Đề cương môn học sau Đại học: Các nguyên tắc của luật hình sự Việt Nam được biên soạn nhằm trang bị cho người học các kiến thức cơ bản về các nguyên tắc của Luật hình sự, nghiên cứu đối chiếu các nguyên tắc của Luật hình sự Việt Nam và thế giới, qua đó vận dụng các nguyên tắc của các nguyên tắc này trong việc định tội danh và quyết định hình phạt, đồng thời đưa ra những phương hướng hoàn thiện các quy định của pháp luật về các nguyên tắc của Luật hình sự Việt Nam.
Trang 1Đ I H C QU C GIA HÀ N I Ạ Ọ Ố Ộ
KHOA LU T Ậ
Đ c ề ươ ng môn h c Sau đ i h c: ọ ạ ọ
CÁC NGUYÊN T C C A Ắ Ủ
LU T HÌNH S VI T NAM Ậ Ự Ệ
Trang 2Hà N i ộ – 2015
Thông tin v gi ng viênề ả
1. H và tênọ : Lê Văn C mả
Ch c danh khoa h c, h c vứ ọ ọ ị : Giáo s , ti n s khoa h cư ế ỹ ọ
Đ a đi m làm vi cị ể ệ : P.208 nhà E1, ĐHQGHN
Đ a ch liên hị ỉ ệ : B môn T pháp hình s , Khoa Lu t,ộ ư ự ậ ĐHQGHN
Đi n tho iệ ạ : CQ: 043.7547512; DĐ: 0919814589
Email : levancam54@gmail.com
2. H và tênọ : Tr nh Qu c To nị ố ả
Ch c danh khoa h c, h c vứ ọ ọ ị : Gi ng viên chính, Phó Giáo sả ư
Đ a đi m làm vi cị ể ệ : P.208 nhà E1, ĐHQGHN
Đ a ch liên hị ỉ ệ : B môn T pháp hình s , Khoa Lu t,ộ ư ự ậ ĐHQGHN
Đi n tho iệ ạ : CQ: 043.7547512
Email : quoctoan@vnu.edu.vn
3. H và tênọ : Tr nh Ti n Vi tị ế ệ
Ch c danh khoa h c, h c vứ ọ ọ ị : Gi ng viên, ti n sả ế ỹ
Đ a đi m làm vi cị ể ệ : P.208 nhà E1, ĐHQGHN
Đ a ch liên hị ỉ ệ : B môn T pháp hình s , Khoa Lu t,ộ ư ự ậ ĐHQGHN
Đi n tho iệ ạ : CQ: 043.7547512; DĐ: 0945586999
Email : viet180411@gmail.com
4. H và tênọ : Nguy n Kh c H iễ ắ ả
Ch c danh khoa h c, h c vứ ọ ọ ị : Gi ng viên, ti n sả ế ỹ
Đ a đi m làm vi cị ể ệ : P.208 nhà E1, ĐHQGHN
Trang 3Đ a ch liên hị ỉ ệ : B môn T pháp hình s , Khoa Lu t,ộ ư ự ậ ĐHQGHN
Đi n tho iệ ạ : CQ: 043.7547512; DĐ: 0946555595
Email : haink78@yahoo.com
I. KHÁI QUÁT MÔN H CỌ
1. Thông tin chung v môn h cề ọ
Tên môn h cọ : Các nguyên t c c a lu t hình s Vi t Nam ắ ủ ậ ự ệ
Môn h cọ : T ch nự ọ
Mã môn h cọ : CRL6031
S tín chố ỉ : 02
Gi tín ch đ i v i các ho t đ ng:ờ ỉ ố ớ ạ ộ
+ Nghe gi ng lý thuy tả ế : 24
+ Th c hànhự : 06
+ T h cự ọ : 06
2. Đ i tố ượng h c và đi u ki n tiên quy tọ ề ệ ế
Đ i tố ượng: + H c viên cao h c chuyên ngành Lu t Hình sọ ọ ậ ự
+ Nghiên c u sinh chuyên ngành Lu t Hình s ch a có b ng Th c sĩứ ậ ự ư ằ ạ
Môn h c tiên quy t: ọ ế không có
3. Chuân đâu ra cua môn hoc̉ ̀ ̉ ̣
