội
2 Quyền lợi của người tiêu d ù n s được tôn trọnơ và bảo
vệ theo quy định của pháp luật
3 Bảo vệ quyền lợi của nsười tiêu d ùnẹ phải được thực hiện kịp thời, c ô n s bằns, minh bạch, đ ú n s pháp luật
4 Moạt đ ộ n s bảo vệ quyền lợi nsười tiêu d ù n s không được xâm phạm đến lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích họp pháp của tô chức, cá nhân kinh doanh h à n s hóa, dịch vụ và tổ chức, củ nhân khác
Đ iều 5 Chính sách của Nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu d ùns
Trang 51 Tạo điều kiện thuận lợi đê tỏ chức, ca nhân chủ ỉộne tham ẹia vào việc bảo vệ quyền lọi neười liêu dùnẹ.^ * 1 J • V
2 Khuyến khích tổ chức, cá nhân ímẹ dụns phát ricn công nehệ liên tiến để sản xuất hàns hóa cune ímụ dịch 'ụ an toàn, hảo đảm chất lượng
3 Triển khai thirờnii xuvên, đồne bộ các biện phấp ịuan
lý, eiám sát việc tuân thủ phấp luật của tỏ chức, cá nhãn kinh doanh hànẹ hóa dịch vụ
4 Huv độnu mọi nơuồn lực nhằm tăna đàu tư cơ SY vật chất, phát triển nhân ỉực cho cơ quan, lổ chức thực hiện 'ông tác bảo vệ quyền lợi người tiêu dùne; thường xuyên tăn SI crờiis
tư vấn hỗ trợ tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn kiến thức cho nsười tiêu dùns
5 Đẩy mạnh hội nhập, m ở rộn2 hợp tác quốc tế cha sẻ thônơ tin, kinh n s h iệ m quản ]v trong việc bảo vệ quvềì lợi nsười tiêu dùnẹ
Đ iều 6 Bảo vệ th ô n s tin của nsười tiêu dùng
1 N a ư ờ i tiêu d ù n s đ ư ợ c bảo đ ả m an toà n, bí m ậ t thông tin c ủ a m ình khi tham aia ạiao dịch, sử dụng làngC-r- c * * C /
hóa, dịch vụ, trừ trư ờ n g h ợ p cơ quan nhà nước có líiâm quyền yêu cầu
2 Trường hợp thu thập, sử dụng, cluiyển aiao thôrg tin cúa nsirài tiêu dùn« thì to chức, cá nhân kinh doanh hàng hỏa, dịch vụ có trách nhiệm:
a) T hônu báo rõ ràng, công khai trước khi thực hiệi với người tiêu d ù n s về mục đích hoạt độns thu thập, sử dụng tiôns tin của người tiêu dùng;
b) S ử đ ụ n ơ thông tin phù hợp với mục đích đã thôn* báo với người tiêu đùno và phải được naười tiêu d ù n s đồng
8
Trang 6c) Báo đảm an toàn, chính xác đày đủ khi thu thập, sử
duniĩ chuvên giao thôn" tin của người liêu dùnẹ;
d) Tự minh hoặc có biện pháp đè neười tiêu dùne cập
nhật, điều chinh thônẹ tin khi phát hiện thảy thôniĩ tin đỏ
khôn Sỉ chính xấc;
đ) Chỉ đirợc chuyển siao thôns tin của neirời tiêu dùn£ cho
bên thírba khi có s ự đ ồ n s ý của nsưòi tiẽu dùnẹ tiòrtrườns hợp
pháp luật có quy định khác
Đièu 7 Bảo vệ quyền lợi neười tiêu d ù n s tron2 siao dịch
vói cá nhân hoạt đ ộ n e thươnĩi mại độc lập thường xuyên,
khôna phải đàng ký kinh doanh
] Căn cứ vào quy định của Luật này và quy định khác
của phap luật có liên quan, Chính phủ quy định chi tiết việc
bảo vệ quvền lợi nsười tièu d ù n s trone siao dịch với cá nhân
