Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu là loại thuế thu vào hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, hoặc hàng hóa được xem như hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. Cùng tìm hiểu Bài giảng Pháp luật về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu để nắm bắt nội dung thông tin vấn đề.
Trang 1PHÁP LU T V Ậ Ề
Trang 21. T ng quan v thu xu t kh u – thu nh p kh u ổ ề ế ấ ẩ ế ậ ẩ
Đ nh nghĩa ị
Thu xu t kh u, thu nh p kh u là ế ấ ẩ ế ậ ẩ
lo i thu thu vào hàng hóa xu t ạ ế ấ
kh u, nh p kh u, ho c hàng hóa ẩ ậ ẩ ặ
đ ượ c xem nh hàng hóa xu t kh u, ư ấ ẩ
nh p kh u ậ ẩ
Trang 31. T ng quan v thu xu t kh u – thu nh p kh u ổ ề ế ấ ẩ ế ậ ẩ
Hàng hóa mua bán, trao đ i qua biên gi i, c a kh uổ ớ ử ẩ
Hàng hóa mua bán, trao đ i đổ ược coi là hàng hóa xu t kh u, ấ ẩ
Trang 41. T ng quan v thu xu t kh u – thu nh p kh u ổ ề ế ấ ẩ ế ậ ẩ
Đ c đi m ặ ể
Khu phi thu quanế
Khu v c kinh t n m trong lãnh th ự ế ằ ổ
Vi t Nam, có ranh gi i đ a lý xác đ nh, ệ ớ ị ị
đ ượ c thành l p theo Quy t đ nh c a ậ ế ị ủ
Th t ủ ướ ng Chính ph ; quan h mua bán, ủ ệ trao đ i hàng hóa gi a khu này v i bên ổ ữ ớ ngoài là quan h xu t kh u, nh p kh u ệ ấ ẩ ậ ẩ
Khu phi thu ế
quan
Th trị ường trong
nước
Trang 51. T ng quan v thu xu t kh u – thu nh p kh u ổ ề ế ấ ẩ ế ậ ẩ
Trang 61. T ng quan v thu xu t kh u – thu nh p kh u ổ ề ế ấ ẩ ế ậ ẩ Vai trò
Trang 7VĂN B N PHÁP LU T Ả Ậ
1. Văn b n h p nh t s 19/VBHNVPQH ả ợ ấ ố ngày 11/12/2014 – Lu t thu xu t kh u, ậ ế ấ ẩ
thu nh p kh u ế ậ ẩ
2. Văn b n h p nh t s 09/VBHNBTC ả ợ ấ ố ngày 26/5/2015, Ngh đ nh quy đ nh chi ti t ị ị ị ế
thi hành m t s đi u c a Lu t Thu xu t kh u, nh p kh u ộ ố ề ủ ậ ế ấ ẩ ậ ẩ
3. Thông t 163/2013/TTBTC ư ngày 15/11/2013 ban hành bi u thu xu t kh u, bi u ể ế ấ ẩ ể
thu nh p kh u u đãi theo danh m c m t hàng ch u thu ế ậ ẩ ư ụ ặ ị ế
4. Thông t 38/2015/TTBTC ư ngày 25/03/2015 quy đ nh v th t c h i quan; ki m ị ề ủ ụ ả ể
tra, giám sát h i quan; thu xu t kh u, nh p kh u và qu n lý thu đ i v i hàng hóa ả ế ấ ẩ ậ ẩ ả ế ố ớ
Trang 82. Pháp lu t thu xu t kh u – nh p kh u ậ ế ấ ẩ ậ ẩ
Đ i t ố ượ ng ch u thu ị ế
