Nội dung chương 1 trình bày đến người học những vấn đề liên quan đến Tổng quan về luật kinh tế, cụ thể như: Khái quát luật kinh tế, đối tượng điều chỉnh của luật kinh tế, chủ thể của luật kinh tế, phương pháp điều chỉnh của luật kinh tế, nguồn của luật kinh tế, quản lý nhà nước đối với hoạt động kinh tế.
Trang 1MÔN H C Ọ
Ths. Bùi Huy Tùng – ĐHNH TPHCM
Trang 3 N i dung môn h c: ộ ọ
CH ƯƠ NG I: T NG QUAN V LU T KINH T Ổ Ề Ậ Ế
CH ƯƠ NG II: NH NG V N Đ CHUNG V CH Ữ Ấ Ề Ề Ủ
TH KINH DOANH Ể
CH ƯƠ NG III: PHÁP LU T V DOANH NGHI P Ậ Ề Ệ
T NHÂN VÀ H KINH DOANH CÁ TH Ư Ộ Ể
CH ƯƠ NG IV: PHÁP LU T V CÔNG TY Ậ Ề
CH ƯƠ NG V: PHÁP LU T V DOANH NGHI P Ậ Ề Ệ NHÀ N ƯỚ C
Trang 5CH ƯƠ NG I: T NG QUAN V LU T KINH T Ổ Ề Ậ Ế
V. NGU N C A LU T KINH T Ồ Ủ Ậ Ế
VI. QU N LÝ NHÀ N Ả ƯỚ C Đ I V I HO T Đ NG Ố Ớ Ạ Ộ KINH TẾ
Các n i dung nghiên c u: ộ ứ
Trang 6I. KHÁI QUÁT LU T KINH T Ậ Ế
1. Khái quát chung
2. Khái ni m LKT và PLKT ệ
3. V trí c a ngành LKT trong HTPLVN ị ủ
Trang 7 Ho t đ ng kinh t có vai trò, v trí r t quan tr ng ạ ộ ế ị ấ ọ
đ i v i s t n t i và phát tri n xã h i. ố ớ ự ồ ạ ể ộ
N n kinh t t do luôn ch a đ ng đ y r y nh ng ề ế ự ứ ự ầ ẫ ữ khuy t t t mà b n thân nó không th t gi i ế ậ ả ể ự ả quy t đ ế ượ c.
C ch th tr ơ ế ị ườ ng theo nghĩa văn minh và nhân
đ o có nhu c u c n đ ạ ầ ầ ượ c đi u ti t b i NN ề ế ở
Trang 81. Khái quát chung (tt)
QLNN đ kh c ph c nh ng khuy t t t c a c ch ể ắ ụ ữ ế ậ ủ ơ ế KTTT, đ b o v t do c nh tranh, đ h ể ả ệ ự ạ ể ướ ng t i ớ
nh ng m c tiêu kinh t mà NN đ ra. ữ ụ ế ề
NN nào cũng qu n lý kinh t b ng nhi u công c ả ế ằ ề ụ khác nhau, trong đó pháp lu t gi v trí c b n, ch ậ ữ ị ơ ả ủ
đ o. ạ
Đ đi u ch nh các QHKT, NN s d ng nhi u ngành ể ề ỉ ử ụ ề
lu t, trong đó ngành LKT gi vai trò đ c bi t quan ậ ữ ặ ệ
tr ng. ọ
Trang 9n i dung và tính ch t c a c ch QLKT đ ộ ấ ủ ơ ế ươ ng th i ờ
LKT hình thành khá s m n ớ ở ướ c ta, đã tr i qua nh ng ả ữ
b ướ c phát tri n và thành b i khác nhau, di n ra trong ể ạ ễ
nh ng b i c nh khác nhau v kinh t , chính tr , xã h i ữ ố ả ề ế ị ộ
và pháp lý. Cũng nh hi n nay, pháp lu t KT đang t n ư ệ ậ ồ
t i trong m t khung c nh hoàn toàn m i, đó là n n ạ ộ ả ớ ề kinh t v n hành theo c ch th tr ế ậ ơ ế ị ườ ng trong khuôn
kh c a m t NN pháp quy n ổ ủ ộ ề
Trang 11PLKT n ở ướ c ta hi n nay là s ph n ánh v m t pháp lý m t c ch ệ ự ả ề ặ ộ ơ ế KTTT v i nh ng đ c tính sau: ớ ữ ặ
N n kinh t đang chuy n đ i nhanh sang KTTT. Tính ch t quá đ c a nó ề ế ể ổ ấ ộ ủ
nh h ng l n đ n n i dung và tính ch t c a h th ng PLKT nói chung
và LKT nói riêng. Không th có ngay m t h th ng PLKT hoàn thi n c a ể ộ ệ ố ệ ủ
n n KTTT đ nh h ề ị ướ ng XHCN.
