Bài giảng Hướng dẫn thực hiện Thông tư 30/2014/TT-BGD&ĐT sau đây sẽ giúp cho các bạn hiểu rõ hơn về cách đánh giá học sinh tiểu học; mục đích, nguyên tắc đánh giá; nội dung đánh giá; hồ sơ để đánh giá học sinh tiểu học; trách nhiệm của giáo viên và một số nội dung khác.
Trang 1Thông t này có hi u l c thi hành k t ư ệ ự ể ừ ngày 15 tháng 10 năm 2014.
Thông t này thay th Thông t s ư ế ư ố
32/2009/TTBGDĐT
Trang 2Điều 1 Phạm vi điều chỉnh và đối
tượng áp dụng
1. Văn b n này quy đ nh v đánh giá h c sinh ti u ả ị ề ọ ể
h c bao g m: ọ ồ n i dung và cách th c đánh giá, s ộ ứ ử
d ng k t qu đánh giá ụ ế ả
2. Văn b n này áp d ng đ i v i ả ụ ố ớ tr ườ ng ti u h c ể ọ ;
l p ti u h c trong tr ớ ể ọ ườ ng ph thông có nhi u c p ổ ề ấ
h c và tr ọ ườ ng chuyên bi t; c s giáo d c khác th c ệ ơ ở ụ ự
hi n ch ệ ươ ng trình giáo d c ph thông c p ti u h c; ụ ổ ấ ể ọ
t ch c, cá nhân tham gia ho t đ ng giáo d c ti u ổ ứ ạ ộ ụ ể
h c ọ
Trang 3Điều 2 Đánh giá học sinh tiểu học
Nh ng ho t đ ng ữ ạ ộ quan sát, theo dõi, trao đ i, ki m tra, ổ ể
nh n xét ậ quá trình h c t p, rèn luy n ọ ậ ệ c a h c sinh; ủ ọ
T v n, h ư ấ ướ ng d n, đ ng viên ẫ ộ h c sinh; ọ
Nh n xét đ nh tính ho c đ nh l ậ ị ặ ị ượ v ng ề k t qu h c t p, ế ả ọ ậ rèn luy n, s hình thành và phát tri n m t s năng l c, ph m ệ ự ể ộ ố ự ẩ
ch t ấ c a h c sinh ti u h c ủ ọ ể ọ
Trang 4Điều 3 Mục đích đánh giá (q trọng)
1. Giúp giáo viên đi u ch nh, đ i m iề ỉ ổ ớ phương pháp, hình th c t ch c ứ ổ ứ
ho t đ ng d y h c, ho t đ ng tr i nghi m ạ ộ ạ ọ ạ ộ ả ệ ngay trong quá trình và k t ế
thúc m i giai đo n d y h c, giáo d cỗ ạ ạ ọ ụ ;
k p th i ị ờ phát hi nệ nh ng c g ng, ti n b c a h c sinh đ ữ ố ắ ế ộ ủ ọ ể đ ng viên, ộ
khích lệ và phát hi n nh ng khó khăn ch a th t vệ ữ ư ể ự ượt qua c a h c ủ ọsinh đ ể hướng d n, giúp đẫ ỡ;
đ a ra ư nh n đ nh đúngậ ị nh ng u đi m n i b t và nh ng h n ch c a m i ữ ư ể ổ ậ ữ ạ ế ủ ỗ
h c sinh đ ọ ể có gi i pháp k p th iả ị ờ nh m nâng cao ch t lằ ấ ượng, hi u qu ệ ả
ho t đ ng h c t p, rèn luy n c a h c sinh; ạ ộ ọ ậ ệ ủ ọ góp ph n th c hi n m c ầ ự ệ ụ
tiêu giáo d c ti u h c.ụ ể ọ
2. Giúp h c sinhọ có kh năng ả t đánh giá, tham gia đánh giáự ; t h c, ự ọ
t đi u ch nh cách h c; giao ti p, h p tác; có h ng thú h c t p và rèn ự ề ỉ ọ ế ợ ứ ọ ậluy n đ ti n b ệ ể ế ộ
3. Giúp cha m h c sinhẹ ọ tham gia đánh giá quá trình và k t qu h c t p, ế ả ọ ậrèn luy n, quá trình hình thành và phát tri n năng l c, ph m ch t c a con ệ ể ự ẩ ấ ủ
em mình; tích c c h p tác v i nhà trự ợ ớ ường trong các ho t đ ng giáo d c ạ ộ ụ
