Bài giảng Luật doanh nghiệp Việt Nam: Bài 2 Chủ thể kinh doanh do TS. Bùi Quang Xuân biên soạn trình bày các nội dung sau: hộ kinh doanh, Khái niệm doanh nghiệp, đặc điểm của doanh nghiệp, phân loại doanh nghiệp,...Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1Môn: LU T DOANH NGHI P VI T NAN 2014Ậ Ệ Ệ
Trang 3LU T DOANH NGHI P VN 2017 Ậ Ệ
Đi u 3 c a lu t doanh ề ủ ậ nghi p có đ nh nghĩa r ng: ệ ị ằ
p " Doanh nghi p là t ch c ệ ổ ứ kinh t có tên riêng, có tài ế
s n, có tr s giao d ch n ả ụ ở ị ổ
đ nh, đ ị ượ c đăng ký kinh doanh theo quy đ nh c a ị ủ pháp lu t nh m m c đích ậ ằ ụ
th c hi n các ho t đ ng ự ệ ạ ộ kinh doanh".
Trang 4H KINH DOANH Ộ
§ Một tổ chức kinh doanh, trong đó, do một người, nhiều
người, hộ gia đình là chủ sở hữu;
§ Chịu trách nhiệm dân sự về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản phát sinh từ hoạt động kinh doanh này là vô hạn
bằng vốn kinh doanh và tài sản riêng của chính chủ hữu;
§ Sử dụng không quá 10 người lao động.
Trang 5§ Đăng ký kinh doanh t i phòng ạ ĐKKD c p huy n n i có đ a đi m ấ ệ ơ ị ể kinh doanh.
Trang 6§. Chuy n đ a đi m kinh doanh sang đ a bàn ể ị ể ị ĐKKD khác
Trang 7Đ C ĐI M Ặ Ể
§ Người đại diện theo pháp luật: người có tên trong giấy ĐKKD;
§ Mỗi cá nhân, mỗi hộ gia đình chỉ được thành lập một hộ kinh doanh;
§ Chủ hộ kinh doanh được quyền thành lập TNHH 1 TV hoặc tham gia thành lập TNHH 2
TV trở lên/Cổ phần.
Trang 8Gô m co 2 loai : ̀ ́ ̣
§ Công ty TNHH 2 tha nh ̀ viên tr lên va công ty ở ̀ TNHH 1 tha nh viên ̀
Trang 10Khái ni m ch th ệ ủ ể
kinh doanh nhân, t ch c kinh doanh đã làm th q Ch th kinh doanh là các cá ổ ủ ứ ể ủ
t c theo quy đ nh và đ ụ ị ượ c c p gi y ấ ấ
Lu t lu t s , Lu t ch ng khoán, ậ ậ ư ậ ứ
Lu t HTX… ậ
Ø H kinh doanh cá th theo Ngh ộ ể ị
đ nh s 43/2010/NĐCP ị ố
Trang 12Đ c đi m c a doanh ặ ể ủ
đ ượ c thành l p theo quy đ nh ậ ị
c a PL và t n t i d ủ ồ ạ ướ i m t hình ộ
th c pháp lý nh t đ nh ứ ấ ị
Ø DN có tên riêng, có tr s ụ ở giao d ch, có tài s n và có s ị ả ử
d ng lao đ ng ụ ộ
Ø M c đích ho t đ ng ch ụ ạ ộ ủ
y u c a DN là nh m m c đích ế ủ ằ ụ kinh doanh – vì m c tiêu l i ụ ợ nhu n. ậ
Trang 13C PHÂN LOẠI DOANH NGHIỆP:
Căn c vào hình th c pháp lý: ứ ứ
Ø Công ty TNHH (Công ty TNHH M t thành viên và công ty TNHH 2 TV tr lên) ộ ở
ho t đ ng theo Lu t DN 2005 ạ ộ ậ
Ø Công ty C ph n ho t đ ng theo Lu t DN 2005 ổ ầ ạ ộ ậ
Ø Công ty H p danh ho t đ ng theo Lu t DN 2005 ợ ạ ộ ậ
Ø Doanh nghi p t nhân ho t đ ng theo Lu t DN 2005 ệ ư ạ ộ ậ
Ø H p tác xã, liên hi p tác xã ho t đ ng theo Lu t HTX 2005 ợ ệ ạ ộ ậ
Ø Công ty Nhà n ướ c ho t đ ng theo Lu t DN Nhà n ạ ộ ậ ướ c 2003 (đã và ph i ả chuy n đ i sang công ty TNHH m t thành viên ho c công ty c ph n t ngày ể ổ ộ ặ ổ ầ ừ 01/07/2010).
