Trong chương này chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về công ty cổ phần. Đây là loại hình doanh nghiệp có tư cách pháp nhân, vốn của công ty được chia làm nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần, người sở hữu cổ phần gọi là cổ đông, cổ đông chỉ chịu trách nhiệm và các khoản nợ của công ty trong phạm vi số vốn đã góp vào công ty. Cùng tham khảo bài giảng để biết thêm chi tiết.
Trang 1CHƯƠNG II PHÁP L U Ậ T V Ề C H Ủ T H Ể KINH
DOANH
III CÁC LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP
CỤ THỂ THEO QUY ĐỊNH CỦA
LUẬT DOANH NGHIỆP
3 CÔNG TY C Ổ P H Ầ N (Đ IỀ U 77 – 129 LDN )
3.1 Định nghĩa
Công ty cổ phần là doanh nghiệp có tư
cách pháp nhân, vốn của công ty được chia
làm nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần,
người sở hữu cổ phần gọi là cổ đông, cổ
đông chỉ chịu trách nhiệm và các khoản nợ
của công ty trong phạm vi số vốn đã góp
vào công ty
3.2 ĐẶC ĐIỂM CÔNG TY C Ổ P H Ầ N
Là doanh nghiệp có tư cách pháp nhân
Thành viên có thể là tổ chức hoặc cá nhân, số
lượng tối thiểu là 3 không hạn chế số lượng tối đa
Thành viên chỉ chịu trách nhiệm trong phạm vi
vốn đã góp vào công ty
Vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng
nhau (gọi là cổ phần)
Cổ đông có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần
Trang 23.3 VẤN Đ Ề V Ố N C Ủ A CÔNG TY C Ổ P H Ầ N
Vốn điều lệ (K4 Điều 6 NĐ102)
Cổ phần phổ thông của cổ đông sáng lập (Điều
84 LDN; Điều 23 NĐ 102)
CÔNG TY C Ổ P H Ầ N
3.4 Quyền nghĩa vụ của cổ đông(Điều 80-84)
Cổ phần: là phần chia nhỏ của vốn điều lệ =
10.000 VNĐ
Cổ phiếu: là chứng chỉ do công ty cổ phần phát
hành hoặc bút toán ghi sổ xác nhận quyền sở hữu
của cổ đông đối với một cổ phần hoặc một số cổ
phần của công ty đó
Cổ đông: là người sở hữu ít nhất một cổ phần đã
phát hành
Cổ tức: là khoản lợi nhuận ròng được trả cho mỗi
cổ phần bằng tiền mặt hoặc bằng tài sản khác
3.4 Q U Y Ề N N G H ĨA V Ụ C Ủ A C Ổ ĐÔNG
Cổ đông phổ thông(Điều 79, 80 LDN)
Quyền nghĩa vụ của cổ đông hoặc nhóm cổ
đông sở hữu trên 10% tổng số cổ phần phổ
thông trong thời hạn liên tục ít nhất sáu
tháng
Cổ đông ưu đãi (Điều 81-83 LDN)
Trang 3TỔ CHỨC QUẢN LÝ CÔNG TY CỔ PHẦN
ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG
HĐQT/CT HĐQT
Giám đốc(TGĐ)
Ban
kiểm
soát
P chức năng
ĐẠI H Ộ I Đ Ồ NG C Ổ ĐÔNG ( ĐIỀU 96 – 107
LDN)
Thẩm quyền của ĐHĐCĐ (K2 Điều 96 LDN)
Hình thức hoạt động
Điều kiện tiến hành họp ĐHĐCĐ (Điều 102
LDN)
Thông qua quyết định (Điều 104 LDN)
Thẩm quyền
Nhiệm kỳ, số lượng thành viên, điều kiện
thành viên
Cuộc họp HĐQT
Miễn nhiệm, bãi nhiệm
Trang 4GIÁM Đ Ố C, TỔNG G IÁ M Đ Ố C (ĐIỀU 116
Thẩm quyền
Điều kiện, nhiệm kỳ
QĐ đặc biệt không được đồng thời là GĐ,
TGĐ của doanh nghiệp khác
BANKIỂMS O Á T (ĐIỀU 121 – 127 LDN)
Trường hợp phải có ban BKS
Số lượng thành viên, nhiệm kỳ (Điều 121
LDN)
Điều kiện thành viên (Điều 122 LDN)
Thẩm quyền (Điều 123 LDN)