Tập 1 Phần các tội phạm thuộc tài liệu Bình luận bộ luật hình sự 1999 giới thiệu đến các bạn các tội xâm phạm tính mạng, sức khoẻ, nhân phẩm, danh dự của con người. Đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho các bạn chuyên ngành Luật, mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 2L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
B lu t hình s đã đ ộ ậ ự ượ c Qu c h i khoá X, k h p th 6 thông qua ngày ố ộ ỳ ọ ứ
21 tháng 12 năm 1999, có hi u l c thi hành t ngày 1 tháng 7 năm 2000 (sau ệ ự ừ đây g i t t là B lu t hình s năm 1999). Đây là B lu t hình s thay th B ọ ắ ộ ậ ự ộ ậ ự ế ộ
lu t hình s năm 1985 đã đ ậ ự ượ ử c s a đ i, b sung b n l n vào các ngày 2812 ổ ổ ố ầ
1989, ngày 1281991, ngày 22121992 và ngày 1051997.
B lu t hình s năm 1999 không ch th hi n m t cách toàn di n chính ộ ậ ự ỉ ể ệ ộ ệ sách hình s c a Đ ng và Nhà n ự ủ ả ướ c ta trong giai đo n hi n nay, mà còn là ạ ệ công c s c bén trong đ u tranh phòng và ch ng t i ph m, b o đ m quy n ụ ắ ấ ố ộ ạ ả ả ề làm ch c a nhân dân, b o đ m hi u l c qu n lý c a Nhà n ủ ủ ả ả ệ ự ả ủ ướ c, góp ph n ầ
th c hi n công cu c đ i m i, đ y m nh công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t ự ệ ộ ổ ớ ẩ ạ ệ ệ ạ ấ
n ướ c.
So v i B lu t hình s năm 1985, B lu t hình s năm 1999 có nhi u quy ớ ộ ậ ự ộ ậ ự ề
đ nh m i v t i ph m và hình ph t. Do đó vi c hi u và áp d ng các quy đ nh ị ớ ề ộ ạ ạ ệ ể ụ ị
c a B lu t hình s v t i ph m và hình ph t là m t v n đ r t quan tr ng ủ ộ ậ ự ề ộ ạ ạ ộ ấ ề ấ ọ Ngày 17 tháng 2 năm 2000, Th t ủ ướ ng chính ph ra ch th s 04/2000/CT ủ ỉ ị ố TTg v vi c t ch c thi hành B lu t hình s đã nh n m nh: "Công tác ph ề ệ ổ ứ ộ ậ ự ấ ạ ổ
bi n, tuyên truy n B lu t hình s ph i đ ế ề ộ ậ ự ả ượ c ti n hành sâu r ng trong cán ế ộ
b , công ch c, viên ch c, chi n s thu c l c l ộ ứ ứ ế ỹ ộ ự ượ ng vũ trang và trong nhân dân, làm cho m i ng ọ ườ i năm đ ượ c n i dung c b n c a B lu t, nh t là ộ ơ ả ủ ộ ậ ấ
nh ng n i dung m i đ ữ ộ ớ ượ ử c s a đ i b sung đ nghiêm ch nh ch p hành" ổ ổ ể ỉ ấ
V i ý nghĩa trên, ti p theo cu n “ ớ ế ố Bình lu n khoa h c B lu t hình s ậ ọ ộ ậ ự năm 1999 (ph n chung) ầ Nhà xu t b n Thành ph H Chí Minh xu t b n ti p ấ ả ố ồ ấ ả ế
cu n ố "BÌNH LU N B LU T HÌNH S (PH N RIÊNG) CÁC T I XÂM PH MẬ Ộ Ậ Ự Ầ Ộ Ạ
h c, Phó chánh toà Toà hình s Toà án nhân dân t i cao, ng ọ ự ố ườ i đã nhi u năm ề nghiên c u, gi ng d y và cho công b nhi u tác ph m bình lu n khoa h c v ứ ả ạ ố ề ẩ ậ ọ ề
B lu t hình s và cũng là ng ộ ậ ự ườ i tr c ti p tham gia xét x nhi u v án v các ự ế ử ề ụ ề
t i xâm ph m tính m ng, s c kho , nhân ph m, danh d con ng ộ ạ ạ ứ ẻ ẩ ự ườ i.
D a vào các quy đ nh c a ch ự ị ủ ươ ng XII B lu t hình s năm 1999, so sánh ộ ậ ự
v i các quy đ nh c a B lu t hình s năm 1985, đ i chi u v i th c ti n xét x ớ ị ủ ộ ậ ự ố ế ớ ự ễ ử các v án hình s , tác gi đã gi i thích m t cách khoa h c v các ụ ự ả ả ộ ọ ề các t i xâm ộ
ph m tính m ng, s c kho , nhân ph m, danh d c a con ng ạ ạ ứ ẻ ẩ ự ủ ườ i, đ ng th i tác ồ ờ
gi cũng m nh d n nêu ra m t s v n đ c n ti p t c hoàn thi n pháp lu t ả ạ ạ ộ ố ấ ề ầ ế ụ ệ ậ hình s n ự ở ướ c ta
Xin trân tr ng gi i thi u cùng b n đ c ọ ớ ệ ạ ọ
2
Trang 3M Đ UỞ Ầ
Chương XII B lu t hình s năm 1999 quy đ nh các t i xâm ph m tínhộ ậ ự ị ộ ạ
m ng, s c kho , nhân ph m, danh d c a con ngạ ứ ẻ ẩ ự ủ ườ ồi g m 30 Đi u tề ương ngứ
v i 30 t i danh khác nhau. So v i Chớ ộ ớ ương II (ph n t i ph m) B lu t hình sầ ộ ạ ộ ậ ự năm 1985, thì B lu t hình s năm 1999 quy đ nh nhi u h n 10 Đi u (B lu tộ ậ ự ị ề ơ ề ộ ậ hình s năm 1985 ch có 20 Đi u) và thêm hai t i m i. Ngoài ra, có m t s t iự ỉ ề ộ ớ ộ ố ộ
được tách ra làm nhi u đi u lu t, có t i ph m B lu t hình s năm 1985 quyề ề ậ ộ ạ ộ ậ ự
đ nh chị ở ương khác, nay được đ a v Chư ề ương các t i xâm ph m tính m ng,ộ ạ ạ
s c kho , nhân ph m, danh d con ngứ ẻ ẩ ự ười cho phù h p v i lo i khách th bợ ớ ạ ể ị xâm ph m nh : T i dâm ô đ i v i tr em B lu t hình s năm 1985 quy đ nhạ ư ộ ố ớ ẻ ộ ậ ự ị
t i Đi u 202b; t i mua bán, đánh tráo ho c chi m đo t tr em, B lu t hìnhạ ề ộ ặ ế ạ ẻ ộ ậ
s năm 1985 quy đ nh t i Đi u 149.ự ị ạ ề
Các quy đ nh c a B lu t hình s năm 1999 đ i v i các t i xâm ph mị ủ ộ ậ ự ố ớ ộ ạ tính m ng, s c kho , nhân ph m, danh d con ngạ ứ ẻ ẩ ự ườ ầi đ y đ h n, chi ti t h n,ủ ơ ế ơ
ph n nh đả ả ược th c tr ng công tác đ u tranh phòng ch ng lo i t i ph m nàyự ạ ấ ố ạ ộ ạ trong th i gian qua; giúp cho vi c đi u tra, truy t mà đ c bi t là vi c xét xờ ệ ề ố ặ ệ ệ ử
lo i t i ph m này s thu n l i h n trạ ộ ạ ẽ ậ ợ ơ ước đây.
Tuy nhiên, do nh ng quy đ nh c a B lu t hình s năm 1985 v các t iữ ị ủ ộ ậ ự ề ộ xâm ph m tính m ng, s c kho , nhân ph m, danh d con ngạ ạ ứ ẻ ẩ ự ười còn nhi uề
đi m ch a để ư ược hướng d n và th c ti n xét x nhi u trẫ ự ễ ử ề ường h p ph m t i,ợ ạ ộ các c quan ti n hành t t ng đã g p không ít khó khăn trong vi c áp d ng Bơ ế ố ụ ặ ệ ụ ộ
lu t hình s đ truy c u trách nhi m hình s đ i v i ngậ ự ể ứ ệ ự ố ớ ười ph m t i. Nay Bạ ộ ộ
lu t hình s năm 1999 l i quy đ nh thêm nhi u đi m m i h n, n u khôngậ ự ạ ị ề ể ớ ơ ế
được hi u th ng nh t s càng khó khăn h n trong vi c áp d ng B lu t hìnhể ố ấ ẽ ơ ệ ụ ộ ậ
s khi xét x các t i xâm ph m tính m ng, s c kho , nhân ph m, danh d conự ử ộ ạ ạ ứ ẻ ẩ ự
người
Đ góp ph n tìm hi u B lu t hình s năm 1999, qua th c ti n xét x vàể ầ ể ộ ậ ự ự ễ ử
t ng k t công tác xét x các t i xâm ph m tính m ng, s c kho , nhân ph m,ổ ế ử ộ ạ ạ ứ ẻ ẩ danh d con ngự ười trong nh ng năm qua, chúng tôi xin cung c p cho b n đ cữ ấ ạ ọ
nh ng v n đ có tính lý lu n và th c ti n nh m gúp b n đ c, đ c bi t là cácữ ẫ ề ậ ự ễ ằ ạ ọ ặ ệ cán b công tác trong các c quan b o v pháp lu t các d u hi u pháp lý cộ ơ ả ệ ậ ấ ệ ơ
b n đ i v i các t i xâm ph m tính m ng, s c kho , nhân ph m, danh d conả ố ớ ộ ạ ạ ứ ẻ ẩ ự
ngườ ượi đ c quy đ nh t i Chị ạ ương XII B lu t hình s năm 1999.ộ ậ ự
Trang 4Ch ươ ng m t ộ
NH NG ĐI M M I C A B LU T HÌNH S NĂM 1999 Ữ Ể Ớ Ủ Ộ Ậ Ự
V CÁC T I XÂM PH M TÍNH M NG, S C KHO , NHÂNỀ Ộ Ạ Ạ Ứ Ẻ
PH M, DANH D CON NGẨ Ự ƯỜI
So v i B lu t hình s năm 1985 quy đ nh v các t i xâm ph m tínhớ ộ ậ ự ị ề ộ ạ
m ng, s c kho , nhân ph m, danh d con ngạ ứ ẻ ẩ ự ười thì B lu t hình s năm 1999ộ ậ ự quy đ nh thêm 10 Đi u ( B lu t hình s năm 1985 ch có 20 Đi u ) trong đóị ề ộ ậ ự ỉ ề
có 7 Đi u đề ược tách t các t i danh cũ thành t i danh đ c l p (Đi u 94 T iừ ộ ộ ộ ậ ề ộ
gi t con m i đ ; Đi u 95 T i gi t ngế ớ ẻ ề ộ ế ười trong tr ng thái tinh th n b kíchạ ầ ị
đ ng m nh; Đi u 99 T i vô ý làm ch t ngộ ạ ề ộ ế ười do vi ph m quy t c nghạ ắ ề nghi p ho c quy t c hành chính; Đi u 105 T i c ý gây thệ ặ ắ ề ộ ố ương tích ho cặ gây t n h i cho s c kh e c a ngổ ạ ứ ỏ ủ ười khác trong tr ng thái tinh th n b kíchạ ầ ị
đ ng m nh; Đi u 106 T i c ý gây thộ ạ ề ộ ố ương tích ho c gây t n h i cho s cặ ổ ạ ứ
kh e c a ngỏ ủ ười khác do vượt quá gi i h n phòng v chính đáng; Đi u 107 ớ ạ ệ ề
T i gây thộ ương tích ho c gây t n h i cho s c kh e c a ngặ ổ ạ ứ ỏ ủ ười khác trong khi thi hành công v ; Đi u 109 T i vô ý gây thụ ề ộ ương tích ho c gây t n h i choặ ổ ạ
s c kh e c a ngứ ỏ ủ ười khác do vi ph m quy t c ngh nghi p ho c quy t c hànhạ ắ ề ệ ặ ắ chính ) có m t Đi u B lu t hình s năm 1985 quy đ nh Chộ ề ộ ậ ự ị ở ương các t i xâmộ
ph m an toàn, tr t t công c ng và tr t t qu n lý hành chính và m t Đi u Bạ ậ ự ộ ậ ự ả ộ ề ộ
lu t hình s năm 1985 quy đ nh Chậ ự ị ở ương các t i xâm ph m ch đ hôn nhânộ ạ ế ộ gia đình và các t i ph m đ i v i ngộ ạ ố ớ ười ch a thành niên, nay B lu t hình sư ộ ậ ự năm 1999 đ a v Chư ề ương các t i xâm ph m tính m ng, s c kho , nhân ph m,ộ ạ ạ ứ ẻ ẩ danh d con ngự ười ( Đi u 116 T i dâm ô đ i v i tr em và Đi u 120 T iề ộ ố ớ ẻ ề ộ mua bán, đánh tráo ho c chi m đo t tr em); hai Đi u quy đinh hai t i danhặ ế ạ ẻ ề ộ
m i ( Đi u 117 T i lây truy n HIV cho ngớ ề ộ ề ười khác và Đi u 118 T i c ýề ộ ố truy n HIV cho ngề ười khác)
Các hình ph t b sung trạ ổ ước đây B lu t hình s năm 1985 quy đ nhộ ậ ự ị chung trong m t đi u lu t (Đi u 118), nay quy đ nh ngay trong t ng đi u lu t,ộ ề ậ ề ị ừ ề ậ
n u xét th y t i ph m đó c n áp d ng hình ph t b sung đ i v i ngế ấ ộ ạ ầ ụ ạ ổ ố ớ ười ph mạ
t i. Vi c quy đ nh này, không ch ph n nh trình đ l p pháp cao h n, mà cònộ ệ ị ỉ ả ả ộ ậ ơ
có tác d ng to l n trong vi c áp d ng hình ph t b sung đ i v i ngụ ớ ệ ụ ạ ổ ố ớ ười ph mạ
t i, tránh độ ược vi c b quên ho c áp d ng không chính xác hình ph t b sungệ ỏ ặ ụ ạ ổ
đ i v i ngố ớ ười ph m t i. M t s t i trạ ộ ộ ố ộ ước đây không quy đ nh hình ph t bị ạ ổ sung này B lu t hình s năm 1999 quy đ nh thêm hình ph t b sung, m t sộ ậ ự ị ạ ổ ộ ố
4
Trang 5hình ph t b sung không còn phù h p B lu t hình s năm 1999 không quyạ ỏ ợ ộ ậ ự
đ nh đ i v i các t i xâm ph m tính m ng, s c kho , nhân ph m, danh d conị ố ớ ộ ạ ạ ứ ẻ ẩ ự
người, đ ng th i quy đ nh thêm m t s hình ph t b sung đ đáp ng yêu c uồ ờ ị ộ ố ạ ổ ể ứ ầ phòng ng a la i t i ph m này.ừ ọ ộ ạ
Các đi u lu t v n quy đ nh l i các t i danh cũ, các t i danh đề ậ ẫ ị ạ ộ ộ ược tách ra
ho c các t i danh m i cũng đặ ộ ớ ược b sung, s a đ i đ y đ h n, hoàn ch nhổ ử ổ ầ ủ ơ ỉ
Đ i v i t i gi t con m i đ ố ớ ộ ế ớ ẻ (Đi u 94), ch có m t đi m khác là hìnhề ỉ ộ ể
ph t c i t o không giam gi đ n ạ ả ạ ữ ế hai năm ( kho n 4 Đi u 101 B lu t hình sả ề ộ ậ ự năm 1985 là m t năm).ộ
Đ i v i t i gi t ng ố ớ ộ ế ườ i trong tr ng thái tinh th n b kích đ ng m nh ạ ầ ị ộ ạ
(Đi u 95) đề ược c u t o thành hai kho n. Kho n 1 có khung hình ph t t sáuấ ạ ả ả ạ ừ tháng đ n ế ba năm ( kho n 3 Đi u 101 B lu t hình s năm 1985 t sáu thángả ề ộ ậ ự ừ
đ n năm năm); kho n 2 là trế ả ường h p ợ gi t nhi u ng ế ề ườ i có khung hình ph t t ạ ừ
ba năm đ n b y năm ế ả ( quy đ nh này m i, n ng h n kho n 3 Đi u 101 B lu tị ớ ặ ơ ả ề ộ ậ hình s năm 1985).ự
Đ i v i t i gi t ng ố ớ ộ ế ườ i do v ượ t quá gi i h n phòng v chính đáng ớ ạ ệ
(Đi u 96) cũng đề ượ ấ ạc c u t o thành hai kho n. Kho n 1 có khung hình ph t tả ả ạ ừ
c i t o không giam gi đ n ả ạ ữ ế hai năm ho c b ph t tù t ba tháng đ n ặ ị ạ ừ ế hai năm.
So v i Đi u 102 B lu t hình s năm 1985 thì hình ph t c i t o không giamớ ề ộ ậ ự ạ ả ạ
gi n ng h n, nh ng hình ph t tù thì l i nh h n ( Đi u 102 B lu t hình sữ ặ ơ ư ạ ạ ẹ ơ ề ộ ậ ự năm 1985 quy đ nh c i t o không giam gi đ n m t năm, hình ph t tù đ n baị ả ạ ữ ế ộ ạ ế năm). Kho n 2 quy đ nh trả ị ường h p ợ gi t nhi u ng ế ề ườ có khung hình ph t t i ạ ừ hai năm đ n năm năm ế ( quy đ nh này m i, n ng h n so v i kho n Đi u 102ị ớ ặ ơ ớ ả ề
B lu t hình s năm 1985).ộ ậ ự
Đ i v i t i làm ch t ng ố ớ ộ ế ườ i trong khi thi hành công v ụ (Đi u 97) về ề
b n ch t tuy không có gì m i so v i Đi u 103 B lu t hình s năm 1985,ả ấ ớ ớ ề ộ ậ ự
nh ng tên t i danh và cách hành văn đư ộ ược vi t l i cho chính xác và phù h v iế ạ ợ ớ
th c ti n xét x nh : thay thu t ng ự ễ ử ư ậ ữ làm ch t ng ế ườ thay cho thu t ng xâm i ậ ữ
ph m tính m ng. Đi u lu t đạ ạ ề ậ ượ ấc c u thành ba kho n. Kho n 1 có khung hìnhả ả
ph t t ạ ừ hai năm đ n ế b y ả năm, n ng h n so v i kho n 1 Đi u 103 B lu tặ ơ ớ ả ề ộ ậ
Trang 6hình s năm 1985; kho n 2 có khung hình ph t t ự ả ạ ừ b y ả năm đ n mế ười lăm năm, cũng năng h n so v i đo n hai kho n 1 Đi u 103 B lu t hình s nămơ ớ ạ ả ề ộ ậ ự 1985; kho n 3 quy đ nh hình ph t b sung.ả ị ạ ổ
Đ i v i t i vô ý làm ch t ng ố ớ ộ ế ườ (Đi u 98), ch có m t thay đ i nh đó i ề ỉ ộ ổ ỏ
là đo n hai c a kho n 1 Đi u 104 đạ ủ ả ề ược quy đ nh thành ị kho n 2 ả Đi u 98.ề
Đ i v i t i vô ý làm ch t ngố ớ ộ ế ườ i do vi ph m quy t c ngh nghi p ạ ắ ề ệ
ho c quy t c hành chính ặ ắ ( Đi u 99) là t i đề ộ ược tách t kho n 2 Đi u 104 Bừ ả ề ộ
lu t hình s năm 1985 và đậ ự ược c u t o thành ấ ạ ba kho n ả Kho n 1 có khungả hình ph t t m t năm đ n ạ ừ ộ ế sáu năm, n ng h n đo n m t kho n 2 Đi u 104 Bặ ơ ạ ộ ả ề ộ
lu t hình s năm 1985; kho n 2 là trậ ự ả ường h p làm ch t nhi u ngợ ế ề ười có khung hình ph t t ạ ừ năm năm đ n ế m ườ i hai năm, nh h n đo n hai kho n 2 Đi u 104ẹ ơ ạ ả ề
B lu t hình s năm 1985; kho n 3 quy đ nh hình ph t b sung.ộ ậ ự ả ị ạ ổ
Đ i v i t i b c t ố ớ ộ ứ ử (Đi u 100) đề ượ ấ ạc c u t o thành hai kho n. Kho n 1ả ả
có khung hình ph t t ạ ừ hai năm đ n b y năm, n ng h n Đi u 105 B lu t hìnhế ả ặ ơ ề ộ ậ
s năm 1985.; kho n 2 là trự ả ường h p ợ làm nhi u ng ề ườ ự i t sát có khung hình
ph t t năm năm đ n m ạ ừ ế ườ i hai năm, là c u thành m i hoàn toàn so v i Đi uấ ớ ớ ề
105 B lu t hình s năm 1985.ộ ậ ự
Đ i v i t i xúi d c ng ố ớ ộ ụ ườ i khác t sát ự (Đi u 101) đề ượ ấ ạc c u t o thành hai kho n. Kho n 1 có khung hình ph t t sáu tháng đ n ả ả ạ ừ ế ba năm, nh h nẹ ơ
Đi u 106 B lu t hình s năm 1985.; kho n 2 là trề ộ ậ ự ả ường h p ợ làm nhi u ng ề ườ i
t sát có khung hình ph t t hai năm đ n b y năm, ự ạ ừ ế ả là c u thành m i hoàn toànấ ớ
so v i Đi u 106 B lu t hình s năm 1985.ớ ề ộ ậ ự
Đ i v i t i không c u giúp ng ố ớ ộ ứ ườ i đang trong tình tr ng nguy ở ạ
hi m đ n tính m ng ể ế ạ Đi u 102) đề ược c u t o thành ba kho n. V n i dungấ ạ ả ề ộ không có gì m i so v i Đi u 107 B lu t hình s năm 1985, ch y u ch vi tớ ớ ề ộ ậ ự ủ ế ỉ ế
l i kho n 2 thành hai đi m a và b. V hình ph t c i t o không giam gi quyạ ả ể ề ạ ả ạ ữ
đ nh kho n 1 có m c t i đa là ị ở ả ứ ố hai năm; kho n 3 quy đ nh hình ph t b sung.ả ị ạ ổ
Đ i v i t i đe do gi t ng ố ớ ộ ạ ế ườ (Đi u 103) đ i ề ược c u t o l i thành haiấ ạ ạ kho n và b sung nhi u d u hi u m i vào c u thành tăng n ng. Kho n 1 cóả ổ ề ấ ệ ớ ấ ặ ả khung hình ph t t c i t o không giam gi đ n ạ ừ ả ạ ữ ế hai năm ho c b ph t tù t baặ ị ạ ừ tháng đ n ế bai năm, n ng h n Đi u 108 B lu t hình s năm 1985; kho n 2 làặ ơ ề ộ ậ ự ả
c u thành tăng n ng, hoàn toàn m i so v i Đi u 108 B lu t hình s năm 1985ấ ặ ớ ớ ề ộ ậ ự
v í các tình ti t đ nh khung nh : ơ ế ị ư đ i v i nhi u ng ố ớ ề ườ ố ớ i;đ i v i ng ườ i thi hành công v ho c vì lý do công v c a n n nhân; đ i v i tr em và đ che gi u ụ ặ ụ ủ ạ ố ớ ẻ ể ấ
ho c tr n tránh vi c x lý v m t t i ph m khác ặ ố ệ ử ề ộ ộ ạ
Đ i v i t i c ý gây th ố ớ ộ ố ươ ng tích ho c gây t n h i cho s c kh e c a ặ ổ ạ ứ ỏ ủ
ng ườ i khác (Đi u 104) đề ược c u t o l i theo hấ ạ ạ ướng: L y t l thấ ỷ ệ ương t tậ làm căn c xác đ nh trách nhi m hình s đ i v i ngứ ị ệ ự ố ớ ười ph m t i. Tuy nhiên,ạ ộ
do yêu c u c a vi c đ u tranh phòng ch ng lo i t i ph m này nên nhà làmầ ủ ệ ấ ố ạ ộ ạ
lu t quy đ nh thêm m t s trậ ị ộ ố ường h p tuy hành vi c ý gây thợ ố ương tích cho
6
Trang 7người khác có t l thỷ ệ ương t t dậ ưới m c quy đ nh v n b truy c u tráchứ ị ẫ ị ứ nhi m hình s Các trệ ự ường h p ph m t i này cũng là d u hi u đ nh khungợ ạ ộ ấ ệ ị hình ph t. Trong các trạ ường h p quy đ nh t đi m a đ n đi m k kho n 1 Đi uợ ị ừ ể ế ể ả ề
104 B lu t hình s , có nhi u trộ ậ ự ề ường h p tợ ương t nh các tình ti t đ nhự ư ế ị khung hình ph t c a t i gi t ngạ ủ ộ ế ười, có trường h p đã đợ ược quy đ nh t iị ạ kho n 2, kho n 3 Đi u 109 B lu t hình s năm 1985, có trả ả ề ộ ậ ự ường h p th cợ ự
ti n xét x đã đễ ử ượ ổc t ng k t và hế ướng d n. ẫ
Có th tóm t t các d u hi u c b n c a t i c ý gây thể ắ ấ ệ ơ ả ủ ộ ố ương tích ho cặ gây t n h i cho s c kh e c a ngổ ạ ứ ỏ ủ ười khác nh sau:ư
N u c ý gây thế ố ương tích ho c gây t n h i cho s c kh e c a ngặ ổ ạ ứ ỏ ủ ười khác
mà t l thỷ ệ ương t t t 11% đ n 30% thì b truy c u trách nhi m hình s theoậ ừ ế ị ứ ệ ự kho n 1 Đi u 104 B lu t hình s ;ả ề ộ ậ ự
N u t l thế ỷ ệ ương t t c a ngậ ủ ười b h i dị ạ ưới 11% thì ph i thu c m tả ộ ộ trong các trường h p quy đ nh t đi m a đ n đi m k kho n 1 Đi u 104 Bợ ị ừ ể ế ể ả ề ộ
lu t hình s , thì ngậ ự ười ph m t i m i b truy c u trách nhi m hình s theoạ ộ ớ ị ứ ệ ự kho n 1 Đi u 104 B lu t hình s Trong các trả ề ộ ậ ự ường h p quy đ nh t đi m aợ ị ừ ể
đ n đi m k kho n 1 Đi u 104 có các trế ể ả ề ường h p sau đây là quy đ nh m i:ợ ị ớ
"dùng hung khí nguy hi m ho c dùng th đo n gây nguy h i cho nhi u ng ể ặ ủ ạ ạ ề ườ i; gây c t t nh cho n n nhân; ph m t i nhi u l n đ i v i cùng m t ng ố ậ ẹ ạ ạ ộ ề ầ ố ớ ộ ườ i
ho c đ i v i nhi u ng ặ ố ớ ề ườ i; đ i v i tr em, ph n đang có thai, ng ố ớ ẻ ụ ữ ườ i già
y u, m đau ho c ng ế ố ặ ườ i khác không có kh năng t v ; đ i v i ông, bà, cha, ả ự ệ ố ớ
m , ng ẹ ườ i nuôi d ưỡ ng, th y giáo, cô giáo c a mình; có t ch c; trong th i ầ ủ ổ ứ ờ gian đ ng b t m gi ,t m giam ho c đang b áp d ng bi n pháp đ a vào c ạ ị ạ ữ ạ ặ ị ụ ệ ư ơ
s giáo d c; thuê gây th ở ụ ươ ng tích ho c gây th ặ ươ ng tích thuê"
N u t l thế ỷ ệ ương t t c a ngậ ủ ườ ị ạ ừi b h i t 31% đ n 60% ho c t 11%ế ặ ừ
đ n 31% nh ng thu c m t trong các trế ư ộ ộ ường h p quy đ nh t đi m a đ nợ ị ừ ể ế
đi m k kho n 1 Đi u 104 B lu t hình s , thì ngể ả ề ộ ậ ự ười ph m t i b truy c uạ ộ ị ứ trách nhi m hình s theo kho n 2 Đi u 104 B lu t hình s có khung hìnhệ ự ả ề ộ ậ ự
ph t t hai năm đ n b y năm tù.ạ ừ ế ả
N u t l thế ỷ ệ ương t t c a ngậ ủ ườ ị ạ ừi b h i t 61% tr lên ho c d n đ n ch tở ặ ẫ ế ế
người, ho c t 31% đ n 60% nh ng thu c m t trong các trặ ừ ế ư ộ ộ ường h p quy đ nhợ ị
t đi m a đ n đi m k kho n 1 Đi u 104 B lu t hình s , thì ngừ ể ế ể ả ề ộ ậ ự ười ph m t iạ ộ
b truy c u trách nhi m hình s theo kho n 3 Đi u 104 B lu t hình s cóị ứ ệ ự ả ề ộ ậ ự khung hình ph t t năm năm đ n ạ ừ ế m ườ i lăm năm, nh h n so v i kho n 3 Đi uẹ ơ ớ ả ề
109 B lu t hình s năm 1985.ộ ậ ự
N u d n đ n ch t ế ẫ ế ế nhi u ng ề ườ ho c trong tr i ặ ường h p đ c bi t nghiêmợ ặ ệ
tr ng khác, thì ngọ ười ph m t i b truy c u trách nhi m hình s theo kho n 4ạ ộ ị ứ ệ ự ả
Đi u 104 B lu t hình s có khung hình ph t t mề ộ ậ ự ạ ừ ười năm đ n hai mế ươi năm
ho c ặ tù chung thân . Đây là quy đ nh m i năng h n so v i Đi u 109 B lu tị ớ ơ ớ ề ộ ậ hình s năm 1985.ự
Trang 8 Đ i v i t i c ý gây th ố ớ ộ ố ươ ng tích ho c gây t n h i cho s c kh e c a ặ ổ ạ ứ ỏ ủ
ng ườ i khác trong tr ng thái tinh th n b kích đ ng m nh ạ ầ ị ộ ạ ( Đi u 105), là t iề ộ
ph m đạ ược tách t kho n 4 Đi u 109 B lu t hình s năm 1985 và đừ ả ề ộ ậ ự ượ ấ c c u
t o l i cho phù h p v i th c ti n xét x và các hạ ạ ợ ớ ự ẽ ử ướng d n c a các c quanẫ ủ ơ
b o v pháp lu t trung ả ệ ậ ở ương. Kho n 1 quy đ nh t l thả ị ỷ ệ ương t t c a ngậ ủ ườ i
b h i ph i t 31% đ n 60% thì ngị ạ ả ừ ế ười có hành vi có ý gây thương tích ho cặ gây t n h i cho s c kh e c a ngổ ạ ứ ỏ ủ ười khác trong tr ng thái tinh th n b kíchạ ầ ị
đ ng m nh m i b truy c u trách nhi m hình s ; đi u văn c a đi u lu t quyộ ạ ớ ị ứ ệ ự ề ủ ề ậ
đ nh tị ương t nh trự ư ường h p gi t ngợ ế ười trong tr ng thái tinh th n b kíchạ ầ ị
đ ng m nh. C u t o thêm kho n 2 v i hai tình ti t đ nh khung là ộ ạ ấ ạ ả ớ ế ị "đ i v i ố ớ nhi u ng ề ườ i và gây th ươ ng tích ho c gây t n h i cho s c kh e c a ng ặ ổ ạ ứ ỏ ủ ườ i khác mà t l th ỷ ệ ươ ng t t t 61% tr lên ho c d n đ n ch t ng ậ ừ ở ặ ẫ ế ế ườ i, ho c trong ặ
tr ườ ng h p đ c bi t nghiêm tr ng khác" ợ ặ ệ ọ , có khung hình ph t t m t năm đ nạ ừ ộ ế năm năm.