Trang 9Hàng hóa t khu phi ừ thu quan xk ra n ế ướ c ngoài và ng ượ ạ c l i, h.h
t khu phi thu quan ừ ế này sang khu phi thu ế quan khác
Hàng hóa là ph n ầ
d u khí thu c ầ ộ thu tài nguyên ế
c a Nhà n ủ ướ c khi xu t kh u ấ ẩ
2. Pháp lu t thu xu t kh u – nh p kh u ậ ế ấ ẩ ậ ẩ
Đ i t ố ượ ng ch u thu ị ế
Đ i tố ượng không ch u thuị ế
Trang 102. Pháp lu t thu xu t kh u – nh p kh u ậ ế ấ ẩ ậ ẩ
Trang 112. Pháp lu t thu xu t kh u – nh p kh u ậ ế ấ ẩ ậ ẩ
T ng c c thu ổ ụ ế UBND các c p ấ
T NG C C Ổ Ụ
H I QUAN Ả C C H I QUANỤ Ả
CHI C C Ụ
H I QUAN Ả
Trang 122. Pháp lu t thu xu t kh u – nh p kh u ậ ế ấ ẩ ậ ẩ
Trang 132. Pháp lu t thu xu t kh u – nh p kh u ậ ế ấ ẩ ậ ẩ
Ch th ủ ể
3
ü T ch c nh n y ổ ứ ậ ủ thác xu t kh u, nh p ấ ẩ ậ
c nh; g i/nh n hàng ả ử ậ hóa qua c a kh u, biên ử ẩ
gi i Vi t Nam ớ ệ
NGƯỜI
N P THUỘ Ế
TH C TỰ Ế
Trang 142. Pháp lu t thu xu t kh u – nh p kh u ậ ế ấ ẩ ậ ẩ
v b u chính, ụ ư
d ch v ị ụchuy n phát ểnhanh qu c tố ế
T ch c tín ổ ứ
d ng/t ch c ụ ổ ứkhác ho t ạ
đ ng theo quy ộ
đ nh Lu t các ị ậTCTD
Đ i lý làm th ạ ủ
t c h i quanụ ả
Trang 152. Pháp lu t thu xu t kh u – nh p kh u ậ ế ấ ẩ ậ ẩ Căn c & ph ứ ươ ng pháp tính thu ế
Trang 162. Pháp lu t thu xu t kh u – nh p kh u ậ ế ấ ẩ ậ ẩ Căn c & ph ứ ươ ng pháp tính thu ế
Trang 172. Pháp lu t thu xu t kh u – nh p kh u ậ ế ấ ẩ ậ ẩ Căn c & ph ứ ươ ng pháp tính thu ế
Trang 182. Pháp lu t thu xu t kh u – nh p kh u ậ ế ấ ẩ ậ ẩ Căn c & ph ứ ươ ng pháp tính thu ế
§ FOB (free on board – mi n trách nhi m trên boong t u n i đi)ễ ệ ầ ơ
§ DAF (Delivered At Frontiergiao t i biên gi i)ạ ớ
§ Giá CIF = Giá FOB + Cước v n t i bi n + Phí b o hi m đậ ả ể ả ể ường bi n.ể
Tr giá h i ị ả quan
Trang 192. Pháp lu t thu xu t kh u – nh p kh u ậ ế ấ ẩ ậ ẩ Căn c & ph ứ ươ ng pháp tính thu ế
Trang 202. Pháp lu t thu xu t kh u – nh p kh u ậ ế ấ ẩ ậ ẩ Căn c & ph ứ ươ ng pháp tính thu ế
THU SU T Ế Ấ
THU SU T Ế Ấ
V I HÀNG Ớ HOÁ XU T Ấ
KH U Ẩ
THU SU T Ế Ấ
V I HÀNG Ớ HOÁ NH P Ậ
Trang 212. Pháp lu t thu xu t kh u – nh p kh u ậ ế ấ ẩ ậ ẩ Căn c & ph ứ ươ ng pháp tính thu ế
THU SU T Ế Ấ
THU SU T Ế Ấ
V I HÀNG Ớ HOÁ XU T Ấ
KH U Ẩ
THU SU T Ế Ấ
V I HÀNG Ớ HOÁ NH P Ậ
v i t ng nhóm hàngớ ừ