Ø Doanh nghi p có v n đ u t n ệ ố ầ ư ướ c ngoài đ ượ c thành l p và ho t đ ng theo ậ ạ ộ
Lu t đ u t n ậ ầ ư ướ c ngoài 1996 (đăng ký l i theo ngh đ nh 101/2006/NĐCP) ạ ị ị
Trang 14•CĂN CỨ VÀO TƯ CÁCH PHÁP NHÂN CỦA DOANH NGHIỆP:
n Doanh nghi p có t cách pháp nhân ệ ư :
n Doanh nghi p không có t cách pháp ệ ư nhân: Doanh nghi p t nhân. ệ ư
Trang 151.3 THÀNH LẬP, GÓP VỐN VÀO DOANH NGHIỆP.
1.3.1 Quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp:
102/2010/NĐ-CP thì tất cả các tổ chức là Pháp
nhân, cá nhân không phân biệt trong nước hoặc
nước ngoài nếu không thuộc các trường bị cấm theo K2, Đ 13 LDN đều có quyền thành lập, tham gia thành lập doanh nghiệp tại VN.
Trang 16o Cán bộ lãnh đạo, quản lý nghiệp vụ trong các DN 100% vốn sở hữu NN.
o Người chưa thành niên; người bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự.
o Người đang chấp hành hình phạt tù hoặc đang bị Tòa án cấm hành nghề kinh doanh.
o Các trường hợp khác theo quy định của Luật phá sản (GĐ, Chủ tịch và các TV HĐQT, Chủ DN tư nhân, thành viên hợp danh …1 đến 3 năm)
Trang 171.3.2. GÓP V N VÀO DOANH NGHI P Ố Ệ
a. K/n: Góp vốn là việc đưa tài sản vào công ty để trở
thành chủ sở hữu hoặc các chủ sở hữu chung của
công ty
b. Đối tượng có quyền góp vốn: tất cả các tổ chức là
Pháp nhân, cá nhân không phân biệt trong nước hoặc
nước ngoài nếu không thuộc các trường bị cấm theo quy định của pháp luật.
Trang 18C. CÁC Đ I T Ố ƯỢ NG B C M GÓP V N Ị Ấ Ố
Ø CQNN, Đ n v thu c LLVT s d ng tài s n c a NN và ơ ị ộ ử ụ ả ủ
công qu góp v n vào DN đ thu l i riêng ỹ ố ể ợ
Ø Ng ườ ứ i đ ng đ u, c p phó c a ng ầ ấ ủ ườ ứ i đ ng đ u (cán b , ầ ộ
công ch c); v ho c ch ng c a nh ng ng ứ ợ ặ ồ ủ ữ ườ i này không
đ ượ c góp v n vào các DN ho t đ ng trong ph m vi ố ạ ộ ạ ngành ngh mà ng ề ườ i đó tr c ti p quan lý ự ế
Ø T l góp v n c a nhà đ u t n ỷ ệ ố ủ ầ ư ướ c ngoài vào các daonh
nghi p c ph n hóa theo quy đ nh c a NN và theo cam ệ ổ ầ ị ủ WTO.
