Cùng nắm kiến thức trong chương này thông qua việc tìm hiểu các nội dung sau: Pháp luật về doanh nghiệp tư nhân, pháp luật về hộ kinh doanh cá thể,...Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1CH ƯƠ NG III: PHÁP LU T V DOANH NGHI P Ậ Ề Ệ
T NHÂN VÀ H KINH DOANH CÁ TH Ư Ộ Ể
I. PHÁP LU T V DOANH NGHI P T NHÂN Ậ Ề Ệ Ư
II. PHÁP LU T V H KINH DOANH CÁ TH Ậ Ề Ộ Ể
N I DUNG NGHIÊN C U: Ộ Ứ
Trang 2I. PHÁP LU T V DOANH NGHI P T NHÂN Ậ Ề Ệ Ư
Trang 31. Khái ni m DNTN ệ
Tr ướ c th i k đ i m i (ĐHVI), NN ch công nh n hai ờ ỳ ổ ớ ỉ ậ
ch đ s h u, t ế ộ ở ữ ươ ng ng là hai thành ph n kinh t ứ ầ ế
và v i hai lo i hình DN t ớ ạ ươ ng ng. ứ
T ĐHVI công nh n ch đ s h u t nhân, các ừ ậ ế ộ ở ữ ư thành ph n kinh t , các lo i hình DN đ i di n cho ầ ế ạ ạ ệ hình th c s h u này ra đ i khá mu n, nh ng ứ ở ữ ờ ộ ư chúng ngày càng đ ượ c cũng c và m r ng, gi v ố ở ộ ữ ị trí ngày càng quan tr ng ọ
Sau ĐHVI, cùng v i các ngh quy t c a Đ ng, NN đã ớ ị ế ủ ả ban hành hàng lo t các VBPL t o khung pháp lý cho ạ ạ
s phát tri n c a kinh t t nhân nói chung và ự ể ủ ế ư DNTN nói riêng.
Trang 41. Khái ni m DNTN ệ (tt)
Ngh đ nh s 27/HĐBT1988 đã cho phép các cá th ị ị ố ể
KD đ t m c l i nhu n cao đ ạ ứ ợ ậ ượ c m r ng đ tr ở ộ ể ở thành DNTN ho c k t h p v i nhau thành công ty t ặ ế ợ ớ ư doanh.
Đ1 LDNTN1990 quy đ nh: “NN công nh n s t n t i ị ậ ự ồ ạ lâu dài và phát tri n c a DNTN, th a nh n s bình ể ủ ừ ậ ự
“… các thành ph n kinh t g m kinh t NN, kinh t ầ ế ồ ế ế
t p th , kinh t cá th , ti u ch , kinh t t b n t ậ ể ế ể ể ủ ế ư ả ư nhân, kinh t t b n NN và kinh t có v n đ u t ế ư ả ế ố ầ ư
n ướ c ngoài d ướ i nhi u hình th c…”(Đ16 HP92) ề ứ
Trang 51. Khái ni m DNTN ệ (tt)
LDN1999 là m t b ộ ướ c đ t phá trong quá trình ộ hoàn thi n khung PL v các lo i hình DN. ệ ề ạ LDN1999 đã b sung và c c u l i các quy đ nh ổ ơ ấ ạ ị
v DNTN m i ph ề ở ọ ươ ng di n, t c c u t ch c, ệ ừ ơ ấ ổ ứ trình t thành l p, các quy n và nghĩa v c b n ự ậ ề ụ ơ ả
Đ phù h p và chu n b cho l trình h i nh p ể ợ ẩ ị ộ ộ ậ
qu c t , cũng nh t o ra s bình đ ng c a các ố ế ư ạ ự ẳ ủ
lo i hình DN, QH đã thông qua LDN2005 thay th ạ ế cho LDN1999, LDNNN2003, LĐTNN1996. LDN2005
th hi n th ng nh t trong vi c đi u ch nh pháp ể ệ ố ấ ệ ề ỉ
lu t đ i v i các lo i hình DN. ậ ố ớ ạ
Trang 61. Khái ni m DNTN ệ (tt)
Đ99 LDN1999: “DNTN là DN do m t cá nhân làm ộ
ch và t ch u trách nhi m b ng toàn b tài ủ ự ị ệ ằ ộ
s n c a mình v m i ho t đ ng c a DN”. ả ủ ề ọ ạ ộ ủ
Đ4 LDN2005: “DN là TCKT có tên riêng, có tài
s n, có tr s giao d ch n đ nh, đ ả ụ ở ị ổ ị ượ c ĐKKD
nh m m c đích th c hi n các ho t đ ng kinh ằ ụ ự ệ ạ ộ doanh”.