Trang 5Điều 4 Nguyên tắc đánh giá (quan trọng)
1 Đánh giá vì s ti n b c a h c sinh ự ế ộ ủ ọ ;
coi tr ng ọ vi c ệ đ ng viên, khuy n khích ộ ế tính tích c c và v ự ượ t khó trong h c t p, rèn luy n c a h c sinh; ọ ậ ệ ủ ọ
giúp h c sinh ọ phát huy t t c kh năng ấ ả ả ;
đ m b o ả ả k p th i ị ờ , công b ng, khách quan ằ
2. Đánh giá toàn di n ệ h c sinh thông qua đánh giá m c đ ọ ứ ộ đ t ạ
chu n ki n th c, kĩ năng ẩ ế ứ và m t s ộ ố bi u hi n năng l c, ể ệ ự
ph m ch t ẩ ấ c a h c sinh theo m c tiêu giáo d c ti u h c. ủ ọ ụ ụ ể ọ
3. K t h p ế ợ đánh giá c a ủ giáo viên, h c sinh, c ọ ha mẹ h c sinh ọ , trong đó đánh giá c a giáo viên là quan tr ng nh t ủ ọ ấ
4. Đánh giá s ti n b ự ế ộ c a h c sinh, ủ ọ không so sánh h c sinh ọ này v i h c sinh khác, ớ ọ không t o áp l c ạ ự cho h c sinh, giáo ọ viên và cha m h c sinh ẹ ọ
Trang 6Điều 5 Nội dung đánh giá (qt)
1. Đánh giá quá trình h c t pọ ậ , s ti n b và k t qu h c t p c a HS ự ế ộ ế ả ọ ậ ủ theo chu n ki n th c, kĩ năng t ng môn h c và ho t đ ng giáo d cẩ ế ứ ừ ọ ạ ộ ụ khác theo chương trình giáo d c ph thông c p ti u h c.ụ ổ ấ ể ọ
2. Đánh giá s hình thành và phát tri n m t s năng l cự ể ộ ố ự c a HS:ủ
a) T ph c v , t qu n; ự ụ ụ ự ả
b) Giao ti p, h p tác; ế ợ
c) T h c và gi i quy t v n đ ự ọ ả ế ấ ề
3. Đánh giá s hình thành và phát tri n m t s ph m ch tự ể ộ ố ẩ ấ c a HS:ủ
a) Chăm h c, chăm làm; tích c c tham gia ho t đ ng giáo d c; ọ ự ạ ộ ụ
b) T tin, t tr ng, t ch u trách nhi m; ự ự ọ ự ị ệ
c) Trung th c, k lu t, đoàn k t; ự ỉ ậ ế
d) Yêu gia đình, b n và nh ng ngạ ữ ười khác; yêu trường, l p, quê hớ ương, đ t ấ
nước
Trang 7Điều 6 Đánh giá thường xuyên
1. Đánh giá th ườ ng xuyên là đánh giá trong quá trình h c t p, ọ ậ rèn luy n ệ , c a ủ HS, đ ượ c th c hi n theo ti n trình n i dung ự ệ ế ộ
c a các môn h c và các ho t đ ng giáo d c ủ ọ ạ ộ ụ khác, trong đó bao g m ồ c ả quá trình v n d ng ki n th c, kĩ năng ậ ụ ế ứ ở nhà
tr ườ ng, gia đình và c ng đ ng ộ ồ
2. Trong đánh giá th ườ ng xuyên, GV ghi nh ng ữ nh n xét ậ
đáng chú ý nh t ấ vào s ổ theo dõi ch t l ấ ượ ng giáo d c ụ , nh ng ữ
k t qu ế ả h c sinh ọ đã đ t ạ đ ượ c ho c ch a ặ ư đ t ạ đ ượ c; bi n ệ
pháp c th giúp ụ ể HS v ượ t qua khó khăn đ hoàn thành nhi m ể ệ
v ; ụ các bi u hi n c th ể ệ ụ ể v s hình thành và phát tri n ề ự ể năng
l c, ph m ch t ự ẩ ấ c a ủ HS; nh ng ữ đi u c n đ c bi t l u ý ề ầ ặ ệ ư để giúp cho quá trình theo dõi, giáo d c đ i v i cá nhân, nhóm ụ ố ớ
HS trong h c t p ọ ậ , rèn luy n ệ
