1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng học phần Luật Dân sự - Nguyễn Thị Mỹ Linh

78 181 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 172,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng học phần Luật Dân sự trang bị cho người học những hiểu biết về pháp luật dân sự như: Chủ thể của quan hệ pháp luật dân sự, tài sản và quyền sở hữu. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm bắt các nội dung chi tiết.

Trang 1

HỌC PHẦN LUẬT DÂN SỰ

GV: NGUYỄN THỊ MỸ LINH

Trang 2

http://www.sites.google.com/site/ nguyenlinhkhoaluatdhct

Trang 3

Phần 1

1/ Chủ thể của quan hệ pháp luật dân sự

– Cá nhân (năng lực chủ thể, nơi cư trú, hộ tịch, đại diện, giám hộ, quyền nhân thân…) – Pháp nhân

– Hộ gia đình

– Tổ hợp tác

Trang 4

2/ Tài sản và quyền sở hữu

- Tài sản

- Quyền sở hữu

Trang 5

hộ tịch

Trang 6

CHƯƠNG 1

CHỦ THỂ QUAN HỆ PHÁP LUẬT DÂN SỰ

Trang 8

Mục 1- CÁ NHÂN

A NĂNG LỰC CHỦ THỂ CỦA CÁ NHÂN

I NĂNG LỰC PHÁP LUẬT

(khái niệm, đặc điểm, nội dung,

thời điểm bắt đầu và chấm dứt)

II NĂNG LỰC HÀNH VI

(khái niệm, mức độ của NLHV)

Trang 9

• 1 Khái niệm:

• K1.Điều 14/Bộ luật dân sự 2005 quy

định: “Năng lực pháp luật dân sự của cá

nhân là khả năng của cá nhân có quyền dân sự và nghĩa vụ dân sự.”

• Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân

là khả năng của cá nhân được luật quy định cho các quyền và nghĩa vụ cụ thể

Trang 10

Đặc điểm của năng lực pháp luật

của cá nhân :

- Mọi cá nhân đều bình đẳng về năng lực

pháp luật Khoản 2.Điều 14/Bộ luật dân

sự 2005 quy định -> cá nhân không bị

hạn chế bởi bất cứ lý nào (độ tuổi, dân tộc, tôn giáo, giới tính )

- Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân

không bị hạn chế, trừ trường hợp do

pháp luật quy định” (Điều 16/Bộ luật

dân sự 2005)

Trang 11

Ví dụ: Các bên không thể giao kết một hợp

đồng trong đó thỏa thuận tước bỏ quyền

sở hữu của một trong 2 bên giao kết

Chúng ta chỉ có thể thỏa thuận chuyển

giao quyền sở hữu

Trang 12

Pháp luật có thể quy định hạn chế hay

tước bỏ một số quyền dân sự thuộc nội dung của năng lực pháp luật dân sự,

không thể tước bỏ toàn bộ năng lực

pháp luật dân sự của cá nhân Mặt khác,

sự hạn chế hay tước bỏ đó cũng chỉ có thời hạn nhất định

Trang 13

Nội dung năng lực pháp luật dân sự

của cá nhân

Điều 15/Bộ luật dân sự 2005

« Cá nhân có các quyền, nghĩa vụ dân sự

sau đây:

1 Quyền nhân thân không gắn với tài sản

và quyền nhân thân gắn với tài sản;

2 Quyền sở hữu, quyền thừa kế và các

quyền khác đối với tài sản;

3 Quyền tham gia quan hệ dân sự và có

nghĩa vụ phát sinh từ quan hệ đó »

Trang 14

Bắt đầu và chấm dứt năng lực

pháp luật dân sự

Khoản 3 Điều 14/Bộ luật dân sự 2005:

« Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân

có từ khi người đó sinh ra và chấm dứt khi người đó chết »

- Về nguyên tắc, cá nhân có năng lực

pháp luật từ thời điểm sinh ra

- Ngoại lệ: Điều 635 BLDS2005

Trang 15

Khái niệm NLHV

Điều 17/Bộ luật dân sự 2005:

“Năng lực hành vi dân sự của cá nhân là khả năng của cá nhân bằng hành vi của mình xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự.”

