1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Luật doanh nghiệp Việt Nam: Bài 2 - TS. Bùi Quang Xuân

45 98 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Luật doanh nghiệp Việt Nam: Bài 2 Chủ thể kinh doanh do TS. Bùi Quang Xuân biên soạn trình bày các nội dung sau: hộ kinh doanh, Khái niệm doanh nghiệp, đặc điểm của doanh nghiệp, phân loại doanh nghiệp,...Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

Môn: LU T DOANH NGHI P  VI T NAN 2014Ậ Ệ Ệ

Trang 3

LU T DOANH NGHI P VN 2017  Ậ Ệ

Đi u  3  c a  lu t  doanh  ề ủ ậ nghi p có đ nh nghĩa r ng: ệ ị ằ

p  " Doanh nghi p là t  ch c  ệ ổ ứ kinh t  có tên riêng, có tài  ế

s n, có tr  s  giao d ch  n  ả ụ ở ị ổ

đ nh,  đ ị ượ c  đăng  ký  kinh  doanh  theo  quy  đ nh  c a  ị ủ pháp  lu t  nh m  m c  đích  ậ ằ ụ

th c  hi n  các  ho t  đ ng  ự ệ ạ ộ kinh doanh".

Trang 4

H  KINH DOANH

§ Một tổ chức kinh doanh, trong đó, do một người, nhiều

người, hộ gia đình là chủ sở hữu;

§ Chịu trách nhiệm dân sự về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản phát sinh từ hoạt động kinh doanh này là vô hạn

bằng vốn kinh doanh và tài sản riêng của chính chủ hữu;

§ Sử dụng không quá 10 người lao động.

Trang 5

§ Đăng  ký  kinh  doanh  t i  phòng  ạ ĐKKD  c p  huy n  n i  có  đ a  đi m  ấ ệ ơ ị ể kinh doanh.

Trang 6

§. Chuy n đ a đi m kinh doanh sang đ a bàn  ể ị ể ị ĐKKD khác

Trang 7

Đ C ĐI M Ặ Ể

§ Người đại diện theo pháp luật: người có tên trong giấy ĐKKD;

§ Mỗi cá nhân, mỗi hộ gia đình chỉ được thành lập một hộ kinh doanh;

§ Chủ hộ kinh doanh được quyền thành lập TNHH 1 TV hoặc tham gia thành lập TNHH 2

TV trở lên/Cổ phần.

Trang 8

Gô m co  2 loai :  ̀ ́ ̣

§ Công  ty  TNHH  2  tha nh  ̀ viên  tr   lên  va   công  ty  ở ̀ TNHH 1 tha nh viên  ̀

Trang 10

Khái ni m ch  th   ệ ủ ể

kinh doanh nhân, t  ch c kinh doanh đã làm th   q Ch   th   kinh  doanh  là  các  cá  ổ ủ ứ ể ủ

t c theo quy đ nh và đ ụ ị ượ c c p gi y  ấ ấ

Lu t  lu t  s ,  Lu t  ch ng  khoán,  ậ ậ ư ậ ứ

Lu t HTX… ậ

Ø H  kinh doanh cá th  theo Ngh   ộ ể ị

đ nh s  43/2010/NĐ­CP ị ố

Trang 12

Đ c đi m c a doanh  ặ ể ủ

đ ượ c  thành  l p  theo  quy  đ nh  ậ ị

c a PL và t n t i d ủ ồ ạ ướ i m t hình  ộ

th c pháp lý nh t đ nh ứ ấ ị

Ø DN có tên riêng, có tr  s   ụ ở giao  d ch,  có  tài  s n  và  có  s   ị ả ử

d ng lao đ ng ụ ộ

Ø M c  đích  ho t  đ ng  ch   ụ ạ ộ ủ

y u  c a  DN  là  nh m m c  đích  ế ủ ằ ụ kinh  doanh  –  vì  m c  tiêu  l i  ụ ợ nhu n.  ậ

Trang 13

C PHÂN LOẠI DOANH NGHIỆP:

Căn c  vào hình th c pháp lý: ứ ứ

Ø Công ty TNHH (Công ty TNHH M t thành viên và công ty TNHH 2 TV tr  lên)  ộ ở

ho t đ ng theo Lu t DN 2005 ạ ộ ậ

Ø Công ty C  ph n ho t đ ng theo Lu t DN 2005 ổ ầ ạ ộ ậ

Ø Công ty H p danh ho t đ ng theo Lu t DN 2005 ợ ạ ộ ậ

Ø Doanh nghi p t  nhân ho t đ ng theo Lu t DN 2005 ệ ư ạ ộ ậ

Ø H p tác xã, liên hi p tác xã ho t đ ng theo Lu t HTX 2005 ợ ệ ạ ộ ậ

Ø Công  ty  Nhà  n ướ c  ho t  đ ng  theo  Lu t  DN  Nhà  n ạ ộ ậ ướ c  2003  (đã  và  ph i  ả chuy n đ i sang công ty TNHH m t thành viên ho c công ty c  ph n t  ngày  ể ổ ộ ặ ổ ầ ừ 01/07/2010).

Ø Doanh nghi p có v n đ u t  n ệ ố ầ ư ướ c ngoài đ ượ c thành l p và ho t đ ng theo  ậ ạ ộ

Lu t đ u t  n ậ ầ ư ướ c ngoài 1996 (đăng ký l i theo ngh  đ nh 101/2006/NĐ­CP) ạ ị ị

Trang 14

CĂN CỨ VÀO TƯ CÁCH PHÁP NHÂN CỦA DOANH NGHIỆP:

n Doanh  nghi p  có  t   cách  pháp  nhân ệ ư

n Doanh nghi p không có t  cách pháp  ệ ư nhân: Doanh nghi p t  nhân. ệ ư

Trang 15

1.3 THÀNH LẬP, GÓP VỐN VÀO DOANH NGHIỆP.

1.3.1 Quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp:

102/2010/NĐ-CP thì tất cả các tổ chức là Pháp

nhân, cá nhân không phân biệt trong nước hoặc

nước ngoài nếu không thuộc các trường bị cấm theo K2, Đ 13 LDN đều có quyền thành lập, tham gia thành lập doanh nghiệp tại VN.

Trang 16

o Cán bộ lãnh đạo, quản lý nghiệp vụ trong các DN 100% vốn sở hữu NN.

o Người chưa thành niên; người bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự.

o Người đang chấp hành hình phạt tù hoặc đang bị Tòa án cấm hành nghề kinh doanh.

o Các trường hợp khác theo quy định của Luật phá sản (GĐ, Chủ tịch và các TV HĐQT, Chủ DN tư nhân, thành viên hợp danh …1 đến 3 năm)

Trang 17

1.3.2. GÓP V N VÀO DOANH NGHI P Ố Ệ

a. K/n: Góp vốn là việc đưa tài sản vào công ty để trở

thành chủ sở hữu hoặc các chủ sở hữu chung của

công ty

b. Đối tượng có quyền góp vốn: tất cả các tổ chức là

Pháp nhân, cá nhân không phân biệt trong nước hoặc

nước ngoài nếu không thuộc các trường bị cấm theo quy định của pháp luật.

Trang 18

C.  CÁC Đ I T Ố ƯỢ NG B  C M GÓP V N Ị Ấ Ố

Ø CQNN, Đ n v  thu c LLVT s  d ng tài s n c a NN và  ơ ị ộ ử ụ ả ủ

công qu  góp v n vào DN đ  thu l i riêng ỹ ố ể ợ

Ø Ng ườ ứ i đ ng đ u, c p phó c a ng ầ ấ ủ ườ ứ i đ ng đ u (cán b ,  ầ ộ

công ch c); v  ho c ch ng c a nh ng ng ứ ợ ặ ồ ủ ữ ườ i này không 

đ ượ c  góp  v n  vào  các  DN  ho t  đ ng  trong  ph m  vi  ố ạ ộ ạ ngành ngh  mà ng ề ườ i đó tr c ti p quan lý ự ế

Ø T  l  góp v n c a nhà đ u t  n ỷ ệ ố ủ ầ ư ướ c ngoài vào các daonh 

nghi p c  ph n hóa theo quy  đ nh c a NN và theo cam  ệ ổ ầ ị ủ WTO. 