Đ i v i t i c ý gây th ố ớ ộ ố ươ ng tích ho c gây t n h i cho s c kh e c a ặ ổ ạ ứ ỏ ủ
ng ườ i khác do v ượ t quá gi i h n phòng v chính đáng ớ ạ ệ (Đi u 106), là t iề ộ
ph m đạ ược tách t kho n 4 Đi u 109 B lu t hình s năm 1985 và cũng đừ ả ề ộ ậ ự ượ c
c u t o l i cho phù h p v i th c ti n xét x và các hấ ạ ạ ợ ớ ự ẽ ử ướng d n c a các cẫ ủ ơ quan b o v pháp lu t trung ả ệ ậ ở ương. Kho n 1 quy đ nh t l thả ị ỷ ệ ương t t c aậ ủ
ngườ ị ại b h i ph i t 31% tr lên ho c d n đ n ch t ngả ừ ở ặ ẫ ế ế ười. C u t o thêmấ ạ kho n 2 v i tình ti t đ nh khung là ả ớ ế ị "ph m t i đ i v i nhi u ng ạ ộ ố ớ ề ườ , có khung i"
hình ph t t m t năm đ n ba năm. ạ ừ ộ ế
Đ i v i t i gây th ố ớ ộ ươ ng tích ho c gây t n h i cho s c kh e c a ặ ổ ạ ứ ỏ ủ
ng ườ i khác trong khi thi hành công v ụ (Đi u 107) là t i ph m đề ộ ạ ược tách ra
t kho n 2 Đi u 103 B lu t hình s năm 1985 và cũng đừ ả ề ộ ậ ự ượ ấ ạ ạc c u t o l i cho phù h p v i th c ti n xét x và các hợ ớ ự ẽ ử ướng d n c a các c quan b o v phápẫ ủ ơ ả ệ
lu t trung ậ ở ương. Kho n 1 quy đ nh t l thả ị ỷ ệ ương t t c a ngậ ủ ườ ị ại b h i ph iả
t 31% tr lên thì ngừ ở ười ph m t i m i b truy c u trách nhi m hình s C uạ ộ ớ ị ứ ệ ự ấ
t o thêm kho n 2 v i tình ti t đ nh khung là ạ ả ớ ế ị "ph m t i đ i v i nhi u ng ạ ộ ố ớ ề ườ i"
có khung hình ph t t hai năm đ n b y năm tù và kho n 3 quy đ nh hình ph tạ ừ ế ả ả ị ạ
b sung.ổ
Đ i v i t i vô ý gây th ố ớ ộ ươ ng tích ho c gây t n h i cho s c kh e c a ặ ổ ạ ứ ỏ ủ
ng ườ i khác (Đi u 108 ) quy đ nh c th t l thề ị ụ ể ỷ ệ ương t t là t 31% tr lênậ ừ ở thay cho d u hi u thấ ệ ương tích n ng, t n h i n ng và tăng m c hình ph t c iặ ổ ạ ặ ứ ạ ả
t o không giam gi t m t năm lên hai năm mà Đi u 110 B lu t hình s nămạ ữ ừ ộ ề ộ ậ ự
1985 đã quy đ nh, đ ng th i quy đ nh thêm kho n 2 v hình ph t b sung.ị ồ ờ ị ả ề ạ ổ
Đ i v i t i vô ý gây th ố ớ ộ ươ ng tích ho c gây t n h i cho s c kh e c a ặ ổ ạ ứ ỏ ủ
ng ườ i khác do vi ph m quy t c ngh nghi p ho c quy t c hành chính ạ ắ ề ệ ặ ắ
(Đi u 109) là t i ph m đề ộ ạ ược tách t kho n 2 Đi u 110 B lu t hình s nămừ ả ề ộ ậ ự
1985 cũng được quy đ nh c th t l thị ụ ể ỷ ệ ương t t là t 31% tr lên thay choậ ừ ở
8
Trang 9d u hi u thấ ệ ương tích n ng, t n h i n ng và m c cao nh t c a khung hìnhặ ổ ạ ặ ứ ấ ủ
ph t là ạ ba năm nh h n kho n 2 Đi u 110 B lu t hình s năm 1985, đ ngẹ ơ ả ề ộ ậ ự ồ
th i quy đ nh thêm kho n 2 v hình ph t b sung.ờ ị ả ề ạ ổ
Đ i v i t i hành h ng ố ớ ộ ạ ườ i khác (Đi u 110) quy đ nh thêm kho n haiề ị ả
v i hai tình ti t đ nh khung là ớ ế ị "đ i v i ng ố ớ ườ i già, tr em, ph n có thai ho c ẻ ụ ữ ặ
ng ườ i tàn t t và đ i v i nhi u ng ậ ố ớ ề ườ i".
Đ i v i t i hi p dâm ố ớ ộ ế (Đi u 111), b tình ti t "có nhi u tình ti t ";ề ỏ ế ề ế quy đ nh thêm các d u hi u trong c u thành, đó là ị ấ ệ ấ "đe do dùng vũ l c ho c ạ ự ặ
l i d ng tình tr ng không th t v đ ợ ụ ạ ể ự ệ ượ c c a n n nhân" ủ ạ ; quy đ nh thêm m tị ộ
s tình ti t đ nh khung m i, đó là ố ế ị ớ "đ i v i ng ố ớ ườ i mà ng ườ i ph m t i có trách ạ ộ nhi m chăm sóc; đ i v i nhi u ng ệ ố ớ ề ườ i; gây t n h i cho s c kho c a n n ổ ạ ứ ẻ ủ ạ nhân mà t l th ỷ ệ ươ ng t t t 31% đ n 60% ậ ừ ế ( kho n 2);ả gây t n h i cho s c ổ ạ ứ kho c a n n nhân mà t l th ẻ ủ ạ ỷ ệ ươ ng t t t 61% tr lên; bi t mình b nhi m ậ ừ ở ế ị ễ HIV mà v n ph m t i ẫ ạ ộ (kho n 3).ả
Đ i v i t i hi p dâm tr em ố ớ ộ ế ẻ (Đi u 112 ), quy đ nh thêm m t s tìnhề ị ộ ố
ti t đ nh khung hình ph t nh : ế ị ạ ư " gây t n h i cho s c kho c a n n nhân mà t ổ ạ ứ ẻ ủ ạ ỷ
l th ệ ươ ng t t t 31% đ n 60% ậ ừ ế (kho n 2); ả đ i v i nhi u ng ố ớ ề ườ ); gây t n h i i; ổ ạ cho s c kho c a n n nhân mà t l th ứ ẻ ủ ạ ỷ ệ ươ ng t t t 61% tr lên bi t mình b ậ ừ ở ế ị nhi m HIV mà v n ph m t i ễ ẫ ạ ộ (kho n 3). V hình ph t, m c cao nh t không cóả ề ạ ứ ấ
gì m i nh ng m c th p nh t kho n 2 là mớ ư ứ ấ ấ ở ả ườ hai năm, kho n 3 là i ở ả tù hai
m ươ i năm, kho n 4 là ở ả m ườ i hai năm.
Đ i v i t i c ố ớ ộ ưỡ ng dâm (Đi u 113) b tình ti t "có nhi u tình ti t ";ề ỏ ế ề ế quy đ nh thêm m t s tình ti t đ nh khung hình ph t nh : ị ộ ố ế ị ạ ư " gây t n h i cho ổ ạ
s c kho c a n n nhân mà t l th ứ ẻ ủ ạ ỷ ệ ươ ng t t t 31% đ n 60% ậ ừ ế ; c ưỡ ng dâm nhi u ng ề ườ (kho n 2); i; ả gây t n h i cho s c kho c a n n nhân mà t l ổ ạ ứ ẻ ủ ạ ỷ ệ
th ươ ng t t t 61% tr lên bi t mình b nhi m HIV mà v n ph m t i ậ ừ ở ế ị ễ ẫ ạ ộ (kho nả 3). V hình ph t, m c cao nh t không có gì m i nh ng m c th p nh t ề ạ ứ ấ ớ ư ứ ấ ấ ở kho n 2 là ả ba năm, kho n 3 là ở ả b y năm ả quy đ nh thêm kho n 4 là trị ả ườ ng
h p ợ c ưỡ ng dâm ng ườ i ch a thành niên. ư ( được tách t kho n 1 Đi u 113a Bừ ả ề ộ
lu t hình s năm 1985 quy đ nh v t i cậ ự ị ề ộ ưỡng dâm người ch a thành niên)ư
Đ i v i t i c ố ớ ộ ưỡ ng dâm tr em ẻ ( Đi u 114). T i ph m này đề ộ ạ ược tách từ
t i cộ ưỡng dâm người ch a thành niên quy đ nh t i Đi u 113a B lu t hình sư ị ạ ề ộ ậ ự năm 1985. Tuy nhiên, được c u t o l i theo hấ ạ ạ ướng n ng h n trặ ơ ường h pợ
cưỡng dâm người ch a thành niên, b tình ti t "có nhi u tình ti t "; thêmư ỏ ế ề ế
m t s tình ti t đ nh khung m i. Kho n 1 có khung hình ph t t ộ ố ế ị ớ ả ạ ừ năm năm đ nế
m ườ năm; kho n 2 thay tình ti t "gây t n h i n ng cho s c kho c a n n i ả ế ổ ạ ặ ứ ẻ ủ ạ nhân" b ng tình ti t ằ ế " gây t n h i cho s c kho c a n n nhân mà t l ổ ạ ứ ẻ ủ ạ ỷ ệ
th ươ ng t t t 31% đ n 60%; ậ ừ ế kho n 3 thêm tình ti t "ả ế đ i v i nhi u ng ố ớ ề ườ i;
bi t mình b nhi m HIV mà v n ph m t i" ế ị ễ ẫ ạ ộ và thay tình ti t "gây t n h i r tế ổ ạ ấ
Trang 10n ng cho s c kh e c a n n nhân" b ng tình ti t ặ ứ ỏ ủ ạ ằ ế " gây t n h i cho s c kho ổ ạ ứ ẻ
c a n n nhân mà t l th ủ ạ ỷ ệ ươ ng t t t 61% tr lên"; ậ ừ ở kho n 4 quy đ nh hìnhả ị
ph t b sung.ạ ổ
Đ i v i t i giao c u v i tr em ố ớ ộ ấ ớ ẻ ( Đi u 115) b tình ti t "có nhi u tìnhề ỏ ế ề
ti t "; thêm m t s tình ti t đ nh khung hình ph t; kho n 2 thêm tình ti tế ộ ố ế ị ạ ở ả ế
"đ i v i nhi u ng ố ớ ề ườ và thay tình ti t "gây t n h i n ng cho s c kho c a i" ế ổ ạ ặ ứ ẻ ủ
n n nhân" b ng tình ti t ạ ằ ế " gây t n h i cho s c kho c a n n nhân mà t l ổ ạ ứ ẻ ủ ạ ỷ ệ
th ươ ng t t t 31% đ n 60%; ậ ừ ế kho n 3 thêm tình ti t ở ả ế " bi t mình b nhi m ế ị ễ HIV mà v n ph m t i và gây t n h i cho s c kho c a n n nhân mà t l ẫ ạ ộ ổ ạ ứ ẻ ủ ạ ỷ ệ
th ươ ng t t t 61% tr lên" ậ ừ ở
Đ i v i t i dâm ô đ i v i tr em ố ớ ộ ố ớ ẻ ( Đi u 116) b tình ti t "có nhi uề ỏ ế ề tình ti t "; thêm tình ti t đ nh khung kho n 3 là ế ế ị ở ả "gây h u qu đ c bi t ậ ả ặ ệ nghiêm tr ng" ọ và thêm kho n 4 quy đ nh hình ph t b sung.ả ị ạ ổ
Đ i v i t i lây truy n HIV cho ng ố ớ ộ ề ườ i khác ( Đi u 117) ề và t i c ý ộ ố truy n HIV cho ng ề ườ i khác ( Đi u 118) là hai t i danh m i.ề ộ ớ
Đ i v i t i mua bán ph n ố ớ ộ ụ ữ ( Đi u 119) thêm các tình tình ti t đ nhề ế ị
khung, đó là "mua bán ph n vì m c đích m i dâm; có tính ch t chuyên ụ ữ ụ ạ ấ nghi p; mua bán nhi u l n"; ệ ề ầ b tình ti t "tái ph m nguy hi m" quy đ nh thêmỏ ế ạ ể ị kho n 4 v hình ph t b sung.ả ề ạ ổ
Đ i v i t i mua bán, đánh tráo ho c chi m đo t tr em ố ớ ộ ặ ế ạ ẻ ( Đi u 120)ề quy đ nh thêm hành vi ị chi m đo t tr em ế ạ ẻ và trong đi u văn c a đi u lu t thêmề ủ ề ậ
c m t ụ ừ d ướ ấ ỳ i b t k hình th c nào ứ cho phù h p v i th c ti n đáu tranh phòngợ ớ ự ễ
ch ng t i ph m này trong th i gian v a qua. So v i Đi u 149 B lu t hình số ộ ạ ờ ừ ớ ề ộ ậ ự năm 1985 thì t i ph m này nghiêm kh c h n. Kho n 1 có khung hình ph t tộ ạ ắ ơ ả ạ ừ
ba năm đ n ế m ườ năm, kho n 2 có khung hình ph t t i ả ạ ừ m ườ i lăm năm đ n haiế
mươi năm ho c tù chung thân ặ , đ ng th i quy đ nh thêm các tình ti t đ nhồ ờ ị ế ị khung hình ph t nh : ạ ư Vì đ ng c đê hèn; đ s d ng vào m c đích vô nhân ộ ơ ể ử ụ ụ
đ o; đ s d ng vào m c đích m i dâm ạ ể ử ụ ụ ạ Kho n 3 quy đ nh hình ph t b sung.ả ị ạ ổ
Đ i v i t i làm nh c ng ố ớ ộ ụ ườ i khác ( Đi u 121) quy đ nh thêm các tìnhề ị
ti t đ nh khung hình ph t nh : ế ị ạ ư Ph m t i nhi u l n; đ i v i nhi u ng ạ ộ ề ầ ố ớ ề ườ i; đ i ố
v i ng ớ ườ ạ i d y d , nuôi d ỗ ưỡ ng, chăm sóc, ch a b nh cho mình ữ ệ và quy đ nhị thêm kho n 3 v hình ph t b sung.ả ề ạ ổ
Đ i v i t i Vu kh ng ố ớ ộ ố ( Đi u 122) đề ược vi t l i theo hế ạ ướng quy đ nhị các hành vi ngay trong c u thành c b n, đ ng th i c th hoá các trấ ơ ả ồ ờ ụ ể ường h pợ
ph m t i theo kho n 2 c a đi u lu t nh :ạ ộ ả ủ ề ậ ư Có t ch c; l i d ng ch c v ổ ứ ợ ụ ứ ụ quy n h n; đ i v i nhi u ng ề ạ ố ớ ề ườ i; đ i v i ông, bà, cha, m , ng ố ớ ẹ ườ ạ i d y d , nuôi ỗ
d ưỡ ng, chăm sóc, giáo d c, ch a b nh cho mình; đ i v i ng ụ ữ ệ ố ớ ườ i thi hành công
v ; vu kh ng ng ụ ố ườ i khác ph m t i r t nghiêm tr ng ho c đ c bi t nghiêm ạ ộ ấ ọ ặ ặ ệ
tr ng ọ Kho n 3 quy đ nh hình ph t b sung.ả ị ạ ổ
10
Trang 11Ch ươ ng hai
CÁC T I PH M C THỘ Ạ Ụ Ể
1. T I GI T NG Ộ Ế ƯỜ (ĐI U 93) I Ề
Gi t ngế ười là hành vi c ý tố ước đo t tính m ng c a ngạ ạ ủ ười khác m t cáchộ trái pháp lu t.ậ
Đi u lu t ch quy đ nh gi t ngề ậ ỉ ị ế ười mà không quy đ nh c ý gi t ngị ố ế ười, vì
t "gi t" đã bao hàm c s c ý. Do đó, n u có trừ ế ả ự ố ế ường h p nào tợ ước đo t tínhạ
m ng ngạ ười khác không ph i do c ý thì không ph i là gi t ngả ố ả ế ười. Đi u lu tề ậ cũng không miêu t các d u hi u c a t i gi t ngả ấ ệ ủ ộ ế ười, nh ng v lý lu n cũngư ề ậ
nh th c ti n xét x chúng ta có th xác đ nh các d u hi u c a t i gi t ngư ự ễ ử ể ị ấ ệ ủ ộ ế ườ i
nh sau:ư
A. CÁC D U HI U C B N C A T I GI T NGẤ Ệ Ơ Ả Ủ Ộ Ế ƯỜI
1. V phia ng ề ườ i ph m t i ạ ộ
a) Hành vi khách quan c a t i ph m bao g m c hành đ ng và không ủ ộ ạ ồ ả ộ hành đ ng ộ
Trường h p hành đ ng thợ ộ ường được bi u hi n nh : đâm, chém, b n,ể ệ ư ắ
đ m đá, đ t cháy, đ u đ c, bóp c , treo c , trói ném xu ng v c, xu ng sông,ấ ố ầ ộ ổ ổ ố ự ố chôn s ng v.v ố
Trường h p không hành đ ng ít g p nh ng v n có th x y ra ợ ộ ặ ư ẫ ể ả Ví d : ụ
M t Y tá c tình không cho ngộ ố ườ ệi b nh u ng thu c theo ch đ nh c a bác số ố ỉ ị ủ ỹ
đ ngể ườ ệi b nh ch t m c dù ngế ặ ười Y tá này ph i có nghĩa v cho ngả ụ ườ ệ i b nh
u ng thu c.ố ố
b) Hành vi t ướ c đo t tính m ng c a ng ạ ạ ủ ườ i khác ph i là hành vi trái pháp ả
lu t, t c là lu t c m mà c làm, lu t b t làm mà không làm ậ ứ ậ ấ ứ ậ ắ
Nh v y, s có trư ậ ẽ ường h p tợ ước đo t tính m ng ngạ ạ ười khác được pháp
lu t cho phép nh : hành vi tậ ư ước đo t tính m ng c a ngạ ạ ủ ười khác trong trườ ng
h p phòng v chính đáng, trong tình th c p thi t ho c thi hành m t m nhợ ệ ế ấ ế ặ ộ ệ
l nh h p pháp c a nhà ch c trách. ệ ợ ủ ứ Ví d : ụ ngườ ải c nh sát thi hành b n án tả ử hình đ i v i ngố ớ ười ph m t i .ạ ộ
Hành vi trái pháp lu t ph i là nguyên nhân gây ra h u qu ch t ngậ ả ậ ả ế ườ ứ i, t c
là có m i quan h nhân qu gi a hành vi và h u qu Th c ti n xét x khôngố ệ ả ữ ậ ả ự ễ ử
ph i bao gi cũng d dàng xác đ nh m i quan h nhân qu gi a hành vi và h uả ờ ễ ị ố ệ ả ữ ậ
qu ch t ngả ế ười. Vì v y, khi xác đ nh m i quan h nhân q a gi a hành vi vàậ ị ố ệ ủ ữ
h u qu ph i xu t phát t quan đi m c a ch nghĩa duy v t bi n ch ng vậ ả ả ấ ừ ể ủ ủ ậ ệ ứ ề
c p ph m trù nguyên nhân và k t qu v i nh ng đ c đi m sau:ặ ạ ế ả ớ ữ ặ ể
Hành vi là nguyên nhân gây ra ch t ngế ười ph i là hành vi x y ra trả ả ướ c
h u qu v m t th i gian. ậ ả ề ặ ờ Ví d : ụ sau khi b b n, n n nhân ch t. Tuy nhiênị ắ ạ ế không ph i b t c hành vi nào x y ra trả ấ ứ ả ước h u qu ch t ngậ ả ế ườ ềi đ u là nguyên
Trang 12nhân mà ch nh ng hành vi có m i quan h n i t i, t t y u v i h u qu thìỉ ữ ố ệ ộ ạ ấ ế ớ ậ ả
m i là nguyên nhân. M i quan h n i t i t t y u đó th hi n ch : khi cáiớ ố ệ ộ ạ ấ ế ể ệ ở ỗ
ch t c a n n nhân có c s ngay trong hành vi c ngế ủ ạ ơ ở ả ười ph m t i ; hành viạ ộ
c a ngủ ười ph m t i đã mang trong nó m m m ng sinh ra h u qu ch tạ ộ ầ ố ậ ả ế
người; hành vi c a ngủ ười ph m t i trong nh ng đi u ki n nh t đ nh ph i d nạ ộ ữ ề ệ ấ ị ả ẫ
đ n h u qu ch t ngế ậ ả ế ười ch không th khác đứ ể ượ Ví d :c. ụ m t ngộ ười dùng súng b n vào đ u c a ngắ ầ ủ ười khác, t t y u s d n đ n cái ch t cho ngấ ế ẽ ẫ ế ế ười này.