Sau khi hoc môn hoc nay, hoc viên se: ̣ ̣ ̀ ̣ ̃
N m v ng đắ ữ ược m t cách có h th ng chuyên sâu và toàn di n v m t lý lu n cũngộ ệ ố ệ ề ặ ậ
nh th c ti n v các nguyên t c c a lu t hình s Vi t Nam.ư ự ễ ề ắ ủ ậ ự ệ
Rèn luy n t duy ngh nghi p và phệ ư ề ệ ương pháp nghiên c u khoa h c.ứ ọ
Sau khi h c, h c viên không nh ng ph i n m v ng ki n th c c a môn h c mà còn cóọ ọ ữ ả ắ ữ ế ứ ủ ọ
kh năng v n d ng nh ng ki n th c đã h c đ gi i quy t nh ng v n đ đ t ra trong ho tả ậ ụ ữ ế ứ ọ ể ả ế ữ ấ ề ặ ạ
đ ng th c ti n và c trong nghiên c u khoa h c, đ c bi t là trong vi c vi t lu n văn t tộ ự ễ ả ứ ọ ặ ệ ệ ế ậ ố nghi p c a mình. ệ ủ
4. Tom tăt nôi dung môn hoć ́ ̣ ̣
Trang b cho ngị ười h c các ki n th c c b n v các nguyên t c c a Lu t hình s ,ọ ế ứ ơ ả ề ắ ủ ậ ự nghiên c u đ i chi u các nguyên t c c a Lu t hình s Vi t Nam và th gi i, qua đó v n d ngứ ố ế ắ ủ ậ ự ệ ế ớ ậ ụ
Trang 4các nguyên t c c a các nguyên t c này trong vi c đ nh t i danh và quy t đ nh hình ph t, đ ngắ ủ ắ ệ ị ộ ế ị ạ ồ
th i đ a ra nh ng phờ ư ữ ương hướng hoàn thi n các quy đ nh c a pháp lu t v các nguyên t cệ ị ủ ậ ề ắ
c a Lu t hình s Vi t Nam.ủ ậ ự ệ
5. N i dung c b n c a môn h cộ ơ ả ủ ọ
I. Nh n th c chung v nguyên t c c a lu t hình sậ ứ ề ắ ủ ậ ự
§1. Khái ni m nguyên t c c a lu t hình sệ ắ ủ ậ ự
§2. H th ng các nguyên t c c a lu t hình sệ ố ắ ủ ậ ự
II. N i dung c b n, ý nghĩa c a các nguyên t c lu t hình sộ ơ ả ủ ắ ậ ự
và s th hiên c a chúng trong pháp lu t hình s Vi t Namự ể ̣ ủ ậ ự ệ
§1. Nguyên t c pháp ch ắ ế
§2. Nguyên t c bình đ ng trắ ẳ ước lu t hình s ậ ự
§3. Nguyên t c công minh ắ
§4. Nguyên t c nhân đ o ắ ạ
§5. Nguyên t c không tránh kh i trách nhi m ắ ỏ ệ
§6. Nguyên t c trách nhi m do l i ắ ệ ỗ
§7. Nguyên t c trách nhi m cá nhân ắ ệ
III.Mô hình lý lu n v ch đ nh các nguyên t c c a lu t hình sậ ề ế ị ắ ủ ậ ự
trong pháp lu t hình s Vi t Namậ ự ệ
IV. S ph n ánh m t s nguyên t c c a lu t hình s qua các nguyên t c ự ả ộ ố ắ ủ ậ ự ắ
c i cách h th ng t pháp hình s nh m b o v các quy n con ngả ệ ố ư ự ằ ả ệ ề ười
trong giai đo n xây d ng Nhà nạ ự ước pháp quy n Vi t Nam hi n nay ề ệ ệ
6. N i dung chi ti t c a môn h cộ ế ủ ọ
thuy t ế
Th c ự hành
Tự
h c ọ
1 Nh n th c chung v nguyên t c c a lu t hình sậ ứ ề ắ ủ ậ ự 3
2 N i dung c b n, ý nghĩa c a các nguyên t c lu t hình s và sộ ơ ả ủ ắ ậ ự ự
th hiên c a chúng trong pháp lu t hình s Vi t Namể ̣ ủ ậ ự ệ
6 2 2
