Bài giảng chuyên đề Pháp luật kinh tế do Thạc sỹ luật Đinh Hoài Nam biên soạn cung cấp cho người học một số hiểu biết về: Pháp luật về doanh nghiệp, pháp luật về đầu tư, pháp luật về hợp đồng trong kinh doanh thương mại, pháp luật về cạnh tranh, pháp luật về giải quyết tranh chấp kinh doanh thương mại, pháp luật về phá sản. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 3Ph n 1 ầ
Trang 56. Đăng ký nh ng b sung, thay đ i n i dung đăng ký kinh doanhữ ổ ổ ộ
7. C quan đăng ký kinh doanh Vi t Namơ ở ệ
Trang 73. T ch c l i, gi i th doanh ổ ứ ạ ả ể
1. T ch c l i doanh nghi p, chuy n đ i doanh ổ ứ ạ ệ ể ổ
Trang 8Nhóm v n đ 1 ấ ề
Trang 10Các ch th kinh doanh đã có trên th ủ ể ị
tr ườ ng Vi t Nam và Lu t đi u ch nh ệ ậ ề ỉ
1. Doanh nghi p t nhân – Lu t doanh nghi p t nhân ệ ư ậ ệ ư
4. Doanh nghi p có v n đ u t n ệ ố ầ ư ướ c ngoài ( Liên
doanh, 100% v n n ố ướ c ngoài) – Lu t đ u t NN t i ậ ầ ư ạ
VN 1987, 1996
5. Doanghi p đoàn th ệ ể
6. H p tác xã – lu t HTX 1996, 2003 ợ ậ
Trang 12Phân lo i doanh nghi p theo ạ ệ
gi i h n trách nhi m (1) ớ ạ ệ
Khái ni m: ệ
Gi i h n trách nhi m là ph m vi tài s n đớ ạ ệ ạ ả ược dùng đ ểthanh toán các kho n n và các nghĩa v tài s n khác phát ả ợ ụ ảsinh trong khi ti n hành các ho t đ ng kinh doanh, đ c bi t là ế ạ ộ ặ ệtrong trường h p doanh nghi p b tuyên b phá s n.ợ ệ ị ố ả
Đ i t ố ượ ng ch u trách nhi m: ị ệ
V v n đ gi i h n trách nhi m,pháp lu t ch y u và ề ấ ề ớ ạ ệ ậ ủ ế
trước h t đ c p đ n trách nhi m c a ế ề ậ ế ệ ủ ng ườ i đ u t ầ ư nh ư
ch s h u doanh nghi p, ngủ ở ữ ệ ười góp v n vào doanh nghi p.ố ệ
Ngoài ra là v n đ trách nhi m c a ấ ề ệ ủ ch th kinh doanh ủ ể (Doanh nghi p)ệ
Trang 13Phân lo i doanh nghi p theo ạ ệ
gi i h n trách nhi m (2) ớ ạ ệ
Trách nhi m vô h n và trách nhi m h u h n c a ệ ạ ệ ữ ạ ủ ng ườ i đ u t : ầ ư
Trách nhi m ệ vô h n ạ là vi c ng ệ ườ ầ ư i đ u t , ch doanh nghi p, ph i thanh ủ ệ ả toán nh ng kho n n và nh ng nghĩa v v tài s n phát sinh trong kinh ữ ả ợ ữ ụ ề ả doanh b ng toàn b tài s n thu c quy n s h u h p pháp ằ ộ ả ộ ề ở ữ ợ c a ng ủ ườ i ch ủ doanh nghi p bao g m tài s n đăng ký đ u t vào kinh doanh cũng nh ệ ồ ả ầ ư ư tài s n không đăng ký đ u t kinh doanh (Không tr c ti p dùng vào ho t ả ầ ư ự ế ạ
đ ng kinh doanh). Đó là ch DNTN, thành viên h p danh c a công ty h p ộ ủ ợ ủ ợ danh
TTg quy đ nh v vi c đ u t thành l p DNTN c a ị ề ệ ầ ư ậ ủ nhà ĐTNN. Đ87
NĐ 108/2006/NĐCP ngày 2292006 Quy đ nh chi ti t và h ị ế ướ ng d n thi ẫ hành m t s đi u c a Lu t Đ u t ộ ố ề ủ ậ ầ ư
Trách nhi m ệ h u h n ữ ạ là vi c ng ệ ườ i ch doanh nghi p ph i thanh toán ủ ệ ả
nh ng kho n n và nh ng nghĩa v v tài s n phát sinh trong kinh doanh ữ ả ợ ữ ụ ề ả
b ng s tài s n mà h ằ ố ả ọ đăng ký đ u t vào kinh doanh ầ ư trong doanh nghi p ệ đó.