Trang 71. Khái ni m DNTN ệ (tt)
Đ141 LDN2005: “DNTN là DN do m t cá nhân ộ làm ch và t ch u trách nhi m b ng toàn ủ ự ị ệ ằ
b tài s n c a mình v m i ho t đ ng c a ộ ả ủ ề ọ ạ ộ ủ DN; DNTN không đ ượ c phát hành b t k m t ấ ỳ ộ
lo i ch ng khoán nào; m i cá nhân ch đ ạ ứ ỗ ỉ ượ c quy n thành l p m t DNTN”. ề ậ ộ
Trang 10 DNTN do m t cá nhân làm ch ộ ủ
V quan h s h u v n trong DN ề ệ ở ữ ố
Ngu n v n c a DN là v n c a m t cá nhân mà cá ồ ố ủ ố ủ ộ nhân đó đ a vào KD. Tài s n đ a vào KD là tài s n c a ư ả ư ả ủ
DN. Nh ng không có s phân bi t gi a tài s n c a DN ư ự ệ ữ ả ủ
v i ph n tài s n còn l i c a ch DN ớ ầ ả ạ ủ ủ
Quan h s h u quy t đ nh quan h qu n lý ệ ở ữ ế ị ệ ả
Ch DN là ng ủ ườ i đ i di n theo PL, có quy n quy t ạ ệ ề ế
đ nh m i v n đ liên quan đ n t ch c và ho t đ ng. ị ọ ấ ề ế ổ ứ ạ ộ
Ch DN có th t mình ho c thuê ng ủ ể ự ặ ườ i khác qu n lý ả
đi u hành. N u thuê ng ề ế ườ i qu n lý thì ch DN v n là ả ủ ẫ
ng ườ i ch u trách nhi m. ị ệ
V n đ phân ph i l i nhu n ấ ề ố ợ ậ
L i nhu n thu đ ợ ậ ượ c thu c v duy nh t ch DN. ộ ề ấ ủ
Ng ườ i đ ượ c DN thuê qu n lý không có quy n yêu c u ả ề ầ phân chia l i nhu n. Khi DN b thua l thì cũng ch có ợ ậ ị ỗ ỉ
m t mình ch DN ph i gánh ch u ộ ủ ả ị
Trang 11 DNTN không có t cách pháp nhân ư
Theo LDN2005, thì DNTN là lo i DN duy nh t không ạ ấ
có t cách pháp nhân. Tr ư ướ c đây, LDN1999 không quy đ nh t cách pháp nhân cho DNTN và CTHD vì lý ị ư
do ch y u là không có s tách b ch tài s n DN v i ủ ế ự ạ ả ớ
ph n tài s n còn l i c a ch s h u. ầ ả ạ ủ ủ ở ữ
Theo BLDS2005, m t t ch c đ ộ ổ ứ ượ c coi là có t cách ư pháp nhân ph i th a mãn đ ng th i b n đi u ki n, ả ỏ ồ ờ ố ề ệ trong đó có m t đi u ki n r t quan tr ng, là ph i có ộ ề ệ ấ ọ ả tài s n đ c l p v i các t ch c và cá nhân khác. Tài ả ộ ậ ớ ổ ứ
s n c a DNTN không có s tách b ch (đ c l p) v i ả ủ ự ạ ộ ậ ớ tài s n còn l i c a ch DN. Do đó, DNTN không có ả ạ ủ ủ
t cách pháp nhân. ư
Trang 12 Ch DNTN ph i ch u TNVH v các nghĩa ủ ả ị ề
v c a DN ụ ủ
DNTN không có cách pháp nhân, b i vì không có s ở ự
đ c l p v m t tài s n, DN không có t cách pháp ộ ậ ề ặ ả ư
lý ch th đ c l p. Nên ch s h u ph i ch u TNVH ủ ể ộ ậ ủ ở ữ ả ị
v m i kho n n phát sinh t ho t đ ng c a DN. ề ọ ả ợ ừ ạ ộ ủ
Ch DN không ch ch u trách nhi m v các kho n ủ ỉ ị ệ ề ả
n trong ph m vi s v n đã đăng ký mà ph i ch u ợ ạ ố ố ả ị trách nhi m b ng toàn b tài s n c a mình, k c ệ ằ ộ ả ủ ể ả khi DN b phá s n. ị ả
Do DN không có t cách ch th pháp lý đ c l p và ư ủ ể ộ ậ
