Chương 2 giúp người học hiểu về Chủ thể kinh doanh. Nội dung trình bày cụ thể gồm có: Khái niệm về hành vi kinh doanh, khái niệm và đặc điểm của chủ thể kinh doanh, phân loại chủ thể kinh doanh, điều kiện và thủ tục để thành lập doanh nghiệp, quyền và nghĩa vụ cơ bản của chủ thể kinh doanh, tổ chức lại doanh nghiệp, giải thể doanh nghiệp, văn phòng đại diện và chi nhánh doanh nghiệp.
Trang 1CH ƯƠ NG II: NH NG V N Đ CHUNG V Ữ Ấ Ề Ề
VII. GI I TH DOANH NGHI P Ả Ể Ệ
VIII. VĂNPHÒNG Đ I DI N VÀ CHI NHÁNH DN Ạ Ệ
N i dung nghiên c u: ộ ứ
Trang 2I. KHÁI NI M V HÀNH VI KINH DOANH Ệ Ề
“KD là vi c th c hi n liên t c m t, m t s ho c ệ ự ệ ụ ộ ộ ố ặ
t t c các công đo n c a quá trình đ u t , t ấ ả ạ ủ ầ ư ừ
SX đ n tiêu th SP ho c cung ng DV trên th ế ụ ặ ứ ị
tr ườ ng nh m m c đích sinh l i” (K2 Đ4 ằ ụ ợ LDN2005).
Khái ni m HVKD l n đ u tiên l n đ u tiên đ ệ ầ ầ ầ ầ ượ c quy đ nh t i K1 Đ3 LCT1990, và sau đó đ ị ạ ượ c k ế
th a trong LDN2005 t i K2 Đ4. ừ ạ
Trang 3D u hi u c a hành vi kinh doanh: ấ ệ ủ
Hành vi đó ph i mang tính ch t ngh nghi p ả ấ ề ệ : Ch th tham ủ ể gia th ươ ng tr ườ ng là th c hi n phân công lao đ ng và h ự ệ ộ ọ sinh s ng b ng hành vi đó. Và h đ ố ằ ọ ượ c pháp lu t th a ậ ừ
nh n và b o h ậ ả ộ
HVKD ph i di n ra trên th tr ả ễ ị ườ ng: Th tr ị ườ ng là n i g p g ơ ặ ỡ
gi a ng ữ ườ i mua và ng ườ i bán. Th tr ị ườ ng đ ượ c xác đ nh ị theo không gian, th i gian và theo t ng lo i s n ph m và ờ ừ ạ ả ẩ
th tr ị ườ ng c n đ ầ ượ c hi u trong khuôn kh c a đ i s ng ể ổ ủ ờ ố
v t ch t c a n n kinh t ậ ấ ủ ề ế
Hành vi m c đích sinh l i ụ ờ : HVKD yêu c u c n ph i h ch ầ ầ ả ạ toán v i m c đích l i nhu n. Đây cũng là d u hi u quan ớ ụ ợ ậ ấ ệ
tr ng đ phân bi t HVKD v i các ho t đ ng khác. ọ ể ệ ớ ạ ộ
Hành vi đó ph i là nh ng hành vi th ả ữ ườ ng xuyên: Nó ph i ả
đ ượ c th c hi n th ự ệ ườ ng xuyên và đ ượ ặ c l p đi l p l i ặ ạ
Trang 4II. KHÁI NI M VÀ Đ C ĐI M C A CTKD Ệ Ặ Ể Ủ
Trang 5 CTKD có th đ ể ượ c hi u là nh ng pháp nhân hay th ể ữ ể nhân th c hi n nh ng HVKD. ự ệ ữ
Có hay không có t cách pháp nhân không ph i là ư ả
đi u ki n đ xác đ nh s t n t i h p pháp hay bình ề ệ ể ị ự ồ ạ ợ
đ ng c a các CTKD. V n đ pháp nhân hay th ẳ ủ ấ ề ể nhân ch là xem xét đ n ch đ TNHH hay TNVH mà ỉ ế ế ộ thôi.
Trang 62. Khái ni m DN ệ
“DN là TCKT có tên riêng, có tài s n, có tr s ả ụ ở giao d ch n đ nh, đ ị ổ ị ượ c ĐKKD nh m m c đích ằ ụ
th c hi n các HĐKD” (K1 Đ4 LDN2005). ự ệ
Các đ n v NN ho t đ ng công ích hay cung ơ ị ạ ộ
c p HHDV công c ng hay trong lĩnh v c an ấ ộ ự ninh qu c phòng mà không có m c đích tìm ố ụ
ki m l i nhu n thì không đ ế ợ ậ ượ c coi là DN.