C ch kinh t mà chúng ta đang xây d ng là m t c ch hoàn toàn m i, ơ ế ế ự ộ ơ ế ớ
do đó đòi h i ph i có m t t duy kinh t m i và theo đó là m t t duy ỏ ả ộ ư ế ớ ộ ư pháp lý m i v i tính cách là c s lý lu n và t t ớ ớ ơ ở ậ ư ưở ng c a quá trình đó. ủ
Trong h th ng pháp lu t c a ta, nh ng t duy v hình th c pháp lý m i ệ ố ậ ủ ữ ư ề ứ ớ
c n thi t cho qu n lý KTTT, đ ầ ế ả ượ c hình thành ch m ch p. Đây là nguyên ậ ạ nhân quan tr ng d n đ n tình tr ng thi u và ch p vá c a h th ng pháp ọ ẫ ế ạ ế ắ ủ ệ ố
lu t KT hi n nay. ậ ệ
Khi chuy n đ i c ch kinh t , chúng ta ch a đ ng th i và k p th i ể ổ ơ ế ế ư ồ ờ ị ờ chu n b đ ẩ ị ượ c m t h th ng các quy t c x s v qu n lý n n kinh t ộ ệ ố ắ ử ự ề ả ề ế nhi u thành ph n. Do v y, ti n trình chuy n đ i c a pháp lu t là quá ề ầ ậ ế ể ổ ủ ậ
ch m so v i các QHKT. Vì v y, xu t hi n m t s hi n t ậ ớ ậ ấ ệ ộ ố ệ ượ ng thi u t ế ổ
ch c, thi u k lu t và l n x n trong đ i s ng kinh t trong th i gian qua ứ ế ỷ ậ ộ ộ ờ ố ế ờ
là đi u d hi u, và không th k t lu n r ng đó là hi n t ề ễ ể ể ế ậ ằ ệ ượ ng phát sinh t ừ
b n ch t c a KTTT. ả ấ ủ
Trang 12 Trong n n KTTT, PLKT có vai trò ngày càng quan ề
tr ng. Tuy nhiên, quan ni m v LKT, v ĐTĐC, ọ ệ ề ề PPĐC và h th ng ch th c n ph i đ ệ ố ủ ể ầ ả ượ c xác đ nh ị cho phù h p v i c ch m i. ợ ớ ơ ế ớ
Hi n nay, ch a có th nói t i m t h th ng lý lu n ệ ư ể ớ ộ ệ ố ậ hoàn ch nh v LKT trong t ỉ ề ươ ng lai. Song, có th ể
đ a ra m t s v n đ lý lu n th hi n s thay đ i, ư ộ ố ấ ề ậ ể ệ ự ổ
b sung cho quan ni m truy n th ng v LKT, v ổ ệ ề ố ề ề ĐTĐC, PPĐC và h th ng ch th c a LKT. ệ ố ủ ể ủ
Tóm l i: ạ
Trang 132. Khái ni m LKT và PLKT ệ
Khái ni m LKT v i t cách là m t ngành lu t ệ ớ ư ộ ậ
đ c l p có ĐTĐC và PPĐC riêng. ộ ậ
Khái ni m PLKT là m t h th ng h n h p ệ ộ ệ ố ỗ ợ các QPPL, thu c nhi u ngành lu t khác ộ ề ậ nhau liên quan đ n toàn b đ i s ng kinh ế ộ ờ ố
t ế
Phân bi t LKT v i PLKT ệ ớ
Trang 143. V trí c a ngành LKT trong HTPLVN ị ủ
S kh ng ho ng c a XHCN đã kéo theo s kh ng ho ng lý lu n ự ủ ả ủ ự ủ ả ậ
v CNXH nói chung và v NN và PL nói riêng. Trong b i c nh đó, ề ề ố ả không ít nhà nghiên c u đi tìm câu tr l i v s ph n c a ngành ứ ả ờ ề ố ậ ủ LKT v i t cách là m t ngành lu t đ c l p. ớ ư ộ ậ ộ ậ
Ngành lu t c đi n nh t và quan tr ng nh t là ngành lu t dân s ậ ổ ể ấ ọ ấ ậ ự Lúc ra đ i, nó là ngành lu t bao trùm h t các lĩnh v c t pháp, ờ ậ ế ự ư quy đ nh h u nh toàn b các QHXH liên quan đ n con ng ị ầ ư ộ ế ườ i. Vì