hoạt độn Si th ư o n s mại độc lập, thirờnn xuyên, k h ô n e phải đăn e
ky kinh doanh
2 Căn cứ vào quy định cua Luật nàv, quv định của Chính phủ và diều kiện cụ thể của địa phuxyns ú y ban nhân (lân xã
phưòns thị trấn, ban quản lý c h ạ khu thircms mại triển khai thực
hiện các biện phảp cụ thể để bảo đảm chất lượn2, số luựng, an
toan thục phẩm cho nguời tiêu dùns khi mua, sử dụng hàng hóa,
dịch vụ của cá nhân hoạt độns thuơna mại độc lập, thường xuyên,
khôns phai đàn° ký kinh doanh
Điều 8 Quyền của nsưừi tiêu dùng
] Được bảo đảm an toàn tính m ạ n s, sức khỏe, tài sản,
quyền, lợi ích họp pháp khác khi tham gia giao dịch, sử dụng
hàns hóa, dịch vụ do tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa,
dịch vụ cunơ câp
2 Điiục c u n c ấ p thône tin chính xác, đầy đủ về tổ chức, cá
Trang 7nhân kinh doanh hàn<2l _ hóa dịch vụ; nội duns eiao dịch hàngiióa.• • • 4 ^ 0 • <
-dịch vụ: nẹuồn sốc xuất xứ hàn2: hóa; 'lược cuns cấp hóa lơn chúna từ, tài liệu liên quan đến siao dịch và thông tin cần hiết khác về hàns hóa dịch vụ mà nsười tiêu dùna đã mua sửạins.c * ■ T w
3 Lựa chọn h à n s hóa dịch vụ, tố chức, cá nhân ảnh doanh hànạ hóa dịch vụ theo nhu cầu, điều kiện thực té cùaL / * •
mình: quyết định tham 2Ìa hoặc khôn® tham aia eiao dịci và các nội dunạ thỏa thuận khi tham gia giao dịch với tỏ chứ:, cá nhân kinh doanh hàng hóa dịch vụ
4 Góp ý kiến với tô chúc, cá nhân kinh doanh hàng lióa.iịch
vụ về aiá c ả chất luợng hàna hóa dịch vụ phons cách phụ- vụ phirơng thúc ẹiao dịch và nội duns khác liên quan đến si ao dịch giữa người tiêu dùng và tổ chúc, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ
5 Tham gia xây dựns và thực thi chính sách, pháp kut về bảo vệ quyền lợi nsười tiêu dùng
6 Yêu càu bồi thường thiệt hại khi hàng hóa, ciịci vụ
k h ô n s đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, chất lượnj, số lượng, tính năng, côn" dụnsu giả cả hoặc nội dunR khác nà lổ* í mÊt* • ■ C v ♦ *
chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ đã công bố, liêm yết quảng cáo hoặc cam kết
7 Khiếu nại, tố cáo khởi kiện hoặc đề nghị tô chức Xì hội khởi kiện đê bảo vệ qúyền lợi của mình theo quy định của aiật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan
8 Được tư vấn, hỗ trợ, hướna dẫn kiến thức về tiêu cùng hàng hóa dịch vụ
Đ iều 9 N s h ĩa vụ của người tiêu dùng
1 Kiếm tra hàna hóa trước khi nhận; lựa chọn tiêu (Ùn2c r • 7 • <—hàng hóa, dịch vụ có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràns, không !àin
10
Trang 8lốn hại đến môi trườn2 U'ái với thuần phong mỹ tục và đạo đức
xã hội không ỉiây neuy hại đến tính m ạns, sức khỏe của mình
và của ne ười khác: thực hiện chính xác đầv đủ hướns dần sử (ỉụna hàns hóa dịch vụ
2 Thône tin cho cơ quan nhà nuức\ tô chCrc cá nhàn có liên