Không ph i t t c các ĐVKD (CTKD) đ ả ấ ả ượ c thành l p nh m m c đích HĐKD đ u đ ậ ằ ụ ề ượ c coi
là DN.
Trang 8 M t ch th b ng hành vi c a mình có th tham gia ộ ủ ể ằ ủ ể nhi u QHXH khác nhau và tr thành ch th c a nhi u ề ở ủ ể ủ ề ngành lu t khác nhau. ậ
Ch th c a HVKD là ai? Câu h i này đ ủ ể ủ ỏ ượ c tr l i tr ả ờ ướ c
h t b ng n i hàm c a c p ph m trù pháp nhân và th ế ằ ộ ủ ặ ạ ể nhân.
Khoa h c pháp lý truy n th ng chia ch th LDS thành ọ ề ố ủ ể hai lo i: pháp nhân và th nhân. Còn theo BLDS2005, ạ ể
ch th c a LDS đ ủ ể ủ ượ c chia thành pháp nhân, cá nhân, t ổ
Trang 9 M i con ng ỗ ườ i ph i t ch u trách nhi m v hành vi ả ự ị ệ ề
c a mình khi h có nh ng đi u ki n nh t đ nh. Còn ủ ọ ữ ề ệ ấ ị
m t t ch c có nhi u ng ộ ổ ứ ề ườ i thì hành vi mà các cá nhân th c hi n thì t ch c đó hay b n thân m i cá ự ệ ổ ứ ả ỗ nhân ph i ch u trách nhi m. Có th chia thành hai ả ị ệ ể tr.h p: ợ
Th nh t là, n u m i cá nhân ph i t ch u trách ứ ấ ế ỗ ả ự ị nhi m v hành vi c a mình thì không có s tách ệ ề ủ ự
b ch gi a tài s n c a cá nhân đã góp và các tài s n ạ ữ ả ủ ả còn l i c a cá nhân; ạ ủ
Th hai là, có s tách b ch gi a tài s n c a cá nhân ứ ự ạ ữ ả ủ
và tài s n c a t ch c. ả ủ ổ ứ
Trang 10 Quan đi m th hai là khoa h c và h p lý h n. Vì v y, ể ứ ọ ợ ơ ậ ngoài cá nhân, thì m t CTPL khác ra đ i là s t p h p ộ ờ ự ậ ợ
c a nhi u ng ủ ề ườ i và t ch u trách nhi m b ng tài s n ự ị ệ ằ ả
c a mình và tách bi t v i các tài s n khác c a các thành ủ ệ ớ ả ủ viên, t ch c đó g i là pháp nhân ổ ứ ọ
V i m c đích này, pháp nhân không liên quan đ n v n ớ ụ ế ấ
đ cá nhân hay t p th con ng ề ậ ể ườ i; s ít hay s nhi u; ố ố ề
V n đ là có s tách b ch hay không gi a tài s n c a cá ấ ề ự ạ ữ ả ủ nhân và tài s n c a t ch c. Có nghĩa là, không ph i m i ả ủ ổ ứ ả ọ
t ch c đ u là pháp nhân. ổ ứ ề
M t t ch c th c hi n n.t c tách b ch v tài s n là đi u ộ ổ ứ ự ệ ắ ạ ề ả ề
ki n quan tr ng đ tr thành pháp nhân. Và khi đó trách ệ ọ ể ở nhi m c a t ch c đó đ i v i hành vi c a mình là TNHH. ệ ủ ổ ứ ố ớ ủ
Trang 11Theo Đ84 BLDS2005, m t t ch c đ ộ ổ ứ ượ c công
nh n là pháp nhân khi có đ các đi u ki n: ậ ủ ề ệ
Trang 12 Pháp nhân là m t th c th trìu t ộ ự ể ượ ng, đ ượ c h ư
c u, th hi n tình tr ng tách b ch v m t tài s n ấ ể ệ ạ ạ ề ặ ả
c a nó v i tài s n còn l i c a ch s h u, ng ủ ớ ả ạ ủ ủ ở ữ ườ i
Trang 135. Th nhân ể
Bên c nh các pháp nhân còn có m t lo i CTPL n a, ạ ộ ạ ữ cũng là nh ng th c th pháp lý đ c l p. Song, không ữ ự ể ộ ậ
có s tách b ch tài s n gi a th c th đó v i ch s ự ạ ả ữ ự ể ớ ủ ở
h u c a nó. Ch đ trách nhi m thì th c th đó v i ữ ủ ế ộ ệ ự ể ớ