Hi n hành đó là các c đông, thành viên là cá nhân, t ch c trong ệ ổ ổ ứ công ty TNHH, thành viên góp v n trong công ty h p danh, ch s h u ố ợ ủ ở ữ
Trang 141.3. H th ng văn b n pháp lu t v thành ệ ố ả ậ ề
l p và qu n lý doanh nghi p tính đ n tr ậ ả ệ ế ướ c
172006 (1)
3 đ o lu t v doanh nghi p ban hành cho t ng lo i doanh nghi p ạ ậ ề ệ ừ ạ ệ
chia theo ngu n g c tài s n đ u t vào doanh nghi p : ồ ố ả ầ ư ệ
1. Lu t Doanh nghi p 1999 đi u ch nh: ậ ệ ề ỉ
+ Các công ty, DNTN đ ượ c thành l p b i các nhà đ u t là t ậ ở ầ ư ổ
ch c, cá nhân Vi t Nam ứ ệ
+ Các Doanh nghi p nhà n ệ ướ c ho t đ ng d ạ ộ ướ i các hình th c ứ
công ty
2. Lu t DNNN 2003: ậ Đ i u ch nh ề ỉ công ty nhà n ướ c
3. Lu t Đ u t n ậ ầ ư ướ c ngoài t i Vi t Nam 1996 ạ ệ : Đ i v i các doanh ố ớ
nghi p có v n đ u t n ệ ố ầ ư ướ c ngoài. Ngoài ra đ o lu t này còn ạ ậ
quy đ nh c ị ả chính sách đ u t ầ ư đ i v i lo i doanh nghi p này. ố ớ ạ ệ
Trang 151.3. Lu t Doanh nghi p 2005 ậ ệ
có hiêu l c t 172006 (2) ư ừ
Ph m vi đi u ch nh c a Lu t Doanh nghi p 2005: ạ ề ỉ ủ ậ ệ
Doanh nghi p ệ thu c m i thành ph n kinh t (Không phân ộ ọ ầ ế
bi t ngu n tài s n đ u t vào doanh nghi p là c a ai) bao ệ ồ ả ầ ư ệ ủ
Trang 161.3. Lu t Doanh nghi p 2005 ậ ệ
có hiêu l c t 172006 (3) ư ừ
Hi u l c chung và l trình c a vi c thay th các đ o ệ ự ộ ủ ệ ế ạ
lu t khác: ậ
* H t hi u l c đ i v i Lu t Doanh nghi p 1999 ế ệ ự ố ớ ậ ệ
Nh ng doanh nghi p đã thành l p theo quy đ nh c a ữ ệ ậ ị ủ
Lu t Doanh nghi p 1999 không ph i làm th t c đăng ký ậ ệ ả ủ ụkinh doanh l i. Có th s a đ i đi u l công ty phù h p ạ ể ử ổ ề ệ ợ
v i nh ng quy đ nh c a Lu t m i.ớ ữ ị ủ ậ ớ
Các DNNN đượ ổc t ch c ho t đ ng dứ ạ ộ ưới hình th c ứcông ty c ph n, công ty TNHH trổ ầ ước đây ho t đ ng theo ạ ộ
Lu t Doanh nghi p 1999, nay đậ ệ ương nhiên ho t đ ng ạ ộ
theo Lu t Doanh nghi p 2005. ậ ệ
Trang 171.3. Lu t Doanh nghi p 2005 ậ ệ
có hiêu l c t 172006 (4) ư ừ
*Đ i v i Lu t DNNN 2003 ố ớ ậ
+ Chuy n đ i ể ổ công ty nhà nước thành công ty TNHH
ho c công ty c ph n, thành nhóm công ty trong th i ặ ổ ầ ờ
h n ch m nh t 4 năm k t 172006. ạ ậ ấ ể ừ
*Đ i v i Lu t Đ u t n ố ớ ậ ầ ư ướ c ngoài t i Vi t Nam 1996 ạ ệ
Hai cách thu c quy n l a ch n c a nhà đ u t nộ ề ự ọ ủ ầ ư ước ngoài đ i v i doanh nghi p có v n đ u t nố ớ ệ ố ầ ư ước ngoài
thành l p trậ ước 172006:
Trang 181.3. Lu t Doanh nghi p 2005 ậ ệ
có hiêu l c t 172006 (5) ư ừ
1 Đăng ký l i và t ch c qu n lý ho t đ ng theo Luât ạ ổ ứ ả ạ ộ
Doanh nghi p 2005 ệ Th i h n th c hi n là 2 năm k t 1ờ ạ ự ệ ể ừ72006
Doanh nghi p c a nhà đ u t nệ ủ ầ ư ước ngoài có th đăng ể
ký ho t đ ng dạ ộ ưới các hình th c doanh nghi p thu c ứ ệ ộ
ph m vi đi u ch nh c a Luât Doanh nghi p 2005 và đạ ề ỉ ủ ệ ược
hưởng chính sách đ u t theo Lu t Đ u t 2005.ầ ư ậ ầ ư
2 Không đăng ký l i: ạ
Doanh nghi p ch đệ ỉ ược ho t đ ng trong ph m vi ạ ộ ạ
ngành ngh và th i h n ghi trong Gi y phép đ u t và ề ờ ạ ấ ầ ư
ti p t c đế ụ ược hưởng u đãi đ u t theo quy đ nh c a ư ầ ư ị ủ
Chính phủ
Trang 191.4 Nh ng đi u ki n c b n đ thành l p ữ ề ệ ơ ả ể ậ