Trang 19

D. TÀI S N GÓP V N VÀO DN Ả Ố

o Tài sản góp vốn có thể là tiền Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng, giá trị quyền sử dụng đất, giá trị quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật, các tài sản khác ghi trong Điều lệ công ty do thành viên góp

để tạo thành vốn của công ty.

o Nếu tài sản góp vốn không phải là tiền Việt Nam, ngoại

tệ tự do chuyển đổi, vàng thì phải được các thành viên,

cổ đông sáng lập hoặc tổ chức định giá chuyên nghiệp định giá.

Trang 20

b) Kinh doanh chất ma túy các loại;

c) Kinh doanh hóa chất bảng 1 (theo Công ước quốc tế);

d) Kinh doanh các sản phẩm văn hóa phản động, đồi trụy, mê tín dị đoan hoặc có hại tới giáo dục thẩm mỹ, nhân cách;

đ) Kinh doanh các loại pháo;

e) Kinh doanh các loại đồ chơi, trò chơi nguy hiểm, đồ chơi, trò chơi có hại tới giáo dục nhân cách và sức khoẻ của trẻ em hoặc tới an ninh, trật tự an toàn xã hội;

Trang 21

CÁC NGÀNH NGH  C M KINH DOANH Ề Ấ

g) Kinh doanh các lo i th c v t, đ ng v t hoang dã, g m c  v t s ng và các b  ph n  ạ ự ậ ộ ậ ồ ả ậ ố ộ ậ

c a chúng đã đ ủ ượ c ch  bi n, thu c Danh m c đi u  ế ế ộ ụ ề ướ c qu c t  mà Vi t Nam là thành  ố ế ệ viên quy đ nh và các lo i th c v t, đ ng v t quý hi m thu c danh m c c m khai thác, s   ị ạ ự ậ ộ ậ ế ộ ụ ấ ử

d ng; ụ

h) Kinh doanh m i dâm, t  ch c m i dâm, buôn bán ph  n , tr  em; ạ ổ ứ ạ ụ ữ ẻ

i) Kinh doanh d ch v  t  ch c đánh b c, gá b c d ị ụ ổ ứ ạ ạ ướ i m i hình th c; ọ ứ

k) Kinh doanh d ch v  đi u tra bí m t xâm ph m l i ích c a Nhà n ị ụ ề ậ ạ ợ ủ ướ c, quy n và l i  ề ợ ích h p pháp c a t  ch c, công dân; ợ ủ ổ ứ

l) Kinh doanh d ch v  môi gi i k t hôn có y u t  n ị ụ ớ ế ế ố ướ c ngoài; 

m)  Kinh  doanh  d ch  v   môi  gi i  nh n  cha,  m ,  con  nuôi,  nuôi  con  nuôi  có  y u  t   ị ụ ớ ậ ẹ ế ố

n ướ c ngoài;

n) Kinh doanh các lo i ph  li u nh p kh u gây ô nhi m môi tr ạ ế ệ ậ ẩ ễ ườ ng; 

o) Kinh doanh các lo i s n ph m, hàng hoá và thi t b  c m l u hành, c m s  d ng  ạ ả ẩ ế ị ấ ư ấ ử ụ

ho c ch a đ ặ ư ượ c phép l u hành và/ho c s  d ng t i Vi t Nam; ư ặ ử ụ ạ ệ

Trang 22

LĨNH V C C M Đ U T  KINH DOANH  Ự Ấ Ầ Ư

(đ 30 Luật đầu tư)

1  Các d  án gây ph ự ươ ng h i đ n qu c phòng, an ninh qu c  ạ ế ố ố gia và l i ích công c ng ợ ộ

2. Các d  án gây ph ự ươ ng h i đ n di tích l ch s , văn hoá, đ o  ạ ế ị ử ạ

đ c, thu n phong m  t c Vi t Nam ứ ầ ỹ ụ ệ

3.  Các  d   án  gây  t n  h i  đ n  s c  kh e  nhân  dân,  làm  h y  ự ổ ạ ế ứ ỏ ủ

ho i tài nguyên, phá h y môi tr ạ ủ ườ ng.