ch s h u c a nó cùng liên đ i ch u TNVH v các ủ ở ữ ủ ớ ị ề kho n n ả ợ
Nh ng th c th pháp lý đó có th là cá nhân hay t p ữ ự ể ể ậ
h p m t nhóm ng ợ ộ ườ i nh ng không ph i là t ch c. ư ả ổ ứ
Lo i ch th đó đ ạ ủ ể ượ c khoa h c pháp lý truy n th ng ọ ề ố
g i chung là th nhân ọ ể
Pháp lu t n ậ ướ c ta s d ng hai ph m trù là cá nhân và ử ụ ạ pháp nhân. Ngoài ra, còn có nh ng th c th pháp lý ữ ự ể khác không ph i là cá nhân cũng không ph i là pháp ả ả nhân, nh : t h p tác; h gia đình; nhóm KD. ư ổ ợ ộ
Trang 14 Vô h n hay h u h n là tính ch t c a ch đ ạ ữ ạ ấ ủ ế ộ
đ m b o tài s n khi tham gia các QHTS. Đi u ả ả ả ề này không liên quan đ n TNPL phát sinh t s ế ừ ự VPPL mà h u qu là th c hi n các ch tài. ậ ả ự ệ ế
Trang 15 Đ c tính TNVH hay TNHH ch xu t hi n và ch đ ặ ỉ ấ ệ ỉ ượ c
đ c p t i khi m t ch th lu t dân s kinh t b ề ậ ớ ộ ủ ể ậ ự ế ị
v n , mà đ i v i các DN khác đ ỡ ợ ố ớ ượ c g i là phá s n ọ ả
Tài s n phá s n c a pháp nhân vào th i đi m b ả ả ủ ờ ể ị tuyên b phá s n là s tài s n v a hi u theo nghĩa ố ả ố ả ừ ể
th c t , v a hi u theo nghĩa pháp lý. ự ế ừ ể
Theo th c t , là tài s n còn l i t i th i đi m tuyên ự ế ả ạ ạ ờ ể
b phá s n. ố ả
Theo nghĩa pháp lý, là vào th i đi m phá s n mà có ờ ể ả thành viên ch a th c hi n xong vi c góp v n thì ư ự ệ ệ ố
ph n đó v n đ ầ ẫ ượ c coi là tài s n c a pháp nhân. ả ủ
Trang 17 Đi m m nh c a các DN ch u TNVH chính là ít có kh ể ạ ủ ị ả năng gây r i ro cho b n hàng. Song, đ i v i ch DN ủ ạ ố ớ ủ luôn b đe do b i kh năng “đ ị ạ ở ả ượ c ăn c , ngã v ả ề không” nên không m nh d n đ u t vào nh ng lĩnh ạ ạ ầ ư ữ
v c r i ro cao, và khi liên k t góp v n h luôn tìm ự ủ ế ố ọ
nh ng ng ữ ườ ấ i r t g n gũi. Các lo i DN này không bao ầ ạ
gi tr thành DN l n. ờ ở ớ
Các DN ch u TNHH l i kh c ph c đ ị ạ ắ ụ ượ c “đi m y u” ể ế
đó, d dàng t n t i trong m i lĩnh v c và có th tr ễ ồ ạ ọ ự ể ở thành nh ng ĐVKT m nh. Th nh ng, do TNHH nên ữ ạ ế ư
d gây ra r i ro cho b n hàng. Nh ng DN lo i này ễ ủ ạ ữ ạ
th ườ ng b các b n hàng “th m đ nh” r t c n th n. ị ạ ẩ ị ấ ẩ ậ
Trang 18III. PHÂN LO I CTKD Ạ
Các tiêu chí phân lo i: ạ
1. N u xét theo d u hi u s h u ế ấ ệ ở ữ
2. N u xem xét d u hi u v ph ế ấ ệ ề ươ ng th c đ u t ứ ầ ư
v n ố
3. N u theo d u hi u đ n ch s h u hay đa ch ế ấ ệ ơ ủ ở ữ ủ
s h u ở ữ
4. Phân lo i theo gi i h n trách nhi m ạ ớ ạ ệ
5. Phân lo i theo hình th c pháp lý c a các TCKD ạ ứ ủ
Trang 191. N u xét theo d u hi u s h u ế ấ ệ ở ữ
Trang 202. N u xem xét d u hi u v ph ế ấ ệ ề ươ ng th c ứ
đ u t v n ầ ư ố
DN có v n đ u t trong n ố ầ ư ướ c
DN có v n đ u t n ố ầ ư ướ c ngoài: DNLD và DN 100% v n n ố ướ c ngoài.