- B trộ ưởng B Tài chính quy đ nh áp ộ ị
d ng m c thu su t thu xu t kh u, ụ ứ ế ấ ế ấ ẩthu nh p kh u đ i v i t ng m t hàngế ậ ẩ ố ớ ừ ặ
Trang 23PHÁP LU T V Ậ Ề
Trang 241. T ng quan v thu tiêu th đ c bi t ổ ề ế ụ ặ ệ
Trang 251. T ng quan v thu tiêu th đ c bi t ổ ề ế ụ ặ ệ
Đ c đi mặ ể
Di n đánh thuệ ế
H pẹThay đ i tùy thu c đi u ki n phát tri n kinh t xã h i ổ ộ ề ệ ể ế ộ
và m c s ng c a dân c ứ ố ủ ư
Trang 261. T ng quan v thu tiêu th đ c bi t ổ ề ế ụ ặ ệ
Đ c đi mặ ể
Di n đánh thuệ ế
Đ nh hị ướng s n xu t và tiêu dùng t t h nả ấ ố ơ
Đi u ti t thu nh p c a ngề ế ậ ủ ười có thu nh p cao, đ m b o công ậ ả ả
b ng xã h iằ ộThu su t caoế ấ
Trang 271. T ng quan v thu tiêu th đ c bi t ổ ề ế ụ ặ ệ
Vai trò
Trang 28• Văn b n h p nh t s 06/VBHNVPQH ả ợ ấ ố ngày 11/12/2014 – Lu t thu tiêu th ậ ế ụ
Trang 292. N i dung pháp lu t thu tiêu th đ c bi t ộ ậ ế ụ ặ ệ
Đ i tố ượng ch u thuị ế
Hàng hóa
Trang 302. N i dung pháp lu t thu tiêu th đ c bi t ộ ậ ế ụ ặ ệ
Đ i tố ượng ch u thuị ế
Hàng hóa
Trang 312. N i dung pháp lu t thu tiêu th đ c bi t ộ ậ ế ụ ặ ệ
Đ i tố ượng ch u thuị ế
D ch vị ụ
Trang 322. N i dung pháp lu t thu tiêu th đ c bi t ộ ậ ế ụ ặ ệ
Đ i tố ượng ch u thuị ế
Đ i tố ượng không ch u thuị ế
1. Hàng hóa do c s s n xu t, gia công tr c ti p xu t kh u ho c bán, y thác ơ ở ả ấ ự ế ấ ẩ ặ ủcho c s kinh doanh khác đ xu t kh u;ơ ở ể ấ ẩ
2. Hàng hóa nh p kh u đ vi n tr nhân đ o/không hoàn l i, bi u, t ng cho các ậ ẩ ể ệ ợ ạ ạ ế ặ
t ch c, cá nhân trong nổ ứ ước, hàng v n chuy n quá c nh, mậ ể ả ượn đường, chuy n ể
kh u, hàng t m nh p ẩ ạ ậ
3. Tàu bay, du thuy n s d ng cho m c đích kinh doanh v n chuy n hàng hoá, ề ử ụ ụ ậ ểhành khách, khách du l ch; an ninh, qu c phòngị ố
Trang 332. N i dung pháp lu t thu tiêu th đ c bi t ộ ậ ế ụ ặ ệ
Đ i tố ượng ch u thuị ế
Đ i tố ượng không ch u thuị ế
5. HH vào khu phi thu quan ch s d ng trong khu phi thu quan & gi a các khu ế ỉ ử ụ ế ữphi thu quan, tr xe ô tô ch ngế ừ ở ườ ưới d i 24 chỗ
4. Xe ô tô c u thứ ương; ch ph m nhân; tang l ; thi t k v a có ch ng i, v a ở ạ ễ ế ế ừ ỗ ồ ừ
có ch đ ng ch đỗ ứ ở ượ ừc t 24 người tr lên; xe ô tô ch y trong khu vui ch i, gi i ở ạ ơ ảtrí, th thao không đăng ký l u hành và không tham gia giao thông;ể ư