4. Các d  án x  lý ph  th i đ c h i đ a t  bên ngoài vào Vi t  ự ử ế ả ộ ạ ư ừ ệ Nam;  s n  xu t  các  lo i  hóa  ch t  đ c  h i  ho c  s   d ng  tác  ả ấ ạ ấ ộ ạ ặ ử ụ nhân đ c h i b  c m theo đi u  ộ ạ ị ấ ề ướ c qu c t ố ế

Trang 23

1.4.2.  CÁC  NGÀNH  NGH   KINH  DOANH 

CÓ ĐI U KI N Ề Ệ

o Được thể hiện dưới các hình thức:

a) Giấy phép kinh doanh; vd: ngân hàng, XNK xăng dầu…

b) Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; vd: bán lẻ xăng dầu,

xổ số…

c) Chứng chỉ hành nghề;

d) Chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp;

đ) Xác nhận vốn pháp định;

e) Chấp thuận khác của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;

g) Các yêu cầu khác mà doanh nghiệp phải thực hiện hoặc phải có mới được quyền kinh doanh ngành nghề đó mà không cần xác nhận, chấp thuận dưới bất kỳ hình thức nào của cơ quan nhà nước

có thẩm quyền

Trang 24

LĨNH  V C  Đ U  T   KINH  DOANH  CÓ  Ự Ầ Ư

ĐI U KI N  Ề Ệ (đ 29 luật đầu tư)

a) Lĩnh v c tác đ ng đ n qu c phòng, an ninh qu c gia, tr t t , an toàn xã h i; ự ộ ế ố ố ậ ự ộb) Lĩnh v c tài chính, ngân hàng; ự

h) Phát tri n s  nghi p giáo d c và đào t o;ể ự ệ ụ ạ

I) M t s  lĩnh v c khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ộ ố ự ị ủ ậ

Trang 25

1.4.3.  CÁC  NGÀNH 

NGH   KINH  DOANH 

thu c  di n  b   c m  kinh  ộ ệ ị ấ doanh  hay  kinh  doanh  có 

đi u ki n thì ch  th  đ ề ệ ủ ể ượ c  quy n  t   do  kinh  doanh  mà  ề ư không  c n  ph i  xin  thêm  ầ ả

b t  k   gi y  phép  nào  khác  ấ ỳ ấ ngoài gi y ch ng nh n đăng  ấ ứ ậ

ký kinh doanh.

Trang 26

4. Danh sách thành viên hoặc cổ đông sáng lập.

5. Các văn bản khác nếu kinh doanh có điều kiện

Trang 27

1.5.2. C  QUAN C P GI Y CH NG NH N  ĐKKD VÀ  Ơ Ấ Ấ Ứ Ậ

ĐI U KI N Đ Ề Ệ ƯỢ C C P GI Y CH NG NH N ĐKKD Ấ Ấ Ứ Ậ

a Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy CNĐKKD:

. Phòng ĐKKD – sở KH-ĐT cấp tỉnh đối với các doanh nghiệp

. Phòng ĐKKD – UBND cấp huyện đối với Hộ kinh doanh cá thể

b Điều kiện được cấp giấy CNĐKKD:

. Ngành, nghề ĐKKD không thuộc lĩnh vực cấm kinh doanh

Trang 28

1.6. GÍA TR  PHÁP LÝ C A GCNĐKKD Ị Ủ :

o Giấy CNĐKKD có giá trị trong phạm vi toàn quốc DN có quyền hoạt động KD kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận ĐKKD Đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện thì kể từ ngày cơ quan

có thẩm quyền cấp giấy phép đủ điều kiện

o Trong thời hạn 7 ngày kể từ ngày cấp giấy ĐKKD, cơ quan đăng

ký kinh doanh thông báo nội dung đăng ký kinh doanh cho cơ quan thuế, thống kê, cơ quan quản lý kinh tế kỹ thuật ngành cùng cấp, UBND cấp huyện nơi DN đặt trụ sở chính

o Doanh nghiệp có trách nhiệm công bố nội dung đăng ký kinh doanh trên các báo địa phương hoặc TW trong 3 số liên tiếp