3 Mô hình lý lu n v ch đ nh các nguyên t c c a lu t hình sậ ề ế ị ắ ủ ậ ự
trong pháp lu t hình s Vi t Namậ ự ệ
3 2
4 S ph n ánh m t s nguyên t c c a lu t hình s qua các nguyênự ả ộ ố ắ ủ ậ ự
t c c i cách h th ng t pháp hình s nh m b o v các quy nắ ả ệ ố ư ự ằ ả ệ ề
Trang 5con người trong giai đo n xây d ng Nhà nạ ự ước pháp quy n Vi tề ệ
Nam hi n nayệ
Nôi dung t 14 (ôn tâp) ̣ ư ̀ ̣ 2 2 2
18 06 06
7. Ki m tra đánh giáể
Môn h c áp d ng phọ ụ ương th c đánh giá liên t c. K t qu đánh giá đứ ụ ế ả ược quy vào 02
đ u đi m nh sau: ầ ể ư
Đi m ki m tra đánh giá th ng xuyên (chuyên c n) và đ nh k (bài t p cá nhân ho cể ể ườ ầ ị ỳ ậ ặ bài t p l n) có t l = 40% (tậ ớ ỉ ệ ương ng v i các nhóm v n đ đứ ớ ấ ề ược nêu trong Đ cề ương môn
h c Sau ĐH này).ọ
Đi m tr thi v n đáp môn h c cu i k có t l = 60%. ể ả ấ ọ ố ỳ ỉ ệ
Trong quá trình ki m trađánh giá ể ngườ ọi h c, gi ng viên Sau ĐH có tính đ n tinh th nả ế ầ thái đ c a vi c h c t p, s tham gia th o lu n trao đ i trên l p, cũng nh c a vi c tri nộ ủ ệ ọ ậ ự ả ậ ổ ở ớ ư ủ ệ ể khaitính trung th c và n i dung khoa h c c a các bài t p các nhân, bài t p l n c a h c viên.ự ộ ọ ủ ậ ậ ớ ủ ọ
8. Danh m c các tài li u tham kh oụ ệ ả
1. B lu t hình s c a nộ ậ ự ủ ước C ng hòa XHCN Vi t Nam năm 1985. ộ ệ
2. B lu t hình s c a nộ ậ ự ủ ước C ng hòa XHCN Vi t Nam năm 1999. ộ ệ
3. H th ng hóa lu t l v hình s TANDTC xu t b n. T p I (19451974). Hà N i, 1975.ệ ố ậ ệ ề ự ấ ả ậ ộ
4. H th ng hóa lu t l v hình s TANDTC xu t b n. T p II (19751978). Hà N i, 1979.ệ ố ậ ệ ề ự ấ ả ậ ộ
5. GS.TS Tr n Ng c Đ ầ ọ ườ ng. Phân công, ph i h p và ki m soát quy n l v v i vi c s aố ợ ể ề ự ớ ệ ử
đ i Hi n pháp năm 1992. NXB Chính tr Qu c giaS th t. Hà N i, 2012. ổ ế ị ố ự ậ ộ
6. GS.TSKH. Lê Văn C m ả Sách chuyên kh o sau đ i h c: Nh ng v n đ c b n trongả ạ ọ ữ ấ ề ơ ả khoa h c lu t hình s (Ph n chung). NXB Đ i h c Qu c gia Hà N i, 2005. ọ ậ ự ầ ạ ọ ố ộ
7. GS.TSKH. Lê Văn C m ả M t s v n đ c p bách c a khoa h c pháp lý Vi t Nam trongộ ố ấ ề ấ ủ ọ ệ giai đo n xây d ng Nhà nạ ự ước pháp quy n. NXB Đ i h c Qu c gia Hà N i, 2012.ề ạ ọ ố ộ
8. Tr nh Ti n Vi t ị ế ệ Bình lu n khoa h cth c ti n v m t s v n đ c a pháp lu t hìnhậ ọ ự ễ ề ộ ố ấ ề ủ ậ
s NXB T pháp. Hà N i, 2004. ự ư ộ
9. Tr nh Ti n Vi t ị ế ệ Hoàn thi n các quy đ nh c a Ph n chung B lu t hình s trệ ị ủ ầ ộ ậ ự ước yêu
c u m i c a đ t nầ ớ ủ ấ ước. NXB Chính tr Qu c giaS th t. Hà N i, 2012. ị ố ự ậ ộ