Trang 8Điều 7 Đánh giá thường xuyên hoạt động học tập, sự tiến bộ và kết quả học tập theo chuẩn KT-KN từng
môn học, hoạt động giáo dục
1. Tham gia đánh giá thường xuyên g m: ồ giáo viên, h c sinh ọ (t đánh giá và ự
nh n xét, góp ý b n qua ho t đ ng c a nhóm, l p); khuy n khích s ậ ạ ạ ộ ủ ớ ế ự
tham gia đánh giá c a ủ cha m h c sinh.ẹ ọ
2. Giáo viên đánh giá:
3. H c sinh t đánh giá và tham gia nh n xét, góp ý b n, nhóm b n:ọ ự ậ ạ ạ
4. Cha m h c sinh tham gia đánh giá:ẹ ọ
Cha m h c sinh đẹ ọ ược khuy n khích ph i h p v i giáo viên và nhà trế ố ợ ớ ường
đ ng viên, giúp đ h c sinh h c t p, rèn luy n; độ ỡ ọ ọ ậ ệ ược giáo viên hướng
d n cách th c quan sát, đ ng viên các ho t đ ng c a h c sinh ho c cùng ẫ ứ ộ ạ ộ ủ ọ ặ
h c sinh tham gia các ho t đ ng; trao đ i v i giáo viên các nh n xét, đánh ọ ạ ộ ổ ớ ậgiá h c sinh b ng các hình th c phù h p, thu n ti n nh t nh l i nói, ọ ằ ứ ợ ậ ệ ấ ư ờ
vi t th ế ư
Trang 9Điều 8 Đánh giá thường xuyên sự hình thành và phát triển năng lực của học sinh
1. Các năng l c c a h c sinh thông qua các ự ủ ọ bi u hi n ho c hành vi ể ệ ặ nh sau: ư
a) T ph c v , t qu n ự ụ ụ ự ả : m t s vi c ph c v cho sinh ho t c a b n thân nh v ộ ố ệ ụ ụ ạ ủ ả ư ệ sinh thân th , ăn, m c; ể ặ m t s vi c ộ ố ệ ph c v cho h c t p nh chu n b đ dùng ụ ụ ọ ậ ư ẩ ị ồ
h c t p l p, nhà; các vi c theo yêu c u c a giáo viên, làm vi c cá nhân, làm ọ ậ ở ớ ở ệ ầ ủ ệ
vi c theo s phân công c a nhóm, l p; b trí th i gian h c t p, sinh ho t nhà; ệ ự ủ ớ ố ờ ọ ậ ạ ở
c) T h c và gi i quy t v n đ : ự ọ ả ế ấ ề kh năng ả t th c hi n nhi m v h c cá nhân ự ự ệ ệ ụ ọ trên
l p, làm vi c ớ ệ trong nhóm, l p; kh năng t h c ; ớ ả ự ọ tự th c hi n đúng nhi m v ự ệ ệ ụ
h c t p; chia s k t qu h c t p v i b n, v i c nhóm; t đánh giá k t qu h c ọ ậ ẻ ế ả ọ ậ ớ ạ ớ ả ự ế ả ọ
t p và báo cáo k t qu ; tìm ki m s tr giúp k p th i c a b n, giáo viên ho c ậ ế ả ế ự ợ ị ờ ủ ạ ặ
ng ườ i khác; v n d ng nh ng đi u đã h c đ gi i quy t nhi m v trong h c t p, ậ ụ ữ ề ọ ể ả ế ệ ụ ọ ậ trong cu c s ng; phát hi n nh ng tình hu ng m i ộ ố ệ ữ ố ớ
2. Hàng ngày, hàng tu n ầ , GV quan sát các bi u hi n ể ệ trong các ho t đ ng c a ạ ộ ủ HS đ ể
nh n xé ậ t ; t đó đ ng viên, khích l , giúp ừ ộ ệ HS kh c ph c khó khăn, phát huy u ắ ụ ư
đi m và các năng l c riêng, đi u ch nh ho t đ ng đ ti n b ể ự ề ỉ ạ ộ ể ế ộ
Hàng tháng , GV thông qua quá trình quan sát, ý ki n trao đ i v i cha m h c sinh và ế ổ ớ ẹ ọ
nh ng ng ữ ườ i khác đ nh n xét ể ậ HS, ghi vào s theo dõi ch t l ổ ấ ượ ng giáo d c ụ