Trang 29

1.7. QUY N VÀ NGHĨA V  C A DOANH NGHI P Ề Ụ Ủ Ệ

1.7.1 Quyền của DN (Điều 8 LDN):

1 Tự chủ kinh doanh; chủ động lựa chọn ngành, nghề, địa bàn, hình thức kinh doanh, đầu tư; chủ động mở rộng quy mô và ngành, nghề kinh doanh; được Nhà nước khuyến khích, ưu đãi và tạo điều kiện thuận lợi tham gia sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích.

2 Lựa chọn hình thức, phương thức huy động, phân bổ và sử dụng vốn.

3 Chủ động tìm kiếm thị trường, khách hàng và ký kết hợp đồng.

4 Kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu.

5 Tuyển dụng, thuê và sử dụng lao động theo yêu cầu kinh doanh.

6 Chủ động ứng dụng khoa học công nghệ hiện đại để nâng cao hiệu quả kinh doanh và khả năng cạnh tranh.

Trang 30

QUY N C A DN  Ề Ủ (Điều 8 LDN):

o 7 Tự chủ quyết định các công việc kinh doanh và quan hệ nội bộ

o 8 Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản của doanh nghiệp

o 9 Từ chối mọi yêu cầu cung cấp các nguồn lực không được pháp luật quy định

o 10 Khiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo

o 11 Trực tiếp hoặc thông qua người đại diện theo uỷ quyền tham gia tố tụng theo quy định của pháp luật

o 12 Các quyền khác theo quy định của pháp luật

Trang 31

1.7.2. NGHĨA V  C A DOANH NGHI P  Ụ Ủ Ệ (Đ 9 LDN):

1 Hoạt động kinh doanh theo đúng ngành, nghề đã ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; bảo đảm điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật khi kinh doanh ngành, nghề kinh doanh

có điều kiện

2 Tổ chức công tác kế toán, lập và nộp báo cáo tài chính trung thực, chính xác, đúng thời hạn theo quy định của pháp luật về kế toán

3 Đăng ký mã số thuế, kê khai thuế, nộp thuế và thực hiện các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật

4 Bảo đảm quyền, lợi ích của người lao động theo quy định của pháp luật về lao động; thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm

y tế và bảo hiểm khác cho người lao động theo quy định của pháp luật về bảo hiểm

Trang 32

7 Tuân thủ quy định của pháp luật về quốc phòng, an ninh, trật tự,

an toàn xã hội, bảo vệ tài nguyên, môi trường, bảo vệ di tích lịch

sử, văn hoá và danh lam thắng cảnh

8 Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật

Trang 33

1.8. T  CH C L I, GI I TH  DOANH NGHI P: Ổ Ứ Ạ Ả Ể Ệ

1.8.1 Khái niệm tổ chức lại DN:

Tổ chức lại DN là việc tái cấu trúc lại doanh nghiệp để phát huy hiệu quả hoạt động của DN Việc tổ chức lại DN do chủ

sở hữu hoặc cơ quan quản lý cao nhất của DN quyết định theo một trong số các hình thức sau:

Ø Chia doanh nghiệp.

Trang 34

o Hậu quả pháp lý: Sau khi đăng ký kinh doanh các

công ty mới, công ty bị chia chấm dứt sự tồn tại Các công ty mới phải liên đới chịu trách nhiệm về các nghĩa

vụ của công ty bị chia.