ch DN ph i ch u TNVH, nên DNTN không đ ủ ả ị ượ c phát hành b t c m t lo i ch ng khoán nào và ch ấ ứ ộ ạ ứ ủ
DN ch đ ỉ ượ c thành l p m t DN duy nh t. ậ ộ ấ
Trang 144. Quy n và nghĩa v c b n c a DNTN ề ụ ơ ả ủ
Quy n c a DNTN ề ủ
Nghĩa v c a ch DNTN ụ ủ ủ
Trang 15 Quy n c a DNTN ề ủ
Đ8 LDN2005 quy đ nh quy n c a các lo i hình ị ề ủ ạ
DN nói chung. Ngoài nh ng quy n chung nêu ữ ề trên, DNTN còn có nh ng quy n đ c thù đ ữ ề ặ ượ c pháp lu t quy đ nh cho ch DN: ậ ị ủ
Trang 16 Quy n cho thuê DNTN ề (Đ144)
Ch DN có quy n cho ng ủ ề ườ i khác thuê DN
nh ng ph i báo cáo v i CQĐKKD, c quan ư ả ớ ơ thu Trong th i h n cho thuê, ch DN v n ph i ế ờ ạ ủ ẫ ả
ch u hoàn toàn trách nhi m v ho t đ ng c a ị ệ ề ạ ộ ủ
DN. Quy n và trách nhi m c a ch DN và ng ề ệ ủ ủ ườ i thuê đ ượ c th hi n trong h p đ ng thuê ể ệ ợ ồ
Trang 17 Quy n bán DNTN ề (Đ145)
Ch DNTN có quy n bán DN. Tr ủ ề ướ c th i đi m ờ ể chuy n giao DN 15 ngày, ph i thông báo cho ể ả CQĐKKD.
Sau khi bán, ch DN v n ph i ch u trách nhi m v ủ ẫ ả ị ệ ề các kho n n c a DN đã phát sinh tr ả ợ ủ ướ c khi bán,
tr tr.h p ng ừ ợ ườ i bán, ng ườ i mua và ch n có th a ủ ợ ỏ thu n khác. ậ
Ng ườ i bán và ng ườ i mua ph i tuân th các quy đ nh ả ủ ị
c a pháp lu t v lao đ ng. ủ ậ ề ộ
Sau khi mua, ng ườ i mua ph i làm th t c đăng ký ả ủ ụ
l i. ạ
Trang 18 Ch DN là ng ủ ườ i đ i di n, là nguyên đ n, b đ n, là ạ ệ ơ ị ơ
ng ườ i có quy n l i và nghĩa v liên quan tr ề ợ ụ ướ c pháp lu t. ậ
Trang 19xu ng m c th p h n m c v n đã đăng ký. ố ứ ấ ơ ứ ố
Trang 20 Vi c quy đ nh nghĩa v c a DN ngày càng đ y ệ ị ụ ủ ầ
đ và ch t ch h n, h n ch các bi n pháp ủ ặ ẽ ơ ạ ế ệ hành chính và trao quy n t ch nhi u h n. ề ự ủ ề ơ
Trang 221. Khái ni m h kinh doanh cá th ệ ộ ể
H kinh doanh cá th có l ch s t n t i lâu đ i. Đ c ộ ể ị ử ồ ạ ờ ặ
đi m c a lo i hình này là quy mô nh , th ể ủ ạ ỏ ườ ng do
m t ho c m t s ng ộ ặ ộ ố ườ i làm ch và th ủ ườ ng g n li n ắ ề
v i ho t đ ng c a h gia đình ớ ạ ộ ủ ộ
Trong c ch KTKHHTT NN không th a nh n lo i ơ ế ừ ậ ạ hình này nên không có đi u ch nh b ng pháp lu t. ề ỉ ằ ậ Trong đi u ki n c ch KTTT, HĐSXKD đa d ng, ề ệ ơ ế ạ
vi c quy đ nh ho t đ ng cho h kinh doanh cá th ệ ị ạ ộ ộ ể
là c n thi t ầ ế
Trang 23vi c quy đ nh ho t đ ng cho HKDCT là c n thi t ệ ị ạ ộ ầ ế
Trang 241. Khái ni m h kinh doanh cá th ệ ộ ể (tt)
“HKDCT do m t cá nhân ho c h gia đình làm ch , KD ộ ặ ộ ủ
t i m t đ a đi m c đ nh, không th ạ ộ ị ể ố ị ườ ng xuyên thuê lao
đ ng, không có con d u và ch u trách nhi m b ng toàn ộ ấ ị ệ ằ
b tài s n c a mình” (Đ17 Ngh đ nh 02/2000/NĐCP v ộ ả ủ ị ị ề ĐKKD).