th , lu t dân s không ch đi u ch nh QHTS và QHNT phi tài s n ế ậ ự ỉ ề ỉ ả
mà còn đi u ch nh c nh ng nhóm quan h v lao đ ng, đ t đai, ề ỉ ả ữ ệ ề ộ ấ hôn nhân – gia đình, h t ch, kinh t ,… ộ ị ế
Nh ng do phát tri n c a các QHXH, kéo theo nhu c u v các ư ể ủ ầ ề PPĐC khác nhau c a pháp lu t đ i v i các nhóm QHXH đó, và do ủ ậ ố ớ
v y lu t hôn nhân gia đình, lu t đ t đai, LKT,… ra đ i và đ ậ ậ ậ ấ ờ ượ c đ i ố
x nh các ngành lu t đ c l p ử ư ậ ộ ậ
M c dù trong KTTT, LKT có h th ng ch th r ng rãi h n, các ặ ệ ố ủ ể ộ ơ quan h mà LKT đi u ch nh mang tính ch t tài s n nhi u h n,… ệ ề ỉ ấ ả ề ơ
Nh ng LKT v n có b n s c riêng c a mình và gi a lu t dân s và ư ẫ ả ắ ủ ữ ậ ự LKT v n có chung biên gi i. ẫ ớ
Trang 153. V trí c a ngành LKT trong HTPLVN ị ủ (tt)
V ĐTĐC ề : Các QHTS c a LDS mang tính ch t tiêu dùng, ủ ấ còn QHTS trong LKT l i mang tính ch t KD. M t khác, ạ ấ ặ QHKD không ch thu n tuý là các QHTS mà còn có các quan ỉ ầ
h mang tính ch t quy n l c, qu n lý. ệ ấ ề ự ả
V ch th ề ủ ể: Theo quan ni m cũ, ch th c a LDS là th ệ ủ ể ủ ể nhân không bao gi tr thành ch th c a LKT, và ch th ờ ở ủ ể ủ ủ ể
c a LKT không bao g m c th nhân. Ngày nay, ch th ủ ồ ả ể ủ ể
c a LDS và LKT bao g m c pháp nhân và th nhân, song ủ ồ ả ể
có th phân bi t chúng thu c ĐTĐC c a ngành lu t nào khi ể ệ ộ ủ ậ căn c vào m c đích, ph m vi, PPĐC các QHXH. ứ ụ ạ
V PPĐC ề : Trong c ch kinh t m i, PPĐC c a LKT tuy có ơ ế ế ớ ủ
m m d o h n, kh năng tho thu n l n h n so v i tr ề ẻ ơ ả ả ậ ớ ơ ớ ướ c,
nh ng v t ng th không th coi là n.t c dân s M t khác, ư ề ổ ể ể ắ ự ặ LKT còn s d ng hành chính m nh l nh (QLNN) đ đi u ử ụ ệ ệ ể ề
ch nh các QHKT. ỉ
Các tiêu chí đ phân bi t LDS v i LKT v i ể ệ ớ ớ
t cách là các ngành lu t đ c l p: ư ậ ộ ậ
Trang 16II. Đ I T Ố ƯỢ NG ĐI U CH NH C A LU T Ề Ỉ Ủ Ậ KINH TẾ
1. ĐTĐC c a ngành LKT theo quan ni m ủ ệ truy n th ng ề ố
2. ĐTĐC c a ngành LKT trong c ch th ủ ơ ế ị
tr ườ ng
Trang 171. ĐTĐC c a ngành LKT theo quan ni m ủ ệ truy n th ng ề ố
PLKT đi u ch nh nh ng QHKT h t s c đa d ng và phong ề ỉ ữ ế ứ ạ phú, g n li n v i quá trình SXKD và v i ch c năng QLKT ắ ề ớ ớ ứ
c a NN. ủ
Quan h phát sinh trong quá trình t ch c và qu n lý ệ ổ ứ ả
s n xu t ả ấ
Quan h phát sinh trong quá trình c p phát và huy đ ng ệ ấ ộ
v n s n xu t, trong các ho t đ ng tín d ng, thanh toán ố ả ấ ạ ộ ụ
và ngân sách.