và ho t đ ng đ i v i m t doanh nghi p (1) ạ ộ ố ớ ộ ệ
Quy n t do kinh doanh ề ự c a công dân theo Đi u 57 Hi n pháp ủ ề ế năm 1992 (S a đ i) ử ổ
N i dung c b n c a quy n t do kinh doanh: ộ ơ ả ủ ề ự
+ T do thành l p doanh nghi p ự ậ ệ + T do l a ch n và đăng ký ngành ngh kinh doanh ự ự ọ ề + T do ti n hành các ho t đ ng kinh doanh, xác l p và gi i ự ế ạ ộ ậ ả quy t các quan h h p đ ng, quy n t đ nh đo t khi gi i quy t các ế ệ ợ ồ ề ự ị ạ ả ế tranh ch p phát sinh trong kinh doanh ấ
+ T do gi i th doanh nghi p khi không mu n ti p t c ho t ự ả ể ệ ố ế ụ ạ
đ ng ộ
Thành l p doanh nghi p theo quy đ nh c a pháp lu t là ậ ệ ị ủ ậ Quy n ề
c a cá nhân, t ch c đ ủ ổ ứ ượ c Nhà n ướ c b o h b o h ả ộ ả ộ
Nh ng thay đ i c b n trong quan h ữ ổ ơ ả ệ pháp lý Nhà n ướ c Doanh
Trang 201.4 Nh ng đi u ki n c b n đ thành l p và ữ ề ệ ơ ả ể ậ
ho t đ ng đ i v i m t doanh nghi p (2) ạ ộ ố ớ ộ ệ
5 đi u ki n c b n: ề ệ ơ ả
1) Đi u ki n v tài s nề ệ ề ả
2) Đi u ki n v ngành ngh kinh doanhề ệ ề ề
3) Đi u ki n v tên, đ a ch doanh nghi pề ệ ề ị ỉ ệ
4) Đi u ki n v t cách pháp lý c a ngề ệ ề ư ủ ười thành l p và qu n lý ậ ả
doanh nghi pệ
5) Đi u ki n v thành viên, v c ch t ch c qu n lý, ho t đ ng ề ệ ề ề ơ ế ổ ứ ả ạ ộ
c a doanh nghi p ủ ệ
Trang 211) Đi u ki n v tài s n (1) ề ệ ề ả
1. Ph i có tài s n đăng ký đ a vào kinh doanh g i là v n đi u l ho c v n đ u ả ả ư ọ ố ề ệ ặ ố ầ
t thành l p doanh nghi p (G i chung là v n đăng ký kinh doanh) ư ậ ệ ọ ố
2. Lo i tài s n: Ph i là nh ng th mà theo quy đ nh c a pháp lu t là tài s n. ạ ả ả ữ ứ ị ủ ậ ả
3. M c đ tài s n: Tu đi u ki n c a ng ứ ộ ả ỳ ề ệ ủ ườ i thành l p doanh nghi p, tr nh ng ậ ệ ừ ữ
ngành ngh mà pháp lu t quy đ nh ph i có m c v n t i thi u đ đ ề ậ ị ả ứ ố ố ể ể ượ c kinh doanh (G i là v n pháp đ nh) thì trong tr ọ ố ị ườ ng h p này, v n đăng ký kinh ợ ố doanh không đ ượ c th p h n v n pháp đ nh ấ ơ ố ị
4. Ph ươ ng th c đăng ký tài s n khi thành l p và trong quá trình ho t đ ng: ứ ả ậ ạ ộ
Đ nh giá tài s n góp v n khi thành l p và trong quá trình ho t đ ng (Đi u ị ả ố ậ ạ ộ ề
30 Lu t DN 2005), chuy n quy n s h u tài s n (Đi u 29 Lu t DN 2005) ậ ể ề ở ữ ả ề ậ
Trang 222) Đi u ki n v ngành ngh kinh doanh ề ệ ề ề
(Liên quan đ n ph n 4. Pháp lu t đ u t ) ế ầ ậ ầ ư
Quy n t do kinh doanh th hi n qua vi c công dân Vi t Nam có quy n l a ch n và kinh ề ự ể ệ ệ ệ ề ự ọ doanh nh ng ngành ngh không thu c lo i ữ ề ộ ạ b c m kinh doanh (C m đ u t ) ị ấ ấ ầ ư S thay ự
đ i trong t duy xây d ng và ban hành pháp lu t Vi t Nam ổ ư ự ậ ệ
Nh ng ngành ngh ữ ề kinh doanh có đi u ki n (Đ u t có đi u ki n) ề ệ ầ ư ề ệ . Ph ả i/ch đ ỉ ượ c quy
đ nh trong các văn b n pháp lu t là Lu t, Pháp l nh và Ngh đ nh. B , c quan ngang B , ị ả ậ ậ ệ ị ị ộ ơ ộ HĐND và UBND các c p ấ không đ ượ c quy đ nh v ngành, ngh kinh doanh có đi u ki n và ị ề ề ề ệ
đi u ki n kinh doanh (Đ7 K5 LDN 2005) ề ệ
+Hai nhóm đi u ki n theo pháp lu t hi n hành liên quan đ n th t c đăng ký kinh ề ệ ậ ệ ế ủ ụ doanh:
Nh ng đi u ki n ph i có ữ ề ệ ả tr ướ c khi đăng ký kinh doanh
Nh ng đi u ki n ph i có ữ ề ệ ả sau khi đăng ký kinh doanh.