N u m t hành vi đã mang trong đó m m m ng d n đ n cái ch t cho n n nhân,ế ộ ầ ố ẫ ế ế ạ
nh ng hành vi đó l i đư ạ ược th c hi n trong hoàn c nh không có nh ng đi uự ệ ả ữ ề
ki n c n thi t đ h u qu ch t ngệ ầ ế ể ậ ả ế ườ ải x y ra và th c t h u qu đó ch a x yự ế ậ ả ư ả
ra, thì người có hành vi v n ph i ch u trách nhi m hình s v t i gi t ngẫ ả ị ệ ự ề ộ ế ườ i
nh ng giai đo n ph m t i ch a đ t. ư ở ạ ạ ộ ư ạ Ví d : ụ A có ý đ nh b n vào đ u B nh mị ắ ầ ằ
tước đo t tính m ng c a B, nh ng đ n không trúng đ u c a B mà ch trúngạ ạ ủ ư ạ ầ ủ ỉ tay nên B không ch t.ế
H u qu ch t ngậ ả ế ười có trường h p không ph i do m t nguyên nhân gâyợ ả ộ
ra mà do nhi u nguyên nhân cùng gây ra, thì c n ph i phân bi t nguyên nhânề ầ ả ệ nào là nguyên nhân ch y u, nguyên nhân nào là th y u. nguyên nhân chủ ế ứ ế ủ
y u là nguyên nhân mà n u không có nó thì h u qu không xu t hi n, nóế ế ậ ả ấ ệ quy t đ nh nh ng đ c tr ng t t y u chung c a h u qu y, còn nguyên nhânế ị ữ ặ ư ấ ế ủ ậ ả ấ
th y u là nguyên nhân ch quy t đ nh nh ng đ c đi m nh t th i cá bi tứ ế ỉ ế ị ữ ặ ể ấ ờ ệ không n đ nh c a h u qu ; khi nó tác d ng vào k t qu thì ch có tính ch tổ ị ủ ậ ả ụ ế ả ỉ ấ
h n ch và ph c tùng nguyên nhân ch y u. ạ ế ụ ủ ế Ví d : ụ có nhi u ngề ười cùng đánh
m t ngộ ười, ngườ ịi b đánh ch t là do đòn t p th , nh ng trong đó có hành viế ậ ể ư
c a m t ngủ ộ ười là nguyên nhân ch y u d n đ n cái ch t cho n n nhân, cònủ ế ẫ ế ế ạ hành vi c a nh ng ngủ ữ ười khác ch là nguyên nhân th y u. Dù là ch y u hayỉ ứ ế ủ ế
th y u thì t t c nh ng ngứ ế ấ ả ữ ười có hành vi đ u ph i ch u trách nhi m hình sề ả ị ệ ự
v t i gi t ngề ộ ế ười, nh ng m c đ có khác nhau.ư ứ ộ
Trong th c t chúng ta còn th y h u qu ch t ngự ế ấ ậ ả ế ười x y ra có cả ả nguyên nhân tr c ti p và nguyên nhân gián ti p. Nguyên nhân tr c ti p làự ế ế ự ế nguyên nhân t nó sinh ra k t qu , nó có tính ch t quy t đ nh rõ r t đ i v iự ế ả ấ ế ị ệ ố ớ
h u qu , còn nguyên nhân gián ti p là nguyên nhân ch góp ph n gây ra h uậ ả ế ỉ ầ ậ
qu Thông thả ường, hành vi là nguyên nhân tr c ti p m i ph i ch u tráchự ế ớ ả ị nhi m đ i v i h u qu , còn đ i v i hành vi là nguyên nhân gián ti p thì khôngệ ố ớ ậ ả ố ớ ế
ph i ch u trách nhi m đ i v i h u qu ả ị ệ ố ớ ậ ả Ví d : ụ A cho B mượn súng đ đi săn,ể
nh ng B đã dùng súng đó đ b n ch t ngư ể ắ ế ười. Tuy nhiên, trong v án có đ ngụ ồ
ph m thì hành vi c a t t c nh ng ngạ ủ ấ ả ữ ườ ồi đ ng ph m là nguyên nhân tr c ti p.ạ ự ế
Khi xem xét m i quan h nhân qu gi a hành vi và h u qu c n phânố ệ ả ữ ậ ả ầ
bi t nguyên nhân v i đi u ki n. Đi u ki n là nh ng hi n tệ ớ ề ệ ề ệ ữ ệ ượng khách quan
ho c ch quan, nó không tr c ti p gây ra h u qu , nh ng nó đi v i nguyênặ ủ ự ế ậ ả ư ớ nhân trong không gian và th i gian, nh hờ ả ưởng đ n nguyên nhân và b o đ mế ả ả
12
Trang 13cho nguyên nhân có s phát tri n c n thi t đ sinh ra h u qu N u m tự ể ầ ế ể ậ ả ế ộ
người có hành vi không liên quan đ n vi c gi t ngế ệ ế ười và người đó không bi tế hành vi c a mình đã t o đi u ki n cho ngủ ạ ề ệ ười khác gi t ngế ười, thì không ph iả
ch u trách nhi m v t i gi t ngị ệ ề ộ ế ườ Ví d :i. ụ A cho B đi nh xe Honda, nh ng Aờ ư không bi t B đi nh xe c a mình đ đu i k p C và gi t C.ế ờ ủ ể ổ ị ế
c) Hành vi t ướ c đo t tính m ng ng ạ ạ ườ i khác là hành vi đ ượ c th c hi n do ự ệ
c ý ố
C ý gi t ngố ế ười là trường h p trợ ước khi có hành vi tước đo t tính m ngạ ạ
người khác, người ph m t i nh n th c rõ hành đ ng c a mình t t y u ho cạ ộ ậ ứ ộ ủ ấ ế ặ
có th gây cho n n nhân ch t và mong mu n ho c b m c cho n n nhân ch t.ể ạ ế ố ặ ỏ ặ ạ ế
S hình thành ý th c c a ngự ứ ủ ười có hành vi gi t ngế ười được bi u hi nể ệ khác nhau:
D ng bi u hi n th nh t là trạ ể ệ ứ ấ ước khi th c hi n hành vi nguy hi m đ nự ệ ể ế tính m ng ngạ ười khác, người ph m t i th y trạ ộ ấ ước được h u qu ch t ngậ ả ế ườ itát y u x y ra và mong mu n cho h u qu đó phát sinh. Lo i bi u hi n này rõế ả ố ậ ả ạ ể ệ nét. Bi u hi n ý th c này ra bên ngoài thể ệ ứ ường được bi u hi n b ng nh ngể ệ ằ ữ hành vi nh : chu n b hung khí (phư ẩ ị ương ti n), đi u tra theo dõi m i ho t đ ngệ ề ọ ạ ộ
c a ngủ ườ ịi đ nh gi t, chu n b nh ng đi u ki n, th đo n đ che gi u t iế ẩ ị ữ ề ệ ủ ạ ể ấ ộ
ph m v.v còn g i là c ý có d m u. Tuy nhiên, cũng có trạ ọ ố ự ư ường h p trợ ướ ckhi hành đ ng, ngộ ười ph m t i không có th i gian chu n b nh ng h v nạ ộ ờ ẩ ị ư ọ ẫ
th y trấ ước được h u qu t t y u x y ra và cũng mong mu n cho h u quậ ả ấ ế ả ố ậ ả
phát sinh. Ví d : ụ A và B cãi nhau, s n có dao trong tay (vì A đang thái th t l n)ẵ ị ợ
A dùng dao chém liên ti p nhi u nhát vào đ u B làm B ch t ngay t i ch ế ề ầ ế ạ ỗ
Trường h p này g i là c ý đ t xu t.ợ ọ ố ộ ấ
D ng bi u hi n th hai là trạ ể ệ ứ ước khi có hành vi nguy hi m đ n tínhể ế
m ng ngạ ười khác, người ph m t i ch nh n th c đạ ộ ỉ ậ ứ ược h u qu ch t ngậ ả ế ườ i
có th x y ra ch không ch c ch n nh t đ nh x y ra vì ngể ả ứ ắ ắ ấ ị ả ười ph m t i ch aạ ộ ư tin vào hành vi c a mình nh t đ nh s gây ra h u qu ch t ngủ ấ ị ẽ ậ ả ế ười. B n thânả
người ph m t i cũng r t mong mu n cho h u qu x y ra, nh ng h l i khôngạ ộ ấ ố ậ ả ả ư ọ ạ tin m t cách ch c ch n r ng h u qu t x y ra. ộ ắ ắ ằ ậ ả ắ ả Ví d : ụ A gài l u đ n nh mự ạ ằ
gi t B vì A đã theo dõi hàng ngày B thế ường đi qua đo n đạ ường này, nh ng Aư không tin vào kh năng gây n c a l u đ n ho c ch a ch c B nh t đ nh đi quaả ổ ủ ự ạ ặ ư ắ ấ ị
và có đi qua ch a ch c B đã v p ph i l u đ n do A gài.ư ắ ấ ả ư ạ
D ng bi u hi n th ba là trạ ể ệ ứ ước khi th c hi n hành vi nguy hi m đ nự ệ ể ế tính m ng c a ngạ ủ ười khác, người ph m t i cũng ch th y trạ ộ ỉ ấ ước h u qu ch tậ ả ế
người có th x y ra tuy không mong mu n, nh ng có ý th c đ m c cho h uể ả ố ư ứ ể ặ ậ
qu x y ra. ả ả Ví d : ụ A m c đi n tr n vào c a chu ng gà v i ý th c đ k nàoắ ệ ầ ử ồ ớ ứ ể ẻ vào tr m gà s b đi n gi t ch t, nh ng l i làm ch t ngộ ẽ ị ệ ậ ế ư ạ ế ười nhà c a A vàoủ chu ng gà nh t tr ng gà đ ồ ặ ứ ẻ
Trang 14Người ph m t i gi t ngạ ộ ế ườ ềi đ u có chung m t m c đích là tộ ụ ước đo t tínhạ
m ng con ngạ ười, nh ng đ ng c thì khác nhau. Đ ng c không ph i là y u tư ộ ơ ộ ơ ả ế ố
đ nh t i gi t ngị ộ ế ười, nh ng trong m t s trư ộ ố ường h p nó là y u t đ nh khungợ ế ố ị hình ph t.ạ
Nh ng d u hi u khác nh : th i gian. đ a đi m, hoàn c nh v.v ch có ýữ ấ ệ ư ờ ị ể ả ỉ nghĩa xác đ nh m c đ nguy hi m đ i v i hành vi gi t ngị ứ ộ ể ố ớ ế ười, ch không có ýứ nghĩa đ nh t i.ị ộ
Ch th c a t i gi t ngủ ể ủ ộ ế ười là b t k , nh ng ph i là ngấ ỳ ư ả ười có đ năng l c ủ ựtrách nhi m hình s và ph i là ngệ ự ả ườ ủi đ 14 tu i tr lên, vì t i gi t ngổ ở ộ ế ười là t iộ
r t nghiêm tr ng ho c t i đ c bi t nghiêm tr ng. ấ ọ ặ ộ ặ ệ ọ
2. V phía n n nhân ề ạ
Ngườ ị ếi b gi t, ph i là ngả ười còn s ng, vì t i gi t ngố ộ ế ười là t i xâm ph mộ ạ
đ n tính m ng con ngế ạ ười. N u m t ngế ộ ười đã ch t, thì m i hành vi xâm ph mế ọ ạ
đ n xác ch t đó không ph i là hành vi gi t ngế ế ả ế ười, nh ng gi t m t ngư ế ộ ườ ắ i s p
ch t v n là gi t ngế ẫ ế ười
Gi t m t đ a tr m i ra đ i cũng là gi t ngế ộ ứ ẻ ớ ờ ế ười, nh ng phá thai, dù cáiư thai đó tháng th m y cũng không g i là gi t ngở ứ ấ ọ ế ười, vì v y gi t m t ph nậ ế ộ ụ ữ đang có thai không ph i là gi t nhi u ngả ế ề ười
Trường h p ngợ ười ph m t i tạ ộ ưởng nh m xác ch t là ngầ ế ười đang còn
s ng mà có nh ng hành vi nh b n, đâm, chém v i ý th c gi t thì v n ph mố ữ ư ắ ớ ứ ế ẫ ạ
t i gi t ngộ ế ười. Khoa h c lu t hình g i là sai l m v đ i tọ ậ ọ ầ ề ố ượng
B NH NG TRỮ ƯỜNG H P PH M T I C TH C A T I GI TỢ Ạ Ộ Ụ Ể Ủ Ộ Ế
NGƯỜI
1. Gi t nhi u ng ế ề ườ ( đi m a kho n 1 Đi u 93) i ể ả ề
Gi t nhi u ngế ề ười là trường h p ngợ ười ph m t i có ý đ nh gi t t haiạ ộ ị ế ừ
ngườ ởi tr lên ho c có ý th c b m c cho h u qu nhi u ngặ ứ ỏ ặ ậ ả ề ười ch t x y ra.ế ả
V trề ường h p ph m t i này hi n nay cũng có nhi u ý ki n khác nhau,ợ ạ ộ ệ ề ế
có quan đi m cho r ng ch coi là gi t nhi u ngể ằ ỉ ế ề ườ ếi n u có t hai ngừ ười ch tế
tr lên, n u ngở ế ười ph m t i có ý đ nh gi t nhi u ngạ ộ ị ế ề ười, nh ng ch có m tư ỉ ộ
người ch t thì không coi là gi t nhièu ngế ế ười. Quan đi m này, theo chúng tôiể không có c s khoa h c và th c ti n. B i vì, th c ti n xét x không ít trơ ở ọ ự ễ ở ự ễ ử ườ ng
h p không có ai b gi t c nh ng v n có ngợ ị ế ả ư ẫ ườ ịi b xét x v t i gi t ngử ề ộ ế ười. Đó
là trường h p gi t ngợ ế ười ch a đ t. Trong trư ạ ường h p gi t nhi u ngợ ế ề ười cũng
v y, ch c n xác đ nh ngậ ỉ ầ ị ười ph m t i có ý đ nh gi t nhi u ngạ ộ ị ế ề ười là thu cộ
trường h p ph m t i này r i mà không nh t thi t ph i có nhi u ngợ ạ ộ ồ ấ ế ả ề ười ch tế
m i là gi t nhi u ngớ ế ề ười. Ví d : A có mâu thu n v i gia đình B, nên A có ýụ ẫ ớ
đ nh gi t c nhà B. Nh m lúc gia đình B đang quây qu n bên mâm c m, A rútị ế ả ằ ầ ơ
ch t l u đ n ném vào ch c nhà B đang ăn c m, nh ng l u đ n không n ố ự ạ ỗ ả ơ ư ự ạ ổ
14
Trang 15Tuy nhiên, trường h p ngợ ười ph m t i có ý th c b m c cho h u quạ ộ ứ ỏ ặ ậ ả
x y ra (l i c ý gián ti p) thì ph i có t hai ngả ỗ ố ế ả ừ ười ch t tr lên m i g i là gi tế ở ớ ọ ế nhi u ngề ười
Nh v y, nhi u ngư ậ ề ườ ị ếi b gi t ph i đ u thu c trả ề ộ ường h p quy đ nh t iợ ị ạ
Đi u 93 B lu t hình s thì ngề ộ ậ ự ười ph m t i m i b coi là gi t nhi u ngạ ộ ớ ị ế ề ười và
b áp d ng đi m a kho n 1 Đi u 93 B lu t hình s ị ụ ể ả ề ộ ậ ự
N u có hai ngế ười ch t, nh ng l i có m t ngế ư ạ ộ ười do l i vô ý c a ngỗ ủ ườ i
ph m t i thì không coi là gi t nhi u ngạ ộ ế ề ười mà thu c trộ ường h p ph m haiợ ạ
t i: "Gi t ngộ ế ười" và "vô ý làm ch t ngế ười". Ví d : A và B cùng u ng rụ ố ượ ở u nhà A, "rượu vào l i ra" d n đ n hai ngờ ẫ ế ười cãi l n, A b c t c rút súng b n B.ộ ự ứ ắ
Th y A rút súng b n mình, B ho ng s b ch y ra c a; v a lúc đó, con c a Aấ ắ ả ợ ỏ ạ ử ừ ủ
th y hai ngấ ười to ti ng ch y vào, A n súng, đ n xuyên qua ng c B trúng vàoế ạ ổ ạ ự
đ u con c a A; c B và con c a A đ u b ch t.ầ ủ ả ủ ề ị ế
N u có hai ngế ười ch t, nh ng ch có m t ngế ư ỉ ộ ười thu c trộ ường h p quyợ
đ nh t i Đi u 93 B lu t hình s còn ngị ạ ề ộ ậ ự ười kia l i thu c trạ ộ ường h p trongợ
tr ng thái tinh th n b kích đ ng m nh ho c do vạ ầ ị ộ ạ ặ ượt quá gi i h n phòng vớ ạ ệ chính đáng, ho c thu c trặ ộ ường h p làm ch t ngợ ế ười trong khi thi hành công vụ thì không thu c trộ ường h p gi t nhi u ngợ ế ề ười mà tu t ng trỳ ừ ường h p c th ,ợ ụ ể
người ph m t i b truy c u trách nhi m hình s v t i gi t ngạ ộ ị ứ ệ ự ề ộ ế ười quy đ nh t iị ạ kho n 2 Đi u 93 và m t t i khác ( gi t ngả ề ộ ộ ế ười trong tình tr ng tinh th n b kíchạ ầ ị
đ ng m nh ho c gi t ngộ ạ ặ ế ười do vượt quá gi i h n phòng v chính đáng )ớ ạ ệ
2. Gi t ph n mà bi t là có thai ế ụ ữ ế ( đi m b kho n 1 Đi u 93)ể ả ề
Là trường h p ngợ ười ph m t i bi t rõ ngạ ộ ế ười mình gi t là ph n đangế ụ ữ
có thai (không k tháng th m y). N u n n nhân là ngể ứ ấ ế ạ ười tình c a ngủ ườ i
ph m t i thì thu c trạ ộ ộ ường h p gi t ngợ ế ười vì đ ng c đê hèn.ộ ơ
N u ngế ườ ị ếi b gi t có thai th t, nh ng có căn c đ xác đ nh ngậ ư ứ ể ị ười ph mạ
t i không bi t h đang có thai thì cũng không thu c trộ ế ọ ộ ường h p ph m t i gi tợ ạ ộ ế
ph n mà bi t là có thai. Ví d : A là khách qua đụ ữ ế ụ ường vào ăn ph trong ti mở ệ
ph c a ch H. A chê ph không ngon, ch H cũng ch ng v a bèn nói l i: "ítở ủ ị ở ị ẳ ừ ạ
ti n mà cũng đòi ăn ngon, đ nhà quê!" A b c t c lao vào đ m đá ch H liênề ồ ự ứ ấ ị
ti p. Do b đá đúng ch hi m ch H đã ch t sau đó vài gi Khi khám nghi mế ị ỗ ể ị ế ờ ệ
t thi m i bi t ch H đang có thai hai tháng.ử ớ ế ị
Ngượ ạc l i, trong trường h p ngợ ười ph n b gi t không có thai, nh ngụ ữ ị ế ư
người ph m t i tạ ộ ưởng l m là có thai và s l m tầ ự ầ ưởng này c a ngủ ười ph mạ
t i là có căn c , thì ngộ ứ ười ph m t i v n b xét x v t i gi t ngạ ộ ẫ ị ử ề ộ ế ười trong
tường h p "gi t ph n mà bi t là có thai". Ví d : K là tên l u manh cùng điợ ế ụ ữ ế ụ ư
m t chuy n ô tô v i ch M. Do tranh giành ch ng i nên hai bên cãi nhau. K đeộ ế ớ ị ỗ ồ
do : "V t i b n bi t tay tao!" Khi xe đ n b n, K th y ch M đi kh nh kh ng,ạ ề ớ ế ế ế ế ấ ị ệ ạ
b ng l i h i to, K tụ ạ ơ ưởng M có thai, v a đánh ch M, K v a nói: "Tao đánh choừ ị ừ
Trang 16mày tru thai đ mày h t thói chua ngoa". M i ngỵ ể ế ọ ười th y K đánh ch M bènấ ị can ngăn và nói: "Người ta b ng mang d ch a đ ng đánh n a ph i t i".ụ ạ ử ừ ữ ả ộ
Nh ng K v n không buông tha. B đá v lá lách nên ch M b ch t. Sau khi chư ẫ ị ỡ ị ị ế ị
M ch t m i bi t là ch không có thai mà ch gi u thu c lá 555 trong ngế ớ ế ị ị ấ ố ười giả
v là ngờ ười có thai đ tránh s phát hi n c a các c quan ch c năng. Biên b nể ự ệ ủ ơ ứ ả khám nghi m t thi cũng k t lu n là ch M không có thai.ệ ử ế ậ ị
Gi t ph n mà bi t là có thai là d u hi u thu c ý th c ch quan c aế ụ ữ ế ấ ệ ộ ứ ủ ủ
người ph m t i ch không ph i d u hi u khách quan nh trạ ộ ứ ả ấ ệ ư ường h p ph mợ ạ
t i đ i v i ph n có thai quy đ nh t i đi m h kho n 1 Đi u 48 B lu t hìnhộ ố ớ ụ ữ ị ạ ể ả ề ộ ậ
s Trự ường h p quy đ nh t i đi m h kho n 1 Đi u 48 B lu t hình s ch c nợ ị ạ ể ả ề ộ ậ ự ỉ ầ xác đ nh ngị ườ ị ại b h i là ph n có thai là đ căn c xác đ nh là tình ti t tăngụ ữ ủ ứ ị ế
n ng r i không c n ph i xác đ nh ngặ ồ ầ ả ị ười ph m t i có bi t hay không bi t rõạ ộ ế ế
người ph n có thai hay không.ụ ữ
3. Gi t tr em ế ẻ (đi m c kho n 1 Đi u 93)ể ả ề
Gi t tr em là trế ẻ ường h p ngợ ười ph m t i đã c ý tạ ộ ố ước đo t tính m ngạ ạ
c a tr emủ ẻ
Theo Đi u 1 Lu t b o v , chăm sóc và giáo d c tr em thì ngề ậ ả ệ ụ ẻ ườ ưới d i 16
tu i là tr em.ổ ẻ
Gi t tr em đế ẻ ược coi là trường h p tăng n ng trách nhi m hình s , khôngợ ặ ệ ự
ch xu t phát t quan đi m b o v tr em là b o v tỉ ấ ừ ể ả ệ ẻ ả ệ ương lai c a đ t nủ ấ ướ c,