Trang 35

B. TÁCH DOANH NGHI P: (Đ151)

o Chủ thể áp dụng: Công ty TNNH, công ty CP có thể tách bằng

cách chuyển một phần tài sản của công ty hiện có (sau đây gọi

là công ty bị tách) để thành lập một hoặc một số công ty mới cùng loại (sau đây gọi là công ty được tách); chuyển một phần quyền và nghĩa vụ của công ty bị tách sang công ty được tách

mà không chấm dứt tồn tại của công ty bị tách

o Hậu quả pháp lý: Sau khi đăng ký kinh doanh công ty mới, công

ty bị tách không chấm dứt sự tồn tại và các công ty mới liên đới chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ của công ty bị tách

Trang 36

C. H P NH T DOANH NGHI P. (Đ 152) Ợ Ấ Ệ

o Chủ thể áp dụng: Hai hoặc một số công ty cùng loại

(sau đây gọi là công ty bị hợp nhất) có thể hợp nhất thành một công ty mới (sau đây gọi là công ty hợp nhất) bằng cách chuyển toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa

vụ và lợi ích hợp pháp sang công ty hợp nhất, đồng thời chấm dứt tồn tại của các công ty bị hợp nhất.

o Hậu quả pháp lý: Các công ty bị hợp nhất chấm dứt

tồn tại Công ty hợp nhất được hưởng các quyền và thực hiện các nghĩa vụ của công ty bị hợp nhất

Trang 37

D. SÁP NH P DOANH NGHI P. (Đ 153) Ậ Ệ

o Chủ thể áp dụng: Một hoặc một số công ty cùng loại

(sau đây gọi là công ty bị sáp nhập) có thể sáp nhập vào một công ty khác (sau đây gọi là công ty nhận sáp nhập) bằng cách chuyển toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa

vụ và lợi ích hợp pháp sang công ty nhận sáp nhập, đồng thời chấm dứt sự tồn tại của công ty bị sáp nhập.

o Hậu quả pháp lý: công ty bị sáp nhập chấm dứt sự tồn

tại Công ty nhận sáp nhập hưởng các quyền và thực hiện các nghĩa vụ của công ty bị sáp nhập.

Trang 38

E. CHUY N Đ I DOANH NGHI P. (ĐI U 154) Ể Ổ Ệ Ề

Trang 39

1.8.2. GI I TH  DOANH NGHI P. (Đ 157) Ả Ể Ệ

A Các trường hợp giải thể doanh nghiệp:

o a) Kết thúc thời hạn hoạt động đã ghi trong Điều lệ công ty mà không có quyết định gia hạn;

o b) Theo quyết định của chủ doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân; của tất cả thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh; của Hội đồng thành viên, chủ sở hữu công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn; của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần;

o c) Công ty không còn đủ số lượng thành viên tối thiểu theo quy định của Luật này trong thời hạn sáu tháng liên tục;

o d) Bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

B Điều kiện được giải thể:

Doanh nghiệp chỉ được giải thể khi bảo đảm thanh toán hết các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác

Trang 40

TH  T C GI I TH Ủ Ụ Ả Ể

th  t c hành chính t i các c  quan qu n lý  ủ ụ ạ ơ ả

hành chính nhà n ướ c.

Trang 41

H U QU  PHÁP LÝ C A VI C GI I TH Ậ Ả Ủ Ệ Ả Ể

qCh m  d t  ho t  đ ng­  xóa  tên  c   s   ấ ứ ạ ộ ơ ở

s n xu t kinh doanh ả ấ

Trang 42

NH NG VÂ N ĐÊ  PHA P LI  C  BAN VÊ   Ư ̃ ́ ̀ ́ ́ Ơ ̉ ̀

Trang 43

CÂU H I

1 M t cá nhân có đ y đ  các tiêu chu n đ  thành l p m t t   ộ ầ ủ ẩ ể ậ ộ ổ

ch c  kinh  doanh,  theo  quy  đ nh  c a  pháp  lu t,  có  quy n  ứ ị ủ ậ ề thành l p bao nhiêu h  kinh doanh và m i h  kinh doanh  ậ ộ ỗ ộ

đ ượ c thành l p bao nhiêu đ a đi m kinh doanh? ậ ị ể

2 H  kinh doanh do m t cá nhân làm ch  có quy n thành l p  ộ ộ ủ ề ậ

công ty TNHH 1 thành viên +  Nh n xét v  trách nhi m dân  ậ ề ệ

s  c a  cá  nhân  này  v i  vai  trò  là  ch  s  h u  c a hai  t   ự ủ ớ ủ ở ữ ủ ổ

ch c kinh doanh nêu trên ứ

Ngày đăng: 02/02/2020, 04:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w