Trang 342. N i dung pháp lu t thu tiêu th đ c bi t ộ ậ ế ụ ặ ệ
Trang 352. N i dung pháp lu t thu tiêu th đ c bi t ộ ậ ế ụ ặ ệ
Trang 362. N i dung pháp lu t thu tiêu th đ c bi t ộ ậ ế ụ ặ ệ
Trang 372. N i dung pháp lu t thu tiêu th đ c bi t ộ ậ ế ụ ặ ệ
Căn c phứ ương pháp tính thuế
THU Ế
TTĐB
Trang 382. N i dung pháp lu t thu tiêu th đ c bi t ộ ậ ế ụ ặ ệ
Căn c phứ ương pháp tính thuế
GIÁ TÍNH THUẾ
Giá bán ra, giá cung ng d ch v ch a có thu TTĐB, ch a ứ ị ụ ư ế ư
có thu b o v môi trế ả ệ ường và ch a có thu GTGTư ế
Trang 392. N i dung pháp lu t thu tiêu th đ c bi t ộ ậ ế ụ ặ ệ
Căn c phứ ương pháp tính thuế
Trang 402. N i dung pháp lu t thu tiêu th đ c bi t ộ ậ ế ụ ặ ệ
Căn c phứ ương pháp tính thuế
THU SU T Ế Ấ
Hàng hóa
4 Xe ô tô dưới 24 chỗ
a) Xe ô tô ch ng ở ườ i t 9 ch ng i tr xu ng ừ ỗ ồ ở ố tr lo i quy đ nh t i ừ ạ ị ạ
đi m 4đ, 4e và 4g c a Bi u thu ể ủ ể ế
Trang 412. N i dung pháp lu t thu tiêu th đ c bi t ộ ậ ế ụ ặ ệ
Căn c phứ ương pháp tính thuế
THU SU T Ế Ấ
Hàng hóa đ) Xe ô tô ch y b ng xăng k t h p năng l ạ ằ ế ợ ượ ng đi n, năng l ệ ượ ng sinh h c, trong đó t tr ng xăng s d ng không quá 70% s năng ọ ỷ ọ ử ụ ố
d ng cho xe cùng lo i quy đ nh ụ ạ ị
t i đi m 4a, 4b, 4c và 4d c a ạ ể ủ
Bi u thu ể ế g) Xe ô tô ch y b ng đi n ạ ằ ệ
Lo i ch ng ạ ở ườ ừ i t 9 ch tr xu ng ỗ ở ố 25
Lo i ch ng ạ ở ườ ừ i t 10 đ n d ế ướ i 16 ch ỗ 15
Lo i ch ng ạ ở ườ ừ i t 16 đ n d ế ướ i 24 ch ỗ 10
Lo i thi t k v a ch ng ạ ế ế ừ ở ườ i, v a ch hàng ừ ở 10
Trang 422. N i dung pháp lu t thu tiêu th đ c bi t ộ ậ ế ụ ặ ệ
Căn c phứ ương pháp tính thuế
Trang 432. N i dung pháp lu t thu tiêu th đ c bi t ộ ậ ế ụ ặ ệ
Căn c phứ ương pháp tính thuế
Trang 44PHÁP LU T V Ậ Ề
Trang 45Thuế tính trên giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng
1. T ng quan v thu giá tr gia tăng ổ ề ế ị
Trang 461. T ng quan v thu giá tr gia tăng ổ ề ế ị
Đ c đi mặ ể
Tính phổ quát cao
Ch tính trên ph n ỉ ầgiá tr tăng thêm c a ị ủhàng hóa d ch vị ụ
S thu giá tr gia tăng ố ế ị
ph i n p không thay ả ộ