Trang 19D. TÀI S N GÓP V N VÀO DN Ả Ố
o Tài sản góp vốn có thể là tiền Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng, giá trị quyền sử dụng đất, giá trị quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật, các tài sản khác ghi trong Điều lệ công ty do thành viên góp
để tạo thành vốn của công ty.
o Nếu tài sản góp vốn không phải là tiền Việt Nam, ngoại
tệ tự do chuyển đổi, vàng thì phải được các thành viên,
cổ đông sáng lập hoặc tổ chức định giá chuyên nghiệp định giá.
Trang 20b) Kinh doanh chất ma túy các loại;
c) Kinh doanh hóa chất bảng 1 (theo Công ước quốc tế);
d) Kinh doanh các sản phẩm văn hóa phản động, đồi trụy, mê tín dị đoan hoặc có hại tới giáo dục thẩm mỹ, nhân cách;
đ) Kinh doanh các loại pháo;
e) Kinh doanh các loại đồ chơi, trò chơi nguy hiểm, đồ chơi, trò chơi có hại tới giáo dục nhân cách và sức khoẻ của trẻ em hoặc tới an ninh, trật tự an toàn xã hội;
Trang 21CÁC NGÀNH NGH C M KINH DOANH Ề Ấ
g) Kinh doanh các lo i th c v t, đ ng v t hoang dã, g m c v t s ng và các b ph n ạ ự ậ ộ ậ ồ ả ậ ố ộ ậ
c a chúng đã đ ủ ượ c ch bi n, thu c Danh m c đi u ế ế ộ ụ ề ướ c qu c t mà Vi t Nam là thành ố ế ệ viên quy đ nh và các lo i th c v t, đ ng v t quý hi m thu c danh m c c m khai thác, s ị ạ ự ậ ộ ậ ế ộ ụ ấ ử
d ng; ụ
h) Kinh doanh m i dâm, t ch c m i dâm, buôn bán ph n , tr em; ạ ổ ứ ạ ụ ữ ẻ
i) Kinh doanh d ch v t ch c đánh b c, gá b c d ị ụ ổ ứ ạ ạ ướ i m i hình th c; ọ ứ
k) Kinh doanh d ch v đi u tra bí m t xâm ph m l i ích c a Nhà n ị ụ ề ậ ạ ợ ủ ướ c, quy n và l i ề ợ ích h p pháp c a t ch c, công dân; ợ ủ ổ ứ
l) Kinh doanh d ch v môi gi i k t hôn có y u t n ị ụ ớ ế ế ố ướ c ngoài;
m) Kinh doanh d ch v môi gi i nh n cha, m , con nuôi, nuôi con nuôi có y u t ị ụ ớ ậ ẹ ế ố
n ướ c ngoài;
n) Kinh doanh các lo i ph li u nh p kh u gây ô nhi m môi tr ạ ế ệ ậ ẩ ễ ườ ng;
o) Kinh doanh các lo i s n ph m, hàng hoá và thi t b c m l u hành, c m s d ng ạ ả ẩ ế ị ấ ư ấ ử ụ
ho c ch a đ ặ ư ượ c phép l u hành và/ho c s d ng t i Vi t Nam; ư ặ ử ụ ạ ệ
Trang 22LĨNH V C C M Đ U T KINH DOANH Ự Ấ Ầ Ư
(đ 30 Luật đầu tư)
1 Các d án gây ph ự ươ ng h i đ n qu c phòng, an ninh qu c ạ ế ố ố gia và l i ích công c ng ợ ộ
2. Các d án gây ph ự ươ ng h i đ n di tích l ch s , văn hoá, đ o ạ ế ị ử ạ
đ c, thu n phong m t c Vi t Nam ứ ầ ỹ ụ ệ
3. Các d án gây t n h i đ n s c kh e nhân dân, làm h y ự ổ ạ ế ứ ỏ ủ
ho i tài nguyên, phá h y môi tr ạ ủ ườ ng.