Trang 16

Nội dung của năng lực hành vi dân sự:

- năng lực thực hiện các giao dịch hoặc các hành vi pháp lý khác (lập di chúc, từ

bỏ quyền sở hữu đối với một tài sản )

- năng lực chịu trách nhiệm do thực hiện hành vi trái pháp luật (bồi thường thiệt hại ngoài hợp hợp đồng, thực hiện công việc không có ủy quyền )

Trang 17

So với năng lực pháp luật dân sự, năng

lực hành vi dân sự của cá nhân được

pháp luật thừa nhận phụ thuộc vào khả năng nhận thức, làm chủ hành vi, nên cá nhân ở mỗi độ tuổi, mỗi độ phát triển của nhận thức có năng lực hành vi dân sự

khác nhau

Trang 18

Các mức độ của năng lực hành vi:

Trang 19

Các mức độ của năng lực hành vi:

2.1 Năng lực hành vi đầy đủ:

Người thành niên từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, trừ

trường hợp bị tuyên bố mất năng lực

hành vi hoặc hạn chế năng lực hành vi

• Những người từ đủ 18 tuổi trở lên

được suy đoán là người có năng lực

hành vi dân sự đầy đủ

Trang 20

2.2 Năng lực hành vi một phần:

Các giao dịch thường có đặc điểm sau đây:

- Có giá trị nhỏ;

- Thực hiện tức thời, trao tay, chủ yếu là

hợp đồng mua bán, trao đổi Tuy nhiên, cũng không loại trừ trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài, chẳng hạn hợp đồng dịch vụ may đo quần áo.

- Mục đích của giao dịch là phục vụ nhu

cầu sinh hoạt, học tập hàng ngày;

Trang 21

B LÝ LỊCH DÂN SỰ

CỦA CÁ NHÂN

Lý lịch dân sự của cá nhân hình thành từ

ba yếu tố: Họ và tên, hộ tịch và nơi cư trú

Trang 22

C/ GIÁM HỘ VÀ ĐẠI DiỆN

I GIÁM HỘ:

Khái niệm (đ58); Điều kiện (đ60); Phân loại (đ 61, 63); Quyền và nghĩa vụ của người GH (đ 67-69); chấm dứt (đ 72, 73)

II Đại diện

Khái niệm (đ139), phân loại (đ140-143); phạm vi (144-146); chấm dứt (đ147)

Trang 23

D VẮNG MẶT-TUYÊN BỐ MẤT

TÍCH-TUYÊN BỐ CHẾT

Trang 24

MỤC 2/ PHÁP NHÂN

1/ Điều kiện trở thành pháp nhân (đ84)

2/ Năng lực pháp luật của PN (đ86)

3/ Đại diện của PN (đ 91)

4/ Các loại pháp nhân

Trang 25

Một tổ chức được công nhận là pháp nhân khi có đủ các điều kiện sau đây:

1 Được thành lập hợp pháp;

2 Có cơ cấu tổ chức chặt chẽ;

3 Có tài sản độc lập với cá nhân, tổ chức

khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó;

4 Nhân danh mình tham gia các quan hệ

pháp luật một cách độc lập

Trang 26

Các loại pháp nhân

1/ Cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang

(trường học, bệnh viện, cq hành chính…)2/ Các Tổ chức CTXH, tổ chức chính trị,

3/ Các tổ chức kinh tế (DNNN, công ty,

HTX )

4/ Các tổ chức Xh, tổ chức XH-nghề

nghiệp, các quỹ XH, quỹ từ thiện

Trang 27

Mục 3/ HỘ GIA ĐÌNH

1/ Khái niệm đ106

2/ Đại diện HGD đ108

Trang 28

Mục 4/ TỔ HỢP TÁC

1/ Khái niệm (đ111)

2/ Đại diện THT (đ 112)

Trang 29

TÀI SẢN VÀ QUYỀN SỞ HỮU

CHƯƠNG 2

Trang 30

Mục 1 TÀI SẢN

Khái niệm, phân loại

Muc 2 QUYỀN SỞ HỮU

Trang 31

KHÁI NIỆM TÀI SẢN:

Điều 163/BLDS 2005

“Tài sản bao gồm vật, tiền, giấy tờ có giá

và các quyền tài sản.”

Tiền Theo quy định của pháp luật Việt

Nam tiền là một loại tài sản riêng biệt Tiền và vật, hai loại tài sản này khác

nhau ở vật do nhiều chủ thể khác nhau tạo ra, còn tiền chỉ có Nhà nước độc

quyền phát hành

Trang 32

• Giấy tờ có giá: có 1 số đặc điểm:

- Bao giờ cũng xác định được nếu chuyển thành tiền;

- Được tạo ra bởi một số chủ thể có đủ

điều kiện

Vé số? CMND? Giấy chứng nhận quyền

sử dụng đất có được xem là giấy tờ có giá?