b o v l p ngả ệ ớ ườ ế ụ ựi k t c s nghi p xây d ng và b o v T qu c, mà còn b oệ ự ả ệ ổ ố ả
v nh ng ngệ ữ ười không có kh năng t v ả ự ệ
So v i t i gi t ngớ ộ ế ườ ượi đ c quy đ nh t i Đi u 101 B lu t hình s nămị ạ ề ộ ậ ự
1985 thì trường h p gi t tr em quy đ nh t i đi m c kho n 1 Đi u 93 B lu tợ ế ẻ ị ạ ể ả ề ộ ậ hình s năm 1999 là quy đ nh m i nên ch áp d ng đ i v i ngự ị ớ ỉ ụ ố ớ ười ph m t iạ ộ
th c hi n hành vi k t 0 gi 00 ngày 172000.ự ệ ể ừ ờ
Khi áp d ng tụ ường h p ph m t i này c n chú ý m t s đi m sau:ợ ạ ộ ầ ộ ố ể
Vi c xác đ nh tu i c a ngệ ị ổ ủ ườ ị ại b h i là tr em là m t yêu c u b t bu cẻ ộ ầ ắ ộ
c a các c quan ti n hành t t ng. H s v án nh t thi t ph i có gi y khaiủ ơ ế ố ụ ồ ơ ụ ấ ế ả ấ sinh c a ngủ ườ ị ại b h i là tr em, nêu không có gi y khai sinh thì ph i có các tàiẻ ấ ả
li u ch ng minh ngệ ứ ườ ị ại b h i là người ch a đ n 16 tu i. Tuy nhiên, th c ti nư ế ổ ự ễ xét x có nhi u trử ề ường h p vi c xác đ nh tu i c a ngợ ệ ị ổ ủ ườ ị ạ ặ ấi b h i g p r t nhi uề khó khăn, các c quan ti n hành t t ng đã áp d ng h t m i bi n pháp nh ngơ ế ố ụ ụ ế ọ ệ ư
v n không xác đ nh đẫ ị ược tu i c a ngổ ủ ườ ị ại b h i. V y trong trậ ường h p nàyợ tính tu i c a ngổ ủ ườ ị ại b h i nh th nào ? Hi n nay có hai ý ki n trái ngư ế ệ ế ượ cnhau: ý ki n th nh t cho r ng, n u không bi t ngày sinh thì l y ngày cu iế ứ ấ ằ ế ế ấ ố cùng c a tháng đó, n u không bi t tháng sinh thì l y tháng cu i cùng c a nămủ ế ế ấ ố ủ
đó, cách tính này là không có l i cho ng i ph m t i. Còn ý ki n th hai thì choợ ờ ạ ộ ế ứ
r ng, n u không bi t ngày sinh thì l y ngày đ u tiên c a tháng đó, n u khôngằ ế ế ấ ầ ủ ế
16
Trang 17bi t tháng sinh thì l y tháng cu i cùng c a năm đó, cách tính này theo hế ấ ố ủ ướ ng
có l i cho ngợ ười ph m t i. Đ có căn c xác đ nh tu i c a ngạ ộ ể ứ ị ổ ủ ườ ị ại b h i nh tấ
là ngườ ị ạ ại b h i l i là tr em, các c quan Nhà nẻ ơ ước có th m quy n c n cóẩ ề ầ
hướng d n c th ẫ ụ ể1
Ph m t i đ i v i tr em nói chung và gi t tr em nói riêng không ph iạ ộ ố ớ ẻ ế ẻ ả
là tình ti t thu c ý th c ch quan c a ngế ộ ứ ủ ủ ười ph m t i mà là tình ti t kháchạ ộ ế quan, do đó không c n ngầ ười ph m t i ph i nhân th c đạ ộ ả ứ ược ho c bu c hặ ộ ọ
ph i nh n th c đả ậ ứ ược đ i tố ượng mà mình xâm ph m là tr em thì m i coi làạ ẻ ớ tình ti t tăng n ng, mà ch c n xác đ nh ngế ặ ỉ ầ ị ười mà người ph m t i xâm ph mạ ộ ạ
là tr em thì ngẻ ười ph m t i đã b coi là ph m t i đ i v i tr em r i. ạ ộ ị ạ ộ ố ớ ẻ ồ 2
3. Gi t ng ế ườ i đang thi hành công v ụ (đi m d kho n 1 Đi u 93)ể ả ề
Đây là trường h p ngợ ườ ị ếi b gi t là người đang thi hành công v , T c làụ ứ
ngườ ị ếi b gi t đang th c hi n m t nhi m v đự ệ ộ ệ ụ ược c quan nhà nơ ước có th mẩ quy n giao phó. Nhi m v đề ệ ụ ược giao có th là để ương nhiên do ngh nghi pề ệ quy đ nh: cán b chi n sĩ công an nhân dân đang làm nhi m v b o v , th yị ộ ế ệ ụ ả ệ ầ thu c đang đi u tr t i b nh vi n; th y giáo đang gi ng bài ho c hố ề ị ạ ệ ệ ầ ả ặ ướng d nẫ
h c sinh tham quan, ngh mát; th m phán đang xét x t i phiên toà; cán bọ ỉ ẩ ử ạ ộ thu đang thu thu ; thanh niên c đ , dân quân t v đang làm nhi m v b oế ế ờ ỏ ự ệ ệ ụ ả
v tr t t n i công c ng v.v ệ ậ ự ở ơ ộ
Cũng được coi là đang thi hành công v đ i v i nh ng ngụ ố ớ ư ười tuy không
được giao nhi m v nh ng h t nguy n tham gia vào vi c gi gìn an ninhệ ụ ư ọ ự ệ ệ ữ chính tr và tr t t an toàn xã h i trong m t s trị ậ ự ộ ộ ố ường h p nh t đ nh nh : đu iợ ấ ị ư ổ
b t ngắ ười ph m t i b tr n; can ngăn, hoà gi i nh ng v đánh nhau n iạ ộ ỏ ố ả ữ ụ ở ơ công c ng v.v ộ
N n nhân b ch t ph i là lúc h đang làm nhi m v , thì ngạ ị ế ả ọ ệ ụ ười ph m t iạ ộ
m i b coi là ph m t i trong trớ ị ạ ộ ường h p "gi t ngợ ế ười đang thì hành công v ".ụ
N u n n nhân l i b gi t vào lúc khác thì không thu c trế ạ ạ ị ế ộ ường h p gi t ngợ ế ườ iđang thi hành công v , mà tu t ng trụ ỳ ừ ường h p có th là gi t ngợ ể ế ười bình
thường ho c thu c trặ ộ ường h p khác.ợ
N n nhân b gi t ph i là ngạ ị ế ả ười thi hành nhi m v đúng pháp lu t, n uệ ụ ậ ế trái v i pháp lu t mà b gi t thì ngớ ậ ị ế ười có hành vi gi t ngế ười không ph i làả
"gi t ngế ười đang thi hành công v ". Ví d : m t ngụ ụ ộ ườ ự ưi t x ng là công an đòi khám nhà c a ngủ ười khác. Ch nhà yêu c u xu t trình l nh khám nhà, nh ngủ ầ ấ ệ ư
người này không đ a, d n đ n hai bên xô xát và ch nhà đâm ch t ngư ẫ ế ủ ế ười này
4. Gi t ng ế ườ i vì lý do công v c a n n nhân ụ ủ ạ ( đi m d kho n 1 Đi u 93)ể ả ề
1 Xem Đinh Văn Qu "ng ế ườ ị ạ i b h i trong v án hình s " T p chí Toà án nhân dân s 12 năm 1997 ụ ự ạ ố
2 Xem Đinh Văn Qu "Xác đ nh tu i c a ng ế ị ổ ủ ườ ị ạ i b h i trong v án hình s nh th nào". ụ ự ư ế T p chí dân ch và ạ ủ
Trang 18Khác v i trớ ường h p gi t ngợ ế ười đang thi hành công v , n n nhân b gi tụ ạ ị ế trong trường h p này không ph i lúc h đang thi hành công v mà có thợ ả ọ ụ ể
trước ho c sau đó. Thông thặ ường, n n nhân là ngạ ười đã thi hành m t nhi mộ ệ
v và vì th đã làm cho ngụ ế ười ph m t i thù oán nên đã gi t h Ví d : A buônạ ộ ế ọ ụ thu c phi n, b t công tác c a B (đ i đ c nhi m) b t gi , A đã dùng m iố ệ ị ổ ủ ộ ặ ệ ắ ữ ọ cách đ B b qua hành vi ph m t i c a A nh ng B v n không đ ng ý, nên Aể ỏ ạ ộ ủ ư ẫ ồ
đã gi t B nh m tr n tránh pháp lu t.ế ằ ố ậ
Tuy nhiên, có m t s trộ ố ường h p ngợ ườ ị ếi b gi t ch a k p thi hành nhi mư ị ệ
v đụ ược giao, nh ng ngư ười có hành vi gi t ngế ười cho r ng n u đ ngằ ế ể ười naỳ
s ng, nhi m v mà h th c hi n s gây ra thi t h i cho mình, nên đã gi tố ệ ụ ọ ự ệ ẽ ệ ạ ế
trước. Ví d : A làm nhà trái phép, U ban nhân dân Qu n B ra quy t đ nh dụ ỷ ậ ế ị ỡ
b và giao cho U ban nhân dân phỏ ỷ ường K thi hành. A đ n nhà ông Ch t chế ủ ị
phường xin hoãn, nh ng không đư ược nên đã b c t c l y dao đâm ch t ôngự ứ ấ ế
Ch t ch phủ ị ường t i nhà riêng c a ông.ạ ủ
4. Gi t ông, bà, cha, m , ng ế ẹ ườ i nuôi d ưỡ ng, th y giáo, cô giáo c a ầ ủ mình (đi m đ kho n 1 Đi u 93)ể ả ề
Đây là trường h p gi t ngợ ế ười mang tính ch t ph n tr c, b i b c; gi tấ ả ắ ộ ạ ế
người mà ngườ ị ếi b gi t đáng l ngẽ ười ph m t i ph i có nghĩa v kính tr ng.ạ ộ ả ụ ọ
Vi c nhà làm lu t coi trệ ậ ường h p gi t ông, bà, cha, m , ngợ ế ẹ ười nuôi dưỡng,
th y giáo, cô giáo c a mình là trầ ủ ường h p tăng n ng trách nhi m hình s ( tìnhợ ặ ệ ự
ti t đ nh khung tăng n ng) là xu t phát t truy n th ng đ o đ c c a dân t cế ị ặ ấ ừ ề ố ạ ứ ủ ộ
Vi t Nam, truy n th ng tôn s tr ng đ o. B lu t hình s năm 1985 không coiệ ề ố ư ọ ạ ộ ậ ự
trường h p ph m t i này là tình ti t đ nh khung hình ph t. Tuy nhiên trongợ ạ ộ ế ị ạ
m t s trộ ố ường h p n u ngợ ế ười ph m t i gi t ngạ ộ ế ười có tính ch t b i b c ph nấ ộ ạ ả
tr c thì áp d ng tình ti t " gi t ngắ ụ ế ế ười vì đ ng c đê hèn". Nay B lu t hình sộ ơ ộ ậ ự năm 1999 đã quy đ nh trị ường h p gi t ông, bà, cha, m , ngợ ế ẹ ười nuôi dưỡng,
th y giáo, cô giáo c a mình là tình ti t đ nh khung tăng n ng. Do đó Toà án chầ ủ ế ị ặ ỉ
áp d ng tình ti t này đ i v i ngụ ế ố ớ ười th c hi n hành vi ph m t i k t 0 gi 00ự ệ ạ ộ ể ừ ờ ngày 172000.
Ông, bà bao g m c ông, bà n i; ông, bà ngo i. Cha, m bao g m c cha,ồ ả ộ ạ ẹ ồ ả
m đ ; cha, m nuôi; cha, m v ho c cha, m ch ng. Ngẹ ẻ ẹ ẹ ợ ặ ẹ ồ ười nuôi dưỡng là
nh ng ngữ ười tuy không ph i là ông, bà, cha, m nh ng đã nuôi dả ẹ ư ưỡng ngườ i
ph m t i t bé, thạ ộ ừ ường là nh ng ngữ ười có hàng thân thích v i ngớ ười ph m t iạ ộ
nh : chú, dì, cô, bác, c u, m ho c tuy không ph i là ngư ậ ợ ặ ả ười thân thích v iớ
người ph m t i, nh ng là ngạ ộ ư ười chăm sóc, nuôi dưỡng người ph m t i trongạ ộ các Tr i m côi, Tr i đi u dạ ồ ạ ề ưỡng. Th y, cô giáo c a ngầ ủ ười ph m t i là ngạ ộ ườ i
đã và đang d y ngạ ười ph m t i. Tuy niên, trong trạ ộ ường h p gi t th y, cô giáoợ ế ầ
ph i xác đ nh ngả ị ười ph m t i gi t th y, cô giáo v i đ ng c ph n tr c vàạ ộ ế ầ ớ ộ ơ ả ắ
18
Trang 19người th y, ngầ ười cô đó ph i là ngả ười có m t quá trình d y d nh t đ nh đ iộ ạ ỗ ấ ị ố
v i ngớ ười ph m t i. N u vì đ ng khác và ngạ ộ ế ộ ười th y, ngầ ười cô đó không có quá trình nh t đ nh trong vi c d y d ngấ ị ệ ạ ỗ ười ph m t i thì không thu c trạ ộ ộ ườ ng
h p ph m t i này. Ví d : Tr n Văn Q là sinh viên năm th t Trợ ạ ộ ụ ầ ứ ư ường Đ i h cạ ọ
X. Do có mâu thu n v i Bùi Đ c T là gi ng viên c a nhà trẫ ớ ứ ả ủ ường vì T và Q đ uề yêu Vũ Thi C là h c viên cùng l p v i Q. Tuy là gi ng viên, nh ng T ch h nọ ợ ớ ả ư ỉ ơ
Q m y tu i và là h c viên khoá trấ ổ ọ ước được nhà trường gi l i làm gi ng viênữ ạ ả
và không gi ng l p Q gi nào. Vì không mu n cho T yêu C, nên Q đã r m tả ở ớ ờ ố ủ ộ
s h c viên cùng l p gây s r i đánh T b tr ng thố ọ ớ ự ồ ị ọ ương, đ a vào b nh vi nư ệ ệ
c p c u thì ch t. ấ ứ ế
5. Gi t ng ế ườ i mà li n tr ề ướ c đó ph m m t t i r t nghiêm tr ng ho c ạ ộ ộ ấ ọ ặ
t i đ c bi t nghiêm tr ng ộ ặ ệ ọ (đi m e kho n 1 Đi u 93)ể ả ề
Là trường h p trợ ước khi gi t ngế ươi, người ph m t i đã ph m m t t i r tạ ộ ạ ộ ộ ấ nghiêm tr ng ho c t i đ c bi t nghiêm tr ngọ ặ ộ ặ ệ ọ 3. Ví d : A v a s d ng vũ khíụ ừ ử ụ
cướp tài s n c a B, đang b ch y thì g p C là ngả ủ ỏ ạ ặ ười mà y đã thù ghét từ
trước, s n có vũ khí trong tay, A gây s và gi t ch t B.ẵ ự ế ế
Tuy ch a có gi i thích ho c hư ả ặ ướng d n nh th nào là li n trẫ ư ể ề ước đó,
nh ng qua th c ti n xét x ch coi là li n trư ự ễ ử ỉ ề ước hành vi gi t ngế ười, n u nhế ư
t i ph m độ ạ ược th c hi n trự ệ ước đó v th i gian ph i li n k v i hành vi gi tề ờ ả ề ề ớ ế
người có th trong kho ng th i gian vài gi đ ng h ho c cùng l m là trongể ả ờ ờ ồ ồ ặ ắ ngày, n u t i ph m ngế ộ ạ ười ph m t i th c hi n trạ ộ ự ệ ước đó có kho ng cách nh tả ấ
đ nh không còn li n v i hành vi gi t ngị ề ớ ế ười thì không coi là gi t ng i mà li nế ườ ề
trước đó ph m m t t i r t nghiêm tr ng ho c t i đ c bi t nghiêm tr ng quyạ ộ ộ ấ ọ ặ ộ ặ ệ ọ
đ nh t i đi m e kho n 1 Đi u 93 B lu t hình s ị ạ ể ả ề ộ ậ ự
Khác v i trớ ường h p gi t ngợ ế ườ ể ựi đ th c hi n ho c che gi u t i ph mệ ặ ấ ộ ạ khác ch : t i ph m c a ngở ỗ ộ ạ ủ ười ph m t i trạ ộ ước khi gi t ngế ười không liên quan v i t i gi t ngớ ộ ế ười và ph i là t i ph m r t nghiêm tr ng ho c t i ph mả ộ ạ ấ ọ ặ ộ ạ
đ c bi t nghiêm tr ng ch không ph i là t i ph m ít nghiêm tr ng ho c t iặ ệ ọ ứ ả ộ ạ ọ ặ ộ
ph m nghiêm tr ng. ạ ọ
6. Gi t ng ế ườ i mà ngay sau đó ph m m t t i m t t i r t nghiêm tr ng ạ ộ ộ ộ ộ ấ ọ
ho c t i đ c bi t nghiêm tr ng ặ ộ ặ ệ ọ (đi m e kho n 1 Đi u 93)ể ả ề
Trường h p gi t ngợ ế ười này cũng tương t nh trự ư ường h p gi t ngợ ế ườ i
mà li n trề ước đó ph m m t t i ph m m t t i r t nghiêm tr ng ho c t i đ cạ ộ ộ ạ ộ ộ ấ ọ ặ ộ ặ
bi t nghiêm tr ng, ch khác nhau ch : T i ph m r t nghiêm tr ng ho c t iệ ọ ỉ ở ỗ ộ ạ ấ ọ ặ ộ
đ c bi t nghiêm tr ng mà ngặ ệ ọ ười ph m t i th c hi n di n ra ngay sau đó chạ ộ ự ệ ễ ứ
3 Theo quy đ nh t i kho n 3 Đi u 8 B lu t hình s thì t i ph m r t nghiêm tr ng là t i ph m gây nguy h i ị ạ ả ề ộ ậ ự ộ ạ ấ ọ ộ ạ ạ
r t l n cho xã h i mà m c cao nh t c a khung hình ph t đ i v i t i y là đén m ấ ớ ộ ứ ấ ủ ạ ố ớ ộ ấ ườ i lăm năm tù; t i ph m ộ ạ
đ c bi t nghiêm tr ng là t i ph m gây nguy h i đ c bi t l n cho xã h i mà m c cao nh t c a khung hình ặ ệ ọ ộ ạ ạ ặ ệ ớ ộ ứ ấ ủ
Trang 20không ph i ngay trả ước đó. Ví d : A v a gi t ngụ ừ ế ười đang ch y tr n thì g p Bạ ố ặ
đi xe máy Draem II, A dùng vũ khí kh ng ch cố ế ướp xe máy c a B đ ch yủ ể ạ
tr n. Cùng vì th mà nhà làm lu t quy đ nh trố ế ậ ị ường h p ph m t i này cùngợ ạ ộ trong m t đi m v i trọ ể ớ ường h p gi t ngợ ế ười mà li n trề ước đó ph m m t t iạ ộ ộ
ph m m t t i r t nghiêm tr ng ho c t i đ c bi t nghiêm tr ng (đi m e kho nạ ộ ộ ấ ọ ặ ộ ặ ệ ọ ể ả
1 Đi u 93 B lu t hình s )ề ộ ậ ự
Gi t ngế ười mà li n trề ước đó ho c ngay sau đó l i ph m m t t i r tặ ạ ạ ộ ộ ấ nghiêm tr ng ho c t i đ c bi t nghiêm tr ng quy đ nh t i đi m e kho n 1ọ ặ ộ ặ ệ ọ ị ạ ể ả
Đi u 93 B lu t hình s , v lý lu n cũng nh th c ti n xét x hay b nh mề ộ ậ ự ề ậ ư ự ễ ử ị ầ
l n v i trẫ ớ ường h p gi t ngợ ế ườ ể ựi đ th c hi n ho c đ che gi u t i ph m khácệ ặ ể ấ ộ ạ quy đ nh t i đi m g kho n 1 Đi u 93 B lu t hình s Đ phân bi t haiị ạ ể ả ề ộ ậ ự ể ệ
trường h p gi t ngợ ế ười này, chúng ta có s đ so sánh nh sau:ơ ồ ư
đi m g kho n 1 Đi u 93 B lu tể ả ề ộ ậ
V th i gian, t i ph m mà ngề ờ ộ ạ ườ i
ph m t i th c hi n trạ ộ ự ệ ước ho cặ
sau t i gi t ngộ ế ười có th x y raể ả
trước đó ho c sau đó m t th i gianặ ộ ờ
ng n, nh ng cũng có th cách t iắ ư ể ộ
gi t ngế ười m t th i gian dài.ộ ờ
T i ph m mà ngộ ạ ười ph m t iạ ộ
th c hi n trự ệ ước ho c sau t i gi tặ ộ ế
người có liên quan m t thi t đ nậ ế ế
t i gi t ngộ ế ười (không gi t ngế ườ i
thì không th c hi n đự ệ ượ ộc t i ph mạ
đó ho c không che gi u đặ ấ ượ ộ c t i
ph m đó)ạ
T i ph m mà ngộ ạ ười ph m t iạ ộ
th c hi n trự ệ ước ho c sau t i gi tặ ộ ế
người ch là t i r t nghiêm tr ngỉ ộ ấ ọ
ho c t i đ c bi t nghiêm tr ngặ ộ ặ ệ ọ
T i ph m mà ngộ ạ ười ph m t iạ ộ
th c hi n ph i x y ra li n trự ệ ả ả ề ướ c
đó ho c ngay sau đó, không cóặ kho ng cách.ả
T i ph m mà ngộ ạ ười ph m t iạ ộ
th c hi n trự ệ ước ho c sau t i gi tặ ộ ế
người không liên quan đ n t i gi tế ộ ế
người
7. Gi t ng ế ườ ể ự i đ th c hi n t i ph m khác ệ ộ ạ (đi m g kho n 1 Đi u 93)ể ả ềĐây là trường h p sau khi gi t ngợ ế ười, người ph m t i l i th c hi n m tạ ộ ạ ự ệ ộ
t i ph m khác. T i ph m khác là t i ph m b t k do B lu t hình s quyộ ạ ộ ạ ộ ạ ấ ỳ ộ ậ ự
đ nh, không phân bi t đó là t i ph m ít nghiêm tr ng, t i ph m nghiêm tr ng,ị ệ ộ ạ ọ ộ ạ ọ
20
Trang 21t i ph m r t nghiêm tr ng hay t i ph m đ c bi t nghiêm tr ng, t t nhiên t iộ ạ ấ ọ ộ ạ ặ ệ ọ ấ ộ
ph m khác đây không ph i là t i gi t ngạ ở ả ộ ế ười.