Tr ướ c Ngh đ nh 02/2000/NĐCP, nh ng ng ị ị ữ ườ i kinh doanh theo HKDCT đ ượ c đi u ch nh b i Ngh đ nh ề ỉ ở ị ị 66/HĐBT ngày 2/3/1992 v cá nhân kinh doanh và Ngh ề ị
đ nh 221/HĐBT v nhóm kinh doanh có v n th p h n ị ề ố ấ ơ
v n pháp đ nh ngày 23/7/1991. Đ c đi m c a CTKD này ố ị ặ ể ủ
là có quy mô nh , ch u TNVH v các kho n n , s thành ỏ ị ề ả ợ ố viên có th là 1 ho c có s liên k t t 2 thành viên tr ể ặ ự ế ừ ở lên. Đ c đi m c a d ng ch th này gi ng đ c đi m ặ ể ủ ạ ủ ể ố ặ ể
c a ch th DNTN, nh t là tr.h p cá nhân kinh doanh. ủ ủ ể ấ ợ
Trang 251. Khái ni m h kinh doanh cá th ệ ộ ể (tt)
Tr ướ c khi LDN1999 ra đ i, thì s phân bi t gi a cá nhân kinh ờ ự ệ ữ doanh và nhóm kinh doanh v i DNTN ch y u quy đ nh v ớ ủ ế ở ị ề
v n pháp đ nh c a DNTN. Lu t DNTN 1990 quy đ nh DNTN ố ị ủ ậ ị
ph i có v n pháp đ nh khi ĐKKD, và đi u ki n này l i không ả ố ị ề ệ ạ
đ t ra đ i v i cá nhân kinh doanh và nhóm kinh doanh. ặ ố ớ
Đ n LDN1999 và sau đó là LDN2005, đi u ki n v v n pháp ế ề ệ ề ố
đ nh lãi đ ị ượ c bãi b đ i v i DNTN (tr m t s tr.h p nh t ỏ ố ớ ừ ộ ố ợ ấ
đ nh). Đi u này d n t i ranh gi i phân bi t gi a DNTN v i cá ị ề ẫ ớ ớ ệ ữ ớ nhân kinh doanh và nhóm kinh doanh không t n t i n a. ồ ạ ữ
LDN1999 và các văn b n h ả ướ ng d n đã làm m t s văn b n ẫ ộ ố ả
tr ướ c đó quy đ nh v cá nhân kinh doanh và nhóm kinh doanh ị ề
h t hi u l c. Ngh đ nh 02/2000/NĐCP không còn nh c đ n cá ế ệ ự ị ị ắ ế nhân kinh doanh hay nhóm kinh doanh n a mà thay vào đó là ữ HKDCT.