Quan h phát sinh trong quá trình t o vi c làm và s ệ ạ ệ ử
d ng lao đ ng. ụ ộ
Quan h phát sinh trong quá trình s d ng đ t đai. ệ ử ụ ấ
Quan h phát sinh trong quá trình t ch c, qu n lý, s n ệ ổ ứ ả ả
xu t trong các HTX,… ấ
Trang 192. ĐTĐC c a ngành LKT trong c ch th ủ ơ ế ị
tr ườ ng (tt)
Nhóm quan h t o khung pháp lý cho các HĐKD ệ ạ
c a t ng lo i hình DN, t o nên đ a v pháp lý c a ủ ừ ạ ạ ị ị ủ
Trang 20III. CH TH C A NGÀNH LU T KINH T Ủ Ể Ủ Ậ Ế
1. Quan ni m truy n th ng v ch th c a ệ ề ố ề ủ ể ủ ngành LKT
2. Trong kinh t th tr ế ị ườ ng h th ng ch th ệ ố ủ ể cũng đ ượ c m r ng h n nhi u ở ộ ơ ề
Trang 211. Quan ni m truy n th ng v ch th c a ệ ề ố ề ủ ể ủ ngành LKT
Ch th c a LKT có nh ng d u hi u đ c bi t th ủ ể ủ ữ ấ ệ ặ ệ ể
hi n b n ch t c ch kinh t ệ ả ấ ơ ế ế
Ho t đ ng kinh t không do t nhân th c hi n, mà ạ ộ ế ư ự ệ
là t p th lao đ ng c a các nhà máy, xí nghi p, HTX ậ ể ộ ủ ệ thu c s h u NN và s h u t p th th c hi n. Ch ộ ở ữ ở ữ ậ ể ự ệ ủ
th c a LKT là nh ng c quan, TCKT đ ể ủ ữ ơ ượ c coi là
nh ng pháp nhân. ữ
Trang 221. Quan ni m truy n th ng v ch th c a ệ ề ố ề ủ ể ủ ngành LKT (tt)
Theo nghĩa h p ẹ : ch th th ủ ể ườ ng xuyên và ch ủ
ch y u là ho t đ ng trên lĩnh v c kinh t và có ủ ế ạ ộ ự ế
th m quy n kinh t ẩ ề ế
Theo nghĩa r ng ộ : các CQNN, các TCXH cũng có
vi c tham gia đó là có th và c n thi t nh m ệ ể ầ ế ằ góp phân th c hi n các ch c năng và nhi m v ự ệ ứ ệ ụ
c a mình. ủ
Trang 232. Trong kinh t th tr ế ị ườ ng h th ng ch ệ ố ủ
th cũng đ ể ượ c m r ng h n nhi u ở ộ ơ ề
Tr ướ c đây, ch th a nh n pháp nhân là ch th ỉ ừ ậ ủ ể
Trong c ch th tr ơ ế ị ườ ng nhi u thành ph n v i ề ầ ớ
c c u đa d ng, đ y đ , phong phú các CTKD. ơ ấ ạ ầ ủ
ch th không ph i là pháp nhân. Đó là các ủ ể ả công ty đ i nhân, các DNTN, các cá nhân có ố ĐKKD,…
Trang 24IV. PH ƯƠ NG PHÁP ĐI U CH NH C A Ề Ỉ Ủ NGÀNH LU T KINH T Ậ Ế
1. PPĐC c a LKT (truy n th ng) ủ ề ố
2. PPĐC cũng đ ượ c b sung nhi u đi m ổ ề ể
m i ớ
Trang 251. PPĐC c a LKT (truy n th ng) ủ ề ố
trong các quan h ngang – QHHĐKT. Nó gi ng ệ ố
ph ươ ng pháp dân s song không ph i là ph ự ả ươ ng pháp dân s vì n.t c t do ý chí b gi i h n b i k ự ắ ự ị ớ ạ ở ế
ho ch NN. ạ
đ nh h ị ướ ng, khuy n khích v tính h p lý c a các ế ề ợ ủ QHKT đ các ch th kinh t hành đ ng trong kh ể ủ ể ế ộ ả năng và m c đích c a mình. ụ ủ