+ Nh ng lo i đi u ki n kinh doanh: ữ ạ ề ệ
Đi u ki n đ i v i các ch th đ u t là nhà đ u t trong n ề ệ ố ớ ủ ể ầ ư ầ ư ướ c và n ướ c ngoài, v lo i hình DN ề ạ
Đi u ki n v v n c a doanh nghi p, h n ng ch, m c v n góp c a nhà ề ệ ề ố ủ ệ ạ ạ ứ ố ủ
đ u t (Trong n ầ ư ướ c và n ướ c ngoài), v ch ng ch hành ngh , v gi y phép kinh doanh, ề ứ ỉ ề ề ấ
đi u ki n v c s v t ch t tr c ti p ph c v cho kinh doanh, nh ng quy đ nh có tính ch t ề ệ ề ơ ở ậ ấ ự ế ụ ụ ữ ị ấ hàng rào k thu t trong vi c thành l p DN nh đi u ki n v b o v môi tr ỹ ậ ệ ậ ư ề ệ ề ả ệ ườ ng
+ Ngành, ngh và đi u ki n kinh doanh: Đ7 LDN 2005 ề ề ệ
Nh ng ngành ngh đ ữ ề ượ c khuy n khích kinh doanh ế ( u đãi đ u t ), Ư ầ ư đ ượ c h ưở ng
Trang 233) Đi u ki n v tên, đ a ch doanh nghi p (1) ề ệ ề ị ỉ ệ
3 lo i tên c a doanh nghi p: ạ ủ ệ + Tên doanh nghi p: ệ B t bu c ph i có và đ ắ ộ ả ượ c ghi trong Đăng ký
kinh doanh, trong con d u c a doanh nghi p, ph i đ ấ ủ ệ ả ượ c vi t ho c g n ế ặ ắ
t i tr s chính, chi nhánh, văn phòng đ i di n c a doanh nghi p, ph i ạ ụ ở ạ ệ ủ ệ ả
đ ượ c in ho c vi t trên các gi y t giao d ch, h s tài li u và n ph m ặ ế ấ ờ ị ồ ơ ệ ấ ẩ
do doanh nghi p phát hành ệ
Tên doanh nghi p ph i vi t đ ệ ả ế ượ c b ng ti ng Vi t, có th kèm ằ ế ệ ể theo ch s và ký hi u, ph i phát âm đ ữ ố ệ ả ượ c và có ít nh t 2 thành t là ấ ố
lo i hình doanh nghi p và tên riêng. Pháp lu t cũng quy đ nh nh ng ạ ệ ậ ị ữ
đi u c m trong đ t tên doanh nghi p nh tên trùng, tên gây nh m l n ề ấ ặ ệ ư ầ ẫ (Đi u 3134 LDN 2005) ề
+ Tên doanh nghi p vi t b ng ti ng n ệ ế ằ ế ướ c ngoài là tên đ ượ c d ch t ị ừ tên b ng ti ng Vi t sang ti ng n ằ ế ệ ế ướ c ngoài t ươ ng ng và ph i đ ứ ả ượ c in
ho c vi t v i kh ch nh h n tên b ng ti ng Vi t ặ ế ớ ổ ữ ỏ ơ ằ ế ệ
+ Tên vi t t t ế ắ c a doanh nghi p đ ủ ệ ượ c vi t t t t tên b ng ti ng Vi t ế ắ ừ ằ ế ệ
Trang 243)Đi u ki n v tên, đ a ch doanh nghi p(2) ề ệ ề ị ỉ ệ
4 lo i đ a ch c a doanh nghi p ạ ị ỉ ủ ệ
+ Tr s chính: ụ ở Là đ a đi m liên l c, giao d ch c a doanh nghi p, ph i trên lãnh ị ể ạ ị ủ ệ ả ở
th Vi t Nam, có đ a ch xác đ nh đ ổ ệ ị ỉ ị ượ c (Đi u 35 LDN 2005). Có tr s chính là ề ụ ở
1 trong 5 đi u ki n đ doanh nghi p đ ề ệ ể ệ ượ c c p Đăng ký kinh doanh theo Đi u 24 ấ ề LDN 2005.