Trang 33

NĐ11/2012 NĐ- CP sửa đổi NĐ163/2006 NĐ-CP về hướng dẫn thực hiện các biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ:

Giấy tờ có giá bao gồm: cổ phiếu, trái

phiếu, hối phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu,

chứng chỉ tiền gửi, séc, chứng chỉ quỹ,

giấy tờ có giá khác theo quy định của

pháp luật, trị giá được thành tiền và

được phép giao dịch

Trang 34

Các quyền tài sản:quyền chuyển giao

tài sản, quyền đòi nợ, quyền sở hữu phát minh, sáng chế; quyền sử dụng đất Các quyền này phải đáp ứng yêu cầu: trị giá được bằng tiền và có thể chuyển giao

trong giao dịch dân sự

Trang 35

Giấy tờ có giá: “cổ phiếu, trái phiếu, hối

phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền

gửi, séc, chứng chỉ quỹ, giấy tờ có giá

khác theo quy định của pháp luật, trị giá

được thành tiền và được phép giao

dịch.” trích

Nghị định 11/2012/NĐ-CP ngày 22/02/2012 sửa đổi Nghị định 163/2006/NĐ-CP về giao dịch bảo đảm (có hiệu lực 10/4/2012)

Trang 36

2/ Phân loại

a/ Phân loại chính: ĐS và BĐS (đ 174)

b/ Phân loại thứ cấp: là cách phân loại tài

sản thành hoa lợi, lợi tức, vật chia được vật không chia được ( đ 175- 180)

Trang 38

c Những tài sản gắn liền với đất đai như tài nguyên khoáng sản trong lòng đất

chưa được phát hiện hoặc chưa được khai thác khỏi lòng đất, cũng được coi là bất động sản

Trang 40

Nội dung Quyền SH

1/ Quyền chiếm hữu (khái niệm, phân loại)2/ Quyền sử dụng

3/ Quyền định đoạt

Trang 41

Phân loại quyền chiếm hữu

1/ Chiếm hữu có căn cứ pháp luật

2/ Chiếm hữu không có căn cứ pháp luật

- Ngay tình (mua nhầm của gian mà k biết)

- Không ngay tình (biết của gian nhưng vẫn mua vì giá rẻ)

Trang 42

Căn cứ xác lập quyền SH

1/ Xác lập theo hợp đồng hoặc giao dịch 1 bên (mua bán, tặng cho, cho vay )

2/ Xác lập theo quy định của pháp luật

3/ Xác lập theo những căn cứ riêng biệt

Trang 43

Xác lập theo quy định

của pháp luật

1/ Kết quả của lao động sx, hoa lợi, lợi tức2/ Do sự kiện sáp nhập, trộn lẫn, chế biến3/ Do các sự kiện không xác định được

chủ sở hữu hoặc do bị chôn giấu, đánh rơi, bỏ quên

4/ Sự kiện gia súc, giá cầm, vật nuôi dưới nước bị thất lạc

5/ Do được thừa kế tài sản

Trang 44

Xác lập theo những căn cứ riêng biệt

1/ Theo quyết định, bản án của Tòa án,

Trang 45

Chấm dứt quyền SH

1/ Theo ý chí của chủ sở hữu

2/ Theo quy định của pháp luật

Trang 46

Các loại sở hữu chung phổ biến

a/ SH chung theo phần (tặng cho, thừa kế )b/ SH chung hợp nhất (vợ chồng)

Trang 47

PHẦN 2

NGHĨA VỤ DÂN SỰ

Trang 48

NỘI DUNG

Bài 1: Tổng quan về nghĩa vụ

Bài 2: Các căn cứ xác lập nghĩa vụ

Bài 3:

Thực hiện nghĩa vụ, chuyển giao nghĩa vụ

Bài 4: Chấm dứt nghĩa vụ

Trang 49

Bài 1: Tổng quan về nghĩa vụ

Ðịnh nghĩa Theo BLDS Ðiều 280

Vd:

A vay tiền Ngân hàng B

thế chấp tài sảnA: bên có nghĩa vụ

B: bên có quyền

Trang 51

VI/ Hiệu lực của hợp đồng

VII/ Hợp đồng có điều kiện

Trang 52

I Khái niệm hợp đồng

1/ Định nghĩa ( Điều 388 BLDS 2005 )

Hợp đồng là sự thỏa thuận giữa các bên

về việc xác lập, thay đổi, chấm dứt

quyền và nghĩa vụ dân sự

Tất cả hợp đồng đều là căn cứ phát sinh nghĩa vụ Đúng/Sai?

Tất cả sự thỏa thuận đều là hợp đồng Đúng/Sai?

Trang 54

II/ Giao kết hợp đồng

A/ Năng lực giao kết (đ122 khoản 1 BLDS)B/ Sự ưng thuận

-> Sự ưng thuận k hoàn hảo: nhầm lẫn,

lừa dối, đe dọa (đ131, 132 BLDS)

Trang 56

III/ Đối tượng của HĐ

xe… -> hướng đến đối tượng được

chuyển giao là nhà, xe…

Trang 57

III/ Đối tượng của HĐ (tt)

2/ Đối tượng hướng đến trong hđ có thể:

a/ Chuyển giao một vật, số tiền

Vật phải đảm bảo lưu thông được, phải tồn tại

Lưu ý về chuyển giao tiền (ngoại tệ,

vàng…)

b/ Thực hiện hay không thực hiện -> không trái pháp luật và đạo đức xã hội

Trang 58

III/ Đối tượng của HĐ (tt)