(Ịuan khi phát hiện hàn£ hóa dịch vụ lun hành trên thị trườn 2
khóni! bảo đãm an toàn, sây thiệt hại hoặc đe dọa gây thiệt hạiK w J • * • ♦ J * •
(ten tính mạne, sức khỏe', tài sản của nsuời tiêu dùng: hành vi• « w 7 C r w
của tô chúc, cá nhân kinh doanh hàn2 hóa, dịch vụ xâm phạm đến
quyền, lợi ích hợp pháp của riHuời tiêu dùne
Điều 10 Các hành vi bị cấm
1 Tỏ chức, cá nhân kinh doanh hàna hóa dịch vụ lừa dối
hoặc sây nhằm lẫn cho người tiêu d ù n2 thôns qua hoạt đ ộ n2
quảnc cáo hoặc che ẹiấu cune cấp thôns tin khôns đầy đủ, sai
lệch, khôna chính xác về một tron ạ các nội duna sau đây:
a) H à n s hóa, dịch vụ mà tô chức, cá nhân kinh doanh hàna hóa, dịch vụ cung cấp:
h) Uy tín, khả Iiănạ kinh doanh, khả năna cung cấp hàns
hóa dịch vụ của to chúc, cá nhân kinh doanh hàns hóa dịch vụ:
c) Nội dung, đặc điểm 21 ao dịch aiữa nsười tiêu dùng với
tô chúc, cá nhân kinh doanh hàns hóa, dịch vụ
2 Tô chức, cá nhán kinh doanh hàns hóa, dịch vụ quấy
rối nsuời tiêu dùng thông qua tiếp thị hàng hóa dịch vụ trái với
ý muốn của nẹười tiêu dùna từ 02 làn trở lên hoặc có hành vi
khác aây cản trở, ảnh hưởne đến công việc, sinh hoạt bình
thườns của người tiêu dùns
3 T ổ chức, cá nhân kinh doanh hàns hóa, dịch vụ ép buộc
nsười tiêu dùng thông qua việc thực hiện một trong các hành
vi sau đây:
Trang 9II) Dìmự vù lực đc doa dung \ũ lực hoặc các biện )lup
khác eây thiẹt hại đen tính niạnL’ sức khóc, danh đự 11 tin
nhãn pham lài sán cua ne ười licu dùnẹ:
h) Lợi d ụ n a hoàn cành kho khan cùa nmròi tiêu luna
hoặc l(.ri đụnsi thicn iai dịch bệnh đè ép buộc aiao dịch
4 Tò chức, cá nhím kinh doanh hànc hóa dịch vụ thực*— •
hiện hoạt độnsĩ xúc tiến thươne mại, đề nuhị iĩiao dịcl trựcc c c • L •
tiếp với đối tirợn*! là rìiiười khỏim có năne lực hành VI dtn sự
hoặc nmrời mát năna lực hành vi dân sự
5 T ố chức, cá nhân kinh doanh hànụ hóa dịch VI yèu
cầu ỉiíiitửi tiêu cỉùnii thanh toán hàne hóa dịch vụ đa cun: cấp
mà khỏiiii có thỏa thuận trước với ne ười tiêu dùne
6 Nsiưòi tiêu dùni! lổ chúc xã hội tham eia bảo vệ cuyèn
lợi nnười tiêu dùnii tổchừc cấ nhân kinh doanh hànn hóa dịch
vụ lợi clụnn việc hảo vệ quyền lọi ne ười tiêu đùn 2 đê xâm )hạm
lợi ích cùa Nlìa nước, quyền, lợi ích họp pháp cua tò chic cá
nhân khác
7 Tỏ chức, ca nhàn kinh doanh h à n 2 hỏa, dịch \ự lợi* w '
dụnụ hoàn cảnh khỏ khan của ns;ười tiêu dùng hoặc lợi Jụnổ
thiên tai dịch bệnh đẻ cune cáp hàne hóa dịch vụ khỏm bảo
đủm chai lượníi.* V
-8 T ổ chức, cá nhân kinh doanh hàn SI hóa dịch vụ kiôn?c • • K
bảo đảm chát hrợns sãy thiệt hại đến tính rnạnạ, sức chỏe,
tài sán của nu ười tiêu đùnẹ
Điều 11 Xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ quytn lợi
Trang 10sự ncu iỉâv thiệt hại ihì phái hoi ih ư à n ẹ theo quv định d i u pháp luật.