Trang 213. N u theo d u hi u đ n ch s h u hay ế ấ ệ ơ ủ ở ữ
Trang 224. Phân lo i theo gi i h n trách nhi m ạ ớ ạ ệ
b ch tài s n c a DN v i ph n tài s n còn l i ạ ả ủ ớ ầ ả ạ
c a ch s h u DN). ủ ủ ở ữ
Trang 235. Phân lo i theo hình th c pháp lý c a các ạ ứ ủ TCKD
Trang 24IV. ĐI U KI N VÀ TH T C Đ THÀNH L P Ề Ệ Ủ Ụ Ể Ậ DOANH NGHI P Ệ
Trang 251.Khái quát PLVN v thành l p và qu n lý DN ề ậ ả
PL v thành l p và qu n lý DN đ ề ậ ả ượ c hoàn thi n ệ
d n cùng v i quá trình hình thành phát tri n ầ ớ ể
Trang 261. Khái quát PLVN v thành l p và qu n lý DN ề ậ ả (tt)
Th i k đ i m i, n n kinh t công nh n thêm hình ờ ỳ ổ ớ ề ế ậ
th c s h u t nhân. V i ba hình th c s h u t o ứ ở ữ ư ớ ứ ở ữ ạ nên đa d ng các thành ph n kinh t (6 thành ph n) ạ ầ ế ầ
v i các hình th c SXKD đa d ng. ớ ứ ạ
V m t pháp lý, quá trình đ i m i đi u ki n th t c ề ặ ổ ớ ề ệ ủ ụ thành l p DN th hi n qua vi c QH ban hành các ậ ể ệ ệ VBPL: LĐTNN(1987, 1996), LCT(1990), LDNTN1990, HP92, LDNNN(1995, 2003), và đ c bi t là LDN1999, ặ ệ sau đó là LDN2005…
Trang 271. Khái quát PLVN v thành l p và qu n lý DN ề ậ ả (tt)
Đi m thay đ i quan tr ng là NN đã coi quy n thành ể ổ ọ ề
l p DN là quy n t do KD. Khi đã thành l p DN các ậ ề ự ậ CTKD đó có nghĩa v ĐKKD. NN t ch can thi p m i ụ ừ ỗ ệ ọ
ho t đ ng nay ch ki m tra, ki m soát. ạ ộ ỉ ể ể
M t thay đ i khác n a là, n u tr ộ ổ ữ ế ướ c đây có s phân ự
bi t gi a các ĐVKT trong n ệ ữ ướ c v i nhau cũng nh v i ớ ư ớ các ĐVKT có v n đ u t n ố ầ ư ướ c ngoài, thì nay đi u ề
ch nh theo h ỉ ướ ng bình đ ng gi a các thành ph n kinh ẳ ữ ầ
t Bi u hi n là, năm 2005 QH đã ban hành LDN chung ế ể ệ
và LĐT chung.