4. Các d án x lý ph th i đ c h i đ a t bên ngoài vào Vi t ự ử ế ả ộ ạ ư ừ ệ Nam; s n xu t các lo i hóa ch t đ c h i ho c s d ng tác ả ấ ạ ấ ộ ạ ặ ử ụ nhân đ c h i b c m theo đi u ộ ạ ị ấ ề ướ c qu c t ố ế
Trang 231.4.2. CÁC NGÀNH NGH KINH DOANH Ề
CÓ ĐI U KI N Ề Ệ
o Được thể hiện dưới các hình thức:
a) Giấy phép kinh doanh; vd: ngân hàng, XNK xăng dầu…
b) Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; vd: bán lẻ xăng dầu,
xổ số…
c) Chứng chỉ hành nghề;
d) Chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp;
đ) Xác nhận vốn pháp định;
e) Chấp thuận khác của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
g) Các yêu cầu khác mà doanh nghiệp phải thực hiện hoặc phải có mới được quyền kinh doanh ngành nghề đó mà không cần xác nhận, chấp thuận dưới bất kỳ hình thức nào của cơ quan nhà nước
có thẩm quyền
Trang 24LĨNH V C Đ U T KINH DOANH CÓ Ự Ầ Ư
ĐI U KI N Ề Ệ (đ 29 luật đầu tư)
a) Lĩnh v c tác đ ng đ n qu c phòng, an ninh qu c gia, tr t t , an toàn xã h i; ự ộ ế ố ố ậ ự ộb) Lĩnh v c tài chính, ngân hàng; ự
h) Phát tri n s nghi p giáo d c và đào t o;ể ự ệ ụ ạ
I) M t s lĩnh v c khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ộ ố ự ị ủ ậ
Trang 251.4.3. CÁC NGÀNH
NGH KINH DOANH Ề
thu c di n b c m kinh ộ ệ ị ấ doanh hay kinh doanh có
đi u ki n thì ch th đ ề ệ ủ ể ượ c quy n t do kinh doanh mà ề ư không c n ph i xin thêm ầ ả
b t k gi y phép nào khác ấ ỳ ấ ngoài gi y ch ng nh n đăng ấ ứ ậ
ký kinh doanh.
Trang 264. Danh sách thành viên hoặc cổ đông sáng lập.
5. Các văn bản khác nếu kinh doanh có điều kiện
Trang 271.5.2. C QUAN C P GI Y CH NG NH N ĐKKD VÀ Ơ Ấ Ấ Ứ Ậ
ĐI U KI N Đ Ề Ệ ƯỢ C C P GI Y CH NG NH N ĐKKD Ấ Ấ Ứ Ậ
a Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy CNĐKKD:
. Phòng ĐKKD – sở KH-ĐT cấp tỉnh đối với các doanh nghiệp
. Phòng ĐKKD – UBND cấp huyện đối với Hộ kinh doanh cá thể
b Điều kiện được cấp giấy CNĐKKD:
. Ngành, nghề ĐKKD không thuộc lĩnh vực cấm kinh doanh
Trang 281.6. GÍA TR PHÁP LÝ C A GCNĐKKD Ị Ủ :
o Giấy CNĐKKD có giá trị trong phạm vi toàn quốc DN có quyền hoạt động KD kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận ĐKKD Đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện thì kể từ ngày cơ quan
có thẩm quyền cấp giấy phép đủ điều kiện
o Trong thời hạn 7 ngày kể từ ngày cấp giấy ĐKKD, cơ quan đăng
ký kinh doanh thông báo nội dung đăng ký kinh doanh cho cơ quan thuế, thống kê, cơ quan quản lý kinh tế kỹ thuật ngành cùng cấp, UBND cấp huyện nơi DN đặt trụ sở chính
o Doanh nghiệp có trách nhiệm công bố nội dung đăng ký kinh doanh trên các báo địa phương hoặc TW trong 3 số liên tiếp
Trang 291.7. QUY N VÀ NGHĨA V C A DOANH NGHI P Ề Ụ Ủ Ệ
1.7.1 Quyền của DN (Điều 8 LDN):
1 Tự chủ kinh doanh; chủ động lựa chọn ngành, nghề, địa bàn, hình thức kinh doanh, đầu tư; chủ động mở rộng quy mô và ngành, nghề kinh doanh; được Nhà nước khuyến khích, ưu đãi và tạo điều kiện thuận lợi tham gia sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích.