2 To chức vi phạm pháp luật về hào vệ quvèn lợi níỊirời liêu (ìùnn thì tùy theo linh chãi, mức độ vi phạm mà bị xứ phạt vị phạm hành chính, ncu ẹáy thiệt hại thì phải bồi ìhirờnẹ theo quy định của pháp Kiậi
3 Cá nhân lợi dụne chức MI quvèn hạn vi plìạm phấp
lư ạt về bảo vệ quyền !ọ*i nsiưùi tiêu dùne thì tùy theo lính chái, inửc độ vi phạm mà bị xử lv kv iuạl hoặc bị iruv cứu trách nhiệm hình sự nếu gảy thiệt hại thi phải bồi ihơàng theo quy định của pháp luật
4 Chính phủ quy định chi tiél việc x ử p h ạ i vi phạin hành chính tronẹ bảo vệ quyên lợi nsười liêu dùnsi
Chương n
TRÁCH NHIỆM CỦA T ổ CHÚC,
CÁ N H Â N KINH DOANH HÀNG HÓA, DỊCH V Ụ Đ ố i VỚI NGUỜI TIÊU D ÙNG
Điều 12 Trách nhiệm của tỏ chức, cá nhan kinh doanh
h à n s hóa dịch vụ ironư việc cune cáp thôn« tin về hà ne hỏa (lịch vụ cho nsười tiêu dìine
1 Ghi nhãn liàne hóa theo quy định của phấp luật
2 Niêm yết cóníỉ khai ẹiíì hànụ hỏa dịch vụ tại địa điểm kinh doanh, văn phònsỊ dịch vụ
3 Cảnh báo kha nấne hàng hóa dịch vụ cố anh lurơne
<âu (lên sức khỏe, tinh mạniĩ tài sản cùa nu ười tiéu diiim vàùáe biện pháp pho nu niịừa
Trang 11» 4 Cuim cấp thône tin vè khả nănu cuiiii ứng linh \iẹn phụ kiện thay thế của hàiìíi hóa.
5 Cunii cấp hướnẹ dẫn sử dụng; điều kiện, thời hạĩ địa điêm thủ tục bảo hành tronii trường hợp hàne hóa dịch -ụ có bảo hành
6 Thỏns bấo chính xấc đày đủ cho ne ƯỜI tiêu dùriìi V' hợpc r ' c • 1
đồnẹ theo mầu, điều kiện iiiao dịch chu ne trước khi ẹiao cch
Điều 13 Trách nhiệm của bên thử ba tron” việc curụ cấpthônẹ tin về hàr>2 hóa dịch vụ cho nsười tiêu dùníi- • *— t -
1 T rườna hợp tô chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ cung cấp thôn.2 tin cho người tiêu dùng thôn.íi ưu* bên thứ ba thì bên thứ ba có trách nhiệm:
a) Bảo đảm CUI12 cấp thônc tin chính xác đầv đủ vè làns hóa, dịch vụ được cuns cấp:
b) Yêu càu tổ chức, cá nhân kinh doanh hàns hóa dị :h vụ cung cấp chứne cứchứne minh tính chính xác đầy đủ của n ô n e» - • 1 <w-tin về hàns hóa, dịch vụ;
c) Chịu trách nhiệm liên đới về việc cuns cắp thôi <2 tin khôns chính xác hoặc không đầy đủ trừ irườns họp ciứnc minh đã thực hiện tất cả các biện pháp theo quy định của )háp luật để kiêm tra tính chính xác dày đủ của thôns tin về làna hóa, dịch vụ;
d) Tuân thủ các quy định của pháp luật về báo chí, }háp luật về q u ả n s cáo