đ i ph thu c vào các ổ ụ ộ giai đo n l u thông ạ ư khác nhau tính trên giá mua cu i cùng c a ố ủ hàng hóa, d ch v ị ụ
Trang 471. T ng quan v thu giá tr gia tăng ổ ề ế ị
Vai trò
Trang 492. Pháp lu t thu giá tr gia tăng ậ ế ị
Đ i tố ượng ch u thuị ế
S N Ả
XU TẤ
KINH DOANH
TIÊU DÙNG
Đ i t ố ượ ng không
ch u thu ị ế
Điều 5 LTGTGT
VI T NAMỆ
Trang 502. Pháp lu t thu giá tr gia tăng ậ ế ị
Đ i tố ượng ch u thuị ế
Đ i tố ượng không ch u thuị ế
Nhóm ngành hàng, dịch vụ có nhu cầu tiêu dùng phổ biến Hàng đặc biệt phục vụ an ninh quốc phòng
Thực hiện cam kết của VN với các quốc gia, tổ chức quốc tế/thúc đẩy phát
triển sx, kd Thực hiện nguyên tắc chỉ đánh thuế đvs hàng hóa, dịch vụ tiêu dùng trên
lãnh thổ VN
Trang 512. Pháp lu t thu giá tr gia tăng ậ ế ị
Trang 52THU THUẾ
2. Pháp lu t thu giá tr gia tăng ậ ế ị
Ch thủ ể
Trang 532. Pháp lu t thu giá tr gia tăng ậ ế ị
Ch thủ ể
NGƯỜI N P Ộ
THUẾ
Có ph n giá tr tăng ầ ị thêm trên lãnh th Vi t ổ ệ Nam
n p th c t ti n thu ộ ự ế ề ế
Trang 542. Pháp lu t thu giá tr gia tăng ậ ế ị
Căn c phứ ương pháp tính thuế
Trang 552. Pháp lu t thu giá tr gia tăng ậ ế ị
Căn c phứ ương pháp tính thuế
HH, DV trao đ i, tiêu dùng, bi u, t ng choổ ế ặ
= Giá tính thu GTGT cùng lo i/t ế ạ ươ ng đ ươ ng
Trang 562. Pháp lu t thu giá tr gia tăng ậ ế ị
Căn c phứ ương pháp tính thuế
CĂN CỨ
GIÁ TÍNH THUẾ
THU SU TẾ Ấ
Trang 57• Chuy n giao công ngh , chuy n nhể ệ ể ượng quy n s h u trí tu ra ề ở ữ ệ
• S n ph m xu t kh u là tài nguyên, khoáng s n khai thác ch a ch ả ẩ ấ ẩ ả ư ế
bi n thành s n ph m khác quy đ nh t i kho n 23 Đi u 5 c a Lu t ế ả ẩ ị ạ ả ề ủ ậThu GTGTế
Áp d ng đ i v i hàng hoá d ch v xu t kh u, v n t i qu c t ụ ố ớ ị ụ ấ ẩ ậ ả ố ế
và hàng hóa, d ch v ko ch u thu GTGT khi xu t kh u, ngo i ị ụ ị ế ấ ẩ ạ
tr :ừ0%
2. Pháp lu t thu giá tr gia tăng ậ ế ị
Căn c phứ ương pháp tính thuế
THU SU TẾ Ấ
Trang 58• N ướ ạ c s ch ph c v s n xu t và sinh ho t; ụ ụ ả ấ ạ
• Qu ng đ s n xu t phân bón; thu c phòng tr sâu b nh và ch t kích thích tăng tr ặ ể ả ấ ố ừ ệ ấ ưở ng v t nuôi, cây tr ng; ậ ồ
• D ch v đào đ p, n o vét kênh, m ị ụ ắ ạ ươ ng, ao h ph c v s n xu t nông nghi p; nuôi tr ng, chăm sóc, phòng tr sâu b nh cho ồ ụ ụ ả ấ ệ ồ ừ ệ cây tr ng; s ch , b o qu n s n ph m nông nghi p; ồ ơ ế ả ả ả ẩ ệ