Trang 10Điều 9 Đánh giá TX sự hình thành và phát triển phẩm chất của học sinh
1. Các ph m ch t c a ẩ ấ ủ HS hình thành và phát tri n trong quá trình ể h c t p, ọ ậrèn luy n, ho t đ ng tr i nghi mệ ạ ộ ả ệ cu c s ng trong và ngoài nhà trộ ố ường. Các bi u hi n ho c hành viể ệ ặ nh sau:ư
a) Chăm h c, chăm làm, tích c c tham gia ọ ự HĐGD: đi h c đ u, đúng gi ; ọ ề ờ
thường xuyên trao đ i n i dung h c t p, ho t đ ng giáo d c v i b n, ổ ộ ọ ậ ạ ộ ụ ớ ạ
th y giáo, cô giáo và ngầ ười khác; chăm làm vi c nhà giúp đ cha m ; tích ệ ỡ ẹ
c c tham gia các ho t đ ng, phong trào h c t p, lao đ ng và ho t đ ng ự ạ ộ ọ ậ ộ ạ ộngh thu t, th thao trệ ậ ể ở ường và đ a phở ị ương; tích c c tham gia và v n ự ậ
đ ng các b n cùng tham gia gi gìn v sinh, làm đ p trộ ạ ữ ệ ẹ ường l p, n i ớ ơ ở
và n i công c ng;ơ ộ
b) T tin, t tr ng, t ch u trách nhi m:ự ự ọ ự ị ệ m nh d n khi th c hi n nhi m ạ ạ ự ệ ệ
v h c t p, trình bày ý ki n cá nhân; nh n làm vi c v a s c mình; t ụ ọ ậ ế ậ ệ ừ ứ ự
ch u trách nhi m v các vi c làm, không đ l i cho ngị ệ ề ệ ổ ỗ ười khác khi mình làm ch a đúng; s n sàng nh n l i khi làm sai; ư ẵ ậ ỗ
c) Trung th c, k lu t, đoàn k t:ự ỉ ậ ế nói th t, nói đúng v s vi c;ậ ề ự ệ không nói
d i, không nói sai v ngố ề ười khác; tôn tr ng l i h a, gi l i h a; th c ọ ờ ứ ữ ờ ứ ự
hi n nghiêm túc quy đ nh v h c t p; không l y nh ng gì không ph i c a ệ ị ề ọ ậ ấ ữ ả ủmình; bi t b o v c a công; giúp đ , tôn tr ng m i ngế ả ệ ủ ỡ ọ ọ ười; quý tr ng ọ
người lao đ ng; nhộ ường nh n b n; ị ạ
Trang 11Điều 9 Đánh giá thường xuyên sự hình thành và phát triển phẩm chất của học sinh
d) Yêu gia đình, b n và nh ng ngạ ữ ười khác; yêu trường, l p, quê hớ ương, đ t ấ
nước: quan tâm chăm sóc ông bà, cha m , anh em; kính tr ng ngẹ ọ ườ ới l n,
bi t n th y giáo, cô giáo; yêu thế ơ ầ ương, giúp đ b n; tích c c tham gia ỡ ạ ự
ho t đ ng t p th , ho t đ ng xây d ng trạ ộ ậ ể ạ ộ ự ường, l p; b o v c a công, ớ ả ệ ủ
gi gìn và b o v môi trữ ả ệ ường; t hào v ngự ề ười thân trong gia đình, th y ầgiáo, cô giáo, nhà trường và quê hương; thích tìm hi u v các đ a danh, ể ề ịnhân v t n i ti ng đ a phậ ổ ế ở ị ương
2. Hàng ngày, hàng tu n,ầ giáo viên quan sát các bi u hi n trong các ho t ể ệ ạ
đ ng c a h c sinh ộ ủ ọ đ nh n xétể ậ s hình thành và phát tri n ph m ch t; t ự ể ẩ ấ ừ
đó đ ng viên, khích l , giúp h c sinh kh c ph c khó khăn, phát huy u ộ ệ ọ ắ ụ ư
đi m và các ph m ch t riêng, đi u ch nh ho t đ ng, ng x k p th i đ ể ẩ ấ ề ỉ ạ ộ ứ ử ị ờ ể
ti n b ế ộ