bu c t ý chí c a NN. ộ ừ ủ
Trang 262. PPĐC cũng đ ượ c b sung nhi u đi m m i ổ ề ể ớ
Đã có s phân đ nh ch c năng qu n lý vĩ mô và ự ị ứ ả
qu n lý vi mô, nên tính ch t c a m i QHKT không ả ấ ủ ỗ còn đ ượ c hi u là s k t h p c a y u t t ch c ể ự ế ợ ủ ế ố ổ ứ
k ho ch và y u t tài s n. Đi u đó không có ế ạ ế ố ả ề nghĩa các QHTS ngày nay không còn kh năng ả
ch a đ ng tính t ch c, k ho ch. V n đ ch ứ ự ổ ứ ế ạ ấ ề ở ỗ
c n ph i quan ni m l i k ho ch. ầ ả ệ ạ ế ạ
Trong n n kinh t k ho ch, k ho ch s n xu t ề ế ế ạ ế ạ ả ấ
c a DN đ ủ ượ c NN so n th o, còn trong KTTT thì ạ ả
k ho ch SXKD thu c ch quy n riêng c a DN. ế ạ ộ ủ ề ủ
NN đ a ra k ho ch mang tính đ nh h ư ế ạ ị ướ ng.
Trang 272 PPĐC cũng đ ượ c b sung nhi u đi m m i ổ ề ể ớ (tt)
Trong KTTT, ph ươ ng pháp m nh l nh trong ệ ệ
đi u ch nh các HĐKD h u nh không còn ề ỉ ầ ư
đ ượ c áp d ng r ng rãi. Bên c nh đó, các ụ ộ ạ QHTS v i m c đích KD yêu c u pháp lu t ớ ụ ầ ậ
ph i tr l i cho chúng n.t c t do ý chí, t do ả ả ạ ắ ự ự
h p đ ng. Nghĩa v ký k t h p đ ng s m t ợ ồ ụ ế ợ ồ ẽ ấ
d n trong đi u ki n KTTT. ầ ề ệ
Song, trong n n KTTT, NN có th và c n thi t ề ể ầ ế
ph i qu n lý và đi u ti t n n kinh t Song ả ả ề ế ề ế
n i dung và ph ộ ươ ng pháp QLNN v kinh t đã ề ế khác đi. PL ph i tác đ ng lên quá trình kinh t ả ộ ế
m m d o, năng đ ng, bình đ ng và dân ch ề ẻ ộ ẳ ủ
h n. ơ
Trang 282. PPĐC cũng đ ượ c b sung nhi u đi m ổ ề ể
m i ớ (tt)
Tóm l i: Có m t lĩnh v c pháp lu t, thu c h ạ ộ ự ậ ộ ệ
th ng pháp lu t c a m i qu c gia luôn luôn quan ố ậ ủ ỗ ố tâm hai v n đ l n: ấ ề ớ
S can thi p c a công quy n vào đ i s ng kinh ự ệ ủ ề ờ ố
t (quan h d c) ế ệ ọ
T do, bình đ ng c a các ch th tham gia ự ẳ ủ ủ ể
th ươ ng tr ườ ng (quan h ngang). ệ
Trang 29V. NGU N C A LU T KINH T Ồ Ủ Ậ Ế
1 Hi n pháp ế
2 Lu t ậ
3 Ngh quy t c a QH v kinh t ị ế ủ ề ế
4 Pháp l nh c a UBTVQH ệ ủ
5 Ngh đ nh c a CP, Quy t đ nh c a TTg. ị ị ủ ế ị ủ
6 Thông t b tr ư ộ ưở ng, th tr ủ ưở ng c quan ngang b ơ ộ
7 Ngh quy t c a HĐND ị ế ủ
8 Quy t đ nh, ch th c a UBND và CTUBND các c p. ế ị ỉ ị ủ ấ
9 Văn b n c a các c quan chuyên môn c a UBND c p t nh ả ủ ơ ủ ấ ỉ
Trang 301. Hi n pháp ế
HP là ngu n có giá tr pháp lý cao nh t c a các ồ ị ấ ủ ngành lu t khác nói chung và c a ngành LKT nói ậ ủ riêng.