• S n ph m tr ng tr t, chăn nuôi, th y s n ch a qua ch bi n ả ẩ ồ ọ ủ ả ư ế ế
• M cao su s ch ; nh a thông s ch ; l ủ ơ ế ự ơ ế ướ i, dây gi ng và s i đ đan l ề ợ ể ướ i đánh cá;
• Th c ph m t ự ẩ ươ ố i s ng; lâm s n ch a qua ch bi n ả ư ế ế
• Đ ườ ng; ph ph m trong s n xu t đ ụ ẩ ả ấ ườ ng, bao g m g đ ồ ỉ ườ ng, bã mía, bã bùn;
• S n ph m b ng đay, cói, tre, n a, lá, r m, v d a, s d a, bèo tây và các s n ph m th công khác ả ẩ ằ ứ ơ ỏ ừ ọ ừ ả ẩ ủ
• Thi t b , d ng c y t ; bông, băng v sinh y t ; thu c phòng b nh, ch a b nh; s n ph m hóa d ế ị ụ ụ ế ệ ế ố ệ ữ ệ ả ẩ ượ c, d ượ c li u là nguyên li u ệ ệ
s n xu t thu c ch a b nh, thu c phòng b nh; ả ấ ố ữ ệ ố ệ
• Giáo c dùng đ gi ng d y và h c t p ụ ể ả ạ ọ ậ
• Ho t đ ng văn hóa, tri n lãm, th d c, th thao; bi u di n ngh thu t; s n xu t phim; nh p kh u, phát hành và chi u phim; ạ ộ ể ể ụ ể ể ễ ệ ậ ả ấ ậ ẩ ế
• Đ ch i cho tr em; sách các lo i; ồ ơ ẻ ạ
• D ch v khoa h c, công ngh theo quy đ nh c a Lu t khoa h c và công ngh ; ị ụ ọ ệ ị ủ ậ ọ ệ
• Bán, cho thuê, cho thuê mua nhà xã h i theo quy đ nh c a Lu t nhà ở ộ ị ủ ậ ở
Áp d ng đ i v i hàng hoá d ch v u đãi, khuy n khích phát ụ ố ớ ị ụ ư ếtri n, đ u tể ầ ư
5%
2. Pháp lu t thu giá tr gia tăng ậ ế ị
Căn c phứ ương pháp tính thuế
THU SU TẾ Ấ
Trang 59Áp d ng đ i v i hàng hoá d ch v xu t kh u (tr m t s ụ ố ớ ị ụ ấ ẩ ừ ộ ố
2. Pháp lu t thu giá tr gia tăng ậ ế ị
Căn c phứ ương pháp tính thuế
THU SU TẾ Ấ
Trang 602. Pháp lu t thu giá tr gia tăng ậ ế ị
Căn c phứ ương pháp tính thuế
(Không áp d ng v i h /cá nhân kinh doanh) ụ ớ ộ
+ DN, HTX có doanh thu < 1 t đ ng/năm, ko t nguy n áp d ng p.p ỷ ồ ự ệ ụ
kh u trấ ừ+ H , cá nhân kinh doanhộ+ Cá nhân, t ch c nổ ứ ước ngoài kinh doanh ko có c s thơ ở ường trú t i ạ
VN
Trường h p áp d ngợ ụ
Trang 612. Pháp lu t thu giá tr gia tăng ậ ế ị
Căn c phứ ương pháp tính thuế
Cách tính
Trang 621. Đ i v i c s kinh doanh vàng b c, đá quýố ớ ơ ở ạ
2. Đ i v i c s kinh doanh khácố ớ ơ ở
Thu GTGT ế
1%: P.ph i HH ố 5%: D.v , x.d ng ụ ự 3%: SX, v n t i, ậ ả 2%: Khác
PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ
2. Pháp lu t thu giá tr gia tăng ậ ế ị
Căn c phứ ương pháp tính thuế
Cách tính
Trang 63Công ty Minh Linh tr c ti p nh p kh u 10 xe ô tô dự ế ậ ẩ ưới 24 ch ng i đ ph c v ỗ ồ ể ụ ụcho ho t đ ng kinh doanh c a công ty. ạ ộ ủ
Tính s thu GTGT mà công ty ph i n p, bi t r ng giá tính thu nh p kh u đ i ố ế ả ộ ế ằ ế ậ ẩ ố
v i ô tô là 400 tri u đ ng/ chi c; Thu su t thu nh p kh u là 70%, thu su t thu ớ ệ ồ ế ế ấ ế ậ ẩ ế ấ ếtiêu th đ c bi t c a ô tô là 50%, Thu su t VAT đ i v i ô tô là 10%. ụ ặ ệ ủ ế ấ ố ớ
TÌNH HU NG Ố
Trang 64PHÁP LU T V Ậ Ề
Trang 65nh t đ nh (quý, ấ ịtháng, năm)
THUẾ
1. T ng quan v thu thu nh p ổ ề ế ậ
Đ nh nghĩaị
Trang 661. T ng quan v thu thu nh p ổ ề ế ậ
Đ nh nghĩaị
THU NH P CH U Ậ Ị
THUẾ
Ph n thu nh p làm c s đánh thu thu nh p ầ ậ ơ ở ế ậ
và đ ượ c xác đ nh trên c s ph n thu nh p ị ơ ở ầ ậ
th c t nh n đ ự ế ậ ượ c đã tr m t s kho n thu ừ ộ ố ả
nh p và chi phí h p lý ậ ợ
Trang 671. T ng quan v thu thu nh p ổ ề ế ậ
Đ nh nghĩaịThu nh p phát sinh t ch th nào???ậ ừ ủ ể
Thu l i t c ế ợ ứ Thu thu nh p doanh ế ậ
nghi p ệ Thu thu nh p cá nhân ế ậ
Trang 681. T ng quan v thu thu nh p ổ ề ế ậ
Đ nh nghĩaị
Trang 691. T ng quan v thu thu nh p ổ ề ế ậ
Đ c đi mặ ể
Thu tr cế ự
thu
Trang 701. T ng quan v thu thu nh p ổ ề ế ậ
Vai trò
Trang 71• Văn b n h p nh t s 14/VBHNVPQH ả ợ ấ ố ngày 11/12/2014 – Lu t thu thu nh p doanh ậ ế ậnghi pệ
• Văn b n h p nh t s 12/VBHNBTC ả ợ ấ ố ngày 26/5/2015 – Ngh đ nh quy đ nh chi ti t và ị ị ị ế
hướng d n thi hành Lu t thu TNDNẫ ậ ế
• Thông t 78/2014/TTBTC ư ngày 18/06/2014 hướng d n thi hành Ngh đ nh ẫ ị ị
218/2013/NĐCP và Lu t thu TNDNậ ế
• Thông t 96/2015/TTBTC ư ngày 22/06/2015 hướng d n thu TNDN t i NĐ ẫ ế ạ
12/2015/NĐCP và s a đ i, b sung Thông t 78/2014/TTBTC, Thông t 119/2014/TTử ổ ổ ư ưBTC, Thông t 151/2014/TTBTCư
2. N i dung pháp lu t thu thu nh p doanh nghi p ộ ậ ế ậ ệ
VĂN B N PHÁP LU TẢ Ậ
Trang 722. N i dung pháp lu t thu thu nh p doanh nghi p ộ ậ ế ậ ệ
Trang 732. N i dung pháp lu t thu thu nh p doanh nghi p ộ ậ ế ậ ệ
Ch thủ ể
NGƯỜI
THU THUẾ
C QUAN THUƠ Ế
Trang 742. N i dung pháp lu t thu thu nh p doanh nghi p ộ ậ ế ậ ệ
Ch thủ ể
NGƯỜI
N P THUỘ Ế