Hàng tháng, giáo viên thông qua quá trình quan sát, ý ki n ế trao đ iổ v i cha ớ
m h c sinh và nh ng ngẹ ọ ữ ười khác (n u có) đ ế ể nh n xét h c sinh, ghi vào ậ ọ
s theo dõiổ ch t lấ ượng giáo d c.ụ
Trang 12Điều 10 Đánh giá định kì kết quả học tập
1. Đánh giá đ nh kì k t qu h c t p, m c đ đ t chu n ki n th c, kĩ năng ị ế ả ọ ậ ứ ộ ạ ẩ ế ứtheo chương trình giáo d c ph thông c p ti u h c ụ ổ ấ ể ọ vào cu i h c kì I và ố ọ
cu i năm h cố ọ đ i v i các môn h c: ố ớ ọ Ti ng Vi t, Toán, Khoa h c, L ch ế ệ ọ ị
s và Đ a lí, Ngo i ng , Tin h c,ử ị ạ ữ ọ b ng ằ bài ki m tra đ nh kì.ể ị
2. Đ bài ki m tra đ nh kì đề ể ị ược thi t k theo ế ế các m c đ nh n th cứ ộ ậ ứ c a ủHS:
a) M c 1: ứ HS nh n bi t ho c ậ ế ặ nhớ, nh c l i ắ ạ đúng ki n th c đã h c; ế ứ ọ di n ễ
đ t đúngạ ki n th c ho c ế ứ ặ mô t đúngả kĩ năng đã h c b ng ngôn ng ọ ằ ữ theo cách c a riêng mình và ủ áp d ng tr c ti p ki n th cụ ự ế ế ứ , kĩ năng đã bi t đ ế ể
gi i quy t các tình hu ng, v n đ trong h c t p;ả ế ố ấ ề ọ ậ
b) M c 2:ứ HS k t n i, s p x p l i các ki n th c, kĩ năng đã h cế ố ắ ế ạ ế ứ ọ đ ể gi i ả
quy t tình hu ngế ố , v n đ m iấ ề ớ , tương tự tình hu ng, v n đ đã h c;ố ấ ề ọ
c) M c 3: h c sinh v n d ng các ki n th c, kĩ năngứ ọ ậ ụ ế ứ đ ể gi i quy t các tình ả ế
hu ng, v n đ m i, ố ấ ề ớ không gi ngố v i nh ng tình hu ng, v n đ đã đớ ữ ố ấ ề ược
hướng d nẫ hay đ a ra nh ng ph n h i h p lí trư ữ ả ồ ợ ước m t tình hu ng, v n ộ ố ấ
đ m i trong h c t p ho c trong cu c s ng.ề ớ ọ ậ ặ ộ ố
3. Bài ki m tra đ nh kì để ị ượ GV c s a l i, nh n xétử ỗ ậ nh ng u đi m và ữ ư ể góp ý
nh ng h n ch , ữ ạ ế cho đi mể theo thang đi m 10ể (mười), không cho đi m 0 ể(không) và đi m th p phân. ể ậ
Trang 13Điều 11 Tổng hợp đánh giá
1. Vào cu i h c kì I và cu i năm h c ố ọ ố ọ , hi u tr ệ ưở ng ch đ o ỉ ạ giáo viên ch nhi m ủ ệ
h p v i các giáo viên d y cùng l p ọ ớ ạ ớ , thông qua nh n xét quá trình và k t qu h c ậ ế ả ọ
t p, ho t đ ng giáo d c khác đ ậ ạ ộ ụ ể t ng h p đánh giá m c đ hình thành và phát ổ ợ ứ ộ tri n năng l c, ph m ch t c a t ng h c sinh ể ự ẩ ấ ủ ừ ọ v : ề
a) Quá trình h c t p t ng môn h c, ho t đ ng giáo d c ọ ậ ừ ọ ạ ộ ụ khác, nh ng đ c đi m ữ ặ ể
n i b t, s ti n b , h n ch , m c đ hoàn thành nhi m v h c t p theo chu n ổ ậ ự ế ộ ạ ế ứ ộ ệ ụ ọ ậ ẩ
ki n th c, kĩ năng; năng khi u, h ng thú v t ng môn h c, ho t đ ng giáo d c, ế ứ ế ứ ề ừ ọ ạ ộ ụ
x p lo i t ng h c sinh đ i v i t ng môn h c, ho t đ ng giáo d c thu c m t ế ạ ừ ọ ố ớ ừ ọ ạ ộ ụ ộ ộ
trong hai m c: Hoàn thành ho c Ch a hoàn thành ứ ặ ư ;