Trang 261. Khái ni m h kinh doanh cá th ệ ộ ể (tt)
HKDCT không th hi u là m t nhóm kinh doanh nh ể ể ộ ư
b n ch t c a nhóm kinh doanh tr ả ấ ủ ướ c đây, b i ở HKDCT ch ch p nh n ch đ u t là m t cá nhân ỉ ấ ậ ủ ầ ư ộ duy nh t ho c m t h gia đình. ấ ặ ộ ộ
HKDCT theo Ngh đ nh 02/2000/NĐCP không bao ị ị
g m các h gia đình s n xu t nông, lâm, ng ồ ộ ả ấ ư nghi p, làm mu i và nh ng ng ệ ố ữ ườ i bán hàng rong, quà v t, buôn chuy n, kinh doanh l u đ ng, làm ặ ế ư ộ
d ch v có thu nh p th p. Nh ng ng ị ụ ậ ấ ữ ườ i này không
b t bu c ph i ĐKKD. ắ ộ ả
Quy đ nh này phân chia HĐKD do m t cá nhân ho c ị ộ ặ
h gia đình làm ch thành 3 lo i d a trên quy mô: ộ ủ ạ ự DNTN; HKDCT; các đ i t ố ượ ng có tính ch t gi ng ấ ố HKDCT nh ng không ph i ĐKKD. ư ả
Trang 271. Khái ni m h kinh doanh cá th ệ ộ ể (tt)
Ngh đ nh 109/2004/NĐCP v ĐKKD thay th Ngh ị ị ề ế ị
đ nh 02/2000/NĐCP đã đ a ra m t đ nh nghĩa m i ị ư ộ ị ớ
v HKDCT: “HKDCT do m t cá nhân ho c h gia ề ộ ặ ộ đình làm ch , ch đ ủ ỉ ượ c ĐKKD t i m t đ a đi m, s ạ ộ ị ể ử
d ng không quá 10 lao đ ng, không có con d u và ụ ộ ấ
ch u trách nhi m b ng toàn b tài s n c a mình”. ị ệ ằ ộ ả ủ
Đi m khác c b n c a Ngh đ nh 109 so v i Ngh ể ơ ả ủ ị ị ớ ị
đ nh 02, là đã đ a ra m t tiêu chí đ nh l ị ư ộ ị ượ ng trong
vi c s d ng lao đ ng c a HKDCT nh m phân bi t ệ ử ụ ộ ủ ằ ệ
v i các lo i hình kinh doanh khác. N u HKDCT s ớ ạ ế ử
d ng quá 10 lao đ ng, thì pháp lu t yêu c u ph i ụ ộ ậ ầ ả chuy n thành DN. ể
Trang 281. Khái ni m h kinh doanh cá th ệ ộ ể (tt)
Theo Ngh đ nh 88/2006/NĐCP thì: “HKD do m t cá ị ị ộ nhân là CDVN ho c m t nhóm ng ặ ộ ườ i ho c m t h ặ ộ ộ gia đình làm ch , ch đ ủ ỉ ượ c ĐKKD t i m t đ a đi m, ạ ộ ị ể
s d ng không quá 10 lao đ ng, không có con d u ử ụ ộ ấ
và ch u trách nhi m b ng toàn b tài s n c a ị ệ ằ ộ ả ủ mình”.
Theo quy đ nh hi n hành thì tên g i c a lo i hình ị ệ ọ ủ ạ kinh doanh này đ ượ c đi u ch nh theo h ề ỉ ướ ng ng n ắ
g n h n còn ph m vi ch th tham gia đ ọ ơ ạ ủ ể ượ c m ở
r ng tr l i nh quy đ nh tr ộ ở ạ ư ị ướ c Ngh đ nh ị ị 02/2000/NĐCP, t c là bao g m cá nhân, nhóm ứ ồ
ng ườ i và h gia đình. ộ
Trang 292. Đ c đi m c a h kinh doanh ặ ể ủ ộ
H kinh doanh do m t cá nhân, m t nhóm ộ ộ ộ
ng ườ i ho c m t h gia đình làm ch ặ ộ ộ ủ
H kinh doanh th ộ ườ ng t n t i v i quy mô ồ ạ ớ
nh h p ỏ ẹ
Ch h kinh doanh ch u TNVH trong ho t ủ ộ ị ạ
đ ng kinh doanh ộ
Trang 30 H kinh doanh do m t cá nhân, m t nhóm ộ ộ ộ
ng ườ i ho c m t h gia đình làm ch ặ ộ ộ ủ
V n kinh doanh c a HKD là v n c a m t cá nhân duy ố ủ ố ủ ộ
nh t hay v n chung c a h gia đình hay v n đóng góp ấ ố ủ ộ ố
c a m t nhóm ng ủ ộ ườ i.