Trang 75• Chi nhánh, văn phòng đi u hành, nhà máy, công xề ưởng,
phương ti n v n t i, d u m , m khí, m ho c đ a đi m ệ ậ ả ầ ỏ ỏ ỏ ặ ị ể
khai thác tài nguyên thiên nhiên # t i VNạ
• Đ a đi m xây d ng, công trình xây d ng, l p đ t, l p rápị ể ự ự ắ ặ ắ
• C s cung c p d ch vơ ở ấ ị ụ
• Đ i lý cho DN nạ ước ngoài
• Đ i di n t i VN (đ i di n có/ko có th m quy n ký k t hđ ạ ệ ạ ạ ệ ẩ ề ế
đ ng tên DN nứ ước ngoài) thường xuyên th c hi n vi c ự ệ ệ
ph n/ toàn b ho t ầ ộ ạ
đ ng s n xu t, kd ộ ả ấ
t i VNạ
Trang 762. N i dung pháp lu t thu thu nh p doanh nghi p ộ ậ ế ậ ệ
Trang 771. Thu nh p t tr ng tr t, chăn nuôi, nuôi tr ng, ch bi n nông s n, th y s n, s n xu t ậ ừ ồ ọ ồ ế ế ả ủ ả ả ấ
mu i c a h p tác xã; thu nh p c a h p tác xã ho t đ ng trong lĩnh v c nông nghi p, ố ủ ợ ậ ủ ợ ạ ộ ự ệlâm nghi p, ng nghi p, diêm nghi p đ a bàn có đi u ki n kinh t xã h i khó khăn ệ ư ệ ệ ở ị ề ệ ế ộ
ho c đ a bàn có đi u ki n kinh t xã h i đ c bi t khó khăn; thu nh p c a doanh ặ ở ị ề ệ ế ộ ặ ệ ậ ủnghi p t tr ng tr t, chăn nuôi, nuôi tr ng, ch bi n nông s n, th y s n đ a bàn có ệ ừ ồ ọ ồ ế ế ả ủ ả ở ị
đi u ki n kinh t xã h i đ c bi t khó khăn; thu nh p t ho t đ ng đánh b t h i s nề ệ ế ộ ặ ệ ậ ừ ạ ộ ắ ả ả
2. Thu nh p t vi c th c hi n d ch v k thu t tr c ti p ph c v nông nghi pậ ừ ệ ự ệ ị ụ ỹ ậ ự ế ụ ụ ệ
3. Thu nh p t vi c th c hi n h p đ ng nghiên c u khoa h c và phát tri n công ngh , ậ ừ ệ ự ệ ợ ồ ứ ọ ể ệ
s n ph m đang trong th i k s n xu t th nghi m, s n ph m làm ra t công ngh ả ẩ ờ ỳ ả ấ ử ệ ả ẩ ừ ệ
m i l n đ u áp d ng t i Vi t Nam.ớ ầ ầ ụ ạ ệ
4. Thu nh p t ho t đ ng s n xu t, kinh doanh hàng hóa, d ch v c a doanh nghi p có ậ ừ ạ ộ ả ấ ị ụ ủ ệ
t 30% s lao đ ng bình quân trong năm tr lên là ngừ ố ộ ở ười khuy t t t, ngế ậ ười sau cai
nghi n, ngệ ười nhi m vi rút gây ra h i ch ng suy gi m mi n d ch m c ph i ngễ ộ ứ ả ễ ị ắ ả ở ười (HIV/AIDS) và có s lao đ ng bình quân trong năm t hai mố ộ ừ ươi ngườ ởi tr lên, không bao g m doanh nghi p ho t đ ng trong lĩnh v c tài chính, kinh doanh b t đ ng s n.ồ ệ ạ ộ ự ấ ộ ả
2. N i dung pháp lu t thu thu nh p doanh nghi p ộ ậ ế ậ ệ
Ch thủ ể
Thu nh p đậ ược mi n thuễ ế