Riêng đ i v i LKT, HP có vai trò đ c bi t quan ố ớ ặ ệ
tr ng. ọ
Nh ng quy đ nh c a HP là c s , n n t ng, n.t c ữ ị ủ ơ ở ề ả ắ chung cho vi c xây d ng và hoàn thi n LKT. ệ ự ệ
HP92 đã dành toàn b ch ộ ươ ng II đ quy đ nh v ch ể ị ề ế
đ kinh t , nh m th hi n nh ng nét c b n nh t ộ ế ằ ể ệ ữ ơ ả ấ
v n i dung và tính ch t c a PLKT m i: pháp lu t ề ộ ấ ủ ớ ậ
c a n n KTTT. ủ ề
Trang 312. Lu t ậ
Lu t do QH ban hành nh m c th hoá Hi n pháp, ậ ằ ụ ể ế
nh : Lu t DN, Lu t đ u t , Lu t c nh tranh, Lu t ư ậ ậ ầ ư ậ ạ ậ
th ươ ng m i, Lu t phá s n, Lu t các công c ạ ậ ả ậ ụ chuy n nh ể ượ ng, Lu t ch ng khoán, Lu t KD b o ậ ứ ậ ả
hi m, Lu t k toán, Lu t th ng kê, Lu t đ u th u, ể ậ ế ậ ố ậ ấ ầ
Lu t KD b t đ ng s n, Lu t s h u trí tu , Lu t ậ ấ ộ ả ậ ở ữ ệ ậ chuy n giao công ngh , Lu t tr ng tài th ể ệ ậ ọ ươ ng
m i,… ạ
Trang 323. Ngh quy t c a QH v kinh t ị ế ủ ề ế
Theo quan ni m truy n th ng c a n ệ ề ố ủ ướ c ta, các ngh quy t QH có giá tr nh lu t, nh ngh ị ế ị ư ậ ư ị quy t v ph ế ề ươ ng h ướ ng, nhi m v , k ho ch ệ ụ ế ạ
NN, ngh quy t v d toán, quy t toán NSNN ị ế ề ự ế
Ở các n ướ c, ngh quy t QH th ị ế ườ ng có đ i ố
t ượ ng là các v n đ n i b , liên quan đ n ho t ấ ề ộ ộ ế ạ
đ ng QH. Còn l i nh ng ngh quy t nh trên ộ ạ ữ ị ế ư
th ườ ng đ ượ c QH thông qua d ướ i d ng lu t. ạ ậ
Trang 334. Pháp l nh c a UBTVQH ệ ủ
QH giao cho UBTVQH ban hành Pháp l nh đ đi u ệ ể ề
ch nh nh ng QHXH mà đáng l ph i đ ỉ ữ ẽ ả ượ c đi u ề
ch nh b ng Lu t nh ng do QH ch a có đi u ki n ỉ ằ ậ ư ư ề ệ ban hành. Ví d : Pháp l nh B u chính Vi n thông, ụ ệ ư ễ Pháp l nh ch ng bán phá giá,… ệ ố
Pháp l nh có giá tr pháp lý nh lu t hay có giá tr ệ ị ư ậ ị
nh văn b n d ư ả ướ i lu t? V n đ này còn đ ậ ấ ề ượ c làm sáng t Tuy nhiên, theo bi u hi n th c t thì pháp ỏ ể ệ ự ế
l nh có giá tr th p h n lu t nh ng l i cao h n các ệ ị ấ ơ ậ ư ạ ơ văn b n d ả ướ i lu t. ậ
Trang 356. Thông t c a b tr ư ủ ộ ưở ng và th ủ
tr ưở ng c quan ngang b ơ ộ
Đây là VBQP (VB d ướ i lu t VB h ậ ướ ng d n) đ ẫ ể
gi i quy t các v n đ kinh t thu c t ng ả ế ấ ề ế ộ ừ ngành, t ng lĩnh v c c th thu c ph m vi ừ ự ụ ể ộ ạ quy n h n c a b tr ề ạ ủ ộ ưở ng và th tr ủ ưở ng c ơ
Trang 367. Ngh quy t c a HĐND ị ế ủ
kinh t trong ph m vi c a chính quy n đ a ế ạ ủ ề ị
ph ươ ng đ ượ c ban hành t i k h p c a HĐND ạ ỳ ọ ủ các c p b ng hình th c bi u quy t theo đa s ấ ằ ứ ể ế ố