2 Lựa chọn hình thức, phương thức huy động, phân bổ và sử dụng vốn.
3 Chủ động tìm kiếm thị trường, khách hàng và ký kết hợp đồng.
4 Kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu.
5 Tuyển dụng, thuê và sử dụng lao động theo yêu cầu kinh doanh.
6 Chủ động ứng dụng khoa học công nghệ hiện đại để nâng cao hiệu quả kinh doanh và khả năng cạnh tranh.
Trang 30QUY N C A DN Ề Ủ (Điều 8 LDN):
o 7 Tự chủ quyết định các công việc kinh doanh và quan hệ nội bộ
o 8 Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản của doanh nghiệp
o 9 Từ chối mọi yêu cầu cung cấp các nguồn lực không được pháp luật quy định
o 10 Khiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo
o 11 Trực tiếp hoặc thông qua người đại diện theo uỷ quyền tham gia tố tụng theo quy định của pháp luật
o 12 Các quyền khác theo quy định của pháp luật
Trang 311.7.2. NGHĨA V C A DOANH NGHI P Ụ Ủ Ệ (Đ 9 LDN):
1 Hoạt động kinh doanh theo đúng ngành, nghề đã ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; bảo đảm điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật khi kinh doanh ngành, nghề kinh doanh
có điều kiện
2 Tổ chức công tác kế toán, lập và nộp báo cáo tài chính trung thực, chính xác, đúng thời hạn theo quy định của pháp luật về kế toán
3 Đăng ký mã số thuế, kê khai thuế, nộp thuế và thực hiện các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật
4 Bảo đảm quyền, lợi ích của người lao động theo quy định của pháp luật về lao động; thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm
y tế và bảo hiểm khác cho người lao động theo quy định của pháp luật về bảo hiểm
Trang 327 Tuân thủ quy định của pháp luật về quốc phòng, an ninh, trật tự,
an toàn xã hội, bảo vệ tài nguyên, môi trường, bảo vệ di tích lịch
sử, văn hoá và danh lam thắng cảnh
8 Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật
Trang 331.8. T CH C L I, GI I TH DOANH NGHI P: Ổ Ứ Ạ Ả Ể Ệ
1.8.1 Khái niệm tổ chức lại DN:
Tổ chức lại DN là việc tái cấu trúc lại doanh nghiệp để phát huy hiệu quả hoạt động của DN Việc tổ chức lại DN do chủ
sở hữu hoặc cơ quan quản lý cao nhất của DN quyết định theo một trong số các hình thức sau:
Ø Chia doanh nghiệp.
Trang 34o Hậu quả pháp lý: Sau khi đăng ký kinh doanh các
công ty mới, công ty bị chia chấm dứt sự tồn tại Các công ty mới phải liên đới chịu trách nhiệm về các nghĩa
vụ của công ty bị chia.