Trang 28 Đi u ki n v tên, tr s DN ề ệ ề ụ ở
Đi u ki n v t cách pháp lý c a ng ề ệ ề ư ủ ườ i thành
l p và qu n lý DN ậ ả
Đi u ki n ph i b o đ m s l ề ệ ả ả ả ố ượ ng thành viên
và c ch , qu n lý đi u hành ho t đ ng DN ơ ế ả ề ạ ộ
Trang 29 Đi u ki n v tài s n ề ệ ề ả
Ng ườ i thành l p DN ph i đăng ký tài s n đ u t vào ậ ả ả ầ ư
KD, đây là đi u ki n b t bu c. ề ệ ắ ộ
Tr ướ c đây, m i DN khi xin phép thành l p đ u ph i ọ ậ ề ả
Trang 30 Th hai: nh ng ngành ngh có đi u ki n ứ ữ ề ề ệ
Th ba: nh ng ngành ngh đ ứ ữ ề ượ c khuy n khích ế
Trang 31 CP đ nh k rà soát, đánh giá l i các đi u ki n KD; bãi b ị ỳ ạ ề ệ ỏ
ho c ki n ngh bãi b ; s a đ i ho c ki n ngh s a đ i ặ ế ị ỏ ử ổ ặ ế ị ử ổ các đi u ki n; ban hành ho c ki n ngh ban hành các ề ệ ặ ế ị
đi u ki n KD m i ề ệ ớ
B , c quan ngang b , HĐND và UBND các c p không ộ ơ ộ ấ
đ ượ c quy đ nh v ngành, ngh KD có đi u ki n và đi u ị ề ề ề ệ ề
ki n KD. ệ
Trang 32 Đi u ki n v tên DN ề ệ ề (Đ31 LDN2005)
Tên ph i b ng ti ng Vi t, có th kèm ch s và ký ả ằ ế ệ ể ữ ố
hi u, ph i phát âm đ ệ ả ượ c và có ít nh t hai thành t : ấ ố
đ nh cu i cùng. ị ố
Trang 33 Đi u ki n v tên DN ề ệ ề (Đ32 LDN2005)
Nh ng đi u c m trong đ t tên: ữ ề ấ ặ
Đ t tên trùng ho c gây nh m l n v i DN đã ặ ặ ầ ẫ ớ đăng ký.
S d ng tên c a các c quan, đ n v , t ch c ử ụ ủ ơ ơ ị ổ ứ làm toàn b ho c m t ph n tên riêng, tr tr.h p ộ ặ ộ ầ ừ ợ
có s ch p thu n c a h ự ấ ậ ủ ọ
S d ng t ng , ký hi u vi ph m truy n th ng ử ụ ừ ữ ệ ạ ề ố
l ch s , văn hóa, đ o đ c, thu n phong m t c ị ử ạ ứ ầ ỹ ụ
Trang 34 Đi u ki n v tên DN ề ệ ề (Đ33 LDN2005)
Tên vi t b ng ti ng n ế ằ ế ướ c ngoài và tên vi t t t: ế ắ
Tên vi t b ng ti ng n ế ằ ế ướ c ngoài là tên đ ượ c d ch t ị ừ tên ti ng Vi t. Khi d ch, tên riêng có th gi ế ệ ị ể ữ nguyên
ho c d ch theo nghĩa t ặ ị ươ ng ng ứ
Tên b ng ti ng n ằ ế ướ c ngoài đ ượ c in ho c vi t v i ặ ế ớ
kh ch nh h n tên b ng ti ng Vi t ổ ữ ỏ ơ ằ ế ệ
Tên vi t t t đ ế ắ ượ c vi t t t t tên b ng ti ng Vi t ế ắ ừ ằ ế ệ
ho c tên vi t b ng ti ng n ặ ế ằ ế ướ c ngoài.
Trang 35 Đi u ki n v tên DN ề ệ ề (Đ34 LDN2005)
Tên trùng và tên gây nh m l n: ầ ẫ
Tên trùng là tên đ ượ c vi t và đ c b ng ti ng Vi t hoàn toàn gi ng ế ọ ằ ế ệ ố
v i tên DN đã đăng ký. ớ
Các tr.h p đ ợ ượ c coi là tên gây nh m l n: ầ ẫ
Tên b ng ti ng Vi t đ ằ ế ệ ượ c đ c gi ng nh tên DN đã đăng ký; ọ ố ư
Tên b ng ti ng Vi t ch khác tên DN đã đăng ký b i ký hi u “&”; ằ ế ệ ỉ ở ệ
Tên vi t t t trùng v i tên vi t t t c a DN đã đăng ký. ế ắ ớ ế ắ ủ
Tên b ng ti ng n ằ ế ướ c ngoài trùng v i tên b ng ti ng n ớ ằ ế ướ c ngoài
c a DN đã đăng ký; ủ
Tên riêng khác v i tên riêng c a DN đã đăng ký b i s t nhiên, s ớ ủ ở ố ự ố