V th i gian, t i ph m đề ờ ộ ạ ược th c hi n sau khi gi t ngự ệ ế ười, có th là li nể ề ngay sau khi v a gi t ngừ ế ười ho c có th x y ra sau m t th i gian nh t đ nh.ặ ể ả ộ ờ ấ ị
nh ng khác v i trư ớ ường h p "gi t ngợ ế ười mà li n ngay sau đó l i ph m m t t iề ạ ạ ộ ộ nghiêm tr ng khác" (đi m e kho n 1 Đi u 93 B lu t hình s ) ch t i ph mọ ể ả ề ộ ậ ự ở ỗ ộ ạ
được th c hi n sau khi gi t ngự ệ ế ườ ở ười tr ng h p này có liên quan m t thi tợ ậ ế
v i hành vi gi t ngớ ế ười. Hành vi gi t ngế ười là ti n đ , là phề ề ương ti n đ th cệ ể ự
hi n t i ph m sau, n u không gi t ngệ ộ ạ ế ế ười thì không th c hi n đự ệ ượ ộc t i ph mạ sau. Ví d : Gi t ngụ ế ườ ể ưới đ c p c a, gi t ngủ ế ườ ểi đ kh ng b , gi t ngủ ố ế ườ ể i đ
tr n đi nố ước ngoài v.v
8. Gi t ng ế ườ ể i đ che gi u t i ph m khác ấ ộ ạ (đi m g kho n 1 Đi u 93)ể ả ềĐây là trường h p trợ ước khi gi t ngế ười, người có hành vi gi t ngế ười đã
th c hi n m t t i ph m và đ che gi u t i ph m đó nên ngự ệ ộ ộ ạ ể ấ ộ ạ ười ph m t i đãạ ộ
gi t ngế ười. Thông thường sau khi ph m m t t i có nguy c b l , ngạ ộ ộ ơ ị ộ ười ph mạ
t i cho r ng ch có gi t ngộ ằ ỉ ế ười thì t i ph m mà y đã th c hi n m i không bộ ạ ự ệ ớ ị phát hi n. Ngệ ườ ị ếi b gi t trong trường h p này thợ ường là người đã bi t hành viế
ph m t i ho c cùng ngạ ộ ặ ười ph m t i th c hi n t i ph m.ạ ộ ự ệ ộ ạ
Gi a hành vi gi t ngữ ế ườ ủi c a người ph m t i v i t i ph m mà y đã th cạ ộ ớ ộ ạ ự
hi n ph i có m i liên h v i nhau, nh ng m i liên h đây không ph i là ti nệ ả ố ệ ớ ư ố ệ ở ả ề
đ hay phề ương ti n nh trệ ư ường h p "gi t ngợ ế ườ ể ựi đ th c hi n t i ph m khác"ệ ộ ạ
mà ch là th đo n đ che gi u t i ph m.ỉ ủ ạ ể ấ ộ ạ
V th i gian, t i ph m mà ngề ờ ộ ạ ười có hành vi gi t ngế ười mu n che gi uố ấ
có th x y ra li n ngay trể ả ề ước v i t i gi t ngớ ộ ế ười, nh ng cũng có th x y raư ể ả
trước đó m t thì gian nh t đ nh. N u x y ra li n trộ ấ ị ế ả ề ước đó l i là t i nghiêmạ ộ
tr ng và không có m i liên h v i t i gi t ngọ ố ệ ớ ộ ế ười thì không thu c trộ ường h pợ
ph m t i này mà thu c trạ ộ ộ ường h p "gi t ngợ ế ười mà li n trề ước đó l i ph mạ ạ
m t t i nghiêm tr ng khác (đi m e kho n 1 Đi u 93 B lu t hình s ).ộ ộ ọ ể ả ề ộ ậ ự
9. Gi t ng ế ườ ể ấ i đ l y b ph n c th c a n n nhân ộ ậ ơ ể ủ ạ (đi m h kho n 1ể ả
Đi u 93)ề
Đây là trường h p gi t ngợ ế ườ ể ấi đ l y b ph n c th c a n n nhân thayộ ậ ơ ể ủ ạ
th ho c đ bán cho ngế ặ ể ười khác dùng vào vi c thay th b ph n đó. Trệ ế ộ ậ ườ ng
h p gi t ngợ ế ười này th c ti n ch a x y ra, nh ng trên th gi i nhi u nự ễ ư ả ư ế ớ ề ước đã
có tình tr ng gi t ngạ ế ườ ể ấi đ l y b ph n c th c a n n nhân nh m thay thộ ậ ơ ể ủ ạ ằ ế
b ph n đó cho mình ho c cho ngọ ậ ặ ười thân c a mình ho c bán đ ngủ ặ ể ười khác thay th b ph n đó. Tham kh o pháp lu t các nế ộ ậ ả ậ ước, đòng th i d ki n trongờ ự ế tình hình phát tri n c a xã h i có th có trể ủ ộ ể ường h p gi t ngợ ế ười này nên Bộ
Trang 22lu t hình s năm 1999 có quy đ nh trậ ự ị ường h p gi t ngợ ế ười này là tình ti t đ nhế ị khung tăng n ng đ đ phòng th c t có th x y ra.ặ ể ề ự ế ể ả
N u vì quá căm t c mà ngế ứ ười ph m t i sau khi gi t ngạ ộ ế ười đã l y bấ ộ
ph n c th c a n n nhân đ nh m m c đích khác cho h d n thì khôngậ ơ ể ủ ạ ể ằ ụ ả ậ thu c trộ ường h p ph m t i này. Ví d : Sau khi gi t ngợ ạ ộ ụ ế ười, người ph m t i đãạ ộ
m b ng, l y gan n n nhân cho chó ăn.ổ ụ ấ ạ
10. Th c hi n t i ph m m t cách man r ự ệ ộ ạ ộ ợ (đi m i kho n 1 Đi u 93)ể ả ềTính ch t man r c a hành vi gi t ngấ ợ ủ ế ười th hi n ch , làm cho n nể ệ ở ỗ ạ nhân đau đ n, qu n qu i trớ ằ ạ ước khi ch t nh : m b ng, moi gan, khoét m t,ế ư ổ ụ ắ
ch t chân tay, x o th t, l t da, tra t n cho t i ch t Các hành vi trên, ngặ ẻ ị ộ ấ ớ ế ườ i
ph m t i th c hi n trạ ộ ự ệ ước khi t i ph m hoàn thành, t c là trộ ạ ứ ước khi n n nhânạ
b ch t.ị ế
Tuy nhiên, th c ti n xét x cũng đã coi các hành vi nêu trên là nh ng hànhự ễ ử ữ
vi có tính ch t man r , nh ng không ph i là th c hi n t i ph m mà là đ cheấ ợ ư ả ự ệ ộ ạ ể
gi u t i ph m, là trấ ộ ạ ường h p "th c hi n t i ph m m t cách man r ". Ví d :ợ ự ệ ộ ạ ộ ợ ụ sau khi đã gi t ngế ười, người ph m t i c t xác n n nhân ra nhi u ph n đemạ ộ ắ ạ ề ầ
v t m i n i m t ít đ phi tang. Đây là v n đ v lý lu n cũng còn nhi u ýứ ỗ ơ ộ ể ấ ề ề ậ ề
ki n khác nhau, nh ng theo chúng tôi n u coi c nh ng hành vi có tính ch tế ư ế ả ữ ấ man r nh m che gi u t i gi t ngợ ằ ấ ộ ế ười cũng là "th c hi n t i ph m m t cáchự ệ ộ ạ ộ man r " thì nên quy đ nh trợ ị ường h p ph m t i này là "ph m t i m t cách manợ ạ ộ ạ ộ ộ
r ", vì ph m t i bao hàm c hành vi che gi u t i ph m, còn th c hi n t iợ ạ ộ ả ấ ộ ạ ự ệ ộ
ph m m i ch mô t nh ng hành vi khách quan và ý th c ch quan c a c uạ ớ ỉ ả ữ ứ ủ ủ ấ thành t i gi t ngộ ế ười
11. Gi t ng ế ườ ằ i b ng cách l i d ng ngh nghi p ợ ụ ề ệ (đi m k kho n 1 Đi uể ả ề 93)
Đây là trường h p ngợ ười ph m t i dã s d ng ngh nghi p c a mình đạ ộ ử ụ ề ệ ủ ể làm phương ti n gi t ngệ ế ườ ễi d dàng và cũng d dàng che gi u t i ph m nh :ễ ấ ộ ạ ư bác sĩ gi t b nh nhân, nh ng l p b nh án là n n nhân ch t do b nh hi mế ệ ư ậ ệ ạ ế ệ ể nghèo; B o v b n ch t ngả ệ ắ ế ười, nh ng l i vu cho h là k cư ạ ọ ẻ ướp. L i d ngợ ụ ngh nghi p đ gi t ngề ệ ẻ ế ười là ph m t i v i th đo n r t x o quy t, nên nhàạ ộ ớ ủ ạ ấ ả ệ làm lu t không ch d ng l i quy đ nh là tình ti t tăng n ng theo Đi u 48 Bậ ỉ ừ ạ ở ị ế ặ ề ộ
lu t hình s mà coi th đo n này là tình ti t đ nh khung hình ph t.ậ ự ủ ạ ế ị ạ
Ph i xác đ nh rõ ngả ị ười ph m t i đã l i d ng ngh nghi p c a mình đạ ộ ợ ụ ề ệ ủ ể
gi t ngế ười thì m i thu c trớ ộ ường h p ph m t i này. N u ngợ ạ ộ ế ười có hành vi gi tế
người b ng phằ ương pháp có tính ch t ngh nghi p, nh ng đó không ph i làấ ề ệ ư ả ngh nghi p c a y mà l i l i d ng ngề ệ ủ ạ ợ ụ ười có ngh nghi p đó r i thông quaề ệ ồ
người này th c hi n ý đ c a mình thì không thu c trự ệ ồ ủ ộ ường h p ph m t i này.ợ ạ ộ
Ví d : m t k đã đánh tráo ng thu c tiêm c a y tá đi u tr , thay vào đó m tụ ộ ẻ ố ố ủ ề ị ộ
22
Trang 23ng thu c gi có nhãn hi u nh ng thu c th t, nh ng có đ c t m nh đ
mượn tay người y tá gi t ch t b nh nhân mà y có thù oán.ế ế ệ
12. Gi t ng ế ườ ằ i b ng ph ươ ng pháp có kh năng làm ch t nhi u ng ả ế ề ườ i
(đi m l kho n 1 Đi u 93)ể ả ề
Phương pháp có kh năng làm ch t nhi u ngả ế ề ười là nói đ n tính năng, tácế
d ng c a phụ ủ ương ti n mà ngệ ười ph m t i s d ng khi ph m t i có tính nguyạ ộ ử ụ ạ ộ
hi m cao, có th gây thể ể ương vong cho nhi u ngề ười nh : ném l u đ n vào chư ự ạ ỗ đông người, b thu c đ c vào b nỏ ố ộ ể ước nh m gi t m t ngằ ế ộ ười mà người ph mạ
t i mong mu n.ộ ố
H u qu c a hành vi s d ng phậ ả ủ ử ụ ương pháp có kh năng làm ch t nhi uả ế ề
người có th ch t ngể ế ười mà người ph m t i mong mu n và có th ch tạ ộ ố ể ế
người khác, có th ch t nhi u ngể ế ề ười và cũng có th không ai b ch t. Nh ngể ị ế ư
người ph m t i v n b coi là gi t ngạ ộ ẫ ị ế ườ ằi b ng phương pháp có kh năng làmả
ch t nhi u ngế ề ười và b x lý theo kho n 1 Đi u 93 B lu t hình s Tuyị ử ả ề ộ ậ ự nhiên, n u không có ai b ch t thì ngế ị ế ười ph m t i đạ ộ ược áp d ng Đi u 18 Bụ ề ộ
lu t hình s v trậ ự ề ường h p "gi t ngợ ế ười ch a đ t"ư ạ
13. Thuê gi t ng ế ườ (đi m m kho n 1 Đi u 93) i ể ả ề
Thuê gi t ngế ười là trường h p tr cho ngợ ả ười khác ti n ho c l i ích v tề ặ ợ ấ
ch t đ h gi t ngấ ể ọ ế ười mà mình mu n gi t.ố ế
Cũng gi ng nh nh ng trố ư ữ ường h p thuê làm m t vi c, ngợ ộ ệ ười ph m t i vìạ ộ không tr c ti p th c hi n hành vi gi t ngự ế ự ệ ế ười nên đã dùng ti n ho c l i ích v tề ặ ợ ậ
ch t khác đ thuê ngấ ể ười khác gi t ngế ười. Người tr c ti p gi t ngự ế ế ười trong
trường h p này là ngợ ười gi t thuê.ế
Thuê gi t ngế ười và gi t ngế ười thuê có mói quan h m t thi t v i nhau,ệ ậ ế ớ cái này là ti n đ c a cái kia, thi u m t trong hai cái thì không có trề ề ủ ế ộ ường h pợ
gi t ngế ười này x y ra (có ngả ười thuê, m i ngớ ười làm thuê)
Thông thường vi c gi t ngệ ế ười thuê và thuê gi t ngế ười đ ng th i làồ ờ
trường h p gi t ngợ ế ười có t ch c, nh ng cũng th ch là trổ ứ ư ể ỉ ường h p đ ngợ ồ
ph m bình thạ ường. Ví d : Ph m Văn T đ n nhà Hoàng Th X là ngụ ạ ế ị ười yêu
ch i. T i đây. T g p Hoàng Văn H là anh h c a X và Bùi Công Q đang nóiơ ạ ặ ọ ủ chuy n v i X. T bi t H r Q đ n nhà X ch i là đ gi i thi u X cho Q. T giệ ớ ế ủ ế ơ ể ớ ệ ả
v xin phép v , trên đờ ề ường v T g p Bùi Đ c C và Tr n Văn S. T nói v i Cề ặ ứ ầ ớ
và S: "Chúng mày làm vi c hai th ng đang trong nhà X cho tao, xong vi c taoệ ằ ở ệ
s thẽ ưởng" C và S nh n l i, còn T v nhà ch k t qu C và S đã chu n bậ ờ ề ờ ế ả ẩ ị
m t đo n tre dài 1m có độ ạ ường kính 3 cm ng i ph c s n g c cây trồ ụ ẵ ở ố ướ ổ c c ngnhà X ch H và Q ra đ đánh. Khi H và Q t nhà X đi ra, S b m đ n pin còn Cờ ể ừ ấ ề dùng đo n tre v t m t cái th t m nh vào đ u Q làm cho Q g c ch t t i ch ạ ụ ộ ậ ạ ầ ụ ế ạ ỗ Đánh xong, C và S ch y vè báo tin cho T bi t là đã đánh m t đ a g c r i. Tạ ế ộ ứ ụ ồ
Trang 24đ a cho C và S mõi tên 500.000 đ ng và b o chúng tr n đi m t th i gian baoư ồ ả ố ọ ờ
gi tình hình êm thì hãy v ờ ề
14. Gi t ng ế ườ i thuê (đi m m kho n 1 Đi u 93)ể ả ề
Là trường h p ngợ ười ph m t i l y vi c gi t ngạ ộ ấ ệ ế ười làm phương ti n đệ ể
ki m ti n ho c l i ích v t ch t khác. Vì mu n có ti n nên ngế ề ặ ợ ậ ấ ố ề ười ph m t i đãạ ộ
nh n l i v i ngậ ờ ớ ười thuê mình đ gi t m t ngể ế ộ ười khác. Vi c tr ng tr đ i v iệ ừ ị ố ớ
k gi t thuê là nh m ngăn ch n tình tr ng "đâm thuê chém mẻ ế ằ ặ ạ ướn", nh t làấ trong n n kinh t th trề ế ị ường, n i này ho c n i khác đã xu t hi n nh ng tên,ở ơ ặ ơ ấ ệ ữ
nh ng nhóm ngữ ười chuyên ho t đ ng đâm thuê chém mạ ộ ướn, thì vi c tr ng trệ ừ ị
th t nghiêm đ i v i b n ngậ ố ớ ọ ười này là r t c n thi t.ấ ầ ế
Người ph m t i ph i có ý th c gi t thuê th t s m i là ph m t i vìạ ộ ả ứ ế ậ ự ớ ạ ộ
đ ng c đê hèn. Vì n ho c s nên ngộ ơ ể ặ ợ ười ph m t i nh n l i gi t ngạ ộ ậ ờ ế ười thì không ph i là "gi t thuê".ả ế
15. Gi t ng ế ườ i có tính ch t côn đ ấ ồ (đi m n kho n 1 Đi u 93)ể ả ề
Là trường h p khi gi t ngợ ế ười, người ph m t i rõ ràng đã coi thạ ộ ườ ng
nh ng quy t c trong cu c s ng, có nh ng hành vi ngang ngữ ắ ộ ố ữ ược, gi t ngế ười vô
c (không có nguyên c ) ho c c tình s d ng nh ng nguyên c nh nh t đớ ớ ặ ố ử ụ ữ ớ ỏ ặ ể
gi t ngế ười. Ví d : Đ ng Văn T ng i xem phim trong r p, m c dù đã có thôngụ ặ ồ ạ ặ báo: "không hút thu c lá trong r p", nh ng T v n c hút thu c, nh ng ngố ạ ư ẫ ứ ố ữ ườ i
ng i bên c nh góp ý. T không nh ng không nghe mà còn gây g , ch i t c làmồ ạ ữ ổ ử ụ
m t tr t t ; bu i chi u phim ph i t m d ng. Khi ngấ ậ ự ổ ế ả ạ ừ ườ ải b o v đ n yêu c u Tệ ế ầ
t t thu c lá và gi tr t t đ bu i chi u phim ti p t c, T t thái đ hung hăngắ ố ữ ậ ự ể ổ ế ế ụ ỏ ộ
bu c ngộ ườ ải b o v ph i m i T ra kh i r p. T li n rút dao găm trong ngệ ả ờ ỏ ạ ề ười ra đâm vào ng c ngự ườ ải b o v làm cho ngệ ười này ch t t i ch ế ạ ỗ
Tuy nhiên, vi c xác đ nh trệ ị ường h p gi t ngợ ế ười có tính ch t côn đấ ồ không ph i bao gi cũng d dàng nh các trả ờ ễ ư ường h p gi t ngợ ế ười khác đượ cquy đ nh t i kho n 1 Đi u 93 B lu t hình s Th c ti n xét x không ítị ạ ả ề ộ ậ ự ự ễ ử
trường h p gi t ngợ ế ười không thu c các trộ ường h p khác quy đ nh t i kho n 1ợ ị ạ ả
Đi u 93 B lu t hình s , thì các Toà án thề ộ ậ ự ường xác đ nh gi t ngị ế ười có tính
ch t côn đ đ áp d ng kho n 1 Đi u 93 B lu t hình s Nhi u b n án đã bấ ồ ể ụ ả ề ộ ậ ự ề ả ị kháng ngh theo trình t Giám đ c th m h c b Toà phúc th m Toà án nhân dânị ự ố ẩ ặ ị ẩ
t i cao s a b n án s th m ch vì xác đ nh không đúng tình ti t này. Đây cũngố ử ả ơ ẩ ỉ ị ế
là m t v n đ hi n nay còn nhi u vộ ấ ề ệ ề ướng m c và cũng là v n đ ph c t p cóắ ấ ề ứ ạ nhi u ý ki n khác nhau; vi c t ng k t kinh nghi m xét x v v n đ nàyề ế ệ ổ ế ệ ử ề ấ ề
ch a đáp ng tình hình ph m tôi x y ra. Do đó nh hư ứ ạ ả ả ưởng không ít đ n vi cế ệ
áp d ng pháp lu t.ụ ậ
Khi xác đ nh trị ường h p gi t ngợ ế ười có tính ch t côn đ c n ph i có quanấ ồ ầ ả
đi m xem xét toàn di n, tránh xem xét m t cách phi n di n nh : ch nh nể ệ ộ ế ệ ư ỉ ấ
24
Trang 25m nh đ n nhân thân ngạ ế ười ph m t i , ho c ch nh n m nh đ n đ a đi m x yạ ộ ặ ỉ ấ ạ ế ị ể ả
ra v gi t ngụ ế ười hay ch nh n m nh đ n hành vi cu th gây ra cái ch t choỉ ấ ạ ế ể ế
n n nhân, đâm nhi u nhát dao vào ngạ ề ườ ại n n nhân là có tính ch t côn đ ;ấ ồ
nh ng có trư ường h p ngợ ười ph m t i ch đâm m t nhát trúng tim n n nhânạ ộ ỉ ộ ạ
ch t ngay cũng là có tính ch t côn đ C n xem xét đ n m i quan h gi aế ấ ồ ầ ế ố ệ ữ
người ph m t i v i n n nhân, thái đ c a ngạ ộ ớ ạ ộ ủ ười ph m t i khi gây án, nguyênạ ộ nhân nào d n đ n vi c ngẫ ế ệ ười ph m t i gi t ngạ ộ ế ười v.v
16. Gi t ng ế ườ i có t ch c ổ ứ (đi m o kho n 1 Đi u 93)ể ả ề
Là trường h p nhi u ngợ ề ười tham gia vào m t v gi t ngộ ụ ế ười, có s c uự ấ
k t ch t ch gi a nh ng ngế ặ ẽ ữ ữ ười cùng th c hi n vi c gi t ngự ệ ệ ế ười; có s phânự công; có k ch m u, c m đ u, ch huy vi c gi t ngẻ ủ ư ầ ầ ỉ ệ ế ười
N u nhi u ngế ề ười cùng tham gia vào m t v án gi t ngộ ụ ế ười, nh ng khôngư
có s c u k t ch t ch , mà ch có s đ ng tình có tính ch t h i h t thì khôngự ấ ế ặ ẽ ỉ ự ồ ấ ờ ợ
ph i là gi t ngả ế ười có t ch c. Ví d : m t s thanh niên xã A đi xem phim,ổ ứ ụ ộ ố ở gây g đánh nhau v i m t s thanh niên xã B d n đ n m t thanh niên xã Aổ ớ ộ ố ở ẫ ế ộ ở
b thanh niên xã B đánh ch t. KHi đã xác đ nh gi t ngị ở ế ị ế ười có t ch c thì t tổ ứ ấ
c nh ng ngả ữ ười cùng tham gia v gi t ngụ ế ười dù vai trò nào (ch m u hayở ủ ư giúp s c, ch huy hay th c hành ) đ u b coi là gi t ngứ ỉ ự ề ị ế ười có t ch c. Tuyổ ứ nhiên, khi quy t đ nh hình ph t (cá th hoá hình ph t) ph i căn c vào vai trò,ế ị ạ ể ạ ả ứ
v trí c a t ng ngị ủ ừ ười tham gia vào v án. Có th k b t hình, nh ng có kụ ể ẻ ị ử ư ẻ
ho c đã tái ph m và ch a đặ ạ ư ược xoá án tích ( kho n 2 Đi u 49 B lu t hìnhả ề ộ ậ
s ). Ví d : A đã b k t án 10 năm tù v t i tham ô tài s n xã h i ch nghĩaự ụ ị ế ề ộ ả ộ ủ
ch a đư ược xoá án tích l i ph m t i gi t ngạ ạ ộ ế ười
Tái ph m là trạ ường h p b đã b k t án, ch a đợ ị ị ế ư ược xoá án tích mà l iạ
ph m t i do vô ý ho c ph m t i r t nghiêm tr ng, t i đ c bi t nghiêm tr ngạ ộ ặ ạ ộ ấ ọ ộ ặ ệ ọ
do vô ý ( kho n 1 Đi u 49 B lu t hình s ).ả ề ộ ậ ự
V trề ường h p ph m t i này, cũng có ý ki n cho r ng không nên coiợ ạ ộ ế ằ
trường h p tái ph m nguy hi m là tình ti t ph m t i ph i b x ph t theoợ ạ ể ế ạ ộ ả ị ử ạ kho n 1 Đi u 93 B lu t hình s Vì trong nhi u trả ề ộ ậ ự ề ường h p không th hi nợ ể ệ tính ch t nguy hi m cao c a hành vi gi t ngấ ể ủ ế ười. Các quan h (đ c đi m) vệ ặ ể ề nhân thân ch nên coi là tình ti t tăng n ng theo Đi u 48 B lu t hình s là đ ỉ ế ặ ề ộ ậ ự ủ
N u coi trế ường h p tái ph m nguy hi m là tình ti t đ nh khung hình ph t đ iợ ạ ể ế ị ạ ố
Trang 26v i t i gi t ngớ ộ ế ười thì ch nên coi trỉ ường h p tái ph m v t i này, t c là đã bợ ạ ề ộ ứ ị
k t án v t i gi t ngế ề ộ ế ười ch a đư ược xoá án tích mà còn gi t ngế ười