2 T rư ờ n2 hợp tổ chức, cá nhân kinh doanh h à n s h ó a , dịch vụ cune cáp thỏrm tin cho neười tiêu d ùne thỏm qua
p h ư ơ n s tiện t r u y ề n thônÍZ thì c h ủ p h ư ơ n e tiện t r u v ề n ứ ô n e ,
nhà cuna cấp dịch vụ truyền thông có trách nhiệm:
a) Thực hiện quy định tại khoản 1 Điều này;
Trang 12b) Xâv dựno phái triển eiải pháp kỹ thuật rmăn chặn việc phuưnẹ tiện, dịch vụ do nvnh quản lv bị sửđụnsi vào mục đích quấy rối nsười liêu dùnụ:
c) Từ chói cho tô c h ’Vc cá nhân kinh doanh hàng hóa, cỉịch vụ sử chum phươnụ tiện, dịch vụ do mình quản lý nếu việc s ư d ụ n e có khá nàníi dẫn đến quấy rối người tiêu dùnsĩ;
d ) Nẹừne cho tô chức, cá nhân kinh doanh hàm2 hóa dịch
vụ sử dụns phươne tiện, dịch vụ do mình quản lý đê thực hiện hành vị quấy rối nẹười tiêu dÙI12 theo yêu càu của ncười tiêu dùn<z hoặc yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Điều 14 Họp đồne eiao kết với người tiêu đùns
1 Hình thức hợp đồng giao két với nsười tiêu đùns được thực hiện theo quy định của pháp luật về dân sự
2 Trường hợp ẹiao kết hợp đ ồ n s vơi nsười tiêu dùng bansi văn bản thì nẹôn neữ của họp đồns phải được thể hiện
rô ràn 2, dễ hiếu
Ngôn n g ữ s ử d ụ n ẹ tronẹ họp đồna giao kết vói người tiêu dùnẹ là tiếnạ Việt, trừ trường họp các bên có thỏa thuận khác^ u c • Ihoặc pháp luật có quy định khác
3 T rư ờ n g hợp eiao két hợp đ ồ n s b ằ n e p h ư ơ n s tiệnđiện tứ thì tô chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa dịch vụ• Õ * •
phải tạo điều kiện đê na ười tiêu d ù n s xem xét toàn bộ hợp
đ ồ n ạ trước khi oiao kết
4 Chính phủ quy định chi tiết các hình thức d a o kết họp đồn ổ khác với rmrời tiêu dùns
Điều 15 Giải thích hợp đồns eiao kết vói người tiêu dùngTronẹ trường hợp hiểu khác nhau về nội dunơ hợp đồne thì tổ chức, cá nhăn cỏ thẩm quvcn Qiải quyết tranh chấp giải thích theo hướng có lợi cho nẹười tiêu dùng.c_ •
Trang 13Đièu 16 Điều khoản của họp đổne uiao kết \ ói niươi
tiêu dùne điêu kiện ạiao dịch chun 2 khône có hiệu lực
I Điều khoản của hợp đồng eiao két vái neưòi ticu ũmii điồu kiện eiao dịch chuiiii không có hiệu lực irơne các tnờna* ■ • *— * -
họp sau đáy:
a) Loại trừ trách nhiệm của tổ chức, cá nhan kinh dkanh
hà n Si hóa d ịch vụ đối với n s ư ờ i tiêu dùrm th e o qu y địnl cua
pháp luật;
b) Hạn chế, loại trừ quyền khiếu nại khởi kiện của nnrời
tiêu dùns:
c) Cho phép tổ chúc, cá nhân kinh doanh hàn2 hóa d ị a \ ụ