th t ho c các ch cái ti ng Vi t ngay sau tên riêng đó, tr ứ ự ặ ữ ế ệ ừ tr.h p DN yêu c u đăng ký là công ty con c a DN đã đăng ký; ợ ầ ủ
Tên riêng khác v i tên riêng c a DN đã đăng ký b i t “tân” ngay ớ ủ ở ừ
tr ướ c ho c t “m i” ngay sau tên riêng c a DN đã đăng ký; ặ ừ ớ ủ
Tên riêng ch khác tên riêng c a DN đã đăng ký b ng các t “mi n ỉ ủ ằ ừ ề
b c”, “mi n nam”, “mi n trung”, “mi n tây”, “mi n đông” ho c ắ ề ề ề ề ặ các t có ý nghĩa t ừ ươ ng t , tr tr.h p DN yêu c u đăng ký là công ự ừ ợ ầ
ty con c a DN đã đăng ký. ủ
Trang 36 Tr s doanh nghi p ụ ở ệ (Đ35 LDN2005)
Tr s chính ụ ở là đ a đi m liên l c, giao d ch; ph i ị ể ạ ị ả ở trên lãnh th VN, có đ a ch đ ổ ị ỉ ượ c xác đ nh g m s ị ồ ố nhà, tên ph (ngõ ph ) ho c tên xã, ph ố ố ặ ườ ng, th ị
tr n, huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh, ấ ệ ậ ị ố ộ ỉ
t nh, thành ph tr c thu c trung ỉ ố ự ộ ươ ng; s đi n ố ệ tho i, s fax và th đi n t (n u có). ạ ố ư ệ ử ế
DN ph i thông báo th i gian m c a tr s chính ả ờ ở ử ụ ở
v i CQĐKKD trong th i h n 15 ngày, k t ngày ớ ờ ạ ể ừ
đ ượ c c p GCNĐKKD. ấ
Trang 37 Đi u ki n v t cách pháp lý c a ng ề ệ ề ư ủ ườ i thành l p và qu n lý DN ậ ả
NN khuy n khích các nhà đ u t trong và ngoài ế ầ ư
n ướ c đ u t vào DN. ầ ư
M i cá nhân, t ch c VN và n ọ ổ ứ ướ c ngoài đ u có ề quy n góp v n, thành l p và qu n lý DN. ề ố ậ ả
PLVN phân chia quy n KD c a nhà đ u t ề ủ ầ ư thành ba tr.h p: ợ
Trang 38 Đi u ki n v t cách pháp lý c a ng ề ệ ề ư ủ ườ i thành l p và qu n lý DN ậ ả (tt)
T ch c, cá nhân trong và ngoài n ổ ứ ướ c có quy n thành l p ề ậ
và qu n lý DN, tr các tr.h p (Đ13 LDN2005): ả ừ ợ
CQNN, ĐVLLVT s d ng tài s n NN đ thành l p DN nh m ử ụ ả ể ậ ằ thu l i riêng; ợ
Cán b , công ch c; ộ ứ
Sĩ quan, h sĩ quan, quân nhân chuyên nghi p, công nhân ạ ệ
qu c phòng; ố
Cán b lãnh đ o, qu n lý nghi p v trong các DN 100% v n ộ ạ ả ệ ụ ố
NN, tr nh ng ng ừ ữ ườ i đ ượ c c làm đ i di n theo y quy n ử ạ ệ ủ ề
đ qu n lý ph n v n góp c a NN t i DN khác; ể ả ầ ố ủ ạ
Ng ườ i ch a thành niên; ng ư ườ i b h n ch NLHVDS ho c b ị ạ ế ặ ị
m t NLHVDS; ấ
Ng ườ i đang ch p hành hình ph t tù ho c đang b Tòa án ấ ạ ặ ị
c m KD; ấ
Các tr.h p khác theo lu t v phá s n. ợ ậ ề ả
Trang 39 Đi u ki n v t cách pháp lý c a ng ề ệ ề ư ủ ườ i thành l p và qu n lý DN ậ ả (tt)
T ch c, cá nhân có quy n mua cô phâ n c a ổ ứ ề ̉ ̀ ủ CTCP, góp v n vào CTTNHH, CTHD, tr các ố ừ tr.h p: ợ
CQNN, ĐVLLVT s d ng tài s n NN góp v n đ ử ụ ả ố ể thu l i riêng; ợ
Các đ i t ố ượ ng không đ ượ c góp v n theo pháp ố
lu t v cán b , công ch c. ậ ề ộ ứ
Trang 40 Đi u ki n ph i b o đ m s l ề ệ ả ả ả ố ượ ng thành viên
và c ch , qu n lý đi u hành ho t đ ng c a DN ơ ế ả ề ạ ộ ủ
CTTNHH: có hai lo i là 1TV (cá nhân ho c t ạ ặ ổ