18. Gi t ng ế ườ i vì đ ng c đê hèn ộ ơ ( đi m q kho n 1 Đi u 93)ể ả ề
Đ ng c đê hèn c a ngộ ơ ủ ười ph m t i gi t ngạ ộ ế ườ ượi đ c xác đ nh qua vi cị ệ
t ng k t kinh nghi m xét x nhi u năm nổ ế ệ ử ề ở ước ta. Th c ti n xét x đã coiự ễ ử
nh ng trữ ường h p sau đây là gi t ngợ ế ười vì đ ng c đê hèn:ộ ơ
Gi t v ho c ch ng đ t do l y v ho c ch ng khác ế ợ ặ ồ ể ự ấ ợ ặ ồ
Vì mu n t do l y v ho c ch ng khác nên ngố ự ấ ợ ặ ồ ười ph m t i đã gi t vạ ộ ế ợ
ho c gi t ch ng c a mình. Ph i có căn c xác đ nh ngặ ế ồ ủ ả ứ ị ười ph m t i vì mu nạ ộ ố
l y v ho c l y ch ng khác mà bu c ph i gi t v ho c gi t ch ng mình thìấ ợ ặ ấ ồ ộ ả ế ợ ặ ế ồ
m i coi là gi t ngớ ế ười vì đ ng c đê hèn. N u vì m t lý do khác, ngộ ơ ế ộ ười ph mạ
t i đã gi t v ho c gi t ch ng sau đó m i có ý đ nh l y v ho c l y ch ngộ ế ợ ặ ế ồ ớ ị ấ ợ ặ ấ ồ khác thì không ph i gi t ngả ế ười vì đ ng c đe hèn. ộ ơ Ví d : ụ Nguy n Văn T điễ làm v , ch a th y v n u c m, li n n i gi n đá v m y cái vào b ng. Do bề ư ấ ợ ấ ơ ề ổ ậ ợ ấ ụ ị
đá v lá lách nên v T b ch t sau 4 ti ng đ ng h T ho ng s l y thu c sâuỡ ợ ị ế ế ồ ồ ả ợ ấ ố
đ vào mi ng v r i nói v i m i ngổ ệ ợ ồ ớ ọ ườ ằi r ng v y t t V i hành đ ng đó, Tợ ự ử ớ ộ
đã che gi u t m th i hành vi ph m t i c a mình. Sau khi chôn c t v , vì hoànấ ạ ờ ạ ộ ủ ấ ợ
c nh gia đình khó khăn l i ph i nuôi con nh nên sau m t năm T l y v khácả ạ ả ỏ ộ ấ ợ
đ chăm sóc con cái và giúp y trong vi c n i tr L y v để ệ ộ ợ ấ ợ ược 6 tháng thì hành
vi gi t v c a T b phát hi n.ế ợ ủ ị ệ
b) Gi t ch ng đ l y v ho c gi t v đ l y ch ng n n nhân ế ồ ể ấ ợ ặ ế ợ ể ấ ồ ạ
Thông thường, trong trường h p này gi a ngợ ữ ười có hành vi gi t ngế ườ i
v i v ho c ch ng n n nhân có qan h thông gian v i nhau. Tuy nhiên, cóớ ợ ặ ồ ạ ệ ớ
trường h p cá bi t không có quan h thông gian t trợ ệ ệ ừ ước, nh ng trư ước khi
gi t n n nhân ngế ạ ười có hành vi gi t ngế ười đã có ý đ nh l y v ho c ch ngị ấ ợ ặ ồ
n n nhân. Trạ ường h p có quan h thông gian t trợ ệ ừ ước và c hai đ u là thả ề ủ
ph m thì m t ngạ ộ ười ph m t i thu c trạ ộ ộ ường h p "gi t v ho c ch ng đ t doợ ế ợ ặ ồ ể ự
l y v , l y ch ng khác" còn m t ngấ ợ ấ ồ ộ ười ph m t i thu c trạ ộ ộ ường h p "Gi tợ ế
ch ng đ l y v ho c gi t v đ l y ch ng n n nhân".ồ ể ấ ợ ặ ế ợ ể ấ ồ ạ
Ví d : ụ Ph m Văn K là nhân viên b o v trạ ả ệ ường d y ngh c a t nh Q. Kạ ề ủ ỉ
đã nhi u l n quan h b t chính v i M là v c a anh H. Đ l y đề ầ ệ ấ ớ ợ ủ ể ấ ược nhau, K
và M đã bàn b c gi t anh H; theo k ho ch đã đ nh, M r anh Hvaof r ng l yạ ế ế ạ ị ủ ừ ấ
n m, khi anh H đi qua ch K ph c s n, M ra hi u đ k n súng b n ch t anhấ ỗ ụ ẵ ệ ể ổ ắ ế
H. Trường h p này K gi t anh H là đ l y v H còn M gi t H là đ t do l yợ ế ể ấ ợ ế ể ự ấ K
c) Gi t ng ế ườ i tình mà bi t h đã có thai v i mình đ tr n tránh trách ế ọ ớ ể ố nhi m ệ
Đây là trường h p gi t ph n mà bi t là có thai, nh ng n n nhân l i làợ ế ụ ữ ế ư ạ ạ
người tình v i ngớ ười ph m t i . ạ ộ
26
Trang 27Trách nhi m mà ngệ ười ph m t i tr n tránh là trách nhi m làm b đ aạ ộ ố ệ ố ứ
tr , do có trách nhi m này mà có th làm cho ngẻ ệ ể ười ph m t i b nh hạ ộ ị ả ưở ng
đ n nhi u m t trong cu c s ng nh : b k lu t, b xã h i lên án, b gia đình,ế ề ặ ộ ố ư ị ỷ ậ ị ộ ị
v con ru ng b xa lánh v.v ợ ồ ỏ
N n nhân có thai là y u t b t bu c đ xác đ nh b cáo ph m t i trongạ ế ố ắ ộ ể ị ị ạ ộ
trường h p này. Nh ng n u n n nhân không có thai mà nói d i v i b cáo là đãợ ư ế ạ ố ớ ị
có thai nh m thúc ép b cáo ph i cằ ị ả ưới mình và b cáo vì s trách nhi m nên đãị ợ ệ
gi t n n nhân thì v n b coi là ph m t i vì đ ng c đê hèn.ế ạ ẫ ị ạ ộ ộ ơ
d) Gi t ch n đ tr n n ế ủ ợ ể ố ợ
Nhân dân ta có truy n th ng đoàn k t thề ố ế ương yêu đùm b c, giúp đ l nọ ỡ ẫ nhau. Trong quan h vay mệ ượn cũng là bi u hi n c a tinh th n đó. khi g pể ệ ủ ầ ặ khó khăn, túng thi u đã đế ược người khác c u mang giúp đ , l ra ph i bi tư ỡ ẽ ả ế
n, ng c l i k đ c c u mang giúp đ l i gi t ng i c u mang, giúp đ
mình nh m tr n n ằ ố ợ
B cáo gi t n n nhân ch y u nh m tr n n , nh ng không ph i c cóị ế ạ ủ ế ằ ố ợ ư ả ứ vay mượn, n n n mà đã v i xác đ nh ngợ ầ ộ ị ười ph m t i gi t ngạ ộ ế ười vì đ ng cộ ơ
đê hèn, mà ph i xác đ nh vi c vay mả ị ệ ượn đó có xu t phát t tình c m tấ ừ ả ươ ng
tr , giúp đ l n nhau không? N u n n nhân là ngợ ỡ ẫ ế ạ ười cho vay lãi n ng, có tínhặ
ch t bóc l t thì không thu c trấ ộ ộ ường h p ph m t i vì đ ng c đê hèn.ợ ạ ộ ộ ơ
đ) Gi t ng ế ườ ể ướ i đ c p c a ủ
Là trường h p, ngợ ười ph m t i mu n chi m đo t ti n c a do n n nhânạ ộ ố ế ạ ề ủ ạ
tr c ti p qu n lý (chi m h u) nên đã gi t h Tính ch t đê hèn c a trự ế ả ế ữ ế ọ ấ ủ ườ ng
h p gi t ngợ ế ười này cũng là vì ti n.ề
Người ph m t i gi t ngạ ộ ế ười trong trường h p này ph i ch u trách nhi mợ ả ị ệ hình s v hai t i: T i gi t ngự ề ộ ộ ế ười và t i cộ ướp tài s n Riêng t i gi t ngả ộ ế ườ i
người ph m t i đã có hai tình ti t đ nh khung tăng n ng đó là: "vì đ ng c đêạ ộ ế ị ặ ộ ơ hèn và đ th c hi n m t t i ph m khác", ngể ự ệ ộ ộ ạ ười có hành vi gi t ngế ười để
cướp c a thủ ường b ph t v i m c án cao nh tù chung thân ho c t hình n uị ạ ớ ứ ư ặ ử ế
h đã đ 18 tu i tr lên.ọ ủ ổ ở
Tuy nhiên, th c ti n xét x ít có Toà án xác đ nh ngự ễ ử ị ười ph m t i gi tạ ộ ế
ngườ ể ưới đ c p c a là trủ ường h p "gi t ngợ ế ười vì đ ng c đê hèn" mà ch coi làộ ơ ỉ
"gi t ngế ườ ể ựi đ th c hi n t i ph m khác" , vì nh trên đã nêu ngệ ộ ạ ư ười có hành vi
gi t ngế ười cướp c a đã ph m m t lúc hai t i nghiêm tr ng và hình ph t đ iủ ạ ộ ộ ọ ạ ố
v i h cũng r t nghiêm kh c, nên ít ai bàn đ n vi c có c n ph i áp d ng thêmớ ọ ấ ắ ế ệ ầ ả ụ tình ti t "gi t ngế ế ười vì đ ng c đê hèn" hay không? Chính vì v y mà không ítộ ơ ậ
người cho r ng gi t ngằ ế ườ ể ưới đ c p c a không ph i là vì đ ng c đê hèn.ủ ả ộ ơ
e) Gi t ng ế ườ i là ân nhân c a mình ủ
Được coi là ân nhân c a k gi t mình trong trủ ẻ ế ường h p n n nhân làợ ạ
người đã có công giúp đ ngỡ ười ph m t i trong lúc khó khăn mà b n thânạ ộ ả
người ph m t i không th t mình kh c ph c đạ ộ ể ự ứ ụ ược. Vi c giúp đ c a n nệ ỡ ủ ạ
Trang 28nhân đ i v i ngố ớ ười ph m t i l ra y ph i ch u n su t đ i, nh ng đã b i b cạ ộ ẽ ả ị ơ ố ờ ư ộ ạ
ph n tr c, đã gi t ngả ắ ế ười giúp mình, ch ng t s hèn h cao đ ứ ỏ ự ạ ộ
Khi xác đ nh n n nhân có ph i là ân nhân c a ngị ạ ả ủ ười có hành vi gi tế
người hay không xét trong hoàn c nh c th ; m i quan h ph i rõ ràng, đả ụ ể ố ệ ả ượ c
d lu n xã h i th a nh n và không trái pháp lu t. N u hành vi trái pháp lu tư ậ ộ ừ ậ ậ ế ậ
c a n n nhân làm cho k gi t ngủ ạ ể ế ười ph i ch u n thì không coi là gi t ngả ị ơ ế ườ i
là ân nhân c a mình. Ví d : m t giám th đ a bài cho thí sinh chép trong phòngủ ụ ộ ị ư thi, m t cán b tham ô tài s n xã h i ch nghĩa r i đem tài s n đó giúp ngộ ộ ả ộ ủ ồ ả ườ ikhác, m t cán b qu n giáo tha ngộ ộ ả ười trái pháp lu t; m t th m phán c tìnhậ ộ ẩ ố
đ a ra m t b n án trái pháp lu t có l i cho ngư ộ ả ậ ợ ười ph m t i v.v ạ ộ
Ngoài các trường h p đã nêu trên, th c ti n xét x còn có các trợ ự ễ ử ường h pợ sau đây cũng nên coi là gi t ngế ười vì đ ng c đê hèn. Đó là trộ ơ ường h p ngợ ườ i
có hành vi gi t ngế ười không gi t đế ược người mình mu n gi t mà gi t ngố ế ế ườ ithân c a h mà nh ng ngủ ọ ữ ười này không h có mâu thu n gì v i ngề ẫ ớ ười có hành
vi gi t ngế ười , h y u đu i không có kh năng t v nh ông bà già, ngọ ế ố ả ự ệ ư ườ ị i b
b nh n ng và các em nh , h là b m , v con c a ngệ ặ ỏ ọ ố ẹ ợ ủ ười mà người có hành
vi gi t ngế ười đ nh gi t nh ng không gi t đị ế ư ế ược. Ví d : do làm ăn buôn bánụ
v i nhau nên A có thù t c v i B. A tìm B đ gi t nh ng không đớ ứ ớ ể ế ư ược, A li nề
đ n nhà B chém ch t m c a B m i đang b m n m trên giế ế ẹ ủ ớ ị ố ằ ường, m c dùặ hành vi gi t ngế ười này b coi là có tình ti t tăng n ng "ph m t i đ i v i ngị ế ặ ạ ộ ố ớ ườ i trong tình tr ng không t v đ c " ( đi m h kho n 1 Đi u 48 B lu t hình
s ), nh ng chúng tôi cho r ng c n ph i coi trự ư ằ ầ ả ường h p này là gi t ngợ ế ười vì
đ ng c đê hèn và ngộ ơ ười có hành vi gi t ngế ười ph i b tr ng tr theo kho n 1ả ị ừ ị ả
đi u 93 B lu t hình s ề ộ ậ ự
Mười tám ( 18) trường h p ph m t i gi t ngợ ạ ộ ế ười trên theo quy đ nh,ị
người ph m t i ph i b truy c u trách nhi m hình s theo kho n 1 Đi u 93ạ ộ ả ị ứ ệ ự ả ề
B lu t hình s , có khung hình ph t t 12 năm đ n 20 năm tù, tù chung thânộ ậ ự ạ ừ ế
ho c t hình. Vi c x ph t m c đ nào là tu thu c vào tính ch t và m cặ ử ệ ử ạ ở ứ ộ ỳ ộ ấ ứ
đ nguy hi m c a t ng trộ ể ủ ừ ường h p, đ ng th i ph i cân nh c, đánh giá nhânợ ồ ờ ả ắ thân người ph m t i, các tình ti t tăng n ng và gi m nh trách nhi m hình sạ ộ ế ặ ả ẹ ệ ự
được quy đ nh t i các Đi u 46 và 48 B lu t hình s Th c ti n xét x choị ạ ề ộ ậ ự ự ễ ử
th y có b cáo gi t ngấ ị ế ười ch thu c m t trong mỉ ộ ộ ười lăm trường h p quy đ nhợ ị kho n 1 Đi u 93 nh ng v n có th b ph t t hình. Trong khi đó có b cáo
gi t ngế ười thu c hai, ba trộ ường h p quy đ nh kho n 1 Đi u 93 nh ng ch bợ ị ở ả ề ư ỉ ị
x ph t dử ạ ưới 20 năm tù. Vì v y, không nên căn c vào s lậ ứ ố ượng các trườ ng
h p ph m t i mà ph i căn c vào tính ch t nguy hi m c a t ng trợ ạ ộ ả ứ ấ ể ủ ừ ường h pợ
đ quy t đ nh hình ph t đ i v i ngể ế ị ạ ố ớ ười ph m t i nh Đi u 3 và Đi u 45 Bạ ộ ư ề ề ộ
lu t hình s quy đ nh.ậ ự ị
N u gi t ngế ế ười không thu c m t trong 18 trộ ộ ường h p nêu trên, thì ngợ ườ i
ph m t i b truy c u trách nhi m hình s theo kho n 2 Đi u 93 B lu t hìnhạ ộ ị ứ ệ ự ả ề ộ ậ
28
Trang 29s có khung hình ph t t b y năm đ n mự ạ ừ ả ế ười lăm năm tù. Đây là trường h pợ
gi t ngế ười thông thường, không có các tình ti t tăng n ng đ nh khung tăngế ặ ị
n ng. L ra trặ ẽ ường h p ph m t i này ph i là c u thành c b n, nh ng do kợ ạ ộ ả ấ ơ ả ư ỹ thu t và truy n th ng l p pháp nên đ i v i t i gi t ngậ ề ố ậ ố ớ ộ ế ười nhà làm lu t xâyậ
d ng c u thành tăng n ng trự ấ ặ ước, sau đó m i đ n c u thành c b n. Không nênớ ế ấ ơ ả coi kho n 2 Đi u 93 B lu t hình s là c u thành gi m nh nh trong m t sả ề ộ ậ ự ấ ả ẹ ư ộ ố
t i xâm ph m an ninh qu c gia. B lu t hình s năm 1985 khi quy đ nh v t iộ ạ ố ộ ậ ự ị ề ộ
gi t ngế ười đã chia thành 4 trường h p, trong đó có hai trợ ường h p gi t ngợ ế ườ ithu c c u thành gi m nh , đó là "gi t ngộ ấ ả ẹ ế ười trong tình tr ng tinh th n b kíchạ ầ ị
đ ng m nh" (kho n 3 Đi u 101) và "gi t con m i đ " (kho n 4 Đi u 101).ộ ạ ả ề ế ớ ẻ ả ề Nay B lu t hình s năm 1999 không quy đ nh hai trộ ậ ự ị ường h p gi t ngợ ế ười này cùng chung v i t i gi t ngớ ộ ế ườ ữi n a mà quy đ nh thành hai t i riêng.ị ộ
Theo quy đ nh t i kho n 3 Đi u 93 B lu t hình s thì ngị ạ ả ề ộ ậ ự ười ph m t iạ ộ còn có th b c m đ m nhi m ch c v , c m hành ngh ho c làm công vi cể ị ấ ả ệ ứ ụ ấ ề ặ ệ
nh t đ nh t m t năm đ n năm năm theo quy đ nh t i Đi u 38 B lu t hìnhấ ị ừ ộ ế ị ạ ề ộ ậ
s , ph t qu n ch ho c c m c trú t m t năm đ n năm năm theo quy đ nhự ạ ả ế ặ ấ ư ừ ộ ế ị
t i Đi u 37, Đi u 38 B lu t hình s ạ ề ề ộ ậ ự4 Đây là hình ph t b sung kèm theo hìnhạ ổ
ph t chính Toà án có th áp d ng trong nh ng trạ ể ụ ữ ường h p c n thi t. Đ i v iợ ầ ế ố ớ
t i gi t ngộ ế ười, n u Toà án áp d ng hình ph t t hình đ i v i ngế ụ ạ ử ố ớ ười ph m t iạ ộ thì không th áp d ng hình ph t b sung vì các hình ph t b sung là hình ph tể ụ ạ ổ ạ ổ ạ
ph i thi hành sau khi ch p hành xong hình ph t tù, m t ngả ấ ạ ộ ười đã b k t án tị ế ử hình thì không có vi c ch p hành xong hình ph t tù, n u áp d ng hình ph t bệ ấ ạ ế ụ ạ ỏ sung đ i v i ngố ớ ườ ịi b án t hình s tr thành vô nghĩa. Riêng đ i v i hình ph tử ẽ ở ố ớ ạ
tù chung thân cũng có ý ki n cho r ng, Toà án có th áp d ng hình ph t bế ằ ể ụ ạ ổ sung, vì ngườ ịi b ph t tù chung thân có th đạ ể ược gi m th i h n tù và trên th cả ờ ạ ự
t ch a có ngế ư ười nào b ph t tù chung thân l i tù su t đ i, vi c áp d ng hìnhị ạ ạ ở ố ờ ệ ụ
ph t b sung đ i v i h là c n thi t và nh v y m i b o đ m tính công b ngạ ổ ố ớ ọ ầ ế ư ậ ớ ả ả ằ
v i ngớ ườ ịi b ph t tù có th i h n. Tuy nhiên, hình ph t tù chung thân là hìnhạ ờ ạ ạ
ph t tù không có th i h n, n u Toà án áp d ng hình ph t b sung đ i v iạ ờ ạ ế ụ ạ ổ ố ớ
người ph m t i thì khi tuyên án Toà án không th quy t đ nh c m c trú ho cạ ộ ể ế ị ấ ư ặ
qu n ch ngả ế ười ph m t i m y năm sau khi ch p hành xong hình ph t tù,ạ ộ ấ ấ ạ quy t đ nh nh v y xét v góc đ pháp lý là không chính xác, không ai bi tế ị ư ậ ề ộ ế
được người ph m t i b ph t tù chung thân đ n khi nào thì h ch p hành xongạ ộ ị ạ ế ọ ấ hình ph t tù. Tr trạ ừ ường h p B lu t hình s quy đ nh ợ ộ ậ ự ị "ng ườ i b ph t tù ị ạ chung thân n u đ ế ượ c giám hình ph t xu ng tù có th i h n thì Toà án s áp ạ ố ờ ạ ẽ
d ng hình ph t b sung đ i v i h ho c hình ph t b sung n u áp d ng v i ụ ạ ổ ố ớ ọ ặ ạ ổ ế ụ ớ
ng ườ ị i b ph t tù chung thân thì hình ph t b sung s đ ạ ạ ổ ẽ ượ c thi hành n u ng ế ườ i
b k t án đ ị ế ượ c giám hình ph t xu ng tù có th i h n theo quy đ nh c a B lu t ạ ố ờ ạ ị ủ ộ ậ hình s " ự Hi n nay ch a có quy đ nh nào v vi c áp d ng hình ph t b sungệ ư ị ề ệ ụ ạ ổ
Trang 30đ i v i ngố ớ ười ph m t i b áp d ng hình ph t tù chung thân, nên Toà án khôngạ ộ ị ụ ạ
th áp d ng hình ph t b sung đ i v i h ể ụ ạ ổ ố ớ ọ
2. T I GI T CON M I Đ Ộ Ế Ớ Ẻ (ĐI U 94 )Ề
Là trường h p ph m t i c a ngợ ạ ộ ủ ười m do nh hẹ ả ưởng n ng n c u tặ ề ả ư
tưởng l c h u ho c trong hoàn c nh khách quan đ c bi t mà gi t ho c v t bạ ậ ặ ả ặ ệ ế ặ ứ ỏ
đ a con m i đ d n đ n h u qu đ a tr b ch t. Đây là h p ph m t i đứ ớ ẻ ẫ ế ậ ả ứ ẻ ị ế ợ ạ ộ ượ ctách ra t kho n 4 Đi u 101 B lu t hình s năm 1985, vì n u quy đ nh trừ ả ề ộ ậ ự ế ị ườ ng
h p gi t con m i đ cũng là t i gi t ngợ ế ớ ẻ ộ ế ười nh t i gi t ngư ộ ế ười quy đ nh t iị ạ
Đi u 93 B lu t hình s thì không th hi n đ y đ b n ch t c a t i ph m.ề ộ ậ ự ể ệ ầ ủ ả ấ ủ ộ ạ
B i vì khi tuyên án Toà án v n ph i k t án ngở ẫ ả ế ười ph m t i v t i gi t ngạ ộ ề ộ ế ườ i,
nh ng hình ph t l i ch có 2 năm tù là cao nh t, ch a k v h u qu pháp lýư ạ ạ ỉ ấ ư ể ề ậ ả
và xã h i đ i v i ngộ ố ớ ười ph m t i r t n ng n Vi c nhà làm lu t tách hành viạ ộ ấ ặ ề ệ ậ
gi t con m i đ thành m t t i ph m riêng là hoàn toàn phù h p v i th c ti nế ớ ẻ ộ ộ ạ ợ ớ ự ễ xét x và chu n hoá v m t l p pháp.ử ẩ ề ặ ậ
A. CÁC D U HI U C B N C A T I PH MẤ Ệ Ơ Ả Ủ Ộ Ạ
Ngoài người m c a n n nhân ra, không ai có th là ch th c a t iẹ ủ ạ ể ủ ể ủ ộ
ph m này. Nh ng ngay c là m c a n n nhân cũng ch coi là ch th c a t iạ ư ả ẹ ủ ạ ỉ ủ ể ủ ộ này khi người m vì nh hẹ ả ưởng n ng n c a t tặ ề ủ ư ưởng l c h u ho c trongạ ậ ặ hoàn c nh khách quan đ c bi t mà bu c ph i gi t ho c v t b con do mìnhả ặ ệ ộ ả ế ặ ứ ỏ
m i đ ra. N u vì lý do khác mà gi t con mình v a đ ra thì không thu cớ ẻ ế ế ừ ẻ ộ
trường h p ph m t i này.ợ ạ ộ
nh h ng n ng n c a t t ng l c h u là nh h ng c a t t ng cũ
đã l i th i, không còn phù h p v i quan ni m v cu c s ng, l i s ng hi n t i.ỗ ờ ợ ớ ệ ề ộ ố ố ố ệ ạ Hay nói m t cách khác, nó không còn phù h p v i ý th c xã h i độ ợ ớ ứ ộ ương th i.ờ
Ví d : dụ ưới ch đ cũ, m t ngế ộ ộ ười ph n không có ch ng l i có con, b dụ ữ ồ ạ ị ư
lu n lên án, b phong t c t p quán cũng nh lu t l tr ng ph t r t n ng.ậ ị ụ ậ ư ậ ệ ừ ạ ấ ặ