+ Văn phòng đ i di n: ạ ệ Là đ n v ph thu c c a doanh nghi p, có nhi m v đ i ơ ị ụ ộ ủ ệ ệ ụ ạ
di n theo u quy n cho l i ích c a doanh nghi p và b p v các l i ích đó ệ ỷ ề ợ ủ ệ ả ệ ợ
+ Chi nhánh: Là đ n v ph thu c c a doanh nghi p, có nhi m v th c hi n toàn ơ ị ụ ộ ủ ệ ệ ụ ự ệ
b ho c m t ph n ch c năng c a doanh nghi p k c ch c năng đ i di n theo ộ ặ ộ ầ ứ ủ ệ ể ả ứ ạ ệ
u quy n ỷ ề
Doanh nghi p có quy n l p chi nhánh, văn phòng đ i diên trong n ệ ề ậ ạ ở ướ c và
n ướ c ngoài, có th đ t 1 ho c nhi u chi nhánh, văn phòng đ i diên t i 1 đ a ể ặ ặ ề ạ ạ ị
ph ươ ng theo đ a gi i hành chính ị ớ
+ Đ a đi m kinh doanh: ị ể Là n i ho t đ ng kinh doanh c th c a doanh nghi p ơ ạ ộ ụ ể ủ ệ
đ ượ ổ c t ch c th c hi n và có th ngoài đ a ch đăng ký tr s chính ứ ự ệ ể ở ị ỉ ụ ở
Chi nhánh, văn phòng đ i diên và đ a đi m kinh doanh ph i mang tên ạ ị ể ả
doanh nghi p kèm theo ph n b sung t ệ ầ ổ ươ ng ng xác đ nh chi nhánh, văn phòng ứ ị
đ i diên và đ a đi m kinh doanh đó. (Đi u 37 LDN 2005) ạ ị ể ề
Trang 254) Đi u ki n v t cách pháp lý c a ng ề ệ ề ư ủ ườ i
thành l p và qu n lý doanh nghi p (1) ậ ả ệ
7 nh óm cá nhân, t ch c ổ ứ không đ ượ c quy n ề thành l p và qu n lý ậ ả doanh nghi p t i Vi t Nam: (K2 Đ13 Lu t DN 2005) ệ ạ ệ ậ
C quan nhà n ơ ướ c, đ n v l c l ơ ị ự ượ ng vũ trang NDVN s d ng tài s n nhà n ử ụ ả ướ c
đ thành l p DN kinh doanh thu l i riêng cho c quan, đ n v mình; ể ậ ợ ơ ơ ị
Cán b , công ch c theo quy đ nh c a pháp lu t v cán b , công ch c; ộ ứ ị ủ ậ ề ộ ứ
Sĩ quan, h sĩ quan, quân nhân chuyên nghi p, công nhân qu c phòng trong ạ ệ ố các c quan, đ n v thu c Quân đ i NDVN; sĩ quan, h sĩ quan chuyên nghi p ơ ơ ị ộ ộ ạ ệ trong các c quan, đ n v thu c Công an NDVN; ơ ơ ị ộ
Cán b lãnh đ o, qu n lý nghi p v trong các doanh nghi p 100% v n s h u ộ ạ ả ệ ụ ệ ố ở ữ nhà n ướ c, tr nh ng ng ừ ữ ườ ượ i đ c c làm đ i di n theo u quy n đ qu n lý ử ạ ệ ỷ ề ể ả
ph n v n góp c a Nhà n ầ ố ủ ướ ạ c t i doanh nghi p khác; ệ
Ng ườ i ch a thành niên, ng ư ườ ị ạ i b h n ch ho c b m t năng l c hành vi dân s ; ế ặ ị ấ ự ự
Ng ườ i đang ch p hành hình ph t tù ho c đang b Toà án c m hành ngh kinh ấ ạ ặ ị ấ ề doanh;
Các tr ườ ng h p khác theo quy đ nh c a pháp lu t v phá s n (Đ94 Lu t Phá ợ ị ủ ậ ề ả ậ
s n 2004) ả
Trang 264) Đi u ki n v t cách pháp lý c a ề ệ ề ư ủ
ng ườ i thành l p và qu n lý doanh nghi p (2) ậ ả ệ
Trang 275) Đi u ki n v thành viên, v c ch ề ệ ề ề ơ ế
t ch c qu n lý, ho t đ ng c a doanh nghi p ổ ứ ả ạ ộ ủ ệ
Nh ng quy đ nh c a pháp lu t đ i v i thành viên doanh ữ ị ủ ậ ố ớ
nghi p:ệ
+ Quy đ nh v s lị ề ố ượng thành viên t i thi u, t i đa nh ố ể ố ư
trong công ty c ph n, công ty TNHH có hai thành viên tr ổ ầ ởlên, công ty h p danh.ợ