3 Chế tài

- Trường hợp đối tượng của hợp đồng

không hợp pháp, hợp đồng vô hiệu.(Điều

128 BLDS 2005)

- Trường hợp đối tượng của hợp đồng

không thể thực hiện được Điều 411

BLDS 2005

Trang 59

Điều 401 khoản 1, có các hình thức cơ

bản sau: bằng lời nói, bằng văn bản hoặc bằng hành vi cụ thể (so sánh điều 134,

122 BLDS 2005 tìm sự khác biệt)

Trang 60

IV Hình thức của hợp đồng

2/ Một số quy định đặc biệt về hình thức:

a/ Công chứng, chứng thực hợp đồng b/ Đăng ký (Vd: đăng ký giao dịch bảo

đảm cho HĐ thế chấp quyền sử dụng

đất)

c/ Xin phép cơ quan có thẩm quyền (Vd:

hợp đồng lao động với người lao động là người nước ngoài có thời gian lao động

từ 3 tháng trờ lên… )

Trang 62

V.Hợp đồng vô hiệu (tt)

3 Quyền khởi kiện

 Vô hiệu tương đối -> (bên bị lừa dối, bị nhầm lẫn…tại điều 130, 131, 132 )

Vô hiệu tuyệt đối -> bất kỳ người nào

cũng có quyền yêu cầu , vd trường hợp điều 129

Trang 63

V.Hợp đồng vô hiệu (tt)

4 Hệ quả của việc tuyên bố hợp đồng

vô hiệu (đ137)

- HĐ coi như không tồn tại, nếu có thiệt

hại thì phải bồi thường

- Nghĩa vụ giao trả tài sản (ngoại lệ hđ

Trang 64

VI/ Hiệu lực của hợp đồng

Theo BLDS Ðiều 405, hợp đồng có hiệu lực kể từ thời điểm giao kết, trừ trường hợp có thỏa thuận hoặc pháp luật có quy định khác

Trang 65

VII Hợp đồng có điều kiện

Theo Ðiều 294 BLDS-> nếu điều kiện

phát sinh là căn cứ để hợp đồng sẽ phát sinh hiệu lực hoặc hợp đồng sẽ được

hủy bỏ-> đk phải là chuyện của tương

lai, không chắc chắn, không tuỳ thuộc

vào ý chí của bên có nghĩa vụ và nhất là không được trái pháp luật

Ví dụ: mua nhà hình thành trong tương lai…-> thời điểm hợp đồng phát sinh

hiệu lực?

Trang 66

Hành vi dân sự đơn phương

• Hứa thưởng

• Thi có giải

CSPL: từ điều 590-593

Trang 67

Thực hiện công việc không có ủy quyền

1 Khái niệm: Điều 594 BLDS 2005

2 Đặc điểm:

- Người thực hiện công việc không có

nghĩa vụ thực hiện công việc đó;

- Người có công việc được thực hiện

không biết hoặc biết mà không phản đối;

- Vì lợi ích của người có công việc được

thực hiện

Trang 68

Thực hiện công việc không có ủy quyền (tt)

3 Hiệu lực: Điều 595,596,597, 598 BLDS

2005

Trang 69

Chiếm hữu, Được lợi về tài sản

sản không có căn cứ pháp luật

Chiếm hữu vs được lợi về tài sản k có

ccpl?

Trang 70

Chiếm hữu, Được lợi về tài sản

không có căn cứ pl (tt)

2/ Hậu quả pháp lý:

Nghĩa vụ hoàn trả tài sản

Hoa lợi, lợi tức

-> Xem Điều 599, điều 600, điều 601, điều

602, điều 603 BLDS 2005

Trang 71

Thiệt hại ngoài hợp đồng

CSPL: xem thêm nghị quyết HĐTPTANDTC ngày 8/7/2006

Trang 73

Bài 3: Thực hiện nghĩa vụ,

chuyển giao nghĩa vụ

Trang 74

Chuyển giao quyền yêu cầu (Điều 309

314 BLDS 2005)

Chuyển giao nghĩa vụ (Điều 315 BLDS

2005)

Trang 75

Chấm dứt nghĩa vụ

1/ Theo pháp luật

2/ Theo thỏa thuận

3/ Các TH đặc biệt

Trang 76

Theo pháp luật

• Bù trừ nghĩa vụ

• Hết thời hiệu khởi kiện

• Hòa nhập nghĩa vụ

Trang 77

Theo thỏa thuận

• Miễn thực hiện nghĩa vụ

• Thay thế nghĩa vụ

Trang 78

Các TH đặc biệt

• Hủy bỏ hợp đồng

• Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng

Ngày đăng: 02/02/2020, 04:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w