Nh ng dư ưới ch đ m i, pháp lu t v n b o v nh ng trế ộ ớ ậ ẫ ả ệ ữ ường h p ngợ ười phụ
n có con ngoài giá thú và đ a tr đó sinh ra đữ ứ ẻ ược Nhà nước b o v nh t tả ệ ư ấ
c các tr em khác. M c dù đ o đ c xã h i v n còn có ngả ẻ ặ ạ ứ ộ ẫ ười lên án ph nụ ữ hoang thai và cũng chính vì d lu n xã h i còn nh v y nên còn có ngư ậ ộ ư ậ ười mẹ không vượt lên t tư ưởng l c h u đó mà gi t ho c v t b con mình đ ra đạ ậ ế ặ ứ ỏ ẻ ể
tr n tránh trách nhi m c a ngố ệ ủ ười m đ i v i con.ẹ ố ớ
Thông thường, nh ng đ a tr b ngữ ứ ẻ ị ười m gi t ho c v t b lúc m i đẹ ế ặ ứ ỏ ớ ẻ
là con ngoài giá thú. Tuy nhiên cũng có trường h p do t p quán l c h u c aợ ậ ạ ậ ủ
m t vài đ a phộ ị ương mi n núi cho r ng đ a con đ u lòng không ph i là conở ề ằ ứ ầ ả chung c a v ch ng nên sau khi đ a tr ra đ i, ngủ ợ ồ ứ ẻ ờ ười m đã bóp ch t conẹ ế mình. Cá bi t, có nh ng n i do t tệ ữ ơ ư ưởng phân bi t con trai và con gái nên đãệ
30
Trang 31có trường h p ngợ ười m đã đ đ n l n th 7 v n là con gái nên sau khi đ aẹ ẻ ế ầ ứ ẫ ứ
tr ra đ i đã bóp ch t.ẻ ờ ế
Trường h p đ a tr b ngợ ứ ẻ ị ười m gi t ho c v t b d n t i b ch t trongẹ ế ặ ứ ỏ ẫ ớ ị ế hoàn c nh đ c bi t khó khăn là trả ặ ệ ường h p sau khi sinh con, ngợ ười m khôngẹ
có kh năng đ nuôi con mình nh : b m t s a, b m n ng ho c trong hoànả ể ư ị ấ ữ ị ố ặ ặ
c nh khách quan khángả ườ ị ại b h i
Pháp lu t không quy đ nh đ a tr sinh ra đậ ị ứ ẻ ược bao nhiêu ngày thì g i làọ
m i đ Th c ti n xét x nớ ẻ ự ễ ử ở ước ta coi đ a tr m i đ b ngứ ẻ ớ ẻ ị ười m gi t ho cẹ ế ặ
v t b là đ a tr sau khi ra đ i dài nh t là 7 ngày. K t ngày th 8 tr đi, n uứ ỏ ứ ẻ ờ ấ ể ừ ứ ở ế
người m gi t con mình thì không đẹ ế ược coi là gi t con m i đ n a.ế ớ ẻ ữ
Tuy nhiên, trong nh ng năm g n đây do kinh t xã h i phát tri n, cácữ ầ ế ộ ể
phương ti n thông tin đ i chúng đã tuyên truy n ch trệ ạ ề ủ ương đường l i c aố ủ
Đ ng, pháp lu t c a Nhà nả ậ ủ ước đ n t n b n làng xa xôi h o lánh. Trình đ dânế ậ ả ẻ ộ trí c a nhân dân ta càng đủ ược nâng cao, các v gi t tr s sinh ho c v t bụ ế ẻ ơ ặ ứ ỏ con m i đ đã h u nh không x y ra.ớ ẻ ầ ư ả
Đ a tr m i đ b gi t ho c b v t b ph i b ch t thì ngứ ẻ ớ ẻ ị ế ặ ị ứ ỏ ả ị ế ười m m i bẹ ớ ị truy c u trách nhi m hình s v t i gi t con m i đ , n u ngứ ệ ự ề ộ ế ớ ẻ ế ười m có hành viẹ
tước đo t tính m ng đ a tr ho c có hành vi v t con m i đ , nh ng đ a trạ ạ ứ ẻ ặ ứ ớ ẻ ư ứ ẻ không b ch t thì ch a c u thành t i gi t con m i đ và nh v y t i gi t conị ế ư ấ ộ ế ớ ẻ ư ậ ộ ế
m i đ không có trớ ẻ ường h p ph m t i ch a đ t.ợ ạ ộ ư ạ
B. ĐƯỜNG L I X LÝ Đ I V I NGỐ Ử Ố Ớ ƯỜI PH M T I GI T CONẠ Ộ Ế
M I ĐỚ Ẻ
Ngươi m ph m t i gi t con m i đ ho c v t b con m i đ d n đ nẹ ạ ộ ế ớ ẻ ặ ứ ỏ ớ ẻ ẫ ế
đ a tr b ch t, có th b ph t c i t o không giam gi đ n hai năm ho c bứ ẻ ị ế ể ị ạ ả ạ ữ ế ặ ị
Đây cũng là trường h p ph m t i đợ ạ ộ ược tách t t i gi t ngừ ộ ế ườ ượi đ c quy
đ nh t i kho n 3 Đi u 101 B lu t hình s năm 1985. Vì là trị ạ ả ề ộ ậ ự ường h p gi tợ ế
người có tình ti t gi m nh đ c bi t, n u quy đ nh cùng m t đi u lu t v i t iế ả ẹ ặ ệ ế ị ộ ề ậ ớ ộ
gi t ngế ười nh trư ước đây thì không ph i nh đúng tính ch t c a t i ph m này.ả ả ấ ủ ộ ạ
Vi c nhà làm lu t tách trệ ậ ường h p gi t này ra thành m t t i ph m riêng khôngợ ế ộ ộ ạ
Trang 32ch b o đ m chính xác v lý lu n và k thu t l p pháp mà còn phù h p v iỉ ả ả ề ậ ỹ ậ ậ ợ ớ
th c ti n xét x ự ễ ử
A. NH NG D U HI U C B N C A T I PH MỮ Ấ Ệ Ơ Ả Ủ Ộ Ạ
1. Tr ng thái tinh th n c a ng ạ ầ ủ ườ i ph m t i lúc th c hi n hành vi ạ ộ ự ệ
gi t ng ế ườ i là b kích đ ng m nh ị ộ ạ
Ngườ ịi b kích đ ng v tinh th n là ngộ ề ầ ười không còn nh n th c đ y đậ ứ ầ ủ
v hành vi c a mình nh lúc bình thề ủ ư ường, nh ng ch a m t h n kh năngư ư ấ ẳ ả
nh n th c. Lúc đó h m t kh năng t ch và không th y h t đậ ứ ọ ấ ả ự ủ ấ ế ược tính ch tấ
và m c đ nguy hi m cho xã h i c a hành vi c a mình; tr ng thái tinh th nứ ộ ể ộ ủ ủ ạ ầ
c a h g n nh ngủ ọ ầ ư ười điên (người m t trí). Tr ng thái này ch x y ra trongấ ạ ỉ ả
ch c lát, sau đó tinh th n c a h tr l i bình thố ầ ủ ọ ở ạ ường nh trư ước
Trường h p ngợ ười ph m t i có b kích đ ng v tinh th n nh ng ch a t iạ ộ ị ộ ề ầ ư ư ớ
m c m t kh năng t ch thì không g i là b kích đ ng m nh và không thu cứ ấ ả ự ủ ọ ị ộ ạ ộ
trường h p gi t ngợ ế ười trong tr ng thái tinh th n b kích đ ng m nh. Tuy nhiênạ ầ ị ộ ạ
h đọ ược gi m nh trách nhi m hình s theo quy đ nh t i đi m đ kho n 1ả ẹ ệ ự ị ạ ể ả
Đi u 46 B lu t hình s ề ộ ậ ự
Vi c xác đ nh m t ngệ ị ộ ười có b kích đ ng m nh v tinh th n hay không làị ộ ạ ề ầ
m t v n đ ph c t p. B i vì tr ng thái tâm lý c a m i ngộ ấ ề ứ ạ ở ạ ủ ỗ ười khác nhau, cùng
m t s vi c nh ng ngộ ự ệ ư ười này x s khác ngử ự ười kia; có ngườ ịi b kích đ ng vộ ề tinh th n, th m chí "điên lên", nh ng cũng có ngầ ậ ư ườ ẫi v n bình thường, th nả nhiên nh không có chuy n gì x y ra. Và cách x s c a môi ngư ệ ả ử ự ủ ười cũng r tấ khác nhau. Ví d : anh A th y v mình quan h b t chính v i ngụ ấ ợ ệ ấ ớ ười khác, li nề
ch y v nhà l y dao đ n đâm ch t tình nhân c a v , nh ng anh B g p trạ ề ấ ế ế ủ ợ ư ặ ườ ng
h p này l i g i v v giáo d c, sau đó v ch ng v n s ng chung v i nhau,ợ ạ ọ ợ ề ụ ợ ồ ẫ ố ớ còn anh C g p trặ ường h p tợ ương t l i làm đ n ly hôn. Vì v y, không th cóự ạ ơ ậ ể
s n m t chu n m c đ "đo" tình tr ng kích đ ng m nh hay ch a m nh vẵ ộ ẩ ự ể ạ ộ ạ ư ạ ề tinh th n c a con ngầ ủ ười, mà ph i căn c vào t ng trả ứ ừ ường h p c th , xem xétợ ụ ể
m t cách toàn di n các tình ti t c a v án, nhân thân ngộ ệ ế ủ ụ ười ph m t i, quáạ ộ trình di n bi n c a s vi c, ngh nghi p, trình đ văn hoá, ho t đ ng xã h i,ễ ế ủ ự ệ ề ệ ộ ạ ộ ộ
đi u ki n s ng, tính tình, b nh t t, hoàn c nh gia đình, quan h gi a ngề ệ ố ệ ậ ả ệ ữ ườ i
ph m t i v i n n nhân v.v t đó xác đ nh m c đ b kích đ ng v tinh th nạ ộ ớ ạ ừ ị ứ ộ ị ộ ề ầ
có m nh hay không, m nh t i m c nào?ạ ạ ớ ứ
2. Đ i v i ng ố ớ ườ i b gi t ph i là ng ị ế ả ườ i có hành vi trái pháp lu t ậ nghiêm tr ng ọ
Hành vi trái pháp lu t nghiêm tr ng c a n n nhân, trậ ọ ủ ạ ước h t bao g mế ồ
nh ng hành vi vi ph m pháp lu t hình s xâm ph m đ n l i ích c a ngư ạ ậ ự ạ ế ợ ủ ườ i
ph m t i ho c đ i v i nh ng ngạ ộ ặ ố ớ ữ ười thân thích c a ngủ ười ph m t i. Thôngạ ộ
32
Trang 33thường nh ng hành vi trái pháp lu t c a n n nhân xâm ph m đ n tính m ng,ữ ậ ủ ạ ạ ế ạ
s c kho , nhân ph m, danh d c a ngứ ẻ ẩ ự ủ ười ph m t i và nh ng ngạ ộ ữ ười thân thích c a ngủ ười ph m t i , nh ng cũng có m t s trạ ộ ư ộ ố ường h p xâm ph m đ nợ ạ ế tài s n c a ngả ủ ười ph m t i nh : đ p phá tài s n, đ t cháy, cạ ộ ư ậ ả ố ướp gi t, tr mậ ộ
c p v.v ắ
Ngoài hành vi vi ph m pháp lu t hình s , n n nhân còn c nh ng hành viạ ậ ự ạ ả ữ
vi ph m nghiêm tr ng pháp lu t khác nh : Lu t hành chính, Lu t lao đ ng;ạ ọ ậ ư ậ ậ ộ
Lu t giao thông, Lu t dân s ; Lu t hôn nhân và gia đình v.v ậ ậ ự ậ
Vi c xác đ nh m t hành vi trái pháp lu t c a n n nhân đã t i m c nghiêmệ ị ộ ậ ủ ạ ớ ứ
tr ng hay ch a cũng ph i đánh giá m t cách toàn di n. Có hành vi ch x y raọ ư ả ộ ệ ỉ ả
m t l n đã là nghiêm tr ng, nh ng cũng có hành vi n u ch x y ra m t l n thìộ ầ ọ ư ế ỉ ả ộ ầ
ch a nghiêm tr ng, nh ng nó đư ọ ư ượ ặc l p đi l p l i nhi u l n thì l i thànhặ ạ ề ầ ạ nghiêm tr ng. Ví d : A và B nhà c nh nhau, chung m t b c tọ ụ ở ạ ộ ứ ường. B đ cụ
tường t phía nhà mình sang nhà A trong lúc v c a A đang b m n ng c nừ ợ ủ ị ố ặ ầ
s yên tĩnh. A đã nhi u l n yêu c u B ch m d t hành đ ng đó, nh ng B khôngự ề ầ ầ ấ ứ ộ ư nghe, A b c t c gi ng búa c a B đánh B m t cái làm B ngã g c. Trên đự ứ ằ ủ ộ ụ ườ ng
đ a đi c p c u thì B ch t. Trong trư ấ ứ ế ường h p này, hành vi gi t ngợ ế ườ ủi c a A cũng được coi là b kích đ ng m nh do hành vi trái pháp lu t nghiêm tr ng c aị ộ ạ ậ ọ ủ B
N n nhân ph i b ch t thì ngạ ả ị ế ười th c hi n hành vi tự ệ ước đo t tính m ngạ ạ
c a n n nhân m i c u thành t i "gi t ngủ ạ ớ ấ ộ ế ười trong tr ng thái tình th n b kíchạ ầ ị
đ ng m nh". N u n n nhân không ch t và b thộ ạ ế ạ ế ị ương có t l thỷ ệ ương t t tậ ừ 31% tr lên thì ngở ười ph m t i b truy c u trách nhi m hình s v t i "c ýạ ộ ị ứ ệ ự ề ộ ố gây thương tích ho c gây t n h i cho s c kho c a ngặ ổ ạ ứ ẻ ủ ười khác trong tr ngạ thái tinh th n b kích đ ng m nh" quy đ nh t i Đi u 105 B lu t hình s Nhầ ị ộ ạ ị ạ ề ộ ậ ự ư
v y, t i gi t ngậ ộ ế ười trong tr ng thái tinh th n b kích đ ng m nh không có giaiạ ầ ị ộ ạ
đo n chu n b ph m t i và ph m t i ch a đ t, vì không th xác đ nh đạ ẩ ị ạ ộ ạ ộ ư ạ ể ị ượ c
m c đích c a ngụ ủ 1ười ph m t i khi ngạ ộ ười đó trong tr ng thái tinh th n b kíchạ ầ ị
đ ng m nh mà ch có th xác đ nh ngộ ạ ỉ ể ị ười ph m t i b m c cho h u qu x yạ ộ ỏ ặ ậ ả ả ra
3. Hành vi trái pháp lu t nghiêm tr ng c u n n nhân ph i là nguyên ậ ọ ả ạ ả nhân làm cho ng ườ i ph m t i b kích đ ng m nh v tinh th n ạ ộ ị ộ ạ ề ầ
M i quan h nhân qu gi a hành vi trái pháp lu t v i tinh th n b kíchố ệ ả ữ ậ ớ ầ ị
đ ng m nh là m i quan h t t y u n i t i có cái này thì t có cái kia. Khôngộ ạ ố ệ ấ ế ộ ạ ắ
có hành vi trái pháp lu t nghiêm tr ng c a n n nhân thì không có tinh th n bậ ọ ủ ạ ầ ị kích đ ng m nh c a ngộ ạ ủ ười ph m t i và vì th n u ngạ ộ ế ế ười ph m t i không bạ ộ ị kích đ ng b i hành vi trái pháp lu t c a ngộ ở ậ ủ ười khác thì không thu c trộ ườ ng
h p ph m t i này. Ví d : H đang làm c lúa ngoài đ ng, th y có ngợ ạ ộ ụ ỏ ở ồ ấ ườ ọ i g i:
Trang 34"V ngay! Con anh b ngề ị ười ta đánh ch t r i!". H vác cu c ch y v Th y conế ồ ố ạ ề ấ mình n m sân trên ngằ ở ười dính máu. M i ngọ ười cho bi t T, con bà N đánhế con H, đã b ch y. H b c t c ch y sng nhà bà N tìm T nh ng không có T ỏ ạ ự ứ ạ ư ở nhà, H đã dùng cu c b vào đ u bà N m t cái làm bà N ch t t i ch Trố ổ ầ ộ ế ạ ỗ ườ ng
h p này chính T m i là ngợ ớ ười có hành vi trái pháp lu t nghiêm tr ng khi n Hậ ọ ế
b kích đ ng v tinh th n ch không ph i bà N. Do đó hành vi gi t ngị ộ ề ầ ứ ả ế ườ ủ i c a
N không ph i là gi t ngả ế ười trong tr ng thái tình th n b kích đ ng m nh.ạ ầ ị ộ ạ
Trường h p ngợ ười ph m t i t mình gây nên tình tr ng tinh th n kíchạ ộ ự ạ ầ
đ ng m nh r i gi t ngộ ạ ồ ế ười cũng không thu c trộ ường h p gi t ngợ ế ười trong
tr ng thái tình th n b kích đ ng m nh. Ví d : A và B cãi nhau r i d n đ haiạ ầ ị ộ ạ ụ ồ ẫ ế
người đánh nhau, A b B đánh, v nhà b c t c u ng rị ề ự ứ ố ượu say r i mang daoồ găm đ n nhà B g i B ra c ng dùng dao đâm ch t B.ế ọ ổ ế
N u n n nhân là ngế ạ ười điên hay tr em dẻ ưới 14 tu i có nh ng hành viổ ữ làm cho người ph m t i b kích đ ng m nh, thì cũng không thu c trạ ộ ị ộ ạ ộ ường h pợ
gi t ngế ười trong tr ng thái tình th n b kích đ ng m nh. B i l , hành vi c aạ ầ ị ộ ạ ở ẽ ủ
người điên và c a tr em dủ ẻ ưới 14 tu i không b coi là hành vi trái pháp lu t, vìổ ị ậ
h không có l i do h không nh n th c đọ ỗ ọ ậ ứ ược tính nguy hi m cho xã h i c aể ộ ủ hành vi do h th c hi n.ọ ự ệ
4. Hành vi trái pháp lu t nghiêm tr ng c a n n nhân đ i v i nh ng ậ ọ ủ ạ ố ớ ữ
ng ườ i thân thích c a ng ủ ườ i ph m t i ạ ộ
M t ngộ ườ ịi b kích đ ng m nh v tinh th n ngoài trộ ạ ề ầ ường h p ngợ ười khác
có hành vi trái pháp lu t nghiêm tr ng đ i v i chính b n thân h , thì còn có cậ ọ ố ớ ả ọ ả
trường h p ngợ ười khác có hành vi trái pháp lu t nghiêm tr ng đ i v i nh ngậ ọ ố ớ ữ
người thân thích c a mình.ủ
Nh ng ngữ ười thân thích là nh ng ngữ ười có quan h huy t th ng, quan hệ ế ố ệ hôn nhân nh : v đ i v i ch ng; cha m v i con cái; anh ch em ru t, anh chư ợ ố ớ ồ ẹ ớ ị ộ ị
em cùng cha khác m đ i v i nhau; ông bà n i go i đ i v i các cháu v.v ẹ ố ớ ộ ạ ố ớTuy nhiên, th c ti n xét x Toà án cũng đã công nh n m t s trự ễ ử ậ ộ ố ường h pợ tuy không ph i là quan h huy t th ng hay hôn nhân mà ch là quan h thânả ệ ế ố ỉ ệ thu c nh anh em ru t. Ví d : Đ và M cùng m t đ n v b d i; c hai cùngộ ư ộ ụ ở ộ ơ ị ộ ộ ả chi n đ u chi n trế ấ ở ế ường mi n Nam. Sau ngày gi i phóng, c hai cùng đề ả ả ượ c
ph c viên, nh ng gia đình M đã b bom Mĩ sát h i h t nên Đ đã m i M đ n ụ ư ị ạ ế ờ ế ở chung v i gia đình mình. Gia đình Đ coi M nh con trong nhà ngớ ư ượ ạc l i M cũng coi gia đình Đ nh gia đình mình. M t hôm, M đang ch t cây thì có ngư ộ ặ ườ i
g i: "v nhà ngay! m c a Đ b đánh què chân r i". M v i c m dao ch y vọ ề ẹ ủ ị ồ ộ ầ ạ ề thì được bi t T là ngế ười đánh m Đ, M li n c m dao sang nhà T chém liênẹ ề ầ
ti p vào đ u làm T ch t t i ch ế ầ ế ạ ỗ
B. CÁC TRƯỜNG H P PH M T I C THỢ Ạ Ộ Ụ Ể
34
Trang 351. Tr ườ ng h p gi t m t ng ợ ế ộ ườ i trong tr ng thái tình th n b kích đ ng ạ ầ ị ộ
m nh ạ ( kho n 1 Đi u 95)ả ề
Trong trường h p ch có m t ngợ ỉ ộ ườ ị ếi b gi t thì người ph m t i b truy c uạ ộ ị ứ trách nhi m hình s theo kho n 1 Đi u 95 B lu t hình s có khung hình ph tệ ự ả ề ộ ậ ự ạ
t sáu tháng đ n ba năm, là t i ph m ít nghiêm tr ng. So v i quy đ nh t iừ ế ộ ạ ọ ớ ị ạ kho n 3 Đi u 101 B lu t hình s năm 1985 thì quy đ nh t i kho n 1 Đi u 95ả ề ộ ậ ự ị ạ ả ề
nh h n, nên đẹ ơ ược áp d ng đ i v i hành vi ph m t i x y ra trụ ố ớ ạ ộ ả ước 0 gi 00ờ ngày 172000 mà sau 0 gi 00 ngày 172000 m i b phát hi n, kh i t , đi uờ ớ ị ệ ở ố ề tra, truy t và xét x Tuy nhiên, khung hình ph t c a kho n 1 Đi u 95 B lu tố ử ạ ủ ả ề ộ ậ hình s năm 1999 l i nh h n khung hình ph t quy đ nh t i đi m b kho n 2ự ạ ẹ ơ ạ ị ạ ể ả
Đi u 105 B lu t hình s năm 1999 quy đ nh v trề ộ ậ ự ị ề ường h p c ý gây thợ ố ươ ngtích ho c gây t n h i cho s c kh e c a ngặ ổ ạ ứ ỏ ủ ười khác trong tr ng thái tinh th nạ ầ
b kích đ ng m nh d n đ n ch t ngị ộ ạ ẫ ế ế ười là không h p lý, vì c ý gây thợ ố ươ ngtích ho c gây t n h i cho s c kh e c a ngặ ổ ạ ứ ỏ ủ ười khác trong tr ng thái tinh th nạ ầ
b kích đ ng m nh mà t l thị ộ ạ ỷ ệ ương t t c a n n nhân t 61% tr lên ho c d nậ ủ ạ ừ ở ặ ẫ
đ n ch t m t ngế ế ộ ười không th nghiêm tr ng b ng trể ọ ằ ường h p gi t m t ngợ ế ộ ườ itrong tr ng thái tinh th n b kích đ ng m nh đạ ầ ị ộ ạ ược. Hy v ng r ng các nhà làmọ ằ
lu t s quan tâm hai trậ ẽ ường h p ph m t i này, khi có đi u ki n s a đ i, bợ ạ ộ ề ệ ử ỏ ổ sung B lu t hình s s đi u ch nh l i cho h p lý. ộ ậ ự ẽ ề ỉ ạ ợ
2. Tr ườ ng h p gi t nhi u ng ợ ế ề ườ i trong tr ng thái tình th n b kích ạ ầ ị
đ ng m nh ộ ạ ( kho n 2 Đi u 95)ả ề
Gi t nhi u ngế ề ười trong tr ng thái tình th n b kích đ ng m nh là trạ ầ ị ộ ạ ườ ng
h p có t hai ngợ ừ ười tr lên b gi t đ u có hành vi trái pháp lu t nghiêm tr ngở ị ế ề ậ ọ
đ i v i ngố ớ ười ph m t i ho c đ i v i ngạ ộ ặ ố ớ ười thân thích c a ngủ ười ph m t i.ạ ộ Đây là quy đ nh m i so v i kho n 3 Đi u 101 B lu t hình s năm 1985, nênị ớ ớ ả ề ộ ậ ự
ch áp d ng đ i v i hành vi ph m t i đỉ ụ ố ớ ạ ộ ược th c hi n t 0 gi 00 ngày 17ự ệ ừ ờ2000
N u ch có m t ngế ỉ ộ ười có hành vi trái pháp lu t nghiêm tr ng đ i v iậ ọ ố ớ
người ph m t i ho c đ i v i ngạ ộ ặ ố ớ ười thân thích c a ngủ ười ph m t i, còn nh ngạ ộ ữ
người khác không có hành vi trái pháp lu t nghiêm tr ng đ i v i ngậ ọ ố ớ ười ph mạ
t i ho c đ i v i ngộ ặ ố ớ ười thân thích c a ngủ ười ph m t i, thì ngạ ộ ười ph m t i bạ ộ ị truy c u v hai t i: T i gi t ngứ ề ộ ộ ế ười trong tr ng thái tình th n b kích đ ngạ ầ ị ộ