Trang 35B. TÁCH DOANH NGHI P: (Đ151) Ệ
o Chủ thể áp dụng: Công ty TNNH, công ty CP có thể tách bằng
cách chuyển một phần tài sản của công ty hiện có (sau đây gọi
là công ty bị tách) để thành lập một hoặc một số công ty mới cùng loại (sau đây gọi là công ty được tách); chuyển một phần quyền và nghĩa vụ của công ty bị tách sang công ty được tách
mà không chấm dứt tồn tại của công ty bị tách
o Hậu quả pháp lý: Sau khi đăng ký kinh doanh công ty mới, công
ty bị tách không chấm dứt sự tồn tại và các công ty mới liên đới chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ của công ty bị tách
Trang 36C. H P NH T DOANH NGHI P. (Đ 152) Ợ Ấ Ệ
o Chủ thể áp dụng: Hai hoặc một số công ty cùng loại
(sau đây gọi là công ty bị hợp nhất) có thể hợp nhất thành một công ty mới (sau đây gọi là công ty hợp nhất) bằng cách chuyển toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa
vụ và lợi ích hợp pháp sang công ty hợp nhất, đồng thời chấm dứt tồn tại của các công ty bị hợp nhất.
o Hậu quả pháp lý: Các công ty bị hợp nhất chấm dứt
tồn tại Công ty hợp nhất được hưởng các quyền và thực hiện các nghĩa vụ của công ty bị hợp nhất
Trang 37D. SÁP NH P DOANH NGHI P. (Đ 153) Ậ Ệ
o Chủ thể áp dụng: Một hoặc một số công ty cùng loại
(sau đây gọi là công ty bị sáp nhập) có thể sáp nhập vào một công ty khác (sau đây gọi là công ty nhận sáp nhập) bằng cách chuyển toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa
vụ và lợi ích hợp pháp sang công ty nhận sáp nhập, đồng thời chấm dứt sự tồn tại của công ty bị sáp nhập.
o Hậu quả pháp lý: công ty bị sáp nhập chấm dứt sự tồn
tại Công ty nhận sáp nhập hưởng các quyền và thực hiện các nghĩa vụ của công ty bị sáp nhập.
Trang 38E. CHUY N Đ I DOANH NGHI P. (ĐI U 154) Ể Ổ Ệ Ề
Trang 391.8.2. GI I TH DOANH NGHI P. (Đ 157) Ả Ể Ệ
A Các trường hợp giải thể doanh nghiệp:
o a) Kết thúc thời hạn hoạt động đã ghi trong Điều lệ công ty mà không có quyết định gia hạn;
o b) Theo quyết định của chủ doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân; của tất cả thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh; của Hội đồng thành viên, chủ sở hữu công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn; của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần;
o c) Công ty không còn đủ số lượng thành viên tối thiểu theo quy định của Luật này trong thời hạn sáu tháng liên tục;
o d) Bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
B Điều kiện được giải thể:
Doanh nghiệp chỉ được giải thể khi bảo đảm thanh toán hết các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác
Trang 40TH T C GI I TH Ủ Ụ Ả Ể
th t c hành chính t i các c quan qu n lý ủ ụ ạ ơ ả
hành chính nhà n ướ c.
Trang 41H U QU PHÁP LÝ C A VI C GI I TH Ậ Ả Ủ Ệ Ả Ể
qCh m d t ho t đ ng xóa tên c s ấ ứ ạ ộ ơ ở
s n xu t kinh doanh ả ấ
Trang 42NH NG VÂ N ĐÊ PHA P LI C BAN VÊ Ư ̃ ́ ̀ ́ ́ Ơ ̉ ̀
Trang 43CÂU H I Ỏ
1 M t cá nhân có đ y đ các tiêu chu n đ thành l p m t t ộ ầ ủ ẩ ể ậ ộ ổ
ch c kinh doanh, theo quy đ nh c a pháp lu t, có quy n ứ ị ủ ậ ề thành l p bao nhiêu h kinh doanh và m i h kinh doanh ậ ộ ỗ ộ
đ ượ c thành l p bao nhiêu đ a đi m kinh doanh? ậ ị ể
2 H kinh doanh do m t cá nhân làm ch có quy n thành l p ộ ộ ủ ề ậ
công ty TNHH 1 thành viên + Nh n xét v trách nhi m dân ậ ề ệ
s c a cá nhân này v i vai trò là ch s h u c a hai t ự ủ ớ ủ ở ữ ủ ổ
ch c kinh doanh nêu trên ứ