+ Quy đ nh v t cách thành viên nh trong công ty h p ị ề ư ư ợ
danh
Nh ng quy đ nh c a pháp lu t v c ch t ch c qu n lý, ữ ị ủ ậ ề ơ ế ổ ứ ả
ho t đ ng c a doanh nghi p: Tu t ng lo i hình doanh ạ ộ ủ ệ ỳ ừ ạ
nghi p, trong c c u t ch c qu n lý ph i có các c quan ệ ơ ấ ổ ứ ả ả ơ
được thành l p và ho t đ ng theo quy đ nh c a pháp lu t.ậ ạ ộ ị ủ ậ
Trang 29Đăng ký kinh doanh (1)
a. H s đăng ký doanh nghi p: ồ ơ ệ Đi u ề 16—23 Lu t DN 2005; Ngh đ nh 43/2010 ngày ậ ị ị
15/4/2010
Gi y đ ngh đăng ký doanh nghi p ấ ề ị ệ
D th o đi u l đ i v i công ty ự ả ề ệ ố ớ
Danh sách thành viên đ v i công ty TNHH có 2 thành viên tr lên và công ty h p danh, ố ớ ở ợ danh sách c đông sáng l p đ v i công ty c ph n ổ ậ ố ớ ổ ầ
Gi y t ch ng minh t cách pháp lý c a ng ấ ờ ứ ư ủ ườ i thành l p doanh nghi p ậ ệ
3) Có tr s chính; ụ ở 4) Có H s đăng ký kinh doanh h p l ; ồ ơ ợ ệ 5) N p đ l phí đăng ký kinh doanh ộ ủ ệ
Trang 31Đăng ký kinh doanh trong nh ng tr ữ ườ ng h p có quy đ nh riêng ợ ị
Nhà đ u t trong n ầ ư ướ c có d án đ u t g n v i vi c thành l p t ch c kinh t mà có ự ầ ư ắ ớ ệ ậ ổ ứ ế yêu c u th c hi n th t c đ u t ầ ự ệ ủ ụ ầ ư đ ng th i ồ ờ v i th t c đăng ký kinh doanh thành ớ ủ ụ
l p t ch c kinh t : Đ41 K3+K4 NĐ 108/2006 ậ ổ ứ ế
Doanh nghi p 100% v n đ u t ệ ố ầ ư n ướ c ngoài, DN liên doanh, DN c a nhà đ u t ủ ầ ư
NN l n đ u đ u t vào Vi t Nam. ầ ầ ầ ư ệ
Khái ni m doanh nghi p có v n đ u t NN theo Đ3 K6 Lu t Đ u t 2005, DN ệ ệ ố ầ ư ậ ầ ư 100% v n đ u t n ố ầ ư ướ c ngoài Đ6,7,8 Ngh đ nh 108/2006/NĐCP ngày 2292006 ị ị quy đ nh chi ti t và h ị ế ướ ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Đ u t Th ẫ ộ ố ề ủ ậ ầ ư ủ ụ t c c p ấ
Gi y ch ng nh n đ u t theo Lu t đ u t 2005 ấ ứ ậ ầ ư ậ ầ ư
Doanh nghi p trong nh ng ệ ữ l ĩnh v c kinh doanh c th ự ụ ể:
+ Kinh doanh b o hi m ả ể + Kinh doanh ch ng khoán ứ + Kinh doanh tài chính, tín d ng ụ
Trang 32Công b n i dung đăng ký kinh doanh ố ộ
Ý nghĩa c a vi c công b n i dung đăng ký kinh doanh ủ ệ ố ộ
N i dung ch y u ph i công b ộ ủ ế ả ố: Đi u 28 Lu t DN 2005 ề ậ
v i DNTN; v n pháp đ nh đ i v i DN kinh doanh ngành ngh đòi h i ph i có v n pháp đ nh ớ ố ị ố ớ ề ỏ ả ố ị
H tên, đ a ch , qu c t ch, s Gi y ch ng minh nhân dân, H chi u ho c ch ng th c cá ọ ị ỉ ố ị ố ấ ứ ộ ế ặ ứ ự nhân h p pháp khác, s quy t đ nhthành l p ho c s đăng ký kinh doanh c a ch s h u, ợ ố ế ị ậ ặ ố ủ ủ ở ữ
X ph t vi ph m hành chính trong ĐKKD: ử ạ ạ NĐ 37/2003/ NĐCP ngày 1042003 quy đ nh ị
x ph t vi ph m hành chính v ĐKKD ử ạ ạ ề
Trang 33Cung c p thông tin v ấ ề
n i dung đăng ký kinh doanh ộ
Đi u 27 Lu t Doanh nghi p 2005 ề ậ ệ
Nghĩa v c a c quan ĐKKD trong vi c cung c p thông tin ụ ủ ơ ệ ấ cho các
c quan nhà n ơ ướ c: C quan ĐKKD (Trong th i h n 7 ngày làm viêc ơ ờ ạ