m nh và t i "gi t ngạ ộ ế ười" theo quy đ nh t i Đi u 93 B lu t hình s Ví d :ị ạ ề ộ ậ ự ụ Hoàng văn T đang ng i u ng bia, thì con trai là Hoàng Văn Q ra nói: " B vồ ố ố ề nhà ngay, m b ngẹ ị ười ta đ n đánh ch y máu đ u r i". T cùng con ch y vế ả ầ ồ ạ ề nhà thì th y v b đánh ch y máu đ u đang đấ ợ ị ả ầ ược m i ngọ ười băng bó, T h i thìỏ
m i ngọ ười cho bi t Lê Văn H cùng m y ngế ấ ười khác đ n đòi n và đánh vế ợ ợ
c a T. Nghe v y, T li n c m dao đi tìm H. Khi g p H, T h i: "vì sao mi đánhủ ậ ề ầ ặ ỏ
v tao ". H th n nhiên tr l i: "tao đánh đ y, mày làm gì đợ ả ả ờ ấ ược tao". Nghe H
Trang 36nói v y, T li n rút dao gi u trong ngậ ề ấ ười ra đâm H, thì anh Vũ Văn K ngăn l iạ
và nói: "có gì bình tĩnh gi i quy t, sao l i đâm chém nhau th này". S n daoả ế ạ ế ẵ trong tay, l i cho r ng anh K là ngạ ằ ười bênh v c H nên đâm luôn anh K m tự ộ nhát vào b ng và lao đ n đâm nhi u cái vào ngụ ế ề ười H r i b ch y. M i ngồ ỏ ạ ọ ườ i
đ a anh K và H đi c p c u, nh ng do v t thư ấ ứ ư ế ương quá n ng nên c hai đã bặ ả ị
ch t trên đế ường đ n b nh vi n. Hành vi gi t hai ngế ệ ệ ế ườ ủi c a Hoàng Văn T chỉ
có m t ngộ ười ( Lê Văn H) có hành vi trái pháp lu t nghiêm tr ng đ i v iậ ọ ố ớ
người thân thích c a T, còn m t ngủ ộ ười ( anh Vũ văn K ) không có hành vi vi
ph m pháp lu t nghiêm tr ng nào đ i v i T ho c ngạ ậ ọ ố ớ ặ ười thân thích c a T, nênủ Hoang Văn H b truy c u trách nhi m hai t i: T i gi t ngị ứ ệ ộ ộ ế ười trong tr ng tháiạ tình th n b kích đ ng m nh theo kho n 1 Đi u 95 và t i gi t ngầ ị ộ ạ ả ề ộ ế ười theo Đi uề
93 B lu t hình s ộ ậ ự
N u có nhi u ngế ề ười có hành vi trái pháp lu t nghiêm tr ng đ i v i ngậ ọ ố ớ ườ i
ph m t i ho c đ i v i ngạ ộ ặ ố ớ ười thân thích c a ngủ ười ph m t i, nh ng ch cóạ ộ ư ỉ
m t ngộ ười b gi t ch t, còn nh ng ngị ế ế ữ ười khác ch b thỉ ị ương và có t lỷ ệ
thương t t t 31% tr lên thì ngậ ừ ở ười ph m t i b truy c u v hai t i : t i gi tạ ộ ị ứ ề ộ ộ ế
người trong tr ng thái tinh th n b kích đ ng m nh theo kho n 1 Đi u 95 vàạ ầ ị ộ ạ ả ề
t i c ý gây thộ ố ương tích trong tr ng thái tinh th n b kích đ ng m nh theoạ ầ ị ộ ạ
Đi u 105 B lu t hình s ề ộ ậ ự
Khi x lý ngử ười ph m t i gi t ngạ ộ ế ười trong tr ng thái tình th n b kíchạ ầ ị
b h i và nh ng ngị ạ ữ ười không am hi u pháp lu t cho r ng gi t ngể ậ ằ ế ười sao l iạ
x nh nh v y. ử ẹ ư ậ
C. PHÂN BI T V I M T S TRỆ Ớ Ộ Ố ƯỜNG H P PH M T I KHÁCỢ Ạ Ộ
1. V i tr ớ ườ ng h p ph m t i b kích đ ng v tinh th n do hành vi trái ợ ạ ộ ị ộ ề ầ pháp lu t c a ng ậ ủ ườ i khác gây ra quy đ nh t i đi m đ kho n 1 Đi u 46 B ị ạ ể ả ề ộ
lu t hình s ậ ự
C hai trả ường h p, ngợ ười ph m t i đ u b kích đ ng v tinh th n vàạ ộ ề ị ộ ề ầ
đ u do hành vi trái pháp lu t c a ngề ậ ủ ười khác gây ra. Nh ng s khác nhau làư ự
m c đ b kích đ ng và m c đ trái pháp lu t c a n n nhân. N u trứ ộ ị ộ ứ ộ ậ ủ ạ ế ở ườ ng
h p quy đ nh t i Đi u 95 B lu t hình s , ngợ ị ạ ề ộ ậ ự ười ph m t i ph i b kích đ ngạ ộ ả ị ộ
m nh thì trạ ở ường h p quy đ nh t i đi m đ kho n 1 Đi u 46 tuy tinh th n cóợ ị ạ ể ả ề ầ
b kích ị
36
Trang 37đ ng nh ng ch a m nh, ch a t i m c không nh n th c độ ư ư ạ ư ớ ứ ậ ứ ược hành vi
c a mình. N u trủ ế ở ường h p quy đ nh t i Đi u 95, hành vi trái pháp lu t c aợ ị ạ ề ậ ủ
n n nhân ph i là hành vi trái pháp lu t nghiêm tr ng, thì đi m đ kho n 1ạ ả ậ ọ ở ể ả
Đi u 46 hành vi trái pháp lu t c a n n nhân ch a ph i là nghiêm tr ng.ề ậ ủ ạ ư ả ọ
Hành vi trái pháp lu t trậ ở ường h p quy đ nh tai Đi u 95 nh t thi t ph iợ ị ề ấ ế ả
là hành vi c a n n nhân, còn đ i v i trủ ạ ố ớ ường h p quy đ nh t i đi m đ kho n 1ợ ị ạ ể ả
Đi u 46 có th không ph i là c a n n nhân mà có th là c a ngề ể ả ủ ạ ể ủ ười khác
N u trế ở ường h p quy đ nh t i Đi u 95, hành vi trái pháp lu t nghiêmợ ị ạ ề ậ
tr ng c a n n nhân ph i là đ i v i ngọ ủ ạ ả ố ớ ười ph m t i ho c ngạ ộ ặ ười thân thích c aủ
người ph m t i , nh ng đi m đ kho n 1 Đi u 46 thì không nh t thi t ph iạ ộ ư ở ể ả ề ấ ế ả
nh v y.ư ậ
2. V i tr ớ ườ ng h p gi t ng ợ ế ườ i do v ượ t quá gi i h n phòng v chính ớ ạ ệ đáng quy đ nh t i Đi u 96 B lu t hình s ị ạ ề ộ ậ ự
C hai trả ường h p, n n nhân đ u có hành vi trái pháp lu t nghiêm tr ng,ợ ạ ề ậ ọ
nh ng trư ở ường h p gi t ngợ ế ười do vượt quá gi i h n phòng v chính đáng,ớ ạ ệ hành vi trái pháp lu t đang x y ra và ch a k t thúc, còn trậ ả ư ế ở ường h p gi tợ ế
người trong tr ng thái tình th n b kích đ ng m nh, hành vi trái pháp lu tạ ầ ị ộ ạ ậ nghiêm tr ng c a n n nhân đã k t thúc.ọ ủ ạ ế
V thái đ tâm lý, ngề ộ ười ph m t i gi t ngạ ộ ế ười do vượt quá gi i h nớ ạ phòng v chính đáng có th b kích đ ng v tinh th n, nh ng cũng có thệ ể ị ộ ề ầ ư ể không b kích đ ng v tinh th n, vì phòng v là quy n đị ộ ề ầ ệ ề ược pháp lu t côngậ
nh n và trong nhi u trậ ề ường h p phòng v còn là nghĩa v c a công dân đợ ệ ụ ủ ể
b o v l i ích chính đáng c a mình ho c c a ngả ệ ợ ủ ặ ủ ười khác, nên h có th chọ ể ủ
đ ng ngăn ch n s xâm h i.ộ ặ ự ạ
Hành vi trái pháp lu t nghiêm tr ng c a n n nhân trong t i gi t ngậ ọ ủ ạ ộ ế ườ itrong tr ng thái tinh th n b kích đ ng m nh có th b ng l i nói, có th b ngạ ầ ị ộ ạ ể ằ ờ ể ằ hành đ ng, nh ng hành vi trái pháp lu t nghiêm tr ng c a n n nhân trong t iộ ư ậ ọ ủ ạ ộ
gi t ngế ười do vướt quá gi i h n phòng v chính đáng ch có th là hành đ ngớ ạ ệ ỉ ể ộ xâm ph m đ n l i ích c a Nhà nạ ế ợ ủ ước, c a t ch c, c a ngủ ổ ứ ủ ười ph m t i ho cạ ộ ặ
c a ngủ ười khác
Hành vi trái pháp lu t nghiêm tr ng c a n n nhân trong t i gi t ngậ ọ ủ ạ ộ ế ườ itrong tr ng thái tinh th n b kích đ ng m nh ch đ i v i ngạ ầ ị ộ ạ ỉ ố ớ ười ph m t i ho cạ ộ ặ
người thân thích c a ngủ ười ph m t i còn hành vi trái pháp lu t nghiêm tr ngạ ộ ậ ọ
c a n n nhân trong t i gi t ngủ ạ ộ ế ười do vượt quá gi i h n phòng v chính đángớ ạ ệ
có th đ i v i Nhà nể ố ớ ước, t ch c ho c ngổ ứ ặ ười khác
Trang 383. V i tr ớ ườ ng h p c ý gây th ợ ố ươ ng tích ho c gây t n h i cho s c ặ ổ ạ ứ kho c a ng ẻ ủ ườ i khác trong tr ng thái tinh th n b kích đ ng m nh nh ng ạ ầ ị ộ ạ ư
d n đ n ch t ng ẫ ế ế ườ i.
Ph i nói ngay r ng vi c phân bi t gi a hai trả ằ ệ ệ ữ ường h p ph m t i này làợ ạ ộ
r t khó khăn b i nh trên là phân tích đ i v i ngấ ở ư ố ớ ườ ịi b kích đ ng m nh vộ ạ ề tinh thân khi ph m t i không th xác đ nh đạ ộ ể ị ược m c đích c a h , h hànhụ ủ ọ ọ
đ ng nh ngộ ư ười m t trí, nên h u qu đ n đâu ngấ ậ ả ế ười ph m t i ph i ch u tráchạ ộ ả ị nhi m hình s t i đó, khó có th xác đ nh m t ngệ ự ớ ể ị ộ ườ ịi b kích đ ng m nh vộ ạ ề tinh th n l i còn đ bình tĩnh đ gi i h n hành vi ph m t i ch m c gâyầ ạ ủ ể ớ ạ ạ ộ ỉ ở ứ
thương tích ho c gây t n h i cho s c kho c a ngặ ổ ạ ứ ẻ ủ ườ ị ại b h i. Tuy nhiên th cự
ti n xét x cũng có nh ng trễ ử ữ ường h p sau khi b đánh ngợ ị ườ ị ại b h i ch a ch tư ế ngay mà ph i sau m t th i gian nh t đ nh m i b ch t. N u nh không trongả ộ ờ ấ ị ớ ị ế ế ư ở
tr ng thái tinh th n b kích đ ng m nh thì ngạ ầ ị ộ ạ ười ph m t i ch b truy c u tráchạ ộ ỉ ị ứ nhi m hình s v t i c ý gây thệ ự ề ộ ố ương tích d n đ n ch t ngẫ ế ế ười quy đ nh t iị ạ kho n 3 và kho n 4 Đi u 104 B lu t hình s , nh ng vì ngả ả ề ộ ậ ự ư ười ph m t i bạ ộ ị kích đ ng m nh v tinh th n nên h b truy c u trách nhi m hình s v t i cộ ạ ề ầ ọ ị ứ ệ ự ề ộ ố
ý gây thương tích ho c gây t n h i cho s c kho c a ngặ ổ ạ ứ ẻ ủ ười khác trong tr ngạ thái tinh th n b kích đ ng m nh nh ng d n đ n ch t ngầ ị ộ ạ ư ẫ ế ế ười. N u n n nhân bế ạ ị
ch t ngay ho c sau vài gi m i ch t thì nên truy c u trách nhi m hình sế ặ ờ ớ ế ứ ệ ự
người ph m t i v t i gi t ngạ ộ ề ộ ế ười trong tr ng thái tinh th n b kích đ ngạ ầ ị ộ
A. CÁC D U HI U C B N C A T I PH MẤ Ệ Ơ Ả Ủ Ộ Ạ
Vi c xác đ nh các d u hi u c a t i ph m này nh t thi t ph i căn c vàoệ ị ấ ệ ủ ộ ạ ấ ế ả ứ
ch đ nh phòng v chính đáng đế ị ệ ược quy đ nh t i Đi u 13 B lu t hình s B iị ạ ề ộ ậ ự ở
l không có phòng v chính đáng thì không có vẽ ệ ượt quá gi i h n phòng vớ ạ ệ chính đáng.
Nh v y d u hi u quan tr ng nh t c a t i ph m này là "s vư ậ ấ ệ ọ ấ ủ ộ ạ ự ượt quá cái
gi i h n đớ ạ ược coi là chính đáng". Vì v y, đ xác đ nh vậ ể ị ượt quá gi i h nớ ạ phòng v chính đáng, thì nh t thi t ph i hi u đệ ấ ế ả ể ược th nào là phòng v chínhế ệ đáng ?
Phòng v chính đáng đệ ược quy đ nh t i Đi u 15 B lu t hình s v i n iị ạ ề ộ ậ ự ớ ộ
dung: “ Phòng v chính đáng là hành vi c a ng ệ ủ ườ i vì b o v l i ích c a Nhà ả ệ ợ ủ
38
Trang 39n ướ c, c a t ch c, b o v quy n, l i ích chính đáng c a mình ho c c a ủ ổ ứ ả ệ ề ợ ủ ặ ủ
ng ườ i khác, mà ch ng tr l i m t cách c n thi t ng ố ả ạ ộ ầ ế ườ i đang có hành vi xâm
ph m các l i ích nói trên ạ ợ ” Lu t hình s c a m t s nậ ự ủ ộ ố ước g i là phòng v c nọ ệ ầ thi t (Đi u 38 B lu t hình s c a liên bang Nga). B lu t hình s năm 1999ế ề ộ ậ ự ủ ộ ậ ự
đã không dùng thu t ng ậ ữ t ươ ng x ng ứ mà thay vào đó là thu t ng ậ ữ c n thi t ầ ế tuy
không làm thay đ i b n ch t c a ch đ nh phòng v chính đáng nh ng cũngổ ả ấ ủ ế ị ệ ư làm cho vi c v n d ng ch đ nh này trong th c ti n đ u tranh phòng ch ng t iệ ậ ụ ế ị ự ễ ấ ố ộ
ph m có hi u qu h n.ạ ệ ả ơ
Cho đ n nay, đã có nhi u nhà khoa h c, các cán b làm công tác th c ti nế ề ọ ộ ự ễ quan tâm đ n ch đ nh phòng v chính đáng trong lu t hình s , nhi u bài vi tế ế ị ệ ậ ự ề ế đăng trên các t p chí khoa h c ho c t p chí chuyên ngành bàn v phòng vạ ọ ặ ạ ề ệ chính đáng. Tuy nhiên, ch a có m t công trình khoa h c nào nghiên c u m tư ộ ọ ứ ộ cách đ y đ , toàn di n ch đ nh phòng v chính đáng; m c dù B lu t hình sầ ủ ệ ế ị ệ ặ ộ ậ ự năm 1985 đã được ban hành h n 10 năm, nh ng ch a có gi i thích chính th cơ ư ư ả ứ nào c a c quan Nhà nủ ơ ước có th m quy n v ch đ nh phòng v chính đáng.ẩ ề ề ế ị ệ
Do đó, v n đ phòng v chính đáng trong lu t hình s cho đ n nay v n là v nấ ề ệ ậ ự ế ẫ ấ
đ nhi u ngề ề ười quan tâm và th c ti n đ u tranh ch ng t i ph m nhi u trự ễ ấ ố ộ ạ ề ườ ng
h p có nhi u ý ki n khác nhau nên d n đ n các quy t đ nh khác nhau. ợ ề ế ẫ ế ế ị
Tuy nhiên, qua vi c t ng k t th c ti n xét x , H i đ ng th m phán Toàệ ổ ế ự ễ ử ộ ồ ẩ
án nhân dân t i cao có Ngh quy t s 02/ HĐTP ngày 511986 hố ị ế ố ướng d n cácẫ Toà án các c p áp d ng m t s quy đ nh c a B lu t hình s , trong đó t i m cấ ụ ộ ố ị ủ ộ ậ ự ạ ụ
II c a Thông t có đ c p đ n ch đ nh phòng v chính đáng. Trủ ư ề ậ ế ế ị ệ ước khi có
B lu t hình s năm 1985, Toà án nhân dân t i cao cũng có ch th s 07 ngàyộ ậ ự ố ỉ ị ố 22121983 v vi c xét x các hành vi xâm ph m tính m ng ho c s c khoề ệ ử ạ ạ ặ ứ ẻ
c a ngủ ười khác do vượt quá gi i h n phòng v chính đáng ho c trong khi thiớ ạ ệ ặ hành công v Tinh th n c a ch th s 07 theo chúng tôi v n còn phù h p v iụ ầ ủ ỉ ị ố ẫ ợ ớ quy đ nh c a Đi u 15 B lu t hình s và Ngh quy t s 02 c a H i đ ngị ủ ề ộ ậ ự ị ế ố ủ ộ ồ
th m phán Toà án nhân dân t i cao v i n i dung là: ẩ ố ớ ộ Hành vi xâm ph m tính ạ
m ng ho c s c kho c a ng ạ ặ ứ ẻ ủ ườ i khác đ ượ c coi là phòng v chính đáng khi có ệ
đ y đ các d u hi u sau dây: ầ ủ ấ ệ
Hành vi xâm h i nh ng l i ích c n ph i b o v ph i là hành vi t i ạ ữ ợ ầ ả ả ệ ả ộ
ph m ho c rõ ràng là có tính ch t nguy hi m đáng k cho xã h i; ạ ặ ấ ể ể ộ
Hành vi nguy hi m cho xã h i đang gây thi t h i ho c đe do gây thi t ể ộ ệ ạ ặ ạ ệ
h i th c s và ngay t c kh c cho nh ng l i ích c n ph i b o v ; ạ ự ự ứ ắ ữ ợ ầ ả ả ệ
Phòng v chính đáng không ch g t b s đe do , đ y lùi s t n công, ệ ỉ ạ ỏ ự ạ ẩ ự ấ
mà còn có th tích c c ch ng l i s xâm h i, gây thi t h i cho chính ng ể ự ố ạ ự ạ ệ ạ ườ i xâm h i; ạ
Hành vi phòng v ph i c n thi t v i hành vi xâm h i, t c là không có s ệ ả ầ ế ớ ạ ứ ự chênh l ch quá đáng gi a hành vi phòng v v i tính ch t và m c đ nguy ệ ữ ệ ớ ấ ứ ộ
hi m c a hành vi xâm h i ể ủ ạ
Trang 40C n thi t không có nghĩa là thi t h i do ng ầ ế ệ ạ ườ i phòng v gây ra cho ệ
ng ườ i xâm h i ph i ngang b ng ho c nh h n thi t h i do ng ạ ả ằ ặ ỏ ơ ệ ạ ườ i xâm h i đe ạ
do gây ra ho c đã gây ra cho ng ạ ặ ườ i phòng v ệ
Đ xem xét hành vi ch ng tr có c n thi t hay không, có rõ ràng là quá ể ố ả ầ ế đáng hay không, thì ph i xem xét toàn di n nh ng tình ti t có liên quan đ n ả ệ ữ ế ế hành vi xâm h i và hành vi phòng v nh : khách th c n b o v ; m c đ thi t ạ ệ ư ể ầ ả ệ ứ ộ ệ
h i do hành vi xâm h i có th gây ra ho c đã gây ra và do hành vi phòng v ạ ạ ể ặ ệ gây ra; vũ khí, ph ươ ng ti n, ph ệ ươ ng pháp mà hai bên đã s d ng; nhân thân ử ụ
c a ng ủ ườ i xâm h i; c ạ ườ ng đ c a s t n công và c a s phòng v ; hoàn ộ ủ ự ấ ủ ự ệ
c nh và n i x y ra s vi c v.v Đ ng th i cũng ph i chú ý y u t tâm lý c a ả ơ ẩ ự ệ ồ ờ ả ế ố ủ
ng ườ i ph i phòng v có khi không th có đi u ki n đ bình tĩnh l a ch n ả ệ ể ề ệ ể ự ọ
đ ượ c chính xác ph ươ ng pháp, ph ươ ng ti n ch ng tr thích h p, nh t là trong ệ ố ả ợ ấ
tr ườ ng h p h b t n công b t ng ợ ọ ị ấ ấ ờ
Sau khi đã xem xét m t cách đ y đ , khách quan t t c các m t nói trên ộ ầ ủ ấ ả ặ
mà nh n th y rõ ràng là trong hoàn c nh s vi c x y ra, ng ậ ấ ả ự ệ ả ườ i phòng v đã ệ
s d ng nh ng ph ử ụ ữ ươ ng ti n, ph ệ ươ ng pháp rõ ràng quá đáng và đã gây thi t ệ
h i rõ ràng quá m c đ i v i hành vi xâm h i thì coi hành vi ch ng tr là ạ ứ ố ớ ạ ố ả không c n thi t và là v ầ ế ượ t quá gi i h n phòng v chính đáng. Ng ớ ạ ệ ượ ạ c l i, n u ế hành vi ch ng tr là c n thi t thì đó là phòng v chính đáng ố ả ầ ế ệ 5
Tinh th n c a ch th s 07 và ngh quy t s 02 c a Toà án nhân dân t iầ ủ ỉ ị ố ị ế ố ủ ố cao tuy ch là văn b n hỉ ả ướng d n áp d ng pháp lu t, nh ng qua th c ti n xétẫ ụ ậ ư ự ế
x , các văn b n trên đử ả ượ ử ục s d ng nh là m t văn b n gi i thích chính th cư ộ ả ả ứ
c a c quan Nhà nủ ơ ứơc có th m quy n v ch đ nh phòng v chính đáng. Tuyẩ ề ề ế ị ệ nhiên, do còn h n ch v nhi u m t nên c v lý lu n cũng nh th c ti n xétạ ế ề ề ặ ả ề ậ ư ự ễ
x các văn b n trên ch a quy đ nh m t cách đ y đ nh ng d u hi u c a chử ả ư ị ộ ầ ủ ữ ấ ệ ủ ế
đ nh phòng v chính đáng, nên th c ti n xét x có không ít trị ệ ự ễ ử ường h p còn cóợ
nh n th c r t khác nhau v phòng v chính đáng. Ví d : Khi nói đ n hành viậ ứ ấ ề ệ ụ ế
ch ng tr m t cách c n thi t ngố ả ộ ầ ế ười đang có hành vi xâm ph m, nh ng ch aạ ư ư nêu được căn c đ xác đ nh th nào là c n thi t ? Các l i ích b xâm ph mứ ể ị ể ầ ế ợ ị ạ theo Đi u 15 B lu t hình s bao g m l i ích c a Nhà nề ộ ậ ự ồ ợ ủ ước, c a t ch c, c aủ ổ ứ ủ
người phòng v và c a ngệ ủ ười khác, nh ng b xâm ph m trong trư ị ạ ường h p nhợ ư
th nào thì hành vi ch ng tr đế ố ả ược coi là phòng v , trệ ường h p nào thì khôngợ
được coi là phòng v Các công trình nghiên c u c a m t s tác gi v chệ ứ ủ ộ ố ả ề ế
đ nh phòng v chính đáng cũng m i đ c p đ n nh ng khái ni m, nh ng quyị ệ ớ ề ậ ế ữ ệ ữ
đ nh c a các văn b n hị ủ ả ướng d n ho c nêu m t s v án mà Toà án các c p đãẫ ặ ộ ố ụ ấ xét x ngử ười ph m t i do vạ ộ ượt quá gi i h n phòng v chính đáng và t đó rútớ ạ ệ ừ
ra k t lu n, nh ng k t lu n này không áp d ng cho t t c các trế ậ ư ế ậ ụ ấ ả ường h p, tínhợ khái quát ch a cao.ư
5 Nghị quyết số 02/HĐTP ngày 5-1-1986 Trang 14, 15 Các văn bản về hình sự, dân sự và tố tụng Toà án nhân dân tối cao năm 1990
40