b) M c đ hình thành và phát tri n năng l c ứ ộ ể ự : nh ng bi u hi n n i b t c a năng ữ ể ệ ổ ậ ủ
l c, s ti n b , m c đ hình thành và phát tri n theo t ng nhóm năng l c c a ự ự ế ộ ứ ộ ể ừ ự ủ HS; góp ý v i ớ HS, khuy n ngh v i nhà tr ế ị ớ ườ ng, cha m h c sinh; x p lo i ẹ ọ ế ạ t ng ừ HS thu c m t trong ộ ộ hai m c: Đ t ho c Ch a đ t; ứ ạ ặ ư ạ
c) M c đ hình thành và phát tri n ph m ch t: ứ ộ ể ẩ ấ nh ng bi u hi n n i b t c a ữ ể ệ ổ ậ ủ
ph m ch t, s ti n b , m c đ hình thành và phát tri n ẩ ấ ự ế ộ ứ ộ ể theo t ng nhóm ph m ừ ẩ
ch t c a ấ ủ HS ; góp ý v i h c sinh, khuy n ngh v i nhà tr ớ ọ ế ị ớ ườ ng, cha m h c sinh; ẹ ọ
x p lo i t ng h c sinh thu c m t trong ế ạ ừ ọ ộ ộ hai m c: Đ t ho c Ch a đ t; ứ ạ ặ ư ạ
d) Các thành tích khác c a ủ HS đ ượ c khen th ưở ng trong h c kì, năm h c ọ ọ
2. Giáo viên ch nhi m ghi nh n xét, k t qu t ng h p đánh giá vào h c b ủ ệ ậ ế ả ổ ợ ọ ạ H c ọ
b ạ là h s ch ng nh n m c đ hoa n tha nh ch ồ ơ ứ ậ ứ ộ ̀ ̀ ươ ng tri nh ̀ va xác đ nh nh ng ̀ ị ữ nhi m v , nh ng đi u c n kh c ph c, giúp đ đ i v i t ng h c sinh ệ ụ ữ ề ầ ắ ụ ỡ ố ớ ừ ọ khi b t đ u ắ ầ vào hoc ki II ho c năm h c m i ̣ ̀ ặ ọ ớ
Trang 14Điều 12 Đánh giá học sinh khuyết tật
D a trên quy đ nh đánh giá h c sinh ti u h c, vi c đánh giá ự ị ọ ể ọ ệ
h c sinh khuy t t t ọ ế ậ b o đ m quy n đ ả ả ề ượ c chăm sóc và giáo
d c đ i v i t t c h c sinh ụ ố ớ ấ ả ọ
1. Đ i v i h c sinh khuy t t t h c theo ph ố ớ ọ ế ậ ọ ươ ng th c giáo ứ
d c hoà nh p, ụ ậ n u kh năng c a h c sinh có th đáp ng ế ả ủ ọ ể ứ
đ ượ c yêu c u ch ầ ươ ng trình giáo d c chung thì đ ụ ượ c đánh giá
nh đ i v i h c sinh bình th ư ố ớ ọ ườ ng nh ng có gi m nh yêu ư ả ẹ
c u v k t qu h c t p ầ ề ế ả ọ ậ
Nh ng môn h c ho c ho t đ ng giáo d c mà h c sinh không ữ ọ ặ ạ ộ ụ ọ
có kh năng đáp ng yêu c u chung thì đ ả ứ ầ ượ c đánh giá theo yêu c u c a k ho ch giáo d c cá nhân ầ ủ ế ạ ụ
Trang 15Điều 13 Hồ sơ đánh giá
1. H s đánh giá ồ ơ là minh ch ng cho quá trình h c t p, rèn ứ ọ ậ luy n và k t qu h c t p c a h c sinh ệ ế ả ọ ậ ủ ọ ; là thông tin đ tăng ể
c ườ ng s ph i h p giáo d c ự ố ợ ụ h c sinh gi a giáo viên, nhà ọ ữ
tr ườ ng v i cha m h c sinh ớ ẹ ọ
2. H s đánh giá ồ ơ t ng năm h c c a m i h c sinh ừ ọ ủ ỗ ọ g m: ồ
a) H c b ; ọ ạ
b) S theo dõi ch t l ổ ấ ượ ng giáo d c; ụ
c) Bài ki m tra đ nh kì cu i năm h c; ể ị ố ọ
d) Phi u ho c s liên l c trao đ i ý ki n c a cha m h c ế ặ ổ ạ ổ ế ủ ẹ ọ sinh (n u có); ế
đ) Gi y ch ng nh n, gi y khen, xác nh n thành tích c a h c ấ ứ ậ ấ ậ ủ ọ sinh trong năm h c ọ (n u có) ế