k t ngày c p Gi y ch ng nhân ĐKKD ho c ch ng nh n thay đ i ể ừ ấ ấ ứ ặ ứ ậ ổ
ĐKKD) ph i thông báo n i dung gi y ch ng nh n cho: ả ộ ấ ứ ậ
+ C quan thu , c quan th ng kê, c quan nhà n ơ ế ơ ố ơ ướ c có th m ẩ quy n khác cùng c p; ề ấ
+ UBND c p huy n, c p xã n i doanh nghi p đ t tr s chính ấ ệ ấ ơ ệ ặ ụ ở
Nghĩa v c a c quan ĐKKD trong vi c cung c p thông tin v n i ụ ủ ơ ệ ấ ề ộ
dung ĐKKD cho cá nhân, t ch c ổ ứ . Quy n c a các nhân, t ch c ề ủ ổ ứ
đ ượ c s d ng các d ch v : Cung c p thông tin v n i dung ĐKKD, c p ử ụ ị ụ ấ ề ộ ấ
b n sao Gi y ch ng nhân ĐKKD, ch ng nh n thay đ i ĐKKD ho c ả ấ ứ ứ ậ ổ ặ
b n trích l c n i dung ĐKKD và ph i tr phí cho nh ng d ch v này. ả ụ ộ ả ả ữ ị ụ
M i cá nhân, t ch c đ u có quy n xem ho c sao chép báo cáo ọ ổ ứ ề ề ặ tài chính hàng năm c a công ty c ph n t i c quan ĐKKD có th m ủ ổ ầ ạ ơ ẩ quy n (Đ129 K3 Lu t DN 2005) ề ậ
Trang 346. Đăng ký nh ng thay đ i ữ ổ
n i dung ộ đăng ký doanh nghi p ệ
Đi u 26 Lu t DN 2005; Ch ề ậ ươ ng V Ngh đ nh 43/2010 ị ị
Trong trường h p có thay đ i, doanh nghi p ợ ổ ệ ph i đăng ký ả
v i c quan ĐKKD v nh ng thay đ i trong n i dung đăng ớ ơ ề ữ ổ ộ
ký. C p l i Gi y ch ng nhân đăng ký doanh nghi p trong ấ ạ ấ ứ ệcác trường h p:ợ
+ Có thay đ i n i dung c a Gi y ch ng nhân đăng ký ổ ộ ủ ấ ứdoanh nghi p ệ
+ Gi y ch ng nhân đăng ký doanh nghi p b m t, b ấ ứ ệ ị ấ ịrách, b cháy ho c b tiêu hu dị ặ ị ỷ ưới hình th c khác.ứ
Sau 5 ngày làm vi c k t ngày g i thông báo thay đ i mà ệ ể ừ ử ổ
DN không được thay đ i ho c thông báo yêu c u s a đ i, ổ ặ ầ ử ổ
b sung thì có quy n khi u n i.ổ ề ế ạ
Trang 357. C quan đăng ký kinh doanh Vi t Nam ơ ở ệ
Ngh đ nh 43/2010 ngay 14/5/2010 ị ị
Các c quan ĐKKD:ơ
+ C quan ĐKKD c p t nh: Phòng ĐKKD thu c S KH&ĐTơ ấ ỉ ộ ở+ C quan ĐKKD c p huy n: Phòng ĐKKD ho c Phòng Tài ơ ấ ệ ặchínhK ho ch th c hi n ĐKKDế ạ ự ệ
Các Phòng ĐKKD c p t nh và c p huy n có tài kho n và con ấ ỉ ấ ệ ả
d u riêngấ
Th m quy n c a c quan ĐKKD:ẩ ề ủ ơ
+ Th c hi n c p ĐKKD. Ch c năng “Ti n ki m”ự ệ ấ ứ ề ể
+ Ki m soát ho t đ ng c a doanh nghi p trên c s ĐKKD. ể ạ ộ ủ ệ ơ ở
Ch c năng “ H u ki m”ứ ậ ể
+ Cung c p các d ch v v ĐKKD cho các cá nhân, t ch cấ ị ụ ề ổ ứ
Trang 36Nhóm v n đ 2 ấ ề
T Slide ừ 41 đ n Slideế 73
Trang 37Công ty c ph n ổ ầ
Đ c tr ng pháp lý trong vi c thành l p và ho t đ ng c a công ty c ph n ặ ư ệ ậ ạ ộ ủ ổ ầ
1. Cách góp v n: ố V n đi u l chia thành c ph n (C ph n ph thông, c ph n u ố ề ệ ổ ầ ổ ầ ổ ổ ầ ư đãi), là công ty duy nh t đ ấ ượ c phát hành c ph n trên th tr ổ ầ ị ườ ng ch ng khoán ứ
d ướ ạ i d ng c phi u đ bán cho các c đông. ổ ế ể ổ
2. C đông: ổ Là ng ườ i mua c phi u, có th là t ch c ho c cá nhân, t i thi u là 3, ổ ế ể ổ ứ ặ ố ể không h n ch t i đa và ch u trách nhi m v các kho n n và nghĩa v tài s n ạ ế ố ị ệ ề ả ợ ụ ả khác c a doanh nghi p trong ph m vi s v n đã góp vào doanh nghi p (Trách ủ ệ ạ ố ố ệ nhi m h u h n ệ ữ ạ