đem phuxrns thay đổi điều kiện của họp đồne đã thỏa thuận 'tirơe
vơi neuời tiêu dùng hoặc quy tắc, quv định bán hàne, cuniímg
dịch vụ áp dụns đối vơi neuời tiêu dùne khi mua sử d ụ n e làng• I • c o V
-hóa dịch vụ khône đuợc thê hiện cụ thê trong họp đông;w • <—
d) Cho phép tổ chức, cá nhân kinh doanh hàns hóa lịch
vụ đơn phươnơ xác định nơ ười tiêu dùng không thực hiệnmột
hoặc một số nghĩa vụ;• • c , •
đ) Cho phép tổ chức, cá nhân kinh doanh hàne hóa lịch
vụ quy định hoặc thay đổi siá tại thời diêm íiiao hàng lóa
c une ứnạ dịch vụ;
e) Cho phép tô chức, cá nhân kinh doanh h à n2; hóa, lịch
vụ ơịải thích họp đồns trons trườn ơ họp điều khoản củdhợp
đồne được hiểu khác nhaư;
2) Loại trừ trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh chanh
h à n a hóa, dịch vụ troníí trường hợp tỏ chức, cá nhản inh
doanh hàns hóa, dịch vụ bán hàns hóa, cune ứiiíỉ dịch vụ tiôiụi~ ■ * c 1 o • * c
qua bên thứ ba;
h) Bắt buộc ne ười tiêu dùng phải tuân thủ các ntĩhii vụ
16
Trang 14n^ay cả khi lô chức, ca nhan kinh doanh hane hóa, dịch vụ
khỏne hoan thành rmhía \ ụ của mình;
i) Cho phép tỏ chức, cá nhân kinh doanh hàne hóa dịch
vụ chuyên iiiao quyên, nvihìa \ ụ cho bên i h ứ b a m à khônự được
người lic u ciùnii dỏnn ý.
2 Việc tuvcn bỏ va xử lý điều khoan cua hợp đồĩìií
mao kết vơi ntiười liêu dùn e , điêu kiện ẹiao dịch chưnạ^ ' c • <
-khôrm cỏ hiệu lực được thực hiện theo quv định của pháp
luật về đan sự
Đièu 17 Thực hiện hợp đồ nạ theo mầu
1 Khi ẹiao kết hcrp đồnii theo mầu lố chức, củ nhân kinh
doanh hàne hóa dịch vụ phải dành thời iiian họp lý đê nu ười
tiêu dùne ìiiĩhiên cứu họp đồne
2 Tô chức, cá nhân kinh doanh hàne hóa, dịch vụ phải
hru giữ hợp đ ồ n s theo mẫu đà eiao kết cho đến khi hợp đồne
hét hiệu lực Trườn ụ hợp hợp đồn 2 do nsười tiêu đùim siữ
bí mật hoặc hư hỏne thì tổ chức, cá nhân kinh doanh h à n s
hóa dịch vụ có trách nhiệm cấp cho nsỉười tiêu dùníĩ bản
sao h ạ p đồ ne
Điều 18 Thực hiện điều kiện giao dịch c h u n<4
1 Tô chức, cá nhân kinh doanh hàns hóa dịch vụ sử d ụ n s
điều kiện ui ao dịch chun” có trách nhiệm thónẹ báo côns khai
đièu kiện siao dịch chune triróc khi giao dịch với neuòi tiêu dùng.• c * < - • *— * C '
2 Điều kiện ciao dịch chuníĩ phải xác định rõ thời điếm
áp d ụne và phai được niêm yết ở nơi thuận lợi tại địa điểm
s i a o dịch đ ế níiười tiêu d ù n ^ có thể nhìn thấy.