Tr.h p, HKD do m t cá nhân làm ch thì cá nhân có ợ ộ ủ quy n quy t đ nh m i v n đ Và đ ề ế ị ọ ấ ề ươ ng nhiên ch h ủ ộ
có quy n h ề ưở ng m i kho n l i, ch u m i nghĩa v ọ ả ợ ị ọ ụ
Tr.h p, HKD là h gia đình hay do m t nhóm ng ợ ộ ộ ườ ạ i t o
l p thì HDK ph i c ra ng ậ ả ử ườ ạ i đ i di n. Ng ệ ườ i này s thay ẽ
m t HKD th c hi n các quy n và nghĩa v c a c h ặ ự ệ ề ụ ủ ả ộ
Ng ườ i đ i di n không ch u trách nhi m thay cho các ạ ệ ị ệ thành viên khác. L i nhu n cũng nh r i ro s đ ợ ậ ư ủ ẽ ượ c chia cho các thành viên theo m c mà các bên đã th a thu n, ứ ỏ ậ
th ườ ng là d a trên m c đóng góp tài s n và công s c. ự ứ ả ứ
Trang 31 H kinh doanh th ộ ườ ng t n t i v i ồ ạ ớ quy mô nh h p ỏ ẹ
HKD ch có m t đ a đi m KD, s d ng không quá 10 ỉ ộ ị ể ử ụ lao đ ng và không có con d u. Đây là quy đ nh h n ộ ấ ị ạ
ch quy mô c a HKD, mà đi u này không x y ra đ i ế ủ ề ả ố
v i các lo i hình DN. ớ ạ
HKD ch a ph i là lo i hình có quy mô nh nh t, mà ư ả ạ ỏ ấ
nó có th đ ể ượ c coi là l n h n và n đ nh h n so v i ớ ơ ổ ị ơ ớ các h gia đình s n xu t nông, lâm, ng nghi p, ộ ả ấ ư ệ làm mu i và nh ng ng ố ữ ườ i bán hàng rong, quà v t, ặ buôn chuy n, kinh doanh l u đ ng, làm d ch v có ế ư ộ ị ụ thu nh p th p. Nh ng đ i t ậ ấ ữ ố ượ ng này không ph i ả ĐKKD. D u hi u đ phân bi t đ i t ấ ệ ể ệ ố ượ ng này v i ớ HKD là m c thu nh p th p. ứ ậ ấ
Trang 32 Ch h kinh doanh ch u TNVH ủ ộ ị
Ch KHD đây đ ủ ở ượ c hi u là cá nhân ng ể ườ i đ u t trong ầ ư tr.h p do m t cá nhân làm ch ho c t t c các thành ợ ộ ủ ặ ấ ả viên trong nhóm hay h gia đình trong tr.h p nhóm kinh ộ ợ doanh hay h gia đình. ộ
Gi a HKD và ch s h u không có s tách b ch v m t ữ ủ ở ữ ự ạ ề ặ tài s n, nên nó không t o ra t cách ch th pháp lý đ c ả ạ ư ủ ể ộ
Trang 333. ĐKKD c a h kinh doanh ủ ộ
Trang 34 Đi u ki n đ ĐKKD ề ệ ể
Đ đ ể ượ c công nh n là m t CTKD thì HKD ph i ậ ộ ả ĐKKD. Khi đ ượ c c p GCNĐKKD, HKD đ ấ ượ c công
nh n các quy n và nghĩa v trong HĐKD. ậ ề ụ
Ngh đ nh 88/2006/NĐCP quy đ nh các đi u ki n đ ị ị ị ề ệ ể ĐKKD đ i v i HKD, bao g m các đi u ki n v ch ố ớ ồ ề ệ ề ủ
th , v ngành ngh và m t s đi u ki n khác. ể ề ề ộ ố ề ệ
Trang 35 Đi u ki n đ ĐKKD ề ệ ể (tt)
Tr nh ng ng ừ ữ ườ i ch a thành niên, ng ư ườ i b h n ch ị ạ ế
ho c m t NLHVDS, ng ặ ấ ườ i đang b tù ho c b tòa án t ị ặ ị ướ c quy n hành ngh , thì t t c các công dân t đ 18 tu i, ề ề ấ ả ừ ủ ổ
có NLHVDS đ y đ , các HGĐ đ u có quy n ĐKKD. Đ i ầ ủ ề ề ố
v i lĩnh v c ph i có gi y phép thì ch th ph i tuân theo ớ ự ả ấ ủ ể ả quy đ nh đó. M i cá nhân, HGĐ ch đ ị ỗ ỉ ượ c ĐKKD m t ộ HKD.
V đi u ki n ngành ngh , ch đ ề ề ệ ề ỉ ượ c đăng ký nh ng ữ ngành ngh không b c m; đ i v i v i các ngành ngh ề ị ấ ố ớ ớ ề
có đi u ki n thì ph i đáp ng quy đ nh này. ề ệ ả ứ ị
V tên g i, ch h có th dùng tên ho c không dùng ề ọ ủ ộ ể ặ tên. Tr.h p dùng tên thì tên đó không đ ợ ượ c trùng v i tên ớ
c a HKD đã đăng ký trong ph m vi c p huy n. ủ ạ ấ ệ