3. S chuy n nh ự ể ượ ng v n: ố C ph n đ ổ ầ ượ ự c t do chuy n nh ề ượ ng trên th tr ị ườ ng
ch ng khoán (Th c p), tr m t s c ph n b pháp lu t h n ch ứ ứ ấ ừ ộ ố ổ ầ ị ậ ạ ế
4. C ch huy đ ng v n: ơ ế ộ ố Công ty c ph n có quy n phát hành các lo i ch ng ổ ầ ề ạ ứ
khoán, đ c bi t là có quy n chào bán ch ng khoán ra công chúng đ huy đ ng ặ ệ ề ứ ề ộ
v n ố
5. T cách pháp lý: ư Công ty c ph n có ổ ầ t cách pháp nhân ư , ch u trách nhi m trong ị ệ kinh doanh trong ph m vi v n đi u l ạ ố ề ệ
Trang 38C đông c a công ty c ph n ổ ủ ổ ầ
Khái ni m ệ : Là ng ườ i mua c phi u, có th là t ch c ho c cá nhân, t i thi u là 3, ổ ế ể ổ ứ ặ ố ể không h n ch t i đa và ch u trách nhi m v các kho n n và nghĩa v tài s n ạ ế ố ị ệ ề ả ợ ụ ả khác c a doanh nghi p trong ph m vi s v n đã góp vào doanh nghi p (Trách ủ ệ ạ ố ố ệ
nhi m h u h n) ệ ữ ạ
Các lo i c đông ạ ổ : Đ ượ c g i t ọ ươ ng ng v i các lo i c ph n và có quy n khác ứ ớ ạ ổ ầ ề nhau trong v n đ qu n lý công ty c ph n ấ ề ả ổ ầ
C đông sáng l p ổ ậ Đi u 84 Lu t DN 2005 ề ậ
C đông ph thông ổ ổ Đi u 7980 Lu t DN 2005. ề ậ
C đông l n: ổ ớ C đông ho c nhóm c đông s h u trên 10% t ng s c ph n ph ổ ặ ổ ở ữ ổ ố ổ ầ ổ thông trong th i h n liên t c ít nh t 6 tháng ho c m t t l khác nh h n quy đ nh ờ ạ ụ ấ ặ ộ ỷ ệ ỏ ơ ị
t i Đi u l công ty. Đi u 79 K2 Lu t DN 2005 ạ ề ệ ề ậ
C đông s h u t 5% t ng s c ph n tr lên ổ ở ữ ừ ổ ố ổ ầ ở : Ph i đ ả ượ c đăng ký v i c ớ ơ
quan ĐKKD có th m quy n trong th i h n 7 ngày làm vi c k t ngày có đ ẩ ề ờ ạ ệ ể ừ ượ ỷ c t
Trang 39Chuy n nh ể ượ ng v n c a công ty c ph n ố ủ ổ ầ
C ph n đổ ầ ượ ực t do chuy n nhể ượng trên th trị ường
được c p ĐKKD, C đông sáng l p có quy n t do chuy n ấ ổ ậ ề ự ể
nhượng c ph n ph thông c a mình cho c đông sáng l p ổ ầ ổ ủ ổ ậkhác, nh ng ch đư ỉ ược chuy n nhể ượng cho người không
ph i là c đông sáng l p n u đả ổ ậ ế ược s ch p thu n c a Đ i ự ấ ậ ủ ạ
h i đ ng c đông và trong trộ ồ ổ ường h p này ngợ ười nh n ậ
Trang 40C ch huy đ ng v n c a công ty c ph n ơ ế ộ ố ủ ổ ầ
Trong quá trình ho t đ ng, đ tho mãn nhu c u v n, ạ ộ ể ả ầ ố công ty c ph n cũng có th th c hi n các ph ổ ầ ể ự ệ ươ ng
th c huy đ ng v n nh m i doanh nghi p khác (Trên ứ ộ ố ư ọ ệ
th tr ị ườ ng tín d ng, t tái đ u t ) nh ng công ty c ụ ự ầ ư ư ổ
ph n có u th h n m i doanh nghi p khác trong vi c ầ ư ế ơ ọ ệ ệ huy đ ng v n trên th tr ộ ố ị ườ ng ch ng khoán ứ
Công ty c ph n có quy n phát hành các lo i ổ ầ ề ạ
ch ng khoán, đ c bi t là có quy n chào bán ch ng ứ ặ ệ ề ứ
khoán ra công chúng đ huy đ ng v n ể ộ ố
Phát hành trái phi u. Đi u 88 Lu t DN 2005 ế ề ậ